Thông tư số 29/2016/TT-BCTsửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
- Số hiệu
- 29/2016/TT-BCT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương
- Ngày ban hành
- 13/12/2016
Toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG
Số: 29/2016/TT-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2016 THÔNG TƯ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 41/2015/TT-BCT NGÀY 24 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TÒAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 th á ng 11 năm 2012 của C hí nh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quy ề n hạn và cơ cấu t ổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật An tòan, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định s ố 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm , hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính ph ủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Ch í nh ph ủ về việc quy định chi tiết một số đi ề u của Luật An tòan, vệ sinh lao động về họat động kiểm định kỹ thuật an tòan lao động, huấn luyện an tòan, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ trư ở ng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, b ổ sung một số điều của Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ tr ư ởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an tòan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an tòan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an tòan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an tòan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2017./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Website: Chính phủ, BCT; - Công báo; - Lưu: VT, PC, KHCN. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Tuấn Anh Các mã số HS kèm theo Phụ lục này bị thay thế bởi quy định tại Điều 1 Thông tư số 33/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. PHỤ LỤC DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TÒAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016) STT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn Mã số HS Văn bản điều chỉnh 1 2 3 4 5 I Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp 1 Tiền chất thuốc nổ (Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45%) Nghị định số 39/2009/NĐ-CP(1) 1.1 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương QCVN 05:2015/BCT 3102.30.00 Thông tư số 17/2015/TT-BCT(2) 1.2 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO QCVN 03:2012/BCT Thông tư số 12/2012/TT-BCT(3) 2 Vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm: thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ, kíp nổ, dây nổ, hạt nổ, dây LIL các lọai) Nghị định số 39/2009/NĐ-CP 2.1 Các lọai kíp nổ điện dùng trong công nghiệp QCVN 02:2015/BCT 3603.00.10 Thông tư số 15/2015/TT-BCT(4) 2.2 Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệp QCVN 03:2015/BCT 3603.00.10 2.3 Dây nổ chịu nước dùng trong công nghiệp QCVN 04: 2015/BCT 3603.00.90 Thông tư số 16/2015/TT-BCT(5) 2.4 Dây cháy chậm công nghiệp QCVN 06: 2015/BCT 3603.00.20 Thông tư số 18/2015/TT-BCT(6) 2.5 Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp QCVN 08:2015/BCT 3603.00.90 Thông tư số 20/2015/TT-BCT(7) 2.6 Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ QCVN 05:2012/BCT 3602.00.00 Thông tư số 14/2012/TT-BCT(8) 2.7 Thuốc nổ amonit AD1 QCVN 07:2015/BCT Thông tư số 19/2015/TT-BCT(9) 2.8 Thuốc nổ lọai khác (Theo danh mục tại Mục I - Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT) Các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT Thông tư số 45/2013/TT-BCT(10) II Máy, thiết bị đặc thù công nghiệp 1 Nồi hơi nhà máy điện TCVN 5346:1991 8402.20.10 Thông tư số 48/2011/TT-BCT(11) 8402.20.20 2 Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệp TCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991; 8402.11.10 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 8402.11.20 8402.12.11 8402.12.19 8402.12.21 8402.12.29 8402.19.11 8402.19.19 8402.19.21 8402.19.29 3 Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115°C dùng trong công nghiệp TCVN 7704:2007; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991; 8403.10.00 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 4 Bình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) dùng trong công nghiệp TCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 6008:2010; 7309.00.11 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 7309.00.19 7309.00.91 7309.00.99 5 Bồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải TCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 7441:2004; TCVN 8615-1:2010; TCVN 8615-2:2010; 7311.00.99 Thông tư số 41/2011/TT-BCT(12) 6 Trạm nạp LPG cho chai, xe bồn, xe ô tô TCVN 6484:1999; TCVN 6485:1999; TCVN 7762:2007; TCVN 7763:2007; TCVN 7832:2007; 8479.89.30 Thông tư số 41/2011/TT-BCT 7 Chai chứa LPG QCVN 04:2013/BCT 7311.00.93 Thông tư số 18/2013/TT-BCT(13) 7311.00.94 8 Trạm cấp LPG QCVN 10:2012/BCT 8479.89.30 Thông tư số 49/2012/TT-BCT(14) 9 Đường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường kính ngòai từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngòai từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệp TCVN 6158:1996; TCVN 6159:1996; QCVN 04:2014/BCT; 7304.39.20 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 10 Cột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò QCVN 01:2011/BCT 7308.40.10 Thông tư số 03/2011/TT-BCT(15) 7308.40.90 11 Tời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trở lên và góc nâng từ 25° đến 90° dùng trong công nghiệp TCVN 4244:2005; TCVN 5206:1990; TCVN 5207:1990; TCVN 5208:1990; TCVN 5209:1990; 8425.31.00 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 12 Máy biến áp phòng nổ TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 9817.30.10 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 9817.30.90 13 Động cơ điện phòng nổ TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 8501.10.29 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 8501.10.49 8501.10.59 8501.10.99 8501.20.19 8501.20.29 8501.31.40 8501.32.12 8501.32.92 8501.33.00 8501.34.00 8501.40.19 8501.40.29 8501.51.19 8501.52.19 8501.52.29 8501.52.39 8501.53.00 14 Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Biến tần, Rơ le dòng điện dò) TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 8504.40.90 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 8535.21.10 8535.21.90 8535.29.00 8535.30.20 8536.20.11 8536.20.12 8536.20.19 8536.30.90 8536.41.10 8536.41.20 8536.41.30 8536.41.40 8536.41.90 8536.49.10 8536.49.90 15 Thiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn) TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 8537.10.11 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 8537.10.19 8537.10.92 8537.10.99 8537.20.21 8537.10.29 8536.50.99 16 Máy phát điện phòng nổ TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 8502.11.00 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 8502.12.10 8502.12.20 8502.13.10 8502.13.90 8502.20.10 8502.20.20 8502.20.30 8502.20.41 8502.20.49 8502.39.10 8502.39.20 8502.39.31 8502.39.39 17 Thiết bị thông tin phòng nổ (Điện thọai, Máy đàm thọai, Còi điện, chuông điện) TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 8517.11.00 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 8517.12.00 8517.18.00 8517.61.00 8517.62.51 8531.10.20 8531.10.30 8531.10.90 8531.80.11 8531.80.19 18 Cáp điện phòng nổ TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 8544.20.11 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 8544.20.19 8544.20.21 8544.20.29 8544.20.31 8544.20.39 8544.42.91 8544.42.92 8544.42.99 8544.49.22 8544.49.23 8544.49.29 8544.49.41 8544.49.49 8544.60.11 8544.60.19 8544.60.21 8544.60.29 19 Đèn chiếu sáng phòng nổ TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 9405.10.30 Thông tư số 48/2011/TT-BCT 9405.10.40 9405.10.90 9405.40.20 9405.40.40 9405.40.60 9405.40.99 9405.60.90 20 Máy nổ mìn điện QCVN 01:2015/BCT 8543.70.90 Thông tư số 14/2015/TT-BCT(16) 21 Hệ thống ống dẫn khí đốt cố định bằng kim lọai dùng trong công nghiệp TCVN 7441:2004; TCVN 6486:2008; TCVN 6008:2010; TCVN 4245:1996; TCVN 9385:2012; TCVN 9358:2012; Thông tư số 48/2011/TT-BCT 22 Hệ thống điều chế, nạp khí, khí hóa lỏng, khí hòa tan dùng trong công nghiệp TCVN 7441:2004 Thông tư số 48/2011/TT-BCT Các văn bản tham chiếu: 1 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; 2 Thông tư số 17/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương; 3 Thông tư số 12/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO; 4 Thông tư số 15/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các lọai kíp nổ; 5 Thông tư số 16/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây nổ chịu nước; 6 Thông tư số 18/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây cháy chậm công nghiệp; 7 Thông tư số 20/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mồi nổ dùng trong thuốc nổ công nghiệp; 8 Thông tư số 14/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ; 9 Thông tư số 19/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Amonit AD1; 10 Thông tư số 45/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về Quy định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam; 11 Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; 12 Thông tư số 41/2011/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Quy định về quản lý an tòan trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng; 13 Thông tư số 18/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an tòan chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng thép; 14 Thông tư số 49/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an tòan trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng; 15 Thông tư số 03/2011/TT-BCT ngày 15 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an tòan trong khai thác than hầm lò. 16 Thông tư số 14/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các lọai kíp nổ.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-29-2016-tt-bct-sua-doi-bo-sung-mot-so-dieu-cua-thong-tu-so-41-2015-tt-bct-ngay-24-thang-11-nam-2015-cua-bo-truong-bo-cong-thuong-quy-dinh-danh-muc-san-pham-hang-hoa-co-kha-nang-gay-mat-an-toan-thuoc-trach-nhiem-quan-ly-cua-bo-cong-thuong--148002.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng
- kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu thực vật tinh chế
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về đấu giá hạn ngạch thuế quan nhập khẩu ô tô đã qua sử dụng theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà
- Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu để thực hiện Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia giai đoạn 2025 - 2026
- hướng dẫn thực hiện một số nội dung tại của Chính phủ hướng dẫn thi hành của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương