Thông tư số 10/2019/TT-BCTSửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN
- Số hiệu
- 10/2019/TT-BCT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương
- Ngày ban hành
- 22/07/2019
- Lĩnh vực
- Xuất nhập khẩu
Toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG ____________
Số: 10/2019/TT-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________ Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2019
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ______________
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngọai thương về xuất xứ hàng hóa ; Thực hiện Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Cha-am, Vương quốc Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ; Thực hiện Báo cáo Phiên họp lần thứ 50 Hội nghị Bộ trưởng kinh tế ASEAN và Phiên họp lần thứ 32 Hội nghị Hội đồng khu vực Thương mại tự do ASEAN ngày 29 tháng 8 năm 2018 tại Xinh-ga-po;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư s ửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2016/TT-BCT).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT như sau:
-
Bãi bỏ Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khỏan 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT và thay thế bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Bãi bỏ Phụ lục III - Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may tại khỏan 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT và thay thế bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2019./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW; - Viện KSND tối cao; - Tòa án ND tối cao; - Cơ quan TW của các Đòan thể; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản); - Công báo; - Kiểm tóan Nhà nước; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; Vụ Pháp chế; các Vụ, Cục; các Phòng QLXNK khu vực (19); các BQL các KCN, KCX và KKT; - Lưu: VT, XNK. BỘ TRƯỞNG (đã ký) Trần Tuấn Anh Phụ lục I QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019 /TT-BCT Ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ) ___________________ 1. Trong phụ lục này một số từ ngữ được hiểu như sau:
a) RVC40 hoặc RVC35 nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hóa, tính theo công thức quy định tại khỏan 1 Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) hoặc 35% (ba mươi lăm phần trăm) tương ứng, và công đọan sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;
b) “CC” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);
c) “CTH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);
d) “CTSH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);
đ) “WO” nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất tòan bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.
e) Quy tắc hàng dệt may là quy tắc được liệt kê tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Phụ lục này được xây dựng dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa phiên bản 2017. Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 0101.21 - - Lọai thuần chủng để nhân giống WO 0101.29 - - Lọai khác WO 0101.30 - Lừa: WO 0101.90 - Lọai khác WO 0102.21 - - Lọai thuần chủng để nhân giống WO 0102.29 - - Lọai khác: WO 0102.31 - - Lọai thuần chủng để nhân giống WO 0102.39 - - Lọai khác WO 0102.90 - Lọai khác: WO 0103.10 - Lọai thuần chủng để nhân giống WO 0103.91 - - Trọng lượng dưới 50 kg WO 0103.92 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên WO 0104.10 - Cừu: WO 0104.20 - Dê: WO 0105.11 - - Gà thuộc lòai Gallus domesticus: WO 0105.12 - - Gà tây: WO 0105.13 - - Vịt, ngan: WO 0105.14 - - Ngỗng: WO 0105.15 - - Gà lôi: WO 0105.94 - - Gà thuộc lòai Gallus domesticus: WO 0105.99 - - Lọai khác: WO 0106.11 - - Bộ động vật linh trưởng WO 0106.12 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) WO 0106.13 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) WO 0106.14 - - Thỏ WO 0106.19 - - Lọai khác WO 0106.20 - Lòai bò sát (kể cả rắn và rùa) WO 0106.31 - - Chim săn mồi WO 0106.32 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) WO 0106.33 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) WO 0106.39 - - Lọai khác WO 0106.41 - - Các lọai ong WO 0106.49 - - Lọai khác WO 0106.90 - Lọai khác WO 0201.10 - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0201.20 - Thịt pha có xương khác RVC40 hoặc CC 0201.30 - Thịt lọc không xương RVC40 hoặc CC 0202.10 - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0202.20 - Thịt pha có xương khác RVC40 hoặc CC 0202.30 - Thịt lọc không xương RVC40 hoặc CC 0203.11 - - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0203.12 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương RVC40 hoặc CC 0203.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0203.21 - - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0203.22 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương RVC40 hoặc CC 0203.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0204.10 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0204.21 - - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0204.22 - - Thịt pha có xương khác RVC40 hoặc CC 0204.23 - - Thịt lọc không xương RVC40 hoặc CC 0204.30 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0204.41 - - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0204.42 - - Thịt pha có xương khác RVC40 hoặc CC 0204.43 - - Thịt lọc không xương RVC40 hoặc CC 0204.50 - Thịt dê RVC40 hoặc CC 0205.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh RVC40 hoặc CC 0206.10 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0206.21 - - Lưỡi RVC40 hoặc CC 0206.22 - - Gan RVC40 hoặc CC 0206.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0206.30 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0206.41 - - Gan RVC40 hoặc CC 0206.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0206.80 - Lọai khác, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0206.90 - Lọai khác, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.11 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.12 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.13 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: RVC40 hoặc CC 0207.24 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.25 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.26 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: RVC40 hoặc CC 0207.41 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.42 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.43 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.44 - - Lọai khác, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.45 - - Lọai khác, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.51 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.52 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.53 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.54 - - Lọai khác, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.55 - - Lọai khác, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.60 - Của gà lôi RVC40 hoặc CC 0208.10 - Của thỏ hoặc thỏ rừng RVC40 hoặc CC 0208.30 - Của bộ động vật linh trưởng RVC40 hoặc CC 0208.40 - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): RVC40 hoặc CC 0208.50 - Của lòai bò sát (kể cả rắn và rùa) RVC40 hoặc CC 0208.60 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) RVC40 hoặc CC 0208.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0209.10 - Của lợn RVC40 hoặc CC 0209.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0210.11 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương RVC40 hoặc CC 0210.12 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng RVC40 hoặc CC 0210.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0210.20 - Thịt động vật họ trâu bò RVC40 hoặc CC 0210.91 - - Của bộ động vật linh trưởng RVC40 hoặc CC 0210.92 - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): RVC40 hoặc CC 0210.93 - - Của lòai bò sát (kể cả rắn và rùa) RVC40 hoặc CC 0210.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0301.11 - - Cá nước ngọt: WO 0301.19 - - Lọai khác: WO 0301.91 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) WO 0301.92 - - Cá chình (Anguilla spp.) WO 0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): WO 0301.94 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) WO 0301.95 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) WO 0301.99 - - Lọai khác: WO 0306.15 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) RVC40 hoặc CTSH 0306.19 - - Lọai khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người RVC40 hoặc CTSH 0306.34 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) RVC40 hoặc CTSH 0306.39 - - Lọai khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: RVC40 hoặc CTSH 0306.94 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): RVC40 hoặc CTSH 0306.99 - - Lọai khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: RVC40 hoặc CTSH 0307.43 - - Đông lạnh: RVC40 hoặc CTSH 0307.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.72 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0307.79 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.83 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0307.84 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0307.87 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.88 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.92 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0307.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0308.12 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0308.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0308.22 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0308.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0308.30 - Sứa (Rhopilema spp.): RVC40 hoặc CTSH 0308.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: RVC40 hoặc CTSH 0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: RVC40 hoặc CTSH 0401.40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: RVC40 hoặc CTSH 0401.50 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: RVC40 hoặc CTSH 0402.10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: RVC40 hoặc CTSH 0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: RVC40 hoặc CTSH 0402.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0402.91 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác RVC40 hoặc CTSH 0402.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 0403.10 - Sữa chua: RVC40 hoặc CTSH 0403.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0404.10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: RVC40 hoặc CTSH 0404.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 0405.10 - Bơ RVC40 hoặc CTSH 0405.20 - Chất phết từ bơ sữa RVC40 hoặc CTSH 0405.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0406.10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: RVC40 hoặc CTSH 0406.20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các lọai: RVC40 hoặc CTSH 0406.30 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột RVC40 hoặc CTSH 0406.40 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti RVC40 hoặc CTSH 0406.90 - Pho mát lọai khác RVC40 hoặc CTSH 0407.11 - - Của gà thuộc lòai Gallus domesticus: WO 0407.19 - - Lọai khác: WO 0407.21 - - Của gà thuộc lòai Gallus domesticus WO 0407.29 - - Lọai khác: WO 0407.90 - Lọai khác: WO 0408.11 - - Đã làm khô RVC40 hoặc CC 0408.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0408.91 - - Đã làm khô RVC40 hoặc CC 0408.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0409.00 Mật ong tự nhiên WO 0410.00 Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác RVC40 hoặc CC 0501.00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người WO 0502.10 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng RVC40 hoặc CC 0502.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0504.00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói RVC40 hoặc CC 0505.10 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: RVC40 hoặc CC 0505.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0506.10 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit RVC40 hoặc CC 0506.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0507.10 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà RVC40 hoặc CC 0507.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0508.00 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên RVC40 hoặc CC 0510.00 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác RVC40 hoặc CC 0511.10 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò RVC40 hoặc CC 0511.91 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: RVC40 hoặc CC 0511.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0601.10 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ RVC40 hoặc CTSH 0601.20 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: RVC40 hoặc CTSH 0602.10 - Cành giâm và cành ghép không có rễ: RVC40 hoặc CTSH 0602.20 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc lọai có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được RVC40 hoặc CTSH 0602.30 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành RVC40 hoặc CTSH 0602.40 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành RVC40 hoặc CTSH 0602.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0701.10 - Để làm giống WO 0701.90 - Lọai khác: WO 0702.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh WO 0703.10 - Hành tây và hành, hẹ: WO 0703.20 - Tỏi: WO 0703.90 - Tỏi tây và các lọai rau họ hành, tỏi khác: WO 0704.10 - Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli): WO 0704.20 - Cải Bruc-xen WO 0704.90 - Lọai khác: WO 0705.11 - - Xà lách cuộn (head lettuce) WO 0705.19 - - Lọai khác WO 0705.21 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) WO 0705.29 - - Lọai khác WO 0706.10 - Cà rốt và củ cải: WO 0706.90 - Lọai khác WO 0707.00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh WO 0708.10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) WO 0708.20 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): WO 0708.90 - Các lọai rau đậu khác WO 0709.20 - Măng tây WO 0709.30 - Cà tím WO 0709.40 - Cần tây trừ lọai cần củ (celeriac) WO 0709.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus WO 0709.59 - - Lọai khác: WO 0709.60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: WO 0709.70 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) WO 0709.91 - - Hoa a-ti-sô WO 0709.92 - - Ô liu WO 0709.93 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) WO 0709.99 - - Lọai khác: WO 0710.10 - Khoai tây WO 0710.29 - - Lọai khác WO 0710.30 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) WO 0710.40 - Ngô ngọt WO 0710.80 - Rau khác WO 0710.90 - Hỗn hợp các lọai rau WO 0714.10 - Sắn: WO 0714.20 - Khoai lang: RVC40 0714.30 - Củ từ (Dioscorea spp.): RVC40 0714.40 - Khoai sọ (Colacasia spp.): RVC40 0714.50 - Khoai môn (Xanthosoma spp.): RVC40 0714.90 - Lọai khác: RVC40 0801.11 - - Đã qua công đọan làm khô RVC40 hoặc CC 0801.12 - - Dừa còn nguyên sọ RVC40 hoặc CC 0801.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0801.21 - - Chưa bóc vỏ WO 0801.22 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0801.31 - - Chưa bóc vỏ WO 0802.11 - - Chưa bóc vỏ WO 0802.12 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.21 - - Chưa bóc vỏ WO 0802.22 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.31 - - Chưa bóc vỏ WO 0802.32 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.41 - - Chưa bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.42 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.51 - - Chưa bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.52 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.61 - - Chưa bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.62 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.70 - Hạt cây côla (Cola spp.) RVC40 hoặc CC 0802.80 - Quả cau RVC40 hoặc CC 0802.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0803.10 - Chuối lá RVC40 hoặc CC 0803.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0804.10 - Quả chà là WO 0804.20 - Quả sung, vả WO 0804.30 - Quả dứa WO 0804.40 - Quả bơ WO 0804.50 - Quả ổi, xòai và măng cụt: WO 0805.10 - Quả cam: WO 0805.21 - - Quả qúyt các lọai (kể cả quất) WO 0805.22 - - Cam nhỏ (Clementines) WO 0805.29 - - Lọai khác WO 0805.40 - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm WO 0805.50 - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): WO 0805.90 - Lọai khác WO 0806.10 - Tươi WO 0806.20 - Khô WO 0807.11 - - Quả dưa hấu WO 0807.19 - - Lọai khác WO 0807.20 - Quả đu đủ WO 0808.10 - Quả táo (apples) WO 0808.30 - Quả lê WO 0808.40 - Quả mộc qua WO 0809.10 - Quả mơ WO 0809.21 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) WO 0809.29 - - Lọai khác WO 0809.30 - Quả đào, kể cả xuân đào WO 0809.40 - Quả mận và quả mận gai: WO 0810.10 - Quả dâu tây WO 0810.20 - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) WO 0810.30 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ WO 0810.40 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các lọai quả khác thuộc chi Vaccinium WO 0810.50 - Quả kiwi WO 0810.60 - Quả sầu riêng WO 0810.70 - Quả hồng vàng WO 0810.90 - Lọai khác: WO 0901.11 - - Chưa khử chất caffeine: RVC40 hoặc CC 0901.12 - - Đã khử chất caffeine: RVC40 hoặc CTSH 0901.21 - - Chưa khử chất caffeine: RVC40 hoặc CTSH 0901.22 - - Đã khử chất caffeine: RVC40 hoặc CTSH 0901.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0902.10 - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: RVC40 hoặc CC 0902.20 - Chè xanh khác (chưa ủ men): RVC40 hoặc CC 0902.30 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: RVC40 hoặc CTSH 0902.40 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: RVC40 hoặc CTSH 0903.00 Chè Paragoay (Maté) RVC40 hoặc CC 0904.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: RVC40 hoặc CC 0904.12 - - Đã xay hoặc nghiền: RVC40 hoặc CTSH 0904.21 - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: RVC40 hoặc CTSH 0904.22 - - Đã xay hoặc nghiền: RVC40 hoặc CTSH 0905.10 - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0905.20 - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0906.11 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) RVC40 hoặc CC 0906.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0906.20 - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CTSH 0907.10 - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0907.20 - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0908.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0908.12 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0908.21 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0908.22 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0908.31 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0908.32 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0909.21 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0909.22 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0909.31 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0909.32 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0909.61 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: RVC40 hoặc CC 0909.62 - - Đã xay hoặc nghiền: RVC40 hoặc CC 0910.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0910.12 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0910.20 - Nghệ tây RVC40 hoặc CC 0910.30 - Nghệ (curcuma) RVC40 hoặc CC 0910.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 1001.11 - - Hạt giống WO 1001.19 - - Lọai khác WO 1001.91 - - Hạt giống WO 1001.99 - - Lọai khác: WO 1002.10 - Hạt giống WO 1002.90 - Lọai khác WO 1003.10 - Hạt giống WO 1003.90 - Lọai khác WO 1004.10 - Hạt giống WO 1004.90 - Lọai khác WO 1005.10 - Hạt giống WO 1005.90 - Lọai khác: WO 1006.10 - Thóc: WO 1006.20 - Gạo lứt: WO 1006.30 - Gạo đã xát tòan bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): WO 1006.40 - Tấm: WO 1007.10 - Hạt giống WO 1007.90 - Lọai khác WO 1008.10 - Kiều mạch WO 1008.21 - - Hạt giống WO 1008.29 - - Lọai khác WO 1008.30 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) WO 1008.40 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) WO 1008.50 - Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa) WO 1008.60 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) WO 1008.90 - Ngũ cốc lọai khác WO 1101.00 Bột mì hoặc bột meslin RVC40 hoặc CC 1102.20 - Bột ngô RVC40 hoặc CC 1102.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1103.11 - - Của lúa mì RVC40 hoặc CC 1103.13 - - Của ngô RVC40 hoặc CC 1103.19 - - Của ngũ cốc khác: RVC40 hoặc CC 1103.20 - Dạng viên RVC40 hoặc CTSH 1104.12 - - Của yến mạch RVC40 hoặc CC 1104.19 - - Của ngũ cốc khác: RVC40 hoặc CC 1104.22 - - Của yến mạch RVC40 hoặc CC 1104.23 - - Của ngô RVC40 hoặc CC 1104.29 - - Của ngũ cốc khác: RVC40 hoặc CC 1104.30 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 1105.10 - Bột, bột thô và bột mịn RVC40 hoặc CC 1105.20 - Dạng mảnh lát, hạt và viên RVC40 hoặc CTSH 1106.10 - Từ các lọai rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 RVC40 hoặc CC 1106.20 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: RVC40 hoặc CC 1106.30 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 RVC40 hoặc CC 1107.10 - Chưa rang RVC40 hoặc CC 1107.20 - Đã rang RVC40 hoặc CTSH 1108.11 - - Tinh bột mì RVC40 hoặc CC 1108.12 - - Tinh bột ngô RVC40 hoặc CC 1108.13 - - Tinh bột khoai tây RVC40 hoặc CC 1108.14 - - Tinh bột sắn RVC40 hoặc CC 1108.19 - - Tinh bột khác: RVC40 hoặc CC 1108.20 - Inulin RVC40 hoặc CC 1109.00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô RVC40 hoặc CC 1201.10 - Hạt giống WO 1201.90 - Lọai khác WO 1202.30 - Hạt giống WO 1202.41 - - Lạc chưa bóc vỏ WO 1202.42 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh RVC40 hoặc CC 1203.00 Cùi (cơm) dừa khô WO 1204.00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh RVC40 hoặc CC 1205.10 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp WO 1205.90 - Lọai khác WO 1206.00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh WO 1207.10 - Hạt cọ và nhân hạt cọ: WO 1207.21 - - Hạt giống WO 1207.29 - - Lọai khác WO 1207.30 - Hạt thầu dầu WO 1207.40 - Hạt vừng: WO 1207.50 - Hạt mù tạt WO 1207.60 - Hạt rum (Carthamus tinctorius) WO 1207.70 - Hạt dưa (melon seeds) WO 1207.91 - - Hạt thuốc phiện WO 1207.99 - - Lọai khác: WO 1209.10 - Hạt củ cải đường (sugar beet) RVC40 hoặc CC 1209.21 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) RVC40 hoặc CC 1209.22 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) RVC40 hoặc CC 1209.23 - - Hạt cỏ đuôi trâu RVC40 hoặc CC 1209.24 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) RVC40 hoặc CC 1209.25 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) RVC40 hoặc CC 1209.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1209.30 - Hạt của các lọai cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa RVC40 hoặc CC 1209.91 - - Hạt rau: RVC40 hoặc CC 1209.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1210.10 - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên WO 1210.20 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia RVC40 hoặc CTSH 1211.20 - Rễ cây nhân sâm WO 1211.30 - Lá coca WO 1211.40 - Thân cây anh túc WO 1211.50 - Cây ma hòang WO 1211.90 - Lọai khác: WO 1212.21 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: WO 1212.29 - - Lọai khác: WO 1212.91 - - Củ cải đường WO 1212.92 - - Quả minh quyết (carob) RVC40 hoặc CC 1212.93 - - Mía đường: RVC40 hoặc CC 1212.94 - - Rễ rau diếp xoăn RVC40 hoặc CC 1212.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1213.00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên WO 1214.10 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) RVC40 hoặc CC 1214.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 1301.20 - Gôm Ả rập WO 1301.90 - Lọai khác: WO 1302.11 - - Thuốc phiện: RVC40 hoặc CC 1302.12 - - Từ cam thảo RVC40 hoặc CC 1302.13 - - Từ hoa bia (hublong) RVC40 hoặc CC 1302.14 - - Từ cây ma hòang RVC40 hoặc CC 1302.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1302.20 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic RVC40 hoặc CC 1302.31 - - Thạch rau câu (agar-agar) RVC40 1302.32 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar RVC40 hoặc CC 1302.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1401.10 - Tre WO 1401.20 - Song, mây: WO 1401.90 - Lọai khác WO 1404.20 - Xơ của cây bông RVC40 hoặc CC 1404.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1501.10 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1501.20 - Mỡ lợn khác RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1501.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1502.10 - Mỡ tallow RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1502.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1503.00 Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1504.10 - Dầu gan cá và các phần phân đọan của chúng: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1504.20 - Mỡ và dầu và các phần phân đọan của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1504.30 - Mỡ và dầu và các phần phân đọan của chúng, từ động vật có vú ở biển RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1505.00 Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1506.00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đọan của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1507.10 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa RVC40 hoặc CC 1508.10 - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1508.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1509.10 - Dầu nguyên chất (virgin): RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1509.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1510.00 Dầu khác và các phần phân đọan của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các lọai dầu này hoặc các phần phân đọan của các lọai dầu này với dầu hoặc các phần phân đọan của dầu thuộc nhóm 15.09 RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1511.10 - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1511.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1512.11 - - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1512.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1512.21 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol RVC40 hoặc CC 1512.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1513.11 - - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1513.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1513.21 - - Dầu thô: RVC40 hoặc CC 1513.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1514.11 - - Dầu thô RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1514.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1514.91 - - Dầu thô: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1514.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.11 - - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1515.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.21 - - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1515.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.30 - Dầu thầu dầu và các phần phân đọan của dầu thầu dầu: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.50 - Dầu hạt vừng và các phần phân đọan của dầu hạt vừng: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1516.10 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đọan của chúng: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1516.20 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đọan của chúng: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1517.10 - Margarin, trừ lọai margarin lỏng: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1517.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1518.00 Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đọan của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphat hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ lọai thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đọan của các lọai chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1520.00 Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1521.10 - Sáp thực vật RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1521.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1522.00 Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1601.00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó RVC40 hoặc CC 1602.10 - Chế phẩm đồng nhất: RVC40 hoặc CC 1602.20 - Từ gan động vật RVC40 hoặc CC 1602.31 - - Từ gà tây: RVC40 hoặc CC 1602.32 - - Từ gà thuộc lòai Gallus domesticus: RVC40 hoặc CC 1602.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 1602.41 - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: RVC40 hoặc CC 1602.42 - - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: RVC40 hoặc CC 1602.49 - - Lọai khác, kể cả các sản phẩm pha trộn: RVC40 hoặc CC 1602.50 - Từ động vật họ trâu bò RVC40 hoặc CC 1602.90 - Lọai khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: RVC40 hoặc CC 1604.11 - - Từ cá hồi: RVC40 hoặc CC 1604.12 - - Từ cá trích nước lạnh: RVC40 hoặc CC 1604.13 - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: RVC40 hoặc CC 1604.14 - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): RVC40 hoặc CC 1604.15 - - Từ cá nục hoa: RVC40 hoặc CC 1604.16 - - Từ cá cơm (cá trỏng): RVC40 hoặc CC 1604.17 - - Cá chình: RVC40 hoặc CC 1604.18 - - Vây cá mập: RVC40 hoặc CC 1604.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1604.20 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: RVC40 hoặc CC 1604.31 - - Trứng cá tầm muối RVC40 hoặc CC 1604.32 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối RVC40 hoặc CC 1605.10 - Cua, ghẹ: RVC40 hoặc CC 1605.21 - - Không đóng bao bì kín khí RVC40 hoặc CC 1605.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1605.30 - Tôm hùm RVC40 hoặc CC 1605.40 - Động vật giáp xác khác RVC40 hoặc CC 1605.51 - - Hàu RVC40 hoặc CC 1605.52 - - Điệp, kể cả điệp nữ hòang RVC40 hoặc CC 1605.53 - - Vẹm (Mussels) RVC40 hoặc CC 1605.54 - - Mực nang và mực ống: RVC40 hoặc CC 1605.55 - - Bạch tuộc RVC40 hoặc CC 1605.56 - - Nghêu (ngao), sò RVC40 hoặc CC 1605.57 - - Bào ngư: RVC40 hoặc CC 1605.58 - - Ốc, trừ ốc biển RVC40 hoặc CC 1605.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 1605.61 - - Hải sâm RVC40 hoặc CC 1605.62 - - Cầu gai RVC40 hoặc CC 1605.63 - - Sứa RVC40 hoặc CC 1605.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 1701.12 - - Đường củ cải RVC40 hoặc CC 1701.13 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này RVC40 hoặc CC 1701.14 - - Các lọai đường mía khác RVC40 hoặc CC 1701.91 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu RVC40 hoặc CC 1701.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1801.00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang RVC40 hoặc CC 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác RVC40 hoặc CC 1806.31 - - Có nhân RVC40 hoặc CTSH 1806.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 1902.11 - - Có chứa trứng RVC40 hoặc CC 1902.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1902.20 - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác: RVC40 hoặc CC 1902.30 - Sản phẩm từ bột nhào khác: RVC40 hoặc CC 1902.40 - Couscous RVC40 hoặc CC 1903.00 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự RVC40 hoặc CC 1904.10 - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: RVC40 hoặc CC 1904.20 - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: RVC40 hoặc CC 1904.30 - Lúa mì bulgur RVC40 hoặc CC 1904.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2001.10 - Dưa chuột và dưa chuột ri RVC40 hoặc CC 2001.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2003.10 - Nấm thuộc chi Agaricus RVC40 hoặc CC 2003.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2004.10 - Khoai tây RVC40 hoặc CC 2004.90 - Rau khác và hỗn hợp các lọai rau: RVC40 hoặc CC 2005.10 - Rau đồng nhất: RVC40 hoặc CC 2005.20 - Khoai tây: RVC40 hoặc CC 2005.60 - Măng tây RVC40 hoặc CC 2005.70 - Ô liu RVC40 hoặc CC 2005.80 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) RVC40 hoặc CC 2005.91 - - Măng tre RVC40 hoặc CC 2005.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2006.00 Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) RVC40 hoặc CC 2008.11 - - Lạc: RVC40 hoặc CC 2008.19 - - Lọai khác, kể cả hỗn hợp: RVC40 hoặc CC 2008.20 - Dứa: RVC40 hoặc CC 2008.30 - Quả thuộc chi cam qúyt: RVC40 hoặc CC 2008.40 - Quả lê RVC40 hoặc CC 2008.50 - Mơ RVC40 hoặc CC 2008.60 - Anh đào (Cherries): RVC40 hoặc CC 2008.70 - Đào, kể cả quả xuân đào: RVC40 hoặc CC 2008.80 - Dâu tây RVC40 hoặc CC 2008.91 - - Lõi cây cọ RVC40 hoặc CC 2008.93 - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): RVC40 hoặc CC 2008.97 - - Dạng hỗn hợp: RVC40 hoặc CC 2008.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2009.11 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CC 2009.12 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.21 - - Với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.31 - - Với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.41 - - Với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.61 - - Với trị giá Brix không quá 30 RVC40 hoặc CC 2009.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.71 - - Với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.79 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.81 - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): RVC40 hoặc CC 2009.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2009.90 - Nước ép hỗn hợp: RVC40 hoặc CC 2101.11 - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: RVC40 hoặc CC 2101.12 - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: RVC40 hoặc CC 2101.20 - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: RVC40 hoặc CC 2101.30 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng RVC40 hoặc CC 2102.10 - Men sống RVC40 hoặc CC 2102.20 - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: RVC40 hoặc CC 2102.30 - Bột nở đã pha chế RVC40 hoặc CC 2103.20 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác RVC40 hoặc CTSH 2103.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 2106.10 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn RVC40 hoặc CTSH 2106.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 2201.10 - Nước khóang và nước có ga: RVC40 hoặc CC 2201.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2202.10 - Nước, kể cả nước khóang và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu: RVC40 hoặc CC 2202.91 - - Bia không cồn RVC40 hoặc CC 2202.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2203.00 Bia sản xuất từ malt RVC40 hoặc CC 2204.10 - Rượu vang nổ RVC40 hoặc CC 2204.21 - - Lọai trong đồ đựng không quá 2 lít: RVC40 hoặc CC 2204.22 - - Lọai trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít: RVC40 hoặc CC 2204.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2204.30 - Hèm nho khác: RVC40 hoặc CC 2206.00 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác RVC40 hoặc CC 2301.10 - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ RVC40 hoặc CC 2301.20 - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác: RVC40 hoặc CC 2303.20 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường RVC40 hoặc CC 2303.30 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất RVC40 hoặc CC 2401.10 - Lá thuốc lá chưa tước cọng: RVC40 hoặc CC 2401.20 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc tòan bộ: RVC40 hoặc CC 2401.30 - Phế liệu lá thuốc lá: RVC40 hoặc CC 2523.21 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo RVC40 hoặc CTSH ngọai trừ từ 2523.29 - 2523.90 2523.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH ngọai trừ từ 2523.21 - 2523.90 2525.20 - Bột mi ca RVC40 hoặc CTSH 2525.30 - Phế liệu mi ca WO 2613.10 - Đã nung RVC40 hoặc CTSH 2613.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 2617.10 - Quặng antimon và tinh quặng antimon RVC40 hoặc CTSH 2617.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 2619.00 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép WO 2620.11 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) WO 2620.19 - - Lọai khác WO 2620.21 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ WO 2620.29 - - Lọai khác WO 2620.30 - Chứa chủ yếu là đồng WO 2620.60 - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là lọai dùng để tách arsen hoặc những kim lọai trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng WO 2620.91 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng WO 2620.99 - - Lọai khác: WO 2621.10 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị WO 2621.90 - Lọai khác WO 2921.21 - - Etylendiamin và muối của nó RVC40 hoặc CTSH 2921.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 2922.12 - - Dietanolamin và muối của nó RVC40 hoặc CTSH 2922.15 - - Triethanolamine RVC40 hoặc CTSH 2922.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 2922.41 - - Lysin và este của nó; muối của chúng RVC40 hoặc CTSH 2923.30 - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate RVC40 hoặc CTSH 2923.40 - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate RVC40 hoặc CTSH 2923.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 3005.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 3301.30 - Chất tựa nhựa RVC40 hoặc CTSH 3501.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 3502.11 - - Đã làm khô RVC40 hoặc CTSH 3502.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 3502.20 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein RVC40 hoặc CTSH 3502.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 3506.10 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg RVC40 hoặc CTSH ngọai trừ từ 3501.90 hoặc 3503 3506.91 - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su RVC40 hoặc CTSH 3506.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 3707.10 - Dạng nhũ tương nhạy RVC40 hoặc CTSH 3707.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 3823.11 - - Axit stearic RVC40 hoặc CTSH 3823.12 - - Axit oleic RVC40 hoặc CTSH 3823.13 - - Axit béo dầu tall RVC40 hoặc CTSH 3823.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 3823.70 - Cồn béo công nghiệp: RVC40 hoặc CTSH 3824.84 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO) RVC40 hoặc CTSH 3824.85 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) RVC40 hoặc CTSH 3824.86 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) RVC40 hoặc CTSH 3824.87 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride RVC40 hoặc CTSH 3824.88 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers RVC40 hoặc CTSH 3824.91 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate RVC40 hoặc CTSH 3824.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 3826.00 Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khóang bi-tum RVC40 hoặc CTSH 4104.41 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) RVC40 hoặc CTSH 4105.30 - Ở dạng khô (mộc) RVC40 hoặc CTSH 4106.22 - - Ở dạng khô (mộc) RVC40 hoặc CTSH 4106.32 - - Ở dạng khô (mộc) RVC40 hoặc CTSH 4106.40 - Của lòai bò sát RVC40 hoặc CTH hoặc hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện có sự chuyển đổi từ da ướt sang da khô 4106.92 - - Ở dạng khô (mộc) RVC40 hoặc CTSH 4202.11 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: RVC40 hoặc CC 4202.12 - - Mặt ngòai bằng plastic hoặc vật liệu dệt: RVC40 hoặc CC 4202.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 4202.21 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp RVC40 hoặc CC 4202.22 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt RVC40 hoặc CC 4202.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 4202.31 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp RVC40 hoặc CC 4202.32 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt RVC40 hoặc CC 4202.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 4202.91 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: RVC40 hoặc CC 4202.92 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: RVC40 hoặc CC 4202.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 4401.11 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4401.12 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim RVC40 hoặc CTSH 4401.21 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4401.22 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim RVC40 hoặc CTSH 4401.31 - - Viên gỗ RVC40 hoặc CTSH 4401.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4401.40 - Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối RVC40 hoặc CTSH 4402.10 - Của tre RVC40 hoặc CTSH 4402.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.11 - - Từ cây lá kim: RVC40 hoặc CTSH 4403.12 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim: RVC40 hoặc CTSH 4403.21 - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.22 - - Từ cây thông (Pinus spp.), lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.23 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.24 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.25 - - Lọai khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.26 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.41 - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: RVC40 hoặc CTSH 4403.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4403.93 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.94 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.95 - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.96 - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.97 - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4403.98 - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4403.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4404.10 - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4404.20 - Từ cây không thuộc lòai lá kim: RVC40 hoặc CTSH 4405.00 Sợi gỗ; bột gỗ RVC40 hoặc CTSH 4406.11 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4406.12 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim RVC40 hoặc CTSH 4406.91 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4406.92 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim RVC40 hoặc CTSH 4407.11 - - Từ cây thông (Pinus spp.) RVC40 hoặc CTSH 4407.12 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) RVC40 hoặc CTSH 4407.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4407.21 - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.22 - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: RVC40 hoặc CTSH 4407.25 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: RVC40 hoặc CTSH 4407.26 - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: RVC40 hoặc CTSH 4407.27 - - Gỗ Sapelli: RVC40 hoặc CTSH 4407.28 - - Gỗ Iroko: RVC40 hoặc CTSH 4407.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4407.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.92 - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.93 - - Gỗ thích (Acer spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.94 - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.95 - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.96 - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.97 - - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4408.10 - Từ cây lá kim: RVC40 hoặc CTSH 4408.31 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau RVC40 hoặc CTSH 4408.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4408.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4409.10 - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4409.21 - - Từ tre RVC40 hoặc CTSH 4409.22 - - Từ gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4409.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4410.11 - - Ván dăm RVC40 hoặc CTSH 4410.12 - - Ván dăm định hướng (OSB) RVC40 hoặc CTSH 4410.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4410.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4411.12 - - Lọai có chiều dày không quá 5 mm RVC40 hoặc CTSH 4411.13 - - Lọai có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm RVC40 hoặc CTSH 4411.14 - - Lọai có chiều dày trên 9 mm RVC40 hoặc CTSH 4411.92 - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 RVC40 hoặc CTSH 4411.93 - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3 RVC40 hoặc CTSH 4411.94 - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 RVC40 hoặc CTSH 4412.10 - Của tre RVC40 hoặc CTSH 4412.31 - - Với ít nhất một lớp ngòai bằng gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4412.33 - - Lọai khác, với ít nhất một lớp mặt ngòai bằng gỗ không thuộc lòai cây lá kim thuộc các lòai cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đọan (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hòang dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) RVC40 hoặc CTSH 4412.34 - - Lọai khác, với ít nhất một lớp mặt ngòai từ gỗ không thuộc lòai cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 RVC40 hoặc CTSH 4412.39 - - Lọai khác, với cả hai lớp mặt ngòai từ gỗ thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4412.94 - - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót RVC40 hoặc CTSH 4412.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4413.00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình RVC40 hoặc CTSH 4414.00 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự RVC40 hoặc CTSH 4415.10 - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các lọai bao bì tương tự; tang cuốn cáp RVC40 hoặc CTSH 4415.20 - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các lọai giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh họat (pallet collars) RVC40 hoặc CTSH 4416.00 Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các lọai thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các lọai tấm ván cong RVC40 hoặc CTSH 4417.00 Dụng cụ các lọai, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ RVC40 hoặc CTSH 4418.10 - Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổ RVC40 hoặc CTSH 4418.20 - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng RVC40 hoặc CTSH 4418.40 - Ván cốp pha xây dựng RVC40 hoặc CTSH 4418.50 - Ván lợp (shingles and shakes) RVC40 hoặc CTSH 4418.60 - Cột trụ và xà, dầm RVC40 hoặc CTSH 4418.73 - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: RVC40 hoặc CTSH 4418.74 - - Lọai khác, cho sàn khảm (mosaic floors) RVC40 hoặc CTSH 4418.75 - - Lọai khác, nhiều lớp RVC40 hoặc CTSH 4418.79 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4418.91 - - Từ tre RVC40 hoặc CTSH 4418.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4419.11 - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các lọai thớt tương tự RVC40 hoặc CTSH 4419.12 - - Đũa RVC40 hoặc CTSH 4419.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4419.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4420.10 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ RVC40 hoặc CTSH 4420.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4421.10 - Mắc treo quần áo RVC40 hoặc CTSH 4421.91 - - Từ tre: RVC40 hoặc CTSH 4421.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4703.21 - - Từ gỗ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4703.29 - - Từ gỗ không thuộc lọai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4704.21 - - Từ gỗ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4704.29 - - Từ gỗ không thuộc lọai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4823.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 5001.00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ RVC40 hoặc CC 5002.00 Tơ tằm thô (chưa xe) RVC40 hoặc CC 5003.00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) RVC40 hoặc CC 5004.00 Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5005.00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5006.00 Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5007.10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5007.20 - Các lọai vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngọai trừ tơ vụn: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5007.90 - Các lọai vải khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5101.11 - - Lông cừu đã xén RVC40 hoặc CC 5101.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5101.21 - - Lông cừu đã xén RVC40 hoặc CC 5101.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5101.30 - Đã được carbon hóa RVC40 hoặc CC 5102.11 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) RVC40 hoặc CC 5102.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5102.20 - Lông động vật lọai thô RVC40 hoặc CC 5103.10 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC 5103.20 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC 5103.30 - Phế liệu từ lông động vật lọai thô RVC40 hoặc CC 5105.10 - Lông cừu chải thô RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.21 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đọan RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.31 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.40 - Lông động vật lọai thô, đã chải thô hoặc chải kỹ RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5106.10 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5106.20 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5107.10 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5107.20 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5108.10 - Chải thô RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5108.20 - Chải kỹ RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5109.10 - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn từ 85% trở lên RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5109.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5110.00 Sợi làm từ lông động vật lọai thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.11 - - Trọng lượng không quá 300 g/m2 RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.20 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.30 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.11 - - Trọng lượng không quá 200 g/m2 RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.20 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.30 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5113.00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật lọai thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5201.00 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ RVC40 hoặc CC 5202.10 - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) RVC40 hoặc CC 5202.91 - - Bông tái chế RVC40 hoặc CC 5202.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5203.00 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ RVC40 hoặc CC 5204.11 - - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5204.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5204.20 - Đã đóng gói để bán lẻ RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.26 - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.27 - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.28 - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.46 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.47 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.48 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.25 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.45 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5207.10 - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5207.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.11 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.12 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.13 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.19 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.21 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.22 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.23 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.29 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.31 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.32 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.33 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.39 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.41 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.42 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.49 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.51 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.52 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.59 - - Vải dệt khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.11 - - Vải vân điểm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.19 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.21 - - Vải vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.29 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.31 - - Vải vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.39 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.41 - - Vải vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.42 - - Vải denim RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.49 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.51 - - Vải vân điểm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.59 - - Vải dệt khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.11 - - Vải vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.19 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.21 - - Vải vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.29 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.31 - - Vải vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.39 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.41 - - Vải vân điểm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.49 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.51 - - Vải vân điểm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.59 - - Vải dệt khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.11 - - Vải vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.19 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.20 - Đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.31 - - Vải vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.39 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.41 - - Vải vân điểm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.42 - - Vải denim RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.49 - - Vải dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.51 - - Vải vân điểm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.59 - - Vải dệt khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.11 - - Chưa tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.12 - - Đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.13 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.14 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.15 - - Đã in: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.21 - - Chưa tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.22 - - Đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.23 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.24 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.25 - - Đã in: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5301.10 - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm RVC40 hoặc CC 5301.21 - - Đã tách lõi hoặc đã đập RVC40 hoặc CC 5301.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5301.30 - Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh RVC40 hoặc CC 5302.10 - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm RVC40 hoặc CC 5302.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5303.10 - Đay và các lọai xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm RVC40 hoặc CC 5303.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5305.00 Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các lọai xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) RVC40 hoặc CC 5306.10 - Sợi đơn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5306.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5307.10 - Sợi đơn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5307.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5308.20 - Sợi gai dầu RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5308.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5309.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5309.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5309.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5309.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5310.10 - Chưa tẩy trắng: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5310.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5311.00 Vải dệt thoi từ các lọai sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5401.10 - Từ sợi filament tổng hợp: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5401.20 - Từ sợi filament tái tạo: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.11 - - Từ các aramit RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.20 - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.31 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.32 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.33 - - Từ các polyeste RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.34 - - Từ polypropylen RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.44 - - Từ nhựa đàn hồi: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.45 - - Lọai khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.46 - - Lọai khác, từ các polyeste, được định hướng một phần RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.47 - - Lọai khác, từ các polyeste RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.48 - - Lọai khác, từ polypropylen RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.51 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.52 - - Từ các polyeste RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.53 - - Từ polypropylen RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.61 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.62 - - Từ các polyeste RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.63 - - Từ polypropylen RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.10 - Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.31 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.32 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.33 - - Từ xenlulo axetat: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.41 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.42 - - Từ xenlulo axetat: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5404.11 - - Từ nhựa đàn hồi RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5404.12 - - Lọai khác, từ polypropylen RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5404.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5404.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5405.00 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5406.00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.10 - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.20 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.30 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.42 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.44 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.51 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.52 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.53 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.54 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.61 - - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.71 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.72 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.73 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.74 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.81 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.82 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.83 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.84 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.92 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.94 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.10 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.22 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.24 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.32 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.34 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.10 - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.20 - Từ các polyeste RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.40 - Từ polypropylen RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5502.10 - Từ axetat xenlulo RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5502.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.11 - - Từ các aramit RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.20 - Từ các polyeste RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.40 - Từ polypropylen RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5504.10 - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5504.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5505.10 - Từ các xơ tổng hợp RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5505.20 - Từ các xơ tái tạo RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.10 - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.20 - Từ các polyeste RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.40 - Từ polypropylen RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5507.00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5508.10 - Từ xơ staple tổng hợp: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5508.20 - Từ xơ staple tái tạo: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.11 - - Sợi đơn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.21 - - Sợi đơn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.22 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.31 - - Sợi đơn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.32 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.41 - - Sợi đơn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.42 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.51 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật lọai mịn: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.53 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.61 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.62 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.91 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.92 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.11 - - Sợi đơn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.20 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.30 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.90 - Sợi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5511.10 - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này từ 85% trở lên: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5511.20 - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này dưới 85%: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5511.30 - Từ xơ staple tái tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.13 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.19 - - Vải dệt thoi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.29 - - Vải dệt thoi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.31 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.39 - - Vải dệt thoi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.49 - - Vải dệt thoi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.19 - - Vải dệt thoi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.29 - - Vải dệt thoi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.30 - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.42 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.43 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.49 - - Vải dệt thoi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.11 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose) RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.12 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.13 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.21 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.22 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.91 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.12 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.13 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.14 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.22 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.24 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.32 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.34 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.42 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.44 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.92 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.94 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5601.21 - - Từ bông RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5601.22 - - Từ xơ nhân tạo: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5601.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5601.30 - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5602.10 - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5602.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5602.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5602.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.11 - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.12 - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.13 - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.14 - - Trọng lượng trên 150 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.91 - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.92 - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.93 - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.94 - - Trọng lượng trên 150 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5604.10 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5604.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5605.00 Sợi trộn kim lọai, có hoặc không quấn bọc, là lọai sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim lọai ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim lọai RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5606.00 Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các lọai thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.21 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.41 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.50 - Từ xơ tổng hợp khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5608.11 - - Lưới đánh cá thành phẩm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5608.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5608.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5609.00 Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5701.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5701.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.10 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các lọai thảm dệt thủ công tương tự RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.20 - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.32 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.39 - - Từ các lọai vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.42 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.50 - Lọai khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hòan thiện: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.92 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.99 - - Từ các lọai vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.20 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.30 - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5704.10 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5704.20 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5704.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5705.00 Các lọai thảm khác và các lọai hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hòan thiện RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.21 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.22 - - Nhung kẻ đã cắt: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.23 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.26 - - Các lọai vải sơnin (chenille): RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.27 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.31 - - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.32 - - Nhung kẻ đã cắt: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.33 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.36 - - Các lọai vải sơnin (chenille): RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.37 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5802.11 - - Chưa tẩy trắng RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5802.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5802.20 - Vải khăn lông và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5802.30 - Các lọai vải dệt có chần sợi nổi vòng: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5803.00 Vải dệt quấn, trừ các lọai vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5804.10 - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5804.21 - - Từ xơ nhân tạo: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5804.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5804.30 - Ren làm bằng tay RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5805.00 Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các lọai thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hòan thiện RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.10 - Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các lọai vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.20 - Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.31 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.32 - - Từ xơ nhân tạo: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.40 - Các lọai vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5807.10 - Dệt thoi RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5807.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5808.10 - Các dải bện dạng chiếc: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5808.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5809.00 Vải dệt thoi từ sợi kim lọai và vải dệt thoi từ sợi trộn kim lọai thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các lọai vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5810.10 - Hàng thêu không lộ nền RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5810.91 - - Từ bông RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5810.92 - - Từ xơ nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5810.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5811.00 Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 5901.10 - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngòai bìa sách hoặc các lọai tương tự RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5901.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5902.10 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5902.20 - Từ các polyeste: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5902.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5903.10 - Với poly(vinyl clorua): RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5903.20 - Với polyurethan RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5903.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5904.10 - Vải sơn RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5904.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5905.00 Các lọai vải dệt phủ tường RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5906.10 - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5906.91 - - Vải dệt kim hoặc vải móc RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5906.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5907.00 Các lọai vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc lọai tương tự RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5908.00 Các lọai bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc lọai tương tự; mạng đèn măng xông và các lọai vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5909.00 Các lọai ống dẫn dệt mềm và các lọai ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5910.00 Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim lọai hoặc vật liệu khác RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.10 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, lọai sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.20 - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hòan thiện RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.31 - - Trọng lượng dưới 650 g/m2 RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.32 - - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.40 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc lọai tương tự, kể cả lọai làm từ tóc người RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.10 - Vải “vòng lông dài” RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.21 - - Từ bông RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.22 - - Từ xơ nhân tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.29 - - Từ các lọai vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.91 - - Từ bông RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.92 - - Từ xơ nhân tạo: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6002.40 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6002.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.20 - Từ bông RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.30 - Từ các xơ tổng hợp RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.40 - Từ các xơ tái tạo RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6004.10 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6004.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.22 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.23 - - Từ các sợi có màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.24 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.35 - - Các lọai vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.36 - - Lọai khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.37 - - Lọai khác, đã nhuộm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.38 - - Lọai khác, từ các sợi có màu khác nhau: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.39 - - Lọai khác, đã in: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.42 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.43 - - Từ các sợi có màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.44 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.22 - - Đã nhuộm RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.23 - - Từ các sợi có màu khác nhau RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.24 - - Đã in RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.32 - - Đã nhuộm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.33 - - Từ các sợi có màu khác nhau: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.34 - - Đã in: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.42 - - Đã nhuộm: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.43 - - Từ các sợi có màu khác nhau: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.44 - - Đã in: RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 6101.20 - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6101.30 - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6101.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6102.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6102.20 - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6102.30 - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6102.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.10 - Bộ com-lê RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.22 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.23 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.32 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.33 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.42 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.43 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.49 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.13 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.22 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.23 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.32 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.33 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.42 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.43 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.44 - - Từ sợi tái tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.49 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.52 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.53 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.59 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.62 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.63 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.69 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6105.10 - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6105.20 - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6105.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6106.10 - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6106.20 - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6106.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.11 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.12 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.19 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.21 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.22 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.91 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.11 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.21 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.22 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.31 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.32 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.91 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.92 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6109.10 - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6109.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.11 - - Từ lông cừu RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.12 - - Từ lông dê Ca-sơ-mia RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.20 - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.30 - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6111.20 - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6111.30 - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6111.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.11 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.12 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.19 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.20 - Bộ quần áo trượt tuyết RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.31 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.41 - - Từ sợi tổng hợp: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6113.00 Quần áo được may từ các lọai vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6114.20 - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6114.30 - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6114.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.21 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.22 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.94 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.95 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.96 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.92 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.93 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6117.10 - Khăn chòang, khăn quàng cổ, khăn chòang rộng đội đầu, khăn chòang vai, mạng che mặt và các lọai tương tự: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6117.80 - Các phụ kiện may mặc khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6117.90 - Các chi tiết RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.12 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.13 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.92 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.93 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.12 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.13 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.92 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.93 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.12 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.22 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.23 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.32 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.33 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.42 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.43 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.12 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.13 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.22 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.23 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.32 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.33 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.42 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.43 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.44 - - Từ sợi tái tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.52 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.53 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.62 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.63 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.69 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6205.20 - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6205.30 - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6205.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.30 - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.40 - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.11 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.19 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.21 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.22 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.91 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.11 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.19 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.21 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.22 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.91 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.92 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6209.20 - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6209.30 - Từ sợi tổng hợp: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6209.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.10 - Từ các lọai vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.20 - Quần áo khác, lọai được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.30 - Quần áo khác, lọai được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.11 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.12 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.20 - Bộ quần áo trượt tuyết RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.32 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.33 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.42 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.43 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6212.10 - Xu chiêng: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6212.20 - Gen và quần gen: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6212.30 - Áo nịt tòan thân (corselette): RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6212.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6213.20 - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6213.90 - Từ các lọai vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.30 - Từ sợi tổng hợp: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.40 - Từ sợi tái tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6215.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6215.20 - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6215.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6216.00 Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6217.10 - Phụ kiện may mặc: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6217.90 - Các chi tiết RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.10 - Chăn điện RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.20 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.30 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.40 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.90 - Chăn và chăn du lịch khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.10 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.21 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.22 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.31 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.32 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.40 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.51 - - Từ bông: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.53 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.60 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các lọai vải dệt vòng lông tương tự, từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.91 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.93 - - Từ sợi nhân tạo RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.12 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.91 - - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.92 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.11 - - Dệt kim hoặc móc RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.20 - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.91 - - Dệt kim hoặc móc: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.92 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.93 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.99 - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.10 - Từ đay hoặc các lọai xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.20 - Từ bông RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.32 - - Túi, bao đựng hàng lọai lớn có thể gấp, mở linh họat: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.33 - - Lọai khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.12 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.22 - - Từ sợi tổng hợp RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.30 - Buồm cho tàu thuyền RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.40 - Đệm hơi: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6307.10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các lọai khăn lau tương tự: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6307.20 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6307.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6308.00 Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ RVC40 hoặc CTH và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may 6309.00 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác WO 6310.10 - Đã được phân lọai: WO 6310.90 - Lọai khác: WO 7101.10 - Ngọc trai tự nhiên WO 7101.21 - - Chưa được gia công WO 7101.22 - - Đã gia công RVC40 hoặc CTSH 7102.10 - Kim cương chưa được phân lọai RVC40 hoặc CC 7102.21 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua RVC40 hoặc CC 7102.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7102.31 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua RVC40 hoặc CC 7102.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7103.10 - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: RVC40 hoặc CC 7103.91 - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: RVC40 hoặc CTSH 7103.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7104.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7108.13 - - Dạng bán thành phẩm khác RVC40 hoặc CTSH 7108.20 - Dạng tiền tệ RVC40 hoặc CTSH 7112.30 - Tro (xỉ) có chứa kim lọai qúy hoặc các hợp chất kim lọai qúy WO 7112.91 - - Từ vàng, kể cả kim lọai dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim lọai qúy khác WO 7112.92 - - Từ bạch kim, kể cả kim lọai dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim lọai qúy khác WO 7112.99 - - Lọai khác: WO 7113.11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy khác: RVC40 hoặc CTSH 7113.19 - - Bằng kim lọai qúy khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy: RVC40 hoặc CTSH 7113.20 - Bằng kim lọai cơ bản dát phủ kim lọai qúy: RVC40 hoặc CTSH 7114.11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy khác RVC40 hoặc CTSH 7117.11 - - Khuy măng sét và khuy rời: RVC40 hoặc CTSH 7117.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 7117.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 7201.10 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng RVC40 hoặc CC 7201.20 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng RVC40 hoặc CC 7201.50 - Gang thỏi hợp kim; gang kính RVC40 hoặc CC 7203.10 - Các sản phẩm chứa sắt được hòan nguyên trực tiếp từ quặng sắt RVC40 hoặc CC 7203.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 7207.11 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày RVC40 7207.12 - - Lọai khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): RVC40 7207.19 - - Lọai khác RVC40 7207.20 - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng: RVC40 7208.10 - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi RVC40 7208.25 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên RVC40 7208.26 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm RVC40 7208.27 - - Chiều dày dưới 3mm: RVC40 7208.36 - - Chiều dày trên 10 mm RVC40 7208.37 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm RVC40 7208.38 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm RVC40 7208.39 - - Chiều dày dưới 3 mm: RVC40 7208.40 - Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt RVC40 7208.51 - - Chiều dày trên 10 mm RVC40 7208.52 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm RVC40 7208.53 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm RVC40 7208.54 - - Chiều dày dưới 3 mm: RVC40 7208.90 - Lọai khác: RVC40 7209.15 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7209.16 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7209.17 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7209.18 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7209.25 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7209.26 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7209.27 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7209.28 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7209.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211 7210.11 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.12 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.20 - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.30 - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.41 - - Dạng lượn sóng: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.49 - - Lọai khác: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.50 - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.61 - - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.69 - - Lọai khác: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.70 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7210.90 - Lọai khác: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209 và 7211 7211.13 - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: RVC40 7211.14 - - Lọai khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: RVC40 7211.19 - - Lọai khác: RVC40 7211.23 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: RVC40 7211.29 - - Lọai khác: RVC40 7211.90 - Lọai khác: RVC40 7212.10 - Được mạ hoặc tráng thiếc: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209,7210 và 7211 7212.20 - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209,7210 và 7211 7212.30 - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209,7210 và 7211 7212.40 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209,7210 và 7211 7212.50 - Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209,7210 và 7211 7212.60 - Được dát phủ: Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7209,7210 và 7211 7213.10 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: RVC40 7213.20 - Lọai khác, bằng thép dễ cắt gọt RVC40 7213.91 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: RVC40 7213.99 - - Lọai khác: RVC40 7214.10 - Đã qua rèn: RVC40 7214.20 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: RVC40 7214.30 - Lọai khác, bằng thép dễ cắt gọt: RVC40 7214.91 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): RVC40 7214.99 - - Lọai khác: RVC40 7215.10 - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: RVC40 7215.50 - Lọai khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: RVC40 7215.90 - Lọai khác: RVC40 7216.10 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm RVC40 7216.21 - - Hình chữ L: RVC40 7216.22 - - Hình chữ T RVC40 7216.31 - - Hình chữ U: RVC40 7216.32 - - Hình chữ I: RVC40 7216.33 - - Hình chữ H: RVC40 7216.40 - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: RVC40 7216.50 - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: RVC40 7216.61 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng RVC40 7216.69 - - Lọai khác RVC40 7216.91 - - Được tạo hình hoặc hòan thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng: RVC40 7216.99 - - Lọai khác RVC40 7217.10 - Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7213 - 7215 7217.20 - Được mạ hoặc tráng kẽm: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7213 - 7215 7217.30 - Được mạ hoặc tráng kim lọai cơ bản khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7213 - 7215 7217.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7213 - 7215 7219.31 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên RVC40 hoặc CTSH 7219.32 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm RVC40 hoặc CTSH 7219.33 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm RVC40 hoặc CTSH 7219.34 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm RVC40 hoặc CTSH 7219.35 - - Chiều dày dưới 0,5 mm RVC40 hoặc CTSH 7219.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7220.11 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7219.31 - 7219.90 7220.12 - - Chiều dày dưới 4,75 mm: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7219.31 - 7219.90 7220.20 - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7219.31 - 7219.90 7220.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7219.31 - 7219.90 7301.10 - Cọc cừ RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7209 và 7211 7301.20 - Dạng góc, khuôn và hình RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7209 và 7211 7302.10 - Ray RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7209 7302.30 - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đọan nối chéo khác RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7209 7302.40 - Thanh nối ray và tấm đế RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7209 7302.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7209 7303.00 Các lọai ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc RVC40 hoặc CC 7304.11 - - Bằng thép không gỉ RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.22 - - Ống khoan bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.23 - - Ống khoan khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.24 - - Lọai khác, bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.31 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.41 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.51 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7304.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 - 7211 7305.11 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7211 7305.12 - - Lọai khác, hàn theo chiều dọc: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7211 7305.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7211 7305.20 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7211 7305.31 - - Hàn theo chiều dọc: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7211 7305.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7211 7305.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7211 7306.11 - - Hàn, bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211 7306.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211 7306.21 - - Hàn, bằng thép không gỉ RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211 7306.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211 7306.30 - Lọai khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211 7306.40 - Lọai khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7306.50 - Lọai khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211 7306.61 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7306.69 - - Lọai khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7306.90 - Lọai khác: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7307.11 - - Bằng gang đúc không dẻo: RVC40 hoặc CC 7307.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 7307.21 - - Mặt bích: RVC40 hoặc CC 7307.22 - - Ống khủyu, khủyu nối ống và măng sông, lọai có ren để ghép nối: RVC40 hoặc CC 7307.23 - - Lọai hàn giáp mối: RVC40 hoặc CC 7307.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7307.91 - - Mặt bích: RVC40 hoặc CC 7307.92 - - Ống khủyu, khủyu nối ống và măng sông, lọai có ren để ghép nối: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7304, 7305 và 7306 7307.93 - - Lọai hàn giáp mối: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7304, 7305 và 7306 7307.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7304, 7305 và 7306 7308.10 - Cầu và nhịp cầu: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 - 7212 và 7216 7308.20 - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 - 7212 và 7216 7308.30 - Cửa ra vào, cửa sổ và các lọai khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 - 7212 và 7216 7308.40 - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 - 7212 và 7216 7308.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7208 - 7212 và 7216 7309.00 Các lọai bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi lọai vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7212, 7225 và 7226 7310.10 - Có dung tích từ 50 lít trở lên: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7212, 7225 và 7226 7310.21 - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7212 7310.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7212 7311.00 Các lọai thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép RVC40 hoặc CC 7312.10 - Dây bện tao, thừng và cáp: RVC40 7312.90 - Lọai khác RVC40 7313.00 Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7215 và 7217 7314.12 - - Lọai đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ RVC40 hoặc CC 7314.14 - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ RVC40 hoặc CC 7314.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7314.20 - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7314.31 - - Được mạ hoặc tráng kẽm RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7314.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7314.41 - - Được mạ hoặc tráng kẽm RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7314.42 - - Được tráng plastic RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7314.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7314.50 - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7315.11 - - Xích con lăn: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217 7315.12 - - Xích khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217 7315.19 - - Các bộ phận: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217 7315.20 - Xích trượt RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217 7315.81 - - Nối bằng chốt có ren hai đầu RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217 7315.82 - - Lọai khác, ghép nối bằng mối hàn RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217 7315.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217 7315.90 - Các bộ phận khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217 7316.00 Neo tàu , neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép RVC40 hoặc CC 7317.00 Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ lọai có đầu bằng đồng Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.11 - - Vít đầu vuông Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.12 - - Vít khác dùng cho gỗ: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.13 - - Đinh móc và đinh vòng Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.14 - - Vít tự hãm: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.15 - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.16 - - Đai ốc: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.19 - - Lọai khác: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.21 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.22 - - Vòng đệm khác Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.23 - - Đinh tán: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.24 - - Chốt hãm và chốt định vị Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.29 - - Lọai khác: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7319.40 - Ghim băng và các lọai ghim khác: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7319.90 - Lọai khác: Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7320.10 - Lò xo lá và các lá lò xo: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7320.20 - Lò xo cuộn: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7320.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7208 - 7217 7323.10 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các lọai tương tự RVC40 hoặc CC 7323.91 - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: RVC40 hoặc CC 7323.92 - - Bằng gang đúc, đã tráng men RVC40 hoặc CC 7323.93 - - Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7323.94 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men RVC40 hoặc CC 7323.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7324.10 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7324.21 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: RVC40 hoặc CC 7324.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7324.90 - Lọai khác, kể cả các bộ phận: RVC40 hoặc CC 7325.10 - Bằng gang đúc không dẻo: RVC40 hoặc CC 7325.91 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền RVC40 hoặc CC 7325.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7326.11 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 7326.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7207 7326.20 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: RVC40 hoặc CC ngọai trừ từ 7213 7401.00 Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) RVC40 hoặc CC 7404.00 Phế liệu và mảnh vụn của đồng WO 7503.00 Phế liệu và mảnh vụn niken WO 7507.20 - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn RVC40 hoặc CTSH 7601.10 - Nhôm, không hợp kim RVC40 hoặc CC 7601.20 - Hợp kim nhôm RVC40 hoặc CC 7602.00 Phế liệu và mảnh vụn nhôm WO 7605.11 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7604 7605.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7604 7605.21 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7604 7605.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7604 7607.11 - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7606 7607.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7606 7607.20 - Đã bồi: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7606 7614.10 - Có lõi thép: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7605 7614.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH ngọai trừ từ 7605 7801.10 - Chì tinh luyện RVC40 hoặc CC 7801.91 - - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này RVC40 hoặc CC 7801.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 7802.00 Phế liệu và mảnh vụn chì WO 7902.00 Phế liệu và mảnh vụn kẽm WO 8002.00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc WO 8101.94 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết RVC40 hoặc CTSH 8101.96 - - Dây RVC40 hoặc CTSH 8101.97 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8101.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8102.94 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết RVC40 hoặc CTSH 8102.95 - - Thanh và que, trừ các lọai thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng RVC40 hoặc CTSH 8102.96 - - Dây RVC40 hoặc CTSH 8102.97 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8102.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8103.20 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột RVC40 hoặc CTSH 8103.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8103.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8104.11 - - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng RVC40 hoặc CTSH 8104.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8104.20 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8104.30 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân lọai theo kích cỡ; bột RVC40 hoặc CTSH 8104.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8105.20 - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: RVC40 hoặc CTSH 8105.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8105.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8106.00 Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn RVC40 hoặc CTSH 8107.20 - Cađimi chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8107.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8107.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8108.20 - Titan chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8108.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8108.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8109.20 - Zircon chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8109.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8109.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8110.10 - Antimon chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8110.20 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8110.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8111.00 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn RVC40 hoặc CTSH 8112.13 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8112.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8112.21 - - Chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8112.22 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8112.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8112.51 - - Chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8112.52 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8112.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8112.92 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột RVC40 hoặc CTSH 8112.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8113.00 Gốm kim lọai và các sản phẩm làm từ gốm kim lọai, kể cả phế liệu và mảnh vụn RVC40 hoặc CC 8301.10 - Khóa móc RVC40 hoặc CTSH 8301.20 - Ổ khóa thuộc lọai sử dụng cho xe có động cơ RVC40 hoặc CTSH 8301.30 - Ổ khóa thuộc lọai sử dụng cho đồ nội thất RVC40 hoặc CTSH 8301.40 - Khóa lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8301.50 - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa RVC40 hoặc CTSH 8304.00 Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các lọai đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim lọai cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 RVC40 hoặc CTSH 8305.10 - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: RVC40 hoặc CTSH 8305.20 - Ghim dập dạng băng: RVC40 hoặc CTSH 8305.90 - Lọai khác, kể cả bộ phận: RVC40 hoặc CTSH 8306.10 - Chuông, chuông đĩa và các lọai tương tự RVC40 hoặc CTSH 8306.21 - - Được mạ bằng kim lọai qúy RVC40 hoặc CTSH 8306.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8306.30 - Khung ảnh, khung tranh hoặc các lọai khung tương tự; gương: RVC40 hoặc CTSH 8308.10 - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen RVC40 hoặc CTSH 8308.20 - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe RVC40 hoặc CTSH 8308.90 - Lọai khác, kể cả bộ phận: RVC40 hoặc CTSH 8309.10 - Nắp hình vương miện RVC40 hoặc CTSH 8309.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8311.10 - Điện cực bằng kim lọai cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: RVC40 hoặc CTSH 8311.20 - Dây hàn bằng kim lọai cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: RVC40 hoặc CTSH 8311.30 - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim lọai cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: RVC40 hoặc CTSH 8311.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8401.10 - Lò phản ứng hạt nhân RVC40 hoặc CTSH 8401.20 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng RVC40 hoặc CTSH 8401.30 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ RVC40 hoặc CTSH 8402.11 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: RVC40 hoặc CTSH 8402.12 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: RVC40 hoặc CTSH 8402.19 - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả lọai nồi hơi kiểu lai ghép: RVC40 hoặc CTSH 8402.20 - Nồi hơi nước quá nhiệt: RVC40 hoặc CTSH 8403.10 - Nồi hơi RVC40 hoặc CTSH 8404.10 - Thiết bị phụ trợ dùng cho các lọai nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: RVC40 hoặc CTSH 8404.20 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác RVC40 hoặc CTSH 8405.10 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các lọai máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc RVC40 hoặc CTSH 8406.10 - Tua bin dùng cho máy thủy RVC40 hoặc CTSH 8406.81 - - Công suất đầu ra trên 40 MW RVC40 hoặc CTSH 8406.82 - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: RVC40 hoặc CTSH 8407.10 - Động cơ phương tiện bay RVC40 hoặc CTSH 8407.21 - - Động cơ gắn ngòai: RVC40 hoặc CTSH 8407.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8407.31 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc RVC40 8407.32 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: RVC40 8407.33 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: RVC40 8407.34 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: RVC40 8407.90 - Động cơ khác: RVC40 hoặc CTSH 8408.10 - Động cơ máy thủy: RVC40 hoặc CTSH 8408.20 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các lọai xe thuộc Chương 87: RVC40 8408.90 - Động cơ khác: RVC40 hoặc CTSH 8409.10 - Dùng cho động cơ phương tiện bay RVC40 hoặc CTSH 8409.91 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: RVC40 8409.99 - - Lọai khác: RVC40 8410.11 - - Công suất không quá 1.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8410.12 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8410.13 - - Công suất trên 10.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.11 - - Có lực đẩy không quá 25 kN RVC40 hoặc CTSH 8411.12 - - Có lực đẩy trên 25 kN RVC40 hoặc CTSH 8411.21 - - Công suất không quá 1.100 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.22 - - Công suất trên 1.100 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.81 - - Công suất không quá 5.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.82 - - Công suất trên 5.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.91 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt RVC40 hoặc CTSH 8411.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8412.10 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực RVC40 hoặc CTSH 8412.21 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) RVC40 hoặc CTSH 8412.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8412.31 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) RVC40 hoặc CTSH 8412.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8412.80 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8413.11 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, lọai dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara RVC40 hoặc CTSH 8413.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8413.20 - Bơm tay, trừ lọai thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: RVC40 hoặc CTSH 8413.30 - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: RVC40 8413.40 - Bơm bê tông RVC40 hoặc CTSH 8413.50 - Bơm họat động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: RVC40 hoặc CTSH 8413.60 - Bơm họat động kiểu piston quay khác: RVC40 hoặc CTSH 8413.70 - Bơm ly tâm khác: RVC40 hoặc CTSH 8413.81 - - Bơm: RVC40 hoặc CTSH 8413.82 - - Máy đẩy chất lỏng: RVC40 hoặc CTSH 8413.92 - - Của máy đẩy chất lỏng RVC40 hoặc CTSH 8414.10 - Bơm chân không RVC40 hoặc CTSH 8414.20 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: RVC40 hoặc CTSH 8414.30 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: RVC40 hoặc CTSH 8414.40 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển RVC40 hoặc CTSH 8414.51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: RVC40 hoặc CTSH 8414.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8414.60 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: RVC40 hoặc CTSH 8414.80 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8415.10 - Lọai thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt): RVC40 hoặc CTSH 8415.20 - Lọai sử dụng cho người, trong xe có động cơ: RVC40 8415.81 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): RVC40 hoặc CTSH 8415.82 - - Lọai khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: RVC40 hoặc CTSH 8415.83 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: RVC40 hoặc CTSH 8416.10 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng RVC40 hoặc CTSH 8416.20 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp RVC40 hoặc CTSH 8416.30 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng RVC40 hoặc CTSH 8417.10 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các lọai quặng, quặng pirit hoặc kim lọai RVC40 hoặc CTSH 8417.20 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy RVC40 hoặc CTSH 8417.80 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8418.10 - Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt: RVC40 hoặc CTSH 8418.21 - - Lọai sử dụng máy nén: RVC40 hoặc CTSH 8418.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8418.30 - Tủ kết đông , lọai cửa trên, dung tích không quá 800 lít: RVC40 hoặc CTSH 8418.40 - Tủ kết đông , lọai cửa trước, dung tích không quá 900 lít: RVC40 hoặc CTSH 8418.50 - Lọai có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và lọai tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: RVC40 hoặc CTSH 8418.61 - - Bơm nhiệt trừ lọai máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 RVC40 hoặc CTSH 8418.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8419.11 - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: RVC40 hoặc CTSH 8419.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8419.20 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm RVC40 hoặc CTSH 8419.31 - - Dùng để sấy nông sản: RVC40 hoặc CTSH 8419.32 - - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: RVC40 hoặc CTSH 8419.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8419.40 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: RVC40 hoặc CTSH 8419.50 - Bộ phận trao đổi nhiệt: RVC40 hoặc CTSH 8419.60 - Máy hóa lỏng không khí hay các lọai chất khí khác: RVC40 hoặc CTSH 8419.81 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: RVC40 hoặc CTSH 8419.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8420.10 - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: RVC40 hoặc CTSH 8421.11 - - Máy tách kem RVC40 hoặc CTSH 8421.12 - - Máy làm khô quần áo RVC40 hoặc CTSH 8421.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8421.21 - - Để lọc hoặc tinh chế nước: RVC40 hoặc CTSH 8421.22 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: RVC40 hoặc CTSH 8421.23 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: RVC40 8421.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8421.31 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: RVC40 8421.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8422.11 - - Lọai sử dụng trong gia đình RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8422.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8422.20 - Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các lọai đồ chứa khác RVC40 hoặc CTSH 8422.30 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống RVC40 hoặc CTSH 8422.40 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) RVC40 hoặc CTSH 8423.10 - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: RVC40 hoặc CTSH 8423.20 - Cân băng tải: RVC40 hoặc CTSH 8423.30 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: RVC40 hoặc CTSH 8423.81 - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: RVC40 hoặc CTSH 8423.82 - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: RVC40 hoặc CTSH 8423.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8423.90 - Quả cân của các lọai cân; các bộ phận của cân: RVC40 hoặc CTSH 8424.10 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: RVC40 hoặc CTSH 8424.20 - Súng phun và các thiết bị tương tự: RVC40 hoặc CTSH 8424.30 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các lọai máy bắn tia tương tự RVC40 hoặc CTSH 8424.41 - - Thiết bị phun xách tay: RVC40 hoặc CTSH 8424.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8424.82 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: RVC40 hoặc CTSH 8424.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8425.11 - - Lọai chạy bằng động cơ điện RVC40 hoặc CTSH 8425.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8425.31 - - Lọai chạy bằng động cơ điện RVC40 hoặc CTSH 8425.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8425.41 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra RVC40 hoặc CTSH 8425.42 - - Lọai kích và tời khác, dùng thủy lực: RVC40 hoặc CTSH 8425.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8426.11 - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định RVC40 hoặc CTSH 8426.12 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống RVC40 hoặc CTSH 8426.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8426.20 - Cần trục tháp RVC40 hoặc CTSH 8426.30 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay RVC40 hoặc CTSH 8426.41 - - Chạy bánh lốp RVC40 hoặc CTSH 8426.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8426.91 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ RVC40 hoặc CTSH 8426.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8428.10 - Thang máy và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): RVC40 hoặc CTSH 8428.20 - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén: RVC40 hoặc CTSH 8428.31 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất RVC40 hoặc CTSH 8428.32 - - Lọai khác, dạng gàu: RVC40 hoặc CTSH 8428.33 - - Lọai khác, dạng băng tải: RVC40 hoặc CTSH 8428.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8428.40 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ RVC40 hoặc CTSH 8428.60 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi RVC40 hoặc CTSH 8428.90 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8429.11 - - Lọai bánh xích RVC40 hoặc CTSH 8429.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8429.20 - Máy san đất RVC40 hoặc CTSH 8429.30 - Máy cạp RVC40 hoặc CTSH 8429.40 - Máy đầm và xe lu lăn đường: RVC40 hoặc CTSH 8429.51 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước RVC40 hoặc CTSH 8429.52 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o RVC40 hoặc CTSH 8429.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8430.10 - Máy đóng cọc và nhổ cọc RVC40 hoặc CTSH 8430.20 - Máy xới và dọn tuyết RVC40 hoặc CTSH 8430.31 - - Lọai tự hành RVC40 hoặc CTSH 8430.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8430.41 - - Lọai tự hành RVC40 hoặc CTSH 8430.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8430.50 - Máy khác, lọai tự hành RVC40 hoặc CTSH 8430.61 - - Máy đầm hoặc máy nén RVC40 hoặc CTSH 8430.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8431.10 - Của máy thuộc nhóm 84.25: RVC40 hoặc CTSH 8431.20 - Của máy thuộc nhóm 84.27: RVC40 hoặc CTSH 8431.31 - - Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: RVC40 hoặc CTSH 8431.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8431.41 - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngọam và gầu kẹp: RVC40 hoặc CTSH 8431.42 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng RVC40 hoặc CTSH 8431.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8432.10 - Máy cày RVC40 hoặc CTSH 8432.21 - - Bừa đĩa RVC40 hoặc CTSH 8432.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8432.31 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) RVC40 hoặc CTSH 8432.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8432.41 - - Máy rải phân hữu cơ RVC40 hoặc CTSH 8432.42 - - Máy rắc phân bón RVC40 hoặc CTSH 8432.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8433.11 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang RVC40 hoặc CTSH 8433.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8433.20 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo RVC40 hoặc CTSH 8433.30 - Máy dọn cỏ khô khác RVC40 hoặc CTSH 8433.40 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng RVC40 hoặc CTSH 8433.51 - - Máy gặt đập liên hợp RVC40 hoặc CTSH 8433.52 - - Máy đập khác RVC40 hoặc CTSH 8433.53 - - Máy thu họach sản phẩm củ hoặc rễ RVC40 hoặc CTSH 8433.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8433.60 - Máy làm sạch, phân lọai hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác: RVC40 hoặc CTSH 8434.10 - Máy vắt sữa: RVC40 hoặc CTSH 8434.20 - Máy chế biến sữa: RVC40 hoặc CTSH 8435.10 - Máy: RVC40 hoặc CTSH 8436.10 - Máy chế biến thức ăn gia súc: RVC40 hoặc CTSH 8436.21 - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: RVC40 hoặc CTSH 8436.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8436.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8436.91 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: RVC40 hoặc CTSH 8436.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8437.10 - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân lọai hạt giống, hạt hay các lọai rau đậu đã được làm khô: RVC40 hoặc CTSH 8437.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8438.10 - Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự: RVC40 hoặc CTSH 8438.20 - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la: RVC40 hoặc CTSH 8438.30 - Máy sản xuất đường: RVC40 hoặc CTSH 8438.40 - Máy sản xuất bia RVC40 hoặc CTSH 8438.50 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm: RVC40 hoặc CTSH 8438.60 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau: RVC40 hoặc CTSH 8438.80 - Máy lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8439.10 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô RVC40 hoặc CTSH 8439.20 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa RVC40 hoặc CTSH 8439.30 - Máy dùng để hòan thiện giấy hoặc bìa RVC40 hoặc CTSH 8439.91 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô RVC40 hoặc CTSH 8439.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8440.10 - Máy: RVC40 hoặc CTSH 8441.10 - Máy cắt xén các lọai: RVC40 hoặc CTSH 8441.20 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì: RVC40 hoặc CTSH 8441.30 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ lọai máy sử dụng phương pháp đúc khuôn: RVC40 hoặc CTSH 8441.40 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn: RVC40 hoặc CTSH 8441.80 - Máy lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8442.30 - Máy, thiết bị và dụng cụ: RVC40 hoặc CTSH 8442.50 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) RVC40 hoặc CTSH 8443.11 - - Máy in offset, in cuộn RVC40 hoặc CTSH 8443.12 - - Máy in offset, in theo tờ, lọai sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) RVC40 hoặc CTSH 8443.13 - - Máy in offset khác RVC40 hoặc CTSH 8443.14 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ lọai máy in flexo RVC40 hoặc CTSH 8443.15 - - Máy in letterpress, trừ lọai in cuộn, trừ lọai máy in flexo RVC40 hoặc CTSH 8443.16 - - Máy in flexo RVC40 hoặc CTSH 8443.17 - - Máy in ống đồng (*) RVC40 hoặc CTSH 8443.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8443.31 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: RVC40 hoặc CTSH 8443.32 - - Lọai khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: RVC40 hoặc CTSH 8443.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8444.00 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo RVC40 hoặc CTSH 8445.11 - - Máy chải thô: RVC40 hoặc CTSH 8445.12 - - Máy chải kỹ: RVC40 hoặc CTSH 8445.13 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô: RVC40 hoặc CTSH 8445.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8445.20 - Máy kéo sợi: RVC40 hoặc CTSH 8445.30 - Máy đậu hoặc máy xe sợi: RVC40 hoặc CTSH 8445.40 - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: RVC40 hoặc CTSH 8445.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8446.10 - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: RVC40 hoặc CTSH 8446.21 - - Máy dệt khung cửi có động cơ RVC40 hoặc CTSH 8446.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8446.30 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, lọai dệt không thoi RVC40 hoặc CTSH 8447.11 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm: RVC40 hoặc CTSH 8447.12 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm: RVC40 hoặc CTSH 8447.20 - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: RVC40 hoặc CTSH 8447.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8448.11 - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: RVC40 hoặc CTSH 8448.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8448.31 - - Kim chải RVC40 hoặc CTSH 8448.32 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải RVC40 hoặc CTSH 8448.33 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên RVC40 hoặc CTSH 8448.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8448.42 - - Lược dệt, go và khung go RVC40 hoặc CTSH 8448.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8448.51 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác RVC40 hoặc CTSH 8448.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8449.00 Máy dùng để sản xuất hay hòan tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ RVC40 hoặc CTSH 8450.11 - - Máy tự động hòan tòan: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8450.12 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8450.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8450.20 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8451.10 - Máy giặt khô RVC40 hoặc CTSH 8451.21 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy RVC40 hoặc CTSH 8451.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8451.30 - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): RVC40 hoặc CTSH 8451.40 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm RVC40 hoặc CTSH 8451.50 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt RVC40 hoặc CTSH 8451.80 - Máy lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8452.10 - Máy khâu dùng cho gia đình RVC40 hoặc CTSH 8452.21 - - Lọai tự động RVC40 hoặc CTSH 8452.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8452.30 - Kim máy khâu RVC40 hoặc CTSH 8453.10 - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: RVC40 hoặc CTSH 8453.20 - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: RVC40 hoặc CTSH 8453.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8454.10 - Lò thổi RVC40 hoặc CTSH 8454.20 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót RVC40 hoặc CTSH 8454.30 - Máy đúc RVC40 hoặc CTSH 8455.10 - Máy cán ống RVC40 hoặc CTSH 8455.21 - - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp RVC40 hoặc CTSH 8455.22 - - Máy cán nguội RVC40 hoặc CTSH 8455.30 - Trục cán dùng cho máy cán RVC40 hoặc CTSH 8455.90 - Bộ phận khác RVC40 hoặc CTSH 8456.11 - - Họat động bằng tia laser RVC40 hoặc CTSH 8456.12 - - Họat động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô- tông RVC40 hoặc CTSH 8456.20 - Họat động bằng phương pháp siêu âm RVC40 hoặc CTSH 8456.30 - Họat động bằng phương pháp phóng điện RVC40 hoặc CTSH 8456.40 - Họat động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: RVC40 hoặc CTSH 8456.50 - Máy cắt bằng tia nước RVC40 hoặc CTSH 8456.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8457.10 - Trung tâm gia công: RVC40 hoặc CTSH 8457.20 - Máy một vị trí gia công RVC40 hoặc CTSH 8457.30 - Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch RVC40 hoặc CTSH 8458.11 - - Điều khiển số: RVC40 hoặc CTSH 8458.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8458.91 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8458.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.10 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được: RVC40 hoặc CTSH 8459.21 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.31 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.41 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.51 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.61 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.70 - Máy ren hoặc máy ta rô khác: RVC40 hoặc CTSH 8460.12 - -Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8460.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8460.22 - - Máy mài không tâm, lọai điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8460.23 - - Máy mài trụ khác, lọai điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8460.24 - - Lọai khác, điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8460.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8460.31 - - Điều khiển số: RVC40 hoặc CTSH 8460.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8460.40 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà: RVC40 hoặc CTSH 8460.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8461.20 - Máy bào ngang hoặc máy xọc: RVC40 hoặc CTSH 8461.30 - Máy chuốt: RVC40 hoặc CTSH 8461.40 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối: RVC40 hoặc CTSH 8461.50 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt: RVC40 hoặc CTSH 8461.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8462.10 - Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy: RVC40 hoặc CTSH 8462.21 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8462.31 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8462.41 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8462.91 - - Máy ép thủy lực RVC40 hoặc CTSH 8462.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8463.10 - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc lọai tương tự: RVC40 hoặc CTSH 8463.20 - Máy lăn ren: RVC40 hoặc CTSH 8463.30 - Máy gia công dây: RVC40 hoặc CTSH 8463.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8465.10 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công RVC40 hoặc CTSH 8465.93 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: RVC40 hoặc CTSH 8465.94 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp: RVC40 hoặc CTSH 8465.96 - - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách: RVC40 hoặc CTSH 8466.92 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65: RVC40 hoặc CTSH 8467.11 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) RVC40 hoặc CTSH 8467.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8467.21 - - Khoan các lọai RVC40 hoặc CTSH 8467.22 - - Cưa RVC40 hoặc CTSH 8467.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8467.81 - - Cưa xích RVC40 hoặc CTSH 8467.89 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8467.91 - - Của cưa xích: RVC40 hoặc CTSH 8467.92 - - Của dụng cụ họat động bằng khí nén RVC40 hoặc CTSH 8467.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8468.10 - Ống xì cầm tay RVC40 hoặc CTSH 8468.20 - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: RVC40 hoặc CTSH 8468.80 - Máy và thiết bị khác RVC40 hoặc CTSH 8471.30 - Máy xử lý dữ liệu tự động lọai xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: RVC40 hoặc CTSH 8471.41 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: RVC40 hoặc CTSH 8471.49 - - Lọai khác, ở dạng hệ thống: RVC40 hoặc CTSH 8471.50 - Bộ xử lý trừ lọai của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: RVC40 hoặc CTSH 8471.60 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: RVC40 hoặc CTSH 8471.70 - Bộ lưu trữ: RVC40 hoặc CTSH 8471.80 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: RVC40 hoặc CTSH 8471.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8474.10 - Máy phân lọai, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: RVC40 hoặc CTSH 8474.20 - Máy nghiền hoặc xay: RVC40 hoặc CTSH 8474.31 - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: RVC40 hoặc CTSH 8474.32 - - Máy trộn khóang vật với bi-tum: RVC40 hoặc CTSH 8474.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8474.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8475.10 - Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh: RVC40 hoặc CTSH 8475.21 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng RVC40 hoặc CTSH 8475.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8476.21 - - Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnh RVC40 hoặc CTSH 8476.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8476.81 - - Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnh RVC40 hoặc CTSH 8476.89 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8477.10 - Máy đúc phun: RVC40 hoặc CTSH 8477.20 - Máy đùn: RVC40 hoặc CTSH 8477.30 - Máy đúc thổi RVC40 hoặc CTSH 8477.40 - Máy đúc chân không và các lọai máy đúc nhiệt khác: RVC40 hoặc CTSH 8477.51 - - Để đúc hay đắp lại lốp hơi hay để đúc hay tạo hình lọai săm khác RVC40 hoặc CTSH 8477.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8477.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8478.10 - Máy: RVC40 hoặc CTSH 8479.10 - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: RVC40 hoặc CTSH 8479.20 - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật: RVC40 hoặc CTSH 8479.30 - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các lọai máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie: RVC40 hoặc CTSH 8479.40 - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: RVC40 hoặc CTSH 8479.50 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác RVC40 hoặc CTSH 8479.60 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi RVC40 hoặc CTSH 8479.71 - - Lọai sử dụng ở sân bay RVC40 hoặc CTSH 8479.79 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8479.81 - - Để gia công kim lọai, kể cả máy cuộn ống dây điện: RVC40 hoặc CTSH 8479.82 - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: RVC40 hoặc CTSH 8479.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8480.10 - Hộp khuôn đúc kim lọai RVC40 hoặc CTSH 8480.20 - Đế khuôn RVC40 hoặc CTSH 8480.30 - Mẫu làm khuôn: RVC40 hoặc CTSH 8480.41 - - Lọai phun hoặc nén RVC40 hoặc CTSH 8480.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8480.50 - Khuôn đúc thủy tinh RVC40 hoặc CTSH 8480.60 - Khuôn đúc khóang vật RVC40 hoặc CTSH 8480.71 - - Lọai phun hoặc nén: RVC40 hoặc CTSH 8480.79 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8481.10 - Van giảm áp: RVC40 hoặc CTSH 8481.20 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén: RVC40 hoặc CTSH 8481.30 - Van kiểm tra (van một chiều): RVC40 hoặc CTSH 8481.40 - Van an tòan hay van xả: RVC40 hoặc CTSH 8481.80 - Thiết bị khác: RVC40 hoặc CTSH 8482.10 - Ổ bi RVC40 hoặc CTSH 8482.20 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8482.30 - Ổ đũa cầu RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8482.40 - Ổ đũa kim RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8482.50 - Các lọai ổ đũa hình trụ khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8482.80 - Lọai khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8483.10 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khủyu) và tay biên: RVC40 8483.40 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: RVC40 8483.50 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli RVC40 8483.60 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) RVC40 8486.10 - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: RVC40 hoặc CTSH 8486.20 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: RVC40 hoặc CTSH 8486.30 - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: RVC40 hoặc CTSH 8486.40 - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này: RVC40 hoặc CTSH 8487.10 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt RVC40 hoặc CTSH 8501.10 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: RVC40 hoặc CTSH 8504.10 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng RVC40 hoặc CTSH 8504.21 - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: RVC40 hoặc CTSH ngọai trừ từ 8504.22 hoặc 8504.23 8504.22 - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: RVC40 hoặc CTSH ngọai trừ từ 8504.21 hoặc 8504.23 8504.23 - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: RVC40 hoặc CTSH ngọai trừ từ 8504.21 hoặc 8504.22 8504.31 - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: RVC40 hoặc CTSH ngọai trừ từ 8504.32 - 8504.34 8504.40 - Máy biến đổi tĩnh điện: RVC40 hoặc CTSH 8504.50 - Cuộn cảm khác: RVC40 hoặc CTSH 8505.11 - - Bằng kim lọai RVC40 hoặc CTSH 8505.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8505.20 - Các khớp nối, ly hợp và phanh họat động bằng điện từ RVC40 hoặc CTSH 8506.10 - Bằng dioxit mangan: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8506.30 - Bằng oxit thủy ngân RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8506.40 - Bằng oxit bạc RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8506.50 - Bằng liti RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8506.60 - Bằng kẽm-khí: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8506.80 - Pin và bộ pin khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8507.10 - Bằng axit - chì, lọai dùng để khởi động động cơ piston: RVC40 8507.50 - Bằng nikel - hydrua kim lọai: RVC40 8507.60 - Bằng ion liti: RVC40 8507.80 - Ắc qui khác: RVC40 8508.11 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8508.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8508.60 - Máy hút bụi lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8509.40 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8509.80 - Thiết bị khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8510.10 - Máy cạo RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8510.20 - Tông đơ RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8510.30 - Dụng cụ lọai bỏ râu, lông, tóc RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8511.10 - Bugi đánh lửa: RVC40 8511.20 - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: RVC40 8511.30 - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: RVC40 8511.40 - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: RVC40 8511.50 - Máy phát điện khác: RVC40 8511.80 - Thiết bị khác: RVC40 8511.90 - Bộ phận: RVC40 8512.10 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp RVC40 8512.20 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: RVC40 8512.30 - Thiết bị tín hiệu âm thanh: RVC40 8512.40 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết RVC40 8513.10 - Đèn: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8514.10 - Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8514.20 - Lò luyện, nung và lò sấy họat động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8514.30 - Lò luyện, nung và lò sấy khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8514.40 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8515.11 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8515.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8515.21 - - Lọai tự động hòan tòan hoặc một phần RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8515.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8515.31 - - Lọai tự động hòan tòan hoặc một phần RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8515.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8515.80 - Máy và thiết bị khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.10 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.21 - - Lọai bức xạ giữ nhiệt RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.31 - - Máy sấy khô tóc RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.32 - - Dụng cụ làm tóc khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.33 - - Máy sấy làm khô tay RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.40 - Bàn là điện: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.50 - Lò vi sóng RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.60 - Các lọai lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.71 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.72 - - Lò nướng bánh (toasters) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.79 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8516.80 - Điện trở đốt nóng bằng điện: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8517.11 - - Bộ điện thọai hữu tuyến với điện thọai cầm tay không dây RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8517.12 - - Điện thọai cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8517.18 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8517.61 - - Thiết bị trạm gốc RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8517.62 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8517.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8518.10 - Micro và giá đỡ micro: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8518.21 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8518.22 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8518.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8518.30 - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: RVC40 hoặc CTSH 8518.40 - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8518.50 - Bộ tăng âm điện: RVC40 hoặc CTSH 8523.21 - - Thẻ có dải từ: RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.41 - - Lọai chưa ghi: RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.51 - - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xóa: RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.52 - - "Thẻ thông minh" RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.80 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8526.10 - Ra đa: RVC40 hoặc CTSH 8526.91 - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: RVC40 hoặc CTSH 8526.92 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến RVC40 hoặc CTSH 8527.12 - - Radio cát sét lọai bỏ túi RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8527.13 - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8527.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8527.21 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8527.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8527.91 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8527.92 - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8527.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8528.42 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8528.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8528.52 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8528.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8528.62 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8528.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8528.71 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8528.72 - - Lọai khác, màu: RVC40 hoặc CTSH 8528.73 - - Lọai khác, đơn sắc RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8530.10 - Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường tàu điện RVC40 hoặc CTSH 8530.80 - Thiết bị khác RVC40 hoặc CTSH 8531.10 - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8531.20 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8531.80 - Thiết bị khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8532.10 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8532.21 - - Tụ tantan (tantalum) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8532.22 - - Tụ nhôm RVC40 hoặc CTSH 8532.23 - - Tụ gốm, một lớp RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8532.24 - - Tụ gốm, nhiều lớp RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8532.25 - - Tụ giấy hay plastic RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8532.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8532.30 - Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8533.10 - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8533.21 - - Có công suất danh định không quá 20 W RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8533.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8533.31 - - Có công suất danh định không quá 20 W RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8533.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8533.40 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8534.00 Mạch in RVC40 hoặc CTSH 8535.10 - Cầu chì RVC40 hoặc CTSH 8535.21 - - Có điện áp dưới 72,5 kV: RVC40 hoặc CTSH 8535.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8535.30 - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: RVC40 hoặc CTSH 8535.40 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện RVC40 hoặc CTSH 8535.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8539.10 - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8539.21 - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: RVC40 hoặc CTSH 8539.22 - - Lọai khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8539.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8539.31 - - Bóng đèn hùynh quang, ca-tốt nóng: RVC40 hoặc CTSH 8539.32 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim lọai RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8539.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8539.41 - - Đèn hồ quang RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8539.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8539.50 - Đèn đi-ốt phát quang (LED) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8540.11 - - Lọai màu RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8540.12 - - Lọai đơn sắc RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8540.20 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác RVC40 hoặc CTSH 8540.40 - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, lọai màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: RVC40 hoặc CTSH 8540.60 - Ống tia âm cực khác RVC40 hoặc CTSH 8540.71 - - Magnetrons RVC40 hoặc CTSH 8540.79 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8540.81 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8540.89 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8541.10 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hay đi-ốt phát quang (LED) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8541.21 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8541.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8541.30 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8541.40 - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED): RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8541.50 - Thiết bị bán dẫn khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8541.60 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8542.31 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác RVC40 hoặc CTSH 8542.32 - - Bộ nhớ RVC40 hoặc CTSH 8542.33 - - Mạch khuếch đại RVC40 hoặc CTSH 8542.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8543.10 - Máy gia tốc hạt RVC40 hoặc CTSH 8543.20 - Máy phát tín hiệu RVC40 hoặc CTSH 8543.30 - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di: RVC40 hoặc CTSH 8543.70 - Máy và thiết bị khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 8548.10 - Phế liệu và phế thải của các lọai pin, bộ pin và ắc qui điện; các lọai pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: WO 8701.20 - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc: RVC40 8702.10 - Lọai chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): RVC40 8702.20 - Lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8702.30 - Lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8702.40 - Lọai chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8702.90 - Lọai khác: RVC40 8703.10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các lọai xe tương tự: RVC40 8703.21 - - Lọai dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: RVC40 8703.22 - - Lọai dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: RVC40 8703.23 - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: RVC40 8703.24 - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: RVC40 8703.31 - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: RVC40 8703.32 - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: RVC40 8703.33 - - Lọai dung tích xi lanh trên 2.500 cc: RVC40 8703.40 - Xe khác, lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ lọai có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngòai: RVC40 8703.50 - Xe khác, lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ lọai có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngòai: RVC40 8703.60 - Xe khác, lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngòai: RVC40 8703.70 - Xe khác, lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngòai: RVC40 8703.80 - Xe khác, lọai chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8703.90 - Lọai khác: RVC40 8704.10 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các lọai đường không phải đường quốc lộ: RVC40 8704.21 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế không quá 5 tấn: RVC40 8704.22 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: RVC40 8704.23 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế trên 20 tấn: RVC40 8704.31 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế không quá 5 tấn: RVC40 8704.32 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế trên 5 tấn: RVC40 8704.90 - Lọai khác: RVC40 8705.10 - Xe cần cẩu RVC40 8705.20 - Xe cần trục khoan RVC40 8705.30 - Xe chữa cháy RVC40 8705.40 - Xe trộn bê tông RVC40 8705.90 - Lọai khác: RVC40 8706.00 Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 RVC40 8707.10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: RVC40 8707.90 - Lọai khác: RVC40 8708.10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: RVC40 8708.21 - - Dây đai an tòan RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may 8708.29 - - Lọai khác: RVC40 8708.30 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: RVC40 8708.40 - Hộp số và bộ phận của chúng: RVC40 8708.50 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: RVC40 8708.70 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: RVC40 8708.80 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): RVC40 8708.91 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: RVC40 8708.92 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: RVC40 8708.93 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: RVC40 8708.94 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: RVC40 8708.95 - - Túi khí an tòan lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: RVC40 8708.99 - - Lọai khác: RVC40 8709.11 - - Lọai chạy điện RVC40 8710.00 Xe tăng và các lọai xe chiến đấu bọc thép khác, lọai cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các lọai xe này RVC40 hoặc CC 8711.10 - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc: RVC40 8711.20 - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: RVC40 8711.30 - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: RVC40 8711.40 - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: RVC40 8711.50 - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc: RVC40 8711.60 - Lọai dùng động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8711.90 - Lọai khác: RVC40 8714.10 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): RVC40 8714.20 - Của xe dành cho người tàn tật: RVC40 8714.91 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: RVC40 8714.92 - - Vành bánh xe và nan hoa: RVC40 8714.93 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: RVC40 8714.94 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: RVC40 8714.95 - - Yên xe: RVC40 8714.96 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: RVC40 8714.99 - - Lọai khác: RVC40 8716.10 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc lọai nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại RVC40 8716.20 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc lọai tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp RVC40 8716.31 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc RVC40 8716.39 - - Lọai khác: RVC40 8716.40 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác RVC40 9002.11 - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh RVC40 hoặc CTSH 9002.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9002.20 - Kính lọc ánh sáng: RVC40 hoặc CTSH 9002.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9003.11 - - Bằng plastic RVC40 hoặc CTSH 9003.19 - - Bằng vật liệu khác RVC40 hoặc CTSH 9005.10 - Ống nhòm lọai hai mắt RVC40 hoặc CTSH 9005.80 - Dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTSH 9006.30 - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9006.40 - Máy chụp lấy ảnh ngay RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9006.51 - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9006.52 - - Lọai khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9006.53 - - Lọai khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9006.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9006.61 - - Thiết bị đèn flash lọai dùng đèn phóng điện ("điện tử") RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9006.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9007.10 - Máy quay phim RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9007.20 - Máy chiếu phim: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9008.50 - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: RVC40 hoặc CTSH 9010.10 - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh RVC40 hoặc CTSH 9010.50 - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: RVC40 hoặc CTSH 9010.60 - Màn ảnh của máy chiếu: RVC40 hoặc CTSH 9011.10 - Kính hiển vi soi nổi RVC40 hoặc CTSH 9011.20 - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu RVC40 hoặc CTSH 9011.80 - Các lọai kính hiển vi khác RVC40 hoặc CTSH 9012.10 - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ RVC40 hoặc CTSH 9013.10 - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9013.20 - Thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9013.80 - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9014.10 - La bàn xác định phương hướng RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9014.20 - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9014.80 - Thiết bị và dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTSH 9015.10 - Máy đo xa: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9015.20 - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy tòan đạc - tacheometers) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9015.30 - Dụng cụ đo cân bằng (levels) RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9015.40 - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9015.80 - Thiết bị và dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9017.10 - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9017.20 - Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính tóan tóan học khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9017.30 - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9017.80 - Các dụng cụ khác RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9018.11 - - Thiết bị điện tim RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.12 - - Thiết bị siêu âm RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.13 - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.14 - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.20 - Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngọai RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.31 - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.32 - - Kim tiêm bằng kim lọai và kim khâu vết thương RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.41 - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.50 - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.90 - Thiết bị và dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9019.10 - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9019.20 - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9022.12 - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính RVC40 hoặc CTSH 9022.13 - - Lọai khác, sử dụng trong nha khoa RVC40 hoặc CTSH 9022.14 - - Lọai khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y RVC40 hoặc CTSH 9022.19 - - Cho các mục đích khác: RVC40 hoặc CTSH 9022.21 - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y RVC40 hoặc CTSH 9022.29 - - Dùng cho các mục đích khác RVC40 hoặc CTSH 9022.30 - Ống phát tia X RVC40 hoặc CTSH 9024.10 - Máy và thiết bị thử kim lọai: RVC40 hoặc CTSH 9024.80 - Máy và thiết bị khác: RVC40 hoặc CTSH 9025.11 - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp RVC40 hoặc CTSH 9025.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9025.80 - Dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTSH 9026.10 - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9026.20 - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9026.80 - Thiết bị hoặc dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9027.10 - Thiết bị phân tích khí hoặc khói: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9027.20 - Máy sắc ký và điện di: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9027.30 - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngọai): RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9027.50 - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngọai): RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9027.80 - Dụng cụ và thiết bị khác: RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH 9028.10 - Thiết bị đo khí: RVC40 hoặc CTSH 9028.20 - Thiết bị đo chất lỏng: RVC40 hoặc CTSH 9028.30 - Công tơ điện: RVC40 hoặc CTSH 9029.10 - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: RVC40 hoặc CTSH 9029.20 - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy họat nghiệm: RVC40 hoặc CTSH 9030.10 - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion RVC40 hoặc CTSH 9030.20 - Máy hiện sóng và máy ghi dao động RVC40 hoặc CTSH 9030.31 - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi RVC40 hoặc CTSH 9030.32 - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi RVC40 hoặc CTSH 9030.33 - - Lọai khác, không bao gồm thiết bị ghi: RVC40 hoặc CTSH 9030.39 - - Lọai khác, có gắn thiết bị ghi RVC40 hoặc CTSH 9030.40 - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) RVC40 hoặc CTSH 9030.82 - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn: RVC40 hoặc CTSH 9030.84 - - Lọai khác, có kèm thiết bị ghi: RVC40 hoặc CTSH 9030.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9031.10 - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí: RVC40 hoặc CTSH 9031.20 - Bàn kiểm tra: RVC40 hoặc CTSH 9031.41 - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn RVC40 hoặc CTSH 9031.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9031.80 - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: RVC40 hoặc CTSH 9032.10 - Bộ ổn nhiệt: RVC40 hoặc CTSH 9032.20 - Bộ điều chỉnh áp lực: RVC40 hoặc CTSH 9032.81 - - Lọai dùng thủy lực hoặc khí nén RVC40 hoặc CTSH 9032.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9111.10 - Vỏ đồng hồ bằng kim lọai qúy hoặc bằng kim lọai dát phủ kim lọai qúy RVC40 hoặc CTSH 9111.20 - Vỏ đồng hồ bằng kim lọai cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc RVC40 hoặc CTSH 9111.80 - Vỏ đồng hồ lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9401.10 - Ghế dùng cho phương tiện bay RVC40 hoặc CTSH 9401.20 - Ghế dùng cho xe có động cơ: RVC40 hoặc CTSH 9401.30 - Ghế quay có điều chỉnh độ cao RVC40 hoặc CTSH 9401.40 - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại RVC40 hoặc CTSH 9401.52 - - Bằng tre RVC40 hoặc CTSH 9401.53 - - Bằng song, mây RVC40 hoặc CTSH 9401.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9401.61 - - Đã nhồi đệm RVC40 hoặc CTSH 9401.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9401.71 - - Đã nhồi đệm RVC40 hoặc CTSH 9401.79 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9401.80 - Ghế khác RVC40 hoặc CTSH 9401.90 - Bộ phận: RVC40 hoặc CTSH 9402.10 - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các lọai ghế tương tự và các bộ phận của chúng: RVC40 hoặc CTSH 9402.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9403.10 - Đồ nội thất bằng kim lọai được sử dụng trong văn phòng RVC40 hoặc CTSH 9403.20 - Đồ nội thất bằng kim lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9403.30 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng RVC40 hoặc CTSH 9403.40 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp RVC40 hoặc CTSH 9403.50 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ RVC40 hoặc CTSH 9403.60 - Đồ nội thất bằng gỗ khác: RVC40 hoặc CTSH 9403.70 - Đồ nội thất bằng plastic: RVC40 hoặc CTSH 9403.82 - - Bằng tre RVC40 hoặc CTSH 9403.83 - - Bằng song, mây RVC40 hoặc CTSH 9403.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9403.90 - Bộ phận: RVC40 hoặc CTSH 9405.20 - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện: RVC40 hoặc CTSH 9405.30 - Bộ đèn dùng cho cây Nô-en RVC40 hoặc CTSH 9405.40 - Đèn và bộ đèn điện khác: RVC40 hoặc CTSH 9405.50 - Đèn và bộ đèn không họat động bằng điện: RVC40 hoặc CTSH 9405.60 - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các lọai tương tự: RVC40 hoặc CTSH 9406.10 - Bằng gỗ: RVC40 hoặc CTSH 9406.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9607.11 - - Có răng bằng kim lọai cơ bản RVC40 hoặc CTSH 9607.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9608.10 - Bút bi: RVC40 hoặc CTSH 9608.20 - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu RVC40 hoặc CTSH 9608.30 - Bút máy, bút máy ngòi ống và các lọai bút khác: RVC40 hoặc CTSH 9608.40 - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy RVC40 hoặc CTSH 9608.50 - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên RVC40 hoặc CTSH 9608.60 - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: RVC40 hoặc CTSH 9608.91 - - Ngòi bút và bi ngòi: RVC40 hoặc CTSH 9608.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9609.10 - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng: RVC40 hoặc CTSH 9609.20 - Ruột chì, đen hoặc màu RVC40 hoặc CTSH 9609.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9613.10 - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: RVC40 hoặc CTSH 9613.20 - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: RVC40 hoặc CTSH 9613.80 - Bật lửa khác: RVC40 hoặc CTSH 9619.00 Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may Phụ lục II TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐỔI CƠ BẢN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019 /TT-BCT Ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ) ________________ 1. Đối với hàng hóa thuộc Phân nhóm dẫn đầu bằng tham số “ex” (ví dụ: ex.9619.00), tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may chỉ áp dụng với những mặt hàng được mô tả trong bảng, không áp dụng với hàng hóa khác thuộc Phân nhóm đó.
-
Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên khi nó trải qua một trong các công đọan sau trước khi nhập khẩu vào Nước thành viên khác:
a) Các chất hóa dầu trải qua quá trình pô-li-me hóa hoặc đa trùng ngưng hay bất kỳ một quá trình hóa học hay vật lý nào để tạo nên một hợp chất cao phân tử (pô-li-me);
b) Hợp chất cao phân tử (pô-li-me) trải qua quá trình kéo hay đùn nóng chảy để tạo thành xơ tổng hợp;
c) Kéo xơ thành sợi;
d) Dệt thoi, dệt kim hay phương pháp tạo thành vải khác;
đ) Cắt vải thành các phần và ráp các phần này thành một sản phẩm hòan chỉnh;
e) Công đọan nhuộm vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đọan hòan thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn cho sản phẩm nhuộm;
g) Công đọan in vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đọan hòan thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn để sản phẩm in dùng được;
h) Công đọan xử lý như ngâm tẩm hay tráng phủ dẫn đến việc tạo thành một sản phẩm mới được phân lọai vào các nhóm nhất định trong biểu thuế;
i) Công đọan thêu trong đó các điểm thêu chiếm ít nhất 5% tổng số diện tích sản phẩm thêu.
- Không xét đến các quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, một sản phẩm hay nguyên liệu không được coi là có xuất xứ từ một Nước thành viên nếu nó chỉ trải qua một trong các công đọan sau:
a) Các công đọan kết hợp đơn giản, dán nhãn, ép, làm sạch hay làm sạch khô, đóng gói hay bất kỳ một sự kết hợp nào của các công đọan này;
b) Cắt theo chiều dài hay chiều rộng và viền, may hoặc vắt sổ vải đã làm sẵn để sử dụng cho một hình thức thương mại đặc biệt;
c) Cắt tỉa và/hoặc ghép lại bằng cách may, tạo vòng, nối, đính các phụ kiện như nẹp, dải, hạt, dây dệt, khoen hay khuyết;
d) Một hoặc nhiều công đọan hòan thiện sợi, vải hoặc các sản phẩm dệt khác như tẩy trắng, chống thấm, chưng hấp, làm nhăn, ngâm kiềm hoặc các công đọan tương tự; hoặc đ) Nhuộm hoặc in vải hoặc sợi.
- Các sản phẩm được liệt kê dưới đây được làm từ các nguyên liệu dệt không có xuất xứ sẽ được coi là có xuất xứ nếu chúng trải qua các công đọan nêu tại khỏan 2 chứ không chỉ các công đọan nêu tại khỏan 3:
a) Khăn mùi soa;
b) Khăn chòang, khăn quàng cổ, mạng và các sản phẩm tương tự;
c) Túi ngủ và chăn;
d) Khăn trải giường, áo gối, khăn bàn, khăn tắm và khăn ăn;
đ) Bao tải và túi dùng để đựng hàng hóa;
e) Tấm che bằng vải dầu, tấm vải bạt, mành che cửa;
g) Giẻ lau sàn, khăn rửa bát và các sản phẩm tương tự được làm đơn giản.
- Không xét đến những công đọan nêu tại khỏan 2, 3, 4, nguyên liệu dệt không có xuất xứ liệt kê trong danh mục dưới đây sẽ được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nếu đáp ứng các công đọan gia công, chế biến quy định dưới đây:
a) Xơ và sợi Những công đọan sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ: Sản xuất thông qua quá trình tạo sợi (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng và đùn) kéo sợi, xe sợi, tạo hình hoặc bện từ sợi pha hoặc từ một trong những lọai sau: - Tơ tằm; - Len, lông động vật mịn hoặc thô; - Xơ bông; - Xơ dệt gốc thực vật; - Sợi filament nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp; - Xơ staple nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp. Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Nhóm Phân nhóm 50.04 5004.00 Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ 50.05 5005.00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ 50.06 5006.00 Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm 51.05 Lông cừu và lông động vật lọai mịn hoặc lọai thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đọan) 5105.10 - Lông cừu chải thô - Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: 5105.21 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đọan 5105.29 - - Lọai khác - Lông động vật lọai mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: 5105.31 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) 5105.39 - - Lọai khác 5105.40 - Lông động vật lọai thô, đã chải thô hoặc chải kỹ 51.06 Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ 5106.10 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5106.20 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 51.07 Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ 5107.10 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5107.20 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 51.08 Sợi lông động vật lọai mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ 5108.10 - Chải thô 5108.20 - Chải kỹ 51.09 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn, đã đóng gói để bán lẻ 5109.10 - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn từ 85% trở lên 5109.90 - Lọai khác 51.10 5110.00 Sợi làm từ lông động vật lọai thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 52.04 Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ - Chưa đóng gói để bán lẻ: 5204.11 - - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên: 5204.19 - - Lọai khác 5204.20 - Đã đóng gói để bán lẻ 52.05 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: 5205.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) 5205.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) 5205.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) 5205.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) 5205.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: 5205.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) 5205.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) 5205.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) 5205.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) 5205.26 - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) 5205.27 - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) 5205.28 - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: 5205.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) 5205.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 5205.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 5205.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 5205.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: 5205.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) 5205.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 5205.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 5205.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 5205.46 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) 5205.47 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) 5205.48 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) 52.06 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: 5206.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) 5206.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) 5206.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) 5206.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) 5206.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) - Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ: 5206.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) 5206.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) 5206.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) 5206.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) 5206.25 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: 5206.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) 5206.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 5206.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 5206.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 5206.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: 5206.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) 5206.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 5206.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 5206.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 5206.45 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 52.07 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ 5207.10 - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5207.90 - Lọai khác 53.06 Sợi lanh 5306.10 - Sợi đơn 5306.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 53.07 Sợi đay hoặc sợi từ các lọai xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 5307.10 - Sợi đơn 5307.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 53.08 Sợi từ các lọai xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy 5308.20 - Sợi gai dầu 5308.90 - Lọai khác: 54.01 Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 5401.10 - Từ sợi filament tổng hợp: 5401.20 - Từ sợi filament tái tạo: 54.02 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex - Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: 5402.11 - - Từ các aramit 5402.19 - - Lọai khác 5402.20 - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún - Sợi dún: 5402.31 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex 5402.32 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex 5402.33 - - Từ các polyeste 5402.34 - - Từ polypropylen 5402.39 - - Lọai khác - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: 5402.44 - - Từ nhựa đàn hồi: 5402.45 - - Lọai khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác 5402.46 - - Lọai khác, từ các polyeste, được định hướng một phần 5402.47 - - Lọai khác, từ các polyeste 5402.48 - - Lọai khác, từ polypropylen 5402.49 - - Lọai khác - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: 5402.51 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 5402.52 - - Từ các polyeste 5402.53 - - Từ polypropylen 5402.59 - - Lọai khác - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 5402.61 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 5402.62 - - Từ các polyeste 5402.63 - - Từ polypropylen 5402.69 - - Lọai khác 54.03 Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex 5403.10 - Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) - Sợi khác, đơn: 5403.31 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét: 5403.32 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét: 5403.33 - - Từ xenlulo axetat: 5403.39 - - Lọai khác: - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 5403.41 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): 5403.42 - - Từ xenlulo axetat: 5403.49 - - Lọai khác: 54.04 Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm - Sợi monofilament: 5404.11 - - Từ nhựa đàn hồi 5404.12 - - Lọai khác, từ polypropylen 5404.19 - - Lọai khác 5404.90 - Lọai khác 54.05 5405.00 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm 54.06 5406.00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ 55.01 Tô (tow) filament tổng hợp 5501.10 - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác 5501.20 - Từ các polyeste 5501.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic 5501.40 - Từ polypropylen 5501.90 - Lọai khác 55.02 Tô (tow) filament tái tạo 5502.10 - Từ axetat xenlulo 5502.90 - Lọai khác 55.03 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: 5503.11 - - Từ các aramit 5503.19 - - Lọai khác 5503.20 - Từ các polyeste 5503.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic 5503.40 - Từ polypropylen 5503.90 - Lọai khác: 55.04 Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi 5504.10 - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) 5504.90 - Lọai khác 55.05 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo 5505.10 - Từ các xơ tổng hợp 5505.20 - Từ các xơ tái tạo 55.06 Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi 5506.10 - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác 5506.20 - Từ các polyeste 5506.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic 5506.40 - Từ polypropylen 5506.90 - Lọai khác 55.07 5507.00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi 55.08 Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 5508.10 - Từ xơ staple tổng hợp: 5508.20 - Từ xơ staple tái tạo: 55.09 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ - Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: 5509.11 - - Sợi đơn 5509.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp - Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 5509.21 - - Sợi đơn 5509.22 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp - Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: 5509.31 - - Sợi đơn 5509.32 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp - Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: 5509.41 - - Sợi đơn 5509.42 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp - Sợi khác, từ xơ staple polyeste: 5509.51 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo 5509.52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật lọai mịn: 5509.53 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông 5509.59 - - Lọai khác - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: 5509.61 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật lọai mịn 5509.62 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông 5509.69 - - Lọai khác - Sợi khác: 5509.91 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật lọai mịn 5509.92 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông 5509.99 - - Lọai khác 55.10 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: 5510.11 - - Sợi đơn 5510.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 5510.20 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật lọai mịn 5510.30 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông 5510.90 - Sợi khác 55.11 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ 5511.10 - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này từ 85% trở lên: 5511.20 - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này dưới 85%: 5511.30 - Từ xơ staple tái tạo b) Vải, thảm và các lọai sản phẩm dệt trải sàn khác; sợi đặc biệt, dây bện, dây chão (cordage), dây thừng, dây cáp và các lọai tương tự. Những công đọan sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ: (i) Sản xuất từ: - Pô-li-me (đối với sản phẩm không dệt); - Xơ (đối với sản phẩm không dệt); - Sợi (đối với vải); - Vải thô hoặc chưa tẩy trắng (đối với vải thành phẩm). (ii) Trải qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau: - Đột bằng kim / kết sợi / liên kết bằng phương pháp hóa học; - Dệt thoi hoặc dệt kim; - Móc hoặc lót hoặc tạo lông; hoặc - Nhuộm hoặc in và hòan thiện; hoặc ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép. Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Nhóm Phân nhóm 30.06 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này 3006.10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: 50.07 Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm 5007.10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn: 5007.20 - Các lọai vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngọai trừ tơ vụn: 5007.90 - Các lọai vải khác: 51.11 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật lọai mịn chải thô - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn từ 85% trở lên: 5111.11 - - Trọng lượng không quá 300 g/m2 5111.19 - - Lọai khác 5111.20 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 5111.30 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo 5111.90 - Lọai khác 51.12 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật lọai mịn chải kỹ - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn từ 85% trở lên: 5112.11 - - Trọng lượng không quá 200 g/m2 5112.19 - - Lọai khác: 5112.20 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 5112.30 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo 5112.90 - Lọai khác 51.13 5113.00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật lọai thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa 52.08 Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2 - Chưa tẩy trắng: 5208.11 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 5208.12 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 5208.13 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5208.19 - - Vải dệt khác - Đã tẩy trắng: 5208.21 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 5208.22 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 5208.23 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5208.29 - - Vải dệt khác - Đã nhuộm: 5208.31 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: 5208.32 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 5208.33 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5208.39 - - Vải dệt khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 5208.41 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: 5208.42 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2: 5208.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5208.49 - - Vải dệt khác - Đã in: 5208.51 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: 5208.52 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2: 5208.59 - - Vải dệt khác: 52.09 Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2 - Chưa tẩy trắng: 5209.11 - - Vải vân điểm: 5209.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5209.19 - - Vải dệt khác - Đã tẩy trắng: 5209.21 - - Vải vân điểm 5209.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5209.29 - - Vải dệt khác - Đã nhuộm: 5209.31 - - Vải vân điểm 5209.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5209.39 - - Vải dệt khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 5209.41 - - Vải vân điểm 5209.42 - - Vải denim 5209.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5209.49 - - Vải dệt khác - Đã in: 5209.51 - - Vải vân điểm: 5209.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: 5209.59 - - Vải dệt khác: 52.10 Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2 - Chưa tẩy trắng: 5210.11 - - Vải vân điểm 5210.19 - - Vải dệt khác - Đã tẩy trắng: 5210.21 - - Vải vân điểm 5210.29 - - Vải dệt khác - Đã nhuộm: 5210.31 - - Vải vân điểm 5210.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5210.39 - - Vải dệt khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 5210.41 - - Vải vân điểm: 5210.49 - - Vải dệt khác - Đã in: 5210.51 - - Vải vân điểm: 5210.59 - - Vải dệt khác: 52.11 Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2 - Chưa tẩy trắng: 5211.11 - - Vải vân điểm 5211.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5211.19 - - Vải dệt khác 5211.20 - Đã tẩy trắng - Đã nhuộm: 5211.31 - - Vải vân điểm 5211.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5211.39 - - Vải dệt khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 5211.41 - - Vải vân điểm: 5211.42 - - Vải denim 5211.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 5211.49 - - Vải dệt khác - Đã in: 5211.51 - - Vải vân điểm: 5211.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: 5211.59 - - Vải dệt khác: 52.12 Vải dệt thoi khác từ bông - Trọng lượng không quá 200 g/m2: 5212.11 - - Chưa tẩy trắng 5212.12 - - Đã tẩy trắng 5212.13 - - Đã nhuộm 5212.14 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5212.15 - - Đã in: - Trọng lượng trên 200 g/m2: 5212.21 - - Chưa tẩy trắng 5212.22 - - Đã tẩy trắng 5212.23 - - Đã nhuộm 5212.24 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5212.25 - - Đã in: 53.09 Vải dệt thoi từ sợi lanh - Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: 5309.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5309.19 - - Lọai khác - Có tỷ trọng lanh dưới 85%: 5309.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5309.29 - - Lọai khác 53.10 Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các lọai xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 5310.10 - Chưa tẩy trắng: 5310.90 - Lọai khác 53.11 5311.00 Vải dệt thoi từ các lọai sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy 54.07 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 5407.10 - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: 5407.20 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự 5407.30 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: 5407.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 5407.42 - - Đã nhuộm 5407.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5407.44 - - Đã in - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: 5407.51 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5407.52 - - Đã nhuộm 5407.53 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5407.54 - - Đã in - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: 5407.61 - - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên: 5407.69 - - Lọai khác: - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: 5407.71 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5407.72 - - Đã nhuộm 5407.73 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5407.74 - - Đã in - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: 5407.81 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5407.82 - - Đã nhuộm 5407.83 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5407.84 - - Đã in - Vải dệt thoi khác: 5407.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5407.92 - - Đã nhuộm 5407.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5407.94 - - Đã in 54.08 Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 5408.10 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên: 5408.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5408.22 - - Đã nhuộm 5408.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5408.24 - - Đã in - Vải dệt thoi khác: 5408.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5408.32 - - Đã nhuộm 5408.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5408.34 - - Đã in 55.12 Các lọai vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này từ 85% trở lên - Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: 5512.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5512.19 - - Lọai khác - Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: 5512.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5512.29 - - Lọai khác - Lọai khác: 5512.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5512.99 - - Lọai khác 55.13 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2 - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 5513.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 5513.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste 5513.13 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 5513.19 - - Vải dệt thoi khác - Đã nhuộm: 5513.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 5513.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 5513.29 - - Vải dệt thoi khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 5513.31 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 5513.39 - - Vải dệt thoi khác - Đã in: 5513.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 5513.49 - - Vải dệt thoi khác 55.14 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2 - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 5514.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 5514.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste 5514.19 - - Vải dệt thoi khác - Đã nhuộm: 5514.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 5514.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste 5514.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 5514.29 - - Vải dệt thoi khác 5514.30 - Từ các sợi có các màu khác nhau - Đã in: 5514.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 5514.42 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste 5514.43 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 5514.49 - - Vải dệt thoi khác 55.15 Các lọai vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp - Từ xơ staple polyeste: 5515.11 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose) 5515.12 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 5515.13 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 5515.19 - - Lọai khác - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: 5515.21 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 5515.22 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 5515.29 - - Lọai khác - Vải dệt thoi khác: 5515.91 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 5515.99 - - Lọai khác: 55.16 Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: 5516.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5516.12 - - Đã nhuộm 5516.13 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5516.14 - - Đã in - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo: 5516.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5516.22 - - Đã nhuộm 5516.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5516.24 - - Đã in - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 5516.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5516.32 - - Đã nhuộm 5516.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5516.34 - - Đã in - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: 5516.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5516.42 - - Đã nhuộm 5516.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5516.44 - - Đã in - Lọai khác: 5516.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 5516.92 - - Đã nhuộm 5516.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 5516.94 - - Đã in 56.01 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các lọai xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: 5601.21 - - Từ bông 5601.22 - - Từ xơ nhân tạo: 5601.29 - - Lọai khác 5601.30 - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: 56.02 Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp 5602.10 - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: 5602.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 5602.29 - - Từ các vật liệu dệt khác 5602.90 - Lọai khác 56.03 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - Từ filament nhân tạo: 5603.11 - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 5603.12 - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 5603.13 - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 5603.14 - - Trọng lượng trên 150 g/m2 - Lọai khác: 5603.91 - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 5603.92 - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 5603.93 - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 5603.94 - - Trọng lượng trên 150 g/m2 56.04 Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngòai bằng cao su hoặc plastic 5604.10 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt 5604.90 - Lọai khác: 56.05 5605.00 Sợi trộn kim lọai, có hoặc không quấn bọc, là lọai sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim lọai ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim lọai 56.06 5606.00 Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các lọai thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng 56.07 Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngòai bằng cao su hoặc plastic - Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): 5607.21 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện 5607.29 - - Lọai khác - Từ polyetylen hoặc polypropylen: 5607.41 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện 5607.49 - - Lọai khác 5607.50 - Từ xơ tổng hợp khác: 5607.90 - Lọai khác: 56.08 Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các lọai lưới khác đã hòan thiện, từ vật liệu dệt - Từ vật liệu dệt nhân tạo: 5608.11 - - Lưới đánh cá thành phẩm 5608.19 - - Lọai khác: 5608.90 - Lọai khác: 56.09 5609.00 Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 57.01 Thảm và các lọai hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hòan thiện 5701.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 5701.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 57.02 Thảm và các lọai hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hòan thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các lọai thảm dệt thủ công tương tự 5702.10 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các lọai thảm dệt thủ công tương tự 5702.20 - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) - Lọai khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hòan thiện: 5702.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 5702.32 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo 5702.39 - - Từ các lọai vật liệu dệt khác: - Lọai khác, có cấu tạo vòng lông, đã hòan thiện: 5702.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 5702.42 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo: 5702.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: 5702.50 - Lọai khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hòan thiện: - Lọai khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hòan thiện: 5702.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 5702.92 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo: 5702.99 - - Từ các lọai vật liệu dệt khác: 57.03 Thảm và các lọai hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hòan thiện 5703.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 5703.20 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác: 5703.30 - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: 5703.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 57.04 Thảm và các lọai hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hòan thiện 5704.10 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 5704.20 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 5704.90 - Lọai khác 57.05 5705.00 Các lọai thảm khác và các lọai hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hòan thiện 58.01 Các lọai vải dệt nổi vòng và các lọai vải sơnin (chenille), trừ các lọai vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 5801.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: - Từ bông: 5801.21 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: 5801.22 - - Nhung kẻ đã cắt: 5801.23 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: 5801.26 - - Các lọai vải sơnin (chenille): 5801.27 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: - Từ xơ nhân tạo: 5801.31 - - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt: 5801.32 - - Nhung kẻ đã cắt: 5801.33 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: 5801.36 - - Các lọai vải sơnin (chenille): 5801.37 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: 5801.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 58.02 Vải khăn lông và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các lọai vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các lọai vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 - Vải khăn lông và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: 5802.11 - - Chưa tẩy trắng 5802.19 - - Lọai khác 5802.20 - Vải khăn lông và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: 5802.30 - Các lọai vải dệt có chần sợi nổi vòng: 58.03 5803.00 Vải dệt quấn, trừ các lọai vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 58.04 Các lọai vải tuyn và các lọai vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các lọai vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 5804.10 - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: - Ren dệt bằng máy: 5804.21 - - Từ xơ nhân tạo: 5804.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: 5804.30 - Ren làm bằng tay 58.05 5805.00 Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các lọai thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hòan thiện 58.06 Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các lọai hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm tòan sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs) 5806.10 - Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các lọai vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): 5806.20 - Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng: - Vải dệt thoi khác: 5806.31 - - Từ bông: 5806.32 - - Từ xơ nhân tạo: 5806.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: 5806.40 - Các lọai vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) 58.07 Các lọai nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu 5807.10 - Dệt thoi 5807.90 - Lọai khác: 58.08 Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ lọai dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự 5808.10 - Các dải bện dạng chiếc: 5808.90 - Lọai khác: 58.09 5809.00 Vải dệt thoi từ sợi kim lọai và vải dệt thoi từ sợi trộn kim lọai thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các lọai vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 58.10 Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn 5810.10 - Hàng thêu không lộ nền - Hàng thêu khác: 5810.91 - - Từ bông 5810.92 - - Từ xơ nhân tạo 5810.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 58.11 5811.00 Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 59.01 Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngòai bìa sách hoặc lọai tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các lọai vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ 5901.10 - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngòai bìa sách hoặc các lọai tương tự 5901.90 - Lọai khác: 59.02 Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô 5902.10 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác: 5902.20 - Từ các polyeste: 5902.90 - Lọai khác: 59.03 Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các lọai thuộc nhóm 59.02 5903.10 - Với poly(vinyl clorua): 5903.20 - Với polyurethan 5903.90 - Lọai khác: 59.04 Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các lọai trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình 5904.10 - Vải sơn 5904.90 - Lọai khác 59.05 5905.00 Các lọai vải dệt phủ tường 59.06 Vải dệt cao su hóa, trừ các lọai thuộc nhóm 59.02 5906.10 - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm - Lọai khác: 5906.91 - - Vải dệt kim hoặc vải móc 5906.99 - - Lọai khác: 59.07 5907.00 Các lọai vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc lọai tương tự 59.08 5908.00 Các lọai bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc lọai tương tự; mạng đèn măng xông và các lọai vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm 59.09 5909.00 Các lọai ống dẫn dệt mềm và các lọai ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác 59.10 5910.00 Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim lọai hoặc vật liệu khác 59.11 Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này 5911.10 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, lọai sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt 5911.20 - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hòan thiện - Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): 5911.31 - - Trọng lượng dưới 650 g/m2 5911.32 - - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên 5911.40 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc lọai tương tự, kể cả lọai làm từ tóc người 5911.90 - Lọai khác: 60.01 Vải có tạo vòng lông, kể cả các lọai vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc 6001.10 - Vải “vòng lông dài” - Vải tạo vòng lông bằng dệt kim: 6001.21 - - Từ bông 6001.22 - - Từ xơ nhân tạo 6001.29 - - Từ các lọai vật liệu dệt khác - Lọai khác: 6001.91 - - Từ bông 6001.92 - - Từ xơ nhân tạo: 6001.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 60.02 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ lọai thuộc nhóm 60.01 6002.40 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su 6002.90 - Lọai khác 60.03 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ lọai thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 6003.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6003.20 - Từ bông 6003.30 - Từ các xơ tổng hợp 6003.40 - Từ các xơ tái tạo 6003.90 - Lọai khác 60.04 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các lọai thuộc nhóm 60.01 6004.10 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su: 6004.90 - Lọai khác 60.05 Vải dệt kim đan dọc (kể cả các lọai làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ lọai thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 - Từ bông: 6005.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 6005.22 - - Đã nhuộm 6005.23 - - Từ các sợi có màu khác nhau 6005.24 - - Đã in - Từ xơ tổng hợp: 6005.35 - - Các lọai vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này 6005.36 - - Lọai khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 6005.37 - - Lọai khác, đã nhuộm: 6005.38 - - Lọai khác, từ các sợi có màu khác nhau: 6005.39 - - Lọai khác, đã in: - Từ xơ tái tạo: 6005.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 6005.42 - - Đã nhuộm 6005.43 - - Từ các sợi có màu khác nhau 6005.44 - - Đã in 6005.90 - Lọai khác: 60.06 Vải dệt kim hoặc móc khác 6006.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn - Từ bông: 6006.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 6006.22 - - Đã nhuộm 6006.23 - - Từ các sợi có màu khác nhau 6006.24 - - Đã in - Từ xơ sợi tổng hợp: 6006.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 6006.32 - - Đã nhuộm: 6006.33 - - Từ các sợi có màu khác nhau: 6006.34 - - Đã in: - Từ xơ tái tạo: 6006.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 6006.42 - - Đã nhuộm: 6006.43 - - Từ các sợi có màu khác nhau: 6006.44 - - Đã in: 6006.90 - Lọai khác 96.19 Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu ex.9619.00 - Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em và các sản phẩm tương tự, dạng tấm c) Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc và các mặt hàng dệt đã hòan thiện khác Những công đọan sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ: Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản phẩm hòan chỉnh (đối với quần áo và lều bạt) và kết hợp với thêu, trang trí hoặc in (đối với các mặt hàng may sẵn) từ: - Vải thô hoặc chưa tẩy trắng; - Vải thành phẩm. Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Nhóm Phân nhóm 30.05 Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y 3005.90 - Lọai khác: 30.06 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này 3006.10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: 39.21 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic - Lọai xốp: 3921.12 - - Từ các polyme từ vinyl clorua ex.3921.12 (Dệt thoi, dệt kim hoặc bằng vải không dệt được tráng, phủ hoặc tráng, phủ hoặc ép với plastic) 3921.13 - - Từ các polyurethan: ex.3921.13 (Dệt thoi, dệt kim hoặc bằng vải không dệt được tráng, phủ hoặc tráng, phủ hoặc ép với plastic) 3921.90 - Lọai khác: ex.3921.90 (Dệt thoi, dệt kim hoặc bằng vải không dệt được tráng, phủ hoặc tráng, phủ hoặc ép với plastic) 42.02 Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các lọai đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các lọai đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ tòan bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các lọai đồ chứa tương tự: 4202.12 - - Mặt ngòai bằng plastic hoặc vật liệu dệt: - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả lọai không có tay cầm: 4202.22 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt - Các đồ vật thuộc lọai thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: 4202.32 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt - Lọai khác: 4202.92 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: 61.01 Áo khóac dài, áo khóac mặc khi đi xe (car- coat), áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các lọai tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các lọai thuộc nhóm 61.03 6101.20 - Từ bông 6101.30 - Từ sợi nhân tạo 6101.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.02 Áo khóac dài, áo khóac mặc khi đi xe (car- coat), áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các lọai tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các lọai thuộc nhóm 61.04 6102.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6102.20 - Từ bông 6102.30 - Từ sợi nhân tạo 6102.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.03 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc 6103.10 - Bộ com-lê - Bộ quần áo đồng bộ: 6103.22 - - Từ bông 6103.23 - - Từ sợi tổng hợp 6103.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Áo jacket và áo blazer: 6103.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6103.32 - - Từ bông 6103.33 - - Từ sợi tổng hợp 6103.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 6103.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6103.42 - - Từ bông 6103.43 - - Từ sợi tổng hợp 6103.49 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.04 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc - Bộ com-lê: 6104.13 - - Từ sợi tổng hợp 6104.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Bộ quần áo đồng bộ: 6104.22 - - Từ bông 6104.23 - - Từ sợi tổng hợp 6104.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Áo jacket và áo blazer: 6104.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6104.32 - - Từ bông 6104.33 - - Từ sợi tổng hợp 6104.39 - - Từ các vật liệu dệt khác - Váy liền thân: 6104.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6104.42 - - Từ bông 6104.43 - - Từ sợi tổng hợp 6104.44 - - Từ sợi tái tạo 6104.49 - - Từ các vật liệu dệt khác - Các lọai chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: 6104.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6104.52 - - Từ bông 6104.53 - - Từ sợi tổng hợp 6104.59 - - Từ các vật liệu dệt khác - Các lọai quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 6104.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6104.62 - - Từ bông 6104.63 - - Từ sợi tổng hợp 6104.69 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.05 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc 6105.10 - Từ bông 6105.20 - Từ sợi nhân tạo: 6105.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.06 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc 6106.10 - Từ bông 6106.20 - Từ sợi nhân tạo 6106.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.07 Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo chòang tắm, áo chòang dài mặc trong nhà và các lọai tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc - Quần lót và quần sịp: 6107.11 - - Từ bông 6107.12 - - Từ sợi nhân tạo 6107.19 - - Từ các vật liệu dệt khác - Các lọai áo ngủ và bộ pyjama: 6107.21 - - Từ bông 6107.22 - - Từ sợi nhân tạo 6107.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Lọai khác: 6107.91 - - Từ bông 6107.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.08 Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo chòang tắm, áo chòang dài mặc trong nhà và các lọai tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): 6108.11 - - Từ sợi nhân tạo 6108.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Quần xi líp và quần đùi bó: 6108.21 - - Từ bông 6108.22 - - Từ sợi nhân tạo 6108.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Váy ngủ và bộ pyjama: 6108.31 - - Từ bông 6108.32 - - Từ sợi nhân tạo 6108.39 - - Từ các vật liệu dệt khác - Lọai khác: 6108.91 - - Từ bông 6108.92 - - Từ sợi nhân tạo 6108.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.09 Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các lọai áo lót khác, dệt kim hoặc móc 6109.10 - Từ bông: 6109.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 61.10 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 6110.11 - - Từ lông cừu 6110.12 - - Từ lông dê Ca-sơ-mia 6110.19 - - Lọai khác 6110.20 - Từ bông 6110.30 - Từ sợi nhân tạo 6110.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.11 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc 6111.20 - Từ bông 6111.30 - Từ sợi tổng hợp 6111.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 61.12 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc - Bộ quần áo thể thao: 6112.11 - - Từ bông 6112.12 - - Từ sợi tổng hợp 6112.19 - - Từ các vật liệu dệt khác 6112.20 - Bộ quần áo trượt tuyết - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: 6112.31 - - Từ sợi tổng hợp 6112.39 - - Từ các vật liệu dệt khác - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 6112.41 - - Từ sợi tổng hợp: 6112.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: 61.13 6113.00 Quần áo được may từ các lọai vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 61.14 Các lọai quần áo khác, dệt kim hoặc móc 6114.20 - Từ bông 6114.30 - Từ sợi nhân tạo: 6114.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 61.15 Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các lọai hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc 6115.10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): - Quần tất và quần nịt khác: 6115.21 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex 6115.22 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên 6115.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: 6115.30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: - Lọai khác: 6115.94 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6115.95 - - Từ bông 6115.96 - - Từ sợi tổng hợp 6115.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.16 Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc 6116.10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su: - Lọai khác: 6116.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6116.92 - - Từ bông 6116.93 - - Từ sợi tổng hợp 6116.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.17 Hàng phụ kiện may mặc đã hòan chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ 6117.10 - Khăn chòang, khăn quàng cổ, khăn chòang rộng đội đầu, khăn chòang vai, mạng che mặt và các lọai tương tự: 6117.80 - Các phụ kiện may mặc khác: 6117.90 - Các chi tiết 62.01 Áo khóac ngòai, áo chòang mặc khi đi xe (car- coats), áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các lọai tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các lọai thuộc nhóm 62.03 - Áo khóac ngòai, áo mưa, áo chòang mặc khi đi xe, áo khóac không tay, áo chòang không tay và các lọai tương tự: 6201.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6201.12 - - Từ bông 6201.13 - - Từ sợi nhân tạo 6201.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác: 6201.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6201.92 - - Từ bông 6201.93 - - Từ sợi nhân tạo 6201.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.02 Áo khóac ngòai, áo chòang mặc khi đi xe (car- coats), áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các lọai tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ lọai thuộc nhóm 62.04 - Áo khóac ngòai, áo mưa, áo chòang mặc khi đi xe, áo khóac không tay, áo chòang không tay và các lọai tương tự: 6202.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6202.12 - - Từ bông 6202.13 - - Từ sợi nhân tạo 6202.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác: 6202.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6202.92 - - Từ bông 6202.93 - - Từ sợi nhân tạo 6202.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.03 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai - Bộ com-lê: 6203.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6203.12 - - Từ sợi tổng hợp 6203.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Bộ quần áo đồng bộ: 6203.22 - - Từ bông: 6203.23 - - Từ sợi tổng hợp 6203.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Áo jacket và áo blazer: 6203.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6203.32 - - Từ bông: 6203.33 - - Từ sợi tổng hợp 6203.39 - - Từ các vật liệu dệt khác - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 6203.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6203.42 - - Từ bông: 6203.43 - - Từ sợi tổng hợp 6203.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.04 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái - Bộ com-lê: 6204.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6204.12 - - Từ bông: 6204.13 - - Từ sợi tổng hợp 6204.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Bộ quần áo đồng bộ: 6204.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6204.22 - - Từ bông: 6204.23 - - Từ sợi tổng hợp 6204.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Áo jacket và áo blazer: 6204.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6204.32 - - Từ bông: 6204.33 - - Từ sợi tổng hợp 6204.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Váy liền thân: 6204.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6204.42 - - Từ bông: 6204.43 - - Từ sợi tổng hợp 6204.44 - - Từ sợi tái tạo 6204.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Các lọai chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: 6204.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6204.52 - - Từ bông: 6204.53 - - Từ sợi tổng hợp 6204.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 6204.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6204.62 - - Từ bông 6204.63 - - Từ sợi tổng hợp 6204.69 - - Từ các vật liệu dệt khác 62.05 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai 6205.20 - Từ bông: 6205.30 - Từ sợi nhân tạo: 6205.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 62.06 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 6206.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: 6206.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6206.30 - Từ bông: 6206.40 - Từ sợi nhân tạo 6206.90 - Từ các vật liệu dệt khác 62.07 Áo ba lỗ (singlet) và các lọai áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo chòang tắm, áo chòang dài mặc trong nhà và các lọai tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai - Quần lót, quần đùi và quần sịp: 6207.11 - - Từ bông 6207.19 - - Từ các vật liệu dệt khác - Áo ngủ và bộ pyjama: 6207.21 - - Từ bông: 6207.22 - - Từ sợi nhân tạo 6207.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác: 6207.91 - - Từ bông 6207.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.08 Áo ba lỗ (singlet) và các lọai áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo chòang tắm, áo chòang dài mặc trong nhà và các lọai tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): 6208.11 - - Từ sợi nhân tạo 6208.19 - - Từ các vật liệu dệt khác - Váy ngủ và bộ pyjama: 6208.21 - - Từ bông: 6208.22 - - Từ sợi nhân tạo 6208.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác: 6208.91 - - Từ bông: 6208.92 - - Từ sợi nhân tạo: 6208.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.09 Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em 6209.20 - Từ bông: 6209.30 - Từ sợi tổng hợp: 6209.90 - Từ các vật liệu dệt khác 62.10 Quần áo may từ các lọai vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 6210.10 - Từ các lọai vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: 6210.20 - Quần áo khác, lọai được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19: 6210.30 - Quần áo khác, lọai được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19: 6210.40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: 6210.50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 62.11 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác - Quần áo bơi: 6211.11 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 6211.12 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 6211.20 - Bộ quần áo trượt tuyết - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: 6211.32 - - Từ bông: 6211.33 - - Từ sợi nhân tạo: 6211.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 6211.42 - - Từ bông: 6211.43 - - Từ sợi nhân tạo: 6211.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.12 Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc 6212.10 - Xu chiêng: 6212.20 - Gen và quần gen: 6212.30 - Áo nịt tòan thân (corselette): 6212.90 - Lọai khác: 62.13 Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ 6213.20 - Từ bông: 6213.90 - Từ các lọai vật liệu dệt khác: 62.14 Khăn chòang, khăn quàng cổ, khăn chòang rộng đội đầu, khăn chòang vai, mạng che và các lọai tương tự 6214.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: 6214.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6214.30 - Từ sợi tổng hợp: 6214.40 - Từ sợi tái tạo: 6214.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 62.15 Cà vạt, nơ con bướm và cravat 6215.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: 6215.20 - Từ sợi nhân tạo: 6215.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 62.16 6216.00 Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao 62.17 Hàng phụ kiện may mặc đã hòan chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các lọai thuộc nhóm 62.12 6217.10 - Phụ kiện may mặc: 6217.90 - Các chi tiết 63.01 Chăn và chăn du lịch 6301.10 - Chăn điện 6301.20 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6301.30 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: 6301.40 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: 6301.90 - Chăn và chăn du lịch khác: 63.02 Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp 6302.10 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: 6302.21 - - Từ bông 6302.22 - - Từ sợi nhân tạo: 6302.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: 6302.31 - - Từ bông 6302.32 - - Từ sợi nhân tạo: 6302.39 - - Từ các vật liệu dệt khác 6302.40 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc - Khăn trải bàn khác: 6302.51 - - Từ bông: 6302.53 - - Từ sợi nhân tạo 6302.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: 6302.60 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các lọai vải dệt vòng lông tương tự, từ bông - Lọai khác: 6302.91 - - Từ bông 6302.93 - - Từ sợi nhân tạo 6302.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 63.03 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường - Dệt kim hoặc móc: 6303.12 - - Từ sợi tổng hợp 6303.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác: 6303.91 - - Từ bông 6303.92 - - Từ sợi tổng hợp 6303.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 63.04 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các lọai thuộc nhóm 94.04 - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): 6304.11 - - Dệt kim hoặc móc 6304.19 - - Lọai khác: 6304.20 - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này - Lọai khác: 6304.91 - - Dệt kim hoặc móc: 6304.92 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông 6304.93 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp 6304.99 - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác 63.05 Bao và túi, lọai dùng để đóng gói hàng 6305.10 - Từ đay hoặc các lọai xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: 6305.20 - Từ bông - Từ vật liệu dệt nhân tạo: 6305.32 - - Túi, bao đựng hàng lọai lớn có thể gấp, mở linh họat: 6305.33 - - Lọai khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: 6305.39 - - Lọai khác: 6305.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 63.06 Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại - Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: 6306.12 - - Từ sợi tổng hợp 6306.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Tăng (lều): 6306.22 - - Từ sợi tổng hợp 6306.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: 6306.30 - Buồm cho tàu thuyền 6306.40 - Đệm hơi: 6306.90 - Lọai khác: 63.07 Các mặt hàng đã hòan thiện khác, kể cả mẫu cắt may 6307.10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các lọai khăn lau tương tự: 6307.20 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh 6307.90 - Lọai khác: 63.08 6308.00 Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ 63.09 6309.00 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác 64.05 Giày, dép khác 6405.20 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt 64.06 Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngòai); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng 6406.10 - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: 6406.90 - Lọai khác: ex.6406.90 - - Bằng các vật liệu khác (các bộ phận khác của giày, dép sử dụng vật liệu dệt) 65.01 6501.00 Các lọai thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) 65.02 6502.00 Các lọai thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí 65.04 6504.00 Các lọai mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 65.05 Các lọai mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí ex.6505.00 - Lọai khác: 66.01 Các lọai ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các lọai ô, dù tương tự) 6601.10 - Dù che trong vườn hoặc các lọai ô, dù tương tự - Lọai khác: 6601.91 - - Có cán kiểu ống lồng 6601.99 - - Lọai khác 70.19 Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt) - Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đọan: - - Lọai khác: 7019.19.10 - - - Sợi xe - Vải dệt thoi khác: 7019.51 - - Có chiều rộng không quá 30 cm 7019.52 - - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt vân điểm, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex 7019.59 - - Lọai khác 87.08 Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca- bin): 8708.21 - - Dây đai an tòan 88.04 8804.00 Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng 91.13 Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng 9113.90 - Lọai khác 94.04 Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các lọai tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế lọai dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc 9404.90 - Lọai khác: ex.9404.90 (Gối và nệm bằng bông; chăn quilt, chăn nhồi lông; mền chăn và các lọai tương tự bằng vật liệu dệt) 95.03 Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các lọai đồ chơi đố trí (puzzles) - Búp bê: - - Búp bê, có hoặc không có trang phục 9503.00.22 - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ 96.12 Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp 9612.10 - Ruy băng: ex.9612.10 - - Bằng vật liệu dệt 96.19 Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu ex.9619.00 - - Từ bông ex.9619.00 - - Từ xơ nhân tạo ex.9619.00 - - Từ các vật liệu dệt khác ex.9619.00 - Từ các xơ tổng hợp ex.9619.00 Quần áo được may từ các lọai vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 ex.9619.00 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: ex.9619.00 - Lọai khác
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-10-2019-tt-bct-sua-doi-bo-sung-thong-tu-so-22-2016-tt-bct-ngay-03-thang-10-nam-2016-cua-bo-truong-bo-cong-thuong-thuc-hien-quy-tac-xuat-xu-hang-hoa-trong-hiep-dinh-thuong-mai-hang-hoa-asean--136669.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào giai đoạn 2025 - 2030
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
- Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ các Nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế
- Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân
- Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ
- sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới