Thông tư số 19/2021/TT-BCTsửa đổi quy định trình tự xác nhận và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất công nghiệp
- Số hiệu
- 19/2021/TT-BCT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương
- Ngày ban hành
- 23/11/2021
Toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG ________
Số: 19/2021/TT-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2021
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển _____________
Căn cứ Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển Thay thế Phụ lục 1 - Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 bằng Phụ lục 1 - Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm tóan Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng thông tin của Chính phủ; Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, CN. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Diên PHỤ LỤC 1 DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Bộ Công Thương) I. NGÀNH DỆT - MAY: TT Sản phẩm ưu tiên phát triển Sản phẩm trong nước đã sản xuất được Tên gọi Mã HS Mô tả 1 Xơ tổng hợp: PE, Viscose Xơ polyester PSF 5503 20 00 2 Sợi dệt kim, sợi dệt thoi; sợi Polyester có độ bền cao, sợi Spandex, nylon có độ bền cao Sợi 5205 Gồm các mã HS: 52053300, 52052200, 52054200, 52052300, 52054300, 52051200, 52051400, 52053200, 52051300, 52051100, 52052300, 52052400 Sợi 5404 Gồm các mã HS: 54041900, 54041200 Sợi polyester filament 5402 33 00 Sợi 5509 Gồm các mã HS: 55091100, 55091200, 55092100, 55092200, 55095100, 55095300, 55096200 Sợi 5510 Gồm các mã HS: 55101100, 55103000, 55101200 3 Vải: Vải kỹ thuật, vải không dệt, vải dệt kim, vải dệt thoi Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2 5208 Gồm các mã HS: 52081100, 52081200, 52081300, 52081900 Vải Jean các lọai 5209 22 00 Vải dệt bằng nguyên liệu 100% cotton, cotton polyester, cotton polyester spandex... trọng lượng từ 7 đến 15 OZ, khổ vải 55 inches đến 63 inches, chỉ số sợi 6 đến 16 Ne Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2 5209 Gồm các mã HS: 52091100, 52091200 Kate 65/35, 83/17 5210 11 00 Vải dệt thoi khác từ bông 5212 Bao gồm mã HS: 52121300, 52122300, 52129000 Vải dệt polymer 5407 72 00 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2 5513 Bao gồm mã HS: 55132300, 55133100 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m 5514 Bao gồm mã HS: 55142100, 55142200 Các lọai vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ Visco rayon 5515 11 00 Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu Các lọai vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoặc lông động vật lọai mịn 5515 13 00 Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo Các lọai vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ Visco rayon 5515 19 00 Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo Vải bạt đã được xử lý 5901 90 20 Vải dệt đã được hồ cứng 5901 90 90 Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác 5907 0 90 Vải dệt được tráng chống thấm Vải dệt kim từ bông 6006 22 00 Đã nhuộm Vải dệt kim 6812 80 Các lọai Vải áo kimono 5007 20 90 Thêu theo mẫu 4 Chỉ may trong ngành dệt may Chỉ xơ dừa 5308 10 00 Chỉ rối, chỉ suôn Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp 5508 5 Phụ liệu ngành may: Cúc, mex, khóa kéo, băng chun Nhãn dệt các lọai 5807 10 00 Gòn, tấm trần gòn, gòn kim 5201 00 00 II. NGÀNH DA - GIÀY: TT Sản phẩm ưu tiên phát triển Sản phẩm trong nước đã sản xuất được Tên gọi Mã HS Mô tả 1 Đế giầy, mũi giày, dây giày Dây giày coton và polyester 5609 Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày 6406 10 Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngòai); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng 6406 2 Hóa chất thuộc da Nhựa PU dùng cho mực in lụa 3208 90 90 Dùng cho in da giày III. NGÀNH ĐIỆN TỬ: TT Sản phẩm ưu tiên phát triển Sản phẩm trong nước đã sản xuất được Tên gọi Mã HS Mô tả 1 Linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăngten, thyristor Mô-tơ rung điện thọai di động 8501 10 60 Mô-tơ chổi than 8501 10 91 QK1-5868-000A, S8-71961, S8-71957, S8-71958, S8-71969, S8- 71983, SS8-71974 (dùng cho máy in) Mô đun camera dùng cho điện thọai di động 8717 70 21 Tấm chống nhiễu điện từ cho điện thọai di động/máy tính 8517 70 21 REF nối cáp 8517 70 99 UY2; UY-POSTEF Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc chưa lắp ráp thành các bảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng 8541 40 Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn 8529 10 40 Sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh Tụ nhôm 8532 22 00 Tụ điện, lọai có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) Tụ gốm 8532 24 00 Tụ điện, lọai có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) Tụ nhựa 8532 29 00 Tụ điện, lọai có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) Bo mạch in 8534 00 10 Mạch in Đầu nối cao tan RF 8536 69 19 Đầu nối vào-ra Đầu nối FPC cho điện thọai di động 8536 69 19 Điốt, trừ lọai cảm quang hay điốt phát quang 8541 10 00 Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang 8541 21 00 Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang 8541 30 00 Mạch điện tử tích hợp 8542 Camera điện thọai di động 8543 90 90 Linh kiện camera 7326 90 99 Các chi tiết liên quan đến vỏ 2 Dây và cáp điện, đèn led, tai nghe điện thọai và loa Dây điện từ dẹt 7408 11 00 Tiết diện lớn nhất 50 mm2 Dây cáp đồng trần 7413 Cáp điện tử 8544 42 99 Cáp (cable) sợi quang 8544 70 TCVN 8665:201 1 (Truyền dẫn bằng công nghệ quang bao gồm cáp điện thọai, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển) Cáp điện thọai, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển 8544 42 11 Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300mm2 8544 42 19 Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V Cáp điện thọai, cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến 8544 42 19 Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V Cáp điện thọai, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển 8544 42 20 Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2 8544 42 90 Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V Dây dẫn điện bọc plastic 8544 42 90 Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V Cáp điện thọai, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển 8544 49 11 Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V Cáp điện thọai, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến 8544 49 19 Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V Cáp điện thọai, cáp điện báo và cáp dùng chỗ trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển 8544 49 31 Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V Cáp điện thọai, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến 8544 49 39 Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V Cáp điều khiển 8708 29 12 Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang 9001 10 10 Sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác Tai nghe có khung chòang đầu 8518 30 10 Tai nghe không có khung chòang đầu 8518 30 20 Loa, không có hộp 8518 29 20 Có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông IV. NGÀNH SẢN XUẤT LẮP RÁP Ô TÔ: TT Sản phẩm ưu tiên phát triển Sản phẩm trong nước đã sản xuất được Tên gọi Mã HS Mô tả 1 Khung - thân vỏ - cửa xe: Các chi tiết dạng tấm đột dập, sắt xi, thùng xe tải, bậc lên xuống, cụm cửa xe Biển báo bằng nhôm phản quang 9405 60 90 Dùng cho ôtô, môtô, biển giao thông Nhãn hàng hóa 3919 90 90 Thanh chắn chống va đập và linh kiện 8708 10 90 Mảng khung xương sàn trước 8708 29 95 Mảng khung xương sàn giữa 8708 29 95 Mảng khung xương sàn trước bên trái 8708 29 95 Mảng khung xương sàn trước bên phải 8708 29 95 Mảng khung xương sàn sau 8708 29 95 Mảng khung xương sàn trước ở giữa 8708 29 95 Mảng khung xương sườn xe phía ngòai bên trái 8708 29 95 Mảng khung xương sườn xe phía ngòai bên phải 8708 29 95 Cột giữa xe phía trong bên trái 8708 29 95 Cột giữa xe phía trong bên phải 8708 29 95 Cột giữa xe phía trong bên trái phía dưới 8708 29 95 Cột giữa xe phía trong bên phải phía dưới 8708 29 95 Thanh tăng cứng bảng táp lô 8708 29 95 Thân vỏ chưa hàn CKD (của xe con) 8708 29 93 Cabin đã hàn 8707 90 90 Lọai xe tải trọng đến dưới 20 tấn Cabin CKD 8708 29 99 Lọai xe tải trọng đến dưới 20 tấn Chassis 8708 99 90 Của xe tải, lọai đến dưới 20 tấn Khung gầm xe 8708 99 62 2 Hệ thống treo: Nhíp, lò xo đàn hồi, bộ giảm chấn Nhíp lá và lò xo 7320 10 11 Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094:2006 Lò xo kéo, nén 7320 20 00 Lấp cho ô tô, máy công trình.... Đường kính dây 8- 30mm, đường kính lò xo 50-300mm Lò xo lá 7320 10 11 Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094-2006 Bạc nhíp 8483 30 30 Dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên Bạc phụ tùng 8483 40 00 Dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mômen xoắn. Bạc cân bằng 8483 99 93 Lấp cho xe tải có tải trọng từ: (8 - 70)Tấn. Nhíp ô tô 8708 99 93 Lắp cho xe tải có trọng lượng từ: 0.5- 70 tấn. Lắp cho xe khách, búyt từ: 12-80 ghế. Lắp cho xe con từ: 1-9 ghế. Chiều rộng nhíp: 40-150mm. Chiều dày nhíp: 5- 45mm. 3 Bánh xe: Lốp xe, vành bánh xe bằng hợp kim nhôm Lốp ô tô tải nặng 4011 20 Tải trọng lớn nhất từ 1750kg đến 5525 kg, đường kính ngòai từ 880mm đến 1230mm Lốp ô tô đặc chủng 4011 Tải trọng lớn nhất từ 2937kg-61500kg, đường kính ngòai từ 1220mm-3045mm Lốp ô tô tải nhẹ 4011 Tải trọng lớn nhất từ 410kg-3050kg, đường kính ngòai từ 475mm-972mm Vành bánh xe 8708 70 32 4 Hệ thống truyền lực: Ly hợp, hộp số, cầu xe, trục các đăng Ống dẫn 8708 40 92 Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô Linh kiện bộ ly hợp 8714 93 10 Bánh răng 8714 93 90 Ống nối 7326 90 99 Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô Thanh trượt 7616 99 99 Sử dụng cho điều chỉnh dầu hộp số ôtô Ống xi lanh 8409 99 44 Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô 5 Hệ thống phanh Ống dầu phanh 8708 30 29 Chân ga/phanh/ côn 8708 99 30 6 Nguồn điện: Ắc quy, máy phát điện Ắc quy 8507 20 99 Bình ắc quy chì axit bản cực ống 8507 Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: dung lượng từ 2V- 100Ah đến 2V- 1000Ah; Dây điện, đầu nối, cầu chì, các lọai cảm biến, thiết bị tự động điều khiển, bộ xử lý Cáp điều khiển 8708 29 12 Anten dùng cho ô tô 8529 10 30 Bộ dây dẫn điện 8544 30 12 7 Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu: Đèn, còi, đồng hồ đo các lọai Đèn pha xe con 8512 20 10 Đèn pha xe tải lọai dưới 1 tấn 8512 20 99 Còi xe ôtô 8512 30 10 Loa ôtô 8518 21 Hoặc mã HS 851829 Tăng âm còi ú 8518 50 8 Hệ thống xử lý khí thải ô tô Ống xả 8708 92 20 9 Linh kiện nhựa cho ô tô Các sản phẩm bằng nhựa 3917 29 00 Nội thất và ngọai thất 10 Linh kiện cao su, vật liệu giảm chấn Ống dẫn bằng cao su 4009 42 90 Miếng đệm 4016 93 20 Các sản phẩm khác bằng cao su 4016 99 14 Vải túi khí cho xe ôtô 5911 90 90 11 Kính chắn gió, cần gạt nước, ghế xe Sản phẩm da dùng cho xe ôtô 4205 0 40 Kính tôi nhiệt an tòan 7007 Là lọai kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường) Kính chắn gió phía trước, sau; Kính cửa cạnh 7007 QCVN 32:2011/BGTVT Gương chiếu hậu 7009 Cần gạt nước cho xe ôtô 8512 90 20 Bộ phận của dây đai an tòan 8708 29 20 Vỏ ghế ô tô 9401 90 10 Tấm giữ ghế 9401 90 39 Bộ ghế 9401 20 Ghế hành khách 9401 20 10 Dùng cho xe có động cơ V. NGÀNH CƠ KHÍ CHẾ TẠO: TT Sản phẩm ưu tiên phát triển Sản phẩm trong nước đã sản xuất được Tên gọi Mã HS Mô tả 1 Linh kiện và phụ tùng máy động lực, máy nông nghiệp, đóng tàu Lốp xe nông nghiệp 4011 61 10 Lốp xe công nghiệp 4011 62 10 Lốp bánh đặc 4011 69 00 Săm xe công nghiệp 4013 90 99 Động cơ điện một pha (không kín nước) 8501 10 Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rô to ngắn mạch Động cơ điện ba pha (không kín nước) 8501 Công suất đến 1000 kW, động cơ không đồng bộ, rôto ngắn mạch từ 750 vg/ph đến 3000 vg/ph Phục vụ cho đóng tàu: Tấm tường 3925 90 00 BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15) Tấm trần 3925 90 00 CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0; B-15) Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu 4016 94 00 Xích neo tàu 7315 82 00 Có ngáng cấp 2 đường kính từ 13 đến 36mm Dây hàn 8311 Lọai NAEH14 kích cỡ f2,4; f3,2; f4,0 mm Lọai NA71T-1 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm Lọai NA71T-5 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm Lọai NA71T-G kích cỡ f1,0; f1,2; f,6 mm Lọai NA70S kích cỡ f0,8-f1,6 mm Que hàn 8311 Lọai NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước f2,5; f3,25; f4,0; f5,0-f5,4 mm Nồi hơi tàu thủy 8402 12 Công suất hơi từ 0,5-35 tấn hơi/giờ Động cơ diesel 8408 công suất đến 50 Hp Hệ trục và chân vịt tàu thủy 8410 90 00 Chân vịt đường kính đến 2m Cẩu trên tàu biển, tàu sông 8426 11 00 Sức nâng đến 540 tấn Cụm hộp số thủy 8483 40 20 Gắn động cơ diesen đến 15 CV Ụ nổi 8905 90 10 Sức nâng đến 20.000 tấn Vỏ xuồng hợp kim nhôm 8906 Vỏ tàu sông biển 8906 đến 12.500 DWT Vật liệu compozit chất lượng cao 7019 90 90 Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh lọai E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu 2 Chi tiết máy: Bu lông cường độ cao, ốc vít cường độ cao, ổ bi, bạc lót, bánh răng, van, khớp các lọai, vỏ máy, chi tiết đột dập, hộp biến tốc, xi lanh thủy lực Vòng bi 8482 80 00 Vòng lọai 24k và 30k Bạc, găng đồng 7411 22 00 Đến 0 1.500 mm Van điện nhiệt độ cao 8417 10 00 Thuộc máy chính lò quay Van tấm điện 8417 10 00 Thuộc máy chính lò quay Van các lọai 8481 20 90 Van đồng 8481 30 20 Van một chiều 8481 30 20 Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C Van cửa đồng 8481 80 61 Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C Van bi đồng 8481 80 63 Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C Van bi liên hợp đồng 8481 80 63 Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C Van góc đồng 8481 80 63 Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C Van góc liên hợp đồng 8481 80 63 Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi 8481 80 99 Chi tiết van các lọai 8481 90 29 Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khủyu nối, lọai có đường kính từ 2 3 inches đến 36 inches 8 7307 22 Bằng thép Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khủyu nối, lọai có đường kính từ 2 3 inches đến 36 inches 8 7307 92 Bằng thép Thép chế tạo Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên 7225 30 90 Sản xuất từ 2016 Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều 7227 90 0 Sản xuất từ 2016 Thép hình có hợp kim 7228 70 90 SS400, SS540 từ L80 đến L130; Q235 từ C80 đến C180 Phụ lục 1 được xây dựng trên cơ sở các văn bản hiện hành của các Bộ ngành chức năng quy định Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015. Khi có các văn bản bổ sung của các Bộ, ngành, Bộ Công Thương sẽ xem xét bổ sung vào Phụ lục này./.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-19-2021-tt-bct-sua-doi-thong-tu-55-2015-tt-bct-quy-dinh-trinh-tu-xac-nhan-va-hau-kiem-uu-dai-doi-voi-du-an-san-xuat-cong-nghiep--150875.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng
- kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu thực vật tinh chế
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về đấu giá hạn ngạch thuế quan nhập khẩu ô tô đã qua sử dụng theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà
- Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu để thực hiện Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia giai đoạn 2025 - 2026
- hướng dẫn thực hiện một số nội dung tại của Chính phủ hướng dẫn thi hành của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương