Thông tư số 130/2025/TT-BTCQuy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Số hiệu
130/2025/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
24/12/2025
Lĩnh vực
Lao động, tiền lương, tiền công

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 130/2025/TT-BTC

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2025 THÔNG TƯ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;

Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số 71/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;

Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15;

Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia số 145/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự tóan; quyết định, phân bổ, giao dự tóan; chấp hành, kế tóan, quyết tóan các khỏan thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Lọai, Khỏan; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; cấp ngân sách nhà nước.

  1. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan có nhiệm vụ quản lý thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;

b) Đơn vị dự tóan ngân sách, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước;

c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.

Điều 2. Phân lọai mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”

  1. Nội dung phân lọai Chương dùng để phân lọai thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khỏan thu, chi ngân sách không thuộc dự tóan giao cho các cơ quan, tổ chức.

  2. Mã số hóa nội dung phân lọai a) Chương được mã số hóa theo 3 ký tự theo từng cấp quản lý: Đối với cơ quan ở cấp trung ương, mã số từ 001 đến 399; đối với cơ quan ở cấp tỉnh, mã số từ 400 đến 599; đối với cơ quan cấp xã, mã số từ 800 đến 989.

b) Cách thức bố trí Đối với cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế được bố trí mã riêng cho từng cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế; các đơn vị trực thuộc cơ quan chủ quản (hoặc thuộc đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên) được sử dụng mã Chương của cơ quan chủ quản (đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên). Đối với các đơn vị, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân độc lập, có cùng tính chất được bố trí mã Chương chung cho các đơn vị.

  1. Nguyên tắc hạch tóan a) Về nguyên tắc sử dụng mã Chương khi thực hiện sáp nhập các cơ quan, tổ chức trực thuộc các cấp chính quyền: Trong quá trình thực hiện cải cách bộ máy hành chính nhà nước, trường hợp cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền sáp nhập, hợp nhất, trong khi chưa có mã Chương mới cho cơ quan hợp nhất, thì sử dụng mã Chương của đơn vị có tỷ trọng chi thường xuyên lớn nhất trong tổng số chi thường xuyên của các đơn vị được hợp nhất, sáp nhập hoặc sử dụng mã Chương của đơn vị có tên ở vị trí đầu tiên của tên đơn vị được hợp nhất, hoặc vẫn sử dụng mã Chương riêng (theo yêu cầu quản lý).

b) Các trường hợp ủy quyền - Trường hợp cơ quan, đơn vị được cơ quan thu ủy quyền thu, hạch tóan theo Chương của cơ quan ủy quyền thu. Riêng các khỏan thu do cơ quan thuế, cơ quan hải quan ủy quyền thu hạch tóan vào Chương người nộp. - Trường hợp cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ủy quyền của cơ quan khác, hạch tóan theo Chương của cơ quan ủy quyền chi.

c) Khi thực hiện mô hình chính quyền đô thị, các cơ quan, tổ chức sử dụng mã Chương đã được bố trí trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền.

  1. Danh mục mã Chương Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này. Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc hạch tóan mã số Chương trên địa bàn để phù hợp với thực tế tổ chức ở địa phương; không ban hành mã số khác với Thông tư này.

Điều 3. Phân lọai mục lục ngân sách nhà nước theo “Lọai, Khỏan”

  1. Nội dung phân lọai a) Lọai dùng để phân lọai các khỏan chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật Ngân sách nhà nước.

b) Khỏan là phân lọai chi tiết của Lọai, dùng để phân lọai các khỏan chi ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế quốc dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

  1. Mã số hóa nội dung phân lọai a) Lọai được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục.

b) Khỏan được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9 liền sau mã số của từng Lọai tương ứng.

  1. Nguyên tắc hạch tóan Hạch tóan phân bổ dự tóan ngân sách nhà nước theo Lọai, Khỏan phù hợp với nội dung dự tóan được giao. Trường hợp một dự án có nhiều công năng, căn cứ công năng chính của dự án để xác định Lọai, Khỏan phù hợp. Khi hạch tóan chi ngân sách nhà nước, chi hạch tóan mã số Khỏan theo đúng nội dung phân lọai, căn cứ mã số Khỏan để xác định khỏan chi ngân sách thuộc Lọai tương ứng. Cụ thể như sau:

a) Lọai Quốc phòng (ký hiệu 010) Để phản ánh, hạch tóan các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên cho các họat động về quốc phòng của đơn vị chuyên trách Trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác dân quân tự vệ của các cơ quan, đơn vị ngòai lực lượng chuyên trách của Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực họat động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.

b) Lọai An ninh và trật tự an tòan xã hội (ký hiệu 040) Để phản ánh, hạch tóan các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên cho các họat động về an ninh và trật tự an tòan xã hội của đơn vị chuyên trách trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác an ninh và trật tự an tòan xã hội tại các cơ quan, đơn vị ngòai lực lượng chuyên trách Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực họat động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.

c) Lọai Giáo dục - đào tạo và dạy nghề (ký hiệu 070) Để phản ánh, hạch tóan các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên cho các họat động giáo dục - đào tạo và dạy nghề, như sau: - Giáo dục - đào tạo: + Chi các họat động giáo dục - đào tạo bao gồm các họat động giáo dục mầm non; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học cơ sở; giáo dục trung học phổ thông; giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; giáo dục đại học, sau đại học, phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; đào tạo khác trong nước; đào tạo ngòai nước; đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo nước ngòai); các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo khác. + Chi ngân sách nhà nước cho họat động giáo dục - đào tạo bao gồm các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo trường học, cải tạo cơ sở đào tạo, nhà làm việc, trang thiết bị học tập; chi họat động của các cơ sở giáo dục theo chế độ quy định. Không bao gồm: Chi ngân sách cho họat động quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Văn hóa - Xã hội; đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số cho đội ngũ nhân lực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số theo Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và Luật Chuyển đổi số; chi ngân sách cho các họat động nghiên cứu khoa học phát triển giáo dục, đào tạo. - Giáo dục nghề nghiệp: + Chi các họat động giáo dục nghề nghiệp của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm các họat động đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động, được thực hiện theo hai hình thức là đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên. + Chi ngân sách nhà nước cho họat động giáo dục nghề nghiệp bao gồm các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trang thiết bị học nghề; chi họat động của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo chế độ quy định. Không bao gồm: Chi ngân sách cho họat động quản lý nhà nước của Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên; chi ngân sách cho các họat động nghiên cứu khoa học phát triển dạy nghề.

d) Lọai Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (ký hiệu 100) Để phản ánh, hạch tóan các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên cho các họat động về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. Không bao gồm: chi ngân sách nhà nước cho họat động quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ; chi ngân sách cho các họat động đào tạo trình độ đại học, sau đại học bao gồm cả phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ theo pháp luật về giáo dục đại học; chi ngân sách cho họat động giáo dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) theo pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.

đ) Lọai Y tế, dân số và gia đình (ký hiệu 130) - Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng do ngân sách nhà nước mua hoặc hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế và chi vệ sinh an tòan thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình. - Chi ngân sách nhà nước cho họat động y tế, dân số và gia đình bao gồm các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho họat động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách, vệ sinh an tòan thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình. Không bao gồm: Chi ngân sách cho họat động quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho họat động đào tạo; chi ngân sách cho các họat động nghiên cứu khoa học ứng dụng và phát triển thực nghiệm về y tế và sức khỏe con người; chi xử lý môi trường.

e) Lọai Văn hóa thông tin (ký hiệu 160) - Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động văn hóa, nghệ thuật, thông tin, truyền thông, báo chí. - Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho họat động văn hóa thông tin để phục vụ cho các họat động thuộc văn hóa và thông tin. Không bao gồm: Chi ngân sách cho họat động quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa - Thể thao/ Sở Du lịch, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho các họat động hoa tiêu lĩnh vực đường thủy, đường không; hệ thống phát thanh, truyền hình, thông tấn; nghiên cứu khoa học và công nghệ; đào tạo.

g) Lọai Phát thanh, truyền hình, thông tấn (ký hiệu 190) - Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động phát thanh, truyền hình, thông tấn. - Chi ngân sách nhà nước bao gồm các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên cho họat động phát thanh, truyền hình, thông tấn. Không bao gồm: Chi ngân sách cho các họat động đào tạo; Chi ngân sách cho các họat động nghiên cứu khoa học công nghệ.

h) Lọai Thể dục thể thao (ký hiệu 220) - Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động nhằm cung cấp các dịch vụ thể dục thể thao và phát triển các chính sách về các vấn đề thể dục thể thao; điều hành họat động hoặc hỗ trợ các họat động thể thao. - Chi ngân sách nhà nước cho họat động thể dục thể thao bao gồm các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo sân vận động, trung tâm thể thao, nhà thi đấu, mua sắm trang thiết bị huấn luyện, chi phí đào tạo vận động viên thành tích cao, chi phí hỗ trợ vận động viên, các chính sách chế độ liên quan thể dục thể thao. Không bao gồm: Chi ngân sách cho họat động quản lý nhà nước tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa - Thể thao/ Sở Du lịch, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho họat động đào tạo; chi ngân sách cho các họat động nghiên cứu khoa học phát triển thể thao.

i) Lọai Bảo vệ môi trường (ký hiệu 250) - Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác. - Chi ngân sách nhà nước cho họat động bảo vệ môi trường bao gồm các khỏan chi đầu tư và chi thường xuyên để điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác. Không bao gồm: Chi ngân sách cho họat động quản lý nhà nước tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị; chi ngân sách cho các họat động đào tạo; chi họat động nghiên cứu khoa học.

k) Lọai Các họat động kinh tế (ký hiệu 280) - Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động nhằm phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, công nghệ số, công nghiệp công nghệ số, du lịch, họat động dự trữ quốc gia, tài nguyên và các họat động kinh tế khác. - Các khỏan chi ngân sách nhà nước cho họat động kinh tế bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, công nghệ số, công nghiệp công nghệ số, du lịch, họat động dự trữ quốc gia, tài nguyên, các họat động kinh tế khác. Không bao gồm: Chi ngân sách cho họat động quản lý nhà nước tại các cơ quan quản lý trung ương và địa phương; chi ngân sách cho họat động đào tạo; chi ngân sách cho họat động nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; chi dự trữ quốc gia.

l) Lọai Họat động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội (ký hiệu 340). - Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội, các họat động quản lý nhà nước khác. - Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho họat động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội; chi ngân sách nhà nước cho các họat động quản lý nhà nước khác. Không bao gồm: Chi ngân sách cho các họat động đào tạo; chi ngân sách cho họat động nghiên cứu khoa học; chi họat động kinh tế.

m) Lọai Bảo đảm xã hội (ký hiệu 370) - Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động nhằm bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội bao gồm: chính sách và họat động người có công với cách mạng; họat động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và họat động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác. - Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho các họat động bảo đảm xã hội để phục vụ các họat động bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội: Chính sách và họat động người có công với cách mạng; họat động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và họat động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác. Không bao gồm: Chi ngân sách cho họat động quản lý nhà nước tại Bộ Nội vụ, Sở Nội vụ, Phòng Văn hóa - Xã hội; chi ngân sách cho họat động đào tạo; chi ngân sách cho họat động nghiên cứu khoa học về lĩnh vực bảo đảm xã hội.

n) Lọai Tài chính và khác (ký hiệu 400) Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động tài chính và khác như trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay, viện trợ, đầu tư, cho vay của Nhà nước, bổ sung qũy dự trữ tài chính, hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn và các khỏan chi khác ngân sách nhà nước.

o) Lọai Chuyển giao, chuyển nguồn (ký hiệu 430) Để phản ánh, hạch tóan chi các khỏan chuyển giao các cấp và chuyển sang năm sau như bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới, nộp ngân sách cấp trên, chuyển nguồn sang năm sau, hỗ trợ địa phương khác theo quy định, dự phòng ngân sách và nhiệm vụ chi khác của ngân sách.

p) Lọai Chi dự trữ quốc gia (ký hiệu 460) Để phản ánh, hạch tóan chi các họat động mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược; họat động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược theo quy định của pháp luật về dự trữ quốc gia. Không bao gồm các khỏan chi họat động dự trữ quốc gia.

  1. Danh mục mã Lọai, Khỏan được quy định chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Phân lọai mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”

  1. Nội dung phân lọai a) Mục dùng để phân lọai các khỏan thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước. Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm. Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.

b) Tiểu mục là phân lọai chi tiết của Mục, dùng để phân lọai các khỏan thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.

  1. Mã số hóa nội dung phân lọai a) Mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục, bao gồm Mục trong cân đối và Mục ngòai cân đối. - Mục trong cân đối bao gồm: Mục thu, Mục chi ngân sách nhà nước và Mục chuyển nguồn giữa các năm ngân sách. - Mục ngòai cân đối bao gồm: Mục vay và trả nợ gốc vay của ngân sách nhà nước, Mục tạm thu và Mục tạm chi.

b) Tiểu mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9, trong đó giá trị 9 cuối cùng trong khỏang của Mục dùng chỉ Tiểu mục khác (hạch tóan khi có hướng dẫn cụ thể).

  1. Nguyên tắc hạch tóan Khi hạch tóan thu, chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch tóan mã số Tiểu mục theo đúng nội dung kinh tế các khỏan thu, chi ngân sách.

Căn cứ mã số Tiểu mục để xác định khỏan thu, chi ngân sách thuộc Mục tương ứng. Trường hợp nội dung kinh tế khỏan thu, chi ngân sách không được chi tiết theo Tiểu mục thì hạch tóan vào Tiểu mục khác thuộc Mục tương ứng.

  1. Danh mục mã Mục, Tiểu mục được quy định chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Phân lọai mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”

  1. Nội dung phân lọai a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được phân lọai dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng.

b) Các nhiệm vụ chi cần được theo dõi riêng gồm cả các chương trình, dự án hỗ trợ của nhà tài trợ quốc tế và chương trình, mục tiêu, dự án của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định có thời gian thực hiện từ 5 năm trở lên, phạm vi thực hiện rộng, kinh phí lớn.

  1. Mã số hóa nội dung phân lọai Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được mã số hóa theo 5 ký tự, được bố trí như sau: NX1X2X3X4. Trong đó:

a) N là ký tự theo dõi chi tiết nguồn kinh phí của chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia. Cụ thể: + N = 1 phản ánh nguồn vốn ngân sách trung ương (bao gồm cả ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương). + N = 2 phản ánh nguồn vốn của ngân sách cấp tỉnh. + N = 4 phản ánh nguồn vốn của ngân sách cấp xã.

b) X1X2X3X4 là ký tự theo dõi các Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia và các tiểu chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia: Đối với các địa phương có nhu cầu quản lý, hạch tóan riêng các chương trình mục tiêu do địa phương quyết định ban hành: Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có văn bản đề xuất cụ thể (kèm theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành chương trình mục tiêu của địa phương) gửi Bộ Tài chính (Kho bạc nhà nước) để xác định mã số cụ thể và thông báo gửi địa phương thực hiện. Ví dụ: Dự án “Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đọan 2021-2025, được bố trí các phần vốn cụ thể: Đối với phần vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương: phản ánh bằng mã 10472. Đối với phần vốn của ngân sách cấp tỉnh: phản ánh bằng mã 20472. Đối với phần vốn của ngân sách cấp xã: phản ánh bằng mã 40472.

  1. Nguyên tắc hạch tóan a) Khi hạch tóan các khỏan chi ngân sách nhà nước cho chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia hạch tóan chi tiết theo ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, lĩnh vực chi, danh mục nhiệm vụ, dự án đầu tư thuộc dự án thành phần; căn cứ mã số của các nhiệm vụ, dự án đầu tư thuộc dự án thành phần của từng chương trình mục tiêu quốc gia, tổng hợp thông tin về số chi ngân sách nhà nước cho cả chương trình, mục tiêu tương ứng. Đối với các khỏan chi ngân sách nhà nước không thuộc chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia thì không hạch tóan theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.

b) Trường hợp địa phương bố trí nguồn ngân sách địa phương để thực hiện chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định thì phải hạch tóan theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định (không hạch tóan theo mã số chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định ban hành).

  1. Danh mục mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được quy định chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Phân lọai mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”

  1. Nội dung phân lọai Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự tóan được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự tóan (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

  2. Mã số hóa nội dung phân lọai Nguồn ngân sách nhà nước được mã hóa theo 2 ký tự. Các mã chi tiết của mã nguồn quy định tại chế độ kế tóan nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS).

  3. Nguyên tắc hạch tóan Việc hạch tóan kế tóan các khỏan chi ngân sách nhà nước phải đảm bảo đúng theo tính chất nguồn kinh phí, nguồn vốn đầu tư,... theo Danh mục mã nguồn ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính quy định trong chế độ kế tóan ngân sách nhà nước.

Điều 7. Phân lọai mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”

  1. Nội dung phân lọai a) Cấp ngân sách được phân lọai dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch tóan các khỏan thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

b) Cấp ngân sách bao gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã.

  1. Mã số hóa nội dung phân lọai a) Ngân sách trung ương: Quy định là số 1.

b) Ngân sách cấp tỉnh: Quy định là số 2.

c) Ngân sách cấp xã: Quy định là số 4.

  1. Nguyên tắc hạch tóan a) Đối với thu ngân sách nhà nước Đơn vị nộp khỏan thu vào ngân sách nhà nước không ghi mã số cấp ngân sách.

Căn cứ vào chế độ phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền, Kho bạc Nhà nước hạch tóan số thu theo từng cấp ngân sách vào hệ thống kế tóan ngân sách nhà nước.

b) Đối với chi ngân sách nhà nước Các cơ quan, đơn vị giao dự tóan, khi phát hành chứng từ chi ngân sách nhà nước (giấy rút dự tóan hoặc lệnh chi tiền, chứng từ chi ngân sách nhà nước khác), phải ghi rõ khỏan chi thuộc ngân sách cấp nào. Trên cơ sở đó, Kho bạc nhà nước hạch tóan mã số chi theo cấp ngân sách tương ứng vào hệ thống kế tóan ngân sách nhà nước.

Điều 8. Điều khỏan thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, áp dụng từ năm ngân sách 2026.

  1. Thông tư này thay thế Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019, Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11/08/2022, Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26/11/2024 và Điều 3 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; các mã chương trình, mục tiêu, dự án do địa phương quyết định đã được Bộ Tài chính cấp mã số, được sử dụng mã số đã được cấp.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định thống nhất tòan quốc. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương các đòan thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này. Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệmhướng dẫn và tổ chức thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm tóan nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các Đòan thể; - HĐND, UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - KBNN các khu vực; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Chính phủ; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính; - Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Lưu: VT, KBNN (120 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Anh Tuấn PHỤ LỤC I DANH MỤC MÃ CHƯƠNG (Kèm theo Thông tư 80/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên Ghi chú Chương thuộc Trung ương Giá trị từ 001 đến 399 001 Văn phòng Chủ tịch nước 002 Văn phòng Quốc hội 003 Tòa án nhân dân tối cao 004 Viện kiểm sát nhân dân tối cao 005 Văn phòng Chính phủ 009 Bộ Công an 010 Bộ Quốc phòng 011 Bộ Ngọai giao 012 Bộ Nông nghiệp và Môi trường 014 Bộ Tư pháp 016 Bộ Công Thương 017 Bộ Khoa học và Công nghệ 018 Bộ Tài chính 019 Bộ Xây dựng 022 Bộ Giáo dục và Đào tạo 023 Bộ Y tế 025 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 035 Bộ Nội vụ 036 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 037 Thanh tra Chính phủ 039 Kiểm tóan Nhà nước 040 Đài Tiếng nói Việt Nam 041 Đài Truyền hình Việt Nam 042 Thông tấn xã Việt Nam 044 Đại học Quốc gia Hà Nội 045 Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam 046 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 048 Liên minh hợp tác xã Việt Nam 049 Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh 050 Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh 083 Bộ Dân tộc và Tôn giáo 088 Ủy ban sông Mê Kông 107 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam 109 Văn phòng Trung ương Đảng 110 Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 116 Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam 117 Tổng công ty Động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam 118 Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam 119 Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy 120 Tổng công ty Đá qúy và vàng Việt Nam 121 Tập đòan Dầu khí Việt Nam 122 Tập đòan Công nghiệp Than - Khóang sản Việt Nam 123 Tập đòan Điện lực Việt Nam 124 Tập đòan Bưu chính Viễn thông Việt Nam 125 Tập đòan Hóa chất Việt Nam 126 Tập đòan Công nghiệp Cao su Việt Nam 127 Tổng công ty Thép Việt Nam 128 Tổng công ty Giấy Việt Nam 129 Tập đòan Dệt May Việt Nam 130 Tổng công ty Cà phê Việt Nam 131 Tổng công ty Lương thực miền Bắc 132 Tổng công ty Lương thực miền Nam 133 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam 134 Tổng công ty Hàng hải Việt Nam 135 Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Công ty cổ phần 136 Tập đòan Xăng dầu Việt Nam 137 Tổng công ty Đường sắt Việt Nam 138 Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam 139 Ngân hàng thương mại cổ phần Ngọai thương Việt Nam 140 Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam 141 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam 142 Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 143 Ngân hàng Chính sách xã hội 145 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 146 Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 147 Tổng công ty Viễn thông MobiFone 148 Tổng công ty Tân Cảng - Bộ Quốc phòng 149 Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam 150 Tổng công ty Rau quả nông sản - Công ty cổ phần 151 Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngòai vào Việt Nam 152 Các đơn vị có vốn nước ngòai từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngòai đối với công ty hợp danh 153 Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngòai 154 Kinh tế hỗn hợp ngòai quốc doanh 158 Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ 159 Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống 160 Các quan hệ khác của ngân sách 161 Nhà thầu chính ngòai nước 162 Nhà thầu phụ ngòai nước 163 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 164 Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 165 Tổng công ty Điện tử và Tin học 166 Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (VEC) 167 Tổng công ty Da giày Việt Nam 168 Tổng công ty Nhựa Việt Nam 169 Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam 170 Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị 171 Tổng công ty Mía đường I - Công ty cổ phần 172 Tổng công ty Mía đường II - Công ty cổ phần 173 Tập đòan Tài chính Bảo hiểm - Bảo Việt (Tập đòan Bảo Việt) 174 Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn 175 Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội 176 Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương, Tập đòan, Tổng công ty) 177 Tập đòan Viễn thông quân đội 179 Tổng công ty Sông Đà 181 Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc 182 Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam 183 Ủy ban tòan quốc liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam 184 Liên đòan Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 185 Hội Nhà văn Việt Nam 186 Hội Nhà báo Việt Nam 187 Hội Luật gia Việt Nam 188 Hội Chữ thập đỏ Việt Nam 189 Hội Sinh viên Việt Nam 190 Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam 191 Hội Nhạc sĩ Việt Nam 192 Hội Điện ảnh Việt Nam 193 Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam 194 Hội Kiến trúc sư Việt Nam 195 Hội Mỹ thuật Việt Nam 196 Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam 197 Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam 198 Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam 199 Hội Người cao tuổi Việt Nam 200 Hội Người mù Việt Nam 201 Hội Đông y Việt Nam 202 Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam 203 Tổng hội Y học Việt Nam 204 Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam 205 Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam 206 Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam 207 Hội Khuyến học Việt Nam 208 Nhà cung cấp nước ngòai không có cơ sở thường trú tại Việt Nam 399 Các đơn vị khác Chương thuộc cấp tỉnh Giá trị từ 400 đến 599 402 Văn phòng Hội đồng nhân dân 405 Văn phòng Ủy ban nhân dân 411 Sở Ngọai vụ 412 Sở Nông nghiệp và Môi trường 414 Sở Tư pháp 416 Sở Công Thương 417 Sở Khoa học và Công nghệ 418 Sở Tài chính 419 Sở Xây dựng 422 Sở Giáo dục và Đào tạo 423 Sở Y tế 425 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 428 Sở Du lịch 429 Sở Văn hóa - Thể thao 435 Sở Nội vụ 437 Thanh tra tỉnh 439 Sở Quy họach - Kiến trúc 440 Đài Phát thanh 441 Đài Truyền hình 442 Báo và Phát thanh, Truyền hình 448 Liên minh các hợp tác xã 483 Sở Dân tộc và Tôn giáo 505 Ban quản lý khu công nghiệp 509 Văn phòng Tỉnh ủy 510 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Bao gồm cả trường hợp các hội quần chúng được giao dự tóan chung trong dự tóan của Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh. 516 Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật 517 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 518 Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật 519 Hội Nhà văn 520 Hội Nhà báo 521 Hội Luật gia 522 Hội Chữ thập đỏ 523 Hội Sinh viên 524 Hội Văn nghệ dân gian 525 Hội Nhạc sĩ 526 Hội Điện ảnh 527 Hội Nghệ sĩ múa 528 Hội Kiến trúc sư 529 Hội Mỹ thuật 530 Hội Nghệ sĩ sân khấu 531 Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số 532 Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh 533 Hội Người cao tuổi 534 Hội Người mù 535 Hội Đông y 536 Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin 537 Hội Cựu thanh niên xung phong 538 Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi 539 Hội Khuyến học 540 Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật 551 Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngòai vào Việt Nam 552 Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngòai từ 51 % đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngòai đối với công ty hợp danh 553 Các đơn vị kinh tế có vốn đầu tư ra nước ngòai 554 Kinh tế hỗn hợp ngòai quốc doanh 555 Doanh nghiệp tư nhân 556 Hợp tác xã 557 Hộ gia đình, cá nhân 558 Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ 559 Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống 560 Các quan hệ khác của ngân sách 561 Nhà thầu chính ngòai nước 562 Nhà thầu phụ ngòai nước 563 Các Tổng công ty địa phương quản lý 564 Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đòan, Tổng công ty) 599 Các đơn vị khác Chương thuộc cấp xã Giá trị từ 800 đến 989 800 Tổng hợp ngân sách xã Để cơ quan Kho bạc Nhà nước hạch tóan tổng hợp ngân sách cấp xã 810 Ban chỉ huy quân sự xã 816 Hội người mù xã 817 Hội Đông Y xã 818 Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin xã 819 Đảng ủy xã Bao gồm cả trường hợp Trung tâm chính trị xã được giao dự tóan chung trong dự tóan của Văn phòng Đảng ủy xã. 820 Ủy ban mặt trận Tổ quốc xã Bao gồm cả trường hợp các hội quần chúng được giao dự tóan chung trong dự tóan của Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã. 821 Đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu Bao gồm: văn hóa, thể thao, du lịch, thông tin, truyền thông, môi trường, khuyến nông, đô thị... 822 Đơn vị giáo dục, đào tạo Bao gồm: Trường mầm non, nhà trẻ, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường dân tộc nội trú 823 Trạm Y tế xã 824 Hội Chữ thập đỏ xã 825 Hội Người cao tuổi xã 826 Hội Khuyến học xã 827 Hội Cựu thanh niên xung phong xã 828 Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi xã 829 Ban Quản lý dự án Bao gồm: Đơn vị quản lý dự án, phát triển qũy đất, giải phóng mặt bằng, quản lý chợ, bến xe. 830 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Bao gồm cả trường hợp các phòng chuyên môn được giao dự tóan chung trong dự tóan của UBND cấp xã. 831 Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường và đặc khu Phú Quốc) 832 Phòng Văn hóa - Xã hội 833 Trung tâm Phục vụ hành chính công 854 Kinh tế hỗn hợp ngòai quốc doanh 855 Doanh nghiệp tư nhân 856 Hợp tác xã 857 Hộ gia đình, cá nhân Bao gồm trường hợp các khỏan thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện (Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”) do cơ quan thuế cấp cơ sở quản lý. 858 Các đơn vị có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ 859 Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống 860 Các quan hệ khác của ngân sách 989 Các đơn vị khác PHỤ LỤC II DANH MỤC MÃ LỌAI - KHỎAN (Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) STT Lọai (lĩnh vực), Khỏan Mã số Tên gọi Ghi chú 1 Lọai 010 Quốc phòng Trừ chi công tác quốc phòng tại các bộ, cơ quan trung ương Khỏan 011 Quốc phòng Khỏan 012 Cơ yếu Chính phủ Khỏan 013 Trung tâm nhiệt đới Việt Nga Khỏan 014 Chuẩn bị động viên Khỏan 015 Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 Lọai 040 An ninh và trật tự an tòan xã hội Trừ chi công tác an ninh và trật tự an tòan xã hội tại các bộ, cơ quan trung ương Khỏan 041 An ninh và trật tự an tòan xã hội 3 Lọai 070 Giáo dục - đào tạo và dạy nghề Trường hợp ghép các cấp giáo dục (Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường Khuyết tật) thì hạch tóan theo cấp học chiếm tỷ trọng chi ngân sách lớn nhất; không thay đổi trong quá trình thực hiện Khỏan 071 Giáo dục mầm non Bao gồm: Nhà trẻ, mẫu giáo Khỏan 072 Giáo dục tiểu học Khỏan 073 Giáo dục trung học cơ sở Khỏan 074 Giáo dục trung học phổ thông Khỏan 075 Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Bao gồm: Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên. Khỏan 081 Giáo dục đại học Khỏan 082 Giáo dục sau đại học Bao gồm: Đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ. Khỏan 083 Đào tạo khác trong nước Khỏan 084 Đào tạo ngòai nước Khỏan này chỉ bao gồm: Các khỏan chi cho đối tượng trong nước được hưởng theo chế độ đào tạo dài hạn tại nước ngòai được ngân sách nhà nước đài thọ. Khỏan 085 Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngòai) Khỏan 091 Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp Bao gồm: Đào tạo trình độ sơ cấp được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên. Khỏan 092 Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp Bao gồm: Đào tạo trình độ trung cấp được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên. Khỏan 093 Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng Bao gồm: Đào tạo trình độ cao đẳng được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên. Khỏan 098 Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khác Bao gồm: Kiểm tra, giám sát, các đại hội, hội thi, các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động không chia tách cho từng cấp học... 4 Lọai 100 Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số Khỏan 101 Nghiên cứu cơ bản Bao gồm: Họat động nghiên cứu cơ bản trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công nghệ chiến lược. Khỏan 102 Nghiên cứu ứng dụng Bao gồm: Họat động nghiên cứu ứng dụng trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công nghệ chiến lược. Khỏan 103 Phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội. Bao gồm: Họat động phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ; không bao gồm công nghệ chiến lược. Khỏan 104 Nghiên cứu công nghệ chiến lược Bao gồm: Họat động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội về công nghệ chiến lược. Khỏan 105 Hạ tầng, thiết bị phát triển công nghệ chiến lược Bao gồm: Chi cho cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị để phát triển công nghệ chiến lược. Khỏan 106 Hỗ trợ họat động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ Bao gồm: Họat động hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ, chính sách chế độ với nhân tài, tổng công trình sư được quy định tại pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm: chi hỗ trợ nhà khoa học tham dự hội nghị, hội thảo quốc tế; báo cáo công trình nghiên cứu xuất sắc; đòan ra - đòan vào hỗ trợ nghiên cứu; hỗ trợ họat động nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh; nhà khoa học trẻ xuất sắc, nhà khoa học trẻ, kỹ sư trẻ tài năng; chi thu hút, sử dụng, đãi ngộ nhân tài, tổng công trình sư, kiến trúc sư trưởng; hỗ trợ họat động sáng kiến; chi tặng thưởng cho tập thể, cá nhân có kết quả xuất sắc trong nghiên cứu;...) Khỏan 107 Hạ tầng, thiết bị phát triển khoa học và công nghệ Bao gồm: Chi cho cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị để phát triển khoa học và công nghệ (không bao gồm phục vụ phát triển công nghệ chiến lược). Khỏan 108 Khoa học và công nghệ khác Bao gồm: Kinh phí chi quản lý họat động khoa học và công nghệ; chi họat động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hỗ trợ đăng kí, bảo hộ, khai thác và quản lý quyền sở hữu trí tuệ, các nội dung chi khác liên quan đến họat động khoa học và công nghệ theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (ngòai các khỏan chi đã quy định tại các Khỏan từ 101 đến 107 Lọai này). Khỏan 111 Đổi mới sáng tạo Bao gồm: Họat động ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao hiệu suất công nghệ; hỗ trợ họat động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo; phát triển quyền sở hữu trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng và các họat động khác về đổi mới sáng tạo theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. Khỏan 121 Chuyển đổi số Bao gồm: Họat động về chuyển đổi số, nền tảng số, trung tâm dữ liệu...theo quy định của pháp luật chuyển đổi số. 5 Lọai 130 Y tế, dân số và gia đình Khỏan 131 Y tế dự phòng Bao gồm: Các họat động y tế dự phòng Khỏan 132 Khám bệnh, chữa bệnh Bao gồm: Các họat động của bệnh viện, các phòng khám, chỉnh hình, phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc ngành y tế. Không bao gồm: Cơ sở phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội (hạch tóan vào Khỏan tương ứng trong Lọai bảo đảm xã hội). Khỏan 133 Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách Bao gồm: Kinh phí hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho: Người nghèo, người cận nghèo; trẻ em dưới 6 tuổi; học sinh, sinh viên; người có công với cách mạng; người nghỉ hưu; đối tượng bảo trợ xã hội; trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước đảm bảo; thân nhân lực lượng vũ trang;... Khỏan 134 Vệ sinh an tòan thực phẩm Khỏan 139 Y tế khác Không bao gồm: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh (đã hạch tóan ở Khỏan 131, 132) Khỏan 141 Sự nghiệp gia đình Không bao gồm: Họat động về dân số (đã hạch tóan ở Khỏan 151) Khỏan 151 Dân số 6 Lọai 160 Văn hóa thông tin Khỏan 161 Văn hóa Bao gồm: Phim, ảnh, thư viện, lưu trữ, bảo tồn, bảo tàng, các họat động nghệ thuật,... Khỏan 171 Thông tin Bao gồm: Họat động thông tin, truyền thông, xuất bản, báo chí. Không bao gồm: họat động thông tấn (đã được hạch tóan ở Lọai 190 - Phát thanh, truyền hình, thông tấn). Khỏan 172 Thông tin đối ngọai 7 Lọai 190 Phát thanh, truyền hình, thông tấn Trường hợp họat động gắn với nhiều Khỏan, thì hạch tóan vào Khỏan chiếm tỷ trọng lớn nhất, hoặc họat động chính Khỏan 191 Phát thanh Khỏan 201 Truyền hình Khỏan 211 Thông tấn (Dùng cho cấp trung ương) 8 Lọai 220 Thể dục thể thao Khỏan 221 Thể dục thể thao 9 Lọai 250 Bảo vệ môi trường Trường hợp họat động gắn với nhiều Khỏan, thì hạch tóan vào Khỏan chiếm tỷ trọng lớn nhất Khỏan 251 Điều tra quan trắc và phân tích môi trường Khỏan 261 Xử lý chất thải rắn Bao gồm cả các họat động thu gom, vận chuyển, xử lý, chôn, đốt chất thải rắn và khắc phục ô nhiễm chất rắn Khỏan 262 Xử lý chất thải lỏng Bao gồm các họat động thu gom, vận chuyển, xử lý nước thải và khắc phục ô nhiễm chất lỏng Khỏan 263 Xử lý chất thải khí Khỏan 271 Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học Khỏan 272 Ứng phó với biến đổi khí hậu Khỏan 278 Bảo vệ môi trường khác 10 Lọai 280 Các họat động kinh tế Các họat động trong từng Khỏan, gồm cả dịch vụ khảo sát, điều tra, đo đạc, quy họach, lưu trữ, tư vấn cho họat động đó; các nhiệm vụ chi, dự án phục vụ cho họat động nào, thì hạch tóan vào Khỏan đó. Khỏan 281 Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp Bao gồm cả họat động trồng trọt, chăn nuôi, khuyến nông, bảo vệ thực vật, thú y, diêm nghiệp,... Khỏan 282 Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp Khỏan 283 Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi Khỏan 284 Thủy sản và dịch vụ thủy sản Khỏan 285 Định canh, định cư và kinh tế mới Bao gồm cả kinh tế biển, đảo. Khỏan 291 Vận tải công cộng đô thị Bao gồm: Vận tải xe búyt, đường sắt nội đô Khỏan 292 Giao thông đường bộ Không bao gồm: Vận tải bằng xe búyt Khỏan 293 Giao thông đường sắt Không bao gồm: Vận tải đường sắt nội đô Khỏan 294 Giao thông đường thủy nội địa Khỏan 295 Giao thông hàng hải Bao gồm cả vận tải ven biển và họat động tìm kiếm cứu nạn trên biển Khỏan 296 Giao thông hàng không Khỏan 297 Hỗ trợ vận tải Bao gồm: Các họat động có liên quan tới vận tải hành khách và hàng hóa như điều khiển giao thông, hoa tiêu, dẫn tàu, trạm cân, đăng kiểm phương tiện giao thông; bốc xếp hàng hóa Khỏan 301 Công nghiệp dầu, khí Bao gồm các khỏan chi ngân sách cho ngành dầu, khí Khỏan 302 Công nghiệp điện năng Bao gồm cả sản xuất, truyền dẫn, phân phối tiêu thụ điện Khỏan 309 Công nghiệp khác Bao gồm: Công nghiệp xây dựng; công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp khai khóang khác; họat động công nghiệp hỗ trợ, khuyến công; Công nghiệp khác Khỏan 311 Cấp, thóat nước Không bao gồm: thu gom, xử lý nước thải (đã phản ánh Khỏan 262 - Xử lý chất thải lỏng) Khỏan 312 Kiến thiết thị chính Bao gồm: Các họat động công viên, cây xanh, bách thú, bách thảo, đèn đường giao thông nội thị, vỉa hè, chỉnh trang đô thị và nông thôn. Khỏan 314 Công nghệ thông tin Bao gồm: Các khỏan chi bố trí trực tiếp cho lĩnh vực công nghệ thông tin. Các đơn vị dùng ngân sách được giao theo các lĩnh vực chi để mua sản phẩm công nghệ thông tin, đào tạo tập huấn, hội thảo... về công nghệ thông tin nhằm phục vụ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình, thuộc Lọai nào thì hạch tóan vào Lọai đó. Ví dụ: - Trường học mua máy tính thì hạch tóan theo Khỏan tương ứng thuộc Lọai 070 (Giáo dục - đào tạo và dạy nghề). - Dự án ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ quản lý nhà nước thì hạch tóan vào Khỏan tương ứng của Lọai 340 (Họat động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội) Khỏan 315 Chuyển đổi số, phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số Bao gồm kinh phí để triển khai các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm thực hiện Chiến lược quốc gia phát triển kinh tế số và xã hội số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. Khỏan 316 Công nghiệp công nghệ số Gồm các khỏan chi cho họat động về công nghiệp công nghệ số, phát triển thị trường cho doanh nghiệp công nghệ số theo quy định tại pháp luật về công nghiệp công nghệ số (bao gồm: Các khỏan chi cho họat động hỗ trợ về phát triển doanh nghiệp công nghệ số và chuỗi cung ứng, cung cấp thông tin thị trường và các chuỗi cung ứng quốc tế về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số; phát triển hạ tầng công nghiệp công nghệ số; nâng cao năng lực tổ chức sản xuất, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công nghệ số; tuyên truyền quảng bá sản phẩm, dịch vụ công nghệ số; kết nối cung cầu; thúc đẩy hợp hình thành hệ sinh thái sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số; hỗ trợ người dân, doanh nghiệp quảng bá, giới thiệu, giao dịch sản phẩm dịch vụ công nghệ số; hỗ trợ phát triển nhân lực công nghiệp công; Dự án nghiên cứu, sản xuất sản phẩm, dịch vụ công nghiệp công nghệ số, trí tuệ nhân tạo, bán dẫn; khu công nghệ số tập trung, và các họat động khác nhằm phát triển công nghiệp công nghệ số) Không bao gồm: Họat động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội về công nghệ số, công nghiệp công nghệ số Khỏan 321 Thương mại Bao gồm cả họat động phục vụ thương mại, như xây dựng chợ, trung tâm logistic, trung tâm hội chợ triển lãm, kết cấu hạ tầng xuất khẩu, nhập khẩu ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn/đặc biệt khó khăn; họat động bán buôn, bán lẻ, họat động xúc tiến thương mại Khỏan 322 Du lịch Bao gồm cả dịch vụ du lịch, họat động xúc tiến du lịch. Khỏan 331 Họat động dự trữ quốc gia Không bao gồm các Khỏan thuộc Lọai 460 - Chi dự trữ quốc gia Khỏan 332 Các họat động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy họach trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân văn Bao gồm: Họat động điều tra, quy họach, thăm dò, khảo sát, tư vấn trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và nhân văn: Nông nghiệp và phát triển nông thôn; giao thông vận tải; tài nguyên và khí tượng, thủy văn; công thương; xây dựng; xã hội, nhân văn; lĩnh vực sự nghiệp khác Bao gồm cả lưu trữ hồ sơ ngành tài nguyên, địa chính và các ngành họat động kinh tế khác như: họat động của các trung tâm thông tin của ngành (trừ trung tâm thông tin của ngành văn hóa) Không bao gồm: Các họat động điều ưa, quan trắc đối với lĩnh vực môi trường (đã được hạch tóan ở Khỏan 251); họat động điều tra cơ bản thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ; các khảo sát, điều tra, đo đạc, quy họach, lưu trữ, tư vấn cho họat động của cơ quan, đơn vị đã được hạch tóan vào từng Khỏan của Lọai này Khỏan 338 Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác Bao gồm: Các họat động sự nghiệp kinh tế và dịch vụ còn lại chưa được hạch tóan vào các Khỏan trên. Bao gồm cả họat động xúc tiến đầu tư. 11 Lọai 340 Họat động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức xã hội Khỏan 341 Quản lý nhà nước Bao gồm họat động của cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp, bao gồm cả Ngân hàng nhà nước, Kiểm tóan Nhà nước. Khỏan 351 Họat động của Đảng Cộng sản Việt Nam Khỏan 361 Họat động của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Bao gồm họat động của các tổ chức: Đòan Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng liên đòan Lao động Việt Nam Khỏan 362 Hỗ trợ các tổ chức xã hội Bao gồm hỗ trợ họat động của các tổ chức: - Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp: Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam, Hội Khuyến học Việt Nam, Hội Nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam, Hội Điện ảnh Việt Nam, Hội Mỹ Thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ sân khấu Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam, Hội Nhạc sỹ Việt Nam, Ủy ban tòan quốc các Hội văn học nghệ thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ múa Việt Nam, Hội Kiến trúc sư Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam, Liên minh hợp tác xã Việt Nam, Hội Nhà văn Việt Nam, Hội Nhà báo Việt Nam, Hội sinh viên Việt Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Tổ chức xã hội: Hội chữ thập đỏ, Hội người mù, Hội người cao tuổi, Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi Việt Nam, Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam, Hội Nạn nhân chất độc da cam Dioxin Việt Nam, Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam; - Tổ chức xã hội - nghề nghiệp: Tổng Hội y học Việt Nam, Hội đông y Việt Nam; - Tổ chức nghề nghiệp và đòan thể khác. Khỏan 368 Họat động khác Bao gồm chi bồi thường cho người bị oan sai, đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế. 12 Lọai 370 Bảo đảm xã hội Khỏan 371 Chính sách và họat động phục vụ người có công với cách mạng Bao gồm: Các họat động thực hiện công tác chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng và các văn bản hướng dẫn Pháp lệnh và chi họat động của các đơn vị nuôi dưỡng, chăm sóc, điều dưỡng thương bệnh binh và người có công. Khỏan 372 Họat động bảo vệ và chăm sóc trẻ em Bao gồm: Các họat động bảo vệ và chăm sóc trẻ em. Không bao gồm các họat động chăm sóc về giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao,... đã hạch tóan vào các Lọai, Khỏan tương ứng. Khỏan 374 Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội Bao gồm: Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do NSNN chi trả. Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở Khỏan 371, 372, 398. Khỏan 398 Chính sách và họat động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác Bao gồm: Các họat động thực hiện các chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp, gia đình, cá nhân nhận nuôi đối tượng bảo trợ xã hội, các đối tượng bảo trợ xã hội khác theo quy định); chính sách trợ cấp hưu trí xã hội; chính sách đối với các đối tượng khác theo quy định; chi tiền ăn, sinh họat phí, trợ cấp cho đối tượng; chi họat động và đầu tư các cơ sở nuôi dưỡng đối tượng theo quy định, cơ sở chỉnh hình phục hồi chức năng (không hạch tóan vào Khỏan 132). Các nhiệm vụ chi phòng chống tệ nạn xã hội trong gia đình, mang tính đảm bảo xã hội của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (bạo lực gia đình, vấn đề giới trong gia đình, vấn đề bóc lột sức lao động trẻ em trong gia đình...) Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở Khỏan 371, 372, 374 nêu trên. 13 Lọai 400 Tài chính và khác Khỏan 401 Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay Khỏan 402 Viện trợ Bao gồm cả chi đào tạo lưu học sinh nước ngòai tại Việt Nam. Khỏan 404 Cho vay theo chính sách Nhà nước theo quy định Khỏan 405 Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ quy định Khỏan 406 Các khỏan đầu tư phát triển khác theo chế độ quy định Khỏan 407 Vay và trả nợ gốc Khỏan 408 Bổ sung qũy dự trữ tài chính Khỏan 411 Hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn Khỏan 428 Khác ngân sách Bao gồm: Chi hòan hòan trả khỏan thu nộp nhầm, nộp thừa; các khỏan chi chưa phân lọai vào các lĩnh vực nêu trên. Khỏan 429 Các nhiệm vụ chi khác Để phản ánh nhiệm vụ chi khác không thuộc nhiệm vụ chi đã có tên trong các lĩnh vực 14 Lọai 430 Chuyển giao, chuyển nguồn Khỏan 431 Bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới Khỏan 432 Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới Khỏan 433 Nộp ngân sách cấp trên Khỏan 434 Chuyển nguồn sang năm sau Khỏan 435 Hỗ trợ địa phương khác theo quy định Khỏan 436 Nguồn thực hiện Chính sách tiền lương Dùng để hạch tóan dự tóan Quốc hội, Hội đồng nhân dân quyết định cho nguồn kinh phí đáp ứng nhu cầu tiền lương tăng thêm khi tăng lương cơ sở Khỏan 437 Dự phòng ngân sách Dùng để hạch tóan dự tóan Quốc hội, Hội đồng nhân dân quyết định Khỏan 438 Hòan thuế giá trị gia tăng Theo Luật Thuế giá trị gia tăng 15 Lọai 460 Chi dự trữ quốc gia Khỏan 461 Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược Không bao gồm các khỏan chi thuộc Khỏan 331 - Họat động dự trữ quốc gia Khỏan 462 Chi họat động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược PHỤ LỤC III DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC (Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Mục Mã số Tiểu mục TÊN GỌI Ghi chú I. PHẦN THU Nhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ Tiểu nhóm 0111: Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập Mục 1000 Thuế thu nhập cá nhân Các khỏan thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Nếu do Thuế tỉnh/thành phố quản lý thì hạch tóan chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Thuế cơ sở quản lý thì hạch tóan chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân” Tiểu mục 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công 1003 Thuế thu nhập từ họat động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân 1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khóan) 1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng 1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại 1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 1014 Thuế thu nhập từ họat động cho thuê tài sản 1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khóan 1049 Thuế thu nhập cá nhân khác Mục 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp Tiểu mục 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ họat động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản 1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ họat động chuyển nhượng vốn 1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ họat động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí) 1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ họat động xổ số kiến thiết 1058 Thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu tòan cầu 1099 Khác Mục 1150 Thu nhập sau thuế thu nhập 1151 Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các qũy 1153 Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các qũy từ họat động xổ số kiến thiết 1154 Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1155 Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1199 Khác Mục 1250 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên 1251 Thu tiền cấp quyền khai thác khóang sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 1252 Thu tiền cấp quyền khai thác khóang sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 1253 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 1254 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 1255 Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép 1256 Thu tiền cấp quyền hàng không 1257 Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng 1258 Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép 1259 Thu tiền đấu giá biển số xe ô tô 1261 Thu tiền cấp quyền sử dụng kho số viễn thông, tài nguyên Internet, phổ tần số vô tuyến điện, qũy đạo vệ tinh 1299 Thu từ các tài nguyên khác Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sản Mục 1300 Thuế sử dụng đất nông nghiệp Tiểu mục 1301 Đất trồng cây hàng năm 1302 Đất trồng cây lâu năm 1303 Đất trong rừng 1304 Đất nuôi trồng thủy sản 1305 Đất làm muối 1349 Đất dùng cho mục đích khác Mục 1400 Thu tiền sử dụng đất Tiểu mục 1401 Đất được nhà nước giao 1405 Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư) 1406 Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao) 1407 Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý 1408 Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê 1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 1412 Thu tiền sử dụng đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai 1413 Thu tiền sử dụng đất các dự án quan trọng quốc gia khác 1449 Khác Mục 1550 Thuế tài nguyên Tiểu mục 1551 Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1552 Nước thủy điện 1553 Khóang sản kim lọai 1555 Khóang sản phi kim lọai 1556 Thủy, hải sản 1557 Sản phẩm của rừng tự nhiên 1558 Nước thiên nhiên khác 1561 Yến sào thiên nhiên 1562 Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1563 Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1599 Tài nguyên khóang sản khác Mục 1600 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 1602 Thu từ đất ở tại đô thị 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1649 Thu từ đất phi nông nghiệp khác Tiểu nhóm 0113: Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)

Mục 1700 Thuế giá trị gia tăng Tiểu mục 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 1704 Thuế giá trị gia tăng từ họat động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) 1705 Thuế giá trị gia tăng từ họat động xổ số kiến thiết 1749 Hàng hóa, dịch vụ khác Mục 1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt Tiểu mục 1751 Hàng nhập khẩu 1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước 1754 Rượu sản xuất trong nước 1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước 1756 Xăng các lọai sản xuất trong nước 1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước 1758 Bia sản xuất trong nước 1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ họat động xổ số kiến thiết 1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước 1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước 1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các lọai nhập khẩu bán ra trong nước 1765 Xăng các lọai nhập khẩu bán ra trong nước 1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước 1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước 1799 Khác Mục 1850 Thuế xuất khẩu Tiểu mục 1851 Thuế xuất khẩu 1852 Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền Mục 1900 Thuế nhập khẩu Tiểu mục 1901 Thuế nhập khẩu 1902 Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền Mục 1950 Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam Tiểu mục 1951 Thuế chống bán phá giá 1952 Thuế chống trợ cấp 1953 Thuế chống phân biệt đối xử 1954 Thuế tự vệ 1999 Thuế phòng vệ khác Mục 2000 Thuế bảo vệ môi trường Tiểu mục 2001 Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol) 2002 Dầu Diezel sản xuất trong nước 2003 Dầu hỏa sản xuất trong nước 2004 Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước 2005 Than đá sản xuất trong nước 2006 Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước 2007 Túi ni lông sản xuất trong nước 2008 Thuốc diệt cỏ thuộc lọai hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước 2011 Thuốc trừ mối thuộc lọai hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 2012 Thuốc bảo quản lâm sản thuộc lọai hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 2013 Thuốc khử trùng kho thuộc lọai hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước 2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu 2022 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán ra trong nước 2023 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra trong nước 2024 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong nước 2025 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut, dầu mỡ nhờn bán ra trong nước 2026 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra trong nước 2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước 2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước 2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước 2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước 2045 Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước 2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước 2047 Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước 2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác 2049 Khác Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phí Mỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khỏan phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch tóan vào tiểu mục tương ứng Mục 2100 Phí trong lĩnh vực khác Tiểu mục 2106 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật Để phản ánh thu các khỏan phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13. 2107 Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức 2108 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật 2111 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu 2146 Thu nợ phí xăng dầu 2147 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 2148 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Mục 2150 Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Tiểu mục 2151 Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật) 2152 Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 2153 Phí kiểm sóat giết mổ động vật 2157 Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản 2162 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2163 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật 2164 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 2165 Phí kiểm nghiệm an tòan thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu 2166 Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp 2167 Phí đăng kiểm an tòan kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Mục 2200 Phí thuộc lĩnh vực ngọai giao Tiểu mục 2206 Phí xác nhận đăng ký công dân 2207 Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngòai 2208 Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam 2211 Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự Mục 2250 Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng Tiểu mục 2251 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) 2254 Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay 2255 Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư 2262 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh 2263 Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 2264 Phí trong lĩnh vực hóa chất 2265 Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng 2266 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 2267 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Mục 2300 Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải Tiểu mục 2301 Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô) 2302 Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa 2303 Phí thuộc lĩnh vực đường biển (không bao gồm phí bảo đảm hàng hải) 2316 Phí thuộc lĩnh vực hàng không 2323 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 2324 Phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô 2325 Phí bảo đảm hàng hải Mục 2350 Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông Tiểu mục 2351 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện 2352 Phí duy trì sử dụng tài nguyên Internet 2353 Phí sử dụng mã, số viễn thông 2361 Phí quyền họat động viễn thông 2362 Phí thẩm định điều kiện họat động viễn thông 2363 Phí thẩm định điều kiện họat động bưu chính 2364 Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số 2365 Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền 2366 Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng 2367 Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an tòan thông tin 2368 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an tòan thông tin mạng Mục 2400 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng Tiểu mục 2404 Phí phòng cháy, chữa cháy 2416 Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ 2418 Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng 2421 Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 2422 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Mục 2450 Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch Tiểu mục 2452 Phí tham quan 2453 Phí thẩm định văn hóa phẩm 2455 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch 2456 Phí thư viện 2457 Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ 2458 Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả Mục 2500 Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ Tiểu mục 2504 Phí sở hữu trí tuệ 2505 Phí cấp mã số, mã vạch 2506 Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 2507 Phí thẩm định an tòan phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân 2508 Phí thẩm định kế họach ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân 2511 Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 2512 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 2513 Phí thẩm định điều kiện họat động về khoa học, công nghệ Mục 2550 Phí thuộc lĩnh vực y tế Tiểu mục 2561 Phí thẩm định họat động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế 2565 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa 2566 Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế 2567 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố Mục 2600 Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường Tiểu mục 2618 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 2622 Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải 2624 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản là dầu thô và khí thiên nhiên 2625 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản còn lại 2626 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu 2627 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 2628 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khóang sản 2631 Phí khai thác, sử dụng nguồn nước 2632 Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường 2633 Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí) 2634 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 2635 Phí thẩm định kế họach bảo vệ môi trường trong họat động phá dỡ tàu biển 2636 Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất 2637 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 2638 Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí Mục 2650 Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm Tiểu mục 2652 Phí dịch vụ thanh tóan trong họat động của Kho bạc nhà nước 2663 Phí hải quan 2664 Phí quản lý, giám sát họat động chứng khóan, bảo hiểm, kế tóan, kiểm tóan 2665 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính 2666 Phí hải quan đối với chuyến bay của nước ngòai đến các Cảng hàng không Việt Nam Mục 2700 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp Tiểu mục 2701 Án phí 2703 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 2706 Phí thi hành án dân sự 2707 Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngòai 2715 Phí công chứng 2716 Phí chứng thực 2717 Phí thẩm định điều kiện họat động thuộc lĩnh vực tư pháp 2718 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 2721 Phí sử dụng thông tin 2722 Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm Mục 2750 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân Tiểu mục 2751 Lệ phí quốc tịch 2752 Lệ phí cấp hộ chiếu 2763 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngòai làm việc tại Việt Nam 2766 Lệ phí tòa án 2767 Lệ phí đăng ký cư trú 2768 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân 2771 Lệ phí hộ tịch 2772 Lệ phí cấp phép họat động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngòai 2773 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi 2774 Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi Mục 2800 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản Tiểu mục 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất 2802 Lệ phí trước bạ ô tô 2803 Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền 2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác 2805 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 2824 Lệ phí trước bạ xe máy 2825 Lệ phí trước bạ tàu bay 2826 Lệ phí cấp giấy phép quy họach 2827 Lệ phí quản lý phương tiện giao thông 2828 Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải 2831 Lệ phí sở hữu trí tuệ Mục 2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh Tiểu mục 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh 2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các họat động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật 2854 Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngòai tại Việt Nam 2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai 2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất 2865 Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, phân bổ, cấp tài nguyên Internet 2866 Lệ phí cấp và dán tem kiểm sóat băng, đĩa có chương trình 2867 Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính 2868 Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong họat động quảng cáo trên mạng 2871 Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng 2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay Mục 3000 Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia Tiểu mục 3001 Lệ phí ra, vào cảng 3002 Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển (không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh) 3003 Lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh 3007 Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí Mục 3050 Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác Tiểu mục 3064 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi 3065 Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu 3066 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 3067 Lệ phí cấp thẻ công chứng viên 3068 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 3071 Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên 3072 Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam 3073 Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp 3074 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, họat động thủy sản 3075 Lệ phí khác Nhóm 0200: THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC Tiểu nhóm 0115: Thu tiền bán tài sản nhà nước Mục 3200 Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia Tiểu mục 3201 Lương thực 3202 Nhiên liệu 3203 Vật tư kỹ thuật 3204 Trang thiết bị kỹ thuật 3249 Khác Mục 3300 Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước Tiểu mục 3301 Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất 3302 Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước 3349 Khác Mục 3350 Thu từ bán và thanh lý tài sản khác Tiểu mục 3351 Mô tô 3352 Ô tô con, ô tô tải 3353 Xe chuyên dùng 3354 Tàu, thuyền 3355 Đồ gỗ 3356 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 3362 Thu bán cây đứng 3363 Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt 3364 Thu từ bồi thường tài sản 3365 Thu tiền bán tài sản nhà nước khác 3399 Các tài sản khác Mục 3400 Thu tiền bán tài sản vô hình Tiểu mục 3402 Quyền đánh bắt hải sản 3403 Quyền hàng hải 3404 Quyền hàng không 3405 Bằng phát minh, sáng chế 3406 Bản quyền, nhãn hiệu thương mại 3449 Khác Mục 3450 Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước Tiểu mục 3451 Tài sản không xác định được chủ sở hữu 3452 Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 3453 Tài sản không có người được nhận thừa kế 3454 Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước 3455 Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết 3499 Khác Tiểu nhóm 0116: Các khỏan thu từ sở hữu tài sản ngòai thuế Mục 3600 Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước Tiểu mục 3601 Tiền thuê mặt đất hàng năm 3602 Tiền thuê mặt nước hàng năm 3603 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các họat động thăm dò, khai thác dầu khí 3604 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất 3605 Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê 3606 Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê 3607 Tiền thuê mặt biển thu hàng năm 3608 Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê 3611 Tiền thuê đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai 3612 Tiền thuê đất các dự án quan trọng quốc gia khác 3649 Khác Mục 3650 Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế Tiểu mục 3652 Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước 3653 Thu hồi vốn của Nhà nước từ cổ phần hóa 3654 Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước 3655 Thu hồi vốn của Nhà nước từ chuyển nhượng vốn nhà nước 3656 Thu hồi vốn của Nhà nước từ sắp xếp lại doanh nghiệp theo hình thức khác 3699 Khác Mục 3750 Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng Tiểu mục 3751 Thuế tài nguyên 3752 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3753 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3754 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3755 Thuế đặc biệt 3756 Phụ thu về dầu 3757 Thu chênh lệch giá dầu 3799 Khác Mục 3800 Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng Tiểu mục 3801 Thuế tài nguyên 3802 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3803 Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3804 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3805 Thuế đặc biệt 3806 Phụ thu về khí 3807 Thu chênh lệch giá khí 3849 Khác Mục 3850 Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản công Tiểu mục 3851 Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 3855 Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng 3857 Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng 3858 Tiền thu từ sử dụng tài sản công của tổ chức vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 3859 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng không 3861 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 3862 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 3863 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 3864 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ 3865 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 3899 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng khác Mục 3900 Thu khác từ qũy đất Tiểu mục 3901 Thu hoa lợi công sản từ qũy đất công ích 3902 Thu hoa lợi công sản từ qũy đất công 3903 Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định 3949 Khác Mục 3950 Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng Tiểu mục 3951 Thuế tài nguyên 3952 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3953 Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3954 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3955 Thuế đặc biệt 3956 Phụ thu về condensate 3957 Thu chênh lệch giá condensate 3999 Khác Tiểu nhóm 0117: Lãi thu từ các khỏan cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước Mục 4050 Lãi thu từ các khỏan cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước Tiểu mục 4051 Lãi cho vay trong nước 4053 Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước 4099 Khác Mục 4100 Lãi thu từ các khỏan cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngòai Tiểu mục 4101 Lãi thu được từ các khỏan cho các Chính phủ nước ngòai vay 4103 Lãi thu được từ các khỏan cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 4104 Lãi thu được từ các khỏan tham gia góp vốn của Nhà nước 4149 Khác Tiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thu Mục 4250 Thu tiền phạt Tiểu mục 4251 Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án 4252 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông 4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan 4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 4263 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng 4264 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện 4265 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện 4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị 4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 4271 Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án 4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý 4273 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý 4274 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 4275 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 4276 Phạt vi phạm hành chính về an tòan vệ sinh thực phẩm 4277 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 4278 Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 4279 Các khỏan tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính 4281 Thu tiền phạt vi phạm hành chính do lực lượng quản lý thị trường thực hiện 4299 Phạt vi phạm khác Mục 4300 Thu tịch thu Tiểu mục 4301 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4302 Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4303 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4304 Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4306 Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án 4311 Tịch thu do phạm tội hoặc liên quan tội phạm các vụ án khác theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án 4312 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4313 Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4314 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4315 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4316 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4317 Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4318 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4321 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4323 Tịch thu từ các vụ án tham nhũng, kinh tế theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án 4349 Tịch thu khác \ Tiểu nhóm 0120: Các khỏan huy động không hòan trả và đóng góp Mục 4450 Các khỏan huy động theo quy định của pháp luật Tiểu mục 4451 Xây dựng kết cấu hạ tầng 4499 Khác Mục 4500 Các khỏan đóng góp tự nguyện Tiểu mục 4501 Xây dựng kết cấu hạ tầng 4549 Khác Tiểu nhóm 0121: Thu chuyển giao ngân sách Mục 4650 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên Tiểu mục 4651 Bổ sung cân đối ngân sách 4652 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngòai 4653 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hòan lại 4654 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước Mục 4700 Thu từ các khỏan hòan trả giữa các cấp ngân sách (các khỏan vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch tóan vào mục này) Tiểu mục 4701 Các khỏan hòan trả phát sinh trong niên độ ngân sách 4702 Các khỏan hòan trả phát sinh ngòai niên độ ngân sách 4703 Thu từ khỏan ngân sách cấp khác chi hòan trả các khỏan điều tiết sai các năm trước 4749 Khác Mục 4750 Thu từ Qũy dự trữ tài chính Tiểu mục 4751 Qũy dự trữ tài chính Mục 4760 Thu từ các khỏan tăng thu của dự án mới đi vào họat động trong thời kỳ ổn định ngân sách Tiểu mục 4761 Thu từ các khỏan tăng thu của dự án mới đi vào họat động trong thời kỳ ổn định ngân sách Mục 4800 Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khỏan vay của NSNN theo quy định Tiểu mục 4801 Thu kết dư ngân sách 4802 Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khỏan vay của NSNN

Mục 4850 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác Tiểu mục 4851 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác Tiểu nhóm 0122: Các khỏan thu khác Mục 4900 Các khỏan thu khác Tiểu mục 4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngọai tệ của ngân sách 4902 Thu hồi các khỏan chi năm trước 4904 Các khỏan thu khác của ngành Thuế 4905 Các khỏan thu khác của ngành Hải quan 4906 Tiền lãi thu được từ các khỏan vay nợ, viện trợ của các dự án 4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu 4913 Thu từ các qũy của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định 4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ họat động thăm dò, khai thác dầu khí) 4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ họat động thăm dò, khai thác dầu khí 4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khóang sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khóang sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí) 4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng 4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại 4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu 4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ họat động thăm dò, khai thác dầu, khí 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu 4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước. 4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu 4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu 4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu 4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước 4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại 4941 Tiền chậm nộp các khỏan thu từ họat động xổ số kiến thiết 4942 Tiền chậm nộp đối với các khỏan thu khác còn lại về dầu khí 4943 Tiền chậm nộp các khỏan khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 4944 Tiền chậm nộp các khỏan khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 4945 Tiền chậm nộp các khỏan khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý 4946 Tiền chậm nộp các khỏan khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý 4947 Tiền chậm nộp các khỏan khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý 4949 Các khỏan thu khác (bao gồm các khỏan thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ) Nhóm 0300: THU VIỆN TRỢ KHÔNG HÒAN LẠI Tiểu nhóm 0123: Thu viện trợ không hòan lại Mục 5050 Viện trợ cho đầu tư phát triển Tiểu mục 5051 Của các Chính phủ 5052 Của các tổ chức quốc tế 5053 Của các tổ chức phi Chính phủ 5054 Của các cá nhân và kiều bào nước ngòai 5099 Của các tổ chức khác Mục 5100 Viện trợ cho chi thường xuyên Tiểu mục 5101 Của các Chính phủ 5102 Của các tổ chức quốc tế 5103 Của các tổ chức phi Chính phủ 5104 Của các cá nhân và kiều bào nước ngòai 5149 Của các tổ chức khác Mục 5200 Viện trợ cho mục đích khác Tiểu mục 5201 Của các Chính phủ 5202 Của các tổ chức quốc tế 5203 Của các tổ chức phi Chính phủ 5204 Của các cá nhân và kiều bào nước ngòai 5249 Của các tổ chức khác Nhóm 0400: THU NỢ GỐC CÁC KHỎAN CHO VAY Tiểu nhóm 0124: Thu nợ gốc cho vay trong nước Mục 5350 Thu nợ gốc cho vay trong nước Tiểu mục 5351 Thu nợ gốc cho vay trong nước 5399 Khác Tiểu nhóm 0125: Thu nợ gốc cho nước ngòai vay Mục 5450 Thu nợ gốc cho nước ngòai vay Tiểu mục 5451 Thu từ các khỏan cho vay đối với các Chính phủ nước ngòai 5453 Thu từ các khỏan cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 5499 Tổ chức nước ngòai khác vay II. PHẦN CHI Nhóm 0500: CHI THƯỜNG XUYÊN Tiểu nhóm 0129: Chi thanh tóan cho cá nhân Mục 6000 Tiền lương Tiểu mục 6001 Lương theo ngạch, bậc 6003 Lương hợp đồng theo chế độ 6049 Lương khác Mục 6050 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng Tiểu mục 6051 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 6099 Tiền công khác Mục 6100 Phụ cấp lương Tiểu mục 6101 Phụ cấp chức vụ 6102 Phụ cấp khu vực 6103 Phụ cấp thu hút 6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6111 Họat động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 6114 Phụ cấp trực 6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề 6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành 6121 Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 6122 Phụ cấp theo lọai xã 6123 Phụ cấp công tác Đảng, Đòan thể chính trị - xã hội 6124 Phụ cấp công vụ 6125 Phụ cấp kiêm nhiệm 6126 Phụ cấp lưu động 6149 Phụ cấp khác Mục 6150 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học Tiểu mục 6151 Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú) 6152 Học sinh dân tộc nội trú 6154 Học sinh, sinh viên đi học nước ngòai 6155 Sinh họat phí cán bộ đi học 6156 Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí 6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 6199 Các khỏan hỗ trợ khác Mục 6200 Tiền thưởng Tiểu mục 6201 Thưởng thường xuyên 6202 Thưởng đột xuất 6249 Thưởng khác Mục 6250 Phúc lợi tập thể Tiểu mục 6251 Trợ cấp khó khăn thường xuyên 6252 Trợ cấp khó khăn đột xuất 6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm 6254 Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị 6299 Chi khác Mục 6300 Các khỏan đóng góp Tiểu mục 6301 Bảo hiểm xã hội 6302 Bảo hiểm y tế 6303 Kinh phí công đòan 6304 Bảo hiểm thất nghiệp 6349 Các khỏan đóng góp khác Mục 6350 Chi cho cán bộ không chuyên trách thôn, bản Tiểu mục 6353 Phụ cấp cán bộ không chuyên trách 6399 Chi khác Mục 6400 Các khỏan thanh tóan khác cho cá nhân Tiểu mục 6401 Tiền ăn 6402 Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngòai 6403 Sinh họat phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngòai 6404 Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khóan, tự chủ 6405 Chi hỗ trợ cho người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật 6406 Chi hỗ trợ cho người làm công tác chuyên trách về chuyển đổi số, an tòan thông tin mạng, an ninh mạng 6449 Chi khác Tiểu nhóm 0130: Chi về hàng hóa, dịch vụ Mục 6500 Thanh tóan dịch vụ công cộng Tiểu mục 6501 Tiền điện 6502 Tiền nước 6503 Tiền nhiên liệu 6504 Tiền vệ sinh, môi trường 6505 Tiền khóan phương tiện theo chế độ 6549 Chi khác Mục 6550 Vật tư văn phòng Tiểu mục 6551 Văn phòng phẩm 6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 6553 Khóan văn phòng phẩm 6599 Vật tư văn phòng khác Mục 6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc Tiểu mục 6601 Cước phí điện thọai (không bao gồm khóan điện thọai); thuê bao đường điện thọai; fax 6603 Cước phí bưu chính 6605 Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 6606 Tuyên truyền; quảng cáo 6608 Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện 6609 Dịch vụ đường truyền phục vụ chuyển đổi số Chi thuê dịch vụ đường truyền dữ liệu phục vụ họat động chuyển đổi số 6618 Khóan điện thọai 6649 Khác Mục 6650 Hội nghị Tiểu mục 6651 In, mua tài liệu 6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên 6653 Tiền vé máy bay, tàu xe 6654 Tiền thuê phòng ngủ 6655 Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển 6656 Thuê phiên dịch, biên dịch 6657 Các khỏan thuê mướn khác 6658 Chi bù tiền ăn 6659 Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khóan 6699 Chi phí khác Mục 6700 Công tác phí Tiểu mục 6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 6702 Phụ cấp công tác phí 6703 Tiền thuê phòng ngủ 6704 Khóan công tác phí 6705 Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi 6749 Chi khác Mục 6750 Chi phí thuê mướn Tiểu mục 6751 Thuê phương tiện vận chuyển 6752 Thuê nhà; thuê đất 6754 Thuê thiết bị các lọai 6755 Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngòai 6756 Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước 6757 Thuê lao động trong nước 6758 Thuê đào tạo lại cán bộ 6761 Thuê phiên dịch, biên dịch 6762 Thuê dịch vụ thuê ngòai Các khỏan chi phí dịch vụ thuê ngòai thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo như: kiểm định, đánh giá, kiểm tóan độc lập,... 6799 Chi phí thuê mướn khác Mục 6800 Chi đòan ra Tiểu mục 6801 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 6802 Tiền ăn và tiền tiêu vặt 6803 Tiền thuê phòng ngủ 6805 Phí, lệ phí liên quan 6806 Khóan chi đòan ra theo chế độ 6849 Chi khác Mục 6850 Chi đòan vào Tiểu mục 6851 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 6852 Tiền ăn và tiền tiêu vặt 6853 Tiền thuê phòng ngủ 6855 Phí, lệ phí liên quan 6899 Chi khác Mục 6900 Sửa chữa, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng Tiểu mục 6901 Ô tô dùng chung 6902 Ô tô phục vụ chức danh 6903 Ô tô chuyên dùng 6905 Tài sản và thiết bị chuyên dùng 6907 Nhà cửa 6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 6913 Tài sản và thiết bị văn phòng 6918 Công trình văn hóa, công viên, thể thao 6921 Đường điện, cấp thóat nước 6922 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 6923 Đê điều, hồ đập, kênh mương 6924 Tài sản đặc biệt tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác Mục 6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn Tiểu mục 6951 Ô tô dùng chung 6952 Ô tô phục vụ chức danh 6953 Ô tô chuyên dùng 6954 Tài sản và thiết bị chuyên dùng 6955 Tài sản và thiết bị văn phòng 6956 Các thiết bị công nghệ thông tin 6957 Tài sản đặc biệt tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân 6958 Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm 6959 Trang thiết bị, máy móc phục vụ chuyển đổi số Chi mua sắm, nâng cấp, duy trì, bảo trì, bảo dưỡng, tăng cường trang thiết bị, máy móc phục vụ họat động chuyển đổi số 6999 Tài sản và thiết bị khác Mục 7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành Tiểu mục 7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 7004 Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động 7008 Chi mật phí 7011 Chi nuôi phạm nhân, can phạm 7012 Chi phí họat động nghiệp vụ chuyên ngành 7018 Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá 7049 Chi khác Mục 7050 Mua sắm tài sản vô hình Tiểu mục 7051 Mua bằng sáng chế; quyền sở hữu trí tuệ; quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả 7052 Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại; Quyền sở hữu công nghiệp 7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 7054 Xây dựng, nâng cấp phần mềm công nghệ thông tin 7055 Quyền đối với giống cây trồng 7056 Phần mềm, công nghệ số, nền tảng số phục vụ chuyển đổi số Chi mua sắm, nâng cấp, duy trì phần mềm, công nghệ số, nền tảng số phục vụ họat động chuyển đổi số 7057 Cơ sở dữ liệu phục vụ chuyển đổi số Chi xây dựng, duy trì nền tảng dữ liệu phục vụ họat động chuyển đổi số 7059 Chi khác Mục 7060 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo Những nội dung chi đặc thù của khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo Tiểu mục 7061 Khóan chi thực hiện nhiệm vụ Các nội dung chi được khóan thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp luật khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm chi công lao động, thù lao thực hiện, chi nguyên vật liệu, quản lý chung, công bố kết quả, chi thuê ngòai đã có định mức kinh tế - kỹ thuật,...) 7062 Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ Chi hỗ trợ đăng kí quyền sở hữu trí tuệ khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 7063 Hỗ trợ nhận chuyển giao quyền sử dụng hoặc sở hữu công nghệ Chi hỗ trợ nhận chuyển giao quyền sử dụng hoặc sở hữu công nghệ khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 7064 Chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng trong và ngòai nước về chuyển giao bí quyết công nghệ Chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng trong và ngòai nước về chuyển giao bí quyết công nghệ chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 7065 Chi hỗ trợ thử nghiệm với sản phẩm xuất khẩu chủ lực quốc gia Chi hỗ trợ phí thử nghiệm với sản phẩm xuất khẩu chủ lực quốc gia chi thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 7066 Chi hỗ trợ về tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng Chi hỗ trợ phí chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy; chi hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc tế; chi thử nghiệm, giám định, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo tiêu chuẩn quốc tế; chi áp dụng các hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, truy xuất nguồn gốc khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 7067 Đánh giá an tòan nhà máy điện hạt nhân Chi nghiên cứu, đánh giá an tòan nhà máy điện hạt nhân 7068 Ứng phó sự cố Chi xây dựng kế họach ứng phó sự cố bức xạ - hạt nhân; Chi bồi thường thiệt hại do sự cố bức xạ/hạt nhân từ ngân sách nhà nước; khắc phục hậu quả môi trường, giám sát sức khỏe, bảo vệ cộng đồng; đặt hàng tổ chức xử lý - chôn cất chất thải phóng xạ trong ứng phó/khắc phục dài hạn 7069 Chi đào tạo, nâng cao năng lực cho hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, tổ chức trung gian của thị trường khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Chi đào tạo, nâng cao năng lực cho hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, tổ chức trung gian của thị trường khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm cả chi đào tạo, mua bản quyền chương trình đào tạo, tổ chức khóa đào tạo trong nước, nước ngòai, thuê chuyên gia để đào tạo) 7071 Chi giải thưởng về đổi mới sáng tạo Chi tôn vinh, trao giải cho các dự án, cá nhân, tổ chức đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo đạt thành tích xuất sắc tại các cuộc thi, giải thưởng đổi mới sáng tạo do cấp có thẩm quyền tổ chức ở địa phương, cấp quốc gia hoặc được công nhận là giải thưởng quốc tế có uy tín 7072 Hỗ trợ nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh Chi hỗ trợ họat động nghiên cứu của nghiên cứu sau tiến sĩ, nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ, học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ, nhà khoa học xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng 7073 Chi hỗ trợ công bố kết quả nghiên cứu trong nước và quốc tế 7074 Chi tặng thưởng Chi tặng thưởng cho tập thể, cá nhân có kết quả xuất sắc trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo 7075 Chi hỗ trợ họat động sáng kiến Chi hỗ trợ đăng kí, công bố, phát triển sáng kiến 7076 Chi hỗ trợ, tài trợ thu hút nhân tài, trọng dụng tổng công trình sư 7077 Hỗ trợ bằng cấp Phiếu hỗ trợ tài chính Chi hỗ trợ bằng các phiếu hỗ trợ tài chính (voucher) sử dụng sản phẩm mới, dịch vụ mới khi thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 7078 Chi nghiệp vụ chuyên môn về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Bao gồm các họat động về: + Xây dựng và hòan thiện hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật; xây dựng và triển khai Chiến lược tiêu chuẩn hóa; + Thẩm định tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật; đảm bảo họat động của Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia; + Chi cho nghiên cứu, xây dựng ý kiến quốc gia để đóng góp vào dự thảo tiêu chuẩn quốc tế; chi cho chuyên gia tham gia họat động của ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế; chi đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tham gia ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế; + Chi tổ chức họat động thông báo và lời đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại theo pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. + Chi thực hiện các nghiệp vụ chuyên môn khác về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 7079 Chi nghiệp vụ chuyên môn về chất lượng và đánh giá sự phù hợp Bao gồm: + Chi phí lấy mẫu, thử nghiệm, giám định, kiểm định và triển khai thực hiện họat động khảo sát, giám sát về chất lượng, kiểm tra chất lượng và giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; + Các nội dung chi về mã số mã vạch (bao gồm từ nguồn thu phí mã số mã 2 vạch được để lại theo quy định của pháp luật); truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa; triển khai áp dụng quy định về hộ chiếu số sản phẩm, hàng hóa; + Chi họat động đánh giá sự phù hợp (chứng nhận, thử nghiệm, giám định,...) và công nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa; + Chi xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công cụ cải tiến nâng cao năng suất; + Chi họat động Giải thưởng Chất lượng quốc gia; giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa; + Chi thực hiện các nghiệp vụ chuyên môn khác về chất lượng và đánh giá sự phù hợp) 7081 Chi nghiệp vụ chuyên môn về đo lường Bao gồm: + Chi thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường; thẩm định hồ sơ phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia; + Chi họat động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; + Chi họat động tư vấn và đánh giá, công nhận năng lực của phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, tổ chức giám định; + Chi thực hiện các nghiệp vụ chuyên môn khác về đo lường 7099 Chi khác Tiểu nhóm 0131: Chi hỗ trợ và bổ sung Mục 7100 Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư Tiểu mục 7101 Chi di dân 7102 Chi hỗ trợ các lọai hình hợp tác xã 7103 Chi trợ cấp dân cư 7104 Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc 7149 Chi khác Mục 7150 Chi về công tác người có công với cách mạng Tiểu mục 7151 Trợ cấp hàng tháng 7152 Trợ cấp một lần 7153 Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh 7154 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 7155 Bảo hiểm y tế 7157 Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ 7158 Chi hỗ trợ họat động cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với Cách mạng 7161 Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở 7162 Chi quà lễ, tết 7164 Chi cho công tác quản lý 7165 Trợ cấp ưu đãi học tập 7166 Điều trị, điều dưỡng 7199 Chi khác Mục 7200 Trợ giá theo chính sách của Nhà nước Tiểu mục 7201 Trợ giá 7202 Trợ cước vận chuyển 7203 Cấp không thu tiền một số mặt hàng 7249 Chi khác Mục 7250 Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội Tiểu mục 7251 Bảo hiểm y tế 7252 Lương hưu 7254 Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng 7255 Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 7256 Trợ cấp tuất 7257 Trợ cấp mai táng 7258 Chi phí chi trả 7261 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng 7262 Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ 7263 Trợ cấp hàng tháng khác 7299 Khác Mục 7300 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới Tiểu mục 7301 Chi bổ sung cân đối ngân sách 7302 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngòai 7303 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hòan lại 7304 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước Mục 7350 Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư Tiểu mục 7351 Chi xúc tiến thương mại 7356 Chi xúc tiến du lịch 7357 Chi xúc tiến đầu tư 7399 Chi khác Mục 7400 Chi viện trợ Tiểu mục 7401 Chi đào tạo học sinh Lào 7402 Chi đào tạo học sinh Campuchia 7403 Chi viện trợ khác cho Lào 7404 Chi viện trợ khác cho Campuchia 7405 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào 7406 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia 7449 Các khỏan chi viện trợ khác Mục 7450 Chi về công tác bảo đảm xã hội Tiểu mục 7451 Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế 7452 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 7453 Trợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện 7454 Hỗ trợ cải thiện nhà ở 7455 Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 7456 Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác 7457 Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định 7458 Chi hỗ trợ qũy bảo hiểm thất nghiệp theo quy định 7499 Chi khác Tiểu nhóm 0132: Các khỏan chi khác Mục 7500 Chi bổ sung Qũy dự trữ tài chính Tiểu mục 7501 Chi bổ sung Qũy dự trữ tài chính 7549 Chi bổ sung khác Mục 7550 Hòan thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ, theo chế độ quy định Tiểu mục 7551 Hòan thuế giá trị gia tăng 7552 Trả lãi do chậm hòan trả thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ 7553 Hòan thuế tiêu thụ đặc biệt mặt hàng xăng khóang nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học theo Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 7554 Hòan thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế sản xuất, lắp ráp ô tô 7555 Hòan thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ 7599 Hòan khác Mục 7600 Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước Tiểu mục 7601 Tài sản không xác định được chủ sở hữu 7602 Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 7603 Tài sản không có người được nhận thừa kế 7649 Chi khác Mục 7650 Chi trả các khỏan thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm Tiểu mục 7651 Chi hòan trả các khỏan thu do cơ quan hải quan quyết định 7652 Chi hòan trả các khỏan thu về thuế nội địa 7653 Chi hòan trả các khỏan thu về phí và lệ phí 7654 Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan 7655 Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa 7699 Chi trả các khỏan thu khác Mục 7700 Chi hòan trả giữa các cấp ngân sách (Hòan trả các khỏan vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch tóan vào mục này) Tiểu mục 7701 Chi hòan trả các khỏan phát sinh trong niên độ ngân sách 7702 Chi hòan trả các khỏan phát sinh niên độ ngân sách năm trước 7703 Chi hòan trả các khỏan thu đã điều tiết sai các năm trước 7749 Chi khác Mục 7750 Chi khác Tiểu mục 7751 Chênh lệch tỷ giá ngọai tệ ngân sách nhà nước 7753 Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự tóan và cho các doanh nghiệp 7754 Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi 7756 Chi các khỏan phí và lệ phí 7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện 7761 Chi tiếp khách 7762 Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định 7763 Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định 7764 Chi lập qũy khen thưởng theo chế độ quy định 7765 Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 7766 Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ 7767 Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế 7769 Chi các khỏan khác phục vụ chuyển đổi số 7799 Chi các khỏan khác Mục 7850 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng Cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp Tiểu mục 7851 Chi mua báo, tạp chí của Đảng 7852 Chi tổ chức đại hội Đảng 7853 Chi khen thưởng họat động công tác Đảng 7854 Chi thanh tóan các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy 7899 Chi khác Mục 7900 Chi cho các sự kiện lớn Tiểu mục 7901 Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ 7903 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 7949 Chi khác Mục 7950 Chi lập các qũy của đơn vị thực hiện khóan chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định Tiểu mục 7951 Chi lập Qũy bổ sung thu nhập, Qũy dự phòng ổn định thu nhập 7952 Chi lập Qũy phúc lợi 7953 Chi lập Qũy khen thưởng 7954 Chi lập Qũy phát triển họat động sự nghiệp 7999 Chi lập các qũy khác Mục 8000 Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm Tiểu mục 8003 Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu 8004 Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề 8006 Chi tinh giản biên chế 8008 Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng 8049 Chi hỗ trợ khác Mục 8050 Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Qũy tài chính của Nhà nước Tiểu mục 8051 Hỗ trợ cho các doanh nghiệp 8052 Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 8053 Hỗ trợ lãi suất tín dụng Bao gồm cả hỗ trợ lãi suất vay thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 8054 Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa 8055 Hỗ trợ, bổ sung Qũy bảo trì đường bộ 8056 Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 8099 Chi hỗ trợ khác Tiểu nhóm 0133: Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách nhà nước Mục 8300 Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước Tiểu mục 8301 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước 8302 Vay từ các qũy tài chính trong nước 8303 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 8304 Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 8305 Vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam 8306 Vay các tổ chức tín dụng khác 8307 Vay các tổ chức khác 8349 Vay khác Mục 8350 Trả lãi tiền vay ngòai nước của ngân sách nhà nước Tiểu mục 8351 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 8352 Vay của các tổ chức quốc tế 8353 Vay các tổ chức tài chính nước ngòai khác 8354 Vay của Chính phủ các nước 8399 Vay khác Mục 8550 Trả các khỏan phí và chi phí liên quan đến các khỏan vay trong nước Tiểu mục 8553 Phí phát hành, hóan đổi, thanh tóan tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 8555 Phí cam kết 8556 Phí bảo hiểm 8557 Phí quản lý 8561 Phí thu xếp 8562 Các khỏan phí và chi phí khác liên quan đến khỏan vay về cho vay lại 8563 Các khỏan phí và chi phí liên quan đến khỏan vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 8564 Các khỏan phí và chi phí liên quan đến khỏan vay Ngân hàng phát triển Việt Nam 8599 Trả các khỏan phí và chi phí khác Mục 8650 Trả các khỏan phí và chi phí liên quan đến các khỏan vay ngòai nước Tiểu mục 8651 Phí cam kết 8652 Phí bảo hiểm 8653 Phí quản lý 8654 Phí thu xếp 8655 Phí phát hành, hóan đổi, thanh tóan tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 8699 Trả các khỏan phí và chi phí khác Nhóm 0600: CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ DỰ TRỮ Tiểu nhóm 0134: Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ Mục 8750 Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia Tiểu mục 8751 Lương thực 8752 Nhiên liệu 8753 Vật tư kỹ thuật 8754 Trang thiết bị kỹ thuật 8799 Chi khác Nhóm 0700: CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Tiểu nhóm 0135: Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các qũy và đầu tư phát triển khác Mục 8900 Hỗ trợ họat động tín dụng Nhà nước Tiểu mục 8901 Cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý 8903 Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 8904 Cấp hỗ trợ kinh phí họat động các qũy 8905 Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 8949 Chi hỗ trợ khác Mục 8950 Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các qũy Tiểu mục 8952 Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp 8953 Hỗ trợ vốn điều lệ cho các qũy tài chính nhà nước ngòai ngân sách 8954 Góp vốn liên doanh 8955 Góp vốn cổ phần 8956 Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho người nghèo và các đối tượng chính sách khác vay 8957 Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa 8958 Cấp vốn điều lệ cho qũy đầu tư mạo hiểm quốc gia và qũy đầu tư mạo hiểm của địa phương theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 8999 Cấp vốn khác Tiểu nhóm 0136: Chi đầu tư các dự án Mục 9150 Chi họat động quy họach Tiểu mục 9151 Chi quy họach tổng thể quốc gia; quy họach sử dụng đất quốc gia; quy họach không gian biển quốc gia; quy họach vùng; quy họach tỉnh 9152 Chi quy họach ngành; quy họach chi tiết ngành 9153 Chi quy họach đô thị và nông thôn, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt 9154 Chi quy họach sử dụng đất 9199 Chi quy họach khác Mục 9200 Chi chuẩn bị đầu tư Tiểu mục 9201 Chi điều tra, khảo sát 9202 Chi lập dự án đầu tư 9203 Chi tổ chức thẩm định dự án 9204 Chi đánh giá tác động của môi trường 9249 Chi khác Mục 9250 Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Tiểu mục 9251 Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất 9252 Chi thực hiện tái định cư 9253 Chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 9254 Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng 9255 Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 9299 Chi khác Mục 9300 Chi xây dựng Tiểu mục 9301 Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 9302 Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ 9303 Chi san lấp mặt bằng xây dựng 9349 Chi khác Mục 9350 Chi thiết bị Tiểu mục 9351 Chi mua sắm thiết bị 9352 Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị 9353 Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ 9354 Chi phí vận chuyển, bảo hiểm 9355 Thuế và các lọai phí, lệ phí liên quan 9356 Các chi phí mua thiết bị, phần mềm, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin 9357 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, máy móc, trang thiết bị 9399 Chi khác Mục 9400 Chi phí khác Tiểu mục 9401 Chi phí quản lý dự án 9402 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 9403 Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng 9405 Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công 9449 Chi khác Nhóm 0800 CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiểu nhóm 0137: Chi cho vay và góp vốn các Nhà nước Mục 9500 Cho vay đầu tư phát triển trong nước Tiểu mục 9501 Cho đối tượng chính sách vay 9549 Cho vay khác Mục 9650 Cho vay ngòai nước Tiểu mục 9651 Cho các Chính phủ nước ngòai vay 9653 Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 9699 Cho vay khác Mục 9700 Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước Tiểu mục 9701 Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế 9749 Đóng góp khác Tiểu nhóm 0118: Chi hỗ trợ địa phương khác Mục 9800 Chi hỗ trợ địa phương khác Tiểu mục 9801 Chi hỗ trợ địa phương khác III. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN ÁCH NHÀ NƯỚC

Mục 0820 Vay và trả nợ gốc vay trong nước của Ngân sách nhà nước Tiểu mục 0821 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước 0832 Vay từ các qũy tài chính trong nước 0836 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 0837 Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 0838 Vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam 0839 Vay khác Mục 0840 Vay và trả nợ gốc vay ngòai nước của Ngân sách nhà nước Tiểu mục 0845 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 0846 Vay của các tổ chức quốc tế 0847 Vay các tổ chức tài chính nước ngòai khác 0848 Vay của Chính phủ các nước 0859 Vay khác 0865 Gốc hóa lãi, phí tiền vay Trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 0866 Gốc hóa lãi, phí tiền vay của các tổ chức quốc tế 0867 Gốc hóa lãi, phí tiền vay các tổ chức tài chính nước ngòai khác 0868 Gốc hóa lãi, phí tiền vay của Chính phủ các nước 0869 Gốc hóa lãi, phí tiền vay nước ngòai khác IV. MÃ SỐ DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM

Mục 0900 Nguồn năm trước chuyển sang năm nay (thu chuyển nguồn) Tiểu mục 0911 Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn sang năm nay đối với kế họach vốn đầu tư công được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân theo quy định của Luật Đầu tư công 0912 Kinh phí mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hòan thành đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự tóan 0913 Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khỏan tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an sinh xã hội 0914 Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước 0915 Các khỏan dự tóan được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự tóan, trừ trường hợp đã hết nhiệm vụ chi, không bao gồm các khỏan bổ sung do các đơn vị dự tóan cấp trên điều chỉnh dự tóan đã giao cho các đơn vị dự tóan trực thuộc 0916 Kinh phí khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số 0917 Các khỏan tăng thu so với dự tóan, dự tóan chi còn lại của cấp ngân sách đã được đã được cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án sử dụng vào năm nay 0918 Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội Không quá ngày 31 tháng 12 năm hiện hành 0919 Kinh phí dự trữ quốc gia 0921 Các khỏan viện trợ cho các Chính phủ nước ngòai đã được cấp có thẩm quyền giao dự tóan 0922 Các khỏan kinh phí từ nguồn viện trợ không hòan lại cho Việt Nam, các khỏan tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thể 0923 Các khỏan kinh phí phải hòan trả ngân sách cấp trên theo kết luận, kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm tóan 0929 Kinh phí khác theo quy định của pháp luật Mục 0950 Chuyển nguồn năm nay sang năm sau (chi chuyển nguồn) Tiểu mục 0961 Chi đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn sang năm sau đối với kế họach vốn đầu tư công được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân theo quy định của Luật Đầu tư công 0962 Chi mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hòan thành đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự tóan 0963 Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khỏan tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an sinh xã hội 0964 Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước 0965 Các khỏan dự tóan được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự tóan, trừ trường hợp đã hết nhiệm vụ chi, không bao gồm các khỏan bổ sung do các đơn vị dự tóan cấp trên điều chỉnh dự tóan đã giao cho các đơn vị dự tóan trực thuộc 0966 Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số 0967 Các khỏan tăng thu so với dự tóan, dự tóan chi còn lại của cấp ngân sách đã được cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án sử dụng vào năm sau 0968 Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội nhưng không quá ngày 31 tháng 12 năm sau 0969 Chi dự trữ quốc gia 0971 Các khỏan chi viện trợ cho các Chính phủ nước ngòai đã được cấp có thẩm quyền giao dự tóan 0972 Các khỏan chi từ nguồn viện trợ không hòan lại cho Việt Nam, các khỏan tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thể 0973 Các khỏan kinh phí phải hòan trả ngân sách cấp trên theo kết luận, kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm tóan 0979 Kinh phí khác theo quy định của pháp luật V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN

Mục 0001 Tạm thu thuế Mục 0002 Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản Mục 0003 Tạm thu khác Mục 0004 Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước Mục 0005 Tạm ứng từ Qũy dự trữ tài chính Mục 0007 Tạm ứng từ Kho bạc Nhà nước Mục 0008 Tạm ứng từ Qũy tích lũy trả nợ Mục 0011 Vay tín phiếu Kho bạc ngắn hạn Mục 0012 Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên Mục 0049 Vay khác MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN

Mục 0051 Chi tạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp Mục 0052 Tạm ứng vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước Mục 0056 Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia Mục 0058 Tạm ứng chi trả nợ gốc cho Qũy tích lũy trả nợ Mục 0063 Tạm ứng cho các doanh nghiệp Mục 0065 Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới Mục 0066 Tạm ứng chi trả lãi cho Qũy tích lũy trả nợ Mục 0067 Tạm ứng chi trả phí cho Qũy tích lũy trả nợ Mục 0068 Tạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác Mục 0071 Tạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác Mục 0099 Tạm ứng khác PHỤ LỤC IV DANH MỤC MÃ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA (Kèm theo Thông tư số 130/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số chương trình, mục tiêu Mã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu Mã số nhiệm vụ, dự án đầu tư công thuộc dự án thành phần của từng chương trình mục tiêu quốc gia Tên gọi 1 2 3 0010 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đọan 2016-2020 0022 Chương trình 30a 0023 Chương trình 135 0024 Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngòai Chương trình 30a và Chương trình 135 0025 Truyền thông và giảm nghèo về thông tin 0026 Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 0030 Chương trình mục tiêu về phát triển văn hóa giai đọan 2025 - 2035, giai đọan I: từ năm 2025 đến năm 2030 0031 Phát triển con người Việt Nam có nhân cách và lối sống tốt đẹp 1031 Xây dựng hệ giá trị đạo đức, chuẩn mực con người Việt Nam trong thời kỳ mới 2031 Thúc đẩy quyền, nghĩa vụ, văn hóa sống và làm việc theo pháp luật 3031 Phát triển thể lực, tầm vóc và kỹ năng sống cho con người Việt Nam 4031 Phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ mới 0032 Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, văn minh; phát triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết chế văn hóa đồng bộ, hiệu quả 1032 Phát triển hệ thống hạ tầng, thiết chế văn hóa, nghệ thuật chất lượng cao, hướng đến đẳng cấp quốc tế 2032 Nâng cao năng lực vận hành, hiệu quả họat động của các thiết chế văn hóa cơ sở 3032 Thúc đẩy vai trò của trợ giúp pháp lý, đăng ký biện pháp bảo đảm trong lĩnh vực văn hóa cơ sở, góp phần xây dựng đời sống văn hóa lành mạnh, tuân thủ pháp luật 4032 Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa tinh thần của nhân dân, phát huy giá trị văn hóa truyền thống 5032 Hỗ trợ phát triển văn hóa đọc gắn với các thiết chế thư viện 6032 Phát triển hệ thống không gian văn hóa công cộng nhằm thúc đẩy họat động sáng tạo, giáo dục thẩm mỹ của người dân, đặc biệt là giới trẻ 7032 Xây dựng, phát huy hiệu quả thiết chế văn hóa trong hệ thống giáo dục quốc dân, hệ thống bệnh viện 0033 Nâng cao hiệu quả thông tin tuyên truyền và giáo dục văn hóa 1033 Phát huy vai trò của cơ quan truyền thông, báo chí, hệ thống thông tin cơ sở nhằm quảng bá, tăng cường thông tin đối ngọai, lan tỏa giá trị văn hóa tốt đẹp, phản bác, đấu tranh với các thông tin sai trái, thù địch, xấu độc 2033 Đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục nghệ thuật, di sản văn hóa 3033 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho công tác thông tin, tuyên truyền tại cơ sở, đặc biệt là các địa bàn vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số 0034 Bảo tồn, phát huy các giá trị di sản văn hóa dân tộc 1034 Bảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di tích 2034 Bảo tồn, phục hồi, phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể 3034 Bảo tồn, phát huy giá trị di sản tư liệu, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia 4034 Nâng cao năng lực và vận hành hiệu quả của hệ thống bảo tàng 5034 Tăng cường trợ giúp pháp lý, đăng ký biện pháp bảo đảm về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa 0035 Thúc đẩy phát triển văn học, nghệ thuật 1035 Hỗ trợ phát triển họat động sáng tác văn học, nghệ thuật 2035 Phát triển họat động lý luận, phê bình, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật 3035 Hỗ trợ cơ sở vật chất hạ tầng thiết yếu phục vụ phát triển văn học, nghệ thuật 4035 Đầu tư có trọng điểm các công trình, tác phẩm văn học, nghệ thuật đỉnh cao của Việt Nam 5035 Hỗ trợ quảng bá, phổ biến tác phẩm, thành tựu văn học nghệ thuật có chất lượng cao đến đông đảo nhân dân 0036 Phát triển các ngành công nghiệp văn hóa 1036 Hỗ trợ phát triển các trung tâm công nghiệp văn hóa 2036 Hỗ trợ phát triển thị trường cho các ngành công nghiệp văn hóa Việt Nam 3036 Hỗ trợ phát triển thương hiệu, doanh nghiệp các ngành công nghiệp văn hóa có năng lực cạnh tranh cao 4036 Nâng cao hiệu quả bảo hộ bản quyền tác giả trong việc phát triển công nghiệp văn hóa 0037 Đẩy mạnh chuyển đổi số và ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực văn hóa 1037 Quản lý văn hóa trên môi trường số, xây dựng văn hóa số, xã hội số 2037 Số hóa dữ liệu, xây dựng, bảo vệ cơ sở dữ liệu văn hóa quốc gia trên môi trường số 3037 Ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ, nghiên cứu cơ bản để phát triển văn hóa và thúc đẩy thị trường văn hóa trên môi trường số 0038 Phát triển nguồn nhân lực văn hóa 1038 Phát triển nguồn nhân lực quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa 2038 Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực văn hóa, nghệ thuật, di sản văn hóa 3038 Tạo môi trường để các chuyên gia, trí thức, văn nghệ sĩ tài năng và học sinh, sinh viên có năng khiếu vượt trội, tài năng lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật được sáng tạo, cống hiến, rèn luyện phát triển tài năng 4038 Phát triển nguồn nhân lực các ngành công nghiệp văn hóa 5038 Nâng cao năng lực các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật 0039 Hội nhập quốc tế, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân lọai và lan tỏa các giá trị văn hóa Việt Nam ra thế giới 1039 Phát huy vai trò các trung tâm văn hóa Việt Nam ở nước ngòai 2039 Quảng bá văn hóa Việt Nam tại nước ngòai thông qua các hình thức đa dạng 3039 Tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật quốc tế tại Việt Nam, hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật thông qua giao lưu văn hóa 4039 Phát triển văn hóa trong cộng đồng người Việt Nam ở nước ngòai 0041 Tăng cường công tác giám sát, đánh giá thực hiện chương trình, nâng cao năng lực thực hiện chương trình, truyền thông, tuyên truyền về chương trình 1041 Nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình 2041 Tăng cường năng lực công tác quản lý, điều phối thực hiện Chương trình các cấp, nâng cao hiệu quả công tác truyền thông về Chương trình 0060 Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 0061 Phòng ngừa, đấu tranh tội phạm về ma túy có tổ chức, xuyên quốc gia 0062 Ứng dụng khoa học và công nghệ trong phòng, chống ma túy 0063 Nâng cao năng lực công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm ma túy của Bộ Quốc phòng 1063 Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, nâng cao năng lực phòng, chống tội phạm về ma túy của Bộ đội Biên phòng 2063 Nâng cao năng lực công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm về ma túy của Cảnh sát biển Việt Nam 0064 Nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống ma túy ở cơ sở 0065 Nâng cao hiệu quả cai nghiện ma túy và quản lý sau cai 0066 Tăng cường đáp ứng y tế trong phòng, chống ma túy 0067 Truyền thông, giáo dục về phòng, chống ma túy 1067 Truyền thông về phòng, chống ma túy 2067 Nâng cao hiệu quả truyền thông, giáo dục phòng, chống ma túy ở cơ sở 3067 Tăng cường công tác tuyên truyền giáo dục pháp luật về phòng, chống ma túy cho học sinh, sinh viên 4067 Nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền phòng, chống ma túy cho công nhân lao động các khu công nghiệp 0068 Nâng cao khả năng tiếp cận, thụ hưởng về dịch vụ trợ giúp pháp lý chất lượng và giáo dục pháp luật trong phòng, chống ma túy 0069 Quản lý, giám sát, đánh giá Chương trình 0210 Chương trình khoa học trọng điểm cấp Quốc gia 0211 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông 0212 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu 0213 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hóa 0214 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học 0215 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo 0216 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực 0217 Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn 0218 Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên 0219 Các nội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước 0221 Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội 0222 Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng 0223 Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020 0224 Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam 0225 Xây dựng con người và phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế 0227 Tiếp tục đổi mới hòan thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10) 0330 Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học 0331 Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học 0332 Mua sắm hàng hóa 0333 Đào tạo và hội thảo 0334 Qũy giáo dục nhà trường 0335 Qũy phúc lợi cho học sinh 0336 Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày 0337 Chi lương tăng thêm cho giáo viên 0339 Các dự án khác thuộc chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học 0390 Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đọan 2016 - 2020 0392 Quy họach xây dựng nông thôn mới 0393 Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội 0394 Các nội dung về đào tạo nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã phục vụ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân 0395 Các nội dung về hỗ trợ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân 0396 Giảm nghèo và an sinh xã hội 0397 Phát triển giáo dục ở nông thôn 0398 Phát triển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn 0401 Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn 0402 Vệ sinh môi trường nông thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề 0403 Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của tổ chức Đảng, chính quyền đòan thể chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới; cải thiện và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân 0404 Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn 0405 Nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới và công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; truyền thông về xây dựng nông thôn mới. 0470 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đọan 2021-2025 0471 Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo 0472 Đa dạng hóa sinh kế phát triển mô hình giảm nghèo 0473 Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng 0474 Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững 0475 Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo 0476 Truyền thông và giảm nghèo về thông tin 0477 Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình 0490 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đọan 2021 - 2025 0491 Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôn mới theo quy họach nhằm nâng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hóa 0492 Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội, cơ bản đồng bộ, hiện đại, đảm bảo kết nối nông thôn - đô thị và kết nối các vùng miền 0493 Tiếp tục thực hiện có hiệu quả cơ cấu lại ngành nông nghiệp phát triển kinh tế nông thôn; triển khai mạnh mẽ Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) nhằm nâng cao giá trị gia tăng, phù hợp với quá trình chuyển đổi số thích ứng với biến đổi khí hậu; phát triển mạnh ngành nghề nông thôn; phát triển du lịch nông thôn; nâng cao hiệu quả họat động của các hợp tác xã; hỗ trợ các doanh nghiệp khởi nghiệp ở nông thôn; nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn... góp phần nâng cao thu nhập người dân theo hướng bền vững 0494 Giảm nghèo bền vững, đặc biệt là vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo 0495 Nâng cao chất lượng giáo dục, y tế và chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn 0496 Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn; bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống theo hướng bền vững gắn với phát triển du lịch nông thôn 0497 Nâng cao chất lượng môi trường; xây dựng cảnh quan nông thôn sáng - xanh - sạch - đẹp, an tòan; giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thống của nông thôn Việt Nam 0498 Đẩy mạnh và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; nâng cao chất lượng họat động của chính quyền cơ sở; thúc đẩy quá trình chuyển đổi số trong nông thôn mới, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số, xây dựng nông thôn mới thông minh; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân; tăng cường giải pháp nhằm đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực trên cơ sở giới 0499 Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới 0501 Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn 0502 Tăng cường công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới; truyền thông về xây dựng nông thôn mới; thực hiện Phong trào thi đua cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới 0510 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đọan 2021 - 2030, giai đọan I: từ năm 2021 đến năm 2025 0511 Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất; nước sinh họat 0512 Quy họach, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết 0513 Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị 0514 Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc 0515 Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực 0516 Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch 0517 Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em 0518 Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em 0519 Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn 0521 Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình 0610 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 0619 Dự án, mục tiêu khác 0620 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 0629 Dự án, mục tiêu khác 0630 Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 0639 Dự án, mục tiêu khác 0640 Chương trình mục tiêu y tế - dân số 0649 Dự án, mục tiêu khác 0650 Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương 0659 Dự án, mục tiêu khác 0660 Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an tòan giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy 0669 Dự án, mục tiêu khác 0670 Chương trình mục tiêu Công nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là CNQP-06/BCT) 0679 Dự án, mục tiêu khác 0680 Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm 0689 Dự án, mục tiêu khác 0690 Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn 0699 Dự án, mục tiêu khác 0700 Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an tòan lao động 0709 Dự án, mục tiêu khác 0710 Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội 0719 Dự án, mục tiêu khác 0720 Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa 0729 Dự án, mục tiêu khác 0730 Chương trình mục tiêu xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích 0739 Dự án, mục tiêu khác 0740 Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh 0749 Dự án, mục tiêu khác 0750 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng 0759 Dự án, mục tiêu khác 0760 Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương 0769 Dự án, mục tiêu khác 0770 Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo 0779 Dự án, mục tiêu khác 0780 Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 0789 Dự án, mục tiêu khác 0790 Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 0799 Dự án, mục tiêu khác 0800 Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin 0809 Dự án, mục tiêu khác 0810 Chương trình mục tiêu Biển đông - Hải đảo đảm bảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo giai đọan 2016 - 2020 0819 Dự án, mục tiêu khác 0910 Xử lý chất độc da cam Dioxin 0911 Xử lý chất độc da cam Dioxin 0920 Họat động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ 0921 Họat động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ 0950 Các chương trình, mục tiêu, dự án khác 0952 Chương trình công nghệ sinh học 0953 Chương trình công nghệ vật liệu 0957 Đào tạo cán bộ tại các cơ sở nước ngòai bằng ngân sách nhà nước 0958 Đào tạo lưu học sinh Việt Nam đi học ở nước ngòai theo diện Hiệp định 0959 Các chương trình, mục tiêu, dự án khác 0961 Đào tạo công dân Việt Nam ở nước ngòai bằng nguồn chuyển đổi nợ với Liên bang Nga 0963 Đào tạo cán bộ ở nước ngòai giai đọan 2013 -2020 0964 Đào tạo cán bộ về quốc phòng 0965 Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 0966 Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 0967 Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 0968 Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sỹ 0971 Đề án tăng cường dạy và học ngọai ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân 0972 Kinh phí bảo đảm trật tự an tòan giao thông

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan