Thông tư số 14/2024/TT-BCTQuy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp

Số hiệu
14/2024/TT-BCT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Ngày ban hành
15/08/2024

Toàn văn

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/2024/TT-BCT

Hà Nội, ngày 15 tháng 08 năm 2024

THÔNG TƯ

Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp ­­­­­­­­­­­

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Nghị định số 105/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và họat động của Tập đòan Điện lực Việt Nam;

Căn cứ khỏan 1 Điều 30 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;

Căn cứ khỏan 2 Điều 6 và khỏan 1 Điều 30 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công Thương địa phương; Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước; cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.

  1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.

  2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, đầu tư và họat động của cụm công nghiệp.

Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương);

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện;

c) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;

d) Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.

  1. Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ a) Thời gian chốt số liệu báo cáo 6 tháng (đầu năm) được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo;

b) Thời gian chốt số liệu báo cáo hằng năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.

  1. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ a) Định kỳ trước ngày 20 tháng 6 và trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp báo cáo tình hình họat động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp trong 6 tháng và cả năm theo Biểu số 01 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gửi cơ quan thống kê cấp huyện, đồng thời gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện;

b) Định kỳ trước ngày 20 tháng 6 và trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp báo cáo tình hình họat động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong 6 tháng và cả năm theo Biểu số 02 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gửi cơ quan thống kê cấp huyện, đồng thời gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Công Thương;

c) Định kỳ trước ngày 25 tháng 6 và trước ngày 25 tháng 12 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn trong 6 tháng và cả năm theo Biểu số 03 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Công Thương;

d) Định kỳ trước ngày 30 tháng 6 và trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, Sở Công Thương báo cáo tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh trong 6 tháng và cả năm theo Biểu số 04 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Công Thương (Cục Công Thương địa phương).

  1. Phương thức gửi, nhận báo cáo định kỳ Báo cáo định kỳ được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử, được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau: gửi trực tiếp, gửi qua dịch vụ bưu chính, gửi qua trục liên thông văn bản quốc gia, thư điện tử hoặc phương thức khác theo quy định của pháp luật. Trường hợp Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước đã được xây dựng và vận hành thì Sở Công Thương gửi báo cáo định kỳ tới Bộ Công Thương (Cục Công Thương địa phương) thông qua cập nhật dữ liệu, gửi báo cáo tại Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước.

Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước.

  1. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước theo quy định, hướng dẫn của Bộ Công Thương.

Điều 5. Mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp; Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh và Quy chế kèm theo; Quyết định ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp và Quy chế kèm theo.

Điều 6. Điều khỏan thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024; bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.

  1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng quy định tại văn bản mới.

  2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương (qua Cục Công Thương địa phương) để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) PHAN THỊ THẮNG PHỤ LỤC I CÁC BIỂU BÁO CÁO VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) Biểu số 01 Tình hình họat động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp Biểu số 02 Tình hình họat động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Biểu số 03 Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện Biểu số 04 Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh Biểu số 01. Tình hình họat động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp Đơn vị gửi báo cáo : Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp Tên dự án đầu tư sản xuất kinh doanh : ……………………………………………..…… Ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất: …………………………………………………………… Đơn vị nhận báo cáo : Cơ quan thống kê cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện Kỳ báo cáo : 6 tháng/năm (Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hằng năm) TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kết quả Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) 1 Doanh thu của dự án trong kỳ báo cáo Tỷ đồng 2 Số nộp ngân sách nhà nước của dự án trong kỳ báo cáo Tỷ đồng 3 Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc tại dự án trong kỳ báo cáo Người 4 Thu nhập bình quân người lao động của dự án trong kỳ báo cáo Triệu đồng/người/tháng …, ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu) Biểu số 02. Tình hình họat động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Đơn vị gửi báo cáo : Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Đơn vị nhận báo cáo : Cơ quan thống kê cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Công Thương Kỳ báo cáo : 6 tháng/năm (Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hằng năm) TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kết quả Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) 1 Tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo dự án đã được duyệt Tỷ đồng 2 Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật (tổng vốn lũy kế đã thanh tóan) Tỷ đồng 3 Diện tích đất công nghiệp của dự án đã xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đủ điều kiện cho thuê) ha 4 Diện tích đất công nghiệp của dự án đã cho thuê ha 5 Tỉ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp % 6 Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đã thuê đất trong cụm công nghiệp Dự án 7 Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngòai Dự án 8 Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang họat động trong cụm công nghiệp Dự án 9 Doanh thu của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo Tỷ đồng 10 Số nộp Ngân sách nhà nước của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo Tỷ đồng 11 Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc tại dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Người 12 Thu nhập bình quân người lao động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo Triệu đồng/người/tháng 13 Cụm công nghiệp đã hoặc đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung (đã hoặc đang đầu tư ghi 1, chưa đầu tư ghi 0) Công trình 14 Cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (có ghi 1, không ghi 0) Công trình …, ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu) Biểu số 03. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện Đơn vị gửi báo cáo : Ủy ban nhân dân cấp huyện Đơn vị nhận báo cáo : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương Kỳ báo cáo : 6 tháng/năm (Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 25 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12 hằng năm) TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kết quả (Lũy kế đến thời điểm báo cáo) Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) I Phương án phát triển cụm công nghiệp 1 Số lượng cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp Cụm 2 Tổng diện tích các cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp ha II Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 3 Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập Cụm 4 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập ha 5 Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo Cụm 6 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo ha 7 Số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm 8 Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật ha 9 Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy họach chi tiết Cụm 10 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy họach chi tiết ha 11 Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm 12 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật ha 13 Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) Tỷ đồng 14 Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tổng vốn lũy kế đã thanh tóan) Tỷ đồng III Họat động của các cụm công nghiệp 15 Số lượng cụm công nghiệp đã họat động (đã có dự án đầu tư trong cụm): (15.1+15.2) Cụm 15.1 Số lượng cụm công nghiệp họat động đã thành lập Cụm 15.2 Số lượng cụm công nghiệp họat động nhưng chưa thành lập Cụm 15.3 Số lượng cụm công nghiệp làng nghề đã họat động Cụm 15.4 Số lượng cụm công nghiệp chuyên ngành đã họat động Cụm 16 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã họat động: (16.1+16.2) ha 16.1 Tổng diện tích các cụm công nghiệp họat động đã thành lập ha 16.2 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã họat động nhưng chưa thành lập ha 16.3 Tổng diện tích các cụm công nghiệp làng nghề đã họat động ha 16.4 Tổng diện tích các cụm công nghiệp chuyên ngành đã họat động ha 17 Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đã họat động (tính theo quy họach chi tiết đã được duyệt) ha 18 Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp ha 19 Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đã họat động % 20 Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp Dự án 21 Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngòai trong các cụm công nghiệp Dự án 22 Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang họat động trong các cụm công nghiệp Dự án 23 Tổng doanh thu của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo Tỷ đồng 24 Nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo Tỷ đồng 25 Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc trong các cụm công nghiệp Người 26 Số cụm công nghiệp đã và đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung Cụm 27 Số cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường Cụm ..., ngày ... tháng … năm ...

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu) Ghi chú: Cụm công nghiệp chuyên ngành là cụm công nghiệp có tối thiểu 60% diện tích đất công nghiệp để thu hút các dự án đầu tư có cùng ngành, nghề. Biểu số 04. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh Đơn vị gửi báo cáo : Sở Công Thương Đơn vị nhận báo cáo : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công Thương (Cục Công Thương địa phương) Kỳ báo cáo : 6 tháng/năm (Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 30 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm) TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kết quả (Lũy kế đến thời điểm báo cáo) Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) I Phương án phát triển cụm công nghiệp 1 Số lượng cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp Cụm 2 Tổng diện tích các cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp ha II Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 3 Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập Cụm 4 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập ha 5 Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo Cụm 6 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo ha 7 Số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm 8 Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật ha 9 Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy họach chi tiết Cụm 10 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy họach chi tiết ha 11 Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm 12 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật ha 13 Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) Tỷ đồng 14 Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tổng vốn lũy kế đã thanh tóan) Tỷ đồng III Họat động của các cụm công nghiệp 15 Số lượng cụm công nghiệp đã họat động (đã có dự án đầu tư trong cụm): (15.1+15.2) Cụm 15.1 Số lượng cụm công nghiệp họat động đã thành lập Cụm 15.2 Số lượng cụm công nghiệp đã họat động nhưng chưa thành lập Cụm 15.3 Số lượng cụm công nghiệp làng nghề đã họat động Cụm 15.4 Số lượng cụm công nghiệp chuyên ngành đã họat động Cụm 16 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã họat động: (16.1+16.2) ha 16.1 Tổng diện tích các cụm công nghiệp họat động đã thành lập ha 16.2 Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã họat động nhưng chưa thành lập ha 16.3 Tổng diện tích các cụm công nghiệp làng nghề đã họat động ha 16.4 Tổng diện tích các cụm công nghiệp chuyên ngành đã họat động ha 17 Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đã họat động (tính theo quy họach chi tiết đã được duyệt) ha 18 Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp ha 19 Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đã họat động % 20 Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp Dự án 21 Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngòai trong các cụm công nghiệp Dự án 22 Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang họat động trong cụm công nghiệp Dự án 23 Tổng doanh thu của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo Tỷ đồng 24 Nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo Tỷ đồng 25 Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc trong các cụm công nghiệp Người 26 Số cụm công nghiệp đã và đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung Cụm 27 Số cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường Cụm ..., ngày ... tháng … năm ... GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG (Chữ ký, họ và tên, dấu) PHỤ LỤC II MỘT SỐ MẪU VĂN BẢN VỀ QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) Mẫu số 01 Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Mẫu số 02 Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp Mẫu số 03 Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh và Quy chế kèm theo Mẫu số 04 Quyết định ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng , tiện ích trong cụm công nghiệp và Quy chế kèm theo Mẫu số 01 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp ... Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố … … (Tên đơn vị) … đề nghị làm chủ đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp … với các thông tin chính như sau: I. Thông tin đơn vị đề nghị làm chủ đầu tư 1. Tên đơn vị: ..................................................................................................................

  1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………….…… 3. Điện thọai: ………………; Fax: ………………; Email: ………..……………… 4. Giấy tờ pháp lý của đơn vị (Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác theo quy định của pháp luật Việt Nam) số: ......................; ngày cấp: .....................; Cơ quan cấp: .......................................

  2. Ngành nghề kinh doanh chính: ..............................................................................

  3. Người đại diện theo pháp luật: …………………… Chức danh: ….………….

  4. Nội dung khác liên quan (nếu có). II. Thông tin dự án đề nghị đầu tư 1. Tên dự án: ……………………………………………………….…………………..

  5. Địa chỉ dự án: .............................................................................................................

  6. Tổng mức đầu tư tạm tính của dự án: ..................................................................

  7. Tiến độ đầu tư: ………………………………………….…………...……………..

  8. Nội dung khác liên quan (nếu có). III. Cam kết của đơn vị đề nghị làm chủ đầu tư Đơn vị cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này và chịu mọi chi phí, rủi ro nếu không được chấp thuận; chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam. IV. Hồ sơ kèm theo - Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (nội dung chủ yếu quy định tại khỏan 2 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp); bản đồ xác định vị trí, ranh giới của cụm công nghiệp; - Các văn bản, tài liệu quy định tại các điểm c, d, đ khỏan 1 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; - Văn bản, tài liệu liên quan khác (nếu có)./.

Nơi nhận: - Như trên; - Sở Công Thương …; - Ủy ban nhân dân cấp huyện (nơi có cụm công nghiệp); - Lưu: …. ......., ngày ... tháng ... năm .... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu) Mẫu số 02 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: …/QĐ-UBND …, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp … ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ …

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương …

Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;

Căn cứ Quyết định phê duyệt quy họach tỉnh/thành phố … thời kỳ …; Căn cứ…

Theo đề nghị của … . QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp với các nội dung chủ yếu sau (tên cụm công nghiệp; diện tích; địa điểm; ngành nghề họat động chủ yếu; chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật; quy mô đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, dự kiến tổng mức vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật;…).

Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, cơ quan có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều 4. Thời điểm có hiệu lực của Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp và các nội dung khác liên quan./.

Nơi nhận: - …..; - Bộ Công Thương (để báo cáo); - … - Lưu: ….

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu) Họ và tên Mẫu số 03 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: …/20…/QĐ-UBND …, ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh/thành phố … ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ …

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương …;

Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; Căn cứ…

Theo đề nghị của … . QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh/thành phố … Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày … tháng … năm ….

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương (để báo cáo); - …; - Lưu: ….

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu) Họ và tên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- QUY CHẾ Quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh/thành phố … (Ban hành kèm theo Quyết định số ... /20 … /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều ... Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp Điều ... Nội dung khác (nếu có)

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN Điều ... Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp Điều ... Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp Điều ... Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp Điều ... Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp Điều ... Xử lý thành lập cụm công nghiệp có trong phương án phát triển cụm công nghiệp hình thành trước Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg (nếu có) Điều ... Các thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (nếu có) Điều ... Lập, phê duyệt, điều chỉnh Quy họach chi tiết cụm công nghiệp Điều ... Lập, phê duyệt, điều chỉnh, chấm dứt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều ... Thực hiện các thủ tục về môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều ... Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều ... Tiếp nhận và thực hiện các thủ tục về đầu tư, xây dựng, đất đai, môi trường…đối với các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp Điều ... Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích Điều ... Quản lý họat động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo Điều ... Công tác thanh tra, kiểm tra Điều ... Nội dung khác theo quy định của pháp luật.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều ... Trách nhiệm thực hiện Điều ... Nội dung khác (nếu có) Điều ... Điều khỏan thi hành./. Mẫu số 04 TÊN CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: ... ..., ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp…

Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;

Căn cứ Thông tư số ... /2024/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;

Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố … về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp…; Căn cứ…

Theo đề nghị của …. QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp … Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các đơn vị, doanh nghiệp trong cụm công nghiệp ... và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Sở Công Thương (để báo cáo); - UBND cấp huyện (để báo cáo); - ……. - Lưu: VT,… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu) TÊN CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- QUY CHẾ Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp ....... (Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của ...)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều ... Nguyên tắc thực hiện Điều ... Nội dung khác theo quy định (nếu có)

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH DOANH TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP Điều ... Quyền của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều ... Nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều ... Quyền của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp Điều ... Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp Chương III QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP, SỬ DỤNG CÁC DỊCH VỤ CÔNG CỘNG, TIỆN ÍCH TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP Điều ... Bảo vệ, an ninh trật tự Điều ... Hệ thống thông tin liên lạc Điều ... Cấp nước sạch Điều ... Bảo vệ môi trường Điều ... Công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Điều ... Cung cấp điện Điều ... Duy tu, bảo dưỡng, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều ... Các dịch vụ khác (nếu có) Điều ... Nội dung khác theo quy định (nếu có)

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều ... Xử lý vi phạm Điều ... Trách nhiệm thực hiện Điều ... Nội dung khác theo quy định của pháp luật Điều ... Điều khỏan thi hành./.

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-14-2024-tt-bct-quy-dinh-che-do-bao-cao-dinh-ky-ve-cum-cong-nghiep-co-so-du-lieu-cum-cong-nghiep-ca-nuoc-va-mot-so-mau-van-ban-ve-quan-ly-phat-trien-cum-cong-nghiep--169419.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan