Thông tư số 19/2006/TT-BTCHướng dẫn phân loại mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô

Số hiệu
19/2006/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
15/03/2006
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí và lệ phí

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2006/TT-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 03 năm 2006

THÔNG TƯ

Hướng dẫn phân lọai mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 06 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị định 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện phân lọai mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô nhập khẩu để áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Quyết định số 57/2005/QĐ-BTC ngày 10 tháng 08 năm 2005 như sau: I. Quy định chung:

  1. Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô ban hành kèm theo Quyết định số 57/2005/QĐ-BTC được áp dụng cho việc phân lọai và tính thuế theo phụ tùng, linh kiện rời thay thế cho việc tính thuế theo bộ linh kiện CKD, IKD quy định tại Quyết định số 110/2005/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Trong đó mức thuế suất thuế nhập khẩu được quy định trên nguyên tắc: - Những phụ tùng, linh kiện ô tô có thể dùng chung được cho các lọai xe khác nhau thì được quy định một mức thuế suất thuế nhập khẩu thống nhất, không phân biệt theo chủng lọai xe. Ví dụ: kính, gương, bộ dây điện... - Những phụ tùng, linh kiện ô tô còn lại được quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu phân biệt theo chủng lọai xe (cơ bản theo 4 chủng lọai xe chính: xe chở người dưới 16 chỗ ngồi; xe chở người từ 16 chỗ trở lên; xe vận tải hàng hóa, lọai có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn và lọai trên 5 tấn).

  2. Việc phân lọai và áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện ô tô theo hướng dẫn tại Thông tư này được áp dụng thống nhất cho họat động nhập khẩu phụ tùng, linh kiện không phân biệt để sản xuất, lắp ráp; bảo hành sửa chữa, kinh doanh thương mại và các lọai hình khác. II. Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô được quy định ở Danh mục I và Danh mục II ban hành kèm theo Quyết định số 57/2005/QĐ-BTC ngày 10/08/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (dưới đây gọi tắt là Danh mục), cụ thể như sau:

  3. Danh mục I : được xây dựng trên cơ sở Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Trong nhóm hàng 4 số bao gồm nhiều phân nhóm hàng, nhưng trong đó chỉ có một số phân nhóm hàng 6 số hoặc 8 số là chi tiết các mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô. Để tạo điều kiện cho việc tra cứu, phân lọai hàng hóa của người khai Hải quan cũng như cơ quan Hải quan, các nhóm hàng vẫn được chi tiết đầy đủ các phân nhóm 6 số hoặc 8 số thuộc nhóm hàng đó. Ví dụ : trong nhóm 7007 (kính an tòan, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng), chỉ có phân nhóm 8 số 7007.11.10 là lọai phù hợp dùng cho xe ô tô. Nhưng để thuận lợi cho việc tra cứu, phân lọai, trong Danh mục vẫn chi tiết đầy đủ các phân nhóm thuộc nhóm 7007.

  4. Danh mục II : chi tiết một số phụ tùng, linh kiện ô tô theo quy định chung được phân lọai theo Danh mục I, nhưng để phân biệt thuế suất áp dụng cho phụ tùng, linh kiện theo chủng lọai xe Danh mục có phân lọai riêng (xe chở người dưới 16 chỗ ngồi; xe chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn và xe tải có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn). Theo đó, phải tách một số chủng lọai phụ tùng, linh kiện thuộc một số phân nhóm hàng trong Danh mục I sang Danh mục II để quy định mức thuế suất phân biệt. Những phân nhóm hàng phải tách riêng sang Danh mục II được đánh dấu bằng dấu () bên cạnh mức thuế suất tại Danh mục I. Ví dụ 1 : Trong Danh mục I, phân nhóm 8 số 8409.99.41 (chế hòa khí và bộ phận của chúng), thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 15% nhưng có đánh dấu (), có nghĩa là: trong phân nhóm này có lọai phụ tùng sẽ được chi tiết tại Danh mục II để quy định mức thuế suất khác với mức thuế suất 15%. Khi thực hiện phân lọai cần phải xem Danh mục II quy định mức thuế suất khác với 15% cho lọai chế hòa khí của chủng lọai xe nào để phân lọai, cụ thể: - Danh mục II có quy định “ chế hòa khí và bộ phận của chúng dùng cho xe vận tải hàng hóa và xe chở người từ 16 chỗ trở lên ” chi tiết tại mục 4.1 có mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 10%. Như vậy trong trường hợp “ chế hòa khí và bộ phận của chúng ” là lọai dùng cho xe vận tải hàng hóa và xe chở người từ 16 chỗ trở lên thì áp dụng mức thuế suất 10% theo Danh mục II, không áp dụng mức thuế suất 15% theo Danh mục I. Theo đó, “ chế hòa khí và bộ phận của chúng ” dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ (không được chi tiết tại Danh mục II) có mức thuế suất 15% quy định tại phân nhóm 8409.99.41 của Danh mục I. Ví dụ 2 : Trong Danh mục I, phân nhóm 8708.99.99 (lọai khác), thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30%, có đánh dấu (*), có nghĩa là: trong phân nhóm nhóm này có lọai phụ tùng sẽ được chi tiết tại Danh mục II để quy định mức thuế suất khác với mức thuế suất 30%, cụ thể: - Mặt hàng “Nhíp” được chi tiết tại mục 20.1 của Danh mục II có mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 20%; bộ phận, phụ tùng (không kể nhíp) thuộc nhóm 8708.99.99 thuộc mục 20.2, Danh mục II có mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 5%. Còn lại khung xe không gắn động cơ có mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30% quy định tại phân nhóm 8708.99.99 tại Danh mục I. Đối với các hàng hóa là bộ phận, phụ tùng khác của xe ô tô nhưng không được chi tiết trong các nhóm hàng thuộc Danh mục I và II nêu trên được phân lọai và áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu theo quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC và Thông tư số 85/2003/TT-BTC ngày 29/08/2003 hướng dẫn thực hiện việc phân lọai hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Biểu thuế xuất khẩu. Ví dụ : mặt hàng “van từ dùng cho cửa xe ô tô con chở khách và xe búyt” không được chi tiết trong Danh mục I và Danh mục II, do vậy sẽ được phân lọai và áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu theo quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC. Theo đó mặt hàng này thuộc phân nhóm 8481.20.11, có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 5%.

  5. Một số nhóm hàng, phân nhóm hàng bao gồm phụ tùng, linh kiện ô tô và các mặt hàng khác đều áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định 57/2005/QĐ-BTC, nếu phân nhóm đó không tách ra quy định mức thuế suất riêng cho phụ tùng, linh kiện ô tô. Ví dụ 1 : Phân nhóm 7009.10.00 “ Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ”, quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30%, có nghĩa là mức thuế suất này được áp dụng cho gương chiếu hậu của các lọai xe có động cơ như: ô tô, xe máy... Ví dụ 2 : Phân nhóm 8544.30.10 “ Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác dùng cho xe có động cơ”, quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 20%, có nghĩa là mức thuế suất này được áp dụng cho “bộ dây đánh lửa và bộ dây khác” của các lọai xe có động cơ như: ô tô, xe máy...

  6. Một số nhóm hàng trong Danh mục có những nhóm, phân nhóm hàng bao gồm phụ tùng, linh kiện ô tô và các mặt hàng khác, nhưng chỉ tách riêng phụ tùng, linh kiện ô tô để quy định mức thuế suất riêng ở Danh mục II, các mặt hàng khác vẫn áp dụng mức thuế suất quy định tại Danh mục I. Ví dụ : Phân nhóm 8519.99.30, thiết bị âm thanh, lọai dùng đĩa compact, chỉ có lọai dùng cho ô tô được tách ra chi tiết tại mục 11, Danh mục II có mức thuế suất 30%, còn lại các lọai thiết bị âm thanh khác thuộc phân nhóm này áp dụng mức thuế suất 50%, quy định tại Danh mục I. III. Nguyên tắc phân lọai: Việc phân lọai linh kiện, phụ tùng ô tô được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2003/TT-BTC ngày 29/08/2003 hướng dẫn phân lọai hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Biểu thuế xuất khẩu. Một số trường hợp đặc thù được thực hiện theo các quy định cụ thể dưới đây:

  7. Phân lọai bộ linh kiện ô tô rời đồng bộ và không đồng bộ : 1.1. Bộ linh kiện rời đồng bộ hoặc không đồng bộ nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp ô tô đều được phân lọai tính thuế theo từng nhóm/phân nhóm với mức thuế suất quy định cho từng chi tiết, linh kiện quy định tại Quyết định số 57/2005/QĐ-BTC và các văn bản có liên quan. 1.2. Điều kiện để được phân lọai và tính thuế theo quy định tại điểm 1.1: - Phụ tùng, linh kiện do các doanh nghiệp đảm bảo Tiêu chuẩn doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô theo quy định của Bộ Công nghiệp trực tiếp nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu. - Các chi tiết, linh kiện rời có thể là những sản phẩm đã hòan thiện nhưng đã có đặc trưng cơ bản của thành phẩm để lắp ráp với nhau với mức độ rời rạc tối thiểu bằng mức độ rời rạc của bộ linh kiện ô tô quy định tại Quyết định số 05/2005/QĐ-BKHCN ngày 11/05/2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Đối với các trường hợp sản xuất, lắp ráp các lọai xe chuyên dùng trên cơ sở khung gầm gắn động cơ (ô tô chassis) thì không phải áp dụng điều kiện quy định về mức độ rời rạc theo Quyết định số 05/2005/QĐ-BKHCN. 1.3. Trường hợp doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô nhập khẩu bộ linh kiện rời đồng bộ hoặc không đồng bộ để sản xuất, lắp ráp ô tô có mức độ rời rạc thấp hơn mức độ rời rạc theo quy định tại Quyết định số 05/2005/QĐ-BKHCN thì phải nộp thuế nhập khẩu theo mức thuế suất của sản phẩm ô tô nguyên chiếc. 1.4. Việc phân lọai linh kiện, chi tiết rời được thực hiện theo đúng mức độ rời rạc khi nhập khẩu. Nếu nhập rời từng chi tiết thì phân lọai theo từng chi tiết; nếu nhập khẩu theo cụm chi tiết thì phân lọai theo cụm chi tiết, không tách từng chi tiết trong cụm để phân lọai và tính thuế riêng.

  8. Phân lọai cụ thể của một số phụ tùng, linh kiện ô tô: a. Mặt hàng khung xe đã gắn động cơ và khung xe không gắn động cơ : - Khung xe đã gắn động cơ được phân lọai vào nhóm 8706, tùy theo chủng lọai (khung xe tải, khung xe chở người, khung xe chuyên dụng...) sẽ được phân lọai vào các phân nhóm khác nhau trong nhóm 8706. - Khung xe chưa gắn động cơ được phân lọai vào nhóm 8708, phân nhóm 8708.99.99. b. Khung gầm gắn với cabin : được phân lọai cùng nhóm với xe ô tô nguyên chiếc tương ứng thuộc các nhóm 8702, 8703, 8704, không phân lọai vào nhóm 8706. c. Mặt hàng hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, ly hợp dùng cho ô tô : được phân lọai vào phân nhóm tương ứng thuộc nhóm 8708, không phân lọai vào nhóm 8483. d. Các bộ phận, phụ tùng khác... thuộc mục 20, Danh mục II : các bộ phận, phụ tùng thuộc mục này không phải bao gồm tất cả các phụ tùng, linh kiện ô tô còn lại chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác của Danh mục I, Danh mục II mà chỉ bao gồm những bộ phận, phụ tùng thuộc phân nhóm 8708.99.99, trong đó: - Mặt hàng nhíp được quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 20%. - Mặt hàng khung xe không gắn động cơ được quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30% theo quy định tại Danh mục I. - Các bộ phận, phụ tùng còn lại thuộc phân nhóm 8708.99.99, có mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 5%.

  9. Các bộ phận, phụ tùng dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn: 1.1. Các linh kiện, phụ tùng thuộc các nhóm 4011; 4012; 4013; 4016; 6813; 7007; 7009; 8414; 8415; 8421; 8481; 8482; 8484; 8507; 8511, 8512; 8519; 8539; 8544; 8708.29.13; 8708.29.17; 8708.29.93; 8708.29.17; 9029; 9104; 9401; Thùng xe thuộc các phân nhóm 8708.29.93, 8708.29.97; Khung xe không gắn động cơ thuộc phân nhóm 8708.99.99 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo quy định tại Danh mục I và Danh mục II. 1.2. Các linh kiện, phụ tùng còn lại (không bao gồm những linh kiện, phụ tùng đã chi tiết ở mục 1.1) chỉ được sử dụng cho vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu thống nhất 3%. Ví dụ 1 : Mặt hàng thùng xe của xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn được phân lọai vào các phân nhóm 8708.29.93; 8708.29.97 (thuộc các linh kiện, phụ tùng được nêu tại mục 1.1.), do vậy sẽ được phân lọai và áp dụng mức thuế suất 20% quy định cho thùng xe tải nói chung. Ví dụ 2 : Mặt hàng động cơ của xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải thuộc nhóm 8407.34.29 (không thuộc các linh kiện, phụ tùng chi tiết tại mục 1.1), sẽ áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 3%.

  10. Các bộ phận, phụ tùng của xe vừa chở người vừa chở hàng : 4.1. Bộ phận, phụ tùng của lọai xe vừa chở người vừa chở hàng được phân lọai và áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của bộ phận, phụ tùng của lọai xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn. Ví dụ : mặt hàng động cơ đốt trong kiểu chuyển động tịnh tiến của xe ô tô vừa chở người vừa chở hàng, có công suất trên 1000cc, đã lắp ráp hòan chỉnh được phân lọai vào mục 2.2, Danh mục II cùng với xe vận tải hàng hóa, có thuế suất thuế nhập khẩu 20%. 4.2 . Đối với các bộ phận, phụ tùng lắp trong khoang chở người mà không có trong xe vận tải hàng hóa thì được phân lọai cùng với bộ phận, phụ tùng tương ứng của xe chở người thuộc nhóm 8703.

  11. Các bộ phận, phụ tùng của xe chuyên dùng: Bộ phận, phụ tùng của xe chuyên dùng (trừ thân xe chuyên dùng, các thiết bị, bộ phận chuyên dùng), được phân lọai và áp dụng mức thuế suất theo bộ phận, phụ tùng của xe chở người và xe vận tải hàng hóa tương ứng với lọai xe cơ sở làm nền sản xuất xe chuyên dùng, cụ thể: - Nếu xe chuyên dùng được sản xuất từ nền xe cơ sở là xe vận tải hàng hóa thì các bộ phận, phụ tùng của xe chuyên dùng được phân lọai và áp dụng mức thuế suất quy định cho phụ tùng, linh kiện của lọai xe vận tải hàng hóa tương ứng: Ví dụ 1 : Xe đông lạnh được sản xuất, lắp ráp từ nền xe cơ sở là xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn thì phụ tùng, linh kiện xe đông lạnh đó được phân lọai và áp dụng mức thuế suất của bộ phận, phụ tùng xe ô tô vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn. Các bộ phận chuyên dùng của xe đông lạnh: thiết bị làm lạnh, tấm cách nhiệt... được phân lọai vào các mã số tương ứng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Ví dụ: thiết bị làm lạnh được phân lọai tương ứng vào nhóm 8418. - Nếu xe chuyên dùng được sản xuất từ nền xe cơ sở là xe chở người thì các bộ phận, phụ tùng của xe chuyên dùng được phân lọai và áp dụng mức thuế suất quy định cho phụ tùng, linh kiện của lọai xe chở người tương ứng: Ví dụ 2 : Xe cứu thương được sản xuất, lắp ráp từ nền xe cơ sở là chở dưới 16 người (kể cả lái xe) thì phụ tùng, linh kiện xe cứu thương được phân lọai và áp dụng mức thuế suất của bộ phận, phụ tùng xe ô tô chở dưới 16 người. Các bộ phận chuyên dùng của xe cứu thương: băng ca, còi ủ, các thiết bị cấp cứu... được phân lọai vào các mã số tương ứng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Ví dụ: băng ca được phân lọai vào nhóm 9402, phân nhóm 9402.90.10, thuế suất thuế nhập khẩu 0%. IV. Tổ chức thực hiện:

  12. Ban hành kèm theo Thông tư này là Danh mục phụ tùng, linh kiện ô tô thuộc các phân nhóm hàng trên cơ sở dữ liệu hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới để người khai Hải quan và cơ quan Hải quan tham chiếu.

  13. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những lọai phụ tùng có thể dùng cho chung cho các lọai xe khác nhau nhưng đang được quy định hai mức thuế suất khác nhau thì Hải quan địa phương báo cáo ngay về Bộ Tài chính (Vụ Chính sách thuế, Tổng cục Hải quan) để có hướng xử lý kịp thời.

  14. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để giải quyết./.

Nơi nhận: Thủ tướng và các phó Thủ tướng Văn phòng Chính phủ Văn phòng TW Đảng VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW Công báo Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) Cục Hải quan các tỉnh, liên tỉnh, thành phố Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính. Lưu: VT, Vụ PC, TCHQ, CST (3)

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trương Chí Trung DANH MỤC PHỤ TÙNG, LINH KIỆN Ô TÔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2006/TT-BTC ngày 15 tháng 03 năm 2006 của Bộ Tài chính) Stt Mô tả hàng hóa Thuộc mã hàng 1 2 3 1 Các chi tiết bằng nhựa dùng trong trang trí nội thất xe ô tô 3926.30.xx 2 Bu lông bằng nhựa các lọai (kể cả bu lông chữ U, đầu vít ...) dùng trong trang trí nội thất hoặc nội thất xe khách 3926.30.xx 3 Lốp cao su mới lọai bơm hơi dùng cho ô tô con [kể cả xe hòm và xe đua] 4011.10.xx 4 Lốp cao su mới lọai bơm hơi dùng cho xe ô tô tải, xe búyt 4011.20.xx 5 Vành lăn bằng cao su 4012.90.xx 6 Săm cao su dùng cho ô tô 4013.10.xx 7 Gioăng, đệm cao su lưu hóa, trừ cao su cứng 4016.93.xx 8 Phớt dầu bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng 4016.93.xx 9 Phớt bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng 4016.93.xx 10 Tấm chắn bùn của ôtô làm bằng cao su lưu hóa, chưa làm cứng, không xốp 4016.99.xx 11 Đệm giảm chấn cao su cho ôtô, lưu hóa, chưa làm cứng, không xốp 4016.99.xx 12 Đệm cao su bàn đạp trên xe ôtô 4016.99.xx 13 Đầu nối bằng cao su lưu hóa, chưa làm cứng, chưa làm xốp 4016.99.xx 14 Đai giữ hành lý, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng 4016.99.xx 15 Đệm cách bằng cao su lưu hóa dùng cho ô tô, trừ cao su cứng 4016.99.xx 16 Lưỡi gạt nước bằng cao su lưu hóa 4016.99.xx 17 Cao su dùng trên khung xe ô tô 4016.99.xx 18 Dây viền mép bằng cao su 4016.99.xx 19 Động cơ kiểu piston chuyển động tịnh tiến, dùng cho ô tô thuộc chương 87 có dung tích xy lanh trên 250 cm3 nhưng không quá 1000 cm3. 8407.33.xx 20 Động cơ kiểu piston chuyển động tịnh tiến, dùng cho ô tô thuộc chương 87 có dung tích xy lanh trên 1000 cm3. 8407.34.xx 21 Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén dùng làm nguồn động lực cho xe ô tô thuộc chương 87 8408.20.xx 22 Thân của động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 23 Bộ chế hòa khí cho động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện 8409.91.xx 24 Ống lót (Sơ mi) xy lanh của động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 25 Tay biên của động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 26 Hộp các te của động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 27 Nắp quy lát của động cơ piston đốt trong 8409.91.xx 28 Xy lanh của động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 29 Thước đo dầu các te của động cơ ô tô nhóm 8407 8409.91.xx 30 Vòi phun nhiên liệu cho động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 31 Bộ xéc măng dùng cho động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 32 Pít tông của động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 33 Cụm ống hút của động cơ cháy do nén hay tia lửa điện 8409.91.xx 34 Xu páp cho động cơ kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện 8409.91.xx 35 Khối cân bằng của động cơ diesel 8409.99.xx 36 Bộ chế hòa khí của động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 37 Tay biên của động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 38 Hộp các te động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 39 Thân động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 40 Nắp quy lát của động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 41 Ống lót (semi) xylanh của động cơ diesel 8409.99.xx 42 Xy lanh của động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 43 Buồng nạp khí vào của động cơ diesel 8409.99.xx 44 Buồng khí xả của động cơ diesel 8409.99.xx 45 Nắp hộp số cho động cơ diesel 8409.99.xx 46 Thước đo dầu các te của động cơ ô tô thuộc nhóm 8408 8409.99.xx 47 Vòi phun nhiên liệu, của động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 48 Các te dầu động cơ diesel 8409.99.xx 49 Bộ xéc măng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 50 Pít tông cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 51 Xu páp (nạp, xả) của động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng sức nén 8409.99.xx 52 Bình nước làm mát có gắn bơm của động cơ diesel 8409.99.xx 53 Bơm nhiên liệu của ôtô 8413.30.xx 54 Bơm cao áp của động cơ đốt trong 8413.30.xx 55 Bơm dầu bôi trơn động cơ đốt trong kiểu piston 8413.30.xx 56 Máy nén khí dùng cho xe ô tô 8414.80.xx 57 Quạt gió ly tâm dùng cho ô tô 8414.80.xx 58 Máy nén của hệ điều hòa không khí dùng cho ô tô 8414.80.xx 59 Máy nén khí để bơm lốp ô tô 8414.80.xx 60 Quạt gió khử đọng sương không gồm bộ sưởi điện cho ô tô 8414.80.xx 61 Turbô tăng áp dùng cho ô tô lắp động cơ diesel 8414.80.xx 62 Hệ thống thông gió để xả bớt khí thừa của hệ sưởi ấm ra ngòai, gồm quạt gió điện và ống dẫn dùng cho ô tô 8414.80.xx 63 Rôto và cánh gạt của máy nén dùng cho ô tô 8414.90.xx 64 Rôto và cánh gạt của máy bơm không khí hoặc chân không 8414.90.xx 65 Cánh gạt của máy bơm không khí, máy nén khí, cánh quạt của quạt gió 8414.90.xx 66 Cánh quạt của quạt thông gió 8414.90.xx 67 Bộ cánh quạt (impellers) của máy bơm không khí, quạt gió hoặc máy nén khí 8414.90.xx 68 Các linh kiện của máy nén khí hoặc khí gas, chưa được chi tiết ở chỗ khác 8414.90.xx 69 Các linh kiện của bộ hút gió, chưa được chi tiết ở chỗ khác 8414.90.xx 70 Các linh kiện của quạt gió, chưa được chi tiết ở chỗ khác 8414.90.xx 71 Linh kiện máy bơm không khí, chưa được chi tiết ở chỗ khác 8414.90.xx 72 Linh kiện quạt gió kiểu cơ khí, chưa được chi tiết ở chỗ khác 8414.90.xx 73 Pit tông máy nén khí 8414.90.xx 74 Pit tông máy bơm không khí hoặc chân không 8414.90.xx 75 Pit tông máy bơm không khí, máy nén hoặc quạt gió 8414.90.xx 76 Rô to của máy bơm không khí, máy nén khí hoặc quạt gió 8414.90.xx 77 Rô to quạt gió 8414.90.xx 78 Con lăn cánh gạt của máy nén khí 8414.90.xx 79 Con lăn cánh gạt của máy bơm không khí hoặc máy hút chân không 8414.90.xx 80 Con lăn cánh quạt của quạt gió 8414.90.xx 81 Xu páp máy nén khí 8414.90.xx 82 Xu páp máy bơm không khí hoặc chân không 8414.90.xx 83 Van hút, van áp suất của máy nén khí, gas 8414.90.xx 84 Cánh quạt của máy nén khí, máy hút chân không hoặc quạt gió 8414.90.xx 85 Máy điều hòa không khí gồm quạt gió chạy bằng mô tơ, các phụ kiện để thay đổi nhiệt độ và độ ẩm lọai dùng cho hành khách trong xe 8415.20.xx 86 Bộ lọc nhiên liệu động cơ đốt trong 8421.23.xx 87 Bộ lọc dầu dùng cho ôtô 8421.23.xx 88 Bộ lọc gió dùng cho ô tô 8421.31.xx 89 Vách ngăn của bộ lọc 8421.99.xx 90 Màng lọc kiểu áp lực dùng cho các bộ lọc không phải lọai ly tâm 8421.99.xx 91 Ruột của bộ lọc chất lỏng 8421.99.xx 92 Ruột để thay thế của bộ lọc dầu, gồm một hộp có lỗ bằng kim lọai hoặc bằng carton 8421.99.xx 93 Vỏ bộ lọc khí 8421.99.xx 94 Van xả nước két nước động cơ 8481.80.xx 95 Van hằng nhiệt của két nước sưởi ấm trung tâm 8481.80.xx 96 Van lốp xe 8481.80.xx 97 Van săm xe 8481.80.xx 98 Vòng đệm làm kín, gồm nhiều lớp lá kim lọai kết hợp với vật liệu khác như amiăng, giấy cáctông, nỉ 8484.10.xx 99 Ổ bi 8482.10.xx 100 Vòng bi côn bao gồm cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn 8482.20.xx 101 Vòng bi có con lăn hình trống 8482.30.xx 102 Vòng bi cầu 8482.30.xx 103 Vòng bi kim 8482.40.xx 104 Vòng bi lăn hình trụ, trừ vòng bia đũa 8482.50.xx 105 Ổ đũa trụ 8482.50.xx 106 Ổ đũa khác, trừ ổ bi cầu, bi kim, bi đũa 8482.80.xx 107 Ổ chặn bi hoặc đũa dùng cho bộ ly hợp 8482.80.xx 108 Ổ đỡ hỗn hợp bi đũa 8482.80.xx 109 Ổ đỡ gồm ổ lăn hỗn hợp 8482.80.xx 110 Bi kim của ổ bi 8482.91.xx 111 Viên bi cầu bằng kim lọai của vòng bi 8482.91.xx 112 Viên bi bằng nhựa của vòng bi 8482.91.xx 113 Viên bi cầu bằng thép có kích thước định sẵn của vòng bi 8482.91.xx 114 Viên bi cầu bằng đồng có kích thước định sẵn của vòng bi 8482.91.xx 115 Viên bi cầu bằng nhựa có kích thước định sẵn của vòng bi 8482.91.xx 116 Con lăn vòng bi 8482.91.xx 117 Bi đũa dùng cho vòng bi 8482.91.xx 118 Bi côn dùng cho vòng bi 8482.91.xx 119 Bạc (có bi, con lăn v.v..) 8482.99.xx 120 Vòng cách dùng cho vòng bi 8482.99.xx 121 Ca trong và ca ngòai dùng cho vòng bi 8482.99.xx 122 Các linh kiện khác dùng cho vòng bi 8482.99.xx 123 Trục truyền động của động cơ 8483.10.xx 124 Trục cam (động cơ) 8483.10.xx 125 Trục trung gian (động cơ) 8483.10.xx 126 Trục khủyu (động cơ) 8483.10.xx 127 Bộ trích công suất 8483.10.xx 128 Dây công tơ mét (ô tô) 8483.10.xx 129 Trục bơm nước 8483.10.xx 130 Giá đỡ ổ bi, đã lắp sẵn vòng bi 8483.20.xx 131 Vòng bi bao gồm cả ổ đỡ 8483.20.xx 132 Ổ đỡ trục đã lắp vòng bi 8483.20.xx 133 Đĩa có gắn ổ bi hoặc được thiết kế để lắp vòng bi 8483.20.xx 134 Giá đỡ bạc của bộ truyền động có lắp bạc hoặc có chỗ để lắp bạc hoặc vòng bi 8483.20.xx 135 Ổ đỡ, chưa gắn vòng bi 8483.30.xx 136 Nắp đầu to tay biên 8483.30.xx 137 Bạc tay biên 8483.30.xx 138 Bạc lót của một số chi tiết bên trong động cơ đốt trong 8483.30.xx 139 Bạc lót chuyên dùng cho trục truyền nằm ngang 8483.30.xx 140 Bạc lót chuyên dùng cho trục truyền thẳng đứng 8483.30.xx 141 Ổ bi đỡ trục khủyu 8483.30.xx 142 Đĩa xích dùng cho động cơ đốt trong 8483.40.xx 143 Bánh tỳ xích dùng cho động cơ 8483.40.xx 144 Bánh răng 8483.40.xx 145 Khớp nối thủy lực 8483.40.xx 146 Khớp nối có xích hoặc dây đai 8483.40.xx 147 Vành lăn cho bi hoặc con lăn 8483.40.xx 148 Khớp nối côn ma sát 8483.40.xx 149 Khớp nối đĩa ma sát 8483.40.xx 150 Vành răng dùng cho bánh đà 8483.40.xx 151 Bộ chuyển đổi tốc độ kiểu thủy lực 8483.40.xx 152 Bánh vít 8483.40.xx 153 Bánh đà động cơ 8483.50.xx 154 Puli 8483.50.xx 155 Hộp puli 8483.50.xx 156 Tay quay có ngõng trục 8483.50.xx 157 Khớp Các đăng 8483.60.xx 158 Khớp nối trục kiểu mặt bích 8483.60.xx 159 Khớp nối trục thủy lực 8483.60.xx 160 Khớp nối trục 8483.60.xx 161 Bánh răng cam 8483.90.xx 162 Linh kiện và phụ tùng trục truyền động thuộc nhóm 8483 8483.90.xx 163 Linh kiện và phụ tùng bạc đỡ thuộc nhóm 8483 8483.90.xx 164 Linh kiện ố đỡ vòng bi 8483.90.xx 165 Linh kiện trục khủyu 8483.90.xx 166 Linh kiện bánh đà 8483.90.xx 167 Linh kiện ổ bi đỡ trục 8483.90.xx 168 Linh kiện cụm puli 8483.90.xx 169 Linh kiện puli 8483.90.xx 170 Linh kiện khớp nối trục 8483.90.xx 171 Linh kiện trục truyền động 8483.90.xx 172 Bộ linh kiện dùng để sửa chữa xylanh phanh ôtô 8484.90.xx 173 ắc quy chì 8507.xx.xx 174 ắc quy nickel cadmium 8507.30.xx 175 ắc quy nickel sắt 8507.40.xx 176 vỏ bình ắc quy 8507.90.xx 177 Nắp bình ắc quy 8507.90.xx 178 Bản cực ắc quy 8507.90.xx 179 Linh kiện của ắc quy 8507.90.xx 180 Tấm cách điện dùng trong ắc quy 8507.90.xx 181 Bu gi dùng cho động cơ đốt trong 8511.10.xx 182 Máy phát điện, dùng cho động cơ đốt trong 8511.20.xx 183 Mâm điện, dùng cho hệ thống đánh lửa của động cơ đốt trong 8511.20.xx 184 Cuộn dây điện, lõi từ dùng cho bộ đề, máy phát của ô tô 8511.30.xx 185 Cuộn dây, bu gi, dùng cho ô tô 8511.30.xx 186 Cuộn cao áp của hệ thống đánh lửa động cơ 8511.30.xx 187 Bộ chia điện dùng cho ô tô 8511.30.xx 188 Máy khởi động kiêm máy phát, dùng cho động cơ đốt trong 8511.40.xx 189 Máy khởi động, dùng cho động cơ đốt trong 8511.40.xx 190 Máy phát điện, dùng cho động cơ đốt trong 8511.50.xx 191 Cuộn cao áp, hệ thống đánh lửa động cơ đốt trong 8511.80.xx 192 Bugi sấy nóng để khởi động động cơ diesel 8511.80.xx 193 Bộ chuyển mạch dùng cho máy phát ô tô 8511.80.xx 194 Thiết bị chuyên dụng để sấy nóng khởi động động cơ 8511.80.xx 195 Bộ điền khiển điện tử (ECU) hệ thống đánh lửa 8511.80.xx 196 Bộ tiết chế máy phát 8511.80.xx 197 Bu gi sấy dùng cho động cơ đốt trong 8511.80.xx 198 Cuộn dây sấy động cơ 8511.80.xx 199 Cuộn dây sấy dùng để khởi động động cơ diesel 8511.80.xx 200 Tiếp điểm của má vít đánh lửa 8511.80.xx 201 Bộ sấy động cơ Diesel 8511.80.xx 202 Bộ chiết áp có gắn rơ le ngắt mạch, dùng cho máy phát, động cơ đốt trong 8511.80.xx 203 Tiếp điểm của bộ chia điện 8511.90.xx 204 Bộ chia, bộ ngắt, bộ tiếp điểm dùng cho động cơ đốt trong 8511.90.xx 205 Cuộn dây bộ đề và máy phát động cơ 8511.90.xx 206 Phụ tùng và linh kiện trang thiết bị điện đánh lửa cho động cơ kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén. 8511.90.xx 207 Linh kiện bộ tiết chế 8511.90.xx 208 Linh kiện máy phát 8511.90.xx 209 Linh kiện bộ đánh lửa 8511.90.xx 210 Linh kiện của bugi sấy động cơ đốt trong 8511.90.xx 211 Linh kiện máy phát động cơ đốt trong 8511.90.xx 212 Linh kiện của máy khởi động 8511.90.xx 213 Rô to bộ chia điện 8511.90.xx 214 Đèn sương mù dùng cho ôtô 8512.20.xx 215 Đèn báo lùi dùng cho ô tô 8512.20.xx 216 Đèn báo nguy hiểm khi đèn phanh bị hỏng dùng cho ô tô 8512.20.xx 217 Đèn báo mức dầu phanh 8512.20.xx 218 Đèn báo phanh dùng cho ô tô 8512.20.xx 219 Đèn báo lắp trên thanh chống va (ba đờ sốc) của ô tô 8512.20.xx 220 Đèn chiếu sáng lắp ở cửa xe 8512.20.xx 221 Đèn báo lắp trên bảng táp lô 8512.20.xx 222 Đèn báo rẽ dùng cho ô tô 8512.20.xx 223 Đèn báo tốc độ động cơ quá cao 8512.20.xx 224 Đèn báo vị trí giới hạn ngòai của ô tô 8512.20.xx 225 Đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu dùng cho ô tô 8512.20.xx 226 Đèn báo trạng thái động cơ 8512.20.xx 227 Đèn pha dùng cho ô tô 8512.20.xx 228 Bộ điều khiển và đèn báo bu gi sấy 8512.20.xx 229 Đèn nội thất trong xe ô tô 8512.20.xx 230 Đèn chiếu sáng biển số dùng cho ô tô 8512.20.xx 231 Đèn từ tính dùng cho ô tô 8512.20.xx 232 Đèn xin vượt dùng cho ô tô 8512.20.xx 233 Hộp bảng đèn trên mui xe của xe taxi, xe cảnh sát, xe chữa cháy… 8512.20.xx 234 Đèn báo đỗ dùng cho ô tô 8512.20.xx 235 Đèn hoa tiêu dùng cho ô tô 8512.20.xx 236 Đèn trần để chiếu sáng bên trong ôtô 8512.20.xx 237 Đèn rọi lắp trên ôtô 8512.20.xx 238 Đèn đọc sách trong ô tô 8512.20.xx 239 Đèn soi quét dùng cho xe cảnh sát hoặc mục đích tương tự 8512.20.xx 240 Đèn báo trạng thái của dây đai an tòan trên ô tô 8512.20.xx 241 Đèn báo bên sườn xe ô tô 8512.20.xx 242 Đèn báo phanh dùng cho rơ móc 8512.20.xx 243 Đèn hậu dùng cho ô tô 8512.20.xx 244 Đèn hậu dùng cho rơ móc 8512.20.xx 245 Đèn cảnh báo dùng cho xe rơ móc 8512.20.xx 246 Đèn báo nguy hiểm hình tam giác dùng cho ô tô đang kéo rơmoóc 8512.20.xx 247 Còi hơi chạy điện dùng cho ô tô 8512.30.xx 248 Hệ thống điện tử chống trộm nối với hệ thống đánh lửa của xe ô tô 8512.30.xx 249 Thiết bị cảnh báo khi ô tô ra, vào gara 8512.30.xx 250 Cụm báo lùi xe gồm có đèn nháy báo lùi và tín hiệu âm thanh 8512.30.xx 251 Còi bíp dùng cho ô tô 8512.30.xx 252 Còi hú dùng cho ô tô 8512.30.xx 253 Còi điện 8512.30.xx 254 Thiết bị báo thời điểm đánh lửa của động cơ bằng âm thanh 8512.30.xx 255 Còi hơi dùng cho ô tô 8512.30.xx 256 Thiết bị báo trạng thái họat động của động cơ bằng âm thanh 8512.30.xx 257 Bộ sấy kính chắn gió làm tan băng dùng điện, dùng cho ô tô 8512.40.xx 258 Bộ sấy kính chắn gió chống đọng sương dùng điện, dùng cho ô tô 8512.40.xx 259 Bộ gạt nước mưa kính chắn gió dùng điện, dùng cho ô tô 8512.40.xx 260 Cần gạt nước kính chắn gió, lọai chạy bằng điện 8512.90.xx 261 Cần gạt nước có gắn lưỡi cao su 8512.90.xx 262 Cam bộ chia điện 8512.90.xx 263 Nắp bộ chia điện 8512.90.xx 264 Màng còi điện dùng cho ô tô 8512.90.xx 265 Bộ điều khiển điện tử (ECU) của đèn tín hiệu 8512.90.xx 266 Thanh tỳ tăng áp lực gạt nước lên kính chắn gió 8512.90.xx 267 Đèn cảnh báo nhấp nháy dùng cho ô tô 8512.90.xx 268 Linh kiện của bộ sấy kính làm tan băng bằng điện dùng cho ô tô, chưa chi tiết ở nơi khác 8512.90.xx 269 Linh kiện của đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu dùng cho xe ô tô 8512.90.xx 270 Linh kiện của bộ gạt nước kính chắn gió chạy bằng điện, dùng cho xe ô tô, chưa chi tiết ở nơi khác 8512.90.xx 271 Vành đèn chiếu sáng phía trước 8512.90.xx 272 Radio Cassette dùng cho ô tô 8519.93.xx 273 Đầu đĩa CD dùng cho ô tô 8519.99.xx 274 Thiết bị âm thanh kiểu dùng đầu đọc tia laser khác, dùng cho ô tô 8519.99.xx 275 Đèn pha ô tô kiểu liền khối, dùng cho ô tô 8539.10.xx 276 Đèn Halogen dùng cho ô tô 8539.21.xx 277 Bóng đèn ô tô 8539.29.xx 278 Bóng đèn Xenon 8539.39.xx 279 Bộ dây điện đánh lửa dùng cho ô tô 8544.30.xx 280 Dây cao áp nối bộ chia điện với bugi và các bộ dây khác dùng trong các phương tiện vận tải 8544.30.xx 281 Bộ dây điện dùng cho ô tô 8544.30.xx 282 Dây cáp ắc quy bọc cách điện, có gắn đầu nối 8544.41.xx 283 Bộ nối cấp nguồn điện nạp điện thọai di động từ bộ châm thuốc lá của ô tô 8544.41.xx 284 Khung gầm ôtô khách có gắn động cơ 8706.00.xx 285 Khung gầm ôtô tải có gắn động cơ 8706.00.xx 286 Khung gầm có gắn động cơ dùng cho ô tô chuyên dụng 8706.00.xx 287 Khung gầm có gắn động cơ dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8706.00.xx 288 Khung gầm xe cứu hỏa có gắn động cơ 8706.00.xx 289 Khung gầm xe tải lớn có gắn động cơ 8706.00.xx 290 Khung gầm xe búyt chạy điện có gắn động cơ điện 8706.00.xx 291 Thân xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8703 8707.10.xx 292 Thân xe dùng cho phương tiện giao thông đường bộ (trừ xe máy, trừ xe dưới 10 người) 8707.90.xx 293 Thân xe ô tô búyt 8707.90.xx 294 Cabin dùng cho ô tô trên 9 chỗ 8707.90.xx 295 Cabin dùng cho ô tô thuộc các nhóm 8702, 8704 và 8705 8707.90.xx 296 Thanh chống va (Ba đờ sốc) dùng cho ô tô 8708.10.xx 297 Tấm chắn dùng làm ba đờ sốc của ô tô 8708.10.xx 298 Dây đai an tòan dùng trong ô tô 8708.21.xx 299 Bộ cửa kính acrylic đã có khung, sẵn sàng để lắp lên ô tô 8708.29.xx 300 Tấm hướng gió, giá bảo vệ xe ô tô bằng vật liệu kết cấu 1 mảnh để bảo vệ nắp khoang động cơ (cabô) và kính chắn gió của xe 8708.29.xx 301 Nội thất thông gió xe ô tô 8708.29.xx 302 Tay nắm dùng cho xe ô tô 8708.29.xx 303 Bộ cửa hậu gồm đế gắn nhanh, vít kẹp bằng thép cácbon, tấm ốp dùng để lắp tấm ốp cửa hậu trên xe pick-up 8708.29.xx 304 Phụ tùng thân xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 305 Dây cáp mở nắp khoang động cơ và cáp mở nắp đậy ống rót nhiên liệu 870829/1xx 306 Nắp khoang động cơ dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 307 Thanh giằng dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 308 Móc khóa và ổ cắm của dây an tòan dùng cho ghế dành riêng cho trẻ em lắp cố định trên ô tô 8708.29.xx 309 Tấm chắn nắng cửa kính hậu, bằng polymer chịu nhiệt cao, dùng để bảo vệ hành khách ngồi phía sau và bên trong xe chống tia cực tím 8708.29.xx 310 Thảm trải khoang chở hàng hoặc đệm sàn bằng nhựa đặc chuyên dùng để trải lên khu vực để hàng trên ôtô để bảo vệ khu vực chở hàng phía sau tránh hư hại và vấy bẩn 8708.29.xx 311 Máng, rãnh trượt dùng cho cửa sổ kiểu trượt trên ôtô 8708.29.xx 312 Mui xe ô tô, lọai xếp lại đuợc 8708.29.xx 313 Bảng táp lô dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 314 Bộ sấy kính, lọai không dùng điện, dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 315 Bộ sấy kính bằng không khí nóng, lọai không dùng điện, dùng cho ô tô 8708.29.xx 316 Cửa xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 317 Khung cửa kính của máy kéo hoặc ôtô 8708.29.xx 318 Chắn bùn (khoang bánh xe) dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 319 Sàn xe cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 320 Tấm lót sàn xe bằng nhựa 8708.29.xx 321 Khung kính cửa sổ dùng cho ô tô 8708.29.xx 322 Kính chắn gió có gắn khung 8708.29.xx 323 Bộ sưởi ấm, không dùng điện (kết nối với và sử dụng nguồn nhiệt của động cơ) cho ôtô thuộc các nhóm từ 8702 đến 8705 8708.29.xx 324 Bảng tablô, không gắn các đồng hồ, dùng cho ô tô 8708.29.xx 325 Giá lắp biển số dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 326 Dầm dọc của khung xe ôtô 8708.29.xx 327 Khoang hành lý dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 328 Giá để hành lý bên ngòai ô tô 8708.29.xx 329 Bậc lên xuống cho máy kéo hoặc ôtô 8708.29.xx 330 Thảm, tấm lót dùng cho ô tô 8708.29.xx 331 Bộ linh kiện ô tô, trong đó thân xe chưa hòan chỉnh 8708.29.xx 332 Chắn bùn dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705, trừ lọai bằng cao su 8708.29.xx 333 Bộ bảo vệ đèn hậu bằng nhựa dùng bảo vệ có hiệu quả đèn hậu đắt tiền nhưng vẫn cho phép thấy được ánh sáng đèn phanh qua các lỗ thiết kế riêng 8708.29.xx 334 Giá lắp radio hoặc cassette trong ô tô 8708.29.xx 335 Lưới chắn két nước (Calăng) dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 336 Nắp két nước dùng cho ô tô 8708.29.xx 337 Tấm nối - vách ngăn sau xe tải đồng thời là sàn nâng có hoặc không có cơ cấu nâng 8708.29.xx 338 Vách (panel) cửa sổ sau lọai không nhìn qua được 8708.29.xx 339 Bộ phản quang cho xe tải 8708.29.xx 340 Giá chở hàng trên nóc xe 8708.29.xx 341 Tấm hướng gió dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 342 Tấm chắn nắng dùng cho ô tô 8708.29.xx 343 Cửa nóc mui xe ô tô 8708.29.xx 344 Lưới cửa sau bằng nhựa, dùng thay thế vách sau trên khoang chở hàng của xe tải pick-up 8708.29.xx 345 Dàn dốc bằng ở cửa sau xe/rơmoóc lắp vào xe tải có cửa sau dùng để tạo sàn dốc bốc xếp hàng hoặc khi thêm bánh xe và móc kéo sẽ chuyển thành rơmoóc 8708.29.xx 346 Kính an tòan lọai tôi có gắn khung dùng cho ôtô 8708.29.xx 347 Vòm che bánh xe tải 8708.29.xx 348 Tấm chắn có kết cấu chắc khỏe tạo dáng khí động lực học dùng để khử tiếng húyt gió khi mở cửa nóc mui xe. 8708.29.xx 349 Máng thóat nước trên trần xe ô tô 8708.29.xx 350 Phần mở rộng khoang bánh xe, thiết bị tùy chọn cho ô tô 8708.29.xx 351 Khung cửa sổ dùng cho ô tô 8708.29.xx 352 Kính cửa sổ, có gắn điện trở sấy, dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.29.xx 353 Kính chắn gió có gắn bộ sấy kính bằng điện của ô tô 8708.29.xx 354 Kính chắn gió có gắn khung dùng cho phương tiện giao thông đường bộ 8708.29.xx 355 Hệ thống phanh cho ôtô và các linh kiện 8708.3x.xx 356 Bộ trợ lực phanh cho ôtô và các linh kiện 87083x.xx 357 Má phanh đã được gắn sẵn (mounted brake lining) dùng cho ô tô 8708.31.xx 358 Hệ thống phanh hơi của ô tô 8708.39.xx 359 Cáp phanh dùng cho ô tô 8708.39.xx 360 Bộ đầu nối hệ thống phanh dùng cho xe rơ móc 8708.39.xx 361 Xy lanh phanh dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.39.xx 362 Đĩa phanh dùng cho ô tô 8708.39.xx 363 Tang trống phanh dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.39.xx 364 Bình chứa dầu phanh dùng cho ô tô 8708.39.xx 365 Bánh răng phanh (và linh kiện của nó) dùng cho phương tiện giao thông đường bộ 8708.39.xx 366 Má phanh đĩa (brake pads) dùng cho ô tô 8708.39.xx 367 Đòn nối hệ thống phanh dùng cho ô tô 8708.39.xx 368 Bộ trợ lực phanh dùng cho ô tô 8708.39.xx 369 Hệ thống phanh dùng cho ô tô 8708.39.xx 370 Phanh động học, không phải lọai dùng năng lượng điện dùng cho ô tô 8708.39.xx 371 Dây cáp phanh tay dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.39.xx 372 Cần phanh tay dùng cho ô tô 8708.39.xx 373 Hệ thống phanh thủy lực dùng cho ô tô 8708.39.xx 374 Hệ thống phanh cơ khí dùng cho ô tô 8708.39.xx 375 Bình chứa dầu phanh dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.39.xx 376 Bàn đạp phanh dùng cho ô tô 8708.39.xx 377 Phanh tang trống dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.39.xx 378 Bình chứa khí nén dùng cho hệ thống phanh ô tô 8708.39.xx 379 Bộ trợ lực phanh chân không dùng cho ô tô 8708.39.xx 380 Hộp số tự động dùng cho ô tô 8708.40.xx 381 Bộ biến đổi mô men dùng cho ôtô 8708.40.xx 382 Hộp số dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.40.xx 383 Núm cần sang số 8708.40.xx 384 Bánh răng dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.40.xx 385 Đòn nối cần sang số dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.40.xx 386 Bánh răng dùng cho ô tô 8708.40.xx 387 Bánh răng hộp số dùng cho ô tô 8708.40.xx 388 Hộp số thủy lực dùng cho ô tô 8708.40.xx 389 Cần sang số và cần phanh tay cho máy kéo hoặc ôtô 8708.40.xx 390 Cầu xe chủ động có gắn bộ vi sai dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.50.xx 391 Cầu sau chủ động có gắn bộ vi sai dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.50.xx 392 Bạc đỡ trục dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.60.xx 393 Dầm cầu xe dùng cho ô tô 8708.60.xx 394 Moay ơ, lọai dùng cho cầu bị động, dùng cho ô tô (trừ môtô) 8708.60.xx 395 Cầu bị động dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.60.xx 396 Giá đỡ trục láp dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.60.xx 397 Trục láp dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.60.xx 398 Nắp đầu trục xe ô tô 8708.70.xx 399 Moay ơ bánh bị động dùng cho ô tô 8708.70.xx 400 nắp che moay ơ bánh xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.70.xx 401 Nan hoa bánh xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.70.xx 402 Bộ truyền động bánh xích dùng cho ô tô 8708.70.xx 403 Trang trí bánh xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.70.xx 404 Miếng kẹp cân bằng bánh xe 8708.70.xx 405 Vành bánh xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.70.xx 406 Moay ơ dùng cho ô tô 8708.70.xx 407 Bánh xe đã lắp lốp dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.70.xx 408 Bánh xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.70.xx 409 Bánh xe có nan hoa dùng cho ô tô 8708.70.xx 410 Các cụm của hệ thống treo khí dùng cho ô tô 8708.80.xx 411 Bộ giảm chấn kiểu ma sát, lắp cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.80.xx 412 Các linh kiện của hệ thống treo kiểu khí- thủy lực dùng cho ô tô 8708.80.xx 413 Giảm chấn dạng đòn bẩy dùng cho ô tô 8708.80.xx 414 Bộ giảm chấn kiểu khí dùng cho ô tô 8708.80.xx 415 Giảm chấn dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.80.xx 416 Bộ giảm chấn của cơ cấu lái của ô tô 8708.80.xx 417 Bộ giảm chấn của hệ thống treo dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.80.xx 418 Bộ giảm chấn kiểu ống lồng dùng cho ô tô 8708.80.xx 419 Hệ thống sưởi ấm ôtô không dùng điện mà lấy nhiệt từ động cơ của xe 8708.91.xx 420 Két nước làm mát dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.91.xx 421 ống xả dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.92.xx 422 Bộ giảm thanh ống xả dùng cho ô tô 8708.92.xx 423 Bộ ly hợp tự động dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 424 Dây cáp ly hợp cắt theo chiều dài thích hợp để nối cân chân côn với ly hợp của ôtô 8708.93.xx 425 Cơ cấu chấp hành điều khiển ly hợp dùng cho ô tô 8708.93.xx 426 Vỏ bộ ly hợp dùng cho ô tô 8708.93.xx 427 Chụp hình nón của ly hợp dùng cho ô tô 8708.93.xx 428 Nắp bộ ly hợp dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 429 Càng cắt ly hợp dùng cho ô tô 8708.93.xx 430 Đĩa ly hợp dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 431 Vỏ bộ ly hợp dùng cho ô tô 8708.93.xx 432 Đĩa ly hợp dùng cho ô tô 8708.93.xx 433 Linh kiện bộ ly hợp dùng cho ô tô 8708.93.xx 434 Đòn nối bộ ly hợp dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 435 Đĩa ly hợp có lắp tấm ma sát dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 436 Bàn đạp ly hợp dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 437 Ly hợp hình nón dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 438 Đòn dẫn động hệ thống ly hợp dùng cho ô tô thuộc 8702 đến 8705 8708.93.xx 439 Ly hợp vấu dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 440 Ly hợp kiểu cơ khí dùng cho ôtô thuộc nhóm 87.02 đến 8705 8708.93.xx 441 Ly hợp kiểu thủy lực dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 442 Cơ cấu ngắt ly hợp cơ khí chuyên dùng cho ôtô thuộc nhóm 87.02 đến 8705 8708.93.xx 443 Bộ ly hợp dạng đĩa dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.93.xx 444 Hệ thống lái kỹ thuật số, thiết bị điều khiển bổ trợ lái để gắn với ôtô tạo thuận lợi khi lái cho người tàn tật 8708.94.xx 445 Hệ thống lái trợ lực dầu dùng cho ô tô 8708.94.xx 446 Hộp cơ cấu lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.94.xx 447 Cột lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.94.xx 448 Vành tay lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.94.xx 449 Vành tay lái gồm cả trục vôlăng cho ôtô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.94.xx 450 Dây ga dùng cho ô tô 8708.99.xx 451 Bàn đạp ga dùng cho ô tô 8708.99.xx 452 Cửa ống thông gió dùng cho ô tô 8708.99.xx 453 ống dẫn không khí dùng cho ô tô 8708.99.xx 454 Thanh chống lật xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 455 Trục các đăng ôtô 8708.99.xx 456 Trục lái dạng khớp nối dùng cho ô tô 8708.99.xx 457 Trục láp cầu chủ động 8708.99.xx 458 Trục láp của cầu xe ô tô 8708.99.xx 459 Giá treo cầu xe ô tô 8708.99.xx 460 Rô tuyn trên cầu xe dùng cho ô tô 8708.99.xx 461 Khớp nối cầu của cơ cấu lái dùng cho ô tô 8708.99.xx 462 Khớp nối cầu của cơ cấu móc kéo dùng cho ô tô 8708.99.xx 463 Tấm che két nước làm mát dùng cho ô tô (lọai không nhìn qua được) 8708.99.xx 464 Cụm giá chuyển hướng cho ô tô 8708.99.xx 465 Biểu tượng gắn trên nắp khoang động cơ ô tô 8708.99.xx 466 Giá đỡ các lọai dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 467 Đòn dẫn động cơ cấu phanh dùng cho ô tô 8708.99.xx 468 Đòn nối cơ cấu phanh dùng cho ô tô 8708.99.xx 469 Trục bàn đạp phanh dùng cho ô tô 8708.99.xx 470 Bàn đạp phanh dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 471 Bạc đồng dùng cho ô tô 8708.99.xx 472 Bạc lót dùng cho ô tô, không phải lọai dùng cho động cơ đốt trong 8708.99.xx 473 Nắp bình xăng, gồm cả lọai có khóa, dùng cho ô tô 8708.99.xx 474 Cơ cấu kết nối chế hòa khí dùng cho ô tô 8708.99.xx 475 Trục các đăng dùng cho ô tô 8708.99.xx 476 Vỏ hộp số dùng cho ô tô 8708.99.xx 477 Đĩa xích dùng cho ô tô, không phải lọai dùng trong động cơ đốt trong 8708.99.xx 478 Khung gầm xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705, chưa gắn động cơ hoặc có cabin 8708.99.xx 479 ổ đỡ chặn ly hợp dùng cho ô tô, trừ ổ bi và ổ đũa 8708.99.xx 480 Đòn dẫn động phanh dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 481 Cánh tản nhiệt dùng cho ô tô 8708.99.xx 482 Bình nước làm mát phụ dùng cho ô tô 8708.99.xx 483 Dầm ngang của khung xe ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 484 Biểu tượng gắn trên nắp khoang động cơ ô tô 8708.99.xx 485 Vòi sấy kính dùng cho ô tô 8708.99.xx 486 Vỏ vi sai dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 487 Bộ vi sai dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 488 Bán trục có khớp nối ở 2 đầu 8708.99.xx 489 Bán trục dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 (không thuộc chi tiết của động cơ) 8708.99.xx 490 Giá treo động cơ và hộp số ô tô 8708.99.xx 491 Giá treo động cơ 8708.99.xx 492 Tấm chắn bụi cho động cơ ô tô 8708.99.xx 493 Bánh răng các lọai dùng trong ôtô 8708.99.xx 494 Bộ phản xạ nhiệt dùng cho ống xả ô tô 8708.99.xx 495 Bình chứa phụ nước làm mát dùng cho ô tô 8708.99.xx 496 Đầu nối mâm kéo moóc dùng cho máy kéo 8708.99.xx 497 Khớp nối thủy lực dùng cho ô tô 8708.99.xx 498 Bình chứa dầu phanh dùng cho ô tô 8708.99.xx 499 Bậc lên xuống xe, lọai gấp lại được, dùng cho ô tô 8708.99.xx 500 Nắp cửa lấy gió trời, không phải lọai bằng cao su, dùng cho ô tô 8708.99.xx 501 Nắp bình nhiên liệu (lọai có khóa) dùng cho ô tô 8708.99.xx 502 Bình xăng dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 503 Bàn đạp ga dùng cho ô tô 8708.99.xx 504 Bình gas dùng cho ô tô 8708.99.xx 505 Giá treo hộp số dùng cho ôtô 8708.99.xx 506 Cần sang số dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 507 Hộp để vật dụng, có nắp, dùng cho ô tô 8708.99.xx 508 Bán trục dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 509 Cơ cấu lái thủy tĩnh dùng cho ô tô 8708.99.xx 510 Quang treo nhíp ô tô 8708.99.xx 511 Bình chứa gas LPG dùng cho ô tô 8708.99.xx 512 Chắn bùn bằng nhựa dùng cho ô tô 8708.99.xx 513 Két làm mát dầu dùng cho ô tô 8708.99.xx 514 Chụp bàn đạp, không phải bằng cao su, dùng cho ô tô 8708.99.xx 515 Bàn đạp các lọai dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 516 Bình nhiên liệu dùng cho ô tô 8708.99.xx 517 Vòng bi trục trơn dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 518 Sàn lắp trên xe ôtô tải có cơ cấu ben nâng hạ để đổ hàng 8708.99.xx 519 Trục các đăng dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 520 Thước lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 521 Nắp két nước làm mát dùng cho ô tô 8708.99.xx 522 Thân két nước làm mát dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 523 Bình chứa phụ nước làm mát dùng cho ô tô 8708.99.xx 524 Bộ cánh tản nhiệt của két nước dùng cho ô tô 8708.99.xx 525 Cái chụp bao két nước làm mát dùng cho ô tô 8708.99.xx 526 Chụp bao két nước dùng cho ô tô 8708.99.xx 527 Các ống của két nước làm mát, đã chế sẵn để lắp dùng cho ô tô 8708.99.xx 528 Mành xếp che két nước dùng cho ô tô (lọai không nhìn qua được) 8708.99.xx 529 Đòn nối cong dùng cho ô tô 8708.99.xx 530 Cụm bánh răng giảm tốc dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 531 Đòn dẫn động trong cơ cấu lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 532 Cơ cấu trợ lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 533 Sườn thân xe, xương khung sườn xe dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 534 Giá để dụng cụ trượt tuyết bằng kim lọai, lắp bên ngòai ô tô 8708.99.xx 535 Vỏ che ống xả 8708.99.xx 536 Trục chữ thập của hệ trục các đăng dùng cho ô tô 8708.99.xx 537 Quang treo nhíp ô tô 8708.99.xx 538 Vỏ hộp cơ cấu lái dùng cho ô tô 8708.99.xx 539 Rô tuyn lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 540 Thanh răng cơ cấu lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 541 Trục cơ cấu lái dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 542 Bọc vành tay lái 8708.99.xx 543 Bánh răng mặt trời, hành tinh (vi sai) dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 544 Giá lắp hệ thống treo dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 545 Bàn đạp chân ga dùng cho ô tô 8708.99.xx 546 Rô tuyn dùng cho ô tô 8708.99.xx 547 Bộ chuyển đổi momen dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 548 Trục truyền động/ trục các đăng dùng cho ô tô 8708.99.xx 549 Thanh xoắn dùng cho ô tô 8708.99.xx 550 Đòn nối dùng để kéo xe 8708.99.xx 551 Khớp nối kéo xe 8708.99.xx 552 Móc kéo xe 8708.99.xx 553 Cụm bánh xích dùng cho xe thuộc các nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 554 Trục truyền dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 ( không thuộc chi tiết bên trong động cơ) 8708.99.xx 555 Tấm phản quang hình tam giác dùng cho ô tô 8708.99.xx 556 Khớp vạn năng thuộc hệ truyền động dùng cho ô tô thuộc nhóm 8702 đến 8705 8708.99.xx 557 Nắp cửa thông gió dùng cho ô tô, không phải lọai bằng cao su 8708.99.xx 558 Cửa thóat hiểm bằng nhựa dùng cho ô tô 8708.99.xx 559 Đồng hồ đo quãng đường đã chạy của ô tô 9029.10.xx 560 Máy đếm km 9029.10.xx 561 Đồng hồ đo quãng đường theo dặm (mile) 9029.10.xx 562 Đồng hồ đo quãng đường 9029.10.xx 563 Đồng hồ đo tốc độ 9029.10.xx 564 Máy ghi dùng cho ô tô 9029.10.xx 565 Đồng hồ đo số vòng quay của động cơ 9029.10.xx 566 Đồng hồ taxi 9029.10.xx 567 Hệ thốngdùng bộ vi xử lý lắp trên xe để ghi quãng đường chạy, tốc độ, thời gian chạy thời gian chờ v.v.. 9029.20.xx 568 Đồng hồ đo số vòng quay kiểu tia chớp 9029.20.xx 569 Đồng hồ đo thời gian, tốc độ 9029.20.xx 570 Linh kiện đồng hồ đo tốc độ 9029.90.xx 571 Linh kiện đồng hồ đo số vòng quay 9029.90.xx 572 Linh kiện đồng hồ taxi 9029.90.xx 573 Ghế dài dùng trên ôtô 9401.20.xx 574 Ghế băng dùng cho xe ôtô 9401.20.xx 575 Ghế dùng cho ô tô 9401.20.xx 576 Ghế dành cho trẻ em ngồi trên ôtô 9401.20.xx Ghi chú:

  1. Phụ tùng, linh kiện ô tô theo Danh mục này được chi tiết theo phân nhóm 6 số hoặc nhóm 4 số. Các chữ số "xx" sau mã HS 6 số là ký hiệu 2 chữ số của phân nhóm 8 số. Sau khi xác định mặt hàng thuộc phân nhóm 6 số cần xác định mặt hàng đó (xx) thuộc phân nhóm 8 số nào trong phân nhóm 6 số đó để phân lọai. Ví dụ : mặt hàng nhập khẩu là "Bình chứa dầu phanh dùng cho ô tô 24 chỗ ngồi". Theo Danh mục trên, được xác định vào phân nhóm 6 số 8708.39 (số thứ tự 378). Sau đó căn cứ vào Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, mặt hàng này được phân lọai vào phân nhóm 8 số 8708.39.30.

  2. Những lọai phụ tùng, linh kiện được dùng cho xe nhưng không được nêu chi tiết trong Danh mục này thì sẽ dựa trên Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân lọai hàng hóa tại Thông tư này để xác định mã số chi tiết của mặt hàng đó.

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-19-2006-tt-btc-huong-dan-phan-loai-mat-hang-linh-kien-phu-tung-o-to--16647.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan