Thông tư số 26/2018/TT-BCTsửa đổi, bổ sung Phụ lục IV ban hành kèm theo của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc
- Số hiệu
- 26/2018/TT-BCT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương
- Ngày ban hành
- 14/09/2018
- Lĩnh vực
- Xuất nhập khẩu
Toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 26/2018/TT-BCT
Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2018
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngọai thương về xuất xứ hàng hóa; Thực hiện Quyết định phê chuẩn danh mục chuyển đổi hàng hóa đối với một số hàng hóa đặc biệt trong Phụ lục 3 Quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế tòan diện giữa Chính phủ của các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ nước Đại Hàn Dân Quốc do Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc (AKFTA-IC) lần thứ 14 phê chuẩn ngày 20 tháng 7 năm 2016 tại Xinh-ga-po;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu; Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc (sau đây gọi là Thông tư số 20/2014/TT-BCT ).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT Bãi bỏ Phụ lục IV - Hướng dẫn thực hiện Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT và thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2018./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Tuấn Anh PHỤ LỤC HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU 6 PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 20/2014/TT-BCT (ban hành kèm theo Thông tư số 26/2018/TT-BCT ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV, Thông tư số 20/2014/TT-BCT )
Điều 1. Danh mục hàng hóa đặc biệt Việt Nam áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT đối với hàng hóa đặc biệt được liệt kê tại danh mục riêng kèm theo Phụ lục này. Tổng số mặt hàng trong danh mục hàng hóa đặc biệt gồm 100 (một trăm) mặt hàng có mã số hàng hóa ở cấp HS 6 (sáu) số.
Điều 2. Quy tắc xuất xứ quy định cho hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT
- “Hàng hóa đặc biệt” nêu tại Điều 1 Phụ lục này được tái nhập khẩu dưới dạng sản phẩm không trải qua bất kỳ công đọan gia công, chế biến đơn giản nào quy định tại Điều 8 Phụ lục l ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT trong lãnh thổ của nước thành viên tái nhập khẩu để xuất khẩu được coi là có xuất xứ từ lãnh thổ của nước tái nhập khẩu đó, với điều kiện:
a) Tổng trị giá nguyên liệu đầu vào không có xuất xứ[1] không vượt quá 40% (phần trăm) trị giá FOB của thành phẩm được coi là có xuất xứ; và b) Trị giá nguyên liệu có xuất xứ được xuất khẩu từ một nước thành viên phải đạt ít nhất 60% (phần trăm) tổng trị giá các nguyên liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất thành phẩm.
- Trừ khi có quy định khác tại Phụ lục này, các quy tắc liên quan trong Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT được áp dụng với những sửa đổi thích hợp đối với việc cấp xuất xứ cho hàng hóa đặc biệt áp dụng Điều 6 Phụ lục I Thông tư số 20/2014/TT-BCT được liệt kê tại danh mục riêng kèm theo Phụ lục này.
Điều 3. Thủ tục cấp C/O đối với hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT
-
C/O cho hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT do Tổ chức cấp C/O[2] của nước thành viên xuất khẩu cấp theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.
-
Tổ chức cấp C/O của nước thành viên xuất khẩu phải ghi rõ trên C/O hàng hóa đặc biệt đó áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.
-
Trừ khi có quy định khác tại Phụ lục này, các quy tắc liên quan trong Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT phải được áp dụng với những sửa đổi thích hợp đối với hàng hóa đặc biệt áp dụng Điều 6 Phụ lục I Thông tư số 20/2014/TT-BCT được liệt kê tại danh mục riêng kèm theo Phụ lục này.
-
Hàn Quốc hỗ trợ cơ quan hải quan của nước thành viên nhập khẩu tiến hành kiểm tra hàng hóa áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT phù hợp với Điều 14, Điều 15 và Điều 16 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.
Điều 4. Cơ chế tự vệ đặc biệt 1. Khi một nước thành viên xác định kim ngạch nhập khẩu vào lãnh thổ của một mặt hàng đặc biệt áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT đang tăng lên và có khả năng gây ra hoặc đe dọa gây tổn thất nghiêm trọng đối với ngành công nghiệp trong nước, nước thành viên đó được quyền ngừng áp dụng Điều 6 đối với mặt hàng này trong một khỏang thời gian cần thiết nhằm ngăn chặn, đối phó với tổn thất hoặc với nguy cơ gây tổn thất đối với ngành công nghiệp trong nước.
-
Một nước thành viên muốn ngừng áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT theo quy định tại khỏan 1 Điều này cần thông báo cho Hàn Quốc 2 tháng trước khi bắt đầu giai đọan ngừng thực hiện, đồng thời cho Hàn Quốc cơ hội để trao đổi về việc ngừng thực hiện này.
-
Thời hạn được đề cập đến tại khỏan 1 Điều này có thể được gia hạn với điều kiện nước thành viên đó đang có hành động ngừng thực hiện (sau đây được gọi là “Bên ngừng thực hiện”) và xác định việc ngừng thực hiện là cần thiết và nên tiếp tục nhằm ngăn chặn hoặc đối phó với tổn thất.
-
Trong trường hợp khẩn cấp nếu việc trì hõan gây ra tổn thất khó có thể khắc phục, việc ngừng áp dụng Điều 6 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT theo quy định tại khỏan 1 Điều này có thể được thực hiện tạm thời mà không cần phải thông báo trước 2 tháng cho Hàn Quốc, với điều kiện thông báo đó phải được thực hiện trước khi việc ngừng áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT có hiệu lực.
-
Khi một nước thành viên ra quyết định ngừng thực hiện theo quy định tại khỏan 1 Điều này và đáp ứng các quy định nêu tại khỏan 2 Điều này, nước thành viên đó có thể đơn phương và vô điều kiện ngừng áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT, bao gồm các nội dung sau:
a) Không có nghĩa vụ phải chứng minh rằng có tổn thất nghiêm trọng;
b) Không có nghĩa vụ phải tham vấn trước;
c) Không có bất kỳ hạn chế nào đối với thời hạn hoặc tần suất đối với việc ngừng áp dụng; và d) Không có nghĩa vụ phải bồi thường.
Điều 5. Rà sóat hàng năm 1. Các nước thành viên rà sóat việc thực hiện và áp dụng theo Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT thông qua Ủy ban Thực thi. Để thực hiện quy định này:
a) Nước thành viên xuất khẩu cung cấp cho Ủy ban Thực thi một bản tường trình ngắn gọn về việc áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT, bao gồm một bảng thống kê số liệu xuất khẩu của từng mặt hàng được liệt kê trong danh mục hàng hóa đặc biệt dưới đây cho các nước thành viên nhập khẩu trong thời gian một năm trước đó;
b) Nước thành viên nhập khẩu cung cấp theo yêu cầu của Ủy ban Thực thi các thông tin liên quan đến việc từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan (nếu có) bao gồm số lượng C/O không được chấp nhận và lý do từ chối cho hưởng ưu đãi.
-
Ủy ban Thực thi có thể đề nghị nước thành viên xuất khẩu cung cấp thêm thông tin để rà sóat việc thực hiện và áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT.
-
Sau khi xem xét kết quả việc rà sóat theo quy định tại khỏan 1 Điều này, Ủy ban Thực thi có thể đưa ra đề xuất nếu xét thấy cần thiết.
Điều 6. Khả năng hủy bỏ cam kết Tại bất kỳ thời điểm nào sau 5 năm kể từ khi Hiệp định Thương mại Hàng hóa có hiệu lực, một nước thành viên ASEAN được quyền hủy bỏ việc áp dụng Phụ lục này khi nước đó xác định trên cơ sở rà sóat và tự nhận thấy rằng lợi ích của nước đó đã bị tổn hại nghiêm trọng do hậu quả của việc áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BCT . DANH MỤC 100 MẶT HÀNG ĐẶC BIỆT ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI THUẾ QUAN AKFTA STT HS 2007 HS 2012 Mã AHTN Mô tả hàng hóa Mã AHTN Mô tả hàng hóa 1 2923.90 - Lọai khác 2923.90 - Lọai khác 2 4202.12 - - Mặt ngòai bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: 4202.12 - - Mặt ngòai bằng plastic hoặc vật liệu dệt: 3 4202.19 - - Lọai khác: 4202.19 - - Lọai khác: 4 4202.91 - - Mặt ngòai bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng 4202.91 - - Mặt ngòai bằng da thuộc hoặc da tổng hợp 5 4202.92 - - Mặt ngòai bằng nhựa hoặc vật liệu dệt: 4202.92 - - Mặt ngòai bằng plastic hoặc vật liệu dệt: 6 4202.99 - - Lọai khác: 4202.99 - - Lọai khác: 7 4203.21 - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao 4203.21 - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao 8 6107.19 - - Từ các vật liệu dệt khác 6107.19 - - Từ các vật liệu dệt khác 9 6107.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 6107.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 10 6108.99 - - Từ các nguyên liệu dệt khác: 6108.99 - - Từ các vật liệu dệt khác 11 ex6117.80 - Các đồ phụ trợ khác: ex6117.80 - Các đồ phụ trợ khác: 12 ex6203.29 - - Từ các nguyên liệu dệt khác ex6203.29 - - Từ các nguyên liệu dệt khác 13 ex6205.90 - Từ các nguyên liệu dệt khác ex6205.90 - Từ các nguyên liệu dệt khác 14 6211.20 - Bộ quần áo trượt tuyết 6211.20 - Bộ quần áo trượt tuyết 15 6211.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn ex6211.49 - - Từ các nguyên liệu dệt khác 16 6211.42 - - Từ bông 6211.42 - - Từ bông 17 6212.10 - Xu chiêng: 6212.10 - Xu chiêng: 18 6212.20 - Gen và quần gen: 6212.20 - Gen và quần gen: 19 6212.90 - Lọai khác 6212.90 - Lọai khác 20 ex6213.90 - Từ các lọai vật liệu dệt khác: ex6213.90 - Từ các lọai vật liệu dệt khác: 21 6213.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6213.20 - Từ bông: 22 ex6213.90 - Từ các lọai vật liệu dệt khác: ex6213.90 - Từ các lọai vật liệu dệt khác: 23 6214.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm 6214.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: 24 6214.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 6214.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 25 6214.30 - Từ sợi tổng hợp: 6214.30 - Từ sợi tổng hợp: 26 6214.90 - Từ vật liệu dệt khác: 6214.90 - Từ vật liệu dệt khác: 27 6302.51 - - Từ bông 6302.51 - - Từ bông 28 6302.53 - - Từ sợi nhân tạo 6302.53 - - Từ sợi nhân tạo 29 6302.91 - - Từ bông 6302.91 - - Từ bông 30 6302.93 - - Từ sợi nhân tạo 6302.93 - - Từ sợi nhân tạo 31 6303.91 - - Từ bông 6303.91 - - Từ bông 32 6303.92 - - Từ sợi tổng hợp 6303.92 - - Từ sợi tổng hợp 33 6304.19 - - Lọai khác: 6304.19 - - Lọai khác: 34 6304.92 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông 6304.92 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông 35 6401.10 - Giày, dép có gắn mũi kim lọai bảo vệ 6401.10 - Giày, dép có gắn mũi kim lọai bảo vệ 36 ex6401.99 - - Lọai khác ex6401.99 - - Lọai khác 37 6401.92 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối 6401.92 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không quá đầu gối 38 ex6401.99 - - Lọai khác ex6401.99 - - Lọai khác 39 6402.12 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt 6402.12 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt 40 6402.19 - - Lọai khác 6402.19 - - Lọai khác 41 ex6402.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: ex6402.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: ex6402.99 - - - Lọai khác ex6402.99 - - - Lọai khác 42 ex6402.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: ex6402.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: 43 ex6402.99 - - Lọai khác ex6402.99 - - Lọai khác 44 6403.12 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt 6403.12 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt 45 6403.19 - - Lọai khác: 6403.19 - - Lọai khác: 46 6403.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: 6403.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: 6403.99 - - Lọai khác 6403.99 - - Lọai khác 47 6403.40 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim lọai để bảo vệ 6403.40 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim lọai để bảo vệ 48 6403.51 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: 6403.51 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: 49 6403.59 - - Lọai khác 6403.59 - - Lọai khác 50 6403.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: 6403.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: 51 6403.99 - - Lọai khác 6403.99 - - Lọai khác 52 6404.11 - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các lọai tương tự 6404.11 - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các lọai tương tự 6404.11 - - - Lọai khác 6404.11 - - - Lọai khác 53 6404.19 - - Lọai khác 6404.19 - - Lọai khác 54 6404.20 - Giày, dép có đế ngòai bằng da thuộc hoặc da tổng hợp 6404.20 - Giày, dép có đế ngòai bằng da thuộc hoặc da tổng hợp 55 6405.10 - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp 6405.10 - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp 56 6405.20 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt 6405.20 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt 57 6405.90 - Lọai khác 6405.90 - Lọai khác 58 6406.10 - Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: 6406.10 - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: 59 6406.20 - Đế ngòai và gót giày bằng cao su hoặc plastic 6406.20 - Đế ngòai và gót giày, bằng cao su hoặc plastic 60 6406.91 - - Bằng gỗ ex6406.90 - Lọai khác: 61 6406.99 - - Bằng vật liệu khác: ex6406.90 - Lọai khác: 62 7015.10 - Các lọai kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt 7015.10 - Các lọai kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt 63 7113.11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy khác: 7113.11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy khác: 64 7113.19 - - Bằng kim lọai qúy khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy: 7113.19 - - Bằng kim lọai qúy khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim lọai qúy: 65 7113.20 - Bằng kim lọai cơ bản dát phủ kim lọai qúy: 7113.20 - Bằng kim lọai cơ bản dát phủ kim lọai qúy: 66 7116.10 - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy 7116.10 - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy 67 7116.20 - Bằng đá qúy hoặc đá bán qúy (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) 7116.20 - Bằng đá qúy hoặc đá bán qúy (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) 68 7117.11 - - Khuy măng sét và khuy rời: 7117.11 - - Khuy măng sét và khuy rời: 69 7117.19 - - Lọai khác: 7117.19 - - Lọai khác: 70 7117.90 - Lọai khác: 7117.90 - Lọai khác: 71 8473.10 - Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.69: 8473.10 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69: 72 9013.80 - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: 9013.80 - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: 73 ex9101.19 - - Lọai khác ex9101.19 - - Lọai khác 74 ex9101.19 - - Lọai khác ex9101.19 - - Lọai khác 75 9101.21 - - Có bộ phận lên giây tự động 9101.21 - - Có bộ phận lên giây tự động 76 9101.29 - - Lọai khác 9101.29 - - Lọai khác 77 9101.99 - - Lọai khác 9101.99 - - Lọai khác 78 9102.11 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học 9102.11 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học 79 9102.12 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử 9102.12 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử 80 9102.91 - - Họat động bằng điện: 9102.91 - - Họat động bằng điện: 81 9102.99 - - Lọai khác 9102.99 - - Lọai khác 82 9111.10 - Vỏ đồng hồ bằng kim lọai qúy hoặc kim lọai dát phủ kim lọai qúy 9111.10 - Vỏ đồng hồ bằng kim lọai qúy hoặc kim lọai dát phủ kim lọai qúy 83 9111.20 - Vỏ đồng hồ bằng kim lọai cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc 9111.20 - Vỏ đồng hồ bằng kim lọai cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc 84 9111.80 - Vỏ đồng hồ lọai khác 9111.80 - Vỏ đồng hồ lọai khác 85 9111.90 - Bộ phận 9111.90 - Bộ phận 86 9112.90 - Bộ phận 9112.90 - Bộ phận 87 9113.10 - Bằng kim lọai qúy hoặc kim lọai dát phủ kim lọai qúy 9113.10 - Bằng kim lọai qúy hoặc kim lọai dát phủ kim lọai qúy 88 9113.20 - Bằng kim lọai cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc 9113.20 - Bằng kim lọai cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc 89 9113.90 - Lọai khác: 9113.90 - Lọai khác: 90 9114.10 - Lò xo, kể cả vành tóc 9114.10 - Lò xo, kể cả dây tóc 91 9114.20 - Chân kính ex9114.90 - Lọai khác 92 9114.30 - Mặt số 9114.30 - Mặt số 93 9114.40 - Mâm và trục 9114.40 - Mâm và trục 94 9114.90 - Lọai khác: 9114.90 - Lọai khác: 95 9404.90 - Lọai khác: 9404.90 - Lọai khác: 96 9503.00.21 - - Búp bê, có hoặc không có trang phục 9503.00.21 - - Búp bê, có hoặc không có trang phục 97 9503.00.22 - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ 9503.00.22 - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ 98 9503.00.60 - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người 9503.00.60 - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người 99 ex9503.00.99 - - Lọai khác ex9503.00.99 - - Lọai khác 100 ex9503.00.99 - - Lọai khác ex9503.00.99 - - Lọai khác 9503.00.91 - - Bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi 9503.00.91 - - Bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi 9503.00.92 - - Dây nhảy 9503.00.92 - - Dây nhảy 9503.00.93 - - Hòn bi 9503.00.93 - - Hòn bi Ghi chú: - Tiền tố "ex" sử dụng trong danh mục này biểu thị rằng chỉ một phần các sản phẩm thuộc phân nhóm đó được đưa vào trong mã số hiển thị tại cột bên tay trái. - Trước khi thực hiện việc chuyển đổi danh mục này từ HS 2007 sang HS 2012, tiền tố “ex” tại cột HS 2007 nên được đối chiếu lại với cột HS 2002 trong “danh mục hàng hóa đặc biệt” trước đó. [1] “Tổng trị giá nguyên liệu đầu vào không có xuất xứ” là trị giá của bất kỳ nguyên liệu đầu vào không có xuất xứ nào được thêm vào bên trong cũng như trị giá của bất kỳ nguyên liệu nào được thêm vào và tất cả các chi phí khác được cộng gộp bên ngòai Hàn Quốc và các nước thành viên ASEAN, bao gồm cả chi phí vận chuyển. [2] Đối với Hàn Quốc trong phạm vi Phụ lục này, Tổ chức cấp C/O là cơ quan hải quan Hàn Quốc.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-26-2018-tt-bct-sua-doi-bo-sung-phu-luc-iv-ban-hanh-kem-theo-thong-tu-so-20-2014-tt-bct-ngay-25-thang-6-nam-2014-cua-bo-cong-thuong-quy-dinh-thuc-hien-quy-tac-xuat-xu-trong-hiep-dinh-khu-vuc-thuong-mai-tu-do-asean-han-quoc--132201.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào giai đoạn 2025 - 2030
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
- Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ các Nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế
- Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân
- Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ
- sửa đổi, bổ sung một số điều của của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới