Quyết định số 25-TC/TCTsửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ngày 31/3/92
- Số hiệu
- 25-TC/TCT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 14/01/1993
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH SỐ 346-TC/TCT NGÀY 10-6-1993 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU NGÀY 31-3-1992 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26-12-1991;
Căn cứ Điều 10 Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quyết định số 359-HĐBT ngày 29-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ngày 31-3-1992; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Bổ sung nhóm mặt hàng có mã số 4400 tại Danh mục số 1 ban hành kèm theo quyết định số 216 TC/TCT ngày 13-4-1993 của Bộ Tài chính, trên nhóm hàng "Các sản phẩm gỗ khác" là nhóm hàng "Các sản phẩm gỗ có mức thuế suất 5%, 10%, 15%, 20% ghi ở trên nhưng chế biến từ gỗ rừng trồng", có thuế suất thuế xuất khẩu là 0% (không phần trăm).
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm, mặt hàng kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và đã được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 359-HĐBT ngày 29-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng, quyết định số 25 TC/TCT ngày 15-1-1993 và Quyết định số 216 TC/TCT ngày 13-4-1993 của Bộ Tài chính thành các thuế suất mới quy định tại danh mục ban hành kèm theo quyết định này.
Điều 3. Những điểm bổ sung, sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại quyết định này bắt đầu thi hành từ ngày 1-7-1993. DANH MỤC SỐ (Ban hành kèm theo quyết định số 346 TC/TCT ngày 10 tháng 6 năm 1993 của Bộ Tài chính) Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất % 1 2 3 15.11.00 Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa qua tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học - Lọai đã qua tinh chế: + Dạng lỏng (Palm olein, palm oil) 25 + Dạng đông đặc để làm nguyên liệu sản xuất Shortenig (Palm Stearine) 10 - Lọai khác chưa qua tinh chế 5 22.08.00 Các lọai cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ dưới 80%, rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có rượu khác. Các chế phẩm chứa rượu dùng để sản xuất đồ uống 150 29.22.00 Các hợp chất chức ô xy - Glutamic a-xit 5 - Các lọai khác 1 30.04.00 Lọai khác + Dịch truyền Natri clo-rua 9%o tiêm) 5 Riêng dịch truyền Hartmanns 500ml (Ringerlactate) và Onkovertin 40-500ml (dextran-40) 0 + Dịch truyền Glucoza 5% (tiêm) 5 + Thuốc mỡ dùng ngòai tra mắt gồm Pommade tetracyclin, pommade clorocid H 10 + Thuốc mỡ Flucinar 10 + Nỏamidopyrine methanesul jonate sadique (Analgin) (uống) 10 + Acetaminophen hay Paraxetamol (uống) 10 38.12.00 Các chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su, các hợp chất làm mền dẻo cao su, hay plasitc chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hóa các hợp chất làm ổn định cao su hay plastic - Chất hóa dẻo DOP 0 - Các lọai khác 1 40.11 Các lọai lốp bơm hơi mới, bằng cao su 40.11.0010 Lốp xe đạp 40 40.11.0020 Lốp xe máy 40 40.11.0030 Lốp xe ôtô con và xe du lịch dưới 15 chỗ ngồi 40 40.11.0040 Lốp xe ô tô chở khách, xe lam 10 40.11.0050 Lốp xe ôtô vận tải - Lọai có trọng tải từ 20 tấn trở xuống 10 - Lọai có trọng tải trên 20 tấn 5 40.11.0090 Lốp xe ôtô khác 5 70.03.00 Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng Projiles, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, hoặc phản chiếu nhưng không gia công cách khác 30 72.10.00 Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, có chiếu rộng trên 600mm, đã phủ mạ, tráng 72.10.0010 Lọai có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày trên 1,2mm + Lọai đã phủ mạ, tráng kẽm 15 + Lọai khác 0 72.10.0090 Lọai có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày không trên 1,2mm + Lọai đã phủ mạ, tráng kẽm 5 + Lọai khác 0 87.03.00 Ôtô và các lọai xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ lọai thuộc nhóm 8702), kể cả xe vừa chở người vừa chở hàng và ôtô đua 87.03.0010 - Lọai trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ 50 Dạng SKD 40 Dạng CKD1 25 Dạng CKD2 10 Dạng IKD 7 87.03.0020 - Lọai trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ 100 Dạng SKD 85 Dạng CKD1 40 Dạng CKD2 20 Dạng IKD 5 87.03.0080 - Lọai từ 5 chỗ ngồi trở xuống 150 Dạng SKD 120 Dạng CKD1 40 Dạng CKD2 30 Dạng IKD 5
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-25-tc-tct-sua-doi-bo-sung-bieu-thue-xuat-khau-bieu-thue-nhap-khau-ngay-31-3-92--109503.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch