Thông tư số 05/2023/TT-BLĐTBXHBan hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
- Số hiệu
- 05/2023/TT-BLĐTBXH
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành
- 15/06/2023
- Lĩnh vực
- giáo dục nghề nghiệp
Toàn văn
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 05/2023/TT-BLĐTBXH
Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2023
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ______________
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 113/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định phụ cấp đặc thù, phụ cấp ưu đãi, phụ cấp trách nhiệm công việc và phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ học phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp; Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2023, áp dụng đối với các khóa học tuyển sinh và tổ chức đào tạo từ ngày Thông tư có hiệu lực thi hành. Thông tư này thay thế Thông tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Việc thực hiện quy định trong giáo dục nghề nghiệp đối với người học ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các khóa tuyển sinh và tổ chức đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Thông tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH cho đến khi kết thúc khóa học.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở được cấp giấy chứng nhận đăng ký họat động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm mới phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn hoặc bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Tấn Dũng DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ HỌC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2023/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Mã Tên gọi Mã Tên gọi 5 Trình độ trung cấp 6 Trình độ cao đẳng 514 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 614 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 51402 Đào tạo giáo viên 61402 Đào tạo giáo viên 6140205 Giáo viên huấn luyện xiếc 521 Nghệ thuật 621 Nghệ thuật 52101 Mỹ thuật 62101 Mỹ thuật 5210102 Điêu khắc 6210102 Điêu khắc 52102 Nghệ thuật trình diễn 62102 Nghệ thuật trình diễn 5210201 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế 5210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca 6210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca 5210203 Nghệ thuật biểu diễn chèo 5210204 Nghệ thuật biểu diễn tuồng 5210205 Nghệ thuật biểu diễn cải lương 5210206 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa 5210207 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc 5210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc 6210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc 5210209 Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ 5210210 Nghệ thuật biểu diễn kịch nói 5210211 Diễn viên kịch - điện ảnh 6210211 Diễn viên kịch - điện ảnh 6210212 Diễn viên sân khấu kịch hát 5210213 Diễn viên múa 6210213 Diễn viên múa 5210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 5210217 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 Biểu diễn nhạc cụ phương tây 5210218 Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ 5210219 Nhạc công kịch hát dân tộc 5210220 Nhạc công truyền thống Huế 5210224 Organ 5210225 Thanh nhạc 6210225 Thanh nhạc 5210228 Chỉ huy hợp xướng 6210228 Chỉ huy âm nhạc 52104 Mỹ thuật ứng dụng 62104 Mỹ thuật ứng dụng 5210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 6210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 5210408 Chạm khắc đá 6210408 Chạm khắc đá 5210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 6210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 542 Khoa học sự sống 642 Khoa học sự sống 54202 Sinh học ứng dụng 64202 Sinh học ứng dụng 5420202 Công nghệ sinh học 6420202 Công nghệ sinh học 551 Công nghệ kỹ thuật 651 Công nghệ kỹ thuật 55101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và 65101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng công trình xây dựng 5510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 5510104 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 6510104 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 5510108 Xây dựng và hòan thiện công trình thủy lợi 6510108 Xây dựng và hòan thiện công trình thủy lợi 5510109 Xây dựng công trình thủy 6510109 Xây dựng công trình thủy 5510112 Lắp đặt cầu 6510112 Lắp đặt cầu 5510113 Lắp đặt giàn khoan 6510113 Lắp đặt giàn khoan 5510114 Xây dựng công trình thủy điện 6510114 Xây dựng công trình thủy điện 5510115 Xây dựng công trình mỏ 5510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ 6510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ 55102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 65102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 5510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 5510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 5510204 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển 6510204 Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển 5510205 Công nghệ kỹ thuật vỏ tàu thủy 5510212 Công nghệ chế tạo máy 6510212 Công nghệ chế tạo máy 5510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 5510216 Công nghệ ô tô 6510216 Công nghệ ô tô 5510217 Công nghệ hàn 55103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 5510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 55104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 65104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 5510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 6510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 5510402 Công nghệ hóa hữu cơ 5510403 Công nghệ hóa vô cơ 5510404 Hóa phân tích 6510404 Hóa phân tích 5510405 Công nghệ hóa nhựa 6510405 Công nghệ hóa nhựa 5510406 Công nghệ hóa nhuộm 6510406 Công nghệ hóa nhuộm 5510407 Công nghệ hóa Silicat 5510408 Công nghệ điện hóa 5510409 Công nghệ chống ăn mòn kim lọai 6510409 Công nghệ chống ăn mòn kim lọai 5510410 Công nghệ mạ 6510410 Công nghệ mạ 5510411 Công nghệ sơn 5510412 Công nghệ sơn tĩnh điện 6510412 Công nghệ sơn tĩnh điện 5510413 Công nghệ sơn điện di 5510414 Công nghệ sơn ô tô 5510415 Công nghệ sơn tàu thủy 6510415 Công nghệ sơn tàu thủy 55105 Công nghệ sản xuất 65105 Công nghệ sản xuất 5510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy 6510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy 5510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 6510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 5510507 Sản xuất vật liệu hàn 6510507 Sản xuất vật liệu hàn 5510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 6510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 5510509 Sản xuất các chất vô cơ 6510509 Sản xuất các chất vô cơ 5510510 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy 6510510 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy 5510511 Sản xuất phân bón 6510511 Sản xuất phân bón 5510512 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 6510512 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 5510513 Sản xuất sơn 6510513 Sản xuất sơn 5510514 Sản xuất xi măng 6510514 Sản xuất xi măng 5510516 Sản xuất gạch Ceramic 6510516 Sản xuất gạch Ceramic 5510517 Sản xuất gạch Granit 6510517 Sản xuất gạch Granit 5510518 Sản xuất đá bằng cơ giới 5510519 Sản xuất vật liệu chịu lửa 5510521 Sản xuất bê tông nhựa nóng 5510522 Sản xuất sứ xây dựng 6510522 Sản xuất sứ xây dựng 5510525 Sản xuất pin, ắc quy 6510525 Sản xuất pin, ắc quy 5510535 Sản xuất tấm lợp Fibro xi măng 5510536 Sản xuất gốm xây dựng 6510536 Sản xuất gốm xây dựng 55109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 65109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 5510910 Trắc địa công trình 6510910 Trắc địa công trình 5510912 Khảo sát địa hình 6510912 Khảo sát địa hình 5510913 Khảo sát địa chất 6510913 Khảo sát địa chất 5510914 Khảo sát thủy văn 6510914 Khảo sát thủy văn 5510915 Khoan thăm dò địa chất 6510915 Khoan thăm dò địa chất 55110 Công nghệ kỹ thuật mỏ 65110 Công nghệ kỹ thuật mỏ 5511003 Khai thác mỏ 5511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò 6511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò 5511005 Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên 5511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than 6511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than 5511007 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim lọai 6511007 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim lọai 5511008 Khoan nổ mìn 6511008 Khoan nổ mìn 5511009 Khoan đào đường hầm 6511009 Khoan đào đường hầm 5511010 Khoan khai thác mỏ 6511010 Khoan khai thác mỏ 5511011 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò 6511011 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò 5511012 Vận hành trạm khí hóa than 6511012 Vận hành trạm khí hóa than 5511013 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước 6511013 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò thải mỏ hầm lò 552 Kỹ thuật 652 Kỹ thuật 55201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 65201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 5520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 5520107 Gia công và lắp dựng kết cấu thép 6520107 Gia công và lắp dựng kết cấu thép 5520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy 6520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy 5520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí 6520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí 5520121 Cắt gọt kim lọai 6520121 Cắt gọt kim lọai 5520122 Gò 6520122 Gò 5520123 Hàn 6520123 Hàn 5520124 Rèn, dập 6520124 Rèn, dập 5520126 Nguội sửa chữa máy công cụ 6520126 Nguội sửa chữa máy công cụ 5520129 Sửa chữa, vận hành tàu cuốc 5520130 Sửa chữa máy tàu biển 6520130 Sửa chữa máy tàu biển 5520131 Sửa chữa máy tàu thủy 6520131 Sửa chữa máy tàu thủy 5520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò 6520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò 5520141 Sửa chữa thiết bị hóa chất 6520141 Sửa chữa thiết bị hóa chất 5520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí 6520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí 5520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng 6520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng 5520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt 6520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt 5520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô 6520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô 5520161 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ giới hạng nặng 5520176 Bảo trì và sửa chữa thiết bị hóa chất 5520182 Vận hành cần, cầu trục 6520182 Vận hành cần, cầu trục 5520183 Vận hành máy thi công nền 6520183 Vận hành máy thi công nền 5520184 Vận hành máy thi công mặt đường 6520184 Vận hành máy thi công mặt đường 5520185 Vận hành máy xây dựng 6520185 Vận hành máy xây dựng 5520186 Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 5520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt 6520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt 5520189 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá 6520189 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá 5520191 Điều khiển tàu cuốc 6520191 Điều khiển tàu cuốc 5520192 Vận hành máy xúc thủy lực 5520193 Vận hành máy gạt 55202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 5520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 6520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 5520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 5520223 Điện công nghiệp và dân dụng 5520227 Điện công nghiệp 6520227 Điện công nghiệp 5520228 Điện tàu thủy 6520228 Điện tàu thủy 5520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 6520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 5520246 Vận hành nhà máy thủy điện 6520246 Vận hành nhà máy thủy điện 5520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 6520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 6520254 Vận hành nhà máy điện hạt nhân 5520256 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 6520256 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 5520257 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống 6520257 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống 6520269 Bảo trì thiết bị điện trong nhà máy điện hạt nhân 55203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 65203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 5520301 Luyện gang 6520301 Luyện gang 5520302 Luyện thép 6520302 Luyện thép 5520303 Luyện kim đen 5520304 Luyện kim màu 6520304 Luyện kim màu 5520305 Luyện Ferro hợp kim 6520305 Luyện Ferro hợp kim 5520306 Xử lý chất thải công nghiệp và y tế 6520306 Xử lý chất thải công nghiệp và y tế 5520307 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu 6520307 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu 5520308 Xử lý chất thải trong sản xuất thép 6520308 Xử lý chất thải trong sản xuất thép 5520309 Xử lý nước thải công nghiệp 6520309 Xử lý nước thải công nghiệp 5520310 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su 6520310 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su 5520311 Kỹ thuật thóat nước và xử lý nước thải 6520311 Kỹ thuật thóat nước và xử lý nước thải 5520312 Cấp, thóat nước 6520312 Cấp, thóat nước 55290 Khác 65290 Khác 5529001 Kỹ thuật lò hơi 6529001 Kỹ thuật lò hơi 5529002 Kỹ thuật tua bin 6529002 Kỹ thuật tua bin 5529004 Kỹ thuật tua bin khí 5529012 Lặn trục vớt 6529012 Lặn trục vớt 5529013 Lặn nghiên cứu khảo sát 6529013 Lặn nghiên cứu khảo sát 5529015 Lặn thi công 6529015 Lặn thi công 554 Sản xuất và chế biến 654 Sản xuất và chế biến 55401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 65401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 5540104 Chế biến thực phẩm 6540104 Chế biến thực phẩm 5540108 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm 5540113 Công nghệ kỹ thuật sản xuất muối 5540114 Sản xuất muối từ nước biển 55402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 65402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 5540203 Công nghệ dệt 6540203 Công nghệ dệt 5540205 May thời trang 6540205 May thời trang 558 Kiến trúc và xây dựng 658 Kiến trúc và xây dựng 55802 Xây dựng 65802 Xây dựng 5580201 Kỹ thuật xây dựng 6580201 Kỹ thuật xây dựng 5580202 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 5580203 Xây dựng cầu đường 5580205 Xây dựng cầu đường bộ 6580205 Xây dựng cầu đường bộ 5580206 Bê tông 5580207 Cốp pha - giàn giáo 5580208 Cốt thép - hàn 5580209 Nề - Hòan thiện 5580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất 6580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất 562 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 662 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 56201 Nông nghiệp 66201 Nông nghiệp 5620111 Trồng trọt và bảo vệ thực vật 5620116 Bảo vệ thực vật 6620116 Bảo vệ thực vật 5620117 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 6620117 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 5620120 Chăn nuôi - Thú y 6620120 Chăn nuôi - Thú y 56203 Thủy sản 66203 Thủy sản 5620302 Chế biến và bảo quản thủy sản 6620302 Chế biến và bảo quản thủy sản 5620303 Nuôi trồng thủy sản 6620303 Nuôi trồng thủy sản 5620304 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt 6620304 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt 5620305 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ 6620305 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ 5620306 Khai thác, đánh bắt hải sản 6620306 Khai thác, đánh bắt hải sản 5620308 Khai thác hàng hải thủy sản 564 Thú y 664 Thú y 56401 Thú y 66401 Thú y 5640101 Thú y 6640101 Thú y 56402 Dịch vụ thú y 66402 Dịch vụ thú y 5640201 Dịch vụ thú y 6640201 Dịch vụ thú y 572 Sức khỏe 672 Sức khỏe 57201 Y học 67201 Y học 5720101 Y sỹ đa khoa 6720101 Y sỹ đa khoa 57202 Dược học 67202 Dược học 5720201 Dược 6720201 Dược 57203 Điều dưỡng - Hộ sinh 67203 Điều dưỡng - Hộ sinh 5720301 Điều dưỡng 6720301 Điều dưỡng 5720303 Hộ sinh 6720303 Hộ sinh 57206 Kỹ thuật y học 67206 Kỹ thuật y học 5720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học 581 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 681 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 58101 Du lịch 68101 Du lịch 5810103 Hướng dẫn du lịch 6810103 Hướng dẫn du lịch 58102 Khách sạn, nhà hàng 68102 Khách sạn, nhà hàng 5810204 Nghiệp vụ lưu trú 6810204 Quản trị buồng phòng 5810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 584 Dịch vụ vận tải 684 Dịch vụ vận tải 58401 Khai thác vận tải 68401 Khai thác vận tải 5840108 Điều khiển phương tiện thủy nội địa 6840108 Điều khiển phương tiện thủy nội địa 5840109 Điều khiển tàu biển 6840109 Điều khiển tàu biển 5840110 Khai thác máy tàu biển 6840110 Khai thác máy tàu biển 5840111 Khai thác máy tàu thủy 6840111 Khai thác máy tàu thủy 5840112 Vận hành máy tàu thủy 6840112 Vận hành khai thác máy tàu 5840114 Bảo đảm an tòan hàng hải 6840114 Bảo đảm an tòan hàng hải 5840123 Điều khiển tàu hỏa 5840124 Lái tàu đường sắt 6840124 Lái tàu đường sắt 585 Môi trường và bảo vệ môi trường 685 Môi trường và bảo vệ môi trường 58501 Quản lý tài nguyên và môi trường 68501 Quản lý tài nguyên và môi trường 5850110 Xử lý rác thải 6850110 Xử lý rác thải 5850111 An tòan phóng xạ 58602 Quân sự 68602 Quân sự 5860208 Trinh sát biên phòng 5860211 Huấn luyện động vật nghiệp vụ 5860215 Kỹ thuật cơ điện tăng thiết giáp 5860216 Sử dụng và sửa chữa thiết bị vô tuyến phòng không 5860219 Khí tài quang học 5860224 Thông tin Hải quân 6860224 Thông tin Hải quân 5860225 Ra đa tàu Hải quân 6860225 Ra đa tàu Hải quân
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Tấn Dũng
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-05-2023-tt-bldtbxh-ban-hanh-danh-muc-nganh-nghe-hoc-nang-nhoc-doc-hai-nguy-hiem-trinh-do-trung-cap-trinh-do-cao-dang--161041.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; xếp lương, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp
- Quy định chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
- Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình
- Ban hành Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 19 ngành, nghề
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 20 ngành, nghề
- Quy định chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng