Quyết định số 990/QĐ-LNGiao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986-1995

Số hiệu
990/QĐ-LN
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Lâm nghiệp
Ngày ban hành
17/11/1986

Toàn văn

BỘ LÂM NGHIỆP ____________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

Số: 990-QĐ/LN

Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 1986

QUYẾT ĐỊNH

Giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986 – 1985 BỘ TRƯỞNG BỘ LÂM NGHIỆP

Căn cứ nhu cầu về giống lâm nghiệp trong thời kỳ 1986 - 2000;

Theo đề nghị của Giám đốc các Sở lâm nghiệp, các liên hiệp lâm công nghiệp, Công ty giống và phục vụ trồng rừng và của các đòan quy họach rừng giống;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ lâm nghiệp; QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Công nhận quy họach rừng giống cho 15 địa phương và 6 liên hiệp Lâm nghiệp để khoanh nuôi, bảo vệ và xây dựng thành rừng giống. - Giao cho các đơn vị và địa phương các chỉ tiêu khoanh nuôi, bảo vệ, chuyển hóa và trồng rừng giống với 46 lọai cây chính và tổng diện tích là: Khoanh nuôi bảo vệ: 191.658 ha và 12.500 cây lẻ (trong đó có 151.500 ha rừng đặc dụng, rừng phòng hộ). Chuyển hóa: 6.772 ha Trồng rừng giống: 5.242 ha (các bảng quy họach tổng hợp và chi tiết kèm theo).

Điều 2: Các đơn vị có trách nhiệm bảo vệ và xây dựng các khu rừng giống đã có và mới được giao nói trên. Theo nhiệm vụ được phân công và theo đúng các nội dung kỹ thuật quy định.

Điều 3: Giao cho Công ty giống và phục vụ trồng rừng trực tiếp hướng dẫn nội dung kỹ thuật để xây dựng luận chứng kinh tế kỹ thuật rừng giống, giúp đỡ địa phương tổ chức thi công các khu rừng giống.

Điều 4: Giám đốc các Sở lâm nghiệp, các liên hiệp Lâm công nghiệp Công ty giống và phục vụ trồng rừng; Vụ trưởng các Vụ: Lâm nghiệp, kế họach kế tóan, kỹ thuật, xây dựng cơ bản, Cục trưởng Cục kiểm Lâm nhân dân, Viện trưởng, Viện lâm nghiệp, và Viện điều tra quy họach chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trần Sơn Thủy (Đã ký) BẢNG TỔNG HỢP QUY HỌACH XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG TT Khoanh nuôi: Bảo vệ Chuyên hóa Trồng rừng mới Vô tính Lọai cây Tổng Khoanh nuôi Rừng cấm Tổng ĐP TW Tổng H.T Đ.P TW số Cộng ĐP TW Cộng ĐP TW số ĐP TW 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 1 Thông nhựa 7111 6111 1000 1570 1070 500 261,6 220 21,6 20 2 Thông 2 lá dẹt 800 3 Thông 3 lá 8897 4808 4089 1788 4665 1073 297,5 10 287,5 4 Thông 5 lá 100 100 0 5 Thông đuôi ngựa 3100 3100 0 880 880 512 110 100 2 6 Thông Caribê 23 23 0 95 5 90 60 60 7 Thông nàng 0 1000 1000 8 Bạch đàn 10000 10000 0 580 580 406,7 200 186,7 20 cây cây 9 Mỡ 1575 1515 60 371 250 121 80 60 20 10 Giổi 50200 4200 0 4200 46000 46000 0 50 0 50 657 0 657 11 Bồ đề 1000 1000 0 210 130 80 30 10 20 12 Sa mu 380 380 0 101 101 0 260 210 50 13 Quế 550 500 50 50 50 0 1000 cây 1000c 14 Tếch 15 3 12 15 Lát hoa 100 100 0 10 0 10 105 85 20 16 Kim giao 32 32 0 17 May sao 50 50 0 30 30 0 18 Sau sau 20 20 0 19 Xoan nhừ 20 0 20 20 0 20 200 50 150 20 Hòang đàn Nghiến Trai 1000 1000 0 21 Lim, lát, dẻ 5100 3100 0 2000 100 100 0 22 Giẻ bộp 50 50 0 20 20 0 40 20 20 23 Chẹo 2050 50 0 2000 0 10 10 0 40 0 40 24 Dung 30 30 0 10 10 0 25 Táu muối 40 0 40 26 Trám, chò 20 20 0 27 Pơ mu 15000 15000 0 28 Trẩu 50 50 0 100 100 0 20 20 0 29 Tông dù Tống quá sứ Kháo cái 100 100 0 30 Ràng ràng mít 2 0 2 31 Hùynh 210 0 210 210 0 210 32 Săng lẻ 50 50 0 40 40 0 33 Phi lao 200 200 0 500 500 0 50 50 0 34 Cọ phèn 50 50 0 35 Keo lá chàm 10 10 0 36 Họ đầu 60000 2000 0 58000 0 58000 37 Trắc 500 500 500 100 100 0 38 Cẩm lai hương 2000 2000 0 39 Sao yên vên 2000 0 2000 40 Chò chỉ 30 0 30 41 Chò kiền kiền 600 600 0 42 Trám 700 0 700 43 Ngọ tùng 500 500 cây cây 1000 0 1000 0 cây cây 44 Muồng, Tràm 2,6 0 2,8 45 Gió trầm 25000 0 25000 0 25000 1000 0 1000 46 Gỗ khác 3000 3000 3000 0 40 40 0 Tổng cộng 191.658 ha 83000 5424 20 22 và 27897 68500 6772 12500 12261 cây 151500 4356 2236 TỔNG HỢP 45 LỌAI CÂY CHÍNH

  1. Khoanh nuôi, bảo vệ: 191.658 ha (có 151.500 ha rừng đặc dụng và phòng hộ). + 12.500 cây lẻ. Trong đó: Địa phương: 96.397 ha (có 68.500 ha rừng đặc dụng, phòng hộ). + 12.500 cây Trung ương: 95.261 ha (có 83.000 ha rừng đặc dụng, phòng hộ). 2- Chuyển hóa: 6.772 ha trong đó: - Địa phương: 4.356 ha - Trung ương: 2.236 ha 3- Trồng rừng giống: 5.242 ha trong đó: - Địa phương: 1.605 ha - Trung ương: 3.637 ha QUY HỌACH XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG (THEO LỌAI CÂY) (Kèm theo Quyết định số ...............ngày.................của Bộ Lâm nghiệp) Khoanh nuôi Chuyển hóa Trồng rừng giống S Địa điểm Quản lý Lọai R S Địa điểm Quản lý S Địa điểm QL 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1. THÔNG NHỰA 300 Quảng Ninh (Y lập) 300 Quảng Ninh (Y lập) 20 Quảng Ninh (Y lập) 530 Hà Tĩnh 300 Hà Tĩnh 70 Hà Tĩnh (H. Mai) 200 Bình Trị Thiên (T.Fg) 300 Bình Trị Thiên 50 Bình Trị Thiên (Phú Lộc) 81 Quảng Nam - Đà Nẵng (Duy Xuyên) 170 Quảng Nam-Đà Nẵng (T.Phước) 100 Quảng Nam - Đà Nẵng (Duy Xuyên) 4000 Gia Lai - KonTum 1000 Lâm Đồng (Bảo Lộc) 500 LH Gia Nghĩa TW 1000 Lâm Đồng (L Hanh) TW 21,6 Lâm Đồng (XT-LH) TW Cộng Cộng Cộng 7111 (1000 TW) 1570 (500 TW) 261, 6 (21,6 TW)

  2. THÔNG LÁ DẸT 800 Lâm Đồng (Cổng Trời)

  3. THÔNG 3 LÁ 208 Hà Tuyên 165 Hà Tuyên 10 Hà Tuyên 200 Cầu Ham TW 32 Cầu Ham TW 10 NL giấy (Cầu Ham) TW 3000 Gia Lai - KonTum 300 Ninh Bình 1600 Lâm Đồng 250 Lâm Đồng 277,5 3889 Xuân Thọ (Lâm Đồng) TW 1041 Xuân Thọ (Lâm Đồng) TW Xuân Thọ (Lâm Đồng) TW 8897 (4089) TW 1788 (1073 TW) 297,5 (287,5 TW)

  4. THÔNG 5 LÁ 100 Lạc Dương (Lâm Đồng)

  5. THÔNG ĐUÔI NGỰA 600 Lạng Sơn 460 Lạng Sơn 300 Lạng Sơn 200 Hà Bắc 100 Hà Bắc (L.Ngạn) 102 Lạng Sơn (2V.T) TW 200 Quảng Ninh (B.Liêu) 100 Quảng Ninh 100 Quảng Ninh 100 Vĩnh Phú (T.Đảo) 20 Vĩnh Phú (T.Đảo) 2000 Hòang Liên Sơn (MCC) 200 Hòang Liên Sơn (M.Châu) 10 Hòang Liên Sơn 512 (102 TW) 3100 880 6. THÔNG CARIBÊ 10 Bình Trị Thiên (T.Phong) 80 NL giấy TW 50 Hà Bắc (L.Ngạn) 13 Quảng Nam - Đà Nẵng (Đ.Lộc) 5 Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang) 10 Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang) 10 Hà Bắc 23 95 (90 TW) 60 7. THÔNG NÀNG 1000 Kon Hà Nừng TW 1000 8. BẠCH ĐÀN 100000 Nghĩa Bình 40 Hà Bắc (L.Giang) 20 Lạng Sơn (Xuân Lễ) 20 Vĩnh Phú (Vạn Xuân) 20 Lạng Sơn (Hữu Lũng) TW 100 Hà Tuyên (T.Môn) 80 Hà Bắc (Yên Thế) TW 70 NL giấy 30 Quảng Ninh (T.Nhất) 50 Bình Trị Thiên 50 QN (Mạo Khê) TW 30 Bắc Thái 300 Quảng Nam - Đà Nẵng 10 Nghệ Tĩnh (N.Thành) 50 Bình Trị Thiên 50 Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang) 6,7 Lâm Đồng (X.Thọ) TW 50 Liên hiệp giấy (P.Ninh) TW 10 Vĩnh Phú 10000 Cây 580 4067 (206,7 TW)

  6. MỠ 60 Hà Bắc (Yên Thế) TW 50 Hà Bắc TW 50 Bắc Thái 10000 Hòang Liên Sơn (Lục Yên) 30 Vĩnh Phú 15 Hà Tuyên (Nhang) 90 Hòang Liên Sơn 500 Hà Tĩnh (H.Khê) 100 Hà Tuyên 10 Hà Tuyên 71 NL giấy TW 20 NL giấy TW 30 Hà Tĩnh (H.Khê) 1575 -60(TW) 371 (121 TW) 80 (20 TW)

  7. GIỔI 30000 Hà Tuyên R. cấm 50 Gia Nghĩa TW 16000 Gia Lai - KonTum (Sa thầy) R. cấm 4200 Kon Hà Nừng (buôn lưới) TW 657 LT 3 Ko Ha Nừng TW 50200 (6.000 rừng cấm) 50 657 TW

  8. BỒ ĐỀ 1000 Hòang Liên Sơn 20 Vĩnh Phú F.hộ 110 Hà Tuyên 10 Hà Tuyên 80 Liên hiệp giấy TW 20 Liên hiệp giấy (T. Phong) TW 1000 210 (80 TW) 30 (20 TW)

  9. SA MU 20 Lạng Sơn 50 Lạng Sơn 100 Lạng Sơn 60 Quảng Ninh (Ba Chẽ) 50 Quảng Ninh (Ba Chế) 50 Lạng Sơn (KM 166) TW 200 Hòang Liên Sơn (Bắc Hà) 100 Quảng Ninh (ba chế) 100 Hà Tuyên 1 Hà Tuyên (Vị Xuyên) 10 Hòang Liên Sơn 380 101 260 (50 TW)

  10. QUẾ 500 Hòang Liên Sơn (Văn Yên) 50 Hòang Liên Sơn (Văn Yên) 50 Sông Hiếu (Q.Phong) TW 1000 Cây nghĩa bình 550 + 1000 cây (50 TW) 50 14. TẾCH 3 Hà Tuyên (N.Hang) 12 DH EAsúp TW 15 (12TW)

  11. LÁT HOA 100 Hà Tuyên 10 Sông Hiếu (Nghĩa đàn) TW 40 Lạng Sơn (Bình Gia) 5 Hà Bắc 100 10 TW 105 (20 TW)

  12. KIM GIAO 32 Hải Phòng (Cát Bà) 32 17. MAY SAO 50 Lạng Sơn (B Gia) 30 Lạng Sơn (B Gia) 50 30 18.SAU SAU 20 Lạng Sơn 19.XOAN NHU 2 Lạng Sơn (Hữu Lũng) TW 20 Lạng Sơn (Hữu Lũng) TW 50 Lạng Sơn (Hữu Lũng) TW 50 Hà Bắc (Yên Thế) 50 Quảng Ninh (Hòanh Bồ) 50 Quảng Ninh (Trường Trung học lâm nghiệp) TW 20.HOANG DAY - TRÁI - NGHIẾN 1000 Lạng Sơn (B.Sơn)

  13. LIM - LÁT - GIẺ - CHEO 1000 Lạng Sơn (Bắc Gia) 2000 Hà Bắc (S.Động) 100 Hà Bắc 2000 Bắc Thái (N.Cốc) cấm 100 Hà Tuyên (C hóa) sơn dương 5100 22. GIẺ BOP 50 Quảng Ninh (H.Bồ) 20 Quảng Ninh (H.Bồ) 20 Hà Bắc (Yên Thế) 20 Quảng Ninh (H.Bồ)

  14. CHEO 50 Quảng Ninh (K bào) 10 Quảng Ninh (K bào) 40 Quảng Ninh (Trung học lâm nghiệp 1) 2000 Quảng Ninh (K bào) cấm TW

  15. DUNG 30 Quảng Ninh (K bào) 10 Quảng Ninh (K bảo)

  16. TÁU NUÔI 40 Quảng Ninh (Trung học lâm nghiệp 1) TW

  17. TRÂM, CHÒ 20 Vĩnh Phú (Đ.Hùng)

  18. PƠ MU 10000 Hòang Liên Sơn Rcấm 5000 Hòang Liên Sơn (T.Bà) Cấm 15000 27. SĂNG LẺ 50 Hà Tĩnh (Tương Dương) 40 Hà Tĩnh (Hương khê)

  19. TRẦU 50 Hà Tuyên (Y Minh) 100 Cao Bằng (Ninh Bình) 20 Hà Tuyên (N Hang)

  20. TÔNG DƯ - TQ SU - KHAO CAI 50 Hà Tuyên (Đồng Văn, Mèo Vạc) 50 Hà Tuyên (Y Minh) 100 30. RANG RANG 2 Liên Hiệp giấy (C Ham) TW

  21. HÙYNH 210 Liên Hiệp Long Đại (Ba Rền) TW Long Đại (Ba Rền) TW

  22. PHI LAO 200 Hà Tĩnh (Thạch Hà Cẩm Xuyên) 500 Nghĩa Bình 50 Quảng Nam - Đà Nẵng (Đ Bàn)

  23. CÔ PHỀN 50 Hà Tĩnh (Kỳ Sơn)

  24. KEO LÁ TRÀM 10 Bình Trị Thiên (Pg qg)

  25. HỒ DẦU - DẦU RAI TRA RENG 1000 Quy Nhơn 1000 Lâm Đồng (km16 D.Linh) 58000 EAsúp (Yokdon) cấm 60000 37. TRẮC 500 Gia Lai - KonTum (Dakto) cấm cấm 100 GLKT (Dak)

  26. SAO VÊN VỀN 1000 EAsúp (TK1BY Wam) TW 1000 -(TK 15-) TW 2000 40. CHÒ CHỈ 30 K. Hà nừng TW

  27. CHÒ KIÊN KIÊN 600 Lâm Đồng (Dahuoai)

  28. TRẦM 700 K. Hà nừng TW

  29. NGO TÙNG 500 Cây Đà Lạt (L Đồng) 1000 Cây lạc dương (LD)

  30. MƯƠNG TRẦM 2,6 Lâm Đồng (Y Thọ)

  31. GIÓ TRẦM 1000 8000 KHN (LT2) TW cấm KHN (LT2) TW 1700 - (LT.3, 4,7) TW cấm 46. GỖ QUÍ KHÁC 83000 Hòang Liên Sơn Phòng hộ 46 Nghệ Tĩnh BỘ LÂM NGHIỆP QUY HỌACH XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG (Phần thống kê theo từng đơn vị) (Kèm theo Quyết định số......./LN ngày.../1986 của Bộ Lâm nghiệp) TT Đơn vị Khoanh nuôi bảo vệ Chuyển hóa Trồng rừng giống Ghi lòai cây Diện tích Địa điểm Quản lý Lọai S Địa điểm Q. lý S Địa điểm Q.lý L chú 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 1 LẠNG SƠN Thông đuôi ngựa 300 Đình Lập 200 Đình Lập 100 Đình Lập 300 Lộc Bình 260 Lộc Bình 100 Lộc Bình 100 Xuân Lễ 100 Trạm giống TW 2 KM 16 thuộc xã TW VT Sa mu 20 Nà me Cao Lộc 100 Xuân Lễ, Na mé 50 KM16 TW Bạch đàn (nhập) 20 Xuân Lễ 20 Trại nghiên cứu Hữu Lũng TW Sau sau 20 May sao 50 Bình gia 30 Bình gia Xoan nhừ 20 Trại Hữu Lũng TW 20 Cầu mạ TW 50 Trại Hữu Lũng TW Lát hoa 40 Bình gia Hòang đàn Trai,nghiến 1000 Bắc sơn Lim sao Giẻ, Kháo 1000 Bình gia Cộng 2690 (Trong đó 20 TW) 580 (TW:20) 682 (TW:222) 2 HÀ BẮC Thông đuôi ngựa 200 Lục Ngạn 100 Lục Ngạn Mỡ 60 Yên Thế 50 Yên Thế Thông Caribê 10 Yên Thế 50 Cẩm Sơn, Lục Ngạn Bạch đàn 50 Yên Thế (Nhập) 20 - nt- Lim, lát, giẻ 2000 Sơn Đông 100 Lát hoa 05 Yên Thế Xoan nhừ 50 nt Giẻ hộp 20 Yên Thế Cộng 2260 300 205 3 BẮC THÁI Mỡ 50 Công ty giống Bạch đàn (nhập) 50 nt Lim, sao giẻ, tre... 2000 Núi Cóc độ ẩm 30 nt Cộng 2000 Rừng cấm 80 4 HẢI PHÒNG Kim giao 32 Cát Bà 5 QUẢNG NINH Thông đuôi ngựa 200 Bình Liêu 100 Bình liêu 100 Bạc Liêu V.T Thông nhựa 300 Yên Lập 300 Yên Lập 20 Yên lập Sa mu 60 Ba chẽ 50 Ba chẽ 100 Ba chẽ Giẻ bộp 50 Hòanh bồ 20 Hòanh bồ 20 Hòanh bồ Chẹo 50 Kẻ bào 10 Kẻ bào 40 Trường Trung học lâm nghiệp I TW Dung 30 nt 10 nt 50 Hòanh bồ Xoan nhừ 50 Hòanh bồ 50 Trường Trung học lâm nghiệp I TW Lát hoa 40 Kẻ bào Táu muối 40 40 Trường Trung học lâm nghiệp I TW Bạch đàn (nhập) Thống nhất 30 Trạm M.Khê TW 50 Chẹo, lát dung, táo 2000 Kẻ bào Rừng cấm Cộng 2690 (Rừng cấm 2000) 190 540 (TW:180) 6 VĨNH PHÚ Thông đuôi ngựa 100 Tam đảo 15 Tam đảo 5 Vạn xuân Bạch đàn trắng 20 Vạn xuân 10 Vạn xuân Mỡ 15 Đội I Tây Sơn 15 Tây Long Tây Long Đền Hùng Bồ đề 20 nt Trám, chò 20 Đền Hùng Cộng 120 90 10 7 LIÊN HIỆP LONG ĐẠI LT Ba rền Hùynh 130 K60 TK1 TW 130 LT.Brền TW 80 K19TKIII TW 80 TW Cộng 210 (TW) 210 (TW) 8 LIÊN HIỆP NÔNG LÂM GIẤY Mỡ 14 T.Phong TW 27 V.Bảo - 10 Vĩnh Bảo TW 30 H.Yên - 10 Hàm yên - Bồ đề 80 T.Phong - 20 Tân Phong - Thông 3 lá 300 Cầu ham TW 20 C.Ham - 10 Cầu Ham - 12 T.Phong - Thông Caribê 12 T.Phong - 15 H.Yên - 15 T.Phong - Bạch Đàn 50 P.Ninh - 50 nt - 50 Phù Ninh TW Ràng ràng 20 T.Phong Mít 2 Cầu ham TW Cộng 202 TW 330 TW 100 TW 9 HÀ TUYÊN Thông 3 lá 200 H.S.Phì 50 H.S.Phì 8 Yên Minh 15 Y.Minh 100 Km7Vị Xuyên 10 Vị Xuyên Xa mu 100 X.Mãn, H.S. Phì 1 Vị Xuyên Mỡ 15 Na Hang 50 50 N Hang 50 C.Hóa 10 Chiêm hóa Bồ Đề 50 Y.Sơn 10 T.Bình 50 C.Hóa 10 Chiêm hóa Tếch 3 N.Hang 20 Na Hang Trẩu 50 Y.Minh Bạch đàn trắng 100 Tr.Môn Lát hoa Sơn dương Nghiến 100 Chiêm hóa Tông dù Tổng quá sứ 50 Đ.Văn Mèo vạc Khảo cái 50 Yên Minh Giổi, dẻ, lát đinh, ngọc am Sơn dương, Na hang Rừng cấm 30000 C.Hóa Rừng cấm Cộng 30573 (Rừng cấm) 30000 479 50 10 HÒANG LIÊN SƠN Thông đuôi ngựa 2000 Mù Cang Chải Mù Cang Chải Mù Cang Chải Quế 500 Văn yên 50 Văn Yên Xa mu 200 Bắc Hà Mỡ 1000 Lục Yên 30 Lục yên 10 Mù Cang Chải 20 X.Ai (V.Yên) 20 V.Nưng (ChYên) 20 N Lao (VChấn) Bồ đề 1000 BYên, LYên Y Bình Cây khác 3000 Vùng cao P.hộ ... Pơ mu 10000 Sapa, Pthổ R. cấm 5000 Thác Bà R. cấm Cộng 22700 R.cấm 30.500 340 20 20 11 CAO BẰNG Trẩu 100 N bình 12 NGHỆ TĨNH Thông nhựa 400 Hòang Mai 300 Hòang Mai 70 Hòang Mai 100 Đò cấm 30 Kỳ Anh Mỡ 500 Hương Khê Hương Khê 30 Hương Khê Lát hoa 10 N.Đàn TW 20 D.Đàn W 20 Quế 50 Quế Phong TW Phi lao 200 T.Hà, Cẩm xuyên D Châu TW Bạch đàn trắng 10 C.ty giống Cọ phèn 50 Kỳ Sơn Gỗ qúy khác 40 Hương Khê Săng lẻ 50 Tương Dương Cộng (TW:

  1. 340 (TW:

  2. 140 (TW:

  3. 13 LN Gia Nghĩa Giổi 50 Đ.nghĩa TW Thông 2 lá 500 Q.khê TW Cộng 550 TW 14 BÌNH TRỊ THIÊN Thông nhựa 200 Tiên phong 100 K7 Phú Lộc 50 Phú Lộc 50 Triệu Hải 50 T.Phong 50 Phong quảng 50 Quảng Trạch Thông Caribê 10 Tiên phong Bạch đàn trắng 50 Quảng Trạch 50 Quảng Trạch Keo lá tràm 10 Phong Quảng Cộng 220 350 100 15 QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG Thông nhựa 8 Duy Xuyên 170 Tuy Phước 100 Duy Xuyên Thông Caribê 7 Núi Thành 6 Đại Lộc 5 Hòa Vang 10 Hòa Vang Bạch Đàn Trắng 300 Núi Thành 50 Hòa Vang Phi Lao 475 50 Điện Bàn Cộng 94 475 210 16 NGHĨA BÌNH Thông 3 tá 100 Ba tơ 200 Sơn Hà Phi lao 100 Quy Nhơn 200 Mộ Đức 200 Phú Mỹ Quế 1000 cây Trà Bồng Bạch Đàn 10000 B.Sơn.Ân cây Nhơn Dầu rái 1000 Quy Nhơn Cộng 1000ha 800 11000 cây 17 GIA LAI - KON TUM Thông nhựa 4000 Măng Cành Thông 3 lá 2000 Dakto 1000 Doklei Trắc 500 Dak Uy 100 Dak Uy Cẩm lai H 2000 Chư Xê Tràm hồng Giổi, sao 16000 Sa Thầy Cộng 25500 (R.Cấm 16000 100 18 LH KON HÀ NỪNG Giỏ trầm 8000 LT2 Kon Chư roong TW R cấm 1000 LT2 TW 17000 LT3,7 Kon Kakim TW R cấm Giổi, hương Trắc 4000 Buôn Lưới - Trám 700 TK7-LT7 - Chò chỉ Giổi trám hồng 30 LT4 - 657 TK73-LTIII TW Thông nàng 1000 TK30-LT4 Cộng 29930 (Rừng cấm 2500) TW 2657 TW 19 LH. EASUP Vên Vên 1000 TK 1 buôn Vwam TW Sao 1000 TK15 Buôn Yawam TW Tếch 12 Eakmak TW Họ dầu R. khộp 58000 Yok Don TW R. cấm Cộng 60000 TW (R.cấm 58.000) 12 TW 20 LÂM ĐỒNG Thông 3 lá 1000 Da chay 250 Bla (BLộc) 600 Hồ tiêu 3884 X.thọ TW 104 Xuân Thọ TW 250 Xuân Thọ TW 5 Preun TW 27,5 Lang hanh TW Thông nhựa 1000 Bảo Lộc 3,6 Xuân Thọ TW 1000 L.Hanh TW 18 Lang Hanh TW Thông 2 lá dẹt 800 Cổng trời Thông 5 lá 100 Lạc Hương Dầu trà beng 1000 Km 16 D linh Chò, kiền kiền 60 Đa Huoai Ngo tùng 500 cây Đà Lạt Bạch đàn 10000 L. Hương 6,7 Xuân Thọ TW Muống, tràm 2,6 Xuân Thọ TW Cộng 9.989 ha và 1500 cây (TW:4.889) 1,291 TW 8,4 TW

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-990-qd-ln-giao-chi-tieu-xay-dung-rung-giong-1986-1995--2810.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan