Quyết định số 1282/1998/QÐ/BTCsửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
- Số hiệu
- 1282/1998/QÐ/BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 24/09/1998
- Lĩnh vực
- Quản lý thuế, phí và lệ phí
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1282/1998/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 1998 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1282/1998/QĐ/BTC NGÀY 24 THÁNG 9 NĂM 1998 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hộ thông qua ngày 26-12-1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22-2-1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9-3-1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26-3-1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7-9-1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08-11-1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5-8-1997 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi có ý kiến của các Bộ, Ngành có liên quan; QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10-6-1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20-11-1995; Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 9-12-1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4-5-1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15-9-1996; Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02-1-1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31-3-1997; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15-7-1997; Quyết định số 516 TC/QĐ/TCT ngày 21-7-1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1-11-1997; Quyết định số 103/1998/QĐ/BTC ngày 6-2-1998; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30-3-1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26-5-1998; Quyết định số 843/1998/QĐ/BTC ngày 9-7-1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15-10-1998. Phạm Văn Trọng (Đã ký) DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 1282/1998/QĐ/BTC ngày 24-9-1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm mặt hàng, sản phẩm Thuế suất (%) 1 2 3 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0401.00.10 - Sữa tươi các lọai chưa chế biến, chưa đóng hộp, chưa đóng thùng 20 0401.00.90 - Lọai khác 15 0406 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát 0406.00.10 - Sữa đông làm pho mát 15 0406.00.90 - Lọai khác 20 1517.00 Margarrin; các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn, làm từ mỡ hoặc dầu động, thực vật hoặc các thành phần của các lọai mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516 1517.00.10 - Shortening 40 1517.00.90 - Lọai khác 40 2203 Bia sản xuất từ mạch nha (malt 2203.00.10 - Bia nước chưa đóng chai, chưa đóng hộp 60 2203.00.20 - Bia đã đóng chai 60 2203.00.30 - Bia đã đóng hộp 60 2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm rượu nho, trừ các lọai thuộc nhóm 2009 2204.10 - Rượu vang có ga nhẹ 60 - Rượu vang khác; hèm rượu nho đã pha thêm cồn để giữ hoặc cản sự lên men: 2204.21 -- Trong thùng chứa không quá 2 lít 60 2204.29 -- Lọai khác 60 2204.29.10 --- Hèm rượu nho đã pha thêm cồn để giữ hoặc cản sự lên men 60 2204.29.90 --- Lọai khác 60 2204.30 -- Hèm rượu nho khác 60 2205 Rượu Vvermouth và các lọai vang khác làm từ nho tươi, đã làm tăng thêm hương vị bằng các chất thảo mộc hoặc các chất thơm khác 2205.10 - Trong thùng chứa không quá 2 lít 60 2205.90 - Lọai khác 60 2206.00 Đồ uống có men khác (ví dụ: rượu táo, lê, mật ong) 60 2207 Các lọai cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ 80% trở lên. Các lọai rượu mạnh khác đã bị làm biến chất ở mọi nồng độ 2207.10 - Các lọai cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ 80% trở lên 60 2207.20 - Cồn êtilic và các lọai rượu mạnh khác đã bị biến chất ở mọi nồng độ 60 2208 Các lọai cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ dưới 80%, rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có rượu khác; Các chế phẩm chứa rượu dùng để sản xuất đồ uống. 2208.10 - Các chế phẩm tổng hợp chứa cồn để chế biến đồ uống (cốt rượu các lọai) 60 2208.20 - Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc rượu bã nho (rượu mác) 60 2208.30 - Rượu Whisskies 60 2208.40 - Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía 60 2208.50 - Rượu Gin và rượu Cối (rượu đỗ tùng) 60 2208.90 - Lọai khác 60 2523 Xi măng portland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Super Sunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng Clanhke. 2523.10 - Clanhke. 20 -- Xi măng portland: 2523.21 -- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo. 40 2523.29 --- Lọai khác 40 2523.30 - Xi măng có phèn (“ciment fondu”) 40 2523.90 - Xi măng đông kết trong nước khác. 40 2816.00 Gydroxit và petroxit magiê; ôxít, hydroxit và petroxit stronti hoặc Bari 5 2833.00 Các lọai sunfat; các lọai phèn các lọai peroxosunfat (persunfat) 5 3208 Các lọai sơn, véc ni (kể cả các lọai men tráng và lacquer) dựa trên cơ sở các polime tổng hợp hoặc polime tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc đã hòa tan trong các chất pha màu không có nước, các dung dịch như đã định nghĩa trong chú giải 4 của chương này 3208.10 - Dựa trên thành phần polyeste 3208.10.10 -- Sơn chống gỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15 3208.10.90 -- Sơn khác và véc ni 30 3208.20 - Dựa trên thành phần polimevinil hay polimeacrylic: 3208.20.10 -- Sơn chống gỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15 3208.20.90 -- Sơn khác và vécni 30 3208.90 - Lọai khác 3208.90.10 -- Sơn chống gỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15 3208.90.90 -- Sơn khác và vécni 30 3209 Các lọai sơn, vécni (kể cả các lọai men tráng và lacquer) dựa trên các polime tổng hợp hoặc polime tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học đã phân tán hay đã hòa tan trong các chất pha màu có nước 3209.10 - Dựa trên thành phần polimevinil hay polimeacrylic: 3209.10.10 -- Sơn chống gỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15 3209.10.90 -- Sơn khác và vecni 30 3209.90 - Lọai khác: 3209.90.10 -- Sơn chống gỉ, sơn chống axit, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15 3209.90.90 -- Sơn khác và vecni 30 3210 Các lọai sơn và vécni khác (gồm cả các lọai men lacquer và keo màu); các lọai thuốc màu nước pha chế dùng để nhiệm da 3210.10 - Các lọai sơn và vécni khác: 3210.10.10 -- Sơn chống gỉ, sơn chống axit, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15 3210.10.90 -- Sơn khác và vecni 30 3210.90 - Các lọai thuốc màu nước pha chế dùng để nhuệm da 3 3816.00 Các lọai xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các lọai vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801 5 3823 Các chất gắn dùng cho các lọai khuôn hoặc lõi đúc, các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nhiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các chất có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phế thải của công nghiệp hóa chất có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 3823.10 - Các chất gắn dùng cho các lọai khuôn hoặc lõi đúc 1 3823.20 - Axitnaphthenic, muối không tan trong nước và các este của axit đó 1 3823.30 - Các kim lọai không kết tủa trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim lọai 1 3823.40 - Phụ gia dùng cho xi măng, vữa, bê tông 5 3823.50 - Vữa và bêtông không chịu lửa 5 3823.60 - Chất sorbiton, trừ chất thuộc nhóm 2905 1 3823.90 - Lọai khác: 3823.90.10 -- Vỏ viên thuốc con nhộng 0 3823.90.90 -- Lọai khác 1 3903.00 Các lọai polyme từ styren, dạng nguyên sinh 5 3905.00 Các lọai polyme từ axetat vinil hay từ các este vinyl dạng nguy ên sinh. Các lọai polyme viinyl khác dạng nguyên sinh 5 3906.00 Các lọai polyme acrylic, dạng nguyên sinh 5 4823 Giấy, bìa, bông tấm, xenlulo, giấy súc bằng sợi xelulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa, bông tấm xelulo hoặc giấy súc bằng sợi xelulo - Giấy đã bồi hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn: 4823.11 -- Tự dính 30 4823.19 -- Lọai khác 30 4823.20 - Giấy và bìa giấy lọc 10 4823.30 - Thẻ không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng 0 4823.40 - Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi 0 - Các lọai giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ họa khác: 4823.51 -- Đã in, làm nhăn, xoi lỗ châm kim 0 4823.59 -- Lọai khác: 4823.59.10 --- Giấy in siêu âm 0 4823.59.20 --- Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế 0 4823.59.30 --- Giấy ghi điện báo, điện cơ 0 4823.59.40 --- Giấy thấm của máy thở trẻ em 0 4823.59.90 --- Lọai khác 10 4823.60 -Khay, đĩa, chén và những vật phẩm cùng lọai bằng giấy hoặc bìa giấy 40 4823.70 - Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy: 4823.70.10 -- Miếng đệm, vòng đệm bằng giấy 10 4823.70.90 -- Lọai khác 30 4823.90 - Lọai khác: 4823.90.10 -- Đầu lọc thuốc lá 30 4823.90.20 -- Bông xelulo 20 -- Lọai khác: 4823.90.91 -- Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photocopy) 40 4823.90.99 -- Lọai khác 30 5004.00 Chỉ tơ (trừ chỉ xe từ phế liệu tơ) chưa được đóng gói để bán lẻ 15 5005.00 Chỉ tơ và chỉ xe từ phế liệu tơ chưa đóng gói để bán lẻ 15 5006.00 Chỉ tơ và chỉ xe từ phế liệu đã đóng gói để bán lẻ 15 5204 Chỉ khâu làm từ bông đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ - Chưa đóng gói để bán lẻ: 5204.11 -- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 30 5204.19 -- Lọai khác 30 5204.20 - Đã đóng gói để bán lẻ 30 5401.00 Chỉ khâu làm từ các lọai tơ nhân tạo, có hoặc không dùng để bán lẻ 30 5503.00 Các lọai sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 20 5504.00 Các lọai sợi pha nhân tạo khác, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 20 5506.00 Các lọai sợi pha tổng hợp, đã chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 20 5507.00 Các lọai sợi pha nhân tạo khác đã chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 20 5508.00 Chỉ khâu làm bằng các lọai sợi pha nhân tạo đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 30 5511.00 Sợi xe làm bằng các lọai sợi pha nhận tạo khác (trừ chỉ khâu) đóng gói để bán lẻ 30 5602.00 Nỉ, đã hoặc chưa thấm tẩm, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng: 5602.00.10 Băng tải nỉ 20 5602.00.90 Lọai khác 40 5604 Chỉ và dây cao su được bọc chất liệu dệt, sợi xe, dệt dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404, 5405 đã thấm tẩm, phủ bọc hoặc bao ngòai bằng cao su hoặc Plastic. 5604.10 - Chỉ và dây cao su được bao bọc bằng vật liệu dệt 30 5604.20 - Sợi xe có độ bền cao làm bằng polyesters nylon hay chất polyamit khác hay từ sợi visco đã được thấm tẩm hay hồ 30 5604.90 - Lọai khác 30 5605.00 Sợi xe kim lọai, đã hoặc chưa bện, dạng sợi xe dệt hoặc dải dệt hoặc dạng dệt tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405 kết hợp với kim lọai ở dạng chỉ, dạng dải, dạng bột hoặc bọc bằng kim lọai 30 5606.00 Sợi xe bện, dải bện và các dạng tương tự thuộc nhóm 5405 và 5405 đã bện (trừ các lọai thuộc nhóm 5605 và sợi bện bằng lông ngựa) sợi viền (kể cả sợi viền vụn); sợi móc, thùa 30 5607.00 Dây bện, thừng, chão, cáp đã hoặc chưa tết hoặc bện, đã hoặc chưa thấm tẩm, tráng, phủ, bọc ngòai, bằng cao su hoặc plastic 30 5609.00 Sản phẩm làm từ sợi, dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405; dây bện, thừng, chão, cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 5609.00.10 - Dây giềng của lưới đánh cá 20 5609.00.90 - Lọai khác 30 5903.00 Các lọai vải đã được thấm tẩm, phủ hoặc dát bằng plastic, trừ các lọai thuộc nhóm 5902 40 5907.00 Các lọai vải đã tẩm, hồ bằng cách khác, vải can đã sơn vẽ dùng làm cảnh phông sân khấu, phông trường quay hoặc dùng cho các mục đích tương tự 5907.00.10 - Vải đã xử lý kỹ thuật dùng để sản xuất cao dán y tế 10 5907.00.90 - Lọai khác 30 6902.00 Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các lọai hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự 15 6905.00 Ngói lợp mái, ống khói, chụp ống khói, đường ống dẫn khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm khác 50 6907.00 Các lọai tấm lát đường bằng gốm không tráng men, gạch lát tường và lát lò sưởi không tráng men; các khối khảm và các lọai sản phẩm tương tự, bằng gốm không tráng men, có hoặc không có lớp lót đáy 50 6908.00 Các lọai tấm lát đường bằng gốm tráng men, gạch lát tường và lát lò sưởi tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm tráng men, có hoặc không có lớp lót đáy 50 7215.00 Sắt, thép không hợp kim, ở dạng thanh và thỏi khác 40 7216.00 Sắt, théo không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T...) 7216.00.10 - Thép chữ I, H có chiều cao đến 140mm 40 7216.00.20 - Thép chữ U, C có chiều rộng lòng máng đến 140mm 40 7216.00.20 - Thép góc, hình chữ V, L có cạnh từ 120mm trở xuống 40 7216.00.40 - Lọai khác 10 7227.00 Các dạng thỏi thanh thép hợp kim khác, được cán nóng, xoắn không đều 5 7228.00 Thép không hợp kim khác, ở dạng thỏi thanh khác; thỏi, thanh thép hợp kim hoặc không hợp kim đã được khoan lỗ 5 7305 Các lọai ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ đã được hàn, tán đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự) có mặt cắt bên trong và bên ngòai hình tròn, đường kính mặt cắt ngòai trên 406,4mm - Ống dẫn thuộc dạng sử dụng cho đường ốn dẫn dầu hoặc khí 7305.11 -- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang 0 7305.12 -- Lọai khác hàn theo chiều dọc 0 7305.19 -- Lọai khác: 7305.19.10 --- Lọai hàn xoắn 10 7305.19.90 --- Lọai khác 0 7305.20 - Lọai bọc ngòai thuộc lọai sử dụng trong khoan dầu và khí 0 - Các lọai khác có hàn: 7305.31 -- Hàn theo chiều dọc 1 7305.39 -- Các lọai khác: 7305.39.10 --- Lọai hàn xoắn 15 7305.39.90 --- Lọai khác 1 7305.90 - Các lọai khác 1 7306 Các lọai ống, ống dẫn, thanh dạng hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối, mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng các lọai tương tự) 7306.10 - ống dẫn thuộc lọai sử dụng làm ống dẫn dầu hoặc khí 0 7306.20 - Lọai bọc ngòai và ống thuộc lọai sử dụng cho việc khoan đất và khí 0 7306.30 - Các lọai khác có hàn thuộc lọai tiết diện cắt ngang tròn bằng sắt hoặc thép không phải hợp kim: 7306.30.10 -- Có đường kính từ 140mm trở xuống 20 7306.30.90 -- Lọai khác 5 7306.40 - Các lọai khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép không gỉ 1 7306.50 - Các lọai khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép hợp kim khác 1 7306.60 - Các lọai khác có hàn có tiết diện cắt ngang không tròn 1 7306.90 - Lọai khác: 7306.90.10 -- Có đường kính từ 140mm trở xuống 20 7306.90.90 -- Lọai khác 5 7318 Đinh vít, bulông, đinh ốc, đinh vít toa xe, đinh móc, đinh tán, chốt (máy) ghim khóa, vòng, đệm (kể cả đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép - Đã ren: 7318.11 -- Đinh vít toa xe 1 7318.12 -- Đinh gỗ khác: 7318.12.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.12.90 --- Lọai khác 20 7318.13 -- Đinh móc, đai đinh: 7318.13.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.13.90 --- Lọai khác 20 7318.14 -- Đinh được ren: 7318.14.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.14.90 --- Lọai khác 20 7318.15 -- Đinh và đinh bấm khác có hoặc không có đai hoặc vòng đệm: 7318.15.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.15.90 --- Lọai khác 20 7318.16 -- Đai đinh: 7318.16.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.16.90 --- Lọai khác 20 7318.19 -- Lọai khác: 7318.19.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.19.90 --- Lọai khác 20 - Chưa được ren: 7318.21 -- Đệm lò xo và đệm khóa khác: 7318.21.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.21.90 --- Lọai khác 20 7318.22 -- Đai khác: 7318.22.10 --- Có đường kính từ 2 đến 16mm 30 7318.22.90 --- Lọai khác 20 7318.23 -- Đinh tán 7318.23.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.23.90 --- Lọai khác 20 7318.24 -- Chốt (máy) và ghim khóa: 7318.24.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.24.90 --- Lọai khác 10 7318.29 -- Lọai khác: 7318.29.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 7318.29.90 --- Lọai khác 20 7411.00 Các lọai ống và ống dẫn bằng đồng 5 7604.00 Nhôm ở dạng thỏi, thanh và các dạng hình: 7604.00.10 - Nhôm dạng thỏi 5 7604.00.90 - Lọai khác 15 8311 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim lọai thường hoặc bằng cácbua kim lọai, được bọc hoặc phủ bằng chất nóng chảy thuộc lọai dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim lọai hoặc bột cácbua kim lọai kết tụ, dùng trong công nghệ phun kim lọai 8311.10 - Cực điện được phủ bằng kim lọai thường để hàn hồ quang điện 15 8311.20 - Dây có bọc bằng kim lọai thường dùng để hàn hồ quang điện 15 8311.30 - Dây và que có phủ bằng kim lọai thường để hàn xì, hàn hơi, hàn điện bằng lửa 15 8311.90 - Lọai khác, kể cả phụ tùng 15 8429 Máy ủi tự hành, máy sửa góc, máy nghiền, máy san, máy cạp, máy xúc, máy đào, xe chở tự xúc, máy đầm, xe lăn đường: 8429.10 - Máy ủi, máy sửa góc 0 8429.20 - Máy sửa độ dốc, máy san 0 8429.30 - Máy nạo vét 0 8429.40 - Máy đầm và xe lu lăn đường: 8429.40.10 -- Lu lăn đường bánh lốp có tải trọng từ 10 tấn đến 20 tấn 5 8429.40.90 -- Lọai khác 0 8429.50 - Máy xúc, máy đào 0 8474 Máy dùng trong phân lọai, sàng lọc, phân tích, rửa nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các vật liệu khóang khác, ở dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc bột nhão; Máy làm kết tụ, tạo dáng hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khóang rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa bị đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khóang khác ở dạng bột hoặc bột nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát. 8474.10 - Máy phân lọai, sàng lọc, phân tách, rửa 0 8474.20 - Máy nghiền, xay 0 - Máy trộn hoặc máy nhào: 8474.31 -- Máy trộn bê tông,vữa 0 8474.32 -- Máy trộn các khóang chất với chất bitum: 8474.32.10 --- Trạm trộn bê tông nhựa đường có công suất từ 25 tấn/giờ đến 80 tấn/ giờ 5 8474.32.90 --- Lọai khác 0 8474.39 -- Lọai khác 0 8474.80 - Các lọai máy khác 0 8474.90 - Phụ tùng, bộ phận 0 8517 Thiết bị điện dùng cho điện thọai, điện báo hữu tuyến kể cả thiết bị phục vụ hệ thống đường dây dẫn tải truyền 8517.10 - Bộ điện thọai: 8517.10.10 -- Máy điện thọai 10 8517.10.90 -- Lọai khác 10 8517.20 - Máy FAX và máy in viễn thông (máy điện báo in chữ telip): 8517.20.10 -- Máy FAX 10 8517.20.90 -- Lọai khác 10 8517.30 - Máy truyền điện báo hay điện thọai 10 8517.40 - Các lọai máy khác dùng cho hệ thống đường dây truyền tải 10 8517.50 - Thiết bị khác dùng cho hệ thống đường dây truyền tải hoặc hệ thống số 10 8517.81 -- Dùng cho điện thọai: 8517.81.10 --- Máy nhắn tin 10 8517.81.90 --- Lọai khác 10 8517.82 -- Dùng cho điện báo 10 8517.90 - Phụ tùng, bộ phận 5 8529 Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 8525 hoặc 8528 8529.10 - Ăng ten và bộ phận phản xạ của ăng ten, các bộ phận chuyên dùng để làm ăng ten 30 8529.90 - Lọai khác: 8529.90.10 -- Thuộc nhóm 8527 và 8528 30 8529.90.90 -- Lọai khác 5 8540 Đèn điện tử và ống điện tử dùng catot nung nóng, catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân không hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử cắt cục, ống chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình) - Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực: 8540.11 -- Lọai bóng mầu: --- Lọai dưới 25 inch: 8540.11.11 ---- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 15 8540.11.12 ---- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron 5 8540.11.20 --- Lọai từ 25 inch trở lên 5 8540.12 -- Lọai bóng đen trắng hay lọai đơn sắc khác: --- Lọai dưới 25 inch: 8540.12.11 ---- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 15 8540.12.12 ---- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron 5 8540.12.20 --- Lọai từ 25 inch trở lên 5 8540.20 - Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng đại hình ảnh; các lọai bóng đèn catot quang điện khác. -- Lọai dưới 25 inch: 8540.20.11 --- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 15 8540.20.12 --- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron) 5 8540.20.20 -- Lọai từ 25 inch trở lên 5 8540.30 - Bóng đèn tia âm cực khác 0 - Bóng viba (ví dụ như: Magnetron, Klystrons, bóng đèn sóng lan truyền, Caroinotrons) trừ đèn điều khiển mạng lưới: 8540.41 -- Magnetrons 0 8540.42 -- Klystrons 0 8540.49 -- Lọai khác 0 - Các lọai bóng và đèn ống điện tử khác: 8540.81 -- Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuyếch đại 0 8540.89 -- Lọai khác 0 - Phụ tùng: 8540.91 -- Của bóng tia âm cực 0 8540.92 -- Của nhóm mã số 8540.11; 8540.12; 8540.20 0 8540.99 -- Của nhóm mã số khác 0 8711.00 Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe; mô tô ba 8711.00.10 - Nguyên chiếc 60 8711.00.20 - Dạng CKD1 60 8711.00.30 - Dạng CKD2 55 8711.00.40 - Dạng IKD1 30 8711.00.50 - Dạng IKD2 15 8711.00.60 - Dạng IKD3 10 8901 Tàu tuần dương, tàu du lịch, tàu phà lớn, tàu chở hàng, xà lan và các tầu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa 8901.10 - Tàu tuần dương, tàu du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu cho vận chuyển người, tàu phà các lọai 5 8901.20 - Tàu chở dầu 5 8901.30 - Tàu thuyền đông lạnh khác với các lọai được nêu ở mục 890120 5 8901.90 - Các lọai tàu thuyền khác dùng để vận chuyển hàng hóa và các lọai tàu thuyền khác dùng để vận chuyển cả người và hàng hóa 5 8902.00 Thuyền đánh bắt hải sản; tàu chế biến liên hợp và các lọai tàu khác để chế biến hay bảo quản tài sản đánh bắt 8902.00.10 - Tàu đánh bắt hải sản xa bờ công suất máy chính từ 600 HP trở lên 5 8902.00.90 - Lọai khác 0 9028.00 Máy đo đơn vị khí, chất lỏng hay lượng điện được sản xuất hay cung cấp kể cả các dụng cụ đo dùng cho các máy trên 9028.00.10 - Công tơ điện 20 9028.00.20 - Đồng hồ đo ga 10 9028.00.30 - Công tơ nước 10 9028.00.90 - Lọai khác 0 9617.00 Phích chân không và các lọai bình chân không khác có kèm vỏ; các bộ phận của nó trừ ruột phích thủy tinh 40
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-1282-1998-q-btc-sua-doi-bo-sung-ten-va-thue-suat-thue-nhap-khau-cua-mot-so-mat-hang-trong-bieu-thue-nhap-khau--110173.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn thi hành của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bô trưởng Bộ Tài chính quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý yà sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giẩy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy chứng nhân an toàn sinh hoc biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổỉ gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam