Thông tư số 28/2024/TT-BYTvề Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu
- 28/2024/TT-BYT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Y tế
- Ngày ban hành
- 01/11/2024
Toàn văn
BỘ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 28/2024/TT-BYT
Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2024 THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA THUỐC ĐƯỢC SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá (sau đây gọi tắt là Danh mục thuốc).
Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc Thuốc được đưa vào Danh mục thuốc thực hiện kê khai giá phải đáp ứng đồng thời các nguyên tắc, tiêu chí sau:
-
Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
-
Thuốc được sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Ban hành Danh mục thuốc Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước về giá và phân tích, dự báo giá thị trường; trong thời gian tối đa 02 (hai) năm, trên cơ sở các nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục thuốc tại Điều 2 Thông tư này, Cục Quản lý Dược chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền và các đơn vị liên quan trình Bộ Y tế ban hành Thông tư cập nhật danh mục thuốc theo quy định.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Thủ trưởng các đơn vị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ủy ban xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Hiệp hội DN Dược Việt Nam; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang Thông tin điện tử Cục Quản lý dược; - Lưu: VT, YDCT(02), QLD(02), PC(02).
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Xuân Tuyên Phụ lục DANH MỤC THUỐC THIẾT YẾU VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA THUỐC ĐƯỢC SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2024/TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) I. THUỐC HÓA DƯỢC STT Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Họat chất/ Thành phần Đường dùng Dạng bào chế Nồng độ/ Hàm lượng (1) (2) (3) (4) (5) 1 Abacavir (sulfat) Uống Dung dịch 20mg/ml 2 Abacavir (sulfat) Uống Viên 300mg 3 Acarbose Uống Viên 50mg; 100mg 4 Acenocoumarol Uống Viên 2mg; 4mg 5 Acetazolamid Uống Viên 250mg 6 Acetic acid Dùng tại chỗ Cồn 2% 7 Acetylcystein Tiêm Dung dịch 200mg/ml 8 Acetylcystein Uống Bột pha hỗn dịch 200mg 9 Acetylcystein Uống Dung dịch 10%; 20% 10 Acetylcystein Uống Viên 100mg; 200mg 11 Aciclovir Dùng ngòai Kem 5% 12 Aciclovir Tiêm Bột pha tiêm 250mg 13 Aciclovir Tra mắt Mỡ 3% 14 Aciclovir Uống Hỗn dịch 40mg/ml 15 Aciclovir Uống Viên 200mg; 800mg 16 Acid acetylsalicylic Uống Bột pha dung dịch 100mg 17 Acid acetylsalicylic Uống Viên 81mg; từ 100mg đến 500mg 18 Acid amin Tiêm truyền Dung dịch 5%; 10% 19 Acid aminocaproic Tiêm Dung dịch 200mg/ml 20 Acid benzoic + acid salicylic Dùng ngòai Kem, mỡ 6% + 3% 21 Acid folic Uống Viên 1mg; 5mg 22 Acid salicylic Dùng ngòai Mỡ 3%; 5% 23 Acid tranexamic Tiêm Dung dịch 10% 24 Acid tranexamic Uống Viên 250mg; 500mg 25 Acid valproic (natri) Uống Si rô 40mg/ml 26 Acid valproic (natri) Uống Viên 100mg; 200mg; 500mg 27 Adrenalin (tartrat hoặc hydroclorid) Tiêm Dung dịch 1mg/ml 28 Albendazol Uống Viên 200mg; 400mg 29 Alimemazin Uống Si rô 0,5mg/ml; 5mg/ml 30 Alimemazin Uống Viên 5mg 31 Allopurinol Uống Viên 100mg; 300mg 32 Alverin (citrat) Tiêm Dung dịch 15mg/ml 33 Alverin (citrat) Uống Viên 10mg; 60mg 34 Amidotrizoat (natri hoặc meglumin) Tiêm Dung dịch 140mg đến 420mg Iod/ml 35 Amikacin Tiêm Bột pha tiêm 100mg; 250mg; 500mg; 1g 36 Amikacin Tiêm Dung dịch 250mg; 500mg 37 Amiodaron hydroclorid Tiêm Dung dịch 50mg/ml 38 Amiodaron hydroclorid Uống Viên 100mg; 200mg; 400mg 39 Amitriptylin hydroclorid Uống Viên 10mg; 25mg 40 Amlodipin Uống Viên 2,5mg; 5mg 41 Amodiaquin Uống Viên 153mg, 200mg 42 Amoxicilin Tiêm Bột pha tiêm 500mg, 1g 43 Amoxicilin Uống Bột pha hỗn dịch 125mg; 250mg 44 Amoxicilin Uống Viên 250mg; 500mg 45 Amoxicilin + acid clavulanic Tiêm Bột pha tiêm 500mg + 100mg; 1g + 200mg 46 Amoxicilin + acid clavulanic Uống Bột pha hỗn dịch (500mg+ 125mg)/5ml; (250mg + 62,5mg)/5ml; (125mg + 31,25mg)/5ml (sau pha) 47 Amoxicilin + acid clavulanic Uống Viên 500mg + 125mg; 250mg + 62,5mg; 125mg + 31,25mg 48 Amphotericin B Tiêm Bột pha tiêm 50mg 49 Ampicilin (natri) Tiêm Bột pha tiêm 500mg; 1g 50 Argyrol Nhỏ mắt Dung dịch 3% 51 Artesunat Tiêm Bột pha tiêm 60mg (kèm 0,6ml dung dịch natri carbonat 5% pha tiêm) 52 Artesunat + amodiaquin Uống Viên 25mg+ 67,5mg; 50mg + 135mg; 100mg + 270mg 53 Artesunat + mefloquin Uống Viên 25mg + 55mg; 100mg + 220mg 54 Arthemether Tiêm Dung dịch dầu 80mg/ml 55 Arthemether + lumefantrin Uống Viên 20mg + 120mg 56 Atazanavir (Sulfat) Uống Viên 100mg; 150mg; 300mg 57 Atenolol Uống Viên 50mg; 100mg 58 Atorvastatin Uống Viên 10mg; 20mg 59 Atropin sulfat Nhỏ mắt Dung dịch 0,1%; 0,5%; 1,0% 60 Atropin sulfat Tiêm Dung dịch 0,25mg/ml; 0,5mg/ml; 1mg/ml 61 Atropin sulfat Uống Viên 0,25mg 62 Attapulgit Uống Bột 3g 63 Azathioprin Tiêm Bột pha tiêm 100mg 64 Azathioprin Uống Viên 50mg 65 Azithromycin Uống Bột pha hỗn dịch 200mg/5ml (sau pha) 66 Azithromycin Uống Viên 500mg 67 Bạc sulfadiazin Dùng ngòai Kem 1% 68 Bari sulfat Uống Bột pha hỗn dịch 140g; 200g 69 Beclometason dipropionat Đường hô hấp Dạng hít (khí dung) 50mcg; 100mcg/lần xịt 70 Benzoyl peroxide Dùng ngòai Kem, lotion 5%; 10% 71 Benzylpenicilin (benzathin) Tiêm Bột pha tiêm 600.000IU; 1.200.000IU; 2.400.000IU 72 Benzylpenicilin (kali hoặc natri) Tiêm Bột pha tiêm 500.000IU; 1.000.000IU 73 Benzylpenicilin (procain) Tiêm Bột pha tiêm 400.000IU; 1.000.000IU 74 Berberin clorid Uống Viên 10mg 75 Betamethason (valerat) Dùng ngòai Kem, mỡ 0,1% 76 Bisacodyl Uống Viên 5mg; 10mg 77 Bleomycin Tiêm Bột pha tiêm 15mg 78 Bromhexin hydroclorid Uống Viên 4mg; 8mg 79 Budesonid Đường hô hấp Dạng hít (khí dung) 100mcg/lần xịt; 200mcg/lần xịt 80 Budesonid Xịt mũi Dung dịch 100mcg/lần xịt 81 Bupivacain hydroclorid Tiêm Dung dịch 0,25%; 0,5% 82 Cafein citrat Tiêm Dung dịch 20mg/ml 83 Cafein citrat Uống Dung dịch 20mg/ml 84 Calci clorid Tiêm tĩnh mạch Dung dịch 10% 85 Calci folinat Tiêm Dung dịch 3mg/ml 86 Calci folinat Uống Viên 15mg 87 Calci gluconat Tiêm Dung dịch 100mg/ml 88 Calci gluconat Uống Viên 500mg; 1g 89 Capreomycin Tiêm Bột pha tiêm 1g 90 Captopril Uống Viên 25mg; 50mg 91 Carbamazepin Uống Hỗn dịch 20mg/ml 92 Carbamazepin Uống Viên 100mg; 200mg 93 Carbazocrom dihydrat Uống Viên 10mg 94 Carbazocrom natri sulfonat Tiêm Dung dịch 5mg/ml 95 Carbimazol Uống Viên 5mg 96 Carboplatin Tiêm truyền Dung dịch 10mg/ml 97 Cefazolin (natri) Tiêm Bột pha tiêm 250mg; 500mg; 1g 98 Cefixim Uống Viên 100mg; 200mg 99 Cefotaxim (natri) Tiêm Bột pha tiêm 250mg; 500mg; 1g 100 Ceftriaxon (natri) Tiêm Bột pha tiêm 250mg; 1g 101 Cefuroxim (axetil) Uống Viên 250mg; 500mg 102 Cefuroxim (natri) Tiêm Bột pha tiêm 750mg; 1,5g 103 Cephalexin Uống Bột pha hỗn dịch 125mg/5ml; 250mg/5ml (sau pha) 104 Cephalexin Uống Viên 125mg; 250mg; 500mg 105 Chlorambucil Uống Viên 2mg 106 Ciclosporin Tiêm Dung dịch 50mg/ml 107 Ciclosporin Uống Viên 25mg 108 Cimetidin Tiêm Dung dịch 100mg/ml 109 Cimetidin Uống Viên 200mg; 400mg 110 Ciprofloxacin (base hoặc hydroclorid) Tiêm truyền Dung dịch 2mg/ml 111 Ciprofloxacin (hydroclorid) Nhỏ mắt Dung dịch 0,3% 112 Ciprofloxacin (hydroclorid) Tra mắt Mỡ 0,3% 113 Ciprofloxacin (hydroclorid) Uống Viên 250mg; 500mg 114 Cisplatin Tiêm Bột đông khô 10mg; 50mg 115 Clarithromycin Uống Viên 250mg; 500mg 116 Clindamycin (hydroclorid) Uống Viên 150mg; 300mg 117 Clindamycin (palmitat) Uống Dung dịch 15mg/ml 118 Clindamycin (phosphat) Tiêm Dung dịch 150mg/ml 119 Clofazimine Uống Viên 50mg; 100mg 120 Clomifen citrat Uống Viên 50mg 121 Clomipramin Uống Viên 10mg; 25mg 122 Cloramphenicol Nhỏ mắt Dung dịch 0,4% 123 Cloramphenicol Uống Viên 250mg 124 Cloramphenicol (natri succinat) Tiêm Bột pha tiêm 1g 125 Cloramphenicol (palmitat) Uống Hỗn dịch 30mg/ml 126 Clorhexidin digluconat Dùng ngòai Dung dịch 5% 127 Cloroquin (phosphat hoặc sulfat) Uống Si rô 10mg/ml 128 Cloroquin (phosphat hoặc sulfat) Uống Viên 100mg; 150mg; 250mg 129 Cloroquin phosphal hoặc Cloroquin sulfat Uống Si rô 10mg/ml 130 Cloroquin phosphat hoặc Cloroquin sulfat Uống Viên 150mg 131 Clorpheniramin maleat Uống Si rô 0,4mg/ml 132 Clorpheniramin maleat Uống Viên 4mg 133 Clorpromazin hydroclorid Tiêm Dung dịch 12,5mg/ml; 25mg/ml 134 Clorpromazin hydroclorid Uống Si rô 5mg/ml 135 Clorpromazin hydroclorid Uống Viên 25mg; 100mg 136 Clotrimazol Đặt âm đạo Viên đặt 50mg; 100mg; 500mg 137 Clotrimazol Dùng ngòai Kem 1%, 10% 138 Cloxacilin (natri) Tiêm Bột pha tiêm 500mg 139 Cloxacilin (natri) Uống Viên 250mg; 500mg 140 Colchicin Uống Viên 1mg 141 Cồn 70 độ Dùng ngòai Dung dịch 142 Cồn A.S.A Dùng ngòai Cồn thuốc 143 Cồn BSI Dùng ngòai Cồn thuốc 144 Cồn iod Dùng ngòai Dung dịch 2,5% 145 Cyclophosphamid Tiêm Bột pha tiêm 200mg; 500mg 146 Cyclophosphamid Uống Viên 25mg; 50mg 147 Cycloserin Uống Viên 250mg 148 Cytarabin Tiêm Bột đông khô 100mg; 500mg 149 Dacarbazin Tiêm Bột pha tiêm 100mg 150 Dactinomycin Tiêm Bột pha tiêm 0,5mg 151 Dapson Uống Viên 25mg; 50mg; 100mg 152 Daunorubicin Tiêm Bột pha tiêm 50mg 153 Deferoxamin mesylat Tiêm truyền Bột đông khô 500mg; 1g 154 Desmopressin acetat Tiêm Dung dịch 4mcg/ml 155 Desmopressin acetat Uống Viên 0,1mg; 0,2mg 156 Dexamethason Uống Dung dịch 0,1mg/ml; 0,4mg/ml 157 Dexamethason Uống Viên 0,5mg; 0,75mg; 1mg; 1,5mg; 2mg; 4mg 158 Dexamethason phosphat (natri) Tiêm Dung dịch 4mg/ml 159 Dextran 40 Tiêm truyền Dung dịch 10% 160 Dextran 60 Tiêm truyền Dung dịch 10% 161 Dextran 70 Tiêm truyền Dung dịch 6% 162 Dextromethorphan Uống Viên 15mg 163 Diazepam Tiêm Dung dịch 5mg/ml 164 Diazepam Uống Dung dịch 0,4mg/ml 165 Diazepam Uống Viên 2mg; 5mg; 10mg 166 Diclofenac Uống Viên 25mg; 50mg; 75mg; 100mg 167 Diethylcarbamazin dihydrogen citrat Uống Viên 50mg; 100mg 168 Diethylphtalat Dùng ngòai Dung dịch 10% 169 Diethylphtalat Dùng ngòai Mỡ, kem 5,2/8g; 19,5/30g (65% kl/kl) 170 Digoxin Tiêm Dung dịch 50mcg/ml; 250mcg/ml 171 Digoxin Uống Dung dịch 50mcg/ml 172 Digoxin Uống Viên 62,5mcg; 250mcg 173 Diltiazem Uống Viên 30mg; 60mg 174 Dimercaprol Tiêm Dung dịch dầu 25mg/ml 175 Diosmin Uống Viên 150mg; 300mg 176 Dobutamin Tiêm Bột đông khô 250mg 177 Docusat natri Uống Dung dịch 10mg/ml 178 Docusat natri Uống Viên 100mg 179 Dopamin hydroclorid Tiêm Dung dịch 40mg/ml 180 Doxorubicin hydroclorid Tiêm Bột pha tiêm 10mg; 50mg 181 Doxycyclin (hydroclorid) Uống Hỗn dịch 5mg/ml; 10mg/ml 182 Doxycyclin (hydroclorid) Uống Viên 50mg; 100mg 183 Dung dịch lọc thận acetat Lọc thận Dung dịch 184 Dung dịch thẩm phân màng bụng Thẩm phân màng bụng Dung dịch 185 Efavirenz Uống Si rô 30mg/ml 186 Efavirenz Uống Viên 50mg; 150mg; 200mg; 300mg 187 Enalapril Uống Viên 2,5mg; 5mg; 10mg; 20mg 188 Ephedrin hydroclorid Tiêm Dung dịch 30mg/ml 189 Ergometrin maleat Tiêm Dung dịch 0,2mg/ml 190 Erythromycin Tiêm Bột pha tiêm 500mg 191 Erythromycin (stearat hoặc ethyl succinat) Uống Cốm pha hỗn dịch 125mg/5ml (sau pha) 192 Erythromycin (stearat hoặc ethyl succinat) Uống Viên 250mg; 500mg 193 Estradiol cypionat + medroxyprogesterone acetat Tiêm Hỗn dịch (5mg + 25mg)/0,5ml 194 Ethambutol + isoniazid Uống Viên 400mg + 150mg 195 Ethambutol + isoniazid + pyrazinamid + rifampicin Uống Viên 275mg+ 75mg+ 400mg + 150mg 196 Ethambutol + isoniazid + rifampicin Uống Viên 275mg + 75mg + 150mg 197 Ethambutol hydroclorid Uống Dung dịch hoặc hỗn dịch 25mg/ml 198 Ethambutol hydroclorid Uống Viên 100mg; 400mg 199 Ethinyl estradiol Uống Viên 10mcg; 50mcg 200 Ethinylestradiol + levonorgestrel Uống Viên 30mcg + 150mcg 201 Ethinylestradiol + norethisteron Uống Viên 50mcg + 100mcg; 35mcg + 1mg 202 Ethionamid Uống Viên 125mg; 250mg 203 Etoposid Tiêm Bột pha tiêm 50mg; 100mg 204 Etoposid Tiêm Dung dịch 20mg/ml 205 Etoposid Uống Viên 50mg; 100mg 206 Famotidin Tiêm Dung dịch 4mg/ml 207 Famotidin Uống Viên 20mg; 40mg 208 Fenofibrat Uống Viên 100mg: 300mg 209 Fentanyl (citrat) Tiêm Dung dịch 0,05mg/ml 210 Filgrastim Tiêm Dung dịch 30 MIU/ml 211 Fluconazol Tiêm Dung dịch 2mg/ml 212 Fluconazol Uống Bột pha hỗn dịch 10mg/ml (sau pha) 213 Fluconazol Uống Viên 50mg; 150mg 214 Flucytosin Tiêm truyền Dung dịch 10mg/ml 215 Flucytosin Uống Viên 250mg 216 Fludrocortison Uống Viên 100mcg 217 Fluocinolon acetonid Dùng ngòai Mỡ 0,025% 218 Fluorescein (natri) Nhỏ mắt Dung dịch 2% 219 Fluorescein (natri) Tiêm Dung dịch 100mg/ml 220 Fluorouracil Dùng ngòai Mỡ 5% 221 Fluorouracil Tiêm Dung dịch 50mg/ml 222 Fluoxetin Uống Viên 20mg 223 Fluphenazin Tiêm Dung dịch 2mg/ml 224 Furosemid Tiêm Dung dịch 10mg/ml 225 Furosemid Uống Dung dịch 4mg/ml 226 Furosemid Uống Viên 20mg; 40mg 227 Gelatin Tiêm truyền Dung dịch 5%; 6% 228 Gentamicin (sulfat) Nhỏ mắt Dung dịch 0,3% 229 Gentamicin (sulfat) Tiêm Dung dịch 10mg/ml, 20mg/ml, 40mg/ml 230 Glibenclamid Uống Viên 2,5mg; 5mg 231 Gliclazid Uống Viên 30mg; 80mg 232 Glucose Tiêm Dung dịch 5%; 10%; 50% 233 Glucose Tiêm truyền Dung dịch 5%; 30% 234 Glyceryl trinitrat Đặt dưới lưỡi Viên 0,5mg 235 Glyceryl trinitrat Tiêm Dung dịch 0,5mg/ml; 1mg/ml; 5mg/ml 236 Glyceryl trinitrat Uống Viên 2mg; 2,5mg; 3mg; 5mg 237 Gonadotropin Uống Bột đông khô 500IU; 1.500IU 238 Griseofulvin Uống Hỗn dịch 25mg/ml 239 Griseofulvin Uống Viên 125mg; 250mg; 500mg 240 Haloperidol Tiêm Dung dịch 5mg/ml 241 Haloperidol Uống Viên 1mg; 2mg; 5mg 242 Halothan Đường hô hấp Dung dịch 187g/100ml 243 Heparin natri Tiêm Dung dịch 1.000; 5.000; 20.000; 25.000IU/ml 244 Heptaminol (hydroclorid) Tiêm Dung dịch 62,5mg/ml 245 Heptaminol (hydroclorid) Uống Viên 150mg 246 Hydralazin Uống Viên 25mg; 50mg 247 Hydroclorothiazid Uống Viên 6,25mg; 25mg; 50mg 248 Hydrocortison Tra mắt Mỡ 1% 249 Hydrocortison Uống Viên 5mg; 10mg; 20mg 250 Hydrocortison (natri succinat) Tiêm Bột pha tiêm 100mg 251 Hydrocortison acetat Dùng ngòai Kem, mỡ 1% 252 Hydrocortison acetat Tiêm Hỗn dịch 25mg/ml; 50mg/ml 253 Hydroxocobalamin Tiêm Dung dịch 1mg/ml 254 Hydroxycarbamid Uống Viên 250mg; 300mg; 400mg; 500mg; 1g 255 Hyoscin butylbromid Tiêm Dung dịch 20mg/ml 256 Hyoscin butylbromid Uống Viên 10mg 257 Hyoscin hydrobromid Tiêm Dung dịch 400mg/ml; 600mg/ml 258 Ibuprofen Tiêm Dung dịch 5mg/ml 259 Ibuprofen Uống Dung dịch 40mg/ml 260 Ibuprofen Uống Viên 200mg; 400mg 261 Ifosfamid Tiêm Bột pha tiêm 2g 262 Imipenem + cilastatin Tiêm Bột pha tiêm 250mg + 250mg; 500mg + 500mg; 750mg + 750mg 263 Insulin Tiêm Dung dịch 40IU/ml; 100IU/ml 264 Insulin (tác dụng trung bình) Tiêm Hỗn dịch với kẽm hoặc Isophan Insulin 100IU/ml; 40IU/ml 265 Iohexol Tiêm Dung dịch 140mg tới 350mg Iod/ml 266 Iopromid Tiêm Dung dịch 300mg lod/ml 267 Ipratropium bromid Đường hô hấp Dạng hít (khí dung) 20mcg/lần xịt 268 Isoniazid Uống Si rô 50mg/5ml 269 Isoniazid Uống Viên 50mg; 100mg; 150mg; 300mg 270 Isoniazid + pyrazinamid + rifampicin Uống Viên 75mg + 400mg +150mg; 150mg + 500mg + 150mg 271 Isosorbid dinitrat hoặc mononitrat Uống Viên 5mg; 30mg; 60mg 272 Ivermectin Uống Viên 3mg; 6mg 273 Kali clorid Tiêm truyền Dung dịch 11,2% 274 Kali clorid Uống Viên 600mg 275 Kali iodid Uống Dung dịch 130mg/ml; 1g/ml 276 Kali iodid Uống Viên 60mg 277 Kali permanganate Dùng ngòai Dung dịch 0,5 % 278 Kanamycin Tiêm Bột pha tiêm 1g 279 Kẽm sulfat Uống Viên 20mg 280 Ketamin (hydroclorid) Tiêm Dung dịch 50mg/ml 281 Ketoconazol Dùng ngòai Kem 2% 282 L - asparaginase Tiêm Bột đông khô 10.000IU 283 Lactulose Uống Dung dịch, Si rô Từ 0,62 đến 0,74g/ml 284 Lamivudin Uống Dung dịch 10mg/ml 285 Lamivudin Uống Viên 150mg 286 Lamivudin + tenofovir Uống Viên 300mg + 300mg 287 Lamivudin + tenofovir + efavirenz Uống Viên 300mg + 300mg + 600mg 288 Lamivudin + zidovudin Uống Viên 150mg + 300mg; 60mg + 120mg; 30mg + 60mg 289 Lamivudin + zidovudin + nevirapin Uống Viên 150mg + 300mg + 200mg; 60mg + 120mg + 100mg; 30mg + 60mg + 50mg 290 Levodopa + carbidopa Uống Viên 250mg + 25mg; 100mg + 10mg 291 Levofloxacin Uống Viên nén bao phim 250mg; 500mg; 750mg 292 Levomepromazin Tiêm Dung dịch 25mg/ml 293 Levomepromazin Uống Viên 25mg 294 Levonorgestrel Cấy dưới da Thanh cấy dưới da 75mg/thanh 295 Levonorgestrel Uống Viên 750mcg; 30mcg; 1,5mg 296 Levothyroxin natri Uống Viên 50mcg; 100mcg 297 Lidocain hydroclorid Tiêm Dung dịch 1%; 2% 298 Lidocain hydroclorid + adrenalin Tiêm Dung dịch 1%+ 1:200 000; 2% + 1:200 000 299 Loperamid Uống Viên 2mg 300 Lopinavir + ritonavir Uống Dung dịch (80mg + 20mg)/ml 301 Lopinavir + ritonavir Uống Viên 100mg + 25mg; 200mg + 50mg 302 Loratadin Uống Viên 10mg 303 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd Uống Hỗn dịch (55mg + 64mg)/ml 304 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd Uống Viên nén, viên nhai 200mg + 200mg; 400mg + 400mg; 500mg + 500mg 305 Magnesi sulfat Tiêm Dung dịch 10%; 20% 306 Magnesi sulfat Uống Bột 5g 307 Manitol Tiêm truyền Dung dịch 10%; 20% 308 Mebendazol Uống Viên 100mg; 500mg 309 Medroxyprogesterone acetat Tiêm Hỗn dịch 150mg/ml 310 Mefloquin Uống Viên 250mg 311 Meglumin iotroxat Tiêm Dung dịch 5g tới 8g lod trong 100ml đến 250ml 312 Meloxicam Tiêm Dung dịch 10mg/ml 313 Meloxicam Uống Viên 7,5mg; 15mg 314 Men tụy (Thành phần: lipase, protease và amylase.) Uống Dạng bào chế, liều lượng phù hợp theo tuổi 315 Mercaptopurin Uống Viên 50mg 316 Mesna Tiêm Dung dịch 100mg/ml 317 Mesna Uống Viên 400mg; 600mg 318 Metformin Uống Viên 500mg; 850mg 319 Methadon Uống Dung dịch 5mg/ml; 10mg/ml; 1mg/ml; 2mg/ml 320 Methionin Uống Viên 250mg 321 Methotrexat (natri) Tiêm Bột pha tiêm 10mg; 50mg 322 Methotrexat (natri) Uống Viên 2,5mg 323 Methyldopa Uống Viên 250mg 324 Methylprednisolon (natri succinat) Tiêm Bột pha tiêm 40mg 325 Methylprednisolon acetat Tiêm Hỗn dịch 40mg/ml 326 Metoclopramid (hydroclorid) Tiêm Dung dịch 5mg/ml 327 Metoclopramid (hydroclorid) Uống Viên 10mg 328 Metronidazol Đặt trực tràng Viên đạn 500mg; 1g 329 Metronidazol Tiêm truyền Dung dịch 5mg/ml 330 Metronidazol Uống Viên 250mg; 500mg 331 Metronidazol (benzoat) Uống Hỗn dịch 40mg/ml 332 Miconazol Dùng ngòai Kem 2% 333 Midazolam Tiêm Dung dịch 1mg/ml; 5mg/ml 334 Mifepriston + misoprostol Uống Viên 200mg + 200mcg 335 Misoprostol Uống Viên 200mcg 336 Mitomycin Tiêm Bột pha tiêm 2mg; 10mg 337 Morphin hydroclorid hoặc morphin sulfat Tiêm Dung dịch 10mg/ml 338 Morphin hydroclorid hoặc morphin sulfat Uống Dung dịch 2mg/ml 339 Morphin hydroclorid hoặc morphin sulfat Uống Viên nén giải phóng chậm 10mg đến 200mg 340 Morphin sulfat Uống Viên 10mg; 30mg 341 Muối bismuth (carbonat, trikali dicitrat...) Uống Viên 120mg 342 Naloxon (hydroclorid) Tiêm Dung dịch 0,4mg/ml 343 Naphazolin Nhỏ mũi Dung dịch 0,05% 344 Natri calci edetat Tiêm Dung dịch 200mg/ml 345 Natri clorid Tiêm, tiêm truyền Dung dịch 0,9%; 10% 346 Natri hydrocarbonat Tiêm truyền Dung dịch 1,4%; 8,4% 347 Natri nitrit Tiêm Dung dịch 30mg/ml 348 Natri thiosulfat Dùng ngòai Dung dịch 15% 349 Natri thiosulfat Tiêm Dung dịch 200mg/ml; 250mg/ml 350 Neomycin (sulfat) Nhỏ mắt, tai Dung dịch 0,5% 351 Neostigmin bromid Uống Viên 15mg 352 Neostigmin methylsulfat Tiêm Dung dịch 0,5mg/ml; 2,5mg/ml 353 Nevirapin Uống Hỗn dịch 10mg/ml 354 Nevirapin Uống Viên 200mg 355 Niclosamid Uống Viên 500mg 356 Nifedipin Uống Viên 5mg; 10mg 357 Nifedipin Uống Viên tác dụng kéo dài 20mg 358 Nitrofurantoin Uống Hỗn dịch 5mg/ml 359 Nitrofurantoin Uống Viên 100mg 360 Norethisteron Uống Viên 5mg 361 Norethisteron enantat Tiêm Dung dịch dầu 200mg/ml 362 Nước cất pha tiêm Tiêm Dung môi 363 Nước oxy già (Hydroxigen peroxide - H 2 O 2 ) Dùng ngòai Dung dịch 3% 364 Nystatin Đặt âm đạo Viên đặt 100.000IU 365 Nystatin Uống Hỗn dịch 100.000IU/ml 366 Nystatin Uống Viên 250.000IU; 500.000IU 367 Ofloxacin Nhỏ mat, tai Dung dịch 0,3% 368 Ofloxacin Uống Viên 200mg; 400mg 369 Omeprazol Uống Viên 20mg 370 Ondansetron (hydroclorid) Tiêm Dung dịch 2mg/ml 371 Ondansetron (hydroclorid) Uống Dung dịch 0,8mg/ml 372 Ondansetron (hydroclorid) Uống Viên 4mg; 8mg; 24mg 373 Oresol Uống Bột pha dung dịch 374 Oseltamivir Uống Bột pha hỗn dịch 12mg/ml 375 Oseltamivir Uống Viên 30mg; 45mg; 75mg 376 Oxygen dược dụng Đường hô hấp Khí hóa lỏng 377 Oxytocin Tiêm Dung dịch 5IU/ml; 10IU/ml 378 P-aminosalicylic acid Uống Viên 500mg 379 Pancuronium bromid Tiêm Dung dịch 2mg/ml 380 Pantoprazol Tiêm Bột pha tiêm 40mg 381 Pantoprazol Uống Viên 40mg 382 Papaverin hydroclorid Tiêm Dung dịch 40mg/ml 383 Papaverin hydroclorid Uống Viên 40mg 384 Paracetamol Đặt trực tràng Viên đạn 80mg; 150mg; 300mg 385 Paracetamol Uống Bột pha dung dịch 80mg; 100mg; 250mg; 500mg 386 Paracetamol Uống Dung dịch 125mg/ml 387 Paracetamol Uống Viên 80mg; 100mg; 250mg; 300mg đến 500mg 388 Penicilamin Tiêm Bột pha tiêm 1g 389 Penicilamin Uống Viên 250mg 390 Pentamidin (isetionat) Uống Viên 200mg; 300mg 391 Permethrin Dùng ngòai Lotion 1% 392 Permethrin Dùng ngòai Mỡ 5% 393 Pethidin hydroclorid Tiêm Dung dịch 25mg/ml; 50mg/ml 394 Phenobarbital Uống Dung dịch 3mg/ml 395 Phenobarbital Uống Viên 10mg; 100mg 396 Phenobarbital (natri) Tiêm Dung dịch 100mg/ml 397 Phenoxymethyl penicilin Uống Viên 200.000IU; 400.000IU; 1.000.000IU 398 Phenytoin (natri) Tiêm Dung dịch 50mg/ml 399 Phenytoin (natri) Uống Hỗn dịch 5mg/ml 400 Phenytoin (natri) Uống Viên 25mg; 50mg; 100mg 401 Pilocarpin Nhỏ mắt Dung dịch 1mg/ml; 5mg/ml 402 Pilocarpin (hydroclorid hoặc nitrat) Nhỏ mắt Dung dịch 2%; 4% 403 Piroxicam Tiêm Dung dịch 20mg/ml 404 Piroxicam Uống Viên 10mg; 20mg 405 Povidon iod Dùng ngòai Dung dịch 10% 406 Pralidoxim clorid Tiêm Bột pha tiêm 1g 407 Praziquantel Uống Viên 150mg; 600mg 408 Prednisolon Uống Si rô 5mg/ml 409 Prednisolon Uống Viên 1mg; 5mg; 25mg 410 Prednisolon natri phosphat Nhỏ mắt Dung dịch 0,5% 411 Primaquin Uống Viên 7,5mg; 15mg 412 Procain hydroclorid Tiêm Dung dịch 1%; 3%; 5% 413 Procarbazin Uống Viên 50mg 414 Progesteron Tiêm Dung dịch dầu 10mg/ml; 25mg/ml; 50mg/ml 415 Promethazin hydroclorid Uống Si rô 1,25mg/ml; 5mg/ml 416 Promethazin hydroclorid Uống Viên 10mg; 50mg 417 Propranolol hydroclorid Tiêm Dung dịch 0,5mg/ml; 1mg/ml 418 Propranolol hydroclorid Uống Viên 20mg; 40mg 419 Propylthiouracil Uống Viên 50mg 420 Protamin sulfat Tiêm Dung dịch 10mg/ml 421 Pyrantel (embonat) Uống Hỗn dịch 50mg/ml 422 Pyrantel (embonat) Uống Viên 250mg 423 Pyrazinamid Uống Viên 60mg; 150mg; 400mg 424 Pyridostigmin bromid Uống Viên 60mg 425 Pyrimethamin Uống Viên 25mg 426 Quinin dihydroclorid Tiêm Dung dịch 150mg/ml; 300mg/ml 427 Quinin sulfat hoặc Quinin bisulfat Uống Viên 300mg 428 Ranitidin Uống Viên 150mg; 300mg 429 Ribavirin Uống Viên 200mg; 400mg; 600mg 430 Rifabutin Uống Viên 150mg 431 Rifampicin Uống Hỗn dịch 1% 432 Rifampicin Uống Viên 150mg; 300mg 433 Rifampicin + isoniazid Uống Viên 300mg + 150mg; 150mg +100mg; 150mg + 75mg; 150mg + 150mg; 60mg + 60mg 434 Ringer lactat Tiêm truyền Dung dịch 435 Risperidon Uống Viên 1mg; 2mg 436 Ritonavir Uống Dung dịch 80mg/ml 437 Ritonavir Uống Viên 100mg 438 Salbutamol (sulfat) Đường hô hấp Dạng hít (khí dung) 100mcg/lần xịt 439 Salbutamol (sulfat) Tiêm Dung dịch 0,5mg/ml; 1mg/ml 440 Salbutamol (sulfat) Uống Dung dịch 0,4mg/ml 441 Salbutamol (sulfat) Uống Viên 2mg; 4mg 442 Sắt (sulfat hoặc oxalat) Uống Viên 60mg 443 Sắt (sulfat) + acid folic Uống Viên 60mg + 0,25mg 444 Simvastatin Uống Viên 5mg; 10mg; 20mg; 40mg 445 Spectinomycin Tiêm Bột pha tiêm 2g 446 Spironolacton Uống Viên 25mg; 50mg; 75mg 447 Streptokinase Tiêm truyền Bột đông khô 1,5MIU 448 Streptomycin (sulfat) Tiêm Bột pha tiêm 1g 449 Sulfadiazin Uống Viên 500mg 450 Sulfadoxin + pyrimethamin Uống Viên 500mg + 25mg 451 Sulfamethoxazol + trimethoprim Tiêm truyền Dung dịch (80mg + 16mg)/ml 452 Sulfamethoxazol + trimethoprim Uống Hỗn dịch (40mg + 8mg)/ml 453 Sulfamethoxazol + trimethoprim Uống Viên 800mg + 160mg; 400mg +80mg; 100mg + 20mg 454 Sulpirid Tiêm Dung dịch 50mg/ml 455 Sulpirid Uống Viên 50mg 456 Surfactant (phospholipid chiết xuất từ phổi lợn, bò có tính diện họat) Đường nội khí quản Hỗn dịch 25mg/ml; 80mg/ml 457 Suxamethonium clorid Tiêm Dung dịch 50mg/ml 458 Tamoxifen (citrat) Uống Viên 10mg; 20mg 459 Tenofovir disoproxil fumarat Uống Viên 150mg; 200mg; 250mg; 300mg 460 Terbinafin Dùng ngòai Kem, mỡ 1% 461 Terbutalin Tiêm Dung dịch 0,5mg/ml 462 Testosteron enantat hoặc testosteron undecanoat Tiêm Dung dịch dầu 200mg/ml; 250mg/ml 463 Testosteron undecanoat Uống Viên 40mg 464 Tetracain hydroclorid Nhỏ mắt Dung dịch 0,5% 465 Tetracyclin hydroclorid Tra mắt Mỡ 1% 466 Than họat Uống Bột pha hỗn dịch, Viên 467 Thiamin hydroclorid Tiêm Dung dịch 25mg/ml; 50mg/ml 468 Thiamin hydroclorid hoặc thiamin nitrat Uống Viên 10mg; 50mg; 100mg 469 Thiopental (natri) Tiêm Bột pha tiêm 500mg; 1g 470 Timolol Nhỏ mắt Dung dịch 3,25%; 0,5% 471 Triclabendazol Uống Viên 250mg 472 Tropicamid Nhỏ mắt Dung dịch 0,5% 473 Urea Dùng ngòai Mỡ, kem 10% 474 Vancomycin Tiêm Bột pha tiêm 500mg 475 Vasopressin Tiêm Dung dịch 20IU/ml (4mcg/ml) 476 Verapamil hydroclorid Tiêm Dung dịch 2,5mg/ml 477 Verapamil hydroclorid Uống Viên 40mg; 80mg 478 Veruconium bromid Tiêm Bột pha tiêm 10mg 479 Vinblastin sulfat Tiêm Bột pha tiêm 10mg 480 Vincristin sulfat Tiêm Bột pha tiêm 1mg; 5mg 481 Vitamin A Uống Viên 5.000IU 482 Vitamin A + Vitamin D Uống Viên 5.000IU + 500IU 483 Vitamin B2 Uống Viên 5mg 484 Vitamin B6 Uống Viên 25mg; 100mg 485 Vitamin C Uống Viên 50mg; 100mg; 500mg 486 Vitamin K1 Tiêm Dung dịch 5mg/ml; 10mg/ml 487 Vitamin K1 Uống Viên 2mg; 5mg; 10mg 488 Vitamin PP Uống Viên 50mg 489 Warfarin natri Uống Viên 0,5mg; 1mg; 2mg; 5mg 490 Xanh methylen Tiêm Dung dịch 1% 491 Xylometazolin Nhỏ mũi Dung dịch 0,05%; 0,1% 492 Zidovudin Uống Si rô 10mg/ml 493 Zidovudin Uống Viên 100mg; 250mg; 300mg II. SINH PHẨM STT Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Họat chất/ Thành phần Đường dùng Dạng bào chế Nồng độ/ Hàm lượng (1) (2) (3) (4) (5) 1 Albumin Tiêm truyền Dung dịch 5%; 20%; 25 % 2 Human normal Immunoglobulin Tiêm Dung dịch 3 Huyết thanh kháng dại Tiêm Dung dịch 1.000IU; 2.000IU/ml 4 Huyết thanh kháng nọc độc Tiêm Dung dịch 5 Huyết thanh kháng uốn ván Tiêm Dung dịch 1.500IU; 10.000IU/ml 6 Phức hợp yếu tố IX (các yếu tố đông máu II, VII, IX và X) đậm đặc Tiêm truyền Đông khô 7 Yếu tố VIII đậm đặc Tiêm truyền Đông khô III. THUỐC HÓA DƯỢC CÓ CHỨA THÀNH PHẦN DƯỢC LIỆU STT Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Họat chất/ Thành phần Đường dùng (1) (2) (3) 1 Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hòang, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Menthol, (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử). Uống 2 Bọ mắm, Eucalyptol, Núc nác, Viễn chí, Trần bì, An tức hương, Húng chanh, natri benzoat. Uống 3 Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế, (Methyl salicylat), (Menthol/Eucalyptol/Cineol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương). Dùng ngòai 4 Camphor, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế, (Menthol) Dùng ngòai 5 Cao tòan phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao tòan phần không xà phòng hóa dầu đậu nành. Uống 6 Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol). Uống 7 Đan sâm, Tam thất, Borneol/Camphor. Uống 8 Eucalyptol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu trần bì, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu húng chanh. Uống 9 Húng chanh, Núc nác, Cineol. Uống 10 Lá vông/vông nem, (Lạc tiên), (Lá sen), (Tâm sen), (Rotundin), (Trinh nữ) Uống 11 Liên kiều, Kim ngân hoa, Hòang cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. Dung dịch xịt mũi 12 Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo, Bọ mắm, Cát cánh, Trần bì, Menthol, (Tinh dầu bạc hà). Uống 13 Menthol, long não, Tinh dầu bạc hà, Eucalyptol, Methyl salicylat, Tinh dầu quế. Dùng ngòai 14 Menthol, Tinh dầu Bạc hà, Tinh dầu Tràm, Methyl salicylat, Tinh dầu Long não, Tinh dầu Hương nhu trắng, Tinh dầu Quế, Gừng. Dùng ngòai 15 Methyl salicylat, Camphor, Tinh dầu bạc hà, Menthol, Tinh dầu quế, Nọc rắn hổ mang khô. Dùng ngòai 16 Mộc hoa trắng, Mộc hương, Berberin clorid Uống 17 Mộc hương, Berberin clorid, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du). Uống 18 Nghệ vàng, Menthol, Camphor. Dung dịch xịt mũi 19 Ngưu hòang/Ngưu hòang nhân tạo, Thạch cao, Đại hòang, Hòang cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol Uống 20 Ngưu tất, Nghệ, Rutin, (Bạch truật). Uống 21 Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương. Uống 22 Nọc rắn hổ mang khô, Menthol, Methyl salicylat, Long não, Tinh dầu bạc hà. Dùng ngòai 23 Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat. Dùng ngòai 24 Tinh dầu Thiên niên kiện, Tinh dầu thông, Menthol, Methyl salicylat. Dùng ngòai 25 Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, ô mai, Khương hòang, Menthol. Uống 26 Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hòang cầm, Cineol, (Menthol). Uống 27 Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic. Uống 28 Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Borneol. Uống IV. VẮC XIN STT Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Tên/ Lọai vắc xin phòng bệnh Đường dùng (1) (2) (3) 1 Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella Tiêm 2 Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt Tiêm 3 Vắc xin phối hợp phòng 5 Bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib Tiêm 4 Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván Tiêm 5 Vắc xin phối hợp phòng 2 bệnh: Bạch hầu - Uốn ván Tiêm 6 Vắc xin phối hợp phòng 2 bệnh: Sởi - Rubella Tiêm 7 Vắc xin phòng Bại liệt Uống 8 Vắc xin phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Hib Tiêm 9 Vắc xin phòng bệnh do Hib Tiêm 10 Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn tòan thân do phế cầu Streptococcus Tiêm 11 Vắc xin phòng Cúm mùa Tiêm 12 Vắc xin phòng Dại Tiêm 13 Vắc xin phòng Lao Tiêm 14 Vắc xin phòng Não mô cầu Tiêm 15 Vắc xin phòng Rubella Tiêm 16 Vắc xin phòng Sởi Tiêm 17 Vắc xin phòng Tả Uống 18 Vắc xin phòng Thương hàn Tiêm 19 Vắc xin phòng Thủy đậu Tiêm 20 Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus Uống 21 Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung Tiêm 22 Vắc xin phòng Uốn ván Tiêm 23 Vắc xin phòng Viêm gan A Tiêm 24 Vắc xin phòng Viêm gan B Tiêm 25 Vắc xin phòng Viêm màng não mủ Tiêm 26 Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản Tiêm 27 Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định túyp (NTHi) Tiêm 28 Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B Tiêm V. THUỐC CỔ TRUYỀN STT Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Thành phần Đường dùng (1) (2) (3) I. Nhóm thuốc giải biểu 1 Gừng. Uống 2 Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khương. Uống 3 Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương họat, Độc họat, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo. Uống 4 Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. Uống 5 Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc. Uống 6 Xuyên khung, Khương họat, Bạch chỉ, Hòang cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân. Uống II. Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thủy 7 Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). Uống 8 Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than họat tính. Uống 9 Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. Uống 10 Actiso, Rau má. Uống 11 Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo. Uống 12 Actiso Uống 13 Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. Uống 14 Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. Uống 15 Bồ bồ. Uống 16 Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Huyền sâm. Uống 17 Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất. Uống 18 Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chi thực, Mạch nha, Nghệ. Uống 19 Cỏ tranh, Sâm đại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng tươi, vỏ Qúyt. uống 20 Diếp cá, Rau má. Uống 21 Diệp hạ châu, Bồ bồ, Rau má. Uống 22 Diệp hạ châu, Bồ bồ, (Chi tử), (Rau má). Uống 23 Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần. Uống 24 Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi. Uống 25 Diệp hạ châu, Hòang bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất. Uông 26 Diệp hạ châu, Nhân trần, Chi tử, Cỏ nhọ nồi, Chua ngút. Uống 27 Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ). Uống 28 Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. Uống 29 Diệp hạ châu. Uống 30 Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. Uống 31 Họat thạch, Cam thảo. Uống 32 Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa. Uống 33 Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị). Uống 34 Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hòang. Uống 35 Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo. Uống 36 Kim ngân, Bồ công anh, Bạch linh, Hòang liên, Hạ khô thảo, Liên kiều, Ké đầu ngựa. Uống 37 Kim ngân, Hòang cầm, Liên kiều, (Thăng ma). Uống 38 Kim tiền thảo, (Râu mèo), (Râu ngô). Uống 39 Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hòang cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hòang, (Nghệ). Uống 40 Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa). Uống 41 Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hòang cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hòang, Cam thảo, (Mộc thông). Uống 42 Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hòang, Trạch tả, Địa hòang, Nhân trần, Hòang cầm, Sài hồ, Cam thảo. Uống 43 Long đởm, Sài hồ, Nhân trần, Kim ngân hoa, Hòang cầm, Sinh địa, Trạch tả, Chi tử, Đương quy, Xa tiền tử, Cam thảo. Uống 44 Nghể hoa đầu Uống 45 Ngưu hòang/Ngưu hòang nhân tạo, Thạch cao, Đại hòang, Hòang cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến Uống 46 Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa. Uống 47 Nhân trần/Nhân trần bắc, Trạch tả, Đại hòang, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hòang cầm, (Cam thảo), (Mộc thông). Uống 48 Râu mèo, Actiso. Uống 49 Sài đất, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh. Uống 50 Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hòang, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hòang liên, Bạch chỉ, Cam thảo. Uống III. Nhóm thuốc khu phong trừ thấp 51 Cam thảo, Đương quy, Hòang kỳ, Khương họat, Khương hòang, Phòng phong, Xích thược, Can khương. Uống 52 Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hòang bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. Uống 53 Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đọan, Đại hòang, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo. Uống 54 Độc họat, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chi, Tục đọan, Bổ cốt chỉ. Uống 55 Độc họat, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. Uống 56 Độc họat, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Thiên niên kiện, Sinh địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Ngưu tất, Khương họat, Phụ tử chế, Tục đọan, Phục linh, Cam thảo. Uống 57 Độc họat, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hòang, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm). Uống 58 Độc họat, Tục đọan, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hòang kỳ, Đỗ trọng. Uống 59 Độc họat, Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hòang bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân, Xuyên khung. Uống 60 Độc họat, Thanh táo, Phòng phong, Tế tân, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Cam thảo, Nhục quế, Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Đảng sâm, Bạch phục linh, Bạch thược. Uống 61 Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đọan, Thiên ma, Cốt tóai bổ, Độc họat, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương họat, Hà thủ ô đỏ. Uống 62 Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ). Uống 63 Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ từ, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. Uống 64 Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh. Uống 65 Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi/Quế nhục, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim. Uống 66 Hy thiêm, Thiên niên kiện. Uống 67 Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương họat, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện. Uống 68 Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. Uống 69 Mã tiền chế, Độc họat, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất. Uống 70 Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc họat, Thương truật, Thổ phục linh. Uống 71 Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim, (Tam Thất). Uống 72 Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi. Uống 73 Mã tiền, Ma hòang, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. Uống 74 Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc họat, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đọan, Hòang kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. Uống 75 Tần giao, Thạch cao, Khương họat, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc họat, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hòang cầm, Sinh địa. Uống 76 Thanh phong đằng, Quế chi, Độc họat, Khương họat, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tân giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đăng sâm, Hòang kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hòang cầm. Uống 77 Tục đọan, Phòng phong, Hy thiêm, Độc họat, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hòang kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền chế. Uống IV. Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tỳ 78 Bạch cập, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Nhân sâm, Hòang liên, Mộc hương, Hương phụ, Ô tặc cốt. Uống 79 Bạch linh, Liên nhục, Sơn tra, Bạch truật, Mạch nha, Cam thảo, Trần bì, Đảng sâm, Sa nhân, Ý dĩ, Hòai sơn, Thần khúc. Uống 80 Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hòang liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng. Uống 81 Bạch truật, Bạch linh, Sa nhân, Sơn tra, Nhục đậu khấu, Mộc hương, Đẳng sâm, Cam thảo, Hòang liên, Hòai sơn, Thần khúc, Trần bì. Uống 82 Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ. Uống 83 Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hòai sơn, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Cát cánh), (Thần khúc). Uống 84 Bạch truật, Mộc hương, Hòang đằng, Hòai sơn, Trần bì, Hòang liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. Uống 85 Bạch truật, Mộc hương, Hòang liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hòai sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu. Uống 86 Bạch truật, Mộc hương, Hòang liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Nhục đậu khấu. Uống 87 Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hòang kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo Uống 88 Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hòai Sơn, Cao xương hỗn hợp. Uống 89 Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hòang, Chỉ xác, Cao mật heo. Uống 90 Cam thảo, Bạch truật, Gừng khô, Mạch nha, Phục linh, Bán hạ chế, Đẳng sâm, Hậu phác, Chỉ thực, Ngô thù du. Uống 91 Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. Uống 92 Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Y dĩ, Hòai sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. Uống 93 Chè dây. Uống 94 Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hòang liên/Ngô thù du. Uống 95 Cỏ sữa lá to, Hòang đằng, Măng cụt. Uống 96 Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Liên nhục, Đại táo, Gừng tươi. Uống 97 Hòai sơn, Đậu ván trắng/Bạch biến đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục. Uống 98 Hòang bá, Hòang đằng, Bạch truật, Chi thực, Hậu phác, Mộc hương, Đại hòang, Trạch tả. Uống 99 Hòang liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương. Uống 100 Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua. Uống 101 Kha tử, Mộc hương, Hòang liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược. Uống 102 Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. Uống 103 Ma tử nhân, Hạnh nhân, Đại hòang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược. Uống 104 Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì). Uống 105 Men bia ép tinh chế. Uống 106 Mộc hoa trắng. Uống 107 Mộc hương, Hòang liên, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du). Uống 108 Nghệ vàng. Uống 109 Ngưu nhĩ phong, La liễu. Uống 110 Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hòai sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục. Uống 111 Nhân sâm, Hòang kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân. Uống 112 Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương). Uống 113 Nhân sâm/Đảng sâm, Hòang kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo). Uống 114 Phòng đảng sâm, Thương truật, Hòai sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo. Uống 115 Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì. Uống 116 Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hòang liên, Mộc hương. Uống 117 Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương). Uống 118 Tỏi, Nghệ. Uống 119 Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. Uống 120 Vàng đắng, Mật heo Uống 121 Vỏ mù u, Mai mực, Nghệ. Uống 122 Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hòang, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo. Uống 123 Xuyên tâm liên. Uống V. Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm 124 Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hòai sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê. Uống 125 Đan sâm, Tam thất, Băng phiến. Uống 126 Đan sâm, Tam thất. Uống 127 Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. Uống 128 Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. Uống 129 Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba. Uống 130 Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt). Uống 131 Đương quy, Bạch quả/Ginkgo biloba. Uống 132 Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hòang, Câu đăng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân. Uống 133 Hòai sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. Uống 134 Hòang bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí. Uống 135 Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi. Uống 136 Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen. Uống 137 Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). Uống 138 Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp. Uống 139 Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hòang kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược). Uống 140 Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. Uống 141 Sinh địa/Địa hòang, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo). Uống 142 Tâm sen, Thảo quyết minh, Táo nhân. Uống 143 Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt tóai bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. Uống 144 Toan táo nhân, Đương quy, Hòai sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hòang, Long cốt, Tiết xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp. Uống 145 Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo. Uống 146 Xuyên khung, Tần giao, Bạch chi, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến. Uống VI. Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế 147 A giao, Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương quy, Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ. Uống 148 Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hòang. Uống 149 Bách bộ, Sa sâm, Ma hòang, Tỳ bà, Lá bạc hà, Phục linh, Mơ muối, Bán hạ, Cam thảo, Mạch môn, Cát cánh, Tang bạch bì, Tinh dầu bạc hà. Uống 150 Bách bộ. Uống 151 Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hòang, Thiên môn đông/Mạch môn, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Cam thảo, (Mơ muối/Ô mai), (Bạc hà), (Tinh dầu bạc hà), (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử). Uống 152 Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn. Uống 153 Cát cánh, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Kinh giới. Uống 154 Lá thường xuân. Uống 155 Ma hòang, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì. Uống 156 Ma hòang, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà). Uống 157 Ma hòang, Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo. Uống 158 Ma hòang, Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo. Uống 159 Sinh địa, Bối mẫu, Cam thảo, Mẫu đơn bì, Huyền sâm, Bạc hà, Mạch môn, Bạch thược. Uống 160 Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. Uống 161 Thục địa, Sơn thù du, Hòai sơn, Mẫu đơn bì, Mạch môn, Bạch phục linh, Trạch tả, Ngũ vị tử. Uống 162 Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Tinh dầu bạc hà, Mật ong. Uống VII. Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí 163 Đảng sâm, Hòang kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Kinh giới, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đen. Uống 164 Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cẩu tích, Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo. Uống 165 Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hòang kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. Uống 166 Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. Uống 167 Linh chi, Đương quy. Uống 168 Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hòai sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ. Uống 169 Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. Uống 170 Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao Ban long). Uống 171 Nhân sâm, Tam thất. Uống 172 Nhục thung dung, Thục địa, Phục linh, Cửu thái tử, Ngưu tất, Ngũ vị tử, Nhục quế, Sơn dược /Hòai sơn, Thạch hộc, Thỏ ty tử, Sơn thù, Xa tiền tử, Mẫu đơn bì. Uống 173 Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà. Uống 174 Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục. Uống 175 Thục địa, Hòai sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục. Uống 176 Thục địa, Hòai sơn, Táo nhục, Củ súng/Khiếm thực, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế. Uống 177 Thục địa, Phục linh, Hòai Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế. Uống VIII. Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết 178 Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam. Uống 179 Câu đằng, Hạ khô thảo, Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh, Linh chi, Ích mẫu Uống 180 Câu đằng, Thiên ma, Hòang cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa). Uống 181 Đan sâm, Đương quy, Nhũ hương, Một dược. Uống 182 Đảng sâm, Hòang kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo. Uống 183 Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương quy, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì. Uống 184 Địa long, Hòang kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. Uống 185 Đương quy di thực. Uống 186 Đương quy, Hòang kỳ. Uống 187 Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo. Uống 188 Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hòang kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì. Uống 189 Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm). Uống 190 Hòang kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược. Uống 191 Hòang kỳ, Đương quy, Kỷ tử. Uống 192 Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, (Ngưu tất), (Bạch quả), (Đào nhân), (Cát cánh). Uống 193 Huyết giác. Uống 194 Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe, (Bạch truật). Uống 195 Nhân sâm, Thủy điệt, Tòan yết, Xích thược, Thuyền thóai, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến. Uống 196 Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hòang cầm. Uống 197 Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hòang bá, Tri mẫu. Uống 198 Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hòang kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hòang liên, Nhân sâm, (Thạch cao). Uống 199 Tam thất. Uống 200 Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đọan, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ. Uống 201 Thục địa, Hòai sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. Uống 202 Thục địa, Hòai Sơn, Thạch hộc, Tỳ giải, Táo nhục, Khiêm thực. Uống 203 Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hòai sơn, Tỳ giải. Uống 204 Tô mộc. Uống 205 Trinh nữ hòang cung, Tri mẫu, Hòang bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. Uống 206 Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hòai sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong. Uống 207 Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến. Uống 208 Xuyên khung, Xích thược, Sinh địa, Đào nhân, Hồng hoa, Sài hồ, Cam thảo, Cát cánh, Chỉ xác, Đương quy, (Ngưu tất). Uống IX. Nhóm thuốc điều kinh, an thai 209 Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bach truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu. Uống 210 Hòai sơn, Thục địa, Trữ ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đọan, Trần bì, Hương phụ, Sa nhân, Cao xương hỗn hợp. Uống 211 Ích mẫu, Bạch thược, Đại hòang, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh. Uống 212 Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy). Uống 213 Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm). Uống 214 Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Ích mẫu, Đương quy, Đẳng sâm. Uống X. Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan 215 Bạch chỉ, Đinh hương. Dùng ngòai 216 Bạch chỉ, Phòng phong, Hòang cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa. Uống 217 Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà. Uống 218 Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hòai sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh/Thảo quyết minh, (Trạch tả). Uống 219 Bạch tật lê, Mẫu đơn bì, Sơn thù, Bạch thược, Đương quy, Thạch quyết minh, Câu kỷ tử, Hòai sơn, Thục địa, Cúc hoa, Phục linh, Trạch tả. Uống 220 Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử). Uống 221 Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. Uống 222 Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. Uống 223 Thục địa, Hòai sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. Uống 224 Thục địa, Hòai sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy). Uống 225 Thương nhĩ tử, Hòang kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà. 226 Thương nhĩ tử, Hòang kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa. Uống 227 Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hòang kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hòang cầm, Chi tử, Phục linh. Uống XI. Nhóm thuốc dùng ngòai 228 Dầu gió các lọai. Dùng ngòai 229 Dầu gừng. Dùng ngòai 230 Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não. Dùng ngòai 231 Lá xòai. Dùng ngòai 232 Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế, (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương). Dùng ngòai 233 Long não, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế. Dùng ngòai 234 Ô đầu, Địa liền, Tạo giác thích, Độc họat, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên. Dùng ngòai 235 Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ). Dùng ngòai 236 Trầu không. Dùng ngòai XII. Nhóm thuốc khác 237 Bột bèo hoa dâu. Uống 238 Cao khô lá dâu tằm. Uống 239 Cao khô Trinh nữ hòang cung. Uống 240 Hải sâm. Uống 241 Ngũ vị tử. Uống 242 Phấn hoa cải dầu. Uống Ghi chú:
-
Đối với danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm, vắc xin 1.1. Thuốc có cách ghi danh pháp khác với cách ghi tên họat chất tại Cột (2) và cách ghi này được ghi tại các tài liệu chuyên ngành về dược (như Dược điển, Dược thư Quốc gia và các tài liệu khác) thì vẫn thuộc danh mục (Ví dụ: Paracetamol hay Acetaminophen; Acyclovir hay Aciclovir; Cefuroxime hoặc Cefuroxim; Sodium hay Natri; Hydrochloride hoặc Hydroclorid ...) 1.2. Trường hợp họat chất tại cột thành phần/họat chất không ghi gốc muối thì các thuốc có dạng muối khác nhau của họat chất này sau khi quy đổi về dạng base có cùng nồng độ - hàm lượng tại cột nồng độ, hàm lượng (nếu có cùng chỉ định, liều điều trị) thì vẫn thuộc danh mục. 1.3. Trường hợp thuốc không ghi dạng bào chế, hàm lượng/nồng độ cụ thể thì áp dụng cho tất cả các dạng bào chế, hàm lượng/nồng độ được cấp phép lưu hành. 1.4. Đối với các thuốc ghi nồng độ: thì áp dụng cho mọi thể tích, khối lượng, quy cách đóng thuốc khi quy đổi có cùng nồng độ đã được ghi trong danh mục. 1.5. Đối với các thuốc ghi tên chung (như: Dung dịch thẩm phân màng bụng, Orezol, Acid amin): áp dụng cho tất cả các sản phẩm, chế phẩm trên thị trường có thành phần khác nhau nhưng cùng tên chung, cùng tác dụng điều trị. 1.6. Dạng muối, acid tổ hợp được đặt trong ngoặc đi cạnh tên họat chất chính ghi tại cột (2) được hiểu là các muối, acid tổ hợp này không tính trong nồng độ, hàm lượng ghi tại cột (5) mà chỉ là dạng muối hoặc acid tổ hợp với họat chất chính được sử dụng trong bào chế. Nồng độ, hàm lượng ghi tại cột (5) sẽ tính theo dạng của họat chất chính ở ngòai ngoặc. Ví dụ: - Dexamethason phosphat (natri): hàm lượng dung dịch tiêm ghi tại cột (5) là 4mg/ml sẽ tính theo Dexamethason phosphat nhưng dạng muối sử dụng trong bào chế là Dexamethason natri phosphat. - Cefotaxim (natri): hàm lượng bột pha tiêm ghi tại cột (5) là 250mg, 500mg, 1g sẽ tính theo cefotaxim nhưng dạng muối sử dụng trong bào chế là Cefotaxim natri. 1.7. Dạng muối, acid tổ hợp đi cạnh tên họat chất chính ghi tại cột (2) không đặt trong ngoặc được hiểu là nồng độ, hàm lượng ghi tại cột (5) sẽ tính theo cả muối hoặc acid tổ hợp với họat chất chính. Ví dụ: - Ephedrin hydroclorid: nồng độ dung dịch tiêm ghi tại cột (5) là 30mg/ml sẽ tính theo Ephedrin hydroclorid. - Sulfacetamid natri: nồng độ thuốc nhỏ mắt ghi tại cột (5) là 10% sẽ tính theo Sulfacetamid natri. 1.8. Đối với các thuốc có ghi dạng muối, acid tổ hợp (gồm cả dạng muối được ghi trong ngoặc hoặc ghi cạnh tên họat chất chính) được hiểu là thuốc có thành phần chính và dạng muối được sử dụng trong bào chế tương ứng. Ví dụ: - Cefotaxim (natri): thuốc sử dụng muối Cefotaxim natri. - Ephedrin hydroclorid: thuốc sử dụng muối Ephedrin hydroclorid. 1.9. Đối với vắc xin: Áp dụng cho tất cả các vắc xin cùng lọai (cùng tác dụng phòng bệnh) được Bộ Y tế cấp phép lưu hành. 1.10. Đường dùng thuốc trong danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm, vắc xin thống nhất như sau: - Uống bao gồm tất cả các đường dùng để uống; - Tiêm bao gồm các thuốc tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền, truyền tĩnh mạch, tiêm vào ổ khớp, tiêm nội nhãn cầu, tiêm trong dịch kính của mắt, tiêm hoặc truyền vào các khoang của cơ thể; - Dùng ngòai bao gồm các thuốc bôi ngòai da, xoa ngòai da, dán ngòai da, xịt ngòai da, thuốc rửa, bôi vào niêm mạc; - Hô hấp bao gồm các thuốc phun mù, dạng hít (dung dịch, hỗn dịch, bột dùng để hít), khí dung; - Nhỏ mắt bao gồm các thuốc nhỏ mắt, tra mắt; - Nhỏ tai bao gồm các thuốc nhỏ tai; - Nhỏ mũi bao gồm thuốc nhỏ mũi, xịt mũi; - Đường dùng khác được ghi cụ thể trong Danh mục đối với một số thuốc có đường dùng, dạng dùng đặc biệt.
-
Đối với danh mục thuốc hóa dược có chứa thành phần dược liệu, thuốc cổ truyền 2.1. Các thành phần có dấu gạch chéo “/” là thành phần có thể thay thế lẫn nhau; thành phần đặt trong dấu ngoặc đơn “()” là thành phần có thể gia, giảm. Ví dụ: Thành phần ghi trong danh mục: Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì), các thuốc tương ứng có thể có thành phần: - Mật ong, Nghệ. - Cao mật heo, Nghệ. - Mật ong, Nghệ, Trần bì. - Cao mật heo, Nghệ, Trần bì. 2.2. Đường dùng thuốc trong danh mục thuốc hóa dược có chứa thành phần dược liệu thống nhất theo quy định tại khỏan 1.10 2.3. Đường dùng thuốc trong danh mục thuốc cổ truyền thống nhất như sau: - Đường uống bao gồm uống, ngậm, nhai, đặt dưới lưỡi; - Đường dùng ngòai bao gồm bôi, xoa ngòai, dán trên da, phun, xịt ngòai da, ngâm, xông.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-28-2024-tt-byt-ve-danh-muc-thuoc-thiet-yeu-va-dac-diem-kinh-te-ky-thuat-cua-thuoc-duoc-su-dung-tai-co-so-kham-benh-chua-benh-thuc-hien-ke-khai-gia-do-bo-truong-bo-y-te-ban-hanh--171709.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
- Sửa đổi quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
- Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm
- sửa đổi quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu
- sửa đổi hướng dẫn về quản lý thiết bị y tế
- về Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc
- sửa đổi hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương