Quyết định số 14/2007/QĐ-BXDĐịnh mức dự toán duy trì cây xanh đô thị

Số hiệu
14/2007/QĐ-BXD
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Xây dựng
Ngày ban hành
23/04/2007

Toàn văn

Quyết định 14/2007/QĐ-BXD Định mức dự tóan duy trì cây xanh đô thị BỘ XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2007/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2007 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐỊNH MỨC DỰ TÓAN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ” BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Tài chính và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng, QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự tóan duy trì cây xanh đô thị”.

Điều 2. “Định mức dự tóan duy trì cây xanh đô thị” này áp dụng thống nhất trong cả nước và là cơ sở để xác định giá dự tóan dịch vụ công ích đô thị đối với công tác duy trì cây xanh đô thị của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 39/2002/QĐ-BXD ngày 30/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Định mức dự tóan môi trường đô thị - Tập 2: Công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị”.

Điều 4. Ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận: - Như Điều 4. - Văn phòng Chính phủ. - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng. - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao. - Tòa án Nhân dân tối cao. - HĐND và UBND các Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW - đã ký - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp. - Các Sở XD, GTCC của các Tỉnh, TP trực thuộc TW. - Công báo. - Website Chính phủ. - Các Cục, Vụ thuộc Bộ Xây dựng. - Lưu VP, Vụ PC, Viện Kinh tế XD.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đinh Tiến Dũng ĐỊNH MỨC DỰ TÓAN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BXD ngày 23/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) Phần 1 THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

  1. Nội dung định mức Định mức dự tóan duy trì cây xanh đô thị qui định định mức hao phí cần thiết về vật tư, vật liệu, nhân công và xe máy thiết bị để hòan thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị. Trong đó:

a) Mức hao phí vật tư, vật liệu: là số lượng vật tư, vật liệu cần thiết để hòan thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị.

b) Mức hao phí nhân công: là số lượng ngày công lao động cần thiết của công nhân trực tiếp thực hiện để hòan thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị.

c) Mức hao phí xe máy: là số lượng ca xe máy thiết bị cần thiết trực tiếp sử dụng để hòan thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị.

  1. Các căn cứ xác lập định mức - Quy trình kỹ thuật thực hiện công tác duy trì cây xanh đô thị hiện đang áp dụng phổ biến ở các đô thị. - Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05/10/2001 của Chính phủ về việc phân lọai đô thị và phân cấp quản lý đô thị. - Số liệu về tình hình sử dụng lao động, trang thiết bị xe máy, kỹ thuật cũng như­ kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác duy trì cây xanh đô thị.

  2. Kết cấu của tập định mức Định mức đ­ược trình bày theo nhóm, lọai công tác duy trì cây xanh đô thị. Mỗi định mức đ­ược trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

  3. Qui định áp dụng - Định mức dự tóan duy trì cây xanh đô thị áp dụng thống nhất trong cả nước và là căn cứ để xác định giá dự tóan dịch vụ công ích đô thị đối với công tác duy trì cây xanh đô thị. - Trư­ờng hợp công tác duy trì cây xanh đô thị của địa phương có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với qui định trong tập định mức này hoặc những lọai công tác duy trì cây xanh đô thị chưa được qui định định mức thì Sở Giao thông Công chính phối hợp với Sở Xây dựng (đối với các Thành phố trực thuộc Trung ương) hoặc Sở Xây dựng (đối với các Tỉnh) tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức mới để trình UBND Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương ban hành áp dụng. Sau khi quyết định việc điều chỉnh hoặc bổ sung định mức duy trì cây xanh đô thị, UBND Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi, kiểm tra. - Việc chuyển tiếp áp dụng định mức duy trì cây xanh đô thị cho những hợp đồng thực hiện dịch vụ đã ký do UBND Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ư­ơng xem xét quyết định sau khi có sự thỏa thuận của đợn vị thực hiện dịch vụ nh­ưng phải phù hợp với khả năng ngân sách của địa phương và phư­ơng thức của hợp đồng thực hiện dịch vụ duy trì cây xanh đô thị. Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TÓAN

Chương 1: DUY TRÌ THẢM CỎ CX.11100 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau: + Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5lít/m 2 (cỏ thuần chủng); 6 lít/m 2 (cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 140 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7lít/m 2 (cỏ thuần chủng); 9 lít/m 2 (cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 195 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7lít/m 2 (cỏ thuần chủng); 9 lít/m 2 (cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 240 lần/năm. CX.11110 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Bơm xăng Bơm điện CX.1111 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Máy bơm chạy xăng 3CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW công ca ca 0,075 0,075 0,1 0,1 1 2 CX.11120 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.1112 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Vật liệu: - Nước máy Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 m 3 công 0,5 0,15 1 CX.11130 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Xe bồn 5m 3 Xe bồn 8m 3 CX.1113 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn Vật liệu: - Nước máy Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Xe bồn m 3 công ca 0,5 0,11 0,033 0,5 0,11 0,021 1 2 CX.11140 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng máy bơm Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Bơm xăng Bơm điện CX.1114 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy bơm Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Máy bơm chạy xăng 3CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW công ca ca 0,09 0,09 0,12 0,12 1 2 CX.11150 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng thủ công Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.1115 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng thủ công Vật liệu: - Nước máy Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 m 3 công 0,6 0,19 1 CX.11160 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Xe bồn 5m 3 Xe bồn 8m 3 CX.1116 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn Vật liệu: - Nước máy Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Xe bồn m 3 công ca 0,6 0,10 0,036 0,6 0,10 0,021 1 2 Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX.11110; CX.11120; CX.11130; CX.11140; CX.11150; CX.11160 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều chỉnh với hệ số: K = 1,42. CX.12100 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm. - Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. CX.12110 Phát thảm cỏ bằng máy Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Thảm cỏ thuần chủng Thảm cỏ không thuần chủng CX.1211 Phát thảm cỏ bằng máy Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Máy cắt cỏ công suất 3 CV công ca 0,16 0,067 0,12 0,05 1 2 CX.12120 Phát thảm cỏ thủ công Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Thảm cỏ thuần chủng Thảm cỏ không thuần chủng CX.1212 Phát thảm cỏ thủ công Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,5 0,4 1 2 CX.12130 Xén lề cỏ Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm. - Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100md/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Cỏ lá gừng Cỏ nhung CX.1213 Xén lề cỏ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,33 0,5 1 2 CX.12140 Làm cỏ tạp Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại. - Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.1214 Làm cỏ tạp Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,33 1 CX.12150 Trồng dặm cỏ Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu. - Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khỏang. - Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: 1m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.1215 Trồng dặm cỏ Vật liệu: - Cỏ - Nước - Phân hữu cơ, phân ủ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 m 2 m 3 kg công 1,07 0,015 2,0 0,077 1 CX.12160 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Phun thuốc trừ sâu cỏ. - Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày. Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.1216 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Vật liệu: - Thuốc trừ sâu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 lít công 0,015 0,071 1 CX.12170 Bón phân thảm cỏ Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Rải đều phân trên tòan bộ diện tích thảm cỏ. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.1217 Bón phân thảm cỏ Vật liệu: - Phân vô cơ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 kg công 3,0 0,1 1 Chương 2 : DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ CX.21100 Duy trì bồn hoa Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước. - Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau: + Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5lít/m 2 ; Số lần tưới 180 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7lít/m 2 ; Số lần tưới 320 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7lít/m 2 ; Số lần tưới 420 lần/năm. * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau: + Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5lít/m 2 ; Số lần tưới 140 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7lít/m 2 ; Số lần tưới 195 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7lít/m 2 ; Số lần tưới 240 lần/năm. CX.21110 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Bơm xăng Bơm dầu CX..2111 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Máy bơm chạy xăng 3CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW công ca ca 0,08 0,08 0,1 0,1 1 2 CX.21120 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2112 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Vật liệu: - Nước máy Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 m 3 công 0,5 0,16 1 CX.21130 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Xe bồn 5m 3 Xe bồn 8m 3 CX.2113 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn Vật liệu: - Nước Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Xe bồn m 3 công ca 0,5 0,11 0,033 0,5 0,11 0,021 1 2 Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX.21110; CX.21120; CX.21130 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều chỉnh với hệ số K = 1,42. CX.22110 Công tác thay hoa bồn hoa Thành phần công việc: - Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình. - Trồng hoa theo chủng lọai được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng. - Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Hoa giống Hoa giỏ CX.2211 Công tác thay hoa bồn hoa Vật liệu: - Hoa giống - Hoa giỏ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 cây giỏ công 2500 - 3,33 - 1600 3,0 1 2 CX.22120 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2212 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Vật liệu: - Thuốc trừ sâu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 lít công 0,015 0,167 1 CX.22130 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ. - Bón đều phân vào gốc cây. - Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 100m 2 /lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2213 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Vật liệu: - Phân hữu cơ - Phân vô cơ - Thuốc xử lý đất Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 kg kg kg công 200 5,0 0.2 0,334 1 CX.22140 Duy trì bồn cảnh lá mầu (bao gồm bồn cảnh ở công viên có hàng rào và không có hàng rào) Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm đối với công viên có hàng rào là 20%/năm, công viên không có hàng rào là 30%/năm). - Nhổ bỏ cỏ dại (12 lần/năm); cắt tỉa bấm ngọn (8 lần/năm). - Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2lần/năm). - Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 2 đợt, mỗi đợt 2 lần). - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 100m 2 /năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Có hàng rào Không hàng rào CX.2214 Duy trì bồn cảnh lá mầu Vật liệu: - Cây cảnh - Phân hữu cơ - Phân vô cơ - Thuốc trừ sâu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 cây kg kg lít công 320 800 8,5 0,05 19,7 480 1000 12 0,06 24,78 1 2 CX.22150 Duy trì cây hàng rào, đường viền Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao (thực hiện 12 lần/năm). - Bón phân hữu cơ 2 lần/năm. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 100m 2 /năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Cao <1m Cao ≥1m CX.2215 Duy trì cây hàng rào, đường viền Vật liệu: - Phân hữu cơ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 kg công 600 14,66 600 23,22 1 2 CX.22160 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm là 30%/1m 2 ). - Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 1m 2 trồng dặm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2216 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Vật liệu: - Cây hàng rào - Nước - Phân hữu cơ, phân ủ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 cây lít kg công 40 0,15 3,6 0,043 1 CX.23100 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau: + Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5lít/m 2 ; Số lần tưới 150 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7lít/m 2 ; Số lần tưới 180 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7lít/m 2 ; Số lần tưới 240 lần/năm. CX.23110 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm Đơn vị tính: 100cây/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Bơm xăng Bơm điện CX.2311 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Máy bơm chạy xăng 3CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW công ca ca 0,075 0,075 0,1 0,1 1 2 CX.23120 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Đơn vị tính: 100cây/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2312 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Vật liệu: - Nước máy Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 m3 công 0,5 0,15 1 CX.23130 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn Đơn vị tính: 100cây/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Xe bồn 5m 3 Xe bồn 8m 3 CX.2313 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn Vật liệu: - Nước Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Xe bồn m 3 công ca 0,5 0,11 0,033 0,5 0,11 0,021 1 2 Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX.23110; CX.23120; CX.23130 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều chỉnh với hệ số K = 1,42. CX.24110 Duy trì cây cảnh trổ hoa Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối không để cây nặng tàn, nghiêng ngả (thực hiện 12 lần/năm). - Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm). - Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 4 đợt, mỗi đợt 2 lần). - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 100cây/năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2411 Duy trì cây cảnh trổ hoa Vật liệu: - Phân hữu cơ - Phân vô cơ - Thuốc trừ sâu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 kg lkg lít công 600,0 40,0 0,44 59,26 1 Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,1. CX.24120 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng cây cảnh, tưới nước. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Đơn vị tính: 100 cây Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2412 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Vật liệu: - Cây giống Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 cây công 100,0 15,0 1 CX.24130 Duy trì cây cảnh tạo hình Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Cắt tỉa cây theo hình quy định (thực hiện 12 lần/năm). - Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2lần/năm). - Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 3 đợt, mỗi đợt 2 lần). - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 100cây/năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2413 Duy trì cây cảnh tạo hình Vật liệu: - Phân hữu cơ - Phân vô cơ - Thuốc trừ sâu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 kg kg lít công 600,0 40,0 0,33 49,22 1 CX.25100 Duy trì cây cảnh trồng chậu (Kích thước chậu có đường kính bình quân 60cm, cao 40cm) Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau: + Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 3 lít/cây; Số lần tưới 90 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 140 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 240 lần/năm. CX.25110 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm Đơn vị tính: 100 chậu/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Bơm xăng Bơm dầu CX..2511 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Máy bơm chạy xăng 3CV - Máy bơm chạy điện 1,5KW công ca ca 0,05 0,05 0,07 0,07 1 2 CX.25120 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Đơn vị tính: 100chậu/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2512 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Vật liệu: - Nước máy Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 m 3 công 0,3 0,11 1 CX.25130 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn Đơn vị tính: 100 chậu/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Xe bồn 5m 3 Xe bồn 8m 3 CX.2513 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn Vật liệu: - Nước Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 Máy thi công: - Xe bồn m 3 công ca 0,3 0,07 0,022 0,3 0,08 0,015 1 2 Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX.25110; CX.25120; CX.25130 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều chỉnh với hệ số K = 1,42. CX.26110 Thay đất, phân chậu cảnh Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 100chậu/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2611 Thay đất, phân chậu cảnh Vật liệu: - Đất mùn đen trộn cát mịn - Phân hữu cơ - Phân vô cơ - Thuốc xử lý đất Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 m 3 kg kg kg công 2,0 150 20,0 10,0 10,0 1 CX.26120 Duy trì cây cảnh trồng chậu Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Cắt tải cảnh hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6lần/năm. - Bón phân vô cơ 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần. - Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 100chậu/năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2612 Duy trì cây cảnh trồng chậu Vật liệu: - Phân vô cơ - Thuốc trừ sâu Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 kg lít công 26,0 0,33 32,0 1 CX.26130 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu Đơn vị tính: 100 chậu trồng dặm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2613 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu Vật liệu: - Cây giống - Phân vô cơ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 cây kg công 100 5,0 10,0 1 CX.26140 Thay chậu hỏng, vỡ Đơn vị tính: 100 chậu/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2614 Thay chậu hỏng, vỡ Vật liệu: - Chậu cảnh Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 chậu công 100 10,0 1 CX.26150 Duy trì cây leo Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì 1 cây leo quy định như sau: + Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 120 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 145 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 5 lít/cây; Số lần tưới 175 lần/năm. Đơn vị tính: 10 cây/lần Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.2615 Duy trì cây leo Vật liệu: - Nước Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 m 3 công 0,05 0,12 1 Chương 3: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT Phân lọai cây bóng mát: - Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm. - Cây bóng mát trồng sau 2 năm: + Cây bóng mát lọai 1: Cây cao ≤ 6m và có đường kính gốc cây ≤ 20cm. + Cây bóng mát lọai 2: Cây cao ≤ 12m và có đường kính gốc ≤ 50cm. + Cây bóng mát lọai 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50cm. CX.31110 Duy trì cây bóng mát mới trồng Thành phần công việc: - Tưới nước ướt đẫm gốc cây. - Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm. - Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm. - Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm. - Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Đơn vị tính: 1cây/năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.3111 Duy trì cây bóng mát mới trồng Vật liệu: - Nước - Phân hữu cơ - Cây chống ỉ 60 - Dây kẽm 1mm - Vật liệu khác Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Xe bồn 5m 3 m 3 kg cây kg % công ca 2,4 6,0 3 0,02 1,5 1,26 0,12 1 CX.31120 Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát (Diện tích thảm cỏ bình quân 3m 2 /bồn) Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. - Tưới nước bằng xe bồn. - Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm. - Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/năm. - Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ. - Trồng dặm cỏ 30%. - Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2lần/năm. - Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cỏ chậu được quy định như sau: + Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 15 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 20 lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm. + Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 20 lít/m2; Số lần tưới 240 lần/năm. Đơn vị tính: 1 bồn/năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.3112 Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát Vật liệu: - Nước - Cỏ giống - Phân hữu cơ - Phân vô cơ - Thuốc xử lý đất - Vôi bột Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Xe bồn 5m 3 - Máy cắt cỏ công suất 3CV m 3 m 2 kg kg kg kg công ca ca 2,1 0,9 8,0 0,378 0,06 1,8 4,05 0,358 0,024 1 Ghi chú: Mức hao phí nước tưới và xe bồn 5m3 được quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II đực điều chỉnh với K=1,7; Vùng III được điều chỉnh với hệ số K = 2,3. CX.31130 Duy trì cây bóng mát lọai 1 Thành phần công việc: - Nhận kế họach thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an tòan lao động. - Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm. - Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm. - Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm. - Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 1cây/năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.3113 Duy trì cây bóng mát lọai 1 Vật liệu: - Sơn - Xăng - Cây chống Ø 60 - Nẹp gỗ - Đinh Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 kg lít cây cây kg công 0,02 0,014 0,2 0,2 0,005 0,487 1 CX.31140 Duy trì cây bóng mát lọai 2 Thành phần công việc: - Nhận kế họach thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an tòan lao động. - Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm. - Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm. - Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm. - Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 1cây/năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.3114 Duy trì cây bóng mát lọai 2 Vật liệu: - Sơn - Xăng Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Xe thang cao 12m - Cưa máy cầm tay kg lít công ca ca 0,02 0,014 2,828 0,042 0,264 1 CX.31150 Duy trì cây bóng mát lọai 3 Thành phần công việc: - Nhận kế họach thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an tòan lao động. - Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm. - Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường. - Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 1cây/năm Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.3115 Duy trì cây bóng mát lọai 3 Vật liệu: - Sơn - Xăng Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Xe thang cao 12m - Cưa máy kg lít công ca ca 0,033 0,0237 5,79 0,069 0,44 1 CX.31160 Giải tỏa cành cây gẫy Thành phần công việc: - Cảnh giới giao thông. - Giải tỏa cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng. - Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt. - Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định. Đơn vị tính: 1 cây Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Cây lọai 1 Cây lọai 2 Cây lọai 3 CX.3116 Giải tỏa cành cây gẫy Vật liệu: - Sơn - Xăng - Vật liệu khác Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Cưa máy cầm tay - Xe thang cao 12m kg lít % công ca ca - - - 0,3 0,07 - 0,025 0,018 1,5 1,2 0,165 0,03 0,03 0,021 1,5 2,0 0,2 0,04 1 2 3 CX.31170 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Thành phần công việc: - Cảnh giới giao thông. - Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tùy từng lọai cây, từng lọai cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao từ 8 đến 12 m. - Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định. Đơn vị tính: 1 cây Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Cây lọai 1 Cây lọai 2 CX.3117 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Vật liệu: - Sơn - Xăng - Vật liệu khác Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Xe thang cao 12m - Ôtô tải 2 tấn kg kg % công ca ca 0,125 0,09 1,5 4,5 0,15 0,125 0,15 0,108 1,5 6,0 0,2 0,125 1 2 CX.31180 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ Thành phần công việc: - Cảnh giới giao thông. - Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị. Đơn vị tính: 1 cây Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng CX.3118 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Xe thang cao 12m công ca 8,0 0,18 1 CX.31190 Giải tỏa cây gẫy, đổ Thành phần công việc: - Nhận kế họach, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện. - Chuẩn bị dụng cụ giao thông, cảnh giới giao thông. - Giải tỏa cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 5km, san phẳng hố đào gốc cây. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Đơn vị tính: 1 cây Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Cây lọai 1 Cây lọai 2 Cây lọai 3 CX.3119 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Ôtô có cẩu tự hành 2,5T - Cưa máy cầm tay công ca ca 3,3 - 0,3 7,0 0,263 1,24 15,0 0,4 2,5 1 2 3 CX.31200 Đốn hạ cây sâu bệnh Thành phần công việc: - Khảo sát, lập kế họach, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông. - Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ. - Đào gốc san lấp hòan trả mặt bằng. - Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Đơn vị tính: 1 cây Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Cây lọai 1 Cây lọai 2 Cây lọai 3 CX.3120 Đốn hạ cây sâu bệnh Nhân công: - Bậc thợ bình quân 4/7 Máy thi công: - Ô tô có cẩu tự hành 2,5T - Cưa máy cầm tay - Xe thang cao 12m công ca ca ca 3,24 - 0,55 - 12,7 0,313 1,65 0,125 21,5 0,438 3,3 0,25 1 2 3 CX.31210 Quét vôi gốc cây Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi. - Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. Đơn vị tính: 1 cây Mã hiệu Lọai công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng Cây lọai 1 Cây lọai 2 Cây lọai 3 CX.3121 Quét vôi gốc cây Vật liệu: - Vôi - A dao Nhân công: - Bậc thợ bình quân 3,5/7 kg kg công 0,16 0,003 0,033 0,57 0,011 0,05 1,14 0,022 0,125 1 2 3 BẢNG PHỤ LỤC PHÂN VÙNG STT Tên vùng Địa phương trực thuộc 1 Vùng I Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Hà Tây, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Nguyên, Ninh Bình, Hà Giang, Cao Bằng, BắcKạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Thanh Hóa, Điện Biên. 2 Vùng II Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đăk Nông, Lâm Đồng. 3 Vùng III TP. Hồ Chí Minh, Ninh Thuận, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tầu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Kiên Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Hậu Giang.

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-14-2007-qd-bxd-dinh-muc-du-toan-duy-tri-cay-xanh-do-thi--181541.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan