Quyết định số 654-TTgTC/QÐ/TCCB của bộ trưởng bộ tài chính Về việc chuyển xếp lương công chức, viên chức thuộc Tổng cục Ðầu tư phát triển
- Số hiệu
- 654-TTg
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 14/04/1995
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH Số : 255 TC/QĐ/TCCB
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 1995 QUYẾT ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN -
Căn cứ nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; -
Căn cứ nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; -
Căn cứ nghị định số 25/CP ngày 23/5/1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang; -
Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính; -
Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức - viên chức;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ tổ chức -cán bộ và đào tạo; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : - Chuyển xếp lương cho 30 công chức, viên chức thuộc Cơ quan Tổng cục Đầu tư phát triển (theo danh sách đính kèm). Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995 Điều 2 : - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ - Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Nơi nhận: - Ban TCCBCP - Tổng cục ĐTPT - Vụ TVQT - Cá nhân (trích sao) - Lưu VP, TCCB, HSCN (trích sao) K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng Đã ký Lê Thị Băng Tâm DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC DOANH NGHIỆP CHUYỂN SANG TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ( Kèm theo quyết định số 255TC/QĐ/TCCB ngày 14/4/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) Số TT Họ và tên Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm Mức lương theo NĐ 235/HĐBT Lương đã xếp theo NĐ 26/Chính phủ Lương chuyển xếp lại theo NĐ 25/Chính phủ Ghi chú Chức danh Hệ số mức lương Mã số ngạchHệ số mức lương 1 2 3 4 5 6 789 1 Nguyễn Thị Cao Sơn Phó Vụ trưởng Vụ CP 474/12.90 KTV cấp II 4,10 01.0024,19 2 Nguyễn Văn Nam Chuyên viên 420/12.90 nt 3,54 01.0023,63 3 Nguyễn Văn Kiêm nt 420/12.90 nt 3,54 01.0023,63 4 Nguyễn Thị Thu Hương nt 463/11.91 CV phòng Chính phủ 3,82 01.0023,91 5 Hòang Văn Đăng nt 390/2.91 nt 3,23 01.0033,31 6 Phạm Thị Nhung nt 390/12.92 nt 2,98 01.0033,06 7 Hòang Văn Lợi nt 359/11/91 nt 2,50 01.0032,58 8 Phan Thúy Hồng nt 390 nt 3,23 01.0033,31 9 Nguyễn Thị Như nt 359 nt 2,50 01.0032,58 10 Nguyễn Thị Kim Cúc nt 333 nt 2,26 01.0032,34 11 Phạm Thị Hồng Nhung nt 425/12.91 Chuyên viên phòng KT 3,26 01.0023,35 12 Hòang Quốc Phong nt 310 nt 2,02 01.0032,10 13 Đinh Thị Thuận nt 290 Chuyên viên 1,78 01.0031,86 14 Phạm Sơn Hà nt 359 Chuyên viên TDTW2 2,50 01.0032,58 15 Phạm Văn Thiệm nt 463/12.92 nt 3,82 01.0023,91 16 Lê Thị Hồng Anh nt 359 PP TDTW2 2,50 01.0032,58 17 Phùng Ngọc Tường Q. Vụ trưởng Vụ TD 474/12.90 TP TD ĐP 4,10 01.0024,19 18 Nguyễn Đình Tải Chuyên viên 420/9.92 PP TD ĐP 3,23 01.0033,31 19 Phạm Đức Hòa nt 359 Chuyên viên TD 2,74 01.0032,82 20 Đào Dung Anh nt 359 PP nguồn vốn 2,50 01.0032,58 21 Lê Hùng Minh Phó Vụ trưởng 474/11.91 Phó Tổng Kiểm sóat 4,10 01.0024,19Đã nâng lương 94 22 Nguyễn Văn Quang Vụ trưởng 513/9/91 Chuyên viên 4,10 01.0024,19 23 Phạm Đình Trọng Chuyên viên 290 CV phòng TĐ 1,78 01.0031,86 24 Phạm Minh Hòang Q. Chánh Văn phòng 420/7.93 Phó Văn phòng 3,23 01.0033,31 25 Nguyễn Tiến Nghiệp Lái xe 310 Lái xe 2,16 01.0102,25 26 Bùi Quang Đào Chuyên viên 420/12.90 Phó Văn phòng 3,54 01.0023,63 27 Nguyễn Chí Công nt 420/10.92 PP Tổng Cty B.Hiểm 3,23 01.0033,31 28 Vũ Văn Liên nt 359 Chuyên viên 2,50 01.0032,58 29 Nguyễn Trọng Hòa nt 359 TP - KTV cấp I 2,50 01.0032,58 30 Lê Thị Minh nt 359 PP Kế tóan 2,50 01.0032,58 Văn bản liên quan:
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-255-tc-q-tccb-cua-bo-truong-bo-tai-chinh-ve-viec-chuyen-xep-luong-cong-chuc-vien-chuc-thuoc-tong-cuc-au-tu-phat-trien--108618.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch