Nghị định số 25/2018/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về hoạt động in
- Số hiệu
- 25/2018/NĐ-CP
- Loại văn bản
- Nghị định
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 28/02/2018
- Lĩnh vực
- Xuất bản, in, phát hành
Toàn văn
CHÍNH PHỦ
Số: 25/2018/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2018
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung, một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in 1. Sửa đổi, bổ sung khỏan 1 Điều 1 như sau:
"1. Nghị định này quy định về họat động in bao gồm: Điều kiện họat động cơ sở in; chế bản, in, gia công sau in; sao chụp (sau đây gọi là photocopy); nhập khẩu, quản lý thiết bị ngành in. Họat động chế bản, in, gia công sau in đối với xuất bản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật về xuất bản."
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: "
Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với họat động in 1. Khuyến khích, ưu đãi đầu tư ứng dụng công nghệ, kỹ thuật, thiết bị in tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu, sức lao động và thân thiện với môi trường; hạn chế sử dụng, không sản xuất và nhập khẩu thiết bị in có công nghệ lạc hậu, gây ô nhiễm môi trường.
-
Áp dụng chính sách ưu đãi về đầu tư, thuế, tiền thuê đất đối với họat động in phục vụ nhiệm vụ chính trị, quốc phòng, an ninh và các nhiệm vụ trọng yếu khác của đất nước theo quy định của pháp luật".
-
Sửa đổi, bổ sung khỏan 1 và khỏan 4 Điều 8 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khỏan 1 như sau:
"1. Cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy họat động theo lọai hình doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm báo cáo định kỳ 01 năm/lần hoặc đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về họat động in."
b) Sửa đổi, bổ sung khỏan 4 như sau:
"4. Chủ thể, thời hạn, hình thức và cách thức thực hiện báo cáo:
a) Chủ thể thực hiện chế độ báo cáo và nơi nhận báo cáo: Cơ sở chế bản, in, gia công sau in thuộc các bộ, cơ quan, tổ chức trung ương phải báo cáo bằng văn bản theo mẫu quy định với Bộ Thông tin và Truyền thông; cơ sở chế bản, in, gia công sau in khác phải báo cáo bằng văn bản theo mẫu quy định với ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ sở dịch vụ photocopy là doanh nghiệp phải báo cáo bằng văn bản theo mẫu quy định với ủy ban nhân dân cấp huyện (quận, thị xã hoặc đơn vị hành chính tương đương); cơ sở dịch vụ photocopy là hộ gia đình phải báo cáo khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;
b) Hàng năm, ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thống kê, tổng hợp tình hình họat động in, photocopy; công tác quản lý nhà nước về họat động in, photocopy tại địa phương và báo cáo bằng văn bản theo mẫu quy định với Bộ Thông tin và Truyền thông;
c) Số liệu báo cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo;
d) Thời hạn gửi báo cáo: Đối với các chủ thể quy định tại điểm a khỏan này (trừ cơ sở dịch vụ photocopy hộ gia đình) gửi báo cáo chậm nhất vào ngày 10 tháng 01 của năm liền sau năm báo cáo; đối với ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 của năm liền sau năm báo cáo;
đ) Hình thức và cách thức gửi báo cáo: Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy có đóng dấu, chữ ký của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức hoặc chữ ký của cá nhân thực hiện chế độ báo cáo; báo cáo gửi qua đường bưu chính, fax, nộp trực tiếp, qua thư điện tử (e-mail); trường hợp gửi qua thư điện tử (e-mail), văn bản báo cáo phải là các tệp tin có định dạng Word hoặc Excel và kèm định dạng Pdf được quét (scan) từ văn bản giấy để so sánh, đối chiếu, bảo đảm tính chính xác của thông tin báo cáo. Trường hợp có hệ thống báo cáo điện tử trực tuyến thì phải thực hiện báo cáo theo hệ thống điện tử trực tuyến”.
- Sửa đổi, bổ sung các điểm b, c và đ khỏan 1 Điều 11 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c như sau:
“b) Có thiết bị phù hợp để thực hiện một hoặc nhiều công đọan chế bản, in, gia công sau in theo nhu cầu, khả năng họat động của cơ sở in và đúng với nội dung đơn đề nghị cấp giấy phép họat động in hoặc tờ khai đăng ký họat động cơ sở in quy định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị định này;
c) Có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in.”
b) Sửa đổi, bổ sung Điểm đ như sau:
“đ) Có chủ sở hữu là tổ chức, cá nhân Việt Nam và có người đứng đầu là công dân Việt Nam, thường trú hợp pháp tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.”
- Sửa đổi, bổ sung khỏan 1, điểm b và điểm e khỏan 2, khỏan 3 Điều 12 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khỏan 1 như sau: “ 1. Trước khi họat động, cơ sở in thực hiện chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm quy định tại điểm a và điểm c khỏan 4 Điều 2 Nghị định này phải có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép họat động in gửi đến cơ quan quản lý nhà nước về họat động in theo quy định sau đây:
a) Cơ sở in thuộc các bộ, cơ quan, tổ chức trung ương gửi hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ Thông tin và Truyền thông;
b) Cơ sở in khác gửi hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trương hợp hồ sơ gửi qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến phải đảm bảo tính pháp lý theo quy định của pháp luật về chữ ký số và các quy định liên quan;”
b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khỏan 2 như sau:
“b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu một trong các lọai giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký thuế, quyết định thành lập cơ sở in đối với cơ sở in sự nghiệp công lập;”
c) Sửa đổi, bổ sung điểm e khỏan 2 như sau:
“e) Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định.”
d) Sửa đổi, bổ sung khỏan 3 như sau:
“3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan quản lý nhà nươc về họat động in phải cấp giấy phép trong đó ghi rõ nội dung họat động in phù hợp với thiết bị của cơ sở in và cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về họat động in; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do. Hồ sơ đề nghị cấp phép của cơ sở in không đầy đủ thông tin, thông tin không trung thực hoặc không thể hiện việc đáp ứng đủ điều kiện họat động quy định tại Điều 11 Nghị định này bị từ chối nhận hồ sơ cấp phép. Cơ sở in được cấp giấy phép họat động in không phải đăng ký họat động theo quy định tại Điều 14 Nghị định này. Trường hợp cơ sở in đề nghị cấp phép họat động in các sản phẩm quy định tại Nghị định này, đồng thời đề nghị cấp giấy phép họat động in xuất bản phẩm mà cơ sở in có đủ điều kiện theo quy định của Luật xuất bản thì cấp chung trên một giấy phép.”
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khỏan 1 và khỏan 3 Điều 13 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khỏan 1 như sau:
“a) Cơ sở in phải đề nghị cấp lại giấy phép họat động in trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày giấy phép họat động in bị mất, bị hư hỏng. Trường hợp có một trong các thay đổi về: Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ xưởng sản xuất của cơ sở in; lọai hình tổ chức họat động của cơ sở in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở in thì cơ sở in phải có văn bản thông báo gửi qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về họat động in nơi đã cấp giấy phép về những thông tin thay đổi để bổ sung vào cơ sở dữ liệu quản lý nhà nước về họat động in”
b) Sửa đổi, bổ sung khỏan 3 như sau:
“3. Việc thu hồi giấy phép họat động in phải được thực hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông.
a) Cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành kiểm tra, thanh tra tại cơ sở in và lập biên bản. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày lập biên bản, cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành kiểm tra, thanh tra có văn bản báo cáo cơ quan đã cấp giấy phép họat động in.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, cơ quan cấp giấy phép phải có văn bản yêu cầu cơ sở in khắc phục nguyên nhân dẫn đến trường hợp bị thu hồi giấy phép họat động in trong thời hạn 30 ngày. Hết thời hạn 30 ngày, nếu cơ sở in không khắc phục được nguyên nhân dẫn đến trường hợp bị thu hồi giấy phép họat động in, thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép ra quyết định thu hồi giấy phép họat động in và yêu cầu cơ sở in nộp lại giấy phép đã cấp.
c) Thủ tục thu hồi giấy phép họat động in đối với trường hợp quy định tại điểm c và điểm d khỏan 2 Điều này, cơ quan cấp giấy phép phải ra quyết định thu hồi giấy phép họat động in và yêu cầu cơ sở in nộp lại giấy phép đã cấp trong các tường hợp sau: Trên 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép họat động in mà cơ sở in không họat động; cơ sở in tự chấm dứt họat động hoặc chia tách, sáp nhập, giải thể, bị phá sản.”
- Sửa đổi, bổ sung các khỏan 1, 2, 4 và 5 Điều 14 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khỏan 1, khỏan 2 như sau:
“1. Cơ sở in thực hiện chế bản, in, gia công sau in sản phẩm in không thuộc quy định tại các điểm a, c, và đ khỏan 4 Điều 2 Nghị định này phải đăng ký họat động với cơ quan quản lý nhà nước về họat động in.
- Trước khi họat động 15 ngày, cơ sở in phải gửi 02 tờ khai đăng ký họat động cơ sở in theo mẫu quy định đến cơ quan quản lý nhà nước về họat động in theo quy định sau đây:
a) Cơ sở in thuộc các bộ, cơ quan, tổ chức trung ương gửi hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ Thông tin và Truyền thông;
b) Cơ sở in khác gửi hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.”
b) Sửa đổi, bổ sung khỏan 4, khỏan 5 như sau:
"4. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày có một trong các thay đổi về thông tin đã được xác nhận đăng ký, cơ sở in phải gửi bổ sung 02 tờ khai đăng ký thay đổi thông tin theo mẫu quy định.
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai đăng ký của cơ sở in quy định tại khỏan 2 và khỏan 4 Điều này, cơ quan quản lý về họat động in có trách nhiệm xác nhận đăng ký và cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về họat động in; trường hợp không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do. Tờ khai đăng ký họat động hoặc tờ khai thay đổi thông tin của cơ sở in không thể hiện đầy đủ thông tin theo mẫu quy định hoặc thể hiện thông tin không trung thực bị từ chối xác nhận đăng ký.”
-
Sửa đổi, bổ sung khỏan 5 Điều 15 như sau:
“5. Lưu giữ đầy đủ hồ sơ liên quan đến sản phẩm nhận chế bản, in, gia công sau in trong 24 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng in. Hồ sơ phải lưu giữ gồm có:
a) Bản chính hợp đồng chế bản, in, gia công sau in hoặc phiếu đặt in quy định tại khỏan 1 Điều 16 Nghị định này;
b) Bản thảo (bản mẫu) của sản phẩm đặt in đã được đóng dấu hoặc có chữ ký của tổ chức, cá nhân có sản phẩm đặt in được lưu giữ theo một trong các dạng: Bản thảo trên giấy thông thường; bản thảo in trên giấy can; bản thảo in trên phim; bản thảo điện tử là tệp tin được chứa trong đĩa CD, đĩa CD- ROM, USB, ổ cứng hoặc các thiết bị lưu trữ dữ liệu khác;
c) Giấy tờ liên quan đến sản phẩm đặt in quy định tại các Điều 17, 19, 20 và 22 Nghị định này;
d) Sổ ghi chép, quản lý ấn phẩm nhận chế bản, in, gia công sau in được ghi đầy đủ thông tin.”
- Sửa đổi, bổ sung khỏan 1, điểm a và điểm b khỏan 2 Điều 16 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khỏan 1 như sau: “ 1. Có hợp đồng in bằng văn bản hoặc phiếu đặt in theo mẫu quy định giữa cơ sở in với cơ quan, tổ chức, cá nhân đặt chế bản, in, gia công sau in (bao gồm việc tăng số lượng đối với từng sản phẩm in), cụ thể như sau:
a) Đối với sản phẩm in quy định tại các Điều 17, 19 và 20 Nghị định này phải có hợp đồng in.
b) Đối với sản phẩm in quy định tại Điều 22 Nghị định này phải có phiếu đặt in theo mâu quy định.”
b) Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khỏan 2 như sau:
"a) Bản mẫu của sản phẩm đặt in đã được đóng daasu hoặc có chữ ký của người đại diện theo pháp luật của tổ chức hoặc chữ ký của cá nhân có sản phẩm đặt in;
b) Giấy tờ liên quan đến sản phẩm nhận in theo quy định tại các Điều 17, 19, 20 Nghị định này và các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan."
- Sửa đổi, bổ sung Điều 19 như sau:
"Điều 19. Nhận chế bản, in, gia công sau in hóa đơn tài chính, các lọai thẻ, giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá 1. Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in hóa đơn tài chính, các lọai thẻ, giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá khi tổ chức, cá nhân đặt in cung cấp các lọai giấy tờ theo quy định của pháp luật chuyên ngành về các yêu cầu thủ tục khi in sản phẩm đó.
-
Tổ chức, cá nhân có sản phẩm đặt in phải chịu trách nhiệm về sản phẩm đặt in với cơ sở in."
-
Sửa đổi, bổ sung điểm b khỏan 2 Điều 20 như sau:
"b) Bản chụp hình ảnh tem chống hàng giả có xác nhận của tổ chức, cá nhân ban hành tem."
- Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:
"Điều 22. Nhận chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in khác Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in sản phẩm không thuộc quy định tại các Điều 17, 19, 20 Nghị định này cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có đủ điều kiện quy định tại điểm a khỏan 2 Điều 16 Nghị định này."
- Sửa đổi, bổ sung Điều 23 như sau:
"Điều 23. Chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân nước ngòai 1. Khi trực tiếp nhận chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân ở nước ngòai (không hiện diện tại Việt Nam), cơ sở in thực hiện theo quy định sau đây:
a) Người đứng đầu cơ sở in phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của sản phẩm in;
b) Chỉ nhận chế bản, in, gia công sau in lọai sản phẩm in ghi trong giấy phép họat động in hoặc nội dung đã được xác nhận đăng ký họat động in;
c) Có hợp đồng với tổ chức, cá nhân đặt chế bản, in, gia công sau in. Trong hợp đồng phải thể hiện thông tin về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân nước ngòai có sản phẩm đặt chế bản, in, gia công sau in; thông tin về tên, lọai sản phẩm in, số lượng in, địa điểm sản xuất, thời gian xuất khẩu, tên cửa khẩu xuất khẩu, quốc gia nhập khẩu sản phẩm in và các thông tin khác có liên quan;
d) Cập nhật thông tin của sản phẩm nhận chế bản, in, gia công sau in vào "Sổ quản lý ấn phẩm nhận chế bản, in, gia công sau in";
đ) Trường hợp nhận chế bản, in, gia công sau in sản phẩm là báo, tạp chí, tờ rơi, tờ gấp và các sản phẩm in khác có nội dung về chính trị, lịch sử, địa lý, tôn giáo, địa giới hành chính Việt Nam, chủ quyền quốc gia, cơ sở in phải có văn bản khai báo đầy đủ, chính xác thông tin về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân nước ngòai đặt chế bản, in, gia công sau in; thông tin về tên, lọai sản phẩm in, số lượng in, địa điểm sản xuất, cửa khẩu xuất khẩu sản phẩm in. Văn bản khai báo gửi qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp trực tiếp đến cơ quan quản lý nhà nước về họat động in cấp tỉnh nơi cơ sở in thực hiện chế bản, in, gia công sau in chậm nhất 01 ngày sau khi có hợp đồng quy định tại điểm c khỏan này;
e) Xuất khẩu 100% sản phẩm in ra nước ngòai.
- Khi nhận chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân ở nước ngòai (không hiện diện tại Việt Nam) thông qua tổ chức, cá nhân trung gian tại Việt Nam, cơ sở in thực hiện theo quy định sau đây:
a) Tuân thủ quy định tại khỏan 1 Điều này ;
b) Yêu cầu tổ chức, cá nhân trung gian đặt chế bản, in, gia công sau in cung cấp hồ sơ hải quan thể hiện việc xuất khẩu 100% số lượng sản phẩm in để lưu giữ tại cơ sở in trong thời hạn 24 tháng, kể từ ngày xuất khẩu.
-
Việc nhận chế bản, in, gia công cho tổ chức, cá nhân nước ngòai đang họat động tại Việt Nam phải tuân thủ quy định tại Nghị định này như đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam.
-
Tổ chức, cá nhân có hợp đồng in với cơ sở in chịu trách nhiệm về bản quyền của sản phẩm đặt in. Trường hợp có nhu cầu phát hành hoặc sử dụng sản phẩm in tại Việt Nam, cơ sở in hoặc tô chức, cá nhân đặt chế bản, in, gia công sau in phải làm thủ tục nhập khẩu theo quy định của pháp luật."
-
Sửa đổi, bổ sung điểm a khỏan 2 Điều 25 như sau:
"a) Cơ sở dịch vụ photocopy gửi tờ khai qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại ủy ban nhân dân cấp huyện;"
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khỏan 1 và khỏan 3 Điều 27 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khỏan 1 như sau:
"b) Máy in sử dụng công nghệ kỹ thuật số, ốp-xét (offset), flexo, ống đồng, letterpress;"
b) Sửa đổi, bổ sung khỏan 3 như sau:
"3. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết chủng lọai thiết bị in nhập khẩu phù hợp với sự phát triển của công nghệ, thiết bị in trong từng thời kỳ. Thông tin của thiết bị in nhập khẩu phải được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về họat động in."
- Sửa đổi, bổ sung khỏan 1 và khỏan 3 Điều 28 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khỏan 1 như sau:
"1. Trước khi nhập khẩu, tổ chức, cá nhân phải có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in gửi qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ Thông tin và Truyền thông."
b) Sửa đổi, bổ sung khỏan 3 như sau:
"3. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông phải cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép không thể hiện đầy đủ thông tin theo mẫu quy định bị từ chối cấp giấy phép."
- Sửa đổi khỏan 2, khỏan 3 và bổ sung khỏan 5, khỏan 6 vào sau khỏan 4 Điều 30 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khỏan 2, khỏan 3 như sau:
"2. Đối với máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu phải đăng ký trước khi sử dụng, như sau:
a) Tổ chức, cá nhân phải gửi hồ sơ đăng ký máy qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc nộp hò sơ trực tiếp tại ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải xác nhận đăng ký bằng văn bản; trường hợp không xác nhận phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu bao gồm:
a) Đơn đăng ký sử dụng máy theo mẫu quy định;
b) Bản sao có bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực nếu gửi bằng đường bưu chính, chuyển phát giấy phép nhập khẩu máy; hợp đồng và hóa đơn mua máy hoặc chứng từ thuê mua máy;
c) Đơn đề nghị chuyển nhượng (đối với máy đã đăng ký sử dụng) có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đã xác nhận đăng ký máy."
b) Bổ sung khỏan 5, khỏan 6 vào sau khỏan 4 như sau:
"5. Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu: Tổ chức, cá nhân sử dụng máy đã đăng ký khi chuyển nhượng máy phải có hồ sơ gửi đến ủy ban nhân dận cấp tỉnh nơi đã xác nhận đăng ký máy đó. Hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị chuyển nhượng máy theo mẫu quy định 02 bản;
b) Bản sao có bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực nếu gửi bằng đường bưu chính, chuyển phát giấy tờ đảm bảo tư cách pháp nhân của cơ quan, tổ chức được chuyển nhượng máy;
c) Bản chính giấy xác nhận đã đãng kỷ máy;
d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị chuyển nhượng máy, ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đã xác nhận đăng ký máy xác nhận vào đơn chuyển nhượng, trả lại 01 bản cho cơ quan, tổ chức đề nghị chuyển nhượng máy, 01 bản lưu hồ sơ và cập nhật thay đổi đăng ký máy trong dữ liệu quản lý, trường hợp không xác nhận phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
- Thanh lý máy: Tổ chức, cá nhân sử dụng máy đã đăng ký, khi thanh lý phải có văn bản thông báo đến cơ quan quản lý nhà nước về họat động in nơi đã đăng ký máy, đồng thời giấy xác nhận đăng ký máy hết hiệu lực."
Điều 2. Ban hành mẫu, biểu mẫu Ban hành kèm theo Nghị định này 18 mẫu, biểu mẫu gồm: Đơn, tờ khai, danh mục, giấy phép, giấy xác nhận, số, báo cáo để thực hiện các thủ tục hành chính và chế độ thông tin báo cáo trong họat động in.
Điều 3. Bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in Bãi bỏ các điểm a, d, e khỏan 1, khỏan 2 và khỏan 3 Điều 11; các điểm c, d, đ khỏan 2 và khỏan 4 Điều 12; khỏan 6 Điều 14; điểm c khỏan 2 Điều 16; các Điều 18, 21 và 24; khỏan 5 Điều 25; điểm a, điểm c khỏan 1 và khỏan 2 Điều 27; điểm c khỏan 2 và khỏan 4 Điều 28; khỏan 4 Điều 30; khỏan 1 và khỏan 4 Điều 32.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2018.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở in đã được cấp giấy phép họat động in xuất bản phẩm theo quy định của Luật xuất bản được chế bản, in, gia công sau in các lọai sản phẩm quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in và không phải làm thủ tục đề nghị cấp giấy phép họat động in, đăng ký họat động in.
-
Cơ sở in đã nhận chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in (đã có hợp đồng hoặc phiếu đặt in) trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in.
-
Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa hòan thành thủ tục nhập khẩu phải tiếp tục thực hiện theo quy định tạì Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Ban Bí thư Trung ương Đảng; Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Vãn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước; Hội đồng dân tộc và các ửy ban của Quốc hội; Văn phòng Quốc hội; " 1 Viện kiêm sát nhân dân tôi cao; ® ' Kiểm tóan nhà nước; ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; F Ngân hàng Chính sách xã hội; í Ngân hàng Phát triển Việt Nam; i * ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; ' Cơ quan trung ương của các đòan thể; ’ VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, ; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; : Lưu: VT, KGVX (2b).KN ÈỈ05
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc (Bạn hành kèm theo Nghị định số 25/20Ỉ8/NĐ-CP N'Nìga(^28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ) Mau số 01 Đơn đề nghị cấp giấy phép họat động in Mầu số 02 Đơn để nghị cấp lại giấy phép họat động in Mau số 03 Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in Mau sổ 04 Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in Mau số 05 Đơn đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Mầu số 06 Đơn đề nghị chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Mau số 07 Giấy phép họat động in Mau số 08 Giấy phép nhập khẩu thiết bị in Mau số 09 Giấy xác nhận đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức nãng photocopy màu Mau sổ 10 Phiếu đặt in Mau số 11 Tờ khai đăng ký họat động cơ sở in Mau số 12 Tờ khai thay đổi thông tin đăng ký họat động cơ sở in Mầu số 13 Tờ khai họat động cơ sở dịch vụ photocopy Mầu sổ 14 Tờ khai thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy Mau số 15a Bìa sổ ghi chép, quản lý ấn phẩm nhận chế bản, in và gia công sau in Mẩu số 15b Ruột sổ ghi chép, quản lý ấn phẩm nhận chế bản, in và gia công sau in Mầu số 16 Báo cáo họat động in Mẩu số 17a Báo cáo công tác quản lý nhà nước về họat động in Mầu số 17b Biểu tồng hợp báo cáo số liệu họat động in Mầu số 17c Biểu tống hợp báo cáo danh mục cơ sờ in Mau số 18 Báo cáo họat động cơ sờ dịch vụ photocơpy ị Mẫu số 01 TÊN ĐƠN VỊ ĐÈ NGHỊ CẤP PHÉP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: / (nếu có) , ngày tháng. năm ĐƠN ĐÈ NGHỊ Cấp giấy phép họat động in Kính gửi: Tên đơn vị đề nghị cấp phép: 2 3 Địa chỉ: Số điện thọai: Fax: Email: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số ... ngày tháng năm ...., nơi cấp .. .. 4 Mã số doanh nghiệp (nếu có): Thông tin cơ sở in đề nghị cấp phép Để đảm bảo cơ sở in họat động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn này đề nghị qúy cơ quan xem xét cấp giấy phép họat động in với các thông tin sau: Tên cơ sở in: Địa chỉ trụ sở chính: .. 5 Điện thọai: Fax: Email: Địa chỉ xưởng sản xuất: 6 Điện thọai: Fax: Email: Họ tên người đứng đầu cơ sở in:.. CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân: số ngày tháng năm ; nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: Chức vụ: Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): Nội dung họat động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép (ghi rõ từng ỉọaì theo quy định của pháp luật): Mục đích họat động (ghi rõ ỉà kinh doanh hoặc không kình doanh):
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau ỉn) Sổ TT Tên thiết bị (Ghi tiếng Việt và theo công nghệ) Hãng sản xuất Model sá định danh thiết bị (So máy) Nước sản xuãt Năm sản xuất Số lượng (chiểc) Chẩt lượng (MỚI 100% hoặc đã qua sử đụng) Tính năng sử đụng (chỉ bản, in, gia công sau in) Số, ngày, tháng, nãm của Hóa đơn mua thiết bị SỔ, ngày, tháng, năm giấy phép nhập ■ khẩu thiết bị 8. Giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất (Gỉẩy chứng nhận quyền sử ,ỉ dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các ỉọaỉ giấy tờ khác chứng minh về việc được Ị giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số ngày tháng năm nơi cấp hoặc bên gỉao, cho thuê của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng) Cơ sở in xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và cám kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về họat động in./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đổng dâu) Mẩu số 02 . ỵĩ , CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐE NGHỊ CAP LẠI GIAY PHEP Hộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: / (néu có) , ngày tháng. năm ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp lại giấy phép họat động in Kính gửi: 1 Tên đơn vị đề nghị: 7 8 Địa chỉ: Số điện thọai: Fax: . ..Email: . Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số ngày tháng năm , nơi cấp ..... 9 Mã số doanh nghiệp (nếu có): Cơ sở in đã được cấp giấy phép họat động in số.... ngày tháng.... năm của Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin, làm mất, hỏng giấy phép họat động in. Lý do (thay đổi thông tin, mất, hỏng) Để đảm bảo cơ sở in họat động đúng quy định của pháp luật, đơn vị làm đơn này đề nghị qúy cơ quan xem xét cấp lại giấy phép họat động in cho cơ sở in theo các thông tin sau: Tên cơ sở in:. Địa chỉ trụ sở chính: 10 Điện thọai: Fax: Email: Địa chỉ xưởng sản xuất: 11 * Điện thọai: . F ax: Email: Họ tên người đứng đầu cơ sở in: CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân: số ngày tháng năm ; nơi cấp hoặc sô định danh cá nhân: Chức vụ: Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): Nội dung họat động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được câp phép (ghi rõ từng lọai theo quy định của pháp luật): Mục đích họat động (ghi rõ ỉà kinh doanh hoặc không kình doanh)'. Thay đổi về thiết bị in (Nếu có): 12 13 Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (Nếu có):........................ 14 Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin, việc mất, hỏng giấy phép họat động in theo quy định của pháp luật./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHẢP LUẬT (Kỷ, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 03 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ảnh 4 X 6cm Sơ YẾU LÝ LỊCH CỦA NGƯỜI ĐÚNG ĐẨU cơ SỞ IN Họ và tên: Bí danh: Ngày, tháng, năm sinh:.. Nam, nữ: Nguyên quán: ’ Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Nơi đăng ký tạm trú hiện nay (nếu có): Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân) số: .... Cấp ngày, tháng, năm: Nơi cấp: Dân tộc: Tôn giáo: Quốc tịch: Ket nạp Đảng CSVN ngày....tháng....năm ; ngày chính thức Kết nạp vào ĐTNCSHCM ngày tháng năm Tình trạng sức khỏe hiện nay: Trình độ vãn hóa: Trình độ chuyên môn: Trình độ chính trị: Chức vụ trong cơ sở in: Tên cơ sở in: Ngành, nghề kinh doanh về in:....; QUÁ TRÌNH HỌAT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN Từ tháng, năm đến tháng, năm Làm công tác gì, cơ quan nào, chức vụ? Địa chỉ ở đâu? Tôi xin cam đoan những nội dung khai trong bản lý lịch này là đúng sự thật, nếu sai tôi hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật./. ngày tháng năm.... Người khai ký tên (Ký và ghì rõ họ tên) TÊN TỎ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP Số: ỉ (nếu có) > ngày tháng. năm ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in 1 Kính gửi: 15 16 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nhập khẩu: Địa chỉ: Số điện thọai: Fax: Email: ' - Số ngày tháng năm nơi cấp CMND hoặc Hộ chiêu hoặc Căn cước công dân 17 Thiết bị đề nghị nhập khẩu: Tên máy (Tiếng Việt): Tiếng Anh (nếu có): Tến hãng: . Model: Số định dạnh máy (số máy): Nước sản xuất: Năm sản xuất: Số lượng: Chất lượng: 18 Đặc tính kỹ thuật, công nghệ in: 19 Khuôn khổ bản in hoặc bản photo lớn nhất: Tốc độ in hoặc photo lớn nhất: Giá trị thiết bị (đơn vị tính: đồng Việt Nam): Mục đích nhập khẩu: 20 Địa chỉ đặt máy lần đầu: Đơn vị (cá nhân tôi) cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về việc nhập khẩu thỉết bị in./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, đóng dấu, ghì rõ họ tên nếu là tẻ chức hoặc ký, ghi rô họ tên nếu là cả nhân) TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐÈ NGHỊ ĐANG KY Số: / (nếu có) , ngày. tháng. năm ĐƠN ĐĂNG KÝ Sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu 1 Kính gửi: Tên. tổ chức, cá nhân sử dụng máy: Địa chỉ: Số điện thọai: Fax: Email: Số ngày tháng năm nơi cấp CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân 21 22 23 Đe nghị được đăng ký máy với các thông tin sau: Tên máy: . Tên hãng: Model: Số định danh máy (số máy): Nước sản xuất: Năm sản xuất: Đặc tính kỹ thuật, công nghệ: Khuôn khổ bản ìn, photo lớn nhất: Đã được nhập khẩu theo giấy phép: số: ngày ... tháng năm của Đơn đề nghị chuyển nhượng số ngày...tháng....năm....đã được Sở Thông tin và Truyền thông xác nhận (đối với máy đã đăng ký sử dụng)
24 . Mục đích sử dựng:
25 . Địa chỉ đặt máy: Đơn vị (Cá nhân tôi) cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về sử dụng thiết bị./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, đóng dấu, ghì rõ họ tên hoặc kỷ, ghi rồ họ tên nểu là cá nhân) TÊN TỎ CHỨC , CÁ NHÂN ĐÈ NGHỊ CHUYÊN NHƯỢNG Số: / (nếu có) , ngày tháng. năm ĐƠN ĐÈ NGHỊ Chuyên nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu 1 Kính gửi: Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng: Địa chỉ: Số điện thọai: Fax: Email: Số ngày tháng năm nơi cấp CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân 26 27 28 Đang sử dụng máy photocopy màu (hoặc máy in có chức năng photocopy màu): Tên máy: Tên hãng: Model: Số định danh máy (số máy): Nước sản xuất: Năm sản xuất: Đặc tính kỹ thuật, công nghệ: Khuôn khổ bản in, photo lớn nhất: Máy đã đăng ký và được cấp giấy xác nhận số: ngày... .tháng năm của Nay không còn nhu cầu sử dụng nên đã làm thủ tục chuyển nhượng cho đơn vị khác theo hợp đồng số: ngày tháng năm Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng: Địa chỉ: Số điện thọai: Số ngày tháng năm nơi cấp CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân 3 Đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông xác nhận để tổ chức, cá nhân sử dụng mói được đăng ký sử dụng theo quy định hiện hành của pháp luật./. XÁC NHẬN CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 4 Đồng ý: □ Không đồng ý: □ 29 (Kỷ, ghi rõ họ tên và đóng dấu) NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỷ, đổng dấu, ghi rồ họ tên hoặc ký, ghi rõ họ tên nêu là cá nhân) Mẩu số 07 TÊN Cơ QUAN CẮP GIẮYPHÉP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc r J SÔ /GP- , ngày tháng năm GIẮY PHÉP HỌAT ĐỘNG IN 2
Căn cứ Nghị định số ' 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in;
Căn cứ Nghị định số.. /2018/NĐ-CP ngày tháng năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, khỏan của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in;
Căn cứ Xét đơn đề nghị cấp giấy phép họat động in của CHO PHÉP: Cơ sở in: Địa chỉ trụ sở chính: Địa chỉ xưởng sản xuất: 30 31 32 Họ tên người đứng đầu: CMND (hộ chiếu) số: cấp ngày nơi cấp (hoặc số định danh cá nhân) Chức vụ: Được phép: 33 THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN (Kỷ, ghi rõ chức vụ, họ tên và đóng dấu) Mẩu số 08 TÊN Cơ QUAN CẤP GIẤY PHÉP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sô /GP- 1 , n gày tháng năm GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THIỂT BỊ IN
Căn cứ Nghị định số 60/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in;
Căn cứ ; Xét đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in số: ngày tháng năm của , CHO PHÉP: Tên tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu: Địa chỉ: Được làm thủ tục nhập khẩu thiết bị in sau: Tên máy: Tên hãng: Model: Số định danh máy (số máy): Nước sản xuất: Năm sản xuất; Số lượng: Chất lượng: Mục đích nhập khẩu: . Địa chỉ đặt máy lần đầu: Giấy phép này có giá trị đến khi thực hiện xong thủ tục thông quan./. THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN (Kỷ, ghi rõ chức vụ, họ và tên, đỏng dấu) 34 35 TÊN Cơ QUAN XÁC NHẶN đăng ký Số: /XN- 1 > ngày tháng, năm. GIẤY XÁC NHẬN Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu 2 3
Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in;
Căn cứ Nghị định số: /2018/NĐ-CP ngày tháng năm của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, khỏan của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về họat động in; Xét đơn đề nghị đăng ký máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu ngày tháng nãm của XÁC NHẬN: Tên tổ chức, cá nhân sử dụng máy: Địa chỉ: Số điện thọai: Fax: Email: Số ngày tháng năm nơi cấp CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân 36 37 38 39 40 Đã đăng ký sử dụng máy: Tên máy: Tên hãng: Model: Số định danh máy (số máy): Nước sản xuất: Năm sản xuất: Đặc tính kỹ thuật, công nghệ: Khuôn khổ bản in, photo lớn nhất: Được nhập khẩu theo giấy phép: số: ngày ... tháng năm của Mục đích sử dụng: Địa chỉ đặt máy: THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN (Ký, đỏng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ) Mau số 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng. năm PHIẾU ĐẶT IN 1 Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đặt in: Địa chỉ: Điện thọai: Số ngày tháng năm nơi cấp CMND hoặc Hộ chiêu hoặc Căn cước công dân 41 42 Đặt chế bản, in, gia công sau in ấn phẩm: Tên ấn phẩm: 43 Khuôn khổ: ; Số trang hoặc số tờ: Số lượng hoặc khối lượng : Tên cơ sở nhận in: Địa chỉ: Điện thọai: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ngày ..... tháng năm do câp. Giấy phép họat động in hoặc giấy đăng ký họat động in sô: ngày tháng năm do câp. Phiếu đặt in lập thành 02 bản, cơ sở in giữ 01 bản để lưu hồ sơ, 01 bản gửi người đặt in./. GIÁM ĐÓC Cơ SỞ NHẬN IN cơ QUAN, TÔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẶT IN (Kỹ, ghi rõ họ tên và đống dấu) (Kỷ, ghi rõ họ tên VÀ đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức) TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ HỌAT ĐỘNG IN Số: / (nếu có) , ngày. tháng. năm TỜ KHAI đăng ký HỌAT ĐỘNG cơ SỞ IN 1 Kính gửi: 44 45 Tên cơ sở in khai đăng ký: Địa chỉ trụ sở chính: 46 Điện thọai: Fax: Email: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp hoặc phụ thuộc số ngày tháng nơi cấp Địa chỉ xưởng sản xuất: 47 Điện thọai: Fax: Email: Họ tên người đứng đầu cơ sở in: CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân: số ngày tháng năm ; nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: Chức vụ: Tên tố chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): Nội dung đăng ký họat động chế bản/in/gia công sau in (ghi rõ từng ỉọaỉ theo quy định của pháp luật): Mục đích họat động (ghi rõ ỉà kinh doanh hoặc không kinh doanh): Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in) Số TT Tên thiết bị (Ghi tiếng Việt và theo công nghệ) Hãng săn xuất Mođel SỐ định danh thiết bị (Số máy) Nước sản xuất Năm sản xuất Số lượng (chiếc) Chất lượng (Mới 100% hoặc đã qua sử đụng) Tính năng sử dụng (che bản, in, gia công sau ìn) Số, ngày, tháng, năm của Hóa đơn mua thiết bị Sô, ngày, tháng, nãm giấy phệp nhập ‘khâu thiết bị - Giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất (Gìẩy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giấy tờ khác chứng minh vê việc được giao đất, thuê đât, thuê mặt bâng, nhà xưởng sô.......... ngày tháng ...... năm nơi cấp hoặc bên giao, cho thuê của giấy chứng nhận quyên sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các ỉọaỉ giấy tờ khác chứng mình về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng.) ' Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đáng ký trên đây và chấp hành đúng các quy định của pháp luật về họat động in. I í Ị í Ị XÁC NHẬN CỦA Cơ QUAN ĐĂNG KÝ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ì __ s (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) đăng ký: ỉ Không đăng ký: □ 48 • (Kỷ, ghì rồ chức vụ, họ tên và đỏng dấu) SỐ.... Ngày ,/CXBIPH (STTTT)-ĐKHĐI TÊN TỎ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KỶ THAY ĐỎI THÔNG TIN Sô: / (nếu có) > ngày tháng. năm ' TỜKHAỊ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HỌAT ĐỘNG cơ SỞ IN 1 Kính gửi: 49 50 NỘI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHA I BÁO Tên cơ sở in: Địa chỉ trụ sở chính: 51 Điện thọai: Fax: ; Email: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp hoặc phụ thuộc số ngày...... tháng \ nơi cấp Địa chỉ xưởng sản xuất: 52 Điện thọai: Fax: Email: Họ tên người đứng đầu cơ sở in: CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân: số ngày tháng năm ; nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: Chức vụ: Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở ìn (nếu có): Nội dung đăng ký họat động chế bản/in/gia công sau in (ghì rồ từng ỉọaỉ theo quy định của pháp luật): Mục đích họat động (ghi rỗ là lành doanh hoặc không kỉnh doanh)\ - Danh mục thiết bị in (Chế bản, ỉn, gia công sau in) SỐ TT Tên thiết bị (Ghì tiếng Việt và theo công nshẽ} Hãng sản xuất Modeỉ Số định danh thiết bị (SỐ máy) Nước săn xuất Năm sản xuất SỐ lượng (chiếc) Chất lượng (Mới 100% hoặc đã qua sử đụng) Tính năng sử dụng (che bản, ìn, gia công sau ìn) Số, ngày, tháng, nãm của Hóa đon mua thiết bị Sổ, ngày, tháng, năm giấy phép nhập khẩu thiết bị — NỘI DUNG THÔNG TIN THAY ĐỐI (KHAI BÁO LẠI) Tên cơ sở in: Địa chỉ trụ sở chính: 53 Điện thọai: Fax: Email: 1 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp hoặc phụ thuộc sô ngày tháng nơi cấp ’ Địa chỉ xưởng sản xuất: 54 1 Điện thọai: Fax: Email: ’ Họ tên người đứng đầu cơ sở in: CMND hoặc Hộ I chiếu hoặc Căn cước công dân: số ngày tháng năm ; 1 nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: Chức vụ: ! Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ị Nội dung đăng ký họat động chế bản/in/gia công sau in (ghi rõ từng Ị lọai theo quy định của pháp luật): j Mục đích họat động (ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh)'. I - Danh mục thiết bị in (Chế bản, ỉn, gỉa công sau ỉn) SỐ TT Tên thiết bị (Ghì tiếng Vỉệt và theo công nghệ) Hãng sản xuất Model Số định danh thiết bị (SỐ máy) Nước sản xuất Năm sản xuất SỐ lượng (chiếc) Chất lượng (Mởỉ 100% hoặc đã qua sử đụng) Tính năng sử dụng (chỉ bản, ìn, gia công sau ỉn) Số, ngày, tháng, năm của Hỏa đơn mua thiết bị SỐ, ngày, tháng, năm giấy phép nhập khẩu thiết bị cơ SỞ IN CAM KẾT TÍNH CHÍNH XÁC NỘI DUNG ĐĂNG KÝ TRÊN ĐÂY VÀ CHẤP HÀNH ĐÚNG CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ HỌAT ĐỘNG IN Tờ khai này được lập thành 02 bản giống nhau, 01 bản lưu tại cơ quan xác nhận đăng ký để cập nhật vào hồ sơ, dữ liệu quản lý, 01 bản gửi cơ sở in lưu giữ./. XÁC NHẬN CỦA Cơ QUAN ĐĂNG KÝ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT _ , r 1—17 (Kỷ, ghi rõ họ tên và đỏng dâu) Đãng ky: L— 1 ' Không đăng ký: o 55 56 57 (Kỷ, ghi rõ chức vụ, họ tên và đóng dấu) Vào sô: Số. /-ĐKHĐI Ngày tháng năm CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mâu SÔ 13 ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng, năm. TỜ KHAI HỌAT ĐỘNG cơ SỞ DỊCH vụ PHOTOCOPY Kính gửi: ủy ban nhân dân (cấp huyện) 1 Tên cơ sở dịch vụ photocopy: - Địa chỉ: -Điệnthọai: Fax: Email: Họ tên người đứng đầu cơ sở dịch vụ photocopy : 58 59 Địa chỉ nơi cư trú: Điện thọai: CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân: số ngày tháng năm ; nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ngày tháng năm nơi cấp Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở dịch vụ photocopy: Danh mục thiết bị: số TT Tên 60 máy móc, thiết bị Nước săn xuất, năm sản xuât Hãng sản xuất Model và Số sê-ri của máy số lượng Ghi chú Cơ sở dịch vụ photocopy cam kết tính chính xác nội dung khai trên đây và chấp hành đúng các quy định pháp luật về họat động của dịch vụ photocopy. Tờ khai này được lập thành 02 bản giống nhau, 01 bản gửi cho ủy ban nhân dân cấp huyện để cập nhật vào hồ sơ, dữ liệu quản lý, 01 bản cơ sở dịch vụ photocopy lưu giữ./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghỉ rô họ tên và đóng dấu (nếu có)) Mẫu số 14 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng. năm TỜ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN cơ SỞ DỊCH vụ PHOTOCOPY Kính gửi: ủy ban nhân dân (cấp huyện) 1 I. NỘI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHAI BÁO Tên cơ sở dịch vụ photocopy: - Địa chỉ: -Điệnthọai: Fax Email: Họ tên người đứng đầu cơ sở dịch vụ photocopy : 2 Địa chỉ nơi cư trú: Điện thọai: CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân: số ngày tháng năm ; nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ngày tháng năm nơi cấp Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở dịch vụ photocopy: Danh mục thiết bị: Số TT Tên 3 máy móc, thiết bị Nước sản xuất, năm sản xuất Hãng sản xuất Số se-ri của máy Số lượng Ghi chú 1 ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã. 2 Người đại diện theo pháp luật. 3 Máy photocopy phải ghi rõ là màu hay đen trăng hoặc đa chức năng (copy-scan-in-fax). NỘI DUNG THÔNG TIN THAY ĐÔI (KHAI BÁO LẠI) Tên cơ sở dịch vụ photocopy: Địa chỉ: Điện thọai: Fax: Email: Họ tên người đúng đầu cơ sở dịch vụ photocopy : 2 Địa chỉ nơi cư trú: Điện thọai: CMND hoặc Hộ chiếu hoặc Căn cước công dân: số ngày tháng năm ; nơi cấp hoặc số định danh cá nhân:
-
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ngày tháng năm nơi cấp 4. Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hũư cơ sở dịch vụ photocopy:
-
Danh mục thiết □ị: số TT Tên 3 máy móc, thiết bị Nước sản xuất, năm sản xuất Hãng sản xuât Số se-ri của máy số lượng Ghi chú 1 .. _ 6. Cơ sở dịch vụ photocopy cam kết tính chính xác nội dung khai trên và chấp hành đúng các quy định của pháp luật về họat động của cơ sở dịch vụ photocopy. Tờ khai này được lập thành 02 bản giống nhau, 01 bản gửi cho ủy ban nhân dân cấp huyện để cập nhật vào hồ sơ, dữ liệu quản lý, 01 bản cơ sở dịch vụ photocopy lưu giữ./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỵ, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)) Mẩu 15b: Ruột sổ SỔ TT NGƯỜI ĐẾN ĐẶT CHÉ BẢN, IN, GIA CÔNG SAU IN ẤN PHẢM NHẬN CHÉ BẢN, IN, GIA CÔNG SAU IN GIÂY PHÉP HOẶC QUYẾT ĐỊNH XUÁT BẤN (Sổ, ngày, tháng, năm đơn vị cấp) HỢP ĐỒNG IN hoặc PHIÊU ĐẶT IN (Sổ, ngày, tháng, nãnĩ) HÓA ĐƠN BÁN HÀNG (Sỗ, ngày, tháng, năm) NGÀY GIAO HÀNG HỌ VÀ TÊN Tên, địa chỉ cơ quan hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú (đối với cá nhân). TÊN ẮN PHẤM Khuôn khồ SỐ trang Số lượng (I) (2) 2} (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) • - Mau số 16 Tên cơ sở in: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đí a chỉ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện thọai: — , ngày tháng năm BÁO CÁO HỌAT ĐỘNG IN Năm Kính gửi: TÌNH HÌNH HỌAT ĐỘNG IN Tổng kết họat động sản xuất, kinh doanh, đầu tư 3 nguồn nhân lực; những thuận lợi, khó khăn, vướng mắc của cơ sở in KIẾN NGHỊ, ĐÈ XUẤT III. BÁO CÁO SÓ LIỆU (Tính từ ngày 01/01/20 đến 31/12/20 ) SỐ TT Tên mục Đơn vị tính Số lượng So sánh (tăng, giảm %) Ghi chú Năm trước liền kề Năm báo cáo 1 Tổng sổ lao động Nam Người Nữ Người 2 Tổng doanh thu Triệu đồng 3 Nộp ngân sách nhà nước Triệu đồng 4 Lợi nhuận sau thuế Triệu đồng 5 Thu nhập bình quân (người/tháng) Triệu đồng 6 Tổng giá trị tài sản đầu tư Thiết bị Triệu đồng Nhà xưởng Triệu đồng Người lập báo cáo GIÁM ĐỔC (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dâu) Mấu này dùng cho cơ sờ in thực hiện chế độ báo cáo năm 1 Ghi tên cơ quan nơi đã cấp giấy phép họat động in hoặc xác nhận tờ khai đăng ký họat động cho cơ sở in. Mau số 17a TÊN Cơ QUAN BÁO CÁO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM , Độc lập - Tự do - Hạnh phúc > ngày thảng năm BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỌAT ĐỘNG IN NĂM Kính gửi: Sơ LƯỢC TÌNH HÌNH HỌAT ĐỘNG IN Sơ lược chung về họat động sản xuất, kinh doanh, chấp hành các quy định của pháp luật của các cơ sở in trên địa bàn (Có số liệu tổng hợp theo mẫu đính kèm) TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÈ HỌAT ĐỘNG IN Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Công tác tuyên truyền phổ biến pháp luật Công tác giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực in (cấp phép, đăng ký, xác nhận... .có số liệu cụ thể) Công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm (có số liệu cụ thế) Công tác phối hợp giữa các cấp, các ngành ở trung ương và địa phương trong việc thực hiện quản lý nhà nước về họat động in tại địa phương 1 Ghi tên cơ quan quản lý họat động in ờ Trung ương. Các công tác khác phục vụ nhiệm vụ. quản lý nhà nước về họat động in trên địa bàn IIL KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT GIẤM ĐỐC (Kỷ, ghi rồ họ tên và đóng dấu) Ghi chủ: Kèm theo biểu báo cáo số liệu 17b, 17c •; Mau này dùng cho việc lập báo cáo tổng họp họat động in của tỉnh, thành phô trực thuộc trung ương gửi cơ quan quản lý nhà nước ở trung ương. ■ Ị. Mau số 17b TÊN Cơ QUAN BÁO CÁO Kính gửi: 61 BIỂU TÔNG HỢP BÁO CÁO SỐ LIỆU HỌAT ĐỘNG IN NĂM (Tính từ ngày 01/01/20 đền 31/12/20 ) số TT Tên mục Đơn vị tính Số lượng So sánh (tăng, giảm %) Ghi chú Năm trước liền kề Năm báo cáo 1 Tồng số cơ sở in (Cơ sở in của địa phương) Đã cấp giấy phép họat động in Cơ sở in Kèm danh mục cơ sờ in Đã đăng ký họat động in Cơ sở in Kèm danh mục cơ sở in 2 Tổng số cơ sở photocopy đã đăng ký, khai báo Cơ sở photocopy ■■ 3 Tổng số lao động Nam Người Nữ Người 4 Tổng doanh thu Triệu đồng 5 Tổng nộp ngân sách nhà nước Triệu đồng 6 Tổng lợi nhuận sau thuế Triệu đồng 7 Thu nhập bình quân (người/tháng) Triệu đồng 8 Tổng giá ừị tài sản đầu tư Thiết bị Triệu đồng Nhà xường Triều đồng , ngày tháng. năm Người lập biểu THU TRƯỞNG cơ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dâu) Ghichúĩ Mầu này dùng cho việc lập báo cáo tổng họp họat động in của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi cơ quan quản lý nhà nước ở trung ương. Số liệu là tổng của các cơ sở in ở địa phương báo cáo (không thông kê cơ sở in của trung ương đóng trên địa bàn). Mau số 17c TÊN Cơ QUAN BÁO CÁO Kính gửi: 62 BIỂU TỔNG HỢP BÁO CÁO DANH MỤC cơ SỞ IN I. TRƯỚC NĂM BÁO CÁO SỐ TT Tên cơ sở in Địa chỉ trụ sở chính và xường sản xuất Điện thọai Nội dung họat động được cấp phép Họ và tên người đứng đầu (Giám đốc ). Điện thọai Lọai hình họat động Cơ quan chủ quản (nếu có) Sổ giấy phép hoặc đăng ký họat động in, ngày tháng năm cấp phép, đăng ký Người ký giấy phép hoặc đăng ký họat động in ——? " J IL NĂM BÁO CÁO (Cấp mói) Số TT Tên cơ sở in Địa chỉ trụ sở chính và xưởng sản xuat Điện thọai Nội dung họat động được cấp phép Họ và tên ngưòi đứng đầu (Giám đốc ). Điện thọai Lọai hình họat động Cơ quan chủ quản (nếu có) Số giấy phép hoặc đăng ký họat động in, ngày tháng năm cấp, đăng ký Người ký giấy phép hoặc đăng ký họat động in Ẳ , ngày tháng. năm J t p 7 biêl ? THU TRƯỞNG cơ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi họ v à dó n g dấu) Ghi chứ: Mau này dùng cho việc lập báo cáo tổng hợp họat động in của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi cơ quan quản lý nhà nước ở hung ương. Số liệu là tổng của các cơ sở in ở địa phương báo cáo (không thông kê cơ sở in của trung ương đóng trên địa bàn). Mau sỗ 18 CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng năm BÁO CÁO HỌAT ĐỘNG cơ SỞ DỊCH vụ PHOTOCOPY Năm (Tính từ 01/01 đến 31/12 củanãm báo cáo) I. THÔNG TIN VÈ DOANH NGHIỆP Tên doanh nghiệp: Địa chỉ: Số điện thọai: Emaiỉ: Họ tên người đại diện theo pháp luật: Tờ khai họat động của cơ sở dịch vụ photocopy gửi ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã) ngày tháng năm n. HỌAT ĐỘNG CỦA cơ SỞ DỊCH vụ PHOTOCOPY Tổng số lao động: người Tổng số thiết bị (từng lọai): - Máy photocopy: cái -Máy in: cái Các sản phẩm doanh nghiệp nhận photocopy Xuất bản phẩm là sách: Khỏang. %; Tài liệu của cơ quan, tổ chức, cá nhân: Khỏang %; Các giấy tờ hành chính: Khỏang %; Giấy tờ khác: Khỏang %; NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỷ, ghi rõ họ tên và đóng dấu) ị ị ↩︎ Ghì tên cơ quan cấp giấy phép. ↩︎ Ghi tên cơ sở in đe nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp. ↩︎ Chỉ ghi so, ngày, tháng, năm, nơi cấp của giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc , giấy chứng nhận đăng ký thuế (đối với cơ sở in sự nghiệp có thu) hoặc quyết định thành lập đôi với cơ sở in sự nghiệp công lập không có thu. , r 1Ấ ↩︎ Ghi theo địa chỉ ừên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giấỵ tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đât, thuê mặt băng, nhà xưởng đê thực hiện chê bản, in, gia công sau in). Trường họp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lân lượt, đây đủ từng địa chỉ. ' , , ↩︎ Ghi theo địa chỉ hên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đổng hoặc các lọai giâỵ tò khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng đê thực hiện chê bản, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lân lượt, đây đủ tùng địa chỉ. ↩︎ Ghi tên cơ quan cấp giấy phép. ↩︎ Ghi tên cơ sở in đe nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghỉ tên cơ quan chủ quàn cấp trên trực tiếp. ↩︎ Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giây chứng nhận đâu tư hoặc giây chứng nhận đăng ký thuế (đối với cơ sở in sự nghiệp có thu) hoặc quyết định thành lập đôi với cơ sở in sự nghiệp công lập không có thu. ' ↩︎ Ghi theo địa chỉ hên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giây tờ khác chứng mình về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt băng, nhà xưởng đê thực hiện chê ↩︎ bàn, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lân lượt, đây đủ từng địa chỉ. ↩︎ Ghi theo địa chi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giấy ị tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nha xưởng để thực hiện chế bản, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chi sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ. ↩︎ Nếu có sự thay đổi (thêm hoặc bớt) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, sổ máy, nước sản xuất, năm sản xuất, chát lượng, tính năng sừ dụng; sô, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập khẩu (nếu thiêt bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép). ↩︎ Nêu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sàn xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai lại số, ngày, tháng, năm, nơi cấp hoặc bên giao, cho thuê của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giấy tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng. ị Ịl ị Ị ị ↩︎ Bao gồm cả máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (đa chức năng). ↩︎ Ghi tên cơ quan cấp giấy phép ↩︎ Nội dung này chỉ ghi khi đối tượng nhập khẩu là cá nhân. ↩︎ Mới 100% hoặc đã qua sừ dụng. ↩︎ Ghi rõ công nghệ: offset, ílexo, letterpress, ống đồng, kỹ thuật số... ↩︎ Ghi rõ: phục vụ sản xuất của công ty hoặc kinh doanh (để bán) hoặc phục vụ công việc nội bộ của tổ chức hoặc phục vụ học tập, nghiên cứu của cá nhân. ↩︎ Tùy theo lọai máy để ghi (máy photocopy màu hoặc máy in có chức năng photocopy màu). ↩︎ Ghi tên cơ quan cấp phép ↩︎ Nội dung này chỉ ghi khi đổi tượng nhập khẩu là cá nhân. ↩︎ Đối với máy đã được tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng sau đó chuyên nhượng cho đon VỊ khác. ' Ấ ↩︎ Ghi rõ: Phục vụ sản xuất kinh doanh hoặc phục vụ công việc nội bộ của tô chức, cá nhân (không kinh doanh). ↩︎ Tùy theo lọai máy để ghi (máy photocopy màu hoặc máy in có chức năng photocopy màu). ↩︎ Ghi tên cơ quan xác nhận. ↩︎ Nội dung nay chỉ ghi khi đối tượng nhập khẩu là cá nhân. ↩︎ Iĩh d ^ u vào ô vuông □ để xác nhận hoặc không xác nhận Không đông ý xác nhận việc chuyển nhượng phải có văn bản trả ỉời nêu rõ ỉý do. ↩︎ Chữ viét tắt tên cơ quan cấp phép. ↩︎ Ghi tên chức vụ và cơ quan cấp giấy phép theo quy định của pháp ỉuật. ↩︎ Ghi tất cả địa chỉ có đặt xưởng sản xuất (bao gôm cả chi nhánh). ↩︎ Ghi cụ thể từng công đọan chế bản, ìn, gia công sau in phù hợp với thiêt bị in và từng lọai sản phẩm in theo quy định. ↩︎ Chữ viết tắt của cơ quan cấp giấy phéỊ). ↩︎ Ghi tên chức vụ và tên cơ quan cấp giấy phép theo quy định của pháp luật. ↩︎ Chữ viết tắt tên cơ quan xác nhận. ↩︎ Tùy theo lọai máy để ghi (máy photocopy màu hoặc máy in có chức nâng photocopy màu). ↩︎ Ghi chức vụ và tên cơ quan xác nhận. ↩︎ Nội dung này chỉ ghi khi đối tượng nhập khẩu là cá nhân. ↩︎ Ghi rõ: Phục vụ sản xuất kinh doanh hoặc phục vụ công việc nội bộ của tô chức, cá nhân (không kinh doanh). ↩︎ Phiếu đặt in chỉ dùng để áp dụng quy định tại điểm b khỏan 1 Điêu 16 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ. ↩︎ Nội dung này chỉ ghi khi đối tượng đặt in là cá nhân. ' ↩︎ Đối với ấn phẩm của cơ quan, tổ chức thì phải có giấy tờ hợp pháp chứng minh kèm phiêu đặt in. ↩︎ Tờ khai đăng ký chỉ sử dụng đối với cơ sở in không-ph'ả'i câp giây phép họat động ìn. ↩︎ Cơ quan xác nhận đăng ký. .✓^r***^ ' ' Ẳ ↩︎ Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng.nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giâỵ tờ khác chứng m inh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt băng, nhà xưởng đê thực hiện chê h àn, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lân lưọt, đây đủ từng địa chỉ. r , r r , ↩︎ * Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợ p._đongEg|^ các lọai giâỵ tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt băng, nhà xưởng đeTĩực4iỊen chê bản, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lân lượt, đàỹ-ổtt, từng địa chỉ. ↩︎ Đảnh dâu (x) vào ô vuông o đe xác nhận đăng ký hoặc không xác nhận đăng ký. Không đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do. . ↩︎ Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin chỉ sử dụng đối với cơ sở in đã đăng ký họat động in. ↩︎ Cơ quan xác nhận đăng ký. ↩︎ Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc họp đồng hoặc các lọai giấỵ tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt băng, nhà xưởng đê thực hiện chê bản, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lân lượt, đây đủ từng địa chỉ. ' , ' , , ↩︎ Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đông hoặc các lọai giâỵ tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt băng, nhà xưởng đê thực hiện chê bản, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuât (chi nhanh) thì ghi lân lưọt, đây đủ từng địa chỉ. ↩︎ Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giấy Ị tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nha xưởng để thực hiẹn chế bản, in, gia công sau in). Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi ỉần lượt, đầy đủ từng địa chỉ. ↩︎ Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các lọai giấy ị tờ khác chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện che ’ bản, in, gia công sau in). Trường họp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ I từng địa chỉ. ị ↩︎ Đánh dấu (x) vào ô vuông ũ để xác nhận đăng ký hoặc không xác nhận đăng ký. ↩︎ Không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do. ↩︎ Chữ viết tắt của cơ quan xác nhận đăng ký ↩︎ ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã. ↩︎ Người đại diện theo pháp luật. ↩︎ Máy photocopy phải ghi rõ là màu hay đen trắng hoặc đa chức năng (copy-scan-in-.. ↩︎ Ghi tên cơ quan quản lý họat động in ỏ' trung ưong. ↩︎ Ghi tên co- quan quản lý họat động in ở trung ương. ↩︎
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/nghi-dinh-so-25-2018-nd-cp-sua-doi-bo-sung-mot-so-dieu-cua-nghi-dinh-so-60-2014-nd-cp-ngay-19-thang-6-nam-2014-quy-dinh-ve-hoat-dong-in--128674.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của của Chính phủ quy định về hoạt động in, của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng mã số sách tiêu chuẩn quốc tế, của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm và của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (được sửa đổi, bổ sung bởi của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định về hoạt động in và của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định về hoạt động in
- Hướng dẫn thực hiện xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước
- Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản
- Quyết định về việc Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm
- Quy định về quản lý và sử dụng mã số sách tiêu chuẩn quốc tế