Thông tư số 90/2000/TT-BTCbổ sung, điều chỉnh một số điểm của hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài
- Số hiệu
- 90/2000/TT-BTC
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 01/09/2000
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí và lệ phí
Toàn văn
THÔNG TƯ Bổ sung, điều chỉnh một số điểm của Thông tư số64/2000/TT-BTC ngày 3 tháng 7năm 2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan Đạidiện ngọai giao, cơ quan Lãnh sự Việt Nam ở nước ngòai Xét tình hình thực tế, Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung một số điểmcủa Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3 tháng 7 năm 2000 của Bộ Tài chính nhưsau: Thay thế điểm 2 phần III (III-2) về thủ tục thu, nộp Ngân sách Nhànước của Thông tư số 64 nói trên với nội dung cụ thể là: 2.Thủ tục thu, nộp Ngân sách nhà nước: a.Cơ quan thu lệ phí lãnh sự được trích 30% (ba mươi phần trăm) trên số thu thựctế trước khi nộp vào Ngân sách nhà nước. b.Phần 30% để lại trên, Bộ Ngọai giao được sử dụng chi cho các nội dung sau đây: b.1.Chi mua hộ chiếu, ấn phẩm trắng và các chi phí liên quan đến công việc thu lệphí (tiền vận chuyển, tờ khai, biểu mẫu, văn phòng phẩm...) b.2.Sau khi trừ chi phí thực tế nêu tại điểm (b.1), phần còn lại được phân phối nhưsau: Trích1/3 để bổ sung kinh phí dùng cho việc sửa chữa nhà ở và trụ sở, mua sắm trangthiết bị cho các Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngòai (trừ xây dựng cơbản). Trích2/3 để lập Qũy phúc lợi, khen thưởng cho Cơ quan đại diện và bồi duỡng trả thùlao cho cán bộ có liên quan đến công việc thu. c.Tùy đặc điểm từng địa bàn, Bộ Ngọai giao hướng dẫn cụ thể nội dung chi cho cácCơ quan đại diện Việt Nam nhằm quản lí và tăng nguồn thu cho nhà nước và điềuhòa, phân phối thu nhập giữa các Cơ quan đại diện Việt nam ở nước ngòai. d.Nộp ngân sách nhà nước: Tổngsố tiền lệ phí thu được sau khi trừ 30% để lại cho ngành ngọai giao chi theonội dung quy định tại điểm b trên, số tiền còn lại định kì hàng tháng, chậmnhất là ngày 15 của tháng, cơ quan thu phải nộp ngân sách của tháng trước vàoqũy tạm gĩư ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí thu bằng đồng tiền nào thìphải nộp ngân sách nhà nước bằng đồng tiền đó. Hàngnăm cơ quan thu phải có dự tóan thu chi và quyết tóan số tiền lệ phí đã thu,nộp và sử dụng, báo cáo Bộ Ngọai giao (Vụ Quản trị tài vụ). Bộ Ngọai giao thựchiện tổng hợp, quyết tóan với Bộ Tài chính (theo hai biểu mẫu đính kèm). Thôngtư này có hiệu lực kể từ ngày hiệu lực của Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3tháng 7 năm 2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan Đại diệnngọai giao, cơ quan Lãnh sự Việt Nam ở nước ngòai./. BIỂU SỐ 2 ( Ban hành kèm theo thông tư số 90/2000/TT-BTC ngày 1/9/2000 củaBộ Tài chính) QUYẾT TÓAN CHI TIẾT SỬ DUNG PHẦN 30 % ĐỂ LẠI CHO BỘ NGỌAI GIAO Năm.................... ( quy ra USD ) Đơnvị tính: USD Nội dung chi Số tiền I. Tổng số thu để lại (a+b): aSố dư đầu kỳ ( Theo qũy nếu có ) b30% để lại trong năm II. Tổng số chi thực tế: aMua hộ chiếu, ấn phẩm, VPP bQũy trang thiết bị cQũy phúc lợi khen thưởng: Chi bồi dưỡng tại chỗ Phúc lợi khen thưởng tại cơ quan Điều về Bộ: + Chi trợ cấp cho CQĐD khác + Chi trong nước III. Số dư chuyển năm sau: Ngàytháng năm VỤTRƯỞNG VỤ TÀI VỤ QUẢN TRỊ (Ký tên và đóng dấu ) BIỂU SỐ 1 ( Ban hành kèm theo thông tư số 90/2000/TT-BTC ngày 1/9/2000 củaBộ Tài chính ) TỔNG HỢP THU CHI LỆ PHÍ XUẤT NHẬP CẢNH NĂM .... (QUY RA USD ) CƠ QUAN DĐVN TẠI SỐ DƯ NĂM TRƯỚC PHÁT SINH THU TRONG NĂM TỔNG HỢP THU TỔNG CHI SỐ DƯ CHUYỂN NĂM SAU GHI CHÚ Tổng Số NS BNG Tổng Số NS (70%) BNG (30%) Tổng Số NS BNG Tổng Số NS BNG Tổng Số NS BNG VỤ TRƯỞNG VỤ QUẢN TRỊ TÀI VỤ (Ký tên và đóng dấu)
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-90-2000-tt-btc-bo-sung-dieu-chinh-mot-so-diem-cua-thong-tu-so-64-2000-tt-btc-ngay-3-7-2000-huong-dan-che-do-thu-nop-le-phi-ap-dung-tai-co-quan-dai-dien-ngoai-giao-co-quan-lanh-su-viet-nam-o-nuoc-ngoai--5965.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn thi hành của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy chứng nhân an toàn sinh hoc biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổỉ gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam