Thông tư số 33/2025/TT-BCTSửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
- Số hiệu
- 33/2025/TT-BCT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương
- Ngày ban hành
- 02/06/2025
- Lĩnh vực
- Chính sách thương mại biên giới, thương mại miền núi
Toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 33/2025/TT-BCT
Hà Nội, ngày 2 tháng 6 năm 2025
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số đ i ều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
Căn cứ Luật Quản lý ngọai thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương ;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về họat động thương mại biên giới;
Căn cứ Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.
Điều 1. Bãi bỏ điểm c khỏan 2 Điều 3, thay thế Phụ lục I của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân 1. Bãi bỏ điểm c khỏan 2 Điều 3 Thông tư số 01/2018/TT-BCT.
- Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Điều khỏan thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm tóan nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm sóat thủ tục hành chính, Văn phòng Chính phủ; - Các Lãnh đạo Bộ; - Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Công báo; - Lưu: VT, XNK (10b).
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn S inh Nhật Tân Phụ lục (Kèm theo Thông tư số 33 /2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA THƯƠNG NHÂN QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI NẰM NGÒAI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU I. Nguyên tắc áp dụng 1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với tòan bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.
-
Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với tòan bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.
-
Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với tòan bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.
-
Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó. II. Danh Mục hàng hóa Chương Nhóm Phân nhóm Mô tả mặt hàng Chương 07 0714 10 - Sắn:
Chương 08 - Hạt Điều: 0801 31 00 - - Chưa bóc vỏ 0801 32 00 - - Đã bóc vỏ Chương 10 1005 Ngô Chương 11 Tòan bộ Chương 11 Chương 12 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. 1212 93 - - Mía đường:
Chương 25 Tòan bộ Chương 25 trừ nhóm 2501 Chương 26 Tòan bộ Chương 26 trừ các mã HS: 2618.00.00, 2619.00.00 và các nhóm: 2620, 2621 Chương 27 2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 2704 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá Chương 39 Tòan bộ Chương 39 trừ các nhóm HS: 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926 Chương 40 Tòan bộ Chương 40 trừ mã HS 4004.00.00 và các nhóm: 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017 Chương 41 Tòan bộ Chương 41 trừ các nhóm HS: 4101, 4102, 4103 Chương 44 Tòan bộ Chương 44 trừ các nhóm HS: 4403, 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420 Chương 50 Tòan bộ Chương 50 Chương 51 Tòan bộ Chương 51 trừ nhóm 5103 Chương 52 Tòan bộ Chương 52 trừ nhóm 5202 Chương 53 Tòan bộ Chương 53 Chương 54 Tòan bộ Chương 54 Chương 55 Tòan bộ Chương 55 Chương 56 Tòan bộ Chương 56 Chương 58 Tòan bộ Chương 58 trừ các nhóm: 5805, 5811 Chương 59 Tòan bộ Chương 59 Chương 60 Tòan bộ Chương 60 Chương 72 7201 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác 7202 Hợp kim fero Chương 73 Tòan bộ Chương 73 trừ các các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326 Chương 74 Tòan bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và nhóm 7418 Chương 75 Tòan bộ Chương 75 trừ mã HS 7503.00.00 Chương 76 Tòan bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các nhóm 7615, 7616 Chương 78 Tòan bộ Chương 78 trừ mã HS 7802.00.00 và nhóm 7806 Chương 79 Tòan bộ Chương 79 trừ mã HS 7902.00.00 và nhóm 7907 Chương 80 Tòan bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và nhóm 8007
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Sinh Nhật Tân
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-33-2025-tt-bct-sua-doi-bo-sung-mot-so-dieu-cua-thong-tu-so-01-2018-tt-bct-ngay-27-thang-02-nam-2018-cua-bo-truong-bo-cong-thuong-quy-dinh-chi-tiet-hang-hoa-mua-ban-trao-doi-qua-cua-khau-phu-loi-mo-bien-gioi-cua-thuong-nhan--178019.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào
- quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới
- Hướng dẫn thực hiện quy định về khu (điểm) chợ biên giới tại Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
- Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Hiệp định Thương mại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào
- Quy định danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
- Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới
- Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới