Thông tư số 25/2016/TT-BGTVTSửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Số hiệu
- 25/2016/TT-BGTVT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành
- 03/10/2016
- Lĩnh vực
- Đường thủy nội địa
Toàn văn
THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014 ;
Căn cứ Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm 1.3, 1.5, 1.9, 1.11, 2.27 và 2.28 Mục I Chương II như sau: " 1.3. Kiểm tra đột xuất sau thiên tai : Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải hoặc các đơn vị trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải được giao nhiệm vụ) chủ trì, cùng đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa kết hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức kiểm tra đánh giá thiệt hại do thiên tai đột xuất gây hậu quả nghiêm trọng." " 1.5 Đo dò sơ khảo bãi cạn, luồng qua khu vực phức tạp : Khi đi kiểm tra tuyến, cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực (Chi cục Đường thủy nội địa hoặc đơn vị trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải được giao nhiệm vụ) hoặc đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện đo dò sơ khảo bãi cạn hay đọan luồng có diễn biến phức tạp; vẽ sơ họa bãi cạn hay đọan luồng cần kiểm tra, phục vụ kịp thời cho điều chỉnh báo hiệu, quản lý luồng lạch của tuyến." " 1.9. Trực phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn: Khi thiên tai có khả năng ảnh hưởng đến khu vực quản lý, các cơ quan quản lý đường thủy nội địa chủ trì phối hợp đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa bố trí phương tiện và nhân sự trực theo quy chế phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn." "1.11. Quan hệ với địa phương: Đơn vị quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp làm việc với Ủy ban nhân dân các xã, phường ven tuyến đường thủy nội địa, các lực lượng chức năng (công an, biên phòng, thanh tra giao thông), các chủ công trình trên tuyến đường thủy nội địa để phối hợp bảo vệ báo hiệu, tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đường thủy nội địa, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa cũng như những công việc khác có liên quan trên tuyến đường thủy nội địa quản lý." "2.27. Bảo dưỡng phao nhựa, composite: Vệ sinh, lau, rửa phao báo hiệu đảm bảo độ sáng về màu sắc báo hiệu. Trường hợp phải sơn màu (nếu có), áp dụng định mức sơn màu phao thép." "2.28. Bảo dưỡng công trình chỉnh trị, âu, đập, chân báo hiệu kè đá hộc: - Công trình âu, đập thực hiện bảo trì theo quy trình bảo trì được phê duyệt riêng cho từng công trình theo quy định hiện hành. - Công trình kè chỉnh trị, kè chân cột báo hiệu bằng đá hộc thực hiện bảo dưỡng lát bù mái và chân bị bong xô, vệ sinh phát quang cây bụi mọc trên kè hoặc trồng bù lớp thảm thực vật mái kè (nếu là kè thực vật)."
-
Sửa đổi, bổ sung các điểm 1.1, 1.4, 1.5, 1.7, 2.1.1, 2.1.2, 2.1.3, 2.1.4, 2.1.5a, 2.1.6, 2.1.9, 2.1.10, 2.1.12, 2.1.13, 2.1.15, 2.1.17, 2.2.1, 2.2.3, 2.2.4, 2.2.5, 3.6, 3.12, 3.13 và 3.14 Mục II Chương II như sau: “ II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA STT Hạng mục công việc ĐVT Định ngạch Lọai 1 Lọai 2 Lọai 3 1 Khối lượng công tác QLTX 1.1 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên tòan bộ tuyến luồng lần/năm 52 52 52 1.4 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai lần/năm 3 3 3 1.5 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn lần/năm 4 4 4 1.7 Đo dò sơ khảo bãi cạn lần/năm/bãi 9 9 9 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa 2.1 Bảo trì báo hiệu 2.1.1 Thả phao lần/năm/quả 2 2 2 2.1.2 Điều chỉnh phao lần/năm/quả 9 9 9 2.1.3 Chống bồi rùa lần/năm/quả 9 (6) 9 (6) 9 (6) 2.1.4 Trục phao lần/năm/quả 2 2 2 2.1.5a Bảo dưỡng, vệ sinh phao nhựa, composite lần/năm/quả 2 2 2 2.1.6 Sơn màu giữa kỳ phao lần/năm/quả 1 1 1 2.1.9 Dịch chuyển cột báo hiệu (lọai chân không đổ bê tông) % số cột 20 10 5 2.1.10 Dịch chuyển biển, đèn báo hiệu khoang thông thuyền (khi có thay đổi khoang thông thuyền) lần/năm/biển 0 0 0 2.1.12 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật lần/năm/cột, biển 1 1 1 2.1.13 Sơn màu cột bê tông lần/năm/cột 2 2 2 2.1.15 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu lần/năm/biển 1 1 1 2.1.17 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo lần/năm/đèn 1 1 1 2.2 Bảo trì đèn báo hiệu 2.2.1 Hành trình thay ắc quy lần/năm bằng số lần thay ắc quy (-) hành trình kiểm tra tuyến 2.2.3 Đèn sử dụng năng lượng mặt trời a Thay nguồn (ắc quy, pin) lần/năm/đèn 1 1 1 2.2.4 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu lần/năm/đèn 1 1 1 2.2.5 Thay đèn báo hiệu khi sửa chữa lần/đèn Bằng số đèn sửa chữa 3 Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa 3.6 Trực phòng chống thiên tai ngày/năm 18 18 18 3.12 Bảo dưỡng công trình chỉnh trị (kè, âu, đập) lần/năm 1 1 1 3.13 Bảo dưỡng kè chân cột báo hiệu bằng đá hộc lần/năm 1 1 1 3.14 Trực xử lý công nghệ thông tin công/trạm/ngày 3 3 3 Ghi chú : - Các tuyến đường thủy nội địa khu vực phía Nam sử dụng giá trị trong ngoặc (...); - Công tác thả phao, trục phao các vị trí bị ảnh hưởng xả lũ thủy điện được cộng thêm 01 lần/năm khi mực nước thay đổi với biên độ ≥ 1,5 m; - Công tác điều chỉnh phao trên sông Tiền, sông Hậu và sông ảnh hưởng xả lũ thủy điện khi mực nước thay đổi với biên độ ≥ 1,5 m cộng thêm 01 lần/năm; - Công tác sơn màu giữa kỳ báo hiệu thép (phao; cột; biển; lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo) với môi trường nước mặn cộng thêm 01 lần/năm; - Công tác dịch chuyển cột báo hiệu (lọai chân không đổ bê tông) đối với vùng núi cao được cộng thêm 5% tổng số báo hiệu/năm; - Trực xử lý công nghệ thông tin chỉ thực hiện khi áp dụng công nghệ thông tin.”
-
Bổ sung khỏan 2a vào sau khỏan 2 Mục I Chương III như sau: “ 2a. Đo dò sơ khảo bãi cạn bằng máy hồi âm, định vị DGPS Thành phần công việc: - Chuẩn bị phương tiện, máy, dụng cụ; - Tàu từ tim luồng vào vị trí đầu tiên cần đo; - Đo theo yêu cầu kỹ thuật; - Kết thúc công việc đưa tàu ra tim luồng; - Lập báo cáo, lên sơ họa, gửi báo cáo về cơ quan quản lý đường thủy nội địa. Đơn vị tính: 100 ha Mã hiệu Công việc Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Tàu < 90 cv Tàu ≥ 90 cv 1.02.2 Đo dò sơ khảo bãi cạn bằng máy hồi âm, định vị DGPS Vật liệu Sổ ghi chép quyển 1,02 1,33 Cờ khảo sát cái 0,1 0,13 Giấy vẽ bản đồ A3 tờ 3 3 Băng đo sâu cuộn 1,02 1,326 Giấy A4 ram 1,5 1,5 Mực máy in hộp 0,3 0,3 Dọi thử máy bộ 0,01 0,013 Mia đọc mực nước cái 0,005 0,007 Ắcquy 12 V - 75 Ah cái 0,005 0,007 Bộ nạp ắcquy cái 0,005 0,007 Áo phao cứu sinh cái 0,02 0,02 Vật liệu khác % 10 10 Nhân công bậc 5/7 công 4,99 9,48 Máy thi công Máy đo sâu hồi âm ca 0,51 0,66 Máy định vị vệ tinh DGPS ca 0,51 0,66 Máy vi tính ca 0,51 0,66 1.02.2 Đo dò sơ khảo bãi cạn bằng máy hồi âm, định vị DGPS Máy phát điện 5,2 kW ca 0,51 0,66 Phần mềm khảo sát ca 0,51 0,66 Máy thủy bình ca 0,51 0,66 Máy in ca 0,18 0,18 Tàu công tác ca 0,51 0,86 Máy khác % 5 5 "
-
Sửa đổi, bổ sung khỏan 5 Mục II Chương III như sau: "
-
Bảo dưỡng phao sắt Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ bàn cạo, máy mài (đánh) gỉ; dụng cụ và vật liệu sơn và dụng cụ gò, nắn chỉnh; - Kê đệm, cọ rửa phao, tháo gioăng phao; cạo, đánh gỉ bên trong và bên ngòai phao. Lau chùi sạch phao, biển trước khi sơn; - Gò nắn lại phần phao bị bẹp (nếu có); - Sơn một nước sơn chống gỉ bên trong và bên ngòai phao, biển; - Sơn màu hai nước bên ngòai phao, biển đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu; - Bắt chặt gioăng đảm bảo kín nước; - Đưa phao vào vị trí quy định; - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc. Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác trục, thả phao và vận chuyển. Đơn vị tính: 1 quả phao Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Phao nhót Phao trụ ø 800 ø 800 ø 1000 ø 1200 Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường 2.05.1 Bảo dưỡng phao sắt Vật liệu Sơn chống gỉ kg 0,61 0,61 0,95 0,95 1,29 1,29 1,34 1,34 Sơn Màu kg 0,41 0,41 0,65 0,65 0,89 0,89 1,35 1,35 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,087 0,135 0,183 0,19 Nhân công 4,5/7 công 1,157 2,25 1,802 2,65 2,447 3,313 2,542 4,375 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,108 - 0,168 - 0,229 - 0,238 - 1 2 3 4 5 6 7 8 Đơn vị tính: 1 quả phao Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Phao trụ ø 1300 ø 1400 ø 1500 ø 1600 Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường 2.05.1 Bảo dưỡng phao sắt Vật liệu Sơn chống gỉ kg 1,86 1,86 2,38 2,38 2,8 2,8 3,22 3,22 Sơn Màu kg 1,48 1,48 1,62 1,62 1,93 1,93 2,25 2,25 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,264 - 0,338 - 0,377 - 0,417 - Nhân công 4,5/7 công 3,529 4,687 4,515 5,00 5,045 5,46 5,574 5,933 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,33 - 0,422 - 0,471 - 0,521 - 9 10 11 12 13 14 15 16 Đơn vị tính: 1 quả phao Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Phao trụ Phao neo ø 1700 ø 1800 ø 2000 ø 2400 ø 3500 Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng 2.05.1 Bảo dưỡng phao sắt Vật liệu Sơn chống gỉ kg 3,64 3,64 4,06 4,06 4,91 4,91 6,64 6,64 9,883 Sơn Màu kg 2,57 2,57 2,85 2,85 3,43 3,43 4,64 4,64 8,727 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,446 - 0,486 - 0,536 - 0,702 - 1,402 Nhân công 4,5/7 công 5,969 6,406 6,499 6,874 7,175 7,812 9,387 10,05 18,75 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,558 - 0,607 - 0,671 - 0,877 - 1,752 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đơn vị tính: 1 m 2 Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Định mức 2.05.2 Bão dưỡng phao sắt Vật liệu Sơn chống gỉ kg 0,141 Sơn màu kg 0,095 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,020 Nhân công 4,5/7 công 0,268 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,025 1 5. Bổ sung khỏan 5a vào sau khỏan 5 Mục II Chương III như sau: “ 5a. Bảo dưỡng, vệ sinh phao nhựa, composite tại hiện trường Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ bàn chải nhựa và vật liệu; - Kê đệm, cọ rửa phao, kiểm tra ốc vít, gioăng phao, tiêu thị, biển; - Bắt chặt gioăng đảm bảo kín nước; - Đưa phao vào vị trí quy định; - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc. Đơn vị tính: 1 m 2 Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Định mức 2.05.3 Bão dưỡng phao nhựa, composite Vật liệu Bàn chải nhựa cái 0,100 Giẻ lau kg 0,100 Cồn lít 0,020 Benzen lít 0,020 Nhân công bậc 4,5/7 công 0,063 Máy thi công ca - 1 Đối với phao thép vùng nước mặn, khi bảo dưỡng bổ sung phần sơn chống hà Đơn vị tính: 1 m 2 Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Định mức 2.05.4 Sơn chống hà phao (phần ngập trong nước mặn) Vật liệu Sơn chống hà kg 0,249 Nhân công bậc 4,5/7 công 0,0175 Máy thi công ca - 1 ”
-
Sửa đổi, bổ sung khỏan 10 Mục II Chương III như sau: "
-
Bảo dưỡng cột báo hiệu, hòm đựng ắc quy, rọ đèn, rào chống bằng sắt thép Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ cạo (đánh) gỉ, máy mài cầm tay; dụng cụ và vật liệu sơn; dụng cụ gò, nắn; - Cạo sơn; gõ, đánh gỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển; - Sơn chống gỉ một lớp, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu; - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc. Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác tháo, lắp và vận chuyển. Đơn vị tính: 01 cột Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Cột sắt f160 H=6,5m H=7,5m H=8,5m Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường 2.10.1 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,620 0,620 0,700 0,700 0,780 0,780 Sơn màu kg 1,100 1,100 1,220 1,220 1,350 1,350 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,088 - 0,099 - 0,111 - Nhân công bậc 4,0/7 công 1,398 2,120 1,579 2,343 1,759 2,920 Máy thi công Tàu công tác ca - 0,028 - 0,028 - 0,028 Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,132 - 0,149 - 0,166 - 1 2 3 4 5 6 Đơn vị tính: 01 cột Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Cột sắt f200 H=6,5m H=7,5m H=8,5m Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường 2.10.2 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,719 0,719 0,830 0,830 0,930 0,930 Sơn màu kg 1,274 1,274 1,470 1,470 1,640 1,640 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,102 - 0,118 - 0,132 - Nhân công bậc 4,0/7 công 1,622 2,647 1,872 3,060 2,097 3,470 Máy thi công Tàu công tác ca - 0,028 - 0,028 - 0,028 Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,153 - 0,177 - 0,198 - 1 2 3 4 5 6 Đơn vị tính: 01 cột Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) Cao 12 m Cao 14 m Cao 16 m Cao 18 m Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường 2.10.3 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Vật liệu Sơn chống rỉ kg 9,410 9,410 10,970 10,970 12,540 12,540 14,120 14,120 Sơn màu kg 16,610 16,610 19,370 19,370 22,140 22,140 24,900 24,900 Bàn chải máy f90- f120 cái 1,335 - 1,556 - 1,779 - 2,003 - Nhân công bậc 4,0/7 công 26,922 43,170 31,412 50,370 35,895 57,560 40,566 65,05 Máy thi công Tàu công tác ca - 0,028 - 0,028 - 0,028 - 0,028 Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 2,002 - 2,334 - 2,668 - 3,004 - 1 2 3 4 5 6 7 8 Đơn vị tính: 01 cột Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) Hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo Cao 20 m Cao 21 m Cao 24 m Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường 2.10.3 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Vật liệu Sơn chống rỉ kg 18,620 18,620 21,460 21,460 24,520 24,520 0,170 0,170 Sơn màu kg 32,860 32,860 37,890 37,890 43,300 43,300 0,150 0,150 Bàn chải máy f90- f120 cái 2,641 - 3,044 - 3,478 - 0,024 - Nhân công bậc 4,0/7 công 53,213 85,330 61,358 98,390 70,107 112,420 0,460 0,738 Máy thi công Tàu công tác ca - 0,028 - 0,028 - 0,028 - - Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 3,962 - 4,566 - 5,217 - 0,036 - 9 10 11 12 13 14 15 16 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng thép tính cho 01 m 2 Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Định mức 2.10.4 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng thép Vật liệu Sơn chống gỉ kg 0,141 Sơn Màu kg 0,250 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,020 Nhân công 4,0/7 công 0,318 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,030 1 "
-
Sửa đổi, bổ sung khỏan 11 Mục II Chương III như sau: "
-
Bảo dưỡng biển báo hiệu bằng thép Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ cạo (đánh) gỉ, máy mài cầm tay; dụng cụ và vật liệu sơn; dụng cụ gò, nắn; - Cạo sơn; gõ, đánh gỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển; - Cạo sơn chống gỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu; - Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc. Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác tháo, lắp và vận chuyển. Đơn vị tính: 01 biển Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Lọai 1 Lọai 2 Lọai 3 Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường Tại xưởng Tại hiện trường 2.11.1 Bảo dưỡng biển hình vông, hình thoi (sơn màu hai mặt) Vật liệu Sơn chống rỉ kg 1,020 1,020 0,720 0,720 0,470 0,470 Sơn màu kg 1,080 1,080 1,270 1,270 0,840 0,840 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,145 - 0,102 - 0,067 - Nhân công bậc 4,0/7 công 1,577 2,418 1,113 1,713 0,727 1,129 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,145 - 0,102 - 0,067 - 2.11.2 Bảo dưỡng biển hình vông, hình thoi (sơn màu một mặt) Vật liệu Sơn chống rỉ kg 1,020 1,020 0,720 0,720 0,470 0,470 Sơn màu kg 0,990 0,990 0,640 0,640 0,480 0,480 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,145 - 0,102 - 0,067 - Nhân công bậc 4,0/7 công 1,577 1,976 1,113 1,400 0,727 0,922 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,145 - 0,102 - 0,067 - 2.11.3 Bảo dưỡng biển báo hiệu cống, âu và điều khiển đi lại Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,930 0,930 0,700 0,700 0,500 0,500 Sơn màu kg 0,900 0,900 0,690 0,690 0,500 0,500 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,132 - 0,099 - 0,071 - Nhân công bậc 4,0/7 công 1,438 1,820 1,082 1,362 0,773 0,969 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,132 - 0,099 - 0,071 - 2.11.4 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,640 0,640 0,450 0,450 0,330 0,330 Sơn màu kg 0,630 0,630 0,450 0,450 0,340 0,340 Bàn chải máy f90- f120 cái 0,091 - 0,064 - 0,047 - Nhân công bậc 4,0/7 công 0,990 1,246 0,696 0,870 0,510 0,642 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,091 - 0,064 - 0,047 - 2.11.5 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,790 0,790 0,550 0,550 0,350 0,350 Sơn màu kg 1,400 1,400 0,970 0,970 0,620 0,620 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,112 - 0,078 - 0,050 - Nhân công bậc 4,0/7 công 1,221 1,888 0,850 1,310 0,541 0,840 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,112 - 0,078 - 0,050 - 2.11.6 Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã ba Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,910 0,910 0,630 0,630 0,410 0,410 Sơn màu kg 1,610 1,610 1,120 1,120 0,720 0,720 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,129 - 0,089 - 0,058 - Nhân công bậc 4,0/7 công 1,407 2,177 0,974 1,521 0,634 0,967 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,129 - 0,089 - 0,058 - 2.11.7 Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng Vật liệu Sơn chống rỉ kg 1,920 1,920 1,350 1,350 0,870 0,870 Sơn màu kg 3,390 3,390 2,380 2,380 1,540 1,540 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,272 - 0,191 - 0,123 - Nhân công bậc 4,0/7 công 2,969 4,572 2,087 2,204 1,345 2,079 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,272 - 0,191 - 0,123 - 2.11.8 Bảo dưỡng biển báo khoang thông thuyền hình tròn Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,720 0,720 0,500 0,500 0,320 0,320 Sơn màu kg 1,270 1,270 0,880 0,880 0,560 0,560 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,102 - 0,071 - 0,045 - Nhân công bậc 4,0/7 công 1,113 1,397 0,773 0,969 0,495 0,620 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,102 - 0,071 - 0,045 - 2.11.9 Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,100 0,100 0,070 0,070 0,050 0,050 Sơn màu kg 0,090 0,090 0,060 0,060 0,040 0,040 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,014 - 0,010 - 0,007 - Nhân công bậc 4,0/7 công 0,155 0,198 0,108 0,137 0,077 0,088 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,014 - 0,010 - 0,007 - 2.11.10 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,250 0,250 0,170 0,170 0,120 0,120 Sơn màu kg 0,450 0,450 0,300 0,300 0,210 0,210 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,035 - 0,024 - 0,017 - Nhân công bậc 4,0/7 công 0,387 0,494 0,263 0,329 0,186 0,230 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,035 - 0,024 - 0,017 - 2.11.11 Bảo dưỡng biển thông báo phụ chữ nhật Vật liệu Sơn chống rỉ kg 0,300 0,300 0,210 0,210 0,140 0,140 Sơn màu kg 0,270 0,270 0,190 0,190 0,120 0,120 Bàn chải máy f90-f120 cái 0,043 - 0,030 - 0,020 - Nhân công bậc 4,0/7 công 0,464 0,593 0,325 0,412 0,216 0,264 Máy thi công Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,043 - 0,030 - 0,020 - 1 2 3 4 5 6 ”
-
Sửa đổi, bổ sung khỏan 12 Mục II Chương III như sau: “ 12. Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng sắt thép Thành phần công việc: - Chuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, máy, dụng cụ, vật liệu. - Cạo sơn, gõ rỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ cột, biển. - Cạo sơn chống rỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu. - Thu dọn dụng cụ vệ sinh nơi làm việc. Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác tháo, lắp và vận chuyển. Đơn vị tính : 01 m 2 Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Tại xưởng Tại hiện trường 2.12.1 Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng thép Vật liệu Sơn chống gỉ kg 0,141 0,141 Sơn Màu kg 0,124 0,249 Bàn chải máy ø90-f120 cái 0,020 Nhân công 4,0/7 công 0,218 0,610 Máy thi công Tàu công tác ca - 0,028 Máy mài cầm tay 1,0 kW ca 0,020 - 1 2 ”
-
Bổ sung khỏan 22 sau khỏan 21 tại Mục II Chương III như sau: "
-
Định mức bảo dưỡng công trình chỉnh trị, kè đá đổ chân cột 22.1. Công tác bảo dưỡng tu sửa kè đá (kè chỉnh trì, kè chân cột) bị bong xô Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công; - Tháo dỡ đá lát cũ, sửa lại lớp lọc; - Xếp đá lát mái bằng đá hộc, chèn khe; - Hòan thiện mái kè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật; - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100 m; - Thu dọn hiện trường sau khi thi công. Đơn vị tính: 1 m 3 Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng 2.22.1 Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô Vật liệu: Đá hộc Đá dăm chèn (4x6) Nhân công : 3,7/7 m³ m³ công 1,26 0,062 3,33 1 Ghi chú: Đá hộc bổ sung mới + tận dụng (ít nhất) là 65% trở lên. 22.2. Phát quang kè đá Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc; - Chặt nhổ gốc cây, cỏ dại mọc trên kè; - Gom cỏ dại, thân cây dại đến vị trí quy định (cự ly bình quân 50 m); - Đào bỏ gốc cây thân gỗ; - San lấp lại hố đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; - Thu dọn hiện trường sau khi thi công. Đơn vị tính: công/100 m² Mã hiệu Thành phần công việc Số lượng 2.23.1 Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thỏang xen lẫn cây cao < 1 m, cây con có đường kính < 5 cm. Nhân công 1,5/7 1,323 2.23.2 Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thỏang xen lẫn cây cao hơn 1 m, cây con có đường kính < 5 cm và một vài bụi dứa. Nhân công 1,5/7 1,978 2.23.3 Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thỏang xen lẫn cây cao hơn 1 m, cây con có đường kính ≥ 5 cm và một vài bụi dứa. Nhân công 1,5/7 2,536 1 22.3. Trồng dặm cỏ mái kè ( kè thảm thực vật) Thành phần công việc: - Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc; - Cuốc cỏ thành vầng dày 6 - 8 cm; - Vận chuyển cỏ trong phạm vi 50 m; - Làm cọc ghim, đóng ghim; - Trồng lại cỏ tại nơi cỏ chết, cỏ mọc thưa, tưới nước; - Thu dọn hiện trường sau khi thi công. Đơn vị tính: 10 m² Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng 2.24.1 Trồng dặm cỏ mái đê Nhân công 1,5/7 công 11,68 2.24.2 Vận chuyển tiếp 10 m Nhân công 1/7 công 0,125 1 10. Sửa đổi điểm 12.7 khỏan 12 Mục III Chương III như sau: " 12.7. Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn báo hiệu Mã hiệu Hạng mục công việc Thành phần hao phí Đơn vị tính Đèn 3.12.72 Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 đèn công/đèn 10% 2,1875 Ghi chú: Hao phí vật liệu tính bằng 10% giá trị đèn báo hiệu mới có cùng chủng lọai, chất lượng."
-
Sửa đổi mã hiệu 3.12.66 điểm 12.6 khỏan 12 Mục III Chương III như sau: Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng 3.12.66 Đọc mực nước sông vùng lũ Vật liệu Nhân công 4,5/7 Máy thi công - công/vị trí/ năm - - 548 - 12. Bổ sung mã hiệu 3.13.19 vào sau mã hiệu 3.13.18 điểm 13.1 khỏan 13 Mục III Chương III như sau: " Mã hiệu Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn thay thế Vùng nước ngọt Vùng nước mặn 3.13.19 Đèn năng lượng mặt trời (nguyên khối, trừ tấm năng lượng mặt trời) năm 5 5 1 2 13. Bổ sung Mục IV sau mục III Phần II Chương III như sau: " IV. ỨNG DỤNG KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
-
Khuyến khích ứng dụng khoa học kỹ thuật và công nghệ thông tin trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa nhằm tăng năng suất lao động, hiệu quả kinh tế và phục vụ quản lý tốt hơn trong: công tác giám sát, kiểm tra tình trạng báo hiệu, tín hiệu, công tác đo, đọc mực nước; công nghệ sơn...
-
Việc áp dụng khoa học kỹ thuật và công nghệ thông tin trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa phải được thử nghiệm, đánh giá và định mức cho từng công việc sẽ được Bộ Giao thông vận tải quyết định công bố hàng năm để áp dụng."
-
Bổ sung một số tuyến, đọan tuyến đường thủy nội địa quốc gia vào Phụ lục Danh mục phân lọai đường thủy nội địa do trung ương quản lý ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 như sau: STT Tên sông kênh Phạm vi Phân lọai sông, kênh (số km) 1 2 3 1 Hồ thủy điện Sơn La - Lai Châu Từ thượng lưu đập thủy điện Sơn La đến hạ lưu thủy điện Lai Châu 175 2 Sông Lèn Từ ngã ba Yên Lương đến phao số 0 cửa Lạch Sung 20 3 Sông Trường Từ ngã ba Trường Xá đến phao số 0 cửa Lạch Trường 8 4 Sông Tào Từ ngã ba Tào Xuyên đến ngã ba Hoằng Hóa 17,5 5 Sông Lam Từ Đô Lương đến Cây Chanh 60,9 6 Kênh Nhà Lê Từ Bến Thủy đến ngã ba sông Cấm 36 7 Sông Nghèn Thượng lưu cầu Nghèn đến cống Trung Lương 26 8 Sông Ngàn Sâu Ngã ba Linh Cảm đến ngã ba của Rào 27 9 Sông Gia Hội Từ cửa Nhượng đến cầu Họ 26 10 Sông Bến Hải Từ đầu kè Cửa Tùng đến cầu Hiền Lương cũ 9,5 Từ cầu Hiền Lương cũ đến đập Sa Lung (nhánh chính) 14,9 Từ cầu Hiền Lương mới đến Bến Tắt (nhánh phụ) 13 11 Tuyến ngang phá Tam Giang Từ bến Hà Công đến bến Cự Lại 9 12 Tuyến ngang đầm Cầu Hai Từ bến Vinh Hưng đến bến Cầu Hai 20 13 Tuyến ngang đầm An Truyền Từ bến Triều Thủy đến bến Phước Linh 9,6 14 Tuyến sông Truồi Từ cửa sông Truồi đến km55+800 tuyến đầm phá. 7 15 Sông Hàn Từ cây đèn Xanh Bắc của đập Nam Bắc đến ngã ba sông Hàn - Vĩnh Điện - Cẩm Lệ 9,4 16 Sông Vĩnh Điện Từ ngã ba sông Hàn - Vĩnh Điện - Cẩm Lệ đến hạ lưu cầu Tứ Câu 10,3 Từ hạ lưu cầu Tứ Câu đến ngã ba sông Thu Bồn 12 17 Sông Sài Gòn Từ cầu Sài Gòn đến ngã ba rạch Thị Nghè 1,9 15. Sửa đổi một số tuyến đường thủy nội địa quốc gia các điểm 53, 97 Mục III trong Phụ lục Danh mục phân lọai đường thủy nội địa do trung ương quản lý ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 như sau: STT Tên sông kênh Phạm vi Phân lọai sông, kênh (số km) 1 2 3 53 Sông Hậu Từ vàm Rạch Ngòi Lớn đến ngã ba kênh Tân Châu 64,8 97 Kênh Tháp mười số 2 (bao gồm cả nhánh âu Rạch Chanh) Từ cửa Ngã ba sông Tiền đến Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây 94,3 16. Bãi bỏ một số tuyến đường thủy nội địa quốc gia các điểm 1, 56, 75, 82 Mục III trong Phụ lục Danh mục phân lọai đường thủy nội địa do trung ương quản lý ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-25-2016-tt-bgtvt-sua-doi-bo-sung-dinh-muc-kinh-te-ky-thuat-quan-ly-bao-tri-duong-thuy-noi-dia-ban-hanh-kem-theo-thong-tu-so-64-2014-tt-bgtvt-ngay-10-thang-11-nam-2014-cua-bo-truong-bo-giao-thong-van-tai--114677.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
- Quy định chi tiết một số điều của của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
- Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện
- Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa