Thông tư số 40/2024/TT-BYTquy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Số hiệu
40/2024/TT-BYT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Ngày ban hành
22/11/2024

Toàn văn

BỘ Y TẾ ____

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________

Số: 40/2024/TT-BYT

Hà Nội, ngày 22 tháng 11 năm 2024 THÔNG TƯ QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP ________________

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS; Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập.

  1. Thông tư này áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thực hiện dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS gồm 95 dịch vụ, cụ thể:

  1. Nhóm dịch vụ tư vấn phòng, chống HIV/AIDS gồm 18 dịch vụ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

  2. Nhóm dịch vụ khám, điều trị HIV/AIDS và xác định tình trạng nghiện ma túy gồm 15 dịch vụ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

  3. Nhóm dịch vụ cận lâm sàng chẩn đóan, điều trị HIV/AIDS và xác định tình trạng nghiện ma túy gồm 62 dịch vụ quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Vụ trưởng Vụ Kế họach - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận: - Ủy ban Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Trung tâm KSBT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cổng TTĐT Bộ Y tế; - Lưu: VT, AIDS, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Liên Hương Phụ lục I NHÓM DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2024/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) TT Tên gọi chi tiết Chủng lọai cụ thể/ Đặc điểm cơ bản I Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV 1 Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế Tư vấn trước xét nghiệm HIV 2 Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế 3 Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động 4 Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động 5 Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa 6 Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa 7 Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế Tư vấn sau xét nghiệm HIV bao gồm: tư vấn sau xét nghiệm sàng lọc HIV và tư vấn sau xét nghiệm khẳng định HIV 8 Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế 9 Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động 10 Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động 11 Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa 12 Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa II Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS 13 Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế Tư vấn tuân thủ điều trị; Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn; Sử dụng thuốc. 14 Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế 15 Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động 16 Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động 17 Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa 18 Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa Phụ lục II NHÓM DỊCH VỤ KHÁM, ĐIỀU TRỊ HIV/AIDS VÀ XÁC ĐỊNH TÌNH TRẠNG NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2024/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) TT Tên gọi chi tiết Chủng lọai cụ thể/Đặc điểm cơ bản I Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS 1 Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS tại cơ sở y tế Khám cho các đối tượng sau: - Người có hành vi nguy cơ cao; - Người bị phơi nhiễm với HIV; - Người nhiễm HIV; - Người bệnh AIDS. 2 Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS theo hình thức khám bệnh, chữa bệnh lưu động 3 Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS theo hình thức khám bệnh, chữa bệnh từ xa II Xác định tình trạng nghiện nhóm chất dạng thuốc phiện 4 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện 5 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngòai cơ sở y tế 6 Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng cai chất dạng thuốc phiện 7 Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngòai cơ sở y tế III Xác định tình trạng nghiện chất kích thần (rối lọan sử dụng chất kích thần) 8 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng nghiện chất kích thần 9 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngòai cơ sở y tế 10 Khám xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng cai chất kích thần 11 Khám xác định trạng thái cai chất kích thần ngòai cơ sở y tế IV Xác định tình trạng nghiện cần sa (rối lọan sử dụng cần sa) 12 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng nghiện cần sa 13 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngòai cơ sở y tế 14 Khám xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng cai cần sa 15 Khám xác định trạng thái cai cần sa ngòai cơ sở y tế Phụ lục III NHÓM DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG CHẨN ĐÓAN, ĐIỀU TRỊ HIV/AIDS VÀ XÁC ĐỊNH TÌNH TRẠNG NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2024/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) TT Tên gọi chi tiết Chủng lọai cụ thể/ Đặc điểm cơ bản 1 HIV Ab test nhanh Xét nghiệm chẩn đóan HIV và xét nghiệm trong theo dõi điều trị HIV gồm: - Sàng lọc HIV; - Khẳng định HIV; - Đo tải lượng HIV; - Chẩn đóan sớm nhiễm HIV; - Giải trình tự gen; - Đếm tế bào CD4. 2 HIV Ag/Ab test nhanh 3 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 4 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 5 HIV Ab miễn dịch bán tự động 6 HIV Ab miễn dịch tự động 7 HIV ngưng kết hạt 8 HIV Ab Western blot 9 HIV khẳng định 10 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 11 HIV đo tải lượng Realtime PCR 12 HIV đo tải lượng - HIV Xpert 13 HIV DNA PCR 14 HIV DNA Realtime PCR 15 HIV Realtime PCR trên mẫu giọt máu khô 16 HIV genotype giải trình tự gene (Giải trình tự gen HIV bằng phương pháp Sanger cho một gen) 17 Giải trình tự gen HIV bằng phương pháp NGS cho một gen 18 HIV kháng thuốc giải trình tự gen 19 Định lượng CD4, hoặc đếm tế bào CD4 20 HBsAg (HBsAg bằng kỹ thuật hóa phát quang hoặc HBsAg test nhanh, hoặc HBsAg miễn dịch bán tự động, hoặc HBsAg miễn dịch tự động) Xét nghiệm viêm gan B trong chẩn đóan điều trị HIV 21 Anti-HCV (Anti-HCV bằng kỹ thuật hóa phát quang, hoặc HCV Ab test nhanh, hoặc HCV Ab miễn dịch bán tự động, hoặc HCV Ab miễn dịch tự động, hoặc HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động, hoặc HCV Ag/Ab miễn dịch tự động) Xét nghiệm viêm gan C trong chẩn đóan điều trị HIV 22 Giang mai (Treponema pallidum test nhanh, hoặc Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng, và Treponema pallidum RPR định tính và định lượng, hoặc Treponema pallidum PCR, hoặc Treponema pallidum Real-time PCR) Xét nghiệm giang mai trong chẩn đóan điều trị HIV 23 Lậu (Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi, hoặc Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc, hoặc Neisseria gonorrhoeae PCR, hoặc Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR, hoặc Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động) Xét nghiệm lậu trong chẩn đóan điều trị HIV 24 Chlamydia (Chlamydia test nhanh, hoặc Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động, hoặc Chlamydia Ab miễn dịch tự động, hoặc Chlamydia PCR, hoặc Chlamydia Real-time PCR, hoặc Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động) Xét nghiệm Chlamydia trong chẩn đóan điều trị HIV 25 Tổng phân tích tế bào máu ngọai vi (bằng phương pháp thủ công, hoặc bằng máy đếm tổng trở, hoặc bằng máy đếm laser, hoặc bằng hệ thống tự động hòan tòan). Xét nghiệm công thức máu 26 Đo họat độ ALT (GPT) Xét nghiệm sinh hóa máu 27 Đo họat độ AST (GOT) 28 Định lượng Creatinin (máu) 29 Định lượng Urê máu [Máu] 30 Định lượng Glucose 31 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 32 Định lượng Cholesterol tòan phần (máu). 33 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 34 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 35 Định lượng Triglycerid [Máu] 36 Xét nghiệm định tính 1 chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu Cận lâm sàng xét nghiệm sử dụng chất 37 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 lọai ma túy 38 Test nhanh phát hiện chất opiate trong nước tiểu, hoặc Định tính Opiat (test nhanh) [niệu] 39 Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu 40 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] 41 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 44 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] 45 Methamphetamin (test nhanh) 46 Cocain niệu (test nhanh) 47 Chụp X-quang ngực thẳng Cận lâm sàng hình ảnh, chức năng 48 Điện tim thường 49 Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 50 Chụp CLVT sọ não 51 Đo điện não (vi tính hoặc video) 52 Đo lưu huyết não 53 Trắc nghiệm tâm lý Cận lâm sàng trắc nghiệm tâm lý 54 Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm Huyết thanh học Lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm 55 Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu giọt máu khô 56 Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm sinh học phân tử 57 Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm huyết thanh học HIV Cung cấp mẫu nội kiểm trên mẫu huyết thanh để đánh giá chất lượng xét nghiệm thông qua việc sản xuất, phân phối bộ mẫu để các đơn vị xét nghiệm thực hiện nhằm đảm bảo chất lượng xét nghiệm khi cung cấp dịch vụ 58 Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm đếm tế bào CD4 59 Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm huyết thanh học HIV-HBsAg-HCV-Giang mai 60 Sản xuất và cung cấp chương trình ngọai kiểm, bộ mẫu đánh giá năng lực phòng xét nghiệm huyết thanh học HIV Cung cấp bộ mẫu ngọai kiểm huyết thanh học trên mẫu huyết thanh để đánh giá chất lượng xét nghiệm phục vụ công tác phòng, chống HIV/AIDS thông qua việc sản xuất, phân phối bộ mẫu và phân tích, đánh giá kết quả của các đơn vị tham gia. 61 Sản xuất và cung cấp chương trình ngọai kiểm xét nghiệm đếm tế bào CD4 62 Sản xuất và cung cấp chương trình ngọai kiểm huyết thanh học HIV-HBsAg-HCV-Giang mai

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-40-2024-tt-byt-quy-dinh-dac-diem-kinh-te-ky-thuat-cac-dich-vu-y-te-du-phong-ve-linh-vuc-phong-chong-hiv-aids-tai-co-so-y-te-cong-lap-do-bo-truong-bo-y-te-ban-hanh--171886.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan