Thông tư số 41/2019/TT-BCTBổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương
- Số hiệu
- 41/2019/TT-BCT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương
- Ngày ban hành
- 16/12/2019
Toàn văn
B Ộ CÔNG THƯƠNG
Số: 41/2019/TT-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2019 THÔNG T Ư B ổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương
Căn cứ Luật Quản lý ngọai thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngọai thương; Thực hiện Quyết định số 1254/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế họach hành động thúc đẩy Cơ chế một cửa quốc gia, Cơ chế một cửa ASEAN, cải cách công tác kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và tạo thuận lợi thương mại giai đọan 2018-2020;
Theo đề nghị của Cục trư ở ng Cục Xuất nhập khẩu, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương, cụ thể như sau :
Điều 1. Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo (Thông tư số 30/2018/TT-BCT ) Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục I - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BCT .
Điều 2. Thông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương (Thông tư số 10/2011/TT-BCT ) Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục II - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất quy định tại Thông tư số 10/2011/TT-BCT .
Điều 3. Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của quy chế chứng nhận quy trình Kimberley (Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ) Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục III - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với kim cương thô quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC .
Điều 4. Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu (Thông tư số 38/2014/TT-BCT ) Ban hành kèm theo thông tư này Phụ lục IV - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với xăng, dầu quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT .
Điều 5. Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khóang sản (Thông tư số 12/2016/TT-BCT ) Bổ sung mã HS chi tiết đối với khóang sản xuất khẩu quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT như tại Phụ lục V - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với khóang sản xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 6. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (Thông tư số 57/2018/TT-BCT )
-
Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục VI - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá quy định tại Thông tư số 57/2018/TT-BCT .
-
Bổ sung mã HS chi tiết đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá quy định tại Phụ lục 72 Thông tư số 57/2018/TT-BCT như tại Phụ lục VII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu than (Thông tư số 15/2013/TT-BCT ) Bổ sung mã HS chi tiết đối với than xuất khẩu quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT như tại Phụ lục VIII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với than xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về cờ hạt, độ tro khô, trị số tỏa nhiệt, tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 8. Nguyên tắc áp dụng danh mục 1. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì tòan bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng.
-
Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì tòan bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng.
-
Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2020.
- Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Tổng bí thư , Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Kiểm tóan Nhà nước; - Ủy ban Chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa ASEAN, Cơ chế một cửa quốc gia và tạo thuận lợi thương mại; - Tổng cục Hải quan; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng, Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ; - Lưu: VT, XNK (05). BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh Phụ lục I DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THÓC, GẠO XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 10.06 Lúa gạo. 1006.10 - Thóc: 1006.10.10 - - Để gieo trồng 1006.10.90 - - Lọai khác 1006.20 - Gạo lứt: 1006.20.10 - - Gạo Hom Mali 1006.20.90 - - Lọai khác 1006.30 - Gao đã xát tòan bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): 1006.30.30 - - Gạo nếp 1006.30.40 - - Gạo Hom Mali - - Lọai khác: 1006.30.91 - - - Gạo đồ 1006.30.99 - - - Lọai khác 1006.40 - Tấm: 1006.40.10 - - Lọai dùng làm thức ăn chăn nuôi 1006.40.90 - - Lọai khác Phụ lục II DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI TINH DẦU XÁ XỊ TẠM NHẬP, TÁI XUẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 3301.29.90 Tinh dầu xá xị Phụ lục III DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI KIM CƯƠNG THÔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 7102.10.00 - Kim cương chưa được phân lọai - Kim cương công nghiệp: 7102.21.00 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua - Kim cương phi công nghiệp: 7102.31.00 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua Phụ lục IV DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI XĂNG, DẦU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 27.09 Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, ở dạng thô 2709.00.10 - Dầu mỏ thô 2709.00.20 - Condensate 2709.00.90 - Lọai khác 27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu đươc từ các khóang bi-tum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. 2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: - - - Xăng động cơ, có pha chì: 2710.12.11 _____________________________________________________ - - - - RON 97 và cao hơn 2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 2710.12.13 - - - - RON khác - - - Xăng động cơ, không pha chì: - - - - RON97 và cao hơn: 2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế 2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol 2710.12.23 - - - - - Lọai khác - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: 2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế 2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol 2710.12.26 - - - - - Lọai khác - - - - RON khác: 2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế 2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol 2710.12.29 - - - - - Lọai khác - - - Xăng máy bay, lọai sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: 2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn 2710.12.39 - - - - Lọai khác------- 2710.12.80 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ - - - Lọai khác 2710.12.92 - - - - Lọai khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C 2710.19 - - Lọai khác: 2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ - - - Nhiên liệu diesel; các lọai dầu nhiên liệu: 2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 °C trở lên 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C 2710.19.83 - - - Các kerosine khác 2710.20.00 - Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mở hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải Phụ lục V DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI KHÓANG SẢN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa Ghi chú Sản phẩm chế biến từ quặng titan 2615.10.00.20 - Bột zircon: ZrO 2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 µm 2823.00.00.40 - Ilmenite hòan nguyên: TiO 2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%. 2823.00.00.10 - Xỉ titan lọai 1: TiO 2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% 2823.00.00.20 - Xỉ titan lọai 2: 85% > TiO 2 ≥ 70%, FeO ≤ 10% 2614.00.90.10 2823.00.00.30 - Tinh quặng rutil: TiO 2 ≥ 83% - Tinh quặng rutil 83%≤TiO 2 ≤ 87%: mã 2614.00.90.10 - Rutile có hàm lượng TiO 2 >87%: mã 2823.00.00.30 - Rutil nhân tạo/rutile tổng hợp: TiO 2 ≥ 83% 2612.20.00.90 - Tinh quặng Monazit: REO ≥ 57% Sản phẩm chế biến từ quặng bôxít 2818.20.00 - Alumin: Al 2 O 3 ≥ 98,5% 2818.30.00 - Hydroxit nhôm - Al(OH) 3 : Al 2 O 3 ≥ 64% 2617.90.00.90 Tinh quặng Bismut: Bi ≥ 70% 2604.00.00.90 Tinh quặng Niken: Ni ≥ 9,5% 2530.90.90.10 Bột ôxit đất hiếm riêng rẽ: TREO ≥ 99% 2529.21.00 Tinh quặng Fluorit: 90% ≤CaF 2 ≤ 97% 2529.22.00 Tinh quặng Fluorit: CaF 2 >97% 2511.10.00 Bột barit: BaSO 4 ≥ 90%, cỡ hạt<1 mm Đá hoa trắng 2517.41.00.10 - Dạng bột: Cỡ hạt < 0.125mm, độ trắng Mã hàng Mô tả hàng hóa 2403.19.20 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu - - - Lọai khác: 2403.19.91 - - - - Ang Hoon (SEN) 2403.19.99 - - - - Lọai khác - Lọai khác: 2403.91 - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hòan nguyên” (thuốc lá tấm): 2403.91.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ 2403.91.90 - - - Lọai khác 2403.99 - - Lọai khác: 2403.99.10 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá 2403.99.30 - - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến 2403.99.90 - - - Lọai khác 48.13 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. 4813.10.00 - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống 4813.20.00 - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm 4813.9 - Lọai khác: 4813.90.10 - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ 4813.90.90 - - Lọai khác Ghi chú: Việc nhập khẩu thuốc lá theo hạn ngạch thuế quan được thực hiện theo các Thông tư quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu. Mã hàng Mô tả hàng hóa Ghi chú ≥ 85% 2517.41.00.20 - Dạng bột: 0.125 ≤ Cỡ hạt < 1 mm, độ trắng ≥ 85% - Dạng cục 2517.41.00.30 - Dạng cục: Cỡ cục 1-400 mm, độ trắng > 95%. 2517.41.00.30 - - Dạng cục: Cỡ cục 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 80%. 2504 Tinh quặng Graphic, C ≥ 90% Ghi chú: Mã hàng thực hiện theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngòai hạn ngạch thuế quan. Phụ lục VI DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ, GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 24.01 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. 2401.10 - Lá thuốc lá chưa tước cọng: 2401.10.10 - - Lọai Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 2401.10.20 - - Lọai Virginia, trừ lọai sấy bằng không khí nóng 2401.10.40 - - Lọai Burley 2401.10.50 - - Lọai khác, được sấy bằng không khí nóng 2401.10.90 - - Lọai khác 2401.20 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc tòan bộ: 2401.20.10 - - Lọai Virginia, đã sấy bằng không khí nóng 2401.20.20 - - Lọai Virginia, trừ lọai sấy bằng không khí nóng 2401.20.30 - - Lọai Oriental 2401.20.40 - - Lọai Burley 2401.20.50 - - Lọai khác, được sấy bằng không khí nóng 2401.20.90 - - Lọai khác 2401.30 - Phế liệu lá thuốc lá: 2401.30.10 - - Cọng thuốc lá 2401.30.90 - - Lọai khác 24.03 Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hòan nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: 2403.19 - - Lọai khác: - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: 2403.19.11 - - - Ang Hoon (SEN) 2403.19.19 - - - - Lọai khác Phụ lục VII DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 8478.10.10 I. Dây chuyền chế biến nguyên liệu lá thuốc lá A. Công đọan chế biến lá 8478.90.10 1. Máy cắt đầu lá 2. Xy lanh làm ẩm 3. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)
-
Máy sấy lá (sấy, làm nguội, làm dịu)
-
Hệ thống cân và đóng (ép) kiện lá B. Công đọan chế biến cọng 8478.90.10 1. Xy lanh làm ẩm cọng lần 1 2. Xy lanh làm ẩm cọng lần 2 3. Hệ thống tước cọng, tách lá 4. Máy sấy cọng (sấy, làm nguội, làm dịu)
-
Máy phân lọai, làm sạch cọng 6. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện cọng 8478.10.10 II. Dây chuyền chế biến sợi thuốc lá A. Công đọan lá 8478.90.10 1. Thiết bị hấp chân không 2. Máy cắt kiện lá 3. Xy lanh làm ẩm lá 4. Xy lanh gia liệu 5. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)
-
Thiết bị dò kim lọai 7. Máy thái lá 8. Thiết bị trương nở sợi 9. Thiết bị sấy 10. Thiết bị phân ly sợi 11. Hệ thống các cân định lượng B. Công đọan cọng 8478.90.10 1. Máy tước cọng 2. Thiết bị gia ẩm cọng lần 1 3. Hầm ủ cọng (xy lô trữ và ủ cọng)
-
Thiết bị gia ẩm cọng lần 2 5. Thiết bị cán cọng 6. Máy thái cọng 7. Thiết bị trương nở cọng 8. Thiết bị sấy cọng 9. Thiết bị phân ly cọng 10. Hầm ủ cọng (xy lô ủ sợi cọng)
-
Hệ thống các cân định lượng C. Công đọan phối trộn sợi 8478.90.10 1. Thiết bị phun hương 2. Hầm ủ sợi (xy lô ủ sợi)
-
Hệ thống vận chuyển sợi thuốc lá đến máy cuốn điếu (bằng khí động học hoặc cơ học) 8478.10.10 III. Dây chuyền chế biến thuốc lá tấm và các chế phẩm thay thế khác dùng để sản xuất các sản phẩm thuốc lá 8478.10.10 IV. Máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá điếu A. Công đọan cuốn điếu - ghép đầu lọc 8478.90.10 1. Máy cuốn điếu 2. Máy ghép đầu lọc 3. Máy nạp khay B. Công đọan đóng bao 8478.90.10 1. Máy đóng bao 2. Máy đóng bóng kính bao 3. Máy đóng tút 4. Máy đóng bóng kính tút 5. Máy đóng thùng carton. Phụ lục VIII DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THAN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa 2701.11.00 Than cục các lọai Than cám 1, 2 Than cám 3
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-41-2019-tt-bct-bo-sung-danh-muc-chi-tiet-theo-ma-so-hs-cua-hang-hoa-xuat-khau-nhap-khau-quy-dinh-tai-mot-so-thong-tu-cua-bo-cong-thuong--139689.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng
- kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu thực vật tinh chế
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về đấu giá hạn ngạch thuế quan nhập khẩu ô tô đã qua sử dụng theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà
- Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu để thực hiện Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia giai đoạn 2025 - 2026
- hướng dẫn thực hiện một số nội dung tại của Chính phủ hướng dẫn thi hành của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương