Thông tư số 06/2009/TT-BYTQuy định về định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản

Số hiệu
06/2009/TT-BYT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Ngày ban hành
26/06/2009

Toàn văn

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2009/TT-BYT

Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2009 THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC THUỐC THIẾT YẾU VÀ CÁC VẬT TƯ TIÊU HAO TRONG CÁC DỊCH VỤ, THỦ THUẬT CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế, Bộ Y tế quy định về định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản như sau:

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Định mức này áp dụng cho tất cả các cơ sở y tế của Nhà nước và tư nhân cung cấp dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản.

Điều 2. Định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản 1. Làm mẹ an tòan (dùng cho 1 lần)

a) Khám thai Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Viên sắt và axit folic: 1 viên/ngày trong suốt thai kỳ 30 viên/tháng 2 Que thử thai/1 thai phụ (30% số trường hợp - chỉ cần thiết trong 3 tháng đầu để xác định có thai) 1 que 3 Que thử protein 1 que 4 Thước dây (dùng cho 100 trường hợp) 1 chiếc 5 Săng vải (ước 30 trường hợp trong 100 trường hợp khám thai) hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 6 Găng tay sạch 1 đôi 7 Găng tay vô khuẩn (khám âm đạo trong trường hợp có tiết dịch – 30% số trường hợp) 1 đôi 8 Dầu Parafin (30% số trường hợp) 5 ml 9 Bông y tế (30% số trường hợp) 10 g 10 Lam kính (30% số trường hợp) 1 chiếc 11 Que lấy bệnh phẩm (30% số trường hợp) 1 que 12 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 13 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt, 30% số trường hợp): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt) 1 viên Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt) 2 viên Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25ml lau bề mặt) 50 ml b) Tiêm phòng uốn ván Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 1 ml 1 chiếc 2 Găng tay sạch 1 đôi 3 Cồn 70 độ 1 ml 4 Bông y tế dùng cho 10 trường hợp 1 g 5 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml c) Đỡ đẻ đường dưới (dùng cho khám trước đẻ và đỡ đẻ) Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Oxytocin 5 đơn vị (xử trí tích cực giai đọan 3 cuộc chuyển dạ) 2 ống 2 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 1 chiếc 3 Tạp dề không thấm nước dùng cho 30 trường hợp 2 chiếc 4 Kính bảo hộ dùng cho 50 trường hợp 2 chiếc 5 Săng vải (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc 10 chiếc Săng giấy 10 chiếc 6 ủng giấy, hoặc 2 đôi Dép trong phòng đẻ (dùng cho 100 trường hợp) 2 đôi 7 Mũ giấy, hoặc 2 chiếc Mũ chuyên môn theo quy định 8 Khẩu trang giấy, hoặc 2 chiếc Khẩu trang chuyên môn theo quy định 9 Găng tay vô khuẩn 6 đôi 10 Túi hứng máu sau đẻ 01 chiếc 11 Dầu Parafin 5 ml 12 Bông y tế 50 gam 13 Gạc y tế 0,5 m 2 14 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 100 ml 15 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 20 ml 16 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt) 1 viên Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt) 2 viên Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt) 50 ml 17 Làm sạch: Xà phòng bột 30 gam Bàn chải dùng cho 30 trường hợp 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ dùng cho 15 trường hợp 1 đôi d) Làm rốn và chăm sóc trẻ sơ sinh ngay sau đẻ Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Vitamin K 1 1 ml 10 mg hoặc 1 ml 1 mg (chỉ dùng 1 mg cho một trường hợp) 1 ống 2 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 1 ml (có chia vạch đến 0,1ml) 1 chiếc 3 ống hút nhớt (5% số trường hợp cần sử dụng) 1 chiếc 4 Chỉ lanh, hoặc 0,5 m Kẹp rốn nhựa 1 chiếc 5 Khăn lau khô trẻ sơ sinh (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo quy trình) 2 chiếc 6 Nhỏ mắt sơ sinh: Nitrat bạc 1% (Argyrol 1%) 1 lọ 7 Găng tay vô khuẩn 2 đôi 8 Bông y tế 20 gam 9 Gạc 0,5 m 2 10 Cồn 70 độ 3 ml 11 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 12 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g 1/2 viên Naphasept 1,25 g 1 viên Hexanios G + R 25 ml đ) Bấm ối Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Găng tay vô khuẩn 1 đôi 2 Bông y tế 5 gam 3 Săng vải: (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 4 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 5 Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng một trong các lọai sau: Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương 5 ml e) Thông đái trong cuộc đẻ Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 ống thông đái (nelaton) 1 chiếc cho 10 trường hợp 1 chiếc 2 Găng tay vô khuẩn 1 đôi 3 Bông y tế 5 gam 4 Săng vải: (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 5 Dầu Parafin 1 ml 6 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 7 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml g) Cắt khâu tầng sinh môn Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Amoxicilin 500 mg 20 viên 2 Paracetamol 500 mg 10 viên 3 Lidocain 2% ống 2 ml 2 ống 4 Nước cất 5 ml 1 ống 5 Kim khâu (1 hộp: 2 kim tròn, 2 kim ba cạnh) 1 chiếc cho 20 trường hợp 1 hộp 6 Chỉ liền kim catgut số 2 2 gói 7 Chỉ lanh 1 m 8 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 1 chiếc 9 Găng tay vô khuẩn 2 đôi 10 Bông y tế 30 gam 11 Gạc làm củ ấu 0,5 m 12 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 2 chiếc Săng giấy 2 chiếc 13 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 20 ml 14 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml h) Forceps Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc 1 ống Fentanyl 1%, hoặc 50mcg Diazepam 10mg 1 ống 2 Lidocain 2% ống 2 ml 1 ống 3 Nước cất 5 ml 1 ống 4 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 1 chiếc 5 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml 1 chiếc 6 Găng tay vô khuẩn 2 đôi 7 Bông y tế 10 gam 8 Dầu Parafin 5 ml 9 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 4 chiếc 10 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml i) Giác hút Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Lidocain 2% ống 2 ml 1 ống 2 Nước cất ống 5 ml 1 ống 3 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 1 chiếc 4 Bông y tế 10 gam 5 Găng vô khuẩn 2 đôi 6 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 4 chiếc 7 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml k) Bóc rau nhân tạo (không tính thêm định mức cho kiểm sóat tử cung) Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Amoxicilin 500 mg 20 viên 2 Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc 1 ống Fentanyl 1%, hoặc 50mcg Diazepam 10mg 1 ống 3 Oxytocin 5 đơn vị 2 ống 4 Ergometrin 0,2 mg 1 ống 5 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 3 chiếc 6 Cồn 70 0 100 ml 7 Bông y tế 10 g 8 Găng tay dài vô khuẩn 1 chiếc 9 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 4 chiếc 10 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml l) Kiểm sóat tử cung: Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Amoxicilin 500 mg 20 viên 2 Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc 1 ống Fentanyl 1%, hoặc 50mcg Diazepam 10mg 1 ống 3 Oxytocin 5 đơn vị 2 ống 4 Ergometrin 0,2 mg 1 ống 5 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 3 chiếc 6 Cồn 70 0 100 ml 7 Bông y tế 10 g 8 Găng tay dài vô khuẩn 1 chiếc 9 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 4 chiếc 10 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml m) Đẻ chỉ huy Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Oxytocin 5 đơn vị 1 ống 2 Dung dịch glucose 5% chai 500 ml 1 chai 3 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml 1 chiếc 4 Bộ dây truyền và kim luồn tĩnh mạch 1 bộ 5 Băng dính khổ 1 cm x 2 m dùng cho 5 trường hợp 1 cuộn 6 Bông y tế 10 gam 7 Găng tay vô khuẩn 1 đôi 8 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml n) Chăm sóc bà mẹ ngày đầu sau đẻ Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Vitamin A (cho tất cả các bà mẹ) 200.000 đơn vị 1 viên 2 Viên sắt/axit folic (cho tất cả các bà mẹ 01viên/ngày x 45 ngày) 45 viên 3 Găng tay sạch 1 đôi 4 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 5 Bông y tế 30 g 6 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 7 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 8 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g 1/2 viên Naphasept 1,25 g 1 viên Hexanios G + R 25ml 9 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi 2. Khám và điều trị phụ khoa (dùng cho 1 lần)

a) Khám phụ khoa Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Dầu Parafin 2 Dung dịch acid acetic 3% 2 ml 3 Dung dịch Lugol 5 ml 4 Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc (30% các trường hợp) 1 que Que lấy bệnh phẩm soi tươi (30% các trường hợp) 1 que 5 Cồn 70 độ 1 ml 6 Dung dịch KOH 10% 5 ml 7 Bông y tế 10 g 8 Lam kính 02 cái 9 Găng vô khuẩn 1 đôi 10 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 11 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 12 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 13. Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2 viên 1 viên 25 ml 14. Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi b) Soi cổ tử cung Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Dung dịch acid acetic 3% 2 ml 2 Dung dịch Lugol 5 ml 3 Cồn 70 độ 1 ml 4 Dung dịch KOH 10% 5 ml 5 Bông y tế 10 g 6 Găng vô khuẩn 1 đôi 7 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 8 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 9 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 10 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2 viên 1 viên 25 ml 11. Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi c) Điều trị viêm âm đạo do nấm, trùng roi và vi khuẩn sau khám phụ khoa (dùng cho một trường hợp/01 đợt điều trị) Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Metronidazol 500 mg (Điều trị viêm âm đạo do trùng roi và vi khuẩn) 14 viên 2 Clotrimazol 200 mg viên đặt âm đạo (Điều trị nấm men Candida) 3 viên 3 Doxycyclin 100 mg, hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú) (Điều trị Chlamydia đường sinh sản) 14 viên 21 viên 28 viên 3. Kế họach hóa gia đình (dùng cho 1 lần)

a) Đặt dụng cụ tử cung bao gồm cả khám phụ khoa: Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Doxycycline 100mg, hoặc Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Thuốc giảm co bóp tử cung: Papaverine 0,04g, Drotaverine chlohydrat 0,04g hoặc thuốc tương đương 12 viên 3 Que thử thai (trong trường hợp sau đẻ chưa có kinh) 1 que 4 Bông y tế 10 g 5 Găng vô khuẩn 1 đôi 6 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 7 Dầu Parafin 5 ml 8 Bông y tế 10 g 9 Cồn 70 độ 1 ml 10 Găng tay vô khuẩn 1 đôi 11 Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp) 2 ml 12 Dung dịch Lugol (30% số trường hợp) 5 ml 13 Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp) 5 ml 14 Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc (30% các trường hợp) 1 que Que lấy bệnh phẩm soi tươi (30% các trường hợp) 1 que 15 Lam kính (30% số trường hợp) 02 chiếc 16 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 17 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 18 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2 viên 1 viên 25 ml 19 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi b) Tháo dụng cụ tử cung trường hợp bình thường: (không có nhiễm khuẩn hoặc có thai) Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Bông y tế 10 g 2 Găng vô khuẩn 1 đôi 3 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 4 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 5 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 6 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2 viên 1 viên 25 ml 7 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi c) Tháo dụng cụ tử cung khó: Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Amoxycilin 500 mg 20 viên 2 Lidocain 2% ống 2ml 2 ống 3 Nước cất 5 ml 1 ống 4 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml 1 chiếc 5 Bông y tế 10 g 6 Găng vô khuẩn 1 đôi 7 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 8 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 9 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 10 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2 viên 1 viên 25 ml 11 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi d) Tiêm thuốc tránh thai (trường hợp tiêm lần đầu được tính định mức cả khám phụ khoa) Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Doxycycline 100mg, hoặc Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Amoxycilin 500mg (nếu đang cho con bú) (Chỉ dùng trong trường hợp áp xe) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml 1 chiếc 3 Bông y tế 5 g 4 Que thử thai (trước tiêm và trong trường hợp vô kinh) 2 que 5 Găng tay sạch 1 đôi 6 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 7 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 2 ml đ) Cấy thuốc tránh thai (trường hợp cấy lần đầu được tính định mức cả khám phụ khoa) Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Lidocain 2% ống 2 ml 1 ống 2 Nước cất 5 ml 1 ống 3 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 1 chiếc 4 Bông y tế 10 g 5 Cồn 70 độ 1 ml 6 Găng tay vô khuẩn 2 đôi 7 Gạc 0,2 m 8 Băng chun 1/2 cuộn 9 Băng dính 2 đầu (urgo hoặc sản phẩm tương đương) 1 miếng 10 Que thử thai (trước cấy và trong trường hợp vô kinh sau cấy) 3 que 11 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 12 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 13 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 14 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi e) Tháo que cấy tránh thai: Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Doxycycline 100 mg Hoặc Erythromycine 500mg (nếu đang cho con bú) Hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Lidocain 2% ống 2 ml 1 ống 3 Nước cất ống 2ml hoặc 5ml 1 ống 4 Lưỡi dao mổ dùng một lần 1 chiếc 5 Cán dao mổ (50 trường hợp) 1 chiếc 6 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 1 chiếc 7 Bông y tế 1g 8 Gạc 0,2 m 9 Găng tay vô khuẩn 2 đôi 10 Băng chun 1/2 cuộn 11 Băng dính 2 đầu (Urgo hoặc sản phẩm tương đương) 1 miếng 12 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 13 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 14 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 15 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2 viên 1 viên 25 ml 16 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi g) Triệt sản nam bằng phương pháp không dùng dao: Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Doxycycline 100 mg, hoặc Amoxycilin 500 mg 10 viên 10 viên 2 Paracetamol 500 mg 10 viên 3 Bao cao su 30 chiếc 4 Lidocain 2% ống 2 ml 1 ống 5 Nước cất ống 2 ml hoặc 5ml 1 ống 6 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 2 chiếc 7 Chỉ liền kim catgut số 2 1 gói 8 Chỉ lanh 0,8 m 9 Bông y tế 10 g 10 Gạc 0,5 m 11 Găng tay vô khuẩn 2 đôi 12 Băng dính y tế 5 m x 2 cm 1/10 cuộn 13 Que thử thai (thử cho người vợ trước khi chồng triệt sản) 1 chiếc 14 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình 1 chiếc 15 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 16 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 20 ml 17 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt):có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2 viên 1 viên 25 ml 18 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi h) Triệt sản nữ bằng phương pháp đường rạch nhỏ: Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Doxycycline 100 mg, hoặc Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc 1 ống Diazepam 10 mg 1 ống 3 Lidocain 2% ống 2 ml 5 ống 4 Nước cất ống 2 ml 5 ống 5 Dung dịch Natri chlorid 9%o chai 500 ml 1 chai 6 Bộ dây và kim truyền dịch 1 bộ 7 Xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông, công thức máu, nhóm máu 1 lần 8 Paracetamol 500 mg 10 viên 9 Chỉ liền kim catgut số 2 2 gói 10 Chỉ Perlon 60cm 11 Chỉ lanh 1 m 12 Kim khâu (1 hộp: 2 kim tròn, 2 kim ba cạnh) 1 chiếc cho 20 trường hợp 1 hộp 13 Lưỡi dao mổ dùng 1 lần 1 chiếc 14 Cán dao mổ (50 trường hợp) 1 chiếc 15 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml 2 chiếc 16 Bông y tế 20 g 17 Gạc 1 m 18 Găng tay vô khuẩn 3 đôi 19 Băng dính y tế 5 m x 2 cm 1/5 cuộn 20 Que thử thai 1 chiếc 21 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình 6 chiếc 22 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 15 ml 23 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 20 ml 24 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2viên 1 viên 25 ml 25 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi 4. Phá thai an tòan (dùng cho 1 lần)

a) Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết tuần thứ 12 bằng phương pháp hút chân không: Stt Tên thuốc và vật tư Định mức 1 Doxycycline 100 mg, hoặc Erythomycin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Sắt Folic 30 viên 3 Paracetamol 500 mg 4 viên 4 Lidocain 2% ống 2ml 2 ống 5 Nước cất 5 ml 1 ống 6 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml 1 chiếc 7 Dầu Parafin 5 ml 8 Bông y tế 10 g 9 Cồn 70 độ 1 ml 10 Găng tay vô khuẩn 4 đôi 11 Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp) 2 ml 12 Dung dịch Lugol (30% số trường hợp) 5 ml 13 Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp) 5 ml 14 Que thử thai 01 chiếc 15 Bơm hút thai chân không bằng tay 1van dùng cho hút thai dưới 7 tuần hoặc 2 van cho thai từ 7 đến 12 tuần (50 trường hợp/bộ) hoặc bơm hút thai MVA Plus (50 trường hợp/bộ) 1 bộ 16 ống hút nội (1 trường hợp/1 cái), hoặc 1 chiếc ống hút ngọai (30 trường hợp/cái) 1 chiếc 17 Tạp dề không thấm nước (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc 18 Kính bảo hộ dùng cho 50 trường hợp 1 chiếc 19 ủng giấy, hoặc 2 đôi Dép trong phòng đẻ (dùng cho 100 trường hợp) 2 đôi 20 Mũ giấy, hoặc 2 chiếc Mũ chuyên môn theo quy định 21 Khẩu trang giấy, hoặc 2 chiếc Khẩu trang chuyên môn theo quy định 22 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 1 chiếc Săng giấy 1 chiếc 23 Hóa chất ngâm khử khuẩn bơm hút thai và ống hút: Glutaraldehyde 2% (Cidex 2%, Hexanios 2% hoặc sản phẩm tương đương) 80 ml 24 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 25 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 26 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g Naphasept 1,25 g Hexanios G + R 1/2 viên 1 viên 25 ml 27 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi b) Phá thai đến hết 49 ngày bằng thuốc: Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Doxycyclin 100 mg, hoặc Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Mifepristone 200 mg 01 viên 3 Misoprostol 200 mcg 02 viên 4 Paracetamol 500mg 10 viên 5 Dầu Parafin 5 ml 6 Bông y tế 10 g 7 Cồn 70 độ 1 ml 8 Găng tay vô khuẩn 1 đôi 9 Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp) 2 ml 10 Dung dịch Lugol (30% số trường hợp) 5 ml 11 Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp) 5 ml 12 Que thử thai 01 chiếc 13 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 4 chiếc 14 Dung dịch Iôt hữu cơ 10% (Microshield PVP–S 10%; Naphashield- H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 15 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 16 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g 1/2 viên Naphasept 1,25 g 1 viên Hexanios G + R 25 ml 17 Làm sạch: Xà phòng bột 30 g Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi c) Phá thai từ 50 đến hết 63 ngày bằng thuốc: Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Doxycyclin 100 mg, hoặc Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Mifepristone 200 mg 01 viên 3 Misoprostol 200 mcg 04 viên 4 Paracetamol 500 mg 10 viên 5 Dầu Parafin 5 ml 6 Bông y tế 10 g 7 Cồn 70 độ 1 ml 8 Găng tay vô khuẩn 1 đôi 9 Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp) 2 ml 10 Dung dịch Lugol (30% số trường hợp) 5 ml 11 Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp) 5 ml 12 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 13 Dung dịch Iôt hữu cơ 10% (Microshield PVP–S 10%; Naphashield- H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 14 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 5 ml 15 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g 1/2 viên Naphasept 1,25 g 1 viên Hexanios G + R 25 ml d) Phá thai từ tuần 13 đến hết tuần 22 bằng thuốc: - Sử dụng misoprostol đơn thuần Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Doxycyclin 100 mg, hoặc Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc) Thai dưới 18 tuần 05 viên Thai từ 18 tuần đến 22 tuần 03 viên 3 Pethidine hydroclorid 100 mg 1 ống 4 Oxytoxin 5 đơn vị 02 ống 5 Paracetamol 500 mg 10 viên 6 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml 1 chiếc 7 Dầu Parafin 5 ml 8 Bông y tế 10 g 9 Cồn 70 độ 1 ml 10 Găng tay vô khuẩn 4 đôi 11 Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp) 2 ml 12 Dung dịch Lugol (30% số trường hợp) 5 ml 13 Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp) 5 ml 14 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 15 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 16 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 17 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt) 1 viên Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt) 2 viên Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt) 50 ml 18 Làm sạch: Xà phòng bột 30 gam Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi - Sử dụng kết hợp mifepristone và misoprostol Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Doxycyclin 100 mg, hoặc Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Mifepristone 200 mg 01 viên 3 Misoprostol 200 mcg (dùng cho 01 ngày, tối đa không quá 03 ngày một đợt dùng thuốc) Thai dưới 18 tuần 05 viên Thai từ 18 tuần đến 22 tuần 03 viên 4 Pethidine hydroclorid 100 mg 1 ống 5 Oxytoxin 5 đơn vị 02 ống 6 Paracetamol 500 mg 10 viên 7 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml 1 chiếc 8 Dầu Parafin 5 ml 9 Bông y tế 10 g 10 Cồn 70 độ 1 ml 11 Găng tay vô khuẩn 3 đôi 12 Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp) 2 ml 13 Dung dịch Lugol (30% số trường hợp) 5 ml 14 Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp) 5 ml 15 Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc soi tươi (30% số trường hợp) 2 que 16 Lam kính (30% số trường hợp) 02 chiếc 17 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 4 chiếc 18 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 19 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 20 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt) 1 viên Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt) 2 viên Hexanios G + R (25 ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt) 50 ml 21 Làm sạch: Xà phòng bột 30 gam Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi đ) Phá thai từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 bằng phương pháp nong và gắp: Stt Thuốc và vật tư tiêu hao Định mức 1 Doxycyclin 100 mg, hoặc Amoxicilin 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc Erythromycin 500 mg (nếu đang cho con bú) 10 viên 20 viên 20 viên 2 Misoprostol 200 mcg 2 viên 3 Pethidine hydroclorid 100 mg 1 ống 4 Paracetamol 500 mg 10 viên 5 Lidocain 2% x 2ml 2 ống 6 Nước cất 5 ml 2 ống 7 Oxytoxin 5 đơn vị 2 ống 8 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml 3 chiếc 9 Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml 1 chiếc 10 Dầu Parafin 5 ml 11 Bông y tế 50 g 12 Cồn 70 độ 1 ml 13 Găng tay vô khuẩn 4 đôi 14 Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp) 2 ml 15 Dung dịch Lugol (30% số trường hợp) 5 ml 16 Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp) 5 ml 17 Bông y tế 50 gam 18 Bộ bơm hút thai chân không 2 van (dùng cho 50 trường hợp) 1 bộ 19 ống hút số 12- 14 (dùng cho 30 trường hợp) 1 bộ 20 Tạp dề không thấm nước (dùng cho 30 trường hợp) 2 chiếc 21 Kính dùng cho 50 trường hợp 2 chiếc 22 ủng giấy, hoặc 2 đôi Dép riêng của phòng thủ thuật (dùng cho 100 trường hợp) 2 đôi 23 Mũ giấy, hoặc 2 chiếc Mũ chuyên môn theo quy định 24 Khẩu trang giấy, hoặc 2 chiếc Khẩu trang chuyên môn theo quy định 25 Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc 4 chiếc Săng giấy 4 chiếc 26 Hóa chất ngâm khử khuẩn bơm hút thai và ống hút Glutaraldehyde 2% (Cidex 2%, Hexanios 2% hoặc sản phẩm tương đương) 80 ml 27 Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 28 Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương) 10 ml 29 Hóa chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương: Presept 2,5g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt) 1 viên Naphasept 1,25g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt) 2 viên Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25ml lau bề mặt) 50 ml 30 Làm sạch: Xà phòng bột 30 gam Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp) 1 chiếc Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp) 1 đôi * Chi phí kỹ thuật và quản lý căn cứ quy định hiện hành Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 34/2006/QĐ-BYT ngày 31/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Định mức thuốc thiết yếu và các vật liệu tiêu hao để phòng chống nhiễm khuẩn trong các thủ thuật kế họach hóa gia đình và phá thai an tòan.

  1. Giao cho Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em là đầu mối, phối hợp với Cục Quản lý khám chữa bệnh, Cục Quản lý dược, Tổng cục Dân số - Kế họach hóa gia đình tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ảnh kịp thời về Bộ Y tế để nghiên cứu, giải quyết./.

Nơi nhận: - VPCP (Công báo, Website); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL(Bộ Tư Pháp); - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các Bệnh viện chuyên khoa Phụ sản; - Bệnh viện ĐK tỉnh, thành phố (Khoa sản); - Trung tâm CSSKSS các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các Sở Y tế ngành; - Các Trung tâm y tế ngành; - Các Bệnh viện ngành; - Website Bộ Y tế; - Lưu: VT, PC, BMTE.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Chí Liêm

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-06-2009-tt-byt-quy-dinh-ve-dinh-muc-thuoc-thiet-yeu-va-cac-vat-tu-tieu-hao-trong-cac-dich-vu-thu-thuat-cham-soc-suc-khoe-sinh-san--11834.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan