Thông tư số 24/2025/TT-BKHCNBan hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Số hiệu
- 24/2025/TT-BKHCN
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Ngày ban hành
- 30/10/2025
- Lĩnh vực
- Lao động, tiền lương, tiền công
Toàn văn
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 24/2025/TT-BKHCN
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2025
THÔNG TƯ
Ban hành Bảng phân lọai lĩnh vực khoa học và công nghệ
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật số 01/2021/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên sọan chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thông tin, Thống kê; Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Bảng phân lọai lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành bảng phân lọai lĩnh vực khoa học và công nghệ được xây dựng theo cấu trúc phân cấp gồm: lĩnh vực, ngành, chuyên ngành, phân ngành. Điêu 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân họat động khoa học và công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác.
Điều 3. Mục đích sử dụng bảng phân lọai lĩnh vực khoa học và công nghệ 1. Bảng phân lọai lĩnh vực khoa học và công nghệ được sử dụng để phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ.
-
Bảng phân lọai lĩnh vực khoa học và công nghệ được sử dụng kết hợp với các bảng phân lọai khác để phục vụ cho công tác thống kê kinh tế - xã hội và các mục đích khác.
-
Các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng để theo dõi, giám sát, đánh giá họat động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ, phân bổ nguồn lực, họach định chiến lược, chính sách.
Điều 4. Nội dung Bảng phân lọai lĩnh vực khoa học và công nghệ 1. Mã cấp 1 gồm 6 lĩnh vực khoa học và công nghệ được đánh mã số từ 1 đến 6.
-
Mã cấp 2 gồm 46 ngành khoa học và công nghệ, được hình thành theo từng mã cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 101 đến 699.
-
Mã cấp 3 gồm 328 chuyên ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng năm chữ số từ 10101 đến 60499.
-
Mã cấp 4 gồm 1780 phân ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bảy chữ số từ 1010101 đến 6040799. Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
-
Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân lọai thống kê khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Mạnh Hùng - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở KH&CN các tỉnh, thành phổ trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, TTTK. PHỤ LỤC BẢNG PHÂN LỌAI LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ MÃ CẤP
-
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÃ CẤP 1 TÊN GỌI 1 Khoa học tự nhiên 2 Khoa học kỹ thuật và công nghệ 3 Khoa học y, dược 4 Khoa học nông nghiệp 5 Khoa học xã hội 6 Khoa học nhân văn MÃ CẤP
-
NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 TÊN GỌI 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 101 Tóan học và thống kê 102 Khoa học máy tính và thông tin 103 Vật lý 104 Hóa học 105 Các khoa học trái đất và môi trường liên quan 106 Sinh học 199 Khoa học tự nhiên khác 2 KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ 201 Kỹ thuật công trình xây dựng 202 Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin 203 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy 204 Kỹ thuật hóa học 205 Kỹ thuật vật liệu và luyện kim 206 Kỹ thuật y học 207 Kỹ thuật môi trường 208 Công nghệ sinh học môi trường 209 Công nghệ sinh học công nghiệp 210 Công nghệ nano 211 Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống 299 Khoa học kỹ thuật và công nghệ khác 3 KHOA HỌC Y, DƯỢC 301 Y học cơ sở 302 Y học lâm sàng 303 Y tế 304 Dược học 305 Công nghệ sinh học y học 399 Khoa học y, dược khác 4 KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP 401 Trồng trọt 402 Chăn nuôi 403 Thú y 404 Lâm nghiệp 405 Thủy sản 406 Công nghệ sinh học nông nghiệp 499 Khoa học nông nghiệp khác 5 KHOA HỌC XÃ HỘI 501 Tâm lý học 502 Kinh tế và kinh doanh 503 Khoa học giáo dục 504 Xã hội học 505 Pháp luật và Luật học 506 Khoa học chính trị 507 Địa lý kinh tế và xã hội 508 Thông tin đại chúng và truyền thông 599 Khoa học xã hội khác 6 KHOA HỌC NHÂN VĂN 601 Lịch sử và khảo cổ học 602 Ngôn ngữ học và văn học 603 Triết học, đạo đức học và tôn giáo 604 Nghệ thuật 699 Khoa học nhân văn khác MÃ CẤP
-
CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 MÃ CẤP 3 TÊN GỌI 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 101 TÓAN HỌC VÀ THỐNG KÊ 10101 Tóan học cơ bản 10102 Tóan học ứng dụng 10103 Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng) 10199 Tóan học và thống kê khác 102 KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN 10201 Khoa học máy tính 10202 Khoa học thông tin 10203 Tin sinh học 10204 Trí tuệ nhân tạo (AI) 10299 Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác. (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính tóan và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.) 103 VẬT LÝ 10301 Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer) 10302 Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn) 10303 Vật lý hạt và lý thuyết trường 10304 Vật lý hạt nhân 10305 Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt) 10306 Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử) 10307 Âm học 10308 Thiên văn học 10309 Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ) 10399 Khoa học vật lý khác 104 HÓA HỌC 10401 Hóa hữu cơ 10402 Hóa vô cơ và hạt nhân 10403 Hóa lý 10404 Hóa học cao phân tử (polyme) 10405 Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim lọai, điện phân) 10406 Hóa phân tích 10407 Hóa sinh; phương pháp nghiên cứu hóa sinh 10499 Khoa học hóa học khác 105 CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN 10501 Địa chất học 10502 Khóang vật học 10503 Cổ sinh học 10504 Địa vật lý 10505 Địa hóa học 10506 Địa lý tự nhiên 10507 Núi lửa học 10508 Trắc địa học và bản đồ học 10509 Các khoa học môi trường (các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507) 10510 Khí tượng học và các khoa học khí quyển 10511 Khí hậu học 10512 Hải dương học 10513 Thủy văn; Tài nguyên nước 10599 Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác 106 SINH HỌC 10601 Sinh học lý thuyết 10602 Tế bào học, Mô - phôi học 10603 Vi sinh vật học 10604 Vi rút học 10605 Sinh học phân tử 10606 Nấm học 10607 Lý sinh 10608 Di truyền học 10609 Sinh học sinh sản 10610 Thực vật học 10611 Động vật học 10612 Sinh học biển và nước ngọt 10613 Sinh thái học 10614 Đa dạng sinh học 10615 Công nghệ sinh học 10699 Khoa học sinh học khác 199 KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHÁC 2 KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ 201 KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 20101 Kỹ thuật kiến trúc 20102 Kỹ thuật xây dựng 20103 Kỹ thuật kết cấu và đô thị 20104 Kỹ thuật giao thông vận tải 20105 Kỹ thuật thủy lợi 20106 Kỹ thuật địa chất công trình 20199 Kỹ thuật công trình xây dựng khác 202 KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN 20201 Kỹ thuật điện và điện tử 20202 Người máy và điều khiển tự động 20203 Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),.. 20204 Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông 20205 Viễn thông 20206 Phần cứng và kiến trúc máy tính 20207 Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),.. 20299 Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin không xếp vào mục nào khác 203 KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY 20301 Kỹ thuật cơ khí nói chung 20302 Chế tạo máy nói chung (Chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể) 20303 Chế tạo máy công cụ 20304 Chế tạo máy động lực 20305 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản) 20306 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thủy lợi 20307 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông 20308 Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ 20309 Kỹ thuật và công nghệ âm thanh 20310 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng 20311 Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền 20312 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khóang 20313 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng 20314 Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304) 20399 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác 204 KỸ THUẬT HÓA HỌC 20401 Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm) 20402 Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung 20403 Kỹ thuật hóa dược 20404 Kỹ thuật hóa vô cơ 20405 Kỹ thuật hóa hữu cơ 20406 Kỹ thuật hóa dầu 20499 Kỹ thuật hóa học khác 205 KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM 20501 Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim 20502 Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim lọai và hợp kim đen 20503 Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim lọai và hợp kim màu 20504 Luyện kim bột 20505 Cán kim lọai; kéo kim lọai; sản xuất sản phẩm kim lọai; sản xuất ống kim lọai, v.v.. 20506 Luyện các chất bán dẫn 20507 Vật liệu xây dựng 20508 Vật liệu điện tử 20509 Vật liệu kim lọai 20510 Gốm 20511 Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ 20512 Vật liệu composite (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim lọai (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...) 20513 Gỗ, giấy, bột giấy 20514 Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp 20515 Vật liệu tiên tiến 20599 Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác; (Vật liệu kích thước nano xếp vào mục 21001 - Vật liệu nano; Vật liệu sinh học xếp vào 20902 - Các sản phẩm sinh học) 206 KỸ THUẬT Y HỌC 20601 Kỹ thuật và thiết bị y học 20602 Kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm 20603 Kỹ thuật phân tích mẫu thuốc 20604 Kỹ thuật chẩn đóan bệnh (Vật liệu sinh học được xếp vào mục 209- công nghệ sinh học công nghiệp) 20699 Kỹ thuật y học khác 207 KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG 20701 Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật 20702 Kỹ thuật dầu khí (dầu mỏ, khí đốt) (chế biến dầu khí xếp vào mục 20405) 20703 Kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí 20704 Viễn thám 20705 Khai thác mỏ và xử lý khóang chất 20706 Kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển (Kỹ thuật cơ khí tàu thủy xếp vào 20311) 20707 Kỹ thuật đại dương 20708 Kỹ thuật bờ biển 20799 Kỹ thuật môi trường khác 208 CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG 20801 Công nghệ sinh học môi trường nói chung 20802 Xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học; các công nghệ sinh học chẩn đóan (chip ADN và thiết bị cảm biến sinh học) 20803 Đạo đức học trong công nghệ sinh học môi trường 20899 Công nghệ sinh học môi trường khác 209 CÔNG NGHỆ SINH HỌC CÔNG NGHIỆP 20901 Các công nghệ xử lý sinh học (các quá trình công nghiệp dựa vào các tác nhân sinh học để vận hành quy trình), xúc tác sinh học; lên men 20902 Các công nghệ sản phẩm sinh học (các sản phẩm được chế tạo sử dụng vật liệu sinh học làm nguyên liệu), vật liệu sinh học, chất dẻo sinh học, nhiên liệu sinh học, các hóa chất được chiết tách từ sinh học, các vật liệu mới có nguồn gốc sinh học. 20999 Công nghệ sinh học công nghiệp khác 210 CÔNG NGHỆ NANO 21001 Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất) 21002 Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano). (Vật liệu sinh học kích thước không phải nano được xếp vào 209) 21099 Công nghệ nano khác 211 KỸ THUẬT THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG 21101 Kỹ thuật thực phẩm 21102 Kỹ thuật đồ uống 21199 Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác 299 KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ KHÁC 3 KHOA HỌC Y, DƯỢC 301 Y HỌC CƠ SỞ 30101 Giải phẫu học và hình thái học (Giải phẫu và hình thái thực vật xếp vào 106 - Sinh học) 30102 Di truyền học người 30103 Miễn dịch học 30104 Thần kinh học (bao gồm cả Tâm sinh lý học) 30105 Sinh lý học y học 30106 Mô học 30107 Hóa học lâm sàng và sinh hóa y học 30108 Vi sinh vật học y học 30109 Bệnh học 30199 Y học cơ sở khác 302 Y HỌC LÂM SÀNG 30201 Nam học 30202 Sản khoa và phụ khoa 30203 Nhi khoa 30204 Hệ tim mạch 30205 Bệnh hệ mạch ngọai biên 30206 Huyết học và truyền máu 30207 Hệ hô hấp và các bệnh liên quan 30208 Điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu 30209 Gây mê 30210 Chấn thương, Chỉnh hình 30211 Ngọai khoa (Phẫu thuật) 30212 Y học hạt nhân và xạ trị; chụp ảnh y học 30213 Ghép mô, tạng 30214 Nha khoa và phẫu thuật miệng 30215 Da liễu, Hoa liễu 30216 Dị ứng 30217 Bệnh về khớp 30218 Nội tiết và chuyển hóa (bao gồm cả đái tháo đường, rối lọan hoocmon) 30219 Tiêu hóa và gan mật học 30220 Niệu học và thận học 30221 Ung thư học và phát sinh ung thư 30222 Nhãn khoa, Bệnh mắt 30223 Tai mũi họng 30224 Tâm thần học 30225 Thần kinh học lâm sàng 30226 Lão khoa, Bệnh người già 30227 Y học thẩm mỹ, Phẫu thuật thẩm mỹ 30228 Y học tổng hợp và nội khoa 30229 Y học bổ trợ và kết hợp 30230 Y học thể thao, thể dục 30231 Y học dân tộc; y học cổ truyền 30299 Y học lâm sàng khác 303 Y TẾ 30301 Khoa học về chăm sóc sức khỏe và dịch vụ y tế (bao gồm cả quản trị bệnh viện, tài chính y tế,..) 30302 Chính sách và dịch vụ y tế 30303 Điều dưỡng 30304 Dinh dưỡng; Khoa học về ăn kiêng 30305 Y tế môi trường và công cộng 30306 Y học nhiệt đới 30307 Ký sinh trùng học 30308 Bệnh truyền nhiễm 30309 Dịch tễ học 30310 Sức khỏe nghề nghiệp; tâm lý ung thư học, Hiệu quả chính sách và xã hội của nghiên cứu y sinh học 30311 Sức khỏe sinh sản 30312 Đạo đức học trong y học 30313 Lạm dụng thuốc; Nghiện và cai nghiện. 30399 Các vấn đề y tế khác 304 DƯỢC HỌC 30401 Dược lý học 30402 Dược học lâm sàng và điều trị 30403 Dược liệu học; Cây thuốc; Con thuốc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc 30404 Hóa dược học 30405 Kiểm nghiệm thuốc và độc chất học (bao gồm cả độc chất học lâm sàng) 30499 Dược học khác 305 CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y HỌC 30501 Công nghệ sinh học liên quan đến y học, y tế 30502 Công nghệ sinh học liên quan đến thao tác với các tế bào, mô, cơ quan hay tòan bộ sinh vật cơ thể (hỗ trợ sinh sản); công nghệ tế bào gốc 30503 Công nghệ liên quan đến xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh; đảm bảo sức khỏe (bao gồm cả chẩn đóan gen), các liệu pháp điều trị trên cơ sở gen 30504 Vật liệu sinh học liên quan đến cấy ghép trong y học, thiết bị, cảm biến y học 30505 Đạo đức học trong công nghệ sinh học y học 30599 Công nghệ sinh học y học khác 399 KHOA HỌC Y, DƯỢC KHÁC 39901 Pháp y 39902 Y học thảm họa 39903 Y học hàng không, vũ trụ 39904 Quân y; Y tế quốc phòng 39999 Y học, y tế và dược chưa xếp vào mục nào khác 4 KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP 401 TRỒNG TRỌT 40101 Nông hóa 40102 Thổ nhưỡng học 40103 Cây lương thực và cây thực phẩm 40104 Cây rau, cây hoa và cây ăn quả 40105 Cây công nghiệp và cây thuốc 40106 Bảo vệ thực vật 40107 Bảo quản và chế biến nông sản 40199 Khoa học công nghệ trồng trọt khác 402 CHĂN NUÔI 40201 Sinh lý và hóa sinh động vật nuôi 40202 Di truyền và nhân giống động vật nuôi 40203 Thức ăn và dinh dưỡng cho động vật nuôi 40204 Nuôi dưỡng động vật nuôi 40205 Bảo vệ động vật nuôi 40206 Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi 40299 Khoa học công nghệ chăn nuôi khác 403 THÚ Y 40301 Y học thú y 40302 Gây mê và điều trị tích cực thú y 40303 Dịch tễ học thú y 40304 Miễn dịch học thú y 40305 Giải phẫu học và sinh lý học thú y 40306 Bệnh học thú y 40307 Vi sinh vật học thú y (trừ vi rút học thú y) 40308 Ký sinh trùng học thú y 40309 Sinh học phóng xạ và chụp ảnh 40310 Vi rút học thú y 40311 Phẫu thuật thú y 40312 Dược học thú ý 40399 Khoa học công nghệ thú y khác 404 LÂM NGHIỆP 40401 Lâm sinh 40402 Tài nguyên rừng 40403 Quản lý và bảo vệ rừng 40404 Sinh thái và môi trường rừng 40405 Giống cây rừng 40406 Nông lâm kết hợp 40407 Bảo quản và chế biến lâm sản 40499 Khoa học công nghệ lâm nghiệp khác (Cơ khí lâm nghiệp xếp vào 20305.) 405 THỦY SẢN 40501 Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản 40502 Di truyền học và nhân giống thủy sản 40503 Bệnh học thủy sản 40504 Nuôi trồng thủy sản 40505 Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản 40506 Quản lý và khai thác thủy sản 40507 Bảo quản và chế biến thủy sản 40599 Khoa học công nghệ thủy sản khác 406 CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÔNG NGHIỆP 40601 Công nghệ gen (cây trồng và động vật nuôi); nhân dòng vật nuôi; 40602 Các công nghệ tế bào trong nông nghiệp 40603 Các công nghệ enzym và protein trong nông nghiệp 40604 Các công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp 40605 Đạo đức học trong công nghệ sinh học nông nghiệp 40699 Công nghệ sinh học nông nghiệp khác 499 KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP KHÁC (Những vấn đề thủy lợi xếp vào mục tương ứng. Thủy văn và tài nguyên nước xếp vào 10513 (Thủy văn và tài nguyên nước); Xây dựng công trình thủy lợi xếp vào 20105 (Kỹ thuật thủy lợi); Cơ khí thủy lợi xếp vào 20306 (Kỹ thuật và công nghệ cơ khí thủy lợi); Kỹ thuật bờ biển xếp vào 20708 (Kỹ thuật bờ biển); 5 KHOA HỌC XÃ HỘI 501 TÂM LÝ HỌC 50101 Tâm lý học nói chung (bao gồm cả nghiên cứu quan hệ người - máy), 50102 Tâm lý học chuyên ngành (bao gồm cả liệu pháp điều trị rối lọan tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn, nói...) 50199 Tâm lý học khác 502 KINH TẾ VÀ KINH DOANH 50201 Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh 50202 Kinh doanh và quản lý 50203 Tài chính, ngân hàng và đầu tư 50204 Kế tóan, kiểm tóan 50205 Tiếp thị 50206 Thương mại 50207 Vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng 50299 Kinh tế học và kinh doanh khác 503 KHOA HỌC GIÁO DỤC 50301 Khoa học giáo dục học nói chung, bao gồm cả đào tạo, sư phạm học, lý luận giáo dục,.. 50302 Giáo dục chuyên biệt (theo đối tượng, cho người khuyết tật,...) 50399 Các vấn đề khoa học giáo dục khác 504 XÃ HỘI HỌC 50401 Xã hội học nói chung 50402 Nhân khẩu học 50403 Nhân chủng học 50404 Dân tộc học 50405 Xã hội học chuyên đề; Khoa học về giới và phụ nữ; Các vấn đề xã hội Nghiên cứu gia đình và xã hội; Công tác xã hội 50499 Xã hội học khác 505 PHÁP LUẬT VÀ LUẬT HỌC 50501 Pháp luật 50502 Luật học 50599 Các vấn đề pháp luật và luật học khác 506 KHOA HỌC CHÍNH TRỊ 50601 Khoa học chính trị 50602 Hành chính công và quản lý hành chính 50603 Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị 50699 Khoa học chính trị khác 507 ĐỊA LÝ KINH TẾ VÀ XÃ HỘI 50701 Khoa học môi trường - các khía cạnh xã hội; (Những khía cạnh địa lý tự nhiên xếp vào mục 105 (Các khoa học trái đất và môi trường liên quan), khía cạnh công nghệ của địa lý xếp vào mục 207 (Kỹ thuật môi trường) 50702 Địa lý kinh tế và văn hóa 50703 Nghiên cứu quy họach, phát triển đô thị 50704 Quy họach giao thông và các khía cạnh xã hội của giao thông vận tải (Vấn đề kỹ thuật và công nghệ giao thông vận tải xếp vào mục 20104 (Kỹ thuật giao thông vận tải) 50799 Địa lý kinh tế và xã hội khác 508 THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG VÀ TRUYỀN THÔNG 50801 Báo chí 50802 Thông tin học (Khoa học thông tin - các khía cạnh xã hội) (Khía cạnh về tin học và công nghệ thông tin xếp vào mục 10202 (Khoa học thông tin )) 50803 Khoa học thư viện 50804 Thông tin đại chúng và truyền thông văn hóa - xã hội 50899 Thông tin đại chúng và truyền thông khác 599 KHOA HỌC XÃ HỘI KHÁC 6 KHOA HỌC NHÂN VĂN 601 LỊCH SỬ VÀ KHẢO CỔ HỌC 60101 Lịch sử Việt Nam 60102 Lịch sử thế giới; Lịch sử từng nước, từng vùng; từng khu vực 60103 Khảo cổ học và tiền sử 60199 Các vấn đề lịch sử và khảo cổ học khác (Lịch sử khoa học và công nghệ xếp vào 603 (Triết học, đạo đức học và tôn giáo); Lịch sử của các khoa học chuyên ngành được xếp vào chuyên ngành tương ứng) 602 NGÔN NGỮ HỌC VÀ VĂN HỌC 60201 Nghiên cứu chung về ngôn ngữ 60202 Nghiên cứu ngôn ngữ Việt Nam 60203 Nghiên cứu ngôn ngữ khác 60204 Lý luận văn học; Nghiên cứu văn học nói chung 60205 Nghiên cứu văn học Việt Nam, văn học các dân tộc thiểu số của Việt Nam 60206 Nghiên cứu văn học từng dân tộc, từng nước, khu vực khác 60207 Lý luận văn hóa; Nghiên cứu văn hóa nói chung 60208 Nghiên cứu văn hóa Việt Nam, văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 60209 Các nghiên cứu văn hóa từng dân tộc, từng nước, khu vực khác 60210 Ngôn ngữ học ứng dụng 60299 Nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa khác 603 TRIẾT HỌC, ĐẠO ĐỨC HỌC VÀ TÔN GIÁO 60301 Triết học 60302 Lịch sử và triết học của khoa học và công nghệ 60303 đạo đức học (trừ các vấn đề đạo đức học liên quan đến từng ngành cụ thể) 60304 Thần học 60305 Nghiên cứu tôn giáo 60399 Các vấn đề của triết học và tôn giáo khác 604 NGHỆ THUẬT 60401 Nghệ thuật và lịch sử nghệ thuật 60402 Mỹ thuật 60403 Nghệ thuật kiến trúc 60404 Nghệ thuật trình diễn (âm nhạc, kịch, múa, hát, xiếc, ...) 60405 Nghệ thuật dân gian 60406 Nghệ thuật điện ảnh 60407 Nghệ thuật truyền thanh, truyền hình 60499 Các vấn đề nghiên cứu nghệ thuật khác 699 KHOA HỌC NHÂN VĂN KHÁC MÃ CẤP
-
PHÂN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 MÃ CẤP 3 MÃ CẤP 4 TÊN GỌI 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 101 TÓAN HỌC VÀ THỐNG KÊ 10101 Tóan học cơ bản 1010101 Cơ sở tóan học và logic tóan học; Lý thuyết thuật tóan, lý thuyết hàm tính được 1010102 Lý thuyết số 1010103 Đại số 1010104 Tôpô học 1010105 Hình học 1010106 Giải tích tóan học 1010107 Lý thuyết hàm biến phức 1010108 Lý thuyết hàm biến thực 1010109 Phương trình vi phân thường 1010110 Phương trình vi phân đạo hàm riêng 1010111 Phương trình tích phân 1010112 Giải tích tổ hợp 1010199 Các vấn đề tóan học cơ bản khác 10102 Tóan học ứng dụng 1010201 Tóan học tính tóan 1010202 Mô hình tóan học các khoa học tự nhiên (như mô hình tóan học của cơ học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng; điện động lực các môi trường,...) 1010203 Vận trù học 1010204 Tối ưu hóa 1010205 Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hóa; 1010206 Phương pháp tóan học trong cơ học 1010207 Tóan học chuyên ngành (Tóan sinh học; Tóan kinh tế, …) 1010299 Các vấn đề tóan học ứng dụng khác 10103 Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng) 1010301 Lý thuyết xác suất 1010302 Thống kê tóan học 1010303 Xử lý dữ liệu thống kê 1010304 Thống kê ứng dụng 1010399 Các vấn đề khoa học thống kê khác 10199 Tóan học và thống kê khác 1019901 Lý thuyết rủi ro 1019999 Các vấn đề tóan học khác 102 KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN 10201 Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp vào mục 20206 - Phần cứng và kiến trúc máy tính) 1020101 Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động 1020102 Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn bản; lập trình đa phương tiện 1020103 Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm 1020104 Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương trình tiện ích 1020105 Cơ sở lý thuyết kỹ thuật tính tóan; Lý thuyết và mô hình hóa; hệ thống; tổ hợp và mạng tính tóan; Thuật tóan 1020106 Thiết bị nhập-xuất tin (Input-output devices) 1020107 Mạng máy tính; Liên kết mạng ( Networking ); Internet; Internet vạn vật (IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web), … 1020108 An tòan không gian số (an ninh mạng, an tòan thông tin...) 1020109 Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu, dữ liệu lớn); khai thác dữ liệu (Data mining) 1020110 Cơ sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP (Online Analytical Processing); v.v.. 1020111 Đồ họa máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu 1020112 Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu; thị giác máy tính 1020113 Người máy, mô phỏng và mô hình hóa 1020114 Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ 1020115 Thuật tóan di truyền 1020116 Logic tập mờ 1020199 Các vấn đề khoa học máy tính khác 10202 Khoa học thông tin 1020201 Lý thuyết thông tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết tín hiệu; lý thuyết mã hóa 1020202 Mô hình hóa dữ liệu; khổ mẫu dữ liệu; các vấn đề của khổ mẫu dữ liệu khác 1020203 Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin 1020204 Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge engineering) 1020205 Tương tác người-máy; giao diện và trình bày 1020206 Hệ thống thông tin; tổ chức hệ thống thông tin; quản lý hệ thống thông tin 1020207 Hệ thống thông tin liên tổ chức 1020208 Hệ thống thông tin tòan cầu 1020209 Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết định 1020299 Các vấn đề khoa học thông tin khác 10203 Tin sinh học 1020301 Phân tích trình tự gen; Chú giải bộ gen (genôm); Bộ gen học so sánh; Ngân hàng gen 1020302 Sinh học tiến hóa tính tóan 1020303 Mô hình hóa hệ thống sinh học 1020304 Phân tích sự điều hòa 1020305 Phân tích biểu hiện gen; dự báo cấu trúc Protein; lắp ghép Protein - protein (Protein - protein docking); Ngân hàng Protein 1020399 Các vấn đề tin sinh học khác 10204 Trí tuệ nhân tạo 1020401 Các tác nhân thích ứng 1020402 Robot thông minh 1020403 Cuộc sống nhân tạo 1020404 Học máy 1020405 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 1020406 Biểu diễn tri thức 1020407 Lập kế họach và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo 1020408 Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo 1020409 Trí tuệ nhân tạo phân tán 1020410 Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo 1020411 Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo 1020412 Máy tính nhận thức 1020413 Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú ý 1020414 Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo 1020415 Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo 1020499 Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác 10299 Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính tóan và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.) 103 VẬT LÝ 10301 Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer) 1030101 Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình nguyên tử; v.v..) 1030102 Vật lý phân tử (tính chất vật lý của phân tử; tính chất của liên kết hóa học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử, v.v..) 1030103 Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ; tia gamma; hiệu ứng Moessabauer 1030199 Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật lý hóa học khác 10302 Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn) 1030201 Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết Bose-Einstein 1030202 Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết Fermionic; chất lỏng Luttinger; siêu chất lỏng 1030203 Siêu chất rắn (super solid matters) 1030204 Hiện tượng pha; chuyển dịch pha 1030205 Sức căng bề mặt; nucleation ; phân hủy spin 1030206 Chất rắn tinh thể 1030207 Chất cách điện; kim lọai; bán dẫn; bán kim lọai 1030208 Tính chất điện của chất rắn và chất ngưng kết (sóng Bloch wave; dẫn điện; khối lượng hiệu quả… 1030209 Các hiện tượng điện tử, hiệu ứng Kondo; plasmon; hiệu ứng Quantum Hall 1030210 Siêu dẫn; tinh thể Wigner 1030211 Hiện tượng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng Nam châm điện; nam châm; magnon; phonon 1030212 Chất rắn phi tinh thể 1030213 Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thể Quasi 1030214 Chất ngưng kết mềm 1030215 Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams; Emulsions; colloids 1030216 Cơ học chất rắn 1030217 Cơ học chất lỏng 1030218 Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu 1030299 Các vấn đề vật lý chất cô đặc, chất rắn và siêu dẫn khác 10303 Vật lý hạt và lý thuyết trường 1030301 Nghiên cứu các hạt cơ bản (điện tử, proton, neutron, photon , neutrino , muon , các lọai hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt cơ bản 1030302 Các định luật bảo tòan cơ bản; tương tác mạnh; tương tác yếu; tương tác hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ 1030303 Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp 1030304 Cơ học lượng tử 1030399 Các vấn đề vật lý hạt và trường khác 10304 Vật lý hạt nhân 1030401 Cấu trúc hạt nhân 1030402 Phân rã hạt nhân, phóng xạ 1030403 Tổng hợp hạt nhân 1030404 Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt nhân 1030499 Các vấn đề vật lý hạt nhân khác 10305 Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt) 1030501 Vật lý plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định Plasma; tương tác Plasma với sóng và chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong tự nhiên (ion quyển của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; nguồn plasma; plasma bụi; bức xạ plasma; v.v.. 1030502 Chẩn đóan plasma (thomson scattering; langmuir probe; spectroscopy; interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter radar, v.v..) 1030503 Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính (Magetic fusion energy - MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy - IFE); gia tốc plasma; v.v.. 1030504 Vật lý chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất lỏng dị hướng, tinh thể lỏng; kim lọai lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng polyme và chất lỏng polyme sinh học 1030505 Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt; phonon và plasmon bề mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác 1030599 Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật lý bề mặt khác 10306 Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử) 1030601 Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc; sản xuất và thử nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học hình học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chỉ số Gradient; quang học tia; v.v.. 1030602 Quang học thích nghi 1030603 Quang học tinh thể 1030604 Quang học nhiễu xạ 1030605 Quang học sợi quang 1030606 Quang học tích hợp 1030607 Jones calculus 1030608 Quang học phi ảnh (non - imaging optics) 1030609 Quang học phi tuyến 1030610 Bộ xử lý quang học 1030611 Quang học màng mỏng 1030612 Quang học lượng tử 1030613 Quang học lade 1030699 Các vấn đề quang học khác 10307 Âm học 1030701 Âm học và thiết bị âm học; sóng 1030702 Âm học không khí 1030703 Âm học tuyến tính 1030704 Âm học phi tuyến tính 1030705 Âm học cấu trúc và dao động 1030706 Âm học dưới nước 1030799 Các vấn đề âm học khác 10308 Thiên văn học 1030801 Thiên văn học lý thuyết; cơ học thiên thể 1030802 Thiên văn đo lường 1030803 Vật lý thiên văn; lý thuyết hấp thụ; lý thuyết bức xạ; sự truyền bức xạ 1030804 Hệ mặt trời; hệ thống sao 1030899 Các vấn đề thiên văn học khác 10309 Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ) 1030901 Vũ trụ học 1030902 Vật lý vũ trụ 1030903 Cơ học hành tinh và qũy đạo 1030904 Từ quyển học (magnetospheric science) và ion quyển học (ionospheric science) 1030905 Thiên hà học (galactic science) 1030906 Tinh tú học (stellar science); nghiên cứu các hành tinh không phải trái đất 1030907 Tương tác mặt trời - mặt đất 1030908 Sinh học các hành tinh không phải trái đất 1030909 Du hành vũ trụ 1030999 Các vấn đề vũ trụ học khác 10399 Khoa học vật lý khác 104 HÓA HỌC 10401 Hóa hữu cơ 1040101 Hóa học hữu cơ cấu trúc và hóa lập thể 1040102 Cơ chế phản ứng hữu cơ 1040103 Hóa hữu cơ y và sinh học; các hợp chất hữu cơ thiên nhiên và các đồng chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit amin,..) 1040104 Hóa lý hữu cơ 1040105 Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố, ... 1040106 Hóa học hữu cơ 1040199 Các vấn đề hóa học hữu cơ khác 10402 Hóa vô cơ và hạt nhân 1040201 Hóa học kim lọai chuyển tiếp 1040202 Hóa học kim lọai nhóm chính 1040203 Hóa học chất rắn 1040204 Hóa sinh học vô cơ 1040205 Hóa học phi kim lọai 1040206 Hóa học phức chất 1040207 Hóa học hạt nhân 1040308 Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ 1040299 Các vấn đề hóa học vô cơ khác 10403 Hóa lý 1040301 Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học 1040302 Hóa học tinh thể; tinh thể học 1040303 Cơ chế phản ứng 1040304 Nhiệt động học và năng lượng học hóa học 1040305 Hóa học xúc tác 1040306 Hóa bề mặt 1040307 Quang phổ hóa học 1040308 Điện hóa học 1040309 Hóa keo 1040399 Các vấn đề hóa lý khác 10404 Hóa học cao phân tử (polyme) 1040401 Cấu trúc cao phân tử 1040402 Tổng hợp cao phân tử 1040403 Hóa lý cao phân tử 1040404 Tính chất các hợp chất cao phân tử 1040405 Cơ chế trùng hợp 1040406 Polyme tổng hợp; chất dẻo 1040499 Các vấn đề hóa học cao phân tử khác 10405 Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim lọai, điện phân) 1040501 Pin điện hóa (pin khô, pin thủy ngân; pin axit-chì; pin Lithium;...) 1040502 Ăn mòn; ăn mòn kim lọai; bảo vệ chống ăn mòn (sơn; anôt hy sinh; v.v...) 1040503 Điện phân; điện phân trong nước; điện phân NaCl; dung dịch điện phân; điện phân định lượng; v.v... 1040599 Các vấn đề điện hóa khác 10406 Hóa phân tích 1040601 Khoa học tách chiết 1040602 Phân tích quang phổ 1040603 Phân tích điện hóa 1040604 Công nghệ cảm ứng (hóa học và sinh học) 1040605 Các phương pháp miễn dịch và thử sinh học; các phương pháp thử dùng thiết bị khác 1040606 Phép đo hóa học 1040607 Phân tích định lượng; nguyên tử đánh dấu và hóa học đo lường 1040699 Các vấn đề hóa phân tích khác 10407 Hóa sinh; phương pháp nghiên cứu hóa sinh 1040701 Phương pháp nghiên cứu hóa sinh 1040702 Hóa sinh học phân tích; các phương pháp nghiên cứu hóa sinh 1040703 Năng lượng sinh học 1040704 Polyme sinh học; enzym học 1040705 Chuyển hóa 1040706 Chất điều hòa sinh trưởng; hóc môn; các chất hợp chất họat tính sinh học khác 1040707 Hóa sinh học người và động vật 1040708 Hóa sinh học thực vật 1040709 Hóa sinh học vi sinh vật 1040799 Các vấn đề hóa sinh khác 10499 Khoa học hóa học khác 105 CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN 10501 Địa chất học 1050101 Địa chất học đa ngành 1050102 Kiến tạo học 1050103 Địa tầng học 1050104 Địa mạo học 1050105 Địa chất khóang sản 1050106 Địa chất mỏ dầu khí 1050107 Địa chất mỏ than 1050108 Địa chất công trình 1050109 Địa chất thủy văn 1050110 Địa chất tai biến 1050199 Các vấn đề địa chất học khác 10502 Khóang vật học 1050201 Thạch học 1050202 Vật lý khóang vật 1050203 Các khóang vật 1050204 Tinh thể học 1050299 Các vấn đề khóang vật học khác 10503 Cổ sinh học 1050301 Cổ sinh hóa học 1050302 Sinh thái cổ sinh 1050303 Cổ động vật học 1050304 Cổ thực vật và phấn hoa 1050399 Các vấn đề cổ sinh vật khác 10504 Địa vật lý 1050401 Địa vật lý đại cương 1050402 Địa vật lý thăm dò 1050403 Địa chấn học 1050404 Kiến tạo địa chấn 1050405 Trọng lực và carota 1050406 Từ trường trái đất 1050407 Trọng trường trái đất 1050408 Phông bức xạ tự nhiên 1050409 Địa nhiệt học 1050499 Các vấn đề địa vật lý khác 10505 Địa hóa học 1050501 Địa hóa học; sinh địa hóa học; địa hóa học các quá trình tự nhiên 1050502 Địa hóa học hữu cơ 1050503 Địa hóa học nước và nước khóang tự nhiên 1050504 Tuổi tuyệt đối 1050599 Các vấn đề địa hóa học khác 10506 Địa lý tự nhiên 1050601 Địa lý lý thuyết 1050602 Cổ địa lý 1050603 Địa lý sinh vật 1050604 Địa lý thổ nhưỡng 1050699 Các vấn đề địa lý tự nhiên khác 10507 Núi lửa học 1050701 Hình thành và họat động núi lửa 1050702 Khí núi lửa 1050703 Nham thạch; magma 1050704 Trầm tích tephra, lava 1050799 Các vấn đề núi lửa học khác 10508 Trắc địa học và bản đồ học 1050801 Trắc địa cao cấp 1050802 Trắc địa địa hình (vấn đề viễn thám xếp sang Viễn thám) 1050803 Trắc địa ứng dụng (trắc địa công trình; trắc địa mỏ; địa chính) 1050804 Cơ sở lý thuyết bản đồ 1050805 Tóan bản đồ 1050806 Thành lập và biên tập bản đồ 1050807 Trình bày bản đồ 1050808 In, phân tích bản đồ 1050809 Kinh tế và sản xuất bản đồ 1050899 Các vấn đề trắc địa học và bản đồ học khác 10509 Các khoa học môi trường (Các khía cạnh kỹ thuật và công nghệ môi trường xếp vào mục 207; Các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507) 1050901 Ô nhiễm và bảo vệ môi trường 1050902 Sử dụng và khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên 1050903 Bảo tồn thiên nhiên; Khu bảo tồn 1050904 Quy họach, chăm sóc, phát triển cảnh quan 1050905 Hóa học môi trường 1050906 Địa chất môi trường 1050907 Thiên tai 1050999 Các vấn đề khoa học môi trường khác 10510 Khí tượng học và các khoa học khí quyển 1051001 Cấu trúc và thành phần khí quyển 1051002 Vật lý khí quyển; quang học khí quyển 1051003 Điện khí quyển 1051004 Động học khí quyển 1051005 Năng lượng học khí quyển 1051006 Phân tích, dự báo thời tiết 1051007 Khí tượng học ứng dụng 1051099 Các vấn đề khoa học khí tượng và khí quyển khác 10511 Khí hậu học 1051101 Cổ khí tượng học 1051102 Khí hậu học lịch sử 1051103 Chỉ số khí hậu (El Nino, La Nina, dao động Thái Bình Dương, dao động Madden-Julian, dao động Bắc Đại Tây Dương,..) 1051104 Biến đổi khí hậu; mô hình hóa biến đổi khí hậu; dự báo khí hậu 1051105 Khí hậu học ứng dụng 1051106 Biến đổi khí hậu; nóng lên tòan cầu 1051199 Các vấn đề khí hậu học khác 10512 Hải dương học 1051201 Động lực học hải dương 1051202 Dòng chảy; hòan lưu đại dương, biển,.. 1051203 Thủy triều; nước dâng; v.v... 1051204 Sóng biển 1051205 Vật lý đại dương; nhiệt động học đại dương; âm học đại dương; quang học đại dương 1051206 Hóa học và hóa lý đại dương 1051207 Địa mạo và đáy đại dương và biển; bồi lắng đáy biển, vv.. 1051299 Các vấn đề hải dương học khác 10513 Thủy văn; Tài nguyên nước 1051301 Chu trình thủy văn 1051302 Thủy văn bề mặt 1051303 Hóa thủy văn 1051304 Địa thủy văn 1051305 Sinh thái thủy văn 1051306 Tài nguyên nước; cân bằng nước; động lực học nước 1051307 Chất lượng nguồn nước 1051399 Các vấn đề thủy văn học và tài nguyên nước khác 10599 Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác 106 SINH HỌC 10601 Sinh học lý thuyết 1060101 Học thuyết tiến hóa ; sinh học tiến hóa 1060102 Nguồn gốc sự sống 1060103 Tóan sinh học ; mô hình hóa các quá trình sinh học 1060104 Nhịp sinh học 1060105 Phân lọai học và pháp danh trong sinh học 1060106 Sinh học nhiệt độ thấp; sinh học về sự lão hóa 1060199 Các vấn đề sinh học lý thuyết khác 10602 Tế bào học, Mô - phôi học 1060201 Tế bào học; sinh học tế bào; hình thái học tế bào 1060202 Sinh lý học tế bào 1060203 Sinh học màng 1060204 Truyền tín hiệu và hướng đích protein 1060205 Tương tác tế bào 1060206 Bệnh học tế bào 1060207 Mô học 1060208 Phôi học; tế bào sinh dục; phát triển phôi 1060209 Sinh học phát triển 1060210 Tế bào mầm; tế bào gốc 1060299 Các vấn đề tế bào học và mô phôi học khác 10603 Vi sinh vật học 1060301 Phân lọai vi sinh vật; pháp danh vi sinh vật 1060302 Vi khuẩn học 1060303 Xạ khuẩn học 1060304 Di truyền và chọn giống vi sinh vật 1060305 Ngân hàng giống vi sinh vật 1060306 Sinh thái vi sinh vật 1060307 Dịch tễ vi sinh vật học 1060399 Các vấn đề vi sinh vật học khác 10604 Vi rút học 1060401 Phân lọai và pháp danh virut 1060402 Hình thái học virut 1060403 Di truyền học virut, HIV 1060499 Các vấn đề virut học khác 10605 Sinh học phân tử 1060501 Cấu trúc không gian của các chất cao phân tử sinh học (DNA, RNA, protein...) 1060502 Các quá trình tổng hợp DNA, RNA và protein 1060599 Các vấn đề sinh học phân tử khác 10606 Nấm học 1060601 Phân lọai và pháp danh vi nấm 1060602 Sinh học vi nấm 1060603 Sinh hóa vi nấm 1060604 Di truyền chọn giống vi nấm 1060699 Các vấn đề nấm học khác 10607 Lý sinh 1060701 Lý sinh học lý thuyết 1060702 Lý sinh người và động vật 1060703 Lý sinh thực vật 1060704 Lý sinh học phân tử 1060705 Lý sinh học ứng dụng 1060799 Các vấn đề lý sinh khác 10608 Di truyền học (Nội dung di truyền học y học xếp vào mục 3 - Y học, dược học) 1060801 Di truyền học lý thuyết 1060802 Biểu hiện gen 1060803 Di truyền quần thể 1060804 Di truyền học sinh thái 1060805 Di truyền học người 1060806 Di truyền học nhân chủng 1060807 Di truyền học động vật 1060808 Di truyền học thực vật 1060809 Di truyền học phát triển 1060810 Di truyền học so sánh 1060811 Biến dị, đột biến 1060812 Di truyền học phân tử 1060899 Các vấn đề di truyền học khác 10609 Sinh học sinh sản 1060901 Sinh học quá trình sinh sản 1060902 Thụ phấn; thụ tinh 1060903 Tiết sữa 1061099 Các vấn đề sinh học sinh sản khác 10610 Thực vật học 1061001 Phân lọai học thực vật; pháp danh thực vật học 1061002 Thực vật bào tử 1061003 Thực vật có hạt 1061004 Nấm lớn 1061005 Bệnh học thực vật 1061006 Khu hệ thực vật trên cạn 1061007 Hình thái học thực vật 1061199 Các vấn đề thực vật học khác 10611 Động vật học 1061101 Phân lọai học động vật; pháp danh động vật học; phát hiện lòai mới, đặc hữu 1061102 Động vật không xương sống 1061103 Côn trùng học 1061104 Ký sinh trùng động vật 1061105 Ngư lọai học 1061106 Động vật lưỡng cư có xương sống 1061107 Bò sát học 1061108 Điểu học 1061109 Động vật có vú 1061110 Khu hệ động vật trên cạn 1061111 Hình thái học động vật,... 1061112 Động vật biến đổi gen 1061299 Các vấn đề động vật học khác 10612 Sinh học biển và nước ngọt 1061201 Thực vật học dưới nước 1061202 Động vật học dưới nước 1061203 Khu hệ động vật, thực vật ở biển và vùng nước ngọt 1061399 Các vấn đề sinh học biển và nước ngọt khác 10613 Sinh thái học 1061301 Hệ sinh thái nước ngọt 1061302 Hệ sinh thái nước mặn, nước lợ và cửa sông 1061303 Hệ sinh thái trên cạn 1061304 Sinh thái học cảnh quan 1061305 Cổ sinh thái học 1061306 Sinh thái học quần thể 1061307 Sinh thái học hành vi 1061499 Các vấn đề sinh thái học khác 10614 Đa dạng sinh học 1061401 Đa dạng sinh học nói chung 1061402 Đa dạng di truyền 1061403 Đa dạng lòai 1061404 Bảo tồn đa dạng sinh học 1061405 Bảo tồn thiên nhiên hoang dã 1061599 Các vấn đề đa dạng sinh học khác 10615 Công nghệ sinh học (Những nội dung ứng dụng công nghệ sinh học trong từng ngành, xếp vào ngành tương ứng: 208 - Công nghệ sinh học môi trường; 209 - Công nghệ sinh học công nghiệp; 305 - Công nghệ sinh học y học; 406 - Công nghệ sinh học nông nghiệp) 1061501 Bộ gen học (Genomics) 1061502 Những ứng dụng chẩn đóan 1061503 Công nghệ gen; Cấy chuyển gen 1061504 Công nghệ tế bào; kỹ thuật tế bào ; Cấy chuyển hợp tử 1061505 Biến nạp, biến dị, đột biến định hướng 1061506 Công nghệ enzym, ... 1061507 Protein học; Giải mã Protein 1061699 Các vấn đề công nghệ sinh học khác 10699 Khoa học sinh học khác 199 KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHÁC 2 KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ 201 KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 20101 Kỹ thuật kiến trúc 2010101 Lý thuyết kiến trúc; Bố cục kiến trúc 2010102 Thiết kế kiến trúc 2010103 Kiến trúc công trình 2010104 Kiến trúc đô thị 2010105 Kiến trúc cảnh quan 2010106 Kiến trúc nội thất 2010199 Các vấn đề kỹ thuật kiến trúc khác 20102 Kỹ thuật xây dựng 2010201 Thiết kế công trình xây dựng 2010202 Kỹ thuật nền móng 2010203 Kỹ thuật địa chất công trình 2010204 Kỹ thuật khảo sát 2010205 Vật liệu và cấu kiện xây dựng 2010206 Kết cấu xây dựng 2010207 Công nghệ xây lắp 2010208 Hệ thống kỹ thuật cho công trình xây dựng 2010209 An tòan xây dựng 2010299 Các vấn kỹ thuật xây dựng khác 20103 Kỹ thuật kết cấu và đô thị 2010301 Quy họach vùng; Quy họach đô thị 2010302 Xây dựng đô thị 2010303 Các công trình xây dựng đô thị 2010304 Kỹ thuật hạ tầng đô thị 2010305 Hệ thống cấp, thóat nước đô thị 2010306 Nhà ở; Nhà công cộng 2010399 Các vấn đề kỹ thuật đô thị khác 20104 Kỹ thuật giao thông vận tải 2010401 Vấn đề giao thông, vận tải nói chung 2010402 Kỹ thuật cầu; đường ôtô, đường cao tốc, v.v.. 2010403 Giao thông vận tải đường sắt 2010404 Giao thông vận tải ôtô 2010405 Kỹ thuật bến cảng sông; giao thông đường thủy nội địa 2010406 Kỹ thuật bến cảng biển; giao thông đường biển 2010407 Kỹ thuật sân bay; giao thông vận tải đường không 2010408 Giao thông đô thị 2010499 Các vấn đề kỹ thuật giao thông vận tải khác 20105 Kỹ thuật thủy lợi 2010501 Thiết kế công trình thủy lợi 2010502 Đập nước; Hồ chứa 2010503 Công trình điều hòa; Cống ; Âu 2010504 Hệ thống cấp, dẫn nước (kênh, mương, …) 2010505 Công trình chính trị và bảo vệ bờ (sông, biển), chống sạt lở; 2010506 Công trình thủy lợi cải tạo đất,… 2010507 Trạm bơm 2010599 Các vấn đề kỹ thuật thủy lợi khác 20106 Kỹ thuật địa chất công trình 2010601 Mô hình hóa kỹ thuật môi trường 2010602 Kỹ thuật địa chất 2010603 Địa kỹ thuật 2010604 Địa chất tai biến 2010605 Địa chất mỏ ; cơ học đất đã, mỏ 2010699 Các vấn đề kỹ thuật địa chất công trình khác 20199 Kỹ thuật công trình dân dụng khác 202 KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN 20201 Kỹ thuật điện và điện tử 2020101 Kỹ thuật điện lý thuyết 2020102 Phát điện và truyền dẫn điện năng; dây dẫn điện 2020103 Vật liệu kỹ thuật điện; Vật liệu cách điện 2020104 Máy điện; dụng cụ điện 2020105 Kỹ thuật biến đổi điện năng 2020106 Thiết bị dẫn động điện 2020107 Nguồn điện 2020108 Nhiệt điện học 2020109 Thiết bị hàn điện 2020110 Lý thuyết kỹ thuật điện tử 2020111 Lý thuyết kỹ thuật vô tuyến 2020112 Vật liệu kỹ thuật điện tử; Vật liệu bán dẫn; điện môi 2020113 Thiết kế; chế tạo; công nghệ và thiết bị sản xuất điện tử; vô tuyến điện 2020114 Kỹ thuật điện tử lượng tử; kỹ thuật lade 2020115 Kỹ thuật vi điện tử 2020199 Các vấn đề điện và điện tử khác 20202 Người máy và điều khiển tự động 2020201 Người máy 2020202 Hệ điều khiển tự động 2020299 Các vấn đề người máy và điều khiển tự động khác 20203 Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),.. 2020301 Tự động hóa; Các hệ thống điều khiển tự động kỹ thuật số 2020302 Tự động hóa thiết kế (CAD)/Tự động hóa sản xuất (CAM) 2020303 Kiểm sóat tự động 2020304 Hệ thống giám sát tự động 2020305 Công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC) 2020306 Tự động hóa quản lý tổ chức 2020399 Các vấn đề tự động hóa khác 20204 Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông 2020401 Truyền phát sóng vô tuyến; Công nghệ Anten 2020402 Thiết bị thu phát vô tuyến 2020403 Kỹ thuật thông tin tương tự 2020404 Kỹ thuật thông tin số (digital) 2020405 Kỹ thuật thông tin liên lạc; Các tuyến truyền thông; truyền thông nhiều kênh 2020406 Công nghệ truyền thông không giây; Chuyển mạch tốc độ cao 2020407 Truyền thông vô tuyến 2020408 Mạng di động 2020409 Kỹ thuật truyền thanh 2020410 Kỹ thuật truyền hình 2020411 Vệ tinh liên lạc 2020412 Rađa; Điều khiển vô tuyến 2020413 Kỹ thuật điện âm; kỹ thuật siêu âm 2020414 Truyền thông bưu điện; khai thác kỹ thuật bưu điện;.. 2020499 Những vấn đề hệ thống và kỹ thuật truyền thông khác 20205 Viễn thông 2020501 Hệ thống viễn thông; Mạng viễn thông 2020502 Thiết bị viễn thông 2020503 Cáp truyền thông 2020504 Dạng thức truyền không đồng bộ (ATM) 2020505 Hệ thống quang, viễn thám; Truyền thông vệ tinh, đo lường từ xa 2020506 Hội nghị từ xa; Hội nghị truyền hình 2020599 Các vấn đề kỹ thuật viễn thông khác 20206 Phần cứng và kiến trúc máy tính 2020601 Kỹ thuật máy tính 2020602 Thiết bị phần cứng; thiết bị vào-ra; Thiết bị ngọai vi 2020603 Bộ nhớ 2020604 Vi mạch; Mạch tích hợp 2020605 Thiết bị và kỹ thuật mạng máy tính; Mạng cục bộ 2020699 Các vấn đề phần cứng và kiến trúc máy tính khác 20207 Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS) 2020701 Các hệ thống, thiết bị cơ điện tử 2020702 Hệ vi cơ điện tử (MEMS) 2020703 Hệ thống điều khiển cơ điện tử 2020799 Các vấn đề cơ điện tử khác 20299 Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin không xếp vào mục nào khác 203 KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY 20301 Kỹ thuật cơ khí nói chung 2030101 Kỹ thuật nhiên liệu và đốt nhiên liệu 2030102 Kỹ thuật thủy lực 2030103 Kỹ thuật công nghiệp 2030104 Điều khiển cơ khí 2030105 Công nghệ gia công kim lọai bằng cơ khí 2030106 Kỹ thuật điều hòa nhiệt độ và làm lạnh 2030107 Công nghệ chế tạo phôi 2030108 Công nghệ xử lý bề mặt; Kỹ thuật ăn mòn 2030199 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí nói chung khác 20302 Chế tạo máy nói chung (chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể) 2030201 Bộ môn máy và chi tiết máy nói chung (Thiết kế; ổ, ổ trục, ổ gối đỡ ; Khớp trục; khớp nối; bản lề; ly hợp ; Truyền động,…); Các phần tử và hệ thống dụng cụ công nghiệp, Các kết cấu máy và công trình 2030202 Cơ học ứng dụng 2030203 Vật liệu chế tạo máy 2030204 Công nghệ chế tạo máy 2030205 Chế tạo dụng cụ 2030206 Công nghệ và kỹ thuật lắp ráp 2030207 Công nghệ và thiết bị cắt kim lọai và vật liệu,.. 2030208 Nhiệt động học; Gia công kim lọai và hợp kim bằng nhiệt độ cao (Công nghệ và thiết bị nhiệt luyện) 2030209 Công nghệ và kỹ thuật đúc 2030210 Công nghệ và kỹ thuật rèn-dập,.. 2030211 Gia công bề mặt 2030299 Các vấn đề chế tạo máy khác 20303 Chế tạo máy công cụ 2030301 Thiết bị đúc 2030302 Thiết bị rèn-dập 2030303 Thiết bị cắt, gọt kim lọai (máy phay; máy tiện, máy khoan, máy bào, máy cưa, máy dũa, máy mài, …) 2030304 Máy gia công vạn năng 2030399 Các lọai máy công cụ khác 20304 Chế tạo máy động lực 2030401 Chế tạo nồi hơi 2030402 Chế tạo tuabin 2030403 Chế tạo động cơ 2030404 Chế tạo thiết bị động lực đặc biệt 2030499 Các lọai máy động lực khác 20305 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản) 2030501 Công nghệ và kỹ thuật chế tạo máy nông nghiệp nói chung 2030502 Máy kéo 2030503 Máy làm đất và công cụ làm đất 2030504 Máy nông nghiệp khác như: bón phân, gieo hạt; chăm sóc cây trồng;… 2030505 Máy gặt đập, máy thu họach 2030506 Máy chế biến nông sản; công nghệ sau thu họach 2030507 Máy và thiết bị dùng trong chăn nuôi 2030508 Kỹ thuật cơ khí lâm nghiệp (như máy cưa ; máy chế biến gỗ,..) 2030509 Kỹ thuật cơ khí thủy sản (Kỹ thuật đóng thuyền xếp sang mục 20311 - Kỹ thuật đóng thuyền. Vấn đề đóng tàu biển và kỹ thuật hàng hải, xếp vào mục 20706 - Kỹ thuật hàng hải đóng tàu biển) 2030599 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp khác 20306 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thủy lợi 2030601 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy bơm nước 2030602 Kỹ thuật cơ khí thiết bị công trình thủy lợi (cửa đập, cửa cống, van, máy nâng, v.v..) 2030699 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thủy lợi khác 20307 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông (Những nội dung cơ khí giao thông, vận tải bằng hàng không, đường thủy xếp sang mục tương ứng) 2030701 Vật liệu cấu trúc trong chế tạo ôtô 2030702 Công nghệ chế tạo ôtô nói chung 2030703 Kỹ thuật cơ khí và sản xuất ôtô con 2030704 Kỹ thuật cơ khí và sản xuất ôtô vận tải, xe kéo, rơ moóc 2030705 Kỹ thuật cơ khí và sản xuất ôtô búyt 2030706 Kỹ thuật cơ khí và sản xuất ôtô điện 2030707 Kỹ thuật sản xuất ôtô chuyên dụng 2030708 Cụm chi tiết, cụm máy và thiết bị ôtô 2030709 Phương tiện giao thông vận tải có ray (tàu hỏa, tàu điện ; …) 2030710 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị phục vụ giao thông, vận tải 2030799 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo ô tô và giao thông khác 20308 Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ 2030801 Khí động học hàng không; Khí động học bay 2030802 Kết cấu các hệ thống máy móc hàng không, thiết bị bay 2030803 Chế tạo, sản xuất máy bay và thiết bị bay 2030804 Vận hành máy bay; Họat động của máy bay 2030805 Hệ thống kiểm sóat bay 2030806 Hệ thống điện hàng không; điện tử hàng không 2030807 Công nghệ vệ tinh; tầu vũ trụ 2030808 Tên lửa; Khí động học tên lửa; Kết cấu tên lửa 2030809 Thiết bị vũ trụ 2030810 Các hệ thống trên thiết bị bay và tên lửa 2030811 Hệ thống phương tiện huấn luyện hàng không và vũ trụ 2030899 Các vấn đề kỹ thuật hàng không, vũ trụ khác 20309 Kỹ thuật và công nghệ âm thanh 2030901 Kỹ thuật tạo âm, ghi âm 2030902 Kỹ thuật âm thanh điện tử 2030903 Thiết bị xử lý, trộn âm thanh 2030904 Kỹ thuật phòng thu thanh 2030999 Các vấn đề kỹ thuật và công nghệ âm thanh khác 20310 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng 2031001 Công nghệ chế tạo máy xây dựng và máy làm đường 2031002 Máy làm đất; máy xúc ; máy đào ; máy ủi ; máy khoan,… 2031003 Máy tạo kết cấu lớp mặt đường, công trình (máy đầm đất, máy rải nhựa 2031004 Máy trộn bê tông 2031005 Thiết bị thi công xây dựng 2031006 Thiết bị sản xuất vật liệu xây dựng 2031099 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng khác 20311 Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền (Vấn đề đóng tàu biển và kỹ thuật hàng hải, xếp vào mục 20706 - Kỹ thuật hàng hải đóng tàu biển) 2031101 Vật liệu đóng tàu 2031102 Kỹ thuật cơ khí áp dụng trong đóng tàu 2031103 Hệ thống cơ khí trên tàu thuyền 2031104 Hệ thống năng lượng trên tàu 2031199 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí tàu thuyền khác 20312 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khóang 2031201 Cơ khí và thiết bị khai mỏ 2031202 Cơ khí và thiết bị khai thác dầu khí 2031299 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khóang khác 20313 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng (công nghệ và thiết bị liên quan đến năng lượng nguyên tử và hạt nhân xếp sang 20314 - Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân) 2031301 Cơ khí và chế tạo thiết bị nhà máy nhiệt điện 2031302 Cơ khí và thiết bị nhà máy thủy điện 2031303 Cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng tái tạo và mới (năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thủy triều ,… 2031304 Cơ khí và thiết bị biến đổi trực tiếp năng lượng (hóa năng thành điện năng ; nhiệt năng thành điện năng,…) 2031399 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng khác 20314 Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304) 2031401 Cơ khí và thiết bị nhà máy điện hạt nhân 2031402 Nhiên liệu hạt nhân, nguyên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn 2031403 Lò phản ứng hạt nhân 2031404 Lò phản ứng nhiệt hạch 2031405 Kỹ thuật sản xuất đồng vị phóng xạ 2031406 Sử dụng chất đồng vị phóng xạ và bức xạ ion hóa 2031407 Công nghệ phóng xạ, bức xạ ion hóa; công nghệ phóng xạ phi ion hóa 2031408 Xử lý phóng xạ; xử lý nhiên liệu hạt nhân; xử lý chất thải hạt nhân 2031409 Sự cố hạt nhân 2031499 Các vấn đề kỹ thuật và công nghệ hạt nhân khác 20399 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác 204 KỸ THUẬT HÓA HỌC 20401 Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm) 2040101 Thiết kế công nghiệp hóa học 2040102 Các chất và sản phẩm vô cơ 2040103 Các chất và sản phẩm hữu cơ 2040104 Vật liệu phim ảnh 2040105 Hợp chất cao phân tử thiên nhiên, tổng hợp 2040106 Chất dẻo 2040107 Phân bón 2040108 Thuốc bảo vệ thực vật, sát trùng 2040109 Vật liệu ceramic, khóang sản 2040110 Các hóa chất công nghiệp; chất phụ gia 2040111 Các chất phản ứng thử hóa học và chất tinh khiết 2040112 Hàng tiêu dùng hóa chất 2040113 Chất nổ 2040114 Nhiên liệu lỏng (xăng, dầu, ...) 2040115 Nhiên liệu rắn (cốc hóa than, khí hóa than,..) 2040199 Các hóa chất khác 20402 Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung 2040201 Các quá trình thủy động học 2040202 Các quá trình nhiệt động học 2040203 Các quá trình khuyếch tán 2040204 Các quá trình cơ học 2040205 Các quá trình hóa học 2040206 Mô phỏng và kiểm sóat quá trình hóa học 2040299 Các vấn đề kỹ thuật quá trình hóa học khác 20403 Kỹ thuật hóa dược 2040301 Chất vô cơ làm thuốc, thực phẩm chức năng 2040302 Chất chất hữu cơ tổng hợp làm thuốc, thực phẩm chức năng 2040303 Chất lấy từ nguyên liệu thực vật làm thuốc, thực phẩm chức năng 2040304 Chất lấy từ nguyên liệu động vật làm thuốc, thực phẩm chức năng 2040305 Các công nghệ tạo dạng thuốc, thực phẩm chức năng; phân tích dược phẩm 2040306 Chất gây nghiện; chất kích thích; tiền chất 2040399 Các vấn đề kỹ thuật hóa dược khác 20404 Kỹ thuật hóa vô cơ 2040401 Công nghệ các chất và sản phẩm như : lưu hùynh, nitơ và hợp chất nitơ ; Kali và hợp chất kali ; Natri và hợp chất natri ; Clo và hợp chất clo ; photpho và hợp chất photpho ; …. 2040402 Vật liệu vô cơ phát quang 2040403 Chất xúc tác vô cơ 2040404 Sản xuất phân bón vô cơ (phân đạm, phân lân, phân kali,…) 2040499 Các vấn đề kỹ thuật hóa vô cơ khác 20405 Kỹ thuật hóa hữu cơ 2040501 Công nghệ và kỹ thuật tổng hợp chất mạch thẳng, hợp chất cơ mạch vòng ; hợp chất thơm ; hợp chất dị vòng ; hợp chất hữu cơ nhiều nguyên tố 2040502 Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất cao phân tử tự nhiên (cao su tự nhiên, polysacharit, nhựa tự nhiên,..) 2040503 Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất tổng hợp cao phân tử (các hợp chất mạch vòng, hợp chất thơm, các chất dị vòng; biến tính các chất cao phân tử 2040599 Các vấn đề kỹ thuật hóa hữu cơ khác 20406 Kỹ thuật hóa dầu 2040601 Công nghệ và kỹ thuật sơ chế dầu mỏ 2040602 Công nghệ và kỹ thuật chế biến dầu mỏ 2040603 Công nghệ và kỹ thuật làm sạch dầu mỏ, tinh chế; khử parafin; 2040604 Công nghệ và kỹ thuật chế biến khí đốt, khí đồng hành;.. 2040605 Công nghệ và kỹ thuật chế biến các sản phẩm hóa dầu khác (mỡ, dầu môi trơn, parafin, bitum; ,,,) 2040606 Công nghệ và kỹ thuật phân tích dầu mỏ, các sản phẩm dầu mỏ 2040699 Các vấn đề kỹ thuật hóa dầu khác 20499 Kỹ thuật hóa học khác 205 KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM 20501 Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim 2050101 Lý thuyết các quá trình luyện kim 2050102 Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lò nung nhiên liệu; Thiết bị thu hồi nhiệt, buồng hòan nhiệt, vòi phun và mỏ đốt 2050103 Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lo nung bằng điện 2050104 Vật liệu chịu lửa trong luyện kim 2050199 Các vấn đề kỹ thuật nhiệt luyện khác 20502 Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim lọai và hợp kim đen 2050201 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất sắt thép bằng phương pháp trực tiếp 2050202 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất gang 2050203 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất hợp kim fero 2050204 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất thép 2050299 Các công nghệ sản xuất kim lọai và hợp kim đen khác 20503 Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim lọai và hợp kim màu 2050301 Quá trình công nghệ trong luyện kim màu; 2050302 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim lọai màu nhẹ và hợp kim của chúng 2050303 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim lọai màu nặng và hợp kim của chúng 2050304 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim lọai qúy và hợp kim của chúng 2050305 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim lọai màu hiếm, kim lọai đất hiếm và hợp kim của chúng 2050306 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim lọai và hợp kim màu phóng xạ 2050307 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim lọai và hợp kim màu từ nguyên liệu thứ sinh 2050399 Các công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim lọai và hợp kim màu khác 20504 Luyện kim bột 2050401 Quá trình công nghệ trong luyện kim bột 2050402 Luyện kim bột sắt và hợp kim của nó 2050403 Luyện kim bột kim lọai màu và hợp kim của nó 2050599 Các vấn đề luyện kim bột khác 20505 Cán kim lọai; kéo kim lọai; sản xuất sản phẩm kim lọai; sản xuất ống kim lọai, v.v.. 2050501 Công nghệ và thiết bị trong ngành kéo, cán kim lọai 2050502 Kỹ thuật sản xuất phôi vuông, dẹt, ... 2050503 Kỹ thuật cán định hình chuyên dụng kim lọai 2050504 Cán tấm kim lọai đen 2050505 Cán tấm và lá kim lọai màu và hợp kim màu 2050506 Kỹ thuật sản xuất phôi và dây kim lọai màu, hợp kim 2050507 Kỹ thuật sản xuất dây kim lọai đen theo định cỡ và dây kim lọai đen 2050508 Kỹ thuật sản xuất dây kim lọai theo định cỡ và dây kim lọai màu 2050509 Kỹ thuật sản xuất dây cáp thép và dây thép 2050510 Kỹ thuật sản xuất lưới thép 2050511 Kỹ thuật sản xuất ống thép không hàn 2050512 Kỹ thuật sản xuất ống thép hàn 2050513 Kỹ thuật sản xuất ống hàn vảy-cuốn 2050599 Các vấn đề khác về cán kim lọai; kéo kim lọai; sản xuất sản phẩm kim lọai; sản xuất ống kim lọai, v.v.. 20506 Luyện các chất bán dẫn 2050601 Kỹ thuật sản xuất chất bán dẫn gecmani 2050602 Kỹ thuật sản xuất chất silic bán dẫn 2050603 Kỹ thuật sản xuất chất selen và telu bán dẫn 2050604 Kỹ thuật sản xuất chất bán dẫn nguyên sinh 2050605 Kỹ thuật sản xuất các hợp chất bán dẫn 2050699 Các vấn đề luyện chất bán dẫn khác 20507 Vật liệu xây dựng 2050701 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất vật liệu phi quặng và phi kim lọai 2050702 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất sản phẩm đá thiên nhiên cho vật liệu xây dựng 2050703 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất chất kết dính khóang cho xây dựng 2050704 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất hỗn hợp bê tông vữa xây dựng 2050705 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất bê tông, bê tông cốt thép 2050706 Công nghệ và kỹ thuật kính xây dựng 2050707 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất vật liệu gốm xây dựng 2050708 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất vật liệu lợp mềm và cách thủy bằng chất kết dính hữu cơ 2050709 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất bê tông atphan 2050710 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất bê tông chịu mặn 2050799 Các vật liệu xây dựng khác 20508 Vật liệu điện tử 2050801 Vật liệu bán dẫn 2050802 Vật liệu điện môi 2050803 Vật liệu từ và lưỡng từ 2050804 Vật liệu tinh thể lỏng 2050805 Vật liệu phát quang; chất phát sáng nhấp nháy 2050806 Thạch anh. Vật liệu phủ chống phản xạ 2050807 Vật liệu dẫn điện 2050808 Vật liệu siêu dẫn 2050899 Các vấn đề vật liệu điện tử khác 20509 Vật liệu kim lọai 2050901 Kim lọai học 2050902 Công nghệ vật liệu kim lọai 2050903 Tính chất, cấu trúc, độ bền, độ dẻo của kim lọai 2050904 Kim lọai, hợp kim bột chịu nhiệt 2050905 Kim lọai đất hiếm 2050906 Kim lọai polime 2050907 Thủy tinh kim lọai 2050999 Các vấn đề vật liệu kim lọai khác 20510 Gốm 2051001 Kỹ thuật sản xuất gốm, sứ 2051002 Kỹ thuật sản xuất thủy tinh 2051003 Vật liệu silicát 2051099 Các kỹ thuật gốm khác 20511 Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ 2051101 Kỹ thuật màng mỏng hóa học 2051102 Vật liệu cao phân tử trong sản xuất vật liệu sơn, phủ 2051103 Kỹ thuật sản xuất sơn; men 2051104 Kỹ thuật sản xuất vecni 2051105 Kỹ thuật sản xuất sơn dầu 2051199 Các kỹ thuật màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ khác 20512 Vật liệu composit (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim lọai (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...) 2051201 Công nghệ vật liệu composit 2051202 Gốm kim lọai (cermet) 2051203 Công nghệ chất dẻo; chất dẻo gia cường 2051204 Công nghệ sợi tổng hợp, chỉ hóa học 2051299 Các vật liệu composit khác 20513 Gỗ, giấy, bột giấy 2051301 Công nghệ chế gỗ bằng phương pháp hóa học 2051302 Công nghệ sản xuất thủy phân 2051303 Công nghệ nhựa-dầu thông 2051304 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy, sản xuất xenlulô và sản phẩm từ giấy 2051305 Công nghệ sản xuất sản phẩm ép khuôn từ giấy và xenlulô 2051399 Các vấn đề kỹ thuật gỗ, giấy, bột giấy khác 20514 Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp 2051401 Công nghệ dệt, nhuộm 2051402 Công nghệ dệt kim 2051403 Công nghệ sản xuất chất tạo màu, thuốc nhuộm màu 2051499 Các vấn đề kỹ thuật vải, màu và thuốc nhuộm tổng hợp khác 20515 Vật liệu tiên tiến 2051501 Vật liệu nhớ hình 2051502 Siêu hợp kim 2051503 Epitaxy 2051504 Vật liệu quang tử 2051505 Vật liệu tổng hợp 2051506 Vật liệu thông minh 2051507 Vật liệu tàng hình 2051508 Vật liệu chiết suất âm 2051599 Các kỹ thuật vật liệu tiên tiến khác 20599 Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác (Vật liệu kích thước nano xếp vào mục 21001 - Vật liệu nano; Vật liệu sinh học xếp vào 20902 - Các sản phẩm sinh học) 206 KỸ THUẬT Y HỌC 20601 Kỹ thuật và thiết bị y học 2060101 Kỹ thuật lâm sàng 2060102 Trang thiết bị y học 2060103 Đồ dùng y tế bằng thủy tinh, gốm, sứ 2060104 Đồ dùng y tế bằng chất dẻo 2060105 Kỹ thuật y học (những vấn đề thiết kế, chế tạo, thử nghiệm các dụng cụ, máy móc y tế) ; Kính thuốc (kính đeo mắt và quang học kính đeo mắt) ; Dụng cụ tránh thai ; 2060106 Công nghệ và thiết bị chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng 2060107 Chẩn đóan hình ảnh 2060199 Các vấn đề kỹ thuật và thiết bị y học khác 20602 Kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm 2060201 Kỹ thuật phân tích hóa sinh trong y học 2060202 Kỹ thuật vi sinh vật trong y học 2060203 Kỹ thuật mô học trong y học 2060299 Các kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm khác 20603 Kỹ thuật phân tích mẫu thuốc 2060301 Kỹ thuật hóa phân tích trong dược học 20604 Kỹ thuật chẩn đóan bệnh 2060401 Công nghệ và thiết bị ghi và tạo tín hiệu trong y học 2060402 Công nghệ và thiết bị đo lường trong y học 2060403 Công nghệ và thiết bị quang học trong y học 2060404 Công nghệ và thiết bị âm điện học; siêu âm 2060405 Bộ kit chẩn đóan 2060499 Các kỹ thuật chẩn đóan bệnh khác 20699 Kỹ thuật y học khác 207 KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG 20701 Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật (Các vấn đề khoa học môi trường, xếp vào mục 10509) 2070101 Công nghệ quản lý và xử lý chất thải (rắn, lỏng, khí) 2070102 Công nghệ sản xuất sạch, tái chế 2070103 Công nghệ phục hồi và tái tạo môi trường 2070104 Công nghệ phân tích chu trình sống 2070105 Công nghệ quan trắc môi trường, kiểm sóat và xử lý ô nhiễm (đất, lòng đất; nước mặt, nước dưới đất; không khí ; biển và đại dương) 2070106 Công nghệ và kỹ thuật phòng ngừa thảm họa, thiên tai (động đất, bão, lũ, sóng thần, v.v..) ; sự cố môi trường 2070199 Các vấn đề kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật khác 20702 Kỹ thuật dầu khí (dầu mỏ, khí đốt) (Chế biến dầu khí xếp vào mục 20405) 2070201 Khoan thăm dò và kết thúc giếng khoan thăm dò 2070202 Khai thác dầu mỏ và khí đốt ngưng tụ 2070203 Khai thác dầu mỏ và khí đốt ngòai khơi và trên thềm lục địa 2070204 Vận hành và sửa chữa giếng khoan dầu mỏ, khí đốt 2070205 Tập trung, gia công sơ bộ, vận chuyển và bảo quản dầu mỏ tại nơi khai thác 2070299 Các kỹ thuật dầu khí khác 20703 Kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí 2070301 Công nghệ và kỹ thuật năng lượng mặt trời 2070302 Công nghệ và kỹ thuật năng lượng gió 2070303 Công nghệ và kỹ thuật năng lượng sinh khối 2070304 Công nghệ và kỹ thuật năng lượng địa nhiệt 2070305 Tiết kiệm năng lượng 2070399 Các vấn đề kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí khác 20704 Viễn thám 2070401 Công nghệ và kỹ thuật thu thập dữ liệu viễn thám (chụp ảnh vệ tinh, ảnh hàng không, ..) 2070402 Xử lý dữ liệu viễn thám 2070403 Ứng dụng viễn thám trong trắc địa 2070404 Phầm mềm viễn thám 2070499 Các vấn đề viễn thám khác 20705 Khai thác mỏ và xử lý khóang chất (Khai thác dầu mỏ và khí đốt xếp vào mục 20702-Kỹ thuật dầu khí) 2070501 Công nghệ và kỹ thuật khai thác khóang sàng khóang sản rắn 2070502 Khai thác quặng kim lọai đen 2070503 Khai thác quặng và sa khóang kim lọai màu 2070504 Khai thác than và đá phiến cháy 2070505 Khai thác than bùn 2070506 Khai thác vật liệu xây dựng, làm đường, vật liệu chịu lửa, nguyên vật liệu thủy tinh, … 2070507 Khai thác đá qúy 2070508 Tuyển khóang 2070599 Các vấn đề khai thác mỏ và xử lý khóang chất khác 20706 Kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển (Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền xếp vào 20311) 2070601 Nhà máy, xưởng đóng tàu biển 2070602 Công nghệ và kỹ thuật thiết kế, chế tạo tàu chở dầu khí; Tàu biển chở khách, phà; Tàu ngầm; tàu cao tốc ; tàu đánh cá, v.v.. 2070603 Nhà máy, xưởng sửa chữa tàu biển 2070699 Các kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển khác 20707 Kỹ thuật đại dương 2070701 Công nghệ và kỹ thuật nghiên cứu đáy biển và đại dương 2070702 Công nghệ và kỹ thuật thiết kế, xây dựng các hệ thống ngòai khơi và đại dương 2070703 Thủy động lực biển và đại dương 2070799 Các vấn đề kỹ thuật đại dương khác 20708 Kỹ thuật bờ biển 2070801 Kỹ thuật công trình ven biển và gần bờ 2070802 Kỹ thuật quản lý bờ biển 2070899 Các vấn đề kỹ thuật bờ biển khác 20799 Kỹ thuật môi trường khác 208 CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG 20801 Công nghệ sinh học môi trường nói chung 2070901 Phát triển, sử dụng và điều tiết các quá trình sinh học trong cải tạo và phát triển môi trường 2070902 Sử dụng sinh vật để tạo ra năng lượng tái tạo 2070903 Phát triển bền vững bằng công nghệ sinh học 20802 Xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học; các công nghệ sinh học chẩn đóan (chip ADN và thiết bị cảm biến sinh học) 2080201 Xử lý chất thải bằng phương pháp sinh học 2080202 Phân hủy sinh học; cải thiện môi trường bằng sinh học 2080203 Các cảm biến sinh học trong quản lý và bảo vệ môi trường 20803 Đạo đức học trong công nghệ sinh học môi trường 20899 Công nghệ sinh học môi trường khác 209 CÔNG NGHỆ SINH HỌC CÔNG NGHIỆP 20901 Các công nghệ xử lý sinh học (các quá trình công nghiệp dựa vào các tác nhân sinh học để vận hành quy trình), xúc tác sinh học; lên men 2090101 Các quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 2090102 Sản xuất axit amin bằng công nghệ sinh học 2090103 Sản xuất kháng sinh bằng công nghệ sinh học 2090104 Sản xuất peptid bằng công nghệ sinh học 2090105 Sản xuất chế phẩm enzym bằng công nghệ sinh học 2090106 Sản xuất axit hữu cơ bằng công nghệ sinh học 2090107 Enzym học kỹ thuật; Cố định enzym 2090108 Công nghệ lên men 2090199 Các công nghệ xử lý sinh học khác 20902 Các công nghệ sản phẩm sinh học (các sản phẩm được chế tạo sử dụng vật liệu sinh học làm nguyên liệu), vật liệu sinh học, chất dẻo sinh học, nhiên liệu sinh học, các hóa chất được chiết tách từ sinh học, các vật liệu mới có nguồn gốc sinh học. 2090201 Các protein tái tổ hợp (Chất tương tự Insulin, hoocmon phát triển ; ) 2090202 Kháng thể 2090203 Các sản phẩm từ sinh vật cấy chuyển gen 2090204 Vật liệu sinh học 2090205 Chất dẻo sinh học 2090206 Nhiên liệu sinh học 2090299 Các công nghệ sản phẩm sinh học khác 20999 Công nghệ sinh học công nghiệp khác 210 CÔNG NGHỆ NANO 21001 Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất) 2100101 Cấu trúc nano 2100102 Fullerenes 2100103 Tinh thể nano; Hạt nano (nanoparticles) 2100104 Ống nano cacbon (Carbon nanotube) 2100105 An tòan của sản xuất vật liệu nano 2100199 Các vấn đề vật liệu nano khác 21002 Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano) (Vật liệu sinh học kích thước không phải nano được xếp vào 209) 2100201 Ứng dụng cấp nano 2100202 Công nghệ điện tử phân tử (Molecular electronics) 2100203 Công nghệ nano phân tử 2100204 Quá trình tự lắp ghép phân tử (Molecular self-assembly) 2100299 Các quá trình nano khác 21099 Công nghệ nano khác 211 KỸ THUẬT THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG 21101 Kỹ thuật thực phẩm 2110101 Nguyên liệu thực vật và vật liệu phụ 2110102 Quá trình và thiết bị sản xuất thực phẩm 2110103 Công nghệ và kỹ thuật chế biến hạt (Xay xát gạo; Xay bột; sản xuất thực phẩm dạng hạt,..) 2110104 Công nghệ và kỹ thuật bánh, kẹo,.. 2110105 Công nghệ và kỹ thuật tinh bột 2110106 Công nghệ và kỹ thuật đường (ăn) 2110107 Công nghệ và kỹ thuật đồ gia vị 2110108 Công nghệ và kỹ thuật thịt và chế biến gia cầm 2110109 Công nghệ và kỹ thuật bơ, sữa, sản phẩm từ sữa 2110110 Công nghệ và kỹ thuật đồ hộp, rau quả và thực phẩm cô đặc 2110199 Các kỹ thuật thực phẩm khác 21102 Kỹ thuật đồ uống 2110201 Công nghệ và kỹ thuật rượu, bia, nước giải khát có cồn 2110202 Công nghệ và kỹ thuật đồ uống không chứa cồn 2110299 Công nghệ và kỹ thuật đồ uống khác 21199 Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác 299 KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ KHÁC 3 KHOA HỌC Y, DƯỢC 301 Y HỌC CƠ SỞ 30101 Giải phẫu học và hình thái học (Giải phẫu và hình thái động vật, thực vật xếp vào 106 - Sinh học) 3010101 Giải phẫu người 3010102 Giải phẫu bệnh 3010103 Hình thái học người 3010104 Hình thái phát sinh 3010199 Các vấn đề giải phẫu học và hình thái học khác 30102 Di truyền học người 3010201 Y sinh học di truyền 3010202 Đột biến; Phát sinh đột biến ở người 3010203 Di truyền học phát triển người 3010204 Di truyền các tính trạng ở người 3010205 Bệnh nhiễm sắc thể và dị thường nhiễm sắc thể ở người 3010299 Các vấn đề di truyền học người khác 30103 Miễn dịch học 3010301 Dị ứng học 3010302 Kháng nguyên; Kháng thể 3010303 Miễn dịch học tế bào 3010304 Miễn dịch học thể dịch và hóa miễn dịch 3010305 Miễn dịch học cấy ghép tạng, mô 3010306 Miễn dịch học khối u 3010307 Tự miễn dịch 3010308 Suy giảm miễn dịch, thiếu miễn dịch; AIDS 3010309 Miễn dịch học các bệnh mô liên kết 3010399 Các vấn đề miễn dịch học khác 30104 Thần kinh học (bao gồm cả Tâm sinh lý học) 3010401 Hệ thần kinh trung ương 3010402 Hệ thần kinh ngọai biên 3010403 Hệ thần kinh tế bào 3010404 Hệ giác quan 3010405 Tâm sinh lý học; Hệ thần kinh thực vật (Hệ thần kinh phó giao cảm) 3010406 Sinh lý tâm thần 3010499 Các vấn đề thần kinh học khác 30105 Sinh lý học y học 3010501 Sinh lý học hệ thống và cơ quan 3010502 Sinh lý học sinh sản 3010503 Sinh lý học lứa tuổi 3010504 Sinh lý bệnh học 3010599 Các vấn đề sinh lý học y học khác 30106 Mô học 3010601 Mô học y học 3010602 Tế bào học y học 3010603 Sinh lý học tế bào 3010604 Mô phôi thai học 3010699 Các vấn đề mô học khác 30107 Hóa học lâm sàng và sinh hóa y học 3010701 Hóa học lâm sàng 3010702 Hóa phân tích lâm sàng 3010703 Hóa sinh y học 3010704 Lipit; Cacbonhyđrat; Axit nucleic 3010705 Protein và peptit 3010706 Phospholipit 3010799 Các vấn đề hóa học lâm sàng và sinh hóa y học khác 30108 Vi sinh vật học y học 3010801 Vi khuẩn học y học 3010802 Virut học y học 3010803 Tác nhân truyền nhiễm 3010804 Nấm học y học 3010805 Ký sinh trùng học y học 3010899 Các vấn đề vi sinh học y học khác 30109 Bệnh học 3010901 Bệnh học nói chung 3010902 Nguyên nhân gây bệnh 3010903 Phát sinh bệnh 3010999 Các vấn bệnh học khác 30199 Y học cơ sở khác 302 Y HỌC LÂM SÀNG 30201 Nam học 3020101 Hệ sinh dục nam 3020102 Sự phát triển tinh trùng 3020103 Rối lọan sinh dục nam giới 3020104 Vô sinh nam 3020105 U xơ tiền liệt tuyến 3020199 Các vấn đề nam học khác 30202 Sản khoa và phụ khoa 3020201 Hệ sinh dục nữ 3020202 Phụ khoa 3020203 Sản khoa 3020204 Vấn đề mang thai 3020205 Vô sinh nữ 3020206 Hỗ trợ sinh sản 3020299 Các vấn đề sản khoa và phụ khoa khác 30203 Nhi khoa 3020301 Nhi khoa - Sơ sinh 3020302 Nhi khoa - Tiêu hóa 3020303 Nhi khoa - Hô hấp 3020304 Nhi khoa - Tim mạch 3020305 Nhi khoa - Thần kinh 3020306 Nhi khoa - Tâm thần 3020307 Nhi khoa - Huyết học 3020308 Nhi khoa - Thận, tiết niệu 3020309 Nhi khoa - Nội tiết, chuyển hóa 3020310 Nhi khoa - Chấn thương, chỉnh hình 3020311 Nhi khoa - Gan mật 3020312 Nhi khoa - Hồi sức 3020313 Nhi khoa - Bỏng 3020399 Các vấn đề nhi khoa khác 30204 Hệ tim mạch 3020401 Hệ tuần hòan 3020402 Tim 3020403 Nhồi máu cơ tim; Đột qụy 3020404 Huyết áp 3020405 Hệ mạch máu 3020499 Các vấn đề tim mạch khác 30205 Bệnh hệ mạch ngọai biên 3020501 Hệ bạch huyết,... 3020502 Lách 3020599 Các vấn đề của hệ mạch ngọai biên khác 30206 Huyết học và truyền máu 3020601 Tế bào máu; Đại thực bào 3020602 Công thức máu 3020603 Đông máu 3020604 Huyết tương 3020605 Tế bào tủy xương 3020606 Truyền máu 3020607 Bệnh thiếu máu 3020608 Thalassemia 3020699 Các vấn đề huyết học và truyền máu khác 30207 Hệ hô hấp và các bệnh liên quan 3020701 Hệ hô hấp; Phổi; Phế quản 3020702 Bệnh phổi 3020703 Bệnh Lao 3020799 Các vấn đề hệ hô hấp khác 30208 Điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu 3020801 Điều trị tích cực 3020802 Hồi sức cấp cứu 3020899 Các vấn đề điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu khác 30209 Gây mê 3020901 Kỹ thuật gây mê 3020902 Chất gây mê 3020903 Thiết bị gây mê, gây tê 3020904 Gây tê 3020905 Gây mê, gây tê bằng châm cứu 30210 Chấn thương, Chỉnh hình 3021001 Chấn thương 3021002 Chỉnh hình 3021099 Các vấn đề chấn thương, chỉnh hình khác 30211 Ngọai khoa (Phẫu thuật) 3021101 Ngọai khoa - Tiêu hóa 3021102 Ngọai khoa - Hô hấp, lồng ngực 3021103 Ngọai khoa - Tim mạch 3021104 Ngọai khoa - Thần kinh 3021105 Ngọai khoa - Thận, tiết niệu 3021106 Ngọai khoa - Nội tiết, chuyển hóa 3021107 Ngọai khoa - thần kinh và sọ não 3021108 Ngọai khoa - Gan mật 3021109 Ngọai khoa - Nhi 3021110 Ngọai khoa - Hậu môn 3021199 Các vấn đề ngọai khoa khác 30212 Y học hạt nhân và xạ trị; chẩn đóan hình ảnh 3021201 Y học hạt nhân và phóng xạ 3021202 Rơngen học 3021203 Chẩn đóan hình ảnh 3021299 Các vấn đề y học hạt nhân, xạ trị và chẩn đóan hình ảnh khác 30213 Ghép mô, tạng 3021301 Ghép tim 3021302 Ghép thận 3021303 Ghép gan 3021399 Ghép cơ quan khác 30214 Nha khoa và phẫu thuật miệng 3021401 Phẫu thuật răng miệng 3021402 Trồng răng, Giá đỡ răng 3021403 Công nghệ nha khoa 3021404 Điều trị răng 3021499 Các vấn đề nha khoa khác 30215 Da liễu, Hoa liễu 3021501 Khoa học về bệnh ngòai da 3021502 Bệnh hoa liễu 3021599 Các vấn đề da liễu, hoa liễu khác 30216 Dị ứng 3021601 Dị nguyên 3021602 Điều trị dị ứng 3021699 Các vấn đề dị ứng khác 30217 Bệnh về khớp 3021701 Thóai hóa xương khớp 3021702 Bệnh thấp khớp 3021703 Điều trị bệnh xương khớp 3021799 Các bệnh về khớp khác 30218 Nội tiết và chuyển hóa (bao gồm cả đái tháo đường, rối lọan hoocmon) 3021801 Nội tiết; Hóc môn 3021802 Rối lọan trao đổi chất 3021803 Đái tháo đường (Diabetics) 3021899 Các vấn đề nội tiết và chuyển hóa khác 30219 Tiêu hóa và gan mật học 3021901 Dạ dày, đường ruột - Nội khoa 3021902 Gan, Mật - Nội khoa 3021999 Các vấn đề tiêu hóa, gan, mật khác 30220 Niệu học và thận học 3022001 Thận - nội khoa 3022002 Tiết niệu, bàng quang - nội khoa 3022099 Các vấn đề tiết niệu, bàng quang, thận khác 30221 Ung thư học và phát sinh ung thư 3022101 Phát sinh ung thư 3022102 U lành tính 3022103 U ác tính 3022104 Điều trị ung thư 30222 Nhãn khoa, Bệnh mắt 3022201 Bệnh cận thị; viễn thị; lọan thị 3022202 Bệnh liên quan đến thủy tinh thể 30223 Tai mũi họng 3022301 Thính học 3022302 Mũi họng 3022399 Các vấn đề tai mũi họng khác 30224 Tâm thần học 3022401 Bệnh học tâm thần 3022402 Bệnh tâm thần (Rối lọan tâm thần thực tổn; Rối lọan tâm thần nội sinh; Rối lọan tâm thần do Stress; Rối lọan hành vi; Trầm cảm,..) 3022403 Tâm thần học cộng đồng 3022404 Tâm thần học xã hội 30225 Thần kinh học lâm sàng 3022501 Động kinh 3022502 Rối lọan thần kinh 3022503 Phẫu thuật thần kinh 30226 Lão khoa, Bệnh người già 3022601 Tâm thần học lão khoa (mất trí nhớ; rối lọai tâm thần khác) 3022602 Tim mạch lão khoa (Cardiogeriatrics) 3022603 Thận học và niệu học lão khoa (Geriatric nephrology) 3022604 Nha khoa lão khoa (Geriatric dentistry) 3022605 Phục hồ chức năng lão khoa (Geriatric Rehabilitation) 3022606 Ung thư học lão khoa (Geriatric oncology) 3022607 Hô hấp học lão khoa (Geriatric rheumatology) 3022608 Thân kinh học lão khoa ( Geriatric neurology ) 3022609 Chụp ảnh chẩn đóan lão khoa ( Geriatric diagnostic imaging ) 3022610 Da liễu lão khoa ( Geriatrics dermatology ) 3022611 Trầm cảm lão khoa 3022612 Y học cấp cứu lão khoa 3022613 Lão khoa dự phòng 3022699 Các vấn đề lão khoa khác 30227 Y học thẩm mỹ, Phẫu thuật thẩm mỹ 3022701 Phẫu thuật tạo hình 3022702 Phẫu thuật thẩm mỹ; ... 3022799 Các vấn đề phẫu thuật thẩm mỹ khác 30228 Y học tổng hợp và nội khoa 3022801 Chẩn đóan nội khoa 3022802 Điều trị nội khoa (không phẫu thuật) 30229 Y học bổ trợ và kết hợp 3022901 Vật lý trị liệu, điều trị bệnh bằng phương pháp xoa bóp 3022902 Điều trị bệnh bằng phương pháp thiên nhiên 3022999 Các vấn đề y học bổ trợ và kết hợp khác 30230 Y học thể thao, thể dục 3023001 Phòng ngừa chấn thương 3023002 Chẩn đóan và điều trị chấn thương 3023003 Phục hồi chức năng 3023004 Dinh dưỡng thể thao 3023005 Sinh lý học thể thao 3023006 Tâm lý học thể thao 3023099 Các vấn đề y học thể thao khác 30231 Y học dân tộc; y học cổ truyền 3023101 Đông y và điều trị 3023102 Châm cứu; ... 3023199 Các vấn đề y học dân tộc, y học cổ truyền khác 30299 Y học lâm sàng khác 303 Y TẾ 30301 Khoa học về chăm sóc sức khỏe và dịch vụ y tế (bao gồm cả quản trị bệnh viện, tài chính y tế,..) 3030101 Hệ thống thông tin y tế (bao gồm cả kiểm sóat) 3030102 Sức khỏe tâm thần 3030103 Y học dự phòng 3030104 Chăm sóc sức khỏe ban đầu 3030105 Sức khỏe cộng đồng trẻ em 3030106 Chăm sóc người tàn tật 3030107 Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi 3030108 Các dịch vụ y tế và cộng đồng 3030109 Quản lý chăm sóc sức khỏe, quản lý bệnh viện 3030110 Tư vấn sức khỏe 3030199 Các vấn đề y tế và dịch vụ sức khỏe khác 30302 Chính sách và dịch vụ y tế 3030201 Chính sách Phục hồi chức năng 3030299 Các vấn đề chính sách và dịch vụ y tế khác 30303 Điều dưỡng 3030301 Chăm sóc người lớn 3030302 Chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh 3030303 Chăm sóc người khuyết tật 3030304 Phương pháp điều dưỡng tiên tiến 30304 Dinh dưỡng; Khoa học về ăn kiêng 3030401 Dinh dưỡng học lâm sàng 3030402 Chuyển hóa dinh dưỡng 3030403 Thực phẩm và tác động lên con người; Chất dinh dưỡng 3030404 Những rối lọan dinh dưỡng; Suy dinh dưỡng; Bệnh béo phì 3030405 Ăn kiêng 3030499 Các vấn đề về dinh dưỡng và ăn kiêng khác 30305 Y tế môi trường và công cộng 3030501 Những vấn đề vệ sinh môi trường; vệ sinh công cộng; 3030502 Vệ sinh phòng dịch 3030503 Tiêm chủng; Tiêm chủng mở rộng; 3030599 Các vấn đề y tế môi trường và công cộng khác 30306 Y học nhiệt đới 3030601 Các bệnh liên quan đến nhiệt đới 3030602 Phòng bệnh nhiệt đới 3030603 Điều trị các bệnh nhiệt đới 3030699 Các vấn đề y học nhiệt đới khác 30307 Ký sinh trùng học 3030701 Ký sinh trùng học nói chung 3030702 Ký sinh trùng đường tiêu hóa 3030799 Các vấn đề ký sinh trùng khác 30308 Bệnh truyền nhiễm 3030801 Các bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa 3030802 Các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp 3030803 Các bệnh truyền nhiễm đường máu 3030899 Các bệnh truyền nhiễm khác 30309 Dịch tễ học 3030901 Vệ sinh học đại cương 3030902 Vệ sinh thực phẩm 3030999 Các vấn đề dịch tễ học khác 30310 Sức khỏe nghề nghiệp; tâm lý ung thư học, Hiệu quả chính sách và xã hội của nghiên cứu y sinh học 3031001 An tòan, sức khỏe và kéo dài tuổi thọ nghề nghiệp 3031002 Vệ sinh lao động và bệnh nghề nghiệp 3031003 Tâm lý ung thư học 3031004 Khía cạnh xã hội của nghiên cứu y sinh học 3031099 Các vấn đề sức khỏe nghề nghiệp, tâm lý ung thư học khác 30311 Sức khỏe sinh sản 3031101 Hệ thống các cơ quan sinh dục 3031102 Chức năng tình dục 3031103 Chức năng sinh sản; hiếm, muộn; vô sinh 3031104 Kế họach hóa gia đình; Biện pháp tránh thai 3031105 Sức khỏe sinh sản vị thành niên 3031199 Các vấn đề sức khỏe sinh sản khác 30312 Đạo đức học trong y học 3031301 Y đức 3031302 Sự đồng ý có thông tin (informed consent) 3031303 Bí mật cá nhân trong y tế 3031304 Sự chết không đau đớn (Euthanasia) 3031399 Các vấn đề đạo đức trong y học khác 30313 Lạm dụng thuốc; Nghiện và cai nghiện 3031401 Lạm dụng thuốc 3031402 Chất gây nghiện; ma túy 3031403 Nghiện và cai nghiện (rượu, ma túy, ...) 30399 Các vấn đề y tế khác 304 DƯỢC HỌC 30401 Dược lý học 3040101 Tác động của thuốc 3040102 Dược động học (tác động của thuốc đối với cơ thể) (Pharmacodynamics) 3040103 Dược động lực học (Pharmacokinetics) (hấp thu và đào thải thuốc) 3040199 Các vấn đề dược lý khác 30402 Dược học lâm sàng và điều trị 3040201 Thuốc và sử dụng thuốc giảm sốt (Antipyretics) 3040202 Thuốc và sử dụng thuốc giảm đau (Analgesics) 3040203 Thuốc và sử dụng thuốc sốt rét (Anti- malarial drugs) 3040204 Thuốc kháng sinh và sử dụng thuốc kháng sinh (Antibiotics) 3040205 Thuốc sát trùng và sử dụng thuốc sát trùng(Antiseptics) 3040206 Thuốc và sử dụng thuốc điều trị cho bệnh ở các hệ thống cơ quan (hệ thống và cơ quan tiêu hóa, hệ thống và cơ quan tuần hòan (tim mạch), hệ thần kinh trung ương; mắt; hệ cơ - xương; tai - mũi - họng; nội tiết; cơ quan và hệ thống bài tiết; chống thụ thai; phụ khoa; da; nhiễm trùng; miễn dịch, dị ứng, dinh dưỡng,... 3040299 Các vấn đề dược học lâm sàng và điều trị khác 30403 Dược liệu học; Cây thuốc; Con thuốc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc 3040301 Phát hiện, phân tích và tổng hợp dược liệu 3040302 Những nguồn dược liệu 3040303 Cây thuốc 3040304 Con thuốc 3040305 Thuốc Bắc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc 3040399 Các vấn đề dược liệu khác 30404 Hóa dược học 3040401 Hóa học các dược chất 3040402 Thiết kế, tổng hợp và điều chế thuốc; 3040499 Các vấn đề hóa dược khác 30405 Kiểm nghiệm thuốc và Độc chất học (bao gồm cả độc chất học lâm sàng) 3040501 Phân tích nguyên liệu thuốc 3040502 Phân tích thuốc 3040503 Thử nghiệm thuốc 3040504 Chất độc; nhiễm độc; quá liều 3040505 Độc chất học lý thuyết 3040506 Độc chất học chuyên khoa 3040507 Độc chất học sinh thái 3040508 Độc chất học môi trường 3040509 Độc chất học pháp y 3040510 Kìm hãm enzym 3040599 Các vấn đề kiểm nghiệm và độc chất khác 30499 Dược học khác 305 CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y HỌC 30501 Công nghệ sinh học liên quan đến y học, y tế 3050101 Những vấn đề chung về ứng dụng phương pháp công nghệ sinh học y học 3050102 Công nghệ sản xuất kháng sinh, vacxin, v.v. bằng công nghệ sinh học 3050103 Công nghệ sinh học trong chẩn đóan bệnh 3050104 Chẩn đóan bệnh di truyền trước khi sinh; Tư vấn di truyền (genetic counceiling) 3050105 Kháng thể 30502 Công nghệ sinh học liên quan đến thao tác với các tế bào, mô, cơ quan hay tòan bộ cơ thể (hỗ trợ sinh sản); công nghệ tế bào gốc 3050201 Thụ tinh trong ống nghiệm 3050202 Nghiên cứu tế bào gốc 3050203 Nhân bản vô tính cơ quan nội tạng 3050299 Các vấn đề liên quan đến thao tác với các tế bào, mô và cơ quan nội tạng khác 30502 Công nghệ liên quan đến xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh; đảm bảo sức khỏe (bao gồm cả chẩn đóan gen), các liệu pháp điều trị trên cơ sở gen 3050201 Công nghệ sinh học trong xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh 3050202 Chẩn đóan gen 3050203 Điều trị trên cơ sở gen (genetherapy) 3050204 Dược phẩm trên cơ sở nghiên cứu gen (Insulin, Interferon, v.v..) 3050299 Các vấn đề về gen khác 30504 Vật liệu sinh học liên quan đến cấy ghép trong y học, thiết bị, cảm biến y học 3050401 Vật liệu sinh học thay thế khớp, gân 3050402 Vật liệu sinh học thay đĩa thế đĩa đệm 3050403 Vật liệu cấy răng 3050404 Mạch máu nhân tạo từ vật liệu sinh học; Van tim từ vật liệu sinh học 3050405 Da nhân tạo 3050499 Các vật liệu sinh học khác 30505 Đạo đức học trong công nghệ sinh học y học 3050501 Các vấn đề đạo đức liên quan đến nhân bản vô tính cơ quan, nội tạng 3050502 Các vấn đề đạo đức trong công nghệ sinh học y học khác 30599 Công nghệ sinh học y học khác 399 KHOA HỌC Y, DƯỢC KHÁC 39901 Pháp y 3990101 Bệnh học pháp y 3990102 Khám nghiệm tử thi 3990199 Công nghệ sinh học pháp y (phân tích ADN (DNA fingerprinting)) 39902 Y học thảm họa 3990201 Chăm sóc sức khỏe trong thảm họa 3990202 Y tế hành vi trong thảm họa 3990203 Quy họach y tế khẩn cấp trong thảm họa 39903 Y học hàng không, vũ trụ 3990301 Các vấn đề y học liên quan đến đội bay, hành khách 3990302 Vấn đề sức khỏe đội bay và hành khách 3990303 Các vấn đề y học liên quan đến các nhà du hành vũ trụ; vệ sinh, y tế trên tàu vũ trụ 3990304 Các bệnh, rối lọan do tác động của điều kiện trên tàu vũ trụ lên nhà du hành vũ trụ 39904 Quân y; Y tế quốc phòng 3990401 Tổ chức quân y; bệnh viễn dã chiến 3990402 Các vấn đề y học liên quan đến quân đội, chiến sỹ, nhân viên quốc phòng 3990403 Các vấn đề y học trong chiến trường và điều kiện chiến tranh 3990404 Y học dự phòng trong điều kiện chiến tranh Chăm sóc sức khỏe thương binh; cựu chiến binh 3990405 Phục hồi chức năng thương binh; cựu chiến binh 39999 Y học, y tế và dược chưa xếp vào mục nào khác 4 KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP 401 TRỒNG TRỌT 40101 Nông hóa 4010101 Dịch vụ nông hóa 4010102 Phân bón (phân bón hữu cơ; phân bón vô cơ,..) 4010103 Chất điều hòa sinh trưởng 4010104 Cải tạo đất bằng hóa học và công nghệ sinh học 4010105 Môi trường nhân tạo 4010199 Các vấn đề nông hóa khác 40102 Thổ nhưỡng học 4010201 Độ phì và sự thóai hóa đất 4010202 Địa lý học đất 4010203 Vật lý học đất 4010204 Sinh học đất 4010205 Hóa học đất 4010206 Sói mòn 4010207 Phục hồi đất 4010299 Các vấn đề thổ nhưỡng học khác 40103 Cây lương thực và cây thực phẩm 4010301 Sinh lý và hóa sinh cây lương thực và cây thực phẩm 4010302 Dinh dưỡng, chăm sóc cây lương thực và cây thực phẩm 4010303 Di truyền, chọn giống cây lương thực và cây thực phẩm 4010304 Bảo vệ thực vật với cây lương thực và cây thực phẩm 4010305 Hệ thống canh tác cây lương thực và cây thực phẩm 4010306 Trồng trọt cây lương thực và cây thực phẩm cụ thể (như lúa, ngô, cây ngũ cốc khác, đậu, đỗ; mía và cây có đường;) 40104 Cây rau, cây hoa và cây ăn quả 4010401 Sinh lý và hóa sinh cây rau, cây hoa và cây ăn quả 4010402 Dinh dưỡng, chăm sóc cây rau, cây hoa và cây ăn quả 4010403 Di truyền, chọn giống cây rau, cây hoa và cây ăn quả 4010404 Bảo vệ thực vật với cây rau, cây hoa và cây ăn quả 4010405 Nông học, hệ thống canh tác cây rau, cây hoa và cây ăn quả 4010499 Trồng trọt cây rau, cây hoa và cây ăn quả cụ thể (trồng rau, củ quả các lọai; trồng cây có múi (cam chanh, bưởi,...); trồng cây ăn quả có một hạt (xòai, chôm chôm, nhãn, vải,..); trồng chè, cà phê, ca cao,...; trồng hoa, cây cảnh,...; cây hoa, cây cảnh, cây ăn quả khác) 40105 Cây công nghiệp và cây thuốc 4010501 Sinh lý và hóa sinh cây công nghiệp và cây thuốc 4010502 Dinh dưỡng, chăm sóc cây công nghiệp và cây thuốc 4010503 Di truyền, chọn giống cây công nghiệp và cây thuốc 4010504 Bảo vệ thực vật cây công nghiệp và cây thuốc 4010505 Nông học, hệ thống canh tác cây công nghiệp và cây thuốc 4010506 Trồng trọt cây công nghiệp (như cao su, cà phê, ca cao, thuốc lá,....;) và cây thuốc cụ thể (cây thanh hao hoa vàng, cây bạc hà,...) 4010599 Các vấn đề trồng trọt cây công nghiệp và cây thuốc khác 40106 Bảo vệ thực vật 4010601 Các vấn đề chung về bảo vệ thực vật 4010602 Dự báo và tín hiệu sự xuất hiện sâu hại và bệnh hại cây trồng 4010603 Tính miễn dịch của cây trồng đối với sâu, bệnh, ký sinh 4010604 Sâu hại cây trồng và biện pháp phòng trị sâu 4010605 Bệnh hại cây trồng và biện pháp phòng trị bệnh 4010606 Cỏ dại và biện pháp phòng trị 4010699 Các vấn đề bảo vệ thực vật khác 40107 Bảo quản và chế biến nông sản (Kỹ thuật cơ khí chế biến nông sản và công nghệ sau thu họach xếp vào mục 20305 - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản) 4010701 Thu họach, sơ chế và bảo quản ngũ cốc 4010702 Thu họach và sơ chế hạt và cây có dầu 4010703 Thu họach và sơ chế rau, quả 4010704 Thu họach và sơ chế các lọai cây công nghiệp 4010705 Thu họach và sơ chế cây làm thuốc 4010706 Bảo quản nông sản sau thu họach 40199 Khoa học công nghệ trồng trọt khác 402 CHĂN NUÔI 40201 Sinh lý và hóa sinh động vật nuôi 4020101 Sinh lý động vật nuôi 4020102 Hóa sinh động vật nuôi 40202 Di truyền và nhân giống động vật nuôi 4020201 Di truyền học động vật nuôi 4020202 Nhân giống vật nuôi 4020203 Sinh sản vật nuôi 4020299 Các vấn đề di truyền và nhân giống động vật nuôi khác 40203 Thức ăn và dinh dưỡng cho động vật nuôi 4020301 Dinh dưỡng vật nuôi 4020302 Chuyển hóa dinh dưỡng 4020303 Thức ăn chăn nuôi; Chất dinh dưỡng dùng trong chăn nuôi 4020304 Chất tăng trọng 40204 Nuôi dưỡng động vật nuôi 4020401 Nuôi lợn 4020402 Nuôi gà và gia cầm 4020403 Nuôi thủy cầm 4020404 Nuôi đại gia súc, bò, trâu 4020405 Nuôi dê, ngựa, gia súc nhỏ 4020406 Nuôi động vật nuôi trong nhà (chó, mèo,...) 4020407 Nuôi động vật hoang dã 4020408 Nuôi ong 4020499 Nuôi vật nuôi khác 40205 Bảo vệ động vật nuôi 4020501 Phòng bệnh động vật nuôi 4020502 Vệ sinh động vật 4020599 Các vấn đề bảo vệ động vật nuôi khác 40206 Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi 4020601 Sinh trưởng và phát triển động vật nuôi nói chung 4020602 Sinh trưởng và phát triển của gia cầm; thủy cầm 4020603 Sinh trưởng và phát triển của lợn 4020604 Sinh trưởng và phát triển của đại gia súc, trâu, bò 4020605 Sinh trưởng và phát triển của gia súc nhỏ khác 4020606 Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi trong nhà 4020607 Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi hoang dã 4020699 Các vấn đề sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi khác 40299 Khoa học công nghệ chăn nuôi khác 403 THÚ Y 40301 Y học thú y 4030101 Thần kinh học thú y 4030102 Thú y lâm sàng 4030199 Các vấn đề y học thú y khác 40302 Gây mê và điều trị tích cực thú y 4030201 Gây mê cho động vật nuôi, động vật hoang dã 4030202 Điều trị động vật nuôi và động vật hoang dã 40303 Dịch tễ học thú y 4030301 Các bệnh truyền nhiễm gia cầm 4030302 Các bệnh truyền nhiễm gia súc 4030303 Các bệnh truyền nhiễm vật nuôi trong nhà 4030399 Các vấn đề dịch tễ học thú y khác 40304 Miễn dịch học thú y 4030401 Miễn dịch học thú y 4030402 Dị ứng học thú y 4030403 Vacxin thú y 4030499 Các vấn đề miễn dịch thú y khác 40305 Giải phẫu học và sinh lý học thú y 4030501 Giải phẫu học thú y 4030502 Sinh lý học thú y 4030599 Các vấn đề giải phẫu và sinh lý học thú y khác 40306 Bệnh học thú y 4030601 Bệnh học học thú y 4030602 Giải phẫu bệnh thú y 4030699 Các vấn đề bệnh học thú y khác 40307 Vi sinh vật học thú y (trừ vi rút học thú y) 4030701 Vi sinh vật học thú y 4030702 Tác nhân vi sinh vật gây bệnh động vật 40308 Ký sinh trùng học thú y 4030801 Ký sinh trùng đường ruột 4030802 Ký sinh trùng đường tuần hòan 4030803 Ký sinh trùng ngòai da 4030899 Các vấn đề ký sinh trùng học thú y khác 40309 Sinh học phóng xạ và chụp ảnh 40310 Vi rút học thú y 4031001 Các bệnh virut gia cầm (gà, chim,..) 4031002 Các bệnh virut thủy cầm (vịt, ngan,..) 4031003 Các bệnh virut ở Lợn 4031004 Các bệnh virut ở đại gia súc, trâu bò 4031099 Các bệnh virut thú y khác 40311 Phẫu thuật thú y 40312 Dược học thú y 4031201 Dược lý học thú y 4031202 Dược học, Thuốc thú y 4031203 Độc học thú y 4031299 Các vấn đề dược học thú y khác 40399 Khoa học công nghệ thú y khác 404 LÂM NGHIỆP 40401 Lâm sinh 4040101 Sinh học cây rừng, cây trồng lâm nghiệp 4040102 Di truyền học cây rừng 4040199 Các vấn đề sinh học lâm nghiệp khác 40402 Tài nguyên rừng 4040201 Điều tra đánh giá tài nguyên rừng 4040202 Những lọai tài nguyên rừng cụ thể (gỗ, ...) 4040203 Rừng ngập mặn 4040204 Rừng nguyên sinh 4040205 Rừng trồng 4040206 Rừng tái sinh 4040207 Khai thác hợp lý tài nguyên rừng 4040299 Các vấn đề tài nguyên rừng khác 40403 Quản lý và bảo vệ rừng 4040301 Quản lý rừng 4040302 Quy họach rừng 4040303 Kiểm lâm 4040304 Bảo vệ môi trường rừng 4040305 Bảo vệ thực vật trong lâm nghiệp 4040399 Các vấn đề quản lý và bảo vệ rừng khác 40404 Sinh thái và môi trường rừng 4040401 Sinh thái rừng 4040402 Môi trường rừng 40405 Giống cây rừng 4040501 Chọn giống cây rừng 4040502 Nhân giống cây rừng 4040503 Trồng rừng, tái sinh rừng 4040504 Bảo về giống cây rừng 4040599 Những vấn đề giống cây rừng khác 40406 Nông lâm kết hợp 4040601 Hệ thống sử dụng đất lâm nghiệp 4040602 Trồng xen canh nông lâm sản 4040603 Làm vườn rừng; vườn đồi,.. 4040604 Trang trại lâm nghiệp 4040699 Những vấn đề nông lâm kết hợp khác 40407 Bảo quản và chế biến lâm sản 40499 Khoa học công nghệ lâm nghiệp khác 405 THỦY SẢN 40501 Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản 4050101 Sinh lý các lòai thủy sản 4050102 Dinh dưỡng thủy sản 40502 Di truyền học và nhân giống thủy sản 40503 Bệnh học thủy sản 4050301 Bệnh ở thủy sản 4050302 Tác nhân gây hại và gây bệnh thủy sản 4050303 Điều trị bệnh thủy sản 4050399 Các vấn đề bệnh thủy sản khác 40504 Nuôi trồng thủy sản 4050401 Nuôi trồng thủy sản nói chung 4050402 Nuôi trồng thủy sản - cá 4050403 Nuôi trồng thủy sản - Tôm 4050404 Nuôi trồng thủy sản - cua, ghẹ,... 4050405 Nuôi trồng thủy sản - nhuyễn thể, ốc 4050406 Nuôi trồng thủy sản - rong, tảo 4050499 Nuôi trồng thủy sản - khác 40505 Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản 4050501 Hệ sinh thái và nguồn lợi thủy sản vùng nước nội địa 4050502 Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản nước lợ, cửa sông 4050503 Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản nước mặn, biển, đại dương 4050599 Các vấn đề hệ sinh thái và nguồn lợi thủy sản khác 40506 Quản lý và khai thác thủy sản 4050601 Quản lý nguồn lợi thủy sản 4050602 Đánh bắt thủy sản nội địa 4050603 Đánh bắt thủy sản gần bờ 4050604 Đánh bắt và khai thác thủy sản xa bờ 4050605 Bảo vệ nguồn lợi thủy sản 4050699 Các vấn đề quản lý và khai thác thủy sản khác 40507 Bảo quản và chế biến thủy sản 40599 Khoa học công nghệ thủy sản khác 406 CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÔNG NGHIỆP 40601 Công nghệ gen (cây trồng và động vật nuôi); nhân dòng vật nuôi 4060101 Công nghệ biến đổi gen cây trồng 4060102 Công nghệ biến đổi gen vật nuôi 4060103 Nhân bản vô tính vật nuôi 4060104 Chọn giống nhờ công nghệ đánh dấu gen 4060105 Chẩn đóan bằng chip ADN và các thiết bị cảm biến sinh học để phát hiện bệnh sớm và chính xác) 4060199 Các vấn đề công nghệ gen khác 40602 Các công nghệ tế bào trong nông nghiệp 4060201 Công nghệ cấy chuyển hợp tử 40603 Các công nghệ enzym và protein trong nông nghiệp 4060301 Công nghệ sản xuất chất bổ sung; tăng trọng sinh học 40604 Các công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp 4060401 Công nghệ lên men sinh khối 4060402 Công nghệ sản xuất kháng sinh chăn nuôi 40605 Đạo đức học trong công nghệ sinh học nông nghiệp 40699 Công nghệ sinh học nông nghiệp khác 499 KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP KHÁC 5 KHOA HỌC XÃ HỘI 501 TÂM LÝ HỌC 50101 Tâm lý học nói chung (bao gồm cả nghiên cứu quan hệ người - máy) 5010101 Tâm lý học nhận thức 5010102 Tâm lý học so sánh 5010103 Tâm lý học nhân cách 5010104 Tâm lý học phát triển; tâm lý học lứa tuổi 5010105 Tâm lý học xã hội 5010106 Tâm lý học định lượng 5010107 Nghiên cứu quan hệ người - máy 5010108 Tâm lý học trong sử dụng công nghệ thông tin; trò chơi điện tử 5010199 Các vấn đề tâm lý học khác 50102 Tâm lý học chuyên ngành (bao gồm cả liệu pháp điều trị rối lọan tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn, nói...) 5010201 Tâm lý học sư phạm 5010202 Tâm lý học kinh tế 5010203 Tâm lý học lao động 5010204 Tâm lý học quản lý 5010205 Tâm lý học pháp luật 5010206 Tâm lý học tội phạm 5010207 Tâm lý học y học 5010208 Tâm lý học gia đình 5010209 Điều trị rối lọan tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn,... 5010299 Các vấn đề tâm lý học chuyên ngành khác 50199 Tâm lý học khác 502 KINH TẾ VÀ KINH DOANH 50201 Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh 5020101 Kinh tế học 5020102 Kinh tế vi mô 5020103 Kinh tế vĩ mô 5020104 Chính sách tiền tệ 5020105 Trắc lượng kinh tế học; Mô hình kinh tế; tài khỏan quốc gia 5020106 Khoa học kinh tế chuyên ngành (kinh tế công nghiệp, kinh tế nông nghiệp, kinh tế xây dựng, kinh tế thông tin, kinh tế số, kinh tế sinh học, kinh tế môi trường v.v....) 5020107 Quan hệ sản xuất, kinh doanh 5020199 Các vấn đề kinh tế học, trắc lượng kinh tế học khác 50202 Kinh doanh và quản lý 5020201 Khoa học quản lý (cung ứng; vấn đề ra quyết định; dự báo; lý thuyết trò chơi, quản lý sản xuất,... 5020202 Quản trị kinh doanh 5020203 Thương mại quốc tế 5020204 Bảo hiểm 5020299 Các vấn đề kinh doanh và quản lý khác 50203 Tài chính, ngân hàng và đầu tư 5020301 Tài chính 5020302 Kinh tế lượng tài chính 5020303 Thể chế tài chính (bao gồm ngân hàng) 5020304 Tài chính hộ gia đình 5020305 Bảo hiểm 5020306 Tài chính quốc tế 5020307 Đầu tư và quản lý rủi ro 5020399 Các vấn đề tài chính, ngân hàng và đầu tư khác 50204 Kế tóan, kiểm tóan 5020401 Lý thuyết và tiêu chuẩn kế tóan 5020492 Kiểm tóan và trách nhiệm giải trình 5020403 Kế tóan tài chính 5020404 Kế tóan quốc tế 5020405 Kế tóan quản lý 5020406 Kế tóan thuế 5020499 Các vấn đề kế tóan, kiểm tóan khác 50205 Tiếp thị 5020501 Hành vi khách hàng 5020502 Phát triển sản phẩm và dịch vụ định hướng khách hàng 5020503 Tiếp thị công nghiệp 5020504 Truyền thông tiếp thị 5020505 Quản lý tiếp thị (bao gồm chiến lược và quan hệ khách hàng) 5020506 Công nghệ tiếp thị 5020507 Tiếp thị xã hội 5020599 Các vấn đề tiếp thị khác 50206 Thương mại 50207 Vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng 5020701 Vận tải và dịch vụ vận chuyển hàng hóa 5020702 Hậu cần 5020703 Giao thông công cộng 5020704 Chuỗi cung ứng 5020799 Các vấn đề vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng khác 50299 Kinh tế học và kinh doanh khác 503 KHOA HỌC GIÁO DỤC 50301 Khoa học giáo dục học nói chung, bao gồm cả đào tạo, sư phạm học, lý luận giáo dục,.. 5030101 Lý luận giáo dục nói chung 5030102 Sư phạm học 5030103 Đào tạo giáo viên 5030104 Hệ thống giáo dục 5030105 Giáo dục trước tuổi đến trường 5030106 Giáo dục phổ thông 5030107 Giáo dục đại học 5030108 Đào tạo sau đại học 5030109 Đào tạo liên tục; học tập suốt đời; Bồi dưỡng nghiệp vụ 5030110 Đào tạo nghề 5030199 Các vấn đề giáo dục và đào tạo chung khác 50302 Giáo dục chuyên biệt (theo đối tượng, cho người khuyết tật,...) 5030201 Giáo dục trong các trường hợp đặc biệt 5030202 Giáo dục trong các trường chuyên biệt 5030203 Giáo dục cho người khuyết tật; chậm phát triển 5030299 Các vấn đề giáo dục chuyên biệt khác 50399 Các vấn đề khoa học giáo dục khác 504 XÃ HỘI HỌC 50401 Xã hội học nói chung 5040101 Hệ thống và quá trình xã hội 5040102 Giai cấp; cộng đồng; nhóm xã hội 5040103 Công bằng xã hội 5040104 Phân tầng xã hội 5040105 Trật tự xã hội; Kiểm sóat xã hội 5040106 Xã hội hóa 5040107 Nhập cư; định cư 5040108 Phương pháp nghiên cứu xã hội học 5040199 Các vấn đề xã hội học nói chung khác 50402 Nhân khẩu học 5040201 Lịch sử và Quá trình phát triển dân số 5040202 Phân bố dân cư; dân số học địa lý 5040203 Di dân; Dân số đô thị; dân số nông thôn 5040204 Chính sách dân số 5040205 Gia đình; kế họach hóa gia đình 5040206 Thống kê dân số (điều tra dân số, dự báo dân số,..) 5040207 Dân số thế giới,.. 5040299 Các vấn đề nhân khẩu học khác 50403 Nhân chủng học 5040301 Nhân chủng học sinh học 5040302 Nhân chủng xã hội - văn hóa 5040303 Nhân chủng học ngôn ngữ 5040304 Các nền văn hóa cổ 5040399 Các vấn đề nhân chủng học khác 50404 Dân tộc học 5040401 Lý thuyết chung về dân tộc học 5040402 Nghiên cứu các dân tộc Việt Nam 5040403 Văn học dân gian 5040404 Nghệ thuật dân gian 5040405 Dân tộc học từng nước; từng vùng 5040406 Sắc tộc 5040499 Các vấn đề dân tộc học khác 50405 Xã hội học chuyên đề; Khoa học về giới và phụ nữ; Các vấn đề xã hội Nghiên cứu gia đình và xã hội; Công tác xã hội 5040501 Xã hội học thuộc các lĩnh vực sinh họat xã hội 5040502 Xã hội học dân số 5040503 Xã hội học kinh tế 5040504 Xã hội học các lĩnh vực sản xuất vật chất, dịch vụ 5040505 Xã hội học gia đình 5040506 Khoa học về Giới; Phụ nữ học 5040507 Công tác xã hội; Xã hội học nếp sống 5040508 Xã hội học ứng dụng 5040599 Các vấn đề xã hội học chuyên đề khác 50499 Xã hội học khác 505 PHÁP LUẬT VÀ LUẬT HỌC 50501 Pháp luật 5050101 Luật Hiến pháp và Luật Hành chính 5050102 Luật Hình sự và tố tụng hình sự 5050103 Luật Dân sự và luật tố tụng dân sự 5050104 Luật Kinh tế, thương mại 5050105 Luật Quốc tế 5050106 Luật Môi trường, tài nguyên 5050107 Các Luật chuyên ngành 50502 Luật học 5050201 Lý luận và lịch sử pháp luật 5050202 Luật học so sánh 5050203 Nghề luật, luật sư, thực hành luật 5050204 Hệ thống tòa án, cơ quan tư pháp 5050205 Tội phạm học 5050206 Hình phạt học (khoa học về hình phạt) 50599 Các vấn đề pháp luật và luật học khác 506 KHOA HỌC CHÍNH TRỊ 50601 Khoa học chính trị 5060101 Lý thuyết chính trị 5060102 Chính trị kinh tế học 5060103 Quan hệ quốc tế 5060104 Chính trị từng nước; Chính trị từng khu vực 5060105 Chính trị học so sánh 5060106 Tòan cầu hóa; Hội nhập 5060107 Nghiên cứu hòa bình; Nhân quyền 5060199 Các vấn đề chính trị học khác 50602 Hành chính công và quản lý hành chính 5060201 Lý thuyết Hành chính công 5060202 Lịch sử hành chính công 5060203 Hệ thống hành chính; Vấn đề quan liêu 5060204 Quản lý nhà nước; 5060299 Các vấn đề hành chính công khác 50603 Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị 5060301 Lý thuyết tổ chức 5060302 Hệ thống chính trị; Chính phủ; Quốc hội 5060303 Đảng Cộng sản Việt Nam; Lịch sử Đảng 5060304 Phong trào cộng sản; Phong trào công nhân quốc tế 5060305 Đảng cầm quyền; Đảng chính trị 5060306 Tổ chức phi chính phủ 5060399 Các vấn đề tổ chức; hệ thống chính trị; đảng chính trị khác 50699 Khoa học chính trị khác 507 ĐỊA LÝ KINH TẾ VÀ XÃ HỘI 50701 Khoa học môi trường - các khía cạnh xã hội (Những khía cạnh địa lý tự nhiên xếp vào mục 105 (Các khoa học trái đất và môi trường liên quan), khía cạnh công nghệ của địa lý xếp vào mục 207 (Kỹ thuật môi trường )) 5070101 Xã hội học môi trường 5070102 Hành vi môi trường 5070103 Nhận thức môi trường 5070104 Chính trị môi trường 5070105 Địa lý môi trường 5070199 Các khía cạnh xã hội khác của khoa học môi trường 50702 Địa lý kinh tế và văn hóa 5070201 Địa lý kinh tế thế giới 5070202 Hợp tác kinh tế quốc tế 5070203 Hội nhập kinh tế 5070204 Địa lý chính trị 5070205 Địa lý kinh tế từng nước; từng vùng; từng khu vực 5070206 Địa lý kinh tế từng ngành (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, giao thông...) 5070207 Địa lý Internet 5070299 Các vấn đề địa lý kinh tế và văn hóa khác 50703 Nghiên cứu quy họach, phát triển đô thị 5070301 Nghiên cứu quy họach nói chung 5070302 Quy họach phát triển vùng 5070303 Quy họach đất đai; Quy họach sử dụng đất 5070304 Quy họach đô thị 5070305 Đô thị hóa 5070306 Quy họach không gian 5070399 Các vấn đề quy họach và phát triển đô thị khác 50704 Quy họach giao thông và các khía cạnh xã hội của giao thông vận tải (Vấn đề kỹ thuật và công nghệ giao thông vận tải xếp vào mục 20104 (Kỹ thuật giao thông vận tải ) 5070401 Quy họach giao thông đường bộ 5070402 Quy họach giao thông đường sắt 5070403 Quy họach giao thông đường thủy 5070404 Quy họach giao thông đường không 5070405 An tòan giao thông 5070406 Xã hội học giao thông; Hành vi giao thông 5070499 Các khía cạnh xã hội khác của giao thông 50799 Địa lý kinh tế và xã hội khác 508 THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG VÀ TRUYỀN THÔNG 50801 Báo chí 5080101 Lý luận họat động báo chí 5080102 Lịch sử họat động báo chí 5080103 Công tác phóng viên; nghiệp vụ báo chí 5080104 Những vấn đề báo in 5080105 Những vấn đề báo điện tử 5080199 Các vấn đề báo chí khác 50802 Thông tin học (Khoa học thông tin - các khía cạnh xã hội) (Khía cạnh về tin học và công nghệ thông tin xếp vào mục 10202- (Khoa học thông tin) 5080201 Các quá trình thông tin 5080202 Hệ thống thông tin; Tổ chức họat động thông tin 5080203 Nguồn tin; Phát triển nguồn tin 5080204 Xử lý phân tích tổng hợp thông tin 5080205 Tìm tin; ngôn ngữ tìm tin 5080206 Dịch vụ thông tin 5080207 Người dùng tin; Nhu cầu tin; Yêu cầu tin 5080208 Tuyên truyền khoa học và công nghệ 5080209 Xã hội thông tin 5080210 Chính sách thông tin 5080299 Các vấn đề thông tin học khác 50803 Khoa học thư viện 5080301 Thư viện học 5080302 Lý luận công tác thư viện 5080303 Lịch sử họat động thư viện 5080304 Tổ chức và quản lý thư viện 5080305 Công tác bổ sung; phát triển nguồn tài liệu 5080306 Công tác bạn đọc 5080307 Dịch vụ thư viện 5080308 Thư mục học; Biên mục 5080309 Kinh tế học thư viện 5080310 Bảo quản tài liệu 5080311 Hợp tác quốc tế trong họat động thư viện; Hiệp hội thư viện,.. 5080399 Các vấn đề khoa học thư viện khác 50804 Thông tin đại chúng và truyền thông văn hóa - xã hội (Những khía cạnh kỹ thuật được xếp ở mục tương ứng khác) 5080401 Lịch sử và sự phát triển thông tin đại chúng 5080402 Các phương tiện thông tin đại chúng 5080403 Ấn lóat; Khoa học về sách; ấn phẩm in; công tác xuất bản; công tác phát hành; kinh tế xuất bản 5080404 Truyền hình; các khía cạnh xã hội của truyền hình; kinh tế truyền hình 5080405 Truyền thanh; khía cạnh xã hội của truyền thanh; kinh tế truyền thanh 5080406 Truyền thông văn hóa, xã hội 5080407 Quan hệ công chúng 5080408 Truyền thông doanh nghiệp 5080409 Truyền thông chiến lược 50899 Thông tin đại chúng và truyền thông khác 599 KHOA HỌC XÃ HỘI KHÁC 6 KHOA HỌC NHÂN VĂN 601 LỊCH SỬ VÀ KHẢO CỔ HỌC 60101 Lịch sử Việt Nam 6010101 Lịch sử các thời kỳ của Việt Nam 6010102 Lịch sử cách mạng Việt Nam 6010199 Các vấn đề lịch sử Việt Nam khác 60102 Lịch sử thế giới; Lịch sử từng nước, từng vùng, từng khu vực 6010201 Lịch sử xã hội nguyên thủy 6010202 Lịch sử cổ đại 6010203 Lịch sử trung đại 6010204 Lịch sử cận đại 6010205 Lịch sử hiện đại 6010206 Lịch sử từng nước; Lịch sử từng khu vực 6010207 Lịch sử từng quá trình, họat động,.. (Lịch sử quân sự; lịch sử kinh tế; lịch sử chính trị; lịch sử văn hóa,...) 60103 Khảo cổ học và tiền sử 6010301 Các vấn đề lý thuyết khảo cổ 6010302 Khảo cổ lịch sử 6010303 Khảo cổ dân tộc học 6010304 Khảo cổ nhân chủng học 6010305 Khảo cổ thực nghiệm 6010306 Khảo cổ trong Việt Nam 6010307 Khảo cổ trong từng nước 6010308 Các vấn đề thời tiền sử 6010309 Niên đại học 6010399 Các vấn đề khảo cổ khác 60199 Các vấn đề lịch sử và khảo cổ học khác (Lịch sử khoa học và công nghệ xếp vào 603 (Triết học, đạo đức học và tôn giáo); Lịch sử của các khoa học chuyên ngành được xếp vào chuyên ngành tương ứng) 6019901 Công bố học 6019902 Gia phả học 6019903 Cổ thư học 6019904 Sử liệu học 6019905 Văn khắc học 6019999 Các vấn đề lịch sử khác 602 NGÔN NGỮ HỌC VÀ VĂN HỌC 60201 Nghiên cứu chung về ngôn ngữ 6020101 Hình thành và phát triển ngôn ngữ 6020102 Ngôn ngữ và chữ viết 6020103 Ngôn ngữ học văn bản 6020104 Âm vị học 6020105 Các vấn đề về ngữ pháp 6020106 Hình thái học ngôn ngữ 6020107 Cú pháp học 6020108 Từ vựng học 6020109 Thành ngữ học 6020110 Tu từ học 6020111 Phương ngữ và địa lý ngôn ngữ 6020112 Từ điển học; Bách khoa tòan thư 6020199 Các vấn đề ngôn ngữ học khác 60202 Nghiên cứu ngôn ngữ Việt Nam 6020201 Ngôn ngữ Việt Nam chính thức 6020202 Ngôn ngữ các dân tộc ít người khác 6020299 Các vấn đề ngôn ngữ Việt Nam khác 60203 Nghiên cứu ngôn ngữ khác 6020301 Ngôn ngữ Trung Quốc 6020302 Các ngôn ngữ Đông Bắc á khác (Tiếng Nhật Bản; Hàn Quốc) 6020303 Ngôn ngữ Đông Nam á; Malai- Polinêxia 6020304 Ngôn ngữ Ấn Độ, Nam Á 6020305 Ngôn ngữ Ảrập 6020306 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh, Mỹ, Ôxtralia,...) 6020307 Ngôn ngữ Pháp 6020308 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 6020309 Ngôn ngữ Nga 6020310 Ngôn ngữ Slavơ khác (Bungary, Serbi,v.v...) 6020311 Quốc tế ngữ 6020399 Các ngôn ngữ khác 60204 Lý luận văn học; Nghiên cứu văn học nói chung 6020401 Lý luận văn học 6020402 Lý luận và tâm lý sáng tác 6020403 Phong cách văn học và các xu hướng văn học 6020404 Lịch sử văn học 6020405 Dịch văn học 6020406 Văn bản luận 6020407 Sáng tác thơ ca dân gian 6020499 Các vấn đề lý luận và nghiên cứu văn học khác 60205 Nghiên cứu văn học Việt Nam, văn học các dân tộc ít thiểu số của Việt Nam 6020501 Văn học Việt Nam nói chung 6020502 Văn học thời kỳ phong kiến 6020503 Văn học thời kỳ thuộc pháp 6020504 Văn học cách mạng các giai đọan: trước 1945; Kháng chiến chống Pháp; Văn học cách mạng giai đọan kháng chiến chống Mỹ; Văn học cách mạng sau 1975 6020505 Văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam 6020599 Các vấn đề văn học Việt Nam khác 60206 Nghiên cứu văn học từng dân tộc, từng nước, khu vực khác 6020601 Văn học Trung Quốc 6020602 Văn học Đông Bắc á (trừ Trung Quốc) 6020603 Văn học Đông Nam á 6020604 Văn học Ấn Độ; Văn học Nam Á 6020605 Văn học Ảrập 6020606 Văn học Tây Âu 6020607 Văn học Đông Âu 6020608 Văn học Nga 6020609 Văn học Bắc Mỹ 6020610 Văn học Nam Mỹ 6020611 Văn học Ôxtralia 6020699 Văn học các nước, các vùng khác 60207 Lý luận văn hóa; Nghiên cứu văn hóa nói chung 6020701 Lý luận văn hóa 6020702 Lịch sử văn hóa 6020703 Chính sách văn hóa 6020704 Văn hóa và nhân cách 6020705 Văn hóa truyền thống; Bản sắc văn hóa 6020706 Văn hóa và thông tin đại chúng 6020707 Quản lý văn hóa 6020708 Kinh tế văn hóa 6020709 Hợp tác quốc tế trong họat động văn hóa 6020799 Các vấn đề lý luận và nghiên cứu văn hóa khác 60208 Nghiên cứu văn hóa Việt Nam, văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 6020801 Văn hóa Việt Nam 6020802 Văn hóa các dân tộc thiểu số 60209 Các nghiên cứu văn hóa từng dân tộc, từng nước, khu vực khác 6020901 Văn hóa Trung Quốc 6020902 Văn hóa Đông Bắc Á 6020903 Văn hóa Đông Nam Á 6020904 Văn hóa Ấn Độ 6020905 Văn hóa Nam Á 6020906 Văn hóa Trung Đông 6020907 Văn hóa Tây Âu 6020908 Văn hóa Đông Âu 6020909 Văn hóa Nga 6020910 Văn hóa Bắc Mỹ 6020911 Văn hóa Nam Mỹ 6020912 Văn hóa Ôxtralia 6020999 Văn hóa các nước, các vùng khác 60210 Ngôn ngữ học ứng dụng 6021001 Ngôn ngữ nhân tạo; Ngôn ngữ thông tin; Ngôn ngữ hình thức hóa 6021002 Xử lý tự động văn bản; dịch tự động 6021003 Ngôn ngữ học xã hội 6021004 Ngôn ngữ học lịch sử 6021005 Ngôn ngũ học đối chiếu 6021006 Ngôn ngữ học dịch thuật 6021007 Ngôn ngữ học trong giảng dạy ngôn ngữ 6021008 ứng dụng ngôn ngữ học trong các ngành khoa học khác 6021099 Vấn đề ngôn ngữ học ứng dụng khác 60299 Nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa khác 603 TRIẾT HỌC, ĐẠO ĐỨC HỌC VÀ TÔN GIÁO 60301 Triết học 6030101 Các vấn đề triết học chung (tồn tại, vật chất, ý thức, nhận thức; các quy luật và phạm trù triết học..) 6030102 Triết học Mác-Lênin 6030103 Chủ nghĩa duy vật biện chứng 6030104 Chủ nghĩa duy vật lịch sử 6030105 Chủ nghĩa cộng sản khoa học 6030106 Lôgic học 6030107 Triết học xã hội 6030108 Lịch sử triết học 6030199 Các vấn đề triết học khác 60302 Lịch sử và triết học của khoa học và công nghệ 6030201 Lịch sử khoa học 6030202 Triết học của phương pháp luận khoa học và tri thức nói chung 6030203 Triết học và phương pháp luận tóan học, khoa học tự nhiên và kỹ thuật; của từng môn khoa học 6030204 Triết học và phương pháp luận khoa học xã hội 6030205 Cách mạng khoa học và công nghệ 6030206 Sự phát triển khoa học và công nghệ hiện đại 6030207 Xã hội học của khoa học 6030299 Các vấn đề lịch sử và triết học khác của khoa học và công nghệ 60303 Đạo đức học (trừ các vấn đề đạo đức học liên quan đến từng ngành cụ thể) 6030301 Các vấn đề chung của đạo đức học Mác-Lênin 6030302 Các phạm trù và vấn đề chung đạo đức học 6030303 Đạo đức học các thiết chế xã hội 6030304 Giáo dục đạo đức 6030305 Đạo đức Hồ Chí Minh 6030306 Tham nhũng; chống tham nhũng 6030399 Các vấn đề đạo đức học khác 60304 Thần học 60305 Nghiên cứu tôn giáo 6030501 Lịch sử tôn giáo 6030502 Xã hội học tôn giáo 6030503 Tâm lý học tôn giáo 6030504 Nhân lọai học tôn giáo; Nhân lọai học văn hóa tôn giáo 6030505 Tôn giáo, Nhà nước và xã hội 6030506 Nhận thức tôn giáo, Đức tin 6030507 Nghiên cứu các lọai tín ngưỡng, tôn giáo (Thiên chúa giáo, Phật giáo, Hồi giáo, Đạo Hinđu, Khổng giáo, v.v...) 6030508 Chủ nghĩa vô thần Macxít; Chủ nghĩa vô thần phi Macxít 6030599 Các nghiên cứu tôn giáo khác 60399 Các vấn đề của triết học và tôn giáo khác 604 NGHỆ THUẬT 60401 Nghệ thuật và lịch sử nghệ thuật 6040101 Lý luận nghệ thuật 6040102 Lịch sử nghệ thuật 6040103 Nghệ thuật từng nước từng, dân tộc 6040199 Các vấn đề lý luận nghệ thuật khác 60402 Mỹ thuật 6040201 Nghiên cứu hội họa 6040202 Nghiên cứu điêu khắc 6040203 Nghiên cứu đồ họa 6040299 Các vấn đề mỹ thuật khác 60403 Nghệ thuật kiến trúc 6040301 Các nghệ thuật trong kiến trúc 6040302 Nghệ thuật kiến trúc các thời kỳ 6040303 Nghệ thuật kiến trúc Việt Nam 6040304 Nghệ thuật kiến trúc từng nước; từng khu vực khác 6040399 Các vấn đề nghệ thuật kiến trúc khác 60404 Nghệ thuật trình diễn (âm nhạc, kịch, múa, hát, xiếc, ...) 6040401 Âm nhạc; Nghiên cứu âm nhạc 6040402 Kịch; Nghiên cứu kịch 6040403 Múa, Nghiên cứu múa 6040404 Xiếc; Nghệ thuật Xiếc 6040405 Nghệ thuật tạp kỹ 6040406 Nghệ thuật trình diễn nói chung 6040499 Các vấn đề nghệ thuật trình diễn khác 60405 Nghệ thuật dân gian 6040501 Lý luận nghệ thuật dân gian 6040502 Lịch sử nghệ thuật dân gian 6040503 Lọai hình nghệ thuật dân gian 6040504 Nghệ thuật dân gian từng nước; từng dân tộc 6040599 Các vấn đề nghệ thuật dân gian khác 60406 Nghệ thuật điện ảnh 6040601 Lý luận nghệ thuật điện ảnh 6040602 Lịch sử nghệ thuật điện ảnh 6040603 Tổ chức ngành điện ảnh 6040604 Xã hội học nghệ thuật điện ảnh 6040605 Tâm lý học nghệ thuật điện ảnh 6040606 Kinh tế điện ảnh 6040607 Nghệ thuật điện ảnh từng nước; từng dân tộc; từng khu vực 6040699 Các vấn đề nghệ thuật điện ảnh khác 60407 Nghệ thuật truyền thanh, truyền hình 6040701 Nghệ thuật truyền thanh; Lịch sử truyền thanh 6040702 Nghệ thuật truyền hình; Lịch sử truyền hình 6040703 Nghệ thuật truyền thông 6040704 Quảng cáo 6040799 Các vấn đề nghệ thuật truyền thanh, truyền hình khác 60499 Các vấn đề nghiên cứu nghệ thuật khác 699 KHOA HỌC NHÂN VĂN KHÁC
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Phân cấp quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
- ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng
- Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh An Giang, tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang
- Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
- Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, giao dịch, tài sản khác thuộc thẩm quyền của Bộ Tư pháp
- Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc
- Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại