Thông tư số 19/2024/TT-BTCQuy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
- Số hiệu
- 19/2024/TT-BTC
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 22/03/2024
- Lĩnh vực
- Dự trữ nhà nước
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 19/2024/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2024
THÔNG TƯ
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012,
Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dụ trừ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dư trữ Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dụ trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.
- Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia.
Điều 2. Nội dung định mức 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp): Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %. Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %. Thời gian bào quản trên 18 tháng: 0,066 % 3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đồ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau: TT Thời gian bảo quản thóc Định mức (%) Ghi chú 1 Từ 01 tháng đến 03 tháng 0,3 2 Từ > 03 tháng đến 06 tháng 0,5 3 Từ > 06 tháng đến 09 tháng 0,7 4 Từ > 09 tháng đến 12 tháng 0,9 5 Từ > 12 tháng đến 18 tháng 1,1 6 Từ > 18 tháng đến 24 tháng 1,3 7 Từ > 24 tháng đến 30 tháng 1,4 8 Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng 0,015 4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đỗ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau: TT Thời gian bảo quản thóc Định mức (%) Ghi chú 1 Từ 01 tháng đến 03 tháng 0,3 2 Từ > 03 tháng đến 06 tháng 0,5 3 Từ >06 tháng đến 09 tháng 0,6 4 Từ >09 tháng đến 12 tháng 0,7 5 Từ > 12 tháng đến 18 tháng 0,8 6 Từ > 18 tháng dến 24 tháng 0,9 7 Từ > 24 tháng đến 30 tháng 1,0 8 Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng 0,015 Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024.
-
Đối với thóc nhập kho dự trữ quốc gia từ năm 2021 bảo quản đỗ rời và đóng bao kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% được áp dụng định mức hao hụt tại khỏan 4, Điều 2 Thông tư này.
-
Các khỏan 2, 3, 4 Điều 2 tại Thông tư số 161/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý sẽ hết hiệu lực thi hành khi Thông tư này có hiệu lực thi hành.
-
Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Tấn Cận Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN GẠO DTQG (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Lượng tiêu hao Ghi chú 1 2 3 4 5 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ - Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt lọai 600ml) hộp 0,0300 - Bố sung khí bảo quản (N 2 ) kg 0,3500 - Mua túi đựng mẫu PE kg 0,0018 - Điện năng bảo quản, bảo vệ KWh 2,6100 - Chổi quét keo chiếc 0,0030 - Giẻ lau kg 0,0150 - Chồi đót chiếc 0,0200 - Xô nhựa chiếc 0,0100 - Hót rác nhựa chiếc 0,0100 - Bình chữa cháy co 2 lọai 5kg bình 0,0040 2 Sửa chữa, hiệu chuẩn, kiểm định công cụ, dụng cụ lần 1 Bảng 01 kèm theo 3 Kiểm tra chất lượng mẫu 0,0026 4 Mua sắm công cụ, dụng cụ - Thay thế cảm biến máy đo nồng độ Ni to' chiếc 0,0007 - Máy hút khí chiếc 0,0013 - Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ chiếc 0,0008 - Quạt điện công nghiệp chiếc 0,0013 - Máy khâu bao thóc, gạo chiếc 0,0016 - Thiết bị chia mẫu chiếc 0,0009 - Xiên lấy mẫu các lọai chiếc 0,0005 - Bộ sàng thí nghiệm bộ 0,0012 5 Công thuê (vệ sinh trong, ngòai kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bào quản) công 0,0071 Phụ lục II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU GẠO DTQG TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Lưựng tiêu hao Ghi chú Mới Bổ sung 1 2 3 4 5 6 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiền liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ - Điện năng bảo quản, bảo vệ KWh 0,9000 0,9000 - Van khóa + cút 0 34 bằng đồng bộ 0,0100 0,0020 - Ống nhựa cứng m 0,0350 0,0080 — Ống nhựa mềm m 0,0150 0,0030 - Manomet bộ 0,0100 0,0040 - Ống nhựa nhỏ ộ 1 Omm m 0,0300 0,0300 - Van jun chiếc 0,0100 0,0100 - Khí bào quàn (N 2 ) kg 0,8000 0,8000 - Keo dán màng kg 0,0300 0,0250 - Chổi quét keo chiếc 0,0300 0,0300 - Thuốc sát trùng kg 0,0060 0,0060 - Màng PVC dày 0,5 mm m 2 2,0800 0,4820 - Bảo hộ íao động (quần áo, găng tay, khẩu trang) bộ 0,0130 0,0130 2 Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thảỉ) công 0,1948 0,1676 Phụ lục III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỎ RỜI ÁP SUẤT THÁP DTQG (Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) (Kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Lượng tiêu hao Ghi chú 1 2 3 4 5 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ - Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt lọai 600ml) hộp 0,0407 - Mua túi đựng mẫu PE kg 0,0048 - Điện năng hút khí, bào quản, bảo vệ . KWh 2,8369 - Chổi quét kco chiếc 0,0030 - Giẻ lau kg 0,0150 - Chổi đót chiếc 0,0200 - Xô nhựa chiếc 0,0100 - Hót rác nhựa chiếc 0,0100 - Bình chữa cháy co 2 lọai 5kg bình 0,0040 2 Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ lần 1 Bảng 01 kèm theo 3 Kiểm tra chất lưựng mẫu 0,0026 4 Mua sắm công cụ, dụng cụ lan - Máy hút khí chiếc 0,0013 - Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ chiếc 0,0008 - Quạt điện công nghiệp chiêc 0,0013 - Máy khâu bao thóc, gạo chiếc 0,0016 - Thiết bị chia mẫu chiếc 0,0009 - Xiên lấy mẫu các lọai chiếc 0,0005 - Bộ sàng thí nghiệm bộ 0,0012 5 Công thuê (vệ sinh ưong, ngòai kho, hút khí và lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản) công 0,1023 TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Lượng tiêu hao Ghi chú Mới Bỗ sung 1 2 '3 4 5 6 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ - Điện nãng hút khí, bào quản, bảo vệ KWh 0,300 0,300 - Van khóa + cút 0 34 bằng đồng bộ 0,010 0,002 - Ống dẫn khí bằng PVC 0 200 m 0,200 0,046 - Ống hút khí bằng PVC 0 34 m 0,040 0,009 - Cút nối 0 200 chiếc 0,050 0,012 - Côn thu các lọai (0 200 -> 0 100; 0 100 -> 0 34) chiếc 0,020 0,005 - Nàp nhựa 0 200 chiếc 0,020 0,020 - Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 chiếc 0,060 0,014 - Cút chữ L 0 34 chiếc 0,020 0,005 - Cút chữ T 0 34 chiếc 0,010 0,002 - Manomet bộ 0,010 0,004 - Keo dán màng kg 0,040 0,033 - Chổi quét keo chiếc 0,030 0,030 - Diệt côn trùng hại lần 1 1 Bảng 02 kèm theo - Thuốc sát trùng kg 0,007 0,007 - Màng PVC dày 0,5 mm m 2 2,400 0,720 - Bạt pp m 2 3,300 0,990 - Nẹp gỗ m 0,350 0,119 - Vít nờ + ốc vít bộ 0,650 0,221 2 Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) công 0,272 0,232 Phụ lục V ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỎ RÒI BẢO QUẢN KÍN BÒ SUNG KHÍ N₂, DUY TRÌ NÓNG ĐỘ ≥ 98% (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Lượng tiêu hao Ghi chú 1 2 3 4 5 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ - Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt lọai 600ml) hộp 0,0407 - Bổ sung khí bảo quản (N 2 ) ..... k g 0,3500 - Mua túi đựng mẫu PE k g 0,0048 - Điện năng bảo quản, bảo vệ KWh 2,6320 —. Chổi quét keo chiếc 0,0030 Giẻ lau kg. 0,0150 - Chổi đót chiếc 0,0200 Xô nhựa chiếc 0,0100 - Hót rác chiếc 0,0100 - Bình chữa cháy co 2 lọai 5kg bình 0,0040 2 Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ lần 1 Bảng 01 kèm theo 3 Kiểm tra chất lượng mẫu 0,0026 4 Mua sắm công cụ, dụng cụ lần Máy hút khí chiếc 0,0013 - Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ chiếc 0,0008 — - Quạt điện công nghiệp chiếc 0,0013 Máy khâu bao thóc, gạo chiêc 0,0016 Thiết bị chia mẫu chiếc 0,0009 — Xiên lay m ẫu c ác lọai Bộ sàng thí nghiệm chiếc bộ 0,0005 0,0012 5 Công thuê (vệ sinh trong, ngòai kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản) công 0,1758 Phụ lục VI ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU THÓC ĐỎ RỜI BẢO QUẢN KÍN BÒ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NÒNG ĐỘ ≥ 98% TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Mới Ghi chú Mới Bấ sung 1 2 3 4 5 6 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ Điện nãng bảo quản, bảo vệ KWh 0,300 0,300 - Khí bảo quàn (N 2 ) kg 0,800 0,800 Van khóa + cút 0 34 bằng đồng bộ 0,010 0,002 - Óng dẫn khí bằng PVC 0 200 m 0,200 0,046 - Ống hút khí bằng PVC 0 34 m 0,040 0,009 — Cút nối các lọai (0 200; 0 100; 0 34) chiếc 0,050 0,012 Côn thu các lọai (0 200 -> 0 100; 0 100 -> 0 34) chiếc 0,020 0,005 Nắp nhựa 0 2 00 chiếc 0,020 0,020 Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 chiếc 0,060 0,014 - Cút chữ L 0 34 chiếc 0,020 0,005 - Cút chữ T 0 34 chiếc 0,010 0,002 - Manomet bộ 0,010 0,004 - Keo dán màng k g 0,040 0,033 - Chồi quét keo chiếc 0,030 0,030 - Diệt côn trùng hại lần 1 1 Bảng 02 kèm theo - Thuốc sát trùng k g 0,007 0,007 - Màng PVC dày 0,5 mm m 2 2,400 0,720 - BạtPP 2 m 3,300 0,990 - Nẹ p gỗ m 0,350 0,119 - Vít nở + ốc vít bộ 0,650 0,221 2 Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư ke lót, vệ sinh kho, xừ lý rác thải) công 0,272 0,232 Phụ lục VII ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐẦU THỐC ĐÓNG BAO ÁP SUẤT THÁP DỰ TRỮ QUỐC GIA TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Lưựng tiêu hao Ghi chủ Mới Bổ sung 1 2 3 4 5 6 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ - Điện năng hút khí, bảo quản, bảo vệ KWh 0,300 0,300 — Van khóa + cút 0 34 bằng đồng bộ 0,010 0,002 - Ống hút khí bằng PVC 0 34 m 0,040 0,009 - Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 chiếc 0,060 0,014 - Manomet bộ 0,010 0,004 - Keo dán màng kg 0,030 0,033 - Chổi quét keo chiếc 0,030 0,030 - Thuốc diệt trùng bao kg 0,010 0,010 - Diệt côn trùng hại lần 1 1 Bảng 03 kèm theo - Thuốc sát trùng kg 0,007 0,007 - Màng PVC dày 0.5 mm m 2 2,400 0,720 - Bạt pp „2 m 1,220 0,366 2 Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) công 0,272 0,232 Phụ lục VIII ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU THÓC ĐÓNG BAO BẢO QUẢN KÍN BỎ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NÒNG ĐỘ ≥ 98% (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Danh mục nộỉ dung định mức ĐVT Lượng tiêu hao Ghi chú Mói Bổ sung 1 2 3 4 5 6 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ - Điện năng bảo quản, bảo vệ KWh 0,300 0,300 - Khí bảo quản (N 2 ) kg 0,800 0,800 - Van khóa + cút 0 34 bằng đồng bộ 0,010 0,002 - Ống hút khí bằng PVC 0 34 m 0,040 0,009 - Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 chiếc 0,060 0,014 - Manomet bộ 0,010 0,004 - Keo dán màng kg 0,040 0,033 - Chổi quét keo chiếc 0,030 0,030 - Diệt côn trùng hại lần Ị 1 Bảng 03 kèm theo - Thuốc sát trùng kg 0,007 0,007 - Màng PVC dày 0,5 mm m 2 2,400 0,720 - Bạt pp 2 m 1,220 0,366 2 Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) công 0,272 0,232 Phụ lục IX ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU MUỐI DỰ TRỮ QUỐC GIA TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Lượng tiêu hao Ghi chú 1 2 3 4 5 1 Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ ỉẻ - Bồ sung ván chắn cửa kho 3 m 0,0002 - Tre cây (6m/cây) cây 0,0570 - Cót cật „2 m 1,0358 - Phên nứa 2 m 0,6293 - Lạt buộc cót, phên và cọc tre (ống giang) ống 0,2000 - Cưa gỗ chiếc 0,0020 - Găng tay vải đôi 0,0150 - Khẩu trang vài chiếc 0,0150 - Chổi tre chiếc 0,0400 - Dao tông chiếc 0,0020 2 Công thuê (Làm sạch kho, cố định khung gióng tre lót phên, cót nền, xung quanh kho và bề mặt kho) công 0,1564 Phụ lục X ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MUỐI DTQG (Kèm theo Thông tư số 19./2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chín. TT Danh mục nội dung định mức ĐVT Lưựng tiêu hao Ghi chú 1 2 3 4 5 1 Vật tư, nguyên liệu, nhỉên ỉỉệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ - Bạt chống bão có khuy, dây buộc 2 m 0,1450 - Thang tre chiếc 0,0010 - Cót bồ sung phủ mặt muối 2 m 0,1206 - Điện năng bảo quản, bảo vệ KWh 0,5347 - Bình chữa cháy co 2 lọai 5kg bình 0,0040 - Xẻng (có cán) chiếc 0,0020 - Cuốc (có cán) chiếc 0,0020 - Xô nhựa chiếc 0,0080 - Bảo hộ lao động (quần áo, khẩu trang, găng tay,..) bộ 0,0010 - Đèn pin nạp điện chiếc 0,0010 - Dao phát quang chiếc 0,0010 - Dây thừng buộc m 0,0040 - Cột chống băng gỗ (dài 3 m) cây 0,0040 - Chổi tre chiếc 0,0060 2 Công thuê (vệ sinh trong và ngòai kho, xử lý rác thải) công 0,0006
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-19-2024-tt-btc-quy-dinh-ve-dinh-muc-kinh-te-ky-thuat-bao-quan-hang-du-tru-quoc-gia-va-dinh-muc-hao-hut-thoc-gao-du-tru-quoc-gia-do-tong-cuc-du-tru-nha-nuoc-truc-tiep-quan-ly--166635.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định về quy trình, trình tự, thủ tục thực hiện phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia và nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ
- Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với máy phát điện dự trữ quốc gia
- Quy định về định mức chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
- Quy định về định mức chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
- Quy định về mức kinh tế - kỹ thuật nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
- Ban hành Sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia
- Quy định chi tiết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc bổ sung nhóm hàng vật tư, thiết bị y tế vào Danh mục hàng dự trữ quốc gia