Thông tư số 03/2023/TT-BCTsửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN

Số hiệu
03/2023/TT-BCT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Ngày ban hành
14/02/2023

Toàn văn

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2023/TT-BCT

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2023 THÔNG TƯ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2016/TT-BCT NGÀY 3 THÁNG 10 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN C ă n cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ C ô ng Thương;

Căn cứ Nghị định số 3 1 /2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Qu ả n lý ngọai thương về xuất xứ hàng hóa; Thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN k ý ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ; Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 22 tháng 01 năm 2019 tại Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, b ổ sung một số điều c ủ a Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng h ó a trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2016/TT-BCT), được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 10/2019/TT-BCT và Thông tư số 25/2019/TT-BCT)

  1. Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khỏan 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục I tại khỏan 1 Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

  2. Thay thế Phụ lục III - Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may tại khỏan 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục II tại khỏan 2 Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

  3. Thay thế Phụ lục IV - Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) tại khỏan 4 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục tại khỏan 1 Điều 1 Thông tư số 25/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều khỏan thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023.

  1. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN./.

Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng bí thư, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật); - Công báo; - Kiểm tóan Nhà nước; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Sở Công Thương thành phố Hải Phòng; - Các Ban Quản lý các KCN, KCX; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ, các Phòng QLXNKKV (19); - Lưu: VT, XNK (5).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân PHỤ LỤC I QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư s ố 03 /2 0 23/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

  1. Trong phụ lục này một số từ ngữ được hiểu như sau:

a) RVC40 hoặc RVC35 nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hóa, tính theo công thức quy định tại khỏan 1 Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) hoặc 35% (ba mươi lăm phần trăm) tương ứng, và công đọan sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;

b) “CC” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);

c) “CTH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);

d) “CTSH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);

đ) “WO” nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất tòan bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.

e) Quy tắc hàng dệt may là quy tắc được liệt kê tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

  1. Phụ lục này được xây dựng dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa phiên bản 2022. M ã số hàng hóa Mô tả hàng h óa Ti ê u chí xuất x ứ 0101.21 - - Lọai thuần chủng để nhân giống WO 0101.29 - - Lọai khác WO 0101.30 - Lừa: WO 0101.90 - Lọai khác WO 0102.21 - - Lọai thuần chủng để nhân giống WO 0102.29 - - Lọai khác: WO 0102.31 - - Lọai thuần chủng để nhân giống WO 0102.39 - - Lọai khác WO 0102.90 - Lọai khác: WO 0103.10 - Lọai thuần chủng để nhân giống WO 0103.91 - - Khối lượng dưới 50 kg WO 0103.92 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên WO 0104.10 - Cừu: WO 0104.20 - Dê: WO 0105.11 - - Gà thuộc lòai Gallus domesticus: WO 0105.12 - - Gà tây: WO 0105.13 - - Vịt, ngan: WO 0105.14 - - Ngỗng: WO 0105.15 - - Gà lôi: WO 0105.94 - - Gà thuộc lòai Gallus domesticus: WO 0105.99 - - Lọai khác: WO 0106.11 - - Bộ động vật linh trưởng WO 0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): WO 0106.13 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) WO 0106.14 - - Thỏ (Rabbits và hares) WO 0106.19 - - Lọai khác WO 0106.20 - Lòai bò sát (kể cả rắn và rùa) WO 0106.31 - - Chim săn mồi WO 0106.32 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) WO 0106.33 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) WO 0106.39 - - Lọai khác WO 0106.41 - - Các lọai ong WO 0106.49 - - Lọai khác WO 0106.90 - Lọai khác WO 0201.10 - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0201.20 - Thịt pha có xương khác RVC40 hoặc CC 0201.30 - Thịt lọc không xương RVC40 hoặc CC 0202.10 - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0202.20 - Thịt pha có xương khác RVC40 hoặc CC 0202.30 - Thịt lọc không xương RVC40 hoặc CC 0203.11 - - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0203.12 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương RVC40 hoặc CC 0203.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0203.21 - - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0203.22 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương RVC40 hoặc CC 0203.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0204.10 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0204.21 - - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0204.22 - - Thịt pha có xương khác RVC40 hoặc CC 0204.23 - - Thịt lọc không xương RVC40 hoặc CC 0204.30 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0204.41 - - Thịt cả con và nửa con RVC40 hoặc CC 0204.42 - - Thịt pha có xương khác RVC40 hoặc CC 0204.43 - - Thịt lọc không xương RVC40 hoặc CC 0204.50 - Thịt dê RVC40 hoặc CC 0205.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh RVC40 hoặc CC 0206.10 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0206.21 - - Lưỡi RVC40 hoặc CC 0206.22 - - Gan RVC40 hoặc CC 0206.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0206.30 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0206.41 - - Gan RVC40 hoặc CC 0206.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0206.80 - Lọai khác, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0206.90 - Lọai khác, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.11 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.12 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.13 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm san giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: RVC40 hoặc CC 0207.24 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.25 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.26 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: RVC4Q hoặc CC 0207.41 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.42 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.43 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.44 - - Lọai khác, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.45 - - Lọai khác, đông lạnh: RVC40 hoặc CC 0207.51 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.52 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh RVC40 hoặc CC 0207.53 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.54 - - Lọai khác, tươi hoặc ướp lạnh RVC40 hoặc CC 0207.55 - - Lọai khác, đông lạnh: RVC40 hoặc CC 0207.60 - Của gà lôi: RVC40 hoặc CC 0208.10 - Của thỏ hoặc thỏ rừng RVC40 hoặc CC 0208.30 - Của bộ động vật linh trưởng RVC40 hoặc CC 0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): RVC40 hoặc CC 0208.50 - Của lòai bò sát (kể cả rắn và rùa) RVC40 hoặc CC 0208.60 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) RVC40 hoặc CC 0208.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0209.10 - Của lợn RVC40 hoặc CC 0209.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0210.11 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương RVC40 hoặc CC 0210.12 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng RVC40 hoặc CC 0210.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0210.20 - Thịt động vật họ trâu bò RVC40 hoặc CC 0210.91 - - Của bộ động vật linh trưởng RVC40 hoặc CC 0210.92 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): RVC40 hoặc CC 0210.93 - - Của lòai bò sát (kể cả rắn và rùa) RVC40 hoặc CC 0210.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0301.11 - - Cá nước ngọt: WO 0301.19 - - Lọai khác: WO 0301.91 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) WO 0301.92 - - Cá chình (Anguilla spp.) WO 0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idelius, Hypophthalmichthys spp., Cirrhmus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): WO 0301.94 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) WO 0301.95 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) WO 0301.99 - - Lọai khác: WO 0306.15 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) RVC40 hoặc CTSH 0306.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 0306.34 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) RVC40 hoặc CTSH 0306.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0306.94 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): RVC40 hoặc CTSH 0306.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.22 - - Đông lạnh Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten; RVC40 hoặc CTH; Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.29 - - Lọai khác: Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: RVC40 hoặc CTH; Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.43 - - Đông lạnh: RVC40 hoặc CTSH 0307.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.72 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0307.79 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.83 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0307.84 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0307.87 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.88 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: RVC40 hoặc CTSH 0307.92 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0307.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0308.12 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0308.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0308.22 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CTSH 0308.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0308.30 - Sứa (Rhopilema spp.): RVC40 hoặc CTSH 0308.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1 % tính theo khối lượng: RVC40 hoặc CTSH 0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: RVC40 hoặc CTSH 0401.40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: RVC40 hoặc CTSH 0401.50 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: RVC40 hoặc CTSH 0402.10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: RVC40 hoặc CTSH 0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: RVC40 hoặc CTSH 0402.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0402.91 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác RVC40 hoặc CTSH 0402.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 0403.20 - Sữa chua: RVC40 hoặc CTSH 0403.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0404.10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: RVC40 hoặc CTSH 0404.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 0405.10 - Bơ RVC40 hoặc CTSH 0405.20 - Chất phết từ bơ sữa RVC40 hoặc CTSH 0405.90 - Lọai khác; RVC40 hoặc CTSH 0406.10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: RVC40 hoặc CTSH 0406.20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các lọai: RVC40 hoặc CTSH 0406.30 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột RVC40 hoặc CTSH 0406.40 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti RVC40 hoặc CTSH 0406.90 - Pho mát lọai khác RVC40 hoặc CTSH 0407.11 - - Của gà thuộc lòai Gallus domesticus: WO 0407.19 - - Lọai khác: WO 0407.21 - - Của gà thuộc lòai Gallus domesticus WO 0407.29 - - Lọai khác: WO 0407.90 - Lọai khác: WO 0408.11 - - Đã làm khô RVC40 hoặc CC 0408.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0408.91 - - Đã làm khô RVC40 hoặc CC 0408.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0409.00 Mật ong tự nhiên WO 0410.10 - Côn trùng RVC40 hoặc CC 0410.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0501.00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người WO 0502.10 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng RVC40 hoặc CC 0502.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0504.00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói RVC40 hoặc CC 0505.10 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: RVC40 hoặc CC 0505.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0506.10 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit RVC40 hoặc CC 0506.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0507.10 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà RVC40 hoặc CC 0507.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0508.00 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên RVC40 hoặc CC 0510.00 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác RVC40 hoặc CC 0511.10 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò RVC40 hoặc CC 0511.91 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: RVC40 hoặc CC 0511.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0601.10 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ RVC40 hoặc CTSH 0601.20 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: RVC40 hoặc CTSH 0602.10 - Cành giâm và cành ghép không có rễ: RVC40 hoặc CTSH 0602.20 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc lọai có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được RVC40 hoặc CTSH 0602.30 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành RVC40 hoặc CTSH 0602.40 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành RVC40 hoặc CTSH 0602.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0701.10 - Để làm giống WO 0701.90 - Lọai khác: WO 0702.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh WO 0703.10 - Hành tây và hành, hẹ: WO 0703.20 - Tỏi: WO 0703.90 - Tỏi tây và các lọai rau họ hành, tỏi khác: WO 0704.10 - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: WO 0704.20 - Cải Bruc-xen WO 0704.90 - Lọai khác: WO 0705.11 - - Xà lách cuộn (head lettuce) WO 0705.19 - - Lọai khác WO 0705.21 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) WO 0705.29 - - Lọai khác WO 0706.10 - Cà rốt và củ cải: WO 0706.90 - Lọai khác WO 0707.00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh WO 0708.10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) WO 0708.20 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): WO 0708.90 - Các lọai rau đậu khác WO 0709.20 - Măng tây WO 0709.30 - Cà tím WO 0709.40 - Cần tây trừ lọai cần củ (celeriac) WO 0709.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus WO 0709.52 - - Nấm thuộc chi Boletus WO 0709.53 - - Nấm thuộc chi Cantharellus WO 0709.54 - - Nấm hương (Lentinus edodes) WO 0709.55 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) WO 0709.56 - - Nấm cục (Tuber spp.) WO 0709.59 - - Lọai khác: WO 0709.60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: WO 0709.70 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) WO 0709.91 - - Hoa a-ti-sô WO 0709.92 - - Ô liu WO 0709.93 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) WO 0709.99 - - Lọai khác: WO 0710.10 - Khoai tây WO 0710.29 - - Lọai khác WO 0710.30 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) WO 0710.40 - Ngô ngọt WO 0710.80 - Rau khác WO 0710.90 - Hỗn hợp các lọai rau WO 0714.10 - Sắn: WO 0714.20 - Khoai lang: RVC40 0714.30 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): RVC40 0714.40 - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): RVC40 0714.50 - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): RVC40 0714.90 - Lọai khác: RVC40 0801.11 - - Đã qua công đọan làm khô RVC40 hoặc CC 0801.12 - - Dừa còn nguyên sọ RVC40 hoặc CC 0801.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0801.21 - - Chưa bóc vỏ WO 0801.22 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0801.31 - - Chưa bóc vỏ WO 0802.11 - - Chưa bóc vỏ WO 0802.12 - - Đã bóc vỏ: RVC40 hoặc CC 0802.21 - - Chưa bóc vỏ WO 0802.22 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.31 - - Chưa bóc vỏ WO 0802.32 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.41 - - Chưa bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.42 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.51 - - Chưa bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.52 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.61 - - Chưa bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.62 - - Đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.70 - Hạt cây côla (Cola spp.) RVC40 hoặc CC 0802.80 - Quả cau RVC40 hoặc CC 0802.91 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.92 - - Hạt thông, đã bóc vỏ RVC40 hoặc CC 0802.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0803.10 - Chuối lá: RVC40 hoặc CC 0803.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 0804.10 - Quả chà là WO 0804.20 - Quả sung, vả WO 0804.30 - Quả dứa WO 0804.40 - Quả bơ WO 0804.50 - Quả ổi, xòai và măng cụt: WO 0805.10 - Quả cam: WO 0805.21 - - Quả qúyt các lọai (kể cả quất) WO 0805.22 - - Cam nhỏ (Clementines) WO 0805.29 - - Lọai khác WO 0805.40 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) WO 0805.50 - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): WO 0805.90 - Lọai khác WO 0806.10 - Tươi WO 0806.20 - Khô WO 0807.11 - - Quả dưa hấu WO 0807.19 - - Lọai khác WO 0807.20 - Quả đu đủ WO 0808.10 - Quả táo (apples) WO 0808.30 - Quả lê WO 0808.40 - Quả mộc qua WO 0809.10 - Quả mơ WO 0809.21 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) WO 0809.29 - - Lọai khác WO 0809 30 - Quả đào, kể cả xuân đào WO 0809.40 - Quả mận và quả mận gai: WO 0810.10 - Quả dâu tây WO 0810.20 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) WO 0810.30 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ WO 0810.40 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các lọai quả khác thuộc chi Vaccinium WO 0810.50 - Quả kiwi WO 0810.60 - Quả sầu riêng WO 0810.70 - Quả hồng (Persimmons) WO 0810.90 - Lọai khác: WO 0901.11 - - Chưa khử chất caffeine: RVC40 hoặc CC 0901.12 - - Đã khử chất caffeine: RVC40 hoặc CTSH 0901.21 - - Chưa khử chất caffeine: RVC40 hoặc CTSH 0901.22 - - Đã khử chất caffeine: RVC40 hoặc CTSH 0901.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 0902.10 - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: RVC40 hoặc CC 0902.20 - Chè xanh khác (chưa ủ men): RVC40 hoặc CC 0902.30 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: RVC40 hoặc CTSH 0902.40 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: RVC40 hoặc CTSH 0903.00 Chè Paragoay (Maté) RVC40 hoặc CC 0904.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: RVC40 hoặc CC 0904.12 - - Đã xay hoặc nghiền: RVC40 hoặc CTSH 0904.21 - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: RVC40 hoặc CTSH 0904.22 - - Đã xay hoặc nghiền: RVC40 hoặc CTSH 0905.10 - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0905.20 - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0906.11 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) RVC40 hoặc CC 0906.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 0906.20 - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CTSH 0907.10 - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0907.20 - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0908.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0908.12 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0908.21 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0908.22 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0908.31 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0908.32 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0909.21 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0909.22 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0909.31 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0909.32 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0909.61 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: RVC40 hoặc CC 0909.62 - - Đã xay hoặc nghiền: RVC40 hoặc CC 0910.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền RVC40 hoặc CC 0910.12 - - Đã xay hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 0910.20 - Nghệ tây RVC40 hoặc CC 0910.30 - Nghệ (curcuma) RVC40 hoặc CC 0910.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 1001.11 - - Hạt giống WO 1001.19 - - Lọai khác WO 1001.91 - - Hạt giống WO 1001.99 - - Lọai khác: WO 1002.10 - Hạt giống WO 1002.90 - Lọai khác WO 1003.10 - Hạt giống WO 1003.90 - Lọai khác WO 1004.10 - Hạt giống WO 1004.90 - Lọai khác WO 1005.10 - Hạt giống WO 1005.90 - Lọai khác: WO 1006.10 - Thóc: WO 1006.20 - Gạo lứt: WO 1006.30 - Gạo đã xát tòan bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): WO 1006.40 - Tấm: WO 1007.10 - Hạt giống WO 1007.90 - Lọai khác WO 1008.10 - Kiều mạch WO 1008.21 - - Hạt giống WO 1008.29 - - Lọai khác WO 1008.30 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) WO 1008.40 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) WO 1008.50 - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) WO 1008.60 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) WO 1008.90 - Ngũ cốc lọai khác WO 1101.00 Bột mì hoặc bột meslin RVC40 hoặc CC 1102.20 - Bột ngô RVC40 hoặc CC 1102.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1103.11 - - Của lúa mì RVC40 hoặc CC 1103.13 - - Của ngô RVC40 hoặc CC 1103.19 - - Của ngũ cốc khác: RVC40 hoặc CC 1103.20 - Dạng viên RVC40 hoặc CTSH 1104.12 - - Của yến mạch RVC40 hoặc CC 1104.19 - - Của ngũ cốc khác: RVC40 hoặc CC 1104.22 - - Của yến mạch RVC40 hoặc CC 1104.23 - - Của ngô RVC40 hoặc CC 1104.29 - - Của ngũ cốc khác: RVC40 hoặc CC 1104.30 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền RVC40 hoặc CC 1105.10 - Bột, bột thô và bột mịn RVC40 hoặc CC 1105.20 - Dạng mảnh lát, hạt và viên RVC40 hoặc CTSH 1106.10 - Từ các lọai rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 RVC40 hoặc CC 1106.20 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: RVC40 hoặc CC 1106.30 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 RVC40 hoặc CC 1107.10 - Chưa rang RVC40 hoặc CC 1107.20 - Đã rang RVC40 hoặc CTSH 1108.11 - - Tinh bột mì RVC40 hoặc CC 1108.12 - - Tinh bột ngô RVC40 hoặc CC 1108.13 - - Tinh bột khoai tây RVC40 hoặc CC 1108.14 - - Tinh bột sắn RVC40 hoặc CC 1108.19 - - Tinh bột khác: RVC40 hoặc CC 1108.20 - Inulin RVC40 hoặc CC 1109.00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô RVC40 hoặc CC 1201.10 - Hạt giống WO 1201.90 - Lọai khác WO 1202.30 - Hạt giống WO 1202.41 - - Chưa bóc vỏ WO 1202.42 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh RVC40 hoặc CC 1203.00 Cùi (cơm) dừa khô WO 1204.00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh RVC40 hoặc CC 1205.10 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp WO 1205.90 - Lọai khác WO 1206.00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh WO 1207.10 - Hạt cọ và nhân hạt cọ: WO 1207.21 - - Hạt giống WO 1207.29 - - Lọai khác WO 1207.30 - Hạt thầu dầu WO 1207.40 - Hạt vừng: WO 1207.50 - Hạt mù tạt WO 1207.60 - Hạt rum (Carthamus tinctorius) WO 1207.70 - Hạt dưa (melon seeds) WO 1207.91 - - Hạt thuốc phiện WO 1207.99 - - Lọai khác: WO 1209.10 - Hạt củ cải đường (sugar beet) RVC40 hoặc CC 1209.21 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) RVC40 hoặc CC 1209.22 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) RVC40 hoặc CC 1209.23 - - Hạt cỏ đuôi trâu RVC40 hoặc CC 1209.24 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) RVC40 hoặc CC 1209.25 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) RVC40 hoặc CC 1209.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1209.30 - Hạt của các lọai cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa RVC40 hoặc CC 1209.91 - - Hạt rau: RVC40 hoặc CC 1209.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1210.10 - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên WO 1210.20 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia RVC40 hoặc CTSH 1211.20 - Rễ cây nhân sâm: WO 1211.30 - Lá coca WO 1211.40 - Thân cây anh túc WO 1211.50 - Cây ma hòang WO 1211.60 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) WO 1211.90 - Lọai khác: WO 1212.21 - - Thích hợp sử dụng cho người: WO 1212.29 - - Lọai khác: WO 1212.91 - - Củ cải đường WO 1212.92 - - Quả minh quyết (carob) (1) RVC40 hoặc CC 1212.93 - - Mía đường: RVC40 hoặc CC 1212.94 - - Rễ rau diếp xoăn RVC40 hoặc CC 1212.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1213.00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên WO 1214.10 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) RVC40 hoặc CC 1214.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 1301.20 - Gôm Ả rập WO 1301.90 - Lọai khác: WO 1302.11 - - Thuốc phiện: RVC40 hoặc CC 1302.12 - - Từ cam thảo RVC40 hoặc CC 1302.13 - - Từ hoa bia (hublong) RVC40 hoặc CC 1302.14 - - Từ cây ma hòang RVC40 hoặc CC 1302.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1302.20 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic RVC40 hoặc CC 1302.31 - - Thạch rau câu (agar-agar) RVC40 1302.32 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar RVC40 hoặc CC 1302.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1401.10 - Tre WO 1401.20 - Song, mây: WO 1401.90 - Lọai khác WO 1404.20 - Xơ của cây bông RVC40 hoặc CC 1404.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1501.10 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1501.20 - Mỡ lợn khác RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1501.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1502.10 - Mỡ tallow RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1502.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1503.00 Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1504.10 - Dầu gan cá và các phần phân đọan của chúng: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1504.20 - Mỡ và dầu và các phần phân đọan của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1504.30 - Mỡ và dầu và các phần phân đọan của chúng, từ động vật có vú sống ở biển RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1505.00 Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1506.00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đọan của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1507.10 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa RVC40 hoặc CC 1508.10 - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1508.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1509.20 - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1): RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1509.30 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1) RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1509.40 - Dầu ô liu nguyên chất khác RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1509.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1510.10 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1510.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1511.10 - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1511.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1512.11 - - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1512.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1512.21 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol RVC40 hoặc CC 1512.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1513.11 - - Dầu thô: RVC40 hoặc CC 1513.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1513.21 - - Dầu thô: RVC40 hoặc CC 1513.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1514.11 - - Dầu thô RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1514.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1514.91 - - Dầu thô RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1514.99 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.11 - - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1515.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.21 - - Dầu thô RVC40 hoặc CC 1515.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.30 - Dầu thầu dầu và các phần phân đọan của dầu thầu dầu: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.50 - Dầu hạt vừng và các phần phân đọan của dầu hạt vừng: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.60 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đọan của chúng RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hạng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1515.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1516.10 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đọan của chúng: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1516.20 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đọan của chúng: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1516.30 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đọan của chúng RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1517.10 - Margarin, trừ lọai margarin lỏng: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1517.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1518.00 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đọan của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ lọai thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đọan của các lọai chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1520.00 Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1521.10 - Sáp thực vật RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1521.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1522.00 Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế 1601.00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó RVC40 hoặc CC 1602.10 - Chế phẩm đồng nhất: RVC40 hoặc CC 1602.20 - Từ gan động vật RVC40 hoặc CC 1602.31 - - Từ gà tây: RVC40 hoặc CC 1602.32 - - Từ gà thuộc lòai Gallus domesticus: RVC40 hoặc CC 1602.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 1602.41 - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: RVC40 hoặc CC 1602.42 - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: RVC40 hoặc CC 1602.49 - - Lọai khác, kể cả các hỗn hợp: RVC40 hoặc CC 1602.50 - Từ động vật họ trâu bò: RVC40 hoặc CC 1602.90 - Lọai khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: RVC40 hoặc CC 1604.11 - - Từ cá hồi: RVC40 hoặc CC 1604.12 - - Từ cá trích nước lạnh: RVC40 hoặc CC 1604.13 - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: RVC40 hoặc CC 1604.14 - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): RVC40 hoặc CC 1604.15 - - Từ cá nục hoa: RVC40 hoặc CC 1604.16 - - Từ cá cơm (cá trỏng): RVC40 hoặc CC 1604.17 - - Cá chình; RVC40 hoặc CC 1604.18 - - Vây cá mập: RVC40 hoặc CC 1604.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1604.20 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: RVC40 hoặc CC 1604.31 - - Trứng cá tầm muối RVC40 hoặc CC 1604.32 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối RVC40 hoặc CC 1605.10 - Cua, ghẹ: RVC40 hoặc CC 1605.21 - - Không đóng bao bì kín khí RVC40 hoặc CC 1605.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1605.30 - Tôm hùm RVC40 hoặc CC 1605.40 - Động vật giáp xác khác RVC40 hoặc CC 1605.51 - - Hàu RVC40 hoặc CC 1605.52 - - Điệp, kể cả điệp nữ hòang RVC40 hoặc CC 1605.53 - - Vẹm (Mussels) RVC40 hoặc CC 1605.54 - - Mực nang và mực ống: RVC40 hoặc CC 1605.55 - - Bạch tuộc RVC40 hoặc CC 1605.56 - - Nghêu (ngao), sò RVC40 hoặc CC 1605.57 - - Bào ngư: RVC40 hoặc CC 1605.58 - - Ốc, trừ ốc biển RVC40 hoặc CC 1605.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 1605.61 - - Hải sâm RVC40 hoặc CC 1605.62 - - Cầu gai RVC40 hoặc CC 1605.63 - - Sứa RVC40 hoặc CC 1605.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 1701.12 - - Đường củ cải RVC40 hoặc CC 1701.13 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này RVC40 hoặc CC 1701.14 - - Các lọai đường mía khác RVC40 hoặc CC 1701.91 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu RVC40 hoặc CC 1701.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1801.00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang RVC40 hoặc CC 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác RVC40 hoặc CC 1806.31 - - Có nhân RVC40 hoặc CTSH 1806.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 1902.11 - - Có chứa trứng RVC40 hoặc CC 1902.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 1902.20 - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác: RVC40 hoặc CC 1902.30 - Sản phẩm từ bột nhào khác: RVC40 hoặc CC 1902.40 - Couscous RVC40 hoặc CC 1903.00 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự RVC40 hoặc CC 1904.10 - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: RVC40 hoặc CC 1904.20 - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: RVC4Q hoặc CC 1904.30 - Lúa mì bulgur (1) RVC40 hoặc CC 1904.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2001.10 - Dưa chuột và dưa chuột ri RVC40 hoặc CC 2001.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2003.10 - Nấm thuộc chi Agaricus RVC40 hoặc CC 2003.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2004.10 - Khoai tây RVC40 hoặc CC 2004.90 - Rau khác và hỗn hợp các lọai rau: RVC40 hoặc CC 2005.10 - Rau đồng nhất: RVC40 hoặc CC 2005.20 - Khoai tây: RVC40 hoặc CC 2005.60 - Măng tây RVC40 hoặc CC 2005.70 - Ô liu RVC40 hoặc CC 2005.80 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) RVC40 hoặc CC 2005.91 - - Măng tre RVC40 hoặc CC 2005.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2006.00 Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) RVC40 hoặc CC 2008.11 - - Lạc: RVC40 hoặc CC 2008.19 - - Lọai khác, kể cả các hỗn hợp: RVC40 hoặc CC 2008.20 - Dứa: RVC40 hoặc CC 2008.30 - Quả thuộc chi cam qúyt: RVC40 hoặc CC 2008.40 - Lê RVC40 hoặc CC 2008.50 - Mơ RVC40 hoặc CC 2008.60 - Anh đào (Cherries): RVC40 hoặc CC 2008.70 - Đào, kể cả quả xuân đào: RVC40 hoặc CC 2008.80 - Dâu tây RVC40 hoặc CC 2008.91 - - Lõi cây cọ RVC40 hoặc CC 2008.93 - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea); RVC40 hoặc CC 2008.97 - - Dạng hỗn hợp: RVC40 hoặc CC 2008.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2009.11 - - Đông lạnh RVC40 hoặc CC 2009.12 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.21 - - Với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.31 - - Với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.41 - - Với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.61 - - Với trị giá Brix không quá 30 RVC40 hoặc CC 2009.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.71 - - Với trị giá Brix không quá 20 RVC40 hoặc CC 2009.79 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 2009.81 - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): RVC40 hoặc CC 2009.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2009.90 - Nước ép hỗn hợp: RVC40 hoặc CC 2101.11 - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: RVC40 hoặc CC 2101.12 - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: RVC40 hoặc CC 2101.20 - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: RVC40 hoặc CC 2101.30 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng RVC40 hoặc CC 2102.10 - Men sống RVC40 hoặc CC 2102.20 - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: RVC40 hoặc CC 2102.30 - Bột nở đã pha chế RVC40 hoặc CC 2103.20 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác RVC40 hoặc CTSH 2103.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 2106.10 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) RVC40 hoặc CTSH 2106.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 2201.10 - Nước khóang và nước có ga: RVC40 hoặc CC 2201.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2202.10 - Nước, kể cả nước khóang và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu: RVC40 hoặc CC 2202.91 - - Bia không cồn RVC40 hoặc CC 2202.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 2203.00 Bia sản xuất từ malt RVC40 hoặc CC 2204.10 - Rượu vang nổ (1) RVC40 hoặc CC 2204.21 - - Lọai trong đồ đựng không quá 2 lít: RVC40 hoặc CC 2204.22 - - Lọai trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: RVC40 hoặc CC 2204.29 - - Lọat khác: RVC40 hoặc CC 2204.30 - Hèm nho khác: RVC40 hoặc CC 2206.00 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác RVC40 hoặc CC 2301.10 - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: tóp mỡ RVC40 hoặc CC 2301.20 - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác: RVC40 hoặc CC 2303.20 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường RVC40 hoặc CC 2303.30 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất RVC40 hoặc CC 2401.10 - Lá thuốc lá chưa tước cọng: RVC40 hoặc CC 2401.20 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc tòan bộ: RVC40 hoặc CC 2401.30 - Phế liệu lá thuốc lá: RVC40 hoặc CC 2404.11 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hòan nguyên RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 2403 2404.12 - - Lọai khác, chứa nicotin: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 3824.99 2404.19 - - Lọai khác: Đối với nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 2403; Đối với hàng hóa khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 3824 2404.91 - - Lọai dùng qua đường miệng: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 2106.90 2404.92 - - Lọai thẩm thấu qua da: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 3824.99 2404.99 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 3824.99 2523.21 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 2523.29 đến 2523.90 2523.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 2523.21 đến 2523.90 2525.20 - Bột mi ca RVC40 hoặc CTSH 2525.30 - Phế liệu mi ca WO 2613.10 - Đã nung RVC40 hoặc CTSH 2613.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 2617.10 - Quặng antimon và tinh quặng antimon RVC40 hoặc CTSH 2617.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 2619.00 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép WO 2620.11 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) WO 2620.19 - - Lọai khác WO 2620.21 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ WO 2620.29 - - Lọai khác WO 2620.30 - Chứa chủ yếu là đồng WO 2620.60 - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là lọai dùng để tách arsen hoặc những kim lọai trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng WO 2620.91 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng WO 2620.99 - - Lọai khác: WO 2621.10 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị WO 2621.90 - Lọai khác: WO 2921.21 - - Etylendiamin và muối của nó RVC40 hoặc CTSH 2921.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 2922.12 - - Dietanolamin và muối của nó RVC40 hoặc CTSH 2922.15 - - Triethanolamine RVC40 hoặc CTSH 2922.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 2922.41 - - Lysin và este của nó; muối của chúng RVC40 hoặc CTSH 2923.30 - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate RVC40 hoặc CTSH 2923.40 - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate RVC40 hoặc CTSH 2923.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 3005.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 3006.10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 3006.93 - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 2106.90 3301.30 - Chất tựa nhựa RVC40 hoặc CTSH 3501.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 3502.11 - - Đã làm khô RVC40 hoặc CTSH 3502.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 3502.20 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein RVC40 hoặc CTSH 3502.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 3506.10 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 3501.90 hoặc nhóm 3503 3506.91 - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su: RVC40 hoặc CTSH 3506.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 3707.10 - Dạng nhũ tương nhạy RVC40 hoặc CTSH 3707.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 3823.11 - - Axit stearic RVC40 hoặc CTSH 3823.12 - - Axit oleic RVC40 hoặc CTSH 3823.13 - - Axit béo dầu tall RVC40 hoặc CTSH 3823.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 3823.70 - Cồn béo công nghiệp: RVC40 hoặc CTSH 3824.84 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) RVC40 hoặc CTSH 3824.85 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) RVC40 hoặc CTSH 3824.86 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) RVC40 hoặc CTSH 3824.87 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride RVC40 hoặc CTSH 3824.88 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers RVC40 hoặc CTSH 3824.89 - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn RVC40 hoặc CTSH 3824.91 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate RVC40 hoặc CTSH 3824.92 - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic RVC40 hoặc CTSH 3824.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 3826.00 Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khóang bi-tum RVC40 hoặc CTSH 3921.12 - - Từ các polyme từ vinyl clorua RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 3921.13 - - Từ các polyurethan: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 3921.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 4104.41 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) RVC40 hoặc CTSH 4105.30 - Ở dạng khô (mộc) RVC40 hoặc CTSH 4106.22 - - Ở dạng khô (mộc) RVC40 hoặc CTSH 4106.32 - - Ở dạng khô (mộc) RVC40 hoặc CTSH 4106.40 - Của lòai bò sát RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện có chuyển đổi từ da ướt sang da khô 4106.92 - - Ở dạng khô (mộc) RVC40 hoặc CTSH 4202.11 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: RVC40 hoặc CC 4202.12 - - Mặt ngòai bằng plastic hoặc vật liệu dệt: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 4202.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 4202.21 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp RVC40 hoặc CC 4202.22 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 4202.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 4202.31 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp RVC40 hoặc CC 4202.32 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 4202.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 4202.91 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: RVC40 hoặc CC 4202.92 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 4202.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 4401.11 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4401.12 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim RVC40 hoặc CTSH 4401.21 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4401.22 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim RVC40 hoặc CTSH 4401.31 - - Viên gỗ RVC40 hoặc CTSH 4401.32 - - Đóng thành bánh (briquettes) RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 4401.39 4401.39 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 4401.32 4401.41 - - Mùn cưa RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 4401.49 4401.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4402.10 - Của tre RVC40 hoặc CTSH 4402.20 - Của vỏ quả hoặc hạt: RVC40 hoặc CTSH 4402.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4403.11 - - Từ cây lá kim: RVC40 hoặc CTSH 4403.12 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim: RVC40 hoặc CTSH 4403.21 - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.22 - - Từ cây thông (Pinus spp.), lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.23 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.24 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.25 - - Lọai khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.26 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.41 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: RVC40 hoặc CTSH 4403.42 - - Gỗ Tếch (Teak): RVC40 hoặc CTSH 4403.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4403.93 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.94 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.95 - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: RVC40 hoặc CTSH 4403.96 - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4403.97 - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4403.98 - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4403.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4404.10 - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4404.20 - Từ cây không thuộc lòai lá kim: RVC40 hoặc CTSH 4405.00 Sợi gỗ; bột gỗ RVC40 hoặc CTSH 4406.11 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4406.12 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim RVC40 hoặc CTSH 4406.91 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4406.92 - - Từ cây không thuộc lòai lá kim RVC40 hoặc CTSH 4407.11 - - Từ cây thông (Pinus spp,): RVC40 hoặc CTSH 4407.12 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) RVC40 hoặc CTSH 4407.13 - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) RVC40 hoặc CTSH 4407.14 - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) RVC40 hoặc CTSH 4407.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4407.21 - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.22 - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: RVC40 hoặc CTSH 4407.23 - - Gỗ Tếch (Teak): RVC40 hoặc CTSH 4407.25 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: RVC40 hoặc CTSH 4407.26 - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: RVC40 hoặc CTSH 4407.27 - - Gỗ Sapelli: RVC40 hoặc CTSH 4407.28 - - Gỗ Iroko: RVC40 hoặc CTSH 4407.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4407.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.92 - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.93 - - Gỗ thích (Acer spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.94 - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.95 - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.96 - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.97 - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): RVC40 hoặc CTSH 4407.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4408.10 - Từ cây lá kim: RVC40 hoặc CTSH 4408.31 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau RVC40 hoặc CTSH 4408.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4408.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4409.10 - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4409.21 - - Của tre RVC40 hoặc CTSH 4409.22 - - Từ gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4409.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4410.11 - - Ván dăm RVC40 hoặc CTSH 4410.12 - - Ván dăm định hướng (OSB) RVC40 hoặc CTSH 4410.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4410.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4411.12 - - Lọai có chiều dày không quá 5 mm RVC40 hoặc CTSH 4411.13 - - Lọai có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm RVC40 hoặc CTSH 4411.14 - - Lọai có chiều dày trên 9 mm RVC40 hoặc CTSH 4411.92 - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm 3 RVC40 hoặc CTSH 4411.93 - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm 3 nhưng không quá 0,8 g/cm 3 RVC40 hoặc CTSH 4411.94 - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm 3 RVC40 hoặc CTSH 4412.10 - Của tre RVC40 hoặc CTSH 4412.31 - - Với ít nhất một lớp ngòai(1) bằng gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4412.33 - - Lọai khác, với ít nhất một lớp mặt ngòai bằng gỗ không thuộc lòai cây lá kim thuộc các lòai cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đọan (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hòang dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) RVC40 hoặc CTSH 4412.34 - - Lọai khác, với ít nhất một lớp mặt ngòai từ gỗ không thuộc lòai cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 RVC40 hoặc CTSH 4412.39 - - Lọai khác, với cả hai lớp mặt ngòai từ gỗ thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4412.41 - - Với ít nhất một lớp ngòai(1) bằng gỗ nhiệt đới: RVC40 hoặc CTSH 4412.42 - - Lọai khác, với ít nhất một lớp mặt ngòai từ gỗ không thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4412.49 - - Lọai khác, với cả hai lớp mặt ngòai từ gỗ thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4412.51 - - Với ít nhất một lớp ngòai(1) bằng gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4412.52 - - Lọai khác, với ít nhất một lớp mặt ngòai từ gỗ không thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4412.59 - - Lọai khác, với cả hai lớp mặt ngòai từ gỗ thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4412.91 - - Với ít nhất một lớp ngòai(1) bằng gỗ nhiệt đới: RVC40 hoặc CTSH 4412.92 - - Lọai khác, với ít nhất một lớp mặt ngòai từ gỗ không thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4412.99 - - Lọai khác, với cả hai lớp mặt ngòai từ gỗ thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4413.00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình RVC40 hoặc CTSH 4414.10 - Từ gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4414.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4415.10 - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các lọai bao bì tương tự: tang cuốn cáp RVC40 hoặc CTSH 4415.20 - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các lọai giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh họat (pallet collars) RVC40 hoặc CTSH 4416.00 Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các lọai thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các lọai tấm ván cong RVC40 hoặc CTSH 4417.00 Dụng cụ các lọai, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ RVC40 hoặc CTSH 4418.11 - - Từ gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4418.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4418.21 - - Từ gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4418.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4418.30 - Trụ và dầm ngòai các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 RVC40 hoặc CTSH 4418.40 - Ván cốp pha xây dựng RVC40 hoặc CTSH 4418.50 - Ván lợp (shingles and shakes) RVC40 hoặc CTSH 4418.73 - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: RVC40 hoặc CTSH 4418.74 - - Lọai khác, cho sàn khảm (mosaic floors) RVC40 hoặc CTSH 4418.75 - - Lọai khác, nhiều lớp RVC40 hoặc CTSH 4418.79 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4418.81 - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): RVC40 hoặc CTSH 4418.82 - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X- lam) RVC40 hoặc CTSH 4418.83 - - Dầm chữ I RVC40 hoặc CTSH 4418.89 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4418.91 - - Của tre RVC40 hoặc CTSH 4418.92 - - Tấm gỗ có lõi xốp RVC40 hoặc CTSH 4418.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4419.11 - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các lọai thớt tương tự RVC40 hoặc CTSH 4419.12 - - Đũa RVC40 hoặc CTSH 4419.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4419.20 - Từ gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4419.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4420.11 - - Từ gỗ nhiệt đới RVC40 hoặc CTSH 4420.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 4420.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4421.10 - Mắc treo quần áo RVC40 hoặc CTSH 4421.20 - Quan tài RVC40 hoặc CTSH 4421.91 - - Từ tre: RVC40 hoặc CTSH 4421.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 4703.21 - - Từ gỗ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4703.29 - - Từ gỗ cây không thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4704.21 - - Từ cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4704.29 - - Từ gỗ cây không thuộc lòai cây lá kim RVC40 hoặc CTSH 4823.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 5001.00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ RVC40 hoặc CC 5002.00 Tơ tằm thô (chưa xe) RVC40 hoặc CC 5003.00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) RVC40 hoặc CC 5004.00 Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5005.00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5006.00 Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5007.10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5007.20 - Các lọai vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngọai trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5007.90 - Vải dệt khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5101.11 - - Lông cừu đã xén RVC40 hoặc CC 5101.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5101.21 - - Lông cừu đã xén RVC40 hoặc CC 5101.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5101.30 - Đã được carbon hóa RVC40 hoặc CC 5102.11 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) RVC40 hoặc CC 5102.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5102.20 - Lông động vật lọai thô RVC40 hoặc CC 5103.10 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC 5103.20 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật lọai mịn RVC40 hoặc CC 5103.30 - Phế liệu từ lông động vật lọai thô RVC40 hoặc CC 5105.10 - Lông cừu chải thô RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.21 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đọan RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.31 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.39 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5105.40 - Lông động vật lọai thô, đã chải thô hoặc chải kỹ RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5106.10 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5106.20 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5107.10 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5107.20 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5108.10 - Chải thô RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5108.20 - Chải kỹ RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5109.10 - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5109.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5110.00 Sợi làm từ lông động vật lọai thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.11 - - Định lượng không quá 300 g/m2 RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.20 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.30 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5111.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.11 - - Định lượng không quá 200 g/m2: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.20 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.30 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5112.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5113.00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật lọai thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5201.00 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ RVC40 hoặc CC 5202.10 - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) RVC40 hoặc CC 5202.91 - - Bông tái chế RVC40 hoặc CC 5202.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5203.00 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ RVC40 hoặc CC 5204.11 - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5204.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5204.20 - Đã đóng gói để bán lẻ RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.26 - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.27 - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.28 - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.46 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.47 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi sổ mét sợi đơn trên 94 đến 120) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5205.48 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83.33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.25 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) RVC40: hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5206.45 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5207.10 - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5207.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.11 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.12 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.13 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.19 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.21 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.22 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.23 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.29 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.31 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.32 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.33 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.39 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.41 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.42 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.49 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.51 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.52 - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5208.59 - - Vải dệt khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.11 - - Vải vân điểm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.19 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.21 - - Vải vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.29 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.31 - - Vải vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.39 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.41 - - Vải vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.42 - - Vải denim RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.49 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.51 - - Vải vân điểm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5209.59 - - Vải dệt khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.11 - - Vải vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.19 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.21 - - Vải vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.29 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.31 - - Vải vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.39 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.41 - - Vải vân điểm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.49 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.51 - - Vải vân điểm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5210.59 - - Vải dệt khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.11 - - Vải vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.19 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.20 - Đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.31 - - Vải vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.39 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.41 - - Vải vân điểm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.42 - - Vải denim RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.49 - - Vải dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.51 - - Vải vân điểm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5211.59 - - Vải dệt khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.11 - - Chưa tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.12 - - Đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.13 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.14 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.15 - - Đã in: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.21 - - Chưa tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.22 - - Đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.23 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.24 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5212.25 - - Đã in: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5301.10 - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm RVC40 hoặc CC 5301.21 - - Đã tách lõi hoặc đã đập RVC40 hoặc CC 5301.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5301.30 - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh RVC40 hoặc CC 5302.10 - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm RVC40 hoặc CC 5302.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5303.10 - Đay và các lọai xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm RVC40 hoặc CC 5303.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 5305.00 Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các lọai xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) RVC40 hoặc CC 5306.10 - Sợi đơn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5306.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5307.10 - Sợi đơn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5307.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5308.20 - Sợi gai dầu RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5308.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5309.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5309.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5309.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5309.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5310.10 - Chưa tẩy trắng; RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5310.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5311.00 Vải dệt thoi từ các lọai sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5401.10 - Từ sợi filament tổng hợp: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5401.20 - Từ sợi filament tái tạo: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.11 - - Từ các aramit RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.20 - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.31 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.32 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.33 - - Từ các polyeste: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.34 - - Từ polypropylen RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.39 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.44 - - Từ nhựa đàn hồi: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.45 - - Lọai khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.46 - - Lọai khác, từ các polyeste, được định hướng một phần: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.47 - - Lọai khác, từ các polyeste : RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.48 - - Lọai khác, từ polypropylen RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.49 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.51 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.52 - - Từ các polyeste RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.53 - - Từ polypropylen RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.59 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.61 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.62 - - Từ các polyeste RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.63 - - Từ polypropylen RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5402.69 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.10 - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.31 - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.32 - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.33 - - Từ xenlulo axetat: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.41 - - Từ viscose rayon: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.42 - - Từ xenlulo axetat RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5403.49 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5404.11 - - Từ nhựa đàn hồi RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5404.12 - - Lọai khác, từ polypropylen RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5404.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5404.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5405.00 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5406.00 Sợi filament nhân tạo (trừ chi khâu), đã đóng gói để bán lẻ RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.10 - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.20 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.30 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.42 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.44 - - Đã in RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.51 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.52 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.53 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.54 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.61 - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.69 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.71 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.72 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.73 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.74 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.81 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.82 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.83 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.84 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.92 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5407.94 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.10 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.22 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.24 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.32 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5408.34 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.11 - - Từ các aramit RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.20 - Từ các polyeste RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.40 - Từ polypropylen RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5501.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5502.10 - Từ xenlulo axetat RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5502.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.11 - - Từ các aramit RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.20 - Từ các polyeste: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.40 - Từ polypropylen RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5503.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5504.10 - Từ viscose rayon RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5504.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5505.10 - Từ các xơ tổng hợp RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5505.20 - Từ các xơ tái tạo RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.10 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.20 - Từ các polyeste RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.40 - Từ polypropylen RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5506.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5507.00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5508.10 - Từ xơ staple tổng hợp: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5508.20 - Từ xơ staple tái tạo: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.11 - - Sợi đơn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.21 - - Sợi đơn RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.22 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.31 - - Sợi đơn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.32 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.41 - - Sợi đơn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.42 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.51 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.53 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.59 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.61 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.62 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.69 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.91 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.92 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5509.99 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.11 - - Sợi đơn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.20 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.30 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5510.90 - Sợi khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5511.10 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng lọai xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5511.20 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng lọai xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5511.30 - Từ xơ staple tái tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5512.99 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestc RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.13 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.19 - - Vải dệt thoi khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.29 - - Vải dệt thoi khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.31 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.39 - - Vải dệt thoi khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5513.49 - - Vải dệt thoi khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.11 - - Tù xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.19 - - Vải dệt thoi khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.29 - - Vải dệt thoi khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.30 - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.42 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.43 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5514.49 - - Vải dệt thoi khác RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.11 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.12 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.13 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.21 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.22 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.91 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5515.99 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.12 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.13 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.14 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.22 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.24 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.32 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.34 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.42 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.44 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.92 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5516.94 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5601.21 - - Từ bông RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5601.22 - - Từ xơ nhân tạo: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5601.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5601.30 - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5602.10 - Phớt, ni xuyên kim và vải khâu đính RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5602.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5602.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5602.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.11 - - Định lượng không quá 25 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.12 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.13 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.14 - - Định lượng trên 150 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.91 - - Định lượng không quá 25 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.92 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.93 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5603.94 - - Định lượng trên 150 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5604.10 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5604.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5605.00 Sợi trộn kim lọai, có hoặc không quấn bọc, là lọai sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp vợi kim lọai ở dạng dây, dài hoặc bột hoặc phủ bằng kim lọai RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5606.00 Sợi cuốn bọc, và dài và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các lọai thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.21 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.41 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.49 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.50 - Từ xơ tổng hợp khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5607.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5608.11 - - Lưới đánh cá thành phẩm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5608.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5608.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5609.00 Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5701.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5701.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.10 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các lọai thảm dệt thoi thủ công tương tự RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.20 - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.32 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.42 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.50 - Lọai khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hòan thiện: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.92 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5702.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.10 - Từ lông cừu hoặc lòng động vật lọai mịn: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.21 - - Thảm cỏ (turf) RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.31 - - Thảm cỏ (turf) RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5703.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5704.10 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5704.20 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5704.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5705.00 Các lọai thảm khác và các lọai hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hòan thiện RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.21 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.22 - - Nhung kẻ đã cắt: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.23 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.26 - - Các lọai vải sơnin (chenille): RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.27 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.31 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.32 - - Nhung kẻ đã cắt: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.33 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.36 - - Các lọai vải sơnin (chenille): RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.37 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5801.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5802.10 - Vải khăn lông (terry) và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5802.20 - Vải khăn lông (terry) và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5802.30 - Các lọai vải dệt tạo búi: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5803.00 Vải dệt quấn, trừ các lọai vải khổ hẹp thuộc nhóm 58,06 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5804.10 - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5804.21 - - Từ xơ nhân tạo: RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5804.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5804.30 - Ren làm bằng tay RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5805.00 Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các lọai thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hòan thiện RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.10 - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các lọai vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.20 - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.31 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.32 - - Từ xơ nhân tạo: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5806.40 - Các lọai vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5807.10 - Dệt thoi RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5807.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5808.10 - Các dải bện dạng chiếc: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5808.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5809.00 Vải dệt thoi từ sợi kim lọai và vải dệt thoi từ sợi trộn kim lọai thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các lọai vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5810.10 - Hàng thêu không lộ nền RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5810.91 - - Từ bông RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5810.92 - - Từ xơ nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5810.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5811.00 Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5901.10 - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngòai bìa sách hoặc các lọai tương tự RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5901.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5902.10 - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5902.20 - Từ các polyeste: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5902.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5903.10 - Với poly(vinyl clorua): RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5903.20 - Với polyurethan RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5903.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5904.10 - Vải sơn RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5904.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5905.00 Các lọai vải dệt phủ tường RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5906.10 - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5906.91 - - Vải dệt kim hoặc vải móc RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5906.99 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5907.00 Các lọai vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phù bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc lọai tương tự RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5908.00 Các lọai bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc lọai tương tự; mạng đèn măng xông và các lọai vải dệt kim hình ong dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5909.00 Các lọai ống dẫn dệt mềm và các lọai ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5910.00 Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim lọai hoặc vật liệu khác RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.10 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã dược tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, lọai sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.20 - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hòan thiện RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.31 - - Định lượng dưới 650 g/m2 RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.32 - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.40 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc lọai tương tự, kể cả lọai làm từ tóc người RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may 5911.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.10 - Vải "vòng lông dài" (long pile) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.21 - - Từ bông RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.22 - - Từ xơ nhân tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.91 - - Từ bông RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.92 - - Từ xơ nhân tạo: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6001.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6002.40 - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6002.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.20 - Từ bông RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.30 - Từ các xơ tổng hợp RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.40 - Từ các xơ tái tạo RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6003.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6004.10 - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su: R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6004.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.22 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.24 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.35 - - Các lọai vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.36 - - Lọai khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.37 - - Lọai khác, đã nhuộm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.38 - - Lọai khác, từ các sợi có màu khác nhau: RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.39 - - Lọai khác, đã in: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.42 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.44 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6005.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.22 - - Đã nhuộm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.24 - - Đã in RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.32 - - Đã nhuộm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.34 - - Đã in: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.42 - - Đã nhuộm: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.44 - - Đã in: R.VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6006.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6101.20 - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6101.30 - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6101.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6102.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6102.20 - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6102.30 - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6102.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.10 - Bộ com-lê RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.22 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.23 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.32 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.33 - - Từ sợi tổng hợp RVC4Q; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.42 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.43 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6103.49 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.13 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.22 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.23 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào, hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.32 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.33 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.42 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.43 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.44 - - Từ sợi tái tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.49 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.52 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.53 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.59 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.62 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.63 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6104.69 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6105.10 - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6105.20 - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6105.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6106.10 - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6106.20 - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6106.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.11 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.12 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.19 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.21 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.22 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.91 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6107.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.11 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.21 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.22 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.31 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.32 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.91 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.92 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6108.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6109.10 - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6109.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.11 - - Từ lông cừu RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.12 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.20 - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.30 - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6110.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6111.20 - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6111.30 - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6111.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.11 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.12 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.19 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.20 - Bộ quần áo trượt tuyết RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.31 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.41 - - Từ sợi tổng hợp: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6112.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6113.00 Quần áo được may từ các lọai vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6114.20 - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6114.30 - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6114.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.21 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.22 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.94 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.95 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.96 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6115.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.92 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.93 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6116.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6117.10 - Khăn chòang, khăn quàng cổ, khăn chòang rộng đội đầu, khăn chòang vai, mạng che mặt và các lọai tương tự: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6117.80 - Các phụ kiện may mặc khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6117.90 - Các chi tiết RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.30 - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.40 - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6201.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.30 - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.40 - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6202.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.12 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.22 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.23 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.32 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.33 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.42 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.43 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6203.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.12 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.13 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.22 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.23 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.32 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.33 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.42 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.43 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.44 - - Từ sợi tái tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.52 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.53 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.59 - - Từ các vật Liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.62 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.63 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6204.69 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6205.20 - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6205.30 - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6205.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.30 - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.40 - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6206.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.11 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.19 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.21 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.22 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.91 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6207.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.11 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.19 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.21 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.22 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.91 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.92 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6208.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6209.20 - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6209.30 - Từ sợi tổng hợp: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6209.90 - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.10 - Từ các lọai vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.20 - Quần áo khác, lọai được mô tả trong nhóm 62.01: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.30 - Quần áo khác, lọai được mô tả trong nhóm 62.02: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6210.50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.11 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.12 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.20 - Bộ quần áo trượt tuyết RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.32 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.33 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.42 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.43 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6211.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6212.10 - Xu chiêng: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6212.20 - Gen và quần gen: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6212.30 - Áo nịt tòan thân (corselette): RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6212.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6213.20 - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6213.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.30 - Từ sợi tổng hợp: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.40 - Từ sợi tái tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6214.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6215.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6215.20 - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6215.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6216.00 Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6217.10 - Phụ kiện may mặc: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6217.90 - Các chi tiết RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.10 - Chăn điện RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.20 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.30 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.40 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6301.90 - Chăn và chăn du lịch khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.10 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.21 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.22 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.29 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.31 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.32 - - Từ sợi nhân tạo: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.39 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.40 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.51 - - Từ bông: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.53 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.60 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các lọai vải dệt vòng lông tương tự, từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.91 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.93 - - Từ sợi nhân tạo RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6302.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.12 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.91 - - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.92 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6303.99 - - Từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.11 - - Dệt kim hoặc móc RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.20 - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.91 - - Dệt kim hoặc móc: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.92 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.93 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6304.99 - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.10 - Từ đay hoặc các lọai xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.20 - Từ bông RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.32 - - Túi, bao đựng hàng lọai lớn có thể gấp, mở linh họat: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.33 - - Lọai khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6305.90 - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.12 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.22 - - Từ sợi tổng hợp RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.30 - Buồm cho tàu thuyền RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.40 - Đệm hơi: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6306.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6307.10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các lọai khăn lau tương tự: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6307.20 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6307.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6308.00 Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ RVC40; hoặc CTH và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6309.00 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác WO hoặc Quy tắc hàng dệt may 6310.10 - Đã được phân lọai: WO 6310.90 - Lọai khác: WO 6405.20 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6406.10 - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6406.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6501.00 Các lọai thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6502.00 Các lọai thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6504.00 Các lọai mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6505.00 Các lọai mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6601.10 - Dù che trong vườn hoặc các lọai ô, dù tương tự RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6601.91 - - Có cán kiểu ống lồng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 6601.99 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 7019.13 - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 7019.63 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 7019.64 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 7019.65 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 7019.66 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 7019.69 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 7101.10 - Ngọc trai tự nhiên WO 7101.21 - - Chưa được gia công WO 7101.22 - - Đã gia công RVC40 hoặc CTSH 7102.10 - Kim cương chưa được phân lọai RVC40 hoặc CC 7102 21 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua RVC40 hoặc CC 7102.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7102.31 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua RVC40 hoặc CC 7102.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7103.10 - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: RVC40 hoặc CC 7103.91 - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: RVC40 hoặc CTSH 7103.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7104.91 - - Kim cương RVC40 hoặc CTSH 7104.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7108.13 - - Dạng bán thành phẩm khác RVC40 hoặc CTSH 7108.20 - Dạng tiền tệ RVC40 hoặc CTSH 7112.30 - Tro (xỉ) có chứa kim lọai qúy hoặc các hợp chất kim lọai qúy WO 7112.91 - - Từ vàng, kể cả kim lọai dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim lọai qúy khác WO 7112.92 - - Từ bạch kim, kể cả kim lọai dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim lọai qúy khác WO 7112.99 - - Lọai khác: WO 7113.11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy khác: RVC40 hoặc CTSH 7113.19 - - Bằng kim lọai qúy khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy: RVC40 hoặc CTSH 7113.20 - Bằng kim lọai cơ bản dát phủ kim lọai qúy: RVC40 hoặc CTSH 7114.11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy khác RVC40 hoặc CTSH 7117.11 - - Khuy măng sét và khuy rời: RVC40 hoặc CTSH 7117.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 7117.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 7201.10 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng RVC40 hoặc CC 7201.20 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng RVC40 hoặc CC 7201.50 - Gang thỏi hợp kim; gang kính RVC40 hoặc CC 7203.10 - Các sản phẩm chứa sắt được hòan nguyên trực tiếp từ quặng sắt RVC40 hoặc CC 7203.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CC 7207.11 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày RVC40 7207.12 - - Lọai khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): RVC40 7207.19 - - Lọai khác RVC40 7207.20 - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: RVC40 7208.10 - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi RVC40 7208.25 - - Chiều dày từ 4,15 mm trở lên RVC40 7208.26 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm RVC40 7208.27 - - Chiều dày dưới 3mm: RVC40 7208.36 - - Chiều dày trên 10 mm RVC40 7208.37 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm RVC40 7208.38 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm RVC40 7208.39 - - Chiều dày dưới 3mm: RVC40 7208.40 - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt RVC40 7208.51 - - Chiều dày trên 10 tnm RVC40 7208.52 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm RVC40 7208.53 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm RVC40 7208.54 - - Chiều dày dưới 3mm: RVC40 7208.90 - Lọai khác: RVC40 7209.15 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7209.16 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7209.17 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7209.18 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7209.25 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7209.26 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7209.27 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7209.28 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7209.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211 7210.11 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.12 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.41 - - Dạng lượn sóng: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.49 - - Lọai khác: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.50 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.61 - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.69 - - Lọai khác: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.70 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7210.90 - Lọai khác; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209 và 7211 7211.13 - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: RVC40 7211.14 - - Lọai khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: RVC40 7211.19 - - Lọai khác: RVC40 7211.23 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: RVC40 7211.29 - - Lọai khác: RVC40 7211.90 - Lọai khác: RVC40 7212.10 - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 7212.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 7212.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 7212.40 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 7212.50 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 7212.60 - Được dát phủ: Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211 7213.10 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán; RVC40 7213.20 - Lọai khác, bằng thép dễ cắt gọt RVC40 7213.91 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: RVC40 7213.99 - - Lọai khác: RVC40 7214.10 - Đã qua rèn: RVC40 7214.20 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: RVC40 7214.30 - Lọai khác, bằng thép dễ cắt gọt: RVC40 7214.91 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): RVC40 7214.99 - - Lọai khác: RVC40 7215.10 - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: RVC40 7215.50 - Lọai khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: RVC40 7215.90 - Lọai khác: RVC40 7216.10 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm RVC40 7216.21 - - Hình chữ L: RVC40 7216.22 - - Hình chữ T RVC40 7216.31 - - Hình chữ U: RVC40 7216.32 - - Hình chữ I: RVC40 7216.33 - - Hình chữ H: RVC40 7216.40 - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: RVC40 7216.50 - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: RVC40 7216.61 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng RVC40 7216.69 - - Lọai khác RVC40 7216.91 - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: RVC40 7216.99 - - Lọai khác RVC40 7217.10 - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7215 7217.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7215 7217.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kim lọai cơ bản khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7215 7217.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7215 7219.31 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên RVC40 hoặc CTSH 7219.32 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm RVC40 hoặc CTSH 7219.33 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm RVC40 hoặc CTSH 7219.34 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm RVC40 hoặc CTSH 7219.35 - - Chiều dày dưới 0,5 mm RVC40 hoặc CTSH 7219.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 7220.11 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90 7220.12 - - Chiều dày dưới 4,75 mm; RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90 7220.20 - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90 7220.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90 7301.10 - Cọc cừ RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211 7301.20 - Dạng góc, khuôn và hình RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211 7302.10 - Ray RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 7302.30 - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đọan nối chéo khác RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 7302.40 - Thanh nối ray và tấm đế RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 7302.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 7303.00 Các lọai ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc RVC40 hoặc CC 7304.11 - - Bằng thép không gỉ RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.22 - - Ống khoan bằng thép không gỉ: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.23 - - Ống khoan khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.24 - - Lọai khác, bằng thép không gỉ: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.31 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.41 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.49 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.51 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.59 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7304.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211 7305.11 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7211 7305.12 - - Lọai khác, hàn theo chiều dọc: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7211 7305.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7211 7305.20 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7211 7305.31 - - Hàn theo chiều dọc: RVC40: hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7211 7305.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7211 7305.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7211 7306.11 - - Hàn, bằng thép không gỉ: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211 7306.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211 7306.21 - - Hàn, bằng thép không gỉ RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211 7306.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211 7306.30 - Lọai khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211 7306.40 - Lọai khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7306.50 - Lọai khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211 7306.61 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7306.69 - - Lọai khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7306.90 - Lọai khác: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7307.11 - - Bằng gang đúc không dẻo: RVC40 hoặc CC 7307.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 7307.21 - - Mặt bích: RVC40 hoặc CC 7307.22 - - Ống khủyu, khủyu nối ống và măng sông, lọai có ren để ghép nối: RVC40 hoặc CC 7307.23 - - Lọai hàn giáp mối: RVC40 hoặc CC 7307.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7307.91 - - Mặt bích: RVC40 hoặc CC 7307.92 - - Ống khủyu, khủyu nối ống và măng sông, lọai có ren để ghép nối: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306 7307.93 - - Lọai hàn giáp mối: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7304,7305 và 7306 7307.99 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306 7308.10 - Cầu và nhịp cầu: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 7308.20 - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 7303.30 - Cửa ra vào, cửa sổ và các lọai khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 7308.40 - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 7308.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216 7309.00 Các lọai bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi lọai vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sát hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226 7310.10 - Có dung tích từ 50 lít trở lên: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226 7310.21 - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép): RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212 7310.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7212 7311.00 Các lọai thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép RVC40 hoặc CC 7312.10 - Dây bện tao, thừng và cáp: RVC40 7312.90 - Lọai khác RVC40 7313.00 Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7215 và 7217 7314.12 - - Lọai đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ RVC40 hoặc CC 7314.14 - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ RVC40 hoặc CC 7314.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7314.20 - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm 2 trở lên RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7314.31 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7314.39 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7314.41 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7314.42 - - Được phủ plastic RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7314.49 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7314.50 - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7315.11 - - Xích con lăn: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217 7315.12 - - Xích khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217 7315.19 - - Các bộ phận: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217 7315.20 - Xích trượt RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217 7315.81 - - Nối bằng chốt có ren hai đầu RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217 7315.82 - - Lọai khác, ghép nối bằng mối hàn RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217 7315.89 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217 7315.90 - Các bộ phận khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217 7316.00 Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép RVC40 hoặc CC 7317.00 Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ lọai có đầu bằng đồng Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.11 - - Vít đầu vuông Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.12 - - Vít khác dùng cho gỗ: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.13 - - Đinh móc và đinh vòng Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.14 - - Vít tự hãm: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.15 - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 731846 - - Đai ốc: Bằng thép: RVC40: hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.19 - - Lọai khác: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.21 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.22 - - Vòng đệm khác Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.23 - - Đinh tán: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.24 - - Chốt hãm và chốt định vị Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7318.29 - - Lọai khác: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7319.40 - Ghim bằng và các lọai ghim khác: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7319.90 - Lọai khác: Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7320.10 - Lò xo là và các lá lò xo: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7320.20 - Lò xo cuộn: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7320.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7208 đến 7217 7323.10 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các lọai tương tự RVC40 hoặc CC 7323.91 - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: RVC40 hoặc CC 7323.92 - - Bằng gang đúc, đã tráng men RVC40 hoặc CC 7323.93 - - Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7323.94 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men RVC40 hoặc CC 7323.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7324.10 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC 7324.21 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: RVC40 hoặc CC 7324.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7324.90 - Lọai khác, kể cả các bộ phận: RVC40 hoặc CC 7325.10 - Bằng gang đúc không dẻo: RVC40 hoặc CC 7325.91 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền RVC40 hoặc CC 7325.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CC 7326.11 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 7326.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7207 17326.20 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: RVC40; hoặc CC ngọai trừ từ nhóm 7213 7401.00 Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) RVC40 hoặc CC 7404.00 Phế liệu và mảnh vụn của đồng WO 7503.00 Phế liệu và mảnh vụn niken WO 7507.20 - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn RVC40 hoặc CTSH 7601.10 - Nhôm, không hợp kim RVC40 hoặc CC 7601.20 - Hợp kim nhôm RVC40 hoặc CC 7602.00 Phế liệu và mảnh vụn nhôm WO 7605.11 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7604 7605.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7604 7605.21 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7604 7605.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7604 7607.11 - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7606 7607.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7606 7607.20 - Đã được bồi: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7606 7614.10 - Có lõi thép: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7605 7614.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH ngọai trừ từ nhóm 7605 7801.10 - Chì tinh luyện RVC40 hoặc CC 7801.91 - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngòai chỉ RVC40 hoặc CC 7801.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CC 7802.00 Phế liệu và mảnh vụn chi WO 7902.00 Phế liệu và mảnh vụn kẽm WO 8002.00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc WO 8101.94 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết RVC40 hoặc CTSH 8101.96 - - Dây RVC40 hoặc CTSH 8101.97 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8101.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8102.94 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết RVC40 hoặc CTSH 8102.95 - - Thanh và que, trừ các lọai thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng RVC40 hoặc CTSH 8102.96 - - Dây RVC40 hoặc CTSH 8102.97 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8102.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8103.20 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột RVC40 hoặc CTSH 8103.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8103.91 - - Chén nung (crucible) RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 8103.99 8103.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8104.11 - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng RVC40 hoặc CTSH 8104.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8104.20 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8104.30 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân lọai theo kích cỡ; bột RVC40 hoặc CTSH 8104.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8105.20 - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: RVC40 hoặc CTSH 8105.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8105.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8106.10 - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: RVC40 hoặc CTSH 8106.90 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 8106.10 8108.20 - Titan chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8108.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8108.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8109.21 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng RVC40 hoặc CTSH 8109.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8109.31 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng WO 8109.39 - - Lọai khác WO 8109.91 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng RVC40 hoặc CTSH 8109.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8110.10 - Antimon chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8110.20 - Phế liệu và mảnh vụn WO 8110.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8111.00 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn RVC40 hoặc CTSH 8112.13 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8112.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8112.21 - - Chưa gia công; bột RVC40 hoặc CTSH 8112.22 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8112.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8112.31 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột RVC40 hoặc CTSH 8112.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8112.41 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột RVC40 hoặc CTSH 8112.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8112.51 - - Chưa gia công; hột RVC40 hoặc CTSH 8112.52 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8112.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8112.61 - - Phế liệu và mảnh vụn WO 8112.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8112.92 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột RVC40 hoặc CTSH 8112.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8113.00 Gồm kim lọai và các sản phẩm làm từ gốm kim lọai, kể cả phế liệu và mảnh vụn RVC40 hoặc CC 8301.10 - Khóa móc RVC40 hoặc CTSH 8301.20 - Ổ khóa thuộc lọai sử dụng cho xe có động cơ RVC40 hoặc CTSH 8301.30 - Ổ khóa thuộc lọai sử dụng cho đồ nội thất RVC40 hoặc CTSH 8301.40 - Khóa lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8301.50 - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa RVC40 hoặc CTSH 8304.00 Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thu mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các lọai đồ dùng văn phòng hoặc các đồ đùng để bản tương tự, bằng kim lọai cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 RVC40 hoặc CTSH 8305.10 - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: RVC40 hoặc CTSH 8305.20 - Ghim dập dạng bằng: RVC40 hoặc CTSH 8305.90 - Lọai khác, kể cả các bộ phận: RVC40 hoặc CTSH 8306.10 - Chuông, chuông đĩa và các lọai tương tự RVC40 hoặc CTSH 8306.21 - - Được mạ bằng kim lọai qúy RVC40 hoặc CTSH 8306.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8306.30 - Khung ảnh, khung tranh hoặc các lọai khung tương tự; gương: RVC40 hoặc CTSH 8308.10 - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen RVC40 hoặc CTSH 8308.20 - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe RVC40 hoặc CTSH 8308.90 - Lọai khác, kể cả các bộ phận: RVC40 hoặc CTSH 8309.10 - Nắp hình vương miện RVC40 hoặc CTSH 8309.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8311.10 - Điện cực bằng kim lọai cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: RVC40 hoặc CTSH 8311.20 - Dây hàn bằng kim lọai cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: RVC40 hoặc CTSH 8311.30 - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim lọai cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: RVC40 hoặc CTSH 8311.90 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8401.10 - Lò phản ứng hạt nhân RVC40 hoặc CTSH 8401.20 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng RVC40 hoặc CTSH 8401.30 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ RVC40 hoặc CTSH 8402.11 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: RVC40 hoặc CTSH 8402.12 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: RVC40 hoặc CTSH 8402.19 - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả lọai nồi hơi kiểu lai ghép: RVC40 hoặc CTSH 8402.20 - Nồi hơi nước quá nhiệt: RVC40 hoặc CTSH 8403.10 - Nồi hơi RVC40 hoặc CTSH 8404.10 - Thiết bị phụ trợ dùng cho các lọai nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: RVC40 hoặc CTSH 8404.20 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác RVC40 hoặc CTSH 8405.10 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các lọai máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc RVC40 hoặc CTSH 8406.10 - Tua bin dùng cho máy thủy RVC40 hoặc CTSH 8406.81 - - Công suất đầu ra trên 40 MW RVC40 hoặc CTSH 8406.82 - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: RVC40 hoặc CTSH 8407.10 - Động cơ phương tiện bay RVC40 hoặc CTSH 8407.21 - - Động cơ gắn ngòai: RVC40 hoặc CTSH 8407.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8407.31 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc RVC40 8407.32 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: RVC40 8407.33 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: RVC40 8407.34 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: RVC40 8407.90 - Động cơ khác: RVC40 hoặc CTSH 8408.10 - Động cơ máy thủy: RVC40 hoặc CTSH 8408.20 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các lọai xe thuộc Chương 87: RVC40 8408.90 - Động cơ khác: RVC40 hoặc CTSH 8409.10 - Dùng cho động cơ phương tiện bay RVC40 hoặc CTSH 8409.91 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: RVC40 8409.99 - - Lọai khác: RVC40 8410.11 - - Công suất không quá 1.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8410.12 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8410.13 - - Công suất trên 10.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.11 - - Có lực đẩy không quá 25 kN RVC40 hoặc CTSH 8411.12 - - Có lực đẩy trên 25 kN RVC40 hoặc CTSH 8411.21 - - Công suất không quá 1.100 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.22 - - Công suất trên 1.100 kW R.VC40 hoặc CTSH 8411.81 - - Công suất không quá 5.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.82 - - Công suất trên 5.000 kW RVC40 hoặc CTSH 8411.91 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt RVC40 hoặc CTSH 8411.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8412.10 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực RVC40 hoặc CTSH 8412.21 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) RVC40 hoặc CTSH 8412.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8412.31 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) RVC40 hoặc CTSH 8412.39 - - Lọai khác RVC4D hoặc CTSH 8412.80 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8413.11 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, lọai dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara RVC40 hoặc CTSH 8413.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8413.20 - Bơm tay, trừ lọai thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: RVC40 hoặc CTSH 8413.30 - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: RVC40 8413.40 - Bơm bê tông RVC40 hoặc CTSH 8413.50 - Bơm họat động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: RVC40 hoặc CTSH 8413.60 - Bơm họat động kiểu piston quay khác: RVC40 hoặc CTSH 8413.70 - Bơm ly tâm khác: RVC40 hoặc CTSH 8413.81 - - Bơm: RVC40 hoặc CTSH 8413.82 - - Máy đẩy chất lỏng: RVC40 hoặc CTSH 8413.92 - - Của máy đẩy chất lỏng RVC40 hoặc CTSH 8414.10 - Bơm chân không RVC40 hoặc CTSH 8414.20 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: RVC40 hoặc CTSH 8414.30 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: RVC40 hoặc CTSH 8414.40 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển RVC40 hoặc CTSH 8414.51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: RVC40 hoặc CTSH 8414.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8414.60 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: RVC40 hoặc CTSH 8414.70 - Tủ an tòan sinh học kín khí: RVC40 hoặc CTSH 8414.80 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8415.10 - Lọai thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt): RVC40 hoặc CTSH 8415.20 - Lọai sử dụng cho người, trong xe có động cơ: RVC40 8415.81 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): RVC40 hoặc CTSH 8415.82 - - Lọai khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: RVC40 hoặc CTSH 8415.83 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: RVC40 hoặc CTSH 8416.10 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng RVC40 hoặc CTSH 8416.20 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp RVC40 hoặc CTSH 8416.30 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng RVC40 hoặc CTSH 8417.10 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các lọai quặng, quặng pirit hoặc kim lọai RVC40 hoặc CTSH 8417.20 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy RVC40 hoặc CTSH 8417.80 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8418.10 - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngòai riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: RVC40 hoặc CTSH 8418.21 - - Lọai sử dụng máy nén: RVC40 hoặc CTSH 8418.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8418.30 - Tủ kết đông (1), lọai cửa trên, dung tích không quá 800 lít: RVC40 hoặc CTSH 8418.40 - Tủ kết đông (1), lọai cửa trước, dung tích không quá 900 lít: RVC40 hoặc CTSH 8418.50 - Lọai có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và lọai tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: RVC40 hoặc CTSH 8418.61 - - Bơm nhiệt trừ lọai máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 RVC40 hoặc CTSH 8418.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8419.11 - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: RVC40 hoặc CTSH 8419.12 - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời RVC40 hoặc CTSH 8419.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8419.20 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm RVC40 hoặc CTSH 8419.33 - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun: RVC40 hoặc CTSH 8419.34 - - Lọai khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp: RVC40 hoặc CTSH 8419.35 - - Lọai khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: RVC40 hoặc CTSH 8419.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8419.40 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: RVC40 hoặc CTSH 8419.50 - Bộ phận trao đổi nhiệt: RVC40 hoặc CTSH 8419.60 - Máy hóa lỏng không khí hoặc các lọai chất khí khác RVC40 hoặc CTSH 8419.81 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: RVC40 hoặc CTSH 8419.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8420.10 - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: RVC40 hoặc CTSH 8421.11 - - Máy tách kem RVC40 hoặc CTSH 8421.12 - - Máy làm khô quần áo RVC40 hoặc CTSH 8421.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8421.21 - - Để lọc hoặc tinh chế nước: RVC40 hoặc CTSH 8421.22 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: RVC40 hoặc CTSH 8421.23 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: RVC40 8421.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8421.31 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: RVC40 8421.32 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong RVC40 hoặc CTSH 8421.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8422.11 - - Lọai sử dụng trong gia đình RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8422.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8422.20 - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các lọai đồ chứa khác RVC40 hoặc CTSH 8422.30 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống RVC40 hoặc CTSH 8422.40 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) RVC40 hoặc CTSH 8423.10 - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: RVC40 hoặc CTSH 8423.20 - Cân bằng tải: RVC40 hoặc CTSH 8423.30 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: RVC40 hoặc CTSH 8423.81 - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: RVC40 hoặc CTSH 8423.82 - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5,000 kg: RVC40 hoặc CTSH 8423.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8423.90 - Quả cân của các lọai cân; các bộ phận của cân: RVC40 hoặc CTSH 8424.10 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: RVC40 hoặc CTSH 8424.20 - Súng phun và các thiết bị tương tự: RVC40 hoặc CTSH 8424.30 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các lọai máy phun bắn tia tương tự RVC40 hoặc CTSH 8424.41 - - Thiết bị phun xách tay: RVC40 hoặc CTSH 8424.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8424.82 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: RVC40 hoặc CTSH 8424.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8425.11 - - Lọai chạy bằng động cơ điện RVC40 hoặc CTSH 8425.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8425.31 - - Lọai chạy bằng động cơ điện RVC40 hoặc CTSH 8425.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8425.41 - - Hệ thống kích tầng dung trong ga ra RVC40 hoặc CTSH 8425.42 - - Lọai kích và tời khác, dùng thủy lực: RVC40 hoặc CTSH 8425.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8426.11 - - Cần trục cầu di chuyển trên để cố định RVC40 hoặc CTSH 8426.12 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống RVC40 hoặc CTSH 8426.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8426.20 - Cần trục tháp RVC40 hoặc CTSH 8426.30 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay RVC40 hoặc CTSH 8426.41 - - Chạy bánh lốp RVC40 hoặc CTSH 8426.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8426.91 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ RVC40 hoặc CTSH 8426.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8428.10 - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): RVC40 hoặc CTSH 8428.20 - Máy nâng hạ và bằng tải dùng khí nén: RVC40 hoặc CTSH 8428.31 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất RVC40 hoặc CTSH 8428.32 - - Lọai khác, dạng gàu: RVC40 hoặc CTSH 8428.33 - - Lọai khác, dạng băng tải: RVC40 hoặc CTSH 8428.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8428.40 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ RVC40 hoặc CTSH 8428.60 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi RVC40 hoặc CTSH 8428.70 - Rô bốt công nghiệp RVC40 hoặc CTSH 8428.90 - Máy Khác: RVC40 hoặc CTSH 8429.11 - - Lọai bánh xích RVC40 hoặc CTSH 8429.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8429.20 - Máy san đất RVC40 hoặc CTSH 8429.30 - Máy cạp đất RVC40 hoặc CTSH 8429.40 - Máy dầm và xe lu lăn đường: RVC4G hoặc CTSH 8429.51 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước RVC40 hoặc CTSH 8429.52 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360° RVC40 hoặc CTSH 8429.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8430.10 - Máy đóng cọc và nhổ cọc RVC40 hoặc CTSH 8430.20 - Máy xới và dọn tuyết RVC40 hoặc CTSH 8430.31 - - Lọai tự hành RVC40 hoặc CTSH 8430.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8430.41 - - Lọai tự hành RVC40 hoặc CTSH 8430.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8430.50 - Máy khác, lọai tự hành RVC40 hoặc CTSH 8430.61 - - Máy đầm hoặc máy nén RVC40 hoặc CTSH 8430.69 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8431.10 - Của máy thuộc nhóm 84.25: RVC40 hoặc CTSH 8431.20 - Của máy thuộc nhóm 84.27: RVC4G hoặc CTSH 8431.31 - - Của thang máy (lift), tời nâng kiều gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: RVC40 hoặc CTSH 8431.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8431.41 - - Gầu xúc, xèng xúc, gầu ngọam và gầu kẹp: RVC40 hoặc CTSH 8431.42 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng RVC40 hoặc CTSH 8431.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8432.10 - Máy cày RVC40 hoặc CTSH 8432.21 - - Bừa đĩa RVC40 hoặc CTSH 8432.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8432.31 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) RVC40 hoặc CTSH 8432.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8432.41 - - Máy rải phân hữu cơ RVC40 hoặc CTSH 8432.42 - - Máy rắc phân bón RVC40 hoặc CTSH 8432.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8433.11 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang RVC40 hoặc CTSH 8433.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8433.20 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo RVC40 hoặc CTSH 8433.30 - Máy dọn cỏ khô khác RVC40 hoặc CTSH 8433.40 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng RVC40 hoặc CTSH 8433.51 - - Máy gặt dập liên hợp RVC40 hoặc CTSH 8433.52 - - Máy đập khác RVC40 hoặc CTSH 8433.53 - - Máy thu họach sản phẩm củ hoặc rễ RVC40 hoặc CTSH 8433.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8433.60 - Máy làm sạch, phân lọai hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác: RVC40 hoặc CTSH 8434.10 - Máy vắt sữa RVC40 hoặc CTSH 8434 20 - Máy chế biến sữa RVC40 hoặc CTSH 8435.10 - Máy: RVC40 hoặc CTSH 8436.10 - Máy chế biến thức ăn cho động vật: RVC40 hoặc CTSH 8436.21 - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: RVC40 hoặc CTSH 8436.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8436.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8436.91 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở RVC40 hoặc CTSH 8436.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8437.10 - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân lọai hạt giống, hạt hoặc các lọai rau đậu đã được làm khô: RVC40 hoặc CTSH 8437.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8438.10 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự RVC40 hoặc CTSH 8438.20 - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la: RVC40 hoặc CTSH 8438.30 - Máy sản xuất đường: RVC40 hoặc CTSH 8438.40 - Máy sản xuất bia RVC40 hoặc CTSH 8438.50 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm RVC40 hoặc CTSH 8438.60 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau RVC40 hoặc CTSH 8438.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8439.10 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô RVC40 hoặc CTSH 8439.20 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa RVC40 hoặc CTSH 8439.30 - Máy dùng để hòan thiện giấy hoặc bìa RVC40 hoặc CTSH 8439.91 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô RVC40 hoặc CTSH 8439.99 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8440.10 - Máy: RVC40 hoặc CTSH 8441.10 - Máy cắt xén các lọai: RVC40 hoặc CTSH 8441.20 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì RVC40 hoặc CTSH 8441.30 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chúa tương tự, trừ lọai máy sử dụng phương pháp đúc khuôn RVC40 hoặc CTSH 8441.40 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn RVC40 hoặc CTSH 8441.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8442.30 - Máy, thiết bị và dụng cụ RVC40 hoặc CTSH 8442.50 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tổ, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) RVC40 hoặc CTSH 8443.11 - - Máy in offset, in cuộn RVC40 hoặc CTSH 8443.12 - - Máy in offset, in theo tờ, lọai sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) RVC40 hoặc CTSH 8443.13 - - Máy in offset khác RVC40 hoặc CTSH 8443.14 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ lọai máy in flexo(1) RVC40 hoặc CTSH 8443.15 - - Máy in letterpress, trừ lọai in cuộn, trừ lọai máy in flexo(1) RVC40 hoặc CTSH 8443.16 - - Máy in flexo(1) RVC40 hoặc CTSH 8443.17 - - Máy in ống đồng(1) (*) RVC40 hoặc CTSH 8443.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8443.31 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: RVC40 hoặc CTSH 8443.32 - - Lọai khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: RVC40 hoặc CTSH 8443.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8444.00 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo RVC40 hoặc CTSH 8445.11 - - Máy chải thô: RVC40 hoặc CTSH 8445.12 - - Máy chải kỹ RVC40 hoặc CTSH 8445.13 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô RVC40 hoặc CTSH 8445.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8445.20 - Máy kéo sợi: RVC40 hoặc CTSH 8445.30 - Máy đậu hoặc máy xe sợi: RVC40 hoặc CTSH 8445.40 - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: RVC40 hoặc CTSH 8445.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8446.10 - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: RVC40 hoặc CTSH 8446.21 - - Máy dệt khung cửi có động cơ RVC40 hoặc CTSH 8446.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8446.30 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, lọai dệt không thoi RVC40 hoặc CTSH 8447.11 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm RVC40 hoặc CTSH 8447.12 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm RYC40 hoặc CTSH 8447.20 - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: RVC40 hoặc CTSH 8447.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8448.11 - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: RVC40 hoặc CTSH 8448.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8448.31 - - Kim chải RVC40 hoặc CTSH 8448.32 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chất RVC40 hoặc CTSH 8448.33 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên RVC40 hoặc CTSH 8448.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8448.42 - - Lược dệt, go và khung go RVC40 hoặc CTSH 8448.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8448.51 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác RVC40 hoặc CTSH 8448.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8449.00 Máy dùng để sản xuất hoặc hòan tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ RVC40 hoặc CTSH 8450.11 - - Máy tự động hòan tòan: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8450.12 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8450.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8450.20 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8451.10 - Máy giặt khô RVC40 hoặc CTSH 8451.21 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy RVC40 hoặc CTSH 8451.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8451.30 - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): RVC40 hoặc CTSH 8451.40 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm RVC40 hoặc CTSH 8451.50 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt RVC40 hoặc CTSH 8451.80 - Máy khác RVC40 hoặc CTSH 8452.10 - Máy khâu dùng cho gia đình RVC40 hoặc CTSH 8452.21 - - Lọai tự động RVC40 hoặc CTSH 8452.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8452.30 - Kim máy khâu RVC40 hoặc CTSH 8453.10 - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: RVC40 hoặc CTSH 8453.20 - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: RVC40 hoặc CTSH 8453.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8454.10 - Lò thổi RVC40 hoặc CTSH 8454.20 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót RVC40 hoặc CTSH 8454.30 - Máy đúc RVC40 hoặc CTSH 8455.10 - Máy cán ống RVC40 hoặc CTSH 8455.21 - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp RVC40 hoặc CTSH 8455.22 - - Máy cán nguội RVC40 hoặc CTSH 8455.30 - Trục cán dùng cho máy cán RVC40 hoặc CTSH 8455.90 - Bộ phận khác RVC40 hoặc CTSH 8456.11 - - Họat động bằng tia laser: RVC40 hoặc CTSH 8456.12 - - Họat động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô - tông: RVC40 hoặc CTSH 8456.20 - Họat động bằng phương pháp siêu âm RVC40 hoặc CTSH 8456.30 - Họat động bằng phương pháp phóng điện RVC40 hoặc CTSH 8456.40 - Họat động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: RVC40 hoặc CTSH 8456.50 - Máy cắt bằng tia nước RVC40 hoặc CTSH 8456.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8457.10 - Trung tâm gia công: RVC40 hoặc CTSH 8457.20 - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) RVC40 hoặc CTSH 8457.30 - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí RVC40 hoặc CTSH 8458.11 - - Điều khiển số: RVC40 hoặc CTSH 8458.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8458.91 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8458.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.10 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được RVC40 hoặc CTSH 8459.21 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.31 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.41 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.51 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.61 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8459.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8459.70 - Máy ren hoặc máy ta rô khác: RVC40 hoặc CTSH 8460.12 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8460.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8460.22 - - Máy mài không tâm, lọai điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8460.23 - - Máy mài trụ khác, lọai điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8460.24 - - Lọai khác, điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8460.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8460.31 - - Điều khiển số: RVC40 hoặc CTSH 8460.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8460.40 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà RVC40 hoặc CTSH 8460.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8461.20 - Máy bào ngang hoặc máy xọc RVC40 hoặc CTSH 8461.30 - Máy chuốt RVC40 hoặc CTSH 8461.40 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối RVC40 hoặc CTSH 8461.50 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt RVC40 hoặc CTSH 8461.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8462.11 - - Máy rèn khuôn kín RVC40 hoặc CTSH 8462.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8462.22 - - Máy định hình (Profile forming machines): RVC40 hoặc CTSH 8462.23 - - Máy chấn điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.24 - - Máy uốn bảng điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.25 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.26 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác RVC40 hoặc CTSH 8462.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8462.32 - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đọan: RVC40 hoặc CTSH 8462.33 - - Máy cắt xén điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8462.42 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8462.51 - - Điều khiển số RVC40 hoặc CTSH 8462.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8462.61 - - Máy ép thủy lực: RVC40 hoặc CTSH 8462.62 - - Máy ép cơ khí: RVC40 hoặc CTSH 8462.63 - - Máy ép Servo: RVC40 hoặc CTSH 8462.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8462.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8463.10 - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc lọai tương tự: RVC40 hoặc CTSH 8463.20 - Máy lăn ren: RVC40 hoặc CTSH 8463.30 - Máy gia công dây: R.VC40 hoặc CTSH 8463.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8465.10 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công RVC40 hoặc CTSH 8465.93 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: RVC40 hoặc CTSH 8465.94 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp RVC40 hoặc CTSH 8465.96 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách RVC40 hoặc CTSH 8466.92 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 RVC40 hoặc CTSH 8467.11 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) RVC40 hoặc CTSH 8467.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8467.21 - - Khoan các lọai RVC40 hoặc CTSH 8467.22 - - Cưa RVC40 hoặc CTSH 8467.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8467.81 - - Cưa xích RVC40 hoặc CTSH 8467.89 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8467.91 - - Của cưa xích: RVC40 hoặc CTSH 8467.92 - - Của dụng cụ họat động bằng khí nén RVC40 hoặc CTSH 8467.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8468.10 - Ống xi cầm tay RVC40 hoặc CTSH 8468.20 - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: RVC40 hoặc CTSH 8468.80 - Máy và thiết bị khác RVC40 hoặc CTSH 8471.30 - Máy xử lý dữ liệu tự động lọai xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: RVC40 hoặc CTSH 8471.41 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: RVC40 hoặc CTSH 8471.49 - - Lọai khác, ở dạng hệ thống: RVC40 hoặc CTSH 8471.50 - Bộ xử lý trừ lọai của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: RVC40 hoặc CTSH 8471.60 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: RVC40 hoặc CTSH 8471.70 - Bộ lưu trữ: RVC40 hoặc CTSH 8471.80 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: RVC40 hoặc CTSH 8471.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8474.10 - Máy phân lọai, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: RVC40 hoặc CTSH 8474.20 - Máy nghiền hoặc xay: RVC40 hoặc CTSH 8474.31 - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: RVC40 hoặc CTSH 8474.32 - - Máy trộn khóang vật với bi-tum: RVC40 hoặc CTSH 8474.39 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8474.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8475.10 - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh RVC40 hoặc CTSH 8475.21 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng RVC40 hoặc CTSH 8475.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8476.21 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh RVC40 hoặc CTSH 8476.29 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8476.81 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh RVC40 hoặc CTSH 8476.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8477.10 - Máy đúc phun: RVC40 hoặc CTSH 8477.20 - Máy đùn: RVC40 hoặc CTSH 8477.30 - Máy đúc thổi RVC40 hoặc CTSH 8477.40 - Máy đúc chân không và các lọai máy đúc nhiệt khác: RVC4G hoặc CTSH 8477.51 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình lọai săm khác RVC40 hoặc CTSH 8477.59 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8477.80 - Máy khác: RVC40 hoặc CTSH 8478.10 - Máy: RVC40 hoặc CTSH 8479.10 - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: RVC40 hoặc CTSH 8479.20 - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: RVC40 hoặc CTSH 8479.30 - Máy ép dùng để sản xuất tầm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các lọai máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie RVC40 hoặc CTSH 8479.40 - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: RVC40 hoặc CTSH 8479.50 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác RVC40 hoặc CTSH 8479.60 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi RVC40 hoặc CTSH 8479.71 - - Lọai sử dụng ở sân bay RVC40 hoặc CTSH 8479.79 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8479.81 - - Để gia công kim lọai, kể cả máy cuộn ống dây điện: RVC40 hoặc CTSH 8479.82 - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: RVC40 hoặc CTSH 8479.83 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh RVC40 hoặc CTSH 8479 89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8480.10 - Hộp khuôn đúc kim lọai RVC40 hoặc CTSH 8480.20 - Đế khuôn RVC40 hoặc CTSH 8480.30 - Mẫu làm khuôn: RVC40 hoặc CTSH 8480.41 - - Lọai phun hoặc nén RVC40 hoặc CTSH 8480.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8480.50 - Khuôn đúc thủy tinh RVC40 hoặc CTSH 8480.60 - Khuôn đúc khóang vật RVC40 hoặc CTSH 8480.71 - - Lọai phun hoặc nén: RVC40 hoặc CTSH 8480.79 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8481.10 - Van giảm áp: RVC40 hoặc CTSH 8481.20 - Van dừng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: RVC40 hoặc CTSH 848130 - Van kiểm tra (van một chiều): RVC40 hoặc CTSH 8481.40 - Van an tòan hoặc van xả: RVC40 hoặc CTSH 8481.80 - Thiết bị khác: RVC40 hoặc CTSH 8482.10 - Ổ bi RVC40 hoặc CTSH 8482.20 - Ổ đũa cồn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8482.30 - Ô đũa cầu RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8482.40 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8482.50 - Các lọai ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp ráp RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8482.80 - Lọai khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8483.10 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khủyu) và tay biên: RVC40 8483.40 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: RVC40 8483.50 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli RVC40 8483.60 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) RVC40 8485.10 - Bằng lắng đọng kim lọai RVC40 hoặc CTSH 8485.20 - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su RVC40 hoặc CTSH 8485.30 - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gồm hoặc thủy tinh: RVC40 hoặc CTSH 8485.80 - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8486.10 - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: RVC40 hoặc CTSH 8486.20 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: RVC40 hoặc CTSH 8486.30 - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: RVC40 hoặc CTSH 8486.40 - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này: RVC40 hoặc CTSH 8487.10 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt RVC40 hoặc CTSH 8501.10 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: RVC40 hoặc CTSH 8504.10 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng RVC40 hoặc CTSH 8504.21 - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 8504.22 hoặc 8504.23 8504.22 - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.23 8504.23 - - Có công suất danh định trên 10,000 kVA: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.22 8504.31 - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: RVC40; hoặc CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 8504.32 đến 8504.34 8504.40 - Máy biến đổi tĩnh điện: RVC40 hoặc CTSH 8504.50 - Cuộn cảm khác: RVC40 hoặc CTSH 8505.11 - - Bằng kim lọai RVC40 hoặc CTSH 8505.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8505.20 - Các khớp nối, ly hợp và phanh họat động bằng điện từ RVC40 hoặc CTSH 8506.10 - Bằng dioxit mangan: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8506.30 - Bằng oxit thủy ngân RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8506.40 - Bằng oxit bạc RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8506.50 - Bằng liti RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8506.60 - Bằng kẽm-khí: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8506.80 - Pin và bộ pin khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8507.10 - Bằng axit - chì, lọai dùng để khởi động động cơ piston: RVC40 8507.50 - Bằng niken - hydrua kim lọai: RVC40 8507.60 - Bằng ion liti: RVC40 8507.80 - Ắc qui khác: RVC40 8508.11 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8508-19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8508.60 - Máy hút bụi khác RVC40 hoặc CTSH 8509.40 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8509.80 - Thiết bị khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8510.10 - Máy cạo RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8510.20 - Tông đơ RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8510.30 - Dụng cụ lọai bỏ râu, lông, tóc RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8511.10 - Bugi đánh lửa: RVC40 8511.20 - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tỉnh: RVC40 851130 - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lừa; RVC40 8511.40 - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: RVC40 8511.50 - Máy phát điện khác: RVC40 8511.80 - Thiết bị khác: RVC40 8511.90 - Bộ phận: RVC40 8512.10 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp RVC40 8512.20 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác; RVC40 8512.30 - Thiết bị tín hiệu âm thanh: RVC40 8512.40 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết RVC40 8513.10 - Đèn: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8514.11 - - Lò ép nóng đẳng tĩnh RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8514.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8514.20 - Lò luyện, nung và lò sấy họat động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8514.31 - - Lò tia điện tử (tia electron); RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8514.32 - - Lò hồ quang plasma và chân không: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8514.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8514.40 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8515.11 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8515.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8515.21 - - Lọai tự động hòan tòan hoặc một phần RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8515.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8515.31 - - Lọai tự động hòan tòan hoặc một phần RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8515.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8515.80 - Máy và thiết bị khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.10 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.21 - - Lọai bức xạ giữ nhiệt RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.31 - - Máy sấy khô tóc RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.32 - - Dụng cụ làm tóc khác RVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH 8516.33 - - Máy sấy làm khô tay RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.40 - Bàn là điện; RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.50 - Lò vi sóng RVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH 8516.60 - Các lọai lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.71 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.72 - - Lò nướng bánh (toasters) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.79 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8516.80 - Điện trở đốt nóng bằng điện: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8517.11 - - Bộ điện thọai hữu tuyến với điện thọai cầm tay không dây RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8517.13 - - Điện thọai thông minh RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8517.14 - - Điện thọai khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8517.18 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8517.61 - - Thiết bị trạm gốc RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8517.62 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8517.69 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8518.10 - Micro và giá đỡ micro: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8518.21 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8518.22 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8518.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 851830 - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: RVC40 hoặc CTSH 8518.40 - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8518.50 - Bộ tăng âm điện: RVC40 hoặc CTSH 8523.21 - - Thẻ có dải từ: RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.41 - - Lọai chưa ghi: RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.49 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.51 - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.52 - - "Thẻ thông minh" RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.59 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8523.80 - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những họat động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không 8524.11 - - Bằng tinh thể lỏng RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8526.10 - Ra đa: RVC40 hoặc CTSH 8526.91 - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: RVC40 hoặc CTSH 8526.92 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến RVC40 hoặc CTSH 8527.12 - - Radio cát sét lọai bỏ túi RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8527.13 - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8527.19 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8527.21 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8527.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8527.91 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8527.92 - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8527.99 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8528.42 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8528.49 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8528.52 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8528.59 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8528.62 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8528.69 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8528.71 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8528.72 - - Lọai khác, màu: RVC40 hoặc CTSH 8528.73 - - Lọai khác, đơn sắc RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8530.10 - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện RVC40 hoặc CTSH 8530.80 - Thiết bị khác RVC40 hoặc CTSH 8531.10 - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8531.20 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8531.80 - Thiết bị khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8532.10 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8532.21 - - Tụ tantan (tantalum) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8532.22 - - Tụ nhôm RVC40 hoặc CTSH 8532.23 - - Tụ gốm, một lớp RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8532.24 - - Tụ gốm, nhiều lớp RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8532.25 - - Tụ giấy hoặc plastic RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8532.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8532.30 - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8533.10 - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8533.21 - - Có công suất danh định không quá 20 W RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8533.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8533.31 - - Có công suất danh định không quá 20 W RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8533.39 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8533.40 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8534.00 Mạch in RVC40 hoặc CTSH 8535.10 - Cầu chì RVC40 hoặc CTSH 8535.21 - - Có điện áp dưới 72,5 kV: RVC40 hoặc CTSH 8535.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8535.30 - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: RVC40 hoặc CTSH 8535.40 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện RVC40 hoặc CTSH 8535.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 8539.10 - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8539.21 - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: RVC40 hoặc CTSH 8539.22 - - Lọai khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8539.29 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8539.31 - - Bóng đèn hùynh quang, ca-tốt nóng: RVC40 hoặc CTSH 8539.32 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim lọai RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8539.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8539.41 - - Bóng đèn hồ quang RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8539.49 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8539.52 - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8540.11 - - Lọai màu RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8540.12 - - Lọai đơn sắc RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8540.20 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác RVC40 hoặc CTSH 8540.40 - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, lọai màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: RVC40 hoặc CTSH 8540.60 - Ống tia ca-tốt khác RVC40 hoặc CTSH 8540.71 - - Magnetrons RVC40 hoặc CTSH 8540.79 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8540.81 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8540.89 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8541.10 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8541.21 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8541.29 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8541.30 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8541.41 - - Đi-ốt phát quang (LED) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8541.42 - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 8541.43 8541.43 - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngọai trừ từ phân nhóm 8541.42 8541.49 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8541.51 - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8541.59 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8541.60 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8542.31 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác RVC40 hoặc CTSH 8542.32 - - Bộ nhớ RVC40 hoặc CTSH 8542.33 - - Mạch khuếch đại RVC40 hoặc CTSH 8542.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 8543.10 - Máy gia tốc hạt RVC40 hoặc CTSH 8543.20 - Máy phát tín hiệu RVC40 hoặc CTSH 8543.30 - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di: RVC40 hoặc CTSH 8543.40 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8543.70 - Máy và thiết bị khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 8549.11 - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: WO 8549.12 - - Lọai khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: WO 8549.13 - - Được phân lọai theo lọai hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: WO 8549.14 - - Chưa được phân lọai và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: WO 8549.19 - - Lọai khác: WO 8701.21 - - Lọai chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): RVC40 8701.22 - - Lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8701.23 - - Lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8701.24 - - Lọai chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8701.29 - - Lọai khác: RVC40 8702.10 - Lọai chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): RVC40 8702.20 - Lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8702.30 - Lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8702.40 - Lọai chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8702.90 - Lọai khác: RVC40 8703.10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các lọai xe tương tự: RVC40 8703.21 - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: RVC40 8703.22 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: RVC40 8703.23 - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: RVC40 8703.24 - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: RVC40 8703.31 - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: RVC40 8703.32 - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: RVC40 8703.33 - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: RVC40 8703.40 - Xe khác, lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ lọai có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngòai: RVC40 8703.50 - Xe khác, lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ lọai có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngòai: RVC40 8703.60 - Xe khác, lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngòai: RVC40 8703.70 - Xe khác, lọai kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngòai: RVC40 8703.80 - Xe khác, lọai chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8703.90 - Lọai khác: RVC40 8704.10 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các lọai đường không phải đường quốc lộ: RVC40 8704.21 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: RVC40 8704.22 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: RVC40 8704.23 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: RVC40 8704.31 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: RVC40 8704.32 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: RVC40 8704.41 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: RVC40 8704.42 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: RVC40 8704.43 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: RVC40 8704.51 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: RVC40 8704.52 - - Khối lượng tòan bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: RVC40 8704.60 - Lọai khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8704.90 - Lọai khác: RVC40 8705.10 - Xe cần cẩu RVC40 8705.20 - Xe cần trục khoan RVC40 8705.30 - Xe chữa cháy RVC40 8705.40 - Xe trộn bê tông RVC40 8705.90 - Lọai khác: RVC40 8706.00 Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 RVC40 8707.10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: RVC40 8707.90 - Lọai khác: RVC40 8708.10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: RVC40 8708.21 - - Dây đai an tòan RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 8708.22 - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: RVC40 8708.29 - - Lọai khác: RVC40 8708.30 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: RVC40 8708.40 - Hộp số và bộ phận của chúng: RVC40 8708.50 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: RVC40 8708.70 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: RVC40 8708.80 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): RVC40 8708.91 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: RVC40 8708.92 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: RVC40 8708.93 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: RVC40 8708.94 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: RVC40 8708.95 - - Túi khí an tòan lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: RVC40 8708.99 - - Lọai khác: RVC40 8709.11 - - Lọai chạy điện RVC40 8710.00 Xe tăng và các lọai xe chiến đấu bọc thép khác, lọai cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các lọai xe này RVC40 hoặc CC 8711.10 - Lọai sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: RVC40 8711.20 - Lọai sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: RVC40 8711.30 - Lọai sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: RVC40 8711.40 - Lọai sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: RVC40 8711.50 - Lọai sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: RVC40 8711.60 - Lọai dùng động cơ điện để tạo động lực: RVC40 8711.90 - Lọai khác: RVC40 8714.10 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): RVC40 8714.20 - Của xe dành cho người tàn tật: RVC40 8714.91 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: RVC40 8714.92 - - Vành bánh xe và nan hoa: RVC40 8714.93 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: RVC40 8714.94 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: RVC40 8714.95 - - Yên xe: RVC40 8714.96 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: RVC40 8714.99 - - Lọai khác: RVC40 8716.10 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc lọai nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại RVC40 8716.20 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc lọai tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp RVC40 8716.31 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc RVC40 8716.39 - - Lọai khác: RVC40 8716.40 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác RVC40 8804.00 Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 9002.11 - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh RVC40 hoặc CTSH 9002.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9002.20 - Kính lọc ánh sáng: RVC40 hoặc CTSH 9002.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9003.11 - - Bằng plastic RVC40 hoặc CTSH 9003.19 - - Bằng vật liệu khác RVC40 hoặc CTSH 9005.10 - Ống nhòm lọai hai mắt RVC40 hoặc CTSH 9005.80 - Dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTSH 9006.30 - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9006.40 - Máy chụp lấy ảnh ngay RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9006.53 - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9006.59 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9006.61 - - Thiết bị đèn flash lọai dùng đèn phóng điện ("điện tử") RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9006.69 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9007.10 - Máy quay phim RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9007.20 - Máy chiếu phim: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9008.50 - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: RVC40 hoặc CTSH 9010.10 - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh RVC40 hoặc CTSH 9010.50 - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: RVC40 hoặc CTSH 9010.60 - Màn ảnh của máy chiếu: RVC40 hoặc CTSH 9011.10 - Kính hiển vi soi nổi RVC40 hoặc CTSH 9011.20 - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu RVC40 hoặc CTSH 9011.80 - Các lọai kính hiển vi khác RVC40 hoặc CTSH 9012.10 - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ RVC40 hoặc CTSH 9013.10 - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9013.20 - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9013.80 - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9014.10 - La bàn xác định phương hướng RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9014.20 - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9014.80 - Thiết bị và dụng cụ khác: RVC40 hoặc CTSH 9015.10 - Máy đo xa: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9015.20 - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy tòan đạc - tacheometers) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9015.30 - Dụng cụ đo cân bằng (levels) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9015.40 - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9015.80 - Thiết bị và dụng cụ khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9017.10 - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9017.20 - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính tóan tóan học khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9017.30 - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9017.80 - Các dụng cụ khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9018.11 - - Thiết bị điện tim RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.12 - - Thiết bị siêu âm RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.13 - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.14 - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.19 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.20 - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngọai RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.31 - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.32 - - Kim tiêm bằng kim lọai và kim khâu vết thương RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.39 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.41 - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.49 - - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.50 - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9018.90 - Thiết bị và dụng cụ khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9019.10 - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9019.20 - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó 9022.12 - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính RVC40 hoặc CTSH 9022.13 - - Lọai khác, sử dụng trong nha khoa RVC40 hoặc CTSH 9022.14 - - Lọai khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y RVC40 hoặc CTSH 9022.19 - - Cho các mục đích khác: RVC40 hoặc CTSH 9022.21 - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y RVC40 hoặc CTSH 9022.29 - - Dùng cho các mục đích khác RVC40 hoặc CTSH 9022.30 - Ống phát tia X RVC40 hoặc CTSH 9024.10 - Máy và thiết bị thử kim lọai: RVC40 hoặc CTSH 9024.80 - Máy và thiết bị khác: RVC40 hoặc CTSH 9025.11 - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp RVC40 hoặc CTSH 9025.19 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9025.80 - Dụng cụ khác RVC40 hoặc CTSH 9026.10 - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9026.20 - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9026.80 - Thiết bị hoặc dụng cụ khác RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9027.10 - Thiết bị phân tích khí hoặc khói RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9027.20 - Máy sắc ký và điện di RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9027.30 - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngọai) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9027.50 - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngọai) RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9027.81 - - Khối phổ kế RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9027.89 - - Lọai khác: RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH 9028.10 - Thiết bị đo khí: RVC40 hoặc CTSH 9028.20 - Thiết bị đo chất lòng: RVC40 hoặc CTSH 9028.30 - Công tơ điện: RVC40 hoặc CTSH 9029.10 - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: RVC40 hoặc CTSH 9029.20 - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy họat nghiệm: RVC40 hoặc CTSH 9030.10 - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa RVC40 hoặc CTSH 9030.20 - Máy hiện sóng và máy ghi dao động RVC40 hoặc CTSH 9030.31 - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi RVC40 hoặc CTSH 9030.32 - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi RVC40 hoặc CTSH 9030.33 - - Lọai khác, không bao gồm thiết bị ghi: RVC40 hoặc CTSH 9030.39 - - Lọai khác, có gắn thiết bị ghi RVC40 hoặc CTSH 9030.40 - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) RVC40 hoặc CTSH 9030.82 - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp): RVC40 hoặc CTSH 9030.84 - - Lọai khác, có kèm thiết bị ghi: RVC40 hoặc CTSH 9030.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9031.10 - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí RVC40 hoặc CTSH 9031.20 - Bàn kiểm tra RVC40 hoặc CTSH 9031.41 - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) RVC40 hoặc CTSH 9031.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9031.80 - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: RVC40 hoặc CTSH 9032.10 - Bộ ổn nhiệt RVC40 hoặc CTSH 9032.20 - Bộ điều chỉnh áp lực RVC40 hoặc CTSH 9032.81 - - Lọai dùng thủy lực hoặc khí nén RVC40 hoặc CTSH 9032.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9111.10 - Vỏ đồng hồ bằng kim lọai qúy hoặc bằng kim lọai dát phủ kim lọai qúy RVC40 hoặc CTSH 9111.20 - Vỏ đồng hồ bằng kim lọai cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc RVC40 hoặc CTSH 9111.80 - Vỏ đồng hồ lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9113.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 9401.10 - Ghế dùng cho phương tiện bay RVC40 hoặc CTSH 9401.20 - Ghế dùng cho xe có động cơ: RVC40 hoặc CTSH 9401.31 - - Bằng gỗ RVC40 hoặc CTSH 9401.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9401.41 - - Bằng gỗ RVC40 hoặc CTSH 9401.49 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9401.52 - - Bằng tre RVC40 hoặc CTSH 9401.53 - - Bằng song, mây RVC40 hoặc CTSH 9401.59 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9401.61 - - Đã nhồi đệm RVC40 hoặc CTSH 9401.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9401.71 - - Đã nhồi đệm RVC40 hoặc CTSH 9401.79 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9401.80 - Ghế khác RVC40 hoặc CTSH 9401.91 - - Bằng gỗ RVC40 hoặc CTSH 9401.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9402.10 - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các lọai ghế tương tự và các bộ phận của chúng: RVC40 hoặc CTSH 9402.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9403.10 - Đồ nội thất bằng kim lọai được sử dụng trong văn phòng RVC40 hoặc CTSH 9403.20 - Đồ nội thất bằng kim lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9403.30 - Đồ nội thất bằng gỗ lọai sử dụng trong văn phòng RVC40 hoặc CTSH 9403.40 - Đồ nội thất bằng gỗ lọai sử dụng trong nhà bếp RVC40 hoặc CTSH 9403.50 - Đồ nội thất bằng gỗ lọai sử dụng trong phòng ngủ RVC40 hoặc CTSH 9403.60 - Đồ nội thất bằng gỗ khác: RVC40 hoặc CTSH 9403.70 - Đồ nội thất bằng plastic; RVC40 hoặc CTSH 9403.82 - - Bằng tre RVC40 hoặc CTSH 9403.83 - - Bằng song, mây RVC40 hoặc CTSH 9403.89 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9403.91 - - Bằng gỗ RVC40 hoặc CTSH 9403.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9404.90 - Lọai khác RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 9405.21 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): RVC40 hoặc CTSH 9405.29 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9405.31 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) RVC40 hoặc CTSH 9405.39 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9405.41 - - Lọai quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): RVC40 hoặc CTSH 9405.42 - - Lọai khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): RVC40 hoặc CTSH 9405.49 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9405.50 - Đèn và bộ đèn không họat động bằng điện: RVC40 hoặc CTSH 9405.61 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): RVC40 hoặc CTSH 9405.69 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9406.10 - Bằng gỗ: RVC40 hoặc CTSH 9406.20 - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép: RVC40 hoặc CTSH 9406.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9503.00 Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các lọai đồ chơi đố trí (puzzles) RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 9607.11 - - Có răng bằng kim lọai cơ bản RVC40 hoặc CTSH 9607.19 - - Lọai khác RVC40 hoặc CTSH 9608.10 - Bút bi: RVC40 hoặc CTSH 9608.20 - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu RVC40 hoặc CTSH 9608.30 - Bút máy, bút máy ngòi ống và các lọai bút khác: RVC40 hoặc CTSH 9608.40 - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy RVC40 hoặc CTSH 9608.50 - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên RVC40 hoặc CTSH 9608.60 - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: RVC40 hoặc CTSH 9608.91 - - Ngòi bút và bi ngòi: RVC40 hoặc CTSH 9608.99 - - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9609.10 - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ: RVC40 hoặc CTSH 9609.20 - Ruột chì, đen hoặc màu RVC40 hoặc CTSH 9609.90 - Lọai khác: RVC40 hoặc CTSH 9612.10 - Ruy băng: RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may 9613.10 - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: RVC40 hoặc CTSH 9613.20 - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: RVC40 hoặc CTSH 9613.80 - Bật lửa khác: RVC40 hoặc CTSH 9619.00 Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may PHỤ LỤC II TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐỔI CƠ BẢN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT n gày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ C ô ng Thương)

  2. Đối với hàng hóa thuộc Phân nhóm dẫn đầu bằng tham số “ex” (ví dụ: ex.9619.00), tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may chỉ áp dụng với những mặt hàng được mô tả trong bảng, không áp dụng với hàng hóa khác thuộc Phân nhóm đó.

  3. Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên khi nó trải qua một trong các công đọan sau trước khi nhập khẩu vào Nước thành viên khác:

a) Các chất hóa dầu trải qua quá trình pô-li-me hóa hoặc đa trùng ngưng hay bất kỳ một quá trình hóa học hay vật lý nào để tạo nên một hợp chất cao phân tử (pô-li-me);

b) Hợp chất cao phân tử (pô-li-me) trải qua quá trình kéo hay đùn nóng chảy để tạo thành xơ tổng hợp;

c) Kéo xơ thành sợi;

d) Dệt thoi, dệt kim hay phương pháp tạo thành vải khác;

đ) Cắt vải thành các phần và ráp các phần này thành một sản phẩm hòan chỉnh;

e) Công đọan nhuộm vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đọan hòan thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn cho sản phẩm nhuộm;

g) Công đọan in vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đọan hòan thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn để sản phẩm in dùng được;

h) Công đọan xử lý như ngâm tẩm hay tráng phủ dẫn đến việc tạo thành một sản phẩm mới được phân lọai vào các nhóm nhất định trong biểu thuế;

i) Công đọan thêu trong đó các điểm thêu chiếm ít nhất 5% tổng số diện tích sản phẩm thêu.

  1. Không xét đến các quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, một sản phẩm hay nguyên liệu không được coi là có xuất xứ từ một Nước thành viên nếu nó chỉ trải qua một trong các công đọan sau:

a) Các công đọan kết hợp đơn giản, dán nhãn, ép, làm sạch hay làm sạch khô, đóng gói hay bất kỳ một sự kết hợp nào của các công đọan này;

b) Cắt theo chiều dài hay chiều rộng và viền, may hoặc vắt sổ vải đã làm sẵn để sử dụng cho một hình thức thương mại đặc biệt;

c) Cắt tỉa và/hoặc ghép lại bằng cách may, tạo vòng, nối, đính các phụ kiện như nẹp, dải, hạt, dây dệt, khoen hay khuyết;

d) Một hoặc nhiều công đọan hòan thiện sợi, vải hoặc các sản phẩm dệt khác như tẩy trắng, chống thấm, chưng hấp, làm nhân, ngâm kiềm hoặc các công đọan tương tự; hoặc đ) Nhuộm hoặc in vải hoặc sợi.

  1. Các sản phẩm được liệt kê dưới đây được làm từ các nguyên liệu dệt không có xuất xứ sẽ được coi là có xuất xứ nếu chúng trải qua các công đọan nêu tại khỏan 2 chứ không chỉ các công đọan nêu tại khỏan 3:

a) Khăn mùi soa;

b) Khăn chòang, khăn quàng cổ, mạng và các sản phẩm tương tự;

c) Túi ngủ và chăn;

d) Khăn trải giường, áo gối, khăn bàn, khăn tắm và khăn ăn;

đ) Bao tải và túi dùng để đựng hàng hóa;

e) Tấm che bằng vải dầu, tấm vải bạt, mành che cửa;

g) Giẻ lau sàn, khăn rửa bát và các sản phẩm tương tự được làm đơn giản.

  1. Không xét đến những công đọan nêu tại khỏan 2, 3, 4, nguyên liệu dệt không có xuất xứ liệt kê trong danh mục dưới đây sẽ được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nếu đáp ứng các công đọan gia công, chế biến quy định dưới đây:

a) Xơ và sợi Những công đọan sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ: Sản xuất thông qua quá trình tạo xơ (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng và đùn), kéo sợi, xe sợi, tạo hình hoặc bện từ sợi pha hoặc từ một trong những lọai sau: - Tơ tằm; - Len, lông động vật mịn hoặc thô; - Xơ bông; - Xơ dệt gốc thực vật; - Sợi filament nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp; - Xơ staple nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp. STT Mã HS 2022 Mô tả h à ng hóa Nhóm Phân nhóm 1 50.04 5004.00 Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ 2 50.05 5005.00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ 3 50.06 5006.00 Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm 51.05 Lông cừu và lông động vật lọai mịn hoặc lọai thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đọan) 4 5105.10 - Lông cừu chải thô - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: 5 5105.21 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đọan 6 5105.29 - - Lọai khác - Lông động vật lọai mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ; 7 5105.31 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) 8 5105.39 - - Lọai khác 9 5105.40 - Lông động vật lọai thô, đã chải thô hoặc chải kỹ 51.06 Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ 10 5106.10 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng 11 5106.20 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng 51.07 Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ 12 5107.10 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng 13 5107.20 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng 51.08 Sợi lông động vật lọai mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ 14 5108.10 - Chải thô 15 5108.20 - Chải kỹ 51.09 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn, đã đóng gói để bán lẻ 16 5109.10 - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng 17 5109.90 - Lọai khác 18 51.10 5110.00 Sợi làm từ lông động vật lọai thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 52.04 Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ - Chưa đóng gói để bán lẻ: 19 5204.11 - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 20 5204.19 - - Lọai khác 21 5204.20 - Đã đóng gói để bán lẻ 52.05 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: 22 5205.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) 23 5205.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) 24 5205.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) 25 5205.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) 26 5205.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: 27 5205.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) 28 5205.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) 29 5205.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) 30 5205.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) 31 5205.26 - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94) 32 5205.27 - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120) 33 5205.28 - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120) - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: 34 5205.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) 35 5205.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 36 5205.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 37 5205.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 38 5205.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: 39 5205.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) 40 5205.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 41 5205.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 42 5205.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 43 5205.46 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94) 44 5205.47 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 94 đến 120) 45 5205.48 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120) 52.06 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: 46 5206.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) 47 5206.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) 48 5206.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) 49 5206.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) 50 5206.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: 51 5206.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) 52 5206.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) 53 5206.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) 54 5206.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) 55 5206.25 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: 56 5206.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) 57 5206.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 58 5206.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 59 5206.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 60 5206.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: 61 5206.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) 62 5206.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 63 5206.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 64 5206.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 65 5206.45 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) 52.07 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ 66 5207.10 - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng 67 5207.90 - Lọai khác 53.06 Sợi lanh 68 5306.10 - Sợi đơn 69 5306.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 53.07 Sợi đay hoặc sợi từ các lọai xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 70 5307.10 - Sợi đơn 71 5307.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 53.08 Sợi từ các lọai xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy 72 5308.20 - Sợi gai dầu 73 5308.90 - Lọai khác: 54.01 Chỉ khâu làm từ sợi Glament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 74 5401.10 - Từ sợi filament tổng hợp; 75 5401. 20 - Từ sợi filament tái tạo: 54.02 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex - Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: 76 5402.11 - - Từ các aramit 77 5402.19 - - Lọai khác 78 5402.20 - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún - Sợi dún: 79 5402.31 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex 80 5402.32 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex 81 5402.33 - - Từ các polyeste: 82 5402.34 - - Từ polypropylen 83 5402.39 - - Lọai khác - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: 84 5402.44 - - Từ nhựa đàn hồi: 85 5402.45 - - Lọai khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác 86 5402.46 - - Lọai khác, từ các polyeste, được định hướng một phần: 87 5402.47 - - Lọai khác, từ các polyeste: 88 5402.48 - - Lọai khác, từ polypropylen 89 5402.49 - - Lọai khác - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: 90 5402.51 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 91 5402.52 - - Từ các polyeste 92 5402.53 - - Từ polypropylen 93 5402.59 - - Lọai khác - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 94 5402.61 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 95 5402.62 - - Từ các polyeste 96 5402.63 - - Từ Polypropylen 97 5402.69 - - Lọai khác 54.03 Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofllament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex 98 5403.10 - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon - Sợi khác, đơn: 99 5403.31 - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét: 100 5403.32 - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét: 101 5403.33 - - Từ xenlulo axetat: 102 5403.39 - - Lọai khác: - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: 103 5403.41 - - Từ viscose rayon: 104 5403.42 - - Từ xenlulo axetat 105 5403.49 - - Lọai khác 54.04 Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm - Sợi monofilament: 106 5404.11 - - Từ nhựa đàn hồi 107 5404.12 - - Lọai khác, từ polypropylen 108 5404.19 - - Lọai khác 109 5404.90 - Lọai khác 110 54.05 5405.00 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm 111 54.06 5406.00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ 55.01 Tô (tow) filament tổng hợp - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: 112 5501.11 - - Từ các aramit 113 5501.19 - - Lọai khác 114 5501.20 - Từ các polyeste 115 5501.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic 116 5501.40 - Từ Polypropylen 117 5501.90 - Lọai khác 55.02 Tô (tow) filament tái tạo 118 5502.10 - Từ xenlulo axetat 119 5502.90 - Lọai khác 55.03 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: 120 5503.11 - - Từ các aramit 121 5503.19 - - Lọai khác 122 5503.20 - Từ các polyeste: 123 5503.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic 124 5503.40 - Từ Polypropylen 125 5503.90 - Lọai khác: 55.04 Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi 126 5504.10 - Từ viscose rayon 127 5504.90 - Lọai khác 55.05 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo 128 5505.10 - Từ các xơ tổng hợp 129 5505.20 - Từ các xơ tái tạo 55.06 Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi 130 5506.10 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 131 5506.20 - Từ các polyeste 132 5506.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic 133 5506.40 - Từ polypropylen 134 5506.90 - Lọai khác 135 55.07 5507.00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi 55.08 Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 136 5508.10 - Từ xơ staple tổng hợp: 137 5508.20 - Từ xơ staple tái tạo: 55.09 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ - Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 138 5509.11 - - Sợi đơn 139 5509.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 140 5509.21 - - Sợi đơn 141 5509.22 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 142 5509.31 - - Sợi đơn 143 5509.32 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp - Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 144 5509.41 - - Sợi đơn 145 5509.42 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp - Sợi khác, từ xơ staple polyester 146 5509.51 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo 147 5509.52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn; 148 5509.53 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông 149 5509.59 - - Lọai khác - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: 150 5509.61 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 151 5509.62 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông 152 5509.69 - - Lọai khác - Sợi khác: 153 5509.91 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 154 5509.92 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông 155 5509.99 - - Lọai khác 55.10 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 156 5510.11 - - Sợi đơn 157 5510.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 158 5510.20 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 159 5510.30 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông 160 5510.90 - Sợi khác 55.11 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ 161 5511.10 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng lọai xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 162 5511.20 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng lọai xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: 163 5511.30 - Từ xơ staple tái tạo b) Vải, thảm và các lọai sản phẩm dệt trải sàn khác; sợi đặc biệt, dây bện, dây chão (cordage), dây thừng, dây cáp và các lọai tương tự. Những công đọan sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ: (i) Sản xuất từ: - Pô-li-me (đối với sản phẩm không dệt); - Xơ (đối với sản phẩm không dệt); - Sợi (đối với vải); - Vải thô hoặc chưa tẩy trắng (đối với vải thành phẩm). (ii) Trải qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau: - Đột bằng kim / kết sợi / liên kết bằng phương pháp hóa học; - Dệt thoi hoặc dệt kim; - Móc hoặc lót hoặc tạo lông; hoặc - Nhuộm hoặc in và hòan thiện; hoặc ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép. STT Mã HS 2022 Mô tả hàng hóa Nhóm Phân nhóm 30.06 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này 1 3006.10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu; 50.07 Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm 2 5007.10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn: 3 5007.20 - Các lọai vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngọai trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: 4 5007.90 - Vải dệt khác: 51.11 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật lọai mịn chải thô - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 5 5111.11 - - Định lượng không quá 300 g/m2 6 5111.19 - - Lọai khác 7 5111.20 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 8 5111.30 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo 9 5111.90 - Lọai khác 51.12 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật lọai mịn chải kỹ - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 10 5112.11 - - Định lượng không quá 200 g/m2: 11 5112.19 - - Lọai khác: 12 5112.20 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 13 5112.30 - Lọai khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo 14 5112.90 - Lọai khác 15 51.13 5113.00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật lọai thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa 52.08 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 - Chưa tẩy trắng: 16 5208.11 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 17 5208.12 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 18 5208.13 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 19 5208.19 - - Vải dệt khác - Đã tẩy trắng: 20 5208.21 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 21 5208.22 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 22 5208.23 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 23 5208.29 - - Vải dệt khác - Đã nhuộm: 24 5208.31 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: 25 5208.32 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 26 5208.33 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 27 5208.39 - - Vải dệt khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 28 5208.41 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: 29 5208.42 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: 30 5208.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 31 5208.49 - - Vải dệt khác - Đã in: 32 5208.51 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: 33 5208.52 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: 34 5208.59 - - Vải dệt khác: 52.09 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 - Chưa tẩy trắng: 35 5209.11 - - Vải vân điểm: 36 5209.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 37 5209.19 - - Vải dệt khác - Đã tẩy trắng: 38 5209.21 - - Vải vân điểm 39 5209.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 40 5209.29 - - Vải dệt khác - Đã nhuộm: 41 5209.31 - - Vải vân điểm 42 5209.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 43 5209.39 - - Vải dệt khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 44 5209.41 - - Vải vân điểm 45 5209.42 - - Vải denim 46 5209.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân 47 5209.49 - - Vải dệt khác - Đã in: 48 5209.51 - - Vải vân điểm: 49 5209.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: 50 5209.59 - - Vải dệt khác: 52.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 - Chưa tẩy trắng: 51 5210.11 - - Vải vân điểm 52 5210.19 - - Vải dệt khác - Đã tẩy trắng: 53 5210.21 - - Vải vân điểm 54 5210.29 - - Vải dệt khác - Đã nhuộm: 55 5210.31 - - Vải vân điểm 56 5210.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 57 5210.39 - - Vải dệt khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 58 5210.41 - - Vải vân điểm: 59 5210.49 - - Vải dệt khác - Đã in: 60 5210.51 - - Vải vân điểm: 61 5210.59 - - Vải dệt khác: 52.11 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 - Chưa tẩy trắng: 62 5211.11 - - Vải vân điểm 63 5211.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 64 5211.19 - - Vải dệt khác 65 5211.20 - Đã tẩy trắng - Đã nhuộm: 66 5211.31 - - Vải vân điểm 67 5211.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 68 5211.39 - - Vải dệt khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 69 5211.41 - - Vải vân điểm: 70 5211.42 - - Vải denim 71 5211.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân 72 5211.49 - - Vải dệt khác - Đã in: 73 5211.51 - - Vải vân điểm: 74 5211.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: 75 5211.59 - - Vải dệt khác: 52.12 Vải dệt thoi khác từ bông - Định lượng không quá 200 g/m2: 76 5212.11 - - Chưa tẩy trắng 77 5212.12 - - Đã tẩy trắng 78 5212.13 - - Đã nhuộm 79 5212.14 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 80 5212.15 - - Đã in: - Định lượng trên 200 g/m2: 81 5212.21 - - Chưa tẩy trắng 82 5212.22 - - Đã tẩy trắng 83 5212.23 - - Đã nhuộm 84 5212.24 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 85 5212.25 - - Đã in: 53.09 Vải dệt thoi từ sợi lanh - Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 86 5309.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 87 5309.19 - - Lọai khác - Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: 88 5309.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 89 5309.29 - - Lọai khác 53.10 Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các lọai xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 90 5310.10 - Chưa tẩy trắng: 91 5310.90 - Lọai khác 92 53.11 5311.00 Vải dệt thoi từ các lọai sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy 54.07 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 93 5407.10 - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: 94 5407.20 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự 95 5407.30 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 96 5407.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 97 5407.42 - - Đã nhuộm 98 5407.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 99 5407.44 - - Đã in - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 100 5407.51 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 101 5407.52 - - Đã nhuộm 102 5407.53 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 103 5407.54 - - Đã in - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 104 5407.61 - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 105 5407.69 - - Lọai khác: - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 106 5407.71 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 107 5407.72 - - Đã nhuộm 108 5407.73 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 109 5407.74 - - Đã in - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: 110 5407.81 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 111 5407.82 - - Đã nhuộm 112 5407.83 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 113 5407.84 - - Đã in - Vải dệt thoi khác: 114 5407.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 115 5407.92 - - Đã nhuộm 116 5407.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 117 5407.94 - - Đã in 54.08 Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 118 5408.10 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon: - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 119 5408.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 120 5408.22 - - Đã nhuộm 121 5408.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 122 5408.24 - - Đã in - Vải dệt thoi khác: 123 5408.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 124 5408.32 - - Đã nhuộm 125 5408.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 126 5408.34 - - Đã in 55.12 Các lọai vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng lọai xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 127 5512.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 128 5512.19 - - Lọai khác - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm tử 85% trở lên tính theo khối lượng: 129 5512.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 130 5512.29 - - Lọai khác - Lọai khác: 131 5512.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 132 5512.99 - - Lọai khác 55.13 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng lọai xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 133 5513.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 134 5513.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste 135 5513.13 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 136 5513.19 - - Vải dệt thoi khác - Đã nhuộm: 137 5513.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 138 5513.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 139 5513.29 - - Vải dệt thoi khác - Từ các sợi có các màu khác nhau: 140 5513.31 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 141 5513.39 - - Vải dệt thoi khác - Đã in: 142 5513.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 143 5513.49 - - Vải dệt thoi khác 55.14 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng lọai xơ này chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 144 5514.11 - - Từ Xơ staple polyeste, dệt vân điểm 145 5514.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste 146 5514.19 - - Vải dệt thoi khác - Đã nhuộm: 147 5514.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 148 5514.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste 149 5514.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 150 5514.29 - - Vải dệt thoi khác 151 5514.30 - Từ các sợi có các màu khác nhau - Đã in: 152 5514.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 153 5514.42 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste 154 5514.43 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste 155 5514.49 - - Vải dệt thoi khác 55.15 Các lọai vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp - Từ xơ staple polyeste: 156 5515.11 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon 157 5515.12 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 158 5515.13 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 159 5515.19 - - Lọai khác - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: 160 5515.21 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 161 5515.22 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 162 5515.29 - - Lọai khác - Vải dệt thoi khác: 163 5515.91 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo 164 5515.99 - - Lọai khác: 55.16 Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 165 5516.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 166 5516.12 - - Đã nhuộm 167 5516.13 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 168 5516.14 - - Đã in - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: 169 5516.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 170 5516.22 - - Đã nhuộm 171 5516.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 172 5516.24 - - Đã in - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 173 5516.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 174 5516.32 - - Đã nhuộm 175 5516.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 176 5516.34 - - Đã in - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: 177 5516.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 178 5516.42 - - Đã nhuộm 179 5516.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 180 5516.44 - - Đã in - Lọai khác: 181 5516.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 182 5516.92 - - Đã nhuộm 183 5516.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 184 5516.94 - - Đã in 56.01 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các lọai xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: 185 5601.21 - - Từ bông 186 5601.22 - - Từ xơ nhân tạo: 187 5601.29 - - Lọai khác 188 5601.30 - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: 56.02 Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp 189 5602.10 - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: 190 5602.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 191 5602.29 - - Từ các vật liệu dệt khác 192 5602.90 - Lọai khác 56.03 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp - Bằng filament nhân tạo: 193 5603.11 - - Định lượng không quá 25 g/m2 194 5603.12 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 195 5603.13 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 196 5603.14 - - Định lượng trên 150 g/m2 - Lọai khác: 197 5603.91 - - Định lượng không quá 25 g/m2 198 5603.92 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 199 5603.93 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 200 5603.94 - - Định lượng trên 150 g/m2 56.04 Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngòai bằng cao su hoặc plastic 201 5604.10 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt 202 5604.90 - Lọai khác: 203 56.05 5605.00 Sợi trộn kim lọai, có hoặc không quấn bọc, là lọai sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim lọai ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim lọai 204 56.06 5606.00 Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các lọai thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng 56.07 Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngòai bằng cao su hoặc plastic - Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): 205 5607.21 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện 206 5607.29 - - Lọai khác - Từ polyetylen hoặc polypropylen: 207 5607.41 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện 208 5607.49 - - Lọai khác 209 5607.50 - Từ xơ tổng hợp khác: 210 5607.90 - Lọai khác: 56.08 Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các lọai lưới khác đã hòan thiện, từ vật liệu dệt - Từ vật liệu dệt nhân tạo: 211 5608.11 - - Lưới đánh cá thành phẩm 212 5608.19 - - Lọai khác: 213 5608.90 - Lọai khác: 214 56.09 5609.00 Các sản phẩm làm tử sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 57.01 Thảm và các lọai hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hòan thiện 215 5701.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 216 5701.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 57.02 Thảm và các lọai hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hòan thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các lọai thảm dệt thoi thủ công tương tự 217 5702.10 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các lọai thảm dệt thoi thủ công tương tự 218 5702.20 - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) - Lọai khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hòan thiện: 219 5702.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 220 5702.32 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo 221 5702.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hòan thiện: 222 5702.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 223 5702.42 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: 224 5702.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: 225 5702.50 - Lọai khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hòan thiện: - Lọai khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hòan thiện: 226 5702.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 227 5702.92 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: 228 5702.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 57.03 Thảm và các lọai hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hòan thiện 229 5703.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: 230 5703.21 - - Thảm cỏ (turf) 231 5703.29 - - Lọai khác: - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: 232 5703.31 - - Thảm cỏ (turf) 233 5703.39 - - Lọai khác: 234 5703.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 57.04 Thảm và các lọai hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hòan thiện 235 5704.10 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 236 5704.20 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 237 5704.90 - Lọai khác 238 57.05 5705.00 Các lọai thảm khác và các lọai hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hòan thiện 58.01 Các lọai vải dệt nổi vòng và các lọai vải sơnin (chenille), trừ các lọai vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 239 5801.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: - Từ bông: 240 5801.21 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: 241 5801.22 - - Nhung kẻ đã cắt: 242 5801.23 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: 243 5801.26 - - Các lọai vải sơnin (chenille): 244 5801.27 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: - Từ xơ nhân tạo: 245 5801.31 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: 246 5801.32 - - Nhung kẻ đã cắt: 247 5801.33 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: 248 5801.36 - - Các lọai vải sơnin (chenille): 249 5801.37 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: 250 5801.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 58.02 Vải khăn lông (terry) và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các lọai vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các lọai vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 251 5802.10 - Vải khăn lông (terry) và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: 252 5802.20 - Vải khăn lông (terry) và các lọai vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: 253 5802.30 - Các lọai vải dệt tạo búi: 254 58.03 5803.00 Vải dệt quấn, trừ các lọai vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 58.04 Các lọai vải tuyn và các lọai vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các lọai vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 255 5804.10 - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: - Ren dệt bằng máy: 256 5804.21 - - Từ xơ nhân tạo: 257 5804.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: 258 5804.30 - Ren làm bằng tay 259 58.05 5805.00 Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các lọai thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hòan thiện 58.06 Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các lọai hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm tòan sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) 260 5806.10 - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các lọai vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): 261 5806.20 - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: - Vải dệt thoi khác: 262 5806.31 - - Từ bông: 263 5806.32 - - Từ xơ nhân tạo: 264 5806.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: 265 5806.40 - Các lọai vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) 58.07 Các lọai nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu 266 5807.10 - Dệt thoi 267 5807.90 - Lọai khác: 58.08 Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ lọai dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự 268 5808.10 - Các dải bện dạng chiếc: 269 5808.90 - Lọai khác: 270 58.09 5809.00 Vải dệt thoi từ sợi kim lọai và vải dệt thoi từ sợi trộn kim lọai thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các lọai vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 58.10 Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn 271 5810.10 - Hàng thêu không lộ nền - Hàng thêu khác: 272 5810.91 - - Từ bông 273 5810.92 - - Từ xơ nhân tạo 274 5810.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 275 58.11 5811.00 Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 59.01 Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngòai bìa sách hoặc lọai tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các lọai vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ 276 5901.10 - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngòai bìa sách hoặc các lọai tương tự 277 5901.90 - Lọai khác: 59.02 Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon 278 5902.10 - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: 279 5902.20 - Từ các polyeste: 280 5902.90 - Lọai khác 59.03 Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các lọai thuộc nhóm 59.02 281 5903.10 - Với poly (vinyl clorua): 282 5903.20 - Với polyurethan 283 5903.90 - Lọai khác: 59.04 Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các lọai trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình 284 5904.10 - Vải sơn 285 5904.90 - Lọai khác 286 59.05 5905.00 Các lọai vải dệt phủ tường 59.06 Vải dệt cao su hóa, trừ các lọai thuộc nhóm 59.02 287 5906.10 - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm - Lọai khác: 288 5906.91 - - Vải dệt kim hoặc vải móc 289 5906.99 - - Lọai khác: 290 59.07 5907.00 Các lọai vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc lọai tương tự 291 59.08 5908.00 Các lọai bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc lọai tương tự; mạng đèn măng xông và các lọai vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm 292 59.09 5909.00 Các lọai ống dẫn dệt mềm và các lọai ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác 293 59.10 5910.00 Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim lọai hoặc vật liệu khác 59.11 Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này 294 5911.10 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, lọai sử dụng cho bằng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt 295 5911.20 - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hòan thiện - Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): 296 5911.31 - - Định lượng dưới 650 g/m2 297 5911.32 - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên 298 5911.40 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc lọai tương tự, kể cả lọai làm từ tóc người 299 5911.90 - Lọai khác: 60.01 Vải nổi vòng (pile), kể cả các lọai vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc 300 6001.10 - Vải "vòng lông dài" (long pile) - Vải tạo vòng lông (looped pile): 301 6001.21 - - Từ bông 302 6001.22 - - Từ xơ nhân tạo 303 6001.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Lọai khác: 304 6001.91 - - Từ bông 305 6001.92 - - Từ xơ nhân tạo: 306 6001.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 60.02 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ lọai thuộc nhóm 60.01 307 6002.40 - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su 308 6002.90 - Lọai khác 60.03 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ lọai thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 309 6003.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 310 6003.20 - Từ bông 311 6003.30 - Từ các xơ tổng hợp 312 6003.40 - Từ các xơ tái tạo 313 6003.90 - Lọai khác 60.04 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các lọai thuộc nhóm 60.01 314 6004.10 - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su; 315 6004.90 - Lọai khác 60.05 Vải dệt kim đan dọc (kể cả các lọai làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ lọai thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 - Từ bông; 316 6005.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 317 6005.22 - - Đã nhuộm 318 6005.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 319 6005.24 - - Đã in - Từ các xơ tổng hợp 320 6005.35 - - Các lọai vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này 321 6005.36 - - Lọai khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 322 6005.37 - - Lọai khác, đã nhuộm: 323 6005.38 - - Lọai khác, từ các sợi có màu khác nhau: 324 6005.39 - - Lọai khác, đã in: - Từ các xơ tái tạo 325 6005.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 326 6005.42 - - Đã nhuộm 327 6005.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 328 6005.44 - - Đã in 329 6005.90 - Lọai khác: 60.06 Vải dệt kim hoặc móc khác 330 6006.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn - Từ bông: 331 6006.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 332 6006.22 - - Đã nhuộm 333 6006.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 334 6006.24 - - Đã in - Từ các xơ tổng hợp 335 6006.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 336 6006.32 - - Đã nhuộm: 337 6006.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau: 338 6006.34 - - Đã in: - Từ xơ tái tạo: 339 6006.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: 340 6006.42 - - Đã nhuộm: 341 6006.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau: 342 6006.44 - - Đã in: 343 6006.90 - Lọai khác 96.19 Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu 344 ex.9619.00 - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons), khăn (bỉm), bỉm và tã lót cho trẻ em và các sản phẩm vệ sinh tương tự, bằng bông c) Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc và các mặt hàng dệt đã hòan thiện khác Những công đọan sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ: Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản phẩm hòan chỉnh (đối với quần áo và lều bạt) và kết hợp với thêu, trang trí hoặc in (đối với các mặt hàng may sẵn) từ: - Vải thô hoặc chưa tẩy trắng; - Vải thành phẩm. STT Mã HS 2022 Mô tả hàng hóa Nhóm Phân nhóm 30.05 Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y 1 3005.90 - Lọai khác: 30.06 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này 2 3006.10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: 39.21 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic - Lọai xốp: 3921.12 - - Từ các polyme từ vinyl clorua 3 ex.3921.12 (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic) 3921.13 - - Từ các polyurethan: 4 ex.3921.13 (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic) 3921.90 - Lọai khác: 5 ex.3921.90 (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic) 42.02 Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các lọai đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phù lớp cách, túi dựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi dựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các lọai đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ tòan bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các lọai đồ chứa tương tự: 6 4202.12 - - Mặt ngòai bằng plastic hoặc vật liệu dệt: - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả lọai không có tay cầm: 7 4202.22 - - Mật ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: - Các đồ vật thuộc lọai thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: 8 4202.32 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt - Lọai khác: 9 4202.92 - - Mặt ngòai bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: 61.01 Áo khóac dài, áo khóac mặc khi đi xe (car-coat), áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các lọai tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các lọai thuộc nhóm 61.03 10 6101.20 - Từ bông 11 6101.30 - Từ sợi nhân tạo 12 6101.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.02 Áo khóac dài, áo khóac mặc khi đi xe (car-coat), áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các lọai tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các lọai thuộc nhóm 61.04 13 6102.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 14 6102.20 - Từ bông 15 6102.30 - Từ sợi nhân tạo 16 6102.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.03 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc 17 6103.10 - Bộ com-lê - Bộ quần áo đồng bộ: 18 6103.22 - - Từ bông 19 6103.23 - - Từ sợi tổng hợp 20 6103.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Áo jacket và áo blazer: 21 6103.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 22 6103.32 - - Từ bông 23 6103.33 - - Từ sợi tổng hợp 24 6103.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 25 6103.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 26 6103.42 - - Từ bông 27 6103.43 - - Từ sợi tổng hợp 28 6103.49 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.04 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc - Bộ com-lê: 29 6104.13 - - Từ sợi tổng hợp 30 6104.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Bộ quần áo đồng bộ: 31 6104.22 - - Từ bông 32 6104.23 - - Từ sợi tổng hợp 33 6104.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Áo jacket và áo blazer: 34 6104.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 35 6104.32 - - Từ bông 36 6104.33 - - Từ sợi tổng hợp 37 6104.39 - - Từ các vật liệu dệt khác - Váy liền thân: 38 6104.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 39 6104.42 - - Từ bông 40 6104.43 - - Từ sợi tổng hợp 41 6104.44 - - Từ sợi tái tạo 42 6104.49 - - Từ các vật liệu dệt khác - Các lọai chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: 43 6104.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 44 6104.52 - - Từ bông 45 6104.53 - - Từ sợi tổng hợp 46 6104.59 - - Từ các vật liệu dệt khác - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 47 6104.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 48 6104.62 - - Từ bông 49 6104.63 - - Từ sợi tổng hợp 50 6104.69 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.05 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc 51 6105.10 - Từ bông 52 6105.20 - Từ sợi nhân tạo: 53 6105.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.06 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc 54 6106.10 - Từ bông 55 6106.20 - Từ sợi nhân tạo 56 6106.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.07 Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo chòang tắm, áo chòang dài mặc trong nhà và các lọai tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc - Quần lót (underpants) và quần sịp: 57 6107.11 - - Từ bông 58 6107.12 - - Từ sợi nhân tạo 59 6107.19 - - Từ các vật liệu dệt khác - Các lọai áo ngủ và bộ pyjama: 60 6107.21 - - Từ bông 61 6107.22 - - Từ sợi nhân tạo 62 6107.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Lọai khác: 63 6107.91 - - Từ bông 64 6107.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.08 Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo chòang tắm, áo chòang dài mặc trong nhà và các lọai tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): 65 6108.11 - - Từ sợi nhân tạo 66 6108.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Quần xi líp và quần đùi bó: 67 6108.21 - - Từ bông 68 6108.22 - - Từ sợi nhân tạo 69 6108.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Váy ngủ và bộ pyjama: 70 6108.31 - - Từ bông 71 6108.32 - - Từ sợi nhân tạo 72 6108.39 - - Từ các vật liệu dệt khác - Lọai khác: 73 6108.91 - - Từ bông 74 6108.92 - - Từ sợi nhân tạo 75 6108.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.09 Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các lọai áo lót khác, dệt kim hoặc móc 76 6109.10 - Từ bông: 77 6109.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 61.10 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 78 6110.11 - - Từ lông cừu 79 6110.12 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) 80 6110.19 - - Lọai khác 81 6110.20 - Từ bông 82 6110.30 - Từ sợi nhân tạo 83 6110.90 - Từ các vật liệu dệt khác 61.11 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc 84 6111.20 - Từ bông 85 6111.30 - Từ sợi tổng hợp 86 6111.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 61.12 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc - Bộ quần áo thể thao: 87 6112.11 - - Từ bông 88 6112.12 - - Từ sợi tổng hợp 89 6112.19 - - Từ các vật liệu dệt khác 90 6112.20 - Bộ quần áo trượt tuyết - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: 91 6112.31 - - Từ sợi tổng hợp 92 6112.39 - - Từ các vật liệu dệt khác - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 93 6112.41 - - Từ sợi tổng hợp: 94 6112.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: 95 61.13 6113.00 Quần áo được may từ các lọai vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 61.14 Các lọai quần áo khác, dệt kim hoặc móc 96 6114.20 - Từ bông 97 6114.30 - Từ sợi nhân tạo: 98 6114.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 61.15 Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các lọai hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc 99 6115.10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): - Quần tất và quần nịt khác: 100 6115.21 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex 101 6115.22 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên 102 6115.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: 103 6115.30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: - Lọai khác: 104 6115.94 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 105 6115.95 - - Từ bông 106 6115.96 - - Từ sợi tổng hợp 107 6115.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.16 Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc 108 6116.10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: - Lọai khác: 109 6116.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 110 6116.92 - - Từ bông 111 611693 - - Từ sợi tổng hợp 112 6116.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 61.17 Hàng phụ kiện may mặc đã hòan chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc cửa hàng may mặc phụ trợ 113 6117.10 - Khăn chòang, khăn quàng cổ, khăn chòang rộng đội đầu, khăn chòang vai, mạng che mặt và các lọai tương tự: 114 6117.80 - Các phụ kiện may mặc khác: 115 6117.90 - Các chi tiết 62.01 Áo khóac ngòai, áo chòang mặc khi đi xe (car-coats), áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các lọai tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các lọai thuộc nhóm 62.03 116 6201.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 117 6201.30 - Từ bông: 118 6201.40 - Từ sợi nhân tạo: 119 6201.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 62.02 Áo khóac ngòai, áo chòang mặc khi đi xe (car-coats), áo khóac không tay, áo chòang không tay, áo khóac có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các lọai tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ lọai thuộc nhóm 62.04 120 6202.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn: 121 6202.30 - Từ bông: 122 6202.40 - Từ sợi nhân tạo: 123 6202.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 62.03 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây deo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai - Bộ com-lê: 124 6203.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 125 6203.12 - - Từ sợi tổng hợp 126 6203.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Bộ quần áo đồng bộ: 127 6203.22 - - Từ bông: 128 6203.23 - - Từ sợi tổng hợp 129 6203.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Áo jacket và áo blazer: 130 6203.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 131 6203.32 - - Từ bông: 132 6203.33 - - Từ sợi tổng hợp 133 6203.39 - - Từ các vật liệu dệt khác - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 134 6203.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 135 6203.42 - - Từ bông: 136 6203.43 - - Từ sợi tổng hợp 137 6203 49 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.04 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái - Bộ com-lê: 138 6204.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 139 6204.12 - - Từ bông: 140 6204.13 - - Từ sợi tổng hợp 141 6204.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Bộ quần áo đồng bộ: 142 6204.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 143 6204.22 - - Từ bông: 144 6204.23 - - Từ sợi tổng hợp 145 6204.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Áo jacket và áo blazer: 146 6204.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 147 6204.32 - - Từ bông: 148 6204.33 - - Từ sợi tổng hợp 149 6204.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Váy liền thân: 150 6204.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 151 6204.42 - - Từ bông: 152 6204.43 - - Từ sợi tổng hợp 153 6204.44 - - Từ sợi tái tạo 154 6204.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Các lọai chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: 155 6204.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 156 6204.52 - Từ bông: 157 6204.53 - - Từ sợi tổng hợp 158 6204.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: 159 6204.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 160 6204.62 - - Từ bông 161 6204 63 - - Từ sợi tổng hợp 162 6204.69 - - Từ các vật liệu dệt khác 62.05 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai 163 6205.20 - Từ bông: 164 6205.30 - Từ sợi nhân tạo: 165 6205.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 62.06 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 166 6206.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: 167 6206.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 168 6206.30 - Từ bông: 169 6206.40 - Từ sợi nhân tạo 170 6206.90 - Từ các vật liệu dệt khác 62.07 Áo ba lỗ (singlet) và các lọai áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo chòang tắm, áo chòang dài mặc trong nhà và các lọai tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai - Quần lót (underpants) và quần sịp: 171 6207.11 - - Từ bông 172 6207.19 - - Từ các vật liệu dệt khác - Các lọai áo ngủ và bộ pyjama: 173 6207.21 - - Từ bông: 174 6207.22 - - Từ sợi nhân tạo 175 6207.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác: 176 6207.91 - - Từ bông 177 6207.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.08 Áo ba lỗ (singlet) và các lọai áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo chòang tắm, áo chòang dài mặc trong nhà và các lọai tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): 178 6208.11 - - Từ sợi nhân tạo 179 6208.19 - - Từ các vật liệu dệt khác - Váy ngủ và bộ pyjama: 180 6208.21 - - Từ bông: 181 6208.22 - - Từ sợi nhân tạo 182 6208.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác: 183 6208.91 - - Từ bông: 184 6208.92 - - Từ sợi nhân tạo: 185 6208.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.09 Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em 186 6209.20 - Từ bông: 187 6209.30 - Từ sợi tổng hợp: 188 6209.90 - Từ các vật liệu dệt khác 62.10 Quần áo may từ các lọai vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 189 6210.10 - Từ các lọai vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: 190 6210.20 - Quần áo khác, lọai được mô tả trong nhóm 62.01: 191 6210.30 - Quần áo khác, lọai được mô tả trong nhóm 62.02: 192 6210.40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: 193 6210.50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 62.11 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác - Quần áo bơi: 194 6211.11 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 195 6211.12 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 196 6211.20 - Bộ quần áo trượt tuyết - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: 197 6211.32 - - Từ bông: 198 6211.33 - - Từ sợi nhân tạo: 199 6211.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: 200 6211.42 - - Từ bông: 201 6211.43 - - Từ sợi nhân tạo: 202 6211.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: 62.12 Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc 203 6212.10 - Xu chiêng: 204 6212.20 - Gen và quần gen: 205 6212.30 - Áo nịt tòan thân (corselette): 206 6212.90 - Lọai khác: 62.13 Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ 207 6213.20 - Từ bông: 208 6213.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 62.14 Khăn chòang, khăn quàng cổ, khăn chòang rộng đội đầu, khăn chòang vai, mạng che và các lọai tương tự 209 6214.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: 210 6214.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 211 6214.30 - Từ sợi tổng hợp: 212 6214.40 - Từ sợi tái tạo: 213 6214.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 62.15 Cà vạt, nơ con bướm và cravat 214 6215.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: 215 6215.20 - Từ sợi nhân tạo: 216 6215.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 217 62.16 6216.00 Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay 62.17 Hàng phụ kiện may mặc đã hòan chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các lọai thuộc nhóm 62.12 218 6217.10 - Phụ kiện may mặc: 219 6217.90 - Các chi tiết PHÂN CHƯƠNG I CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HÒAN THIỆN KHÁC 63.01 Chăn và chăn du lịch 220 6301.10 - Chăn điện 221 6301.20 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 222 6301.30 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: 223 6301.40 - Chăn (trừ chăn diện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: 224 6301.90 - Chăn và chăn du lịch khác: 63.02 Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp 225 6302.10 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: 226 6302.21 - - Từ bông 227 6302.22 - - Từ sợi nhân tạo: 228 6302.29 - - Từ các vật liệu dệt khác - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: 229 6302.31 - - Từ bông 230 6302.32 - - Từ sợi nhân tạo: 231 6302.39 - - Từ các vật liệu dệt khác 232 6302.40 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc - Khăn trải bàn khác: 233 6302.51 - - Từ bông: 234 6302.53 - - Từ sợi nhân tạo 235 6302.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: 236 6302.60 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các lọai vải dệt vòng lông tương tự, từ bông - Lọai khác: 237 6302.91 - - Từ bông 238 6302.93 - - Từ sợi nhân tạo 239 6302.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: 63.03 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường - Dệt kim hoặc móc: 240 6303.12 - - Từ sợi tổng hợp 241 6303.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Lọai khác: 242 6303.91 - - Từ bông 243 6303.92 - - Từ sợi tổng hợp 244 6303.99 - - Từ các vật Liệu dệt khác 63.04 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các lọai thuộc nhóm 94.04 - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): 245 6304.11 - - Dệt kim hoặc móc 246 6304.19 - - Lọai khác: 247 6304.20 - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này - Lọai khác: 248 6304.91 - - Dệt kim hoặc móc: 249 6304.92 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông 250 6304.93 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp 251 6304.99 - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác 63.05 Bao và túi, lọai dùng để đóng gói hàng 252 6305.10 - Từ đay hoặc các lọai xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: 253 6305.20 - Từ bông - Từ vật liệu dệt nhân tạo: 254 6305.32 - - Túi, bao đựng hàng lọai lớn có thể gấp, mở linh họat: 255 6305.33 - - Lọai khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: 256 6305.39 - - Lọai khác: 257 6305.90 - Từ các vật liệu dệt khác: 63.06 Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại - Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: 258 6306.12 - - Từ sợi tổng hợp 259 6306.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: - Tăng (lều): 260 6306.22 - - Từ sợi tổng hợp 261 6306.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: 262 6306.30 - Buồm cho tàu thuyền 263 6306.40 - Đệm hơi: 264 6306.90 - Lọai khác: 63.07 Các mặt hàng đã hòan thiện khác, kể cả mẫu cắt may 265 6307.10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các lọai khăn lau tương tự: 266 6307.20 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh 267 6307.90 - Lọai khác: PHÂN CHƯƠNG II BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ 268 63.08 6308.00 Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ PHÂN CHƯƠNG III QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẢM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN 269 63.09 6309.00 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác 64.05 Giày, dép khác 270 6405.20 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt 64.06 Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngòai); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng 271 6406.10 - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: 6406.90 - Lọai khác: 272 ex.6406.90 - - Bằng các vật liệu khác (các bộ phận khác của giày, dép bằng vật liệu dệt) 273 65.01 6501.00 Các lọai thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) 274 65.02 6502.00 Các lọai thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí 275 65.04 6504.00 Các lọai mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 65.05 Các lọai mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 276 ex.6505.00 - Lọai khác 66.01 Các lọai ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các lọai ô, dù tương tự) 277 6601.10 - Dù che trong vườn hoặc các lọai ô, dù tương tự - Lọai khác: 278 6601.91 - - Có cán kiểu ống lồng 279 6601.99 - - Lọai khác 70.19 Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) - Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đọan: 7019.13 - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác 280 ex.7019.13 Sợi - Vải được liên kết bằng cơ học: 281 7019.63 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp 282 7019.64 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp 7019.65 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm 283 ex.7019.65 Trừ sợi thô 7019.66 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm 284 ex.7019.66 Trừ sợi thô 7019.69 - - Lọai khác 285 ex.7019.69 Trừ màng và các lọai vải không dệt tương tự 87.08 Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): 286 8708.21 - - Dây đai an tòan 287 88.04 8804.00 Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng 91.13 Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng 288 9113.90 - Lọai khác 94.04 Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các lọai tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế lọai dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc 9404.90 - Lọai khác 289 ex.9404.90 (Gối và đệm bằng bông; chăn quilt, chăn nhồi lông; chăn nhồi bông và các mặt hàng tương tự bằng vật liệu dệt) 95.03 Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các lọai đồ chơi đố trí (puzzles) - Búp bê; - - Búp bê, có hoặc không có trang phục 290 9503.00.22 (AHTN) - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ 96.12 Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp 9612.10 - Ruy băng: 291 ex.9612.10 - - Bằng vật liệu dệt 96.19 Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu 292 ex.9619.00 - - Từ bông 293 ex.9619.00 - - Từ xơ nhân tạo 294 ex.9619.00 - - Từ các vật liệu dệt khác 295 ex.9619.00 - Từ các xơ tổng hợp 296 ex.9619.00 Quần áo được may từ các lọai vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 297 ex.9619.00 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 298 ex.9619.00 - Lọai khác PHỤ LỤC III DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ITA) (Ban hành kèm theo Thông tư s ố 03/2023/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trư ở ng Bộ Công Thương) STT Mã số AHTN 2022 Mô tả hàng hóa 1 3818.00.00 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử 2 7017.10.10 - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng 3 7020.00.20 - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng 4 8419.39.30 - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, họat động bằng điện 5 8419.89.13 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp 6 8419.89.19 - - - - Lọai khác 7 8420.10.10 - - Lọai chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in 8 8420.91.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 9 8420.99.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 10 8424.89.40 - - - Lọai khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng 11 8428.20.90 - - Lọai khác 12 8428.90.20 - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp 13 8431.39.40 - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp 14 8443.19.00 - - Lọai khác 15 8443.31.11 - - - - Lọai màu 16 8443.31.19 - - - - Lọai khác 17 8443.31.21 - - - - Lọai màu 18 8443.31.29 - - - - Lọai khác 19 8443.31.31 - - - - Lọai màu 20 8443.31.39 - - - - Lọai khác 21 8443.31.91 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp 22 8443.31.99 - - - - Lọai khác 23 8443.32.11 - - - - Lọai màu 24 8443.32.19 - - - - Lọai khác 25 8443.32.21 - - - - Lọai màu 26 8443.32.29 - - - - Lọai khác 27 8443.32.31 - - - - Lọai màu 28 8443.32.39 - - - - Lọai khác 29 8443.32.40 - - - Máy fax 30 8443.32.50 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in 31 8443.32.60 - - - Máy vẽ (Plotters) 32 8443.32.90 - - - Lọai khác 33 8443.39.10 - - - Máy photocopy tĩnh điện, họat động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) 34 8443.39.20 - - - Máy photocopy tĩnh điện, họat động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) 35 8443.39.30 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học 36 8443.99.10 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in 37 8443.99.20 - - - Hộp mực in đã có mực in 38 8443.99.30 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy 39 8443.99.90 - - - Lọai khác 40 8456.40.10 - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in 41 8456.90.20 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in 42 8460.31.10 - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm 43 8465.20.00 - Trung tâm gia công 44 8465.91.10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in 45 8465.92.10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in 46 8465.95.10 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm 47 8465.99.50 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in 48 8466.10.10 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 49 8466.20.10 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 50 8466.30.00 - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy 51 8466.92.00 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 52 8466.93.90 - - - Lọai khác 53 8466.94.00 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 54 8470.10.00 - Máy tính điện tử có thể họat động không cần nguồn điện ngòai và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, lọai bỏ túi có chức năng tính tóan 55 8470.21.00 - - Có gắn bộ phận in 56 8470.29.00 - - Lọai khác 57 8470.30.00 - Máy tính khác 58 8470.50.00 - Máy tính tiền 59 8470.90.10 - - Máy đóng dấu bưu phí 60 8470.90.90 - - Lọai khác 61 8471.30.20 - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook 62 8471.30.90 - - Lọai khác 63 8471.41.10 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính lọai xách tay của phân nhóm 8471.30 64 8471.41.90 - - - Lọai khác 65 8471.49.10 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính lọai xách tay của phân nhóm 8471.30 66 8471.49.90 - - - Lọai khác 67 8471.50.10 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả lọai máy xách tay) 68 8471.50.90 - - Lọai khác 69 8471.60.30 - - Bàn phím máy tính 70 8471.60.40 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng 71 8471.60.90 - - Lọai khác 72 8471.70.20 - - Ổ đĩa cứng 73 8471.70.30 - - Ổ băng 74 8471.70.40 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) 75 8471.70.90 - - Lọai khác 76 8471.80.10 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng 77 8471.80.70 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh 78 8471.80.90 - - Lọai khác 79 8471.90.10 - - Máy đọc mã vạch 80 8471.90.40 - - Máy đọc ký tự quang học khác 81 8471.90.90 - - Lọai khác 82 8472.90.10 - - Máy thanh tóan tiền tự động 83 8472.90.50 - - Máy xử lý văn bản 84 8473.21.00 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 85 8473.29.00 - - Lọai khác 86 8473.30.10 - - Tấm mạch in đã lắp ráp 87 8473.30.90 - - Lọai khác 88 8473.40.00 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 89 8473.50.10 - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 90 8473.50.90 - - Lọai khác 91 8477.80.31 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in 92 8477.90.32 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in 93 8479.83.00 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh 94 8479.89.10 - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc lọai bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp 95 8479.89.50 - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất 96 8479.89.61 - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines) 97 8479.89.69 - - - - Lọai khác 98 8479.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10 99 8479.90.50 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50 100 8485.30.90 - - Lọai khác 101 8485.80.00 - Lọai khác 102 8485.90.90 - - Lọai khác 103 8486.10.10 - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng 104 8486.10.20 - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng 105 8486.10.30 - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bón dẫn mỏng 106 8486.10.40 - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip 107 8486.10.50 - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng 108 8486.10.60 - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể 109 8486.10.90 - - Lọai khác 110 8486.20.11 - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn 111 8486.20.12 - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay 112 8486.20.13 - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn 113 8486.20.21 - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn 114 8486.20.31 - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim lọai của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng 115 8486.20.32 - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn 116 8486.20.33 - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng 117 8486.20.39 - - - Lọai khác 118 8486.20.41 - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng 119 8486.20.42 - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại 120 8486.20.49 - - - Lọai khác 121 8486.20.51 - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng 122 8486.20.59 - - - Lọai khác 123 8486.20.91 - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn 124 8486.20.92 - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn 125 8486.20.93 - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng 126 8486.20.94 - - - Lò sấy và lò luyện họat động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng 127 8486.20.95 - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn 128 8486.20.99 - - - Lọai khác 129 8486.30.10 - - Thiết bị khác axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt 130 8486.30.20 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt 131 8486.30.30 - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt: thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt 132 8486.40.10 - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn 133 8486.40.20 - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn 134 8486.40.30 - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn 135 8486.40.40 - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn 136 8486.40.50 - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn 137 8486.40.60 - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn 138 8486.40.70 - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc 139 8486.90.11 - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng 140 8486.90.13 - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng 141 8486.90.14 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ 142 8486.90.15 - - - - Lọai khác 143 8486.90.16 - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng 144 8486.90.17 - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể 145 8486.90.21 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn 146 8486.90.23 - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác 147 8486.90.24 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ 148 8486.90.25 - - - - Lọai khác 149 8486.90.26 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ 150 8486.90.27 - - - - Lọai khác 151 8486.90.28 - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện họat động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng 152 8486.90.29 - - - Lọai khác 153 8486.90.31 - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt 154 8486.90.32 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và nhưng bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ 155 8486.90.33 - - - - Lọai khác 156 8486.90.34 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt 157 8486.90.36 - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt 158 8486.90.41 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn 159 8486.90.42 - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn 160 8486.90.43 - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn 161 8486.90.44 - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn 162 8486.90.45 - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn 163 8486.90.46 - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp 164 8504.40.11 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) 165 8504.40.19 - - - Lọai khác 166 8504.50.10 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông 167 8504.50.20 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) 168 8504.90.20 - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 169 8507.60.31 - - - Lọai dùng cho máy tính xách tay kể cả lọai notebook và subnotebook 170 8507.60.32 - - - Dùng cho máy bay 171 8507.60.33 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 172 8507.60.39 - - - Lọai khác 173 8507.60.90 - - Lọai khác 174 8513.90.10 - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá 175 8513.90.90 - - Lọai khác 176 8514.20.20 - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp 177 8514.31.10 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp 178 8514.32.10 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp 179 8514.39.10 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp 180 8514.90.20 - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp 181 8515.19.11 - - - - Máy hàn sóng 182 8515.19.19 - - - - Lọai khác 183 8515.90.21 - - - Của máy hàn sóng 184 8515.90.29 - - - Lọai khác 185 8517.11.00 - - Bộ điện thọai hữu tuyến với điện thọai cầm tay không dây 186 8517.13.00 - - Điện thọai thông minh 187 8517.14.00 - - Điện thọai khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác 188 8517.18.00 - - Lọai khác 189 8517.61.00 - - Thiết bị trạm gốc 190 8517.62.10 - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng 191 8517.62.30 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thọai 192 8517.62.41 - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả lọai sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm 193 8517.62.42 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh 194 8517.62.43 - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 195 8517.62.49 - - - - Lọai khác 196 8517.62.51 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây 197 8517.62.53 - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến 198 8517.62.59 - - - - Lọai khác 199 8517.62.61 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến 200 8517.62.69 - - - - Lọai khác 201 8517.62.91 - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin 202 8517.62.92 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến 203 8517.62.99 - - - - Lọai khác 204 8517.69.00 - - Lọai khác 205 8517.71.00 - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm 206 8517.79.10 - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến 207 8517.79.21 - - - - Của điện thọai di động (cellular telephones) 208 8517.79.29 - - - - Lọai khác 209 8517.79.31 - - - - Dùng cho điện thọai hoặc điện báo hữu tuyến 210 8517.79.32 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến 211 8517.79.39 - - - - Lọai khác 212 8517.79.91 - - - - Dùng cho điện thọai hoặc điện báo hữu tuyến 213 8517.79.92 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thọai truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến 214 8517.79.99 - - - - Lọai khác 215 8518.10.11 - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông 216 8518.29.20 - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông 217 8518.30.40 - - Tay cầm nghe - nói của điện thọai hữu tuyến 218 8518.40.20 - - Sử dụng như bộ lập (nhắc lại) trong điện thọai hữu tuyến 219 8518.40.30 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thọai, trừ điện thọai hữu tuyến 220 8518.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp 221 8519.81.10 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm 222 8519.81.20 - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, họat động chỉ bằng nguồn điện ngòai 223 8519.81.62 - - - Máy trả lời điện thọai 224 8522.90.20 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thọai 225 8523.29.11 - - - - - Băng máy tính 226 8523.29.19 - - - - - Lọai khác 227 8523.29.29 - - - - - Lọai khác 228 8523.29.31 - - - - - Băng máy tính 229 8523.29.33 - - - - - Băng video 230 8523.29.39 - - - - - Lọai khác 231 8523.29.41 - - - - - Băng máy tính 232 8523.29.49 - - - - - Lọai khác 233 8523.29.51 - - - - - Băng máy tính 234 8523.29.52 - - - - - Băng video 235 8523.29.59 - - - - - Lọai khác 236 8523.29.61 - - - - - Lọai sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 237 8523.29.62 - - - - - Lọai dùng cho điện ảnh 238 8523.29.63 - - - - - Băng video khác 239 8523.29.69 - - - - - Lọai khác 240 8523.29.71 - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính 241 8523.29.79 - - - - - Lọai khác 242 8523.29.81 - - - - - - Lọai dùng cho máy vi tính 243 8523.29.82 - - - - - - Lọai khác 244 8523.29.83 - - - - - Lọai khác, lọai sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 245 8523.29.91 - - - - - Lọai dùng cho máy vi tính 246 8523.29.92 - - - - - Lọai khác 247 8523.29.93 - - - - - - Lọai dùng cho máy vi tính 248 8523.29,94 - - - - - - Lọai khác 249 8523.29.95 - - - - - Lọai khác, lọai sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 250 8523.29.99 - - - - - Lọai khác 251 8523.41.10 - - - Lọai dùng cho máy vi tính 252 8523.41.90 - - - Lọai khác 253 8523.49.11 - - - - Lọai sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh 254 8523.49.14 - - - - Lọai khác, lọai sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 255 8523.49.15 - - - - Lọai khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác 256 8523.49.16 - - - - Lọai khác, dùng cho điện ảnh 257 8523.49.19 - - - - Lọai khác 258 8523.49.91 - - - - Lọai sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh 259 8523.49.93 - - - - Lọai khác, lọai sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động: phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 260 8523.49.99 - - - - Lọai khác 261 8523.51.11 - - - - Lọai dùng cho máy vi tính 262 8523.51.19 - - - - Lọai khác 263 8523.51.21 - - - - - Lọai dùng cho máy vi tính 264 8523.51.29 - - - - - Lọai khác 265 8523.51.30 - - - - Lọai khác, lọai sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ dược định dạng riêng (đã ghi) 266 8523.51.91 - - - - - Lọai khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác 267 8523.51.92 - - - - - Lọai khác, dùng cho điện ảnh 268 8523.51.99 - - - - - Lọai khác 269 8523.52.00 - - "Thẻ thông minh" 270 8523.59.10 - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) 271 8523.59.21 - - - - Lọai dùng cho máy vi tính 272 8523.59.29 - - - - Lọai khác 273 8523.59.30 - - - - Lọai sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh 274 8523.59.40 - - - - Lọai khác, lọai sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 275 8523.59.90 - - - - Lọai khác 276 8523.80.51 - - - Lọai dùng cho máy vi tính 277 8523.80.59 - - - Lọai khác 278 8523.80.91 - - - Lọai sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh 279 8523.80.92 - - - Lọai khác, lọai sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 280 8523.80.99 - - - Lọai khác 281 8524.11.00 - - Bằng tinh thể lỏng 282 8524.12.00 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) 283 8524.19.00 - - Lọai khác 284 8524.91.00 - - Bằng tinh thể lỏng 285 8524.92.00 - - Băng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) 286 8524.99.00 - - Lọai khác 287 8525.60.00 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu 288 8525.81.10 - - - Camera ghi hình ảnh 289 8525.81.90 - - - Lọai khác 290 8525.82.10 - - - Camera ghi hình ảnh 291 8525.82.90 - - - Lọai khác 292 8525.83.10 - - - Camera ghi hình ảnh 293 8525.83.90 - - - Lọai khác 294 8525.89.10 - - - Camera ghi hình ảnh 295 8525.89.30 - - - Webcam 296 8525.89.90 - - - Lọai khác 297 8526.10.10 - - Ra đa, lọai dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển 298 8526.91.10 - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, lọai dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển 299 8527.19.20 - - - Lọai xách tay 300 8527.19.90 - - - Lọai khác 301 8528.42.00 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 302 8528.49.10 - - - Lọai màu 303 8528.52.00 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 304 8528.59.10 - - - Lọai màu 305 8528.62.00 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 306 8528.69.10 - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên 307 8528.69.90 - - - Lọai khác 308 8528.71.11 - - - - Họat động bằng nguồn điện lưới 309 8528.71.19 - - - - Lọai khác 310 8529.10.40 - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten 311 8529.90.20 - - Dùng cho bộ giải mã 312 8529.90.40 - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh 313 8529.90.51 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 314 8529.90.52 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 315 8529.90.53 - - - - Dùng cho màn hình dẹt 316 8529.90.54 - - - - Lọai khác, dùng cho máy thu truyền hình 317 8529.90.55 - - - - Lọai khác 318 8529.90.59 - - - Lọai khác 319 8529.90.91 - - - Dùng cho máy thu truyền hình 320 8529.90.94 - - - Lọai khác, dùng cho màn hình dẹt 321 8529.90.99 - - - Lọai khác 322 8531.20.00 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) 323 8531.80.21 - - - Màn hình sử dụng hùynh quang chân không 324 8531.80.29 - - - Lọai khác 325 8531.90.10 - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 326 8532.21.00 - - Tụ tantan (tantalum) 327 8532.22.00 - - Tụ nhôm 328 8532.23.00 - - Tụ gốm, một lớp 329 8532.24.00 - - Tụ gốm, nhiều lớp 330 8532.25.00 - - Tụ giấy hoặc plastic 331 8532.29.00 - - Lọai khác 332 8532.30.00 - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) 333 8532.90.00 - Bộ phận 334 8533.10.10 - - Điện trở dán 335 8533.10.90 - - Lọai khác 336 8533.21.00 - - Có công suất danh định không quá 20 W 337 8533.31.00 - - Có công suất danh định không quá 20 W 338 8533.39.00 - - Lọai khác 339 8533.40.00 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp 340 8533.90.00 - Bộ phận 341 8534.00.10 - Một mặt 342 8534.00.20 - Hai mặt 343 8534.00.30 - Nhiều lớp 344 8534.00.90 - Lọai khác 345 8536.50.51 - - - Dòng điện dưới 16 A 346 8536.50.59 - - - Lọai khác 347 8536.69.32 - - - Dòng điện dưới 16 A 348 8536.69.39 - - - Lọai khác 349 8536.90.12 - - - Dòng diện dưới 16 A 350 8536.90.19 - - - Lọai khác 351 8537.10.20 - - Bảng phân phối (gồm cả pand đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25 352 8537.10.30 - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn 353 8538.10.11 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn 354 8538.10.21 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn 355 8538.90.12 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39 356 8538.90.13 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20 357 8540.40.10 - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, lọai màu, của lọai dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25 358 8541.10.00 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) 359 8541.21.00 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W 360 8541.29.00 - - Lọai khác 361 8541.30.00 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang 362 8541.41.00 - - Đi-ốt phát quang (LED) 363 8541.42.00 - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng 364 8541.43.00 - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng 365 8541.49.00 - - Lọai khác 366 8541.51.00 - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 367 8541.59.00 - - Lọai khác 368 8541.60.00 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp 369 8541.90.00 - Bộ phận 370 8542.31.00 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác 371 8542.32.00 - - Bộ nhớ 372 8542.33.00 - - Mạch khuếch đại 373 8542.39.00 - - Lọai khác 374 8542.90.00 - Bộ phận 375 8543.30.20 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1) 376 8543.70.30 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển 377 8543.70.40 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1) 378 8543.90.20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20 379 8543.90.30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30 380 8543.90.40 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40 381 8543.90.90 - - Lọai khác 382 8544.42.11 - - - - Cáp điện thọai ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 383 8544.42.13 - - - - Lọai khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 384 8544.42.19 - - - - Lọai khác 385 8544.42.21 - - - - Cáp điện thọai ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 386 8544.42.23 - - - - Lọai khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 387 8544.42.29 - - - - Lọai khác 388 8544 49.11 - - - - Cáp điện thọai ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 389 8544.49.13 - - - - Lọai khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 390 8544.49.19 - - - - Lọai khác 391 8544.70.10 - - Cáp điện thọai ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 392 8544.70.90 - - Lọai khác 393 8548.00.00 Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này 394 8549.21.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh họat hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) 395 8549.29.00 - - Lọai khác 396 8549.31.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh họat hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) 397 8549.39.00 - - Lọai khác 398 8549.91.10 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh họat hóa khác 399 8549.91.90 - - - Lọai khác 400 8549.99.00 - - Lọai khác 401 8807.90.00 - Lọai khác 402 9006.59.21 - - - - Máy vẽ ảnh laser 403 9006.91.10 - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 404 9010.50.10 - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in 405 9010.90.30 - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in 406 9013.80.10 - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 407 9013.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 408 9013.90.60 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 409 9013.90.70 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 410 9013.90.90 - - Lọai khác 411 9014.80.11 - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm 412 9014.80.19 - - - Lọai khác 413 9014.90.10 - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, họat động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động 414 9017.10.10 - - Máy vẽ (Plotters) 415 9017.20.40 - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in 416 9017.20.50 - - Máy vẽ khác 417 9017.20.90 - - Lọai khác 418 9017.90.30 - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in 419 9017.90.40 - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác 420 9017.90.90 - - Lọai khác 421 9022.19.10 - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in 422 9022.90.10 - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp 423 9026.10.50 - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ 424 9026.10.90 - - Lọai khác 425 9026.20.50 - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ 426 9026.20.90 - - Lọai khác 427 9026.80.00 - Thiết bị hoặc dụng cụ khác 428 9026.90.00 - Bộ phận và phụ kiện 429 9027.20.00 - Máy sắc ký và điện di 430 9027.30.00 - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngọai) 431 9027.50.00 - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy dược, tia hồng ngọai) 432 9027.81.00 - - Khối phổ kế 433 9027.89.90 - - - Lọai khác 434 9027.90.00 - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện 435 9030.33.10 - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp 436 9030.33.20 - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định 437 9030.40.00 - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) 438 9030.82.10 - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp 439 9030.82.90 - - - Lọai khác 440 9030.84.10 - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 441 9030.89.10 - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 442 9030.90.30 - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 443 9030.90.40 - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 444 9030.90.90 - - Lọai khác 445 9031.41.00 - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) 446 9031.49.10 - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn 447 9031.49.20 - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 448 9031.49.30 - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 449 9031.90.30 - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn 450 9031.90.40 - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 451 9031.90.50 - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 452 9032.89.10 - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc họat động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền 453 9032.89.20 - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp 454 9032.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10 455 9032.90.20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20 456 9620.00.50 - Bằng gỗ 457 9620.00.90 - Lọai khác

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-03-2023-tt-bct-sua-doi-bo-sung-mot-so-dieu-cua-thong-tu-so-22-2016-tt-bct-ngay-3-thang-10-nam-2016-cua-bo-truong-bo-cong-thuong-thuc-hien-quy-tac-xuat-xu-hang-hoa-trong-hiep-dinh-thuong-mai-hang-hoa-asean--160057.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan