Thông tư số 240/2016/TT-BTCQuy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập
- Số hiệu
- 240/2016/TT-BTC
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 11/11/2016
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍN H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 240/2016/TT-BTC
Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016
THÔNG TƯ
Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập
Căn cứ Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
- Đối tượng áp dụng Các cơ sở y tế công lập cung ứng dịch vụ, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập 1. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp mức giá quy định bằng Đô la Mỹ thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngọai tệ mua vào theo hình thức chuyển khỏan của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngọai thương Việt Nam tại thời điểm thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ. Giá dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng quy định tại Thông tư này là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khỏan 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung.
-
Khi thu tiền dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng, cơ sở y tế công lập sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).
-
Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập. Trường hợp nguồn tài chính của đơn vị không bảo đảm họat động thường xuyên, đồng thời đơn vị được cấp có thẩm quyền phân lọai là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thì tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm dịch y tế, y tế dự phòng chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Y tế căn cứ vào mức giá tối đa quy định tại khỏan 1 Điều 2 Thông tư này để quy định mức giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại các cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khỏan 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.
-
Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp y tế công lập không sử dụng ngân sách nhà nước được quyết định mức giá cụ thể dịch vụ do đơn vị cung ứng và không cao hơn mức giá tối đa quy định tại khỏan 1 Điều 2 Thông tư này.
-
Các đơn vị cung ứng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá theo quy định pháp luật về giá.
Điều 4. Điều khỏan thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017 và thay thế Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế và Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm tóan Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đòan thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLG (VT, CNTD).
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Văn Hiếu BỘ TÀI CHÍN H -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------------- PHỤ LỤC GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) Phần A . DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
Chương I. Xét nghiệm phát hiện bệnh STT Danh mục Đơn vị tính Mức giá tối đa I Xét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu 1 An ti - HIV (nhanh) đồng/xét nghiệm 52.000 2 Ferritin đồng/xét nghiệm 75.000 3 Transferin receptor (PP.ELIZA) đồng/xét nghiệm 140.000 4 Folic acid máu (phương pháp HPLC) đồng/xét nghiệm 180.000 5 Vitamin A trong sữa (phương pháp HPLC) đồng/xét nghiệm 130.000 6 B-caroten; Vitamin E; Vitamin A huyết thanh (phương pháp HPLC) đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu 90.000 7 Vitamin B1 (máu tòan phần - HPLC) đồng/xét nghiệm 145.000 8 Nghiệm pháp nạp Glucose đồng/xét nghiệm 30.000 9 Glucose đồng/xét nghiệm 26.000 10 Cholesterol đồng/xét nghiệm 29.000 11 HDL, LDL - Cholesterol đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu 30.000 12 Triglycerid đồng/xét nghiệm 35.000 13 Albumin đồng/xét nghiệm 26.000 14 Ure đồng/xét nghiệm 30.000 15 Protein - TP đồng/xét nghiệm 26.000 16 Creatinin đồng/xét nghiệm 25.000 17 Uric acid đồng/xét nghiệm 30.000 18 Hemoglobin đồng/xét nghiệm 26.000 19 Bilirubin-TP; Bilirubin-TT đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu 25.000 20 TSH đồng/xét nghiệm 55.000 21 Insulin đồng/xét nghiệm 60.000 22 C-Peptide đồng/xét nghiệm 60.000 23 LH; FSH; Prolactin đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu 55.000 24 Progesteron; Oestradiol đồng/xét nghiệm 55.000 25 Testosteron đồng/xét nghiệm 55.000 26 PTH đồng/xét nghiệm 180.000 27 Cortisol đồng/xét nghiệm 65.000 28 HbA1c đồng/xét nghiệm 65.000 29 Nước tiểu 10 thông số (máy) đồng/xét nghiệm 21.000 30 Microalbumin đồng/xét nghiệm 50.000 31 Hồng cầu trong phân đồng/xét nghiệm 12.000 32 Xác định mỡ trong phân đồng/xét nghiệm 30.000 33 Serodia chẩn đóan HIV đồng/xét nghiệm 52.000 34 Elida chẩn đóan HIV đồng/xét nghiệm 52.000 35 Westem blot chẩn đóan HIV đồng/xét nghiệm 650.000 36 Đo nồng độ vi rút HIV trong máu bằng kỹ thuật cao Real Time (ARN cũng như AND) đồng/lần kiểm tra 1.000.000 37 Huyết thanh chẩn đóan Leptospira đồng/xét nghiệm 30.000 38 Định lượng bổ thể trong huyết thanh đồng/xét nghiệm 30.000 39 Chẩn đóan viêm não Nhật Bản - HI - MAC-ELISA đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm 70.000 70.000 40 Chẩn đóan Sốt xuất huyết Dengue + MAC-ELISA; Elisa-NS1 + Phản ứng ngưng kết hồng cầu HI + Pan Bio Rapid test + Phân lập vi rút; PCR đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm 33.000 80.000 80.000 400.000 41 Chẩn đóan Sởi + HI + ELISA (IgM) đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm 100.000 100.000 42 Rubella ELISA-IgG đồng/xét nghiệm 460.000 43 Chẩn đóan Vi rút đường hô hấp (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV): + Phương pháp miễn dịch hùynh quang + Phương pháp PCR đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu 30.000 280.000 44 Chlamydia + HI + Phân lập vi rút + ELISA phát hiện kháng nguyên đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm 40.000 300.000 120.000 45 Kỹ thuật chẩn đóan nhanh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F) đồng/xét nghiệm 30.000 46 PCR chẩn đóan KST sốt rét (ở người và muỗi, 1 lọai KST) đồng/xét nghiệm 50.000 47 ELISA chẩn đóan sốt rét (ở người và muỗi) đồng/xét nghiệm 30.000 48 Chẩn đóan huyết thanh bệnh KST (phương pháp miễn dịch hùynh quang) đồng/xét nghiệm 20.000 49 Xét nghiệm KST sốt rét + P. Falciparum + P. Vi vax + P. Malariae + P. Ovale đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm 10.000 10.000 20.000 20.000 50 Tosoplasma đồng/xét nghiệm 24.000 51 Anti HAV (IgG) đồng/xét nghiệm 80.000 52 Anti HEV (IgM) đồng/xét nghiệm 80.000 53 Anti HCV (Elisa) đồng/xét nghiệm 70.000 54 Lympho T4/T8 đồng/xét nghiệm 300.000 55 HBs Ag (nhanh) đồng/xét nghiệm 52.000 56 HbsAg (Elisa) đồng/xét nghiệm 60.000 57 T3/F; T4/F đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu 40.000 58 Đo họat tính men đồng/xét nghiệm 30.000 59 Xác định hàm lượng các kim lọai nặng trong máu và nước tiểu (Pb, Mn, Cd, Cu, Ni, Cr, Se) , đồng/chỉ tiêu 73.000 60 Xác định hàm lượng Cotinin trong nước tiểu đồng/chỉ tiêu 350.000 61 Họat tính men cholinesterase huyết tương, hồng cầu đồng/chỉ tiêu 56.000 62 Khí máu: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglob in đồng/mẫu/chỉ tiêu 73.000 63 Beta2-Microglobulin đồng/mẫu 65.000 64 Alpha -Microlbumin đồng/mẫu 65.000 65 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000 66 Hồng cầu hạt ưa kiềm đồng/mẫu 18.000 67 Hồng cầu lưới đồng/mẫu 26.000 68 Máu lắng (bằng máy tự động) đồng/mẫu 30.000 69 Độ tập trung tiểu cầu đồng/mẫu 12.000 70 Xét nghiệm tìm BK đồng/mẫu 15.000 71 Xác định hàm lượng Porpyrin trong nước tiểu đồng/mẫu 30.000 72 Trinitrotoluen niệu (định tính) đồng/mẫu 78.000 73 Xác định hàm lượng Nicotin trong nước tiểu (quang phổ) đồng/mẫu 156.000 74 Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ) đồng/mẫu 91.000 75 Xác định hàm lượng d ALA trong nước tiểu đồng/mẫu 56.000 76 Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu đồng/mẫu 70.000 77 Xác định hàm lượng Coproporphyrin trong nước tiểu đồng/mẫu 78.000 78 Acid latic trong nước tiểu, mồ hôi đồng/mẫu 52.000 79 Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin) đồng/mẫu/chỉ tiêu 84.500 80 Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất đồng/mẫu 52.000 81 Xác định hàm lượng Th ủy ngân trong nước tiểu đồng/mẫu 112.000 82 Xác định hàm lượng Asen trong máu hoặc nước tiểu đồng/mẫu 112.000 Xác định hàm lượng Asen trong móng hoặc tóc đồng/mẫu 112.000 83 Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu đồng/mẫu 390.000 84 Huyết đồ đồng/mẫu 60.000 85 Nhóm máu đồng/mẫu 20.000 86 Nước tiểu 10 thông số đồng/mẫu 35.000 87 Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu đồng/mẫu 254.000 88 Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu đồng/chỉ tiêu 287.000 89 Xác định hàm lượng axit madelic phenylglyoxylic acid trong nước tiểu đồng/chỉ tiêu 286.000 90 Xét nghiệm PCR định tính AND-HBV đồng/mẫu 245.000 91 Xét nghiệm PCR định tính vi khuẩn lao đồng/mẫu 154.000 II Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể 1 Vi rút đường ruột (phân lập và định lọai) đồng/xét nghiệm 1.200.000 2 Nuôi cấy nấm đồng/xét nghiệm 46.000 3 Nuôi cấy vi khuẩn đồng/xét nghiệm 112.000 4 Kháng sinh đồ đồng/xét nghiệm 40.000 III Xét nghiệm khác 1 Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán đồng/xét nghiệm 20.000 2 Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip đồng/xét nghiệm 20.000 3 Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ đồng/tiêu bản 15.000 4 Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân đồng/tiêu bản 15.000 5 Làm tiêu bản giun sán trưởng thành đồng/tiêu bản 20.000 6 Làm tiêu bản amip nhuộm đồng/tiêu bản 15.000 7 Mổ muỗi phát hiện KST đồng/lần mổ 10.000 8 Nuôi cấy P.Falciparum (1 chủng) đồng/lần nuôi cấy 300.000 9 Nuôi cấy KST P. berghei gây nhiễm trên chuột đồng/lần nuôi cấy 300.000 10 Bộ tiêu bản thử thuốc trên P.falciparum đồng/lần nuôi cấy 100.000 11 Phương pháp tập trung KST đồng/lần xét nghiệm 15.000 IV Xét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi điện tử 1 Mẫu lát cắt mỏng đồng/mẫu xét nghiệm 480.000 2 Mẫu vi rút quan sát trực tiếp đồng/mẫu xét nghiệm 240.000 3 Mẫu vi khẩu quan sát trực tiếp đồng/mẫu xét nghiệm 100.000 Ch ươ ng II. Xét nghiệm mẫu nước ăn uống và sinh họat, nước thải và khí thải TT Danh mục Đơn vị tính Mức giá tối đa I Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh họat - nước thải) I.1 Xét nghiệm hóa lý trong nước 1 Độ pH đồng/mẫu 56.000 2 Độ cứng tạm thời đồng/mẫu 80.000 3 Độ cứng vĩnh cửu đồng/mẫu 80.000 4 Nhiệt độ đồng/mẫu 4.000 5 Độ màu đồng/mẫu 70.000 6 Mùi; vị - xác định bằng cảm quan đồng/mẫu 14.000 7 Độ đục đồng/mẫu 70.000 8 Độ dẫn đồng/mẫu 70.000 9 Chất rắn lơ lửng đồng/mẫu 80.000 10 Cặn tòan phần (sấy ở 105°C) đồng/mẫu 104.000 11 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) đồng/mẫu 104.000 12 Cặn tòan phần (sấy ở 110°C) đồng/mẫu 104.000 13 Hàm lượng cặn sấy khô ở 180°C đồng/mẫu 80.000 14 Hàm lượng cặn sau khi nung đồng/mẫu 104.000 15 Độ oxy hòa tan (DO) đồng/mẫu 104.000 16 BOD 5 đồng/mẫu 200.000 17 COD đồng/mẫu 120.000 18 Hàm lượng Nitrit (NO2-) đồng/mẫu 100.000 19 Hàm lượng Nitrat (NO3-) đồng/mẫu 140.000 20 Nitơ tổng số đồng/mẫu 150.000 21 Hàm lượng phốt pho tổng số đồng/mẫu 140.000 22 Hàm lượng Sulfat (SO4) đồng/mẫu 90.000 23 Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S) đồng/mẫu 70.000 24 Florua đồng/mẫu 200.000 25 Xianua đồng/mẫu 120.000 26 Hàm lượng các kim lọai (trừ Thủy ngân và Asen) đồng/mẫu 130.000 27 Asen đồng/mẫu 150.000 28 Thủy ngân đồng/mẫu 180.000 29 Phenol và dẫn xuất phenol đồng/mẫu 800.000 30 Hàm lượng dầu mỡ đồng/mẫu 500.000 31 Chất tẩy rửa đồng/mẫu 65.000 32 Hàm lượng Clo dư đồng/mẫu 70.000 33 Test Albumin đồng/mẫu 70.000 34 Tổng họat động phóng xạ cho 1 lọai đồng/mẫu 850.000 35 Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí) đồng/mẫu 325.000 36 Hóa chất bảo vệ thực vật: + Hóa chất BVTV nhóm Clo + Hóa chất BVTV nhóm Nitơ + Hóa chất BVTV nhóm Phospho + Hóa chất BVTV nhóm khác đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu 850.000 850.000 850.000 1.120.000 37 Phenol tổng số (phương pháp trắc quang) đồng/mẫu 260.000 38 Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs) đồng/mẫu 850.000 39 Poly chloronatedbiphenyl (PCBs) đồng/mẫu 850.000 40 PBDEs đồng/mẫu 780.000 41 Amoni đồng/mẫu 98.000 42 Độ cứng tòan phần đồng/mẫu 80.000 43 Photphat đồng/mẫu 84.000 44 Silic đồng/mẫu 84.000 45 Chỉ số Pecmanganat đồng/mẫu 84.000 46 Can xi đồng/mẫu 70.000 47 Magie đồng/mẫu 70.000 48 Clorua đồng/mẫu 70.000 49 Độ kiềm đồng/mẫu 70.000 50 Độ trong đồng/mẫu 50.000 51 Độ kiềm HCO 3 - đồng/mẫu 56.000 52 Độ kiềm CO 3 2- đồng/mẫu 56.000 53 CO 2 tự do đồng/mẫu 50.000 54 Nitơ hữu cơ đồng /mẫu 140.000 55 Sunfua đồng/mẫu 85.000 56 Xianua (sắc ký ion) đồng/mẫu 350.000 57 Phenol (sắc ký khí) đồng/mẫu 420.000 58 Iod đồng/mẫu 155.000 59 Monochloramin đồng/mẫu 280.000 60 Monochlorbenzen đồng/mẫu 420.000 61 Bromat đồng/mẫu 280.000 62 Clorat đồng/mẫu 280.000 63 Clorit đồng/mẫu 280.000 64 Chất họat động bề mặt đồng/mẫu 420.000 65 Hàm lượng kim lọai bằng test nhanh đồng/mẫu 70.000 66 Hàm lượng kim lọai bằng UV-Vis đồng/mẫu 105.000 67 Hàm lượng kim lọai bằng AAS,ICP đồng/mẫu 126.000 68 Hàm lượng nuclit phóng xạ đồng/mẫu 1.085.000 69 Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. ...) trong nước (HPLC) đồng/mẫu 855.000 I.2 Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống và sinh họat, nước thải, đất, không khí) 1 Tổng số vi khuẩn hiếu khí đồng/mẫu 103.000 2 Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc: XN E.coli theo phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 XN Shigellla theo phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 XN Salmonella theo phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 XN Vibrio choelera theo phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 XN Clostridium perfringen phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 XN A.baumani phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 XN Fecal coliform phương pháp màng lọc đồng/mẫu 182.000 3 XN Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) đồng/mẫu 112.000 4 Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN) đồng/mẫu 112.000 5 Fecal streptococci đồng/mẫu 112.000 6 Vi khuẩn gây bệnh: Tổng số nấm mốc đồng/mẫu 106.000 Cầu khuẩn tan máu đồng/mẫu 112.000 E.coli đồng/mẫu 112.000 Streptococci fecal đồng/mẫu 112.000 Ps. Aeruginosa đồng/mẫu 112.000 A.baumani đồng/mẫu 112.000 Tụ cầu vàng (S. Aereus) đồng/mẫu 112.000 Clostridium perfringen đồng/mẫu 112.000 7 Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc đồng/mẫu 136.000 8 Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc đồng/mẫu 136.000 9 Pseudomonas aeruginosa-phương pháp MPN đồng/mẫu 101.000 10 Lọc đồng/mẫu 136.000 11 Clostridium perfringens- phương pháp cổ điển đồng/mẫu 136.000 12 XN Legionella phương pháp màng lọc đồng/mẫu 2.455.000 II Xét nghiệm mẫu không khí 1 Bụi tòan phần- trọng lượng (mẫu thời điểm) đồng/mẫu 91.000 2 Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi) đồng/mẫu 182.000 3 Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi đồng/mẫu 280.000 4 Phân tích giải kích thước hạt bụi đồng/mẫu 133.000 5 Đo, đếm bụi sợi Amiăng đồng/mẫu 280.000 6 Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân lọai Amiăng) đồng/mẫu 700.000 7 Bụi bông đồng/mẫu 210.000 8 Bụi hạt (đánh giá phòng sạch) đồng/mẫu 70.000 9 Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h) đồng/mẫu 700.000 10 Bụi hô hấp-trọng lượng (mẫu cả ca 8h) đồng/mẫu 280.000 11 Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm đồng/mẫu 140.000 12 Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước ≤2.5), mẫu thời điểm đồng/mẫu 140.000 13 Bụi phóng xạ đồng/mẫu 1.300.000 14 Các hơi khí độc đồng/mẫu 133.000 15 Hơi khí độc kim lọai, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni.... đồng/mẫu 140.000 16 Vi khí hậu - Nhiệt độ - Ẩm độ - Vận tốc gió đồng/mẫu 56.000 - Bức xa nhiệt đồng/mẫu 56.000 17 Ồn chung đồng/mẫu 35.000 18 Ồn tương đương - Đo tiếng ồn tương đương 30 phút - Đo tiếng ồn tương đương 60 phút - Đo tiếng ồn tương đương 240 phút đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu 73.000 224.000 420.000 19 Ồn phân tích theo dải tần đồng/mẫu 84.000 20 Đo ánh sáng đồng/mẫu 18.000 21 Đo rung động - Tần số cao - Tần số thấp đồng/mẫu đồng/mẫu 70.000 42.000 22 Phóng xạ tổng liều đồng/mẫu 260.000 23 Đo liều xuất phóng xạ đồng/mẫu 250.000 24 Đo áp suất đồng/mẫu 14.000 25 Đo thông gió đồng/mẫu 40.000 26 Điện từ trường - Tần số cao - Tần số công nghiệp đồng/mẫu đồng/mẫu 90.000 56.000 27 Bức xạ cực tím đồng/mẫu 84.000 28 Đo siêu âm đồng/mẫu 65.000 29 Phân tích định tính thành phần các chất đồng/mẫu 2.600.000 30 Bụi tòan phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h) đồng/mẫu 385.000 31 Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm) đồng/mẫu 140.000 32 Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm) đồng/mẫu 140.000 33 Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h đồng/mẫu 1.120.000 34 Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h đồng/mẫu 1.120.000 35 Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3... đồng/mẫu 140.000 36 Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH... đồng/mẫu 140.000 37 Hơi dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng.... đồng/mẫu 350.000 III Các xét nghiệm khác III.1 Khám lâm sàng 1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/hồ sơ 36.000 2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000 3 Khám chuyên khoa đồng/người /chuyên khoa 20.000 4 Khám sức khỏe tòan diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) đồng/người 100.000 5 Hội chẩn phim X quang bụi phổi đồng/phim 10.000 6 Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/hồ sơ 10.000 7 Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp đồng/chuyên gia/ca 200.000 III.2 Thăm dò chức năng 1 Đo thính lực sơ bộ đồng/mẫu 28.000 2 Đo thính lực hòan chỉnh đồng/mẫu 42.000 3 Đo khúc xạ máy đồng/mẫu 6.500 4 Sắc giác đồng/mẫu 20.000 5 Patch test; Prick test đồng/mẫu/chỉ tiêu 15.000 6 Đo liều sinh học đồng/mẫu 18.000 7 Xét nghiệm nấm soi tươi đồng/mẫu 10.000 8 Đo pH da đồng/mẫu 26.000 9 Đo khả năng trung hòa kiềm toan đồng/mẫu 26.000 10 Thử kính đồng/mẫu 13.000 11 Đo nhãn áp đồng/mẫu 16.000 12 Điện não đồ đồng/mẫu 56.000 13 Soi mao mạch đồng/mẫu 56.000 14 Lưu huyết não đồng/mẫu 56.000 15 Đo nhĩ lượng đồng/mẫu 21.000 16 Phản xạ cơ bàn đạp đồng/mẫu 21.000 17 Đo thị lực khách quan đồng/mẫu 40.000 18 Soi đáy mắt đồng/mẫu 22.000 19 Soi bóng đồng tử đồng/mẫu 8.000 20 Đo ABR đồng/mẫu 150.000 21 Khám nội soi TMH đồng/mẫu 180.000 22 Thăm dò các chức năng phổi đồng/lần 185.000 23 Thử nghiệm giãn phế quản đồng/thử nghiệm 185.000 24 Ghi điện cơ trong lao động đồng/lần 140.000 25 Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim đồng/lần 210.000 26 Đo nhiệt độ trung tâm đồng/lần 14.000 27 Đo lực kéo thân đồng/lần 14.000 28 Đo lực bóp tay đồng/lần 14.000 29 Đo một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest đồng/lần 35.000 30 Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và Bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động đồng/mẫu 105.000 31 Đo nhân trắc đồng/chỉ tiêu 5.000 III.3 Chẩn đóan hình ảnh 1 Chụp X-quang tim phổi đồng/mẫu 42.000 2 Đo chức năng hô hấp đồng/lần 106.000 3 Đo huyết áp trong lao động đồng/lần 10.000 4 Holter điện tâm đồ/huyết áp đồng/lần 210.000 5 Đo khối lượng mồ hôi trong lao động đồng/mẫu 36.000 6 Khí máu đồng/mẫu 65.000 7 Đo nhiệt độ da trong lao động Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm) đồng/mẫu 10.000 Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm) đồng/mẫu 10.000 8 Đo điện trở da trong lao động đồng/lần 10.000 9 Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu....) đồng/lần 30.000 10 Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn (hình, số..) đồng/lần 22.000 11 Đo trắc nghiệm tâm lý: thử trí nhớ dài hạn (hình, số) đồng/lần 22.000 12 Đo trắc nghiệm tâm lý: thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..) đồng/lần 22.000 13 Đo tần số tim trong lao động đồng/lần 10.000 14 Test Ravel/Gille đồng/lần 14.000 15 Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động đồng/lần 56.000 16 Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động đồng/chỉ tiêu 18.000 17 Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động đồng/người 18.000 18 Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần đồng/người 65.000 19 Đo thời gian phản xạ thính vận động đồng/lần 56.000 20 Đo thời gian phản xạ thị vận động đồng/lần 56.000 21 Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF) đồng/lần 70.000 22 Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm đồng/bảng kiểm 77.000 23 Chụp X quang bụi phổi đồng/phim 35.000 24 Chụp X quang các khớp tay, chân đồng/phim 36.000 25 Chụp X quang xương chũm, mỏm châm đồng/khớp/tư thế 36.000 26 Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng, nghiêng đồng/mẫu 42.000 27 Siêu âm 2 chiều tổng quát đồng/mẫu 35.000 28 Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck) đồng/mẫu 25.000 29 Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS đồng/mẫu 70.000 30 Xây dựng bảng điều tra (người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng...) đồng/bảng 350.000 31 Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay) đồng/mẫu 140.000 32 Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ tòan thân đồng/mẫu 140.000 33 Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khỏang cách từ 1-5m đồng/mẫu 140.000 34 Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khỏang cách trên 5m đồng/mẫu 140.000 35 Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) kết hợp với làm việc khác (<=2 lần làm việc/1 giờ) đồng/mẫu 140.000 36 Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) làm việc trong cả ca đồng/mẫu 140.000 37 Đánh giá gánh nặng lao động: Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong 1 giờ (kg) đồng/mẫu 140.000 38 Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay, ngón tay) đồng/mẫu 140.000 39 Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ lớn (Cơ cánh tay, cơ bả vai) đồng/mẫu 140.000 40 Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh: Trọng lượng giữ vật theo thời gian trong ca đồng/mẫu 140.000 41 Đánh giá gánh nặng lao động theo nội dung công việc đồng/mẫu 140.000 42 Đánh giá gánh nặng lao động do tiếp nhận, xử lý tín hiệu, thông tin đồng/mẫu 140.000 43 Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của nhiệm vụ đồng/mẫu 140.000 44 Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc đồng/mẫu 140.000 45 Thời gian tập trung chú ý (% so với thời gian ca) đồng/mẫu 140.000 46 Mật độ tín hiệu (ánh sáng, âm thanh) tiếp nhận trung bình trong 1 giờ đồng/mẫu 140.000 47 Số đối tượng phải quan sát cùng 1 lúc đồng/mẫu 140.000 48 Kích thước đối tượng cần phân biệt tính bằng mm (khi khỏang cách từ mắt tới đối tượng cần quan sát <=0,5m) và khi phải tập trung chú ý (% thời gian ca) đồng/mẫu 140.000 49 Đánh giá gánh nặng giác quan: Thời gian phải tập trung quan sát (% thời gian ca) khi làm việc với dụng cụ quang học (kính hiển vi...) đồng/mẫu 140.000 50 Thời gian quan sát màn hình vi tính (giờ/ca lao động) đồng/mẫu 140.000 - Đối với lọai hiển thị bằng chữ-số đồng/mẫu 140.000 - Đối với lọai hiển thị bằng đồ thị đồng/mẫu 140.000 51 Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh) đồng/mẫu 140.000 52 Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần) đồng/mẫu 140.000 53 Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc. Mức độ trầm trọng của lỗi sai. đồng/mẫu 140.000 54 Đánh giá mức độ nguy cơ với tính mạng bản thân đồng/mẫu 140.000 55 Đánh giá mức độ trách nhiệm về an tòan đối với người khác đồng/mẫu 140.000 56 Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản hoặc những thao tác lặp lại nhiều lần đồng/mẫu 140.000 57 Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại đồng/mẫu 140.000 58 Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động - thời gian quan sát thụ động qui trình công nghệ (% thời gian ca) đồng/mẫu 140.000 59 Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi đồng/mẫu 140.000 60 Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca) đồng/mẫu 140.000 61 Đánh giá chế độ nghỉ giữa giờ và thời gian nghỉ giữa giờ đồng/mẫu 140.000 62 Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích <5000m2 đồng/trường 170.000 63 Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích >5000m2 đồng/trường 253.000 64 Khảo sát điều kiện vệ sinh phòng học đồng/lớp 44.000 Chương III. Kiểm định vắc xin, sinh phẩm TT Danh mục Đơn vị tính Mức giá tối đa I Kiểm định vắc xin, sinh phẩm đăng ký lưu hành 1 Vắc xin Bại liệt uống đồng/lần kiểm định 33.000.000 2 Vắc xin viêm não Nhật Bản đồng/lần kiểm định 52.800.000 3 Vắc xin viêm gan B đồng/lần kiểm định 68.000.000 4 Vắc xin Sởi đồng/lần kiểm định 40.000.000 5 Vắc xin Thủy đậu (Varicella) đồng/lần kiểm định 51.000.000 6 Vắc xin Rubella đồng/lần kiểm định 51.000.000 7 Vắc xin Quai bị đồng/lần kiểm định 51.000.000 8 Vắc xin BCG hoặc Im.BCG đồng/lần kiểm định 18.700.000 9 Vắc xin Tả uống đồng/lần kiểm định 18.700.000 10 Vắc xin Thương hàn vi đồng/lần kiểm định 18.700.000 11 Vắc xin Uốn ván đồng/lần kiểm định 18.700.000 12 Huyết thanh kháng bạch hầu (SAD) đồng/lần kiểm định 26.000.000 13 Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT) đồng/lần kiểm định 26.000.000 14 Huyết thanh kháng Dại (SAR) đồng/lần kiểm định 31.000.000 15 Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV) đồng/lần kiểm định 18.700.000 16 Sinh phẩm chẩn đóan HIV đồng/lần kiểm định 59.300.000 17 Sinh phẩm chẩn đóan vi rút liên quan đến ung thư đồng/lần kiểm định 53.000.000 18 HTL.V1 đồng/lần kiểm định 50.700.000 19 HTL.V2 đồng/lần kiểm định 53.000.000 20 Cytomegalovirut đồng/lần kiểm định 50.700.000 21 Herpes virut đồng/lần kiểm định 39.500.000 22 Sinh phẩm chẩn đóan vi rút viêm gan -HAV đồng/lần kiểm định 39.100.000 23 Sinh phẩm chẩn đóan Viêm gan B đồng/lần kiểm định 43.600.000 24 Sinh phẩm chẩn đóan Viêm gan C đồng/lần kiểm định 58.100.000 25 Sinh phẩm chẩn đóan Viêm gan D đồng/lần kiểm định 39.100.000 26 Sinh phẩm chẩn đóan Viêm gan E đồng/lần kiểm định 39.100.000 27 Sinh phẩm chẩn đóan viêm não đồng/lần kiểm định 39.100.000 28 Sinh phẩm chẩn đóan sốt xuất huyết đồng/lần kiểm định 39.100.000 29 Sinh phẩm chẩn đóan Bại liệt đồng/lần kiểm định 39.100.000 30 Sinh phẩm chẩn đóan Rota vi rút đồng/lần kiểm định 39.800.000 31 Sinh phẩm chẩn đóan Giang mai đồng/lần kiểm định 43.300.000 32 Sinh phẩm chẩn đóan Thương hàn đồng/lần kiểm định 36.300.000 33 Sinh phẩm chẩn đóan lỵ (Shigella) đồng/lần kiểm định 42.000.000 34 Sinh phẩm chẩn đóan Tả đồng/lần kiểm định 42.000.000 35 Sinh phẩm chẩn đóan E-Coli gây bệnh đồng/lần kiểm định 43.300.000 36 Sinh phẩm chẩn đóan Cầu khuẩn màng não đồng/lần kiểm định 43.300.000 37 Sinh phẩm chẩn đóan Liên cầu khuẩn đồng/lần kiểm định 42.000.000 38 Sinh phẩm chẩn đóan Tụ cầu khuẩn đồng/lần kiểm định 41.300.000 39 Sinh phẩm chẩn đóan Trực khuẩn mủ xanh đồng/lần kiểm định 42.200.000 40 Vắc xin Dại tế bào đồng/lần kiểm định 43.000.000 41 Vắc xin bại liệt tiêm (IPV) đồng/lần kiểm định 59.400.000 42 Vắc xin Hib Conjugate đồng/lần kiểm định 23.100.000 43 Vắc xin Pneumo 23 đồng/lần kiểm định 34.000.000 44 Menningococcal A + C đồng/lần kiểm định 37.000.000 45 Vắc xin Sởi - Quai bị - Rubella (MMR) đồng/lần kiểm định 79.200.000 46 Vắc xin cúm đồng/lần kiểm định 59.400.000 47 Vắc xin trực khuẩn mủ xanh đồng/lần kiểm định 20.020.000 48 Vắc xin uốn ván bạch hầu dùng cho trẻ em vị thành niên (Td) đồng/lần kiểm định 40.040.000 49 Vắc xin Bạch hầu uốn ván dùng cho trẻ nhỏ (DT) đồng/lần kiểm định 40.040.000 50 Vắc xin DTaP (vắc xin Bạch hầu - uốn ván - Ho gà vô bào) đồng/lần kiểm định 54.000.000 51 Vắc xin viêm gan A đồng/lần kiểm định 71.000.000 52 Vắc xin viêm gan kết hợp A và B đồng/lần kiểm định 79.200.000 53 Vắc xin phối hợp DPT - Viêm gan đồng/lần kiểm định 73.700.000 54 Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - bại liệt đồng/lần kiểm định 84.700.000 55 Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib đồng/lần kiểm định 59.300.000 56 Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib - bại liệt đồng/lần kiểm định 100.100.000 57 Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib - bại liệt - viêm gan đồng/lần kiểm định 132.000.000 58 Interferon (hoặc β) đồng/lần kiểm định 26.180.000 59 Erythrostim hoặc Erythropoetin đồng/lần kiểm định 27.720.000 60 Albumine đồng/lần kiểm định 38.500.000 61 Globulin đồng/lần kiểm định 38.500.000 62 Immonoglobulin (Human Normal IgG) đồng/lần kiểm định 43.120.000 63 Sinh phẩm chẩn đóan thai đồng/lần kiểm định 24.400.000 64 Sinh phẩm chẩn đóan rụng trứng đồng/lần kiểm định 24.400.000 65 Sinh phẩm chẩn đóan chất gây nghiện đồng/lần kiểm định 28.000.000 66 Sinh phẩm chẩn đóan T3 đồng/lần kiểm định 29.200.000 67 Sinh phẩm chẩn đóan T4 đồng/lần kiểm định 30.500.000 68 Sinh phẩm chẩn đóan Sởi đồng/lần kiểm định 39.100.000 69 Sinh phẩm chẩn đóan Quai bị đồng/lần kiểm định 39.100.000 70 Sinh phẩm chẩn đóan Lao đồng/lần kiểm định 41.300.000 71 Sinh phẩm chẩn đóan sốt rét đồng/lần kiểm định 41.300.000 72 Chỉ khâu phẫu thuật đồng/lần kiểm định 5.500.000 73 Màng sinh học đồng/lần kiểm định 8.800.000 74 Men tiêu hóa (biolac, Lacvit) đồng/lần kiểm định 15.400.000 75 Tuberculine đồng/lần kiểm định 16.940.000 76 Các dị nguyên đồng/lần kiểm định 7.700.000 77 Sinh phẩm chẩn đóan viêm lóet dạ dày đồng/lần kiểm định 45.800.000 78 Sinh phẩm chẩn đóan Rubella đồng/lần kiểm định 43.600.000 79 Sinh phẩm chẩn đóan nguy cơ nhồi máu cơ tim đồng/lần kiểm định 50.000.000 80 Sinh phẩm chẩn đóan nhóm máu đồng/lần kiểm định 14.000.000 81 Bộ sinh phẩm chẩn đóan Viêm gan B bằng kỹ thuật PCR đồng/lần kiểm định 26.180.000 82 Vắc xin phòng ung thư cổ tử cung (HPV) đồng/lần kiểm định 40.040.000 83 Vắc xin phòng bệnh Leptopirosis đồng/lần kiếm định 24.200.000 84 Vắc xin phối hợp MMR + Varicella đồng/lần kiểm định 103.400.000 85 Vắc xin Rota vi rút đồng/lần kiểm định 57.200.000 86 Bán thành phẩm Bạch hầu đồng/lần kiểm định 25.500.000 87 Bán thành phẩm Ho gà đồng/lần kiểm định 25.500.000 88 Vắc xin phối hợp DPT-Hib-HB đồng/lần kiểm định 122.100.000 89 Vắc xin phối hợp Viêm gan A + Thương hàn đồng/lần kiểm định 86.100.000 90 Bộ Kít xác định tế bào CD 4 đồng/lần kiểm định 38.100.000 91 Sinh phẩm chẩn đóan nội tiết tố (kít ELISA) đồng/lần kiểm định 39.300.000 92 Sinh phẩm chẩn đóan TPPA (SERODLA) đồng/lần kiểm định 35.000.000 93 Sinh phẩm chẩn đóan Ký sinh trùng (Kít ELISA) đồng/lần kiểm định 34.000.000 94 Menningococcal B+C đồng/lần kiểm định 36.050.000 95 Vacxin Thương hàn uống đồng/lần kiểm định 22.000.000 96 Bán thành phẩm Uốn ván đồng/lần kiểm định 34.440.000 97 Vắc xin Sốt vàng đồng/lần kiểm định 40.530.000 II Kiểm định Vắc xin, sinh phẩm xuất xưởng 1 Vắc xin Bại liệt uống đồng/lần kiểm định 11.200.000 2 Vắc xin viêm não Nhật bản đồng/lần kiểm định 26.600.000 3 Vắc xin Viêm gan B đồng/lần kiểm định 23.800.000 4 Vắc xin Viêm gan A đồng/lần kiểm định 23.800.000 5 Vắc xin Tả uống đồng/lần kiểm định 14.000.000 6 Vắc xin Cúm đồng/lần kiểm định 27.720.000 7 Vắc xin Sởi đồng/lần kiểm định 13.300.000 8 Vắc xin BCG hoặc Im.BCG đồng/lần kiểm định 8.400.000 9 Vắc xin Thương hàn vi đồng/lần kiểm định 11.200.000 10 Vắc xin trực khuẩn mủ xanh đồng/lần kiểm định 6.300.000 11 Vắc xin Uốn ván đồng/lần kiểm định 8.400.000 12 Vắc xin Uốn ván - Bạch hầu (Td) đồng/lần kiểm định 7.000.000 13 Vắc xin Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván (DPT) đồng/lần kiểm định 14.000.000 14 Huyết thanh kháng Bạch hầu (SAD) đồng/lần kiểm định 7.000.000 15 Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT) đồng/lần kiểm định 11.200.000 16 Huyết thanh kháng Dại (SAR) đồng/lần kiểm định 12.600.000 17 Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV) đồng/lần kiểm định 11.200.000 18 Interferon (hoặc β) đồng/lần kiểm định 8.960.000 19 Men tiêu hóa đồng/lần kiểm định 4.900.000 20 Tuberculine đồng/lần kiểm định 4.200.000 21 Kiểm tra an tòan trên động vật thí nghiệm Đồng/lô/lần nhập khẩu 7.000.000 22 Lưu mẫu, thẩm định hồ sơ (đối với SPYT thành phẩm dùng để chẩn đóan và các bán thành phẩm) Đồng/lô/lần nhập khẩu 1.650.000 23 Kiểm định pH đồng/lần kiểm định 3.000.000 24 Kiểm định Merthiolate đồng/lần kiểm định 5.400.000 25 Kiểm định Nhôm đồng/lần kiểm định 5.400.000 26 Kiểm định formaldehyde đồng/lần kiểm định 5.000.000 27 Kiểm định NaCl đồng/lần kiểm định 3.200.000 28 Kiểm định Phenol đồng/lần kiểm định 4.700.000 29 Kiểm định Protein tòan phần đồng/lần kiểm định 7.100.000 30 Kiểm định Ni tơ tòan phần đồng/lần kiểm định 4.800.000 31 Kiểm định Ni tơ protein đồng/lần kiểm định 5.400.000 32 Kiểm định 2 - phenoxyethanol đồng/lần kiểm định 5.000.000 33 Kiểm định tính chất vật lý đồng/lần kiểm định 1.800.000 34 Thử nghiệm An tòan đặc hiệu các thành phần trong vắc xin Đa giá đồng/lần kiểm định 13.200.000 35 Thử nghiệm chí nhiệt tố đồng/lần kiểm định 5.000.000 36 Thử nghiệm Lal test (endotoxin) đồng/lần kiểm định 7.500.000 37 Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng ELISA đồng/lần kiểm định 9.000.000 38 Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng PCR đồng/lần kiểm định 7.500.000 Chương IV. Tạo mẫu và định lọai véc tơ TT Danh mục Đơn vị tính Mức giá tối đa I Tạo mẫu để lưu giữ 1 Làm tiêu bản côn trùng đồng/mẫu tiêu bản 150.000 2 Làm mẫu vật chuột đồng/mẫu vật 200.000 II Định lọai véc tơ 1 Điều tra mật độ côn trùng và động vật truyền bệnh đồng/lần điều tra 500.000 2 Phân lập huyết thanh, phủ tạng ( của động vật và côn trùng để phát hiện vi khuẩn dịch hạch) đồng/lần phân lập 100.000 III Diệt véc tơ 1 Phun khử trùng - Cơ quan xí nghiệp - Khách sạn đồng/m 2 đồng/m 2 5.000 5.000 2 Diệt chuột đồng/m 2 2.000 3 Diệt côn trùng bằng hóa chất (muỗi, ruồi, bọ chét, gián ...) đồng/m 2 5.000 Chương V. Chích ngừa TT Danh mục Đơn vị tính Mức giá tối đa Mức thu không bao gồm tiền vắc xin 1 Đối với lọai vắc xin tiêm trong da đồng/1 lần tiêm 17.000 2 Đối với lọai vắc xin tiêm dưới da đồng/1 lần tiêm 14.000 3 Đối với lọai vắc xin tiêm bắp đồng/1 lần tiêm 10.000 4 Đối với lọai vắc xin uống đồng/1 lần uống 7.000 Phần B . DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TT Danh mục Đơn vị tính Mức giá tối đa I Diệt chuột 1 Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất USD/m 3 khoang tàu 0,90 II Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) 1 Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi USD/tàu bay 45 Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên USD/tàu bay 65 2 Tàu bay chở hàng hóa các lọai USD/tàu bay 35 3 Phương tiện đường bộ các lọai tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) đồng /phương tiện 65.000 4 Phương tiện đường bộ các lọai tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) đồng/Ph ươ ng tiện 21.000 5 Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) đồng/toa 130.000 6 Tàu biển các lọai USD/m 3 khoang tàu 0,42 7 Tàu thuyền các lọai (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) đồng/phương tiện 35.000 8 Kho hàng USD/m 3 kho hàng 0,14 9 Container 40 fit USD/container 28 10 Container 20 fit USD/container 14 III Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) 1 Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn USD/tàu 40 Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên USD/tàu 65 2 Tàu thuyền các lọai USD/m 2 diện tích khử trùng 0,5 3 Tàu bay các lọai USD/m 2 diện tích khử trùng 0,5 4 Kho hàng, container các lọai USD/m 2 diện tích khử trùng 0,4 5 Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) đồng/toa 70.000 6 Phương tiện đường bộ các lọai qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn đồng/phương tiện 55.000 7 Phương tiện đường bộ các lọai qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) đồng/phương tiện 40.000 8 Phương tiện đường bộ các lọai qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) đồng/phương tiện 25.000 IV Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang) 1 Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế USD/lần 8 2 Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) đồng/lần 85.000 V Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người 1 Kiểm tra y tế đối với thi thể USD/lần kiểm tra 20 2 Kiểm tra y tế đối với hài cốt USD/lần kiểm tra 7 3 Kiểm tra y tế đối với tro cốt USD/lần kiểm tra 5 4 Xử lý vệ sinh thi thể USD/lần xử lý 40 5 Xử lý vệ sinh hài cốt USD/lần xử lý 14 6 Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận 6,5 VI Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện Theo lô, toa, kiện 1 Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg USD/ lần kiểm tra 1,4 2 Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg USD/ lần kiểm tra 4 3 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg USD/ lần kiểm tra 6 4 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn USD/ lần kiểm tra 13 5 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn USD/ lần kiểm tra 39 6 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn USD/ lần kiểm tra 90 7 Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn USD/ lần kiểm tra 100 VII Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu 1 Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an tòan vệ sinh thực phẩm USD/lần kiểm tra 15 VIII Các xét nghiệm 1 Xét nghiệm lý hóa USD/ mẫu 18 2 Xét nghiệm xác định độc chất USD/ mẫu 70 IX Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh 1 Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) USD/lần/tàu 130 2 Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) USD/lần/tàu 65 3 Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT USD/lần/tàu 95 Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên USD/lần/tàu 110 4 Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT USD/lần/tàu 26 Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên USD/lần/tàu 39 Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi USD/lần/tàu 18 Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên USD/lần/tàu 75 5 Tàu bay các lọai USD/tàu 25 6 Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) đồng/toa 50.000 7 Phương tiện thủy các lọai (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới đồng/lần/phương tiện 35.000 8 Phương tiện đường bộ các lọai (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên đồng/lần/xe 35.000 9 Phương tiện đường bộ các lọai (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn đồng/lần/xe 25.000 X Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác 1 Dưới 5 tấn đồng/lần kiểm tra 35.000 2 Từ 5 tấn đến 10 tấn đồng/lần kiểm tra 50.000 3 Từ trên 10 tấn đến 15 tấn đồng/lần kiểm tra 60.000 4 Từ trên 15 tấn đến 30 tấn đồng/lần kiểm tra 75.000 5 Từ trên 30 tấn đến 60 tấn đồng/lần kiểm tra 80.000 6 Từ trên 60 tấn đến 100 tấn đồng/lần kiểm tra 110.000 7 Từ trên 100 tấn đồng/lần kiểm tra 140.000 8 Lô/kiện dưới 10kg đồng/lần kiểm tra 7.000 9 Lô/kiện từ 10kg đến 100kg đồng/lần kiểm tra 15.000 10 Lô/kiện trên 100kg đồng/lần kiểm tra 20.000
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-240-2016-tt-btc-quy-dinh-gia-toi-da-dich-vu-kiem-dich-y-te-y-te-du-phong-tai-co-so-y-te-cong-lap--118546.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch