Quyết định số 324-LĐ/QĐBan hành bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ viên chức ngành y tế

Số hiệu
324-LĐ/QĐ
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Lao động
Ngày ban hành
19/12/1984

Toàn văn

BỘ LAO ĐỘNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 324-LĐ/QĐ

Hà Nội, n gày 19 tháng 12 năm 1984 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG SỐ 324-LĐ/QĐ NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 1984 BAN HÀNH BẢN DANH MỤC SỐ 1 CÁC CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG

Căn cứ Quyết định số 36-CP ngày 2-2-1980 của Hội đồng Chính phủ và Chỉ thị 277-TTg ngày 1-10-1980 của Thủ tướng Chính phủ về việc nghiên cứu xây dựng danh mục và tiêu chuẩn nghiệp vụ các chức vụ viên chức nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành bản danh mục số 1 các chức vụ viên chức nhà nước;

Căn cứ điểm 2 Chỉ thị số 124-HĐBT ngày 7-11-1983 của Hội đồng Bộ trưởng;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế và kết luận của cuộc họp tiểu ban danh mục và tiêu chuẩn nghiệp vụ viên chức nhà nước ngày 12-10-1984 QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. - Nay ban hành bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các chức vụ viên chức ngành y tế gồm 441 chức danh (có bản danh mục kèm theo).

Điều 2. -

Căn cứ bản danh mục này, Bộ Y tế tiến hành xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ và tổ chức hướng dẫn thực hiện hệ thống chức danh viên chức này trong tòan ngành nhằm đem lại hiệu quả thiết thực, làm cho bộ máy gọn nhẹ, tăng cường hiệu lực quản lý trên mọi mặt công tác.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với văn bản này đều bãi bỏ.

Điều 4. - Bộ trưởng Bộ Y tế và các bộ có liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương và cơ sở có sử dụng các chức danh viên chức ngành y tế có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đào Thiện Thi (Đã ký) BẢN DANH MỤC SỐ 1 CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ CÁC CHỨC VỤ VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ

  1. Nội dung bản danh mục số 1 ngành y tế

Căn cứ Quyết định 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng và các quy định trong bản danh mục số 1 (chức danh gốc) đã ban hành; bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các viên chức ngành y tế được ban hành theo Quyết định số 324-LĐ/QĐ ngày 19-12-1984 bao gồm 441 chức danh cụ thể như sau: Lọai A: Viên chức lãnh đạo: Nhóm 9: 79 chức danh đầy đủ; Nhóm 8: 173 chức danh đầy đủ Lọai B: Viên chức chuyên môn: Nhóm 5: 187 chức danh đầy đủ Lọai C: Viên chức thực hành nghiệp vụ và kỹ thuật. Nhóm 0: 2 chức danh đầy đủ 2. Quy định sử dụng Dựa theo quy định về phạm vi sử dụng đối với mỗi chức danh ghi trong bản danh mục số 1 các chức danh đầy đủ của ngành y tế, Bộ Y tế tiến hành xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ và hướng dẫn cho các đơn vị áp dụng. Mỗi chức danh đầy đủ được sử dụng trong thực tế phải có nội dung lao động đúng với luận chứng khoa học đã nghiên cứu khi hình thành các chức danh đó và Bộ Y tế hướng dẫn nội dung cho từng cơ sở, cho từng viên chức. Khi có trường hợp thay đổi các nội dung lao động, cơ quan chủ quản phải báo cáo với Bộ Y tế và được sự thống nhất của Bộ lao động (theo Điều 2 của Quyết định số 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng) về sự sửa đổi hoặc ngọai lệ.

  1. Bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các chức vụ viên chức ngành y tế: STT Nhóm Chức danh gốc 117-HĐBT Mã số Chức danh đầy đủ Phạm vi áp dụng 1 2 3 4 5 6 1 9 Bộ trưởng 9010 Bộ trưởng Bộ Y tế Bộ Y tế 2 9011 Thứ trưởng thứ nhất Bộ Y tế 3 9012 Thứ trưởng Bộ Y tế 4 Giám đốc 9080 Giám đốc bệnh viện ngọai khoa Trung ương Bệnh viện Việt Nam - Cộng hòa dân chủ Đức 5 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa Trung ương Bệnh viện Bạch mai, Huế, Chợ Rẫy, Thái Nguyên, Đồng Hới, Uông Bí 6 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa ngọai kiều Bệnh viện quốc tế 7 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa các ngành Các bệnh viện đa khoa các ngành 8 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh, thành phố Các bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh t/phố 9 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh, thành phố Các bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh, thành phố 10 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa huyện, quận Các bệnh viện đa khoa huyện, quận 11 9080 Giám đốc bệnh viện nội tiết Bệnh viện nội tiết 12 9080 Giám đốc bệnh viện ung thư (Bệnh viện K) Bệnh viện ung thư 13 9080 Giám đốc bệnh viện tâm thần Trung ương Bệnh viện tâm thần Trung ương 14 9080 Giám đốc bệnh viện tâm thần tỉnh thành phố Các bệnh viện tâm thần tỉnh, thành phố 15 9080 Giám đốc bệnh viện lao Trung ương Bệnh viện 71 và 74 16 9080 Giám đốc bệnh viện lao tỉnh, thành phố Các bệnh viện lao tỉnh, thành phố 17 9080 Giám đốc bệnh viện cán bộ Trung ương các cấp Bệnh viện Việt - Xô, E, GI, C, Thống nhất 18 9080 Giám đốc bệnh viện y học dân tộc tỉnh, thành phố Các bệnh viện y học dân tộc tỉnh, thành phố 19 9 Giám đốc 9080 Giám đốc bệnh viện nhi tỉnh, thành phố Các bệnh viện nhi tỉnh, thành phố 20 Giám đốc bệnh viện phụ sản tỉnh, thành phố Các bệnh viện phụ sản tỉnh, thành phố 21 9080 Giám đốc bệnh viện truyền nhiễm tỉnh, thành phố Các bệnh viện truyền nhiễm tỉnh, thành phố 22 9080 Giám đốc bệnh viện da liễu tỉnh, thành phố Các bệnh viện da liễu tỉnh, thành phố 23 9080 Giám đốc nhà hộ sinh quận, thị Các nhà hộ sinh quận, thị 24 9080 Giám đốc khu điều trị phong Trung ương Các khu điều trị phong Trung ương 25 9080 Giám đốc khu điều trị phong tỉnh, thành phố Các khu điều trị phong tỉnh, thành phố 26 9080 Giám đốc trung tâm tuyên truyền bảo vệ sức khỏe Trung tâm tuyên truyền bảo vệ sức khỏe 27 9080 Giám đốc nhà xuất bản y học Nhà xuất bản y học 28 9080 Giám đốc nhà điều dưỡng Trung ương Nhà điều dưỡng A, B 29 9080 Giám đốc nhà điều dưỡng tỉnh, thành phố Các nhà điều dưỡng tỉnh, thành phố 30 9080 Giám đốc Sở y tế tỉnh, thành phố, đặc khu Các sở y tế tỉnh, hành phố, đặc khu 31 9080 Giám đốc công ty dược phẩm Trung ương Các công ty dược phẩm cấp I 32 9080 Giám đốc công ty dược phẩm tỉnh, thành phố Các công ty dược phẩm cấp II 33 9080 Giám đốc công ty dược liệu Trung ương Các công ty dược liệu cấp I 34 9080 Giám đốc công ty dược liệu tỉnh, thành phố Các công ty dược liệu cấp II 35 9080 Giám đốc công ty giao nhận hàng y tế Công ty giao nhận hàng y tế 36 9080 Giám đốc xí nghiệp liên hợp dược tỉnh, thành phố Các xí nghiệp liên hợp dược tỉnh, thành phố 37 9080 Giám đốc xí nghiệp dược phẩm Trung ương Các xí nghiệp dược cấp I 38 9080 Giám đốc xí nghiệp dược phẩm tỉnh, thành phố Các xí nghiệp dược cấp II 39 9080 Giám đốc xí nghiệp hóa dược Xí nghiệp hóa dược 40 9080 Giám đốc xí nghiệp bao bì dược Xí nghiệp bao bì dược 41 9 Hiệu trưởng 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Hà Nội Các trường đại học Y Hà Nội, Thái Bình 42 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Thái Bình Thái Nguyên, Huế 43 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Thái Nguyên 44 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Huế 45 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y dược Trường đại học y và Y dược TP Hồ Chí Minh 46 9090 Hiệu trưởng trường đại học dược Trường đại học dược 47 9090 Hiệu trưởng trường cán bộ quản lý ngành y tế Trường cán bộ quản lý ngành y tế 48 9090 Hiệu trưởng trường cao đẳng y Trung ương Trường cao đẳng Y Hà Nam Ninh 49 9090 Hiệu trưởng trường cao đẳng y tỉnh, thành phố Các trường cao đẳng y tỉnh, thành phố 50 9090 Hiệu trưởng trường trung học y học Trường trung học y học dân tộc 51 9090 Hiệu trưởng trường trung học kỹ thuật y tế Trung ương Trường trung học kỹ thuật y tế Trung ương 52 9090 Hiệu trưởng trường trung học KT dược TW Trường trung học kỹ thuật dược Trung ương 53 9090 Hiệu trưởng trường trung học y tế tỉnh, thành phố Các trường trung học y tế tỉnh, thành phố 54 9 Tổng giám đốc 9130 Tổng giám đốc Liên hiệp các xí nghiệp dược Việt Nam Liên hiệp các XN dược Việt Nam 55 Hiệu trưởng 9190 Viện trưởng Viện kiểm nghiệm dược phẩm Viện kiểm nghiệm dược phẩm 56 9190 Viện trưởng viện dược liệu Viện dược liệu 57 9190 Viện trưởng viện vệ sinh dịch tễ Hà Nội Viện vệ sinh dịch tễ Hà Nội, Tây Nguyên, Nha Trang, TP Hồ Chí Minh 58 9190 Viện trưởng Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên 59 9190 Viện trưởng viện vệ sinh dịch tễ Nha Trang 60 9190 Viện trưởng viện vệ sinh dịch tễ TP Hồ Chí Minh 61 9190 Viện trưởng viện vệ sinh TP Hồ Chí Minh Viện vệ sinh thành phố Hồ Chí Minh 62 9190 Viện trưởng Viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng trùng Viện sốt rét ký sinh và côn trùng 63 9190 Viện trưởng viện giám định y khoa Viện giám định y khoa 64 9190 Viện trưởng Viện Vacxin Viện Vacxin 65 9190 Viện trưởng Viện mắt Viện mắt 66 9190 Viện trưởng Viện phụ sản Viện bảo vệ bà mẹ trẻ em 67 9190 Viện trưởng viện y học dân tộc Các viện y học dân tộc 68 9190 Viện trưởng viện bảo vệ sức khỏe trẻ em Viện bảo vệ sức khỏe trẻ em 69 9190 Viện trưởng Viện lao và bệnh phổi Viện lao và bệnh phổi 70 9190 Viện trưởng Viện tai mũi họng Viện tai mũi họng 71 9190 Viện trưởng viện da liễu Viện da liễu 72 9190 Viện trưởng viện dinh dưỡng Viện dinh dưỡng 73 9190 Viện trưởng viện răng hàm mặt Viện răng hàm mặt 74 9190 Viện trưởng viện công nghiệp dược Viện công nghiệp dược 75 9190 Viện trưởng viện y học lao động Viện y học lao động 76 9190 Viện trưởng viện châm cứu Viện châm cứu 77 9190 Viện trưởng viện bảo vệ sức khỏe người có tuổi Viện bảo vệ sức khỏe người có tuổi 78 9190 Viện trưởng viện huyết học và truyền máu Viện huyết học và truyền máu 79 9190 Viện trưởng Viện thông tin và thư viện y học Viện thông tin và thư viện y học 80 8 Chánh văn phòng 8020 Chánh văn phòng Bộ Y tế Cơ quan Bộ Y tế 81 Giám đốc 8080 Giám đốc Trung tâm kiểm định quốc gia Vacxin sinh phẩm Trung tâm kiểm định quốc gia Vacxin sinh phẩm 82 Phân hiệu trưởng 8120 Phân viên trưởng phân viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng Các phân viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng 83 8110 Phân hiệu trưởng Phân hiệu cán bộ quản lý ngành y tế Phân hiệu cán bộ quản lý ngành y tế 84 8120 Phân viện trưởng Phân viện kiểm nghiệm dược phẩm Phân viện kiểm nghiệm dược phẩm 85 8120 Phân viện trưởng Phân viện dược liệu Phân viện dược liệu 86 8120 Phân viện trưởng Phân viện răng hàm mặt Phân viện răng hàm mặt 87 Quản đốc 8140 Quản đốc phân xưởng sản xuất thuốc Phân xưởng SX thuốc 88 9140 Quản đốc phân xưởng sản xuất dụng cụ y tế Phân xưởng SX dụng cụ y tế 89 8220 Trưởng hiệu thuốc huyện quận thị Các hiệu thuốc huyện quận thị 90 Trưởng đội 8240 Trưởng đội vệ sinh phòng dịch và chống sốt rét Các đội vệ sinh phòng dịch và chống sốt rét 91 8240 Trưởng đội y tế lưu động Các đội y tế lưu động 92 8 Trưởng khoa 8290 Trưởng khoa ngọai Các khoa ngọai 93 8290 Trưởng khoa phụ sản Các khoa sản của bệnh viện 94 8290 Trưởng khoa nội Các khoa nộicủa BV 95 8290 Trưởng khoa nhi Các khoa nhi của BV 96 8290 Trưởng khoa bảo vệ sức khỏe người có tuổi Các khoa lão khoa của bệnh viện 97 8290 Trưởng khoa truyền nhiễm Các khoa truyền nhiễm 98 8290 Trưởng khoa cấp cứu Các khoa c/cứu hồi sức 99 8290 Trưởng khoa gây mê Các khoa gây mê 100 8290 Trưởng khoa da liễu Các khoa da liễu 101 8290 Trưởng khoa mắt Các khoa mắt 102 8290 Trưởng khoa giải phẫu bệnh Các khoa giải phẫu bệnh 103 8290 Trưởng khoa tai mũi họng Các khoa tai mũi họng 104 8290 Trưởng khoa y học dân tộc Các khoa y học dân tộc 105 8290 Trưởng khoa dị ứng Khoa dị ứng 106 8290 Trưởng khoa tâm thần Các khoa tâm thần 107 8290 Trưởng khoa thần kinh Các khoa thần kinh 108 8290 Trưởng khoa vật lý tiết niệu Các khoa vật lý tiết niệu 109 8290 Trưởng khoa huyết học và truyền máu Các khoa huyết học và truyền máu 110 8290 Trưởng khoa sinh hóa Các khoa sinh hóa 111 8290 Trưởng khoa vi sinh vật Các khoa vi sinh vật 112 8290 Trưởng khoa X quang Các khoa X quang 113 8290 Trưởng khoa dược Các khoa dược 114 8290 Trưởng khoa dinh dưỡng Các khoa dinh dưỡng 115 8290 Trưởng khoa y học phóng xạ Các khoa y học phóng xạ 116 8290 Trưởng khoa răng hàm mặt Các khoa răng hàm mặt 117 8290 Trưởng khoa y học thực nghiệm tế bào Viện phụ sản 118 8 Trưởng phòng 8310 Trưởng phòng y vụ Các bệnh viện và viện có giường bệnh 119 8310 Trưởng phòng vật tư kỹ thuật thiết bị y tế Các bệnh viện và các viện 120 8310 Trưởng phòng tổ chức cán bộ Các cơ sở y tế 121 8310 Trưởng phòng hành chính quản trị Văn phòng Bộ Y tế, các bộ đơn vị trực thuộc Sở y tế tỉnh, thành phố 122 8310 Trưởng phòng tài chính kế tóan Văn phòng Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ và Sở Y tế 123 8310 Trưởng phòng khám đa khoa trung tâm Bệnh viện đa khoa tỉnh, thành phố, quận, huyện 124 8310 Trưởng phòng khám bệnh đa khoa khu vực Các huyện, quận, thị xã, y tế các ngành 125 8310 Trưởng phòng khám bệnh chuyên khoa Bệnh viện chuyên khoa Trung ương, tỉnh, thành phố và các Viện chuyên khoa có giường 126 8310 Trưởng phòng giáo vụ Các trường đại học y dược, trường trung học y dược, trường sơ học y dược 127 8310 Trưởng phòng giáo tài 128 8310 Trưởng phòng quản lý sinh viên và học sinh 129 8310 Trưởng phòng nghiên cứu khoa học Các trường đại học, Viện nghiên cứu 130 8310 Trưởng phòng đào tạo sau đại học Các trường đại học y dược 131 8310 Trưởng phòng chỉ đạo chuyên khoa Các viện chuyên khoa và bệnh viện chuyên khoa 132 8310 Trưởng phòng sinh lý dinh dưỡng Viện dinh dưỡng 133 8310 Trưởng phòng sinh hóa dinh dưỡng Viện dinh dưỡng 134 8310 Trưởng phòng vệ sinh dinh dưỡng Viện dinh dưỡng 135 8310 Trưởng phòng hóa thực phẩm Viện dinh dưỡng 136 8310 Trưởng phòng vệ sinh thực phẩm Viện dinh dưỡng 137 8310 Trưởng phòng kiểm nghiệm thực phẩm Viện dinh dưỡng 138 8310 Trưởng phòng dinh dưỡng của trẻ em (chế độ ăn) Viện dinh dưỡng 139 8310 Trưởng phòng kỹ thuật ăn uống Viện dinh dưỡng 140 8310 Trưởng phòng đào tạo bồi dưỡng cán bộ y tế Các viện nghiên cứu và bệnh viện chuyên khoa 141 8310 Trưởng phòng nghiên cứu lâm sàng bệnh sốt rét Viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng 142 8310 Trưởng phòng ký sinh trùng nt 143 8310 Trưởng phòng côn trùng nt 144 8310 Trưởng phòng dịch tễ Các viện vệ sinh dịch tễ 145 8310 Trưởng phòng vi trùng nt 146 8310 Trưởng phòng vệ sinh công cộng nt 147 8310 Trưởng phòng siêu vi trùng nt 148 8310 Trưởng phòng vệ sinh lao động nt 149 8310 Trưởng phòng Vacxin vi trùng Viện Vacxin 150 8310 Trưởng phòng Vacxin siêu vi trùng Viện Vacxin 151 8310 Trưởng phòng Vacxin thành phẩm Viện Vacxin 152 8310 Trưởng phòng môi trường Viện Vacxin 153 8310 Trưởng phòng kiểm định Vacxin Viện Vacxin 154 8310 Trưởng phòng hóa thực vật Viện dược liệu 155 8310 Trưởng phòng hóa phân tích Viện dược liệu 156 8310 Trưởng phòng dược lý Viện dược liệu trường Đại học dược 157 8310 Trưởng phòng đông y thực nghiệm Viện dược liệu 158 8310 Trưởng phòng sinh hóa vi trùng Viện dược liệu và một số đơn vị 159 8310 Trưởng phòng điều tra sưu tầm dược liệu Viện dược liệu 160 8310 Trưởng phòng bào chế thuốc Viện dược liệu 161 8310 Trưởng phòng nghiên cứu trồng thuốc Viện dược liệu 162 8310 Trưởng phòng nghiên cứu tiêu chuẩn thuốc Viện kiểm nghiệm 163 8310 Trưởng phòng kiểm nghiệm sinh vật và vi sinh Viện kiểm nghiệm 164 8310 Trưởng phòng kiểm nghiệm hóa lý Viện kiểm nghiệm 165 8310 Trưởng phòng nghiên cứu vật lý tiêu chuẩn thuốc Viện kiểm nghiệm 166 8310 Trưởng phòng kiểm nghiệm đông dược và dược liệu Viện kiểm nghiệm 167 8310 Trưởng phòng nghiên cứu hóa pháp Viện kiểm nghiệm 168 8310 Trưởng phòng nghiên cứu thuốc chuẩn và thuốc thử Viện kiểm nghiệm 169 8310 Trưởng phòng nghiệp vụ y đặc khu Các sở y tế tỉnh, TP và 170 8310 Trưởng phòng y học dân tộc nt 171 8310 Trưởng phòng nghiệp vụ dược nt 172 8310 Trưởng phòng kế họach thống kê y tế Các sở y tế tỉnh, thành phố và đặc khu 173 8310 Trưởng phòng kế họach dược Liên hiệp các XN dược Việt Nam, các xí nghiệp và công ty dược phẩm 174 8310 Trưởng phòng nghiên cứu dược liệu Liên hiệp các xí nghiệp dược Việt Nam 175 8310 Trưởng phòng nghiên cứu kỹ thuật dược nt 176 8310 Trưởng phòng quản lý kinh doanh dược nt 177 8310 Trưởng phòng tổng hợp công tác y tế Cơ quan Bộ Y tế 178 8310 Trưởng phòng hành chính lưu trữ Văn phòng Bộ Y tế 179 8310 Trưởng phòng bảo vệ chính trị an tòan KT Cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị lớn trực thuộc Bộ 180 8310 Trưởng phòng thống kê y tế Cơ quan Bộ Y tế 181 8310 Trưởng phòng tài chính kế tóan sự nghiệp Vụ Tài vụ y tế 182 8310 Trưởng phòng lễ tân Vụ quan hệ y tế Bộ Y tế 183 8310 Trưởng phòng y tế huyện, quận và thị xã Các quận, huyện và thị xã 184 8 Trưởng trại 8330 Trưởng trại dược liệu Viện dược liệu và các Sở Y tế 185 8330 Trưởng trại chăn nuôi súc vật thí nghiệm thuốc Viện vệ sinh dịch tễ, Viện Vacxin 186 8 Trưởng trạm 8340 Trưởng trạm chuyên khoa mắt Các trạm chuyên khoa mắt 187 8340 Trưởng trạm chuyên khoa da liễu Các trạm chuyên khoa da liễu 188 8340 Trưởng trạm bướu cổ Các trạm bướu cổ 189 8340 Trưởng trạm chuyên khoa lao Các trạm chuyên khoa lao 190 8340 Trưởng trạm kiểm nghiệm dược phẩm Các trạm kiểm nghiệm dược phẩm 191 8340 Trưởng trạm dược liệu Các trạm dược liệu 192 8340 Trưởng trạm bảo vệ sức khỏe bà mẹ và sinh đẻ có kế họach khỏe Các trạm bảo vệ sức bà mẹ và sinh đẻ có kế họach 193 8340 Trưởng trạm kiểm dịch Các trạm kiểm dịch 194 8340 Trưởng trạm sốt rét ký sinh trùng và côn trùng Các trạm sốt rét ký sinh trùng và côn trùng 195 8340 Trưởng trạm vật tư và sửa chữa thiết bị y tế Các trạm vật tư và sửa chữa thiết bị y tế 196 8340 Trưởng trạm vận chuyển cấp cứu Các trạm cấp cứu 05 197 8340 Trưởng trạm vệ sinh phòng dịch Các trạm vệ sinh phòng dịch 198 8340 Trưởng trạm vệ sinh lao động Các trạm vệ sinh lao động 199 8340 Trưởng trạm y tế quốc lập công, nông, lâm trường Các cơ quan, xí nghiệp, 200 8 Vụ trưởng 8390 Vụ trưởng vụ phòng bệnh, chữa bệnh Cơ quan Bộ Y tế 201 8390 Vụ trưởng Vụ bảo vệ sức khỏe Cơ quan Bộ Y tế 202 8390 Vụ trưởng Vụ y học dân tộc Cơ quan Bộ Y tế 203 8390 Vụ trưởng Vụ vệ sinh phòng dịch Cơ quan Bộ Y tế 204 8390 Vụ trưởng Vụ dược Cơ quan Bộ Y tế 205 8390 Vụ trưởng Vụ kế họach Cơ quan Bộ Y tế 206 8390 Vụ trưởng Vụ tài chính kế tóan Cơ quan Bộ Y tế 207 8390 Vụ trưởng Vụ đào tạo Cơ quan Bộ Y tế 208 8390 Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ Cơ quan Bộ Y tế 209 8390 Vụ trưởng Vụ khoa học kỹ thuật Cơ quan Bộ Y tế 210 8 Y tá trưởng 8400 Y tá trưởng bệnh viện Các bệnh viện đa khoa, chuyên khoa và các viện có giường 211 8402 Y tá trưởng khoa Các khoa lâm sàng 212 Chưa có trong bản chức danh gốc Trưởng bộ môn ngọai Các bộ môn ngọai 213 Trưởng bộ môn sản Các bộ môn sản 214 Trưởng bộ môn nội Các bộ môn nội 215 Trưởng bộ môn nhi Các bộ môn nhi 216 Trưởng bộ môn lao Các bộ môn lao 217 Trưởng bộ môn tiết niệu Các bộ môn tiết niệu 218 Trưởng bộ môn tâm thần Các bộ môn tâm thần 219 Trưởng bộ môn thần kinh Các bộ môn thần kinh 220 Trưởng bộ môn da liễu Các bộ môn da liễu 221 Trưởng bộ môn mắt Các bộ môn mắt 222 Trưởng bộ môn tai mũi họng Các bộ môn tai mũi họng 223 Trưởng bộ môn y học dân tộc Các bộ môn y học dân tộc 224 Trưởng bộ môn sinh lý bệnh Các bộ môn sinh lý bệnh 225 Trưởng bộ môn hóa sinh Các bộ môn hóa sinh 226 Trưởng bộ môn y hóa Các bộ môn y hóa 227 Trưởng bộ môn sinh lý thường Các bộ môn sinh lý thường 228 Trưởng bộ môn vi trùng Các bộ môn vi trùng 229 Trưởng bộ môn ký sinh trùng Các bộ môn ký sinh trùng 230 Trưởng bộ môn huyết học Các bộ môn huyết học 231 Trưởng bộ môn giải phẫu học Các bộ môn giải phẫu 232 Trưởng bộ môn y học phóng xạ Các bộ môn y học phóng xạ 233 Trưởng bộ môn giải phẫu bệnh Các bộ môn giải phẫu bệnh 234 Trưởng bộ môn phẫu thuật thực hành Các bộ môn phẫu thuật thực hành 235 Trưởng bộ môn dược lý Các bộ môn dược lý 236 Trưởng bộ môn y sinh học và di truyền Các bộ môn y sinh học và di truyền 237 Trưởng bộ môn tổ chức y tế Các bộ môn tổ chức y tế 238 Trưởng bộ môn răng hàm mặt Các bộ môn răng hàm mặt 239 Trưởng bộ môn mô phôi Các bộ môn tổ chức học 240 Trưởng bộ môn y vật lý Các bộ môn y vật lý 241 Trưởng bộ môn pháp y Các bộ môn pháp y 242 Trưởng bộ môn vật lý và tóan Các bộ môn vật lý và tóan 243 Trưởng bộ môn hóa phân tích và độc chất Các bộ môn hóa phân tích và độc chất 244 Trưởng bộ môn thực vật Các bộ môn thực vật 245 Trưởng bộ môn hóa hữu cơ Các bộ môn hóa hữu cơ 246 Trưởng bộ môn bào chế Các bộ môn bào chế 247 Trưởng bộ môn hóa dược Các bộ môn hóa dược 248 Trưởng bộ môn dược chính bảo quản Các bộ môn dược chính bảo quản 249 Trưởng bộ môn hóa vô cơ Các bộ môn hóa vô cơ 250 Trưởng bộ môn công nghiệp dược Các bộ môn công nghiệp dược 251 Trưởng bộ môn dược liệu Các bộ môn dược liệu 252 Trưởng bộ môn dược lực Các bộ môn dược lực 253 5 Bác sĩ 5010 Bác sĩ đa khoa Tuyến 2, 3 và y tế các ngành 254 5018 Bác sĩ cấp I chuyên khoa nội Tuyến 2, 3 và 4 255 Bác sĩ cấp I chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 2, 3 và 4 256 Bác sĩ cấp I chuyên khoa ngọai Tuyến 2, 3 và 4 257 Bác sĩ cấp I chuyên khoa gây mê Tuyến 2, 3 và 4 258 Bác sĩ cấp I chuyên khoa ung thư Tuyến 2, 3 và 4 259 Bác sĩ cấp I chuyên khoa phụ sản Tuyến 2, 3 và 4 260 Bác sĩ cấp I chuyên khoa nhi Tuyến 2, 3 và 4 261 Bác sĩ cấp I chuyên khoa truyền nhiễm Tuyến 2, 3 và 4 262 Bác sĩ cấp I chuyên khoa da liễu Tuyến 2, 3 và 4 263 Bác sĩ cấp I chuyên khoa sốt rét Tuyến 2, 3 và 4 264 Bác sĩ cấp I chuyên khoa lao Tuyến 2, 3 và 4 265 Bác sĩ cấp I chuyên khoa chấn thương và chỉnh hình Tuyến 3, 4 266 Bác sĩ cấp I chuyên khoa phục hồi chức năng Tuyến 3, 4 267 Bác sĩ cấp I chuyên khoa phẫu thuật hàm mặt Tuyến 4 và viện răng hàm mặt 268 Bác sĩ cấp I chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 2, 3 và 4 269 Bác sĩ cấp I chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 2, 3 và 4 270 Bác sĩ cấp I chuyên khoa mắt Tuyến 2, 3 và 4 271 5018 Bác sĩ cấp I chuyên khoa tâm thần Tuyến 2, 3 và 4 272 Bác sĩ cấp I chuyên khoa thần kinh Tuyến 2, 3 và 4 273 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y xã hội học Các bộ môn tổ chức y tế và cán bộ nghiên cứu tuyến 2, 3 và 4 274 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y học dân tộc nt 275 Bác sĩ cấp I chuyên khoa dinh dưỡng 276 Bác sĩ cấp I chuyên khoa sinh lý thường Các trường đại học và trung học y 277 Bác sĩ cấp I chuyên khoa sinh lý bệnh Các bộ môn sinh lý bệnh 278 Bác sĩ cấp I chuyên khoa giải phẫu Các bộ môn giải phẫu 279 Bác sĩ cấp I chuyên khoa giải phẫu bệnh Các bộ môn khoa giải phẫu bệnh 280 Bác sĩ cấp I chuyên khoa phẫu thuật thực hành Bộ môn phẫu thuật thực hành 281 Bác sĩ cấp I chuyên khoa pháp y Bộ môn pháp y 282 Bác sĩ cấp I chuyên khoa dược lý Bộ môn dược lý 283 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y sinh học và di truyền Bộ môn y sinh học và di truyền 284 Bác sĩ cấp I chuyên khoa tiết niệu Tuyến 3, 4 285 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vệ sinh phòng dịch Các trạm, viện vệ sinh phòng dịch 286 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vệ sinh lao động Trạm vệ sinh lao động, trạm vệ sinh phòng dịch 287 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vệ sinh công cộng Viện vệ sinh và Viện vệ sinh dịch tễ 288 Bác sĩ cấp I chuyên khoa X quang Tuyến 3, 4 289 Bác sĩ cấp I chuyên khoa huyết học và truyền máu Các khoa, viện, bộ môn huyết học 290 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vật lý trị niệu Các khoa vật lý trị niệu 291 Bác sĩ cấp I chuyên khoa mô phôi Bộ môn tổ chức học, khoa, bộ môn dị ứng 292 Bác sĩ cấp I chuyên khoa dị ứng Khoa, bộ môn dị ứng 293 Bác sĩ cấp I chuyên khoa người già Các khoa và Viện bảo vệ sức khỏe người có tuổi 294 Bác sĩ cấp I chuyên khoa hóa sinh Bộ môn hóa sinh 295 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vi sinh Bộ môn và khoa vi sinh 296 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y học hàng hải Các hải cảng 297 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y học hàng không Các sân bay 298 5017 Bác sĩ cấp II chuyên khoa y học dân tộc Tuyến 3, 4 và Viện y học dân tộc 299 Bác sĩ cấp II chuyên khoa tiết niệu Tuyến 3 và 4 300 Bác sĩ cấp II chuyên khoa vệ sinh dịch tễ Các trạm, viện vệ sinh phòng dịch 301 Bác sĩ cấp II chuyên khoa vệ sinh lao động Trạm vệ sinh lao động, trạm vệ sinh phòng dịch, Viện vệ sinh lao động 302 Bác sĩ cấp II chuyên khoa X quang Tuyến 3 và 4 303 Bác sĩ cấp II chuyên khoa huyết học và truyền máu Các khoa, viện, bộ môn huyết học 304 Bác sĩ cấp II chuyên khoa vật lý trị niệu Các khoa vật lý trị niệu 305 Bác sĩ cấp II chuyên khoa dị ứng Khoa, bộ môn dị ứng 306 Bác sĩ cấp II chuyên khoa bệnh người già Các khoa và Viện bảo vệ sức khỏe người có tuổi 307 Bác sĩ cấp II chuyên khoa hóa sinh Bộ môn hóa sinh 308 Bác sĩ cấp II chuyên khoa nội Tuyến 3 và 4 309 Bác sĩ cấp II chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 3 và 4 310 Bác sĩ cấp II chuyên khoa ngọai Tuyến 3 và 4 311 Bác sĩ cấp II chuyên khoa gây mê Tuyến 3 và 4 312 Bác sĩ cấp II chuyên khoa ung thư Tuyến 4 313 Bác sĩ cấp II chuyên khoa phụ sản Tuyến 3 và 4 314 Bác sĩ cấp II chuyên khoa nhi Tuyến 3 và 4 315 Bác sĩ cấp II chuyên khoa truyền nhiễm Tuyến 3 và 4 316 Bác sĩ cấp II chuyên khoa da liễu Tuyến 3 và 4 317 Bác sĩ cấp II chuyên khoa sốt rét Tuyến 3 và 4 318 Bác sĩ cấp II chuyên khoa lao Tuyến 3 và 4 319 Bác sĩ cấp II chuyên khoa chấn thương chỉnh hình Tuyến 4 và một số ở tuyến 3 320 Bác sĩ cấp II chuyên khoa phục hồi chức năng Tuyến 3 và 4 321 Bác sĩ cấp II chuyên khoa phẫu thuật hàm mặt Tuyến 4, viện và phân viện răng hàm mặt 322 Bác sĩ cấp II chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 3 và 4 323 Bác sĩ cấp II chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 3 và 4 324 Bác sĩ cấp II chuyên khoa mắt Tuyến 3 và 4 325 Bác sĩ cấp II chuyên khoa tâm thần Tuyến 3 và 4 326 Bác sĩ cấp II chuyên khoa thần kinh Tuyến 3 và 4 327 Bác sĩ cấp II chuyên khoa y xã hội học Tuyến 3 và 4 328 5 Dược sĩ 5040 Dược sĩ chuyên khoa bào chế Hiệu thuốc, khoa dược, xí nghiệp dược phẩm, Viện công nghiệp dược 329 Dược sĩ chuyên khoa dược liệu Các trạm, công ty, phân viện, viện, bộ môn dược liệu 330 Dược sĩ chuyên khoa sinh hóa Các xí nghiệp dược phẩm, xí nghiệp hóa dược, Viện công nghiệp dược, bộ môn dược sinh hóa khoa dược 331 Dược tá chuyên khoa kiểm nghiệm dược phẩm Các trạm kiểm nghiệm dược phẩm, phân viện kiểm nghiệm dược phẩm, Viện kiểm nghiệm dược phẩm, các xí nghiệp dược phẩm, các khoa dược 332 Dược sĩ chuyên khoa công nghiệp dược Các xí nghiệp dược phẩm, xí nghiệp hóa dược, Viện công nghiệp dược, bộ môn công nghiệp dược 333 5 Dược sĩ 5048 Dược sĩ cấp I chuyên khoa bào chế Hiệu thuốc, khoa dược, xí nghiệp dược phẩm, công ty dược phẩm, Viện công nghiệp dược 334 Dược sĩ cấp I chuyên khoa dược liệu Các trạm, công ty, phân viện, viện, bộ môn dược liệu 335 Dược sĩ cấp I chuyên khoa sinh hóa nt 336 Dược sĩ cấp I chuyên khoa kiểm nghiệm dược phẩm Viện, phân viện kiểm nghiệm dược phẩm, các xí nghiệp dược phẩm, các khoa dược 337 Dược sĩ cấp I chuyên khoa công nghiệp dược Các xí nghiệp dược phẩm, xí nghiệp hóa dược, Viện công nghiệp dược, bộ môn CN dược 338 5 5047 Dược sĩ cấp II chuyên khoa bào chế Hiệu thuốc, khoa dược, xí nghiệp dược phẩm, công ty dược phẩm, Viện công nghiệp dược 339 Dược sĩ cấp II chuyên khoa dược liệu Các trạm, công ty, phân viện, viện, bộ môn dược liệu 340 Dược sĩ cấp II chuyên khoa sinh hóa nt 341 Dược sĩ cấp II chuyên khoa kiểm nghiệm dược phẩm Viện, phân viện kiểm nghiệm dược phẩm, các xí nghiệp dược phẩm, các khoa dược 342 Dược sĩ cấp II chuyên khoa công nghiệp dược Các xí nghiệp dược phẩm, XN hóa dược, viện công nghiệp dược, bộ môn công nghiệp dược 343 5 Dược tá 5050 Dược tá Kho thuốc, hiệu thuốc, xí nghiệp dược phẩm, công ty dược phẩm 5 Xét nghiệm viên 5410 344 5418 Kỹ thuật viên xét nghiệm cấp I chuyên khoa sốt rét Tuyến 2 và 3 345 Kỹ thuật viên cấp I chuyên khoa ướp xác Các trường đại học y 346 5417 Kỹ thuật viên xét nghiệm cấp II chuyên khoa sốt rét Tuyến 2, 3 và 4 347 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa phục hồi chức năng Tuyến 2, 3 và 4 348 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa răng giả Tuyến 2, 3 và 4 349 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa dinh dưỡng Tuyến 2, 3 và 4 350 Kỹ thuật viên huyết học truyền máu Các khoa huyết học và viện huyết học 351 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa sinh lý thường Các trường đại học y và trung học y 352 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa sinh lý bệnh Các bộ môn sinh lý bệnh 353 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa X quang Tuyến 2, 3, 4 và các trạm lao 354 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa giải phẫu Các bộ môn giải phẫu 355 Kỹ thuật viên phẫu thuật thực hành Bộ môn phẫu thuật thực hành 356 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa giải phẫu bệnh Bộ môn và khoa giải phẫu bệnh 357 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa pháp y Bộ môn pháp y 358 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa dược lý Bộ môn dược lý 359 Kỹ thuật viên vật lý trị niệu Viện vật lý trị niệu 360 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa y sinh học và di truyền Bộ môn y sinh học và di truyền 361 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa vệ sinh dịch tễ Các trạm vệ sinh phòng dịch tễ và đội vệ sinh phòng dịch 362 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa mổ phổi Bộ môn tổ chức học 363 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa hóa sinh Bộ môn hóa sinh 364 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa vi sinh Bộ môn và khoa vi sinh 365 Kỹ thuật viên khoa bào chế Kho thuốc, hiệu thuốc xí nghiệp dược phẩm, công ty dược phẩm 366 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa dược liệu Các trạm, công ty, phân viện, viện, môn dược liệu 367 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa sinh hóa dược Các xí nghiệp dược phẩm, xí nghiệp hóa dược, viện công nghiệp dược, bộ môn dược sinh hóa, khoa dược 368 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa kiểm nghiệm dược phẩm Các trạm kiểm nghiệm dược phẩm, viện kiểm nghiệm dược phẩm, phân viện kiểm nghiệm dược phẩm, các xí nghiệp dược phẩm, các khoa dược 369 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa công nghiệp dược Các xí nghiệp dược phẩm, XN hóa dược, viện công nghiệp dược, bộ môn công nghiệp dược 370 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa ướp xác Các trường đại học y 371 5416 Kỹ thuật viên cấp cao chuyên khoa Các viện, các bệnh viện và trường trung học kỹ thuật y tế 372 5 Lương y 5190 Lương y Tuyến 1, 2, 3, 4 và các Viện y học dân tộc 373 Nữ hộ sinh 5390 5398 Nữ hộ sinh cấp I Tuyến 1 374 5397 Nữ hộ sinh cấp II Tuyến 2, 3 và 4, Viện phụ sản, các bệnh viện phụ sản, khoa phụ sản và trường kỹ thuật y tế 375 5396 Nữ hộ sinh cấp cao Tuyến 2, 3 và 4, Viện phụ sản, các bệnh viện phụ sản, và trường trung học kỹ thuật y tế 376 5 Y sĩ 5420 Y sĩ đa khoa (hệ trung cấp) Tuyến 1, 2 và 3 377 Y sĩ chuyên khoa nội Tuyến 2 và 3 378 Y sĩ chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 2 379 Y sĩ chuyên khoa ngọai Tuyến 2 380 Y sĩ chuyên khoa gây mê Tuyến 2 và 3 381 Y sĩ chuyên khoa phụ sản Tuyến 2 382 Y sĩ chuyên khoa nhi Tuyến 2 383 Y sĩ chuyên khoa truyền nhiễm Tuyến 2 384 Y sĩ chuyên khoa da liễu Tuyến 2 và 3 385 Y sĩ chuyên khoa sốt rét Tuyến 1, 2, 3 và y tế các ngành 386 Y sĩ chuyên khoa lao Tuyến 2 387 Y sĩ chuyên khoa phục hồi chức năng Tuyến 2 và 3 388 Y sĩ chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 2 389 Y sĩ chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 2 390 Y sĩ chuyên khoa mắt Tuyến 2 391 Y sĩ chuyên khoa tâm thần Tuyến 2 392 Y sĩ chuyên khoa thần kinh Tuyến 2 393 Y sĩ chuyên khoa y học dân tộc Tuyến 1, 2 và 3 394 Y sĩ chuyên khoa vệ sinh dịch tễ Đội vệ sinh phòng dịch, trạm vệ sinh phòng dịch 395 Y sĩ chuyên khoa vệ sinh lao động Trạm vệ sinh lao động, trạm vệ sinh phòng dịch, Viện vệ sinh lao động 396 Y sĩ chuyên khoa vệ sinh công cộng Trạm vệ sinh phòng dịch 397 Y sĩ chuyên khoa X quang Tuyến 2, 3, 4 và trạm chống lao 398 5426 Y sĩ cấp cao đa khoa hệ cao đẳng Tuyến 1, 2 và một số ở tuyến 3 399 Y sĩ cấp cao chuyên khoa nội Tuyến 1, 2 và 3 400 Y sĩ cấp cao chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 2, 3 và 4 401 Y sĩ cấp cao chuyên khoa ngọai Tuyến 1, 2 và 4 402 Y sĩ cấp cao chuyên khoa phụ sản Tuyến 1, 2 và 3 403 Y sĩ cấp cao chuyên khoa nhi Tuyến 1, 2 và 3 404 Y sĩ cấp cao chuyên khoa da liễu Tuyến 2 và 3 405 Y sĩ cấp cao chuyên khoa Tuyến 1, 2, 3, 4 406 Y sĩ cấp cao chuyên lao Tuyến 1, 2 và 3 407 Y sĩ cấp cao chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 1, 2 và 3 408 Y sĩ cấp cao chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 1, 2 và 3 409 Y sĩ cấp cao chuyên khoa mắt Tuyến 1, 2 và 3 410 Y sĩ cấp cao chuyên khoa thần kinh Tuyến 2 và 3 411 Y sĩ cấp cao chuyên khoa y học dân tộc Tuyến 1, 2 và 3 412 Y sĩ cấp cao chuyên khoa vệ sinh dịch tễ Đội vệ sinh phòng dịch, trạm vệ sinh phòng dịch 413 Y sĩ cấp cao chuyên khoa vệ sinh lao động Trạm vệ sinh lao động, trạm vệ sinh phòng dịch, viện vệ sinh lao động 414 Y sĩ cấp cao chuyên khoa vệ sinh công cộng Viện vệ sinh và trạm vệ sinh 415 Y sĩ cấp cao chuyên khoa X quang Tuyến 2, 3, 4 và trạm chống lao 416 5 Y tá 5430 Y tá cấp I đa khoa (y tá sơ cấp) Tuyến 1, 2, 3 417 5438 Y tá cấp I chuyên khoa nội Tuyến 2 và 3 418 Y tá cấp I chuyên khoa nhi Tuyến 2 419 Y tá cấp I chuyên khoa lao Tuyến 1, 2 420 Y tá cấp I chuyên khoa thần kinh Tuyến 2 và 3 421 Y tá cấp I chuyên khoa da liễu Tuyến 1, 2 và 3 422 Y tá 5437 Y tá cấp II đa khoa (y tá trung cấp) Tuyến 2, 3 và 4 423 5437 Y tá cấp II chuyên khoa nội Tuyến 2, 3, 4 và các viện có giường 424 Y tá Y tá cấp II chuyên khoa ngọai Tuyến 2, 3 và 4 425 Y tá cấp II chuyên khoa nhi Tuyến 2, 3 và 4 426 Y tá cấp II chuyên khoa truyền nhiễm Tuyến 3 và 4 427 Y tá cấp II chuyên khoa chấn thương chỉnh hình Tuyến 3 và 4 428 Y tá cấp II chuyên khoa mắt Tuyến 2, 3 và 4 429 Y tá cấp II chuyên khoa lao Tuyến 2, 3 và 4 430 Y tá cấp II chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 2, 3 và 4 431 Y tá cấp II chuyên khoa gây mê Tuyến 2, 3 và 4 432 Y tá cấp II chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 2, 3 và 4 433 Y tá cấp II chuyên khoa tâm thần Tuyến 3, 4 434 Y tá cấp II chuyên khoa thần kinh Tuyến 2, 3 và 4 435 Y tá cấp II chuyên khoa da liễu Tuyến 2, 3 và 4 436 Y tá cấp II chuyên khoa ung thư Tuyến 3 và 4 437 Y tá cấp II chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 2, 3 và 4 438 Y tá cấp II chuyên khoa tiết niệu Tuyến 3 và 4 439 5436 Y tá cấp cao chuyên khoa Các bệnh viện, các Viện và các trường trung học kỹ thuật y tế 440 Nhân viên chưa có trong bản chức danh gốc Nhân viên nhà xác Các nhà xác 441 Nhân viên phục vụ 0080 Nhân viên phục vụ y tế Hộ lý các bệnh viện, các phòng xét nghiệm và một số đơn vị trực thuộc Bộ, trực thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố STT Nhóm Chức danh gốc 117-HĐBT Mã số Chức danh đầy đủ Phạm vi áp dụng 1 2 3 4 5 6 1 9 Bộ trưởng 9010 Bộ trưởng Bộ Y tế Bộ Y tế 2 9011 Thứ trưởng thứ nhất Bộ Y tế 3 9012 Thứ trưởng Bộ Y tế 4 Giám đốc 9080 Giám đốc bệnh viện ngọai khoa Trung ương Bệnh viện Việt Nam - Cộng hòa dân chủ Đức 5 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa Trung ương Bệnh viện Bạch mai, Huế, Chợ Rẫy, Thái Nguyên, Đồng Hới, Uông Bí 6 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa ngọai kiều Bệnh viện quốc tế 7 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa các ngành Các bệnh viện đa khoa các ngành 8 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh, thành phố Các bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh t/phố 9 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh, thành phố Các bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh, thành phố 10 9080 Giám đốc bệnh viện đa khoa huyện, quận Các bệnh viện đa khoa huyện, quận 11 9080 Giám đốc bệnh viện nội tiết Bệnh viện nội tiết 12 9080 Giám đốc bệnh viện ung thư (Bệnh viện K) Bệnh viện ung thư 13 9080 Giám đốc bệnh viện tâm thần Trung ương Bệnh viện tâm thần Trung ương 14 9080 Giám đốc bệnh viện tâm thần tỉnh thành phố Các bệnh viện tâm thần tỉnh, thành phố 15 9080 Giám đốc bệnh viện lao Trung ương Bệnh viện 71 và 74 16 9080 Giám đốc bệnh viện lao tỉnh, thành phố Các bệnh viện lao tỉnh, thành phố 17 9080 Giám đốc bệnh viện cán bộ Trung ương các cấp Bệnh viện Việt - Xô, E, GI, C, Thống nhất 18 9080 Giám đốc bệnh viện y học dân tộc tỉnh, thành phố Các bệnh viện y học dân tộc tỉnh, thành phố 19 9 Giám đốc 9080 Giám đốc bệnh viện nhi tỉnh, thành phố Các bệnh viện nhi tỉnh, thành phố 20 Giám đốc bệnh viện phụ sản tỉnh, thành phố Các bệnh viện phụ sản tỉnh, thành phố 21 9080 Giám đốc bệnh viện truyền nhiễm tỉnh, thành phố Các bệnh viện truyền nhiễm tỉnh, thành phố 22 9080 Giám đốc bệnh viện da liễu tỉnh, thành phố Các bệnh viện da liễu tỉnh, thành phố 23 9080 Giám đốc nhà hộ sinh quận, thị Các nhà hộ sinh quận, thị 24 9080 Giám đốc khu điều trị phong Trung ương Các khu điều trị phong Trung ương 25 9080 Giám đốc khu điều trị phong tỉnh, thành phố Các khu điều trị phong tỉnh, thành phố 26 9080 Giám đốc trung tâm tuyên truyền bảo vệ sức khỏe Trung tâm tuyên truyền bảo vệ sức khỏe 27 9080 Giám đốc nhà xuất bản y học Nhà xuất bản y học 28 9080 Giám đốc nhà điều dưỡng Trung ương Nhà điều dưỡng A, B 29 9080 Giám đốc nhà điều dưỡng tỉnh, thành phố Các nhà điều dưỡng tỉnh, thành phố 30 9080 Giám đốc Sở y tế tỉnh, thành phố, đặc khu Các sở y tế tỉnh, hành phố, đặc khu 31 9080 Giám đốc công ty dược phẩm Trung ương Các công ty dược phẩm cấp I 32 9080 Giám đốc công ty dược phẩm tỉnh, thành phố Các công ty dược phẩm cấp II 33 9080 Giám đốc công ty dược liệu Trung ương Các công ty dược liệu cấp I 34 9080 Giám đốc công ty dược liệu tỉnh, thành phố Các công ty dược liệu cấp II 35 9080 Giám đốc công ty giao nhận hàng y tế Công ty giao nhận hàng y tế 36 9080 Giám đốc xí nghiệp liên hợp dược tỉnh, thành phố Các xí nghiệp liên hợp dược tỉnh, thành phố 37 9080 Giám đốc xí nghiệp dược phẩm Trung ương Các xí nghiệp dược cấp I 38 9080 Giám đốc xí nghiệp dược phẩm tỉnh, thành phố Các xí nghiệp dược cấp II 39 9080 Giám đốc xí nghiệp hóa dược Xí nghiệp hóa dược 40 9080 Giám đốc xí nghiệp bao bì dược Xí nghiệp bao bì dược 41 9 Hiệu trưởng 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Hà Nội Các trường đại học Y Hà Nội, Thái Bình 42 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Thái Bình Thái Nguyên, Huế 43 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Thái Nguyên 44 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Huế 45 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y dược Trường đại học y và Y dược TP Hồ Chí Minh 46 9090 Hiệu trưởng trường đại học dược Trường đại học dược 47 9090 Hiệu trưởng trường cán bộ quản lý ngành y tế Trường cán bộ quản lý ngành y tế 48 9090 Hiệu trưởng trường cao đẳng y Trung ương Trường cao đẳng Y Hà Nam Ninh 49 9090 Hiệu trưởng trường cao đẳng y tỉnh, thành phố Các trường cao đẳng y tỉnh, thành phố 50 9090 Hiệu trưởng trường trung học y học Trường trung học y học dân tộc 51 9090 Hiệu trưởng trường trung học kỹ thuật y tế Trung ương Trường trung học kỹ thuật y tế Trung ương 52 9090 Hiệu trưởng trường trung học KT dược TW Trường trung học kỹ thuật dược Trung ương 53 9090 Hiệu trưởng trường trung học y tế tỉnh, thành phố Các trường trung học y tế tỉnh, thành phố 54 9 Tổng giám đốc 9130 Tổng giám đốc Liên hiệp các xí nghiệp dược Việt Nam Liên hiệp các XN dược Việt Nam 55 Hiệu trưởng 9190 Viện trưởng Viện kiểm nghiệm dược phẩm Viện kiểm nghiệm dược phẩm 56 9190 Viện trưởng viện dược liệu Viện dược liệu 57 9190 Viện trưởng viện vệ sinh dịch tễ Hà Nội Viện vệ sinh dịch tễ Hà Nội, Tây Nguyên, Nha Trang, TP Hồ Chí Minh 58 9190 Viện trưởng Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên 59 9190 Viện trưởng viện vệ sinh dịch tễ Nha Trang 60 9190 Viện trưởng viện vệ sinh dịch tễ TP Hồ Chí Minh 61 9190 Viện trưởng viện vệ sinh TP Hồ Chí Minh Viện vệ sinh thành phố Hồ Chí Minh 62 9190 Viện trưởng Viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng trùng Viện sốt rét ký sinh và côn trùng 63 9190 Viện trưởng viện giám định y khoa Viện giám định y khoa 64 9190 Viện trưởng Viện Vacxin Viện Vacxin 65 9190 Viện trưởng Viện mắt Viện mắt 66 9190 Viện trưởng Viện phụ sản Viện bảo vệ bà mẹ trẻ em 67 9190 Viện trưởng viện y học dân tộc Các viện y học dân tộc 68 9190 Viện trưởng viện bảo vệ sức khỏe trẻ em Viện bảo vệ sức khỏe trẻ em 69 9190 Viện trưởng Viện lao và bệnh phổi Viện lao và bệnh phổi 70 9190 Viện trưởng Viện tai mũi họng Viện tai mũi họng 71 9190 Viện trưởng viện da liễu Viện da liễu 72 9190 Viện trưởng viện dinh dưỡng Viện dinh dưỡng 73 9190 Viện trưởng viện răng hàm mặt Viện răng hàm mặt 74 9190 Viện trưởng viện công nghiệp dược Viện công nghiệp dược 75 9190 Viện trưởng viện y học lao động Viện y học lao động 76 9190 Viện trưởng viện châm cứu Viện châm cứu 77 9190 Viện trưởng viện bảo vệ sức khỏe người có tuổi Viện bảo vệ sức khỏe người có tuổi 78 9190 Viện trưởng viện huyết học và truyền máu Viện huyết học và truyền máu 79 9190 Viện trưởng Viện thông tin và thư viện y học Viện thông tin và thư viện y học 80 8 Chánh văn phòng 8020 Chánh văn phòng Bộ Y tế Cơ quan Bộ Y tế 81 Giám đốc 8080 Giám đốc Trung tâm kiểm định quốc gia Vacxin sinh phẩm Trung tâm kiểm định quốc gia Vacxin sinh phẩm 82 Phân hiệu trưởng 8120 Phân viên trưởng phân viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng Các phân viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng 83 8110 Phân hiệu trưởng Phân hiệu cán bộ quản lý ngành y tế Phân hiệu cán bộ quản lý ngành y tế 84 8120 Phân viện trưởng Phân viện kiểm nghiệm dược phẩm Phân viện kiểm nghiệm dược phẩm 85 8120 Phân viện trưởng Phân viện dược liệu Phân viện dược liệu 86 8120 Phân viện trưởng Phân viện răng hàm mặt Phân viện răng hàm mặt 87 Quản đốc 8140 Quản đốc phân xưởng sản xuất thuốc Phân xưởng SX thuốc 88 9140 Quản đốc phân xưởng sản xuất dụng cụ y tế Phân xưởng SX dụng cụ y tế 89 8220 Trưởng hiệu thuốc huyện quận thị Các hiệu thuốc huyện quận thị 90 Trưởng đội 8240 Trưởng đội vệ sinh phòng dịch và chống sốt rét Các đội vệ sinh phòng dịch và chống sốt rét 91 8240 Trưởng đội y tế lưu động Các đội y tế lưu động 92 8 Trưởng khoa 8290 Trưởng khoa ngọai Các khoa ngọai 93 8290 Trưởng khoa phụ sản Các khoa sản của bệnh viện 94 8290 Trưởng khoa nội Các khoa nộicủa BV 95 8290 Trưởng khoa nhi Các khoa nhi của BV 96 8290 Trưởng khoa bảo vệ sức khỏe người có tuổi Các khoa lão khoa của bệnh viện 97 8290 Trưởng khoa truyền nhiễm Các khoa truyền nhiễm 98 8290 Trưởng khoa cấp cứu Các khoa c/cứu hồi sức 99 8290 Trưởng khoa gây mê Các khoa gây mê 100 8290 Trưởng khoa da liễu Các khoa da liễu 101 8290 Trưởng khoa mắt Các khoa mắt 102 8290 Trưởng khoa giải phẫu bệnh Các khoa giải phẫu bệnh 103 8290 Trưởng khoa tai mũi họng Các khoa tai mũi họng 104 8290 Trưởng khoa y học dân tộc Các khoa y học dân tộc 105 8290 Trưởng khoa dị ứng Khoa dị ứng 106 8290 Trưởng khoa tâm thần Các khoa tâm thần 107 8290 Trưởng khoa thần kinh Các khoa thần kinh 108 8290 Trưởng khoa vật lý tiết niệu Các khoa vật lý tiết niệu 109 8290 Trưởng khoa huyết học và truyền máu Các khoa huyết học và truyền máu 110 8290 Trưởng khoa sinh hóa Các khoa sinh hóa 111 8290 Trưởng khoa vi sinh vật Các khoa vi sinh vật 112 8290 Trưởng khoa X quang Các khoa X quang 113 8290 Trưởng khoa dược Các khoa dược 114 8290 Trưởng khoa dinh dưỡng Các khoa dinh dưỡng 115 8290 Trưởng khoa y học phóng xạ Các khoa y học phóng xạ 116 8290 Trưởng khoa răng hàm mặt Các khoa răng hàm mặt 117 8290 Trưởng khoa y học thực nghiệm tế bào Viện phụ sản 118 8 Trưởng phòng 8310 Trưởng phòng y vụ Các bệnh viện và viện có giường bệnh 119 8310 Trưởng phòng vật tư kỹ thuật thiết bị y tế Các bệnh viện và các viện 120 8310 Trưởng phòng tổ chức cán bộ Các cơ sở y tế 121 8310 Trưởng phòng hành chính quản trị Văn phòng Bộ Y tế, các bộ đơn vị trực thuộc Sở y tế tỉnh, thành phố 122 8310 Trưởng phòng tài chính kế tóan Văn phòng Bộ Y tế, các đơn vị trực thuộc Bộ và Sở Y tế 123 8310 Trưởng phòng khám đa khoa trung tâm Bệnh viện đa khoa tỉnh, thành phố, quận, huyện 124 8310 Trưởng phòng khám bệnh đa khoa khu vực Các huyện, quận, thị xã, y tế các ngành 125 8310 Trưởng phòng khám bệnh chuyên khoa Bệnh viện chuyên khoa Trung ương, tỉnh, thành phố và các Viện chuyên khoa có giường 126 8310 Trưởng phòng giáo vụ Các trường đại học y dược, trường trung học y dược, trường sơ học y dược 127 8310 Trưởng phòng giáo tài 128 8310 Trưởng phòng quản lý sinh viên và học sinh 129 8310 Trưởng phòng nghiên cứu khoa học Các trường đại học, Viện nghiên cứu 130 8310 Trưởng phòng đào tạo sau đại học Các trường đại học y dược 131 8310 Trưởng phòng chỉ đạo chuyên khoa Các viện chuyên khoa và bệnh viện chuyên khoa 132 8310 Trưởng phòng sinh lý dinh dưỡng Viện dinh dưỡng 133 8310 Trưởng phòng sinh hóa dinh dưỡng Viện dinh dưỡng 134 8310 Trưởng phòng vệ sinh dinh dưỡng Viện dinh dưỡng 135 8310 Trưởng phòng hóa thực phẩm Viện dinh dưỡng 136 8310 Trưởng phòng vệ sinh thực phẩm Viện dinh dưỡng 137 8310 Trưởng phòng kiểm nghiệm thực phẩm Viện dinh dưỡng 138 8310 Trưởng phòng dinh dưỡng của trẻ em (chế độ ăn) Viện dinh dưỡng 139 8310 Trưởng phòng kỹ thuật ăn uống Viện dinh dưỡng 140 8310 Trưởng phòng đào tạo bồi dưỡng cán bộ y tế Các viện nghiên cứu và bệnh viện chuyên khoa 141 8310 Trưởng phòng nghiên cứu lâm sàng bệnh sốt rét Viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng 142 8310 Trưởng phòng ký sinh trùng nt 143 8310 Trưởng phòng côn trùng nt 144 8310 Trưởng phòng dịch tễ Các viện vệ sinh dịch tễ 145 8310 Trưởng phòng vi trùng nt 146 8310 Trưởng phòng vệ sinh công cộng nt 147 8310 Trưởng phòng siêu vi trùng nt 148 8310 Trưởng phòng vệ sinh lao động nt 149 8310 Trưởng phòng Vacxin vi trùng Viện Vacxin 150 8310 Trưởng phòng Vacxin siêu vi trùng Viện Vacxin 151 8310 Trưởng phòng Vacxin thành phẩm Viện Vacxin 152 8310 Trưởng phòng môi trường Viện Vacxin 153 8310 Trưởng phòng kiểm định Vacxin Viện Vacxin 154 8310 Trưởng phòng hóa thực vật Viện dược liệu 155 8310 Trưởng phòng hóa phân tích Viện dược liệu 156 8310 Trưởng phòng dược lý Viện dược liệu trường Đại học dược 157 8310 Trưởng phòng đông y thực nghiệm Viện dược liệu 158 8310 Trưởng phòng sinh hóa vi trùng Viện dược liệu và một số đơn vị 159 8310 Trưởng phòng điều tra sưu tầm dược liệu Viện dược liệu 160 8310 Trưởng phòng bào chế thuốc Viện dược liệu 161 8310 Trưởng phòng nghiên cứu trồng thuốc Viện dược liệu 162 8310 Trưởng phòng nghiên cứu tiêu chuẩn thuốc Viện kiểm nghiệm 163 8310 Trưởng phòng kiểm nghiệm sinh vật và vi sinh Viện kiểm nghiệm 164 8310 Trưởng phòng kiểm nghiệm hóa lý Viện kiểm nghiệm 165 8310 Trưởng phòng nghiên cứu vật lý tiêu chuẩn thuốc Viện kiểm nghiệm 166 8310 Trưởng phòng kiểm nghiệm đông dược và dược liệu Viện kiểm nghiệm 167 8310 Trưởng phòng nghiên cứu hóa pháp Viện kiểm nghiệm 168 8310 Trưởng phòng nghiên cứu thuốc chuẩn và thuốc thử Viện kiểm nghiệm 169 8310 Trưởng phòng nghiệp vụ y đặc khu Các sở y tế tỉnh, TP và 170 8310 Trưởng phòng y học dân tộc nt 171 8310 Trưởng phòng nghiệp vụ dược nt 172 8310 Trưởng phòng kế họach thống kê y tế Các sở y tế tỉnh, thành phố và đặc khu 173 8310 Trưởng phòng kế họach dược Liên hiệp các XN dược Việt Nam, các xí nghiệp và công ty dược phẩm 174 8310 Trưởng phòng nghiên cứu dược liệu Liên hiệp các xí nghiệp dược Việt Nam 175 8310 Trưởng phòng nghiên cứu kỹ thuật dược nt 176 8310 Trưởng phòng quản lý kinh doanh dược nt 177 8310 Trưởng phòng tổng hợp công tác y tế Cơ quan Bộ Y tế 178 8310 Trưởng phòng hành chính lưu trữ Văn phòng Bộ Y tế 179 8310 Trưởng phòng bảo vệ chính trị an tòan KT Cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị lớn trực thuộc Bộ 180 8310 Trưởng phòng thống kê y tế Cơ quan Bộ Y tế 181 8310 Trưởng phòng tài chính kế tóan sự nghiệp Vụ Tài vụ y tế 182 8310 Trưởng phòng lễ tân Vụ quan hệ y tế Bộ Y tế 183 8310 Trưởng phòng y tế huyện, quận và thị xã Các quận, huyện và thị xã 184 8 Trưởng trại 8330 Trưởng trại dược liệu Viện dược liệu và các Sở Y tế 185 8330 Trưởng trại chăn nuôi súc vật thí nghiệm thuốc Viện vệ sinh dịch tễ, Viện Vacxin 186 8 Trưởng trạm 8340 Trưởng trạm chuyên khoa mắt Các trạm chuyên khoa mắt 187 8340 Trưởng trạm chuyên khoa da liễu Các trạm chuyên khoa da liễu 188 8340 Trưởng trạm bướu cổ Các trạm bướu cổ 189 8340 Trưởng trạm chuyên khoa lao Các trạm chuyên khoa lao 190 8340 Trưởng trạm kiểm nghiệm dược phẩm Các trạm kiểm nghiệm dược phẩm 191 8340 Trưởng trạm dược liệu Các trạm dược liệu 192 8340 Trưởng trạm bảo vệ sức khỏe bà mẹ và sinh đẻ có kế họach khỏe Các trạm bảo vệ sức bà mẹ và sinh đẻ có kế họach 193 8340 Trưởng trạm kiểm dịch Các trạm kiểm dịch 194 8340 Trưởng trạm sốt rét ký sinh trùng và côn trùng Các trạm sốt rét ký sinh trùng và côn trùng 195 8340 Trưởng trạm vật tư và sửa chữa thiết bị y tế Các trạm vật tư và sửa chữa thiết bị y tế 196 8340 Trưởng trạm vận chuyển cấp cứu Các trạm cấp cứu 05 197 8340 Trưởng trạm vệ sinh phòng dịch Các trạm vệ sinh phòng dịch 198 8340 Trưởng trạm vệ sinh lao động Các trạm vệ sinh lao động 199 8340 Trưởng trạm y tế quốc lập công, nông, lâm trường Các cơ quan, xí nghiệp, 200 8 Vụ trưởng 8390 Vụ trưởng vụ phòng bệnh, chữa bệnh Cơ quan Bộ Y tế 201 8390 Vụ trưởng Vụ bảo vệ sức khỏe Cơ quan Bộ Y tế 202 8390 Vụ trưởng Vụ y học dân tộc Cơ quan Bộ Y tế 203 8390 Vụ trưởng Vụ vệ sinh phòng dịch Cơ quan Bộ Y tế 204 8390 Vụ trưởng Vụ dược Cơ quan Bộ Y tế 205 8390 Vụ trưởng Vụ kế họach Cơ quan Bộ Y tế 206 8390 Vụ trưởng Vụ tài chính kế tóan Cơ quan Bộ Y tế 207 8390 Vụ trưởng Vụ đào tạo Cơ quan Bộ Y tế 208 8390 Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ Cơ quan Bộ Y tế 209 8390 Vụ trưởng Vụ khoa học kỹ thuật Cơ quan Bộ Y tế 210 8 Y tá trưởng 8400 Y tá trưởng bệnh viện Các bệnh viện đa khoa, chuyên khoa và các viện có giường 211 8402 Y tá trưởng khoa Các khoa lâm sàng 212 Chưa có trong bản chức danh gốc Trưởng bộ môn ngọai Các bộ môn ngọai 213 Trưởng bộ môn sản Các bộ môn sản 214 Trưởng bộ môn nội Các bộ môn nội 215 Trưởng bộ môn nhi Các bộ môn nhi 216 Trưởng bộ môn lao Các bộ môn lao 217 Trưởng bộ môn tiết niệu Các bộ môn tiết niệu 218 Trưởng bộ môn tâm thần Các bộ môn tâm thần 219 Trưởng bộ môn thần kinh Các bộ môn thần kinh 220 Trưởng bộ môn da liễu Các bộ môn da liễu 221 Trưởng bộ môn mắt Các bộ môn mắt 222 Trưởng bộ môn tai mũi họng Các bộ môn tai mũi họng 223 Trưởng bộ môn y học dân tộc Các bộ môn y học dân tộc 224 Trưởng bộ môn sinh lý bệnh Các bộ môn sinh lý bệnh 225 Trưởng bộ môn hóa sinh Các bộ môn hóa sinh 226 Trưởng bộ môn y hóa Các bộ môn y hóa 227 Trưởng bộ môn sinh lý thường Các bộ môn sinh lý thường 228 Trưởng bộ môn vi trùng Các bộ môn vi trùng 229 Trưởng bộ môn ký sinh trùng Các bộ môn ký sinh trùng 230 Trưởng bộ môn huyết học Các bộ môn huyết học 231 Trưởng bộ môn giải phẫu học Các bộ môn giải phẫu 232 Trưởng bộ môn y học phóng xạ Các bộ môn y học phóng xạ 233 Trưởng bộ môn giải phẫu bệnh Các bộ môn giải phẫu bệnh 234 Trưởng bộ môn phẫu thuật thực hành Các bộ môn phẫu thuật thực hành 235 Trưởng bộ môn dược lý Các bộ môn dược lý 236 Trưởng bộ môn y sinh học và di truyền Các bộ môn y sinh học và di truyền 237 Trưởng bộ môn tổ chức y tế Các bộ môn tổ chức y tế 238 Trưởng bộ môn răng hàm mặt Các bộ môn răng hàm mặt 239 Trưởng bộ môn mô phôi Các bộ môn tổ chức học 240 Trưởng bộ môn y vật lý Các bộ môn y vật lý 241 Trưởng bộ môn pháp y Các bộ môn pháp y 242 Trưởng bộ môn vật lý và tóan Các bộ môn vật lý và tóan 243 Trưởng bộ môn hóa phân tích và độc chất Các bộ môn hóa phân tích và độc chất 244 Trưởng bộ môn thực vật Các bộ môn thực vật 245 Trưởng bộ môn hóa hữu cơ Các bộ môn hóa hữu cơ 246 Trưởng bộ môn bào chế Các bộ môn bào chế 247 Trưởng bộ môn hóa dược Các bộ môn hóa dược 248 Trưởng bộ môn dược chính bảo quản Các bộ môn dược chính bảo quản 249 Trưởng bộ môn hóa vô cơ Các bộ môn hóa vô cơ 250 Trưởng bộ môn công nghiệp dược Các bộ môn công nghiệp dược 251 Trưởng bộ môn dược liệu Các bộ môn dược liệu 252 Trưởng bộ môn dược lực Các bộ môn dược lực 253 5 Bác sĩ 5010 Bác sĩ đa khoa Tuyến 2, 3 và y tế các ngành 254 5018 Bác sĩ cấp I chuyên khoa nội Tuyến 2, 3 và 4 255 Bác sĩ cấp I chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 2, 3 và 4 256 Bác sĩ cấp I chuyên khoa ngọai Tuyến 2, 3 và 4 257 Bác sĩ cấp I chuyên khoa gây mê Tuyến 2, 3 và 4 258 Bác sĩ cấp I chuyên khoa ung thư Tuyến 2, 3 và 4 259 Bác sĩ cấp I chuyên khoa phụ sản Tuyến 2, 3 và 4 260 Bác sĩ cấp I chuyên khoa nhi Tuyến 2, 3 và 4 261 Bác sĩ cấp I chuyên khoa truyền nhiễm Tuyến 2, 3 và 4 262 Bác sĩ cấp I chuyên khoa da liễu Tuyến 2, 3 và 4 263 Bác sĩ cấp I chuyên khoa sốt rét Tuyến 2, 3 và 4 264 Bác sĩ cấp I chuyên khoa lao Tuyến 2, 3 và 4 265 Bác sĩ cấp I chuyên khoa chấn thương và chỉnh hình Tuyến 3, 4 266 Bác sĩ cấp I chuyên khoa phục hồi chức năng Tuyến 3, 4 267 Bác sĩ cấp I chuyên khoa phẫu thuật hàm mặt Tuyến 4 và viện răng hàm mặt 268 Bác sĩ cấp I chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 2, 3 và 4 269 Bác sĩ cấp I chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 2, 3 và 4 270 Bác sĩ cấp I chuyên khoa mắt Tuyến 2, 3 và 4 271 5018 Bác sĩ cấp I chuyên khoa tâm thần Tuyến 2, 3 và 4 272 Bác sĩ cấp I chuyên khoa thần kinh Tuyến 2, 3 và 4 273 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y xã hội học Các bộ môn tổ chức y tế và cán bộ nghiên cứu tuyến 2, 3 và 4 274 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y học dân tộc nt 275 Bác sĩ cấp I chuyên khoa dinh dưỡng 276 Bác sĩ cấp I chuyên khoa sinh lý thường Các trường đại học và trung học y 277 Bác sĩ cấp I chuyên khoa sinh lý bệnh Các bộ môn sinh lý bệnh 278 Bác sĩ cấp I chuyên khoa giải phẫu Các bộ môn giải phẫu 279 Bác sĩ cấp I chuyên khoa giải phẫu bệnh Các bộ môn khoa giải phẫu bệnh 280 Bác sĩ cấp I chuyên khoa phẫu thuật thực hành Bộ môn phẫu thuật thực hành 281 Bác sĩ cấp I chuyên khoa pháp y Bộ môn pháp y 282 Bác sĩ cấp I chuyên khoa dược lý Bộ môn dược lý 283 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y sinh học và di truyền Bộ môn y sinh học và di truyền 284 Bác sĩ cấp I chuyên khoa tiết niệu Tuyến 3, 4 285 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vệ sinh phòng dịch Các trạm, viện vệ sinh phòng dịch 286 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vệ sinh lao động Trạm vệ sinh lao động, trạm vệ sinh phòng dịch 287 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vệ sinh công cộng Viện vệ sinh và Viện vệ sinh dịch tễ 288 Bác sĩ cấp I chuyên khoa X quang Tuyến 3, 4 289 Bác sĩ cấp I chuyên khoa huyết học và truyền máu Các khoa, viện, bộ môn huyết học 290 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vật lý trị niệu Các khoa vật lý trị niệu 291 Bác sĩ cấp I chuyên khoa mô phôi Bộ môn tổ chức học, khoa, bộ môn dị ứng 292 Bác sĩ cấp I chuyên khoa dị ứng Khoa, bộ môn dị ứng 293 Bác sĩ cấp I chuyên khoa người già Các khoa và Viện bảo vệ sức khỏe người có tuổi 294 Bác sĩ cấp I chuyên khoa hóa sinh Bộ môn hóa sinh 295 Bác sĩ cấp I chuyên khoa vi sinh Bộ môn và khoa vi sinh 296 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y học hàng hải Các hải cảng 297 Bác sĩ cấp I chuyên khoa y học hàng không Các sân bay 298 5017 Bác sĩ cấp II chuyên khoa y học dân tộc Tuyến 3, 4 và Viện y học dân tộc 299 Bác sĩ cấp II chuyên khoa tiết niệu Tuyến 3 và 4 300 Bác sĩ cấp II chuyên khoa vệ sinh dịch tễ Các trạm, viện vệ sinh phòng dịch 301 Bác sĩ cấp II chuyên khoa vệ sinh lao động Trạm vệ sinh lao động, trạm vệ sinh phòng dịch, Viện vệ sinh lao động 302 Bác sĩ cấp II chuyên khoa X quang Tuyến 3 và 4 303 Bác sĩ cấp II chuyên khoa huyết học và truyền máu Các khoa, viện, bộ môn huyết học 304 Bác sĩ cấp II chuyên khoa vật lý trị niệu Các khoa vật lý trị niệu 305 Bác sĩ cấp II chuyên khoa dị ứng Khoa, bộ môn dị ứng 306 Bác sĩ cấp II chuyên khoa bệnh người già Các khoa và Viện bảo vệ sức khỏe người có tuổi 307 Bác sĩ cấp II chuyên khoa hóa sinh Bộ môn hóa sinh 308 Bác sĩ cấp II chuyên khoa nội Tuyến 3 và 4 309 Bác sĩ cấp II chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 3 và 4 310 Bác sĩ cấp II chuyên khoa ngọai Tuyến 3 và 4 311 Bác sĩ cấp II chuyên khoa gây mê Tuyến 3 và 4 312 Bác sĩ cấp II chuyên khoa ung thư Tuyến 4 313 Bác sĩ cấp II chuyên khoa phụ sản Tuyến 3 và 4 314 Bác sĩ cấp II chuyên khoa nhi Tuyến 3 và 4 315 Bác sĩ cấp II chuyên khoa truyền nhiễm Tuyến 3 và 4 316 Bác sĩ cấp II chuyên khoa da liễu Tuyến 3 và 4 317 Bác sĩ cấp II chuyên khoa sốt rét Tuyến 3 và 4 318 Bác sĩ cấp II chuyên khoa lao Tuyến 3 và 4 319 Bác sĩ cấp II chuyên khoa chấn thương chỉnh hình Tuyến 4 và một số ở tuyến 3 320 Bác sĩ cấp II chuyên khoa phục hồi chức năng Tuyến 3 và 4 321 Bác sĩ cấp II chuyên khoa phẫu thuật hàm mặt Tuyến 4, viện và phân viện răng hàm mặt 322 Bác sĩ cấp II chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 3 và 4 323 Bác sĩ cấp II chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 3 và 4 324 Bác sĩ cấp II chuyên khoa mắt Tuyến 3 và 4 325 Bác sĩ cấp II chuyên khoa tâm thần Tuyến 3 và 4 326 Bác sĩ cấp II chuyên khoa thần kinh Tuyến 3 và 4 327 Bác sĩ cấp II chuyên khoa y xã hội học Tuyến 3 và 4 328 5 Dược sĩ 5040 Dược sĩ chuyên khoa bào chế Hiệu thuốc, khoa dược, xí nghiệp dược phẩm, Viện công nghiệp dược 329 Dược sĩ chuyên khoa dược liệu Các trạm, công ty, phân viện, viện, bộ môn dược liệu 330 Dược sĩ chuyên khoa sinh hóa Các xí nghiệp dược phẩm, xí nghiệp hóa dược, Viện công nghiệp dược, bộ môn dược sinh hóa khoa dược 331 Dược tá chuyên khoa kiểm nghiệm dược phẩm Các trạm kiểm nghiệm dược phẩm, phân viện kiểm nghiệm dược phẩm, Viện kiểm nghiệm dược phẩm, các xí nghiệp dược phẩm, các khoa dược 332 Dược sĩ chuyên khoa công nghiệp dược Các xí nghiệp dược phẩm, xí nghiệp hóa dược, Viện công nghiệp dược, bộ môn công nghiệp dược 333 5 Dược sĩ 5048 Dược sĩ cấp I chuyên khoa bào chế Hiệu thuốc, khoa dược, xí nghiệp dược phẩm, công ty dược phẩm, Viện công nghiệp dược 334 Dược sĩ cấp I chuyên khoa dược liệu Các trạm, công ty, phân viện, viện, bộ môn dược liệu 335 Dược sĩ cấp I chuyên khoa sinh hóa nt 336 Dược sĩ cấp I chuyên khoa kiểm nghiệm dược phẩm Viện, phân viện kiểm nghiệm dược phẩm, các xí nghiệp dược phẩm, các khoa dược 337 Dược sĩ cấp I chuyên khoa công nghiệp dược Các xí nghiệp dược phẩm, xí nghiệp hóa dược, Viện công nghiệp dược, bộ môn CN dược 338 5 5047 Dược sĩ cấp II chuyên khoa bào chế Hiệu thuốc, khoa dược, xí nghiệp dược phẩm, công ty dược phẩm, Viện công nghiệp dược 339 Dược sĩ cấp II chuyên khoa dược liệu Các trạm, công ty, phân viện, viện, bộ môn dược liệu 340 Dược sĩ cấp II chuyên khoa sinh hóa nt 341 Dược sĩ cấp II chuyên khoa kiểm nghiệm dược phẩm Viện, phân viện kiểm nghiệm dược phẩm, các xí nghiệp dược phẩm, các khoa dược 342 Dược sĩ cấp II chuyên khoa công nghiệp dược Các xí nghiệp dược phẩm, XN hóa dược, viện công nghiệp dược, bộ môn công nghiệp dược 343 5 Dược tá 5050 Dược tá Kho thuốc, hiệu thuốc, xí nghiệp dược phẩm, công ty dược phẩm 5 Xét nghiệm viên 5410 344 5418 Kỹ thuật viên xét nghiệm cấp I chuyên khoa sốt rét Tuyến 2 và 3 345 Kỹ thuật viên cấp I chuyên khoa ướp xác Các trường đại học y 346 5417 Kỹ thuật viên xét nghiệm cấp II chuyên khoa sốt rét Tuyến 2, 3 và 4 347 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa phục hồi chức năng Tuyến 2, 3 và 4 348 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa răng giả Tuyến 2, 3 và 4 349 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa dinh dưỡng Tuyến 2, 3 và 4 350 Kỹ thuật viên huyết học truyền máu Các khoa huyết học và viện huyết học 351 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa sinh lý thường Các trường đại học y và trung học y 352 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa sinh lý bệnh Các bộ môn sinh lý bệnh 353 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa X quang Tuyến 2, 3, 4 và các trạm lao 354 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa giải phẫu Các bộ môn giải phẫu 355 Kỹ thuật viên phẫu thuật thực hành Bộ môn phẫu thuật thực hành 356 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa giải phẫu bệnh Bộ môn và khoa giải phẫu bệnh 357 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa pháp y Bộ môn pháp y 358 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa dược lý Bộ môn dược lý 359 Kỹ thuật viên vật lý trị niệu Viện vật lý trị niệu 360 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa y sinh học và di truyền Bộ môn y sinh học và di truyền 361 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa vệ sinh dịch tễ Các trạm vệ sinh phòng dịch tễ và đội vệ sinh phòng dịch 362 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa mổ phổi Bộ môn tổ chức học 363 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa hóa sinh Bộ môn hóa sinh 364 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa vi sinh Bộ môn và khoa vi sinh 365 Kỹ thuật viên khoa bào chế Kho thuốc, hiệu thuốc xí nghiệp dược phẩm, công ty dược phẩm 366 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa dược liệu Các trạm, công ty, phân viện, viện, môn dược liệu 367 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa sinh hóa dược Các xí nghiệp dược phẩm, xí nghiệp hóa dược, viện công nghiệp dược, bộ môn dược sinh hóa, khoa dược 368 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa kiểm nghiệm dược phẩm Các trạm kiểm nghiệm dược phẩm, viện kiểm nghiệm dược phẩm, phân viện kiểm nghiệm dược phẩm, các xí nghiệp dược phẩm, các khoa dược 369 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa công nghiệp dược Các xí nghiệp dược phẩm, XN hóa dược, viện công nghiệp dược, bộ môn công nghiệp dược 370 Kỹ thuật viên cấp II chuyên khoa ướp xác Các trường đại học y 371 5416 Kỹ thuật viên cấp cao chuyên khoa Các viện, các bệnh viện và trường trung học kỹ thuật y tế 372 5 Lương y 5190 Lương y Tuyến 1, 2, 3, 4 và các Viện y học dân tộc 373 Nữ hộ sinh 5390 5398 Nữ hộ sinh cấp I Tuyến 1 374 5397 Nữ hộ sinh cấp II Tuyến 2, 3 và 4, Viện phụ sản, các bệnh viện phụ sản, khoa phụ sản và trường kỹ thuật y tế 375 5396 Nữ hộ sinh cấp cao Tuyến 2, 3 và 4, Viện phụ sản, các bệnh viện phụ sản, và trường trung học kỹ thuật y tế 376 5 Y sĩ 5420 Y sĩ đa khoa (hệ trung cấp) Tuyến 1, 2 và 3 377 Y sĩ chuyên khoa nội Tuyến 2 và 3 378 Y sĩ chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 2 379 Y sĩ chuyên khoa ngọai Tuyến 2 380 Y sĩ chuyên khoa gây mê Tuyến 2 và 3 381 Y sĩ chuyên khoa phụ sản Tuyến 2 382 Y sĩ chuyên khoa nhi Tuyến 2 383 Y sĩ chuyên khoa truyền nhiễm Tuyến 2 384 Y sĩ chuyên khoa da liễu Tuyến 2 và 3 385 Y sĩ chuyên khoa sốt rét Tuyến 1, 2, 3 và y tế các ngành 386 Y sĩ chuyên khoa lao Tuyến 2 387 Y sĩ chuyên khoa phục hồi chức năng Tuyến 2 và 3 388 Y sĩ chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 2 389 Y sĩ chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 2 390 Y sĩ chuyên khoa mắt Tuyến 2 391 Y sĩ chuyên khoa tâm thần Tuyến 2 392 Y sĩ chuyên khoa thần kinh Tuyến 2 393 Y sĩ chuyên khoa y học dân tộc Tuyến 1, 2 và 3 394 Y sĩ chuyên khoa vệ sinh dịch tễ Đội vệ sinh phòng dịch, trạm vệ sinh phòng dịch 395 Y sĩ chuyên khoa vệ sinh lao động Trạm vệ sinh lao động, trạm vệ sinh phòng dịch, Viện vệ sinh lao động 396 Y sĩ chuyên khoa vệ sinh công cộng Trạm vệ sinh phòng dịch 397 Y sĩ chuyên khoa X quang Tuyến 2, 3, 4 và trạm chống lao 398 5426 Y sĩ cấp cao đa khoa hệ cao đẳng Tuyến 1, 2 và một số ở tuyến 3 399 Y sĩ cấp cao chuyên khoa nội Tuyến 1, 2 và 3 400 Y sĩ cấp cao chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 2, 3 và 4 401 Y sĩ cấp cao chuyên khoa ngọai Tuyến 1, 2 và 4 402 Y sĩ cấp cao chuyên khoa phụ sản Tuyến 1, 2 và 3 403 Y sĩ cấp cao chuyên khoa nhi Tuyến 1, 2 và 3 404 Y sĩ cấp cao chuyên khoa da liễu Tuyến 2 và 3 405 Y sĩ cấp cao chuyên khoa Tuyến 1, 2, 3, 4 406 Y sĩ cấp cao chuyên lao Tuyến 1, 2 và 3 407 Y sĩ cấp cao chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 1, 2 và 3 408 Y sĩ cấp cao chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 1, 2 và 3 409 Y sĩ cấp cao chuyên khoa mắt Tuyến 1, 2 và 3 410 Y sĩ cấp cao chuyên khoa thần kinh Tuyến 2 và 3 411 Y sĩ cấp cao chuyên khoa y học dân tộc Tuyến 1, 2 và 3 412 Y sĩ cấp cao chuyên khoa vệ sinh dịch tễ Đội vệ sinh phòng dịch, trạm vệ sinh phòng dịch 413 Y sĩ cấp cao chuyên khoa vệ sinh lao động Trạm vệ sinh lao động, trạm vệ sinh phòng dịch, viện vệ sinh lao động 414 Y sĩ cấp cao chuyên khoa vệ sinh công cộng Viện vệ sinh và trạm vệ sinh 415 Y sĩ cấp cao chuyên khoa X quang Tuyến 2, 3, 4 và trạm chống lao 416 5 Y tá 5430 Y tá cấp I đa khoa (y tá sơ cấp) Tuyến 1, 2, 3 417 5438 Y tá cấp I chuyên khoa nội Tuyến 2 và 3 418 Y tá cấp I chuyên khoa nhi Tuyến 2 419 Y tá cấp I chuyên khoa lao Tuyến 1, 2 420 Y tá cấp I chuyên khoa thần kinh Tuyến 2 và 3 421 Y tá cấp I chuyên khoa da liễu Tuyến 1, 2 và 3 422 Y tá 5437 Y tá cấp II đa khoa (y tá trung cấp) Tuyến 2, 3 và 4 423 5437 Y tá cấp II chuyên khoa nội Tuyến 2, 3, 4 và các viện có giường 424 Y tá Y tá cấp II chuyên khoa ngọai Tuyến 2, 3 và 4 425 Y tá cấp II chuyên khoa nhi Tuyến 2, 3 và 4 426 Y tá cấp II chuyên khoa truyền nhiễm Tuyến 3 và 4 427 Y tá cấp II chuyên khoa chấn thương chỉnh hình Tuyến 3 và 4 428 Y tá cấp II chuyên khoa mắt Tuyến 2, 3 và 4 429 Y tá cấp II chuyên khoa lao Tuyến 2, 3 và 4 430 Y tá cấp II chuyên khoa tai mũi họng Tuyến 2, 3 và 4 431 Y tá cấp II chuyên khoa gây mê Tuyến 2, 3 và 4 432 Y tá cấp II chuyên khoa hồi sức cấp cứu Tuyến 2, 3 và 4 433 Y tá cấp II chuyên khoa tâm thần Tuyến 3, 4 434 Y tá cấp II chuyên khoa thần kinh Tuyến 2, 3 và 4 435 Y tá cấp II chuyên khoa da liễu Tuyến 2, 3 và 4 436 Y tá cấp II chuyên khoa ung thư Tuyến 3 và 4 437 Y tá cấp II chuyên khoa răng hàm mặt Tuyến 2, 3 và 4 438 Y tá cấp II chuyên khoa tiết niệu Tuyến 3 và 4 439 5436 Y tá cấp cao chuyên khoa Các bệnh viện, các Viện và các trường trung học kỹ thuật y tế 440 Nhân viên chưa có trong bản chức danh gốc Nhân viên nhà xác Các nhà xác 441 Nhân viên phục vụ 0080 Nhân viên phục vụ y tế Hộ lý các bệnh viện, các phòng xét nghiệm và một số đơn vị trực thuộc Bộ, trực thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố Ghi chú: Tuyến 1 là tuyến xã Tuyến 2 là tuyến huyện Tuyến 3 là tuyến tỉnh, thành phố và đặc khu Tuyến 4 là tuyến Trung ương

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-324-ld-qd-ban-hanh-ban-danh-muc-so-1-chuc-danh-day-du-vien-chuc-nganh-y-te--3284.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan