Nghị định số 113/2017/NĐ-CPQuy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất

Số hiệu
113/2017/NĐ-CP
Loại văn bản
Nghị định
Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Ngày ban hành
09/10/2017
Lĩnh vực
Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp

Toàn văn

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 113/2017/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2017 NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÓA CHẤT

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 01 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về:

  1. Yêu cầu chung để đảm bảo an tòan trong sản xuất, kinh doanh hóa chất.

  2. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.

  3. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

  4. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

  5. Hóa chất cấm, hóa chất độc.

  6. Kế họach, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất.

  7. Khỏang cách an tòan đối với cơ sở họat động hóa chất nguy hiểm.

  8. Phân lọai hóa chất, phiếu an tòan hóa chất.

  9. Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất.

  10. Huấn luyện an tòan hóa chất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia họat động hóa chất; tổ chức, cá nhân liên quan đến họat động hóa chất trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

  1. Sản xuất hóa chất là họat động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha lõang, phối trộn...

  2. Kinh doanh hóa chất bao gồm họat động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời.

  3. San chiết, đóng gói hóa chất là việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất.

  4. GHS là tên viết tắt của Hệ thống hài hòa tòan cầu về phân lọai và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals).

  5. Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy, được quy định trong danh mục do Chính phủ ban hành. Danh mục tiền chất công nghiệp được phân theo mức độ nguy hiểm để quản lý, kiểm sóat cho phù hợp, gồm tiền chất công nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công nghiệp Nhóm 2:

a) Tiền chất công nghiệp Nhóm 1 gồm các hóa chất thiết yếu được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy;

b) Tiền chất công nghiệp Nhóm 2 gồm các hóa chất được sử dụng làm chất phản ứng hoặc làm dung môi trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy.

Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

Mục 1. YÊU CẦU CHUNG ĐỂ ĐẢM BẢO AN TÒAN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa 1. Nhà xưởng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với tính chất, quy mô và công nghệ sản xuất, lưu trữ hóa chất.

  1. Nhà xưởng, kho chứa phải có lối, cửa thóat hiểm. Lối thóat hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thóat hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp.

  2. Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió.

  3. Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ.

  4. Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thóat nước tốt.

  5. Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an tòan hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy. Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó. Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an tòan ở vị trí dễ đọc, dễ thấy.

  6. Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an tòan và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành.

  7. Đối với bồn chứa ngòai trời phải xây đê bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thóat ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét.

  8. Nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng đủ các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an tòan và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì 1. Công nghệ sản xuất hóa chất được lựa chọn đảm bảo giảm thiểu nguy cơ gây sự cố hóa chất, ô nhiễm môi trường, đảm bảo an tòan phòng, chống cháy nổ.

  1. Thiết bị kỹ thuật phải đạt yêu cầu chung về an tòan theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với chủng lọai hóa chất và quy trình công nghệ, đáp ứng được công suất sản xuất, quy mô kinh doanh. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an tòan, vệ sinh lao động và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.

  2. Yêu cầu về bao bì a) Vật chứa, bao bì phải đảm bảo kín, chắc chắn, có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển. Bao bì đã qua sử dụng phải bảo quản riêng. Trước khi nạp hóa chất, cơ sở thực hiện nạp phải kiểm tra bao bì, vật chứa hóa chất, làm sạch bao bì đã qua sử dụng để lọai trừ khả năng phản ứng, cháy nổ khi nạp hóa chất. Các vật chứa, bao bì đã qua sử dụng nhưng không sử dụng lại phải được thu gom, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;

b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.

Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất 1. Các hóa chất nguy hiểm phải được phân khu, sắp xếp theo tính chất của từng lọai hóa chất. Không được bảo quản chung các hóa chất có khả năng phản ứng với nhau hoặc có yêu cầu về an tòan hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực.

  1. Hóa chất trong kho phải được bảo quản theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành, đảm bảo yêu cầu an tòan, thuận lợi cho công tác ứng phó sự cố hóa chất.

  2. Quá trình vận chuyển hóa chất phải thực hiện theo quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm.

Điều 7. Yêu cầu đối với họat động san chiết, đóng gói hóa chất 1. Họat động san chiết, đóng gói hóa chất phải được thực hiện tại địa điểm đảm bảo các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an tòan và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.

  1. Thiết bị san chiết, đóng gói hóa chất phải đạt yêu cầu chung về an tòan theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an tòan và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.

  2. Bao bì, vật chứa và nhãn hóa chất sau khi san chiết, đóng gói phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khỏan 3 Điều 5 của Nghị định này.

  3. Người lao động trực tiếp san chiết, đóng gói hóa chất phải được huấn luyện về an tòan hóa chất.

Mục 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:

  1. Chất có trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

  2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục I và hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này được phân lọai theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân lọai sau đây:

a) Nguy hại vật chất cấp 1, 2, 3 hoặc kiểu A, B, C và D;

b) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 2, 3;

c) Tổn thương nghiêm trọng, kích ứng mắt cấp 1, 2/2A;

d) Ăn mòn, kích ứng da cấp 1, cấp 2;

đ) Tác nhân gây ung thư, đột biến tế bào mầm, độc tính sinh sản cấp 2;

e) Nguy hại môi trường cấp 1.

Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp 1. Điều kiện sản xuất a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;

b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khỏan 1, 2 Điều 5; khỏan 1, khỏan 2 Điều 6 của Nghị định này;

c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đọan sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ;

d) Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách họat động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;

đ) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an tòan hóa chất.

  1. Điều kiện kinh doanh a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;

b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khỏan 2 Điều 5; khỏan 1, khỏan 2 Điều 6 của Nghị định này;

c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

d) Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán đảm bảo các yêu cầu về an tòan hóa chất, an tòan phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật;

đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật;

e) Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an tòan hóa chất, an tòan phòng, chống cháy nổ;

g) Người phụ trách về an tòan hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất;

h) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an tòan hóa chất.

  1. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khỏan 1, khỏan 2 Điều này trong suốt quá trình họat động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khỏan 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khỏan 7 Điều này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an tòan về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an tòan về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa.

e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an tòan của cơ sở sản xuất hóa chất;

g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách họat động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;

h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an tòan hóa chất theo quy định tại khỏan 4 Điều 34 của Nghị định này;

i) Phiếu an tòan hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.

  1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khỏan 7 Điều này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;

d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an tòan về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an tòan về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;

g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an tòan của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;

h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an tòan hóa chất;

i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an tòan hóa chất theo quy định tại khỏan 4 Điều 34 của Nghị định này;

k) Phiếu an tòan hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.

  1. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khỏan 6 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hòan chỉnh hồ sơ. Thời gian hòan chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khỏan này;

c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khỏan 1, khỏan 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

  1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

  1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; lọai hình, quy mô, chủng lọai hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.

  1. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

  2. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế họach thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

  3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trong quá trình họat động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm sóat an tòan tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khỏan 1, khỏan 2 Điều 36 Nghị định này.

Mục 3. SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP

Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp 1. Điều kiện sản xuất Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khỏan 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình họat động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:

a) Phải lập sổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm: Số lượng tiền chất đã sản xuất, số lượng tồn kho, số lượng đã bán, địa chỉ trụ sở chính, số điện thọai, số fax, mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;

b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

  1. Điều kiện kinh doanh Tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khỏan 2 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình họat động kinh doanh phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:

a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua bán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các lọai tiền chất công nghiệp;

b) Phải lập sổ theo dõi riêng tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, số điện thọai, số fax; tên tiền chất công nghiệp, số lượng mua, bán, tồn kho; mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;

c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

  1. Trong quá trình sản xuất, kinh doanh tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm sóat tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thóat tiền chất công nghiệp.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp phải có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp là điều kiện để thông quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

  1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khỏan 9 Điều này;

b) Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu;

c) Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp;

d) Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1.

  1. Trình tự, thủ tục cấp phép a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định tại khỏan 8 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hòan chỉnh hồ sơ. Thời gian hòan chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khỏan này;

c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

  1. Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất a) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp;

b) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp.

  1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;

d) Thời hạn của Giấy phép cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp.

  1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép a) Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng, thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ hoặc hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép, thời hạn Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

  1. Hồ sơ, thủ tục gia hạn Giấy phép a) Giấy phép được gia hạn trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khỏan 4 Điều này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong. Giấy phép chỉ được gia hạn một lần;

b) Trước khi Giấy phép hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

c) Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp đã được cấp;

d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không gia hạn Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;

đ) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được gia hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn.

  1. Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

  2. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.

Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp 1. Các trường hợp được miễn trừ cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu a) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 1 có hàm lượng nhỏ hơn 1% khối lượng;

b) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 2 có hàm lượng nhỏ hơn 5% khối lượng.

  1. Trường hợp phải thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu a) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa nội dung của Giấy phép;

b) Sử dụng giấy tờ giả, cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

c) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép chấm dứt họat động.

  1. Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khỏan 8 Điều 12 của Nghị định này là cơ quan thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy phép có trách nhiệm gửi Giấy phép phải thu hồi có đến cơ quan cấp phép trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thu hồi.

Mục 4. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:

  1. Chất có trong Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

  2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II kèm theo Nghị định này được phân lọai theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân lọai sau đây:

a) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 1;

b) Tác nhân gây ung thư cấp 1A, 1B;

c) Độc tính sinh sản cấp 1A, 1B;

d) Đột biến tế bào mầm cấp 1A, 1B.

Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp 1. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khỏan 1 Điều 9 của Nghị định này.

  1. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khỏan 2 Điều 9 của Nghị định này.

  2. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

  3. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khỏan 1, khỏan 2, khỏan 3 Điều này trong suốt quá trình họat động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khỏan 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khỏan 7 Điều này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khỏan 1 Điều 10 của Nghị định này;

c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh.

  1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khỏan 7 Điều này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khỏan 2 Điều 10 của Nghị định này;

c) Bản giải trình kế họach kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.

  1. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hòan chỉnh hồ sơ. Thời gian hòan chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khỏan này;

c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khỏan 1, khỏan 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

  1. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khỏan 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

  1. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; lọai hình, quy mô, chủng lọai hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khỏan 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

  1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp a) Trong quá trình họat động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm sóat an tòan tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ bá quy định tại khỏan 2 Điều 36 Nghị định này.

  1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế họach thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết họat động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình họat động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.

Điều 17. Kiểm sóat hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp 1. Tòan bộ hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng liên quan đến họat động mua, bán hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên hóa chất theo Danh mục quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.

  1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện sau đây:

a) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để kinh doanh phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 của Nghị định này;

b) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để sử dụng phải đảm bảo đủ các yêu cầu quy định tại Chương V của Luật hóa chất.

Mục 5. HÓA CHẤT CẤM, HÓA CHẤT ĐỘC

Điều 18. Hóa chất cấm 1. Danh mục hóa chất cấm được ban hành tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này.

  1. Trong trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, việc sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật hóa chất và quy định của Chính phủ.

Điều 19. Hóa chất độc 1. Hóa chất độc bao gồm các hóa chất được quy định tại khỏan 5 Điều 4 của Luật hóa chất.

  1. Việc mua, bán hóa chất độc phải có Phiếu kiểm sóat mua, bán hóa chất độc theo quy định tại Điều 23 của Luật hóa chất Chương III KẾ HỌACH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHỎANG CÁCH AN TÒAN

Điều 20. Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất 1. Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.

  1. Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có họat động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào họat động.

  2. Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất.

  3. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khỏan 9 Điều này;

b) Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản.

  1. Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế họach là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hòan chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khỏan 6 Điều này.

  2. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hòan chỉnh hồ sơ;

c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế họach. Thẩm định Kế họach được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khỏan 7 Điều này;

d) Trường hợp Kế họach không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế họach. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu;

đ) Trường hợp Kế họach được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế họach đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định;

e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế họach, trường hợp không phê duyệt Kế họach, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Mẫu Quyết định phê duyệt Kế họach được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này;

g) Trên cơ sở Kế họach được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế họach và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế họach cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

  1. Tổ chức và họat động của Hội đồng thẩm định Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế họach thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan;

b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người;

c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an tòan hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế họach và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định;

d) Hội đồng thẩm định họat động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định. Việc đánh giá Kế họach thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt họat động và tự giải thể sau khi Kế họach được phê duyệt;

đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế họach;

e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế họach theo nguyên tắc sau: Kế họach được thông qua không phải chỉnh sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế họach không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế họach được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung.

  1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Trong quá trình họat động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế họach đã được phê duyệt;

b) Lưu giữ Bản Kế họach đã được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm sóat an tòan tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế họach với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương;

d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và họat động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế họach đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. Trường hợp phải xây dựng lại Kế họach, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế họach thực hiện như lần đầu.

  1. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;

b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;

c) Xây dựng và thực hiện kế họach thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý;

d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.

  1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất 1. Đối tượng phải xây dựng Biện pháp a) Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khỏan 2 Điều 20 Nghị định này phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trước khi dự án chính thức đưa vào họat động;

b) Chủ đầu tư ra quyết định ban hành Biện pháp và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.

  1. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khỏan 3 Điều 36 của Luật hóa chất.

  2. Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân a) Trong quá trình họat động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng;

b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm sóat an tòan tại cơ sở hóa chất;

c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và họat động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp.

  1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

  2. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;

b) Xây dựng và thực hiện kế họach thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 22. Xác định khỏang cách an tòan đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về khỏang cách an tòan cụ thể đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này.

  1. Trách nhiệm thực hiện thiết lập khỏang cách an tòan a) Các dự án đầu tư có họat động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở sau ngày quy chuẩn kỹ thuật về khỏang cách an tòan có hiệu lực phải thiết lập khỏang cách an tòan đối với các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn lòai sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh họat trong báo cáo nghiên cứu khả thi;

b) Tổ chức, cá nhân không được xây dựng nhà ở và công trình khác trong phạm vi khỏang cách an tòan, trừ công trình chuyên dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;

c) Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo duy trì khỏang cách an tòan khi tiến hành lập quy họach sử dụng đất, quy họach ngành, lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án liên quan.

Chương IV PHÂN LỌAI HÓA CHẤT, PHIẾU AN TÒAN HÓA CHẤT

Điều 23. Phân lọai hóa chất Việc phân lọai hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân lọai chính sau: TT Phân lọai Phân cấp I Nguy hại vật chất 1 Chất nổ Chất nổ không bền Cấp 1.1 Cấp 1.2 Cấp 1.3 Cấp 1.4 Cấp 1.5 Cấp 1.6 2 Khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Khí tự cháy Cấp A Cấp B 3 Sol khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 4 Khí oxy hóa Cấp 1 5 Khí chịu áp suất Khí nén Khí hóa lỏng Khí hóa lỏng đông lạnh Khí hòa tan 6 Chất lỏng dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 7 Chất rắn dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 8 Chất và hỗn hợp tự phản ứng Kiểu A Kiểu B Kiểu C&D Kiểu E&F Kiểu G 9 Chất lỏng tự cháy Cấp 1 10 Chất rắn tự cháy Cấp 1 11 Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt Cấp 1 Cấp 2 12 Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 13 Chất lỏng oxy hóa Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 14 Chất rắn oxy hóa Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 15 Peroxyt hữu cơ Kiểu A Kiểu B Kiểu C&D Kiểu E&F Kiểu G 16 Ăn mòn kim lọai Cấp 1 II Nguy hại sức khỏe 17 Độc cấp tính Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 18 Ăn mòn/kích ứng da Cấp 1A Cấp 1B Cấp 1C Cấp 2 Cấp 3 19 Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt Cấp 1 Cấp 2/2A Cấp 2B 20 Tác nhân nhạy hô hấp Cấp 1 21 Tác nhân nhạy da Cấp 1 22 Đột biến tế bào mầm Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2 23 Tác nhân gây ung thư Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2 24a Độc tính sinh sản Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2 24b Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ 25 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 26 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại Cấp 1 cấp 2 27 Nguy hại hô hấp Cấp 1 Cấp 2 III Nguy hại môi trường 28a Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 28b Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Điều 24. Phiếu an tòan hóa chất 1. Hóa chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an tòan hóa chất: TT Phân lọai hóa chất Hàm lượng 1 Độc cấp tính ≥ 1,0% 2 Ăn mòn/Kích ứng da ≥ 1,0% 3 Tổn thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt ≥ 1,0% 4 Tác nhân nhạy da/hô hấp ≥ 0,1% 5 Đột biến tế bào mầm (cấp 1) ≥ 0,1% 6 Đột biến tế bào mầm (cấp 2) ≥ 1,0% 7 Tác nhân gây ung thư ≥ 0,1% 8 Độc tính sinh sản ≥ 0,1% 9 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn ≥ 1,0% 10 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại ≥ 1,0% 11 Nguy hại hô hấp (cấp 1) ≥ 1,0% 12 Nguy hại hô hấp (cấp 2) ≥ 1,0% 13 Nguy hại đối với môi trường thủy sinh ≥ 1,0% 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an tòan hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào họat động hóa chất.

  1. Phiếu an tòan hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an tòan hóa chất.

Chương V KHAI BÁO HÓA CHẤT

Điều 25. Hóa chất phải khai báo 1. Danh mục hóa chất phải khai báo được ban hành tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.

  1. Hóa chất phải khai báo bao gồm các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo và các hỗn hợp chứa các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo được phân lọai theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này là hóa chất nguy hiểm trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.

Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo hóa chất sản xuất trong năm thông qua chế độ báo cáo hàng năm quy định tại Điều 36 của Nghị định này.

Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

  1. Tạo tài khỏan truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khỏan đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm;

b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khỏan này dạng bản in.

  1. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu;

b) Hóa đơn mua, bán hóa chất;

c) Phiếu an tòan hóa chất bằng tiếng Việt;

d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.

  1. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hòan thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân họat động liên quan làm thủ tục thông quan;

b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.

  1. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định.

  2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.

  3. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân họat động khai báo hóa chất.

  4. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.

Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo 1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp.

  1. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu.

  2. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

  3. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.

  4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

Điều 29. Thông tin bảo mật 1. Thông tin bảo mật của bên khai báo, đăng ký, báo cáo theo quy định tại khỏan 2 Điều 50 của Luật hóa chất bao gồm:

a) Tên và số lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh;

b) Thông tin có liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại.

  1. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm:

a) Tên thương mại của hóa chất;

b) Tên của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo họat động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật hóa chất;

c) Thông tin trong Phiếu an tòan hóa chất, trừ các thông tin bảo mật quy định tại khỏan 1 Điều này;

d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ trong trường hợp xảy ra sự cố;

đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con người và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất;

e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại của các phụ gia, tạp chất.

Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia 1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an tòan hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm trong tình huống khẩn cấp.

  1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương xây dựng Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

Chương VI HUẤN LUYỆN AN TÒAN HÓA CHẤT

Điều 31. Tổ chức huấn luyện an tòan hóa chất 1. Tổ chức, cá nhân họat động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an tòan hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an tòan hóa chất, định kỳ 02 năm một lần.

  1. Họat động huấn luyện an tòan hóa chất có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các họat động huấn luyện an tòan khác được pháp luật quy định.

  2. Người đã được huấn luyện phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng lọai hóa chất, công nghệ, cơ sở vật chất, phương án sản xuất liên quan đến vị trí làm việc; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần huấn luyện trước.

  3. Quy định về huấn luyện an tòan hóa chất tại Chương này không điều chỉnh đối với tổ chức, cá nhân họat động xăng dầu, dầu khí, vật liệu nổ công nghiệp; tổ chức, cá nhân vận chuyển hóa chất bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an tòan hóa chất 1. Nhóm 1, bao gồm:

a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương;

b) Cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại điểm a khỏan 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an tòan hóa chất.

  1. Nhóm 2, bao gồm:

a) Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an tòan hóa chất của cơ sở;

b) Người trực tiếp giám sát về an tòan hóa chất tại nơi làm việc.

  1. Nhóm 3, bao gồm người lao động liên quan trực tiếp đến hóa chất.

Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an tòan hóa chất 1. Nội dung huấn luyện an tòan hóa chất phải phù hợp với vị trí công tác của người được huấn luyện; tính chất, chủng lọai, mức độ nguy hiểm của hóa chất tại cơ sở họat động hóa chất.

  1. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 1 a) Những quy định của pháp luật trong họat động hóa chất;

b) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở họat động hóa chất;

c) Phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngòai của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố.

  1. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2:

a) Những quy định của pháp luật trong họat động hóa chất;

b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an tòan hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong họat động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở họat động hóa chất; phân lọai, ghi nhãn hóa chất;

c) Quy trình quản lý an tòan hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an tòan khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm;

d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở họat động hóa chất;

đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngòai của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.

  1. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3:

a) Các hóa chất trong họat động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở họat động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân lọai và ghi nhãn hóa chất, phiếu an tòan hóa chất;

b) Các nguy cơ gây mất an tòan hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các lọai hóa chất;

c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an tòan hóa chất;

d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an tòan, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.

  1. Quy định đối với người huấn luyện an tòan hóa chất Người huấn luyện an tòan hóa chất phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc về an tòan hóa chất.

  2. Quy định về thời gian huấn luyện an tòan hóa chất:

a) Đối với Nhóm 1: Tối thiểu 8 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;

b) Đối với Nhóm 2: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;

c) Đối với Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an tòan hóa chất 1. Tổ chức, cá nhân họat động hóa chất hoặc các tổ chức huấn luyện an tòan hóa chất chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an tòan hóa chất.

  1. Quy định về kiểm tra a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện;

b) Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ;

c) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.

  1. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an tòan hóa chất, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an tòan hóa chất.

  2. Hồ sơ huấn luyện an tòan hóa chất gồm:

a) Nội dung huấn luyện;

b) Danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện;

c) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh;

d) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an tòan hóa chất;

đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an tòan hóa chất của tổ chức, cá nhân.

  1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khỏan 4 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an tòan hóa chất 1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an tòan hóa chất của tổ chức, cá nhân, tối đa 01 lần 01 năm.

  1. Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và thực hiện kế họach thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về huấn luyện an tòan hóa chất của tổ chức, cá nhân.

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHỎAN THI HÀNH

Điều 36. Chế độ báo cáo 1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân họat động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình họat động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành họat động hóa chất;

b) Tổ chức, cá nhân họat động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình họat động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong họat động hóa chất, chấm dứt họat động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

  1. Báo cáo tổng hợp về tình hình họat động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau:

a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân;

b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất;

c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các lọai hóa chất khác;

d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an tòan hóa chất;

đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế họach, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an tòan hóa chất;

e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khỏan này.

  1. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình họat động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;

b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình họat động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp;

c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình họat động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về họat động hóa chất 1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về họat động hóa chất. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về họat động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

  1. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

  2. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về họat động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến họat động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về họat động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

  3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến họat động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý họat động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về họat động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.

Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP.

  1. Bãi bỏ quy định tại Điều 8 của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Điều 39. Điều khỏan chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi Giấy phép, Giấy chứng nhận hết thời hạn.

  1. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khỏan 2 Điều 20 của Nghị định này đã được đưa vào họat động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

  2. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khỏan 1 Điều 21 của Nghị định này đã được đưa vào họat động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chủ cơ sở phải xây dựng và ra Quyết định ban hành Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong vòng 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Điều 40. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm tóan nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đòan thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2b). KN

TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Mã số HS (1) Mã số CAS Công thức hóa học 1. Axetonitril (Metyl xyanua) Acetonitrile Methyl cyanua) 29269000 75-05-8 C 2 H 3 N 2. Adiponitril Adiponitrile 29269000 111-69-3 C 6 H 8 N 2 3. Allyl axetat Allyl acetate 29153990 591-87-7 C 5 H 8 O 2 4. Allyl bromua Allyl bromide 29033990 106-95-6 C 3 H 5 Br 5. Allyl chlorit Allyl chloride 29032900 107-05-1 C 3 H 5 Cl 6. Allyl clo fomat Allyl chloro formate 29159090 2937-50-0 C 4 H 5 O 2 Cl 7. Allyl etyl ete Allyl ethyl ether 29091900 557-31-3 C 5 H 10 O 8. Allyl glycidyl ete Allyl glycidyl ether 29109000 106-92-3 C 6 H 10 O 2 9. Allyl isothioxynat Allyl isothio cyanate 29309090 57-06-7 C 4 H 5 NS

  1. Allyl triclo silan Allyl trichloro silane 29319090 107-37-9 C 3 H 5 Cl 3 Si 11. Alpha-hexaclo xyclohexan Alpha-hexachloro cyclohexane 29038100 319-84-6 C 6 H 6 Cl 6 12. Alpha-metyl benzyl alcohol Alpha-Methyl benzyl alcohol 29062900 13323-81-4 C 8 H 10 O 13. Alpha-Metyl valeraldehit Alpha-methyl valeraldehyde 29121990 123-15-9 C 6 H 12 O 14. Alpha-naphtyl thiourea Alpha-naphthyl thiourea 29309090 86-88-4 C 11 H 10 N 2 S 15. Alpha-Pinen Alpha-pinene 29021900 80-56-8 C 10 H 16 16. Amiăng trắng Asbestos chrysotile 25249000 12001-29-5 Mg 3 (Si 2 O 5 )(OH) 4 17. Aminocarb Aminocarb 29242990 2032-59-9 C 11 H 16 O 2 N 2 18. 2-Amino-4-clo phenol 2-Amino-4-chlorophenol 29222900 95-85-2 C 6 H 6 ONCl 19. 1-Amino-3-metyl benzen 1-Amino-3-methylbenzene 29214300 108-44-1 C 7 H 9 N 20. 1-Amino-4-metyl benzen 1-Amino-4-methylbenzene 29214300 106-49-0 C 7 H 9 N 21. 2-Amino pyridin 2-Amino pyridine 29333100 504-29-0 C 5 H 6 N 2 22. 3-Amino pyridin 3-Amino pyridine 29333100 462-08-8 C 5 H 6 N 2 23. 4-Amino pyridin 4-Amino pyridine 29333100 504-24-5 C 5 H 6 N 2 24. Amon hydrodiflorua Ammonium hydrogen difluoride 28261900 1341-49-7 NH 4 HF 2 25. Amon sunfua Ammonium sulfide 28309090 12135-76-1 (NH

4 ) 2 S 26. Amoni perclorat Amfmonium perchlorate 28299090 7790-98-9 NH 4 ClO 4 27. Amoni persunphat Ammonium persulfate 28334000 7727-54-0 H 8 N 2 O 8 S 2 28. Amyl axetat Amyl acetate 29153990 628-63-7 C 7 H 14 O 2 29. Amyl butyrat Amyl butyrate 29156000 106-27-4 C 9 H 18 O 2 30. Amyl format Amyl formate 29151300 638-49-3 C 7 H 5 CI 3 31. Amyl mercaptan Amyl mercaptan 29309090 110-66-7 C 5 H 12 S 32. Amyl nitrit Amyl nitrite 29209090 110-46-3 C 5 H 11 O 2 N 33. Amyl triclo silan Amyl trichloro silane 29319090 107-72-2 C 5 H 11 Cl 3 Si 34. Anilin hydroclorit Aniline hydrocloride 29214100 142-04-1 C 6 H 8 NCl 35. Anisol (methoxy benzen) Anisole (methoxybenzene) 29093000 100-66-3 C 7 H 8 O 36. Anthracen-9,10- dion Anthracene-9,10-dione 29146100 84-65-1 C 14 H 8 O 2 37. Antimonony clorua Antimony trichloride 28273990 10025-91-9 SbCl 3 38. Argon Argon 28042100 7440-37-1 Ar 39. Axetaldehit Acetadehyde 29121200 75-07-0 C 2 H 4 O 40. Axetaldehit oxim Acetaldehyde oxime 29280090 107-29-9 C 2 H 5 ON

  1. Axit 2-axetyloxy benzoic 2-Acetyloxy benzoic acid 29182200 50-78-2 C 9 H 8 O 4 42. Axit 2-clo propionic 2-Chloropropionic acid 29155000 598-78-7 C 3 H 5 O 2 Cl 43. Axit acrylic Acrylic acid 29161100 79-10-7 C 3 H 4 O 2 44. Axit bo triflo axetic Boron trifluoride acetic acid 29420000 7578-36-1 C 2 H 4 O 2 F 3 B 45. Axit brom axetic Bromoacetic acid 29159090 79-08-3 C 2 H 3 O 2 Br 46. Axit butyric Butyric acid 29156000 107-92-6 C 4 H 8 O 2 47. Axit clo axetic Chloroacetic acid 29154000 79-11-8 C 2 H 3 O 2 Cl 48. Axit cloric Chloric acid 28111990 7790-93-4 HClO 3 49. Axit cresylic Cresylic acid 29071200 1319-77-3 C 7 H 8 O 50. Axit crotonic Crotonic acid 29161900 107-93-7 C 4 H 6 O 2 51. Axit diclo axetic Dichloroacetic acid 29154000 79-43-6 C 2 H 2 O 2 Cl 2 52. Axit diclo isoxyanuric Dichloro isocyanuric acid 29336900 2782-57-2 C 3 HO 3 N 3 Cl 2 53. Axit diflo photphoric Difluoro phosphoric acid 28092099 13779-41-4 HPO 2 F 2 54. Axit flo silicic Hexafluoro silicic acid 28111990 16961-83-4 H 2 SiF 6 55. Axit flo sunphonic Fluorosulfonic acid 28111990 7789-21-1 HSO 3 F 56. Axit floroboric Fluoroboric acid 28111990 16872-11-0 HBF 4 57. Axit indolacetic Indolacetic Acid 29183000 87-51-4 C ­10 H 8 NO 2 58. Axit isobutyric Isobutyric acid 29156000 79-31-2 C 4 H 8 O 2 59. Axit metacrylic Methacrylic acid 29161300 79-41-4 C 4 H 6 O 2 60. Axit nitrobenzen sunphonic 2-Nitrobenzene sulfonic acid 29049000 127-68-4 C 6 H 5 O 5 NS

  2. Axit nitrosyl sunphuric Nitrosyl sulfuric acid 28111990 7782-78-7 NOHSO 4 62. Axit percloric Perchloric acid 28111990 7601-90-3 HClO 4 63. Axit phenol sunphonic Phenolsulfonic acid 29089900 1333-39-7 C 6 H 6 O 4 S 64. Axit photphoric Phosphoric acid 280920 7664-38-2 H 3 PO 4 65. Axit propionic Propanoic acid 29155000 79-09-4 C 3 H 6 O 2 66. Axit selenic Selenic acid 28111990 7783-06-6 H 2 SeO 4 67. Axit selenơ Selenious acid 28111990 7783-00-8 H 2 SeO 3 68. Axit thioglycolic Thioglycolic acid 29309090 68-11-1 C 2 H 4 O 2 S 69. Axit triclo axetic Trichloroacetic acid 29154000 76-03-9 C 2 HO 2 Cl 3 70. Axit triclo isoxyanuric Trichloro isocyanuric acid 29336900 87-90-1 C 3 O 3 N 3 Cl 3 71. Axit triflo axetic Trifluoroacetic acid 29159090 76-05-1 C 2 HO 2 F 3 72. Bạc nitrat Silver nitrate 28432100 7761-88-8 AgNO 3 73. Bari Barium 28051900 7440-39-3 Ba 74. Bari bromic Barium bromate 28299090 13967-90-3 Ba(BrO 3 ) 2 75. Bari clorat Barium chlorate 28291900 13477-00-4 Ba(ClO 3 ) 2 76. Bari hypoclorit Barium hypochlorite 28289090 13477-10-6 Ba(ClHO) 2 77. Bari nitrat Bari nitrate 28342990 10022-31-8 Ba(NO

3 ) 2 78. Bari oxit Barium oxide 28164000 1304-28-5 BaO 79. Bari perclorat Barium perchlorate 28299090 13465-95-7 Ba(ClO 4 ) 2 80. Bari peroxit Barium peroxide 28164000 1304-29-6 BaO 2 81. Benz(a) anthracen (1,2- Benzoanthracen) Benz(a) anthracene (1,2- Benzoanthracene) 29029090 56-55-3 C 18 H 12 82. 1,4-Benzen diamin dihydroclorit 1,4-Benzene diamine dihydrochloride 29215900 624-18-0 C 6 H 10 N 2 Cl 2 83. Benzen sunphonyl clorua Benzene sulfonyl chloride 29049000 98-09-9 C 6 H 5 O 2 ClS 84. 1,2-Benzo quinon 1,2-Benzo quinone 29146900 583-63-1 C 6 H 4 O 2 85. 1,4-Benzo quinon 1,4-benz oquinone 29146900 106-51-4 C 6 H 4 O 2 86. Benzo triflorua Benzo trifluoride (Trifluorotoluene) 29039900 98-08-8 C 7 H 5 F 3 87. Benzoyl clorua Benzoyl chloride 29163200 98-88-4 C 7 H 5 OCl 88. Benzoyl peroxit Benzoyl peroxide 29163200 94-36-0 C 14 H 10 O 4 89. Benzyl dimetyl amin Dimethyl benzyl amine 29214900 103-83-3 C 9 H 13 N 90. Beri nitrat Beryllium nitrate 28342990 13597-99-4 Be(NO

3 ) 2 91. Beta-hexaclo xyclohexan Beta-hexachloro cyclohexane 29038100 319-85-7 C 6 H 6 Cl 6 92. (1RS,2RS;1RS,2S R)-1 -(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1 -(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol (1RS,2RS;1RS,2SR) -1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1 -yl)butan-2-ol 29339990 55179-31-2 C 20 H 23 N 3 O 2 93. 1,1’-Biphenyl, hexabrom- 1,1’-Biphenyl, hexabromo- 29039900 36355-01-8 C 12 H 4 Br 6 94. Bis[tris(2-metyl-2- phenyl propyl)zinn] oxiy Bis [tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy 29319090 13356-08-6 C 60 H 78 OSn 2 95. Bo tribromua Boron tribromide 28129000 10294-33-4 BBr 3 96. Bo triflo dietyl etherat Boron trifluoride diethyl etherate 29420000 109-63-7 C 4 H 10 OF 3 B 97. Bo trifluorua Boron trifluoride 28129000 7637-07-2 BF 3 98. Bột nhôm Aluminium powder 76031000 hoặc 76032000 7429-90-5 Al 99. 1-Brom butan 1-Bromo butane 29033990 109-65-9 C 4 H 9 Br 100. 2-Brom butan 2-Bromo butane 29033990 78-76-2 C 4 H 9 Br 101. Brom clorua Bromine monochloride 28129000 13863-41-7 BrCl 102. 4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril 4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile 29339990 122453-73-0 C 15 H 11 BrClF 3 N 2 O 103. 1-Bromo-2-ethoxy-etan Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy- 29091900 592-55-2 C 4 H 9 OBr 104. Bromoform Bromoform 29033990 75-25-2 CHBr 3 105. 1-Bromo-3-metyl butan 1 -Bromo-3 - methyl butane 29033990 107-82-4 C 5 H 11 Br 106. 1-Bromo-2-metyl propan 1-Bromo-2- methylpropane 29033990 78-77-3 C 4 H 9 Br 107. 2-Bromo-2-metyl propan 2-Bromo-2- methylpropane 29033990 507-19-7 C 4 H 9 Br 108. 2-Brom-2-nitro- 1,3-propandiol 2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol 29055900 52-51-7 C 3 H 6 O 4 NBr 109. 1-Brom propan 1-Propyl bromide 29033990 106-94-5 C 3 H 7 Br 110. 3-Brom propyn 3-Bromopropyne (Propargyl bromide) 29033990 106-96-7 C 3 H 3 Br 111. 2-Brom-pentan 2-Bromopentane 29033990 107-81-3 C 5 H 11 Br 112. Brom benzen Bromobenzene 29039900 108-86-1 C 6 H 5 Br 113. Butan, 2-iot- Butane, 2-iodo- 29033990 513-48-4 C 4 H 9 I 114. 2,3-Butan dion (Diacetyl) 2,3-Butanedione (Diacetyl) 29141900 431-03-8 C 4 H 6 O 2 115. Butyl acrylat Butyl acrylate 29161200 141-32-2 C 7 H 12 O 2 116. Butyl mercaptan (Butanethiol) Butyl mercaptan (Butanethiol) 29309090 109-79-5 C 4 H 10 S 117. Butyl metyl ete Butyl methyl ether 29091900 628-28-4 C 5 H 12 O 118. Butyl nitrit Butyl nitrite 29209090 544-16-1 C 4 H 9 O 2 N 119. Butyl propionat Butyl propionate 29155000 590-01-2 C 7 H 14 O 2 120. Butyl vinyl ete Tert-Butyl vinyl ether 29091900 926-02-3 C 6 H 12 O 121. Butyl benzen Butyl benzene 29029020 104-51-8 C 10 H 14 122. 1,2-Butylen oxit 1,2-Butylene oxide 29109000 106-88-7 C 4 H 8 O 123. Butyl toluen (p-tert-Butyltoluen) Butyl toluene (p-tert-Butyltoluene) 29029090 98-51-1 C 11 H 16 124. 1,4-Butyn diol 1,4-Butynediol 29053900 110-65-6 C 4 H 6 O 2 125. Butyraldehit Butyraldehyde 29121910 123-72-8 C 4 H 8 O 126. Butyric anhydrit Butyric anhydride 29159090 106-31-0 C 8 H 14 O 3 127. Butyronitril Butyronitrile 29269000 109-74-0 C 4 H 7 N 128. Butyryl clorua Butyryl chloride 29159090 141-75-3 C 4 H 7 OCl 129. Cacbon tetrabromit Tetrabromomethane 29033990 558-13-4 CBr 4 130. Cacbonyl florua Carbonyl fluoride 28129000 353-50-4 COF 2 131. Cadimi selenua Cadmium selenide 28429090 1306-24-7 CdSe 132. Cadmi tellurua Cadmium telluride 28530000 1306-25-8 CdTe 133 Canxi Calcium 28051200 7440-70-2 Ca 134. Canxi cacbua Calcium carbide 28491000 75-20-7 CaC 2 135. Canxi clorat Calcium chlorate 28291900 10037-74-3 Ca(ClO 3 ) 2 136. Canxi hypoclorua Calcium hypochlorite 28281000 7778-54-3 Ca(ClO) 2 137. Canxi nitrat Calcium nitrate 28342990 10124-37-5 Ca(NO

3 ) 2 138. Canxi perclorat Calcium perchlorate 28299090 13477-36-6 Ca(ClO 4 ) 2 139. Canxi peroxit Calcium peroxide 28259000 1305-79-9 CaO 2 140. Canxi resinat Calcium resinate 29319090 9007-13-0 C 40 H 58 O 4 Ca 141. Canxi silicua Calcium silicide 28500000 12013-56-8 CaSi 2 142. Carbon tetraclorit Carbon tetrachloride 29031400 56-23-5 CCl 4 143. Ceri nitrat Caesium nitrate 28342990 7789-18-6 CS(NO

3 ) 2 144. Ceri sắt Ferrocerium 28461000 69523-06-4 --- 145. Chrysen (1,2-benzophenanthren) Chrysen (1,2-benzophenanthrene) 29029090 218-01-9 C 18 H 12 146. Clo axeton Chloroacetone 29147000 78-95-5 C 3 H 5 OCl 147. Clo axetonitril Chloroacetonitrile 29269000 107-14-2 C 2 H 2 NCl 148. Clo axetophenon Phenacyl chloride 29147000 532-27-4 C 8 H 7 OCl 149. Cloaxetyl clorua Chloroacetyl chloride 29159090 79-04-9 C 2 H 2 OCl 2 150. 2-Clo anilin 2-Chloroaniline 29214200 95-51-2 C 6 H 6 NCl 151. 3-Clo anilin 3-Chloroaniline 29214200 108-42-9 C 6 H 6 NCl 152. 4-Clo anilin 4-Chloroaniline 29214200 106-47-8 C 6 H 6 NCl 153. Clo benzo triflorua Chlorobenzotri fluoride 29039900 88-16-4 C 7 H 4 F 3 Cl 154. 1-Clo-2-clometyl- benzen 1 -Chloro-2- chloromethyl- benzene 29039900 611-19-8 C 7 H 6 Cl 2 155. 1-Clo-3-clometyl-benzen 1-Chloro-3- chloromethyl- benzene 29039900 620-20-2 C 7 H 6 Cl 2 156. 1-Clo-4-clometyl-benzen 1-Chloro-4- chloromethyl- benzene 29039900 104-83-6 C 7 H 6 Cl 2 157. 6-Clo-3- (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl)-1,3-benzoxazol-2-on 6-chloro-3- (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl)-1,3-benzoxazol-2-one (phosalone) 29309090 2310-17-0 C 12 H 15 CINO 4 PS 2 158. Clo diflo brom metan Bromochlorodifluor omethane 29037600 353-59-3 CF 2 ClBr 159. Clo diflo metan (R-22) Chlorodifluoromethane (R-22) 29037100 75-45-6 CHF 2 Cl 160. Atrazin Atrazine 29339990 1912-24-9 C 8 H 14 ClN 5 161. 2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl) axetamit 2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl) acetamide 29242990 34256-82-1 C 14 H 20 ClNO 2 162. 2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit 2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide 29241200 1918-16-7 C 11 H 14 ClNO 163. Clo metyl etyl ete Chloromethyl ethyl ether 29091900 3188-13-4 C 3 H 7 OCl 164. 1-Clo-2-metyl benzen 1-chloro-2-methyl benzene 29039900 95-49-8 C 7 H 7 Cl 165. 1-Clo-3-metyl benzen 1-chloro-3 -methyl benzene 29039990 108-41-8 C 7 H 7 Cl 166. 1-Clo-4-metyl benzen 1-chloro-4-methyl benzene 29039900 106-43-4 C 7 H 7 Cl 167. 2-Clo-3-metyl phenol 2-Chloro-3-methyl phenol 29081900 608-26-4 C 7 H 7 OCl 168. 4-Clo-3-metyl phenol 4-Chloro-3-methyl phenol 29081900 59-50-7 C 7 H 7 OCl 169. Clo nitroanilin Chloronitro aniline 29214200 121-87-9 C 6 H 5 O 2 N 2 Cl 170. 1-Clo-2-nitrobenzen 1-Chloro-2-nitrobenzene 29049000 88-73-3 C 6 H 4 O 2 NCl 171. 1-Clo-3-nitrobenzen 1-Chloro-3-nitrobenzene 29049000 121-73-3 C 6 H 4 O 2 NCl 172. 1-Clo propan n-Propyl chloride 29031990 540-54-5 C 3 H 7 Cl 173. 3-Clo propanol-1 3-Chloropropan-1-ol 29055900 19210-21-0 C 3 H 7 OCl 174. 1-Clo phenol 1-Chlorophenol 29081900 106-48-9 C 6 H 5 OCl 175. 2-Clo phenol 2-Chlorophenol 29081900 95-57-8 C 6 H 5 OCl 176. 3-Clo phenol 3-Chlorophenol 29081900 108-43-0 C 6 H 5 OCl 177. Clo silan Chlorosilane 29319090 13465-78-6 ClH 3 Si 178. 3-Clo toluidin 3-chloro-p-toluidine 29214300 95-74-9 C 7 H 8 NCl 179. 4-Clo toluidin 4-Chloro-o-toluidine 29214300 95-69-2 C 7 H 8 NCl 180. 5-Clo toluidin 5-Chloro-o-toluidine 29214300 95-79-4 C 7 H 8 NCl 181. 1-Clo-2,2,2-trifloetan 1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane 29037900 75-88-7 C 2 H 2 F 3 Cl 182. Clo triflorua Chlorine trifluoride 28121000 7790-91-2 ClF 3 183. Clopyralit Clopyralid 29333990 1702-17-6 C 6 H 3 O 2 NCl 2 184. (RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-l-metyl ethyl) acetamit (RS)-2-Chloro-N- (2,4-dimethyl-3- thienyl)-N-(2-methoxy-1- methylethyl) acetamide 29309090 87674-68-8 C 12 H 18 ClNO 2 S 185. Cloanilin Chlorobenzene 29039100 108-90-7 C 6 H 5 Cl 186. Clorpyrifos Chlorpyrifos 29333990 2921-88-2 C 9 H 11 O 3 NCl 3 SP 187. Coban(II) naphthenat Cobalt(II) naphthenate 29319090 61789-51-3 Co(C 11 H 7 O 2 ) 2 188. Cumen Cumene 29027000 98-82-8 C 9 H 12 189. Cyanazin Cyanazine 29336900 21725-46-2 C 9 H 13 N 6 Cl 190. Decahydro naphathalen Decahydronaphthale ne 29021900 91-17-8 C 10 H 18 191. Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat) Demeton-s (O,O-Diethyl S-2-ethylthioethyl phosphorothioate) 29309090 126-75-0 C 8 H 19 O 3 S 2 P 192. Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl photphorothioat) Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O, O-dimethyl phosphorothioate) 29309090 919-86-8 C 6 H 15 O 3 S 2 P 193. Di butyl oxit thiếc Dibultyltin oxide 29319090 818-08-6 C 8 H 18 OSn 194. Diallyl ete Diallylether 29091900 557-40-4 C 6 H 10 O 195. Diallylamin Diallylamine 29211900 124-02-7 C 6 H 11 N 196. 1,2-Diamino benzen 1,2-Diamino benzene 29215900 95-54-5 C 6 H 8 N 2 197. 1,3-Diamino benzen 1,3-Diamino benzene 29215900 108-45-2 C 6 H 8 N 2 198. 1,4-Diamino benzen 1,4-Diamino benzene 29215100 106-50-3 C 6 H 8 N 2 199. Diazinon Diazinon 29335910 333-41-5 C 12 H 21 O 3 N 2 SP 200. Diazometan Diazomethane 29270090 334-88-3 CH 2 N 2 201. Dibenz(a,h) anthracen Dibenz(a,h) anthracene 29029090 53-70-3 C 22 H 14 202. Dibutyl amino etanol Dibutyl amino ethanol 29221990 102-81-8 C 6 H 15 ON 203. Dibutyl ete Dibutyl ether 29091900 142-96-1 C 8 H 18 O 204. Diclo axetyl clorua Dichloro acetyl chloride 29159090 79-36-7 C 2 HOCl 3 205. 2,3-Diclo anilin 2,3-Dichloro aniline 29214200 608-27-5 C 6 H 5 NCl 2 206. 2,4-Diclo anilin 2,4-Dichloroaniline 29214200 554-00-7 C 6 H 5 NCl 2 207. 2,5-Diclo anilin 2,5-Dichloroaniline 29214200 95-82-9 C 6 H 5 NCl 2 208. 2,6-Diclo anilin 2,6-Dichloro aniline 29214200 608-31-1 C 6 H 5 NCl 2 209. 3,4-Diclo anilin 3,4-Dichloro aniline 29214200 95-76-1 C 6 H 5 NCl 2 210. 3,5-Diclo anilin 3,5-Dichloro aniline 29214200 626-43-7 C 6 H 5 NCl 2 211. 1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure 1-(2,4- Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure 29319090 113136-77-9 C 11 H 9 Cl 2 NO 3 212. 2,6-Diclo benzonitril 2,6-Dichloro benzonitrile 29269000 1194-65-6 C 7 H 3 Cl 2 N 213. 1,1-Diclo etan 1,1 -Dichloro ethane 29031990 75-34-3 C 2 H 4 Cl 2 214. 3,3-Dietoxy propen 3,3 -Diethoxy propene 29110000 3054-95-3 C 7 H 14 O 2 215. 1,2-Diclo etylen 1,2-Dicloetylen 29032900 540-59-0 C 2 H 2 Cl 2 216. 2,6-Dichlor-4- nitroanilin 2,6-Dichlor-4- nitroanilin 29214200 99-30-9 C 6 H 4 Cl 2 N 2 O 2 217. 1,1-Diclo-1- nitroetan 1,1 -Dichloro-1-nitroethane 29049000 594-72-9 C 2 H 3 O 2 NCl 2 218. 1,5-Diclopentan 1,5-Dichloro pentane 29031990 628-76-2 C 5 H 10 Cl 2 219. 2,4-Diclo phenol 2,4-Dichloro phenol 29081900 120-83-2 C 6 H 4 OCl 2 220. 2,4-Diclophenyl isoxyanat 2,4-Dichloro phenyl isocyanate 29291090 2612-57-9 C 7 H 3 ONCl 2 221. 3,4-Diclophenyl isoxyanat 3,4-Dichloro phenyl isocyanate 29291090 102-36-3 C 7 H 3 ONCl 2 222. 3,5-Diclo phenyl isoxyanua 3,5-Dichloro phenyl isocyanate 29291090 29 34893-92-0 C 7 H 3 ONCl 2 223. (E)-β-((Diclophenyl) metylen)-α-(1,1- dimetyl-etyl)-1H- 1,2,4-triazol-1- ethanol (E)-β- ((Dichlorphenyl)met hylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol 29339990 83657-18-5 C 15 H 17 Cl 2 N 3 O 224. 3-(3,5-diclo phenyl)-1,5- dimetyl-3- azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion 3-(3,5-dichloro phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione 29329990 32809-16-8 C 13 H 11 Cl 2 NO 2 225. 1,2-Diclo propan 1,2-Dichloropropane 29031910 78-87-5 C 3 H 6 Cl 2 226. 1,3-Diclo propanol-2 1,3-Dichloro propan-2-ol 29055900 96-23-1 C 3 H 6 OCl 2 227. 1,3-Diclo propen 1,3-Dichloropropene 29032900 542-75-6 C 3 H 4 Cl 2 228. 2,2-diclovinyl dimetyl photphat 2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate 29199000 62-73-7 C 4 H 7 Cl 2 O 4 P 229. Dixyclohexyl amin Dicyclo hexylamine 29213000 101-83-7 C 12 H 23 N 230. Dixyclopentadien Dicyclo pentadiene 29021900 77-73-6 C 10 H 12 231. 1,2-Di-(dimetyl amino) etan l,2-Di-(dimethyl amino) ethane 29212900 110-18-9 C 6 H 16 N 2 232. Dietyl phthalat (DEP) Diethyl phthalate (DEP) 29173490 84-66-2 C 12 H 14 O 4 233. Dietoxymetan Diethoxy methane 29110000 462-95-3 C 5 H 12 O 2 234. Dietyl cacbonat (etyl cacbonat) Diethyl cacbonate (ethyl carbonate) 29209090 105-58-8 C 5 H 10 O 3 235. Dietyl diclo silan Diethyl dichloro silane 29319090 1719-53-5 C 4 H 10 Cl 2 Si 236. Dietyl kẽm Diethylzinc 29319090 557-20-0 C 4 H 10 Zn 237. Dietyl photphit Diethyl Phosphite 29209090 762-04-9 C 4 H 11 O 3 P 238. Dietyl sunfit Diethyl sulfide 29309090 352-93-2 C 4 H 10 S 239. Dietyl aminopropyl amin Diethyl aminopropyl amine 29212900 109-55-7 C 5 H 14 N 2 240. Dietyl bezen Diethyl benzene 29029090 25340-17-4 C 10 H 14 241. 1,4-Dietylen dioxit 1,4-Dioxane 29329990 123-91-1 C 4 H 8 O 2 242. Dietylen triamin Diethylenet riamine 29212900 111-40-0 C 4 H 13 N 3 243. Dietyl thiophotphoryl clo Diethylthiophosphoryl chloride 29209090 2524-04-1 C 4 H 10 O 2 ClSP 244. Diflo metan Difluoromethane 29033990 75-10-5 CH 2 F 2 245. 2,3-Dihydropyran Dihydropyran 29329990 110-87-2 C 5 H 8 O 246. Diisobutyl keton Diisobutyl ketone 29141900 108-83-8 C 9 H 18 O 247. Diisobutyl amin Diisobutylamine 29211900 110-96-3 C 8 H 19 N 248. Diisobutyllen Diisobutylene 29091900 107-39-1 C 8 H 16 249. Diisopropyl ete Diisopropyl ether 29012990 108-20-3 C 6 H 14 O 250. Diisopropyla min Diisopropyl amine 29211900 108-18-9 C 6 H 15 N 251. Diketen (3-Butenoic axit) Diketene (3-Butenoic acid) 29322000 674-82-8 C 4 H 4 O 2 252. 1,1-Dimetoxyetan 1,1-Dimethoxyethane 29110000 534-15-6 C 4 H 10 O 2 253. 2,3-Dimetyl butan 2,3-Dimethylbutane 29011000 79-29-8 C 6 H 14 254. Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphat Dimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate 29199000 300-76-5 (CH 3 O) 2 P(O)OC HBrCBrCl 2 255. Dimetyl axetylen Dimethyl acetylene 29012990 503-17-3 C 4 H 6 256. 2-Dimetyl-amino -ety-1-metacrylat 2- Dimethylaminoethyl methacrylate 29221990 2867-47-2 C 8 H 15 O 2 N 257. Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylat Dimethyl 2,3,5,6-tetrachloro benzene-1,4-dicarboxylate 291739 1861-32-1 C 10 H 6 Cl 4 O 4 258. Dimetyl cacbon Dimethyl carbonate 29322000 616-38-6 C 3 H 6 O 3 259. 4-(2,4-Dimetyl heptan-3-yl) phenol 4-(2,4-dimethyl heptan-3 -yl) phenol 29072990 25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3 C 15 H 24 O 260. 2,2-Dimetyl-2,3- dihydro-1- benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat 2,2-Dimethyl-2,3 -dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate 29309090 55285-14-8 C 20 H 32 N 2 O 3 S 261. Dimetyl disunfit Dimethyl disulfide 29309090 624-92-0 C 2 H 6 S 2 262. Dimetyl kẽm Dimethylzinc 29319090 544-97-8 C 2 H 6 Zn 263 Dimetyl photphit Dimethyl phosphite 29209090 868-85-9 C 2 H 7 O 3 P 264. Dimetyl sunfit Dimethyl sulfide 29309090 75-18-3 C 2 H 6 S 265. Dimetyl thiophotphoryl clo Dimethyl thiophosphoryl chloride 29209090 2524-03-0 C 2 H 6 O 2 ClSP 266. Di-n-amyl amin Di-n-amyl amine 29211900 2050-92-2 C 10 H 23 N 267. Di-n-butyl amin Dibutyl amine 29211900 111-92-2 C 8 H 19 N 268. 2,4-Dinitro anilin 2,4-Dinitro aniline 29214200 97-02-9 C 6 H 5 O 4 N 3 269. 1,2-Dinitro benzen 1,2-Dinitro benzene 29042090 528-29-0 C 6 H 4 O 4 N 2 270. 1,3-Dinitro benzen 1,3-Dinitro benzene 29042090 99-65-0 C 6 H 4 O 4 N 2 271. 2,4-Dinitro clobenzen 2,4-Dinitrochloro benzene 29049000 97-00-7 C 6 H 3 O 4 N 2 Cl 272. Dinitơ tetraoxit Dinitrogen tetroxide 28112990 10544-72-6 N 2 O 4 273. Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân) Dinitro toluene (mixed isomers) 29042090 25321-14-6 C 7 H 6 O 4 N 2 274. 2,3-Dinitro toluen 2,3-Dinitro toluene 29042090 602-01-7 C 7 H 6 O 4 N 2 275. 2,6-Dinitro toluen 2,6-Dinitro toluene 29042090 606-20-2 C 7 H 6 O 4 N 2 276. 3,4-Dinitro toluen 3,4-Dinitro toluene 29042090 610-39-9 C 7 H 6 O 4 N 2 277. Di-n-propyl ete Di-n-propyl ether 29091900 111-43-3 C 6 H 14 O 278. Dioxathion (hỗn hợp đồng phân) Dioxathion (isomer mixture) 29329990 78-34-2 C 12 H 26 O 6 S 4 P 2 279. Dioxolan Dioxolane 29329990 646-06-0 C 3 H 6 O 2 280. Diphenylamin Diphenylamine 29214400 122-39-4 C 12 H 11 N 281. Diphenyl diclo silan Diphenyl dichloro silane 29319090 80-10-4 C 12 H 10 Cl 2 Si 282. 1,2-Diphenyl hydrazin 1,2-Diphenyl hydrazine 29280090 122-66-7 C 12 H 12 N 2 283. Dipropyl keton Dipropyl ketone 29141900 123-19-3 C 7 H 14 O 284. Dipropyl amin Dipropylamine 29211900 142-84-7 C 6 H 15 N 285. Đồng (I) clorua Copper (I) chloride 28273990 7758-89-6 CuCl 286. Đồng (II) clorua Copper (II) chloride 28273990 7447-39-4 CuCl 2 287. Epibrom hydrin Epibromo hydrin 29109000 3132-64-7 C 3 H 5 OBr 288. 1,2-Epoxy-3-ethoxy propan 1,2-Epoxy-3-ethoxy propane 29109000 4016-11-9 C 5 H 10 O 2 289. 2,3-Epoxy-1- propanol 2,3-Epoxy-1- propanol 29109000 556-52-5 C 3 H 6 O 2 290. Etanol amin Ethanol amine 29221100 141-43-5 C 2 H 7 ON 291. Ethalfluralin ethafluralin 29049000 55283-68-6 C 13 H 14 F 3 N 3 O 4 292. 2-Ethoxy etanol 2-Ethoxy ethanol 29094400 110-80-5 C 4 H 10 O 2 293. 2-Ethoxy etyl axetat 2-Ethoxyethyl acetate 29153920 111-15-9 C 6 H 12 O 3 294. 6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin 6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline 29333990 91-53-2 C 14 H 19 NO 295. Ethoxy sunfuron Ethoxysulfuron 29339990 126801-58-9 C 15 H 18 N 4 O 7 S 296. Etyl cacbany Ethyl carbamate 29241900 51-79-6 C 3 H 7 O 2 N 297. Etyl trans-crotonat Ethyl trans-crotonate 623-70-1 C 6 H 10 O 2 298. Etyl-(Z)-2-clo-3-(2-clo-5-(xyclohex-1 -en-1,2-dicacbox-imido) phenyl) acrylat Ethyl-(Z)-2-chlor-3 - (2-chlor-5- (cyclohex-1-en-1,2- dicarbox- imido) phenyl) acrylate 29339990 142891-20-1 C 19 H 17 Cl 2 NO 4 299. Etyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimetyl-7-benzo furanyloxy- cacbonyl) metylaminothio]- N-isopropyl-beta- alaninat Ethyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimethyl-7- benzofuranyloxy- carbonyl) methylaminothio]- N - isopropyl-beta- alaninat 29329900 82560-54-1 C 20 H 30 N 2 O 5 S 300. Etyl 2-clo propionat Ethyl 2-chloropropionate 29159090 535-13-7 C 5 H 9 O 2 Cl 301. Etyl acrylat Ethyl acrylate 29161200 140-88-5 C 5 H 8 O 2 302. Etyl amyl keton Ethyl amyl ketone 29141900 541-85-5 C 8 H 16 O 303. Etyl axetat Ethyl acetate 29153100 141-78-6 C 4 H 8 O 2 304. Etyl brom axetat Ethyl bromoacetate 29159090 105-36-2 C 4 H 7 O 2 Br 305. Etyl bromua Bromoethane 29033990 74-96-4 C 2 H 5 Br 306. 2-Etyl butanol 2-Ethyl butanol 29051900 137-32-6 C 5 H 12 O 307. 2-Etyl butyl axetat 2-Ethylbutyl acetate 29153990 10031-87-5 C 8 H 16 O 2 308. 2-Etyl butyl andehit 2-Ethylbutyraldehyde 29121990 97-96-1 C 6 H 12 O 309. Etyl butyl ete Ethyl butyl ether 29091900 628-81-9 C 6 H 14 O 310. Etyl clo axetat Ethyl chloracetate 29154000 105-39-5 C 4 H 7 O 2 Cl 311. Etyl clo thioformat Ethyl chlorothioformate 29159090 142-62-1 C 6 H 12 O 2 312. Etyl diclo silan Ethyldichlorosilane 29319090 1789-58-8 C 2 H 6 Cl 2 Si 313. Etyl format Ethyl formate 29151300 109-94-4 C 3 H 6 O 2 314. 2-Etylhexylamin 2-Ethylhexylamine 29211900 104-75-6 C 8 H 19 N 315. Etyl isobutyrat Ethyl isobutyrate 29156000 97-62-1 C 6 H 12 O 2 316. Etyl lactat Ethyl lactate 29181100 687-47-8 C 5 H 10 O 3 317. Etyl metacrylat Ethyl methacrylate 29161490 97-63-2 C 6 H 10 O 2 318. Etyl orthoformat Ethyl orthoformate 29159090 122-51-0 C 7 H 16 O 3 319. 1-Etyl piperidin 1-Ethylpiperidine 29333990 766-09-6 C 7 H 15 N 320. Etyl propionat Ethyl propionate 29155000 105-37-3 C 5 H 11 O 2 321. Etyl propyl ete Ethyl propyl ether 29091900 628-32-0 C 5 H 12 O 322. Etyl triclo silan Ethyltrichlorosilane 29319090 115-21-9 C 2 H 5 Cl 3 Si 323. Etyl-3-(3,5- diclophenyl)-5- metyl-2,4-dioxo-5- oxazolidin cacboxylat Ethyl-3-(3,5- dichlorphenyl)-5- methyl-2 , 4-dioxo-5- oxazolidincarboxylat 29309090 84332-86-5 C 13 H 11 Cl 2 NO 5 324. Etyl benzen Ethylbenzene 29026000 100-41-4 C 8 H 10 325. Etylen Ethylene 74-85-1 C 2 H 4 326. Fenarimol Fenarimol 29062900 60168-88-9 C 17 H 12 Cl 2 N 2 O 327. Fenthion Fenthion 29309090 55-38-9 C 10 H 15 O 3 S 2 P 328. Flo benzen Fluorobenzene 29039900 462-06-6 C 6 H 5 F 329. Flo percloryl Perchloryl fluoride 28129000 7616-94-6 FClO 3 330. Flo anilin Fluoro aniline 29214200 348-54-9 C 6 H 6 NF 331. Flufenoxuron Flufenoxuron 29225090 101463-69-8 C 21 H 11 ClF 6 N 2 O 3 332. Flurprimidol Flurprimidol 29339990 56425-91-3 C 15 H 15 F 3 N 2 O 2 333. Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos Fonofos (O-Ethyl S- phenylethylphospho nodithioate) 29309090 944-22-9 C 10 H 15 OS 2 P 334. Fumaryl clorua Fumaryl chloride 29171900 627-63-4 C 4 H 2 O 2 Cl 2 335. Furfuryl alcohol Furfuryl alcohol 29321300 98-00-0 C 5 H 6 O 2 336. Furfurylamin Furfurylamine 29321900 617-89-0 C 5 H 7 ON 337. Gali Gallium 81129200 7440-55-3 Ga 338. Gamma- hexabromo xyclododecan Gamma-hexabromo cyclododecane 29038900 134237-52-8 C 12 H 18 Br 6 339. Glycerol alpha-monoclo hydrin Glycerol alpha-monochlorohydrin 29055900 96-24-2 C 3 H 7 O 2 Cl 340. Glycidaldehit Glycidaldehyde 29124900 765-34-4 C 3 H 4 O 2 341. Guanidin nitrat Guanidine nitrate 29252900 506-93-4 CH 6 O 3 N 4 342. Heli Helium 28042900 7440-59-7 He 343. 2-Heptanon 2-Heptanone 29141900 110-43-0 C 7 H 14 O 344. Hexabrom xyclododecan Hexabromocyclodod ecane 29038900 3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4 C 12 H 18 Br 6 345. Hexaclophen Hexachlorophene 29081900 70-30-4 C 13 H 6 O 2 Cl 6 346. Hexadecyltriclo silan Hexadecyltrichloro silane 29319090 5894-60-0 C 16 H 33 Cl 3 Si 347. 1,4-Hexadien 1,4-Hexadiene 29012990 592-45-0 C 6 H 10 348. 1,5-Hexadien 1,5-Hexadiene 29012990 592-42-7 C 6 H 10 349. 2,4-Hexadien 2,4-Hexadiene 29012990 592-46-1 C 6 H 10 350. Hexaflo axeton hydrat Hexafluoroacetone 29147000 684-16-2 C 3 OF 6 351. Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydrit Hexahydro-1- methylphthalic anhydride 29172000 48122-14-1 C 9 H 12 O 3 352. Hexahydro-3-metyl phthalic anhydrit Hexahydro-3-methyl phthalic anhydride 29172000 57110-29-9 C 9 H 12 O 3 353. Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit Hexahydro-4- methylphthalic anhydride 29172000 19438-60-9 C 9 H 12 O 3 354. Hexahydrometyl phthalic anhydrit Hexahydromethyl phthalc anhydride 29172000 25550-51-0 C 9 H 12 O 3 355. Hexahydro phthalic anhydrit Hexahydrophthalic anhydride 29329990 85-42-7 C 8 H 10 O 3 356. Hexaldehit Hexanal 29121990 66-25-1 C 6 H 12 O 357. Hexametylen diamin Hexa methylene diamine 29212200 124-09-4 C 6 H 16 N 2 358. Hexametylenimin Hexamethyleneimine 29339990 111-49-9 C 6 H 13 N 359. Hexametylen tetramin Hexametylentetramine 29336900 100-97-0 C 6 H 12 N 4 360. Hexan Hexane 29011000 110-54-3 C 6 H 14 361. Hexanol (Hexan-1-ol) Hexanol (Hexati-1-ol) 29051900 111-27-3 C 6 H 14 O 362. 2-Hexanon 2-Hexanone 29141900 591-78-6 C 6 H 12 O 363. 1-Hexen 1-Hexene 29012990 592-41-6 C 6 H 12 364. Hỗn hống kim lọai kiềm, kiềm thổ Amalgam 28530000 --- --- 365. Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds --- --- --- 366. Hydro bromua Hydrogen bromide 28111990 10035-10-6 HBr 367. Hydro iođua Hydrogen iodide 28111990 10034-85-2 HI 368 Hydro peroxit Hydrogen peroxide 28470010 hoặc 28470090 7722-84-1 H 2 O 2 369. Hydro selenua Hydrogen selenide 28111990 7783-07-5 H 2 Se 370. Hydroxyl amin Hydroxylamine 28251000 7803-49-8 H 3 NO 371. Hydroxyl amin sunphat Hydroxyl ammonium sulfate 28251000 10039-54-0 (NH 3 OH) 2 SO 4 372. Hydroxylamin hydroclorua Hydroxyl amine hydrochloride 28251000 5470-11-1 H 3 NOHCl 373. 3-Hydroxy butanon 3-Hydroxy butanone 29141900 513-86-0 C 4 H 8 O 2 374. 1-Hydroxy-2-metyl benzen l-Hydroxy-2- methylbenzene 29071200 95-48-7 C 7 H 8 O 375. 1-Hydroxy-3 -metyl benzen 1-Hydroxy-3-methyl benzene 29071200 108-39-4 C 7 H 8 O 376. 1-Hydroxy-4-metyl benzen 1-Hydroxy-4-methylbenzene 29071200 106-44-5 C 7 H 8 O 377. 1-hydroxy-2-nitrobenzen 1-hydroxyl-nitrobenzene 29089900 88-75-5 C 6 H 5 O 3 N 378. 1-hydroxy-3-nitrobenzen l-hydroxy-3-nitrobenzene 29089900 554-84-7 C 6 H 5 O 3 N 379. 1-hydroxy-4-nitrobenzen 1-hydroxyl-nitrobenzene 29089900 100-02-7 C 6 H 5 O 3 N 380. Hydroxy triphenyl stannan hydroxytriphenylstannane 29319090 76-87-9 C 18 H 16 OSn 381. 3,3-Iminodipropyl amin 3,3- Iminodipropylamine 29212900 56-18-8 C 6 H 17 N 3 382. Iot Iodine 28012000 7553-56-2 I 2 383. Iot axetyl Acetyl iodide 29159090 507-02-8 C 2 H 3 OI 384. Iot metyl propan Iodomethylpropane 29033990 513-38-2 C 4 H 9 I 385. Iot pentaflorua Iodine pentafluoride 28129000 7783-66-6 IF 5 386. 1-Iodopropan 1-Iodopropane 29033990 107-08-4 C 3 H 7 I 387. 2-Iodopropan 2-Iodopropane 29033990 75-30-9 C 3 H 7 I 388. Isobutanol Isobutanol 29051400 78-83-1 C 4 H 10 O 389. Isobutyl acrylat Isobutyl acrylate 29161200 106-63-8 C 7 H 12 O 2 390. Isobutyl axetat Isobutyl acetate 29153910 110-19-0 C 6 H 12 O 2 391. Isobutyl format Isobutyl formate 29151300 542-55-2 C 5 H 10 O 2 392. Isobutyl isobutyrat Isobutyl isobutyrate 29156000 97-85-8 C 8 H 16 O 2 393. Isobutyl metacrylat Isobutyl methacrylate 29161400 97-86-9 C 8 H 14 O 2 394. Isobutyl propionat Isobutyl propionate 29155000 540-42-1 C 7 H 14 O 2 395. Isobutylamin Isobutylamine 29211999 78-81-9 C 4 H 11 N 396. Isobutyraldehit Isobutyraldehyde 29121900 78-84-2 C 4 H 8 O 397. Isobutyric anhydrit Isobutyric anhydride 29159070 97-72-3 C 8 H 14 O 3 398. Isobutyryl chlorit Isobutyryl chloride 29159090 79-30-1 C 4 H 7 OCI 399. Isocyanatobenzotrif luorit Isocyanatobenzotrifl uoride 29291090 329-01-1 C 8 H 4 ONF 3 400. Isohexen Isohexene 29012990 691-37-2 C 6 H 12 401. Isooctan Isooctene 29012990 11071-47-9 C 8 H 16 402. Isopenten Isopentene 29012990 513-35-9 C 5 H 11 403. Isophoron diamin Isophorone diamine 29213000 2855-13-2 C 9 H 18 N 2 O 404. Isopropanol Isopropyl alcohol 29051200 67-63-0 C 3 H 8 O 405. Isopropenyl axetat Isopropenyl acetate 29153990 108-22-5 C 5 H 8 O 2 406. Isopropenyl benzen Isopropenyl benzene 29029020 98-83-9 C 9 H 10 407. Isopropyl axetat Isopropyl acetate 29153990 108-21-4 C 5 H 10 O 2 408. Isopropyl butyrat Isopropyl butyrate 29156000 638-11-9 C 7 H 14 O 2 409. Isopropyl cloaxetat Isopropyl chloro acetate 29154000 105-48-6 C 5 H 9 O 2 CI 410. Isopropyl isobutyrat Isopropyl isobutyrate 29156000 617-50-5 C 7 H 14 O 2 411. Isopropyl nitrat Isopropyl nitrate 29209090 1712-64-7 C 3 H 7 O 3 N 412. Isopropyl propionat Isopropyl propionate 29155000 637-78-5 C 6 H 12 O 2 413. Kali Potassium 28051900 7440-09-7 K 414. Kali bromat Potassium bromate 28299090 7758-01-2 KBrO 3 415 Kali florua Potassium fluoride 28261900 7789-23-3 KF 416. Kali hexaclo platinat (IV) Potassium hexachloro platinate (IV) 28439000 16921-30-5 K 2 P t Cl 6 417. Kali hexaflo silicat Potassium hexafluoro silicate 28269000 16871-90-2 K 2 SiF 6 418. Kali hydro sunphat Potassium hydrogen sulfate 28332990 7646-93-7 KHSO 4 419. Kali hydroxit Potassium hydroxide 28152000 1310-58-3 KOH 420 Kali monoxit Potassium oxide 28152000 12136-45-7 K 2 O 421. Kali nitrit Potassium nitrite 28341000 7758-09-0 KNO 2 422. Kali persunphat Potassium persulfate 28334000 7727-21-1 K 2 S 2 O 8 423 Kẽm clorua Zinc chloride 28273990 7646-85-7 ZnCl 2 424. Kẽm florosilicat Zinc fluorosilicate 28269000 16871-71-9 ZnSiF 6 425. Kẽm hydrua Zirconium(II) hydride 28500000 7704-99-6 ZrH 2 426. Kẽm nitrat Zinc nitrate 28342990 7779-88-6 Zn(NO

3 ) 2 427. Kẽm permanganat Zinc permanganate 28416900 23414-72-4 Zn(MnO 4 ) 2 428. Kẽm peroxit Zinc peroxide 28170020 1314-22-3 ZnO 2 429. Kẽm photphua Zinc phosphide 28480000 1314-84-7 Zn 3 P 3 430 Krypton Krypton 28042900 7439-90-9 Kr 431 Liti Lithium 28051900 7439-93-2 Li 432. Liti hypoclorua Lithium hypochlorite 28289090 13840-33-0 LiClO 433. Liti peroxit Lithium peroxide 28259000 12031-80-0 Li 2 O 2 434. Iod monoclorua Iodine monochloride 28121000 7790-99-0 ICl 435. Lưu hùynh Sulfur 28020000 7704-34-9 S 436 Lưu hùynh clorua Sulfur monochloride 28121000 10025-67-9 Cl 2 S 2 437 Lưu hùynh hexaflorua Sulfur hexafluoride 28129000 2551-62-4 SF 6 438. Magan nitrat Manganese(II) nitrate 28342990 10377-66-9 Mn(NO

3 ) 2 439. Magie Magnesium 8104 7439-95-4 Mg 440. Magie nitrat Magnesium nitrate 28342990 10377-60-3 Mg(NO

3 ) 2 441. Magie peclorat Magnesium perchlorate 28299090 10034-81-8 Mg(ClO 4 ) 2 442. Magie peroxit Magnesium peroxide 28161000 1335-26-8 MgO 2 443. Magie photphua Magnesium phosphide 28480000 12057-74-8 Mg 3 P 2 444. Magie silicua Magnesium silicide 28500000 22831-39-6 Mg 2 Si 445. Maned (cacbamodithioic axit, N,N-1,2-etan diylbis-mangan (2+) muối (1:1)) Maned (carbamodithioic acid, N,N-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1)) 38249099 12427-38-2 C 4 H 6 N 2 S 4 Mn 446. Mangan resinat Manganese resinate 28332100 9008-34-8 C 41 H 58 O 4 Mg 447. Metyl xyclopentan Methyl cyclopentane 29021900 96-37-7 C 6 H 12 448. Mesityl oxit Mesityl oxide 29141900 141-79-7 C 6 H 10 O 449. 2-Mercapto imidazolin 2-Mercapto imidazoline 29332990 96-45-7 C 3 H 6 N 2 S 450. Metacryl aldehit Methacryl aldehyde 29121990 78-85-3 C 4 H 6 O 451. Metaldehit Metaldehyde 29125000 108-62-3 C 8 H 16 O 4 452. Methallyl alcohol Methallyl alcohol 29052900 513-42-8 C 4 H 8 O 453. Methomyl Methomyl 29309090 16752-77-5 C 5 H 10 O 2 N 2 S 454. 3-Methoxy anilin 3-Methoxyaniline 29222900 536-90-3 C 7 H 9 ON 455. 2-Methoxy etanol 2-Methoxyethanol 29094400 109-86-4 C 3 H 8 O 2 456. 2-Methoxy etyl axetat 2-Methoxy ethyl acetate 29153990 110-49-6 C 5 H 10 O 3 457. 4- Methoxy-4-metyl pentan-2-on 4-Methoxy-4- methylpentan-2-one 29141900 19872-52-7 C 6 H 12 O 5 458. 1-Methoxy-2- nitrobenzen 1-Methoxy-2- nitrobenzene 29093000 100-17-4 C 7 H 7 O 3 N 459. 1-Metoxy-2-propanol 1 -Methoxy-2-propanol 29094900 107-98-2 C 4 H 10 O 2 460. Metyl bromit Bromom ethane 29033910 74-83-9 CH 3 Br 461. Metyl 2-clo propionat Methyl 2-chloropropionate 29159090 17639-93-9 C 4 H 7 O 2 Cl 462. Metyl axetat Methyl acetate 29150990 79-20-9 C 3 H 6 O 2 463. Metyl butyrat Methyln-butyrate 29156000 623-42-7 C 5 H 10 O 2 464. Metyl clo axetat Methyl chloroacetate 29153990 96-34-4 C 3 H 5 ClO 2 465. Metyl diclo silan Methyldichlorosilane 29319041 75-54-7 CH 4 Cl 2 Si 466. 2-Metyl-5- etylpyridin 2-Methyl-5-ethyl pyridine 29333990 104-90-5 C 8 H 11 N 467. 2-Metyl furan 2-Methyl furan 29321900 534-22-5 C 5 H 6 O 468. Metyl isobutyl carbinol Methyl isobutyl carbinol 29051900 108-11-2 C 6 H 14 O 469. Metyl isobutyl keton Methyl isobutyl ketone 29141300 108-10-1 C 6 H 12 O 470. Metyl isopropenyl keton Methyl isopropenyl ketone 29141900 563-80-4 C 5 H 10 O 471. Metyl isovalerat Methyl isovalerate 29156090 556-24-1 C 6 H 12 O 2 472. Metyl lotua Iodomethane 29033990 74-88-4 CH 3 I 473. Metyl metacrylat Methyl methacrylate 29161410 80-62-6 C 5 H 8 O 2 474. 4-Metyl morpholin 4-Methylmorpholine 29349990 109-02-4 C 5 H 11 ON 475. 2-Metyl pentan-2-ol 2-Methyl-2-pentanol 29051900 590-36-3 C 6 H 14 O 476. 1-Metyl piperidin 1-Methylpiperidine 29333990 626-67-5 C 6 H 13 N 477. Metyl propionat Methyl propionate 29155000 554-12-1 C 4 H 8 O 2 478. Metyl propyl ete Methyl propyl ether 29091900 557-17-5 C 4 H 10 O 479. Metyl tert-butyl ete Methyl tert-butyl ether 29091900 1634-04-4 C 5 H 12 O 480. 2-Metyl tetrahydrofuran 2- Methyltetrahydrofiir an 29321900 96-47-9 C 5 H 10 O 481. Metylal Dimethoxymethane 29110000 109-87-5 C 3 H 8 O 2 482. Metylallyl clo Methyl allyl chloride 29032900 563-47-3 C 4 H 7 Cl 483. Metylamyl axetat Methylamyl acetate 29153990 108-84-9 C 8 H 16 O 2 484. Metyl xyclohexan Methylcyclohexane 29021900 108-87-2 C 7 H 14 485. 3-Metyl xyclohexanon 3-methyl cyclohexanone 29142200 591-24-2 C 7 H 12 O 486. 4-Metyl xyclohexanon 4-methyl cyclohexanone 29142200 589-92-4 C 7 H 12 O 487. Metyl xyclo hexanol Methylcyclohexanol 29061200 25639-42-3 C 7 H 14 O 488. 2-metyl xyclo hexanon 2-methyl cyclo hexanone 29142200 583-60-8 C 7 H 12 O 489. Metyl dietanol amin Methyldiethanol amine 29221990 105-59-9 C 5 H 13 ON 490. Metyl pentadien Methyl pentadiene 29012990 926-56-7 C 6 H 10 491. Metyl phenyl diclosilan Methyl phenyldichloro silane 29319041 149-74-6 C 7 H 8 Cl 2 Si 492. m-Flo toluen m-Fluoro toluene 29039900 352-70-5, C 7 H 7 F 493. Monometyl- dibrom-diphenyl metan Monomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name: DBBT) 29039900 99688-47-8 C 14 H 12 Br 2 494. Monometyl- Tetraclodiphenyl metan Monomethyl -Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141) 29039900 76253-60-6 C 14 H 12 Cl 4 495. Morpholin Morpholine 29349990 110-91-8 C 4 H 9 ON 496. m-Xylen m-Xylene 29024200 108-38-3 C 8 H 10 497. N- butyl clorua n-Butylchloride 29031990 109-69-3 C 4 H 9 Cl 498. N-(Methoxy-metyl sunfanyl photphoryl) axetamit N-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide 29309090 30560-19-1 C 4 H 10 NO 3 PS 499. N,N'- [(Metylimino) dimetylidyn]di-2 , 4-xylidin N,N'-[(Methylimino) dimethylidyne]di-2,4-xylidine 29269000 33089-61-1 C 19 H 23 N 3 500. N,N-dietyl amino etanol N,N-Diethylaminoetanol 29221990 100-37-8 C 6 H 15 ON 501. N,N-Dietyl etylen diamin N,N-Diethylethylene diamine 29212900 100-36-7 C 6 H 16 N 2 502. N,N-Dimetyl anilin N,N-Dimethylaniline 29214200 121-69-7 C 8 H 11 N 503. N,N-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng N,N-Dimetylaminoethanol 29221990 108-01-0 C 4 H 11 ON 504. N,N-dimetyl-p- toluidin N,N-Dimethyl-p- toluidine 29214300 99-97-8 C 9 H 13 N 505. N-amino etyl piperazin N-Amino ethyl piperazine 29335990 140-31-8 C 6 H 15 N 3 506. n-Amyl clo n-Amyl chloride 29031990 543-59-9 C 5 H 11 Cl 507. N-amylamin Pentylamine 29211900 110-58-7 C 5 H 13 N 508. Naphthalen Naphthalene 29029090 91-20-3 C 10 H 8 509. 1-naphtyl metyl cacbamat 1-naphthyl methylcarbamate 29242990 63-25-2 C 12 H 11 NO 2 510. Natri Sodium 28051100 7440-23-5 Na 511. Natri aluminat Sodium aluminate 28419000 1302-42-7 NaAlO 2 512. Natri bromat Sodium bromate 28299090 7789-38-0 NaBrO 3 513. Natri clo axetat Sodium chloroacetate 29154000 3926-62-3 C 2 H 3 O 2 ClNa 514. Natri clorit Sodium chlorite 28289090 7758-19-2 NaClO 2 515. Natri flo silicat Sodium fluorosilicate 28269000 16893-85-9 Na 2 SiF 6 516. Natri florua Sodium fluoride 28261900 7681-49-4 NaF 517. Natri hydrodiflorua Sodium hydrogendifluoride 28261900 1333-83-1 NaHF 2 518. Natri hydrosunfua Sodium hydrosulfide 28301000 16721-80-5 NaHS 519. Natri hydroxit Sodium hydroxide 28151200 hoặc 28151100 1310-73-2 NaOH 520. Natri hypoclorit Sodium hypochlorite 28289010 14380-61-1 NaClO 521. Natri metylat Sodium methylate 29051900 124-41-4 CH 3 NaO 522. Natri nhôm hydrua Sodium aluminium hydride 28500000 13770-96-2 NaAlH 4 523. Natri oxit Sodium oxide 28259000 1313-59-3 Na 2 O 524. Natri pemanganat Sodium permanganate 28416900 10101-50-5 NaMnO 4 525. Natri perborat Sodium perborate 28403000 7632-04-4 NaBO 3 526. Natri perclorat Sodium perchlorate 28299010 7601-89-0 NaClO 4 527. Natri persunphat Sodium persulfate 28334000 7775-27-1 Na 2 S 2 O 8 528. Natri silicat Sodium metasilicate 28391100 6834-92-0 Na 2 SiO 3 529. Natri sunfua Sodium sulfide2 28301000 1313-82-2 Na 2 S 530. Natri thiosunphuric Sodium dithionite 28311000 7775-14-6 Na 2 S 2 O 4 531. Natri vanadat Sodium vanadate 28419000 13718-26-8 NaVO 3 532. n-Butanol n-Butanol 29051300 71-36-3 C 4 H 10 O 533. n-Butyl axetat n-Butyl acetate 29153300 123-86-4 C 6 H 12 O 2 534. N-butyl clo format N-Butyl chloroformate 29159090 592-34-7 C 5 H 9 O 2 Cl 535. N-butyl format N-Butyl formate 29151300 592-84-7 C 5 H 10 O 2 536. N-butyl metacrylat N-Butyl methacrylate 29161490 97-88-1 C 8 H 14 O 2 537. n-Butyl vinyl ete n-Butyl vinyl ether 29091900 111-34-2 C 6 H 12 O 538. N-butylamin n-Butylamine 29211900 109-73-9 C 4 H 11 N 539. n-Butyl triclo silan n-Butyltrichlorosilane 29319090 7521-80-4 C 4 H 9 Cl 3 Si 540. N-decan N-Decane 29011000 124-18-5 C 10 H 22 541. Neon Neon 28042900 7440-01-9 Ne 542. N-etyl anilin N-Ethylaniline 29214200 103-69-5 C 8 H 11 N 543. N-etyl diethanol amin N-Ethyl diethanol amine 29221990 139-87-7 C 6 H 15 O 2 N 544. N-Heptan N-Heptane 29011000 142-82-5 C 7 H 16 545. N-heptanaldehit (Heptanal) N-Heptanaldehyde (Heptanal) 29121990 111-71-7 C 7 H 14 O 546. Nhôm cacbua Aluminium carbide 28499000 1299-86-1 Al 4 C 3 547. Nhôm clorua Aluminium chloride 28273200 7446-70-0 AlCl 3 548. Nhôm nitrat Aluminium nitrate 28342990 13473-90-0 Al(NO

3 ) 3 549. Nhôm photphua Aluminium phosphide (AlP) 28480000 20859-73-8 AlP 550. Nicotin salicylat Nicotine salicylate 29399990 29790-52-1 C 7 H 6 O 3 551. Nitơ Nitrogen 28043000 7727-37-9 N 2 552. 2-Nitroanilin 2-Nitroaniline 29214200 88-74-4 C 6 H 6 O 2 N 2 553. 3-Nitroanilin 3-Nitroaniline 29214200 99-09-2 C 6 H 6 O 2 N 2 554. 4-Nitroanilin 4-Nitroaniline 29214200 100-01-6 C 6 H 6 O 2 N 2 555. Nitrobenzen Nitrobenzene 29042090 98-95-3 C 6 H 5 O 2 N 556. 3-Nitrobenzen sunphonic axit 3-Nitrobenzene sulfonic acid 29049000 98-47-5 C 6 H 5 O 5 NS 557. 4-nitro benzen sunphonic axit 4-Nitrobenzene sulfonic acid 29049000 138-42-1 C 6 H 5 O 5 NS 558. Nitrofen Nitrofen 29093000 1836-75-5 C 12 H 7 O 3 NCl 2 559. 1-Nitronaphthalen 1-Nitronaphthalene 29042090 86-57-7 C 10 H 7 O 2 N 560. 2-Nitronaphthalen 2-Nitronaphthalene 29042090 581-89-5 C 10 H 7 O 2 N 561. 1-nitropropan 1-nitropropane 29042090 108-03-2 C 3 H 7 O 2 N 562. 2-Nitropropan 2-Nitropropane 29042090 79-46-9 C 3 H 7 O 2 N 563. 2-Nitrotoluen 2-Nitrotoluene 29042090 88-72-2 C 7 H 7 O 2 N 564. 3-Nitrotoluen 3-Nitrotoluene 29042090 99-08-1 C 7 H 7 O 2 N 565. 4-Nitrotoluen 4-Nitrotoluene 29042090 99-99-0 C 7 H 7 O 2 N 566. Nitrotriflorua Nitrogen trifluoride 28129000 7783-54-2 NF 3 567. N-metyl anilin N-Methyl aniline 29214200 100-61-8 C 7 H 9 N 568. N-metyl butyl amin N-Methyl butyl amine 29211900 110-68-9 C 5 H 13 N 569. Nonan Nonane 29011000 111-84-2 C 9 H 18 570. Nonylphenol ethoxylat Ethoxylated nonylphenol 29072990 9016-45-9 C 15 H 23 O.(C 2 H 4 O) n 571. 2,5 -Norbornadien (Dicyclo heptadien) 2,5-Norbomadiene 29021900 121-46-0 C 7 H 8 572. N-Phenyl anilin N-Phenyl aniline 29214200 122-39-4 C 12 H 11 N 573. N-Propyl benzen N-Propyl benzene 29029090 103-65-1 C 9 H 12 574. N-Propyl isoxyanat N-Propyl isocyanate 29291090 110-78-1 C 4 H 7 ON 575. N-Sec-butyl-4-tert- butyl-2,6-dinitro anilin N-sec-Butyl-4-tert- butyl-2,6- dinitroanilin 29049000 33629-47-9 C 14 H 21 N 3 O 4 576. O,O-Dimetyl O-4- nitro-m-tolyl photphothioat O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate 29201900 122-14-5 C 9 H 12 O 5 NSP 577. O-Anisidin O-Anisidine 29222900 90-04-0 C 7 H 9 ON 578. Ocryl aldehit (etyl hexadehyt) Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd) 29121990 124-13-0 C 8 H 16 O 579. Octabrom diphenyl ete Octabromodiphenyl ether 29093000 32536-52-0 C 12 H 2 Br 8 O 580. Octaflo xyclobutan Octafluorocyclobutane 29038900 115-25-3 C 4 F 8 581. Octan Octane 29011000 111-65-9 C 8 H 18 582. O-diclo benzen O-Dichlorobenzene 29039100 95-50-1 C 6 H 4 Cl 2 583. O-Fluo toluen O-Fluorotoluene 29039900 95-52-3 C 7 H 7 F 584. O-tolidin O-Tolidine 29215900 119-93-7 C 14 H 16 N 2 585. O-tolidin dihydro clo O-Tolidine dihydrochloride 29215900 612-82-8 C 14 H 18 N 2 Cl 2 586. Oxadiargyl Oxadiargyl 29319090 39807-15-3 C 15 H 14 C 12 N 2 O 3 587. Oxy Oxygen 28044000 7782-44-7 O 2 588. Oxy diflorua Oxygen difluoride 28129000 7783-41-7 F 2 O 589. o-Xylen o-Xylene 29024100 95-47-6 C 8 H 10 590. p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim) p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime) 29222900 104-94-9 C 7 H 9 ON 591. Paraldehyt Paraldehyde 29125000 123-63-7 C 6 H 12 O 3 592. Pentaboran Pentaborane 28500000 19624-22-7 B 5 H 9 593. Pentaclo etan Pentachloroethane 29031990 76-01-7 C 2 HCl 5 594. Pentaclo naphthalen Pentachloronaphthalene 29039900 1321-64-8 C 10 H 3 Cl 5 595. Pentaclo nitro benzen Pentachloronitrobenzene 29049000 82-68-8 C 6 Cl 5 NO 2 596. Pentametyl heptan (Isododecan) Pentametylheptane (Isododecane) 31807-55-3 C 12 H 26 597. Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton) Pentane-2,4-dione (Acetylacetone) 29141900 123-54-6 C 5 H 8 O 2 598. 1-Pentanol 1-Pentanol 29051900 71-41-0 C 5 H 12 O 599. 2-Pentanol 2-Pentanol 29051900 6032-29-7 C 5 H 12 O 600. 2-Pentanon 2-Pentanone 29141900 107-87-9 C 5 H 10 O 601. 3-Pentanon 3-Pentanone 29141900 96-22-0 C 5 H 10 O 602. 1-Pentyl nitrat 1-Pentyl nitrate 29209090 1002-16-0 C 5 H 11 O 3 N 603. p-Flo toluen p-Fluorotoluene 29039900 352-32-9 C 7 H 7 F 604. Phenetidin Phenetidine 29222900 156-43-4 C 8 H 11 ON 605. Phenyl clo fomat Phenyl chloroformate 29159090 1885-14-9 C 7 H 5 N 2 Cl 606. Phenyl isoxyanat Phenyl isocyanate 29291090 103-71-9 C 7 H 5 ON 607. Phenyl amin Phenyl amine 29214100 62-53-3 C 6 H 7 N 608. Phenyl hydrazin Phenyl hydrazine 29280090 100-63-0 C 6 H 15 N 2 609. Phenyl photpho diclo Phenylphosphorus Dichloride 29319090 644-97-3 C 6 H 5 Cl 2 P 610. Phenyl photpho thio diclo Phenylphosphorus Thiodichloride 29319090 3497-00-5 C 6 H 5 Cl 2 SP 611. Phenyl triclo silan Phenyltrichlorosilane 29319090 98-13-5 C 6 H 5 Cl 3 Si 612. Phosalon Phos alone 29349990 2310-17-0 C 12 H 15 O 4 NClS 2 P 613. Photpho pentaclorua Phosphorus penta chloride 28121000 10026-13-8 PCl 5 614. Photpho pentasunfua Phosphorus pentasulfide 28139000 1314-80-3 P 2 S 5 615. Photpho pentoxit Phosphorus pentoxide 28091000 1314-56-3 P 2 O 5 616. Photpho sesquisunfua Phosphorus sesquisulfide 28139000 1314-85-8 P 4 S 3 617. Phthalic anhydrit Phthalic anhydride 29173500 85-44-9 C 8 H 4 O 3 618. Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol 29051900 464-07-3 C 6 H 14 O 619. Piperazin Piperazine 29335990 110-85-0 C 4 H 10 N 2 620. p-Nitro clo benzen Nitrochlorobenzene 29049000 100-00-5 C 6 H 4 O 2 NCl 621. P-Nitrosodimetyl anilin P- Nitrosodimethylaniline 29214200 138-89-6 C 8 H 10 ON 2 622. 1-Propanthiol 1-Propanethiol 29309090 107-03-9 C 3 H 8 S 623. Propan-1-ol Propan-1-ol 29051200 71-23-8 C 3 H 8 O 624. Propanil Propanil 29241200 709-98-8 C 9 H 9 Cl 2 NO 625. 2- Propen nitrit 2-Propenenitrile 29261000 107-13-1 C 3 H 3 N 626. Propionaldehyt Propionaldehyde 29121990 123-38-6 C 3 H 6 O 627. Propionic anhydrit Propionic anhydride 29159090 123-62-6 C 6 H 10 O 3 628. Propionyl clorua Propionyl chloride 29159090 79-03-8 C 3 H 5 OCl 629. Propisochlor Propisochlor 29241900 86763-47-5 C 15 H 22 ClNO 2 630. Propyl axetat Propyl acetate 29153990 109-60-4 C 5 H 10 O 2 631. Propyl format Propyl formate 29151300 110-74-7 C 4 H 8 O 2 632. 1,2- Propylendiamin 1,2-Propylene diamine 29212900 78-90-0 C 3 H 10 N 2 633. Propylen tetram (Tetrapropylen) Propylene tetramer (Tetrapropylen) 29012990 6842-15-5 C 12 H 24 634. Propyl triclo silan Propyltrichlorosilane 29319090 141-57-1 C 3 H 7 Cl 3 S i 635. p-Xylen p-Xylene 29024300 106-42-3 C 8 H 10 636. Pyrazophos Pyrazophos 29339990 13457-18-6 C 14 H 20 N 3 O 5 PS 637. Pyridin Pyridine 29333100 110-86-1 C 5 H 5 N 638. Pyrolidin Pyrrolidine 29339990 123-75-1 C 4 H 9 N 639. Quinolin Quinoline 29334900 91-22-5 C 9 H 7 N 640. Resorcinol Resorcinol 29072100 108-46-3 C 6 H 6 O 2 641. Rotenon Rotenone 29329990 83-79-4 C 23 H 22 O 6 642. S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioat S-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate 29309090 28249-77-6 C 12 H 16 ClNOS 643. S,S-di-sec-Butyl- O-etyl-photpho dithioat S,S-di-sec-Butyl-O- ethyl- phosphorodithioat 29309090 95465-99-9 C 10 H 23 O 2 PS 2 644. S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl photphothioat S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate 29309090 301-12-2 C 6 H 15 O 4 PS 2 645. S-2-Etylthio etyl O,O-dimetyl photphodithioat S-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate 29309090 640-15-3 C 6 H 15 O 2 S 3 P 646. Sắt (III) clorua Iron(III) chloride 28273920 7705-08-0 FeCl 3 647. sec-Butanol sec-Butanol 29051400 78-92-2 C 4 H 10 O 648. Selen (dạng bột) Selenium (powder) 28049000 7782-49-2 Se 649. Selen dioxit Selenium dioxide 28112990 7746-08-4 SeO 2 650. Selen disunfua Selenium disulfide 28139000 7488-56-4 SeS 2 651. Selen oxyclorit Selenium oxychloride 28129000 7791-23-3 SeCl 2 O 652. Silic Silicon 28046100 hoặc 28046900 7440-21-3 Si 653. Silicon tetraclorua Silicon tetrachloride 28121000 10026-04-7 SiCl 4 654. Silicon tetraflorua Silicon tetrafluoride 28261900 7783-61-1 SiF 4 655. Silvex Silvex 29189900 93-72-1 C 9 H 7 O 3 Cl 3 656. Simazin Simazine 29339990 122-34-9 C 7 H 12 CIN 5 657. Stibin (antimony hydril) Stibine (antimony hydril) 28500000 7803-52-3 H 3 SB 658. Stronti nitrat Strontium nitrate 28342990 10042-76-9 Sr(NO

3 ) 2 659. Stronti peroxit Strontium peroxide 28164000 1314-18-7 SrO 2 660. Strychnin sunphat Strychnine sulfate 29399990 60-41-3 C 21 H 22 O 6 N 2 S 661. Sunphuryl florua Sulfuryl fluoride 28261900 2699-79-8 SF 2 O 2 662. Tali Thallium 81125200 7440-28-0 TI 663. Tali nitrat Thallium nitrate 28342990 10102-45-1 TINO 3 664. Tali sunphat Thallium sulfate 28332990 7446-18-6 TI 2 (SO

4 ) 665. Technazen Technazene 29049000 117-18-0 C 6 HCl 4 NO 2 666. Dipentene Dipentene 29021900 68956-56-9 C 10 H 16 667. Terpinolen Terpinolene 29021900 586-62-9 C 10 H 16 668. Tert-butanol tert-Butanol 29051400 75-65-0 C 4 H 10 O 669. Tert-Butyl clorua Tert-Butylchloride 29031990 507-20-0 C 4 H 9 Cl 670. 2-Tert-butyl-4,6- dinitrophenol 2-Tert-Butyl-4,6- dinitrophenol 29089900 1420-07-1 C 10 H 12 N 2 O 5 671. 2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl prop-2-yne-1-sunfonat 2-(4-tert- butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-yne-1-sulfonate 29309090 2312-35-8 C 19 H 26 O 4 S 672. Tert-butyl isoxyanat Tert-Butyl isocyanate 29291090 1609-86-5 C 5 H 9 NO 673. 5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen 5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene 29049000 81-15-2 C 12 H 15 N 3 O 6 674. 1,1,1,2-Tetraclo etan 1,1,1,2- Tetrachloroethane 29031990 630-20-6 C 2 H 2 Cl 4 675. 1,1,2,2-Tetraclo etan 1,1,2,2- Tetrachloroethane 29031990 79-34-5 C 2 H 2 Cl 4 676. 2,3,4,6-Tetraclo phenol 2,3,4,6- Tetrachlorophenol 29081900 58-90-2 C 6 H 2 Cl 4 O 677. Tetraetyl silicat Tetraethyl silicate 29209090 78-10-4 C 8 H 20 O 4 Si 678. Tetraetyl enpent amin Tetraethyl enepent amine 29212900 112-57-2 C 8 H 23 N 5 679. Tetraflo metan Tetrafluoromethane 29033990 75-73-0 CF 4 680. 1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt 1,2,3,6- Tetrahydro benzaldehyde 29122900 100-50-5 C 7 H 10 O 681. Tetrahydrofuran Tetrahydrofuran 29321100 109-99-9 C 4 H 8 O 682. 2-Tetrahydro furfuryl amin 2- Tetrahydrofurfuryla mine 29321900 4795-29-3 C 5 H 11 ON 683. 1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenyl pyritin 1,2,3,6-Tetrahydro-1 -methyl-4-phenyl pyridine 29333990 28289-54-5 C 12 H 15 N 684. Tetrahydrophthalic anhydrit Tetrahydrophthalic anhydride 29172000 85-43-8 C 8 H 8 O 3 685. Tetrahydro thiophen (thiolan) Tetrahydro thiophene (thiolan) 29349990 110-01-0 C 4 H 8 S 686. Tetrametyl amonni hydroxit Tetramethyiammonium hydroxide 29239000 75-59-2 C 4 H 13 ON 687. Tetrapropyl orthotitanat Tetrapropylorthotitanate 29051900 3087-37-4 C 12 H 28 O 4 Ti 688. Thiabendazol Thiabendazole 29341000 148-79-8 C 10 H 7 N 3 S 689. 4-Thiapentanal 4-Thiapentanal 29309090 3268-49-3 C 4 H 8 OS 690. Thiodicarb Thiodicarb 29309090 59669-26-0 C 10 H 18 N 4 O 4 S 3 691. Thiomonoglycol Thiomonoglycol 29309090 60-24-2 C 2 H 6 OS 692. Thiophen Thiophene 29349990 110-02-1 C 4 H 4 S 693. Thiourea Thiourea 29309090 62-56-6 CH 4 N 2 S 694. Thiourea dioxit Thiourea dioxide 29309090 1758-73-2 CH 4 O 2 N 2 S 695. Thori nitrat Thorium nitrate 28342990 13823-29-5 Th(NO

3 ) 4 696. Thorin natri Thorine sodium 29319090 132-33-2 C 6 H 11 A s N 2 Na 3 O 10 S 2 697. Thymol Thymol 29071900 89-83-8 C 11 H 14 O 698. Titan Titanium 81082000 và 81089000 7440-32-6 Ti 699. Titan hydrua Titanium hydride 28500000 7704-98-5 TiH 2 700. Tolylfluanid Tolylfluanid 29309090 731-27-1 C 10 H 13 Cl 2 FN 2 O 2 S 2 701. Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydrit Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride 29172000 14166-21-3 C 8 H 10 O 3 702. Tri phenyl hydroxit thiếc Triphenyl tin hydroxide 29319090 76-87-9 C 18 H 16 OSn 703. Triallyl amin Triallylamine 29211900 102-70-5 C 9 H 6 N 704. Tributyl axetat thiếc Tributyl tin acetate 29312000 56-36-0 C 14 H 30 O 2 Sn 705. Tributyl laurat thiếc Tributyl tin laurate 29312000 3090-36-6 C 24 H 50 O 2 Sn 706. Tributyl amin Tributylamine 29211900 102-82-9 C 12 H 27 N 707. Triclo axetyl clorua Trichloroacetyl chloride 29159090 76-02-8 C 2 Cl 4 O 708. 1,2,3-Triclo benzen 1,2,3- Trichlorbenzene 29039900 87-61-6 C 6 H 3 Cl 3 709. 1,2,4-Triclo benzen 1,2,4- Trichlorbenzene 29039900 120-82-1 C 6 H 3 Cl 3 710. 1,3,5-Triclo benzen 1,3,5- Trichlorbenzene 29039900 108-70-3 C 6 H 3 Cl 3 711. 1,1,1-Triclo etan 1,1,1- Trichloroethane 29031920 71-55-6 C 2 H 3 Cl 3 712. Triclofon Trichlorfon 29319090 52-68-6 C 4 H 8 Cl 3 O 4 P 713. Triclo(nitro) metan Trichloro(nitro)methane 28112990 76-06-2 CCl 3 NO 2 714. Triclobuten Trichlorobutene 29032900 2431-50-7 C 4 H 5 Cl 3 715. 2,4,6-Triclophenol 2,4,6- Trichlorophenol 29081900 88-06-2 C 6 H 3 OCl 3 716. 2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol 2,2,2-trichloro-1,1- bis(4- chlorophenyl) ethanol 29062900 115-32-2 C 14 H 9 Cl 5 O 717. Tricresyl photphat Tricresyl phosphate 29199000 1330-78-5 C 21 H 21 O 4 P 718. Tricyclazol Tricyclazole 29339990 41814-78-2 C 9 H 7 N 3 S 719. 1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol 1- Tricyclohexylstannyl -1,2,4-triazol 29339990 41083-11-8 C 20 H 35 N 3 Sn 720. Triethy photphit Triethy Phosphite 29209090 122-52-1 C 6 H 15 O 3 P 721. Triethyl amin Triethylamine 29211900 121-44-8 C 6 H 15 N 722. Trietyl enetetramin Triethylenetetramine 29212900 112-24-3 C 6 H 18 N 4 723. Trietyl borat Triethyl borate 29209090 150-46-9 C 6 H 15 O 3 B 724. Triflo metan (Floform) Trifluoromethane (Fluoroform) 29033990 75-46-7 CHF 3 725. Trifluralin Trifluralin 29049000 1582-09-8 C 13 H 16 F 3 N 3 O 4 726. Triisobutylen Triisobutylene 29012990 7756-94-7 C 12 H 24 727. Triisopropyl borat Triisopropyl borate 29209090 5419-55-6 C 9 H 21 O 3 B 728. Trimetyl borat Trimethyl borate 29209090 121-43-7 C 3 H 9 O 3 B 729. 3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin 3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine 29213000 15901-42-5 C 9 H 19 N 730. Trimetyl photphit Trimethyl phosphite 29209090 121-45-9 C 3 H 9 O 3 P 731. Trimethyl acetyl chlorit Trimethylacetyl chloride 29159090 3282-30-2 C 5 H 9 OCl 732. 1,3,5-Trimetyl benzen 1,3,5-Trimetyl benzene 29029090 108-67-8 C 9 H 12 733. Tri-o-cresyl phosphat (TOCP) Tri-o-cresyl phosphate (TOCP) 29199000 78-30-8 C 21 H 21 O 4 P 734. Triphenyl zinnaxetat Triphenyl zinnacetate 29319090 900-95-8 C 20 H 18 O 2 Sn 735. Tripropyl amin Tripropylamine 29211900 102-69-2 C 9 H 18 N 736. Tripropylen Tripropylene 29012990 13987-01-4 C 9 H 18 737. Tro kẽm Zinc ashe 26201100 hoặc 26201900 7440-66-6 Zn 738. Undecan Undecane 29011000 1120-21-4 C 11 H 24 739. Urea hydro peroxit Urea hydrogen peroxide 28470010 124-43-6 CH 6 O 3 N 2 740. Valeraldehit Pentanaldehyde 29121990 110-62-3 C 5 H 10 O 741. Valeryl clo Valeryl chloride 29159090 638-29-9 C 5 H 9 OCl 742. Vanadyl sunphat Vanadyl sulfate 28332990 27774-13-6 VO(SO

4 ) 743. Vinyl benzen (Styren) Vinyl benzene (Styrene) 29025000 100-42-5 C 8 H 8 744. Vinyl brom Vinyl bromide 29033990 593-60-2 C 2 H 3 Br 745. Vinyl butyrat Vinyl butyrate 29156000 123-20-6 C 6 H 10 O 2 746. Vinyl isobutyl ete Vinyl isobutyl ether 29091900 109-53-5 C 6 H 12 O 747. Vinyl toluen Vinyltoluene 29029090 25013-15-4 C 9 H 10 748. Vinyl triclo silan Vinyltrichlorosilane 29319090 75-94-5 C 2 H 3 Cl 3 Si 749. Vonfram hexaflorua Tungsten hexafluoride 28261900 7783-82-6 WF 6 750. Xeri Cerium 28053000 7440-45-1 Ce 751. Xianamit Cyanamide 28530000 420-04-2 CH 2 N 2 752. Xyclobutan Cyclobutane 29021900 287-23-0 C 4 H 8 753. 1,5,9-Xyclo dodecatrien 1,5,9-Cyclod odecatriene 29021900 4904-61-4 C 12 H 18 754. Xycloheptan Cycloheptane 29021900 291-64-5 C 7 H 14 755. Xycloheptatrien Cycloheptatriene 29021900 544-25-2 C 7 H 8 756. Xyclohepten Cycloheptene 29021900 628-92-2 C 7 H ]2 757. Xyclohexan Cyclohexane 29021100 110-82-7 C 6 H 12 758. Xyclohexanon Cyclohexanone 29142200 108-94-1 C 6 H 10 O 759. Xyclohexen Cyclohexene 29021900 110-83-8 C 6 H 10 760. Xyclohexyl axetat Cyclohexyl acetate 29153990 622-45-7 C 8 H 14 O 2 761. Xyclohexyl isocyanat Cyclohexyl isocyanate 29291090 3173-53-3 C 7 H 11 ON 762. Xyclohexyl mercaptan Cyclohexyl mercaptan 29309090 1569-69-3 C 6 H 12 S 763. 1,3,5,7-Xyclo octatetraen 1,3,5,7-cyclo octatetraene 29021900 629-20-9 C 8 H 8 764. Xyclopentan Cyclopentane 29021900 287-92-3 C 5 H 10 765. Xyclopentanol Cyclopentanol 29061900 96-41-3 C 5 H 10 O 766. Xyclopentanon Cyclopentanone 29142990 120-92-3 C 5 H 8 O 767. Xyclopenten Cyclopentene 29021900 142-29-0 C 5 H 8 768. Xymenel-metyl-4-(1-metyl etyl) benzen Cymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene 29029090 99-87-6 C 10 H 14 769. Xyanuric clorua Cyanuric chloride 29336900 108-77-0 C 3 N 3 Cl 3 770. Xyhexatin Cyhexatin 29319090 13121-70-5 C 18 H 34 OSn 771. 2,3-Xylenol 2,3-Xylenol 29071900 526-75-0 C 8 H 10 O 772. 2,4-Xylenol 2,4-Xylenol 29071900 105-67-9 C 8 H 10 O 773. 2,5-Xylenol 2,5-Xylenol 29071900 95-87-4 C 8 H 10 O 774. 2,6-Xylenol 2,6-Xylenol 29071900 576-26-1 C 8 H 10 O 775. 3,4-Xylenol 3,4-Xylenol 29071900 95-65-8 C 8 H 10 O 776. 3,5-Xylenol 3,5-Xylenol 29071900 108-68-9 C 8 H 10 O 777. Xylidin Xylidine 29214900 1300-73-8 C 8 H 11 N 778. 2,4-Xylidin 2,4-Xylidine 29214900 95-68-1 C 8 H 11 N 779. 2,6-Xylidin 2,6-Xylidine 29214900 87-62-7 C 8 H 11 N 780. Zirconi Zirconium 81092000 hoặc 81099000 7440-67-7 Zr 781. Zirconi (IV) chlorit Zirconium (IV) chloride 28273990 10026-11-6 ZrCl 4 782. Ziriconi nitrat Zirconium nitrate 28342990 13746-89-9 Zr(NO

3 ) 4 783. α-picolin (2-Metyl pyridin) α-picoline (2- Methylpyridine) 29339990 52962-96-6 C 6 H 7 N 784. β-picolin (3-Metyl pyridin) β-picoline (3-Methylpyridine) 29333990 108-99-6 C 6 H 7 N Tiền chất công nghiệp (2) nhóm 1 785. 1 - phenyl - 2 -propanon 1 - phenyl - 2 -propanone 29143100 103-79-7 C 9 H 10 O 786. Axetic anhydrit Acetic anhydride 29152400 108-24-7 C 4 H 6 O 3 787. Axít anthranilic Anthranilic acid 29224300 118-92-3 C 7 H 7 NO 2 788. Axít lysergic Lysergic acid 29396300 82-58-6 C 16 H 16 N 2 O 2 789. Axít phenyl axetic Phenylacetic acid 29163400 103-82-2 C 8 H 8 O 2 790. Axít N - axetyl anthranilic N - acetylanthranilic acid 29242300 89-52-1 C 9 H 9 NO 3 791. Alpha-phenyl acetoacetonitril (APAAN) Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN) 29269000 4468-48-8 C 10 H 9 NO 792. Gamma-butyro lacton (GBL) Gamma-butyro lactone (GBL) 29322050 96-48-0 C 4 H 6 O 2 793. Isosafrol Isosafrole 29329100 120-58-1 C 10 H 10 O 2 794. Piperonal Piperonal 29329300 120-57-0 C 8 H 6 O 3 795. Piperonyl metyl keton Piperonyl methyl ketone 29329200 4676-39-5 C 6 H 5 C 10 H 10 O 3 796. Safrol Safrole 29329400 94-59-7 C 10 H 10 O 2 797. Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol Essential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole - - - Tiền chất công nghiệp nhóm 2 798. Axít axetic Acetic acid 29152100 64-19-7 C 2 H 4 O 2 799. Axít clohydric Hydrochloric acid 28061000 7647-01-0 HCl 800. Axít formic Formic Acid 29151100 64-18-6 CH 2 O 2 801. Axít sunfuric Sulfuric acid 2807.00.00 7664-93-9 H 2 SO 4 802. Axít tartaric Tartaric acid 2918.12.00 526-83-0 C 4 H 6 O 6 803. Axeton Acetone 29141100 67-64-1 C 3 H 6 O 804. Axetyl clorit Acetyl chloride 29159070 75-36-5 CH 3 COCl 805. Amoni format Ammonium formate 29151200 540-69-2 HCO 2 NH 4 806. Benzaldehyt Benzaldehyde 29122100 100-52-7 C 7 H 6 O 807. Benzyl xyanid Benzyl cyanide 29269095 140-29-4 C 8 H 7 N 808. Diethylamin Diethylamine 29211950 109-89-7 C 4 H 11 N 809. Dietyl ete Diethyl ether 29091100 60-29-7 C 4 H 10 O 810. Etylen diaxetat Ethylene diacetate 29153900 111-55-7 C 6 H 10 O 4 811. Formamit Formamide 29241900 75-12-7 CH 3 NO 812. Kali permanganat Potassium permanganate 28416100 7722-64-7 KMnO 4 813. Metyl etyl keton Methyl ethyl ketone 29141200 78-93-3 C 4 H 8 O 814. Methylamin Methylamine 29211100 74-89-5 CH 5 N 815. Nitroethan Nitroethane 290420.00 79-24-3 C 2 H 5 NO 2 816. Piperidin Piperidine 29333290 110-89-4 C 5 H 11 N 817. Toluen Toluene 29023000 108-88-3 C 7 H 8 819. Thionyl cloric Thionyl chloride 28121095 7719-09-7 SOCl 2 (1) : Mã số HS để tham khảo. (2) : Khi Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới. PHỤ LỤC II DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Mã CAS Mã số hải quan (mã HS) (1) Công thức hóa học Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam 1. Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic (2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) 93-76-5 29189100 C 8 H 5 Cl 3 O 3 2. Aldicarb Aldicarb 116-06-3 29309090 C 7 H 14 N 2 O 2 S 3. Alachlor Alachlor 15972-60-8 29242990 C 14 H 20 ClNO 2 4. Aldrin Aldrin 309-00-2 29038900 C 12 H 8 C 16 5. Azinphos-metyl Azinphos-methyl 86-50-0 29241900 C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2 6. Binapacryl Binapacryl 485-31-4 29161600 C 15 H 18 N 2 O 6 7. Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% 1563-66-2, 17804-35-2 --- --- 8. Captafol Captafol 2425-06-1 29305000 C 10 H 9 O 2 NCl 4 S 9. Clodan Chlordane 57-74-9 29038200 C 10 H 6 Cl 8 10. Clodimeform Chlordimeform 6164-98-3 29252100 C 10 H 13 ClN 2 11. Clobenzilat Chlorobenzilate 510-15-6 29181800 C 16 H 14 Cl 2 O 3 12. 1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T) 1,1,1-Trichloro- 2,2-bis(4- chlorophenyl) ethane 50-29-3 29039200 C 14 H 9 Cl 5 13. Dieldrin Dieldrin 60-57-1 29104000 C 16 H 14 Cl 2 O 3 14. Dinitro-o-cresol Dinitro-o-cresol 534-52-1 29089200 C 7 H 6 N 2 O 5 15. Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol) Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol) 88-85-7 29089100 C 10 H 12 N 2 O 5 16. 1,2-Dibrom etan 1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide) 106-93-4 29033100 C 2 H 4 Br 2 17. Endosulfan Endosulfane 115-29-7 29209090 C 25 H 6 O 3 S 18. 1,2-Diclo etan (EDC) 1,2- dichloroethane (EDC) 107-06-2 29031500 C 2 H 4 Cl 2 19. Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan) Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) 36483-60-0; 68928-80-3 29093000 --- 20. Etylen oxit Ethylene oxide 75-21-8 29101000 C 2 H 4 O 21. Floraxetamit Fluoracetamide 640-19-7 29241200 C 2 H 4 FNO

  1. Hexaclo xyclohexan Hexachloro cyclohexane 608-73-1 29038100 C 6 H 6 Cl 6 23. Hepta cloran Hepta chlorane 76-44-8 29038200 C 10 H 5 Cl 7 24. Hexaclo benzen Hexachloro benzene 118-74-1 29039200 C 6 Cl 6 25. Tributyltin Tributyltin compounds 1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9; 29312000 --- 26. Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan) Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclo hexane) 58-89-9 29038100 C 6 H 6 Cl 6 27. Methamidophos Methamidophos 10265-92-6 29305000 C 2 H 8 O 2 NSP

  2. Metyl-parathion Methyl -parathion 298-00-0 29201100 (CH 3 O) 2 P(S)O C 6 H 4 NO 2 29. Monocrotophos Monocrotophos (Dimethyl (E)-l-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate) 6923-22-4 29241200 C 7 H 14 NO 5 P 30. Ankan, C10-13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa) Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) 85535-84-8 382490 ---- 31. Parathion Parathion 56-38-2 29201100 C 10 H 14 NO 5 PS

  3. Pentaclophenol và muối và este của nó Pentachlorophenol and its salts and esters 87-86-5 29081100 C 6 HCl 5 O 33. Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete) Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) 32534-81-9, 40088-47-9 9093000 --- 34. Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyl Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls 1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8 --- --- 35. Phosphamidon Phosphamidon 13171-21-6 29241200 C 10 H 19 ClNO 5 P 36. Biphenyls Brom hóa (PBBs) Polybrominated biphenyls (PBBs) 13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8 38248200 hoặc 27109100 --- 37. Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs) Polychlorinated biphenyls (PCBs) 1336-36-3 38248200 hoặc 27109100 --- 38. Terphenyls clo hóa (PCTs) Polychlorinated terphenyls (PCTs) 61788-33-8 38248200 hoặc 27109100 C 18 H 14-n Cl n (n=1-14)

  4. Tris (2,3-dibro propyl) photphat Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate 126-72-7 29191000 C 9 H 15 Br 6 PO 4 40. Toxaphen (Camphechlor) Toxaphene (Camphechlor) 8001-35-2 29038900 C 10 H 10 Cl 8 Hóa chất thuộc Công ước Stockholm 41. Biphenyl (PCB) Biphenyl (PCB) --- --- --- 42. Dodecaclo pentaxyclodecan Dodecachloropen tacyclodecane (mirex) 2385-85-5 29038900 C 10 Cl 12 43. Endrin Endrine 72-20-8 29061900 C 12 H 8 C 16 O 44. Polyclorinated Polychlorinated --- --- --- Hóa chất khác 45. Acrolein Acrolein (2-Propenal) 107-02-8 29121990 C 3 H 4 O 46. Acryl amit Acryl amide 79-06-1 29241900 C 3 H 5 NO

  5. Allyl amin Allyl amine (2-Propen-1-amine) 107-11-9 29211900 C 3 H 7 N 48. O-Aminoazo toluen O-Aminoazo toluene 97-56-3 29214900 C 14 H 15 N 3 49. Asen và các hợp chất của asen Arsenic and arsenic compounds --- --- --- 50. Axit 1-propan sunfonic 1,3-Propane sultone 1120-71-4 29329990 C 3 H 6 O 3 S 51. Axit hexaflo photphoric Hexafluoro phosphoric acid 16940-81-1 28111990 HPF 6 52. Axit methoxy axetic Methoxy acetic acid 625-45-6 29189900 C 3 H 6 O 3 53. Benzal clorua Benzal chloride 98-87-3 29039900 C 7 H 6 Cl 2 54. Benzen Benzene 71-43-2 27071000 C 6 H 6 55. Benzidin Benzidine ((1,1’- Biphenyl)-4,4'- diamine) 92-87-5 29215900 C 12 H 12 N 2 56. Benzo triclorua Benzo trichloride 98-07-7 29039900 C 7 H 5 Cl 3 57. Benzyl butyl phthalat Benzyl butyl phthalate 85-68-7 29173490 C 19 H 20 O 4 58. Benzyl clorua Benzyl chloride 100-44-7 29039100 C 6 H 5 Cl 59. Beri nitrat Beryllium nitrate 13597-99-4 28342990 Be(NO

3 ) 2 60. 4-Biphenyl amin 4-Aminobiphenyl 92-67-1 29214900 C 12 H 11 N 61. Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) 117-81-7 29173490 C 24 H 38 O 4 62. Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme) Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme) 111-96-6 29091900 C 6 H 14 O 3 63. Bis(2-methoxy etyl) phthalat Bis(2- methoxyethyl) phthalate 117-82-8 29173490 C 24 H 38 O 4 64. 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym) 1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) 112-49-2 29091900 C 8 H 18 O 4 65. Bis(clo metyl) ete Bis(chloro methyl) ether 542-88-1 29091900 C 2 H 4 Cl 2 O 66. Brora axeton Bromo acetone 598-31-2 29147000 C 3 H 5 BrO 67. 2- Brom propan 2-Bromopropane 75-26-3 29033990 C 3 H 7 Br 68. 1,3-Butadien 1,3-Butadiene 106-99-0 29012400 CH 2 CHCHCH 2 69. Butyl toluen Butyltoluene (p- tert-Butyl toluene) 98-51-1 29029000 C 11 H 16 70. Butenal Crotonaldehyde 123-73-9 29121990 C 4 H 6 O 71. Các hợp chất của Cr 6+ The compounds of chromium (VI) --- --- --- 72. Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) --- --- --- --- 73. Các hợp chất xyanua The cyanide compound --- --- --- 74. Cacbonyl diclorit (phosgene) Carbonyl dichloride (phosgene) 75-44-5 28112990 CCl 2 O 75. Cacbon disunfua Carbon disulfide 75-15-0 28131000 CS 2 76. Cacbon monoxit Carbon monoxide 630-08-0 28112290 CO

  1. Cadimi Cadmium 7440-43-9 81072000 hoặc 26209100 Cd 78. Cadimi clorua Cadmium chloride 10108-64-2 28273990 CdCl 2 79. Cadimi florua Cadmiumfluoride 7790-79-6 28261900 CdF 2 80. Cadimi oxit Cadmium oxide 1306-19-0 28259000 CdO 81. Cadimi sulfua Cadmium sulfide 1306-23-6 28309010 CdS 82. Cadimi tetraflo borat Cadmium fluoro borate 14486-19-2 28269000 Cd(BF

4 ) 2 83. Cesium hydroxit Cesium hydroxide 21351-79-1 28469000 Cs(OH)

  1. Chì và các hợp chất của chì Lead and lead compounds --- --- --- 85. Clo diflo metan (R-22) Chloro difluoro methane (R-22) 75-45-6 29037100 CHF 2 Cl 86. Clo axetandehit 2-Chloro acethanal 107-20-0 29130000 C 2 H 5 ClO 87. Clo etanol Chloro ethanol 107-07-3 29055900 C 2 H 5 ClO 88. Cloral hydrat Chloral hydrate 302-17-0 29055900 C 2 H 3 Cl 3 O 2 89. Clo rambucil Chlo rambucil 305-03-3 29224990 C 14 H 19 Cl 2 NO 2 90. Clo phenol 2-Chloro phenol 95-57-8 29081900 C 6 H 5 ClO 91. 1-Clo-2,2,2-triflo etan 1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane 75-88-7 29037900 C 2 H 2 F 3 Cl 92. Clo toluidin 5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine 95-79-4; 95-69-2 29214300 C 7 H 8 ClN 93. Coban diclorua Cobalt dichloride 7646-79-9 28273910 CoCl 2 94. Demeton Demeton 126-75-0 29309090 C 8 H 19 O 3 PS 2 95. 4,4’-Diamino diphenyl metan 4,4’-Methylene dianiline 101-77-9 29215900 C 13 H 14 N 2 96. 2,4-Diamino toluen 2,4-Diamino toluene 95-80-7 29213000 C 7 H 10 N 2 97. 1,2-Dibrom-3-clo propan 1,2-Dibromo-3-chloro propane 96-12-8 29037900 C 3 H 5 Br 2 Cl 98. Dibutyl phthalat Dibutyl phthalate 84-74-2 29173490 C 16 H 22 O 4 99. 2,2’-Diclo-4,4'-metylen dianilin (MOCA) 2,2’-dichloro-4,4 - methylene dianiline (MOCA) 101-14-4 29215900 C 13 H 12 Cl 2 N 2 100. 1.3-Diclo axeton 1,3-Dichloro acetone 534-07-6 29147000 C 3 H 4 Cl 2 O 101. 3,3’-Diclo benzidin 3,3’-Dichloro benzidine 91-94-1 29215900 C 12 H 10 Cl 2 N 2 102. 2,2’-Diclo dietyl ete 2,2'-Dichloro diethyl ether 111-44-4 29091900 C 4 H 8 Cl 2 O 103. Dicloran 2,6-Dichlor-4- nitroanilin 99-30-9 29214200 C 6 H 4 C­l 2 N 2 O 2 104. Dicofol 2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol 115-32-2 29062900 C 14 H 9 Cl 5 O 105. Dicrom tris(cromat) Dichromium tris(chromate) 24613-89-6 28415000 Cr 2 (CrO 4 ) 3 106. Dicrotophos Dicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl vinyl dimethyl phosphate) 141-66-2 29201900 C 8 H 16 NO 5 P 107. Dibenz(a,h) anthracen Dibenz(a,h) anthracene 53-70-3 29029090 C 22 H 14 108. Diboron trioxit Diboron trioxide 1303-86-2 28100000 B 2 O 3 109. Dietyl sunfat Dietyl sulfate 64-67-5 29209090 C 4 H 10 O 4 S 110. Diisobutyl phthalat (DIBP) Diisobutyl phthalate (DIBP) 84-69-5 29173490 C 16 H 22 O 4 111. 1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME) 1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) 110-71-4 29091900 C 4 H 10 O 2 112. Dimetyl dietoxy silan Dimethyl diethoxy silane 78-62-6 29319090 C 6 H 16 O 2 Si 113. N,N-Dimetyl axetamit N,N-dimethyl acetamide 127-19-5 29241900 C 4 H 9 NO 114. 1,2-Dimetyl hydrazin 1,2-Dimethyl hydrazine 540-73-8 29280090 C 2 H 8 N 2 115. Dimetyl amin carbonyl clorua Dimethyl carbamoyl chloride 79-44-7 29241900 C 3 H 6 ClNO 116. Dimetyl amino axeto nitril Dimethyl amino aceto nitril 926-64-7 29269000 C 4 H 8 N 2 117. 2-Dimetyla mino etyl acrylat 2-Dimethyl amino ethyl acrylate 2439-35-2 29221990 C 7 H 13 NO 2 118. Dimetyl nitro amin Dimethyl nitros amine 62-75-9 29299090 C 2 H 6 N 2 O 119. Dimetyl thiophotphoryl clo Dimethyl thiophosphoryl chloride 2524-03-0 29209090 C 2 H 6 ClO 2 PS 120. Dinitơ monoxit Nitrous oxide 10024-97-2 28112990 N 2 O 121. Dinitro toluen (2,4-DNT) 2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT) 121-14-2 29042090 C 7 H 6 N 2 O 4 122. 2,4-Dinitrophenol và các muối 2,4- dinitrophenol, salts 51-28-5 29089900 C 6 H 4 N 2 O 5 123. Diisobutyl amin Diisobutyl amine 110-96-3 29211900 C 8 H 19 N 124. 2,3-Epoxy-1- propanol 2,3-Epoxy-1- propanol (Glycidol) 556-52-5 29109000 C 3 H 6 O 2 125. Ethalfluralin Ethafluralin 55283-68-6 2921.43.00 C 13 H 14 F 3 N 3 O 4 126. Etyl benzen Ethyl benzene 100-41-4 29026000 C 8 H 10 127. Etyl cacbamat Ethyl carbamate 51-79-6 29241900 C 3 H 7 NO 2 128. Etyl clo format Ethyl chloro formate 541-41-3 29159090 C 3 H 5 ClO 2 129. Etylen imin Ethylen imine 151-56-4 29339990 C 2 H 5 N 130. 2-Etyl hexyl clo format 2-Ethyl hexyl chloro formate 24468-13-1 29159090 C 9 H 17 ClO 2 131. Flo Fluorine 7782-41-4 28013000 F 2 132. Formaldehit Formaldehyde 50-00-0 291211 CH 2 O 133. Furan Furan 110-00-9 29321900 C 4 H 4 O 134. Hexaclo butadien Hexachloro butadiene 87-68-3 29032900 C 4 Cl 6 135. Hexaclo xyclopentadien Hexachloro cyclopentadiene 77-47-4 29033990 C 5 Cl 6 136. Hexahydromethyl phthalic anhydrit Hexahydromethyl phthalic anhydride 25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9 29329990 C 9 H 12 O 3 137. Hexametyl photpho amit Hexamethyl phosphoro amide 680-31-9 29212900 C 6 H 18 N 3 OP 138. Hexametylen diisoxyanat Hexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate) 822-06-0 29291090 C 8 H 12 N 2 O 2 139. Hydrazin và các dạng ngậm nước Hydrazine and hydrated 302-01-2 28251000 N 2 H 4 140. Hydroxy axeto nitril Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile) 107-16-4 29269000 C 2 H 3 NO 141. Hydroquinon Hydroquinone 123-31-9 29072200 C 6 H 6 O 2 142. Indomethacin Indomethacine 53-86-1 29339990 C 19 H 16 CNIO 4 143. Isophoron diisoxyanat Isophorone diisocyanate 4098-71-9 29291090 C 12 H 18 N 2 O 2 144. Isopropyl isocyanat Isopropyl isocyanate 1795-48-8 29291090 C 4 H 7 NO 145. Kali sulfua Potassium sulfide 1312-73-8 283090 K 2 S 146. Liti hydroxit Lithium hydroxide 1310-65-2 28252000 LiOH 147. Liti hydrit Lithium hydride 7580-67-8 28500000 LiH 148. Magie phốtphua Magnesium phosphide 12057-74-8 28480000 Mg 3 P 2 149. Maleic anhydrit Maleic anhydride 108-31-6 29171400 C 4 H 2 O 3 150. Malono nitril Propane dinitrile 109-77-3 29269000 C 3 H 2 N 2 151. Metan sunphonyl clorit Methane sulfonyl chloride 124-63-0 29049000 CH 3 ClO 2 S 152. N-Metyl axetamit N-methyl acetamide 79-16-3 29241900 C 3 H 7 NO 153. Metyl hydrazin Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-) 60-34-4 29280090 CH 6 N 2 154. Metyl oxiran (Propylen oxit) Methyl oxirane (Propylene oxide) 75-56-9 29102000 C 3 H 6 O 155. Clorua metyl Methyl chloride (Methane, chloro-) 74-87-3 29031110 CH 3 Cl 156. Metanol Methanol 67-56-1 29051100 CH 3 OH 157. Metyl isothioxyanat Methyl isothiocyanate 556-61-6 29309090 C 2 H 3 NS 158. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 624-83-9 29291090 C 2 H 3 NO 159. Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan) Methyl orthosilicate 681-84-5 29209090 C 4 H 12 O4Si 160. Metyl pentadien Methyl pentadiene 926-56-7 29012900 C 6 H 10 161. Metyl vinyl keton Methyl vinyl ketone 78-94-4 29141900 C 4 H 6 O 162. 2-Naphtyl amin 2-naphthyl amine 91-59-8 29213000 C 10 H 9 N 163. Natri azid Sodium azide 26628-22-8 28500000 NaN 3 164. Natri flo axetat Sodium fluoro acetate 62-74-8 29159090 C 2 H 3 FO 2 .Na 165. N-Butyl isoxyanat N-Butyl isocyanate 111-36-4 29291090 C 5 H 9 NO 166. Nitrofen Nitrofen (2,4-Dichloro-l-(4-nitro phenoxy) benzene) 1836-75-5 29093000 C 12 H 7 Cl 2 NO 3 167. Nicotin Nicotine (3-(l-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine) 54-11-5 29339990 C 10 H 14 N 2 168. Nicotin salicylat Nicotine salicylate 29790-52-1 29399990 C 17 H 20 N 2 O 3 169. Nicotin sunfat Nicotine sulfate (l-l-Methyl-2- (3-pyridyl)- pynolidine sulfate) 65-30-5 29339990 C 20 H 30 N 4 O 4 S 170. Nicotin tartrat Nicotine tartrate 65-31-6 29339990 C 18 H 26 N 2 O 12 171. Niken nitrat Nickel(II) nitrate 13138-45-9 28342990 Ni(NO

3 ) 2 172. Niken tetra carbonyl Nickel tetra carbonyle 13463-39-3 28530000 Ni(CO) 4 173. 4-Nitro biphenyl 4-Nitro biphenyl 92-93-3 29042090 C 12 H 9 NO 2 174. Nitrotoluen o-nitrotoluene 88-72-2 29042090 C 7 H 7 NO 3 175. Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete) Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether) 36483-60-0 68928-80-3 29147000 --- 176. Osmium tetroxit Osmium tetroxide 20816-12-0 28439000 OsO 4 177. Oxy diflorua Oxygen difluoride 7783-41-7 28112990 F 2 O 178. Paraquat Paraquate 1910-42-5 29339990 C 12 H 14 Cl 2 N 2 179. Pentaboran Pentaborane 19624-22-7 28500000 B 5 H 9 180. Penta kẽm cromat octahydroxit Pentazinc chromate octahydroxide 49663-84-5 28415000 Zn 5 (OH) 8 CrO 4 181. N-Pentyl-isopentyl phthalat N-pentyl- isopentyl phthalate 776297-69-9 29173490 C 18 H 26 O 4 182. Perflo isobuten (PFIB) Perfluoro isobutene 382-21-8 29033990 C 4 F 8 183. Phenyl clo fomat Phenyl chloro formate 1885-14-9 29159090 C 14 H 1 ClN 2 O 184. Phenyl isoxyanat Phenyl isocyanate 103-71-9 29291000 C 7 H 5 ON 185. Phenol Phenol 108-95-2 29071100 C 6 H 6 O 186. Phenol phthalein Phenol phthalein 77-09-8 29329990 C 20 H 14 O 4 187. Phenyl mercaptan Phenyl mercaptan (Thiophenol) 108-98-5 29309090 C 6 H 6 S 188. Phenyl triclo silan Phenyl trichloro silane 98-13-5 29319090 C 6 H 5 Cl 3 Si 189. 2-Propen amit 2- Propen amit 79-06-1 29241900 C 3 H 5 NO 190. Propoxur Propoxure 114-26-1 29242990 C 11 H 15 NO 3 191. Acrylyl clorit Acrylyl chloride 814-68-6 29161900 C 3 H 3 ClO 192. Rượu propargyl Propargyl alcohol 107-19-7 29052900 C 3 H 4 O 193. Rượu allyl Allyl alcohol (2-Propen-l-ol) 107-18-6 29052900 C 3 H 6 O 194. Stibi pentadorua Antimony pentachloride 7647-18-9 28273990 SbCl 5 195. Strychnin Strychnine 57-24-9 29339990 C 21 H 22 H 2 O 2 196. Tali Thallium 7440-28-0 81125200 81125900 81125100 TI 197. Terpen hydrocacbon Terpene hydrocarbon 68956-56-9 29021900 C 10 H 16 198. Thalidomit Thalidomide 50-35-1 29339990 29251900 C 13 H 10 N 2 O 4 199. Thiabendazol Thiabendazole 148-79-8 29341000 C 10 H 7 N 3 S 200. Thiodicarb Thiodicarb 59669-26-0 29309090 C 10 H 18 N 4 O 4 S 3 201. Thiram Thiram 137-26-8 29303000 C 6 H 12 N 2 S 4 202. Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân Mercury and mercury compounds --- --- 203. Thiếc (IV) clorua Stannic tetrachloride 7646-78-8 28273990 SnCl 4 204. Toluidin Toluidine 95-53-4; 108-44-1; 106-49-0 29214300 C 7 H 9 N 205. Tributyl amin Tributyl amine 102-82-9 29211900 [CH 3 (CH

2 ) 3 ] 3 N 206. Triclo axetyl clorua Trichloro acetyl chloride 76-02-8 29159090 C 2 Cl 4 O 207. Triclo etylen Trichloro ethylene 79-01-6 29032200 CHClCCl 2 208. Trietyl thiếc sunphat Triethyl tin sulfate 57-52-3 29319090 C 12 H 30 O 4 SSn 2 209. Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP) Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP) 115-96-8 29199000 C 6 H 12 Cl 3 O 4 P 210. Tricresyl photphat Tricresyl phosphate 1330-78-5 29199000 C 21 H 21 O 4 P 211. Tris(2-clo etyl) photphat Tris(2-chloro ethyl) phosphate 115-96-8 29199000 C 6 H 12 Cl 3 O 4 P 212. Vanadi pentoxit Vanadium pentoxide 1314-62-1 28253000 V 2 O 5 213. Vinyl benzen Vinyl benzene (styrene) 100-42-5 29025000 C 8 H 8 214. Vinyl bromua Vinyl bromide 593-60-2 29033990 C 2 H 3 Br 215. Vinyl clorua Vinyl chloride 75-01-4 29032100 CH 2 CHCl 216. Xyclohexyl amin Cyclohexyl amine 108-91-8 29213000 C 6 H 13 N 217. 2-Xyanopropan-2-ol 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) 75-86-5 29269000 C 4 H 7 NO (1): Mã số HS để tham khảo. PHỤ LỤC III DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Mã HS (1) Mã số CAS 1 Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates 2931.00 Ví dụ: Example: • Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate 2931.9080 107-44-8 • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat 2931.9080 96-64-0 2 Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates 2931.00 Ví dụ: Example: Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate 2931.9080 77-81-6 3 Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts 2930.90 Ví dụ: Example: O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate 2930.9099 50782-69-9 4 Các chất khí gây bỏng chứa Lưu hùynh: Sulfur mustards: • 2- Cloroetylchlorometylsulfit • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide 2930.9099 2625-76-5 • Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide 2930.9099 505-60-2 • Bis (2-cloroetylthio) metan • Bis(2- chloroethylthio) methane 2930.9099 63869-13-6 • Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan • Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane 2930.9099 3563-36-8 • 1,3-Bis (2-cloroetylthio) -n-propan • 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane 2930.9099 63905-10-2 • 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan • 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane 2930.9099 142868-93-7 • 1,5-Bis (2-cloroetylthio) -n-pentan • 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane 2930.9099 142868-94-8 • Bis (2-cloroetylthiometyl) ete • Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether 2930.9099 63918-90-1 • Khí gây bỏng chứa Lưu hùynh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete • O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether 2930.9099 63918-89-8 5 Các hợp chất Lewisit: Lewisites: • Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine 2931.9080 541-25-3 • Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine 2931.9080 40334-69-8 • Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin • Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine 2931.9080 40334-70-1 6 Hơi cay Nitơ: Nitrogen mustards: • HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin • HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine 2921.1999 538-07-8 • HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin • HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine 2921.1999 51-75-2 • HN3: Tris(2-cloroetyl)amin • HN3: Tris(2- chloroethyl)amine 2921.1999 555-77-1 7 Saxitoxin Saxitoxin 3002.90 35523-89-8 8 Ricin Ricin 3002.90 9009-86-3 9 Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides Ví dụ: Example: DF: Metylphosphonyldiflorit DF: Methylphosphonyldifluoride 2931.9020 676-99-3 10 Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts 2931.00 Ví dụ: Example: QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite 2931.9080 57856-11-8 11 Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate 2931.9080 1445-76-7 12 Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate 2931.9080 7040-57-5 13 Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) 29041000 27176-87-0 14 Amiăng crocidolit Asbestos crocidolite 2524.10.00 12001-28-4 15 Amiăng amosit Asbestos amosite 2524.90.00 12172-73-5 16 Amiăng anthophyllit Asbestos anthophyllite 2524.90.00 17068-78-9 77536-67-5 17 Amiăng actinolit Asbestos actinolite 2524.90.00 77536-66-4 18 Amiăng tremolit Asbestos tremolite 2524.90.00 77536-68-6 (1): Mã số HS để tham khảo. PHỤ LỤC IV DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HỌACH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) Các hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất bao gồm các chất quy định tại Bảng 1 của Phụ lục này và hỗn hợp chứa các chất quy định tại Bảng 1 khi phân lọai theo GHS thuộc trường hợp quy định tại Bảng 2 Phụ lục này.

  1. Bảng 1 STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Công thức hóa học Mã số CAS Mã HS (1) Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)

  2. Acrolein Acrolein (2-Propenal) C 3 H 4 O 107-02-8 29121990 5.000 2. Acrylonitril Acrylonitrile C 3 H 3 N 107-13-1 29261000 50.000 3. Acryloyl clorua Acryloyl chloride (2- Propenoyl chloride) C 3 H 3 ClO 814-68-6 29161900 5.000 4. Aldicarb Aldicarb C 7 H 14 N 2 O 2 S 116-06-3 29309090 5.000 5. Rượu alyl (2- Propen-1-ol) Allyl alcohol (2- Propen-1-ol) C 3 H 6 O 107-18-6 29052900 5.000 6. Alylamin (2- Propen-1-amin) Allylamine (2- Propen-1-amine) C 3 H 7 N 107-11-9 29211900 5.000 7. Amoniac khan Ammonia (anhydrous) NH 3 7664-41-7 28141000 50.000 8. Amoni nitrat Ammonium nitrate NH 4 NO 3 6484-52-2 31023000 Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70% 5.000.000 Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80% 1.250.000 Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >80% và ≤98% 350.000 Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98% 10.000 9. Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl) Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-) C 10 H 14 N 2 494-52-0 29399990 50.000 10. Asen hydrua Arsen trihydride (arsine) AsH 3 7784-42-1 28500000 200 11. Axit asenic và hoặc các muối asenat Arsenic (V) acid and/or salts H 3 AsO 4 28111910 1.000 12. Asen pentoxit Arsenic pentoxide As 2 O 5 1303-28-2 28112990 1.000 13. Asen trioxit Arsenic trioxide As 2 O 3 1327-53-3 28112990 100 14. Asen triclorua Arsenous tricloride AsCl 3 7784-34-1 28121090 50.000 15. Axit asenơ và các muối asenit Arsenious (III) acid and/or salts HAsO 2 28112990 100 16. Axetaldehit Acetaldehyde C 2 H 4 O 75-07-0 29121990 5.000 17. Axetylen Acetylene C 2 H 2 74-86-2 29012910 5.000 18. Azinphos-etyl azinphos-ethyl C 12 H 16 N 3 O 3 PS 2 2642-71-9 29339990 5.000 19. Azinphos-metyl azinphos-methyl C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2 86-50-0 29339990 50.000 20. Bari azit Barium azide Ba(N 3 ) 2 18810-58-7 28500000 10.000 21. Beryli (dạng bột và các hợp chất) Beryllium (powders, compounds) Be 7440-41-7 81121200 100 22. Bis (2,4,6-trinitrophenyl)amin bis(2,4,6- trinitrophenyl) amine C 12 H 5 N 7 O 12 131-73-7 29214400 10.000 23. Bis(2-clo etyl) sunfua bis(2-chloroethyl) sulphide C 4 H 8 Cl 2 S 505-60-2 29309090 5.000 24. Bis(2- dimetylaminoetyl) (metyl)amin Bis(2- dimethylaminoethyl) (methyl)amin C 9 H 23 N 3 3030-47-5 29212900 50.000 25. Bis(clo metyl) ete bis(chloromethyl)ether C 2 H 4 Cl 2 O 542-88-1 29091900 50.000 26. 2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%) 2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%) C 12 H 26 O 4 2167-23-9 29096000 10.000 27. 1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%) 1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%) C 14 H 28 O 4 3006-86-8 29096000 10.000 28. Boron triclorua Boron trichloride (Borane, trichloro-) BCl 3 10294-34-5 28121000 5.000 29. Boron triflorua Boron trifluoride (Borane, trifluoro-) BF 3 20654-88-0 7637-07-2 28261900 5.000 30. Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1) Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T-4- C 2 H 6 BF 3 O 353-42-4 28261900 5.000 31. Brom Bromine Br 2 7726-95-6 28013000 20.000 32. 1-Brom-3- cloropropan 1-Bromo-3- chloropropane C 3 H 6 BrCl 109-70-6 29037900 500 33. Metyl bromua Bromomethane (methyl bromide) CH 3 Br 74-83-9 29033910 5.000 34. Brom triflo etylen Bromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o-) C 2 BrF 3 598-73-2 29037900 10.000 35. 1,3-Butadien 1,3-Butadiene C 4 H 6 106-99-0 29012400 10.000 36. Butan Butane C 4 H 10 106-97-8 27111300 10.000 37. 1-Buten 1-Butene C 4 H 8 106-98-9 29012300 10.000 38. 2-Buten 2-Butene C 4 H 8 107-01-7 590-18-1 624-64-6 29012300 10.000 39. Buten Butene C 4 H 8 25167-67-3 29012300 10.000 40. Tert-butyl acrylat Tert-butyl acrylate C 7 H 12 O 2 1663-39-4 29161200 200.000 41. Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%) Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%) C 8 H 16 O 3 109-13-7 29159090 5.000 42. Tert-butyl peroxyaxetat (>70%) Tert-butyl peroxyacetate (>70%) C 6 H 12 O 3 107-71-1 29159090 10.000 43. Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%) Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%) C 8 H 16 O 4 2372-21-6 29209090 10.000 44. Cacbofuran Carbofuran C 12 H 15 NO 3 1563-66-2 29329910 5.000 45. Cacbon disunfua Carbon disulfide CS 2 75-15-0 28131000 10.000 46. Cacbon oxysunfua Carbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS)) COS 463-58-1 28530000 10.000 47. Cacbonphenothion Carbonphenothion C 11 H 16 ClO 2 PS 3 786-19-6 29309090 5.000 48. Cacbonyl clorua (phosgen) Carbonyl dichloride (phosgene) CCl 2 O 75-44-5 281210 300 49. Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxit Lead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate) C 6 HN 3 O 8 Pb 63918-97-8 29319090 50.000 50. Các ankyl chì Lead alkyls 29319090 5.000 51. Chì azit Lead azide PbN 6 13424-46-9 28500000 10.000 52. 1-Clo propylen 1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-) C 3 H 5 C1 590-21-6 29032900 10.000 53. Clo fenvinphos Chlorfenvinphos C 12 H 14 Cl 3 O 4 P 470-90-6 29199000 5.000 54. Clo Chlorine Cl 2 7782-50-5 28011000 10.000 55. Clo dioxit Chlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO 2 )) ClO 2 10049-04-4 28530000 5.000 56. Cloroform Chloroform (methane, trichloro-) CHCl 3 67-66-3 29031300 5.000 57. Clormetyl metyl ete Chloromethyl methyl ether C 2 H 5 ClO 107-30-2 29091900 5.000 58. Isopropyl clorua 2-chloropropane C 3 H 7 Cl 75-29-6 29031990 10.000 59. 2-Clo propylen 2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-) C 3 H 5 Cl 557-98-2 29032900 10.000 60. Clo trinitro benzen Chlorotrinitrobenzene C 6 H 2 ClN 3 O 6 88-88-0 29049000 5.000 61. Coban kim lọai và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bột Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powders Co 7440-48-4 28220000 810520 5.000 62. Crimidin Crimidine C 7 H 10 ClN 3 535-89-7 29335990 5.000 63. 2-Butenal Crotonaldehyde (2-Butenal) C 4 H 6 O 4170-30-3 123-73-9 15798-64-8 29121990 5.000 64. Demeton Demeton C 16 H 38 O 6 P 2 S 4 8065-48-3 29309090 5.000 65. Dialifos Dialifos C 14 H 17 CINO 4 PS 2 10311-84-9 29309090 50.000 66. Diazo dinitro phenol Diazodinitropheno1 C 6 H 2 N 4 O 5 87-31-0 29349990 10.000 67. Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%) Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%) C 16 H 14 O 6 2144-45-8 29209090 10.000 68. Diboran Diborane B 2 H 6 19287-45-7 28500000 5.000 69. 1,2-Dibrom etan 1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide) C 2 H 4 Br 2 106-93-4 29033100 50.000 70. Diclo silan Dichlorosilane (silane, dichloro-) Cl 2 H 2 Si 4109-96-0 28530000 5.000 71. oo-Dietyl s- etylsunphinylmetyl photphothioat oo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl phosphorothioate C 7 H 17 O 4 PS 2 2588-05-8 29309090 5.000 72. oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioat oo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl phosphorothioate C 7 H 17 O 5 PS 2 2588-06-9 29309090 5.000 73. oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioat oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate C 7 H 17 O 3 PS 2 2600-69-3 29309090 5.000 74. oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioat oo-Diethyl s-iso propylthiomethyl phosphorodithioate C 8 H 19 O 2 PS 3 78-52-4 29309090 5.000 75. oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate C 8 H 19 O 2 PS 3 3309-68-0 29309090 5.000 76. Dietylen glycol dinitrat Diethylene glycol dinitrate C 4 H 8 N 2 O 7 693-21-0 29299090 10.000 77. Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%) Dietyl peroxy dicarbonate (>30%) C 6 H 10 O 6 14666-78-5 29209090 10.000 78. 1,1 Diflo etan Difluoroethane (Ethane, 1,1 -difluoro-) C 2 H 4 F 2 75-37-6 29033990 10.000 79. 2,2-Dihydro peroxypropan (>30%) 2,2 Dihydro peroxypropane (>30%) C 3 H 8 O 4 2614-76-8 29173990 10.000 80. Di-isobutyryl peroxit (> 50%) Di-isobutyryl peroxide (> 50%) C 8 H 14 O 4 3437-84-1 29096000 10.000 81. Dimefox Dimefox C 4 H 12 FN 2 OP 115-26-4 29299090 5.000 82. Dimetyl amin Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-) C 2 H 7 N 124-40-3 29291090 5.000 83. Dimetylcacbamoyl clorua Dimethylcarbamoyl chloride C 3 H 6 CINO 79-44-7 29241900 50.000 84. Dimetyldiclo silan Dimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl-) C 2 H 6 Cl 2 Si 75-78-5 29319090 5.000 85. Dimetyl ete Methyl ether (Methane, oxybis-) C 2 H 6 O 115-10-6 29091900 10.000 86. Dimetyl nitrosamin Dimethylnitrosamine C 2 H 6 N 2 O 62-75-9 29299090 5.000 87. 2,2-Dimetyl propan 2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-) C 5 H 12 463-82-1 29011000 10.000 88. Axit dimetyl photphoramido xyanidic Dimetylphosphoramid ocyanidic acid C 3 H 7 N 2 P 63917-41-9 29420000 1.000 89. Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%) Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%) C 8 H 14 O 6 16066-38-9 29209090 10.000 90. Diphacinon Diphacinone C 23 H 16 O 3 82-66-6 29143900 5.000 91. Di-sec-butyl peroxydicacbonat (> 80%) Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%) C 10 H 18 O 6 19910-65-7 29209090 10.000 92. Disulfoton Disulfoton C 8 H 19 O 2 PS 3 298-04-4 29309090 5.000 93. Epiclohydrin Epichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-) C 3 H 5 ClO 106-89-8 29103000 5.000 94. Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) este) Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester) C 14 H 14 NO 4 PS 2104-64-5 29319090 5.000 95. Etan Ethane C 2 H 6 74-84-0 29011000 10.000 96. Ethion Ethion C 9 H 22 O 4 P 2 S 4 563-12-2 29309090 50.000 97. Etyl amin Ethylamine (Ethanamine) C 2 H 7 N 75-04-7 29211900 5.000 98. Etyl axetylen Ethyl acetylene (1-Butyne) C 4 H 6 107-00-6 29012400 10.000 99. Etyl clorua Ethyl chloride (Ethane, chloro) C 2 H 5 Cl 75-00-3 29031190 10.000 100. Etyl ete Ethyl ether (Ethane, 1,1’-oxybis-) C 4 H 10 O 60-29-7 29094900 10.000 101. Etyl mercaptan Ethyl mercaptan (Ethanethiol) C 2 H 6 S 75-08-1 29309090 10.000 102. Etyl nitrat Ethyl nitrate C 2 H 5 NO 3 625-58-1 29209090 50.000 103. Etyl nitro Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester) C 2 H 5 NO 2 109-95-5 29209090 10.000 104. Etylen glycol dinitrat Ethylene glycol dinitrate C 2 H 4 N 2 O 6 628-96-6 29209090 10.000 105. Etylen oxit Ethylene oxide C 2 H 4 O 75-21-8 29101000 5.000 106. Etylen diamin Ethylenediamine (1,2-Ethanediamine) C 2 H 8 N 2 107-15-3 29212100 5.000 107. Etylenimin Ethyleneimine C 2 H 5 N 151-56-4 29252900 10.000 108. 3-(2-Etylhexyloxy) propylamin 3-(2-Ethylhexyloxy) propylamin C 11 H 25 NO 5397-31-9 29221990 50.000 109. Flo Fluorine F 2 7782-41-4 28013000 10.000 110. Axit flo axetic Fluoroacetic acid C 2 H 3 FO 2 144-49-0 29159090 5.000 111. Fluenetil (2-floetyl 4 -Biphenylaxetat) Fluenetil C 16 H 15 FO 2 4301-50-2 29153990 5.000 112. Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%) Formaldehyde (Conc. > 90%) CH 2 O 50-00-00 29121110 5.000 113. Furan Furan C 4 H 4 O 110-00-9 29329990 10.000 114 1 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen 1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene C 2 H 8 N 10 O 109-27-3 29299090 10.000 115. 1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin 1,2,3,7,8,9- Hexachlorodibenzo-p- dioxin C 12 H 2 Cl 6 O 2 19408-74-3 29420000 100 116. 3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat (>75%) 33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate (>75%) C 12 H 22 O 4 22397-33-7 29329990 5000 117. Hexametylphotphor oamit Hexamethylphosphor oamide C 6 H 18 N 3 OP 680-31-9 29299090 50.000 118. 2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben 2,2’,4,4’,6,6’-hexanitrostilbene C 14 H 6 N 6 O 12 20062-22-0 29042090 10.000 119. Hydrazin Hydrazine H 4 N 2 302-01-2 28251000 5.000 120. Hydrazin nitrat Hydrazine nitrate H 5 N 3 O 3 13464-97-6 28251000 50.000 121 Hydro Hydrogen H 2 1333-74-0 28041000 5.000 122. Hydro clorua và axít clohydric Hydrogen chloride and Chlohydric acid HCl 7647-01-0 28061000 25.000 123. Hydro florua Hydrogen fluoride HF 7664-39-3 28111100 5.000 124. Hydro selenua Hydrogen selenide H 2 Se 7783-07-5 28111990 10.000 125. Hydro sunfua Hydrogen sulphide H 2 S 7783-06-4 28139000 5.000 126. Axit hydroxyanic Hydrocyanic acid HCN 74-90-8 28111990 5.000 127. 5-hydroxy naphthalen-1,4-dion 5-Hydroxy-1,4-naphthalenedione C 10 H 6 O 3 481-39-0 29146900 10.000 128. Hydroxy axetonitril Hydroxyacetonitrile (glycolonitrile) C 2 H 3 NO 107-16-4 29269000 5.000 129. Isobenzan Isobenzan C 9 H 4 Cl 8 O 297-78-9 29329990 5.000 130. Isobutyronitril (2-metyl propan nitril) 2- methyl-Propanenitrile C 4 H 7 N 78-82-0 29269000 10.000 131. Isodrin Isodrin C 12 H 8 Cl 6 465-73-6 28089199 1.000 132. Isopentan 2-methyl- Butane C 5 H 12 78-78-4 29011000 5.000 133. Isopren 2-methyl-1,3-butadiene C 5 H 8 78-79-5 29012400 10.000 134. Isopropyl cloformat 1-methylethyl chlorocarbonate C 4 H 7 CIO 2 108-23-6 29151300 5.000 135. Kali nitrat Potassium nitrate KNO 3 7757-79-1 2834 21 00 Dạng hạt 5.000.000 Dạng tinh thể 1.250.000 136. Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiên Liquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas 50.000 137. Lưu hùynh diclorua Sulfur dichloride SCl 2 10545-99-0 28121000 100 138. Lưu hùynh dioxit Sulfur dioxide SO 2 7446-09-5 28112820 50.000 139. Lưu hùynh tetraflorua Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride) SF 4 7783-60-0 28129000 5.000 140. Lưu hùynh trioxit Sulfur trioxide SO 3 7446-11-9 28112990 15.000 141. Metan Methane CH 4 74-82-8 27111490 10.000 142. Metanol Methanol CH 4 O 67-56-1 29051100 500.000 143. 3-Metyl 1-buten 3-Methyl -1-butene C 5 H 10 563-45-1 29012990 5.000 144. Metyl acrylat Methyl acrylate C 4 H 6 O 2 96-33-3 29161200 500.000 145. Metyl amin Methylamine (Methanamine) CH 5 N 74-89-5 29211100 5.000 146. Metyl clorua Methyl chloride (Methane, chloro-) CH 3 Cl 74-87-3 29031110 5.000 147. Metyl cloformat Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester) C 2 H 3 ClO 2 79-22-1 29159090 5.000 148. Metyl etyl keton peroxit (> 60%) Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%) C 8 H 18 O 6 1338-23-4 29096000 5.000 149. Metyl format Methyl formate (Formic acid, methyl ester) C 2 H 4 O 2 107-31-3 29151300 5.000 150. Metyl hydrazin Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-) CH 6 N 2 60-34-4 29280090 5.000 151. Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%) Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%) C 12 H 26 O 4 37206-20-5 29096000 50.000 152. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate C 2 H 3 NO 624-83-9 29291090 150 153. Metyl mercaptan Methyl mercaptan (Methanethiol) CH 4 S 74-93-1 29309090 10.000 154. Metyl thioxyanat Methyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester) C 2 H 3 NS 556-64-9 29309090 10.000 155. 2-Metyl 1-buten 2-Methyl-1 -butene C 5 H 10 563-46-2 29012990 10.000 156. Metacrylonitril 2-methyl-2- Propenenitrile C 4 H 5 N 126-98-7 29269000 10.000 157. 2-Metyl-3-buten nitril 2-Methyl-3- butenenitrile C 5 H 7 N 16529-56-9 29269000 500.000 158. 4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột 4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form C 13 H 12 C1 2 N 2 101-14-4 29215900 10 159. Metyl isoxyanat Methylisocyanate C 2 H 3 NO 624-83-9 29291090 5.000 160. n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilin n-Methyl-n,2,4,6-tetranitroaniline C 7 H 5 N 5 O 8 479-45-8 29299090 5.000 161. 2-Metyl 1-propen 2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-) C 4 H 8 115-11-7 29012300 10.000 162. 3-Metylpyridin 3-Methylpyridine C 6 H 7 N 108-99-6 29333990 500 163. Metyl triclo silan Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-) CH 3 Cl 3 Si 75-79-6 29319090 5.000 164. Mevinphos Mevinphos C 7 H 13 O 6 P 7786-34-7 29199000 5.000 165. Natri clorat Sodium chlorate NaClO 3 7775-09-9 28291100 50.000 166. Natri picramat Sodium picramate C 6 H 4 N 3 NaO 5 831-52-7 29089900 10.000 167. Natri selenit Sodium selenite Na 2 SeO 3 10102-18-8 28429090 50.000 168. Hỗn hợp chứa natri hypoclorit Mixtures of sodium hypochlorite 28289010 200.000 169. Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các lọai oxit, cacbonat, sunfua) Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate) Ni 75040000 1.000 170. Niken tetracacbonyl Nickel tetracarbonyl C 4 NiO 4 13463-39-3 28230000 5.000 171. Axit nitric Nitric acid (cone 80% or greater) HNO 3 7697-37-2 28080000 5.000 172. Nitơ glyxerin Nitroglycerin C 3 H 5 N 3 O 9 55-63-0 29209090 5.000 173 Nitơ monoxit Nitric oxdide (Nitrogen oxide (NO)) NO 10102-43-9 28112990 50.000 174. Nitơ oxit Nitrogen oxides NO x 11104-93-1 28112290 50.000 175. Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen) Nitrocellulose (containing > 12,6% of nitrogen) 9004-70-0 39122011 10.000 176. Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu hùynh trioxit) Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide) H 2 SO 4 *nSO 3 8014-95-7 28070000 5.000 177. Oxy Oxygen O 2 7782-44-7 28044000 200.000 178. Oxydisunfoton Oxydisulfoton C 8 H 19 O 3 PS 3 2497-07-6 29309090 5.000 179. Oxy diflorua Oxygen difloride F 2 O 7783-41-7 28129000 5.000 180. Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat) Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate) C 10 H 14 NO 6 P 311-45-5 29199000 10.000 181. Parathion Parathion C 10 H 14 NO 5 PS 56-38-2 29201100 5.000 182. Parathion-metyl Parathion-methyl C 10 H 14 NO 5 PS 298-00-0 29201100 50.000 183. Pensunfothion Pensulfothion C 11 H 17 O 4 PS 2 115-90-2 29309090 5.000 184. Pentaboran Pentaborane B 5 H 9 19624-22-7 28500000 5.000 185. 1,3-Pentadien 1,3-Pentadiene C 5 H 8 504-60-9 29012990 10.000 186. Pentaerythritol tetranitrat Pentaerythritol tetranitrate C 5 H 8 N 4 O 12 78-11-5 29209090 10.000 187. Pentan Pentane C 5 H 12 109-66-0 29011000 5.000 188. 1-Penten 1-Pentene C 5 H 10 109-67-1 29012990 5.000 189. (E)-2-Penten 2-Pentene, (E)- C 5 H 10 646-04-8 29012990 5.000 190. (Z)-2-Penten 2-Pentene, (Z)- C 5 H 10 627-20-3 29012990 5.000 191. Axit peraxetic (> 60%) Peracetic acid (> 60%) C 2 H 4 O 3 79-21-0 29159090 5.000 192. Perclometyl mercaptan Perchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro-) CCl 4 S 594-42-3 29309090 5.000 193. Photpho vàng Phosphorus (White, yellow) P 4 7723-14-0 28047000 1.000 194. Phorat Phorate C 7 H 17 O 2 PS 3 298-02-2 29309090 5.000 195. Phosacetim Phosacetim C 14 H 13 Cl 2 N 2 O 2 PS 4104-14-7 29299090 5.000 196. Phosphamidon Phosphamidon C 10 H 19 CINO 5 P 13171-21-6 29241200 50.000 197. Photpho oxyclorua Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride) POCl 3 10025-87-3 28121000 5.000 198. Photpho triclorua Phosphorus trichloride (Phosphorous trichloride) PCl 3 7719-12-2 28121000 5.000 199. Photpho trihydrua (photphin) Phosphorus trihydride (phosphine) PH 3 7803-51-2 28480000 200 200. Piperidin Piperidine C 5 H 11 N 110-89-4 29333200 50.000 201. Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD) Polychlorodibenzo-furans and Polychlorodibenzo-dioxins (including TCDD) C 12 H 6 Cl 2 O 2 33857-26-0 1 202. Propylen imin 2- methyl-Aziridine C 3 H 7 N 75-55-8 29339990 10.000 203. Promurit (1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit) Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene thiocarboxamide) C 7 H 6 Cl 2 N 4 S 5836-73-7 29309090 5.000 204. Propadien 1,2-Propadiene C 3 H 4 463-49-0 29012990 10.000 205. Isopropylamin 2-Propanamine C 3 H 9 N 75-31-0 29211900 10.000 206. Propan Propane C 3 H 8 74-98-6 27111200 10.000 207. 1-Propen-2-clo-1,3-diol diaxetat 1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate C 7 H 9 ClO 4 10118-77-6 29153990 10 208. Propylen 1-Propene C 3 H 6 115-07-1 27111490 10.000 209. Propionitril Propionitrile (Propanenitrile) C 3 H 5 N 107-12-0 29242990 5.000 210. Propyl cloformat Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester) C 4 H 7 ClO 2 109-61-5 29159090 5.000 211. Propylamin Propylamine C 3 H 9 N 107-10-8 29211900 500.000 212. Propylen oxit Propylen oxide C 3 H 6 O 75-56-9 29102000 5.000 213. Propin 1-Propyne C 3 H 4 74-99-7 29012990 10.000 214. Pyrazoxon Pyrazoxon C 8 H 15 N 2 O 4 P 108-34-9 29331900 5.000 215. Sắt pentacacbonyl Iron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-) C 5 FeO 5 13463-40-6 29319090 5.000 216. Selen hexaflorua Selenium hexafloride SeF 6 7783-79-1 28129000 5.000 217. Silan Silane SiH 4 7803-62-5 28500000 10.000 218 Stibin (antimon hydril) Stibine (antimony hydril) SbH 3 7803-52-3 28500000 10.000 219. Sunfotepp Sulfotepp C 8 H 20 O 5 P 2 S 2 3689-24-5 29201900 5.000 220. Tepp - tetraetyl pyrophotphat T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate) C 8 H 20 O 7 P 2 107-49-3 29199000 5.000 221. Telu hexaflorua Tellurium hexafloride TeF 6 7783-80-4 28261900 50.000 222. Tert-butylperoxy maleat (>80%) Tert-butylperoxy maleate (>80%) C 8 H 12 O 5 1931-62-0 29189900 10.000 223. Tert-butylperoxy pivalat (>77%) Tert-butylperoxy pivalate (>77%) C 9 H 18 O 3 927-07-1 29189900 10.000 224. 2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin 2,3,7,8- tetrachlorodibenzo-p-dioxin C 12 H 4 Cl 4 O 2 1746-01-6 29329990 5.000 225. Tetraflo etylen Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-) C 2 F 4 116-14-3 29033990 10.000 226. Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazin-2-thion (Dazomet) Tetrahydro-3,5- dimethyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thione (Dazomet) C 5 H 10 N 2 S 2 533-74-4 29349990 100.000 227. Tetrametylen disunphotetramin Tetramethylenedisulp hotetramine C 4 H 8 N 4 O 4 S 12 80-12-6 29349990 5.000 228. Tetrametyl silan Tetramethylsilane (Silane, tetramethyl-) C 4 H 12 Si 75-76-3 29319090 5.000 229. Tetranitro metan Tetranitromethane (Methane, tetranitro-) CN 4 O 8 509-14-8 29042090 5.000 230. Thionazin Thionazin C 8 H 13 N 2 O 3 PS 297-97-2 29339990 5.000 231. Thủy ngân fulminat Mercury fulminate C 2 HgN 2 O 2 628-86-4 28521090 10.000 232. Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcacbamat) Tirpate(2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo xaldehydeo-methyl carbamoyloxime) C 8 H 14 N 2 O 2 S 2 26419-73-8 29420000 100 233. Titan tetraclorua Titanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T-4)-) TiCl 4 7550-45-0 28273990 5.000 234. 2,4-Toluen diisoxyanat 2,4-Toluene di-isocyanate C 9 H 6 N 2 O 2 584-84-9 29291090 10.000 235. 2,6-Toluen di-isoxyanat 2,6- Toluene di-isocyanate C 9 H 6 N 2 O 2 91-08-7 29291090 10.000 236. Toluen di-isoxyanat Toluene di-isocyanate C 9 H 6 N 2 O 2 26471-62-5 29291090 10.000 237. 1,3,5- Triamino- 2,4,6- trinitro benzen 1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzene C 6 H 6 N 6 O 6 3058-38-6 29215900 10.000 238. Triclo silan Trichlorosilane (Silane, trichloro-) SiHCl 3 10025-78-2 2853000 5.000 239. Trietylenmelamin Triethylenemelamine C 9 H 12 N 6 51-18-3 29336900 100 240. Triflocloetylen Trifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro-) C 2 ClF 3 79-38-9 29037700 10.000 241. Trimetylamin Trimethylamine C 3 H 9 N 75-50-3 29211100 5.000 242. Trimetylclosilan Trimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-) C 3 H 9 ClSi 75-77-4 29319090 5.000 243. Trinitro anilin Trinitroaniline C 6 H 4 N 4 O 6 26952-42-1 29214200 50.000 244. 2,4,6-Trinitroanisol 2,4,6-trinitroanisole C 7 H 5 N 3 O 7 606-35-9 29093000 10.000 245. 1,3,5-Trinitro benzen Trinitrobenzene C 6 H 3 N 3 O 6 99-35-4 29042090 5.000 246. Axit trinitrobenzoic Trinitrobenzoic acid C 7 H 3 N 3 O 8 129-66-8 29163990 10.000 247. Trinitro cresol Trinitrocresol C 7 H 5 N 3 O 7 602-99-3 29089900 50.000 248. 2,4,6-Trinitrophenetol 2,4,6- trinitrophenetole C 8 H 7 N 3 O 7 4732-14-3 29093000 10.000 249. 2,4,6-Trinitrophenol 2,4,6-Trinitrophenol (picric acid) C 6 H 3 N 3 O 7 88-89-1 29089900 10.000 250. 2,4,6- Trinitroresorcinol 2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid) C 6 H 3 N 3 O 8 82-71-3 29089900 10.000 251. 2,4,6-trinitrotoluen 2,4,6-trinitrotoluene C 7 H 5 N 3 O 6 118-96-7 29042010 10.000 252. Vinyl axetat Vinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester) C 4 H 6 O 2 108-05-4 29153200 10.000 253. Vinyl axetylen Vinyl acetylene (1-Buten-3-yne) C 4 H 4 689-97-4 29012990 10.000 254. Vinyl clorua Vinyl chloride (Ethene, chloro) C 2 H 3 Cl 75-01-4 29032100 10.000 255. Vinyl etyl ete Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-) C 4 H 8 O 109-92-2 29091900 10.000 256. Vinyl florua Vinyl fluoride (Ethene, fluoro) C 2 H 3 F 75-02-5 29033990 10.000 257. Vinyl metyl ete Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy-) C 3 H 6 O 107-25-5 29091900 10.000 258. Vinyliden clorua Vinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-) C 2 H 2 Cl 2 75-35-4 29032900 10.000 259. Vinyliden florua Vinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-) C 2 H 2 F 2 75-38-7 29033990 10.000 260. Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on) Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-one) C 19 H 16 O 4 81-81-2 29322000 5.000 261. Xyanogen (Etandinitril) Cyanogen (Ethanedinitrile) C 2 H 2 460-19-5 28530000 10.000 262. Xyanogen clorua Cyanogen chloride CCl N 506-77-4 28530000 5.000 263. 2-xyano-2-propanol 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) C 4 H 7 NO 75-86-5 29269000 5.000 264. Xyanthoat Cyathoate C 10 H 19 N 2 O 4 PS 3734-95-0 29309090 5.000 265. Các hợp chất xyanua Cyanide compounds --- --- --- 5.000 266. Xycloheximit Cycloheximide C 15 H 23 NO 4 66-81-9 29419000 5.000 267. Xyclohexan amin Cyclohexylamine (Cyclohexanamine) C 6 H 13 N 108-91-8 29213000 5.000 268. Xyclopropan Cyclopropane C 3 H 6 75-19-4 29021900 10.000 269. Xyclotetrametylen tetra nitramin Cyclotetramethylenet etranitramine C 4 H 8 N 8 O 8 2691-41-0 29339990 10.000 270. Xyclotrimetylen trinitramin Cyclotrimethylene trinitramine C 3 H 6 N 6 O 6 121-82-4 29336900 10.000 271. Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -Propanesulton The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone 500 2. Bảng 2 STT Nhóm hóa chất Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg) I Nguy hại sức khỏe 1 Độc cấp tính cấp 1, tất cả các đường phơi nhiễm 5.000 2 Độc cấp tính - Cấp 2, tất cả các đường phơi nhiễm - Cấp 3, đường hô hấp 50.000 3 Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn 50.000 II Nguy hại vật chất 1 Chất nổ - Chất nổ không bền; - Chất nổ cấp 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 hoặc 1.6. 10.000 2 Chất nổ cấp 1.4 50.000 3 Khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 10.000 4 Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, có chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 hoặc chất lỏng dễ cháy cấp 1 150.000 (net) 5 Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, không chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 và không chứa chất lỏng dễ cháy cấp 1 5 000.000 (net) 6 Khí oxi hóa cấp 1 50.000 7 Chất lỏng dễ cháy: - Chất lỏng dễ cháy cấp 1, hoặc - Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng, hoặc - Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C, ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng. 10.000 8 Chất lỏng dễ cháy - Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc - Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn. 50.000 9 Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 không thuộc trường hợp quy định tại mục 7, mục 8 bảng này. 5.000.000 10 Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu A hoặc kiểu B; peroxyt hữu cơ kiểu A hoặc kiểu B 10.000 11 Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu C, D. E. F; peroxyt hữu cơ kiểu C, D. E. F 50.000 12 Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 1 50.000 13 Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3 50.000 14 Chất hoặc hợp chất khi tiếp xúc với nước gây phát sinh khí dễ cháy cấp 1 100.000 III Nguy hại cho môi trường 1 Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1 100.000 2 Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2 200.000 IV Nguy hại khác 1 Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH014 100.000 2 Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH029 50.000 (1): Mã số HS để tham khảo PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) STT Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Mã HS Mã CAS Công thức hóa học 1. Amon hydro diflorua Ammonium hydrogen difluoride 28261900 1341-49-7 NH 4 HF 2 2. Axetaldehyt Acetaldehyde 29121200 75-07-0 C 2 H 4 O 3. Axetonitril Acetonitrile 29269000 75-05-8 C 2 H 3 N 4. Axetyl metyl cacbinol Acethyl methyl carbinol 29144000 513-86-0 C 4 H 8 O 2 5. Axetylen Acetylene 29012910 74-86-2 C 2 H 2 6. Acephat Acephate 29309090 30560-19-1 C 4 H 10 NO 3 PS

  3. Acetochlor Acetochlor 29242990 34256-82-1 C 14 H 20 ClNO 2 8. Acrolein Acrolein 29121990 107-02-8 C 3 H 4 O 9. Acrylamit Acryl amide 29241900 79-06-1 C 3 H 5 NO

  4. Acrylo nitril Acrylo nitrile 29261000 107-13-1 C 3 H 3 N 11. Acryloyl clorit Acryloyl chloride 29161900 814-68-6 C 3 H 3 ClO 12. Adiponitril Adiponitrile 29269000 111-69-3 C 6 H 8 N 2 13. Alachlor Alachlor 29242990 15972-60-8 C 14 H 20 ClNO 2 14. Aldicarb Aldicarb 29309090 116-06-3 C 7 H 14 N 2 O 2 S 15. Aldrin Aldrin 29038200 309-00-2 C 12 H 8 Cl 6 16. Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins) Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) 382490 85535-84-8 --- 17. Allyl axetat Allyl acetate 29153990 591-87-7 C 5 H 8 O 2 18. Allyl bromua Allyl bromide 29033990 106-95-6 C 3 H 5 Br 19. Allyl clo fomat Allyl chloro formate 29159090 2937-50-0 C 4 H 5 O 2 Cl 20. Allyl etyl ete Allyl ethyl ether 29091900 557-31-3 C 5 H 10 O 21. Allyl glycidyl ete Allyl glycidyl ether 29109000 106-92-3 C 6 H 10 O 2 22. Allyl isothiocynat Allyl isothiocyanate 29309090 57-06-7 C 4 H 5 NS

  5. Allyl amin Allyl amine 29211900 107-11-9 C 3 H 7 N 24. Allyl triclo silan Allyl trichloro silane 29319090 107-37-9 C 3 H 5 Cl 3 S i 25. Alpha-hexaclo xyclohexan Alpha-hexachloro cyclohexane 29038100 319-84-6 C 6 H 6 Cl 6 26. Alpha-metyl benzanol Alpha-methyl benzyl alcohol 29062900 13323-81-4 C 8 H 10 O 27. Alpha-metyl valeraldehit Alpha-methyl valeraldehyde 29121990 123-15-9 C 6 H 12 o 28. Alpha-naphthyl thiourea Alpha-naphthyl thiourea 29309090 86-88-4 C 11 H 10 N 2 S 29. Alpha-phenyl acetoaceto nitril 3-Oxo-2-phenyl butane nitrile 29269000 4468-48-8 C 10 H 9 ON

  6. Alpha-Pinen Alpha-pinene 29021900 80-56-8 C 10 H 16 31. Amiăng trắng asbestos chysotile 25249000 12001-29-5 Mg 3 (Si 2 O 5 )(OH) 4 32. 2-Amino-4-clo phenol 2-Amino-4- chlorophenol 29222900 95-85-2 C 6 H 6 ONCl 33. Aminocarb Aminocarb 29242990 2032-59-9 C 11 H 16 O 2 N 2 34. Aminopyridin 3 - Aminopyridine; 4 -Aminopyridine; 2-Aminopyridine 29333990 462-08-8; 504-24-5; 504-29-0 C 5 H 6 N 2 35. Amitraz Amitraz 29252900 33089-61-1 C 19 H 23 N 3 36. Amoiac (anhydrous) Ammonia (anhydrous) 28141000 7664-41-7 NH 3 37. Amon sunfua Ammonium sulfide 28309090 12135-76-1 (NH

4 ) 2 S 38. Amoni perclorat Ammonium perchlorate 28299090 7790-98-9 NH 4 ClO 4 39. Amoni persunphat Ammonium persulfate 28334000 7727-54-0 H 8 N 2 O 8 S 2 40. Amyl axetat Amyl acetate 29153990 628-63-7 C 7 H 14 O 2 41. Amyl butyrat Amyl butyrate 29156000 106-27-4 C 9 H 18 O 2 42. Amyl clo n-Amyl chloride 29031990 543-59-9 C 5 H 11 Cl 43. Amyl format Amyl formate 29151300 638-49-3 C 7 N 5 Cl 3 44. Amyl mercaptan Amyl mercaptan 29309090 110-66-7 C 5 H 12 S 45. Amyl nitrat 1-Pentyl nitrate 29209090 29209090 1002-16-0 C 5 H 11 O 3 N 46. Amyl nitrit Amyl nitrite 29209090 110-46-3 C 5 H 11 O 2 N 47. Amyl triclo silan Amyl trichloro silane 29319090 107-72-2 C 5 H 11 Cl 3 S i 48. Anabasine Anabasine 29399990 494-52-0 C 10 H 14 N 2 49. Anilin hydroclorit Aniline hydrocloride 29214100 29214100 142-04-1 C 6 H 8 NCl 50. Anisidin Anisidin 29222900 536-90-3 C 7 H 9 ON

  1. Anisol (metoxy benzen) Anisole (methoxy benzene) 29093000 100-66-3 C 7 H 8 O 52. Anlyl clorua Allyl chloride 29032900 107-05-1 C 3 H 5 Cl 53. Anthraquinon Anthraquinone 29146100 84-65-1 C 14 H 8 O 2 54. Antimony clorua Antimony trichloride 28273990 10025-91-9 SbCl 3 55. Antimony pentaclorua Antimony pentachloride 28273990 7647-18-9 SbCl 5 56. Antimony pentaflorua Antimony pentafluoride 28261990 7783-70-2 SbF 5 57. Antimony hydril Antimony hydril 28500000 7803-52-3 H 3 Sb 58. Argon Argon 28042100 7440-37-1 Ar 59. Asen và các hợp chất của asen Arsenic and arsenic compounds -- --- --- 60. Axetaldehit Acetadehyde 29121200 75-07-0 C 2 H 4 O 61. Axetaldehit oxim Acetaldehyde oxime 29280090 107-29-9 C 2 H 5 ON

  2. Axit 2-axetyloxy benzoic 2-Acetyloxy benzoic acid 29182200 50-78-2 C 9 H 8 O 4 63. Axit 2-clo propionic 2-Chloropropionic acid 29159070 598-78-7 C 3 H 5 O 2 Cl 64. Axit acrylic Acrylic acid 29161100 79-10-7 C 3 H 4 O 2 65. Axit bo triflo axetic Boron trifluoride acetic acid 29420000 7578-36-1 C 2 H 4 O 2 F 3 B 66. Axit brom axetic Bromoacetic acid 29159090 79-08-3 C 2 H 3 O 2 Br 67. Axit butyric Butyric acid 29156000 107-92-6 C 4 H 8 O 2 68. Axit clo axetic Chloro acetic acid 29154000 79-11-8 C 2 H 3 O 2 Cl 69. Axit clo sunfunic Chloro sulfuric acid 28062000 7790-94-5 CIHSO 3 70. Axit cloric Chloric acid 28111990 7790-93-4 HClO 3 71. Axit cresylic Cresylic acid 29071200 1319-77-3 C 7 H 8 O 72. Axit crotonic Crotonic acid 29161900 107-93-7 C 4 H 6 O 2 73. Axit diclo axetic Dichloro acetic acid 29154000 79-43-6 C 2 H 2 O 2 Cl 2 74. Axit diclo isocyanuric Dichloro isocyanuric acid 29336900 2782-57-2 C 3 HO 3 N 3 Cl 2 75. Axit diflo photphoric Difluoro phosphoric acid 28092099 13779-41-4 HPO 2 F 2 76. Axit hexaflo silicic Hexafluoro silicic acid 28111990 16961-83-4 H 2 SiF 6 77. Axit flo sunphonic Fluoro sulfonic acid 28111990 7789-21-1 HSO 3 F 78. Axit flo boric Fluoro boric acid 28111990 16872-11-0 HBF 4 79. Axit hexaflo photphoric Hexafluoro phosphoric acid 28111990 16940-81-1 HPF 6 80. Axit isobutyric Isobutyric acid 29156000 79-31-2 C 4 H 8 O 2 81. Axit metacrylic Methacrylic acid 29161300 79-41-4 C 4 H 6 O 2 82. Axit methoxy axetic Methoxy acetic acid 29189900 625-45-6 C 3 H 6 O 3 83. Axit 2-nitro benzen sunphonic 2-Nitro benzene sulfonic acid 29049000 31212-28-9 C 6 H 5 O 5 NS

  3. Axit 3-nitro benzen sunphonic 3-Nitro benzene sulfonic acid 29049000 98-47-5 C 6 H 5 O 5 NS

  4. Axit 4-nitro benzen sunphonic 4-Nitro benzene sulfonic acid 29049000 127-68-4 C 6 H 5 O 5 NS

  5. Axit percloric Perchloric acid 28111990 7601-90-3 HClO 4 87. Axit phenol sunphonic Phenol sulfonic acid 29089900 1333-39-7 C 6 H 6 O 4 S 88. Axit photphoric Phosphoric acid 280920 7664-38-2 H 3 PO 4 89. Axit propionic Propanoic acid 29155000 79-09-4 C 3 H 6 O 2 90. Axit selenic Selenic acid 28111990 7783-06-6 H 2 SeO 4 91. Axit selenious Selenious acid 28111990 7783-00-8 H 2 SeO 3 92. Axit thioglycolic Thioglycolic acid 29309090 68-11-1 C 2 H 4 O 2 S 93. Axit triclo axetic Trichloro acetic acid 29154000 76-03-9 C 2 HO 2 Cl 3 94. Axit indolaxetic Indolacetic acid 29183000 87-51-4 C 10 H 8 NO 2 95. Axit triclo isocyanuric Trichloro isocyanuric acid 29336900 87-90-1 C 3 O 3 N 3 Cl 3 96. Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic (2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) 29189100 93-76-5 C 8 H 5 Cl 3 O 3 97. Atrazin Atrazine 29339990 1912-24-9 C 8 H 14 ClN 5 98. Azocyclotin Azocyclotin 29339990 41083-11-8 C 20 H 35 N 3 Sn 99. Axit triflo axetic Trifluoro acetic acid 29159090 76-05-1 C 2 HO 2 F 3 100. Azinphos-etyl azinphos-ethyl 29339990 2642-71-9 C 11 H 16 N 3 O 3 PS 2 101. Azinphos-metyl azinphos-methyl 29339990 86-50-0 C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2 102. Bạc nitrat Silver nitrate 28432100 7761-88-8 AgNO 3 103. Bari Barium 28051900 7440-39-3 Ba 104. Bari bromic Barium bromate 28299090 13967-90-3 Ba(BRO

3 ) 2 105. Bari clorat Barium chlorate 28291900 13477-00-4 Ba(ClO 3 ) 2 106. Bari hypoclorit Barium hypochlorite 28289090 13477-10-6 Ba(ClHO) 2 107. Bari nitrat Bari nitrate 28342990 10022-31-8 Ba(NO

3 ) 2 108 Bari oxit Barium oxide 28164000 1304-28-5 BaO 109. Bari perclorat Barium perchlorate 28299090 13465-95-7 Ba(ClO 4 ) 2 110. Bari peroxit Barium peroxide 28164000 1304-29-6 BaO 2 111. Bari azit Barium azide 28500000 18810-58-7 Ba(N 3 ) 2 112. 1,2-Benzoanthracen 1, 2-Benzoanthracene 29029090 56-55-3 C 18 H 12 113. Benzal clorua Benzal chloride 29039900 98-87-3 C 7 H 6 Cl 2 114. Benfuracarb Benfuracarb 29329900 82560-54-1 C 20 H 30 N 2 O 5 S 115. Benzen Benzene 27071000 hoặc 29022000 71-43-2 C 6 H 6 116. Benzen diamin Benzen diamin 29215100 106-50-3; 108-45-2; 95-54-5 C 6 H 8 N 2 117. 1,4-Benzen diamin dihydro clorit 1,4-Benzene diamine dihydro chloride 29215900 624-18-0 C 6 H 10 N 2 Cl 2 118. Benzen sunphonyl clorua Benzene sulfonyl chloride 29049000 98-09-9 C 6 H 5 O 2 ClS 119. Benzidin Benzidine 29215990 92-87-5 C 12 H 12 N 2 120 Benzo triclorua Benzo trichloride 29039900 98-07-7 C 7 H 5 Cl 3 121 Benzo quinon Benzoquinone 29146900 583-63-1; 106-51-4 C 6 H 4 O 2 122. Benzo triflorua Benzo trifluoride 29039900 98-08-8 C 7 H 5 F 3 123. Benzoyl clorua Benzoyl chloride 29163200 98-88-4 C 7 H 5 OCl 124. Benzoyl peroxit Benzoyl peroxide 29163200 94-36-0 C 14 H 10 O 4 125. Benzyl butyl phthalat Benzyl butyl phthalate 29173490 85-68-7 C 19 H 20 O 4 126. Benzyl clorua Benzyl chloride 29039100 100-44-7 C 6 H 5 Cl 127. Benzyl dimetyl amin Dimethyl benzyl amine 29214900 103-83-3 C 9 H 13 N 128. Beri nitrat Beryllium nitrate 28342990 13597-99-4 Be(NO

3 ) 2 129. Beryllium Beryllium 811211 7440-41-7 Be 130 Beta-hexaclo xyclohexan Beta-hexachloro cyclohexane 29038100 319-85-7 C 6 H 6 Cl 6 131. Biphenyl (PCB) Biphenyl (PCB)* --- --- --- 132. 4-Biphenyl amin 4-Amino biphenyl 29214900 92-67-1 C 12 H 11 N 133. Biphenyl polyclorinat (PCBs) Polychlorinated Biphenyls (PCBs) 27109100 hoặc 38248200 1336-36-3 --- 134. Binapacryl Binapacryl 29161600 485-31-4 C 15 H 18 N 2 O 6 135. Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) 29173200 117-81-7 C 24 H 38 O 4 136. Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amin Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amine 29214400 131-73-7 C 12 H 5 N 7 O 12 137. Bis(2-clo etyl) sunphit Bis(2-chloro ethyl) sulphide 29309090 505-60-2 C 4 H 8 Cl 2 S 138. Bis(2-dimetyl amino etyl) (metyl) amin Bis(2-dimethyl amino ethyl) (methyl) amin 29212900 3030-47-5 C 9 H 23 N 3 139. Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme) Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme) 29091900 111-96-6 C 6 H 14 O 3 140. Bis(2-methoxy etyl) phtalat Bis(2-methoxy ethyl) phthalate 29173490 117-82-8 C 24 H 38 O 4 141. 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme) 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) 29091900 112-49-2 C 8 H 18 O 4 142. Bis(clom etyl) ete Bis(chloro methyl) ether 29091900 542-88-1 C 2 H 4 Cl 2 O 143. 2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butan 2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butane 29096000 2167-23-9 C 12 H 26 O 4 144. 1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan 1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan 29096000 3006-86-8 C 14 H 28 O 4 145. Bitertanol Bitertanol 29339990 55179-31-2 C 20 H 23 N 3 O 2 146. Bo tribromua Boron tribromide 28129000 10294-33-4 BBr 3 147. Bo triflo dietyl etherat Boron trifluoride diethyl etherate 29420000 109-63-7 C 4 H 10 OF 3 B 148. Bo trifluorua Boron trifluoride 28129000 7637-07-2 BF 3 149. Boron triclorit Boron trichloride 28121000 10294-34-5 BCl 3 150 Boron triflorit Boron trifluoride 28261900 20654-88-0; 28261900 BF 3 151. Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan)-, T-4-) Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T- 4-) 29420000 353-42-4 C 2 H 6 BF 3 O 152. Boron trioxit Diboron trioxide 28100000 1303-86-2 B 2 O 3 153. Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% ---- 137-26-8, 1563-66-2, 17804-35-2 --- 154. Bột nhôm Aluminium powder 76031000 hoặc 76032000 7429-90-5 Al 155. Brom axeton Bromo acetone 29147000 598-31-2 C 3 H 5 BrO 156. Brom butan 2-Bromo butane; 1-Bromo butane 29033990 78-76-2; 109-65-9 C 4 H 9 Br 157. Brom clorua Bromine monochloride 28129000 13863-41-7 BrCl 158. 3-Bromo propyn 3-Bromo propyne 29033990 106-96-7 C 3 H 3 Br 159. Brom pentaflorua Bromine pentafluoride 28129000 7789-30-2 BrF 5 160. 1-Brom propan 1-Propyl bromide 29033990 106-94-5 C 3 H 7 Br 161. 2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol 2-Bromo-2-nitro-1 ,3-propanediol 29055900 52-51-7 C 3 H 6 O 4 NBr 162. Brom Bromine 28013000 7726-95-6 Br 2 163. 1-Brom-2-ethoxy-etan Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy- 29091900 592-55-2 C 4 H 9 Obr 164. 1-Brom-3-metyl butan 1-Bromo-3- methyl butane 29033990 107-82-4 C 5 H 11 Br 165. Bromoform Bromoform 29033990 75-25-2 CHBr 3 166. Brom metyl propan Bromo methyl propane 29033990 507-19-7; 78-77-3 C 4 H 9 Br 167. 2-Bromo propan 2-Bromo propane 29033990 75-26-3 C 3 H 7 Br 168. 2-Brom-pentan 2-Bromo pentane 29033990 107-81-3 C 5 H 11 Br 169. Bromua benzen Bromo benzene 29039900 108-86-1 C 6 H 5 Br 170. 1,3-Butadien 1,3-Butadiene 29012400 106-99-0 CH 2 CHCHCH 2 171. Butan iodua Butane, 2-iodo- 29033990 513-48-4 C 4 H 9 I 172. Butan Butane 27111300 hoặc 29011000 106-97-8 C 4 H 10 173. 2,3-Butan dion 2,3-Butane dione 29141900 431-03-8 C 4 H 6 O 2 174. Butanol Butanol 29051300 71-36-3; 75-65-0; 78-92-2 C 4 H 10 O 175. Butenal Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-) 29121990 123-73-9 C 4 H 6 O 176. Buten Butene 29012300 106-98-9; 107- 01-7; 25167-67-3; 590-18-1; 624-64-6 C 4 H 8 177. Butralin Butralin 29214900 33629-47-9 C 14 H 21 N 3 O 4 178. Tert-butyl acrylat Tert-butyl acrylate 29161200 1663-39-4 C 7 H 12 O 2 179. Butyl axetat n-Butyl acetate 29153300 123-86-4 C 6 H 12 O 2 180. Butyl mercaptan Butyl mercaptan 29309090 109-79-5 C 4 H 10 S 181. Butyl metyl ete Butyl methyl ether 29091900 628-28-4 C 5 H 12 O 182. Butyl nitrit Butyl nitrite 29209090 544-16-1 C 4 H 9 O 2 N 183. Butyl propionat Butyl propionate 2955000 590-01-2 C 7 H 14 O 2 184. n-Butyl triclo silan n-Butyl trichloro silane 29319090 7521-80-4 C 4 H 9 Cl 3 Si 185. Butyl vinyl ete Butyl vinyl ether 29091900 111-34-2; 926-02-3 C 6 H 12 O 186. Butylbenzen Butyl benzene 29029020 104-51-8 C 10 H 14 187. 1,2-Butylen oxit 1,2-Butylene oxide 29109000 106-88-7 C 4 H 8 O 188. Butyl toluen Butyl toluene (p-tert-Butyl toluene) 29029090 98-51-1 C 11 H 16 189. 1,4-Butynediol 1,4-Butynediol 29053900 110-65-6 C 4 H 6 O 2 190. Butyraldehit Butyraldehyde 29121910 123-72-8 C 4 H 8 O 191. Butyric anhydrit Butyric anhydride 29159090 106-31-0 C 8 H 14 O 3 192. Butyronitril Butyronitrile 29269000 109-74-0 C 4 H 7 N 193. Butyryl clorua Butyryl chloride 29159090 141-75-3 C 4 H 7 OCl 194. Các hợp chất của Cr6+ The compounds of chromium (VI) --- --- --- 195. Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide) --- --- --- 196. Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2- Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2-Dibrom-3-chloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2-Naphtylamin và / hoặc muối, 4-Nitrodiphenyl và 1,3-Propanesulton The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone --- -- -- 197. Các hợp chất xyanua The cyanide compounds --- --- --- 198. Cacbon diclorua Carbonic dichloride (phosgene) 28112990 75-44-5 CCl 2 O 199. Cacbon disunfua Carbon disulfide 28131000 75-15-0 CS 2 200. Cacbon monoxit Carbon monoxide 28112990 630-08-0 CO 201. Cacbon tetrabromit Tetrabromo methane 29033990 558-13-4 CBr 4 202. Cacbonyl florua Carbonyl fluoride 28129000 353-50-4 COF 2 203. Cadimi Cadmium 7440-43-9 81072000 hoặc 26209100 Cd 204. Cadimi clorua Cadimi chloride 28273990 10108-64-2 CdCl 2 205. Cadimi florua Cadmium fluoride 28261900 7790-79-6 CdF 2 206. Cadimi oxit Cadmium oxide 28259000 1306-19-0 CdO 207. Cadimi selenua Cadmium selenide 28429090 1306-24-7 CdSe 208. Cadimi sulfua Cadmium sulfide 28309010 1306-23-6 CdS 209. Cadimi tetrafloborat Cadmium fluoroborate 28269000 14486-19-2 Cd(BF

4 ) 2 210. Cadimi tetrafloborat Cadmium fluoroborate 28269000 14486-19-2 Cd(BF

4 ) 2 211. Cadmi tellurua Cadmium telluride 28530000 1306-25-8 CdTe 212. Cadusafos Cadusafos 29309090 95465-99-9 C 10 H 23 O 2 PS 2 213. Campheclo Camphechlo 38085000 8001-35-2 C 10 H 10 Cl 8 214. Canxi Calcium 28051200 7440-70-2 Ca 215. Canxi cacbua Calcium carbide 28491000 75-20-7 CaC 2 216. Canxi clorat Calcium chlorate 2829 10037-74-3 Ca(ClO 3 ) 2 217. Canxi hypoclorua Calcium hypochlorite 28281000 7778-54-3 Ca(ClO) 2 218. Canxi nitrat Calcium nitrate 28342990 10124-37-5 Ca(NO

3 ) 2 219. Canxi perclorat Calcium perchlorate 28299090 13477-36-6 Ca(ClO 4 ) 2 220. Canxi peroxit Calcium peroxide 28259000 1305-79-9 CaO 2 221. Canxi resinat Calcium resinate 29319090 9007-13-0 C 40 H 58 O 4 Ca 222. Canxi silicua Calcium silicide 28500000 12013-56-8 CaSi 2 223. Captafol Captafol 29305000 2425-06-1 C 10 H 9 O 2 NCl 4 S 224. Cacbaryl Cacbaryl 29242990 63-25-2 C 12 H 11 NO 2 225. Cacbosulfan Cacbosulfan 29329910 55285-14-8 C 20 H 32 N 2 O 3 S 226. Cacbofuran Carbofuran 29329910 1563-66-2 C 12 H 15 NO 3 227. Cacbon disunfit Carbon disulfide 28131000 75-15-0 CS 2 228. Cacbon oxysunfit Carbon oxysulfide 28530000 463-58-1 COS 229. Cacbon tetraclorit Carbon tetrachloride 29031400 56-23-5 CCl 4 230. Cacbon phenothion Carbon phenothion 29309090 786-19-6 C 11 H 16 ClO 2 PS 3 231. Carbonyl dichlorit Carbonyl dichloride 281210 75-44-5 CCl 2 O 232. Ceri nitrat Caesium nitrate 28342990 7789-18-6 Cs(NO

3 ) 2 233. Ceri sắt Ferrocerium 28461000 69523-06-4 -- 234. Cesium hydroxit Cesium hydroxide 28469000 21351-79-1 Cs(OH) 235. Chì và các hợp chất của chì Lead and lead compounds --- --- --- 236. 1-Clo propylen 1-Chlo propylene 29032900 590-21-6 C 3 H 5 Cl 237. Chlorfenvinphos Chlorfenvinphos 29199000 470-90-6 C 12 H 14 Cl 3 O 4 P 238. Clorin Chlorine 28011000 7782-50-5 Cl 2 239. Clorin dioxit Chlorine dioxide 28112990 10049-04-4 ClO 2 240. Cloroform Chloroform 29031300 67-66-3 CHCl 3 241. Clo metyl metyl ete Chloromethyl methyl ether 29091900 107-30-2 C 2 H 5 ClO 242. Clopicrin: Triclo nitro metan Chloropicrin: Trichloro nitro metan 29049000 76-06-2 CCl 3 NO 2 243. Chlorfenapyr Chlorfenapyr 29339990 122453-73-0 C 15 H 11 BrClF 3 N 2 O 244. Chlorthal-dimetyl Chlorthal-dimethyl 29173990 1861-32-1 C 10 H 6 Cl 4 O 4 245. Chlozolinate Chlozolinate 29309090 84332-86-5 C 13 H 11 Cl 2 NO 5 246. 2-Clo propylen 2-Chloro propylene 29032900 557-98-2 C 3 H 5 Cl 247. Clo trinitro benzen Chloro trinitro benzene 29049000 88-88-0 C 6 H 2 ClN 3 O 6 248. Chlordimeform Chlordimeform 29252100 6164-98-3 C 10 H 13 ClN 2 249. Clobenzilat Chlorobenzilate 29181800 510-15-6 C 16 H 14 Cl 2 O 3 250. Chrysen Chrysen (1,2-benzo phenanthrene) 29029090 218-01-9 C 18 H 12 251. 2-Clo acetandehit 2-Chloro acethanal 29130000 107-20-0 C 2 H 5 ClO 252. Clo axeton Chloro acetone 29147000 78-95-5 C 3 H 5 OCl 253. Clo axetonitril Chloro acetonitrile 29269000 107-14-2 C 2 H 2 NCl 254. Clo anilin Chloro aniline 29214200 106-47-8; 95-51-2; 108-42-9 C 6 H 6 NCl 255. Clo benzen Chlorobenzene 29039100 108-90-7 C 6 H 5 Cl 256. Clo benzo triflorua Chlorobenzotri fluoride 29039900 88-16-4; 104-83-6; 611-19-8; 620-20-2 C 7 H 4 F 3 Cl 257. Clo cresol Chloro cresol 29081900 59-50-7; 608-26-4 C 7 H 7 OCl 258. Clo diflo brom metan Bromo chloro difluoro methane 29037600 353-59-3 CF 2 ClBr 259. Clo diflo metan (R-22) Chloro difluoro methane (R-22) 29037100 75-45-6 CHF 2 Cl 260. 2,4- Clo dinitro benzen 2,4-Dinitro chloro benzene 29049000 97-00-7 C 6 H 3 O 4 N 2 Cl 261. Clo etanol Chloro ethanol 29055900 107-07-3 C 2 H 5 ClO 262. Clo metyl etyl ete Chloro methyl ethyl ether 29091900 3188-13-4 C 3 H 7 OCl 263. Clo nitro anilin Chloro nitro aniline 29214200 121-87-9 C 6 H 5 O 2 N 2 Cl 264. Clo phenol Chlorophenol 29081900 106-48-9; 108-43-0; 95-57-8 C 6 H 5 OCl 265. 2-Clo-1-phenyl etan-1-on 2-Chloro-1-phenylethan-1 -one 29147000 532-27-4 C 8 H 7 OCl 266. Clo pren Chloroprene 29032900 126-99-8 C 4 H 5 C ­ l 267. 1-Clo propan n-Propyl chloride 29031990 540-54-5 C 3 H 7 Cl 268. Clo ral hydrat Chloral hydrate 29055900 302-17-0 C 2 H 3 Cl 3 O 2 269. Clo rambucil Chlorambucil 29224990 305-03-3 C 14 H 19 Cl 2 NO 2 270. Clo silan Chlorosilane 29319090 13465-78-6 ClH 3 Si 271. Clo toluidin Chloro toluidine 29214300 95-69-2; 95-74-9; 95-79-4 C 7 H 8 NCl 272. Clo triflorua Chlorine trifluoride 28121000 7790-91-2 ClF 3 273. 1-Clo-2,2,2-triflo etan 1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane 29037900 75-88-7 C 2 H 2 F 3 Cl 274. 1-Clo-2,2,2-triflo etan 1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane 29037900 75-88-7 C 2 H 2 F 3 Cl 275. 1-Clo-2-nitro benzen 1 -Chloro-2-nitrobenzene 29049000 88-73-3 C 6 H 4 O 2 NCl 276. 1-Clo-3-nitro benzen 1-Chloro-3-nitro benzene 29049000 121-73-3 C 6 H 4 O 2 NCl 277. Cloaxetyl clorua Chloroa cetyl chloride 29159090 79-04-9 C 2 H 2 OCl 2 278. Clopyralit Clopyralid 29333990 1702-17-6 C 6 H 3 O 2 NCl 2 279. Clordran Chlordrane 29038200 57-74-9 C 10 H 6 Cl 8 280. Clorpyrifos Chlorpyrifos 29333990 2921-88-2 C 9 H 11 O 3 NCl 3 SP 281. Clorua metyl Methyl chloride 29031110 74-87-3 CH 3 Cl 282. Coban Colbalt 28220000 hoặc 810520 17440-48-4 Co 283. Coban diclorua Cobalt dichloride 28273910 7646-79-9 CoCl 2 284. Coban naphthenat Cobalt (II) naphthenate 29319090 61789-51-3 Co(C 11 H 7 O 2 ) 2 285. Cresol Cresol 29071200 106-44-5; 108-39-4; 95-48-7 C 7 H 8 O 286. Crimidin Crimidine 29335990 535-89-7 C 7 H 10 ClN 3 287. Crom oxyclorua Chromyl chloride 28274900 14977-61-8 CrCl 2 O 2 288. Crotonal dehyt Crotonal dehyde 29121910 123-73-9; 4170-30-3; 15798-64-8 C 4 H 6 O 289. Cyanazin Cyanazine 29336900 21725-46-2 C 9 H 13 N 6 Cl 290. Cyanogen (Etan dinitril Ư) Cyanogen (Ethane dinitrile) 28530000 460-19-5 C 2 N 2 291. Cyanogen clorit Cyanogen chloride 28530000 506-77-4 CClN 292. 2-Cyanopropan-2-ol (axeton cyanohydrin) 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) 29269000 75-86-5 C 4 H 7 NO 293. Cinidon-etyl Cinidon-ethyl 29339990 142891-20-1 C 19 H 17 Cl 2 NO 4 294. Cyclanilit Cyclanilide 29319090 113136-77-9 C 11 H 9 Cl 2 NO 3 295. Cyathoat Cyathoate 29309090 3734-95-0 C 10 H 19 N 2 O 4 PS 296. Cyclo butan Cyclo butane 29021900 287-23-0 C 4 H 8 297. 1,5,9-Cyclo dodecatrien 1,5,9-Cyclo dodecatriene 29021900 4904-61-4 C 12 H 18 298. Cyclo heptan Cyclo heptane 29021900 291-64-5 C 7 H 14 299. Cyclo heptatrien Cyclo heptatriene 29021900 544-25-2 C 7 H 8 300. Cyclo hepten Cyclo heptene 29021900 628-92-2 C 7 H 12 301. Cyclo hexan Cyclo hexane 29021100 110-82-7 C 6 H 12 302. Cyclo hexanon Cyclo hexanone 29142200 108-94-1 C 6 H 10 O 303. Cyclo hexen Cyclo hexene 29021900 110-83-8 C 6 H 10 304. Cycloheximit Cyclo heximide 29419000 66-81-9 C 15 H 23 NO 4 305. Cyclo hexyl axetat Cyclo hexyl acetate 29153990 622-45-7 C 8 H 14 O 2 306. Cyclo hexyl isoxyanat Cyclohexyl isocyanate 29291090 3173-53-3 C 7 H 11 ON 307. Cyclo hexyl mercaptan Cyclo hexyl mercaptan 29309090 1569-69-3 C 6 H 12 S 308. Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin) Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine) 29419000 108-91-8 C 6 H 13 N 309. Cyclo octatetraen 1,3,5,7-cyclo octatetraene 29021900 629-20-9 C 8 H 8 310. Cyclo pentan Cyclo pentane 29021900 287-92-3 C 5 H 12 311. Cyclo pentanol Cyclo pentanol 29061900 96-41-3 C 5 H 11 O 312. Cyclo pentanon Cyclo pentanone 29142900 120-92-3 C 5 H 8 O 313. Cyclo penten Cyclo pentene 29021900 142-29-0 C 5 H 8 314. Cyclo propan Cyclo propane 29021900 75-19-4 C 3 H 6 315. Cyclo tetrametylen tetranitramin Cyclo tetramethylene tetranitramine 29339990 2691-41-0 C 4 H 8 N 8 O 8 316. Cyclotrimetylen trinitramin Cyclo trimethylene trinitramine 29336900 121-82-4 C 3 H 6 N 6 O 6 317. Cymen (Metyl isopropyl benzen) Cymen (Methyl isopropyl benzene) 29029000 99-87-6 C 10 H 14 318. Decahydro naphathalen Decahydro naphthalene 29021900 91-17-8 C 10 H 18 319. Demeton Demeton 29309090 126-75-0 C 8 H 19 O 3 PS 2 320 Demeton-s-metyl Demeton-s-methyl 29309090 919-86-8 C 6 H 15 O 3 S 2 P 321. 4,4’-Diamino diphenyl metan 4,4’-Methylene dianiline 29215900 101-77-9 C 13 H 14 N 2 322. Di butyl oxit thiếc Dibultyltin oxide 29319090 818-08-6 C 8 H 18 OSn 323. Di clo metan Dichloromethane 29031200 75-09-2 CH 2 Cl 2 324. 1,2-Di-(dimetyl amino) etan 1,2-Di-(dimethyl amino) ethane 29212900 110-18-9 C 6 H 16 N 2 325. Dialifos Dialifos 29309090 10311-84-9 C 14 H 17 CINO 4 PS 2 326. Diallyl ete Diallyl ether 29091900 557-40-4 C 6 H 10 O 327. Diallyl amin Diallyl amine 29091900 124-02-7 C 6 H 11 N 328. 2,4-Diamino toluen 2,4-Diamino toluene 29215100 95-80-7 C 7 H 10 N 2 329. Diazinon Diazinon 29335910 333-41-5 C 12 H 21 O 3 N 2 SP 330. Diazo dinitro phenol Diazo dinitro phenol 29349990 87-31-0 C 6 H 2 N 4 O 5 331. Diazo metan Diazo methane 29270090 334-88-3 CH 2 N 2 332. Dibenz(a,h) anthracen Dibenz(a,h) anthracene 29029090 53-70-3 C 22 H 14 333. Dibenz(a,h) anthracen Dibenz(a,h) anthracene 29029000 53-70-3 C 22 H 14 334. Dibenzyl peroxy dicacbonat Dibenzyl peroxy dicarbonate 29209090 2144-45-8 C 16 H 14 O 6 335. Diphenyl amin N -Phenyl aniline 29214200 122-39-4 C 12 H 11 N 336. Diboran Diborane 28500000 19287-45-7 B 2 H 6 337. 1,2-Dibrom-3-clo propan 1,2-Dibrom-3- chlorpropan 29037900 96-12-8 C 3 H 5 Br 2 Cl 338. 1,2-Dibro etan 1,2-Dibromo ethane (ethylene dibromide) 29033100 106-93-4 C 2 H 4 Br 2 339. Dibutyl ete Dibutyl ether 29091900 142-96-1 C 8 H 18 O 340 Dibutyl phthalat Dibutyl phthalate 29173490 84-74-2 C 16 H 22 O 4 341. Dibutyl amino etanol Dibutyl amino ethanol 29221990 102-81-8 C 6 H 15 ON 342. Dichlobenil Dichlobenil 29269000 1194-65-6 C 7 H 3 Cl 2 N 343. Dichlorvos Dichlorvos 29199000 62-73-7 C 4 H 7 Cl 2 O 4 P 344. Dicloran Dicloran 29214200 99-30-9 C 6 H 4 Cl 2 N 2 O 2 345. Dicofol Dicofol 29062900 115-32-2 C 14 H 9 Cl 5 O 346. Dichlorosilan (silan, dichloro-) Dichloro silane (silane, dichloro-) 28530000 4109-96-0 Cl 2 H 2 Si 347. 1,3-Diclo aceton 1,3-Dichloroacetone 29147000 534-07-6 C 3 H 4 Cl 2 O 348. Diclo acetyl clorua Dichloroacetyl chloride 29159090 79-36-7 C 2 HOCl 3 349. Diclo anilin Dichloro aniline 29214200 608-27-5; 626-43-7; 554-00-7; 608-31-1; 95-76-1 C 6 H 5 NCl 2 350. 3,3’-Diclo benzidin 3,3’-Dichloro benzidine 29215900 91-94-1 C 12 H 10 Cl 2 N 2 351. 2,2’-Diclo dietyl ete 2,2’-Dichloro diethyl ether 29091900 111-44-4 C 4 H 8 Cl 2 O 352. Diclo etan Dichloro ethane 29031990 75-34-3; 107-06-2 C 2 H 4 Cl 2 353. Diclo etylen Dicloetylen 29032900 540-59-0; 75-35-4 C 2 H 2 Cl 2 354. 1,5-Diclo pentan 1,5-Dichloro pentane 29031990 628-76-2 C 5 H 10 Cl 2 355. 2,4-Diclo phenol 2,4-Dichloro phenol 29081900 120-83-2 C 6 H 4 OCl 2 356. Diclo phenyl isoxyanua Dichlorophenyl isocyanate 29291090 102-36-3; 2612-57-9; 34893-92-0 C 7 H 3 ONCl 2 357. 1,2-Diclo propan 1,2-Dichloro propane 29031900 78-87-5 C 3 H 6 Cl 2 358. 1,3-Diclo propanol-2 1,3-Dichloro propan-2-ol 29055900 96-23-1 C 3 H 6 OCl 2 359. Diclo propen 1,3-Dichloro propene 29032900 542-75-6 C 3 H 4 Cl 2 360. 1,1 -Diclo-1 -nitro etan 1,1 -Dichloro-1-nitro ethane 29049000 594-72-9 C 2 H 3 O 2 NCl 2 361. Dicrom tris(cromat) Dichromium tris(chromate) 28415000 24613-89-6 Cr 2 (CrO 4 ) 3 362. Dicrotophos Dicrotophos 29201900 141-66-2 C 8 H 16 NO 5 P 363. Dicyclo hexyl amin Dicyclo hexyl amine 29213000 101-83-7 C 12 H 23 N 364. Dieldrin Dieldrin 29104000 60-57-1 C 12 H 8 Cl 6 O 365. Dietyl phthalat (DEP) Diethyl phthalate (DEP) 29173490 84-66-2 C 12 H 14 O 4 366. Dietylen glycol dinitrat Diethylene glycol dinitrate 29299090 693-21-0 C 4 H 8 N 2 O 7 367. Dietoxy metan Diethoxy methane 29110000 462-95-3 C 5 H 12 O 2 368. 3,3-Dietoxy propen 3,3 -Diethoxy propene 29110000 3054-95-3 C 7 H 14 O 2 369. Dietyl cacbonat (etyl cacbonat) Diethyl cacbonate (ethyl carbonate) 29209090 105-58-8 C 5 H 10 O 3 370. Dietyl diclo silan Diethyl dichlorosilane 29319090 1719-53-5 C 4 H 10 Cl 2 Si 371. Dietyl kẽm Diethyl zinc 29319090 557-20-0 C 4 H 10 Zn 372. Dietyl keton 3-Pentanone 29141900 96-22-0 C 5 H 10 O 373 Dietyl peroxydicacbonat Dietyl peroxy dicarbonate 29209090 14666-78-5 C 6 H 10 O 6 374. Dietyl photphit Diethyl Phosphite 29209090 762-04-9 C 4 H 11 O 3 P 375. Dietyl sulfat Dietyl sulfate 29209090 64-67-5 C 4 H 10 O 4 S 376. Dietyl sunfua Diethyl sulfide 29309090 352-93-2 C 4 H 10 S 377. Dietyl amino propyl amin Diethyl amino propylamine 29212900 109-55-7 C 5 H 14 N 2 378. Dietylbezen Diethyl benzene 29029090 25340-17-4 C 10 H 14 379. 1,4-Dietylen dioxit 1,4-Dioxane 29329990 123-91-1 C 4 H 8 O 2 380. Dietylen triamin Diethylene triamine 29212900 111-40-0 C 4 H 13 N 3 381. Dietyl thiophot phoryl clo Diethylthio phosphoryl chloride 29209090 2524-04-1 C 4 H 10 O 2 ClSP 382. Diflo metan Difluoro methane 29033990 75-10-5 CH 2 F 2 383. Diflo etan Difluoro ethane 29033990 75-37-6 C 2 H 4 F 2 384. 2,2-Dihydro peroxy propan 2,2-Dihydro peroxy propan 29173990 2614-76-8 C 3 H 8 O 4 385. Dihydropyran 2,3-Dihydropyran 29329990 110-87-2 C 5 H 8 O 386. Diisobutyl keton Diisobutyl ketone 29141900 108-83-8 C 9 H 18 O 387. Diisobutyl phthalat (DIBP) Diisobutyl phthalate (DIBP) 29173490 84-69-5 C 16 H 22 O 4 388. Diisobutyl amin Diisobutyl amine 29211900 110-96-3 C 8 H 19 N 389. Diisobutylen Diisobutylene 29012990 107-39-1 C 8 H 16 390. Di-isobutyryl peroxit Di-isobutyryl peroxide 29096000 3437-84-1 C 8 H 14 O 4 391. Diisopropyl ete Diisopropyl ether 29091900 108-20-3 C 6 H 14 O 392. Diisopropyl amin Diisopropyl amine 29211900 108-18-9 C 6 H 15 N 393. Diketen (3-Butenoic Axit) Diketene 29322000 674-82-8 C 4 H 4 O 2 394. Dimefox Dimefox 29299090 115-26-4 C 4 H 12 FN 2 OP 395. 1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME) 1,2-dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) 29091900 110-71-4 C 4 H 10 O 2 396. Dimetyl amin Dimethyl amine 29211100 124-40-3 C 2 H 7 N 397. 2-Dimetyla mino etyl acrylat 2-Dimethyl amino ethyl acrylate 29221990 2439-35-2 C 7 H 13 NO 2 398. Dimethenamid Dimethenamid 29349990 87674-68-8 C 12 H 18 ClNO 2 S 399. Dimetyl carbamoyl chlorit Dimethyl carbamoyl chloride 29241900 79-44-7 C 3 H 6 CINO 400. Dimetyl diclosilan Dimethyl dichlorosilane 29319090 75-78-5 C 2 H 6 Cl 2 Si 401. Dimetyl nitrosamin Dimethyl nitrosamine 29299090 62-75-9 C 2 H 6 N 2 O 402. 2,2-Dimetyl propan (Propane, 2,2-dimetyl-) 2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-) 29011000 463-82-1 C 5 H 12 403. 1,1 -Dimetoxy etan 1,1 -Dimethoxy ethane 29110000 534-15-6 C 4 H 10 O 2 404. Dimetyl cacbon Dimethyl carbonate 29209090 616-38-6 C 3 H 6 O 3 405. Dimetyl disunfua Dimethyl disulfide 29309090 624-92-0 C 2 H 6 S 2 406. 1,2-Dimetyl hydrazin 1,2-Dimetylhydrazine 29280090 540-73-8 C 2 H 8 N 2 407. Dimetyl kẽm Dimethylzinc 29319090 544-97-8 C 2 H 6 Zn 408. Xylenol Xylenol 29071910; 105-67-9; 108-68-9; 526-75-0; 576-26-1; 95-65-8; 95-87-4 C 8 H 10 O 409. Dimetyl photphit Dimethyl phosphite 29209090 868-85-9 C 2 H 7 O 3 P 410. Dimetyl photpho amidoxyanidic axit Dimetyl phosphor amidocyanidic acid 29319090 63917-41-9 C 3 H 7 N 2 P 411. Dimetyl sunfua Dimethyl sulfide 29309090 75-18-3 C 2 H 6 S 412. Dimetyl sunphat Dimethyl sulfate 29209010 77-78-1 C 2 H 6 O 4 S 413. Dimetyl thiophotphorylclo Dimethyl thiophosphoryl chloride 29209090 2524-03-0 C 2 H 6 ClO 2 PS 414. Dimetyl amin cacbonyl clorua Dimethyl carbamoyl chloride 29241900 79-44-7 C 3 H 6 ClNO 415. 2-Dimetyl amino acetonitril 2-Dimethyl amino acetonitril 29269000 926-64-7 C 4 H 8 N 2 416. 2-Dimetyl-amino-ety-1 -metacrylat 2-Dimetyl-amino-ety- 1-metacrylat 29221990 2867-47-2 C 8 H 15 NO 2 417. Dimetyl amino etyl acrylat 2-Dimethyl amino ethyl methacrylate 29221990 2867-47-2 C 8 H 15 O 2 N 418. 2,3-Dimetyl butan 2,3-Dimethyl butane 29011000 79-29-8 C 6 H 14 419. Dimetyl dietoxy silan Dimethyl diethoxy silane 29319080 78-62-6 C 6 H 16 O 2 Si 420. Dimetylnitro amin Dimethyl nitrosamine 29299090 62-75-9 C 2 H 6 N 2 O 421. Di-n-amyl amin Di-n-amyl amine 29211900 2050-92-2 C 10 H 23 N 422. Diniconazole-M Diniconazole-M 29339990 83657-18-5 C 15 H 17 Cl 2 N 3 O 423. Dinoterb Dinoterb 29089900 1420-07-1 C 10 H 12 N 2 O 5 424. Di-n-butylamin Dibutylamine 29211900 111-92-2 C 8 H 19 N 425. Dinatri peroxit Sodium peroxide 28153000 1313-60-6 Na 2 O 2 426. Dinitơ monoxit Nitrous oxide 28112990 10024-97-2 N 2 O 427. Dinitơ tetraoxit Dinitrogen tetroxide 28112990 10544-72-6 N 2 O 4 428. 2,4-Dinitro anilin 2,4-Dinitro aniline 29214200 97-02-9 C 6 H 5 O 4 N 3 429. Dinitro benzen Dinitro benzene 29042090 528-29-0; 99-65-0 C 6 H 4 O 4 N 2 430. Dinitro-o-cresol Dinitro-o-cresol 29089200 534-52-1 C 7 H 6 N 2 O 5 431 2,4-Dinitro phenol và các muối 2,4-dinitro phenol, salts 29089900 51-28-5 C 6 H 4 N 2 O 5 432. Dinitro toluen Dinitro toluene 29042090 602-01-7; 606-20-2; 610-39-9; 121-14-2 C 7 H 6 O 4 N 2 433. Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân) Dinitrotoluene (mixed isomers) 29042090 25321-14-6 C 7 H 6 O 4 N 2 434. Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) 29089100 88-85-7 C 10 H 12 N 2 O 5 435. Di-n-propyl ete Di-n-propyl ether 29091900 111-43-3 C 6 H 14 O 436. Di-n-propyl peroxy dicacbonat Di-n-propyl peroxy dicarbonate 29209090 16066-38-9 C 8 H 14 O 6 437. Dioxathion (hỗn hợp đồng phân) Dioxathion (isomer mixture) 29329990 78-34-2 C 12 H 26 O 6 S 4 P 2 438. Dioxolan Dioxolane 29329990 646-06-0 C 3 H 6 O 2 439. Diphacinon Diphacinone 9143900 82-66-6 C 23 H 16 O 3 440. Diphenyl amin Diphenyl amine 29214400 122-39-4 C 12 H 11 N 441. Diphenyl diclo silan Diphenyl dichloro silane 29319090 80-10-4 C 12 H 10 Cl 2 Si 442. 1,2-Diphenyl hydrazin 1,2-Diphenyl hydrazine 29280090 122-66-7 C 12 H 12 N 2 443. Dipropyl keton Dipropyl ketone 29141900 123-19-3 C 7 H 14 O 444. Dipropyl amin Dipropyl amine 29211900 142-84-7 C 6 H 15 N 445. Di-sec-butyl peroxy dicarbonat Di-sec-butyl peroxy dicarbonate 29209090 19910-65-7 C 10 H 18 O 6 446. Disulfoton Disulfoton 29309090 298-04-4 C 8 H 19 O 2 PS 3 447. Dodecan-1-ol Dodecan-1-ol 29051700 112-53-8 C 12 H 26 O 448. Dodecaclo pentaxyclodecan Dodecachloro pentacyclodecane 29038900 2385-85-5 C 10 Cl 12 449. Đồng (I) clorua Đồng (I) clorua 28273990 7758-89-6 CuCl 450. Đồng (II) clorua Copper (II) chloride 28273990 7447-39-4 CuCl 2 451. Endosulfan (hỗn hợp đồng phân) Endosulfane (mixed isomers) 29209090 115-29-7 C 25 H 6 O 3 S 452. Endrin Endrine 29061900 72-20-8 C 12 H 8 Cl 6 O 453. Epibrom hydrin Epibromo hydrin 29109000 3132-64-7 C 3 H 5 Obr 454. Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-) Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl-) 29103000 106-89-8 C 3 H 5 ClO 455. Epn (Photphonothioic axit, P-phenyl-, O-etyl O-(4-nitrophenyl) este) Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester) 29319090 2104-64-5 C 14 H 14 NO 4 PS 456. 2,3 -Epoxy-1 -propanol 2,3-Epoxy-1 -propanol 29109000 556-52-5 C 3 H 6 O 2 457. 1,2-Epoxy-3-ethoxypropan 1,2-Epoxy-3-ethoxy propane 29109000 4016-11-9 C 5 H 10 O 2 458. Etanol amin Ethano lamine 29221100 141-43-5 C 2 H 7 ON 459. Etan Ethane 29011000 74-84-0 C 2 H 6 460. Ethion Ethion 29309090 563-12-2 C 9 H 22 O 4 P 2 S 4 461. 2-Ethoxy etyl acetat 2-Ethoxy ethyl acetate 29153920 111-15-9 C 6 H 12 O 3 462. Etyl axetylen (1-Butyn) Ethyl acetylene (1-Butyne) 29012400 107-00-6 C 4 H 6 463. Etyl carbany Ethyl carbamate 29241900 51-79-6 C 3 H 7 O 2 N 464. Ethalfluralin ethafluralin 2921.43.00 55283-68-6 C 13 H 14 F 3 N 3 O 4 465. Ethoxyquin Ethoxyquin 29333990 91-53-2 C 14 H 19 NO 466. Ethoxy sulfuron Ethoxy sulfuron 29339990 126801-58-9 C 15 H 18 N 4 O 7 S 467. Etyl chlorit Ethyl chloride (Ethane, chloro) 29031190 75-00-3 C 2 H 5 Cl 468. Etyl clo format Ethyl chloro formate 29159090 541-41-3 C 3 H 5 ClO 2 469. Etyl mercaptan (Etanethiol) Ethyl mercaptan (Ethanethiol) 29309090 75-08-1 C 2 H 6 S 470. Etyl nitrat Ethyl nitrate 29209090 625-58-1 C 2 H 5 NO 3 471. Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este) Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester) 29209090 109-95-5 C 2 H 5 NO 2 472. Etyl trans-crotonat Ethyl trans-crotonate 29161900 623-70-1 C 6 H 10 O 2 473. Etyl amin (Etan amin) Ethylamine (Ethanamine) 29211900 75-04-7 C 2 H 7 N 474. Ethchlorvynol Ethchlorvynol 29055100 113-18-8 C 7 H 9 ClO 475. Etylen glycol dinitrat Ethylene glycol dinitrate 29209090 628-96-6 C 2 H 4 N 2 O 6 476. Etylen oxit Ethylene oxide 29101000 75-21-8 C 2 H 4 O 477. Etylen diamin Ethylene diamine (1,2-Ethanediamine) 29212100 107-15-3 C 2 H 8 N 2 478. Etylen imin Ethylene imine 29093000 151-56-4 C 2 H 5 N 479. Etyl 2-clo propionat Ethyl 2- chloropropionate 29159090 535-13-7 C 5 H 9 O 2 Cl 480. Etyl acrylat Ethyl acrylate 29161200 140-88-5 C 5 H 8 O 2 481. Etyl amyl ceton Ethyl amyl ketone 29141900 541-85-5 C 8 H 16 O 482. Etyl axetat Ethyl acetate 29153100 141-78-6 C 4 H 8 O 2 483. Etyl borat Triethyl borate 29209090 150-46-9 C 6 H 15 O 3 B 484. Etyl bromaxetat Ethyl bromoacetate 29159090 105-36-2 C 4 H 7 O 2 Br 485. Etyl bromua Bromo ethane 29033990 74-96-4 C 2 H 5 Br 486. 2-Etyl butyl axetat 2-Ethylbutyl acetate 29153990 10031-87-5 C 8 H 16 O 2 487. Etyl butyl ete Ethyl butyl ether 29091900 628-81-9 C 6 H 14 O 488. Etyl clo axetat Ethyl chloracetate 29154000 105-39-5 C 4 H 7 O 2 Cl 489. Etyl clo thioformat Ethyl chlorothioformate 29159090 142-62-1 C 6 H 12 O 2 490. Etyl diclo silan Ethyl dichloro silane 29319090 1789-58-8 C 2 H 6 Cl 2 Si 491. Etyl ete Ethyl ether 29094900 60-29-7 C 4 H 10 O 492. Etyl format Ethyl formate 29151300 109-94-4 C 3 H 6 O 2 493. 3-(2-Etylhexyloxy) propylamin 3-(2- Ethylhexyloxy)propyl amin 29221990 5397-31-9 C 11 H 25 NO 494. Etyl isobutyrat Ethyl isobutyrate 29156000 97-62-1 C 6 H 12 O 2 495. Etyl lactat Ethyl lactate 29181100 687-47-8 C 5 H 10 O 3 496. Etyl metacrylat Ethyl methacrylate 29161490 97-63-2 C 6 H 10 O 2 497. Etyl orthoformat Ethyl orthoformate 29159090 122-51-0 C 7 H 16 O 3 498. Etyl propionat Ethyl propionate 29155000 105-37-3 C 5 H 10 O 2 499. Etyl propyl ete Ethyl propyl ether 29091900 628-32-0 C 5 H 12 O 500. Etyl triclo silan Ethyl trichloro silane 29319090 115-21-9 C 2 H 5 Cl 3 Si 501. Etyl benzen Ethyl benzene 29026000 100-41-4 C 8 H 10 502. 2-Etyl butanol 2-Ethyl butanol 29051900 137-32-6 C 5 H 12 O 503. Etyl butyl andehit 2-Ethyl butyr aldehyde 29121990 97-96-1 C 6 H 12 O 504. 2-Ethoxy etanol 2-Ethoxy ethanol 29094400 110-80-5 C 4 H 10 O 2 505. Etylen Ethylene 29012100 74-85-1 C 2 H 4 506. Etylen imin Ethylen imine 29339990 151-56-4 C 2 H 5 N 507. 2-Etyl hexyl clo format 2-Ethylhexyl chloroformate 29159090 24468-13-1 C 9 H 17 ClO 2 508. Etyl hexyl amin 2-Ethylhexyl amine 29211900 104-75-6 C 8 H 19 N 509. 1-Etyl piperidin 1-Ethyl piperidine 29333990 766-09-6 C 7 H 15 N 510. Fenitrothion O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate 29201900 122-14-5 C 9 H 12 O 5 NSP 511. Fenthion Fenthion 29309090 55-38-9 C 10 H 15 O 3 S 2 P 512. Flo Fluorine 28013000 7782-41-4 F 2 513. Fluoraxetamit Fluoracetamide 29241200 640-19-7 C 2 H 4 FNO 514. Flo benzen Fluoro benzene 29039900 462-06-6 C 6 H 5 F 515. Flo percloryl Perchloryl fluoride 28129000 7616-94-6 FClO 3 516. Floro anilin Fluoro aniline 29214200 348-54-9 C 6 H 6 NF 517. Floro toluen Fluoro toluene 29039900 352-32-9; 352-70-5; 95-52-3 C 7 H 7 F 518. Fluenetil Fluenetil 29153990 4301-50-2 C 16 H 15 FO 2 519. Fluoroaxetic axit Fluoroacetic acid 29159090 144-49-0 C 2 H 3 FO 2 520. Fenarimol Fenarimol 29062900 60168-88-9 C 17 H 12 Cl 2 N 2 O 521. Fenbutatin oxit Bis [tris(2-methy 1-2-phenyl propyl)zinn] oxide 29319090 13356-08-6 C 60 H 78 OSn 2 522. Fentin axetat Triphenylzinn acetate 29319090 900-95-8 C 20 H 18 O 2 Sn 523. Fentin hydroxit Hydroxy triphenyl stannane 29319090 76-87-9 C 18 H 16 OSn 524. Flufenoxuron Flufenoxuron 29225090 101463-69-8 C 21 H 11 ClF 6 N 2 O 3 525. Flurprimidol Flurprimidol 29339990 56425-91-3 C 15 H 15 F 3 N 2 O 2 526. Formaldehit Formaldehyde 29121110 50-00-0 CH 2 O 527. Fonofos Fonofos 29309090 944-22-9 C 10 H 15 OS 2 P 528. Fufural Furfural 29321200 98-01-1 C 5 H 4 O 2 529 Fumaryl clorua Fumaryl chloride 29171980 29171900 C 4 H 2 O 2 Cl 2 530. Furan Furan 29321900 110-00-9 C 4 H 4 O 531. Furfuryl alcohol Furfuryl alcohol 29321300 98-00-0 C 5 H 6 O 2 532. Furfuryl amin Furfuryl amine 29321900 617-89-0 C 5 H 7 ON 533. Gali Gallium 81129200 7440-55-3 Ga 534 Gamma-butyro lacton (GBL) Dihidrofuran-2(3H)- one 29322000 96-48-0 C 4 H 6 O 2 535. Gamma-hexabrom xyclo dodecan gamma-hexabromo cyclo dodecane 29038900 134237-52-8 C 12 H 18 Br 6 536. Glycerol alpha-monoclo hydrin Glycerol alpha-monochlorohydrin 29055900 96-24-2 C 3 H 7 O 2 Cl 537. Glycid aldehit Glycid aldehyde 29124900 765-34-4 C 3 H 4 O 2 538. Guanidine nitrat Guanidine nitrate 29252900 506-93-4 CH 6 O 3 N 4 539. Guanyl-4- nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen 1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene 29299090 109-27-3 C 2 H 8 N 10 O 540. Heli Helium 28042900 7440-59-7 He 541. Heptaclorua Heptachlorane 29038200 76-44-8 C 10 H 5 Cl 7 542. Hexabrom biphenyl 1,1’-Biphenyl, hexabromo- 29039900 36355-01-8 C 12 H 4 Br 6 543. Hexabrom xyclo dodecan Hexabromo cyclo dodecane 29038900 3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4 C 11 H 18 Br 6 544. 1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin 1,2,3,7,8,9-Hexachloro dibenzo-p-dioxin 29420000 19408-74-3 C 12 H 2 Cl 6 O 2 545. Hexaclo benzen Hexachloro benzene 29039200 118-74-1 C 6 Cl 6 546. Hexaclo butadien Hexachloro butadiene 29032900 87-68-3 C 4 Cl 6 547. Hexaclo cyclopentadien Hexachloro cyclo pentadiene 29033990 77-47-4 C 5 Cl 6 548. Hexaclo xyclohexan 1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane 29038100 608-73-1 C 6 H 6 Cl 6 549. Hexaclophen Hexachlorophene 29081900 70-30-4 C 13 H 6 O 2 Cl 6 550. Hexadecyltriclo silan Hexadecyl trichlorosilane 29319090 5894-60-0 C 16 H 33 Cl 3 Si 551. Hexadien 1,5-Hexadiene; 1,4-Hexadiene; 2,4-Hexadiene 29012990 592-42-7; 592-45-0; 592-46-1 C 6 H 10 552. Hexaflo axeton hydrat Hexafluoroacetone 29147000 684-16-2 C 3 OF 6 553. Hexahydro-1 -metyl phtalic anhydrit Hexahydro-1 -methyl phthalic anhydride 29172000 48122-14-1 C 9 H 12 O 3 554. Hexahydro-3 -metyl phtalic anhydrit Hexahydro-3 -methyl phthalic anhydride 29172000 57110-29-9 C 9 H 12 O 3 555. Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit Hexahydro-4-methyl phthalic anhydride 29172000 19438-60-9 C 9 H 12 O 3 556. Hexahydro metyl phthalic anhydrit Hexahydro methyl phthalic anhydride 29172000 25550-51-0 C 9 H 12 O 3 557. Hexahydro metyl phtalic anhydrit Hexahydro methyl phthalic anhydride 29329990 25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9 C 9 H 12 O 3 558. Hexaldehit Hexanal 29121990 66-25-1 C 6 H 12 O 559. 3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5- tetroxacyclononat 3.3.6.6.9.9-Hexamethyl-1.2.4.5-tetroxacyclononate 29420000 22397-33-7 C 11 H 22 O 4 560. Hexametyl photpho amit Hexamethyl phosphoro amide 29299090 680-31-9 C 6 H 18 N 3 OP 561. Hexametyl photpho amit Hexamethyl phosphoro amide 29212900 680-31-9 C 6 H 18 N 3 OP 562. Hexametylen diisoxyanat Hexamethylene diisocyanate 29291090 822-06-0 C 8 H 12 N 2 O 2 563. Hexametylen diamin Hexamethylene diamine 29212200 124-09-4 C 6 H 16 N 2 564. Hexametylen imin Hexamethylene imine 29339990 111-49-9 C 6 H 13 N 565. Hexamin Hexamine 29336900 100-97-0 C 6 H 12 N 4 566. Hexan Hexane 29011000 110-54-3 C 6 H 14 567. 2,2’,4,4’,6,6’-Hexanitro stilben 2,2’,4,4’,6,6’-hexanitro stilbene 29420000 20062-22-0 C 14 H 6 N 6 O 12 568. Hexanol Hexanol (Hexan-1-ol) 29051900 111-27-3 C 6 H 14 O 569. 2-Hexanon 2-Hexanone 29141900 591-78-6 C 6 H 12 O 570. 1-Hexen 1-Hexene 29012990 592-41-6 C 6 H 12 571. Hỗn hống kim lọai kiềm, kiềm thổ Amalgam 28530000 --- --- 572. Hợp chất Tributyl thiếc Tributyl tin compounds 1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9; 29312000 --- 573. Hydrazin và các dạng ngậm nước Hydrazine and hydrated 28251000 302-01-2 N 2 H 4 574. Hydrazin nitrat Hydrazine nitrate 28251000 13464-97-6 H 5 N 3 O 3 575. Hydro bromua Hydrogen bromide 28111990 10035-10-6 HBr 576. Hydro iođua Hydrogen iodide 28111990 10034-85-2 HI 577. Hydro peroxit Hydrogen peroxide 28470010 hoặc 28470090 7722-84-1 H 2 O 2 578. Hydro selenua Hydrogen selenide 28470000 7783-07-5 H 2 Se 579. Hydrogen Hydrogen 28041000 1333-74-0 H 2 580. Hydrogen fluorit Hydrogen fluoride 28111100 7664-39-3 HF 581. Hydrogen selenit Hydrogen selenide 28111990 7783-07-5 H 2 Se 582. Hydrogen sunphit Hydrogen sulphide 28139000 7783-06-4 H 2 S 583. Hydroquinon Hydroquinone 29072200 123-31-9 C 6 H 6 O 2 584. Hydroxy-1,4-naphthalen dion 5-Hydroxy-1,4-naphthalene dione 29420000 481-39-0 C 10 H 6 O 3 585. Hydroxy axetonitril (glycolonitril) Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile) 293299 107-16-4 C 2 H 3 NO 586. Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds --- --- --- 587. Hydroxy axetonitril Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile) 29269000 107-16-4 C 2 H 3 NO 588. Hydroxyl amin Hydroxyl amine 28251000 7803-49-8 H 3 NO 589. Hydroxyl amin sunphat Hydroxyl ammonium sulfate 28251000 10039-54-0 (NH 3 OH) 2 SO 4 590. Hydroxyl amin hydroclorua Hydroxyl amine hydrochloride 28251000 5470-11-1 H 3 NOHCl 591. Indomethacin Indomethacine 29339990 53-86-1 C 19 H 16 CNIO 4 592. lot pentaflorua Iodine pentafluoride 28129000 7783-66-6 IF 5 593. lot Iodine 28012000 7553-56-2 I 2 594. Iot acetyl Iodide acetyl 29159090 507-02-8 C 2 H 3 OI 595. Iot metyl propan Iodo methyl propane 29033990 513-38-2 C 4 H 9 I 596. Isobenzan Isobenzan 29329990 297-78-9 C 9 H 4 Cl 8 O 597. Isobutanol Isobutanol 29051400 78-83-1 C 4 H 10 O 598. Isobutyl acrylat Isobutyl acrylate 29161200 106-63-8 C 7 H 12 O 2 599. Isobutyl axetat Isobutyl acetate 29153900 110-19-0 C 6 H 12 O 2 600. Isobutyl format Isobutyl formate 29151300 542-55-2 C 5 H 10 O 2 601. Isobutyl isobutyrat Isobutyl isobutyrate 29156000 97-85-8 C 8 H 16 O 2 602. Isobutyl metacrylat Isobutyl methacrylate 29161400 97-86-9 C 8 H 14 O 2 603. Isobutyl propionat Isobutyl propionate 29155000 540-42-1 C 7 H 14 O 2 604. Isobutyl amin Isobutyl amine 29211900 78-81-9 C 4 H 11 N 605. Isobutyraldehit Isobutyraldehyde 29121990 78-84-2 C 4 H 8 O 606. Isobutyric anhydrit Isobutyric anhydride 29159090 97-72-3 C 8 H 14 O 3 607. Isobutyryl clorua Isobutyryl chloride 29159090 79-30-1 C 4 H 7 OCl 608. Isocyanato benzotriflo Isocyanato benzotrifluoride 29291090 329-01-1 C 8 H 4 ONF 3 609. Isodrin Isodrin 29039900 465-73-6 C 12 H 8 Cl 6 610. Isohexen Isohexene 29012990 691-37-2 C 6 H 12 611. Isooctan Isooctene 29012990 11071-47-9 C 8 H 16 612. Isopenten Isopentene 29012990 513-35-9 C 5 H 10 613. Isophoron diisoxyanat Isophorone diisocyanate 29291090 4098-71-9 C 12 H 18 N 2 O 2 614. Isophoron diamin Isophorone diamine 29213000 2855-13-2 C 9 H 8 N 2 O 615. Isopropanol Isopropyl alcohol 29051200 67-63-0 C 3 H 8 O 616. Isopropenyl axetat Isopropenyl acetate 29153990 108-22-5 C 5 H 8 O 2 617. Isopropenyl benzen Isopropenyl benzene 29029020 98-83-9 C 9 H 10 618. Isopropyl axetat Isopropyl acetate 29153900 108-21-4 C 5 H 10 O 2 619. Isopropyl butyrat Isopropyl butyrate 29156000 638-11-9 C 7 H 14 O 2 620. Isopropyl cloaxetat Isopropyl chloroacetate 29154000 105-48-6 C 5 H 9 O 2 Cl 621. Isopropyl iođua 2-Iodopropane 29033990 75-30-9 C 3 H 7 I 622. Isopropyl isobutyrat Isopropyl isobutyrate 29156000 617-50-5 C 7 H 14 O 2 623. Isopropyl isoxyanat Isopropyl isocyanate 29291090 1795-48-8 C 4 H 7 NO 624. Isopropyl nitrat Isopropyl nitrate 29209090 1712-64-7 C 3 H 7 O 3 N 625. Isopropyl propionat Isopropyl propionate 29155000 637-78-5 C 6 H 12 O 2 626. Isopropyl benzen (Cumen) Cumene 29027000 98-82-8 C 9 H 12 627. Kali Potassium 28051900 7440-09-7 K 628. Kali bromat Potassium bromate 28299090 7758-01-2 KBrO 3 629. Kali florua Potassium fluoride 28261990 7789-23-3 KF 630. Kali hexaclo platinat (IV) Potassium hexachloro platinate (IV) 28439000 16921-30-5 K 2 PtCl 631. Kali hexaflo silicat Potassium hexafluoro silicate 28269000 16871-90-2 K 2 SiF 6 632. Kali hydro sunphat Potassium hydrogen sulfate 28332990 7646-93-7 KHSO 4 633. Kali hydroxit Potassium hydroxide 28152000 1310-58-3 KOH 634. Kali monoxit Potassium oxide 28152000 12136-45-7 K 2 O 635. Kali nitrit Potassium nitrite 28341000 7758-09-0 KNO 2 636. Kali peroxit Potassium peroxide 28153000 17014-71-0 K 2 O 2 637. Kali persunphat Potassium persulfate 28334000 7727-21-1 K 2 S 2 O 8 638. Kali sunfua Potassium sulfide 283090 1312-73-8 K 2 S 639. Kẽm clorua Zinc chloride 28273990 7646-85-7 ZnCl 2 640. Kẽm flosilicat Zinc fluorosilicate 28269000 16871-71-9 ZnSiF 6 641. Kẽm hydrua Zirconium (II) hydride 28500000 7704-99-6 ZrH 2 642. Kẽm nitrat Zinc nitrate 28342990 7779-88-6 Z n (NO

3 ) 2 643. Kẽm permanganat Zinc permanganate 28416900 23414-72-4 Zn(MnO 4 ) 2 644. Kẽm peroxit Zinc peroxide 28170020 1314-22-3 ZnO 2 645. Kẽm photphua Zinc phosphide 28480000 1314-84-7 Zn 3 P 3 646. Krypton Krypton 28042900 7439-90-9 Kr 647. Lindan Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane) 29038100 58-89-9 C 6 H 6 Cl 6 648. Liti Lithium 28051900 7439-93-2 Li 649. Liti hydrit Lithium hydride 28500000 7580-67-8 LiH 650. Liti hydroxit Lithium hydroxide 28252000 1310-65-2 LiOH 651. Liti hypoclorua Lithium hypochlorite 28289090 13840-33-0 LiClO 652. Liti nitrat Lithium nitrate 28342980 7790-69-4 LiNO 3 653. Liti peroxit Lithium peroxide 28259000 12031-80-0 Li 2 O 2 654. Iod monoclorua Iodine monochloride 28121000 7790-99-0 ICl 655. Lưu hùynh Sulfur 28020000 7704-34-9 S 656. Lưu hùynh clorua Sulfur monochloride 28121000 10025-67-9 Cl 2 S 2 657. Lưu hùynh dioxit Sulfur dioxide 28112820 7446-09-5 SO 2 658. Lưu hùynh diclorit Sulfur dichloride 28121000 10545-99-0 SCl 2 659. Lưu hùynh hexaflorua Sulfur hexafluoride 28129000 2551-62-4 SF 6 660. Lưu hùynh tetraflorit Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride) 28129000 7783-60-0 SF 4 661. Lưu hùynh trioxit Sulfur trioxide 28112990 7446-11-9 SO 3 662. Magan nitrat Manganese (II) nitrate 28342990 10377-66-9 Mn(NO

3 ) 2 663. Magie Magnesium 8104 7439-95-4 Mg 664. Magie nitrat Magnesium nitrate 28342980 10377-60-3 Mg(NO

3 ) 2 665. Magie peclorat Magnesium perchlorate 28299090 10034-81-8 Mg(ClO 4 ) 2 666. Magie peroxit Magnesium peroxide 28161000 1335-26-8 MgO 2 667. Magie photphua Magnesium phosphide 28480000 12057-74-8 Mg 3 P 2 668. Magie silicua Magnesium silicide 28500000 22831-39-6 M g2 Si 669. Maleic anhydrit Maleic anhydride 29171400 108-31-6 C 4 H 2 O 3 670. Malono nitril Malono nitrile 29269000 109-77-3 C 3 H 2 N 2 671. Mangan etylen-1,2-bis-dithiocacbamat Manganethylen-1,2-bis-dithiocarbamat 29319090 12427-38-2 C 4 H 6 N 2 S 4 Mn 672. Mangan resinat Manganese resinate 29319090 9008-34-8 C 41 H 58 O 4 M g 673. M-clo toluen 1-chloro-3- methylbenzene 29039990 108-41-8 C 7 H 7 Cl 674. Menthol Menthol 89-78-1; 2216-51-5 C 10 H 20 O 675. Metyl xyclopentan Methyl cyclopentane 29021900 96-37-7 C 6 H 12 676. 2-Mercapto imidazolin 2-Mercapto imidazoline 29332990 96-45-7 C 3 H 6 N 2 S 677. Mesityl oxit Mesityl oxide 29141900 141-79-7 C 6 H 10 O 678. Metacryl aldehit Methacryl aldehyde 29121990 78-85-3 C 4 H 6 O 679. Metaldehit Metaldehyde 29125000 108-62-3 C 8 H 16 O 4 680. Metanol Methanol 29051100 67-56-1 CH 4 O 681. Metan sunphonyl clorit Methane sulfonyl chloride 29049000 124-63-0 CH 3 ClO 2 S 682. Methallanol Methallyl alcohol 29052900 513-42-8 C 4 H 8 O 683. Methamito photpho Methamido phospho 29305000 10265-92-6 C 2 H 8 O 2 NSP 684. Metan Methane 27111490 74-82-8 CH 4 685. Metanol Methanol 29051100 67-56-1 CH 4 O 686. Methomyl Methomyl 29309090 16752-77-5 C 5 H 10 O 2 N 2 S 687. 2-Methoxy etyl axetat 2-Methoxy ethyl acetate 29153990 110-49-6 C 5 H 10 O 3 688. 3-Metyl -1-buten 3-Methyl -1 -butene 29012990 563-45-1 C 5 H 10 689. Metyl acrylat Methyl acrylate 29161200 96-33-3 C 4 H 6 O 2 690. 2-Metyl- butan 2-methyl- butane 29011000 78-78-4 C 5 H 12 691. Metyl clorit Methyl chloride 29031110 74-87-3 CH 3 Cl 692. Metyl bromit Bromo methane 29033910 74-83-9 CH 3 Br 693. Metyl-parathion Metyl-parathion 29199000 298-00-0 (CH 3 O) 2 P(S)O C 6 H 4 NO 2 694. Monometyl-tetraclo diphenyl metan Monomethyl-Tetrachloro diphenyl methane 29039900 76253-60-6 C 14 H 12 Cl 4 695. Monometyl-dibrom-diphenyl metan Monomethyl- dibromo-diphenyl methane 29039900 99688-47-8 C 14 H 12 Br 2 696. Metyl cloformat Methyl chloroformate 29159090 79-22-1 C 2 H 3 ClO 2 697. Metyl ete Methyl ether 29091900 115-10-6 C 2 H 6 O 698. Metyl etyl keton peroxit Methyl ethyl ketone peroxide 29096000 1338-23-4 C 8 H 18 O 6 699. Metyl format Methyl formate 29151300 107-31-3 C 2 H 4 O 2 700. Metyl hydrazin Methyl hydrazine 29280090 60-34-4 CH 6 N 2 701. Metyl isobutyl keton peroxit Methyl isobutyl ketone peroxide 29096000 37206-20-5 C 12 H 26 O 4 702. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 29291090 624-83-9 C 2 H 3 NO 703. Metyl mercaptan Methyl mercaptan 29309090 74-93-1 CH 4 S 704. Metyl thioxyanat Methyl thiocyanate 29309090 556-64-9 C 2 H 3 NS 705 2-Metyl-1,3-butadien 2-Methyl-1,3-butadiene 29012400 78-79-5 C 5 H 8 706. Metyl-1-buten 2-Methyl-1 -butene 29012990 563-46-2 C 5 H 10 707. 2-Metyl-2-Propen nitril 2-Methyl-2- Propenenitrile 29269000 126-98-7 C 4 H 5 N 708. Metyl-3-buten nitril 2-Methyl-3 -butene nitrile 29269000 16529-56-9 C 5 H 7 N 709. 2-Metyl-aziridin 2-Methyl-Aziridine 29339990 75-55-8 C 3 H 7 N 710. 4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng 4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form 29215900 101-14-4 C 13 H 12 Cl 2 N 2 711. 1-Metyl etyl clocacbonat 1-Methyl ethyl chloro carbonate 29151300 108-23-6 C 4 H 7 CIO 2 712. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 29291090 624-83-9 C 2 H 3 NO 713. Metyl oxiran (Propylen oxit) Methyl oxirane (Propylene oxide) 29102000 75-56-9 C 3 H 6 O 714. 2-Metyl-propan nitril 2-Methyl-Propane nitrile 29269000 78-82-0 C 4 H 7 N 715. 2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-) 2-Methyl propene (1-Propene, 2-methyl-) 29012300 115-11-7 C 4 H 8 716. 3-Metyl pyridin 3-Methyl pyridine 29333990 108-99-6 C 6 H 7 N 717. Metyl triclo silan (Silan, triclometyl-) Methyl trichloro silane (Silane, trichloromethyl-) 29319090 75-79-6 CH 3 Cl 3 Si 718. 1-Metoxy-2-propanol l-Methoxy-2- propanol 29094900 107-98-2 C 4 H 10 O 2 719. 4-Metoxy-4-metyl pentan-2-on 4-Methoxy-4-methyl pentan-2-one 19872-52-7 19872-52-7 C 6 H 12 O 5 720. Metyl 2-clo propionat Methyl 2-chloropropionate 29159090 17639-93-9 C 4 H 7 O 2 Cl 721. Metyl axetat Methyl acetate 29150990 79-20-9 C 3 H 6 O 2 722. Metyl butyrat Methyln-butyrate 29156000 623-42-7 C 5 H 10 O 2 723. Metyl clo axetat Methyl chloroacetate 29153990 96-34-4 C 3 H 5 ClO 2 724. Metyl diclo silan Methyl dichloro ilane 29319041 75-54-7 CH 4 Cl 2 Si 725. Metyl hydrazin Methyl hydrazine 29280090 60-34-4 CH 6 N 2 726. Metyl isobutyl cacbinol Methyl isobutyl carbinol 9051900 108-11-2 C 6 H 14 O 727. Metyl isobutyl keton Methyl isobutyl ketone 29141300 108-10-1 C 6 H 12 O 728. Metyl isopropenyl keton Methyl isopropenyl ketone 29141900 563-80-4 C 5 H 10 O 729. Metyl isothioxyanat Methyl isothiocyanate 29309090 556-61-6 C 2 H 3 NS 730. Metyl isovalerat Methyl isovalerate 29156090 556-24-1 C 6 H 12 O 2 731. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 29291000 624-83-9 C 2 H 3 NO 732. Metyl lotua Iodo methane 29033990 74-88-4 CH 3 I 733. Metyl metacrylat Methyl methacrylate 29161410 80-62-6 C 5 H 8 O 2 734. Metyl orthosilicat Methyl orthosilicate 29209090 681-84-5 C 4 H 12 O 4 Si 735. Metyl propionat Methyl propionate 29155000 554-12-1 C 4 H 8 O 2 736 Metyl propyl ete Methyl propyl ether 29091900 557-17-5 C 4 H 10 O 737. Metyl propyl keton 2-Pentanone 29141900 107-87-9 C 5 H 10 O 738. Metyl tert-butyl ete Methyl tert-butyl ether 29091900 1634-04-4 C 5 H 12 O 739. Metyl vinyl keton Methyl vinyl ketone 29141900 78-94-4 C 4 H 6 O 740. Metyl-5-etyl pyridin 2-Methyl-5-ethyl pyridine 29333990 104-90-5 C 8 H 11 N 741. Metylal Dimethoxy methane 29110000 109-87-5 C 3 H 8 O 2 742. Metylallyl clo Methyl allyl chloride 29032900 563-47-3 C 4 H 7 Cl 743. Metylamyl axetat Methyl amyl acetate 29153900 108-84-9 C 8 H 16 O 2 744. Metyl cyclo hexan Methyl cyclohexane 29021900 108-87-2 C 7 H 14 745. Metyl cyclohexanol Methylcyclohexanol 29061200 25639-42-3 C 7 H 14 O 746. Metyl cyclohexanon Methyl cyclohexanone 29142200 583-60-8; 589-92-4; 591-24-2 C 7 H 12 O 747. Metyl dietanol amin Methyl diethanol amine 29221990 105-59-9 C 5 H 13 ON 748. 2-Metylfuran 2-Methylfuran 29321900 534-22-5 C 5 H 6 O 749. 4-Metyl morpholin 4-Methyl morpholine 29349990 109-02-4 C 5 H 11 ON 750. Metyl pentadien Methyl pentadiene 29012990 926-56-7 C 6 H 10 751. 2-Metyl pentan-2-ol 2-Methyl-2-pentanol 29051900 590-36-3 C 6 H 14 O 752. Metyl phenyl diclosilan Methyl phenyl dichlorosilane 29319090 149-74-6 C 7 H 8 Cl 2 Si 753. 1-Metyl piperidin 1-Methyl piperidine 29333990 626-67-5 C 6 H 13 N 754. Metyl tetrahydrofuran 2-Methyl tetrahydrofiiran 29321900 96-47-9 C 5 H 10 O 755. Mevinphos Mevinphos 29199000 7786-34-7 C 7 H 13 O 6 P 756. Monovinyl axetat Vinyl acetate monomer 29153200 108-05-4 C 4 H 6 O 2 757. Hợp chất của hypoclorit Compound of hypochlorite 282890 --- --- 758. Monocrotopho Monocrotophos 29241200 6923-22-4 C 7 H 14 NO 5 P 759. Morpholin Morpholine 29349990 110-91-8 C 4 H 9 ON 760. toluidin Toluidin 29214300 108-44-1; 95-53-4 C 7 H 9 N 761. N- butyl clorua n-Butylchloride 29031990 109-69-3 C 4 H 9 Cl 762. N,n-dietyl amino etanol n,n-Diethyl amino etanol 29221990 100-37-8 C 6 H 15 ON 763. N,n-Dietyl etylen diamin n,n-Diethyl ethylene diamine 29212900 100-36-7 C 6 H 16 N 2 764. N,N-Dimetyl acetamit N,N-dimethyl acetamide 29241900 127-19-5 C 4 H 9 NO 765. N,N-Dimetyl formamit N,N-dimethyl formamide 29241900 68-12-2 C 3 H 7 NO 766. N,N-Dimetyl anilin n,n-Dimethyl aniline 29214200 121-69-7 C 8 H 11 N 767. N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng n,n-Dimetyl amino ethanol 29221990 108-01-0 C 4 H 11 ON 768. N,n-dimetyl-p-toluidin n,n-Dimethyl-p- toluidine 29214300 99-97-8 C 9 H 13 N 769. N-amino etyl piperazin n-Amino ethyl piperazine 29335990 140-31-8 C 6 H 15 N 3 770. N-amyl metyl keton 2-Heptanone 29141900 110-43-0 C 7 H 14 O 771. Pentyl amin Penthyl amine 29211999 110-58-7 C 5 H 13 N 772. Naphthalen Naphthalene 29029000 91-20-3 C 10 H 8 773. 2-Naphtyl amin 2-naphthyl amine 91-59-8 29213000 C 10 H 9 N 774. Natri Sodium 28051100 7440-23-5 Na 775. Natri aluminat Sodium aluminate 28419000 1302-42-7 NaAlO 2 776. Naled Naled 29199000 300-76-5 (CH 3 O) 2 P(O)O CHBrCBrCl 2 777. Nonylphenol ethoxylat Ethoxylated nonylphenol 29072990 9016-45-9 C 15 H 23 O.(C 2 H 4 O)n 778. Nonylphenols Nonylphenols 29072990 25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3 C 15 H 24 O 779. Natri azid Sodium azide 28500000 26628-22-8 NaN 3 780. Natri bicacbonat Sodium hydrogen carbonate 28363000 144-55-8 NaHCO 3 781. Natri bromat Sodium bromate 28299090 7789-38-0 NaBrO 3 782. Natri clo axetat Sodium chloroacetate 29154000 3926-62-3 C 2 H 3 O 2 ClNa 783. Natri clorit Sodium chlorite 28289090 7758-19-2 NaClO 2 784. Natri flo acetat Sodium fluoroacetate 29159090 62-74-8 C 2 H 3 FO 2 .Na 785. Natri clorat Sodium chlorate 2829110 7775-09-9 NaClO 3 786. Natri picramat Sodium picramate 29089900 831-52-7 C 6 H 4 N 3 NaO 5 787. Natri flo silicat Sodium fluorosilicate 28269000 16893-85-9 Na 2 SiF 6 788. Natri florua Sodium fluoride 28261900 7681-49-4 NaF 789. Natri hydrodiflorua Sodium hydrogendifluoride 28261900 1333-83-1 NaHF 2 790. Natri hydrosunfua Sodium hydrosulfide 28301000 16721-80-5 NaHS 791. Natri hydroxit Sodium hydroxide 28151200 hoặc 28151100 1310-73-2 NaOH 792. Natri hypoclorit Sodium hypochlorite 28289010 14380-61-1 NaClO 793. Natri metylat Sodium methylate 29051900 124-41-4 CH 3 NaO 794. Natri nhôm hydrua Sodium aluminium hydride 28500000 13770-96-2 NaAlH 4 795. Natri oxit Sodium oxide 28500000 1313-59-3 Na 2 O 796. Natri pemanganat Sodium permanganate 28416900 10101-50-5 NaMnO 4 797. Natri perborat Sodium perborate 28403000 7632-04-4 NaBO 3 798. Natri perclorat Sodium perchlorate 28299010 7601-89-0 NaClO 4 799. Natri persunphat Sodium persulfate 28334000 7775-27-1 Na 2 S 2 O 8 800. Natri selenit Sodium selenite 28429090 10102-18-8 Na 2 SeO 3 801. Natri silicat Sodium metasilicate 28391100 6834-92-0 Na 2 SiO 3 802. Natri sunfua Sodium sulfide 28301000 1313-82-2 Na 2 S 803. Natri tetraborat Sodium tetraborate 28401100 và 28401900 1330-43-4 Na 2 B 4 O 7 804. Natri tripolyphotphat Sodium tripolyphosphate 283531 7758-29-4 Na 5 P 3 O 10 805. Natri thiosunphuric Sodium dithionite 28311000 7775-14-6 Na 2 S 2 O 4 806. Natri vanadat Sodium vanadate 28419000 13718-26-8 NaVO 3 807. N-butyl clo format N-Butyl chloroformate 29159090 592-34-7 C 5 H 9 O 2 Cl 808. N-butyl format N-Butyl formate 29151300 592-84-7 C 5 H 10 O 2 809. N-Butyl isocyanat N-Butyl isocyanate 29291090 111-36-4 C 5 H 9 NO 810. N-butyl metacrylat N-Butyl methacrylate 29161490 97-88-1 C 8 H 14 O 2 811. N-butyl amin n-Butyl amine 29211900 109-73-9 C 4 H 11 N 812. N-decan N-Decane 29011000 124-18-5 C 10 H 22 813. Neon Neon 28042900 7440-01-9 Ne 814. N-etylanilin N-Ethylaniline 29214200 103-69-5 C 8 H 11 N 815. N-etyl diethanol amin N-Ethyl diethanol amine 29221990 139-87-7 C 6 H 15 O 2 N 816. N-heptanaldehit N-Heptanaldehyde (Heptanal) 29121990 111-71-7 C 7 H 14 O 817. N-hepten N-Heptane 29011000 142-82-5 C 7 H 16 818. Nhôm cacbua Aluminium carbide 28499000 1299-86-1 Al 4 C 3 819. Nhôm clorua Aluminium chloride 28273200 7446-70-0 AlCl 3 820. Nhôm nitrat Aluminium nitrate 28342990 13473-90-0 Al(NO

3 ) 3 821. Nhôm phốtphua Aluminium phosphide (A1P) 28480000 20859-73-8 AlP 822. Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat) Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate) 381010 Ni 823. Niken tetracarbonyl Nickel tetracarbonyl 281129 13463-39-3 C 4 NiO 4 824. Nicotin Nicotine 29339990 54-11-5 C 10 H 14 N 2 825. Nicotin salicylat Nicotine salicylate 29399990 29790-52-1 C 17 H 20 N 2 O 3 826. Nicotin sulfat Nicotine sulfate 29339990 65-30-5 C 20 H 30 N 4 O 4 S 827. Nicotin tartrat Nicotine tartrate 29339990 65-31-6 C 18 H 26 N 2 O 12 828. Niken nitrat Nickel (II) nitrate 28342990 13138-45-9 Ni(NO

3 ) 2 829. Niken tetra carbonyl Nickel tetraCarbonyle 28530000 13463-39-3 Ni(CO) 4 830. Nitơ Nitrogen 28043000 7727-37-9 N 2 831. Nitric axit Nitric acid 28080000 7697-37-2 HNO 3 832. Nitơ (II) oxit Nitric oxdide 28112990 10102-43-9 NO 833. Nitro anilin Nitro aniline 29214200 99-09-2; 100-01-6; 88-74-4 C 6 H 6 O 2 N 2 834. Nitro anisol 1-Methoxy-2-nitro benzene 29093000 100-17-4 C 7 H 7 O 3 N 835. Nitro benzen Nitro benzene 29042090 98-95-3 C 6 H 5 O 2 N 836. 4-Nitro biphenyl 4-Nitro biphenyl 29042090 92-93-3 C 12 H 9 NO 2 837. P-Nitrosodimetyl anilin P-Nitroso dimethylaniline 29214200 138-89-6 C 8 H 10 ON 2 838. Nitroxenlulo Nitro cellulose 39122011 9004-70-0 --- 839. Nitrofen Nitrofen 29093000 1836-75-5 C 12 H 7 O 3 NCl 2 840. Nitrogen oxit Nitrogen oxides 28112290 11104-93-1 NO x 841. Nitro glycerin Nitro glycerin 29209090 55-63-0 C 3 H 5 N 3 O 9 842. 2-Nitro naphthalen 2- Nitronaphthalene 29042090 86-57-7 C 10 H 7 O 2 N 843. Nitro phenol Nitro phenol 29089900 100-02-7; 554-84-7; 88-75-5 C 6 H 5 O 3 N 844. Nifro propan Nitro propane 29042090 108-03-2; 79-46-9 C 3 H 7 O 2 N 845. Nitro toluen Nitro toluene 29042090 99-08-1; 88-72-2; 99-99-0 C 7 H 7 O 2 N 846. Nitro triflorua Nitrogen trifluoride 28129000 7783-54-2 NF 3 847. N-Metyl acetamit N-Methyl acetamide 29241900 79-16-3 C 3 H 7 NO 848. N-Metyl-n, 2,4,6-tetranitro anilin N-Methyl-n,2,4,6-tetranitro aniline 36020000 479-45-8 C 7 H 5 N 5 O 8 849. N-metyl anilin N-Methyl aniline 29214200 100-61-8 C 7 H 9 N 850. N-Metyl butyl amin N-Methyl butyl amine 29211900 110-68-9 C 5 H 13 N 851. Nonan Nonane 29011000 111-84-2 C 9 H 18 852. Nonylphenol Nonylphenol 29071300 25154-52-3104-40- 5;11066-49-2; 84852-15-3 C 15 H 24 O 853. Norbornadien (Dicycloheptadien) 2,5 -Norbornadiene 29021900 121-46-0 C 7 H 8 854. N-Pentyl-isopentyl phthalat N-pentyl- isopentylphthalate 2917 776297-69-9 C 18 H 26 O 4 855. N-Pentyl-isopentyl phthalat N-pentyl- isopentylphthalate 2917 776297-69-9 C 18 H 26 O 4 856. N-propanol Propan-1 -ol 29051200 71-23-8 C 3 H 8 O 857. N-propybenzen N-Propyl benzene 29029090 103-65-1 C 9 H 12 858. N-propyl axetat Propyl acetate 29153990 109-60-4 C 5 H 10 O 2 859. N-propyl iođua 1-Iodopropane 29033990 107-08-4 C 3 H 7 I 860. N-Propyl isoxyanat N-Propyl isocyanate 29291090 110-78-1 C 4 H 7 ON 861. O-Aminoazo toluen O-Aminoazotoluene 29214900 97-56-3 C 14 H 15 N 3 862. O-anisidin o-Anisidine 29222900 90-04-0 C 7 H 9 ON 863. O-Clo toluen O-Clo toluen 29039900 95-49-8 C 7 H 7 Cl 864. Ocryl aldehit (etyl hexadehyd) Octanal 29121900 124-13-0 C 8 H 16 O 865. Octabrom biphenyl Octabromobiphenyl 29039900 27858-07-7 C 12 H 2 Br 8 866. Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete) Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) 29147000 36483-60-0 68928-80-3 --- 867. Octaflo cyclobutan Octafluoro cyclobutane 29038990 115-25-3 C 4 F 8 868. Octan Octane 29011000 111-65-9 C 8 H 18 869 Octabromo diphenyl ete Octabromo diphenyl ether 29093000 32536-52-0 C 12 H 2 Br 8 O 870. Oxadiargyl Oxadiargyl 29319090 39807-15-3 C 15 H 14 Cl 2 N 2 O 3 871. Oxydemeton-metyl S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate 29309090 301-12-2 C 15 H 15 O 4 PS 2 872. O-diclo benzen o-Dichloro benzene 29039100 95-50-1 C 6 H 4 Cl 2 873. Oleum Oleum 28070000 8014-95-7 H 2 SO 4 *nSO 3 874. oo-Dietyl s-etyl sunphinyl metyl photpho thioat oo-Diethyl s-ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate 29309090 2588-05-8 C 7 H 17 O 4 PS 2 875. oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphorothioat oo-Diethyl s-ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate 29309090 2588-06-9 C 7 H 17 O 5 PS 2 876. oo-Dietyl s-isopropyl thiometyl photphodithioat oo-Diethyl s-isopropyl thiomethyl phosphorodithioate 78-52-4 78-52-4 C 8 H 19 O 2 PS 3 877. oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate 29309090 3309-68-0 C 8 H 19 O 2 PS 3 878. oo-Dietyl s- etylthiometyl photphothioat oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate 29309090 2600-69-3 C 7 H 17 O 3 PS 2 879. Osmium tetroxit Osmium tetroxide 28439000 20816-12-0 OsO 4 880. O-tolidin O-Tolidine 29215900 119-93-7 C 14 H 16 N 2 881. O-tolidin dihydro clo O-Tolidine dihydrochloride 29215900 612-82-8 C 14 H 18 N 2 Cl 2 882. Oxy Oxygen 28044000 7782-44-7 O 2 883. Oxy diflorua Oxygen difluoride 28129000 7783-41-7 F 2 O 884. Oxydisunfoton Oxydisulfoton 29309090 2597-07-6 C 8 H 19 O 3 PS 3 885. Oxygen diflorit Oxygen difloride 28129000 7783-41-7 F 2 O 886. P-anisidin p-Anisidine (4-Methoxy benzen anime) 29222900 104-94-9 C 7 H 9 ON 887. Paraldehit Paraldehyde 29125000 123-63-7 C 6 H 12 O 3 888. Paraoxon (dietyl 4-nitrophenyl photphat) Paraoxon (diethyl 4- nitrophenyl phosphate) 29199000 311-45-5 C 10 H 14 NO 6 P 889. Paraquat Paraquate 29339990 1910-42-5 C 12 H 14 Cl 2 N 2 890. Parathion Parathion 29201100 56-38-2 C 10 H 14 NO 5 PS 891. Parathion-metyl Parathion-methyl 29201100 298-00-0 C 8 H 10 NO 5 PS 892. P-clo toluen 1-chloro-4-methylbenzene 29039900 106-43-4 C 7 H 7 Cl 893. Pensulfothion Pensulfothion 29309090 115-90-2 C 11 H 17 O 4 PS 2 894. Penta kẽm cromat octahydroxit Pentazinc chromate octahydroxide 28415000 49663-84-5 Zn 5 (OH) 8 CrO 4 895. Pentaboran Pentaborane 28500000 19624-22-7 B 5 H 9 896. Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete) Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) 29093000 32534-81-9 40088-47-9 --- 897. Pentaclo Pentachloronaphthalene 29039900 1321-64-8 C 10 H 3 Cl 5 898. Pentaclo etan Pentachloro ethane 29031990 76-01-7 C 2 HCl 5 899. Pentaclophenol và muối và este của nó Pentachlorophenol and its salts and esters 29081100 87-86-5 C 6 HCl 5 O 900. 1,3-Pentadien 1,3-Pentadiene 29012990 504-60-9 C 5 H 8 901. pentaerythritol tetranitrat pentaerythritol tetranitrate 29209090 78-11-5 C 5 H 8 N 4 O 12 902. Pentametyl heptan (isododecan) Pentametyl heptane (Isododecane) 29011000 31807-55-3 C 12 H 26 903. Pentan-2,4-dion Pentane-2,4-dione 29141900 123-54-6 C 5 H 8 O 2 904. Pentan Pentane 29011000 109-66-0 C 5 H 12 905. Pentanol 2-Pentanol; 1-Pentanol 29051900 6032-29-7; 71-41-0 C 5 H 12 O 906. Phosalon Phosalone 29309090 2310-17-0 C 12 H 15 ClNO 4 PS 2 907. Procymidon Procymidone 29329990 32809-16-8 C 13 H 11 Cl 2 NO 2 908. 1,3-Propan sunton 1,3-Propane sultone 29329990 1120-71-4 C 3 H 6 O 3 S 909. Propaclo Propachlor 29241200 1918-16-7 C 11 H 14 ClNO 910. Propanil Propanil 29241200 709-98-8 C 9 H 9 Cl 2 NO 911. Propargit Propachlor 29309090 2312-35-8 C 19 H 26 O 4 S 912. Propisoclo Propisochlor 29241900 86763-47-5 C 15 H 22 ClNO 2 913. Pyrazophos Pyrazophos 29339990 13457-18-6 C 14 H 20 N 3 O 5 PS 914. Penten Pentene 29012990 109-67-1; 646-04-8; 627-20-3 C 5 H 10 915. Peraxetic axit Peracetic acid 29159090 79-21-0 C 2 H 4 O 3 916. Perclo metyl mercaptan Perchloro methyl mercaptan 29309090 594-42-3 CCl 4 S 917. Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyls Perfluorooctane sulfonic acid, perfluorooctane sulfonates, perfluorooctane sulfonamides and perfluorooctane sulfonyls 29350000 1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8 --- 918. PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen 1-Propene, 1,1,3,3,3 - pentafluoro-2- (trifluoromethyl)- 29033990 382-21-8 C 4 F 8 919. Phenetidin Phenetidine 29222900 156-43-4 C 8 H 11 ON 920. Phenol Phenol 29071100 108-95-2 C 6 H 6 O 921. Phenol phthalein Phenolphthalein 29329990 77-09-8 C 20 H 14 O 4 922. Phenyl clo fomat Phenyl chloroformate 29159090 1885-14-9 C 7 H 5 ClO 2 923. Phenyl isocyanat Phenyl isocyanate 29291090 103-71-9 C 7 H 5 ON 924. Phenyl mercaptan Phenyl mercaptan (Thiophenol) 29309090 108-98-5 C 6 H 6 S 925. Phenyl amin Phenyl amine 29214100 62-53-3 C 6 H 7 N 926. Phenyl hydrazin Phenyl hydrazine 29280090 100-63-0 C 6 H 15 N 2 927. Phenyl photpho diclo Phenylphosphorus Dichloride 29319090 644-97-3 C 6 H 5 Cl 2 P 928. Phenyl photpho thiodiclorit Phenyl phosphorus thiodichloride 29319090 3497-00-5 C 6 H 5 Cl 2 SP 929. Phenyl triclo silan Phenyl trichloro silane 29319090 98-13-5 C 6 H 5 Cl 3 Si 930. Phorat Phorate 29309090 298-02-2 C 7 H 17 O 2 PS 3 931. Phosacetim Phosacetim 29299090 4104-14-7 C 14 H 13 Cl 2 N 2 O 2 PS 932. Phosalon Phosalone 29349990 2310-17-0 C 12 H 15 O 4 NClS 2 P 933. Phosphamidon Phosphamidon 29241200 13171-21-6 C 10 H 19 CINO 5 P 934. Photpho (trắng, vàng) Phosphorus (White, yellow) 28047000 7723-14-0 P 4 935. Phosphorus triclorit Phosphorus trichloride 28121000 7719-12-2 PCl 3 936. Photpho trihydrit (photphin) Phosphorus trihydride (phosphine) 28121000 7803-51-2 PH 3 937. Photpho pentaclorua Phosphorus penta chloride 28121000 10026-13-8 PCl 5 938. Photpho pentasunfua Phosphorus pentasulfide 28139000 1314-80-3 P 2 S 5 939. Photpho pentoxit Phosphorus pentoxide 28091000 1314-56-3 P 2 O 5 940. Photpho sesquisunfua Phosphorus sesquisulfide 28139000 1314-85-8 P 4 S 3 941. Phthalic anhydrit Phthalic anhydride 29173500 85-44-9 C 8 H 4 O 3 942. Picolin α-picoline (2-Methyl pyridine) 29339990 52962-96-6 C 6 H 7 N 943. Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol 29051900 464-07-3 C 6 H 14 O 944. Piperazin Piperazine 29335990 110-85-0 C 4 H 10 N 2 945. Piperonyl metyl keton 3,4 - methylene dioxypheny - 2 -propanon 29329200 4676-39-5 C 10 H 10 O 3 946. p-Nitro clo benzen p-Nitro chloro benzene 29049000 100-00-5 C 6 H 4 O 2 NCl 947. Piperonal Piperonal 29329300 120-57-0 C 8 H 6 O 3 948. Polybrominated biphenyls (PBBs) Polybrominated biphenyls (PBBs) 38248200 hoặc 27109100 13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8 --- 949. Polychlorinated terphenyls (PCTs) Polychlorinated terphenyls (PCTs) 38248200 hoặc 27109100 61788-33-8 C 18 H 14-n Cl n (n=1-14) 950. Polyclo odibenzofurans và Polyclodibenzodioxins Polychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD) --- -- --- 951. Promurit (1-(3,4- diclophenyl)-3- triazenethiocacboxamit) Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3 -triazenethiocarboxamide) 29309090 5836-73-7 C 7 H 6 Cl 2 N 4 S 952. 1,2-Propadien 1,2-Propadiene 29012990 463-49-0 C 3 H 4 953. 2-Propan amin 2-Propanamine 29211900 75-31-0 C 3 H 9 N 954. Propan Propane 27111200 74-98-6 C 3 H 8 955. Propane-1,2-diol Propane-1,2-diol 29053200 57-55-6 C 3 H 8 O 2 956. 2-Propen amit 2- Propen amit 29241900 79-06-1 C 3 H 5 NO 957. 1 -propen-2-chloro-l ,3-diol-diaxetat 1 -propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate 29153990 10118-77-6 C 7 H 9 ClO 4 958. 1-Propen 1-Propene 27111490 115-07-1 C 3 H 6 959. Propen nitril Propionitrile (Propane nitrile) 29242990 107-12-0 C 3 H 5 N 960. Propenoyl clorua Acrylyl chloride (2-Propenoyl chloride) 29161900 814-68-6 C 3 H 3 ClO 961. Propionaldehit Propionaldehyde 29121990 123-38-6 C 3 H 6 O 962. Propionic anhydrit Propionic anhydride 29159090 123-62-6 C 6 H 10 O 3 963. Propionyl clorua Propionyl chloride 29159090 79-03-8 C 3 H 5 OCl 964. Propoxur Propoxure 29242990 114-26-1 C 11 H 15 NO 3 965. Propyl cloformat Propyl chloroformate 29159090 109-61-5 C 4 H 7 ClO 2 966. Propyl format Propyl formate 29151300 110-74-7 C 4 H 8 O 2 967. Propyl amin Propyl amine 29211900 107-10-8 C 3 H 9 N 968. Propylen oxit Propylen oxide 29102000 75-56-9 C 3 H 6 O 969. Propylen tetramer Propylene tetramer 29012990 6842-15-5 C 12 H 24 970. 1,2-Propylen diamin 1,2-Propylene diamine 29212900 78-90-0 C 3 H 10 N 2 971. Propyltriclo silan Propyl trichloro silane 29319090 141-57-1 C 3 H 7 Cl 3 Si 972. 1 -Propyn 1-Propyne 29012990 74-99-7 C 3 H 4 973. P-Toluidin P-Toluidin 29214300 106-49-0 C 7 H 9 N 974. Pyrazoxon Pyrazoxon 29331990 108-34-9 C 8 H 15 N 2 O 4 P 975. Pyridin Pyridine 29333100 110-86-1 C 5 H 5 N 976. Pyrolidin Pyrrolidine 29339990 123-75-1 C 4 H 9 N 977. Quinolin Quinoline 29334900 91-22-5 C 9 H 7 N 978 Quintozen pentachloronitrobenzene 29049000 82-68-8 C 6 Cl 5 NO 2 979. Resorcinol Resorcinol 29072100 108-46-3 C 6 H 6 O 2 980. Rotenon Rotenone 29329990 83-79-4 C 23 H 22 O 6 981. Rượu Allyl Allyl alcohol 29052900 107-18-6 C 3 H 6 O 982. Rượu propargyl Propargyl alcohol 29052900 107-19-7 C 3 H 4 O 983. Sắt (III) clorua Iron(IIl) chloride 28273920 7705-08-0 FeCl 3 984. Pentacacbonyl sắt Iron, pentacacbonyl- 380891 13463-40-6 C 5 FeO 5 985. scandi scandium 28053000 7440-20-2 Sc 986 Selen (dạng bột) Selenium (powder) 28049000 7782-49-2 Se 987. Selen dioxit Selenium dioxide 28112990 7746-08-4 SeO 2 988. Selen disunfua Selenium disulfide 28139000 7488-56-4 SeS 2 989. Selen hexaflorua Selenium hexafluoride 2812 7783-79-1 SeF 6 990. Selen oxyclorit Selenium oxychloride 28129000 7791-23-3 SeCl 2 O 991. Silan Silane 28500000 7803-62-5 SiH 4 992. Silic Silicon 28046100 hoặc 28046900 7440-21-3 Si 993. Silicon tetraclorua Silicon tetrachloride 28121000 10026-04-7 SiCl 4 994. Silicon tetraflorua Silicon tetrafluoride 28261900 7783-61-1 SiF 4 995. Silvex Silvex 29189900 93-72-1 C 9 H 7 O 3 Cl 3 996. Simazin Simazine 29339990 122-34-9 C 7 H 12 ClN 5 997. Stronti carbonat Strontium carbonate 28369200 1633-05-2 SrCO 3 998. Stronti nitrat Strontium nitrate 28342990 10042-76-9 Sr(NO

3 ) 2 999. Stronti peroxit Strontium peroxide 28164000 1314-18-7 SrO 2 1000. Strychnin Strychnine 29339990 57-24-9 C 21 H 22 H 2 O 2 1001. Strychnin sunphat Strychnine sulfate 29399990 60-41-3 C 21 H 22 O 6 N 2 S 1002. Sulfotepp Sulfotepp 29201900 3689-24-5 C 8 H 20 O 5 P 2 S 2 1003. Sulphuryl florua Sulfuryl fluoride 28261900 2699-79-8 SF 2 O 2 1004. T.E.P.P - (Tetraetyl pyrophotphat) T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate) 29199000 107-49-3 C 8 H 20 O 7 P 2 1005. Tali Thallium 81125200 81125900 81125100 7440-28-0 Tl 1006. Tali nitrat (khan và ngậm nước) Thallium nitrate 28342990 10102-45-1 TlNO 3 1007. Tali sunphat Thallium sulfate 28332990 7446-18-6 Tl 2 (SO

4 ) 1008. Technazen Technazene 29049000 117-18-0 C 6 HCl 4 NO 2 1009. Thiobencarb Thiobencarb 29309090 28249-77-6 C 12 H 16 ClNOS 1010. Thiodicarb Thiodicarb 29309090 59669-26-0 C 10 H 18 N 4 O 4 S 3 1011. Tolylfluanid Tolylfluanid 29309090 731-27-1 C 10 H 13 Cl 2 FN 2 O 2 S 2 1012. Trichlorfon Trichlorfon 29319090 52-68-6 C 4 H 8 Cl 3 O 4 P 1013. Tricyclazol Tricyclazole 29339990 41814-78-2 C 9 H 7 N 3 S 1014. Trifluralin Trifluralin 29049000 1582-09-8 C 13 H 16 F 3 N 3 O 4 1015. Telu hexaflorua Tellurium hexafluoride 28261900 7783-80-4 TeF 6 1016. Terpen hydrocacbon Terpene hydrocarbon 29021900 68956-56-9 C 10 H 16 1017. Terpinolen Terpinolene 29021900 586-62-9 C 11 H 16 1018. Tert-butyl acrylat Tert-butyl acrylate 291590 1663-39-4 C 7 H 12 O 2 1019. Tert-butyl clorua T ert-butylchloride 29031990 507-20-0 C 4 H 9 Cl 1020. Tert-butyl isocyanat Tert-Butyl isocyanate 29291090 1609-86-5 C 5 H 9 NO 1021. Tert-butyl peroxy isobutyrat Tert-butyl peroxy isobutyrate 29159090 109-13-7 C 8 H 16 O 3 1022. Tert-butyl peroxyaxetat Tert-butyl peroxyacetate 29159090 107-71-1 C 6 H 12 O 3 1023. 5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen 5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene 29049000 81-15-2 C 12 H 15 N 3 O 6 1024. Tert-butylperoxy isopropylcarbonat Tert-butyl peroxy isopropyl carbonate 29209090 2372-21-6 C 8 H 16 O 4 1025. Tert-butyl peroxy maleat Tert-butyl peroxy maleate 29189900 1931-62-0 C 8 H 12 O 5 1026. Tert-butylperoxy pivalate Tert-butylperoxy pivalate 29189900 927-07-1 C 9 H 18 O 3 1027. Tetra etyl thiếc Tetraethyltin 29319080 597-64-8 C 8 H 20 Sn 1028. Tetrabrom etan Tetrabromo ethane 29033919 79-27-6 C 2 H 2 Br 4 1029. 2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin 2,3,7,8 -tetrachloro dibenzo-p-dioxin 29329990 1746-01-6 C 12 H 4 Cl 4 O 2 1030. 1,1,2,2-Tetraclo etan 1,1,2,2-Tetrachloro ethane 29031990 79-34-5 C 2 H 2 Cl 4 1031. Tetraclo etylen Tetrachloro ethene 29032300 127-18-4 C 2 Cl 4 1032. Tetraclo phenol 2,3,4,6-Tetrachloro phenol 29081900 58-90-2 C 6 H 2 Cl 4 O 1033. 1,1,1,2-Tetraclo etan 1,1,1,2-Tetra chloro ethane 29031990 630-20-6 C 2 H 2 Cl 4 1034. Tetraetyl silicat Tetraethyl silicate 29209090 78-10-4 C 8 H 20 O 4 Si 1035. Tetraetyl enpentamin Tetraethyl enepentamine 29212900 112-57-2 C 8 H 23 N 5 1036. Tetraflo metan Tetrafluoro methane 29033990 75-73-0 CF 4 1037. Tetraflo etylen Tetrafluoro ethylene 29033990 116-14-3 C 2 F 4 1038. 1,2,3,6-Tetrahydro-l-metyl-4-phenyl pyritin 1,2,3,6-Tetrahydro-1 - methyl-4-phenyl pyridine 29333990 28289-54-5 C 12 H 15 N 1039. Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thion (Dazomet) Tetrahydro-3,5-dimethyl-1,3,5,-thiadiazine-2-thione (Dazomet) 29349990 533-74-4 C 5 H 10 N 2 S 2 1040. Tetrahydro furan Tetrahydro furan 29321100 109-99-9 C 4 H 8 O 1041. Tetrahydro furfuryl amin Furfuryl amine, tetrahydro- 29321900 4795-29-3 C 5 H 11 ON 1042. Tetrahydro phthalic anhydrit Tetrahydro phthalic anhydride 29172000 85-43-8 C 8 H 8 O 3 1043. Tetrahydro thiophen Tetrahydro thiophene 29349990 110-01-0 C 4 H 8 S 1044. Tetrametylen disunphotetramin Tetramethylene disulphotetramine 29349990 80-12-6 C 4 H 8 N 4 O 4 S 12 1045. Tetrametyl silan Tetramethylsilane 29319090 75-76-3 C 4 H 12 Si 1046. Tetrametyl amonni hydroxit Tetramethyiammonium hydroxide 29239000 75-59-2 C 4 H 13 ON 1047. Tetranatri pyrophotphat Tetrasodium diphosphate 28353910 7722-88-5 Na 4 O 7 P 2 1048. Tetranitrometan Tetranitro methane 29042090 509-14-8 CN 4 O 8 1049. Tetrapropyl orthotitanat Tetrapropylorthotitanate 29051900 3087-37-4 C 12 H 28 O 4 Ti 1050. Thalidomit Thalidomide 29339990 50-35-1 C 13 H 10 N 2 O 4 1051. Thiabendazol Thiabendazole 29341000 148-79-8 C 10 H 7 N 3 S 1052. 4-Thiapentanal 4-Thiapentanal 29309090 3268-49-3 C 4 H 8 OS 1053. Thioglycol Thiomonoglycol 29309090 60-24-2 C 2 H 6 OS 1054. Thiometon Thiometon 29309090 640-15-3 C 6 H 15 O 2 S 3 P 1055. Thionazin Thionazin 29339990 297-97-2 C 8 H 13 N 2 O 3 PS 1056. Thiophen Thiophene 29349990 110-02-1 C 4 H 4 S 1057. Thiourea Thiourea 29309090 62-56-6 CH 4 N 2 S 1058. Thiourea dioxit Thiourea dioxide 29309090 1758-73-2 CH 4 O 2 N 2 S 1059. Thiram Thiram 29303000 137-26-8 C 6 H 12 N 2 S 4 1060. Thori nitrat Thorium nitrate 28342990 13823-29-5 TH(NO

3 ) 4 1061. Thorin Thorine 29319090 132-33-2 C 16 H 13 O 11 N 2 S 2 As 1062. Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân Mercury and mercury compounds --- --- --- 1063. Thymol Thymol 29071900 89-83-8 C 10 H 14 O 1064. Thiếc (IV) clorua Stannic tetrachloride 28273990 7646-78-8 SnCl 4 1065. Tirpat Tirpate 292910 26419-73-8 C 8 H 14 N 2 O 2 S 2 1066. Titan Titanium 81082000 và 81089000 7440-32-6 Ti 1067. Titan hydrua Titanium hydride 28500000 7704-98-5 TiH 2 1068. Titan tetraclorit Titanium tetrachloride 28273990 7550-45-0 TiCl 4 1069. Toluene di-isocyanat Toluene di-isocyanate 29291090 584-84-9; 91-08-7 C 9 H 6 N 2 O 2 1070. Trans-xyclohexan-1,2-dicarboxylic anhydrit Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride 29172000 14166-21-3 C 8 H 10 O 3 1071. 1,1,1 -Triclo-2,2-bis(4-clophenyl) etan (D.D.T) 1,1,1-Trichloro-2,2- bis(4- chlorophenyl)ethane 29039200 50-29-3 C 14 H 9 Cl 5 1072. Tri phenyl hydroxit thiếc Triphenyl tin hydroxide 29319090 76-87-9 C 18 H 16 OSn 1073. Triallyl amin Triallyl amine 29211900 102-70-5 C 9 H 6 N 1074. 1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzen 1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzene 29215900 3058-38-6 C 6 H 6 N 6 O 6 1075. Tributyl axetat thiếc Tributylt in acetate 29312000 56-36-0 C 14 H 30 O 2 Sn 1076. Tributyl laurat thiếc Tributyl tin laurate 29312000 3090-36-6 C 24 H 50 O 2 Sn 1077. Tributyl amin Tributyl amine 29211900 102-82-9 [CH 3 (CH

2 ) 3 ] 3 N 1078. Triclo etylen Trichloro ethylen 29032200 79-01-6 CHClCCl 2 1079. 2,4,6-Triclo phenol 2,4,6-Trichloro phenol 29081900 88-06-2 C 6 H 3 OCl 3 1080. Triclo silan Trichloro silane 2853000 10025-78-2 SiHCl 3 1081. Triclo acetyl clorua Trichloro acetyl chloride 29159090 76-02-8 C 2 Cl 4 O 1082. Triclo benzen Triclo benzen 29039900 108-70-3; 120-82-1; 87-61-6 C 6 H 3 C 13 1083. Triclo buten T richlorobutene 29032900 2431-50-7 C 4 H 5 Cl 3 1084. 1,1,1-Triclo etan 1,1,1 -Trichloro ethane 29031920 71-55-6 C 2 H 3 Cl 3 1085. Triclo metan Chloroform 29031300 67-66-3 CHCl 3 1086. Tricosaflododecanoic axit Tricosafluoro dodecanoic acid 29159070 307-55-1 C 12 HF 23 O 2 1087. Tricresyl photphat Tricresyl phosphate 29199000 1330-78-5 C 21 H 21 O 4 P 1088. Trietyl enemel amin Trietyl enemel amin 29336900 51-18-3 C 9 H 12 N 6 1089. Trietyl thiếc sunphat Tricresyl phosphate 29199000 1330-78-5 C 21 H 21 O 4 P 1090. Trietyl photphit Triethy phosphite 29209090 122-52-1 C 6 H 15 O 3 P 1091. Trietyl amin Triethylamine 29211900 121-44-8 C 6 H 15 N 1092. Trietylen tetramin Triethylene tetramine 29212900 112-24-3 C 6 H 18 N 4 1093. Trietyl thiếc axetat Triethyl tin acetate 29319080 1907-13-7 C 8 H 18 O 2 Sn 1094. Trietyl thiếc sunphat Triethyl tin sulfate 29319090 57-52-3 C 12 H 30 O 4 SSn 2 1095. Triflo metan Trifluoro methane (Fluoroform) 29033990 75-46-7 CHF 3 1096. Triflo clo etylen Trifluoro chloro ethylene 29037700 79-38-9 C 2 ClF 3 1097. Triiso butylen Triiso butylene 29012990 7756-94-7 C 12 H 24 1098. Triisopropyl borat Triisopropyl borate 29209090 5419-55-6 C 9 H 21 O 3 B 1099. Trimetylamin Trimethylamine 29211100 75-50-3 C 3 H 9 N 1100. Trimetylclosilan Trimethylchlorosilane 29319090 75-77-4 C 3 H 9 ClSi 1101. Trimetyl acetyl clorua Trimethylacetyl chloride 29159090 3282-30-2 C 5 H 9 OCl 1102. Trimetyl borat Trimethyl borate 29209090 121-43-7 C 3 H 9 O 3 B 1103. Trimetyl photphit Trimethyl phosphite 29209090 121-45-9 C 3 H 9 O 3 P 1104. 3,3,5-Trimetyl cyclohexyl amin 3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine 29213000 15901-42-5 C 9 H 19 N 1105. Trimetyl thiếc axetat Trimethyl tin acetate 2931 1118-14-5 C 5 H 12 O 2 Sn 1106. Trinitro anilin Trinitroaniline 29214200 26952-42-1 C 6 H 4 N 4 O 6 1107. 2,4,6-trinitro anisol 2,4,6-trinitro anisole 29093000 606-35-9 C 7 H 5 N 3 O 7 1108. Trinitro benzen Trinitro benzene 29042090 99-35-4 C 6 H 3 N 3 O 6 1109. Trinitrobenzoic axit Trinitrobenzoic acid 29163990 129-66-8 C 7 H 3 N 3 O 8 1110. Trinitrocresol Trinitrocresol 29089900 602-99-3 C 7 H 5 N 3 O 7 1111. 2,4,6-Trinitrophenetol 2,4,6- Trinitrophenetole 29093000 4732-14-3 C 8 H 7 N 3 O 7 1112. 2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic axit) 2,4,6-Trinitrophenol (picric acid) 29089900 88-89-1 C 6 H 3 N 3 O 7 1113. 2,4,6-Trinitrotoluen 2,4,6-Trinitrotoluene 29042010 118-96-7 C 7 H 5 N 3 O 6 1114. Tri-o-cresyl photphat Tri-o-cresyl phosphate (TOCP) 29199000 78-30-8 C 21 H 21 O 4 P 1115. Tripropylamin Tripropylamine 29211900 102-69-2 C 9 H 18 N 1116. Tripropylen Tripropylene 29012990 13987-01-4 C 9 H 18 1117. Tris (2,3 dibro propyl) photphat Tris (2,3 dibromopropyl) phosphate 29191000 126-72-7 C 9 H 15 Br 6 PO 4 1118. Tris(2-clo etyl) photphat Tris(2- chloroethyl)phosphate 29199000 115-96-8 C 6 H 12 Cl 3 O 4 P 1119. Tro kẽm Zinc ashe 26201100 hoặc 26201900 7440-66-6 Zn 1120. Undecan Undecane 29011000 1120-21-4 C 11 H 24 1121. Urea hydro peroxit Urea hydrogen peroxide 28470010 124-43-6 CH 6 O 3 N 2 1122. Valeraldehit Pentanaldehyde 29121990 110-62-3 C 5 H 10 O 1123. Valeryl clo Valeryl chloride 29159090 638-29-9 C 5 H 9 OCl 1124. Vanadi pentoxit Vanadium (V) oxide 28253000 32064970 1314-62-1 V 2 O 5 1125. Vanadyl sunphat Vanadyl sulfate 28332990 27774-13-6 VO(SO

4 ) 1126. Vinyl axetylen Vinyl acetylene 29012990 689-97-4 C 4 H 4 1127. Vinyl benzen Vinyl benzene (Styrene) 29025000 100-42-5 C 8 H 8 1128. Vinyl brom Vinyl bromide 29033990 593-60-2 C 2 H 3 Br 1129. Vinyl butyrat Vinyl butyrate 29156000 123-20-6 C 6 H 10 O 2 1130. Vinyl clorit Vinyl chloride 29032100 75-01-4 CH 12 CHCl 1131. Vinyl etyl ete Vinyl ethyl ether 29091900 109-92-2 C 4 H 8 O 1132. Vinyl florit Vinyl fluoride 29033990 75-02-5 C 2 H 3 F 1133. Vinyl isobutyl ete Vinyl isobutyl ether 29091900 109-53-5 C 6 H 12 O 1134. Vinyl metyl ete Vinyl methyl ether 29091900 107-25-5 C 3 H 6 O 1135. Vinyl benzen Vinyl benzene 29025000 100-42-5 C 8 H 8 1136. Vinyliden clorit Vinylidene chloride 29032900 75-35-4 C 2 H 2 Cl 2 1137. Vinyliden florit Vinylidene fluoride 29033990 75-38-7 C 2 H 2 F 2 1138. Vinyl pyridin Vinyl pyridin 29333990 100-69-6; 1121-55-7; 100-43-6 C 2 H 5 C 5 H 4 N 1139. Vinyltoluen Vinyl toluene 29029090 25013-15-4 C 9 H 10 1140. Vinyltriclo silan Vinyl trichlorosilane 29319090 75-94-5 C 2 H 3 Cl 3 Si 1141. Vonfram hexaflorua Tungsten hexafluoride 28261900 7783-82-6 WF 6 1142. Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 (3-oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on) Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3-oxo-1-phenylbutyl)-2H-chromen-2-one) 29329990 81-81-2 C 19 H 16 O 4 1143. Xeri Cerium 28053000 7440-45-1 Ce 1144. Xianamit Cyanamide 28530000 420-04-2 CH 2 N 2 1145. Xyanopropan-2-ol 2-Cyanopropan-2-ol 29269000 75-86-5 C 4 H 7 NO 1146. Xyanuric clorua Cyanuric chloride 29336900 108-77-0 C 3 N 3 Cl 3 1147. Xyclohexanamin Cyclohexylamine 29213000 108-91-8 C 6 H 13 N 1148. Xyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydrit Hexahydro phthalic anhydride 29172000 85-42-7 C 8 H 10 O 3 1149. Xyhexatin plictran Cyhexatine 29319090 13121-70-5 C 18 H 34 OSn 1150. Xylen Xylen 29024300 106-42-3; 108-38-3; 95-47-6 C 8 H 10 1151. 2,4-Xylidin 2,4-Xylidine; 2,6-Xylidine; 29214900 95-68-1; 87-62-7 C 8 H 11 N 1152. Ytri Ytrium 28053000 7440-65-5 Y 1153. Zircon tetraclorua Zirconium(IV) chloride 28273990 10026-11-6 ZrCl 4 1154. Zirconi Zirconium 81092000 hoặc 81099000 7440-67-7 Zr 1155. Zirconi hydrit Zirconium(II) hydride 28500020 7704-99-6 ZrH 2 1156. Ziriconi nitrat Zirconium nitrate 28342990 13746-89-9 Zr(NO

3 ) 4 (1): Mã HS để tham khảo. PHỤ LỤC VI CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) Mẫu số 01 Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Mẫu số 02 Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp Mẫu số 03 Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3) Mẫu số 04 Quyết định về việc phê duyệt Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất Mẫu số 05 Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia Mẫu số 06 Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia Mẫu số 01 UBND TỈNH/THÀNH PHỐ... (1) SỞ CÔNG THƯƠNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: /GCN-… (2) ………. (1) , ngày …. tháng …… năm ……. GIẤY CHỨNG NHẬN Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG …….. (1)

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số ...../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………….. (3) ; Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của…………………… (4) ,

Theo đề nghị của ……………………………….. (5) , QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)

  1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..………………………………………….

  2. Điện thọai: ……………………………….. Fax: ……………………………………………… 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất: ……………………………………………….

  3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ………. do .... (6) ….. cấp ngày ... tháng ... năm ……………… Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây: STT Tên thương mại Thông tin hóa chất/thành phần Quy mô, sản xuất/kinh doanh (tấn/năm) Tên hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học Điều 2 ……………………………….. (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số …………../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Sở Công Thương (7) ; - Lưu: VT, ………….. GIÁM ĐỐC (Ký tên và đóng dấu) Chú thích: (1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố (2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: SCT (3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan (4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận (5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ (6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư. (7) Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu số 02 BỘ CÔNG THƯƠNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP (1) ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: /GP-… (2) ………., ngày tháng năm 20 ……. GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU) Tiền chất công nghiệp THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP

Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm sóat nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần;

Căn cứ Nghị định số ….../.. ../NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm ….... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………… (3) ; Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày ... tháng ... năm ... của. ……………………………….. (4) ;

Theo đề nghị của ……………………………… (5) , QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép. . . (4) ; trụ sở ... ; điện thọai . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ... (6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:

  1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7) theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn ... số ... ngày ... tháng ... năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên phải lập bảng).

  2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………….

  3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………… 4. Phương tiện và điều kiện: …………………………………………………………………….

  4. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………… Điều 2. ... (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../.

Nơi nhận: - Như Điều 2*; - Cục Tham mưu cảnh sát, Bộ Công an; - Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính; - Chi cục Hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT, …….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP (Ký tên và đóng dấu) Ghi chú: (1) Tên cơ quan cấp Giấy phép (2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép (3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan (4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép (5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ (6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư (7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành phần *Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”. Mẫu số 03 ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP

  1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

  2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép.

  3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép.

  4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện ……. (1) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô……….).

  5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt họat động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép.

  6. Chỉ được bán cho các đối tượng đủ điều kiện theo quy định (đối với trường hợp kinh doanh hóa chất).

  7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- BỘ CÔNG THƯƠNG GIẤY PHÉP ………….(1) HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP Số: /GP-BCT Ngày tháng năm BỘ CÔNG THƯƠNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: ………./GP-BCT Hà Nội, ngày tháng năm GIẤY PHÉP……….. (1) Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số.../..../NĐ-CP ngày....tháng.... năm... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ………………….. (3) ; Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ............... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp của …………….. (4) ;

Theo đề nghị của ………………………………………… (5) QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép: ……………………………………… (4) ;

  1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………;

  2. Số điện thọai cơ sở sản xuất:……………. Fax: ………….

  3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kho hóa chất: ……………..

  4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do…………… (6) cấp ngày... tháng ... năm....

  5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ……………………….. Được .... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp với chủng lọai và quy mô cụ thể như sau: STT Tên thương mại Lọai hóa chất Quy mô sản xuất/kinh doanh Tên hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học 1 --- --- --- --- 2 --- --- --- --- n --- --- --- --- Điều 2. (4) ……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây: - Luật hóa chất, - Nghị định số .../……/NĐ-CP ngày.... tháng.... năm....của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; - Các quy định khác có liên quan. Nếu có sự thay đổi tình trạng pháp lý về tổ chức, nội dung sản xuất, kinh doanh, điều kiện kho bãi và vận chuyển, Công ty có nghĩa vụ báo cáo với ……….. (7)

Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: - Như Điều 1; - ………… (8) - Lưu: ... (7) BỘ TRƯỞNG (Ký tên và đóng dấu) Chú thích: - (1): Ghi rõ lọai hình họat động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”; - (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính; - (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan; - (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép; - (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép; - (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép; - (8): Tên các tổ chức liên quan. Mẫu số 04 (CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HỌACH) ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số:…………… ………. (1) , ngày …. tháng …… năm ……. QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ………………….. (2) thuộc………………………….. (3) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HỌACH

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ;

Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………………. (4) ; Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………… (2) thuộc …………….. (3) ; Xét nội dung Kế họach Phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………… (2) thuộc …………….. (3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày …… tháng …….năm……của………………… (3) ;

Theo đề nghị của ………………………………… (5) ; QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ………. (3) tại địa điểm: ………………………………… (6) ; Điều 2 ……………….. (3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:

  1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số ../.. ../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

  2. …………………………………………………………………………………………………… n. …………………………………………………………………………………………………… Điều 3. Kế họach phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm sóat việc thực hiện công tác an tòan hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở họat động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án.

Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và họat động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế họach đã được phê duyệt, ………… (3) phải báo cáo để ………… (7) xem xét, quyết định. Điều 5 ……. (8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế họach đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. ……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 6; - …….. - Lưu:.... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HỌACH (Ký tên và đóng dấu) Ghi chú: (1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế họach đặt trụ sở chính (2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất (3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất (4) Văn bản có liên quan (5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế họach (6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất (7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế họach (8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất. Mẫu số 05 Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Tên tổ chức, cá nhân:

  1. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:

  2. Địa chỉ trụ sở chính:

  3. Điện thọai Fax 5. Lọai hình họat động: Sản xuất □; Kinh doanh □; Sử dụng □;

  4. Địa chỉ họat động: Sản xuất □; Kinh doanh □; Sử dụng □;

  5. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:

  6. Thông tin hóa chất nhâp khẩu STT Tên thương mại Trạng thái vật lý Thông tin hóa chất/tên thành phần Mã số HS Khối lượng nhập khẩu (kg/tấn/lít) Xếp lọai nguy hiểm Mục đích nhập khẩu Xuất xứ Tên Hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học Hàm lượng 1 2 n 9. Số hóa đơn (invoice): Ngày ký hóa đơn:

  7. Công ty xuất khẩu: Quốc gia:

  8. Tệp invoice đính kèm:

  9. Tệp phiếu an tòan hóa chất đính kèm:

  10. Thông tin khác - Họ tên người đại diện Chức vụ - Họ tên người phụ trách khai báo Số điện thọai liên hệ: Mẫu số 06 Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Tên tổ chức, cá nhân:

  11. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:

  12. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động:

  13. Địa chỉ:

  14. Điện thọai Fax 6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:

  15. Thông tin hóa chất nhập khẩu STT Tên thương mại Mã số HS Khối lượng nhập khẩu(kg/tấn/lít) Xuất xứ 1 2 n 8. Số hóa đơn (invoice): Ngày ký hóa đơn:

  16. Công ty xuất khẩu: Quốc gia:

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-dinh-so-113-2017-nd-cp-quy-dinh-chi-tiet-va-huong-dan-thi-hanh-mot-so-dieu-cua-luat-hoa-chat--127560.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan