Thông tư số 21/2014/TT-BLĐTBXHQuy định Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề
- Số hiệu
- 21/2014/TT-BLĐTBXH
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành
- 26/08/2014
- Lĩnh vực
- Diêm nghiệp
Toàn văn
BỘ LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Số: 21/2014/TT-BLĐTBXH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2014
THÔNG TƯ
Quy định danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề
Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.
Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề trong hệ thống giáo dục quốc dân (có phụ lục kèm theo) để tổ chức, quản lý họat động dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề của các cơ sở dạy nghề.
Điều 2. Hiệu Iực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014. Thông tư này thay thế Thông tư số 17/2010/TT-BLĐTBXH ngày 04/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Bảng Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề và Thông tư số 11/2012/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung danh mục nghề vào Bảng Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề ban hành kèm theo Thông tư số 17/2010/TT-BLĐTBXH ngày 04/6/2010.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở dạy nghề có đăng ký họat động dạy nghề chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để rà sóat, sửa đổi, bổ sung Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Kiểm tóan nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đòan thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, TCDN (20b).
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Ngọc Phi BỘ LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do -Hạnh phúc Phụ lục BẢNG DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Mã các cấp Tên gọi Mã các cấp Tên gọi Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV 40 Trình độ trung cấp nghề 50 Trình độ cao đẳng nghề 4014 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 5014 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 401402 Đào tạo giáo viên 501402 Đào tạo giáo viên 40140201 Sư phạm dạy nghề 50140201 Sư phạm dạy nghề 4021 Nghệ thuật 5021 Nghệ thuật 402101 Mỹ thuật 502101 Mỹ thuật 40210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 50210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 402102 Nghệ thuật trình diễn 502102 Nghệ thuật trình diễn 40210201 Sản xuất phim 50210201 Sản xuất phim 40210202 Sản xuất phim họat hình 50210202 Sản xuất phim họat hình 40210203 Quay phim 50210203 Quay phim 40210204 Phục vụ điện ảnh, sân khấu 50210204 Phục vụ điện ảnh, sân khấu 40210205 Sản xuất nhạc cụ 50210205 Sản xuất nhạc cụ 402103 Nghệ thuật nghe nhìn 502103 Nghệ thuật nghe nhìn 40210301 Dựng ảnh 40210302 Chụp ảnh 40210303 Ghi dựng đĩa, băng từ 50210303 Ghi dựng đĩa, băng từ 40210304 Khai thác thiết bị phát thanh 50210304 Khai thác thiết bị phát thanh 40210305 Khai thác thiết bị truyền hình 50210305 Khai thác thiết bị truyền hình 40210306 Tu sửa tư liệu nghe nhìn 50210306 Tu sửa tư liệu nghe nhìn 40210307 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình 50210307 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình 402104 Mỹ thuật ứng dụng 502104 Mỹ thuật ứng dụng 40210401 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 50210401 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 40210402 Chạm khắc đá 50210402 Chạm khắc đá 40210403 Gia công đá qúy 50210403 Gia công đá qúy 40210404 Kim hòan 50210404 Kim hòan 40210405 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai 50210405 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai 40210406 Đồ gốm mỹ thuật 50210406 Đồ gốm mỹ thuật 40210407 Thêu ren mỹ thuật 40210408 Sản xuất hàng mây tre đan 40210409 Sản xuất tranh 40210410 Trang trí nội thất 50210410 Trang trí nội thất 40210411 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì 50210411 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì 40210412 Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng 50210412 Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng 40210413 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 50210413 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 4022 Nhân văn 5022 Nhân văn 402202 Ngôn ngữ và văn hóa nước ngòai 502202 Ngôn ngữ và văn hóa nước ngòai 40220201 Phiên dịch tiếng Anh hàng không 50220201 Phiên dịch tiếng Anh hàng không 40220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại 50220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại 40220203 Phiên dịch tiếng Anh du lịch 50220203 Phiên dịch tiếng Anh du lịch 40220204 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại 50220204 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại 40220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 50220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 4031 Khoa học xã hội và hành vi 5031 Khoa học xã hội và hành vi 403103 Xã hội học và nhân học 503103 Xã hội học và nhân học 40310301 Giáo dục đồng đẳng 50310301 Giáo dục đồng đẳng 4032 Báo chí và thông tin 5032 Báo chí và thông tin 403201 Báo chí và truyền thông 503201 Báo chí và truyền thông 40320101 Phóng viên, biên tập đài cơ sở 50320101 Phóng viên, biên tập đài cơ sở 403202 Thông tin - Thư viện 503202 Thông tin - Thư viện 40320201 Thư viện 50320201 Thư viện 403203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 503203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 40320301 Lưu trữ 50320301 Lưu trữ 40320302 Thư ký 50320302 Thư ký 40320303 Văn thư hành chính 50320303 Văn thư hành chính 40320304 Bảo tàng 50320304 Bảo tàng 40320305 Văn thư - lưu trữ 403204 Xuất bản - Phát hành 503204 Xuất bản - Phát hành 40320401 Phát hành xuất bản phẩm 50320401 Phát hành xuất bản phẩm 4034 Kinh doanh và quản lý 5034 Kinh doanh và quản lý 403401 Kinh doanh 503401 Kinh doanh 40340101 Quản trị kinh doanh vận tải biển 50340101 Quản trị kinh doanh vận tải biển 40340102 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 50340102 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 40340103 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ 50340103 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ 40340104 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt 50340104 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt 40340105 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không 50340105 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không 40340106 Quản lý kinh doanh điện 50340106 Quản lý kinh doanh điện 40340107 Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm 50340107 Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm 40340108 Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp 50340108 Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp 40340109 Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp 50340109 Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp 40340110 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng 50340110 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng 40340111 Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng 50340111 Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng 40340112 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas 50340112 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas 40340113 Quản trị kinh doanh bất động sản 50340113 Quản trị kinh doanh bất động sản 40340114 Dịch vụ thương mại hàng không 50340114 Dịch vụ thương mại hàng không 40340115 Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa 50340115 Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa 40340116 Marketing du lịch 50340116 Marketing du lịch 40340117 Marketing thương mại 50340117 Marketing thương mại 40340118 Bán hàng trong siêu thị 40340119 Nông vụ mía đường 40340120 Quan hệ công chúng 50340120 Quan hệ công chúng 40340121 Logistic 50340121 Logistic 403402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm 503402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm 40340201 Tài chính doanh nghiệp 50340201 Tài chính doanh nghiệp 40340202 Bảo hiểm xã hội 50340202 Bảo hiểm xã hội 40340203 Tài chính tín dụng 50340203 Tài chính tín dụng 403403 Kế tóan - Kiểm tóan 503403 Kế tóan - Kiểm tóan 40340301 Kế tóan doanh nghiệp 50340301 Kế tóan doanh nghiệp 40340302 Kế tóan lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội 50340302 Kế tóan lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội 40340303 Kế tóan vật tư 50340303 Kế tóan vật tư 40340304 Kế tóan ngân hàng 50340304 Kế tóan ngân hàng 40340305 Kế tóan tin học 403404 Quản trị - Quản lý 503404 Quản trị - Quản lý 40340401 Quản trị nhân sự 50340401 Quản trị nhân sự 40340402 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 50340402 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 40340403 Quản lý nhà đất 50340403 Quản lý nhà đất 40340404 Quản lý giao thông đô thị 50340404 Quản lý giao thông đô thị 40340405 Quản lý khai thác công trình thủy lợi 50340405 Quản lý khai thác công trình thủy lợi 40340406 Quản lý khu đô thị 50340406 Quản lý khu đô thị 40340407 Quản lý cây xanh đô thị 50340407 Quản lý cây xanh đô thị 40340408 Quản lý công trình đường thủy 50340408 Quản lý công trình đường thủy 40340409 Quản lý công trình biển 50340409 Quản lý công trình biển 40340410 Quản lý tòa nhà 50340410 Quản lý tòa nhà 40340411 Quản trị nhà máy sản xuất may 50340411 Quản trị nhà máy sản xuất may 4038 Pháp luật 5038 Pháp luật 403802 Dịch vụ pháp lý 503802 Dịch vụ pháp lý 40380201 Công chứng 50380201 Công chứng 40380202 Kiểm lâm 50380202 Kiểm lâm 40380204 Kiểm ngư 50380204 Kiểm ngư 4042 Khoa học sự sống 5042 Khoa học sự sống 404202 Sinh học ứng dụng 504202 Sinh học ứng dụng 40420201 Công nghệ sinh học 50420201 Công nghệ sinh học 4044 Khoa học tự nhiên 5044 Khoa học tự nhiên 404402 Khoa học trái đất 504402 Khoa học trái đất 40440201 Quan trắc khí tượng hàng không 50440201 Quan trắc khí tượng hàng không 40440202 Quan trắc khí tượng nông nghiệp 50440202 Quan trắc khí tượng nông nghiệp 40440203 Quan trắc hải văn 50440203 Quan trắc hải văn 40440204 Quan trắc khí tượng bề mặt 50440204 Quan trắc khí tượng bề mặt 4046 Tóan và thống kê 5046 Tóan và thống kê 404602 Thống kê 504602 Thống kê 40460201 Thống kê doanh nghiệp 50460201 Thống kê doanh nghiệp 40460202 Hệ thống thông tin kinh tế 50460202 Hệ thống thông tin kinh tế 4048 Máy tính và công nghệ thông tin 5048 Máy tính và công nghệ thông tin 404801 Máy tính 504801 Máy tính 40480101 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 50480101 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 40480102 Thiết kế mạch điện tử trên máy tính 50480102 Thiết kế mạch điện tử trên máy tính 404802 Công nghệ thông tin 504802 Công nghệ thông tin 40480201 Tin học văn phòng 50480201 Tin học văn phòng 40480202 Tin học viễn thông ứng dụng 50480202 Tin học viễn thông ứng dụng 40480203 Xử lý dữ liệu 50480203 Xử lý dữ liệu 40480204 Lập trình máy tính 50480204 Lập trình máy tính 40480205 Quản trị cơ sở dữ liệu 50480205 Quản trị cơ sở dữ liệu 40480206 Quản trị mạng máy tính 50480206 Quản trị mạng máy tính 40480207 Thương mại điện tử 50480207 Thương mại điện tử 40480208 Thiết kế đồ họa 50480208 Thiết kế đồ họa 40480209 Thiết kế trang Web 50480209 Thiết kế trang Web 40480210 Vẽ và thiết kế trên máy tính 50480210 Vẽ và thiết kế trên máy tính 40480211 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 50480211 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 40480212 An ninh mạng 50480212 An ninh mạng 4051 Công nghệ kỹ thuật 5051 Công nghệ kỹ thuật 405101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 505101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 40510101 Bê tông 40510102 Cốp pha - giàn giáo 40510103 Cốt thép - hàn 40510104 Cấp, thóat nước 50510104 Cấp, thóat nước 40510105 Nề - Hòan thiện 40510106 Kỹ thuật xây dựng 50510106 Kỹ thuật xây dựng 40510107 Kỹ thuật xây dựng mỏ 50510107 Kỹ thuật xây dựng mỏ 40510108 Xây dựng cầu đường bộ 50510108 Xây dựng cầu đường bộ 40510109 Lắp đặt cầu 50510109 Lắp đặt cầu 40510110 Lắp đặt giàn khoan 50510110 Lắp đặt giàn khoan 40510111 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt 50510111 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt 40510112 Xây dựng và hòan thiện công trình thủy lợi 50510112 Xây dựng và hòan thiện công trình thủy lợi 40510113 Xây dựng công trình thủy 50510113 Xây dựng công trình thủy 40510114 Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không 50510114 Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không 40510115 Kỹ thuật thi công lắp dựng kính xây dựng 50510115 Kỹ thuật thi công lắp dựng kính xây dựng 40510116 Trùng tu di tích lịch sử 50510116 Trùng tu di tích lịch sử 40510117 Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị 50510117 Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị 40510118 Họa viên kiến trúc 40510119 Kỹ thuật phục chế, gia công nhà gỗ cổ 50510119 Kỹ thuật phục chế, gia công nhà gỗ cổ 40510120 Điện - nước 405102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 505102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 40510201 Cắt gọt kim lọai 50510201 Cắt gọt kim lọai 40510202 Gò 50510202 Gò 40510203 Hàn 50510203 Hàn 40510204 Rèn, dập 50510204 Rèn, dập 40510205 Nguội chế tạo 50510205 Nguội chế tạo 40510206 Nguội sửa chữa máy công cụ 50510206 Nguội sửa chữa máy công cụ 40510207 Nguội lắp ráp cơ khí 50510207 Nguội lắp ráp cơ khí 40510208 Chế tạo thiết bị cơ khí 50510208 Chế tạo thiết bị cơ khí 40510209 Lắp đặt thiết bị cơ khí 50510209 Lắp đặt thiết bị cơ khí 40510210 Lắp ráp ô tô 50510210 Lắp ráp ô tô 40510211 Kỹ thuật máy nông nghiệp 50510211 Kỹ thuật máy nông nghiệp 40510212 Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ 50510212 Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ 40510213 Gia công ống công nghệ 50510213 Gia công ống công nghệ 40510214 Gia công và lắp dựng kết cấu thép 50510214 Gia công và lắp dựng kết cấu thép 40510215 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 50510215 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 40510216 Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thủy 50510216 Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thủy 40510217 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy 50510217 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy 40510218 Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy 50510218 Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy 40510219 Lắp ráp hệ thống động lực tàu thủy 50510219 Lắp ráp hệ thống động lực tàu thủy 40510220 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe 50510220 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe 40510221 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy 50510221 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy 40510222 Công nghệ ô tô 50510222 Công nghệ ô tô 40510223 Sửa chữa, lắp ráp xe máy 40510224 Sửa chữa, vận hành tàu cuốc 40510225 Sửa chữa máy tàu thủy 50510225 Sửa chữa máy tàu thủy 40510226 Sửa chữa thiết bị dệt 50510226 Sửa chữa thiết bị dệt 40510227 Sửa chữa thiết bị may 50510227 Sửa chữa thiết bị may 40510228 Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ 50510228 Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ 40510229 Sửa chữa thiết bị chế biến đường 50510229 Sửa chữa thiết bị chế biến đường 40510230 Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm 50510230 Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm 40510231 Sửa chữa cơ khí ngành giấy 50510231 Sửa chữa cơ khí ngành giấy 40510232 Sửa chữa thiết bị in 50510232 Sửa chữa thiết bị in 40510233 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò 50510233 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò 40510234 Sửa chữa cơ máy mỏ 50510234 Sửa chữa cơ máy mỏ 40510235 Sửa chữa thiết bị hóa chất 50510235 Sửa chữa thiết bị hóa chất 40510236 Sửa chữa thiết bị luyện kim 50510236 Sửa chữa thiết bị luyện kim 40510237 Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí 50510237 Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí 40510238 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí 50510238 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí 40510239 Sửa chữa máy nâng chuyển 50510239 Sửa chữa máy nâng chuyển 40510240 Sửa chữa máy thi công xây dựng 50510240 Sửa chữa máy thi công xây dựng 40510241 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng 50510241 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng 40510242 Bảo trì thiết bị cơ điện 50510242 Bảo trì thiết bị cơ điện 40510243 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí 50510243 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí 40510244 Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không 50510244 Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không 40510245 Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp 50510245 Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp 40510246 Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu bay 40510247 Vận hành cần, cầu trục 50510247 Vận hành cần, cầu trục 40510248 Vận hành máy thi công nền 50510248 Vận hành máy thi công nền 40510249 Vận hành máy thi công mặt đường 50510249 Vận hành máy thi công mặt đường 40510250 Vận hành máy xây dựng 50510250 Vận hành máy xây dựng 40510251 Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi 40510252 Vận hành máy nông nghiệp 40510253 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt 50510253 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt 40510254 Vận hành máy và thiết bị hóa chất 50510254 Vận hành máy và thiết bị hóa chất 40510255 Điều khiển tàu cuốc 50510255 Điều khiển tàu cuốc 40510256 Xếp dỡ cơ giới tổng hợp 50510256 Xếp dỡ cơ giới tổng hợp 40510257 Lắp đặt thiết bị lạnh 50510257 Lắp đặt thiết bị lạnh 40510258 Sửa chữa cơ khí động lực 40510259 Chế tạo khuôn mẫu 50510259 Chế tạo khuôn mẫu 40510260 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá 50510260 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá 405103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 505103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 40510301 Điện dân dụng 50510301 Điện dân dụng 40510302 Điện công nghiệp 50510302 Điện công nghiệp 40510303 Điện tàu thủy 50510303 Điện tàu thủy 40510304 Điện đầu máy đường sắt 50510304 Điện đầu máy đường sắt 40510305 Điện toa xe đường sắt 40510306 Sửa chữa điện máy mỏ 50510306 Sửa chữa điện máy mỏ 40510307 Sửa chữa điện máy công trình 50510307 Sửa chữa điện máy công trình 40510308 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng 50510308 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng 40510309 Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành 50510309 Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành 40510310 Sửa chữa thiết bị tự động hóa 50510310 Sửa chữa thiết bị tự động hóa 40510311 Lắp đặt điện công trình 50510311 Lắp đặt điện công trình 40510312 Lắp đặt thiết bị điện 50510312 Lắp đặt thiết bị điện 40510313 Lắp đặt, sửa chữa hệ thống truyền dẫn điện đường sắt 50510313 Lắp đặt, sửa chữa hệ thống truyền dẫn điện đường sắt 40510314 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 50510314 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 40510315 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống 50510315 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống 40510316 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 50510316 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 40510317 Kỹ thuật điện cảng hàng không 50510317 Kỹ thuật điện cảng hàng không 50510318 Kỹ thuật điện tàu bay 40510319 Kỹ thuật lò hơi 50510319 Kỹ thuật lò hơi 40510320 Kỹ thuật tua bin 50510320 Kỹ thuật tua bin 40510321 Kỹ thuật tua bin nước 40510322 Kỹ thuật tua bin khí 40510323 Lắp đặt, vận hành và sửa chữa bơm, quạt, máy nén khí 50510323 Lắp đặt, vận hành và sửa chữa bơm, quạt, máy nén khí 40510324 Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua bin 50510324 Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua bin 40510325 Vận hành điện trong nhà máy điện 50510325 Vận hành điện trong nhà máy điện 40510326 Vận hành nhà máy thủy điện 50510326 Vận hành nhà máy thủy điện 40510327 Vận hành nhà máy nhiệt điện 50510327 Vận hành nhà máy nhiệt điện 40510328 Vận hành và sửa chữa trạm thủy điện 50510328 Vận hành và sửa chữa trạm thủy điện 40510329 Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện 50510329 Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện 40510330 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 50510330 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên 40510331 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống 50510331 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống 40510332 Vận hành tổ máy phát điện Diesel 50510332 Vận hành tổ máy phát điện Diesel 40510333 Đo lường điện 50510333 Đo lường điện 40510334 Thí nghiệm điện 50510334 Thí nghiệm điện 40510335 Sửa chữa đồng hồ đo thời gian 40510336 Sửa chữa đồng hồ đo điện, nhiệt, áp lực 50510336 Sửa chữa đồng hồ đo điện, nhiệt, áp lực 40510337 Sửa chữa thiết bị đo lường trọng lượng 50510337 Sửa chữa thiết bị đo lường trọng lượng 40510338 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh 50510338 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh 40510339 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 50510339 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 40510340 Cơ điện lạnh thủy sản 50510340 Cơ điện lạnh thủy sản 40510341 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 50510341 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò 40510342 Cơ điện nông thôn 50510342 Cơ điện nông thôn 40510343 Cơ điện tử 50510343 Cơ điện tử 40510344 Điện tử dân dụng 50510344 Điện tử dân dụng 40510345 Điện tử công nghiệp 50510345 Điện tử công nghiệp 40510346 Kỹ thuật điện tử cảng hàng không 50510346 Kỹ thuật điện tử cảng hàng không 40510347 Kỹ thuật điện tử tàu bay 50510347 Kỹ thuật điện tử tàu bay 40510348 Kỹ thuật điện tử tàu thủy 50510348 Kỹ thuật điện tử tàu thủy 40510349 Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không 50510349 Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không 40510350 Kỹ thuật dẫn đường hàng không 50510350 Kỹ thuật dẫn đường hàng không 40510351 Kỹ thuật thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải 50510351 Kỹ thuật thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải 40510352 Vận hành thiết bị điện và đo lường điều khiển trên tàu thủy 50510352 Vận hành thiết bị điện và đo lường điều khiển trên tàu thủy 40510353 Kỹ thuật thiết bị radar 40510354 Kỹ thuật nguồn điện thông tin 40510355 Kỹ thuật mạng ngọai vi và thiết bị đầu cuối 50510355 Kỹ thuật mạng ngọai vi và thiết bị đầu cuối 40510356 Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông 50510356 Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông 40510357 Kỹ thuật truyền hình cáp 50510357 Kỹ thuật truyền hình cáp 40510358 Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến 50510358 Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến 40510359 Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế 50510359 Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế 40510360 Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế 50510360 Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế 40510361 Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế 50510361 Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế 40510362 Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế 50510362 Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế 40510363 Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược 50510363 Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược 40510364 Khai thác thiết bị dẫn đường vô tuyến mặt đất hàng không 50510364 Khai thác thiết bị dẫn đường vô tuyến mặt đất hàng không 40510365 Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm, sứ, thủy tinh 50510365 Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm sứ, thủy tinh 40510366 Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su 50510366 Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su 40510367 Kỹ thuật đài trạm viễn thông 50510367 Kỹ thuật đài trạm viễn thông 40510368 Điều độ lưới điện phân phối 50510368 Điều độ lưới điện phân phối 40510369 Vận hành trạm, mạng điện 50510369 Vận hành trạm, mạng điện 40510370 Tự động hóa công nghiệp 50510370 Tự động hóa công nghiệp 40510371 Hệ thống điện đường sắt đô thị 50510371 Hệ thống điện đường sắt đô thị 40510372 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 50510372 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 50510373 Bảo trì thiết bị điện trong nhà máy điện hạt nhân 50510374 Vận hành nhà máy điện hạt nhân 405104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 505104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 40510401 Luyện gang 50510401 Luyện gang 40510402 Luyện thép 50510402 Luyện thép 40510403 Luyện kim màu 50510403 Luyện kim màu 40510404 Luyện Ferro hợp kim 50510404 Luyện Ferro hợp kim 40510405 Công nghệ sản xuất alumin 50510405 Công nghệ sản xuất alumin 40510406 Công nghệ nhiệt luyện 50510406 Công nghệ nhiệt luyện 40510407 Công nghệ đúc kim lọai 50510407 Công nghệ đúc kim lọai 40510408 Công nghệ cán, kéo kim lọai 50510408 Công nghệ cán, kéo kim lọai 40510409 Công nghệ hóa nhuộm 50510409 Công nghệ hóa nhuộm 40510410 Công nghệ mạ 50510410 Công nghệ mạ 40510411 Công nghệ sơn tĩnh điện 50510411 Công nghệ sơn tĩnh điện 40510412 Công nghệ sơn điện di 40510413 Công nghệ sơn ô tô 40510414 Công nghệ sơn tàu thủy 50510414 Công nghệ sơn tàu thủy 40510415 Công nghệ chống ăn mòn kim lọai 50510415 Công nghệ chống ăn mòn kim lọai 40510416 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu 50510416 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu 40510417 Xử lý chất thải trong sản xuất thép 50510417 Xử lý chất thải trong sản xuất thép 40510418 Xử lý nước thải công nghiệp 50510418 Xử lý nước thải công nghiệp 40510419 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su 50510419 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su 405105 Công nghệ sản xuất 505105 Công nghệ sản xuất 40510501 Sản xuất vật liệu hàn 50510501 Sản xuất vật liệu hàn 40510502 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 50510502 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 40510503 Sản xuất các chất vô cơ 50510503 Sản xuất các chất vô cơ 40510504 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy 50510504 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy 40510505 Sản xuất phân bón 50510505 Sản xuất phân bón 40510506 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 50510506 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 40510507 Sản xuất sơn 50510507 Sản xuất sơn 40510508 Sản xuất xi măng 50510508 Sản xuất xi măng 40510509 Sản xuất bao bì xi măng 40510510 Sản xuất gạch Ceramic 40510511 Sản xuất gạch Granit 40510512 Sản xuất đá bằng cơ giới 40510513 Sản xuất vật liệu chịu lửa 40510514 Sản xuất vật liệu phụ trợ dùng trong đóng tàu 40510515 Sản xuất bê tông nhựa nóng 40510516 Sản xuất sứ xây dựng 50510516 Sản xuất sứ xây dựng 40510517 Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng 50510517 Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng 40510518 Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh 50510518 Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh 40510519 Sản xuất pin, ắc quy 50510519 Sản xuất pin, ắc quy 40510520 Sản xuất khí cụ điện 50510520 Sản xuất khí cụ điện 40510521 Sản xuất sản phẩm cách điện 50510521 Sản xuất sản phẩm cách điện 40510522 Sản xuất dụng cụ đo điện 50510522 Sản xuất dụng cụ đo điện 40510523 Sản xuất động cơ điện 50510523 Sản xuất động cơ điện 40510524 Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối 50510524 Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối 40510525 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình 50510525 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình 40510526 Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng 50510526 Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng 40510527 Sản xuất dụng cụ thể thao 50510527 Sản xuất dụng cụ thể thao 40510528 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy 50510528 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy 40510529 Chế biến mủ cao su 50510529 Chế biến mủ cao su 40510530 Công nghệ gia công kính xây dựng 50510530 Công nghệ gia công kính xây dựng 40510531 Sản xuất vật liệu không nung và cốt liệu 50510531 Sản xuất vật liệu không nung và cốt liệu 40510532 Sản xuất tấm lợp Fibro xi măng 40510533 Sản xuất gốm xây dựng 50510533 Sản xuất gốm xây dựng 40510534 Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng 50510534 Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng 405106 Quản lý công nghiệp 505106 Quản lý công nghiệp 40510601 Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm 50510601 Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm 40510602 Kiểm nghiệm đường mía 50510602 Kiểm nghiệm đường mía 40510603 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy 50510603 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy 40510604 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ 50510604 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ 40510605 Phân tích cơ lý hóa xi măng 50510605 Phân tích cơ lý hóa xi măng 40510606 Phân tích các sản phẩm alumin và bauxit 50510606 Phân tích các sản phẩm alumin và bauxit 40510607 Kiểm tra và phân tích hóa chất 50510607 Kiểm tra và phân tích hóa chất 40510608 Giám định khối lượng, chất lượng than 50510608 Giám định khối lượng, chất lượng than 40510609 Đo lường dao động và cân bằng động 50510609 Đo lường dao động và cân bằng động 40510610 Kiểm tra phân tích kết cấu thép và kim lọai 50510610 Kiểm tra phân tích kết cấu thép và kim lọai 40510611 Đo lường và phân tích các thành phần kim lọai 50510611 Đo lường và phân tích các thành phần kim lọai 40510612 Kiểm nghiệm chất lượng cao su 50510612 Kiểm nghiệm chất lượng cao su 40510613 Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ, thủy tinh 50510613 Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ, thủy tinh 405107 Công nghệ dầu khí và khai thác 505107 Công nghệ dầu khí và khai thác 40510701 Vận hành thiết bị hóa dầu 50510701 Vận hành thiết bị hóa dầu 40510702 Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí 50510702 Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí 40510703 Vận hành trạm sản xuất khí, khí hóa lỏng 50510703 Vận hành trạm sản xuất khí, khí hóa lỏng 40510704 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí 50510704 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí 40510705 Vận hành thiết bị khai thác dầu khí 50510705 Vận hành thiết bị khai thác dầu khí 40510706 Khoan khai thác dầu khí 50510706 Khoan khai thác dầu khí 40510707 Sản xuất các sản phẩm lọc dầu 50510707 Sản xuất các sản phẩm lọc dầu 40510708 Phân tích các sản phẩm lọc dầu 50510708 Phân tích các sản phẩm lọc dầu 40510709 Thí nghiệm các sản phẩm hóa dầu 50510709 Thí nghiệm các sản phẩm hóa dầu 40510710 Vận hành thiết bị lọc dầu 50510710 Vận hành thiết bị lọc dầu 40510711 Vận hành thiết bị sản xuất phân đạm từ khí dầu mỏ 50510711 Vận hành thiết bị sản xuất phân đạm từ khí dầu mỏ 40510712 Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu khí 50510712 Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu khí 40510713 Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí 50510713 Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí 40510714 Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí 50510714 Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí 40510715 Khoan thăm dò dầu khí 50510715 Khoan thăm dò dầu khí 405108 Công nghệ kỹ thuật in 505108 Công nghệ kỹ thuật in 40510801 Công nghệ chế tạo khuôn in 50510801 Công nghệ chế tạo khuôn in 40510802 Công nghệ in 50510802 Công nghệ in 40510803 Công nghệ hòan thiện xuất bản phẩm 40510804 Công nghệ chế bản điện tử 405109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 505109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 40510901 Đo đạc bản đồ 50510901 Đo đạc bản đồ 40510902 Trắc địa công trình 50510902 Trắc địa công trình 40510903 Khảo sát địa hình 50510903 Khảo sát địa hình 40510904 Khảo sát địa chất 50510904 Khảo sát địa chất 40510905 Khảo sát thủy văn 50510905 Khảo sát thủy văn 40510906 Khoan thăm dò địa chất 50510906 Khoan thăm dò địa chất 40510907 Đo đạc địa chính 50510907 Đo đạc địa chính 40510908 Quan trắc khí tượng 50510908 Quan trắc khí tượng 50510909 Trắc địa - địa hình - địa chính 405110 Công nghệ kỹ thuật mỏ 505110 Công nghệ kỹ thuật mỏ 40511001 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò 50511001 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò 40511002 Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên 40511003 Vận hành thiết bị sàng tuyển than 50511003 Vận hành thiết bị sàng tuyển than 40511004 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim lọai 50511004 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim lọai 40511005 Khoan nổ mìn 50511005 Khoan nổ mìn 40511006 Khoan đào đường hầm 50511006 Khoan đào đường hầm 40511007 Khoan khai thác mỏ 50511007 Khoan khai thác mỏ 40511008 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò 50511008 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò 40511009 Vận hành trạm khí hóa than 50511009 Vận hành trạm khí hóa than 40511010 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò 50511010 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò 4054 Sản xuất và chế biến 5054 Sản xuất và chế biến 405401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 505401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 40540101 Chế biến lương thực 50540101 Chế biến lương thực 40540102 Chế biến dầu thực vật 50540102 Chế biến dầu thực vật 40540103 Chế biến thực phẩm 50540103 Chế biến thực phẩm 40540104 Chế biến và bảo quản thủy sản 50540104 Chế biến và bảo quản thủy sản 40540105 Chế biến sữa 40540106 Sản xuất bột ngọt, gia vị 40540107 Chế biến rau quả 50540107 Chế biến rau quả 40540108 Sản xuất bánh, kẹo 50540108 Sản xuất bánh, kẹo 40540109 Sản xuất rượu bia 50540109 Sản xuất rượu bia 40540110 Sản xuất nước giải khát 50540110 Sản xuất nước giải khát 40540111 Sản xuất cồn 50540111 Sản xuất cồn 40540112 Sản xuất đường glucoza 40540113 Sản xuất đường mía 40540114 Chế biến nước quả cô đặc 40540115 Chế biến nông lâm sản 50540115 Chế biến nông lâm sản 40540116 Sản xuất thức ăn chăn nuôi 405402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 505402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 40540201 Thuộc da 50540201 Thuộc da 40540202 Sản xuất hàng da, giầy 50540202 Sản xuất hàng da, giầy 40540203 Công nghệ sợi 50540203 Công nghệ sợi 40540204 Công nghệ dệt 50540204 Công nghệ dệt 40540205 May thời trang 50540205 May thời trang 40540206 Thiết kế thời trang 50540206 Thiết kế thời trang 40540207 Công nghệ giặt - là 40540208 Công nghệ may Veston 50540208 Công nghệ may Veston 40540209 Thiết kế may đo áo dài 405403 Sản xuất, chế biến khác 505403 Sản xuất, chế biến khác 40540301 Công nghệ chế biến chè 50540301 Công nghệ chế biến chè 40540302 Chế biến cà phê, ca cao 50540302 Chế biến cà phê, ca cao 40540303 Chế biến thuốc lá 50540303 Chế biến thuốc lá 40540304 Chế biến hạt điều 40540305 Sản xuất muối từ nước biển 40540306 Sản xuất muối công nghiệp 40540307 Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su 50540307 Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su 40540308 Công nghệ sản xuất chất dẻo từ Polyme 50540308 Công nghệ sản xuất chất dẻo từ Polyme 40540309 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 50540309 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 40540310 Mộc xây dựng và trang trí nội thất 50540310 Mộc xây dựng và trang trí nội thất 40540311 Mộc dân dụng 40540312 Mộc mỹ nghệ 4062 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 5062 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 406201 Nông nghiệp 506201 Nông nghiệp 40620101 Trồng cây lương thực, thực phẩm 50620101 Trồng cây lương thực, thực phẩm 40620102 Trồng rau 40620103 Trồng cây công nghiệp 50620103 Trồng cây công nghiệp 40620104 Trồng cây ăn quả 50620104 Trồng cây ăn quả — 40620105 Bảo vệ thực vật 50620105 Bảo vệ thực vật 40620106 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 50620106 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 40620107 Khuyến nông lâm 50620107 Khuyến nông lâm 40620108 Kỹ thuật dâu tằm tơ 50620108 Kỹ thuật dâu tằm tơ 40620109 Chọn và nhân giống cây trồng 50620109 Chọn và nhân giống cây trồng 40620110 Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao 50620110 Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao 406202 Lâm nghiệp 506202 Lâm nghiệp 40620201 Lâm sinh 50620201 Lâm sinh 40620202 Làm vườn - cây cảnh 50620202 Làm vườn - cây cảnh 40620203 Sinh vật cảnh 50620203 Sinh vật cảnh 40620204 Lâm nghiệp đô thị 50620204 Lâm nghiệp đô thị 406203 Thủy sản 506203 Thủy sản 40620301 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt 50620301 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt 40620302 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ 50620302 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ 40620303 Khai thác, đánh bắt hải sản 50620303 Khai thác, đánh bắt hải sản 40620304 Phòng và chữa bệnh thủy sản 50620304 Phòng và chữa bệnh thủy sản 40620305 Khuyến ngư 4064 Thú y 5064 Thú y 406402 Dịch vụ thú y 506402 Dịch vụ thú y 40640201 Thú y 50640201 Thú y 406403 Sản xuất thuốc thú y 506403 Sản xuất thuốc thú y 40640301 Sản xuất thuốc thú y 50640301 Sản xuất thuốc thú y 40640302 Sản xuất thuốc thú y 50640302 Sản xuất thuốc thú y 4072 Sức khỏe 5072 Sức khỏe 407202 Y học cổ truyền 507202 Y học cổ truyền 40720201 Điều dưỡng y học cổ truyền 50720201 Điều dưỡng y học cổ truyền 407203 Dịch vụ y tế 507203 Dịch vụ y tế 40720301 Kỹ thuật xét nghiệm y tế 50720301 Kỹ thuật xét nghiệm y tế 40720302 Kỹ thuật vật lý trị liệu, phục hồi chức năng 50720302 Kỹ thuật vật lý trị liệu, phục hồi chức năng 407204 Dược học 507204 Dược học 40720401 Kỹ thuật dược 50720401 Kỹ thuật dược 40720402 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc 50720402 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc 407205 Điều dưỡng, hộ sinh 507205 Điều dưỡng, hộ sinh 40720501 Điều dưỡng 50720501 Điều dưỡng 40720502 Hộ sinh 50720502 Hộ sinh 407206 Răng - Hàm - Mặt 507206 Răng - Hàm - Mặt 40720601 Kỹ thuật phục hình răng 50720601 Kỹ thuật phục hình răng 4076 Dịch vụ xã hội 5076 Dịch vụ xã hội 407601 Công tác xã hội 507601 Công tác xã hội 40760101 Công tác xã hội 50760101 Công tác xã hội 407602 Dịch vụ xã hội 507602 Dịch vụ xã hội 40760201 Dịch vụ chăm sóc gia đình 50760201 Dịch vụ chăm sóc gia đình 4081 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 5081 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 408101 Dịch vụ du lịch 508101 Dịch vụ du lịch 40810101 Hướng dẫn du lịch 50810101 Hướng dẫn du lịch 40810102 Quản trị lữ hành 50810102 Quản trị lữ hành 40810103 Quản trị du lịch MICE 50810103 Quản trị du lịch MICE 40810104 Quản trị dịch vụ giải trí, thể thao 50810104 Quản trị dịch vụ giải trí, thể thao 40810105 Điều hành tour du lịch 50810105 Điều hành tour du lịch 40810106 Đặt giữ chỗ du lịch 40810107 Đại lý lữ hành 40810108 Nghiệp vụ bán hàng 50810108 Quản trị bán hàng 408102 Khách sạn, nhà hàng 508102 Khách sạn, nhà hàng 40810201 Nghiệp vụ lễ tân 50810201 Quản trị lễ tân 40810202 Nghiệp vụ lưu trú 50810202 Quản trị buồng phòng 40810203 Nghiệp vụ nhà hàng 50810203 Quản trị nhà hàng 40810204 Kỹ thuật chế biến món ăn 50810204 Kỹ thuật chế biến món ăn 40810205 Kỹ thuật pha chế đồ uống 50810205 Kỹ thuật pha chế đồ uống 40810206 Kỹ thuật làm bánh 50810206 Kỹ thuật làm bánh 40810207 Quản trị khách sạn 50810207 Quản trị khách sạn 40810208 Quản trị khu Resort 50810208 Quản trị khu Resort 408104 Dịch vụ thẩm mỹ 508104 Dịch vụ thẩm mỹ 40810401 Kỹ thuật chăm sóc tóc 40810402 Chăm sóc sắc đẹp 50810402 Chăm sóc sắc đẹp 40810403 Kỹ thuật vật lý trị liệu 50810403 Kỹ thuật vật lý trị liệu 4084 Dịch vụ vận tải 5084 Dịch vụ vận tải 408401 Khai thác vận tải 508401 Khai thác vận tải 40840101 Điều khiển phương tiện thủy nội địa 50840101 Điều khiển phương tiện thủy nội địa 40840102 Điều khiển tàu biển 50840102 Điều khiển tàu biển 40840103 Khai thác máy tàu thủy 50840103 Khai thác máy tàu thủy 40840104 Dịch vụ trên tàu biển 40840105 Bảo đảm an tòan hàng hải 50840105 Bảo đảm an tòan hàng hải 40840106 Vận hành thiết bị xếp dỡ hàng hóa hàng hải 50840106 Vận hành thiết bị xếp dỡ hàng hóa hàng hải 40840107 Đặt chỗ bán vé 40840108 Dịch vụ trên tàu bay 40840109 Lái tàu bay dân dụng 50840109 Lái tàu bay dân dụng 40840110 Điều hành bay 50840110 Điều hành bay 40840111 Kiểm sóat không lưu 50840111 Kiểm sóat không lưu 40840112 Thông tin tín hiệu đường sắt 50840112 Thông tin tín hiệu đường sắt 40840113 Lái tàu đường sắt 50840113 Lái tàu đường sắt 40840114 Điều hành chạy tàu hỏa 50840114 Điều hành chạy tàu hỏa 40840115 Lái xe chuyên dụng 50840115 Lái xe chuyên dụng 40840116 Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện 50840116 Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện 40840117 Lái tàu điện 50840117 Lái tàu điện 40840118 Điều hành đường sắt đô thị 50840118 Điều hành đường sắt đô thị 40840119 Vận tải hành khách, hàng hóa đường sắt 50840119 Vận tải hành khách, hàng hóa đường sắt 408402 Dịch vụ bưu chính 508402 Dịch vụ bưu chính 40840201 Kinh doanh thiết bị viễn thông tin học 50840201 Kinh doanh thiết bị viễn thông tin học 40840202 Kinh doanh dịch vụ Bưu chính Viễn thông 50840202 Kinh doanh dịch vụ Bưu chính Viễn thông 4085 Môi trường và bảo vệ môi trường 5085 Môi trường và bảo vệ môi trường 408501 Kiểm sóat và bảo vệ môi trường 508501 Kiểm sóat và bảo vệ môi trường 40850101 Bảo vệ môi trường đô thị 50850101 Bảo vệ môi trường đô thị 40850102 Bảo vệ môi trường công nghiệp 50850102 Bảo vệ môi trường công nghiệp 40850103 Bảo vệ môi trường biển 50850103 Bảo vệ môi trường biển 40850104 Vi sinh - hóa sinh 50850104 Vi sinh - hóa sinh 40850105 Xử lý dầu tràn trên biển 50850105 Xử lý dầu tràn trên biển 40850106 Xử lý rác thải 50850106 Xử lý rác thải 408502 Dịch vụ an tòan lao động và vệ sinh công nghiệp 508502 Dịch vụ an tòan lao động và vệ sinh công nghiệp 40850201 Bảo hộ lao động 50850201 Bảo hộ lao động 4086 An ninh, quốc phòng 5086 An ninh, quốc phòng 408601 An ninh và trật tự xã hội 508601 An ninh và trật tự xã hội 40860101 Kiểm tra an ninh hàng không 50860101 Kiểm tra an ninh hàng không 40860102 Kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không 40860103 Nghiệp vụ an ninh khách sạn 50860103 Nghiệp vụ an ninh khách sạn 50860104 Nghiệp vụ an ninh vận tải 408603 Bảo vệ 508603 Bảo vệ 40860301 Vệ sỹ 50860301 Vệ sỹ 40860302 Bảo vệ 50860302 Bảo vệ 4090 Khác 5090 Khác 409001 Lặn 509001 Lặn 40900101 Lặn trục vớt 50900101 Lặn trục vớt 40900102 Lặn nghiên cứu khảo sát 50900102 Lặn nghiên cứu khảo sát 40900103 Lặn hướng dẫn tham quan, du lịch 40900104 Lặn thi công 50900104 Lặn thi công
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Ngọc Phi
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-21-2014-tt-bldtbxh-quy-dinh-danh-muc-nghe-dao-tao-trinh-do-trung-cap-nghe-trinh-do-cao-dang-nghe--37362.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- hướng dẫn thực hiện chế độ báo cáo, công bố thông tin, kiểm tra, giám sát đối với doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và doanh nghiệp kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh thuộc Bộ Quốc phòng
- sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về hướng dẫn chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thuộc Bộ Quốc phòng thành công ty cổ phần và của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện chuyển nhượng phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần do Bộ Quốc phòng là cơ quan đại diện chủ sở hữu
- Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- Quy định về liên kết tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
- Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ
- Quy định về quản lý người giữ chức chức vụ, chức danh và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng quản lý
- Quy định tiêu chí và quy trình đánh giá, công nhận trường cao đẳng chất lượng cao
- Quy định về Điều lệ trường trung cấp