Quyết định số 53/2004/QĐ-BTCcủa Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc điều chỉnh trở lại mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép
- Số hiệu
- 53/2004/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 15/06/2004
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí và lệ phí
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 53/2004/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2004
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh trở lại mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép __________________ BỘ TR Ư ỞNG BỘ TÀI CHÍNH C ă n cứ Nghị đ ịnh số 86/2002/N Đ -CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ qui đ ịnh chức n ă ng, nhiệm vụ, quyền hạn và c ơ cấu tổ chức của Bộ, c ơ quan ngang Bộ; C ă n cứ Nghị đ ịnh số 77/2003/N Đ -CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ qui đ ịnh chức n ă ng, nhiệm vụ, quyền hạn và c ơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; C ă n cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban th ư ờng vụ Quốc hội khóa X đã đư ợc sửa đ ổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Ủy ban th ư ờng vụ Quốc hội khóa XI về việc sửa đ ổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu; C ă n cứ Đ iều 1 Nghị đ ịnh số 94/1998/N Đ -CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui đ ịnh chi tiết thi hành Luật sửa đ ổi, bổ sung một số đ iều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998; C ă n cứ Công v ă n số 469/VPCP - KTTH ngày 10/6/2004 thông báo ý kiến chỉ đ ạo của Thủ t ư ớng Chính phủ về giá thép và thuế nhập khẩu thép; Theo đ ề nghị của Vụ tr ư ởng Vụ Chính sách Thuế; Cục tr ư ởng Cục quản lý giá, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng sắt thép. Đối với các mặt hàng "thép cơ khí chế tạo" được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi qui định tại mục 6, Biểu số II ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Đối với hàng hóa nhập khẩu theo Danh mục hàng hóa để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN thì áp dụng mức thuế suất qui định tại Nghị định 78/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ và theo hướng dẫn tại Thông tư số 64/2003/TT-BTC ngày 1/7/2003 của Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 1/7/2004./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Ngọc Tuấn
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-53-2004-qd-btc-cua-bo-truong-bo-tai-chinh-ve-viec-dieu-chinh-tro-lai-muc-thue-suat-thue-nhap-khau-uu-dai-doi-voi-mot-so-mat-hang-sat-thep--19494.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn thi hành của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy chứng nhân an toàn sinh hoc biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổỉ gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam