Quyết định số 159/2006/QĐ-BQPVề các khu vực cấm bay

Số hiệu
159/2006/QĐ-BQP
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Quốc phòng
Ngày ban hành
15/09/2006
Lĩnh vực
Quản lý vùng trời

Toàn văn

BỘ QUỐC PHÒNG ____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________

Số: 159/2006/QĐ-BQP

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về các khu vực cấm bay ____________ BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996, đã sửa đổi, bổ sung một số điều ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 30/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Căn cứ Quyết định số 160/2004/QĐ-TTg ngày 06 tháng 9 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc xác định khu vực cấm, địa điểm cấm;

Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng, QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các khu cấm bay trên vùng trời nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 144/2004/QĐ-BQP ngày 30 tháng 10 năm 2004.

Điều 3. Tổng Tham mưu trưởng, Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân, Cục trưởng cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Thượng tướng Phùng Quang Thanh BỘ QUỐC PHÒNG QUY ĐỊNH CÁC KHU VỰC CẤM BAY Trong vùng trời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam(Ban hành kèm theo quyết định số:ẨS^Ị Ì2006ỈQĐ-BQP ngàyJSĩháng$năm 2006của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng) Khu vực cấm 1 (Khu vực Thủ đô Hà Nội): Giới hạn ngang: Phạm vi 5 điểm có tọa độ: Điểm 1: 21° 06’ 22” N-1O50 48’ 10” E; Điểm 2: 21° 01’ 21” N-1O50 52’ 20” E. Điểm 3: 21° 00’ 25” N-1O50 51’ 24” E; Điểm 4: 20° 58’ 56” N“ 105° 46’ 42” E. Điểm 5: 21° 01’ 30” N-105° 43’ 18” E. Giới hạn cao: Từ mặt đất đến vô cùng.Thời gian cấm: 24/24 giờ trong ngày. Khu vực cấm 2 (Khu vực thành phố Hải Phòng):

  1. Giới hạn ngang: Phạm vi 4 điểm có tọa độ: Điểm 1: 20° 53’ 48” N-1O60 41’ 05” E; Điềm 2: 20° 53’ 00” N-106° 44’ 10” E. Điểm 3: 20° 49’ 35” N-1O60 40’ 20” E; Điểm 4: 20° 50’ 30” N-1O60 39’ 50” E 2. Giới hạn cao: Từ mặt đất đến 1500 m.

  2. Thời gian cấm: 24/24 giờ trong ngày. Khu vực cấm 3 (Khu vực thành phố Đà Nẵng): Giói hạn ngang: Phạm vi 4 điểm có tọa độ: Điểm 1:’ 16° 05’ 00” N-1080 13’ 40” Ẽ; Điểm 2: 16° 02’ 50” N-108° 13’ 10” E. Điểm 3: 16° 02’ 50” N-1O80 12’ 25” E; Điểm 4: 16° 04’ 18” N-1O80 12’ 25” E.

  3. Giới hạn cao: Từ mặt đất đến 1500 m. Thời gian cấm: 24/24 giờ trong ngày. Khu vực cấm 4 (Khu vực thành phố Hồ Chí Minh): Giới hạn ngang: Điểm 1: 10° 47’ 50” N-1O60 38’ 20” E; Điểm 2: 10° 49’ 20” N-1O60 44’ 40” E. Điểm 3: 10° 43’ 45” N-1O60 38’ 35” E.Điểm 4: 10° 45’ 12” N-1O60 42 ’ 22” E.

  4. Giới hạn cao: Từ mặt đất đến 3000 m. Thời gian cấm: 24/24 giờ trong ngày. Các tọa độ nêu trong văn bản này tính theo hệ tọa độ WGS-84. Bộ TRƯỞNG / Thương tướn^drtiùng Quang Thanh

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-159-2006-qd-bqp-ve-cac-khu-vuc-cam-bay--141734.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan