Quyết địnhtc/qđ/tccb V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ theo của Thủ tướng Chính phủ

Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
16/02/1995

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - tự do - hạnh phúc

Số : 126 tc/qđ/tccb Hà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

V/V TRẢ LẠI TÀI SẢN TẠM GIỮ CHO CÁC NGUYÊN CHỦ THEO QUYẾT ĐỊNH 17/TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 17/Ttg ngày 21/10/1992 của Thủ tướng Chính phủ về việc trả lại vàng, bạc, tư trang tạm giữ cho một số đối tượng đã được xử lý;

Căn cứ kết quả đối chiếu, thẩm định của Tổng cục Cảnh sát Nhân dân - Bộ Nội vụ và Cục Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính về hồ sơ của 11 nguyên chủ thuộc tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang tại công văn số 712/Cv-UB ngày 01/11/1993; QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Chi trả cho 11 nguyên chủ thuộc tỉnh An Giang số tài sản đã được quy đổi sau đây ( có danh sách chi tiết đính kèm ). a/ Từ nguồn NSTW: + Vàng 99,99% có trọng lượng: 6.919,560gr + Bạc các lọai trọng lượng: 1.044,300gr b/ Từ nguồn NSĐP: + Vàng 99,99% trọng lượng 71,725gr Điều 2 : Số tài sản trên được tính thành tiền để chi trả cho từng nguyên chủ theo phương thức sau: - Vàng 99,99% tính theo giá mua vào của Công ty kinh doanh vàng bạc tỉnh tại thời điểm chi trả. - Bạc các lọai tính theo giá quy định thống nhất tại Thông tư số 03/TT-LB ngày 23/9/1994 của Liên Bộ Tài chính - Ban Vật giá Chính phủ.

Điều 3 : Ủy quyền cho Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước ký quyết định và tổ chức chi trả cho từng nguyên chủ theo danh sách đính kèm.

Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông , bà Chủ tịch UBND, Chủ tịch Hội đồng Kiểm kê bàn giao vàng bạc tỉnh An Giang, Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước và các nguyên chủ có tên trong danh sách đính kèm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: - VPCP (để b/c) - UBND tỉnh An Giang - HĐ KK-VB tỉnh An Giang - Vụ NSNN - Cục KBNN - Lưu: VT, HĐKKTW BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH (Đã ký) Hồ Tế BỘ TÀI CHÍNH DANH SÁCH 11 NGUYÊN CHỦ ĐƯỢC XÉT TRẢ LẠI VÀNG BẠC TƯ TRANG CỦA TỈNH AN GIANG ( Ban hành kèm theo Quyết định số 126 QĐ/TC-KBNN ngày 16/2/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) Số vàng bạc tư trang còn phải trả theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính Số TT Họ và tên Địa chỉ Đối tượng Lý do thu giữ Quyết định xử lý Nguồn NSTW phải trảNguồn NSĐP trả Vàng 99,99%BạcƯớc thành tiềnVàng 99,99%Ước thành tiền 1 Tô Văn Danh 26/1 Lê Văn Nhung - F mỹ bình, TX Long xuyên, An Giang Mua lại Cải tạo kim hòan 716/CV-UB 01/11/1993 2.381,64 330.254.000 2 Qũy Miếu bà Núi Sam Hội qúy tế Miếu bà Núi Sam, TX Châu Đốc, An Giang -- Tạm giữ 715/CV-UB 01/11/1993 2.574,88 375.050.026 3 La Văn Hiệt 14/4 ấp Tân Phú, xã Tân an, huyện Tân châu, An Giang -- Cải tạo 748/CV-UB 01/11/1993 293,9876,740.857.266 4 Nguyễn Văn Bẩy 18 Nguyễn Công Trứ, thị trấn Tân châu, An Giang -- Cải tạo kim hòan 747/CV-UB 01/11/1993 731,45 101.427.733 5 Trần Thị Suối 41 Trưng Trắc huyện An phú, An Giang -- -- 750/CV-UB 01/11/1993 120,1016.653.867 6 Nguyễn Thị Đặng 145 An bình xã Khánh bình, huyện An phú, An giang -- -- 745/CV-UB 01/11/1993 110,2015.281.066 71,725 9.945.866 7 Nguyễn Văn Chương 19/1 Trần Phú, xã Tân An, huyện Tân châu, An giang -- -- 375/CV-UB 01/11/1993 28,093.895.147 8 Vương Minh Lệ 12 Trương Công Định, Thị trấn Tân châu, An giang --- -- 751/CV-UB 01/11/1993 170,56471,324.216.546 9 Trương Văn Bền 26 Nguyễn Công Nhân, TT Tân châu, huyện Tân châu, An giang -- -- 749/CV-UB 01/11/1993 83,0611.517.653 10 Ong Thanh Hoa 53 Thọai Ngọc Hầu, TT Tân châu, huyện Tân châu, An giang -- -- 742/CV-UB 01/11/1993 226,39307,631.761.686 11 Trần Công Các 02 PASTEUS ấp Long Thị C, huyện Tân châu, An giang -- -- 741/CV-UB 01/11/1993 199,21188,727.850.226 Cộng 6.919,561.044,3 960.765.296 71,725 9.945.866 Uớc tính số tiền phải trả cho 11 nguyên chủ: - Nguồn NSTW trả 960.765.296 đồng ( chín trăm sáu mươi triệu, bẩy trăm sáu mươi lăm nghìn, hai trăm chín sáu ngàn đồng ) - Nguồn NSĐP trả 9.945.866 đồng ( chín triệu, chín trăm bốn mươi lăm nghìn, tám trăm sáu mươi sáu đồng ). Ghi chú: - Tính theo giá vàng 99,99% tại Hà nội ngày 25/12/1994 khỏang 520.000đồng/chỉ - Bạc, cẩm thạch, đá các lọai tính theo bảng giá quy định tại Thông tư số 03 của Liên Bộ Tài chính - Ban VGCP. BỘ TÀI CHÍNH Văn bản liên quan:

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-126-tc-qd-tccb-v-v-tra-lai-tai-san-tam-giu-cho-cac-nguyen-chu-theo-quyet-dinh-17-ttg-cua-thu-tuong-chinh-phu--107871.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan