Thông tư số 297/2016/TT-BTCVề cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điểu kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

Số hiệu
297/2016/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
15/11/2016

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH Sô: 297/2016/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2016

THÔNG TƯ

Về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan

Căn cứ Luật Kẻ tóan số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế tóan và kiểm tóan, Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh ban hành Thông tư về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điểu kiện kỉnh doanh dịch vụ kế tóan.

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan đổi với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai tại Việt Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai tại Việt Nam (sau đây gọi chung là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan).

  1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

Điều 3. Đối tượng được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan Giấy chứng nhận đủ điều kinh doanh dịch vụ kế tóan được cấp cho công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai tại Việt Nam có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 60 Luật Kế tóan.

Điều 4. Nguyên tắc lập hồ sơ 1. Các bản sao giấy tờ, văn bằng phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

  1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan được làm bằng tiếng Việt. Các giấy tờ kèm theo đơn đề nghị bằng tiếng nước ngòai thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.

  2. Giấy tờ do cơ quan, tổ chức nước ngòai cấp hoặc công chứng, chứng thực ở nước ngòai phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

  3. Tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ gửi Bộ Tài chính.

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THẺ

Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỉnh doanh dịch vụ kế tóan 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Kế tóan. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan đối với chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai tại Việt Nam thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

  1. Tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan gửi một bộ hồ sơ theo quy định tại khỏan 1 Điều này tới Bộ Tài chính và nộp phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  2. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm các thông tin chính sau đây:

a) Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan; Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan bằng tiếng nước ngòai (nếu có); Tên viết tắt (nếu có); Địa chỉ trụ sở chính;

b) Họ và tên người đại diện theo pháp luật, họ và tên Giám đốc (Tổng Giám đốc) của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan;

c) Số và ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan;

d) Các điều khỏan, điều kiện doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải tuân thủ khi sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan thực hiện theo quy định tại khỏan 1 Điều 62 Luật Kế tóan.

Điều 6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải làm thủ tục đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan trong các trường hợp quy định tại khỏan 1 Điều 63 Luật Kế tóan.

  1. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan đối với các trường hợp quy định tại khỏan 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khỏan 2 Điều 63 Luật Kế tóan. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan đối với trường hợp quy định tại điểm a khỏan 1 Điều 63 Luật Kế tóan thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan đối với trường hợp quy định tại điểm b khỏan 1 Điều 63 Luật Kế tóan thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.

  2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có sự thay đổi các nội dung quy định tại điểm a khỏan 1 Điều 63 Luật Kế tóan hoặc kể từ ngày phát hiện Giấy chứng nhận kinh doanh dịch vụ kế tóan bị mất hoặc bị hư hỏng. Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan thực hiện theo quy định tại khỏan 3 Điều 63 Luật Kế tóan.

Điều 7. Nộp phí Tổ chức đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan phải nộp phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan theo quy định của Bộ Tài chính.

Điều 8. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế tóan 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan bị đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế tóan khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại khỏan 1 Điều 69 Luật Ke tóan.

  1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải ngừng kinh doanh dịch vụ kế tóan trong thời hạn bị đình chỉ kinh doanh dịch vụ kê tóan theo quyêt định đình chỉ của Bộ Tài chính. Hct thời hạn bị đình chỉ, nêu doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan đáp ứng được các điều kiện kinh doanh dịch vụ kê tóan theo quy định thì Bộ Tài chính bổ sung tên doanh nghiệp vào danh sách công khai các doanh nghiệp đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ ke tóan 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điêu kiện kinh doanh dịch vụ kê tóan khi thuộc một trong các trường họp quy định tại khỏan 2 Điều 69 Luật Kế tóan.

  1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải chấm dứt việc kinh doanh dịch vụ kế tóan kể từ ngày quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan của Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành.

  2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải nộp trả Giấy chứng nhận đủ điêu kiện kinh doanh dịch vụ kê tóan cho Bộ Tài chính trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có quyết định bị thu hồi Giấy chứng nhận.

Điều 10. Tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế tóan 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải gửi thông báo cho Bộ Tài chính về việc tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế tóan theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này theo thời hạn quy định tại khỏan 1 Điều 66 Luật Kế tóan.

  1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan không được kinh doanh dịch vụ kế tóan trong thời gian tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  2. Khi họat động trở lại, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải bảo đảm điều kiện theo quy định của pháp luật và phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính.

Điều 11. Chấm dứt kỉnh doanh dịch vụ kế tóan 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải gửi thông báo cho Bộ Tài chính về việc chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan theo thời hạn quy định tại khỏan 1 Điều 66 Luật Ke tóan.

  1. Thông báo chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan bao gồm những nội dung sau:

a) Thời gian doanh nghiệp chính thức chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan;

b) Lý do chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan;

c) Báo cáo về các họp đồng dịch vụ kế tóan chưa hòan thành;

d) Biện pháp và cam kết đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng và các bên có liên quan;

đ) Phương án và biện pháp xử lý đối với các hợp đồng dịch vụ kế tóan và các dịch vụ khác chưa hòan thành (nếu có).

  1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải nộp trả lại Giây chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kê tóan cho Bộ Tài chính trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan có trách nhiệm thông báo cho khách hàng (đơn vị được cung cấp dịch vụ kế tóan) và các bên có liên quan, công bố trên phương tiện thông tin đại chúng vê việc châm dứt kinh doanh dịch vụ kê tóan chậm nhất là 30 ngày trước ngày chính thức chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  3. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan không được kinh doanh dịch vụ kế tóan kể từ ngày chấm dứt kinh doanh dịch vụ kể tóan.

Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan khi được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan 1. Duy trì và đảm bảo các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan trong suốt thời gian họat động.

  1. Không được sửa chữa, tẩy xóa nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  2. Không được cho thuê, cho mượn, cầm cố, mua bán hoặc chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  3. Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày phát hiện bị mất, bị hư hỏng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  4. Thông báo bằng văn bản (kèm theo tài liệu chứng minh) cho Bộ Tài chính trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có thay đổi về những nội dung quy định tại khỏan 1 Điều 66 Luật Kế tóan.

  5. Nộp trả lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan cho Bộ Tài chính khi chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan theo quy định.

  6. Chịu sự kiểm tra, thanh tra và chấp hành quyết định xử lý vi phạm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc đảm bảo điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan và việc sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  7. Trước ngày 31/10 hàng năm hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải báo cáo tình hình duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này cho Bộ Tài chính đồng thời gửi kèm theo những tài liệu quy định tại Điều 61 Luật Kế tóan nếu có thay đổi so với lần nộp gần nhất.

  8. Trước ngày 10/4 hàng năm, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải gửi báo cáo tình hình họat động năm trước liền kề bằng văn bản và dữ liệu điện tử theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này cho Bộ Tài chính.

Điều 13. Công khai thông tin về doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan 1. Bộ Tài chính công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính:

a) Danh sách các doanh nghiệp đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan;

b) Danh sách các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan bị đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế tóan, bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan hoặc bị cảnh báo về điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan;

c) Danh sách các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế tóan, chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan phải công bố nội dung của Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan quy định tại các điểm a, b, c khỏan 3 Điều 5 Thông tư này trên một trong các tờ báo viết hoặc báo điện tử trong 03 số liên tiếp.

Điều 14. Các hành vi vi phạm quy định về họat động kinh doanh dịch vụ kế tóan 1. Kê khai không đúng thực tế hoặc gian lận, giả mạo hồ sơ để đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  1. Giả mạo, tẩy xóa, sửa chữa Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  2. Không làm thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan khi có thay đổi theo quy định tại khỏan 1 Điều 63 Luật Kế tóan.

  3. Cung cấp dịch vụ kế tóan khi thuộc một trong các trường hợp:

a) Khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan;

b) Trong thời gian doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan bị đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế tóan, tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế tóan, chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế tóan hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  1. Cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan.

  2. Không nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan theo quy định.

  3. Không được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan nhưng không thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh để làm thủ tục xóa cụm từ “dịch vụ kế tóan” trong tên gọi của doanh nghiệp theo thời hạn quy định tại khỏan 5 Điều 60 Luật Kế tóan.

Chương III ĐIỀU KHỎAN THI HÀNH

Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2017.

  1. Thông tư này thay thế các quy định về đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan tại Thông tư sô 72/2007/TT-BTC ngày 27/6/2007 của Bộ Tài chính.

  2. Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định về kinh doanh dịch vụ kế tóan của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan theo quy định của pháp luật.

  3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đon vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Nơi nhận: Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chù tịch nước; Văn phòng TW và các Ban của Đảng; Văn phòng Chính phủ; Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; Kiểm tóan Nhà nước; Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; Sờ Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; Hội Ke tóan và kiểm tóan Việt Nam; Hội Kiểm tóan viên hành nghề Việt Nam; Các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan; Công báo; VP Ban chỉ đạo TW về PC tham nhũng; Website Chính phù và Website Bộ Tài chính; Lưu: VT, CĐKT.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Văn Hiếu Phụ lục 1 TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày ... tháng ... năm 20... ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan cho chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai tại Việt Nam Kính gửi: Bộ Tài chính Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: Tên doanh nghiệp viết tắt: Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai (nếu có): Địa chỉ trụ sở chính: Địa chỉ giao dịch (nếu có): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương dương) số .... do .... (tên cơ quan cáp) cấp lần đàu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm ... Vốn điều lệ: trong đó vốn góp của các kế tóan viên hành nghề là , chiếm % vốn điều lệ. Điện thọai: Fax: Website (nếu có): E-mail: Người đại diện theo pháp luật: Họ và tên: Giới tính: Ngày sinh: Chức vụ: Giấy CMND/Căn cước công dân/I lộ chiếu số: cấp ngày: tại Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Điện thọai: E-mail: Nơi ở hiện nay: Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số: câp ngày .../.../... Quyết định/Văn bản số ... ngày . của Hội đồng thành viên về việc bố nhiệm chức danh Giám đốc/Tổng Giám đốc đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh: Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: Giới tính: Ngày sinh: Giấy CMND/Căn cước công dân/HỘ chiếu số: cấp ngày: ..../..../ tại Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Điện thọai: E-mail: Nơi ở hiện nay: Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số: cấp ngày.../.../... Phần II. Danh sách các tổ chức, cá nhân góp vốn, danh sách thành viên hợp danh Thành viên là cá nhân Họ và tên: Giới tính: Ngày sinh: Quê quán: Giấy CMND/Căn cước công dân/HỘ chiếu số: cấp ngày: /..../.... tại Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Điện thọai: E-mail: Nơi ở hiện nay: Giấy chứng nhận đãng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số: câp ngày.../..../ Số vốn góp theo đăng ký: Thời hạn góp vốn: Giá trị vốn đã thực góp: Tỷ lệ sở hữu: Họ và tên: Giới tính: Ngày sinh: Quê quán: Giấy CMND/Căn cước công dân/HỘ chiếu số: cấp ngày: /..../.... tại Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Điện thọai: E-mail: Nơi ở hiện nay: Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số: cấp ngày.../..../ số vốn góp theo đăng ký: Thời hạn góp vốn Giá trị vốn đã thực góp: Tỷ lệ sở hữu: ..’... ỈI. Thành viên ià tổ chức Tên tổ chức: Địa chỉ: Quyết định thành lập (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số ngày cấp bởi ... (tên cơ quan cấp) Số vốn góp theo đăng ký: Thời hạn góp vốn: Giá trị vốn đã thực góp: Tỷ lệ sở hữu: .... Ằ Ằ Phần III. Nội dung đề nghị và hồ sơ kèm theo (Tên doanh nghiệp) đề nghị Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Ke tóan. Hồ sơ kèm theo gồm có: Phần IV. Doanh nghiệp cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính họp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giây tờ, tài liệu trong hô sơ gửi kèm theo Đơn này. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật vê kê tóan. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỷ tên, ghi rõ họ và tên và đóng dâu) Ghi chú: Tên doanh nghiệp, địa chi kê khai trong đơn phải phù hợp với tên, địa chỉ ghì trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giây chứng nhận đăng kỷ đâu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. Phụ lục 2 MẨU ĐƠN ĐÈ NGHỊ CÁP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH vụ KE TÓAN CHO CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH vụ KẾ TÓAN NƯỚC NGÒAI TẠI VIỆT NAM (Ban hành theo Thông tư sổ 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chỉnh) TÊN DOANH NGHIỆP ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan cho chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai tại Việt Nam Kính gửi: Bộ Tài chính I - Thông tin về doanh nghiệp kỉnh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai Tên đầy đủ của doanh nghiệp: Tên giao dịch: Tên viết tắt (nếu có): Địa chỉ trụ sở chính: Số điện thọai: , fax: , email: Ngày thành lập doanh nghiệp: Thời hạn được kinh doanh dịch vụ kế tóan: từ ngày đến ngày .. Cơ quan cấp Giấy phép thành lập và họat động dịch vụ kế tóan hoặc thông tin khác có giá trị tương đương: Giấy phép kinh doanh dịch vụ kế tóan số: ngày: . thời hạn từ ngày . đến ngày . Vốn điều lệ: Vốn thực góp: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kê tóan nước ngòai. Họ và tên Giới tính: Chức vụ: Quốc tịch: Ngày sinh: / / Giấy CMND/Cãn cước công dân/HỘ chiếu số: cấp ngày: /..../ tại Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Điện thọai: E-mail: Nơi ở hiện nay: Lọai hình họat động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai (hợp danh, tư nhân, TNHH,...): Những nội dung họat động chính (hoặc lọai dịch vụ kế tóan) được phép theo pháp luật của nước nguyên xứ: Những hạn chế trong họat động (nếu có): Tên, chức vụ của cá nhân, tố chức đại diện (hoặc thay mặt) cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai theo dõi và thực hiện các thủ tục liên quan đến đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan, kèm theo vãn bản ủy quyền (nếu có): ỈI - Thông tin về Chi nhánh doanh nghiệp kỉnh doanh dịch vụ kế tóan nưóc ngòai tại Việt Nam Tên chi nhánh viết bằng tiếng Việt: Tên chi nhánh viết tắt: Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngòai (nếu có): Địa chỉ của chi nhánh: Địa chỉ giao dịch: Điện thọai: E-mail: Vốn được cấp của chi nhánh: Giám đốc/Tổng Giám đốc của chi nhánh: Họ và tên: Chức vụ: Giới tính: Quê quán: Ngày sinh: Giấy CMND/Căn cước công dân/HỘ chiếu số: cấp ngày: tại Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Điện thọai: E-mail: Nơi ở hiện nay: Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số: cấp ngày ..../..../.... Thời hạn họat động của chi nhánh: Các ngành nghề kinh doanh chủ yếu: Doanh nghiệp kỉnh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai cam kết: (Tên doanh nghiệp kỉnh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này. Chịu trách nhiệm đối với mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh tại Việt Nam, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các quy định về kinh doanh dịch vụ kế tóan và các quy định có liên quan của Việt Nam. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam. ...., ngày thảng năm NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ KÉ TÓAN NƯỚC NGÒAI (Kỷ tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu nếu có dẩu) Phụ lục 3 MẢU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIÊU KIỆN KINH DOANH DỊCH vụ KẾ TÓAN (Ban hành theo Thông tư sổ 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chỉnh) BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỬNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH vụ KÉ TÓAN Số: Cấp lần đâu, ngày tháng năm Cấp lại lẩn thứ , ngày tháng năm BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Kế tóan số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan; Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan của (tên doanh nghiệp). CHỨNG NHẬN: Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngòai (nếu có): Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): Địa chỉ trụ sở chính: Người đại diện theo pháp luật: Họ và tên: Giới tính: Ngày sinh: Chức vụ: Giấy chứng nhận đãng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số : ... câp ngày ... Giám đốc/Tổng Giám đốc (Nếu không đồng thời là người đại diện theo pháp luật): Họ và tên Ngày sinh: Giới tính: Giấy chứng nhận đãng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số : ... cấp ngày ... ĐỦ ĐIÈU KIỆN KINH DOANH DỊCH vụ KÉ TÓAN Theo quy định tại Luật Kế tóan số 88/2015/QH13. Giấy chứng nhận này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp)', 01 bản lưu tại Bộ Tài chính. Ngày.... thảng năm

TL. Bộ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ CHẾ ĐỘ KẾ TÓAN VÀ KIÊM TÓAN (Kỷ tên và đóng dấu) Bìa 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM GIẤY CHÚNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH vụ KẾ TÓAN Bìa 3 NHỮNG QUY ĐỊNH Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan phải: Duy trĩ và đảm bảo các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỉnh doanh dịch vụ kế tóan trong suốt thời gian họat động. Không sửa chữa, tẩy xóa nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỉnh doanh dịch vụ kế tóan. Không cho thuê, cho mượn, cầm cổ, mua bán, chuyến nhượng Giây chứng nhận đủ điểu kiện kinh doanh dịch vụ kể tóan. Thông báo với Bộ Tài chỉnh và làm thủ tục cấp lại theo quy định nếu có thay đổi về tên, người đại diện theo pháp luật, giảm đốc, tống giảm đốc và địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan nước ngòai tại Việt Nam. Trình bảo ngay cho cơ quan Công an và thông bảo cho Bộ Tài chính trường họp bị mát Giấy chủng nhận đủ điều kiện kình doanh dịch vụ kê tóan, đồng thời làm hồ sơ đề nghị cấp lại theo quy định. Nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan cho Bộ Tài chính khi chẩm dứt kỉnh doanh dịch vụ kê tóan hoặc khỉ có quyêt định thu hồi./. Phụ lục 4 MẨU ĐƠN ĐÈ NGHỊ CÁP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬNĐỦ ĐIÈU KIỆN KINH DOANH DỊCH vụ KẾ TOAN(Ban hành theo Thông tư sổ 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016của Bộ Tài chính) TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày ... tháng ... năm 20... ĐƠN ĐÈ NGHỊ Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan Kính gửi: Bộ Tài chính Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngòai (nếu có): Tên viết tắt bằng tiếng nước ngòai (nếu có):

  1. Địa chỉ trụ sở chính: số điện thọai: số fax: Địa chỉ giao dịch:

  2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đãng ký đầu tư, giấy tờ khác có giá trị tương đương) số ... do ... (tên cơ quan câp) ... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi lần thứ... ngày ... tháng ... năm ...

  3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan số cấp lần đầu ngày .... tháng ... năm (cấp lại lần thứ ngày .. .tháng... năm...). Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan cho (tên doanh nghiệp) thay thê Giây chứng nhận đủ điêu kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan số .... cấp .... ngày ... tháng ... năm theo quy định tại Luật Ke tóan.

  4. Nội dung đề nghị thay đổi (Tên doanh nghiệp) đề nghị thay đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan theo các nội dung sau: Nội dung thay đổi: Lý do đề nghị cấp lại: Hồ sơ kèm theo gồm có: Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỷ tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu) Phụ lục 5 TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày ... tháng ... năm 20... ĐƠN ĐÈ NGHỊ Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỉnh doanh dịch vụ kế tóan Kính gửi: Bộ Tài chính 1. Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngòai (nếu có): Tên viết tắt bằng tiếng nước ngòai (nếu có):

  5. Địa chỉ trụ sở chính: số điện thọai: số fax: Địa chỉ giao dịch:

  6. Giấy chứng nhận đãng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đãng ký dầu tư, Giấy tờ khác có giá trị tương đương) Sồ...áo...(tên cơ quan cầp)...cềjp lần đầu ngày ... tháng ... năm .... thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm ...

  7. Giấy chứng nhận đủ điêu kiện kinh doanh dịch vụ kê tóan sô câp lần đầu ngày .... tháng ... năm (cấp lại lần thứ ngày ... tháng ... năm... ). Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điêu kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan cho (tên doanh nghiệp) thay thê Giây chứng nhận đủ điêu kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan số .... cấp .... ngày ... tháng ... năm theo quy định tại Luật Ke tóan.

  8. Lý do đề nghị cấp lại:

  9. Hồ sơ kèm theo gồm có:

  10. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỷ tên, ghi rõ họ và tên và đóng dâu) Phụ ỉục 6 MẢU BÁO CÁO TÌNH HÌNH DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH vụ KẾ TÓAN (Ban hanh theo Thông tư sô 297/2016/TT-BTC ngày 15 thảng 11 năm 2016 của Bộ Tài chỉnh) TÊN DOANH NGHIỆP BÁO CÁO Tình hình duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan Kính gửi: Bộ Tài chính Thực hiện quy định tại Thông tư số 297/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính về câp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan, (tên doanh nghiệp kế tóan) báo cáo tình hình duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan như sau:

  11. (Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kể tóan) hiện đang họat động theo Giấy chứng nhận đãng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy tờ khác có giá trị tương đương) số ... do... (tên cơ quan cấp) cấp lần đâu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm ...

  12. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan số cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..., cấp lại lần thứ ngày ... tháng ... năm ....

  13. Người đại diện theo pháp luật: Họ và tên Giới tính: Chức vụ: Quê quán/Quốc tịch: Ngày sinh: / / Giấy CMND/Căn cước công dân/HỘ chiếu số: cấp ngày: tại Nơi đãng ký hộ khẩu thường trú: Điện thọai: E-mail: Nơi ở hiện nay: Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số: cấp ngày 4. Giám đốc/Tổng Giám đốc (Nếu không đồng thời là người đại diện theo pháp luật): Quyết định/Văn bản bổ nhiệm số ... ngày .../.../... Họ và tên: Giới tính: Quê quán/Quôc tịch: Ngày sinh: / / Giấy CMND/Căn cước công dân/HỘ chiếu số: cấp ngày:.../..../... tại Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Điện thọai: E-mail: Nơi ở hiện nay: Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan số: cấp ngày.../.../...

  14. Danh sách thành viên góp vốn, thành viên họp danh: Số TT Họ và tên Năm sinh Chức vụ Tỷ lệ góp vốn Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan Nam Nữ SỐ Thòi hạn Từ ngày Đến ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 6. Danh sách kế tóan viên hành nghề có hợp đồng lao động làm tòan bộ thời gian tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế tóan đến thời điếm báo cáo: SỐ TT Họ và tên kế tóan viên hành nghề Năm sinh Chức vụ Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan Nam Nữ Số Thòi hạn Từ ngày Đến ngày 7 2 3 4 5 6 7 8 7. Vốn điều lệ tại thời điểm báo cáo: đồng. Trong đó: Vốn cam kết góp của kế tóan viên hành nghề: đồng, chiếm .... % vốn điều lệ của công ty. Vốn thực góp của kế tóan viên hành nghề đến thời diêm báo cáo: đồng, chiếm ....% vốn thực góp của công ty. Vốn thực góp của các thành viên là tổ chức đến thời điểm báo cáo: đồng, chiếm .... % vốn điều lệ của công ty.

  15. Về việc mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp: Đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hiểm: Mức phí bảo hiểm: Danh sách kế tóan viên hành nghề đã được mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong năm:

  16. Về việc chấp hành pháp luật: (Nêu cụ thể các hành vỉ vỉ phạm pháp luật về kế tóan, các vỉ phạm khác và hình thức xử ỉỷ đã bị áp dụng, nêu cỏ) (Tên doanh nghiệp kỉnh doanh dịch vụ kế tóan) cam đoan những nội dung kê khai trên đây là trung thực và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật vê nội dung báo cáo này./. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Kỷ tên, ghi rõ họ và tên và đóng dâu) Phụ lục 7 MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HỌAT ĐỘNG (Ban hành theo Thông tư sổ 297/2016/TT-BTC ngày 15 'thảng 11 năm 2016của Bộ Tài chỉnh) TÊN DOANH NGHIỆP BÁO CÁO Tình hình họat động năm (từ 01/01 đến 31/12) Kính gửi: Bộ Tài chính Thực hiện quy định của Thông tư số 297/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính vê câp quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan, (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kể tóan) báo cáo tình hình họat đọng năm như sau:

  17. Tình hình nhân viên: Chỉ tiêu Năm nay Năm trước Số ngưòi Tỷ lệ (%) Số người Tỷ lệ (%) I. Tổng số nhân viên đến 31/12 II. Số người có chứng chỉ kế tóan viên, kiểm tóan viên Việt Nam 1. Người Việt Nam 2. Người nước ngòai III. Số người được cấp Giấy chửng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế tóan tại doanh nghiệp 1. Người Việt Nam 2. Người nước ngòai IV. Sổ người có Chứng chỉ kế tóan viên, kiểm tóan viên nước ngòai 1. Người Việt Nam 2. Người nước ngòai 2. Tình hình doanh thu 2.1. Cơ cấu doanh thu theo lọai dịch vụ Đối tượng khách hảng Đơn vị tính: Triệu VNĐ Số lương khách hàng Năm nay Nãm trước Doanh thu Số lượng khách hàng Đoan thu số tiền Tỷ lệ (%) - - - Số tiền Tỷ lệ (% ) Tổng doanh thu Vã: Theo lọai hình doanh nghiệp, tổ chứ — 1 Cóng ty cô nhẩn 2. Côn g tyTNHH — — -— , — 3 -Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, liên hợp tác xã . — 4. Đơn vị khác 1 B. Theo hình thức sở hữu 1. Doanh nghiệp có vốn đẩu tư nước ngòai 2. Doanh nghiệp nhà nước 3. Doanh nghiệp, đơn vị, tổ chức khác 3. Kết quả kinh doanh Chỉ tiêu Năm nay Nãm trước 1. Tổng số vốn điều lệ (1)

  18. Tổng số vốn chủ sở hữu thực tẻ (2)

  19. Kết quả kinh doanh sau thuế (Lãi +; Lỗ -)

  20. Nộp Ngân sách - Thuế Giá trị gia tăng - Thuế Thu nhập doanh nghiệp - Thuế và cảc khỏan phải nộp khác 5. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (%)

  21. Tỷ suẩt lợi nhuận trên vốn (%)

  22. Những thay đổi trong năm: (Đổi tên công ty; thay đổi người đại diện theo pháp luật, Giám đổc/Tông Giảm đốc); thay đoi hình thức sở hữu; chuyến đối lọai hình; chia, tách, sáp nhập, họp nhất; tăng giảm kể tóan viên đăng kỷ hành nghê...)

  23. Thuận lợi, khó khăn và các kiến nghị, đề xuất hoặc thông tin khác công ty cần cung cấp cho Bộ Tài chính (nếu có): Thuận lợi Khó khăn Kiến nghị (với Bộ Tài chính, với VAA, ...) Thông tin khác. , ngày thảng năm NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dâu) Ghi chú: Ghi theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy tờ khác có giả trị tương đương. Ghi theo bảo cảo tài chính của doanh nghiệp. Phụ lục 8 MẪU THÔNG BÁO VÈ VIỆC TẠM NGỪNG KINH DOANH DỊCH vụ KẾ TÓAN (Ban hành theo Thông tư sổ 297/2016/TT-BTC ngày 15 thảng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính) TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ngày ... thảng ... năm 20... THÔNG BÁO V/v tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế tóan Kính gửi: Bộ Tài chính 1. Tên doanh nghiệp:

  24. Địa chỉ trụ sở chính: Địa chỉ giao dịch:

  25. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy tờ khác có giá trị tương đương) số ... do ... (tên cơ quan cấp)... cấp lần đàu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm ...

  26. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế tóan số cấp lần đầu ngày .... tháng ... năm , cấp lại lần thứ ngày ... tháng ... năm ...

  27. Thông báo tạm ngừng kinh doanh dịch vụ kế tóan như sau: Thời gian tạm ngừng: Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày tháng năm Thời điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày tháng năm Lý do tạm ngừng:

  28. Biện pháp và cam kết đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng và các bên có liên quan: Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dâu)

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-297-2016-tt-btc-ve-cap-quan-ly-va-su-dung-giay-chung-nhan-du-dieu-kien-kinh-doanh-dich-vu-ke-toan--118636.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan