Thông tư số 34/2013/TT-BCTCông bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Số hiệu
- 34/2013/TT-BCT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương
- Ngày ban hành
- 24/12/2013
- Lĩnh vực
- Quản lý hoạt động thương mại của các tổ chức và cá nhân người Việt Nam ở nước ngoài và của người nước ngoài ở Việt Nam
Toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 34/2013/TT-BCT
Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2013
THÔNG TƯ
Công bố lộ trình thực hiện họat động mua bán hàng hóa và các họat động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam ______________________
Căn cứ Nghị định s ố 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quy ề n hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị quyết s ố 71/2006/QH11 của Quốc hội ngày 29 tháng 11 năm 2006 phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập T ổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định s ố 23/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Ch í nh phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về họat động mua bán hàng h óa và các họat động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định s ố 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định ch i tiết và hướng d ẫ n th i hành một s ố điều của Luật Đ ầ u tư;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ K ế họach; Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư công b ố lộ trình thực hiện họat động mua bán hàng hóa và các họat động liên quan trực t iế p đ ế n mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam , Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này công bố lộ trình và quy định thực hiện cam kết của Việt Nam trong Tổ chức thương mại thế giới (WTO) về họat động mua bán hàng hóa và các họat động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam.
Điều 2. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam 1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam được thực hiện quyền xuất khẩu đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục số 01 của Thông tư này.
-
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam được thực hiện quyền nhập khẩu đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục số 02 của Thông tư này.
-
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam được thực hiện quyền phân phối đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục số 03 của Thông tư này.
-
Việc thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai tại Việt Nam phải tuân thủ theo các quy định tại Thông tư này và các quy định của văn bản quy phạm pháp luật hiện hành khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng danh mục hàng hóa 1. Việc phân lọai hàng hóa nêu tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 của Thông tư này thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính.
- Trường hợp Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tương ứng.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2014. Thông tư này áp dụng đối với tất cả các trường hợp chưa được cấp phép hoặc chưa được sửa đổi, bổ sung, cấp lại tính đến trước ngày Thông tư có hiệu lực.
- Thông tư này thay thế Quyết định 10/2007/QĐ-BTM ngày 21 tháng 5 năm 2007 của Bộ Thương mại công bố lộ trình thực hiện họat động mua bán hàng hóa và các họat động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hồ Thị Kim Thoa Phụ lục số 01 DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC THỤC HIỆN QUYỀN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương) Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bitum, ở dạng thô 2709.00. 10 - Dầu mỏ thô 2709.00. 20 - Condensate 2709.00. 90 - Lọai khác Phụ lục số 02 DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC THỤC HIỆN QUYỀN NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương) Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá. 2402.10.00 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ lá thuốc lá 2402.20 - Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá: 2402.20.10 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) 2402.20.20 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương 2402.20.90 - - Lọai khác 2402.90 2402.90.10 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ chất thay thế lá thuốc lá 2402.90.20 - - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá Lá thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hòan nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. 2403 - Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ 2403.11.00 - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này 2403.19 - - Lọai khác: - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: 2403.19.11 - - - - Ang Hoon 2403.19.19 - - - - Lọai khác 2403.19.20 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu 2403.19.90 - - - Lọai khác Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. 2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: - - - Xăng động cơ: 2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì 2710.12.12 - - - - RON 97 và cao hơn, không pha chì 2710.12.13 - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì 2710.12.14 - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì 2710.12.15 - - - - Lọai khác, có pha chì 2710.12.16 - - - - Lọai khác, không pha chì 2710.12.20 - - - Xăng máy bay, trừ lọai sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực 2710.12.30 - - - Tetrapropylen 2710.12.40 - - - Dung môi trắng (white spirit) 2710.12.50 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng 2710.12.60 - - - Dung môi nhẹ khác 2710.12.70 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ 2710.12.80 - - - Alpha olefin khác 2710.12.90 - - - Lọai khác 2710.19 - - Lọai khác: 2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen - - -Dầu và mỡ bôi trơn: 2710.19.41 - - - - Dầu khóang đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn 2710.19.42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay 2710.19.43 - - - - Dầu bôi trơn khác 2710.19.44 - - - - Mỡ bôi trơn 2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) 2710.19.60 - - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch - - - Nhiên liệu diesel; các lọai dầu nhiên liệu: 2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 o C trở lên 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 o C Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo. 4902.10.00 - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần 4902.90 - Lọai khác: 4902.90.10 - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa 4902.90.90 - - Lọai khác Đĩa, băng và các phương tiện lưu trữ thông tin đã ghi âm thanh hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, kể cả khuôn và vật chủ (gốc) để sản xuất băng, đĩa... 8523.21.90 - - - Lọai khác 8523.29.21 - - - - - Băng video 8523.29.29 - - - - - Lọai khác 8523.29.41 - - - - - Băng máy tính 8523.29.42 - - - - - Lọai dùng cho phim điện ảnh 8523.29.43 - - - - - Lọai băng video khác 8523.29.49 - - - - - Lọai khác 8523.29.61 - - - - - Lọai sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 8523.29.62 - - - - - Lọai dùng cho phim điện ảnh 8523.29.63 - - - - - Băng video khác 8523.29.69 - - - - - Lọai khác 8523.29.81 - - - - - Lọai thích hợp dùng cho máy vi tính 8523.29.82 - - - - - Lọai khác 8523.29.83 - - - - Lọai khác, của lọai sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 8523.29.84 - - - - - Lọai khác, dùng cho phim điện ảnh 8523.29.89 - - - - - Lọai khác 8523.29.93 - - - - - - Lọai phù hợp sử dụng cho máy vi tính Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ. - Trực thăng: 8802.11.00 - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg 8802.12.00 - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg 8802.20 - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: 8802.20.10 - - Máy bay 8802.20.90 - - Lọai khác 8802.30 - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg: 8802.30.10 - - Máy bay Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02. 8803.10.00 - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng 8803.20.00 - Càng, bánh và các bộ phận của chúng 8803.30.00 - Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng 8803.90 - Lọai khác: 8803.90.10 - - Của vệ tinh viễn thông 8803.90.20 - - Của khí cầu, tàu lượn hoặc diều 8803.90.90 - - Lọai khác Phụ lục số 03 DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC THỤC HIỆN QUYỀN PHÂN PHỐI (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương) TT Mô tả hàng hóa 1 Lúa gạo 2 Đường mía, đường củ cải 3 Thuốc lá và xì gà bao gồm 3.1 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá 3.2 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hòan nguyên”; chiết xuất và tinh chất thuốc lá 4 Dầu thô và dầu đã qua chế biến bao gồm 4.1 Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bitum, ở dạng thô 4.2 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bitum... 5 Dược phẩm Gồm các mặt hàng thuốc theo quy định tại Khỏan 2, Điều 2, Luật Dược số 34/2005/QH11 . 6 Thuốc nổ bao gồm: 6.1 Bột nổ đẩy 6.2 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy 6.3 Ngòi an tòan; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện 7 Sách, báo và tạp chí 7.1 Các lọai sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn 7.2 Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo 7.3 Sách, tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em 8 Kim lọai qúy và đá qúy 8.1 Kim cương đã hoặc chưa được gia công nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát 8.2 Đá qúy (trừ kim cương), đá bán qúy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân lọai nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá qúy (trừ kim cương)... 8.3 Đá qúy hoặc đá bán qúy tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân lọai nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát... 8.4 Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc ở dạng bột 8.5 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột 8.6 Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột 8.7 Chỉ bao gồm bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm 8.8 Tiền kim lọai 9 Vật phẩm đã ghi hình trên mọi chất liệu - Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông trừ trường hợp được pháp luật cho phép - Các sản phẩm an ninh văn hóa, xã hội, chính trị... theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trừ trường hợp được pháp luật cho phép
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-34-2013-tt-bct-cong-bo-lo-trinh-thuc-hien-hoat-dong-mua-ban-hang-hoa-va-cac-hoat-dong-lien-quan-truc-tiep-den-mua-ban-hang-hoa-cua-doanh-nghiep-co-von-dau-tu-nuoc-ngoai-tai-viet-nam--46711.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định chi tiết về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Sửa đổi, bổ sung của Bộ Thương mại Hướng dẫn thi hành quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Hướng dẫn thi hành quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóavà các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Công bố lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá
- Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Hướng dẫn, thực hiện của Chính phủ quy định về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài và của Doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
- Quy định về Văn phòng đại diện Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
- Hướng dẫn thực hiện Quy chế đặt và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam