Thông tư số 94/2012/TT-BTCHướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đổi với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Số hiệu
- 94/2012/TT-BTC
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 08/06/2012
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí và lệ phí
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 94/2012/TT-BTC
Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2012
THÔNG TƯ
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi _______________________
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành tại Thông tư số 84/2012/TT-BTC ngày 24/5/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 84/2012/TT-BTC ngày 24/5/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Thị Mai DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 (Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2012/TT-BTC ngày 8/6/2012 của Bộ Tài chính) Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%) 27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải: 2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: - - - Xăng động cơ: 2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì 7 2710.12.12 - - - - RON 97 và cao hơn, không pha chì 7 2710.12.13 - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì 7 2710.12.14 - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì 7 2710.12.15 - - - - Lọai khác, có pha chì 7 2710.12.16 - - - - Lọai khác, không pha chì 7 2710.12.20 - - - Xăng máy bay, trừ lọai sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực 7 2710.12.30 - - - Tetrapropylen 7 2710.12.40 - - - Dung môi trắng (white spirit) 7 2710.12.50 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng 7 2710.12.60 - - - Dung môi nhẹ khác 7 2710.12.70 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ 7 2710.12.80 - - - Alpha olefin khác 7 2710.12.90 - - - Lọai khác 7 2710.19 - - Lọai khác: 2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 5 2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen 5 - - - Dầu và mỡ bôi trơn: 2710.19.41 - - - - Dầu khóang đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn 5 2710.19.42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay 5 2710.19.43 - - - - Dầu bôi trơn khác 5 2710.19.44 - - - - Mỡ bôi trơn 5 2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) 3 2710.19.60 - - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch 5 - - - Nhiên liệu diesel; các lọai dầu nhiên liệu: 2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 6 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác 6 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu 8 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 o C trở lên 7 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 o C 7 2710.19.83 - - - Các kerosine khác 8 2710.19.89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 15 2710.19.90 - - - Lọai khác 3 2710.20.00 - Dầu mỏ và các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các lọai dầu thu được từ các khóang bi-tum, những lọai dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải 5 - Dầu thải: 2710.91.00 - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 20 2710.99.00 - - Lọai khác 20
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-94-2012-tt-btc-huong-dan-thuc-hien-muc-thue-suat-thue-nhap-khau-uu-dai-doi-voi-mot-so-mat-hang-thuoc-nhom-2710-tai-bieu-thue-nhap-khau-uu-dai--27628.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn thi hành của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy chứng nhân an toàn sinh hoc biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổỉ gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam