Quyết định số 99/2001/QĐ-BTCVề sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển ban hành kèm

Số hiệu
99/2001/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
02/10/2001

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH Về sửa đổi, bổ sung chế độ kế tóan qũy hỗ trợ phát triển ban hành kèm Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 29/12/1999 _______________________ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu;

Căn cứ Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính ban hành Chế độ kế tóan Qũy Hỗ trợ phát triển;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế tóan và Tổng Giám đốc Qũy Hỗ trợ phát triển, QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế tóan Qũy Hỗ trợ phát triển ban hành kèm Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính áp dụng cho các đơn vị thuộc Qũy Hỗ trợ phát triển.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2001.

Điều 3: Vụ Trưởng Vụ Chế độ kế tóan, Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Qũy Hỗ trợ phát triển, Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và các Tổ chức tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHẾ ĐỘ KẾ TÓAN QŨY HỖ TRỢPHÁT TRIỂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2001/QĐ-BTC ngày02/10/9/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thực hiện Quy chế tíndụng hỗ trợ xuất khẩu ban hành theo Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ, nhằm phù hợp với những quy định về quản lýtài chính đối với nghiệp vụ tín dụng hỗ trợ xuất khẩu; Tiếp theo Thông tư số76/2001/TT-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2001 Hướng dẫn một số điểm của Quy chế Tíndụng hỗ trợ xuất khẩu, Bộ Tài chính quy định sửa đổi, bổ sung một số điểm trongChế độ kế tóan Qũy Hỗ trợ phát triển ban hành kèm theo Quyết định số162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999, như sau: I. Về tài khỏan kếtóan 1. Bổ sung một sốTài khỏan kế tóan 1.1- Bổ sung tàikhỏan 512: Cho vay hỗ trợ xuất khẩu Tài khỏan này cócác tài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 5121: Cho vayngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 180 ngày - TK 51211: Trong hạn - TK 51212: Quá hạn dưới181 ngày - TK 51213: Quá hạn từ181 ngày đến dưới 361 ngày - TK 51214: Quá hạn từ361 ngày trở lên - TK 51215: Khó đòi - TK 51216: Khoanh nợ + TK 5122: Cho vayngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 360 ngày - TK 51221: Trong hạn - TK 51222: Quá hạn dưới181 ngày - TK 51223: Quá hạn từ181 ngày đến dưới 361 ngày - TK 51224: Quá hạn từ361 ngày trở lên - TK 51225: Khó đòi - TK 51226: Khoanh nợ + TK 5123: Cho vayngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 720 ngày - TK 51231: Trong hạn - TK 51232: Quá hạn dưới181 ngày - TK 51233: Quá hạn từ181 ngày đến dưới 361 ngày - TK 51234: Quá hạn từ361 ngày trở lên - TK 51235: Khó đòi - TK 51236: Khoanh nợ + TK 5127: Cho vaytrung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ - TK 51271: Trong hạn - TK 51272: Quá hạn - TK 51273: Khó đòi - TK 51274: Khoanh nợ 1.2- Bổ sung Tàikhỏan 515: Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu Tài khỏan này cócác tài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 5151: Bảo lãnhtín dụng đầu tư bằng VNĐ - TK 51511: Cho vaybảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 51512: Nợ khó đòi - TK 51513: Nợ đượckhoanh + TK 5152: Bảo lãnhtín dụng đầu tư bằng ngọai tệ - TK 51521: Cho vaybảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 51522: Nợ khó đòi - TK 51523: Nợ đượckhoanh + TK 5153: Bảo lãnhdự thầu bằng VNĐ - TK 51531: Nợ chưathu được trong thời gian dưới 61 ngày - TK 51532: Nợ chưathu được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày - TK 51533: Nợ chưathu được từ 181 ngày trở lên - TK 51534: Nợ khó đòi - TK 51535: Nợ đượckhoanh + TK 5154: Bảo lãnhdự thầu bằng Ngọai tệ - TK 51541: Nợ chưathu được trong thời gian dưới 61 ngày - TK 51542: Nợ chưathu được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày - TK 51543: Nợ chưathu được từ 181 ngày trở lên - TK 51544: Nợ khó đòi - TK 51545: Nợ đượckhoanh + TK 5155: Bảo lãnhthực hiện hợp đồng bằng VNĐ - TK 51551: Nợ chưathu được trong thời gian dưới 61 ngày - TK 51552: Nợ chưathu được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày - TK 51553: Nợ chưathu được từ 181 ngày trở lên - TK 51554: Nợ khó đòi - TK 51555: Nợ đượckhoanh + TK 5156: Bảo lãnhthực hiện hợp đồng bằng Ngọai tệ - TK 51561: Nợ chưathu được trong thời gian dưới 61 ngày - TK 51562: Nợ chưathu được trong thời gian từ 61 ngày đến dưới 181 ngày - TK 51563: Nợ chưathu được từ 181 ngày trở lên - TK 51564: Nợ khó đòi - TK 51565: Nợ đượckhoanh 1.3- Bổ sung Tàikhỏan 532: Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu Tài khỏan này cócác tài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 5321: Cấp hỗtrợ lãi suất sau đầu tư bằng VNĐ - TK 53211: Dự án củaTrung ương - TK 53212: Dự án củaĐịa phương + TK 5322: Cấp hỗtrợ lãi suất sau đầu tư bằng ngọai tệ - TK 53221: Dự án củaTrung ương - TK 53222: Dự án củaĐịa phương 1.4- Bổ sung Tàikhỏan 005: Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu Tài khỏan này có cáctài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 0051: Lãi chưathu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ - TK 00511: Lãi chưathu bảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 00512: Lãi chưathu bảo lãnh dự thầu - TK 00513: Lãi chưathu bảo lãnh thực hiện hợp đồng - TK 00514: Lãi chưathu ân hạn bảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 00515: Lãi chưathu ân hạn bảo lãnh dự thầu - TK 00516: Lãi chưathu ân hạn bảo lãnh thực hiện hợp đồng - TK 00517: Lãi bảolãnh tín dụng đầu tư được khoanh - TK 00518: Lãi bảolãnh dự thầu được khoanh - TK 00519: Lãi bảolãnh thực hiện hợp đồng được khoanh + TK 0052: Phí chưathu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ - TK 00521: Phí chưathu bảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 00522: Phí chưathu ân hạn bảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 00523: Phí bảolãnh tín dụng đầu tư được khoanh + TK 0053: Lãi chưathu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng ngọai tệ - TK 00531: Lãi chưathu bảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 00532: Lãi chưathu bảo lãnh dự thầu - TK 00533: Lãi chưathu bảo lãnh thực hiện hợp đồng - TK 00534: Lãi chưathu ân hạn bảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 00535: Lãi chưathu ân hạn bảo lãnh dự thầu - TK 00536: Lãi chưathu ân hạn bảo lãnh thực hiện hợp đồng - TK 00537: Lãi bảolãnh tín dụng đầu tư được khoanh - TK 00538: Lãi bảolãnh dự thầu được khoanh - TK 00539: Lãi bảolãnh thực hiện hợp đồng được khoanh + TK 0054: Phí chưathu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng ngọai tệ - TK 00541: Phí chưathu bảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 00542: Phí chưathu ân hạn bảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 00543: Phí bảolãnh tín dụng đầu tư được khoanh + TK 0055: Lãi chưathu cho vay hỗ trợ xuất khẩu - TK 00551: Lãi chưathu cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu - TK 00552: Lãi chưathu cho vay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu - TK 00553: Lãi chưathu ân hạn cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu - TK 00554: Lãi chưathu ân hạn cho vay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu. - TK 00555: Lãi chovay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu được khoanh - TK 00556: Lãi chovay trung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu được khoanh. 2- Sửa đổi, bổ sungcác tài khỏan cấp 2 và cấp 3 vào các tài khỏan cấp 1 2.1- TK 131:Phải thu của khách hàng, sau khi bổ sung có các tài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 1311: Phải thucủa khách hàng bằng VNĐ - TK 13111: Phải thucủa NSNN về bù đắp rủi ro - TK 13112: Phải thucủa chủ đầu tư về tiền bảo hiểm rủi ro - TK 13113: Phải thunhượng bán, thanh lý tài sản - TK 13111: Giá trịtài sản thiếu đã xử lý bồi thường nhưng chưa thu được - TK 13117: Phải thuvề tín dụng hỗ trợ xuất khẩu - TK 13118: Phải thukhác + TK 1312: Phải thucủa khách hàng bằng ngọai tệ - TK 13127: Phải thuvề tín dụng hỗ trợ xuất khẩu 2.2- TK 451: Qũydự phòng rủi ro, sau khi bổ sung có các tài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 4511: Qũy dựphòng rủi ro tín dụng dài hạn - TK 45111: Qũy dựphòng rủi ro tín dụng đầu tư phát triển - TK 45112: Qũy dựphòng rủi ro tín dụng hỗ trợ xuất khẩu + TK 4517: Qũy dựphòng rủi ro tín dụng ngắn hạn - TK 45172: Qũy dựphòng rủi ro tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn 2.3- TK 463:Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, sau khi bổ sung có các tài khỏan cấp 2 vàcấp 3 sau: + TK 4631: Nguồnvốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bằng VNĐ - TK 46311: Nguồn vốnhỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng đầu tư phát triển - TK 46312: Nguồn vốnhỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu + TK 4632: Nguồnvốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bằng ngọai tệ - TK 46321: Nguồn vốnhỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng đầu tư phát triển - TK 46322: Nguồn vốnhỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu 2.4- TK 711: Thunhập họat động nghiệp vụ, sau khi bổ sung có các tài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 7111: Thu họatđộng cho vay bằng VNĐ - TK 71111: Thu lãicho vay đầu tư vốn trong nước - TK 71114: Thu phícho vay lại vốn ODA qũy HTPT được hưởng - TK 71115: Thu lãicho vay bảo lãnh - TK 71116: Thu lãicho vay vốn nhàn rỗi - TK 71118: Thu lãicho vay khác + TK 7112: Thu họatđộng cho vay bằng ngọai tệ - TK 71121: Thu lãicho vay bằng ngọai tệ tự huy động - TK 71124: Thu phícho vay bằng ngọai tệ vay ODA - TK 71125: Thu lãicho vay bằng ngọai tệ bảo lãnh - TK 71126: Thu lãicho vay vốn nhàn rỗi - TK 71128: Thu lãicho vay bằng ngọai tệ khác + TK 7113: Thu lãitiền gửi - TK 71131: Thu lãitiền gửi bằng VNĐ - TK 71132: Thu lãitiền gửi bằng ngọai tệ + TK 7114: Thu phíhọat động bảo lãnh - TK 71141- Thu phíhọat động bảo lãnh bằng VNĐ - TK 71142- Thu phíhọat động bảo lãnh bằng ngọai tệ + TK 7115: Thu họatđộng ủy thác - TK 71151: Thu họatđộng ủy thác - TK 71152: Thu họatđộng ủy thác vốn KHCB các ngành + TK 7116: Thu phívề thu hộ, chi hộ + TK 7117: Thu lãicho vay hỗ trợ xuất khẩu - TK 71171: Thu lãicho vay ngắn hạn dưới 180 ngày - TK 71172: Thu lãicho vay ngắn hạn dưới 360 ngày - TK 71173: Thu lãicho vay ngắn hạn dưới 720 ngày - TK 71174: Thu lãicho vay trung và dài hạn + TK 7118: Thu họatđộng khác - TK 71181: Thu phídịch vụ thanh tóan - TK 71182: Thu bán ấnchỉ - TK 71184: Thu chênhlệch tỷ giá - TK 71185: Thu phíhọat động ngân qũy - TK 71186: Thu dịchvụ tư vấn - TK 71188: Thu khác + TK 7119: Thu họatđộng bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu - TK 71191: Thu lãicho vaybảo lãnh tín dụng đầu tư - TK 71192: Thu lãicho vay bảo lãnh dự thầu - TK 71193: Thu lãicho vay bảo lãnh thực hiện hợp đồng - TK 71194: Thu phíbảo lãnh tín dụng đầu tư 2.5- TK 811: Chihọat động nghiệp vụ, sau khi bổ sung có các tài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 8111: Chi phíhuy động vốn - TK 81111: Chi trảlãi tiền vay - TK 81112: Chi trảlãi trái phiếu - TK 81113: Chi trảlãi tiền gửi + TK 8112: Chi phítái bảo lãnh + TK 8113: Chi phídịch vụ ủy thác + TK 8114: Chi họatđộng ngân qũy - TK 81141: Chi phídịch vụ thanh tóan - TK 81142: Chi phívận chuyển, bốc xếp tiền - TK 81143: Chi phíkiểm đếm, phân lọai đóng gói, bảo vệ tiền - TK 81144: Chi phí vềséc và ấn chỉ quan trọng + TK 8115: Chi dựphòng rủi ro - TK 81151: Chi lậpqũy dự phòng rủi ro về tỷ giá - TK 81152: Chi lập dựphòng rủi ro - TK 81153: Chi lập dựphòng rủi ro tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn - TK 81158: Chi lập dựphòng rủi ro tín dụng dài hạn khác + TK 8118: Chi khác - TK 81181: Chi hoahồng huy động vốn - TK 81184: Chi chênhlệch tỷ giá - TK 81187: Chi khácvề họat động tín dụng hỗ trợ xuất khẩu - TK 81188: Chi khác 2.6- TK 011: Cácvăn bản cam kết cho khách hàng, sau khi bổ sung có các tài khỏan cấp 2 và cấp 3sau: + TK 0111: Cam kếtbảo lãnh cho khách hàng - TK 01111: Cam kếtbảo lãnh tín dụng đầu tư phát triển - TK 01112: Cam kếtbảo lãnh tín dụng đầu tư hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ - TK 01113: Cam kếtbảo lãnh dự thầu bằng VNĐ - TK 01114: Cam kếtbảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng VNĐ - TK 01116: Cam kếtbảo lãnh tín dụng đầu tư hỗ trợ xuất khẩu bằng ngọai tệ - TK 01117: Cam kếtbảo lãnh dự thầu bằng ngọai tệ - TK 01118: Cam kếtbảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng ngọai tệ + TK 0112: Cam kếtcác tài trợ cho khách hàng 2.7- TK 013: Cácgiấy tờ có giá, sau khi bổ sung có các tài khỏan cấp 2 và cấp 3 sau: + TK 0131: Các giấytờ có giá của Qũy HTPT phát hành + TK 0137: Các giấytờ có giá về xuất, nhập khẩu - TK 01371: Chứng từhàng xuất nhờ thu - TK 01372: Chứng từhàng xuất đòi nước ngòai thanh tóan theo L/c - TK 01378: Chứng từcó giá khác + TK 0138: Các giấytờ có giá khác 3- Quy định nộidung và phương pháp hạch tóan kế tóan các tài khỏan bổ sung mới 3.1- Tài khỏan512 - Cho vay vốn hỗ trợ xuất khẩu Tài khỏan này phản ánhsố tiền VNĐ Qũy Hỗ trợ phát triển cho các tổ chức và cá nhân sản xuất kinhdoanh hàng xuất khẩu vay nhằm mục đích hỗ trợ xuất khẩu và tình hình thanh tóancác khỏan cho vay đó. Hạch tóan Tàikhỏan 512 - Cho vay hỗ trợ xuất khẩu, cần tôn trọng một số quy định sau: - Qũy HTPT thực hiệncho vay hỗ trợ xuất khẩu theo đúng các nội dung và đối tượng quy định tại Quyếtđịnh số 133/2001/QĐ - TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc banhành Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu. - Kế tóan phải mở sổtheo dõi tách bạch các khỏan cho vay hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn, dài hạn theotừng đối tượng vay vốn. Trong từng khỏan nợ vay của từng đối tượng vay phảitheo dõi đầy đủ các nội dung: Số tiền vay, thời hạn vay, thời hạn trả nợ, lãisuất phải trả, số đã trả, số nợ vay trong hạn, quá hạn, khó đòi, khoanh nợ... Kết cấu và nộidung phản ánh của Tài khỏan 512- Cho vay hỗ trợ xuất khẩu. Bên Nợ: Số tiền cho các tổchức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu vay Bên Có: Số tiền thu nợ vay,chuyển nợ quá hạn, khó đòi, khoanh nợ Số dư bên Nợ: Phản ánh số tiền cáctổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu vay chưa đến hạn trả nợ. Tài khỏan 512 -Cho vay hỗ trợ xuất khẩu có 4 tài khỏan cấp 2: - TK 5121 - Cho vayngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 180 ngày - TK 5122 - Cho vayngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 360 ngày - TK 5123 - Cho vayngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ dưới 720 ngày - TK 5127 - Cho vaytrung và dài hạn hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ. Trong từng tài khỏancấp 2 có các tài khỏan cấp 3 phản ánh các nội dung sau: - Trong hạn - Quá hạn (Dưới 181ngày, từ 181 ngày đến dưới 361 ngày, quá hạn từ 361 ngày trở lên) - Khó đòi - Khoanh nợ Riêng tài khỏan chovay trung và dài hạn chỉ mở một tài khỏan quá hạn. Phương pháp hạchtóan kế tóan một số họat động kinh tế chủ yếu 1. Khi xuất tiền chovay, ghi: Nợ TK 512 - Cho vay hỗtrợ xuất khẩu ( Tài khỏan cấp 2 tương ứng ) Có TK 111 - Tiền mặt Có TK 112 - Tiền gửitrong nước 2. Khi thu hồi nợ gốccho vay, ghi: Nợ TK 111 - Tiền mặt Nợ TK 112 - Tiền gửitrong nước Có TK 512 - Cho vay hỗtrợ xuất khẩu ( Tài khỏan cấp 2 tương ứng )

  1. Hết thời hạn chovay ghi trên hợp đồng hoặc khế ước nhận nợ, nếu không được Qũy HTPT cho gia hạntrả nợ thì kế tóan phải chuyển số nợ vay từ tài khỏan trong hạn sang tài khỏanquá hạn. (Riêng các tài khỏan cho vay ngắn hạn thì khi quá hạn phải chuyển từtài khỏan trong hạn sang tài khỏan quá hạn dưới 181 ngày. Khi nào quá hạn đến181 ngày lại chuyển từ tài khỏan quá hạn dưới 181 ngày sang tài khỏan quá hạntừ 181 ngày đến dưới 361 ngày. Khi quá hạn từ 361 ngày lại chuyển sang tàikhỏan quá hạn từ 361 ngày trở lên). Trường hợp khó đòi, khoanh nợ cũng tươngtự.

  2. Khi có quyết địnhvề việc sử dụng Qũy dự phòng rủi ro bù đắp một phần hoặc tòan bộ khỏan vay củacác cá nhân, tổ chức sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu 4.1- Kế tóan các chinhánh, ghi: Nợ TK 63184 - Thanhtóan điều chuyển qũy dự phòng rủi ro Có TK 512 - Cho vay hỗtrợ xuất khẩu ( Tài khỏan cấp 2 tương ứng ) 4.2- Kế tóan tại QũyHỗ trợ phát triển Trung ương, bù trừ với số điều chuyển nội bộ về qũy dự phòngrủi ro với các chi nhánh, ghi: Nợ TK 451- Qũy dựphòng rủi ro nghiệp vụ ( Tài khỏan cấp 2 tương ứng ) Có TK 63184- Thanhtóan điều chuyển qũy dự phòng rủi ro 3.2- Tài khỏan515 - Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu Tài khỏan này dùng đểphản ánh số tiền Qũy HTPT trả thay đơn vị được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu và yêucầu đơn vị nhận nợ với Qũy trong trường hợp đơn vị không thực hiện được nghĩavụ của mình khi đến hạn trả nợ với các cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức tàichính, tín dụng khác. Hạch tóan Tàikhỏan 515 - Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu, cần tôn trọng một số quy định sau: - Tài khỏan 515 chỉ phảnánh số tiền Qũy HTPT trả thay các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàngxuất khẩu được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu trong trường hợp các tổ chức, cá nhânsản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu không thực hiện được nghĩa vụ của mình khiđến hạn trả nợ vay được Qũy HTPT bảo lãnh. Bảo lãnh tín dụng đầu tư không thuộcphạm vi và đối tượng của tín dụng hỗ trợ xuất khẩu không phản ánh ở tài khỏannày. - Qũy HTPT thực hiệnbảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu theo đúng các đối tượng, nội dung quy định tại Quyếtđịnh số 113 /2001/QĐ - TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc banhành Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu. - Qũy HTPT không đượcbảo lãnh vượt quá số vốn tín dụng trong phạm vị tổng số vốn đầu tư của dự án đượccấp có thẩm quyền phê duyệt. - Kế tóan mở sổ theodõi chi tiết đến từng đơn vị, cá nhân được bảo lãnh, từng dự án được bảo lãnh,từng nội dung bảo lãnh theo số tiền bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh. Kết cấu và nộidung phản ánh của Tài khỏan 515- Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu. Bên Nợ: Số tiền Qũy HTPT trảthay chủ đầu tư được bảo lãnh và yêu cầu chủ đầu tư nhận nợ với Qũy Bên Có: Số tiền cho vay doviệc trả nợ thay đã thu hồi được Số dư bên Nợ: Số tiền Qũy trả nợthay cho các chủ đầu tư chưa thu hồi Tài khỏan 515 -Bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu có 6 tài khỏan cấp 2: - TK 5151 - Bảo lãnhtín dụng đầu tư bằng VNĐ - TK 5152 - Bảo lãnhtín dụng đầu tư bằng ngọai tệ - TK 5153 - Bảo lãnhdự thầu bằng VNĐ - TK 5154 - Bảo lãnhdự thầu bằng ngọai tệ - TK 5155 - Bảo lãnhthực hiện hợp đồng bằng VNĐ - TK 5156 - Bảo lãnhthực hiện hợp đồng bằng ngọai tệ Trong mỗi tài khỏancấp 2 được mở 3 tài khỏan cấp 3 để theo dõi cụ thể theo chất lượng tín dụng:Cho vay, khó đòi, khoanh nợ. Phương pháp hạchtóan kế tóan một số họat động kinh tế chủ yếu 1. Khi tổ chức, cánhân được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu không thực hiện được nghĩa vụ trả nợ vaycủa mình khi đến hạn, Qũy HTPT phải trả thay và yêu cầu chủ đầu tư nhận nợ,ghi: Nợ TK 515 - Bảo lãnhhỗ trợ xuất khẩu ( Tài khỏan cấp 2 tương ứng ) Có TK 112 - Tiền gửitrong nước Đồng thời ghi đơn bênNợ TK 01112- Cam kết bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu- TK ngòai Bảng cân đối kế tóan.

  3. Khi Qũy HTPT nhận đượctiền trả nợ của các cá nhân, tổ chức sản xuất kinh doanh xuất khẩu được bảolãnh hỗ trợ xuất khẩu trả nợ, ghi: Nợ TK 111 - Tiền mặt Nợ TK 112 - Tiền gửitrong nước Có TK 515 - Bảo lãnhhỗ trợ xuất khẩu ( Tài khỏan cấp 2 tương ứng )

  4. Trường hợp chủ đầutư được bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu không trả nợ đúng hạn đã cam kết với QũyHTPT, việc hạch tóan chuyển thành nợ khó đòi, khoanh nợ thực hiện các bút tóangiống như các trường hợp cho vay khác. 3.3- Tài khỏan532 - Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu Tài khỏan này dùng đểphản ánh số tiền Qũy HTPT cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho các dự án sản xuấtkinh doanh hàng xuất khẩu thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số133/2001/QĐ-TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chếtín dụng hỗ trợ xuất khẩu. Hạch tóan Tàikhỏan 532 - Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu, cần tôntrọng một số quy định sau: - Chủ đầu tư chỉ đượcnhận hỗ trợ lãi suất đối với số vốn vay đầu tư trong phạm vi tổng mức đầu tưcủa dự án và dự án đã hòan thành đưa vào sử dụng, chủ đầu tư đã hòan trả vốnvay theo hợp đồng tín dụng được Qũy HTPT chấp thuận và ký hợp đồng hỗ trợ lãisuất sau đầu tư. - Tùy theo quy mô củadự án, việc cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được thực hiện từ một đến hai lầntrong một năm trên cơ sở số nợ gốc chủ đầu tư đã trả cho tổ chức tín dụng. Kết cấu và nộidung phản ánh của Tài khỏan 532- Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợxuất khẩu. Bên Nợ: Số tiền Qũy HTPT cấphỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu Bên Có: Số tiền đã quyết tóancấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Số dư bên Nợ: Số tiền cấp hỗ trợ lãisuất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu chưa được quyết tóan Tài khỏan 532 -Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu có 2 tài khỏan cấp 2: - TK 5321- Cấp hỗ trợlãi suất sau đầu tư các dự án vay bằng VNĐ - TK 5322- Cấp hỗ trợlãi suất sau đầu tư các dự án vay bằng ngọai tệ Mỗi tài khỏan cấp 2 có2 TK cấp 3 để theo dõi dự án của Trung ương và dự án của địa phương. Phương pháp hạchtóan kế tóan một số họat động kinh tế chủ yếu 1. Tại Qũy Trungương : - Khi nhận được nguồnvốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu do NSNN chuyển, ghi: Nợ TK 112 - Tiền gửitrong nước Có TK 463 - Nguồn vốnhỗ trợ lãi suất sau đầu tư. - Khi chi tiền thựchiện chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu cho các Chinhánh Qũy, ghi: Nợ TK 63185 - Thanhtóan điều chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Có TK 112 - Tiền gửitrong nước - Khi quyết tóan cấphỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu được duyệt, ghi: Nợ TK 463 - Nguồn vốnhỗ trợ lãi suất sau đầu tư. Có TK 63185 - Thanhtóan điều chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 2. Tại Chi nhánhQũy : - Khi nhận được vốncấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu do Qũy TW chuyển, ghi: Nợ TK 112 - Tiền gửitrong nước Có TK 63185 - Thanhtóan điều chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư - Khi xuất tiền cấp hỗtrợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu cho các chủ đầu tư, ghi: Nợ TK 532 - Cấp hỗ trợlãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu Có TK 112 - Tiền gửitrong nước - Khi quyết tóan cấphỗ trợ lãi suất sau đầu tư hỗ trợ xuất khẩu được duyệt, ghi: Nợ TK 63185 - Thanhtóan điều chuyển vốn cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Có TK 532 - Cấp hỗ trợlãi suất sau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu 3.4- Tài khỏan005 - Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu Tài khỏan này phản ánhcác khỏan lãi, phí trong họat động tín dụng hỗ trợ xuất khẩu phải thu của kháchhàng theo quy định trên hợp đồng, khế ước nhưng chưa thu được; kể cả các khỏanlãi, phí phải thu nhưng được cấp có thẩm quyền cho phép ân hạn hoặc khoanh lạichưa thu. Kết cấu và nộidung phản ánh của Tài khỏan 005-Lãi, phí chưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu. Bên Nợ: Số lãi, phí chưa thu đượccủa khách hàng Bên Có: Số lãi, phí đã thu đượccủa khách hàng Số dư bên Nợ: Phản ánh số lãi, phícòn phải thu Tài khỏan 005 có5 tài khỏan cấp 2: - TK 0051 - Lãi chưathu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ - TK 0052 - Phí chưathu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng VNĐ - TK 0053 - Lãi chưathu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng ngọai tệ - TK 0054 - Phí chưathu bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu bằng ngọai tệ - TK 0055 - Lãi chưathu cho vay hỗ trợ xuất khẩu Phương pháp hạchtóan kế tóan một số họat động kinh tế chủ yếu 1. Đến kỳ thu lãi, phícho vay, bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu nhưng khách hàng chưa trả hoặc trả chưa đủcho Qũy HTPT theo hợp đồng đã ký, kế tóan tính lãi, phí khách hàng còn phải trảtrong kỳ và ghi đơn vào tài khỏan: Nợ TK 005 - Lãi, phíchưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu (Tài khỏan ngòaiBảng cân đối kế tóan)

  5. Khi thu được tiềnlãi, phí cho vay, bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu, kế tóan ghi đơn vào tài khỏan: Có TK 005 - Lãi, phíchưa thu tín dụng hỗ trợ xuất khẩu. (Tài khỏan ngòaiBảng cân đối kế tóan) II- Về báo cáo kếtóan và báo cáo quyết tóan qũy Hỗ trợ phát triển 1- Bổ sung: 1.1- Báo cáo kếtóan - Báo cáo cho vay ngắnhạn hỗ trợ xuất khẩu (Mẫu số B 07- KT- Q) - Báo cáo bảo lãnh tíndụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn (Mẫu số B 08- KT- Q) 1.2- Báo cáoquyết tóan - Báo cáo quyết tóancho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu (MẫusốB07- QT- Q) - Báo cáo quyết tóanbảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn (Mẫu số B 08- QT- Q) (Biểu mẫu báo cáovà giải thích quy định trong phụ lục kèm theo) 2- Sửa đổi: 2.1- Bảng cânđối kế tóan (Mẫu số: B01-KT-Q) - Bổ sung vào điểm IIIcủa phụ lục A - Phần tài sản các chỉ tiêu sau: + Cho vay hỗ trợ xuấtkhẩu- Mã số 137 + Bảo lãnh hỗ trợ xuấtkhẩu- Mã số 138 + Cấp hỗ trợ lãi suấtsau đầu tư tín dụng hỗ trợ xuất khẩu- Mã số 139. - Bổ sung vào phần cácchỉ tiêu ngòai bảng cân đối kế tóan: + Lãi, phí chưa thutín dụng hỗ trợ xuất khẩu 2.2- Báo cáo thuchi tài chính (Mẫu số: B02-KT-Q): Bổ sung vào: Thu nhậphọat động nghiệp vụ: Mục I- Thu nhập, các chỉ tiêu sau: - Thu lãi cho vay xuấtkhẩu; - Thu họat động bảolãnh hỗ trợ xuất khẩu. 2.3- Báo cáoquyết tóan cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước (Mẫu B 03- QT-Q): Cột số 12 được chia thành 3cột: Tổng số (cột 11), thu nợ quá hạn (cột 12), khó đòi, khoanh nợ (cột 13)(Xem mẫu: B 03- QT-Q đính kèm). 2.4- Báo cáoquyết tóan bảo lãnh tín dụng đầu tư (Mẫu số B 04-QT-Q) : Cột số 10- Số thu nợ trongnăm được chi thành 2 cột: Tổng số và trong đó khó đòi, khoanh nợ (Xem mẫu: B04-QT-Q đính kèm) 2.5- Báo cáoquyết tóan cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư (Mẫu số B 05-QT-Q) : - Bỏ phần: Vốn đã nhậngồm 3 cột: Tổng số, năm trước chuyển sang, năm nay. - Thêm cột: Lũy kế sốđã cấp đến cuối kỳ báo cáo (Xem mẫu: B 05-QT-Q đính kèm). DANH MỤC BÁO CÁO KẾ TÓAN,QUYẾT TÓAN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ÁP DỤNG CHO QŨY HỖ TRỢ PHÁTTRIỂN (Ban hành kèm theo quyết địnhsố 99/ 2001/QĐ-BTC ngày 02/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Tên báo cáo Mẫu số Thời gian Nơi nhận lập Bộ Tài chính Tổng cục Thống kê I Báo cáo kế tóan 1 Bảng cân đối kế tóan B 01- KT- Q Qúy, năm x x 2 Báo cáo thu chi tài chính B 02- KT- Q Qúy, năm x x 3 Báo cáo cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước B 03- KT- Q Qúy, năm x 4 Báo cáo bảo lãnh tín dụng đầu tư B 04- KT- Q Qúy, năm x 5 Báo cáo cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư B 05- KT- Q Qúy, năm x 6 Báo cáo cho vay đầu tư bằng vốn ủy thác B 06- KT- Q Qúy, năm x 7 Báo cáo cho vay ngắn hạn hỗ trợ suất khẩu B 07- KT- Q Qúy, năm x 8 Báo cáo bảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn B 08- KT- Q Qúy, năm x II Báo cáo quyết tóan 1 Bảng cân đối kế tóan B 01- KT- Q Năm x x 2 Báo cáo quyết tóan thu chi tài chính B 02- QT- Q Năm x x 3 Báo cáo quyết tóan cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước B 03- QT- Q Năm x 4 Báo cáo quyết tóan bảo lãnh tín dụng đầu tư B 04- QT- Q Năm x 5 Báo cáo quyết tóan cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư B 05- QT- Q Năm x 6 Báo cáo quyết tóan cho vay đầu tư vốn ủy thác B 06- QT- Q Năm x 7 Báo cáo quyết tóan cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu B 07- QT- Q Năm x 8 Báo cáo quyết tóan bảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn B 08- QT- Q Năm x 9 Thuyết minh báo cáo tài chính B 09- QT- Q Năm x qũy hỗ trợ pháttriển báo cáo Mẫu số: B02-QT-Q Mẫu số: 09/ BCQ quyết tóan thu chitài chính Ban hành kèm theo QĐ Năm .......... Đơn vị tính: đồng Thứ tự Tài khỏan cấp 3 Nội dung Kế họach Thực hiện trong kỳ Tỷ lệ 1 2 3 4 5 6 I - Thu nhập 711 Thu nhập họat động nghiệp vụ 7111 Thu họat động cho vay bằng VNĐ 71111 Thu lãi cho vay đầu tư trong nước 71112 Thu lãi cho vay đầu tư ngòai nước ......... 715 Thu cấp bù chênh lệch lãi suất ......... 721 Thu họat động tài chính ......... 722 Các khỏan thu bất thường .......... Cộng thu nhập II - Chi phí 811 Chi họat động nghiệp vụ 8111 Chi phí huy động vốn 8112 Chi phí tái bảo lãnh ......... 812 Chi phí quản lý 8121 Chi phí nhân viên 8122 Chi phí vật liệu và dụng cụ ......... 821 Chi họat động tài chính ......... 822 Chi bất thường ........... Cộng chi phí III - Kết quả + Thu lớn hơn chi (I - II) + Chi lớn hơn thu (II - I) Lập, ngày tháng năm Người lập Kế tóan trưởng TổngGiám đốc (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên,đóng dấu) Báocáo cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu (Mẫu số B07 - KT - Q ) 1/ Mục đích: Báo cáo cho vay ngắnhạn hỗ trợ xuất khẩu phản ánh tình hình cho vay, thu nợ (gốc và lãi) cho vayngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu theo từng dự án vay vốn theo Bộ (ngành) chủ quản. Báo cáo này được lậptheo tháng, qúy, dùng cho Qũy HTPT báo cáo Hội đồng quản lý và các cơ quan quảnlý Nhà nước. 2/ Kết cấu: Mẫu số B07-KT-Q - Báo cáo cho vay ngắnhạn hỗ trợ xuất khẩu chia làm các phần: Số cho vay, số thu nợ, số dư, số lãi đãthu và chưa thu. 3/ Cơ sở số liệu đểlập: - Sổ theo dõi tàikhỏan cho vay hỗ trợ xuất khẩu. - Sổ theo dõi tàikhỏan nợ quá hạn, khó đòi, khoanh nợ. - Sổ theo dõi tàikhỏan thu lãi cho vay. - Sổ theo dõi tàikhỏan lãi chưa thu ngòai bảng cân đối kế tóan. - Báo cáo cho vay ngắnhạn hỗ trợ xuất khẩu qúy trước 4/ Nội dung và phươngpháp lập : - Cột 1, cột 2 ghi sốhiệu tài khỏan, tên Bộ chủ quản, tên đơn vị (hoặc tên dự án) vay vốn. - Cột 3: Phản ánh sốthực cho vay trong kỳ báo cáo. Đối với trường hợp đãchuyển nợ quá hạn nhưng khi có quyết định gia hạn nợ của cấp có thẩm quyền, kếtóan làm thủ tục chuyển từ nợ quá hạn về trong hạn thì không phản ánh vào sốcho vay trong kỳ báo cáo. Số liệu để phản ánhvào cột này là số phát sinh bên nợ của TK 5121, 5122, TK 5123 trong kỳ báo cáo(Sau khi lọai trừ số nợ quá hạn được gia hạn chuyển về trong hạn và hư số - nếucó) trên sổ chi tiết vay. - Cột 4: Phản ánh sốthực cho vay lũy kế từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (Cột 4 = Cột 3 của báo cáokỳ này + Cột 4 của báo cáo này kỳ trước). - Cột 5: Phản ánh sốthực thu nợ trong kỳ, kể cả thu nợ quá hạn, khó đòi, khoanh nợ. Số liệu để phảnánh vào cột này là số phát sinh có của TK 5121, TK 5122, TK 5123 (Sau khi lọaitrừ số chuyển nợ quá hạn, khó đòi, khoanh nợ và hư số - nếu có) trên sổ chitiết vay. - Cột 6: Phản ánh chitiết số thực thu nợ quá hạn trong kỳ báo cáo. Số liệu để phản ánh vào cột nàylà số phát sinh có trong kỳ báo cáo của các tài khỏan cho vay quá hạn hỗ trợxuất khẩu ngắn hạn sau khi đã lọai trừ số chuyển trạng thái nợ và hư số nếu có. - Cột 7: Phản ánh chitiết số thực thu nợ khó đòi, khoanh nợ trong kỳ báo cáo. Số liệu để phản ánhvào cột này là số phát sinh có trong kỳ báo cáo của các tài khỏan cho vay khóđòi, khoanh nợ hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn sau khi đã lọai trừ số chuyển trạngthái nợ và hư số nếu có. - Cột 8: Phản ánh tổngsố thực thu nợ vay ngắn hạn lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo. Cột 8 = Cột 5 (Báo cáokỳ này) + Cột 8 (Của báo cáo này kỳ trước) - Cột 9: Phản ánh sốthực thu nợ quá hạn lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo. Cột 9 = Cột 6 (Báo cáokỳ này) + Cột 9 (Của báo cáo này kỳ trước) - Cột 10: Phản ánh sốthực thu nợ khó đòi, khoanh nợ lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo Cột 10 = Cột 7 (Báocáo kỳ này) + Cột 10 (Của báo cáo này kỳ trước) - Cột 11: Phản ánhtổng dư nợ vay ngắn hạn tại thời điểm báo cáo. Số liệu để phán ánh vào cột 11là số dư Nợ trên các tài khỏan bậc II: 5121, 5122, 5123 trên sổ chi tiết chovay. - Cột 12 đến cột 15:Phản ánh số dư nợ vay quá hạn (dưới 181 ngày, từ 181 ngày đến dưới 361 ngày, từ361 ngày trở lên), khó đòi, khoanh nợ. Số liệu để phản ánh vào các cột này làsố dư nợ trên các tài khỏan quá hạn (tương ứng với thời gian mà chế độ đã quyđịnh), khó đòi, khoanh nợ của các tài khỏan 5121, 5122, 5123 trên sổ chi tiết chovay. - Cột 16: Phản ánh sốlãi cho vay ngắn hạn đã thu được từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo. Số liệu đểphản ánh vào cột này là số phát sinh bên Có lũy kế đến kỳ báo cáo của các tàikhỏan 71171, 71172, 71172 trên sổ chi tiết tài khỏan. - Cột 17: Phản ánh sốlãi đến hạn thu mà chưa thu được lũy kế từ khi bắt đầu tính lãi phải trả đếncuối kỳ báo cáo. Số liệu để phản ánh vào tài khỏan này là số dư Nợ cuối kỳ báocáo của TK 00551 trên sổ chi tiết tài khỏan. Báo cáo quyết tóancho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu (Mẫu số B07 - QT -Q) 1/ Mục đích: Báo cáo quyết tóan chovay hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn phản ánh tình hình cho vay, thu nợ (gốc và lãi)cho vay hỗ trợ xuất khẩu trong năm của Qũy hỗ trợ phát triển theo từng dự ánvay vốn theo Bộ (ngành) chủ quản. Báo cáo này được lậptheo năm dùng cho Qũy HTPT báo cáo Hội đồng quản lý và các cơ quan quản lý Nhànước. 2/ Kết cấu: Mẫu số B07-QT-Q - Báo cáo cho vay vốntín dụng đầu tư được chia làm 3 phần: Số cho vay, số thu nợ, số dư và phần thulãi. 3/ Cơ sở số liệu đểlập: - Sổ theo dõi tàikhỏan cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu. - Sổ theo dõi tàikhỏan nợ quá hạn, khó đòi, khoanh nợ. - Sổ theo dõi tàikhỏan thu lãi cho vay. - Sổ theo dõi tàikhỏan lãi chưa thu ngòai bảng. - Báo cáo cho vay ngắnhạn hỗ trợ xuất khẩu năm trước 4/ Nội dung và phươngpháp lập: - Cột 1, cột 2 ghi sốhiệu tài khỏan, tên Bộ chủ quản, tên đơn vị vay vốn. - Cột 3: Phản ánh tổngsố dư Nợ cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu đầu năm (Số dư tài khỏan bậc II :5121, 5122, 5123). Số liệu phản ánh vào cột này phải khớp đúng với dư Nợ vayngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu cuối kỳ của báo cáo quyết tóan trước đó. - Cột 4, cột 5: Là sốliệu báo cáo chi tiết về dư nợ vay quá hạn, khó đòi, khoanh nợ. (Trong đó: Cột4 = Cột 11+ Cột 12 + Cột 13, Cột 5 = Cột 14 - Của báo cáo này kỳ trước) - Cột 6: Phản ánh sốthực cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu trong năm. Số liệu để phản ánhvào cột này lấy từ số liệu cột 4 của báo cáo cho vay ngắn hạn tháng 12 của nămquyết tóan. Cột 7: Phản ánh sốthực thu nợ vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu trong năm. Số liệu để phản ánh vàocột này từ số liệu cột 8 của báo cáo cho vay ngắn hạn tháng 12 của năm quyếttóan. Cột 8, cột 9: Phản ánhsố thu nợ quá hạn, khó đòi, khoanh nợ trong năm. Số liệu để phản ánhvào cột này từ số liệu cột 9, cột 10 của báo cáo cho vay ngắn hạn tháng 12 củanăm quyết tóan. Cột 10: Phản ánh tổngsố dư Nợ tiền vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu cuối kỳ quyết tóan. Cột 10 = (Cột 3 + Cột6) - Cột 7 Cột 11, 12,13, 14:Phản ánh số dư nợ vay quá hạn (dưới 181 ngày, từ 181 ngày đến dưới 361 ngày, từ361 ngày trở lên), khó đòi, khoanh nợ. Số liệu để phản ánh vào các cột này làsố dư nợ trên các tài khỏan quá hạn (tương ứng với thời gian mà chế độ đã quyđịnh), khó đòi, khoanh nợ của các tài khỏan 5121, 5122, 5123 trên sổ chi tiếtcho vay tại thời điểm quyết tóan. Cột 15: Phản ánh sốlãi cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu đã thu được trong năm Số liệu phản ánh vàocột này là tổng số phát sinh Có của TK 71171, 71172, 71173 trên sổ chi tiết thuhọat động nghiệp vụ trong năm. Cột 16: Phản ánh sốlãi đến hạn thu mà chưa thu được tính từ khi cho vay đến cuối kỳ quyết tóan. Số liệu để phản ánhvào cột này là số dư Nợ của TK 00551 - Lãi chưa thu cho vay ngắn hạn hỗ trợxuất khẩu trên sổ chi tiết TK 005 - Tài khỏan ngòai bảng cân đối kế tóan tạithời điểm quyết tóan. Báocáo bảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn (Mẫu số B08-KT-Q)

  6. Mục đích: Báo cáo bảo lãnh tíndụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn phản ánh tình hình thực hiện bảo lãnh, tái bảolãnh, thu phí bảo lãnh, tình hình cho vay bảo lãnh khi đơn vị, cá nhân sản xuấtkinh doanh hàng xuất khẩu được bảo lãnh không trả được nợ vay đến hạn trả nợ. Báo cáo lập theotháng, qúy, gửi Hội đồng quản lý và cơ quan quản lý Nhà nước.

  7. Kết cấu: Mẫu số B08-KT-Q được chi thành2 phần: Bảo lãnh và cho vay bảo lãnh.

  8. Cơ sở số liệu đểlập: - Thông báo bảo lãnhvà thông báo chuyển vốn cho vay bảo lãnh. - Sổ chi tiết tàikhỏan cho vay bảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn. - Sổ chi tiết tàikhỏan thu phí bảo lãnh, lãi cho vay bảo lãnh. - Hợp đồng bảo lãnh. - Khế ước cho vay bảolãnh. - Báo cáo bảo lãnh tíndụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn qúy trước. - Báo cáo bảo lãnh tíndụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn đầu tư các đơn vị cấp dưới Qũy HTPT gửi lên.

  9. Nội dung và phươngpháp lập: - Cột 1: Ghi tài khỏantheo dõi chi tiết cho từng dự án. - Cột 2: Ghi tên Bộ(ngành) chủ quản chi tiết theo từng dự án. - Cột 3,4: Số tiền bảolãnh (kể cả nhận tái bảo lãnh) theo hợp đồng bảo lãnh. - Cột 5: Phản ánh sốthực cho vay bảo lãnh trong kỳ báo cáo. Số liệu để phản ánh vào cột này là sốphát sinh Nợ TK 515 trong kỳ báo cáo sổ chi tiết tài khỏan bảo lãnh hỗ trợ xuấtkhẩu sau khi đã trừ đi hư số. - Cột 6: Phản ánh sốthực cho vay bảo lãnh từ đầu năm đến kỳ báo cáo Cột 6 = Cột 5 của báocáo kỳ này + Cột 6 của báo cáo này kỳ trước. - Cột 7: Phản ánh sốthực thu nợ cho vay bảo lãnh trong kỳ báo cáo. Số liệu phản ánh vào cột này làphát sinh Có TK 515 (sau khi đã trừ hư số) trên sổ chi tiết tài khỏan Bảo lãnhhỗ trợ xuất khẩu. - Cột 8: Phản ánh chitiết số thực thu nợ khó đòi, khoanh nợ trong kỳ báo cáo. Số liệu để phản ánhvào cột này là số phát sinh Có TK 515 phần khó đòi, khoanh nợ sau khi đã lọaitrừ hư số nếu có. - Cột 9: Phản ánh tổngsố thực thu nợ cho vay bảo lãnh ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu lũy kế từ đầu năm đếncuối kỳ báo cáo. Cột 9 = Cột 7 báo cáokỳ này + Cột 9 báo cáo này kỳ trước - Cột 10: Phản ánh sốthực thu nợ khó đòi, khoanh nợ lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo. Cột 10 = Cột 8 báo cáokỳ này + Cột 10 báo cáo này kỳ trước - Cột 11: Phản ánhtổng dư nợ cho vay bảo lãnh ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu tại thời điểm báo cáo. Sốliệu để phán ánh vào cột này là số dư Nợ TK 515 trên sổ chi tiết cho vay. - Cột 12 đến cột 15:Phản ánh số dư nợ cho vay bảo lãnh dưới 61 ngày, từ 61 ngày đến dưới 181 ngày,từ 181 ngày trở lên, khó đòi, khoanh nợ. Số liệu để phản ánh vào các cột này làsố dư Nợ TK 515 tương ứng với thời gian quy định trên sổ chi tiết cho vay. - Cột 16: Phản ánh sốlãi cho vay bảo lãnh đã thu được từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo. Số liệu đểphản ánh vào cột này là số phát sinh bên Có lũy kế đến kỳ báo cáo của các tàikhỏan 71191, 71192, 71193 trên sổ chi tiết tài khỏan. - Cột 17: Phản ánh sốlãi đến hạn thu mà chưa thu được lũy kế từ khi bắt đầu tính lãi phải trả đếncuối kỳ báo cáo. Số liệu để phản ánh vào tài khỏan này là số dư Nợ cuối kỳ báocáo của TK 0051, TK 0053 - Tài khỏan ngòai bảng của cho vay bảo lãnh. Báocáo quyết tóan bảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn (Mẫu số B08-QT-Q)

  10. Mục đích: Báo cáo quyết tóan bảolãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn phản ánh tình hình thực hiện bảo lãnh,tái bảo lãnh, tình hình cho vay bảo lãnh khi đơn vị được bảo lãnh không trả đượcnợ vay đến hạn trả nợ. Báo cáo lập một nămmột lần và gửi Hội đồng quản lý và cơ quan quản lý Nhà nước.

  11. Kết cấu: Mẫu số B08-KT-Q: Báo cáo này đượcchi làm các phần: Số dư đầu năm, số cam kết bảo lãnh trong năm và số cho vay,thu nợ vay bảo lãnh và phần thu lãi.

  12. Cơ sở số liệu đểlập: - Thông báo bảo lãnhvà thông báo chuyển vốn cho vay bảo lãnh xuất khẩu ngắn hạn. - Sổ chi tiết tàikhỏan cho vay bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn. - Sổ chi tiết tàikhỏan, lãi cho vay bảo lãnh. - Hợp đồng bảo lãnh. - Khế ước cho vay bảolãnh. - Báo cáo bảo lãnh tíndụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn của các tháng qúy trong năm. - Báo cáo bảo lãnh tíndụng đầu tư các đơn vị cấp dưới Qũy HTPT gửi lên.

  13. Nội dung và phươngpháp lập: - Cột 1: Ghi số hiệutài khỏan tài khỏan theo dõi chi tiết cho từng dự án. - Cột 2: Ghi tên Bộ(ngành) chủ quản chi tiết theo từng dự án, trong đó chi tiết theo từng nội dung:Bảo lãnh dự thầu, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Cột 3,4: Số tiền bảolãnh (kể cả nhận tái bảo lãnh) thể hiện theo hợp đồng bảo lãnh. - Cột 5: Phản ánh tổngsố dư Nợ vay bảo lãnh đầu năm. Số liệu để phản ánh vào cột này là số liệu củacột 10 báo cáo này năm trước. - Cột 6: Phản ánh số dưnợ vay bảo lãnh, khó đòi, khoanh nợ đầu năm. Số liệu để phản ánh vào cột này làsố liệu của cột 14 báo cào này năm trước. - Cột 7: Phản ánh tổngsố thực cho vay bảo lãnh trong năm. Số liệu lấy từ cột 6 của báo cáo bảo lãnhtín dụng HTXK ngắn hạn tháng 12 năm quyết tóan. - Cột 8,9: Phản ánhtổng số thu nợ trong năm đó chi tiết số thu nợ khó đòi, khoanh nợ (cột 9). Sốliệu để phản ánh vào cột này lấy từ cột 10 của báo cáo bảo lãnh tín dụng HTXKngắn hạn tháng 12 năm quyết tóan. - Cột 10 đến cột 14:Phản ánh số dư nợ tiền cho vay bảo lãnh trong năm, trong đó chi tiết quá hạntheo thời gian quy định của quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu (cột 12 đến cột13) và số dư nợ khó đòi khoanh nợ (cột 14). Số liệu để phản ánhvào cột 10 đến cột 14 lấy số liệu từ cột 11 đến cột 15 của báo cáo bảo lãnh tíndụng hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn tháng 12 năm quyết tóan Cột 15: Phản ánh sốlãi cho vay bảo lãnh hỗ trợ xuất khẩu ngắn hạn đã thu được trong năm. Số liệuđể phản ánh vào cột này lấy từ số liệu cột 16 của báo cáo bảo lãnh tín dụng hỗtrợ xuất khẩu ngắn hạn tháng 12 năm quyết tóan Cột 16: Phản ánh sốlãi đến hạn mà chưa thu được tính đến cuối năm báo cáo. Số liệu để phản ánh vàocột này lấy từ số liệu cột 17 của báo cáo bảo lãnh tín dụng hỗ trợ xuất khẩungắn hạn tháng 12 năm quyết tóan./.

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-99-2001-qd-btc-ve-sua-doi-bo-sung-che-do-ke-toan-quy-ho-tro-phat-trien-ban-hanh-kem-quyet-dinh-so-162-1999-qd-btc-ngay-29-12-1999--23020.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan