Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐTban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học

Số hiệu
24/2017/TT-BGDĐT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành
10/10/2017
Lĩnh vực
Giáo dục đại học

Toàn văn

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số: 24/2017/TT-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2017 THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giáo dục Đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học.

Điều 2. Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện phân lọai, thống kê, bổ sung các ngành mới vào Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học.

Căn cứ các ngành được phép đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học chủ động phát triển các chuyên ngành đào tạo để đáp ứng nhu cầu xã hội.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế các nội dung quy định đối với Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học tại Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học và Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 4 năm 2010.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận: - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Ủy ban VHGDTNTN-NĐ của Quốc hội; - Kiểm tóan Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Hội đồng Quốc gia GD&PTNNL; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Như Điều 4 (để thực hiện); - Lưu: VT, Vụ GDĐH, Vụ PC.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Văn Ga DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

  1. Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực họat động nghề nghiệp nhất định. Bên cạnh khối kiến thức cơ bản và kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành), khối kiến thức ngành (gồm kiến thức chung và kiến thức chuyên sâu của ngành) trong mỗi chương trình đào tạo trình độ đại học phải có khối lượng tối thiểu 30 tín chỉ không trùng với kiến thức ngành của các ngành gần trong khối ngành, nhóm ngành.

  2. Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy chữ số, trong đó từ trái sang phải được quy định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo; hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.

  3. Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học Mã số Tên tiếng Việt 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 71401 Khoa học giáo dục 7140101 Giáo dục học 7140114 Quản lý giáo dục 71402 Đào tạo giáo viên 7140201 Giáo dục Mầm non 7140202 Giáo dục Tiểu học 7140203 Giáo dục Đặc biệt 7140204 Giáo dục Công dân 7140205 Giáo dục Chính trị 7140206 Giáo dục Thể chất 7140207 Huấn luyện thể thao 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140209 Sư phạm Tóan học 7140210 Sư phạm Tin học 7140211 Sư phạm Vật lý 7140212 Sư phạm Hóa học 7140213 Sư phạm Sinh học 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140217 Sư phạm Ngữ văn 7140218 Sư phạm Lịch sử 7140219 Sư phạm Địa lý 7140221 Sư phạm Âm nhạc 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 7140223 Sư phạm Tiếng Bana 7140224 Sư phạm Tiếng Êđê 7140225 Sư phạm Tiếng Jrai 7140226 Sư phạm Tiếng Khmer 7140227 Sư phạm Tiếng H'mong 7140228 Sư phạm Tiếng Chăm 7140229 Sư phạm Tiếng M'nông 7140230 Sư phạm Tiếng Xê đăng 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140235 Sư phạm Tiếng Đức 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật 7140237 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140245 Sư phạm nghệ thuật 7140246 Sư phạm công nghệ 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140248 Giáo dục pháp luật 71490 Khác 721 Nghệ thuật 72101 Mỹ thuật 7210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật 7210103 Hội họa 7210104 Đồ họa 7210105 Điêu khắc 7210107 Gốm 7210110 Mỹ thuật đô thị 72102 Nghệ thuật trình diễn 7210201 Âm nhạc học 7210203 Sáng tác âm nhạc 7210204 Chỉ huy âm nhạc 7210205 Thanh nhạc 7210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây 7210208 Piano 7210209 Nhạc Jazz 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu 7210225 Biên kịch sân khấu 7210226 Diễn viên sân khấu kịch hát 7210227 Đạo diễn sân khấu 7210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 7210233 Biên kịch điện ảnh, truyền hình 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210236 Quay phim 7210241 Lý luận, lịch sử và phê bình múa 7210242 Diễn viên múa 7210243 Biên đạo múa 7210244 Huấn luyện múa 72103 Nghệ thuật nghe nhìn 7210301 Nhiếp ảnh 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng 72104 Mỹ thuật ứng dụng 7210402 Thiết kế công nghiệp 7210403 Thiết kế đồ họa 7210404 Thiết kế thời trang 7210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh 72190 Khác 722 Nhân văn 72201 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220104 Hán Nôm 7220105 Ngôn ngữ Jrai 7220106 Ngôn ngữ Khmer 7220107 Ngôn ngữ H'mong 7220108 Ngôn ngữ Chăm 7220110 Sáng tác văn học 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngòai 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220202 Ngôn ngữ Nga 7220203 Ngôn ngữ Pháp 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220205 Ngôn ngữ Đức 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220208 Ngôn ngữ Italia 7220209 Ngôn ngữ Nhật 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220211 Ngôn ngữ Ảrập 72290 Khác 7229001 Triết học 729008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229009 Tôn giáo học 7229010 Lịch sử 7229020 Ngôn ngữ học 7229030 Văn học 7229040 Văn hóa học 7229042 Quản lý văn hóa 7229045 Gia đình học 731 Khoa học xã hội và hành vi 73101 Kinh tế học 7310101 Kinh tế 7310102 Kinh tế chính trị 7310104 Kinh tế đầu tư 7310105 Kinh tế phát triển 7310106 Kinh tế quốc tế 7310107 Thống kê kinh tế 7310108 Tóan kinh tế 73102 Khoa học chính trị 7310201 Chính trị học 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310205 Quản lý nhà nước 7310206 Quan hệ quốc tế 73103 Xã hội học và Nhân học 7310301 Xã hội học 7310302 Nhân học 73104 Tâm lý học 7310401 Tâm lý học 7310403 Tâm lý học giáo dục 73105 Địa lý học 7310501 Địa lý học 73106 Khu vực học 7310601 Quốc tế học 7310602 Châu Á học 7310607 Thái Bình Dương học 7310608 Đông phương học 7310612 Trung Quốc học 7310613 Nhật Bản học 7310614 Hàn Quốc học 7310620 Đông Nam Á học 7310630 Việt Nam học 73190 Khác 732 Báo chí và thông tin 73201 Báo chí và truyền thông 7320101 Báo chí 7320104 Truyền thông đa phương tiện 7320105 Truyền thông đại chúng 7320106 Công nghệ truyền thông 7320107 Truyền thông quốc tế 7320108 Quan hệ công chúng 73202 Thông tin - Thư viện 7320201 Thông tin - thư viện 7320205 Quản lý thông tin 73203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 7320303 Lưu trữ học 7320305 Bảo tàng học 73204 Xuất bản - Phát hành 7320401 Xuất bản 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 73290 Khác 734 Kinh doanh và quản lý 73401 Kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 7340115 Marketing 7340116 Bất động sản 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340121 Kinh doanh thương mại 7340122 Thương mại điện tử 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 73402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm 7340201 Tài chính - Ngân hàng 7340204 Bảo hiểm 73403 Kế tóan - Kiểm tóan 7340301 Ke tóan 7340302 Kiểm tóan 73404 Quản trị - Quản lý 7340401 Khoa học quản lý 7340403 Quản lý công 7340404 Quản trị nhân lực 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7340406 Quản trị văn phòng 7340408 Quan hệ lao động 7340409 Quản lý dự án 73490 Khác 738 Pháp luật 73801 Luật 7380101 Luật 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380107 Luật kinh tế 7380108 Luật quốc tế 73890 Khác 742 Khoa học sự sống 74201 Sinh học 7420101 Sinh học 74202 Sinh học ứng dụng 7420201 Công nghệ sinh học 7420202 Kỹ thuật sinh học 7420203 Sinh học ứng dụng 74290 Khác 744 Khoa học tự nhiên 74401 Khoa học vật chất 7440101 Thiên văn học 7440102 Vật lý học 7440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân 7440110 Cơ học 7440112 Hóa học 7440122 Khoa học vật liệu 74402 Khoa học trái đất 7440201 Địa chất học 7440212 Bản đồ học 7440217 Địa lý tự nhiên 7440221 Khí tượng và khí hậu học 7440224 Thủy văn học 7440228 Hải dương học 74403 Khoa học môi trường 7440301 Khoa học môi trường 74490 Khác 746 Tóan và thống kê 74601 Tóan học 7460101 Tóan học 7460107 Khoa học tính tóan 7460112 Tóan ứng dụng 7460115 Tóan cơ 7460117 Tóan tin 74602 Thống kê 7460201 Thống kê 74690 Khác 748 Máy tính và công nghệ thông tin 74801 Máy tính 7480101 Khoa học máy tính 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480103 Kỹ thuật phần mềm 7480104 Hệ thống thông tin 7480106 Kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 74802 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 7480202 An tòan thông tin 74890 Khác 751 Công nghệ kỹ thuật 75101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510202 Công nghệ chế tạo máy 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy 7510211 Bảo dưỡng công nghiệp 75103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510402 Công nghệ vật liệu 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 75106 Quản lý công nghiệp 7510601 Quản lý công nghiệp 7510604 Kinh tế công nghiệp 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 75107 Công nghệ dầu khí và khai thác 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 75108 Công nghệ kỹ thuật in 7510801 Công nghệ kỹ thuật in 75190 Khác 752 Kỹ thuật 75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 7520101 Cơ kỹ thuật 7520103 Kỹ thuật cơ khí 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 7520115 Kỹ thuật nhiệt 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520117 Kỹ thuật công nghiệp 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520120 Kỹ thuật hàng không 7520121 Kỹ thuật không gian 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 7520130 Kỹ thuật ô tô 7520137 Kỹ thuật in 75202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 7520201 Kỹ thuật điện 7520204 Kỹ thuật ra đa- dẫn đường 7520205 Kỹ thuật thủy âm 7520206 Kỹ thuật biển 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520212 Kỹ thuật y sinh 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 7520301 Kỹ thuật hóa học 7520309 Kỹ thuật vật liệu 7520310 Kỹ thuật vật liệu kim lọai 7520312 Kỹ thuật dệt 7520320 Kỹ thuật môi trường 75204 Vật lý kỹ thuật 7520401 Vật lý kỹ thuật 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 75205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 7520501 Kỹ thuật địa chất 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 75206 Kỹ thuật mỏ 7520601 Kỹ thuật mỏ 7520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 7520604 Kỹ thuật dầu khí 7520607 Kỹ thuật tuyển khóang 75290 Khác 754 Sản xuất và chế biến 75401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 7540104 Công nghệ sau thu họach 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 7540106 Đảm bảo chất lượng và an tòan thực phẩm 75402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 7540202 Công nghệ sợi, dệt 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 7540206 Công nghệ da giày 75490 Khác 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 758 Kiến trúc và xây dựng 75801 Kiến trúc và quy họach 7580101 Kiến trúc 7580102 Kiến trúc cảnh quan 7580103 Kiến trúc nội thất 7580104 Kiến trúc đô thị 7580105 Quy họach vùng và đô thị 7580106 Quản lý đô thị và công trình 7580108 Thiết kế nội thất 7580111 Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị 7580112 Đô thị học 75802 Xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580213 Kỹ thuật cấp thóat nước 75803 Quản lý xây dựng 7580301 Kinh tế xây dựng 7580302 Quản lý xây dựng 75890 Khác 762 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 76201 Nông nghiệp 7620101 Nông nghiệp 7620102 Khuyến nông 7620103 Khoa học đất 7620105 Chăn nuôi 7620109 Nông học 7620110 Khoa học cây trồng 7620112 Bảo vệ thực vật 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 7620115 Kinh tế nông nghiệp 7620116 Phát triển nông thôn 76202 Lâm nghiệp 7620201 Lâm học 7620202 Lâm nghiệp đô thị 7620205 Lâm sinh 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 76203 Thủy sản 7620301 Nuôi trông thủy sản 7620302 Bệnh học thủy sản 7620303 Khoa học thủy sản 7620304 Khai thác thủy sản 7620305 Quản lý thủy sản 76290 Khác 764 Thú y 76401 Thú y 7640101 Thú y 76490 Khác 772 Sức khỏe 77201 Y học 7720101 Y khoa 7720110 Y học dự phòng 7720115 Y học cổ truyền 77202 Dược học 7720201 Dược học 7720203 Hóa dược 77203 Điều dưỡng - hộ sinh 7720301 Điều dưỡng 7720302 Hộ sinh 77204 Dinh dưỡng 7720401 Dinh dưỡng 77205 Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa) 7720501 Răng - Hàm - Mặt 7720502 Kỹ thuật phục hình răng 77206 Kỹ thuật Y học 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 77207 Y tế công cộng 7720701 Y tế công cộng 77208 Quản lý Y tế 7720801 Tổ chức và quản lý y tế 7720802 Quản lý bệnh viện 77290 Khác 7729001 Y sinh học thể dục thể thao 776 Dịch vụ xã hội 77601 Công tác xã hội 7760101 Công tác xã hội 7760102 Công tác thanh thiếu niên 8760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 77690 Khác 781 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 78101 Du lịch 7810101 Du lịch 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 78102 Khách sạn, nhà hàng 7810201 Quản trị khách sạn 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 78103 Thể dục, thể thao 7810301 Quản lý thể dục thể thao 78105 Kinh tế gia đình 7810501 Kinh tế gia đình 78190 Khác 784 Dich vu vận tải 78401 Khai thác vận tải 7840101 Khai thác vận tải 7840102 Quản lý họat động bay 7840104 Kinh tế vận tải 7840106 Khoa học hàng hải 78490 Khác 785 Môi trường và bảo vệ môi trường 78501 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850103 Quản lý đất đai 78502 Dịch vụ an tòan lao động và vệ sinh công nghiệp 7850201 Bảo hộ lao động 78590 Khác 786 An ninh, Quốc phòng 78601 An ninh và trật tự xã hội 7860101 Trinh sát an ninh 7860102 Trinh sát cảnh sát 7860104 Điều tra hình sự 7860108 Kỹ thuật hình sự 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự 7860110 Quản lý trật tự an tòan giao thông 7860111 Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp 7860112 Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân 7860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 7860116 Hậu cần công an nhân dân 7860117 Tình báo an ninh 78602 Quân sự 7860201 Chỉ huy tham mưu Lục quân 7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân 7860203 Chỉ huy tham mưu Không quân 7860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không 7860205 Chỉ huy tham mưu Pháo binh 7860206 Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp 7860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công 7860214 Biên phòng 7860217 Tình báo quân sự 7860218 Hậu cần quân sự 7860220 Chỉ huy tham mưu thông tin 7860222 Quân sự cơ sở 7860220 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật 7860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không 7860227 Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp 7860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh 7860229 Chỉ huy kỹ thuật Hóa học 7860231 Trình sát kỹ thuật 7860232 Chỉ huy kỹ thuật Hải quân 7860233 Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử 78690 Khác 790 Khác

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-24-2017-tt-bgddt-ban-hanh-danh-muc-giao-duc-dao-tao-cap-iv-trinh-do-dai-hoc--128335.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan