Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXHSửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Số hiệu
- 13/2024/TT-BLĐTBXH
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành
- 05/12/2024
- Lĩnh vực
- An toàn lao động
Toàn văn
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 13/2024/TT-BLĐTBXH
Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2024
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an tòan thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Căn c ứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn c ứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn c ứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn c ứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ; Căn c ứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; Căn c ứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Căn c ứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành. Căn c ứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 nam 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Theo đ ề nghị của Cục trưởng Cục An tòan lao động; B ộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an tòan thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Sau đây viết tắt là Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH
- Sửa đổi, bổ sung khỏan 2 Điều 5 Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH như sau:
"2. Nguyên tắc, trình tự, hồ sơ, xử lý hồ sơ công bố hợp quy, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật."
- Sửa đổi, bổ sung khỏan 3 Điều 5 Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH như sau:
"3. Khi công bố hợp quy, tổ chức, cá nhân sản xuất các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải đăng ký bản công bố hợp quy tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi tổ chức, cá nhân đó đăng ký họat động sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khỏan 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật."
Điều 2. Bãi bỏ khỏan 5 Điều 5, Điều 6, khỏan 1 Điều 13 và Phụ lục I của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH .
Điều 3. Thay thế Mẫu số 01, Mẫu số 02 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH bằng Mẫu số 01, Mẫu số 02 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2025.
-
Các hồ sơ công bố hợp quy được tiếp nhận theo quy định tại Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Văn Thanh PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư s ố 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Mẫu số 01 . Sổ theo dõi đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu. Mẫu số 02 . Báo cáo về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Mẫu số 01 S Ổ THEO DÕI ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHẬP KHẨU STT Số đăng ký kiểm tra (kèm ngày, tháng, năm) Tên người nhập khẩu Địa chỉ người nhập khẩu Tên sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu Số lượng Ngày hòan thiện hồ sơ 1 2 3 …. Mẫu 02 TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………….. ……, ngày…….tháng…….năm….. BÁO CÁO V ề công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa I. Ho ạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu 1. Số lượng hồ sơ tiếp nhận kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2. Số lượng sản phẩm, hàng hóa đạt chất lượng nhập khẩu 3. Số lượng sản phẩm, hàng hóa không đạt chất lượng nhập khẩu, biện pháp xử lý II. Ho ạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong lưu thông trên thị trường 1. Các sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra (ghi rõ số lượng từng lọai sản phẩm, hàng hóa).
-
Số cơ sở được kiểm tra và địa bàn kiểm tra:
-
Tình hình chất lượng, nhãn hàng hóa qua kiểm tra:
-
Tình hình vi phạm, xử lý và một số vụ điển hình: - Số vụ vi phạm, xử lý: - Các hành vi vi phạm: - Một số vụ điển hình: (hàng hóa (số lượng, trị giá), nội dung vi phạm, hình thức và mức xử lý)
-
Tình hình khiếu nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất 1. Các lọai sản phẩm, hàng hóa đã kiểm tra (ghi rõ số lượng từng lọai sản phẩm, hàng hóa);
-
Số cơ sở được kiểm tra và địa bàn kiểm tra;
-
Tình hình chất lượng sản phẩm qua kiểm tra;
-
Tình hình vi phạm, xử lý và một số vụ điển hình: - Số vụ vi phạm, xử lý. - Các hành vi vi phạm. - Một số vụ điển hình: Cơ sở vi phạm, lọai sản phẩm (số lượng, trị giá), nội dung vi phạm, hình thức và mức xử lý.
-
Tình hình khiếu nại và giải quyết khiếu nại về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. IV. Ho ạt động công bố hợp quy Số lượng hồ sơ giải quyết thủ tục công bố hợp quy V. Nh ận xét đánh giá chung VI. Ki ến nghị Nơi nh ận: - Cơ quan chủ quản (để báo cáo); - Lưu: VT, (… đơn vị sọan thảo). TH Ủ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-13-2024-tt-bldtbxh-sua-doi-bo-sung-mot-so-dieu-cua-thong-tu-so-26-2018-tt-bldtbxh-ngay-25-thang-12-nam-2018-cua-bo-truong-bo-lao-dong-thuong-binh-va-xa-hoi-quy-dinh-ve-quan-ly-chat-luong-san-pham-hang-hoa-co-kha-nang-gay-mat-an-toan-thuoc-trach-nhiem-quan-ly-nha-nuoc-cua-bo-lao-dong-thuong-binh-va-xa-hoi--173111.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định về bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự nguyện đối với người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động
- Ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động
- Quy định việc bồi dưỡng bằng hiện vật đối với người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại
- Hướng dẫn chi tiết về nội dung, chương trình và việc tổ chức bồi dưỡng, sát hạch nghiệp vụ đánh giá an toàn, vệ sinh lao động, việc miễn giảm các nội dung huấn luyện đã học đối với chuyên gia đánh giá an toàn, vệ sinh lao động; hướng dẫn cách tính tần suất tai nạn lao động và một số biện pháp thi hành
- Quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động