Tính lương Gross ↔ Net 2026
Lương gross là tổng lương trước khi trừ bảo hiểm và thuế. Lương net là số thực nhận sau khi trừ bảo hiểm bắt buộc (10,5%) và thuế thu nhập cá nhân. Nhập lương, chọn vùng và số người phụ thuộc để xem bảng tách từng khoản.
Cách tính
- Bảo hiểm = BHXH 8% + BHYT 1,5% (tối đa trên 46.800.000 ₫) + BHTN 1% (tối đa 20 lần lương tối thiểu vùng).
- Thu nhập tính thuế = Gross − Bảo hiểm − Giảm trừ gia cảnh.
- Thuế TNCN tính theo biểu lũy tiến 5 bậc bên dưới.
- Net = Gross − Bảo hiểm − Thuế TNCN.
| Khoản | Người lao động | Doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bảo hiểm xã hội | 8% | 17,5% (hưu trí-tử tuất 14%, ốm đau-thai sản 3%, TNLĐ-BNN 0,5%) |
| Bảo hiểm y tế | 1,5% | 3% |
| Bảo hiểm thất nghiệp | 1% | 1% |
| Tổng | 10,5% | 21,5% |
| Bản thân người nộp thuế | 15.500.000 ₫/tháng |
|---|---|
| Mỗi người phụ thuộc | 6.200.000 ₫/tháng |
| Bậc | Thu nhập tính thuế | Thuế suất | Cách tính nhanh |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 10.000.000 ₫ | 5% | 5% × TNTT |
| 2 | Trên 10.000.000 ₫ đến 30.000.000 ₫ | 10% | 10% × TNTT − 500.000 ₫ |
| 3 | Trên 30.000.000 ₫ đến 60.000.000 ₫ | 20% | 20% × TNTT − 3.500.000 ₫ |
| 4 | Trên 60.000.000 ₫ đến 100.000.000 ₫ | 30% | 30% × TNTT − 9.500.000 ₫ |
| 5 | Trên 100.000.000 ₫ | 35% | 35% × TNTT − 14.500.000 ₫ |
Căn cứ pháp lý
Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn.
Quy định tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, lương cơ sở và trần căn cứ đóng BHXH, BHYT.
Quy định lương tối thiểu vùng theo 4 vùng, làm căn cứ tính trần đóng BHTN.
Quy định mức giảm trừ gia cảnh: 15.500.000 ₫/tháng cho bản thân, 6.200.000 ₫/tháng cho mỗi người phụ thuộc.
Quy định biểu thuế lũy tiến từng phần 5 bậc áp dụng cho thu nhập tính thuế.