Quyết định số 1177/TC-QĐ-CĐKTban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Số hiệu
- 1177/TC-QĐ-CĐKT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 23/12/1996
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH Về ban hành chế độ kế tóan áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ ______________________ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Chế độ kế tóan doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1141 TC/QĐ/CĐKT ngày 1/1/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Để vận dụng chế độ kế tóan doanh nghiệp cho phù hợp với yêu cầu quảnlý, quy mô họat động sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ chế độ kế tóan và Tổng cục trưởng Tổng cục thuế. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ kế tóan áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, bao gồm: - Hệ thống chứng từ kế tóan - Hệ thống tài khỏan kế tóan và giải thích nội dung, phương pháp ghi chép tài khỏan kế tóan. - Hệ thống sổ và hình thức sổ kế tóan. - Hệ thống báo cáo tài chính.
Điều 2.- Chế độ kế tóan doanh nghiệp vừa và nhỏ áp dụng từ 1/1/1997 cho tất cả các doanh nghiệp tư nhân, các công ty tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, các tổ chức kinh tế tập thể có sản xuất, kinh doanh của các cơ quan đòan thể và các đơn vị hành chính sự nghiệp... (dưới đây gọi tắt là doanh nghiệp vừa và nhỏ).
Điều 3.- Đối với các doanh nghiệp có quy mô lớn, họat động kinh doanh phức tạp cần đăng ký với cơ quan thuế sở tại thực hiện theo chế độ kế tóan doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày 1/1/1995 của Bộ Tài chính.
Điều 4.- Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các ngành có liên quan ở địa phương giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế độ kế tóan này ở các doanh nghiệp.
Điều 5.- Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng Vụ chế độ kế tóan, Tổng cục trưởng Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp và Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.
Chương 1 HỆ THỐNG TÀI KHỎAN KẾ TÓAN DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ HỆ THỐNG TÀI KHỎAN KẾ TÓAN Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ Số TT Số hiệu tài khỏan Tên tài khỏan Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 1 2 3 4 5 Lọai TK 1 Tài sản lưu động 1 111 Tiền mặt 1111 Tiền Việt Nam Gồm cả ngân phiếu 1112 Ngọai tệ (Gồm cả vàng,bạc... nếu có) 2 112 Tiền gửi ngân hàng 1121 Tiền Việt Nam 1122 Ngọai tệ 3 131 Phải thu của khách hàng Chi tiết theo từng khách hàng 4 138 Phải thu khác 5 141 Tạm ứng 6 142 Chi phí trả trước Chi tiết theo từng lọai chi phí 7 152 Vật liệu, công cụ Chi tiết theo từng lọai vật liệu 8 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang Chi tiết theo đối tượng tập hợp chi phí 9 155 Thành phẩm, hàng hóa Chi tiết theo chủng lọai sản phẩm, hàng hóa và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ 10 157 Hàng gửi đi bán 11 159 Các khỏan dự phòng 1591 Dự phòng các khỏan phải thu khó đòi 1592 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 1593 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính Lọai TK 2 Tài sản cố định 12 211 Tài sản cố định 2111 Tài sản cố định hữu hình 2112 Tài sản cố định thuê tài chính Chi tiết theo từng lọai tài sản cố định 2113 Tài sản cố định vô hình 13 214 Hao mòn tài sản cố định 2141 Tài sản cố định hữu hình 2142 Tài sản cố định thuê tài chính 2143 Tài sản cố định vô hình 14 221 Đầu tư tài chính 2211 Chứng khóan Chi tiết theo từng lọai 2212 Góp vốn liên doanh 2218 Đầu tư khác 15 241 Xây dựng cơ bản dở dang Chi tiết theo công trình, hạng mục công trình Lọai TK 3 Nợ phải trả 16 311 Phải trả tiền vay 3111 Vay ngắn hạn Chi tiết theo từng đối tượng, khỏan vay 3112 Vay dài hạn 17 331 Phải trả cho khách hàng Chi tiết theo yêu cầu quản lý 18 333 Thuế và các khỏan phải nộp Nhà nước 3331 Thuế doanh thu (hoặc thuế VAT) 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 3334 Thuế lợi tức (hoặc thuế thu nhập) 3335 Thu trên vốn 3336 Thuế tài nguyên 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê nhà 3338 Các lọai thuế khác 3339 Phí, lệ phí và các khỏan phải nộp khác 19 334 Phải trả người lao động 20 338 Phải trả khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3382 Kinh phí công đòan 3383 Bảo hiểm xã hội 3384 Bảo hiểm y tế 3387 Doanh thu nhận trước 3388 Phải trả, phải nộp khác Lọai TK 4 Nguồn vốn chủ sở hữu 21 441 Nguồn vốn kinh doanh Chi tiết theo yêu cầu quản lý 22 413 Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản 4131 Chênh lệch tỷ giá 4132 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 23 415 Các qũy Chi tiết theo các qũy của doanh nghiệp 24 421 Lãi chưa phân phối Lọai TK 5 Doanh thu 25 511 Doanh thu họat động kinh doanh Chi tiết theo họat động 26 521 Các khỏan giảm trừ doanh thu 5211 Chiết khấu bán hàng 5212 Hàng bán bị trả lại 5213 Giảm giá hàng bán Lọai TK 6 Chi phí sản xuất, kinh doanh 27 611 Mua hàng Áp dụng cho phương pháp kiểm kê định kỳ 28 632 Giá vốn hàng bán 29 642 Chi phí quản lý kinh doanh Chi tiết theo yêu cầu quản lý Lọai TK 7 Thu nhập họat động khác 30 711 Thu nhập họat động khác Chi tiết theo họat động Lọai TK 8 Chi phí họat động khác 31 811 Chi phí họat động khác Chi tiết theo họat động Lọai TK 9 Xác định kết quả kinh doanh 32 911 Xác định kết quả kinh doanh Lọai TK 0 Tài khỏan ngòai bảng 1 001 Tài sản thuê ngòai 2 002 Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 3 003 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi đại lý 4 004 Nợ khó đòi đã xử lý 5 007 Ngọai tệ 6 009 Nguồn vốn khấu hao HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 1/ Mẫu B01 - DNN: Bảng cân đối kế tóan 2/ Mẫu B02 - DNN: Kết quả họat động kinh doanh 3/ Mẫu B09 - DNN: Thuyết minh báo cáo tài chính ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN BẢNG CẤN ĐỐI KẾ TÓAN Qúy năm 199.... Đơn vị tính............... Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100 I. Tiền 110 1. Tiền mặt (TK 111) 111 2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112 II. Các khỏan phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng (TK 131) 131 2. Các khỏan phải thu khác (TK 138, TK 141, 331...) 138 3. Dự phòng các khỏan phải thu khó đòi (1591) (Ghi đỏ) 139 III. Hàng tồn kho 140 1. Vật liệu, công cụ (TK 152) 142 2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144 3. Thành phẩm, hàng hóa tồn kho (TK 155, TK 157) 145 4. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (1592)(ghi đỏ) 149 IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150 B- TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200 1. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá (TK211) 211 - Giá trị hao mòn lũy kế () (TK 214)(ghi đỏ) 213 2. Đầu tư tài chính (TK 221) 220 3. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính (TK 1593) (ghi đỏ) 229 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250 Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 NGUỒN VỐN A. NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311 2. Phải trả cho khách hàng (TK 331) 313 3. Thuế và các khỏan phải nộp Nhà nước (TK 333) 315 4. Phải trả người lao động (TK 334) 316 5. Các khỏan phải trả khác (TK 338, 131, 138) 318 II. Nợ dài hạn 320 1. Vay dài hạn (TK 3112) 321 2. Nợ dài hạn khác (TK 338) 328 B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 1. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411 2. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412 - Chênh lệch tỷ giá (4131) 413 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản (4132) 414 3. Các qũy (TK 415) 415 4. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 Ngày....tháng....năm 199..... Người lập biểu Kế tóan trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TÓAN Qúy.... năm 199... Đơn vị tính...... Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100 I. Tiền 110 1. Tiền mặt (TK 111) 111 2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112 II. Các khỏan phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng (TK 131) 131 2. Các khỏan phải thu khác (TK 138, TK 141, 331,...) 138 3. Dự phòng các khỏan phải thu khó đòi (1591) (Ghi đỏ) 139 III. Hàng tồn kho 140 1. Vật liệu, công cụ (TK 152) 142 2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144 3. Thành phẩm, hàng hóa tồn kho (TK 155, TK 157) 145 4. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (1592) (ghi đỏ) 149 IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150 B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200 1. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá (TK 211) 211 - Giá trị hao mòn lũy kế () (TK 214) (ghi đỏ) 213 2. Đầu tư tài chính (TK 221) 220 3. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính (TK 1593) (ghi đỏ) 229 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250 Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 A - NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311 2. Phải trả cho khác hàng (TK 331) 313 3. Thuế và các khỏan phải nộp Nhà nước (TK 333) 315 4. Phải trả người lao động (TK 334) 316 5. Các khỏan phải trả khác (TK 338, 131, 138) 318 II. Nợ dài hạn 320 1. Vay dài hạn (TK 3112) 321 2. Nợ dài hạn khác (TK 338) 328 B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 1. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411 2. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412 - Chênh lệch tỷ giá (4131) 413 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản (4132) 414 3. Các qũy (TK 415) 415 4. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 Ngày....tháng... năm 199.... Người lập biểu Kế tóan trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TÓAN (Mẫu rút gọn) Qúy.... năm 199... Đơn vị tính...... Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100 I. Tiền 110 1. Tiền mặt (TK 111) 111 2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112 II. Các khỏan phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng (TK 131, TK1591) 131 2. Các khỏan phải thu khác (TK 138, TK 141, 1591...) 138 III. Hàng tồn kho 140 1. Vật liệu, công cụ (TK 152, TK 1592) 142 2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144 3. Thành phẩm, hàng hóa tồn kho (TK 155, TK 157, TK 1592) 145 IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150 B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200 1. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá (TK 211) 211 - Giá trị hao mòn lũy kế () (TK 214) 213 2. Đầu tư Tài chính (TK 221, TK 1593) 220 3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250 Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 NGUỒN VỐN A. NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311 2. Phải trả cho khách hàng (TK 331) 313 3. Thuế và các khỏan phải nộp Nhà nước (TK 333) 315 4. Các khỏan phải trả ngắn hạn khác (TK 334, 338, 131...) 318 II. Nợ dài hạn (TK 3112, TK 338) 320 B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 I. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411 II Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412 III Các qũy (TK 415) 415 IV Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 Ngày....tháng... năm 199.... Người lập biểu Kế tóan trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TÓAN (Mẫu rút gọn) Qúy.... năm 199... Đơn vị tính...... Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100 I. Tiền 110 1. Tiền mặt (TK 111) 111 2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112 II. Các khỏan phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng (TK 131, TK 1591) 131 2. Các khỏan phải thu khác (TK 138, TK 141, TK 1591, TK 331, 338) 138 III. Hàng tồn kho 140 1. Vật liệu, công cụ (TK 152, TK 1592) 142 2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144 3. Thành phẩm, hàng hóa tồn kho (TK 155, TK 157, TK 1592) 145 IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150 B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200 1. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá (TK 211) 211 - Giá trị hao mòn lũy kế () (TK 214) 213 2. Đầu tư tài chính (TK 221, TK 1593) 220 3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250 Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ 1 2 3 4 A - NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311 2. Phải trả cho khác hàng (TK 331) 313 3. Thuế và các khỏan phải nộp Nhà nước (TK 333) 315 4. Các khỏan phải trả khác ngắn hạn khác (TK 334, 338...) 318 II. Nợ dài hạn (TK 3112, TK 338) 320 B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 I. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411 II. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412 III. Các qũy (TK 415) 415 IV. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 430 Ngày....tháng... năm 199.... Người lập biểu Kế tóan trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B02-DNN KẾT QUẢ HỌAT ĐỘNG KINH DOANH Qúy.... năm 199... PHẦN I - LÃI, LỖ Đơn vị tính...... Chỉ tiêu Mã số Qúy trước Qúy này Lũy kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 1. Tổng doanh thu 01 2. Các khỏan giảm trừ (04 + 05 + 06 + 07) 03 + Chiết khấu bán hàng 04 + Hàng bán bị trả lại 05 + Giảm giá bán hàng 06 + Thuế phải nộp 07 3. Doanh thu thuần (01 - 03) 10 4. Giá vốn hàng bán 11 5. Lãi, (lỗ) gộp (10 - 11) 20 6. Chi phí quản lý kinh doanh 21 7. Lãi,(lỗ) thuần từ họat động kinh doanh (20 - 21) 30 8. Thu nhập họat động khác 31 9. Chi phí họat động khác 32 10. Lãi (lỗ) họat động khác (31 - 32) 40 11. Tổng lợi tức trước thuế (30 + 40) 60 12. Thuế lợi tức phải nộp 70 13. Lợi tức sau thuế (60-70) 80 PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC Đơn vị tính Chỉ tiêu Số còn phải nộp kỳ trước Số còn phải nộp trong kỳ Số đã nộp trong kỳ Số còn phải nộp cuối kỳ 1 2 3 4 5= 2 + 3-4 I- Thuế 1. Thuế doanh thu 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt 3. Thuế xuất, nhập khẩu 4. Thuế lợi tức 5. Thu trên vốn 6. Thuế tài nguyên 7. Thuế nhà đất 8. Tiền thuê đất 9. Các lọai thuế khác II- Các khỏan phải nộp khác 1. Các khỏan phụ thu 2. Các khỏan phí, lệ phí 3. Các khỏan phải nộp khác Tổng cộng Tổng số thuế còn phải nộp năm trước chuyển sang kỳ này Trong đó: Thuế lợi tức Lập biểu ngày....tháng....năm 199... Người lập biểu Kế tóan trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH MẪU SỐ B09 - DNN Qúy.....năm 199....
-
Đặc điểm họat động của doanh nghiệp: 1.1. Hình thức sở hữu vốn 1.2. Lĩnh vực kinh doanh 1.3. Tổng số công nhân viên:
-
Chế độ kế tóan áp dụng: 2.1. Niên độ kế tóan (bắt đầu....kết thúc....) 2.2. Hình thức sổ kế tóan 2.3. Phương pháp kế tóan hàng tồn kho (Kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)
-
Giải thích và thuyết minh tình hình kết quả họat động sản xuất kinh doanh.
-
Phương hướng sản xuất kinh doanh trong kỳ tới 5. Các kiến nghị 6. Bảng cân đối số phát sinh Số hiệu Tên tài khỏan Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ TK Nợ Có Nợ Có Nợ Có 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng cộng Người lập biểu Kế tóan trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) II- DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TÓAN (Ban hành theo Quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ Tài chính) Sử dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ Số Tên chứng từ Số hiệu Phạm vi áp dụng TT chứng từ DNNN Khác 1 2 3 4 5 I Lao động tiền lương 1 Bảng chấm công 01 -LĐTL BB HD 2 Bảng thanh tóan tiền lương 02 -LĐTL BB HD 3 Phiếu nghỉ hưởng BHXH 03 -LĐTL BB HD 4 Bảng thanh tóan BHXH 04 -LĐTL BB HD 5 Bảng thanh tóan tiền thưởng 05 -LĐTL BB HD 6 Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hòan thành 06 -LĐTL HD HD 7 Phiếu báo làm thêm giờ 07 -LĐTL HD HD 8 Hợp đồng giao khóan 08 -LĐTL HD HD 9 Biên bản điều tra tai nạn lao động 09 -LĐTL HD HD II Hàng tồn kho 10 Phiếu nhập kho 01 -VT BB BB 11 Phiếu xuất kho 02 -VT BB BB 12 Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ 03 -VT BB BB 13 Biên bản kiểm nghiệm 05 -VT HD HD 14 Thẻ kho 06 -VT BB BB 15 Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ 07 -VT HD HD 16 Biên bản kiểm kê vật tư, sản phẩm hàng hóa 08 -VT BB BB III Bán hàng 17 Hóa đơn bán hàng 01a -BH BB BB 18 Hóa đơn bán hàng 01b -BH BB BB 19 Hóa đơn kiêm phiếu xuất kho 02 - BH BB BB 20 Hóa đơn cước vận chuyển 03 - BH BB BB 21 Hóa đơn dịch vụ 04 - BH BB BB 22 Hóa đơn bán vàng, bạc, đá qúy 09 - BH BB BB 23 Hóa đơn khối lượng XDCB hòan thành 10 - BH BB BB 24 Hóa đơn cho thuê nhà 12 - BH BB BB 25 Phiếu mua hàng 13 - BH BB BB 26 Bảng thanh tóan hàng đại lý (ký gửi) 14 - BH HD HD 27 Thẻ quầy hàng 15 - BH HD HD IV Tiền tệ 28 Phiếu thu 01 - TT BB BB 29 Phiếu chi 02 - TT BB BB 30 Giấy đề nghị tạm ứng 03 - TT HD HD 31 Giấy thạnh tóan tiền tạm ứng 04 - TT BB BB 32 Bảng kê vàng, bạc, đá qúy 06 - TT HD HD 33 Bảng kiểm kê qũy 07a- TT BB BB 34 Bảng kiểm kê qũy 07b- TT BB BB V Tài sản cố định 35 Biên bản giao nhận TSCĐ 01 -TSCĐ BB BB 36 Thẻ TSCĐ 02 -TSCĐ BB HD 37 Biên bản thanh lý TSCĐ 03 -TSCĐ BB HD 38 Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hòan thành 04 -TSCĐ HD HD 39 Biên bản đánh giá lại TSCĐ 05 -TSCĐ HD HD * Ghi chú: BB bắt buộc HD hướng dẫn DANH MỤC VÀ CÁC MẪU SỔ KẾ TÓAN Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (Ban hành theo Quyết định số 1177-TC/QĐ/CĐKT ngày 223 tháng 12 năm 1996 của Bộ Tài chính) Hình thức kế tóan Số TT Tên sổ Mẫu số Nhật ký chung Nhật ký - Sổ cái Chứng từ ghi sổ 1 2 3 4 5 6 1 Chứng từ ghi sổ S01-SKT/DNN - - x 2 Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ S02-SKT/DNN - - x 3 Sổ cái (dùng cho chứng từ ghi sổ) S03-SKT/DNN - - x 4 Nhật ký - Sổ cái S04-SKT/DNN - - x 5 Nhật ký chung S05-SKT/DNN x - - 6 Sổ cái (dùng cho Nhật ký chung) S06-SKT/DNN x - - 7 Bảng tổng hợp chứng từ gốc S07-SKT/DNN - x x 8 Sổ qũy tiền mặt S08-SKT/DNN x x x 9 Sổ tiền gửi Ngân hàng S09-SKT/DNN x x x 10 Sổ theo dõi tiền mặt, tiền gửi bằng ngọai tệ S10-SKT/DNN x x x 11 Sổ theo dõi séc S11-SKT/DNN x x x 12 Sổ kho (thẻ kho) S12-SKT/DNN x x x 13 Sổ chi tiết vật liệu, sản phẩm, hàng hóa S13-SKT/DNN x x x 14 Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, sản phẩm, hàng hóa S14-SKT/DNN x x x 15 Sổ tài sản cố định S15-SKT/DNN x x x 16 Sổ theo dõi TSCĐ và dụng cụ tại nơi sử dụng S16-SKT/DNN x x x 17 Sổ chi tiết thanh tóan với người mua, người bán S17-SKT/DNN x x x 18 Sổ chi tiết tiền vay S18-SKT/DNN x x x 19 Sổ chi tiết bán hàng S19-SKT/DNN x x x 20 Sổ chi phí sản xuất kinh doanh S20-SKT/DNN x x x 21 Sổ chi tiết các tài khỏan S21-SKT/DNN x x x 22 Bảng phân bổ tiền lương, BHXH S22-SKT/DNN x x x 23 Bảng phân bổ vật liệu, công cụ S23-SKT/DNN x x x 24 Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ S24-SKT/DNN x x x 25 Thẻ tính giá thành sản phẩm S25-SKT/DNN x x x
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-1177-tc-qd-cdkt-ban-hanh-che-do-ke-toan-ap-dung-cho-cac-doanh-nghiep-vua-va-nho--8838.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch