Quyết định số 975/TC-QĐ-TCTvề việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu
- Số hiệu
- 975/TC-QĐ-TCT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 29/10/1996
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu __________ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ;
Căn cứ Phần II, Thông tư số 72A TC/TCT ngày 30/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; Sau khi trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.- Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng; hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định; hoặc đối với hàng hóa nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh tóan qua Ngân hàng. Đối với những mặt hàng có ghi trong hợp đồng cao hơn Bảng giá tính thuế tối thiểu quy định, thì giá tính thuế vẫn phải áp dụng theo giá ghi trên hợp đồng mua bán ngọai thương.
Điều 2.- Những hàng hóa nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán:
-
Hợp đồng mua bán ngọai thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể: + Chủ thể hợp đồng ngọai thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khỏan của người mua, người bán. + Đủ chữ ký hợp pháp (giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền), phía Việt Nam phải có dấu. + Có đủ các điều khỏan chủ yếu của một bản hợp đồng: Tên hàng, số lượng, quy cách phẩm chất, thời hạn và địa điểm giao hàng, giá cả và điều kiện giao hàng, phương thức thanh tóan và chứng từ thanh tóan.
-
Thanh tóan qua Ngân hàng.
Điều 3.- Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên tắc định giá tính thuế xuất, nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng cấp để xây dựng bổ sung. Việc xây dựng bổ sung Bảng giá trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan. Trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được Quyết định bổ sung, Bộ Tài chính sẽ có ý kiến trả lời, nếu không có ý kiến trả lời thì Quyết định bổ sung đương nhiên được thực hiện cho các lần tiếp theo. Tổng cục Hải quan căn cứ vào sự biến động giá nhập khẩu thực tế từng thời kỳ được phép điều chỉnh giá tính thuế nhập khẩu trên dưới 5% (năm phần trăm) của từng mặt hàng trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này để áp dụng thống nhất giữa các địa phương. Trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 5% thì Cục Hải quan địa phương kịp thời báo cáo Tổng cục Hải quan để Tổng cục Hải quan báo cáo Bộ Tài chính ra Quyết định sửa đổi.
Điều 4.- Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngọai thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng như nói ở Điều 2 Quyết định này. Những trường hợp không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng thì áp dụng giá tính thuế theo các Quyết định số 353 TC/TCT/QĐ ngày 22/4/1994, số 1400 TC/TCT/QĐ ngày 29/12/1994 và số 143 TC/TCT/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá tính thuế nhập khẩu. Trường hợp những mặt hàng chưa có trong các Bảng giá quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng cấp để xây dựng bổ sung. Các quyết định bổ sung phải gửi về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký.
Điều 5.- Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng lọai. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng lọai thì căn cứ theo lọai hàng mới tương đương để tính.
Điều 6.- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1187 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; số 146 TC/QĐ/TCT ngày 01/3/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/1996 áp dụng cho tất cả các hình thức nhập khẩu tiểu ngạch, chính ngạch, phi mậu dịch... Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. KT.Bộ trưởng Thứ trưởng (Đã ký) Vũ Mộng Giao DANH MỤC Các mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu (Ban hành kèm theo quyết định số 975TC/QĐ/TCT ngày 29/10/1996 của Bộ Tài Chính)
-
Sữa và các sản phẩm chế biến từ sữa 2. Chè, cà phê các lọai 3. Bột mỳ, bột ngô, Malt bia 4. Hoa Hublon, Cao hoa bia 5. Mỡ dầu động, thực vật các lọai 6. Bột ngọt (mỳ chính) và các lọai gia vị 7. Đường, bánh mứt kẹo 8. Nước khóang, nước giải khát các lọai.
-
Rượu, bia các lọai.
-
Nguyên liệu sản xuất thuốc lá 11. Xi măng, thạch cao 12. Sơn, véc ni các lọai 13. Dầu gội đầu, xà phòng 14. Dầu nhờn 15. Phim chụp ảnh, giấy ảnh 16. Plastic và các sản phẩm bằng Plastic 17. Săm, lốp các lọai 18. Giấy, bìa các lọai 19. Vải các lọai 20. Đồ sứ vệ sinh, gạch men 21. Quần áo 22. Thảm, tấm trải sàn các lọai, chăn bao tải đay...
-
Bếp gas và đồ dùng nhà bếp các lọai 24. Kính xây dựng 25. Sắt thép các lọai 26. Các cấu kiện bằng nhôm 27. Đồ điện dân dụng và linh kiện + Quạt điện + Lò sấy, nướng + Máy điều hòa nhiệt độ + Tủ lạnh + Máy giặt + Bình đun nước nóng + Tivi và + Nồi cơm điện + Radio, cassette, dàn cassette + Bằng từ video, cassette + Đầu video + Bóng đèn điện các lọai + Bàn là + Máy lọc nước uống nóng lạnh + Đèn trang trí + Máy hút bụi + Máy xay sinh tố + Lọai khác + Biến thế 28. Động cơ, máy bơm nước, máy phát điện 29. ắc quy, pin 30. Ôtô và linh kiện 31. Xe máy, xe đạp và linh kiện xe máy 32. Máy ảnh, máy photocopy 33. Kính đeo mắt, đồng hồ 34. Bàn ghế, giường tủ, đệm các lọai (Ba tư nhóm mặt hàng) BẢNG GIÁ Mua tối thiểu làm căn cứ tính thuế nhập khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số: 975 TC/QĐ/TCT ngày 29/10/1996 của Bộ Tài chính) Mã số Tên hàng Đơn vị tính Giá (USD) 1 2 3 4 Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa... 0402 Sữa bột nguyên liệu (instant whole milk powder) kg 1,60 0403 Sữa đặc có đường (hộp 397 gr),thùng 24 hộp: - Hiệu Nestle, Longvigety (ông thọ) thùng 10,30 0404 - Sữa bột hộp: - Hiệu Nido (Pháp sản xuất) lọai hộp 900 gr hộp 3,00 - Hiệu Lactogen1 và Lactogen2 hộp 1 kg hộp 4,50 - Hiệu Guigoz1, Guigoz2 lọai hộp 450 gr hộp 2,00 - Hiệu Meiji Nhật sản xuất, hộp 400 gr đến 500 gr hộp 2,50 - Hiệu Dumex do các nước Asean, Úc, New Zealand sản xuất lọai hộp 400 gr đến 500 gr kg 4,00 - Hiệu Snow Nhật sản xuất lọai hộp 400 gr đến 500 gr hộp 2,50 - Hiệu Morinaga Nhật sản xuất, hộp 450 gr hộp 2,00 - Hiệu Pelargon, hộp 450gr, Hà Lan sản xuất hộp 4,50 - Hiệu Gallia 1; Gallia 2 Pháp sản xuất: + Hộp 450gr x 12 hộp/thùng thùng 14,40 + Hộp 900 gr x 6 hộp/thùng thùng 13,20 Chương 9: Cà phê, chè, các lọai gia vị... 0901 Cà phê hòa tan do Thụy Sỹ và các nước G7 sản xuất kg 15,00 Cà phê hòa tan do các nước Asean sản xuất kg 10,00 Cà phê hạt đã khử chất caphein kg 3,00 Cà phê bột do Thụy Sỹ và G7 sản xuất kg 10,00 Cà phê bột do các nước Asean sản xuất kg 7,00 0902 Chè Lipton đã đóng gói do G7, Bỉ sản xuất kg 10,00 Chè Lipton đã đóng gói do Asean sản xuất kg 4,50 Hỗn hợp cà phê sữa do Asean sản xuất kg 2,30 Chương 11: Các sản phẩm xay xát, mạch nha (malt)... 1101 Bột mỳ: - Do các nước G7 sản xuất tấn 280,00 - Do úc,Hà Lan,Singapore,Philipin sản xuất tấn 250,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 210,00 1102 Bột ngô Mỹ, Anh sản xuất tấn 250,00 1107 Malt bia: - Do úc, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch, G7 sản xuất tấn 430,00 - Do Séc, Xlovakia sản xuất tấn 410,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 340,00 Chương 12: Hạt và quả có dầu... 1210 Hublon: - Tươi kg 2,00 - Khô kg 4,00 - Bột viên kg 5,00 Chương 13: Cánh kiến đỏ, Gôm; Các lọai nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật 1302 Cao hoa bia kg 27,00 Chương 15: Mỡ và dầu động vật hay thực vật 1511 Dầu Olein cọ thô (Crude palm Olein) tấn 550,00 Dầu Stearin cọ (RBD palm stearin) tấn 450,00 1512 Dầu hướng dương tinh chế tấn 1000,00 1515 Dầu vừng tấn 2000,00 1516 Shortening đông đặc tấn 600,00 Dầu ăn thực vật các hiệu do Asean sản xuất lít 1,00 Dầu đậu tương thô đã khử gum (Crude Degummed Soyabean oil) tấn 600,00 Dầu bơ magarine từ dầu thực vật (gốc thực vật) tấn 855,00 1519 Axít Steoric tấn 750,00 Axít olêic tấn 700,00 Axít béo (tall) tấn 275,00 Cồn béo công nghiệp tấn 340,00 Chương 17: Đường và các lọai mứt kẹo... 1701 Đường kính trắng (đường tinh luyện): - Do Hàn Quốc, Brazil, Cu Ba, các nước Asean sản xuất tấn 380,00 - Do Trung Quốc sản xuất tấn 350,00 1704 Các lọai mứt kẹo có đường: * Kẹo hoa quả: - Do các nước G7 sản xuất: + Lọai đóng trong hộp gỗ hoặc sắt kg 3,50 + Lọai đóng túi PVC kg 3,00 - Do Trung Quốc sản xuất: tính bằng 50% của G7 sản xuất. - Do Asean, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất Chương 18: Ca cao và các sản phẩm từ ca cao... 1805 Ca cao bột: - Do các nước G7, Thụy Sỹ sản xuất kg 4,00 1806 Sôcôla (chocolate) các dạng thỏi, thanh, viên... được quy đổi ra kg đựng trong các lọai bao bì: + Do các nước G7 sản xuất kg 11,00 + Do Nga, Đông Âu, Hông Kông, Đài Loan, các nước Asean kg 8,00 + Do Trung Quốc sản xuất kg 5,00 Kẹo pha chocolate Asean sản xuất: + Mars caramel chocolate bar kg 4,00 + M & M peanut chocolate candy kg 4,60 Chương 19: Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa... 1901 Bột dinh dưỡng ngũ cốc dùng cho trẻ em (400 gr/hộp) do ấn Độ, Hồng Kông, Đài Loan, Ansean sản xuất hộp 1,10 1902 Mì ăn liền Thái Lan, Singapore sản xuất (gói 85 gr; thùng 100 gói) thùng 7,00 1905 Bánh mặn, ngọt... * Bánh snack tôm, cua Thái Lan sản xuất (gói 100 gr) gói 0,15 * Bánh quy mặn, ngọt các lọai: - Do các nước G7 sản xuất: + Lọai đựng trong hộp sắt kg 4,00 + Lọai đựng trong hộp giấy, túi nilon kg 3,50 - Do Asean, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất - Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% của G7 sản xuất Chương 21: Các sản phẩm chế biến ăn được khác... 2103 Mỳ chính (bột ngọt): - Do Brazil, G7 sản xuất lọai thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) tấn 1450,00 - Do các nước Asean sản xuất. Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, các nước Asean sản xuất lọai thành phẩm, đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) tấn 1200,00 + Lọai dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm tính bằng 90% lọai thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ Chương 22: Đồ uống, rượu... 2201 Nước trái cây có ga không cồn hiệu Chamdor (thùng 12 chai x 0,75 lít) thùng 20,00 Nước khóang tự nhiên và nước tinh khiết (mineral water): - Lọai đựng trong chai nhựa PET: + Lọai chai: 500ml đến 600ml, thùng 12 chai thùng 2,40 + Lọai chai: 1500 ml, thùng 12 chai thùng 6,00 Nước cốt Coca-Cola kg 28,00 Nước giải khát Enegy Redbul (hiệu 2 con bò húc) do Thái Lan sản xuất, thùng 24 lon x 250 ml thùng 5,00 Nước giải khát Margarita Mix (có đường, không cồn) 1000ml/chai, thùng 12 chai, Mỹ sản xuất thùng 20,00 Nước Cocktail - Thái Lan sản xuất (thùng 24 hộp x 250 ml) thùng 10,00 Các lọai nước khác: + Nước ngọt Coca Cola (Coke), Coke Diet, Fanta, Fanta Diet, Sprite * Lọai thùng 24 lon; lon 330 ml thùng 5,00 * Lọai chai nhựa PET, thùng 12 chai 1,25 lít đến 1,5 lít thùng 7,00 + Nước ngọt Pepsi Cola, Pepsi Diet, 7 Up * Lọai thùng 24 lon x 330 ml thùng 5,00 * Lọai chai nhựa PET 1,25 lít - 1,5 lít, thùng 12 chai thùng 7,00 + Nước ngọt các hiệu khác King Cola, HBK Cola, NGS Cola, US Cola. Thùng 24 lon x 330 ml thùng 4,00 + Nước ngọt F & N, Schweppes, Crush cam chanh lọai thùng 24 lon x 330 ml thùng 5,00 + Nước Soda, Tonoc hiệu F & N, Schweppes thùng 24 lon x 330 ml thùng 5,00 + Nước ngọt hãng Jianlibao (Kiện bảo lực) Trung Quốc sản xuất, thùng 24 lon x 330ml thùng 3,00 2203 Bia các lọai:
-
Bia do Trung Quốc sản xuất: + Bia chai lọai thùng 24 chai x 640 ml thùng 4,50 + Bia hộp lọai thùng 24 lon x 330 ml đến 350 ml thùng 4,00 2. Bia do các nước khác sản xuất: + Bia hiệu Heineken: * Lọai lon (thùng 24 lon x 330 ml) thùng 8,50 * Lọai chai (thùng 24 chai x 350 ml) thùng 9,00 + Bia hiệu Tiger: * Lọai lon (thùng 24 lon x 330 ml) thùng 7,60 * Lọai chai (thùng 24 chai x 350 ml) thùng 8,00 + Bia DAB Đức: * Lọai bình: 5 lít, 2 bình/thùng thùng 5,00 * Lọai 24 chai x 330 ml/thùng thùng 8,50 * Lọai 24 lon x 330 ml/thùng thùng 7,30 * Lọai 20 chai x 500 ml/thùng thùng 7,30 + Bia hộp Bitburger, Holsten Đức sản xuất lọai lon (thùng 24 lon x 330 ml) thùng 7,00 + Bia bock (hơi) lọai trăng, đen hiệu DAB (Đức) lọai thùng (téc): 50 lít thùng 16,80 + Bia chai Schoffer Weizen, thùng 24 chai x 0,5 lít (Đức sản xuất) thùng 6,60 + Bia các hiệu Asahi, Sapporo, Kirin... do Nhật Bản sản xuất (thùng 24 lon x 330-370 ml) thùng 7,60 + Bia hiệu Kronenburg Pháp sản xuất (thùng 24 lon x 330 ml) thùng 7,00 + Bia hiệu Foster Export Lager úc sản xuất (thùng 24 lon x 375 ml) thùng 7,00 + Bia chai Bass Anh sản xuất thùng 24 chai x 300 ml đến 400 ml thùng 7,50 + Bia bool (hơi) hiệu Bass (Anh sản xuất), lọai thùng (téc) 50 lít thùng 16,80 + Bia hiệu Bass Anh sản xuất, 24 lon x 33c1 /thùng thùng 7,00 + Bia hộp các hiệu do Đài Loan sản xuất lọai thùng 24 lon x 330-350ml thùng 5,50 + Bia hộp hiệu Caslemaine (Úc sản xuất) lọai lon (thùng 24 lon x 330 ml/thùng) thùng 6,50 + Bia hiệu Guiness Saint Pauli, San Miguel, Stella 24 lon x 330 ml /thùng thùng 6,50 + Bia hiệu Achor (24 lon x 296 ml/thùng) thùng 7,00 + Bia hiệu Blue Light (24lon x 296ml/thùng) thùng 5,00 + Bia hiệu OB Hàn Quốc sản xuất (24 lon x 330 ml/thùng) thùng 5,50 + Bia hiệu Corona Mêhicô sản xuất (24 chai x 355 ml/thùng) thùng 9,00 + Bia hiệu Amstel Hà Lan sản xuất * Lọai lon: 24 lon x 330 ml/thùng thùng 8,00 * Lọai chai: 24 chai x 330 ml/thùng thùng 8,50 + Bia hiệu Claushales Đức sản xuất (24 chai x 330 ml/thùng) thùng 6,50 + Bia lon hiệu Oranjebboom, thùng 24 lon x 330 ml Hà Lan sản xuất thùng 6,00 + Bia hiệu Tennest, Anh sản xuất * Lọai 50 lít/thùng thùng 16,80 * Lọai 24 lon x 33 cl/thùng thùng 7,00 * Lọai 24 chai x 33 cl/thùng thùng 7,50 2204 Rượu vang + Rượu vang các hiệu do các nước G7 sản xuất: * Lọai 12 độ lít 2,80 * Lọai trên 12 độ đến 20 độ lít 4,00 + Rượu vang do các nước Đông Âu, Nga sản xuất: - Lọai 12 độ lít 2,00 - Lọai trên 12 độ đến 20 độ lít 3,00 2208 Rượu mạnh * Rượu Remy Martin: + Rượu Remy Martin VSOP lít 20,00 + Rượu Remy Martin de Club lít 30,00 * Rượu Remy Martin Napoleon: - Lọai Regular lít 41,00 - Lọai Extra Old lít 43,00 * Rượu Remy Martin XO Special lít 64,00 * Rượu Remy Martin Extra lít 93,00 * Rượu Remy Martin Extra Perfection lít 97,00 * Rượu Remy Martin Limoges: + Lọai Blue lít 95,00 + Lọai Gold lít 132,00 * Rượu Remy Martin Louis XIII lít 368,00 * Rượu Hennessy: + Rượu Hennessy VSOP Litter lít 61,00 + Rượu Hennessy VSOP lít 23,00 + Rượu Hennessy XO lít 74,00 + Rượu Hennessy XO Litre lít 62,00 + Rượu Hennessy XO Mag lít 69,00 + Rượu Hennessy XO Mugnum lít 62,00 + Rượu Hennessy Paradis lít 260,00 * Rượu Martell: + Rượu Martell VS lít 13,00 + Rượu Martell Medaillon VSOP lít 23,00 + Rượu Martell Cordon Blue lít 50,00 + Rượu Martell Napoleon lít 50,00 + Rượu Martell XO Supreme lít 82,00 + Rượu Martell Extra lít 165,00 * Rượu Otard: + Rượu Otrad VSOP lít 19,00 + Rượu Otrad Napoleon lít 30,00 + Rượu Otrad XO lít 52,00 + Rượu Otrad Extra lít 113,00 * Rượu Camus: + Rượu Camus VSOP lít 23,00 + Rượu Camus Napoleon lít 53,00 + Rượu Camus XO lít 81,00 + Rượu Camus Extra lít 103,00 * Rượu Scotch de luxe Whisky: + Rượu Ballantine's Gold Seal, Special Reserve, 12 year old lít 13,00 + Rượu Bell's 12 year old lít 12,00 + Rượu Dimple Scotch 15 year old lít 13,00 + Rượu Dunhill Old Master lít 25,00 + Rượu Johnnie Walker Black Label lít 13,00 + Rượu JW Black Label WB lít 23,00 + Rượu Johnnie Walker Premier lít 41,00 + Rượu Johnnie Walker Blue Label lít 61,00 + Rượu Johnnie Walker Red Label lít 5,20 + Rượu Royal Salute 21 year old lít 51,00 + Rượu Chivas Regal 12 years lít 12,00 + Rượu Whisky Nhật Bản sản xuất: + Rượu Old Suntory lít 7,60 * Rượu English Gin (rượu gin Anh): + Rượu Gondon's Dry Gin lít 4,60 + Rượu Beefeater London Dry Gin lít 4,50 + Rượu Gilbey's London Dry Gin lít 3,80 * Rượu Vodka: + Rượu Asolut Vodka (Thụy Điển sản xuất) lít 3,00 + Rượu Asolut Citron (citrus) Vodka lít 4,00 + Rượu Sminoff Vodka Red (Mỹ sản xuất) lít 3,00 + Rượu Sminoff Blue Label lít 2,80 + Rượu Vodka Nga sản xuất lít 1,80 2204 * Rượu Champagne (Sâm panh): + Rượu Krug Grande Cuvee lít 51,80 + Rượu Charles Heidsieck Brut lít 19,80 + Rượu Charles Heidsieck Rose 1983-1985 lít 30,80 + Rượu Piper Heidsieck Brut lít 7,40 + Rượu Champagne do Nga sản xuất lít 2,00 * Một số lọai rượu khác: + Rượu VAT 69 lít 3,00 + Rượu Raynal VSOP Brandy lít 4,50 + Rượu Passport Whisky lít 5,90 + Rượu Sequin Napoleon lít 4,00 + Whisky Scott Label 5 lít 5,00 Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá 2401 Thuốc lá lá đã tách cọng tấn 4.100,00 Thuốc lá lá chưa tách cọng tấn 2.050,00 Thuốc lá sợi các lọai tấn 7.000,00 Chương 25: Khóang sản... 2520 Thạch cao dùng trong y tế, mỹ thuật tấn 95,00 2523 Thạch cao dùng trong sản xuất xi măng tấn 50,00 * Xi măng Trung Quốc sản xuất - Xi măng đen: + Lọai P500 (PC40) tấn 45,00 + Lọai P400 (PC30) tấn 40,00 - Xi măng trắng: + Lọai P500 (PC40) tấn 100,00 + Lọai P400 (PC30) tấn 80,00 * Xi măng do các nước khác sản xuất: - Xi măng trắng: + PC40 Indonesia sản xuất tấn 140,00 + PC40 Hàn Quốc sản xuất tấn 140,00 + PC30 Hàn Quốc sản xuất tấn 120,00 + PC30 do các nước G7 sản xuất tấn 180,00 + PC40 do các nước G7 sản xuất tấn 200,00 - Xi măng đen: + PC40 Bắc Triều Tiên sản xuất tấn 45,00 + PC40 Thái Lan sản xuất tấn 59,00 + PC40 Indonesia sản xuất tấn 62,00 + PC40 Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất tấn 62,00 + PC40 do các nước G7 sản xuất tấn 80,00 * Xi măng rời tính bằng 80% xi măng đóng bao Chương 32: Các chất chiết xuất làm chất thuộc da... 3208 Sơn: * Sơn nước (emulsion paint): - Lọai sơn tường các hiệu Denzo, TV ATM, National, Tempo, Causeway, Luxury, Superrior... do Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất + Lọai sơn trong nhà lít 0,50 + Lọai sơn ngòai trời lít 1,00 - Sơn Varnish các hiệu Thái Lan sản xuất lít 1,60 - Sơn Lacquer các hiệu Thái Lan sản xuất lít 1,80 - Bình sơn xịt hiệu ATV... do Thái Lan sản xuất (lọai 400 cc/bình: 12 bình/tá) tá 11,00 - Sơn chống rỉ Trung Quốc sản xuất kg 0,33 - Sơn chống rỉ Detex Pháp sản xuất lít 1,00 - Sơn chống rỉ Primate Pháp sản xuất lít 2,50 - Sơn chống rỉ Primate - Glacidor Pháp sản xuất lít 13,00 - Sơn chống rỉ Detex TE Pháp sản xuất lít 5,00 * Véc ni cách nhiệt PE 165-35 thùng 200kg thùng 270,00 * Véc ni cách điện W 2390 thùng 16 kg thùng 22,00 * Véc ni cách điện PE 165-40 thùng 200 kg thùng 274,00 - Sơn Sunco Thái Lan sản xuất 1 kg/hộp hộp 5,50 - Sơn phản quang Hàn Quốc sản xuất lít 4,80 - Sơn tường silicat do ý sản xuất: + Sơn trong nhà kg 0,65 + Sơn ngòai trời kg 1,20 Chương 34: Xà phòng, các chất tẩy rửa... 3401 Xà phòng bột (bột giặt) các nước sản xuất kg 1,00 3403 * Dầu nhờn hộp do hãng BP, Anh sản xuất - Power stroke 2T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng) thùng 15,00 - Power stroke 4T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng) thùng 13,00 - Power stroke 4T (hộp 1lít x 24 hộp/thùng) thùng 18,00 - Super V20W/50 hộp(hộp 4lít x 6 hộp/thùng) thùng 20,00 - Super V20W/50 hộp(hộp 1lít x 24hộp/thùng) thùng 22,00 - Autral DX 50 (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) thùng 39,00 - Energon HD 40 (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) thùng 16,00 - Energon HD 40 (hộp 1 lít x 24 hộp/thùng) thùng 19,00 - Energear oil EP (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng) thùng 21,00 - Vanellus C3-40, can 18 lít can 13,00 * Dầu nhờn do Singapore sản xuất: - Esso golden lube 40 (18 lít/can) lít 0,70 - Esso golden lube 50 (18 lít/can) lít 0,73 - Esso golden lube 40 (200 lít/can) lít 0,53 - Esso golden lube 50 (200 lít/can) lít 0,56 - Gear oil ST 140 lít 0,65 * Dầu nhờn Shell các lọai, Singapore sản xuất: - Gadinia oil 40 lít 0,87 - Tellus oil 68 lít 0,72 - Tellus oil T 15 lít 0,85 - Omola oil 100 lít 0,76 - Omola oil 320 lít 0,80 - Rumula oil X15W-40 (Rimula) lít 1,22 - Dromus B lít 1,40 * Dầu nhờn Total các lọai, Pháp sản xuất: - Carter EP 220 (200 lít/drum) lít 0,71 - Azolla ZS-32 (200 lít/drum) lít 0,70 - Carter EP 320 (200 lít/drum) lít 0,73 * Dầu nhờn Nga sản xuất tấn 260,00 Chương 37: Các vật liệu ảnh, điện ảnh 3702 Phim chụp ảnh do G7 sản xuất lọai HG 100/36 tờ 1,42 * Phim màu Kodak - Gold + Lọai 100 GR-135/24 cuộn 1,50 + Lọai 100 GR-135/36 cuộn 1,70 + Lọai 200 GR-135/36 cuộn 2,00 + Lọai 200 GR-135/24 cuộn 1,60 + Lọai 400 GR-135/36 cuộn 2,20 * Phim màu hiệu Kodak Kadakrome: - Lọai 64 PU Including Processing KR 135/36 cuộn 4,00 - Lọai 200 PU Including Processing KL 135/36 cuộn 4,50 * Phim màu hiệu Kodak GB 135-36 Gold 200 GEN 4, Úc sản xuất cuộn 2,05 * Phim màu hiệu Kodak Mỹ Funsuc English For Export 24 kiểu: - CAT No 400584 cuộn 4,60 - CAT No 400733 cuộn 9,20 * Phim màu hiệu Konica: - Lọai Super SR 100 135/36 cuộn 1,50 - Lọai Super SR 200 135/36 cuộn 1,60 - Lọai SR super 400 135/24 cuộn 1,55 - Lọai XG 100 135/36 cuộn 1,54 - Lọai XG 100 135/24 cuộn 1,04 - Lọai XG 200 135/36 cuộn 1,60 - Lọai XG 200 135/24 cuộn 1,50 - Lọai Chrome R-100 135/36 cuộn 1,80 * Phim màu hiệu Fuji lọai 135/36 cuộn 1,48 * Phim màu hiệu Mitsubishi: - Lọai MX 100 135/36 cuộn 1,55 * Phim màu hiệu Agfa 135/36 cuộn 1,36 * Phim màu hiệu Fuji Nhật sản xuất: - Provia 400 120/12 cuộn 1,96 - Provia 100 120/12 cuộn 1,80 - Velvia VRP 50 120/12 cuộn 2,83 - Prof NHG 400 120/12 cuộn 2,16 - Reala CS 100 120 cuộn 1,50 - Negative B/W 120 PAN cuộn 0,85 * Phim chụp ảnh đen trắng hiệu Orwo: - PAN 400 ASA 125/36 cuộn 1,10 - PAN 25 ASA 135/36 cuộn 1,00 - PAN 100 ASA 135/36 cuộn 1,00 3703 1. Giấy ảnh màu hiệu Fuji, Kodak, Konica, QA, Agfa... do các nước G7 sản xuất: - Lọai khổ 8,9 cm x 175 m/cuộn cuộn 44,00 - Lọai khổ 20,8 cm x 25,4 cm/tờ (hộp 100 tờ) hộp 24,00 - Lọai khổ 50,8 cm x 61 cm/tờ (hộp 50 tờ) hộp 80,00 - Lọai khổ 12,7 cm x 175 m/cuộn cuộn 65,00 - Lọai khổ 25,4 cm x 83 m/cuộn cuộn 75,00 2. Giấy ảnh Kodak lọai Ekta Color Royal Brazil sản xuất: * Lọai 15,2 cm x 146,3 m/cuộn cuộn 60,00 * Lọai 20,3 cm x 84 m/cuộn cuộn 65,00 * Lọai 25,4 cm x 84 m/cuộn cuộn 75,00 Giấy ảnh đen trắng Đức sản xuất nhãn hiệu (BN111), cỡ (18x24) cm (lọai 100 tờ/hộp) hộp 24,00 Giấy ảnh đen trắng (Orwo BN1) cỡ (18x24) cm (lọai 100 tờ/hộp) hộp 20,30 Giấy ảnh đen trắng (Orwo BH1) cỡ (18x24) cm (lọai 100 tờ/hộp) hộp 20,00 Giấy ảnh Fuji Nhật Bản sản xuất SF A40 cỡ (30,48x8.380) cm cuộn 78,00 Giấy ảnh Fuji Nhật Bản sản xuất PG 50,8 cm x 30,5 m/cuộn cuộn 80,00 Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng Plastic Thanh nhựa (5x40x1800)mm Đài Loan sản xuất Thanh 0,40 Ống nhựa PVC: + Phi 16 mm m 0,15 + Phi 25 mm m 0,27 + Phi 30 mm m 0,36 Nhựa trải sàn PVC do G7 sản xuất: - Có keo dán tấn 1.700,00 - Chưa có keo dán tấn 1.500,00 Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các chất tương tự đã in màu 55mm x 1000m/cuộn do Đài Loan, Asean, Hàn Quốc sản xuất cuộn 18,00 Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các chất tương tự đã in màu 290mm x 1000m/cuộn do Đài Loan, Asean, Hàn Quốc sản xuất cuộn 45,00 Băng keo PVC các lọai kg 1,80 Tấm PVC khổ 2 mét, dày 0,7 mm Đài Loan, Asean sản xuất m 2,20 Lưới PE khổ 1,6 mét dùng lót nệm Đài Loan sản xuất m 0,90 Tấm lợp bằng nhựa Đài Loan sản xuất kg 2,00 Tấm lợp bằng nhựa Trung Quốc sản xuất kg 1,40 Tấm nhựa xốp cách nhiệt dày 10 mm, khổ (910 x 2280)mm, do Đài Loan sản xuất tấm 3,00 Bồn rửa mặt - G7 sản xuất chiếc 30,00 - Asean sản xuất chiếc 15,00 - Lọai do Trung Quốc sản xuất chiếc 7,50 Bồn tắm plastic Indonesia sản xuất, khổ 1,5 m đến 1,7 m, không kèm bộ xả chiếc 45,00 Bồn tắm plastic dài 1,7 m, có bộ xả Singapore sản xuất chiếc 74,00 Bồn tắm plastic (khổ 1,2m đến 1,5m) không kèm bộ xả + Lọai do ý sản xuất chiếc 47,00 + Lọai do Trung Quốc sản xuất chiếc 36,00 Bộ cửa ra vào bằng nhựa do Asean sản xuất m2 12,00 Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió Asean sản xuất m2 12,00 Bộ cửa ra vào bằng nhựa lọai cánh gấp m2 2,36 Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su A/ Bộ lốp, săm, yếm xe ôtô: * Bộ lốp, săm, yếm do G7 sản xuất: - 145-SR14 bộ 30,00 - 145-SR13 bộ 21,00 - 155-SR13 bộ 25,00 - 165-SR14 bộ 30,00 - 175-SR14 bộ 30,00 - 185-SR14C-8pr bộ 32,00 - 185/70R14 bộ 48,00 - 195/65-R15 bộ 37,00 - 205/60-R15 bộ 41,00 - 205/65-R15 bộ 42,00 - 205/70-R15 bộ 45,00 - 225/75-R16-8pr bộ 44,00 - 245/75-R16-10pr bộ 44,00 - 550-13/8pr bộ 18,00 - 560-13/6pr bộ 20,00 - 600-12/4pr bộ 20,00 - 600-13/8pr bộ 30,00 - 600-14/8pr bộ 31,00 - 600-15/8pr bộ 36,00 - 615-13/6pr bộ 29,00 - 650-10/10pr bộ 30,00 - 645-14/6pr bộ 30,00 - 650-14/8pr bộ 31,00 - 650-15/10pr bộ 38,00 - 650-15/8pr bộ 36,00 - 650-16/10pr bộ 51,00 - 650-16/8pr bộ 50,00 - 695-14/6pr bộ 30,00 - 700-15/10pr bộ 54,00 - 700-16/10pr bộ 57,00 - 750-16/12pr bộ 77,00 - 750-20/12pr bộ 90,00 - 825-15/14pr bộ 99,00 - 900-20/14pr bộ 140,00 - 1100-20/16pr bộ 216,00 - 1200-20/18pr bộ 257,00 - 500-12/8pr bộ 23,00 - 185-65/15pr bộ 36,00 - 195-70/14pr bộ 36,00 - 205-70/14pr bộ 45,00 - 215-55/16pr bộ 48,00 - 235-60/16pr bộ 48,00 - 235-75/15pr bộ 48,00 - 265-70/15pr bộ 48,00 - 205-16/8pr bộ 57,00 - 1200-24/18pr bộ 290,00 * Bộ lốp, săm, yếm Trung Quốc sản xuất: - 650-16/10pr bộ 25,00 - 750-20/14pr bộ 50,00 - 825-20/14pr bộ 59,00 - 900-20/14pr bộ 70,00 - 650-14/8pr bộ 25,00 - 650-16/10pr bộ 37,00 - 650-16/12pr bộ 43,00 - 650-20/14pr bộ 53,00 * Bộ lốp, săm, yếm do Nga, Hàn Quốc, Asean; Đài Loan, ấn Độ sản xuất: - 750-20/12pr bộ 80,00 - 850-20/10pr bộ 92,20 - 825-20/12pr bộ 95,00 - 825-20/14pr bộ 108,30 - 900-20/14pr bộ 120,70 - 900-20/12pr bộ 117,30 - 1000-20/12pr bộ 119,70 - 1000-20/14pr bộ 132,70 - 900-20/16pr bộ 130,60 - 1000-20/16pr bộ 164,00 - 1100-20/14pr bộ 176,00 - 1100-20/16pr bộ 187,90 - 1100-20/18pr bộ 193,00 - 1200-20/16pr bộ 219,70 - 1200-20/18pr bộ 223,60 - 1200-24/16pr bộ 257,30 - 1200-24/18pr bộ 263,80 - 1200-24/20pr bộ 269,70 - 1200-24/24pr bộ 480,00 - 1300-21/12pr bộ 214,00 - 1300-24/14pr bộ 227,90 - 1400-24/12pr bộ 273,80 - 1750-25/12pr bộ 330,20 - 600-12/8pr bộ 25,00 - 600-13/8pr bộ 26,50 - 600-13/6pr bộ 25,70 - 650-9/8pr bộ 20,00 - 650-10/8pr bộ 23,00 - 650-13/8pr bộ 25,00 - 840-13/6pr bộ 24,20 - 840-13/8pr bộ 25,30 - 600-14/6pr bộ 25,80 - 600-14/8pr bộ 26,70 - 650-14/6pr bộ 26,80 - 650-14/8pr bộ 27,90 - 650-15/8pr bộ 36,00 - 700-14/8pr bộ 29,00 - 700-14/6pr bộ 28,00 - 600-15/8pr bộ 31,10 - 700-15/8pr bộ 42,00 - 700-15/10pr bộ 46,60 - 700-15/12pr bộ 48,60 - 700-16/8pr bộ 41,60 - 700-16/10pr bộ 50,20 - 700-16/12pr bộ 50,40 - 750-16/12pr bộ 64,90 - 750-16/8pr bộ 48,50 - 750-16/10pr bộ 58,60 - 750-16/14pr bộ 65,90 - 750-18/8pr bộ 47,70 - 750-18/10pr bộ 56,30 - 750-18/12pr bộ 56,80 - 750-15/8pr bộ 46,00 - 750-15/10pr bộ 51,10 - 750-15/12pr bộ 54,20 - 650-16/8pr bộ 40,00 - 650-16/10pr bộ 44,60 - 620-10/4pr bộ 12,00 - 600-12/4pr bộ 16,60 - 600-12/6pr bộ 17,70 - 615-13/4pr bộ 16,20 - 565-13/4pr bộ 17,80 - 640-13/6pr bộ 22,40 - 640-14/6pr bộ 25,70 - 685-14/6pr bộ 24,70 - 770-16/6pr bộ 33,70 - 760-16/6pr bộ 38,40 - 300-10/6pr bộ 14,70 - 500-10/8pr bộ 14,80 - 500-12/6pr bộ 17,00 - 500-12/8pr bộ 17,50 - 450-12/4pr bộ 12,40 - 450-12/8pr bộ 15,00 - 500-8/8pr bộ 16,60 - 600-8/10pr bộ 24,60 - 700-12/12pr bộ 41,70 - 825-15/14pr bộ 81,30 - 600-16/6pr bộ 30,90 - 175/70 R12 bộ 23,00 - 200/70 R14 bộ 33,70 - 175/70 R13 bộ 24,00 - 185/70 R13 bộ 26,00 - 185/70 R14 bộ 29,40 - 195-70/R14 bộ 31,80 - 205-70/R14 bộ 34,10 - 255-80/R13 bộ 19,00 - 165-80/R13 bộ 21,30 - 175-80/R14 bộ 26,40 - 185-80/R14 bộ 28,10 - 155R/12-6pr bộ 22,20 - 155R/12-8pr bộ 22,60 - 165R/12-6pr bộ 27,00 - 165R/13-8pr bộ 26,60 - 175R/13-6pr bộ 32,20 - 185R/14-8pr bộ 34,50 - 175R/14-8pr bộ 32,50 - 185R/14-6pr bộ 34,20 - 195R/14-6pr bộ 37,10 - 195R/14-8pr bộ 36,80 - 185/65 R14 bộ 28,80 - 185/65 R15 bộ 30,80 - 195/65 R15 bộ 33,00 - 195/65 R14 bộ 31,70 - 185/60 R14 bộ 30,10 - 195/60 R14 bộ 32,90 - 195/60 R15 bộ 34,60 - 205/60 R15 bộ 36,30 B/ Lốp xe máy: - 225-17 (G7 sản xuất) chiếc 7,50 - 250-17 (G7 sản xuất) chiếc 8,50 - 275-14 (G7 sản xuất) chiếc 8,00 - 275-14 (Các nước khác sản xuất) chiếc 5,60 - 350-8 (G7 sản xuất) chiếc 9,00 - 350-8 (Các nước khác) chiếc 8,70 - 350-10 (G7 sản xuất) chiếc 6,50 - 350-10 (Các nước khác sản xuất) chiếc 6,40 - 100/90-18; 100/80-16 chiếc 32,00 * Hiệu Michenlin: - 21/2-17 (2.50-17) chiếc 5,10 - 21/4-17 (2.50-17) chiếc 4,40 - 3.00-17 chiếc 11,04 - 2.75-18 chiếc 10,15 - 3.00-18 chiếc 11,18 C/ Lốp xe đạp: - Các cỡ, do G7 sản xuất chiếc 3,50 Chương 48: Giấy và bìa giấy 4801 Giấy in báo 48.8 (48,8 gr/m2) tấn 450,00 4802 Giấy in typo dạng cuộn tấn 450,00 Giấy in offset 170gr/m2 Hàn Quốc sản xuất tấn 650,00 Giấy kraft làm vỏ bao xi măng, Asean, Hàn Quốc sản xuất tấn 700,00 4810 Giấy duplex tấn 587,00 Giấy bóng kính tấn 2.200,00 Giấy than 100 tờ/tập tập 2,00 Giấy photo 500 tờ/ram khổ A4 ram 1,50 Giấy láng hai mặt định lượng 120 đến 230 gr/m2, Hàn Quốc sản xuất tấn 1.000,00 Giấy láng bóng hai mặt định lượng 64 gr/m2 Nhật sản xuất tấn 1.610,00 4811 Băng keo giấy dạng cuộn khổ (1,016x3800) m và (1,250 x 3.600) m, Hàn Quốc sản xuất kg 1,20 4813 Giấy vấn điếu thuốc lá - Italia sản xuất tấn 2.440,00 - Nhật sản xuất tấn 2.250,00 Tấm Carton giấy ép (kiểu như ván ép) dày 2mm có đục lỗ, kích thước (1,22 x 2,44) m tấm 5,00 Tấm Carton giấy ép cứng, có phủ nhựa dày 3,2mm, kích thước (1,22 x 2,44) m tấm 6,20 Giấy dán tường PVC (khổ 50cm x 100 m/cuộn) - Do Đài Loan, Asean sản xuất cuộn 3,30 - Do Trung Quốc sản xuất cuộn 2,00 Giấy viền dán tường 10cm x 5m và 20cm x 5m Trung Quốc sản xuất m2 0,25 - Giấy fax Nhật sản xuất + Lọai 430mm (440) x 6000m/cuộn cuộn 450,00 - Giấy stencil dùng đánh máy quay roneo, 48 tờ/hộp Thái Lan sản xuất hộp 4,00 Giấy telex cỡ 30 x 20cm (500 tờ/tập) tập 1,80 Nguyên liệu sản xuất đầu lọc thuốc lá: sợi acetate tow (cellulose acetate tow): - Nhật sản xuất kg 4,00 - Hàn Quốc sản xuất kg 3,00 Chương 53, 54, 55... Vải các lọai: * Vải hóa hợp 100% polyester do Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan sản xuất khổ 1,2m: - Vải voan hoa nhung ép m 3,00 - Mouseline trơn m 1,55 - Mouseline cát hoa m 1,80 - Xô hoa ép, silk lưới, sọc ô vuông, tròn m 1,70 - Silk giấy, silk xốp, silk nhăn m 1,80 - Silk hoa, silk cát hoa m 1,55 - Silk cát màu trơn m 1,40 - Suise: + Lọai trơn m 1,20 + Lọai hoa m 1,55 - Suise gấm hoa m 1,55 - Vải voan mỏng m 1,20 * Vải polyester pha cotton do Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan sản xuất, khổ 1,2m: - Vải KT silk m 1,30 - Vải KT thường sọc, caro, trơn m 1,00 - Vải tol hoa, trơn (vải lanh) m 1,00 - Vải dệt dạng vải bố m 1,50 - Vải sa tanh hoa m 1,20 - Vải sa tanh trơn m 1,00 * Vải thun, khổ 1,2m Đài Loan, Asean sản xuất: - Màu trơn m 0,90 - Hoa m 1,10 * Vải thun nhung dầy khổ 1,6m: - Lọai 4 chiều Mỹ, Nhật sản xuất m 4,00 - Lọai 4 chiều Hàn Quốc sản xuất m 3,50 - Lọai 2 chiều Mỹ, Nhật sản xuất m 3,00 - Lọai 2 chiều Hàn Quốc sản xuất m 2,50 * Thun nhung do Đài Loan, Asean sản xuất, khổ 1,5m: - Lọai vải 2 chiều m 2,00 - Lọai vải 4 chiều m 3,50 * Vải ren khổ 1,5m Đài Loan sản xuất m 1,30 * Vải tuyết nhung khổ 1,2m: - Do G7 sản xuất m 4,20 - Do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất m 3,60 * Vải dạng lưới Asean, Đài Loan sản xuất khổ 1,6m m 2,00 * Vải hóa hợp khổ 1,6m: - Tegin gân, garbardine, Nhật sản xuất m 2,70 - Teryline Pháp, Anh sản xuất m 6,30 - Teryline Nhật sản xuất m 3,50 - Tegin gân Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất m 2,20 - Silk nhung 2 da Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất m 2,35 - Teryline Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất m 3,00 - Microfibre super fine wool m 2,90 - Silk sev m 2,20 - Vải Oxford m 1,80 - Chevidte (100% polyester) m 1,60 - Nylon dầu m 1,00 * Vải jean nhung hóa hợp gân, khổ 1,6m: - Do G7 sản xuất m 2,40 - Do Hàn Quốc, Thái Lan sản xuất m 1,80 * Thun gân kẻ nhỏ 4 chiều Đài Loan sản xuất, khổ 1,6m m 2,00 * Vải jean (cotton và Free Cotton) lọai khổ 1,6m: - Do Pháp, Mỹ, Nhật sản xuất m 3,20 - Do Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan sản xuất m 2,40 - Do Trung Quốc sản xuất m 1,80 * Vải kaki khổ 1,6m: - Do Nhật sản xuất m 1,85 - Do Mỹ, Pháp, Anh sản xuất m 2,40 - Do Nga, Đông Âu sản xuất m 1,40 - Do Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan sản xuất m 1,60 - Do Trung Quốc sản xuất m 1,00 Chương 56: Bông tấm nỉ Vải không dệt do Trung Quốc sản xuất 18 gr/m2 kg 2,10 Lưới đánh cá tấn 3.600,00 Cáp nylon tấn 1.100,00 Chương 57: Thảm và các lọai trải sàn Thảm trải sàn dệt bằng sợi PP do G7 sản xuất: - Lọai dày trên 5 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm) m2 7,50 - Lọai từ 4 đến 5 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm) m2 6,00 - Lọai dưới 4 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm). Thảm trải sàn dệt bằng sợi PP do các nước khác sản xuất tính bằng 80% lọai do G7 sản xuất m2 4,00 5801 Chương 58: Các lọai vải dệt đặc biệt 5802 Vải giả nhung khổ rộng 1,2m Đài Loan sản xuất m 1,50 5804 Vải giả lông thú khổ 1,6m Đài Loan sản xuất m 3,00 Vải tuyn khổ 1,6m do: + G7 sản xuất m 1,50 + Các nước khác sản xuất m 1,00 Vải xôgan khổ 1,2m Đài Loan sản xuất m 1,00 5901 Chương 59: Các lọai vải đã được thấm tẩm hồ, phủ dát Vải mếch dựng khổ 0,8m, Asean sản xuất m 1,70 Vải bạt, vải bố khổ 1,4m Đài Loan sản xuất m 1,40 Vải giả da các màu: + G7 sản xuất m 1,50 + Các nước khác sản xuất m 1,00 Chương 61, 62: Quần áo 6101 Áo len dài tay người lớn G7 sản xuất: + Lọai dầy (từ 200 gr trở lên) chiếc 10,00 + Lọai mỏng (dưới 200 gr) chiếc 7,00 Áo len Asean sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất Áo cộc tay tính bằng 75% dài tay Áo trẻ em: + Từ 9 tuổi trở xuống tính bằng 40% người lớn + Từ 10 đến 16 tuổi tính bằng 75% người lớn - Bộ quần áo comple nam Trung Quốc sản xuất (người lớn) + Lọai thường (bằng dạ, vải tuytxi) bộ 13,50 + Lọai tốt hiệu Razzo, Bench bộ 22,50 - Bộ quần áo comple do các nước G7 sản xuất bộ 120,00 - Bộ quần áo comple do các nước khác sản xuất bộ 60,00 - Áo sơ mi (shirt) nam do G7 sản xuất chiếc 6,00 - Áo sơ mi nam do các nước khác sản xuất chiếc 4,50 - Áo pull nam, nữ: - Áo pull do các nước G7 sản xuất chiếc 7,50 - Áo pull do các nước khác sản xuất chiếc 4,00 - Áo phao trẻ em Trung Quốc sản xuất chiếc 1,80 - Áo khóac budông trẻ em Trung Quốc sản xuất chiếc 1,80 - Bộ quần áo thể thao do các nước G7 và các nước Bắc Âu, Hà Lan, Úc sản xuất + Lọai trẻ em bộ 3,60 + Lọai người lớn nam bộ 9,00 + Lọai người lớn nữ bộ 7,20 - Bộ quần áo thể thao do Trung Quốc sản xuất: + Lọai trẻ em bộ 1,30 + Lọai người lớn nữ bộ 2,30 + Lọai người lớn nam bộ 2,70 - Mũ len người lớn bộ 1,00 - Váy áo trẻ em do Trung Quốc sản xuất bộ 3,60 - Quần nam người lớn bằng vải hóa học: + Do các nước G7 sản xuất chiếc 7,50 + Do các nước khác sản xuất chiếc 5,00 - Quần nam người lớn bằng vải cotton: + Do các nước G7 sản xuất chiếc 8,50 + Do các nước khác sản xuất chiếc 6,50 - Quần soóc (short) người lớn: + Do các nước khác sản xuất chiếc 2,00 + Do các nước G7 sản xuất chiếc 3,00 - Quần bò người lớn các nước G7 sản xuất chiếc 12,00 - Quần bò người lớn các nước khác sản xuất chiếc 10,00 - Váy trẻ em (lọai váy tầng) bằng voan do Thái Lan sản xuất chiếc 4,00 - Áo jacket vải microfibre Hồng Kông sản xuất chiếc 11,00 - Áo khóac ngòai nam (người lớn) 2 lớp vải tổng hợp + Do G7 sản xuất chiếc 14,00 + Do Asean sản xuất chiếc 8,00 - Áo bluson, 2 lớp, vải tổng hợp, Trung Quốc sản xuất chiếc 4,60 - Áo bluson, 1 lớp, vải tổng hợp, Trung Quốc sản xuất chiếc 3,00 - Váy người lớn (áo liền váy, bộ áo váy rời): + Do các nước G7 sản xuất bộ 15,00 + Do các nước khác sản xuất bộ 10,00 - Bộ quần áo bằng vải nilon Hồng Kông sản xuất dùng trong pha chế hóa chất bộ 5,00 Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác... 6301 1. Chăn lông hóa học (băng lông) do G7 sản xuất - Lọai 3,5 kg chiếc 35,00 - Lọai 5 kg (2 lớp) chiếc 45,00 6302 2. Chăn chiên (len) Trung Quốc sản xuất lọai khổ 1,6 x 1,8 m chiếc 2,20 3. Khăn trải giường (drap): - Lọai (1,6 x 1,8) m + Do G7 sản xuất chiếc 11,50 + Do các nước khác sản xuất chiếc 8,00 - Lọai nhỏ (1,2 x 1,8) m: + Do G7 sản xuất chiếc 7,00 + Do các nước khác sản xuất chiếc 4,50 6306 Bạt xe ôtô IFA chiếc 30,00 Bọc nệm xe ôtô 12 chỗ đến 15 chỗ Asean sản xuất bộ 30,00 Bọc nệm xe ôtô 4 chỗ ngồi Asean sản xuất bộ 18,00 Chương 69: Đồ gốm... I. Gạch các lọai: + Gạch lát nền chống trơn (dùng lát nền nhà tắm, nhà vệ sinh do Trung Quốc sản xuất) lọai hộp 24 vỉ, khổ 30 x 30 cm/vỉ hộp 5,40 + Gạch chống trơn Đức sản xuất 20 x 20 cm/viên lọai Optistic-K m2 17,00 + Gạch nung tráng men (ceramic) Trung Quốc sản xuất dùng để trang trí, lát nền: * Lọai khổ (30 x 30) cm/viên viên 0,27 * Lọai hộp 50 viên; khổ (15x20) cm/viên hộp 5,50 * Lọai hộp 130 viên; khổ (7x15) cm/viên hộp 4,00 * Lọai hộp 70 viên; khổ (6x24) cm/viên hộp 3,00 * Lọai hộp 50 viên; khổ (10x15) cm/viên hộp 3,00 * Lọai khổ (20 x 20) cm/viên viên 0,14 * Lọai khổ (33 x 33) cm/viên viên 0,30 + Gạch men kính (glass ceramic): - Gạch men kinh Trung Quốc: * Lọai hiệu Đồng tiền khổ (10 x 10) cm/viên; lọai hộp 160 viên hộp 6,00 * Lọai Kim cương 3029, khổ (15 x 25) cm/viên; hộp 160 viên, các màu hộp 6,00 * Lọai khổ (30 x 30) cm/viên, các màu viên 0,54 * Lọai khổ (20 x 20) cm/viên, các màu viên 0,16 - Gạch men kính Nhật 10 x 10 cm viên 0,13 + Gạch men: - Do Italia sản xuất m2 8,50 - Do Tây Ban Nha sản xuất m2 7,20 - Do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất m2 6,00 - Gạch men vỉ 132 viên/vỉ, Thái Lan sản xuất m2 4,50 + Gạch bột đá ép: - Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất m2 8,00 - Tây Ban Nha sản xuất m2 10,00 - Ý sản xuất m2 14,00 6902 + Gạch lát chịu nhiệt (chịu lửa) Singapore sản xuất m2 4,50 6910 II. Đồ sứ vệ sinh:
-
Hố xí bệt (bàn cầu): - Bộ xí bệt do G7 sản xuất: + Hiệu Toto do Nhật sản xuất: Model C720 và S710 bộ 160,00 - Bộ xí bệt do các nước Asean sản xuất bộ 70,00 - Bộ xí bệt các hiệu Trung Quốc sản xuất bộ 25,00 2. Bồn rửa mặt (lavabo), lọai 2 vòi đơn: - Lọai do G7 sản xuất bộ 130,00 - Lọai do các nước Asean sản xuất bộ 20,00 3. Bồn tắm bằng sứ tráng men (có kèm vòi xả) dài 1,7 m: - Do G7 sản xuất chiếc 80,00 - Do các nước Asean sản xuất chiếc 60,00 4. Bệ đi tiểu bằng sứ tráng men: - Lọai G7 sản xuất chiếc 20,00 - Lọai do Asean sản xuất chiếc 16,00 - Lọai do Trung Quốc sản xuất chiếc 10,00 5. Bệ xí xổm: - Lọai do G7 sản xuất chiếc 15,00 - Lọai do các nước khác sản xuất chiếc 8,00 Chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh... Mặt hàng kính xây dựng: I. Kính xây dựng Trung Quốc sản xuất: A/ Kính trắng: * Lọai 1 mm m2 2,00 * Lọai 3 mm m2 3,30 * Lọai 4 mm m2 4,20 * Lọai 5 mm m2 4,80 * Lọai 10 mm m2 7,20 B/ Kính mầu: * Lọai 3 mm m2 5,00 * Lọai 5 mm m2 6,00 * Lọai 10 mm m2 10,00 II. Kính xây dựng do các nước Asean, Séc, Xlôvakia, SNG sản xuất: A/ Kính trắng: * 2 mm m2 3,50 * 3 mm m2 4,00 * 5 mm m2 5,00 * 8 mm m2 6,50 * 10 mm m2 8,00 * 12 mm m2 10,00 B/ Kính màu, kính bông: * 3 mm m2 5,00 * 5 mm m2 6,00 * 7 mm m2 7,50 * 8 mm m2 8,50 * 10 mm m2 10,00 * 12 mm m2 12,50 * Kính xây dựng do G7 sản xuất tính bằng 125% Asean sản xuất: Kính chắn gió xe Kamaz SNG sản xuất tấm 50,00 Kính xe ôtô Nhật sản xuất: - Lọai dùng cho xe 12-15 chỗ ngồi, bộ 12 tấm (gồm trước sau và hai bên hông) bộ 570,00 - Lọai dùng cho xe 4 chỗ ngồi bộ 6 tấm (gồm trước sau và hai bên hông) bộ 470,00 - Lọai dùng cho xe tải nhẹ dưới 5 tấn, kích thước cỡ (0,6 x 2) m tấm 150,00 - Lọai dùng cho xe bus cỡ (0,78 x 1,76) m: + Kính trước tấm 150,00 + Kính sau tấm 120,00 Gương Trung Quốc sản xuất: + Lọai 3 mm m2 4,50 + Lọai 5 mm m2 5,50 Ruột phích thủy tinh do Trung Quốc sản xuất + Lọai 1,5 lít chiếc 0,50 + Lọai 2,05 lít chiếc 0,70 Phích đựng nước nóng bằng thủy tinh, Trung Quốc sản xuất (có cả vỏ): + Lọai 0,5 lít chiếc 0,50 + Lọai 0,75 lít chiếc 0,70 + Lọai 1,5 lít chiếc 1,00 + Lọai 2,05 lít chiếc 1,40 Chương 72: Sắt và thép Tôn tráng kẽm Nga sản xuất lọai 0,55 mm x 1250 mm x 2500 mm tấn 450,00 Tôn tráng kẽm do Hàn Quốc sản xuất + Lọai dày 0,3 mm tấn 670,00 + Lọai dày 0,35 mm tấn 640,00 + Lọai dày 0,25 mm tấn 700,00 + Lọai dày 0,47 mm tấn 600,00 Thép các lọai:
-
Thép xây dựng SNG sản xuất: * Lọai thép tròn phi 6-6,5 mm tấn 280,00 * Lọai thép tròn phi 8 mm đến 32 mm tấn 260,00 * Lọai thép gân (thép có đốt) từ phi 8 mm đến phi 32 mm tấn 270,00 2. Thép góc do SNG sản xuất: - (25 x 25 x 4) mm tấn 270,00 - (32 x 32 x 4) mm tấn 270,00 - (40 x 40 x 4) mm tấn 270,00 - (50 x 50 x 5) mm tấn 270,00 - (63 x 63 x 6) mm tấn 270,00 Thép chữ U do SNG sản xuất: - 9 mm x 140 mm x 6 m tấn 270,00 - 8 mm x 125 mm x 6 m tấn 270,00 Thép chữ I do SNG sản xuất tấn 270,00 Thép đóng tàu Nga (6000 x 2000 x 8) mm tấn 290,00 Thép tấm (4 x 1500 x 6000) mm Nga, SNG sản xuất tấn 280,00 Thép lá tráng kẽm dày 0,7 mm Nga, SNG sản xuất tấn 500,00 Thép lá cuộn tráng kẽm dày 0,3 mm do Úc sản xuất tấn 670,00 Thép lá tráng kẽm Đài Loan sản xuất: - Dày 0,7 mm đến dưới 1 mm tấn 550,00 - Dày 1 mm đến 1,5 mm tấn 500,00 Thép lá cuộn tráng kẽm Nhật sản xuất: - Dày 0,25 mm đến dưới 0,27 mm tấn 750,00 - Dày 0,35 mm tấn 700,00 - Dày 0,47 mm tấn 650,00 - Dày trên 0,47 mm đến 0,75 mm tấn 630,00 - Dày trên 0,75 mm đến 1 mm tấn 600,00 Chương 73: Sản phẩm bằng sắt hay thép... 7308 Cửa sổ lá xách bằng sắt: + Lọai 13 lá, khổ (10 x 118,8) cm bộ 8,00 + Lọai 14 lá, khổ (10 x 127,8) cm bộ 8,50 + Lọai 15 lá, khổ (10 x 136,8) cm bộ 9,00 + Lọai 16 lá, khổ (10 x 145,8) cm bộ 9,50 7312 Cáp lụa phi 14 mm Đài Loan, Asean sản xuất tấn 800,00 7314 Lưới rào bằng sắt dạng cuộn Trung Quốc sản xuất khổ (0,22 đến 0,3 x 1000 x 25000) mm/cuộn tấn 320,00 7321 Bếp gas:
-
Bếp gas Nhật sản xuất, lọai có các tính năng: - 2 bếp, 1 lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động, chống khét chiếc 130,00 - 2 bếp, 1 lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động chiếc 120,00 - 2 bếp, 1 lò nướng, nút vặn, ngắt gas tự động, chống khét chiếc 120,00 - 2 bếp, nút vặn, ngắt gas tự động chiếc 60,00 - 2 bếp, nút bấm, ngắt gas tự động chiếc 80,00 - 2 bếp, nút vặn chiếc 50,00 - Bếp đơn, nút vặn chiếc 35,00 - Bếp đơn, nút bấm chiếc 45,00 2. Bếp gas lọai nhãn hiệu của Nhật sản xuất tại các nước Asean, Hàn Quốc, lọai có các tính năng: - 3 bếp, 1 lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động chiếc 125,00 - 2 bếp, nút bấm, ngắt gas tự động chiếc 65,00 - 2 bếp, 1 lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động chiếc 100,00 - 2 bếp, nút vặn, ngắt gas tự động chiếc 40,00 - Bếp đơn, nút vặn chiếc 20,00 - Bếp đơn, nút vặn, ngắt gas tự động chiếc 25,00 - 2 bếp, 1 lò nướng, nút vặn chiếc 50,00 - 2 bếp, nút vặn chiếc 30,00 - 3 bếp, nút vặn chiếc 50,00 3. Bếp gas hiệu Indesit, ý sản xuất: - 5 bếp, 1 lò nướng: + Model 01725-K9501 WS chiếc 230,00 + Model 01724-K9502 WS chiếc 245,00 - 4 bếp, 1 lò nướng: + Model 05299-KN 6401 W/G chiếc 170,00 + Model 05311-KN 5401 WS/G chiếc 150,00 4. Bếp gas hiệu Electrolux sản xuất tại Ý: - 4 bếp gas, 2 bếp điện: + Model 9842 chiếc 380,00 - 3 bếp gas, 1 bếp điện: + Model 5531 chiếc 281,00 + Model 6531 chiếc 233,00 5. Bếp gas Trung Quốc sản xuất: - 2 bếp, nút vặn không có lò nướng chiếc 25,00 7324 Bồn tắm bằng sắt tráng men có vòi xả G7 sản xuất: + Khổ 1,7 m chiếc 80,00 + Khổ 1,6 m chiếc 73,00 + Khổ 1,5 m chiếc 65,00 Bồn tắm sắt tráng men Trung Quốc sản xuất 1,7 m có vòi xả chiếc 55,00 * Bộ vòi tắm hoa sen bằng sắt (đồng) mạ Crôm (Xi mạ) - Lọai đôi (hai đường nước vào): + Điều chỉnh bằng cần gạt: - G7 sản xuất bộ 50,00 - Asean sản xuất bộ 30,00 + Điều chỉnh bằng 2 nút vặn: - G7 sản xuất bộ 40,00 - Asean sản xuất bộ 25,00 - Lọai đơn (một đường nước vào), núm vặn: - G7 sản xuất bộ 25,00 - Asean sản xuất bộ 10,00 * Bộ vòi chậu rửa bằng sắt (đồng) mạ Crôm (xi mạ) - Lọai đôi (hai đường nước vào): + Điều chỉnh bằng cần gạt: - G7 sản xuất bộ 35,00 - Asean sản xuất bộ 20,00 + Điều chỉnh bằng 2 nút vặn: - G7 sản xuất bộ 25,00 - Asean sản xuất bộ 15,00 - Lọai đơn (một đường nước vào), núm vặn: - G7 sản xuất chiếc 10,00 - Asean sản xuất chiếc 5,00 Chương 76: Nhôm và sản phẩm nhôm 7610 - Thanh nhôm dạng cấu kiện L. V, T và hình vuông chưa gia công thành sản phẩm: + Màu trắng tấn 2.870,00 + Màu trà tấn 2.960,00 + Màu nâu tấn 3.150,00 + Màu vàng tấn 3.570,00 7615 Lưới nhôm dạng tấm dày từ 4-8 mm tấn 3.350,00 Chương 84: Các thiết bị cơ khí... - Động cơ diesel các lọai hiệu Cao phong, Đông phong... do Trung Quốc sản xuất: + Lọai D6 chiếc 80,00 + Lọai D7 chiếc 90,00 + Lọai D8 chiếc 100,00 + Lọai D12 chiếc 130,00 + Lọai D15 chiếc 150,00 + Lọai D18 chiếc 160,00 - Động cơ diesel và xăng do Nhật sản xuất: + Lọai Yanmar TF 60 (5 HP) chiếc 750,00 + Lọai Yanmar TF 70 (6 HP) chiếc 770,00 + Lọai Yanmar TF 90 (8 HP) chiếc 852,00 + Lọai Yanmar TF 110 (10 HP) chiếc 988,00 + Lọai Yanmar TF 120 (10,5 HP) chiếc 1.050,00 + Lọai Yanmar TF 190R (16 HP) chiếc 1.600,00 + Lọai Yanmar TF 230R (19 HP) chiếc 1.875,00 - Động cơ do Mỹ sản xuất: + Lọai Kohle 4 HP chiếc 210,00 + Lọai Kohle 5 HP chiếc 240,00 - Máy nổ chạy xăng Nhật sản xuất: + 1,5 HP chiếc 100,00 + 2,7 HP chiếc 140,00 + 3,5 HP chiếc 170,00 + 4 HP chiếc 190,00 + 5 HP chiếc 210,00 + 6 HP chiếc 250,00 + 8 HP chiếc 320,00 + 8,5 HP chiếc 330,00 + 9 HP chiếc 340,00 + 10 HP chiếc 350,00 + 11 HP chiếc 400,00 + 13 HP chiếc 420,00 - Máy nổ hiệu Honda chạy xăng, Thái Lan sản xuất: + Lọai 3,5 HP chiếc 140,00 + Lọai 5 HP chiếc 155,00 + Lọai 8 HP chiếc 245,00 + Lọai 11 HP chiếc 295,00 + Lọai 13 HP chiếc 315,00 Bình bơm thuốc trừ sâu inox dung tích 14 l đến 17 lít, Indonesia sản xuất chiếc 30,00 Bình phun thuốc trừ sâu Trung Quốc sản xuất + Lọai 12 lít chiếc 4,00 + Lọai 16 lít chiếc 4,50 Động cơ tổng thành Uaz 1,5 tấn chiếc 700,00 Động cơ xe lam SNG sản xuất chiếc 110,00 Động cơ máy kéo D 243-104 HP lọai diesel Ucraina sản xuất 1994 chiếc 1.400,00 Phụ tùng của động cơ thủy, diesel: + Vòi phun (ti bơm): * Lọai P21-6, P21-2 chiếc 2,60 * Lọai P37-1 chiếc 5,00 + Bơm của heo dầu: * B111-2 chiếc 2,50 * B72-2 chiếc 2,50 * B79-2 chiếc 2,50 8413 Máy bơm nước do SNG sản xuất: Lọai K20/30, 4 KW chiếc 270,00 Lọai CX20/30, 5.5 KW chiếc 350,00 Lọai CX20/30, 7.5 KW chiếc 400,00 Lọai CX45/30, 11 KW chiếc 560,00 Lọai CX20/30, 55 KW chiếc 1.100,00 Lọai CX20/30, 75 KW chiếc 1.500,00 Lọai bơm tay, bơm ngập trong nước chiếc 15,00 Lọai bơm CV 1.18 Y1IM 720 W, trục ống chiếc 20,00 Lọai bơm Kama 10 trục ngang chiếc 20,00 Bơm khô lọai Kama 10 (trục đứng 3 khía) chiếc 25,00 Bơm khô lọai Kama 8 (trục đứng 3 khía) chiếc 24,00 Bơm khô lọai Kama 8 (trục nằm ngang) chiếc 18,00 Máy bơm nước Đài Loan sản xuất: + Lọai 1/3 HP chiếc 20,00 + Lọai 1/2 HP chiếc 37,00 + Lọai 1 HP đến 1,5 HP chiếc 70,00 + Lọai 2 HP chiếc 89,00 + Lọai 3 HP đến 4 HP chiếc 110,00 Máy bơm nước Nhật sản xuất: + Lọai 1,5 HP chiếc 197,00 + Lọai 2 HP chiếc 230,00 + Lọai 3 HP chiếc 260,00 + Lọai 4 HP chiếc 360,00 + Lọai 5,5 HP chiếc 390,00 + Lọai 7,5 HP chiếc 497,00 + Lọai 19,6 HP chiếc 1.020,00 + Lọai 29 HP đến 36 HP chiếc 1.100,00 Máy bơm nước ý sản xuất: + WPP 15-0,3 KW chiếc 38,20 + WPP 40-0,6 KW chiếc 53,90 + WPP 15 BL 0,35 KW chiếc 47,00 + WPP 40 BL 0,6 KW chiếc 66,60 + WPJ 0,6 KW chiếc 70,60 + WPJ 60 0,75 KW chiếc 76,40 Máy bơm nước Trung Quốc sản xuất: - Lọai 1 DK 14 công suất 330 W chiếc 17,00 - Lọai 1 DK 15 công suất 370 W chiếc 17,50 - Lọai 1.5 DK 20 công suất 750 W chiếc 26,00 - Lọai 1 DBZ 35 công suất 370 W chiếc 17,50 - Lọai 1 DBZ 45 công suất 550 W chiếc 22,00 - Lọai QDB 50 công suất 750 W chiếc 29,00 - Lọai QDA 25 công suất 1100 W chiếc 42,00 Máy bơm nước Hàn Quốc sản xuất: - Hiệu Hanil: + Lọai PDI 100 (14 lít/phút) chiếc 62,00 + Lọai PD 225 (21 lít/phút) chiếc 65,00 + Lọai PD 255 (36 lít/phút) chiếc 74,00 - Hiệu Goldstar: + Model PW-100EA chiếc 71,00 + Model PW-120EA, PW-122EA chiếc 78,00 + Model PW-150EA chiếc 80,00 + Model PW-250EA, PW-252EA chiếc 115,00 + Model PN-125W chiếc 42,00 + Model PW-125 SA chiếc 57,00 + Model PU 401 E chiếc 102,00 + Model PU 1001 E chiếc 170,00 + Model PU 1102 E chiếc 190,00 8414 Quạt các lọai: A/ Quạt điện do Trung Quốc sản xuất: * Quạt bàn sải cánh dưới 300 mm chiếc 3,70 * Quạt bàn sải cánh 400 mm chiếc 12,00 * Quạt cây sải cánh 400 mm chiếc 21,00 * Quạt trần sải cách 1,2 m - 1,4 m chiếc 13,00 * Quạt treo tường: - Lọai sải cánh 400 mm chiếc 13,00 - Lọai sải cánh dưới 400 mm chiếc 11,00 * Quạt gió đảo chiều: + Sải cánh 200 mm tự tắt khi đổ Trung Quốc sản xuất chiếc 5,00 + Lọai quạt cây sải cánh 300 mm Trung Quốc sản xuất chiếc 18,00 B/ Quạt do các nước khác sản xuất * Quạt bàn sải cánh 400 mm các hiệu National, Sanyo, Hitachi, Mitsubishi... do Nhật Bản sản xuất chiếc 73,00 * Quạt bàn sải cánh 400 mm các hiệu National, Sanyo, Hitachi, Mitsubishi do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất chiếc 50,00 * Quạt bàn sải cánh 400 mm các hiệu khác do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất chiếc 25,00 * Quạt bàn sải cánh 200-300 mm do Thái Lan sản xuất hiệu Rama, Classic... chiếc 11,00 * Quạt bàn sải cánh 200-300 mm do SNG sản xuất như quạt tai voi,quạt Orbita... chiếc 9,00 * Quạt trần sải cánh 1,2 m đến 1,4 m SNG sản xuất chiếc 15,00 * Quạt trần sải cánh 1,32 m Đài Loan sản xuất chiếc 25,00 - Quạt ắc qui lọai lắp trên ôtô do Nhật Bản sản xuất chiếc 9,00 - Quạt ắc qui lọai lắp trên ôtô do Trung Quốc sản xuất chiếc 3,50 - Quạt thông gió gắn tường do các nước G7 sản xuất * Đường kính dưới 25 cm chiếc 17,00 * Đường kính 25-dưới 35 cm chiếc 22,00 * Đường kính trên 35 cm chiếc 38,00 - Quạt chắn gió phòng lạnh Nhật sản xuất chiếc 100,00 8424 Máy hút khói hiệu Indesit, Italia sản xuất: + Model 04519 H1160 (W111) 115 W-1 quạt chiếc 78,00 + Model 04445 H1192 (W111) 230 W-2 quạt chiếc 90,00 8415 Máy điều hòa nhiệt độ (máy lạnh):
-
Máy điều hòa không khí lọai gắn tường các nhãn hiệu của G7 do Asean, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc sản xuất * Lọai 1 cục, 1 chiều + 7.000 BTU (‘ 10%) chiếc 190,00 + 9.000 BTU (‘ 10%) chiếc 210,00 + 12.000 BTU (‘ 10%) chiếc 270,00 + 18.000 BTU (‘ 10%) chiếc 320,00 + 24.000 BTU (‘ 10%) chiếc 380,00 * Lọai 1 cục, 2 chiều (nóng, lạnh) + 7.000 BTU (‘ 10%) chiếc 240,00 + 9.000 BTU (‘ 10%) chiếc 260,00 + 12.000 BTU (‘ 10%) chiếc 330,00 + 18.000 BTU (‘ 10%) chiếc 380,00 + 24.000 BTU (‘ 10%) chiếc 440,00 * Lọai 2 cục, 1 chiều + 9.000 BTU (‘ 10%) bộ 450,00 + 12.000 BTU (‘ 10%) bộ 560,00 + 18.000 BTU (‘ 10%) bộ 800,00 + 24.000 BTU (‘ 10%) bộ 1.050,00 * Lọai 2 cục, 2 chiều (nóng, lạnh) + 9.000 BTU (‘ 10%) bộ 520,00 + 12.000 BTU (‘ 10%) bộ 650,00 + 18.000 BTU (‘ 10%) bộ 920,00 + 24.000 BTU (‘ 10%) bộ 1.150,00 2. Máy điều hòa không khí lọai gắn tường do G7, Thụy Điển, Tây Ban Nha sản xuất * Lọai 1 cục, 1 chiều + 7.000 BTU (‘ 10%) chiếc 270,00 + 9.000 BTU (‘ 10%) chiếc 300,00 + 12.000 BTU (‘ 10%) chiếc 380,00 + 18.000 BTU (‘ 10%) chiếc 457,00 + 24.000 BTU (‘ 10%) chiếc 540,00 * Lọai 1 cục, 2 chiều (nóng, lạnh) + 7.000 BTU (‘ 10%) chiếc 340,00 + 9.000 BTU (‘ 10%) chiếc 370,00 + 12.000 BTU (‘ 10%) chiếc 470,00 + 18.000 BTU (‘ 10%) chiếc 540,00 + 24.000 BTU (‘ 10%) chiếc 620,00 * Lọai 2 cục, 1 chiều + 9.000 BTU (‘ 10%) bộ 640,00 + 12.000 BTU (‘ 10%) bộ 800,00 + 18.000 BTU (‘ 10%) bộ 1.140,00 + 24.000 BTU (‘ 10%) bộ 1.500,00 * Lọai 2 cục, 2 chiều (nóng, lạnh) + 9.000 BTU (‘ 10%) bộ 740,00 + 12.000 BTU (‘ 10%) bộ 930,00 + 18.000 BTU (‘ 10%) bộ 1.130,00 + 24.000 BTU (‘ 10%) bộ 1.650,00 3. Máy điều hòa không khí các hiệu Samsung, Deawoo, Goldstar, Huifeng do Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất tính bằng 90% lọai nhãn hiệu của G7 sản xuất tại các nước Asean, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc. 8418 Tủ lạnh:
-
Tủ lạnh hiệu Supra: * Model SRF-300, 50 lít, Hàn Quốc sản xuất chiếc 90,00 * Model SRF-800F5, 220 lít, Hàn Quốc sản xuất chiếc 265,00 * Model SRFS-1600 AF, 350 lít, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất chiếc 595,00 * Model SRF-1900 AF, 377 lít, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất chiếc 616,00 2. Tủ lạnh hiệu Sanden (Thái Lan sản xuất) * Model SCR-322 (237 lít) chiếc 320,00 * Model SCR-622 (545 lít) chiếc 410,00 3.Tủ lạnh hiệu Scafrost (Đan Mạch sản xuất) * Model 211-307, (193 lít) chiếc 420,00 * Model 211-307, (298 lít) chiếc 550,00 4. Tủ lạnh Philco, Úc sản xuất: * Model C125-60 lít, 2 cửa chiếc 125,00 * Model DH 2065-173 lít, 2 cửa chiếc 300,00 * Model C195-190 lít, 2 cửa chiếc 320,00 5. Tủ lạnh hiệu National (Nhật sản xuất) * Model NR-57 PH (lọai 49 lít) chiếc 135,00 * Model NR-A7 CH (lọai 74 lít) chiếc 155,00 * Model NR-B11 CH (lọai 106 lít) chiếc 240,00 * Model NR-B14 CH (lọai 142 lít) chiếc 270,00 * Model NR-B17 CCH (lọai 170 lít) chiếc 325,00 * Model NR-B21 CCH (lọai 210 lít) chiếc 400,00 * Model NR-B22 CH (lọai 220 lít) chiếc 420,00 * Model NR-C25 CH (lọai 250 lít) chiếc 550,00 * Model NR-D37 CH (lọai 366 lít) chiếc 760,00 6. Tủ lạnh hiệu Hitachi Nhật sản xuất * Model R14-TH (143 lít) chiếc 200,00 * Model R15-ASH (142 lít) chiếc 210,00 * Model R16-ATH (155 lít) chiếc 230,00 * Model R19-ATH (170 lít) chiếc 270,00 * Model R22-ATH (215 lít) chiếc 350,00 * Model R25-VTH (253 lít) chiếc 450,00 * Model R31-VTH (306 lít) chiếc 570,00 * Model R37-RTH (367 lít) chiếc 680,00 * Model R-103 ML (90 lít) chiếc 220,00 * Model R-15A 3V (142 lít) chiếc 240,00 * Model R-143 MD (143 lít) chiếc 230,00 * Model R-18A 3V (170 lít) chiếc 270,00 * Model R-15A 4G 2 cửa, (150 lít) chiếc 257,00 * Model R-17BX 1 cửa, (143 lít) chiếc 240,00 * Model R15 GD4 2 cửa, (170 lít) chiếc 270,00 7. Tủ lạnh hiệu Sanyo (Nhật sản xuất): * Model SR-4905 H (49 lít) chiếc 125,00 * Model SR-6905 H (71 lít) chiếc 140,00 * Model SR-17 NB (170 lít) chiếc 310,00 * Model SR-269 R (210 lít) chiếc 265,00 * Model SR-22 NB (216 lít) chiếc 370,00 * Model SR-229 F (211 lít) chiếc 350,00 * Model SR-26 VB (253 lít) chiếc 430,00 * Model SR-31 VB (301 lít) chiếc 480,00 * Model SR-322 C (315 lít) chiếc 530,00 * Model SR-40 XUB (400 lít) chiếc 890,00 8. Tủ lạnh hiệu Sharp (Nhật sản xuất): * Model SJ 88 (77 lít) chiếc 140,00 * Model SJ 108 (101 lít) chiếc 210,00 * Model SJ 189 F (170 lít) chiếc 290,00 * Model SJ 279 V (258 lít) chiếc 470,00 * Model V32 C (325 lít) chiếc 650,00 * Model S5-20E chiếc 328,00 9. Tủ lạnh hiệu Electrolux (ý, Thụy Điển sản xuất): * Model ER 3300, (330 lít) chiếc 582,00 * Model ER 2910, (290 lít) chiếc 467,00 * Model EF 2320, (230 lít) chiếc 336,00 10. Tủ lạnh do Hàn Quốc sản xuất: * Hiệu Samsung: + Model SR-055, (47 lít đến 55 lít) chiếc 100,00 + Model SR-118, (90 lít) chiếc 135,00 + Model SR-138, (110 lít) chiếc 171,00 + Model SR-178, (154 lít) chiếc 203,00 + Model SR-309 RV, (299 lít) chiếc 378,00 + Model SR-269P, (215 lít) chiếc 270,00 + Model SR-438, (386 lít) chiếc 416,00 * Hiệu Goldstar: + GR-051 HGSS, (46 lít) 1 cửa chiếc 70,00 + GR-131 HGS, (94 lít) chiếc 132,00 + GS-182 HDS, (110 lít) chiếc 154,00 + GS-182 HDS, (130 lít) chiếc 180,00 + GR 161 (115 lít) chiếc 140,00 + GR 161 (139 lít) chiếc 159,00 * Hiệu Deawoo: + Hiệu FR 061, (59 lít) chiếc 96,00 + Hiệu FR 091, (74 lít) chiếc 106,00 + Hiệu FR 142, (140 lít) chiếc 119,00 + Hiệu FR 251, (250 lít) chiếc 243,00 + Hiệu FR 270, (268 lít) chiếc 256,00 + Hiệu FR 350, (350 lít) chiếc 327,00 + Hiệu FR 490, (468 lít) chiếc 468,00 + Hiệu FR 110, (110 lít) chiếc 140,00 + Hiệu FR 171, (168 lít) chiếc 193,00 11. Tủ lạnh hiệu Toshiba (Nhật sản xuất): * Model GR-1406E (140 lít) chiếc 240,00 * Model GRK-15EA (150 lít) chiếc 260,00 * Model GR-1656EI (165 lít) chiếc 280,00 * Model GRK-18EA (180 lít) chiếc 310,00 * Model GRK-22EA (220 lít) chiếc 350,00 12. Tủ lạnh hiệu Mitsubishi (Nhật sản xuất) * Lọai 80 lít chiếc 135,00 * Lọai 166 lít chiếc 295,00 * Lọai 177 lít chiếc 310,00 * Lọai 250 lít chiếc 410,00 * Lọai 300 lít chiếc 490,00 * Lọai 350 lít chiếc 605,00 * Lọai 400 lít chiếc 850,00 13. Tủ lạnh hiệu Frigidaire, EU sản xuất * Model 191, 190 lít chiếc 245,00 * Model 221, 220 lít chiếc 280,00 * Model 140, 1 cửa, 140 lít chiếc 200,00 14. Tủ lạnh các lọai khác: * Dai B7, 2 ngăn, 386 lít, Đan Mạch sản xuất chiếc 912,00 * Tủ lạnh Saratop 120 lít - SNG sản xuất chiếc 80,00 Tủ kem Sander SCR-100, 200 lít Thái Lan sản xuất chiếc 200,00 Tủ đá Acson do Malaysia sản xuất: - Lọai AFC 150, 150 lít chiếc 172,00 - Lọai AFC 200, 200 lít chiếc 190,00 - Lọai AFC 300L, 368 lít chiếc 230,00 - Lọai AFC 400, 423 lít chiếc 252,00 Tủ đá Electrolux Tây Ban Nha sản xuất: - Model CH180-180 lít chiếc 250,00 - Model CH279-270 lít chiếc 300,00 - Model CH370-370 lít chiếc 340,00 - Model CH460-465 lít chiếc 399,00 Tủ đá Electrolux Thụy Điển sản xuất model ED 2108, 171 lít chiếc 354,00 * Tủ lạnh nhãn hiệu của G7, do các nước Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% do Nhật sản xuất cùng chủng lọai 8450 Máy giặt: * Máy giặt 2 hộc lọai nhãn hiệu của G7, do Asean, Hàn Quốc, Trung Quốc sản xuất: + 2,6 kg chiếc 100,00 + 3,6 kg chiếc 120,00 + 4,0 kg đến 4,2 kg chiếc 160,00 + 4,5 kg chiếc 180,00 + 5,0 kg chiếc 200,00 + 5,5 kg chiếc 220,00 * Máy giặt 1 hộc không sấy G7 sản xuất: + 2,5 kg chiếc 200,00 + 3,6 kg chiếc 230,00 + 4,0 kg đến 4,2 kg chiếc 250,00 + 4,5 kg chiếc 270,00 + 5,0 kg đến 5,2 kg chiếc 300,00 + 5,5 kg chiếc 350,00 + 6,0 kg chiếc 400,00 + 6,5 kg chiếc 450,00 * Máy giặt do Hàn Quốc sản xuất các hiệu Samsung, Deawoo, Goldstar - Lọai 2 hộc: + 2,5 kg chiếc 95,00 + 3,6 kg chiếc 110,00 + 4,2 kg chiếc 140,00 - Lọai 1 hộc không sấy + 4,2 kg chiếc 160,00 + 5 kg đến 5,2 kg chiếc 180,00 + 5,5 kg chiếc 200,00 8415 Máy vắt khô quần áo Regular 5,8 kg Canada sản xuất chiếc 400,00 Máy vắt quần áo, vắt khô và sấy, 3 kg, Trung Quốc sản xuất chiếc 41,00 8452 Máy vắt khô quần áo Westing House 4,5 kg Mỹ sản xuất chiếc 350,00 Máy khâu chạy điện hiệu Sakura, Hàn Quốc sản xuất: + Model 9100 chiếc 137,00 + Model 9300 chiếc 142,00 Máy khâu (máy may) dùng trong gia đình: + Máy khâu đạp chân đồng bộ do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất chiếc 68,00 + Đầu máy khâu do SNG, Đông Âu, Ấn Độ sản xuất chiếc 20,00 + Máy khâu đạp chân đồng bộ do Trung Quốc sản xuất các hiệu chiếc 35,00 + Đầu máy khâu Trung Quốc sản xuất chiếc 26,00 + Bộ chân, bàn máy khâu Trung Quốc sản xuất chiếc 9,00 + Mô tơ và bàn ga Trung Quốc sản xuất chiếc 10,00 Chương 85: Máy móc thiết bị điện và các bộ phận của chúng... 8501 Mô tơ điện một chiều Đức sản xuất: - Lọai 150 KW chiếc 1.000,00 - Lọai 400 KW chiếc 2.000,00 Mô tơ 3 pha 1,1 KW Nga sản xuất chiếc 12,00 Mô tơ 3 pha 1,5 KW Nga sản xuất chiếc 15,00 Mô tơ điện 380 V2,2 KW Nga sản xuất chiếc 22,00 Mô tơ điện 2,2 KW-230 V Đức sản xuất chiếc 20,00 Mô tơ dùng đánh bột màu trong xây dựng Hồng Kông sản xuất; 100 W chiếc 33,00 Mô tơ Hohsino Đài Loan sản xuất 0,25HP-187W chiếc 50,00 Mô tơ điện Hunggari sản xuất: + Lọai 1,1 KW chiếc 20,00 + Lọai 2,5 KW chiếc 25,00 + Lọai 7,5 KW chiếc 35,00 + Lọai 30 KW chiếc 200,00 + Lọai 40 KW chiếc 250,00 + Lọai 75 KW chiếc 400,00 + Lọai 95 KW chiếc 500,00 Mô tơ điện 3 pha Trung Quốc sản xuất 40 HP chiếc 332,00 Máy phát điện do Nhật sản xuất:
-
Lọai chạy xăng: 1 pha, 2 pha + 0,9 KVA chiếc 400,00 + 1,2 KVA chiếc 500,00 + 1,5 KVA chiếc 600,00 + 2,0 KVA chiếc 650,00 + 2,2 KVA chiếc 700,00 + 2,8 KVA chiếc 750,00 + 3,3 KVA chiếc 900,00 + 5 KVA chiếc 1.300,00 2. Lọai chạy dầu, 3 pha + 10 KVA chiếc 7.500,00 + 13 KVA chiếc 9.000,00 + 21 KVA chiếc 15.000,00 + 39 KVA chiếc 19.000,00 + 52,5 KVA chiếc 24.000,00 + 200 KVA chiếc 27.000,00 + 250 KVA chiếc 30.000,00 + 300 KVA chiếc 32.000,00 Máy phát điện do Asean sản xuất tính bằng 70% G7 Máy phát điện do Trung Quốc sản xuất:
-
Chạy xăng; 1 pha, 2 pha + 1,5 KVA chiếc 140,00 + 3 KVA chiếc 200,00 + 5 KVA chiếc 250,00 + 7,5 KVA chiếc 370,00 + 10 KVA chiếc 630,00 2. Chạy dầu 3 pha: + 20 KVA chiếc 2.400,00 + 30 KVA chiếc 3.000,00 + 40 KVA chiếc 4.700,00 + 50 KVA chiếc 5.100,00 8504 - Máy biến thế: * Do SNG sản xuất lọai: + 1000 W chiếc 10,00 + 630 W chiếc 7,00 + 400 W chiếc 5,00 - Máy ổn áp: * Do Nga sản xuất: + Lọai 3,15A chiếc 6,00 + Lọai 15A chiếc 40,00 * Do Đài Loan sản xuất: + Lọai 5A chiếc 25,00 + Lọai 10A chiếc 40,00 + Lọai 15A chiếc 55,00 + Lọai 20A chiếc 70,00 + Lọai 25A chiếc 80,00 + Lọai 30A chiếc 90,00 + Lọai 40A chiếc 100,00 + Lọai 50A chiếc 120,00 * Do Nhật sản xuất lọai 5A chiếc 40,00 * Do Hàn Quốc sản xuất lọai 10A chiếc 40,00 - Tăng phô (balast) điện tử đèn ống neon, Asean sản xuất: + 20 W - dưới 40 W chiếc 0,90 + 40 W - dưới 60 W chiếc 1,20 + 60 W - dưới 100 W chiếc 1,50 + 100 W - dưới 200 W chiếc 3,00 8506 Pin: Pin dùng cho máy ảnh 1.5 V Hàn Quốc, Singapore sản xuất viên 0,08 Pin 522 BPI-9,9 V Mỹ sản xuất viên 1,50 Pin dùng cho máy ảnh: - Duracell PL 123A (CR 123), 3V Mỹ sản xuất viên 2,80 - Sony CR-P2S/BAE, 3 V Nhật sản xuất viên 3,30 - Sony 2CR5/BAE, 6 V Nhật sản xuất viên 3,60 Pin thường không xạc: - Pin đại 1.5 V Sony, AM-1B2A, Mỹ sản xuất, 2 viên/vỉ vỉ 1,40 - Pin đại 1.5 V Sony, SUM-1(NU)P2,Indonesia 2 viên/vỉ vỉ 0,40 Pin đồng hồ Sony CR-2016/BE, 3 V, Nhật sản xuất viên 0,26 Pin do Trung Quốc sản xuất: - Lọai pin tiểu các hiệu (lọai 1,5 V) vỉ 4 viên vỉ 0,12 - Lọai pin trung các hiệu (lọai 1,5 V) vỉ 2 viên vỉ 0,19 - Lọai pin đại các hiệu (lọai 1,5 V) vỉ 0,17 Pin do Nhật bản SX hiệu Toshiba, Maxell, JVC Casio... - Pin tiểu (lọai 1,5v) vỉ 4 viên vỉ 0,50 - Pin trung (lọai 1,5v) vỉ 2 viên vỉ 0,80 - Pin các hiệu như trên do Asean sản xuất tính bằng 70% lọai do Nhật sản xuất - Pin sạc các lọai do Nhật bản sản xuất (lọai pin tiểu 1,25v) vỉ 2 viên vỉ 1,00 - Pin sạc hiệu Panasonic 12v2, 3 AH (15cm x 3cm x4cm) dùng cho máy quay Camera Nhật sản xuất viên 28,00 8507 Ắc quy Ắc quy điện dùng cho động cơ xe ôtô, xe máy: 1/ Ắc quy dùng cho xe máy: + Lọai do Nhật bản sản xuất: * Lọai ắc quy nước: - Lọai 6V-4A (ampe) bình 4,00 - Lọai 12V, 4A-6A bình 18,00 * Lọai ắc quy khô (đổ nước một lần) 12V,9A bình 27,00 + Ắc quy các lọai như trên do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc SX tính bằng 70% lọai do Nhật Bản sản xuất 2/ Ắc quy dùng cho xe ôtô do G7 sản xuất: - Lọai 50 AH bình 31,00 - Lọai 70 AH bình 36,00 - Lọai 100 " bình 54,00 - Lọai 120 " bình 64,00 - Lọai 150 AH bình 77,00 - Lọai 200 " bình 110,00 + Lọai do Hàn quốc, Đài loan, Asean sản xuất: - Lọai 60 AH bình 18,00 - Lọai 65 AH bình 25,00 - Lọai 70 AH bình 27,00 - Lọai 135 AH bình 43,00 - Lọai 180 AH bình 59,00 8508 Máy cưa gỗ chạy điện cầm tay do SNG sản xuất chiếc 50,00 Máy bào gỗ chạy điện cầm tay do SNG sản xuất chiếc 50,00 8509 Máy lọc sạch không khí bằng năng lượng điện tử (không dùng quạt hay bộ lọc) hiệu Clearveit, Nhật sản xuất: + Lọai lớn, cỡ (300x500x50)mm, 4W xử lý không gian 600m3 chiếc 295,00 + Lọai nhỏ, cỡ (422x277x15)mm, 4W xử lý không gian 350 m3 chiếc 195,00 8509 Máy hút bụi Electrolux Z55 chiếc 95,00 Máy hút bụi Malayxia sản xuất hiệu National: + Lọai công suất từ 800-1000W chiếc 50,00 + Lọai công suất trên 1000-1300W chiếc 55,00 Máy hút bụi do Nhật sản xuất: + Hiệu National MC 4500 chiếc 70,00 + Hiệu National MC 3500 chiếc 65,00 Máy hút bụi do Nga sản xuất: + Hiệu Traika 10 chiếc 20,00 Máy hút bụi do Trung Quốc sản xuất (lọai có hai chiều hút và thổi) chiếc 30,00 Máy đánh sàn chạy điện Trung Quốc sản xuất chiếc 25,00 Máy đánh trứng cầm tay hiệu Super Hand Mixer 4A- 3020 Đài Loan sản xuất chiếc 10,00 Máy đánh trứng chạy điện cầm tay Wansion do Đài Loan sản xuất chiếc 10,00 Máy vắt trái cây dùng điện Trung Quốc sản xuất chiếc 4,50 Máy xay sinh tố một tốc độ Trung Quốc sản xuất chiếc 13,00 Máy xay sinh tố G7 sản xuất - Lọai 1 hoặc 2 tốc độ chiếc 35,00 - Lọai 3 tốc độ trở lên chiếc 45,00 * Do các nước Asean sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất Máy massage cầm tay chạy điện hiệu National do Thái Lan sản xuất chiếc 14,00 Máy cạo râu: 8510 - Máy cạo râu chạy điện 110v/220v lọai do các nước G7 sản xuất chiếc 20,00 Máy cạo râu chạy điện do SNG sản xuất chiếc 5,00 8513 Đèn charge 2 bóng 31 cm, có radio 2 band (AM-FM), đèn pile, model SE-688, Trung Quốc sản xuất chiếc 17,00 Đèn charge 2 bóng neon lọai 30 cm (có bình sạc) Trung Quốc sản xuất chiếc 11,00 Đèn charge 2 bóng tròn T-004 do Đài Loan sản xuất chiếc 11,00 8516 Bình đun nước nóng bằng điện (water head): * Lọai do Italia sản xuất : - Lọai 30 lít chiếc 60,00 - Lọai 50 lít chiếc 65,00 - Lọai 80 lít chiếc 70,00 - Lọai 100 lít chiếc 80,00 - Lọai 150 lít chiếc 90,00 - Lọai 180 lít chiếc 110,00 * Máy đun nước nóng, lọai làm nóng tức thời. Do Malaixia sản xuất chiếc 53,00 Do Nhật sản xuất chiếc 75,00 Do Anh sản xuất chiếc 75,00 * Bình đun nước nóng hiệu Electrolux do Tây ban nha sản xuất: - Lọai EWH 50 SL chiếc 86,00 - Lọai EHW 30 SL chiếc 81,00 * Ấm điện các lọai * Ấm điện do các nước G7 sản xuất: + Lọai tự động ngắt điện khi sôi chiếc 20,00 + Lọai thường (không có bộ phận ngắt tự động) chiếc 14,00 * Ấm điện do SNG sản xuất: + Lọai tự động ngắt điện khi sôi chiếc 4,00 + Lọai thường (không có bộ phận ngắt tự động) chiếc 3,00 * Ấm điện do Trung quốc sản xuất: + Lọai bằng nhôm chiếc 3,00 + Lọai bằng nhựa chiếc 2,00 Phích ấn, cắm điện hiệu National lọai 3 lít Nhật sản xuất chiếc 50,00 Phích ấn, cắm điện Lọai 3 lít do Đài loan sản xuất chiếc 37.00 8516 Máy sấy tóc: * Máy sấy tóc cầm tay chạy điện 110V/220V: - Do G7 và Hà lan sản xuất: chiếc 11,00 - Máy sấy tóc lọai tháo rời từng bộ phận có kèm theo lược do Trung quốc sản xuất chiếc 3,00 - Máy sấy tóc không tháo rời do Trung quốc sản xuất chiếc 2,20 - Máy sấy tóc cầm tay do Asean sản xuất chiếc 9,00 - Chụp uốn sấy tóc điện do Trung quốc sản xuất chiếc 15,00 - Máy sấy tóc liền bàn là lọai nhỏ dùng cho du lịch Trung quốc sản xuất công suất 600W cỡ 6x10cm. chiếc 10,00 Bàn là điện dân dụng (AC 110/220V): * Bàn là điện các lọai SNG sản xuất chiếc 4,00 * Bàn là điện Trung quốc sản xuất - Lọai thông thường chiếc 2,70 - Lọai mi ni (lọai du lịch) chiếc 1,50 * Bàn là điện (Thái lan sản xuất): - Lọai có phun hơi nước chiếc 20,00 - Lọai thường (không có phun nước) chiếc 7,20 * Bàn là điện do các nước G7, Hà lan sản xuất chiếc 20,00 * Bàn là điện mi ni (du lịch) do Thái lan sản xuất chiếc 2,00 Bếp điện: + Bếp điện SNG, Đông Âu: - Lọai bếp đơn chiếc 3,50 - Lọai bếp đôi chiếc 6,00 - Lọai bếp đôi có lò nướng chiếc 15,00 Bếp điện ELECTROLUX Thụy Điển: - Model CF 5003 chiếc 315,00 - Model CF 6008 chiếc 397,00 Lò vi sóng Samsung lọai 850W chiếc 150,00 Chảo điện phi 30, 1000W Trung Quốc sản xuất chiếc 12,00 Lò nướng sấy Tyka 1080W Đức sản xuất chiếc 60,00 Nồi hấp hiệu Sakura ST-328, 3 ngăn, 3 lít, dùng điện Đài Loan sản xuất chiếc 28,00 Nồi hấp dùng điện AC 110-220V, thể tích 11,5 lít, 1000W-1200W, Đài loan sản xuất chiếc 50,00 Nồi hấp thức ăn Convetion JL 9101 RD, dùng điện AC 1200W, dung tích 4 lít, Đài Loan sản xuất chiếc 38,00 Nồi nấu cơm điện: - Trung quốc sản xuất (nhãn hiệu của Trung quốc) không chống dính + Lọai 1,2 lít trở xuống chiếc 8,00 + Lọai 1,5 đến 1,8 lít chiếc 11,00 + Lọai trên 1,8 lít chiếc 15,00 - Lọai do các nước G7 sản xuất có ủ, chống dính: + Lọai dưới 1,5 lít chiếc 50,00 + Lọai từ 1,5 dưới 1,8 lít chiếc 60,00 + Lọai 1,8 lít đến dưới 2,2 lít chiếc 70,00 + Lọai 2,2 lít đến dưới 3 lít chiếc 85,00 - Lọai do Hàn quốc sản xuất hiệu Mama: + MHJ 060 PB23-1,2lít chiếc 43,00 + MHJ 100 PE1-1,8lít chiếc 49,00 + MHJ 130 PE1-2,2lít chiếc 54,00 + MCJ 170 PB2-3lít chiếc 58,00 + MBCJ 220 PBI-4lít chiếc 84,00 Lọai nhãn hiệu của G7 do Asean, Đài loan Hàn quốc, Trung quốc sản xuất Dưới 1,5lít chiếc 35,00 Từ 1,5 đến dưới 1,8 lít chiếc 40,00 Từ 1,8 đến dưới 2,2 lít chiếc 45,00 Từ 2,2 đến 3 lít chiếc 55,00 Bình pha cà phê sử dụng điện 220v, dung tích 2 lít 800w, Trung quốc sản xuất chiếc 8,40 Micro các lọai: * Micro các lọai do G7, Hà Lan sản xuất: - Micro có dây chiếc 12,00 - Micro có chân đế (để bàn) chiếc 16,00 - Micro chân dài (để dưới sàn) chiếc 22,00 - Micro không dây chiếc 32,00 - Lọai do Asean, Đài loan, Hàn quốc, Hồng kông sản xuất tính bằng 75% G7 sản xuất 8518 Loa đơn đã lắp vào thùng,(bộ 2 thùng): - Lọai do G7 sản xuất: + Dưới 10W/thùng bộ 22,00 + Từ 10W đến dưới 15W/thùng bộ 44,00 + Từ 15W đến dưới 20W/thùng bộ 55,00 + Từ 20W đến dưới 25W/thùng bộ 66,00 + Từ 25W đến dưới 30W/thùng bộ 77,00 + Từ 30W đến dưới 40W/thùng bộ 88,00 + Từ 40W đến dưới 50W/thùng bộ 99,00 + Từ 50W đến dưới 60W/thùng bộ 110,00 + Từ 60W đến dưới 70W/thùng bộ 121,00 + Từ 70W đến dưới 80W/thùng bộ 132,00 + Từ 80W đến dưới 100W/thùng bộ 154,00 - Loa thùng hiệu JBL Mỹ sản xuất: + 120W đến dưới 150W/thùng bộ 180,00 + 150W đến dưới 180W/thùng bộ 180,00 + 180W/thùng bộ 200,00 + 600W đến dưới 1000/thùng bộ 500,00 + 1000W đến dưới 1200/thùng bộ 750,00 + 1200W/thùng bộ 900,00 - Lọai do Trung quốc sản xuất: + Dưới 10W/thùng bộ 5,00 + Từ 10W đến dưới 15W/thùng bộ 16,00 + Từ 15W đến dưới 20W/thùng bộ 20,00 + Từ 20W đến dưới 25W/thùng bộ 24,00 + Từ 25W đến dưới 30W/thùng bộ 28,00 + Từ 30W đến dưới 40W/thùng bộ 32,00 + Từ 40W đến dưới 50W/thùng bộ 36,00 + Từ 50W đến dưới 60W/thùng bộ 40,00 + Từ 60W đến dưới 70W/thùng bộ 44,00 + Từ 70W đến dưới 80W/thùng Bộ 48,00 + Từ 80W đến dưới 120W/thùng bộ 55,00 Loa của các nước ASEAN sản xuất tính bằng 70% giá loa của G7 cùng hiệu ở trên Loa Minitor 50-7 do Anh sản xuất, không công suất bộ 100,00 Loa JBT L5 do Mỹ sản xuất, không công suất bộ 110,00 Head phone Sony 0,5W, Nhật sản xuất chiếc 20,00 Ampli Adecom Mỹ sản xuất model GFA 5800 công suất 1440W chiếc 360,00 Ampli Harman Kardan Malaixia sản xuất model- Intergrated-30w HK610K chiếc 80,00 Ampli Harman Kardan Nhật sản xuất * Model HK640 IBK-55w chiếc 110,00 * Model HK660 IBK-65w chiếc 120,00 * Model HK680 IBK-85w chiếc 120,00 * Model PA2200 IBK-110w chiếc 130,00 * Model A68 200W Singapore sản xuất chiếc 120,00 * Ampli Kenwood Singapore sản xuất * Model KA 7050 350W chiếc 360,00 * Model KA 5050 270W chiếc 246,00 * Model KA 4060 200W chiếc 185,00 Ampli Sansui: * Model AU X607 DR 90w, Nhật sản xuất chiếc 115,00 * Model AU X417 R 90W Trung quốc sản xuất chiếc 81,00 * Model AU 517R công suất 130w RMS/8, công suất tiêu thụ 400W Nhật sản xuất chiếc 110,00 * Model AU 117 công suất 80W RMS/8 công suất tiêu thụ 150W Đài Loan sản xuất chiếc 65,00 * Model RZ 2900 công suất 100W RMS/8, công suất tiêu thụ 350w Đài loan sản xuất chiếc 75,00 * Model RZ 1900 60W RMS/8, công suất tiêu thụ 240 w, Đài loan sản xuất chiếc 65,00 Ampli Marantz SR73/02B công suất 300w RMS/8 công suất tiêu thụ 550w Nhật sản xuất chiếc 150,00 Ampli Marantz M711/02B công suất 260w RMS8/8 công xuất tiêu thụ 550w Nhật sản xuất chiếc 130,00 Ampli Technic SU A800 công suất 110w RMS/8 công suất tiêu thụ 230w Nhật sản xuất chiếc 110,00 Ampli các lọai hiệu Pionner, Marant,... Nhật sản xuất, 180w-240w chiếc 120,00 Ampli Denon PMA-880, 230w, Nhật sản xuất chiếc 128,00 - Mixer powered hiệu Inkel PA9200 RC-200w Hàn quốc sản xuất: + Model DM-602,5 cần gạt chiếc 300,00 + Model MX-834,8 cần gạt chiếc 300,00 + MX-1234, 12 chanel chiếc 300,00 + MX-1634, 16 chanel chiếc 380,00 + MX-1242, 12 chanel chiếc 345,00 - Discman (CD headphone) hiệu Akai: + PDX- 53 Trung Quốc sản xuất chiếc 49,00 + PDX- 73 Nhật sản xuất chiếc 60,00 8519 Máy radio cassette Máy do G7, Hà lan sản xuất hiệu Sony, National, Panasonic, Sharp, Aiwa, Technic, Sanyo, JVC, Toshiba, Hitachi, Akai, Grunig, Telephunken, Philips... + Radio cassete mono: - Lọai công suất dưới 5W chiếc 22,00 - Lọai công suất từ 5w đến 10w chiếc 30,00 - Lọai công suất 11w chiếc 38,00 + Radio cassete stereo: - Lọai công suất máy dưới 12w chiếc 40,00 - Lọai công suất máy từ 12w đến dưới 15w chiếc 46,00 - Lọai công suất máy từ 15w đến dưới 24w chiếc 54,00 - lọai công suất máy từ 24w đến dưới 35w chiếc 70,00 - Lọai công suất 35w chiếc 95,00 Radio cassete có 2 cửa băng tính tăng 20% máy cùng lọai ở trên, loa rời tính tăng 5%, có bộ phận đĩa laser (compact disc) tính tăng 20% nếu không có bộ phận radio tính bằng 70% Một số lọai máy cụ thể: 1/ Máy Radio cassete Sharp (Asean sản xuất): - Sharp ZO-CF 329 chiếc 29,00 - Sharp 319 chiếc 27,00 - Sharp 339 chiếc 32,00 - Sharp A4500 chiếc 37,00 - Sharp A10 chiếc 35,00 - Sharp A50 chiếc 41,00 - Sharp A20 chiếc 49,00 2/ Máy Radio cassete Sony (Asean sản xuất): - Sony 1000S chiếc 42,00 - Sony 1010S chiếc 45,00 - Sony 1020S chiếc 46,00 - Sony 1030-1033 chiếc 57,00 - Sony 1110-1130 chiếc 87,00 - Sony 1200 chiếc 50,00 - Sony 410S-420S-430S-450 chiếc 85,00 - Sony 710S-715S-720S chiếc 90,00 - Sony GFS 365 chiếc 58,00 - Sony LBT A290K công suất hai loa 70W chiếc 275,00 - Sony LBT A390 công suất hai loa 90W chiếc 285,00 - Sony LBT A490K công suất hai loa 120W chiếc 374,00 3/ Máy radio cassete National (Asean sản xuất): - National GS-700 chiếc 47,00 - National RCX 40F chiếc 59,00 - National RCXT800 chiếc 56,00 4/ Máy radio cassete hiệu khác (Asean, Hàn quốc, Đài Loan, Hồng kông sản xuất): - Hiệu International (30w) chiếc 33,00 - Hiệu Toshiba 26 (40w) chiếc 35,00 - Hiệu Panasonic 710S chiếc 90,00 - Hiệu Hitachi 530 chiếc 60,00 - Hiệu JVC 150 (2 cửa băng) chiếc 75,00 - Hiệu JVC 111 chiếc 60,00 - Hiệu JVC 222 chiếc 65,00 - Hiệu JVC 150 chiếc 78,00 - Hiệu Technic SC-CH 655 chiếc 110,00 - Hiệu Technic SC-CH 550 chiếc 90,00 - Hiệu Kenwood: + Model RXD- G21 (G31;G51;G5) chiếc 96,00 + "KSD- 5000 chiếc 96,00 + " RX-29 (39;49;59) chiếc 60,00 + " K99; A97 chiếc 300,00 + " M969 LD chiếc 250,00 - Hiệu Sanyo C12 MK chiếc 52,00 - Hiệu Sanyo M9 100K chiếc 40,00 - Hiệu 868 2 cửa băng Trung quốc sản xuất chiếc 30,00 - Hiệu Samsung Indonexia sản xuất Portable CDP/CST PCD 750 công suất 8W chiếc 61,00 * Đầu đọc đĩa CD (CD Player) hiệu Kenwood do Singapore sản xuất: + Model LVD-280 MK II chiếc 100,00 + " LVD-59 chiếc 100,00 + " LVD- 89V chiếc 120,00 + " LVD-69V chiếc 100,00 + " DP-R49 chiếc 80,00 + " DP-P8080V chiếc 80,00 + " DP-29 chiếc 70,00 + " DP - 7066 (5060; 1060) chiếc 80,00 Bộ dàn âm thanh radio cassete hifi (dàn cassete): 1/ Bộ dàn hiệu Sony (Asean sản xuất): + Lọai Sony FH B170K bộ 320,00 + Lọai Sony FH B190K bộ 300,00 + Lọai Sony FH B900K bộ 350,00 + Lọai Sony FH B1000K bộ 420,00 + Lọai Sony FH 858 bộ 540,00 + Lọai Sony FH 959 bộ 660,00 + Lọai Sony FH E6X bộ 420,00 + Lọai Sony FH E8X bộ 520,00 + Lọai Sony FH E9X bộ 700,00 + Lọai Sony LBT A37Ki bộ 450,00 + Lọai Sony LBT A57K bộ 550,00 + Lọai Sony LBT A67 bộ 620,00 + Lọai Sony LBT A77 bộ 900,00 + Lọai Sony FH B1200 200W dạng liền có ổ đĩa CD bộ 498,00 2/ Bộ đàn hiệu Aiwa (Asean sản xuất): + Lọai Aiwa 320 bộ 140,00 + Lọai Aiwa 360 bộ 165,00 + Lọai Aiwa 990 bộ 186,00 + Lọai Aiwa D606 bộ 300,00 + Lọai Aiwa D707 bộ 310,00 + Lọai Aiwa 909 bộ 330,00 + Lọai Aiwa D3000 bộ 430,00 3/ Dàn hiệu Technic (Asean sản xuất): + Lọai Technic G9800 AV bộ 410,00 + Lọai Technic G8800 AV bộ 390,00 + Lọai Technic G7800 AV bộ 350,00 + Lọai Technic G6800 AV bộ 330,00 4/ Dàn hiệu khác: + Lọai Samsung midi-hifi compo MAX 485 công suất 60w Hàn Quốc sản xuất bộ 200,00 + Lọai Samsung midi-hifi compo SCM 8450 công suất 40w Trung quốc sản xuất bộ 144,00 + Lọai Akai midi compo model TX - 705 Malaixia sản xuất bộ 370,00 + Akai midi compo LD-A100 Nhật sản xuất bộ 320,00 + Akai midi compo model RX 890 Malaixia sản xuất bộ 400,00 8520 Đầu máy video cassette (Nhật sản xuất): 1/ Đầu video hiệu Akai: + VSR-150 EM/EDG, 3 hệ mono Malaixia sản xuất chiếc 125,00 + VS-X595 EGN, đa hệ hifi Nhật sản xuất chiếc 394,00 + VS-X590 EGN, đa hệ hifi Nhật sản xuất chiếc 326,00 + VS-X585 EGN, đa hệ hifi Nhật sản xuất chiếc 315,00 2/ Đầu máy hiệu JVC: + Lọai JVC P77 chiếc 170,00 + Lọai JVC P27 chiếc 160,00 + Lọai JVC HR D540S 1 hệ chiếc 150,00 + Lọai JVC HR D990 EG 1 hệ chiếc 150,00 + Lọai JVC 337 chiếc 300,00 3/ Đầu máy hiệu Sony: + Lọai Sony X1 chiếc 185.00 + Lọai Sony X3 chiếc 220.00 + Lọai Sony X4 chiếc 230.00 + Lọai Sony X5 chiếc 230.00 + Lọai Sony X8-X120 chiếc 180.00 + Lọai Sony X9-XR9 chiếc 220.00 + Lọai Sony K8 chiếc 230.00 + Lọai Sony K190 chiếc 215.00 + Lọai K9 chiếc 240.00 4/ Đầu máy hiệu Sharp: + Lọai Sharp 6V3 chiếc 220.00 + Lọai Sharp M10-M11 chiếc 170.00 + Lọai Sharp M12 chiếc 200.00 + Lọai Sharp M39 chiếc 215.00 + Lọai Sharp M90 chiếc 240.00 + Lọai Sharp B36 chiếc 240.00 + Lọai Sharp V8-V8B chiếc 250.00 + Lọai Sharp F31, VCS1B,FR81 chiếc 150.00 + Lọai Sharp K98ET chiếc 490.00 + Lọai Sharp 90ET chiếc 450.00 + Lọai Sharp K28-K38 chiếc 210.00 + Lọai Sharp K800-890 chiếc 410.00 + Lọai Sharp V7 chiếc 180.00 + Lọai Sharp V8 (III) chiếc 230.00 + Lọai Sharp V18 chiếc 230.00 + Lọai Sharp H91 chiếc 410.00 + Lọai Sharp 790 ET chiếc 410.00 + Lọai Sharp 779-780 chiếc 370.00 5/Đầu máy các hiệu khác: + Lọai Philip VR 773-3 hệ chiếc 205.00 + Lọai Sanyo Z1-Z2-Z3 chiếc 240.00 + Lọai Toshiba ABS37 1 hệ chiếc 150.00 + Lọai Toshiba C1-C2 chiếc 160.00 + Lọai Toshiba CZ-C chiếc 140.00 + Lọai Toshiba ABF2 BS chiếc 440.00 + Lọai Hitachi MDF 90, 3 hệ chiếc 250,00 + Lọai Mitsubishi HU BZ71-BS chiếc 440,00 + Lọai National P1 chiếc 230.00 + Lọai National P2 chiếc 260.00 + Lọai Pansonic P7 (1 hệ) chiếc 180.00 + Lọai Panasonic P11 (3 hệ) chiếc 230.00 + Lọai Samsung Hàn Quốc sản xuất VQ-39 HK chiếc 185.00 + Lọai LDP DV-910WK Hàn Quốc sản xuất (có Karaoke) chiếc 244.00 8522 Đầu đĩa hình LD-CD hiệu BMB, LV-1500S Nhật sản xuất chiếc 400.00 Đầu đĩa hình Denon LA2050 Multi laser disc Nhật sản xuất chiếc 1000.00 Đầu đĩa hình Laser Sony MDD- A50 Nhật SX chiếc 750.00 Đầu đĩa hình Sony 1 hệ Model MDPV3 Nhật sản xuất chiếc 1000.00 Máy phóng hình (projecto video) Nhật sản xuất: + Sharp LCD-XV-HIZ, 100" bộ 2200.00 + Sharp LCD XV315P, 60", không có màn chiếu bộ 900.00 Đầu từ tiếng, Nhật sản xuất chiếc 5.50 Máy quay trả băng video, Đài Loan sản xuất chiếc 10.00 Tay quay trả băng video, Trung Quốc sản xuất chiếc 0.30 8523 Vỏ hộp băng video cassette Asean sản xuất chiếc 0.40 Vỏ hộp băng cassette Asean sản xuất chiếc 0.17 Băng Umatic (chuyên dụng), Nhật sản xuất Lọai: - 30 phút cuộn 6.50 - 60 phút cuộn 10.00 Băng lau đầu từ casette do: - Hàn quốc, Đài loan, Asean sản xuất chiếc 1.30 - Nhật sản xuất chiếc 1.60 - Trung quốc sản xuất chiếc 0.80 Băng từ trắng: 1/ Băng cassette trắng các hiệu JVC, Affga, Philips, TDK, Maxell, Sony Basf, Hitachi Scotch, Fuji... do các nước G7, Hà Lan SX lọai thường (normal). + Lọai 45 phút/cuộn cuộn 0.50 + Lọai 60 phút/cuộn cuộn 0.60 + Lọai 90 phút/cuộn cuộn 0.70 + Lọai 120 phút/cuộn cuộn 1.10 2/ Băng casette trắng hiệu Samsung, Goldstar, SKC, Smat,... do Hàn Quốc, Đài Loan, Asean, tính bằng 70% lọai trên 3/ Băng casette trắng do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% lọai do các nước G7 sản xuất 4/ Băng cassette trắng như trên nếu là lọai crom (cr), metal tính bằng 200% 5/ Băng video casette: + Băng video cassette trắng các hiệu Maxell TDK, Sony, Agfa, JVC, National... do các nước G7, Hà Lan sản xuất + Lọai dưới 120 phút cuộn 2.20 + Lọai từ 120-180 phút cuộn 2.70 + Lọai trên 180 phút cuộn 2.80 + Băng video casette trắng do Hàn quốc, Đài Loan, Asean XS tính bằng 70% lọai do các nước G7 sản xuất + Băng video cassette trắng do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% lọai do các nước G7 sản xuất + Băng video casette lau đầu từ: - Lọai do các nước G7 sản xuất chiếc 1.80 - Lọai do Hàn quốc, Đài Loan, Asean sản xuất chiếc 1.40 - Lọai do Trung Quốc sản xuất chiếc 0.90 Băng bành video lọai 16.280 feet/bành, Hàn Quốc sản xuất bành 15.00 Băng bành casette lọai 3,81mm, 9600 feet/bành do Hàn Quốc, Hồng Kông, Singapore sản xuất bành 4.00 8524 Đĩa compact Trung quốc sản xuất: + Ghi âm chiếc 2.00 + Ghi âm và hình chiếc 5.00 Đĩa compact G7 sản xuất: + Ghi âm chiếc 5,00 + Ghi âm và hình chiếc 10,00 8528 Máy thu hình (Tivi) 1/ Tivi đen trắng Trung Quốc sản xuất: + Lọai 14" chiếc 36.00 + Lọai 17" chiếc 50.00 2/ Tivi màu đa hệ Goldstar, samsung, Daewoo, Orion, Etron... do Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông sản xuất: + Dưới 14" chiếc 130,00 + 14" đến 16" chiếc 160,00 + 17" đến 18" chiếc 220,00 + 19" đến 20" chiếc 270,00 + 21" đến 22" chiếc 290,00 + 23" đến 24" chiếc 325,00 + 25" đến 26" chiếc 395,00 + 27" đến 28" chiếc 440,00 + 29" đến 30" chiếc 560,00 + 31" chiếc 750,00 + 32" chiếc 990,00 3/ Tivi màu do Trung Quốc, ấn Độ sản xuất (tính chung các hệ): + 14" đến 16" chiếc 90,00 + 17" đến 18" chiếc 120,00 + 19" đến 20" chiếc 160,00 + 21" đến 22" chiếc 175,00 + 23" đến 24" chiếc 250,00 + 25" đến 26" chiếc 290,00 + 27" đến 28" chiếc 350,00 + 29" đến 30" chiếc 450,00 + 31" chiếc 500,00 + 32" chiếc 600,00 4/ Máy tivi màu hiệu National, Hitachi Nec, Panasonic, Sanyo, JVC, Mitsubishi, Philips... do các nước G7, Hà Lan sản xuất: * Lọai đa hệ (từ 3 hệ trở lên): - Lọai dưới 14 inch (14") chiếc 220,00 - " từ 14" đến 16" chiếc 270,00 - " từ 17" đến 18" chiếc 400,00 - " từ 19" đến 20" chiếc 520,00 - " từ 21" đến 23" chiếc 590,00 - " từ 24" đến 25" chiếc 690,00 - " từ 26" đến 27" chiếc 810,00 + " từ 28" đến 29" chiếc 1.140,00 + " từ 30" đến 31" chiếc 1.270,00 + " từ 32: trở lên chiếc 1.450,00 5/ Máy tivi màu hiệu JVC, National, Panasonic, Sony, sharp, Nec, Toshiba, Philips, Hitachi, Mitshubishi, Sanyo... do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất tính bằng 70% lọai do G7 sản xuất Linh kiện CKD tính bằng 90% nguyên chiếc 8539 Bóng đèn điện: - Bóng đèn dây tóc (đèn tròn) do các nước G7, Hungaria sản xuất (AC 110-220V): * Lọai dưới 45W chiếc 0,20 * Lọai từ 45W đến dưới 75W chiếc 0,33 * Lọai từ 75W đến dưới 100W chiếc 0,40 * Lọai từ 100W đến dưới 150W chiếc 0,64 * Lọai từ 150W đến dưới 200W chiếc 0,78 - Bóng đèn dây tóc các lọai do SNG, Trung Quốc sản xuất: * lọai dưới 45W chiếc 0,13 * Lọai từ 45W đến dưới 75W chiếc 0,18 * Lọai từ 75W đến dưới 100W chiếc 0,25 * Lọai từ 100W đến dưới 150W chiếc 0,40 * Lọai từ 150W đến dưới 200W chiếc 0,64 Bóng đèn hùynh quang (đèn neon, đèn túyt): - Bóng đèn neon hiệu Toshiba, Hitachi, Philips, National, Daylight, Tungsram... do các nước G7, Hà Lan, Hungari sản xuất: * Lọai dài 0,6 m/bóng chiếc 0,85 * Lọai dài trên 0,6m đến 1,2m/bóng chiếc 1,15 * Lọai dài trên 1,2m/bóng chiếc 1,55 - Bóng đèn neon hiệu Toshiba, Hitachi, Philips... do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất: * Lọai dài 0,6m chiếc 0,70 * Lọai dài trên 0,6m đến 1,2m/bóng chiếc 0,85 * Lọai dài trên 1,2m/bóng chiếc 1,00 - Bóng đèn hùynh quang do Trung Quốc sản xuất: * Lọai dài 0,6m chiếc 0,35 * Lọai dài trên 0,6m đến 1,2m chiếc 0,50 * Bóng đèn lọai dài trên 1,2m chiếc 0,70 * Bóng đèn lọai mini 1 màu hay 2 màu dài 20cm chiếc 0,15 * Bóng đèn lọai mini các dạng, các kiểu dùng để lắp vào các đèn bàn chiếc 0,25 Chương 87: A. Xe ô tô chở người I. Xe ôtô hiệu Honda:
-
Lọai xe Honda Accord sedan: * Honda Accord EX 4 door automatic model CB 767 chiếc 16.500,00 * Honda Accord EX 4 door, 5 speed model CB 757 chiếc 16.000,00 * Honda Accord LX 4 door automatic model CB 765 chiếc 16.000,00 * Honda Accord LX 4 door, 5 speed model CB 755 chiếc 15.500,00 * Honda Accord DX 4 door automatic model CB 764 chiếc 13.000,00 * Honda Accord DX 4 door, 5 speed model CB 754 chiếc 12.500,00 * Honda Accord DX, model CD462RP, 1997 cc, số tự động, sản xuất 1994 chiếc 14.500,00 * Honda Accord DX 2.0 model CD452RP, sản xuất 1994 chiếc 14.500,00 - Hiệu Honda Accord DX 2.2 4 chỗ ngồi: + Sản xuất 1988 về trước chiếc 7.500,00 + Sản xuất 1989 chiếc 9.500,00 + Sản xuất 1990 chiếc 10.500,00 + Sản xuất 1991 chiếc 11.800,00 2/ Lọai xe Honda Accord Wagon: * Honda Accord LX, 5 door model CB 975 chiếc 15.000,00 * Honda Accord LX, 5 door automatic model CB 985 chiếc 16.000,00 * Honda Accord EX, 5 door, 5 speed model CB 976 chiếc 17.000,00 * Honda Accord EX, 5 door automatic model CB 986 chiếc 17.500,00 3/ Lọai Honda Civic Sedan: * Honda Civic DX, 4 door, 5 speed model EG 854 chiếc 10.000,00 * Honda Civic DX, 4 door automatic model EG 864 chiếc 11.000,00 * Honda Civic DX model EG 852SP, 1595cc số thường, sản xuất 1994 chiếc 10.500,00 * Honda Civic LX, 4 door, 5 speed model 855 chiếc 11.000,00 * Honda Civic LX, 4 door automatic model EG 865 chiếc 12.000,00 * Honda Civic EX, 4 door, 5 speed model EG 959 chiếc 13.000,00 * Honda Civic EX, 4 door automatic model EG 969 chiếc 14.000,00 4/ Lọai xe Honda Legend 3.2 model TK A74 J700 sản xuất 1993 chiếc 25.000,00 II. Xe ôtô hiệu Mitsubishi: 1/ Lọai xe Misubishi Galan super saloon LHD; 2.0 gasoline, 5 chỗ ngồi model E55 ASNHL chiếc 12.000,00 2/ Lọai Mitsubishi Faejro: * Lọai Mitsubishi Faejro High Roof Wagon GL; 2.5 diesel, 9 chỗ ngồi; 5 speed model: V34 VHNDL chiếc 22.000,00 * Lọai Mitsubishi Faejro Semi - High Roof Wagon, 2555 cc diese, 7 chỗ ngồi, model: V32 WNHL chiếc 22.000,00 * Lọai Mitsubishi Lancer GLX 1.5L LHD model CB2ASNJN chiếc 12.000,00 * Lọai Mitsubishi Rosa Deluxe, (xe bus 26 chỗ) sản xuất 1994 chiếc 37.300,00 * Lọai Mitsubishi Fajero, 7 chỗ ngồi model: V32 WNHL, 2555 cc sản xuất năm 1995 chiếc 24.000,00 * Lọai Mitsubishi 12 chỗ ngồi model P13 WHLZLW, sản xuất 1993 chiếc 18.000,00 * Lọai Mitsubishi L200 model K11 TJUFSL; 1.6 sản xuất 1993 chiếc 12.000,00 III. Xe ô tô hiệu Mazda: * Lọai Mazda 12 chỗ ngồi: - Lọai Mazda E2000 bus STD (LHD 2.0L gasoline) model: SG 28-LTG chiếc 15.000,00 - Lọai Mazda E2000 bus STD (2.0L) M5 model: SE 46.9 K1 chiếc 14.500,00 * Lọai Mazda 4 chỗ, 5 chỗ: - Lọai Mazda 626,4 chỗ, 2.0 model GE10S1-13 chiếc 14.000,00 - Lọai Mazda 929,4 chỗ, 3.0 model HD10E1 chiếc 25.000,00 IV. Xe ô tô hiệu Suzuki: * Lọai xe Suzuki Vitara 5 door JLX Wagon, model SE 416W chiếc 12.000,00 * Lọai xe Suzuki Vitara 4 door JLX 4 chỗ, 1.6L (1590cc) chiếc 12.000,00 * Lọai xe Suzuki Super carry standard van, 970cc 6 chỗ chiếc 8.000,00 * Lọai xe Suzuki Swift4 door GL, 1.3L model SF413N chiếc 9.500,00 * Lọai xe Suzuki Swift GLX (1590cc) chiếc 11.000,00 * Lọai xe Suzuki Samura Top JX (1298cc 4 cửa) chiếc 9.000,00 * Lọai xe Suzuki 1300cc, 6 chỗ, sản xuất 1994, carry van window chiếc 10.500,00 V. Xe ôtô hiệu Nissan:
-
Lọai Nissan Sunny: * Lọai Nissan Sunny EX saloon 1.6L, 5 chỗ model BAYALFFB 13SWA-EQAA chiếc 9.000,00 * Lọai Nissan Sunny saloon 1.6L, 5 chỗ, model BAYALGFFB 13SWA-EDA chiếc 10.000,00 * Lọai Nissan Sunny 4 door sedan EX saloon 5-MTLHD model BAYALGFFB 13SWAC-231; 1.6L chiếc 10.000,00 * Lọai Nissan Sunny LE, 4 door, 1.6 model BAYALFFB 13SWA-LCAA chiếc 8.400,00 * Lọai Nissan Sunny LE, 4 door, 1.6 model BAYALFFB 13SWA-FQAA chiếc 9.000,00 * Lọai Nissan Sunny Sedan EX saloon 4 door, 1.6L model BAYALFFB 13SWA-EQAC chiếc 9.500,00 2. Lọai Nissan Bluebird: * Lọai Nissan Bluebird sedan SSS-SR 18DE model BBYALJFU 13EAAE-A61 chiếc 12.000,00 * Lọai Nissan Bluebird sedan SSS-SR 20DE model BBWALHFU 13EWAR-A31 2.0L (2000cc gasoline) chiếc 13.500,00 * Lọai Nissan Bluebird sedan SSS-G, 2L model BBYALJFU 13EAAE-A61 chiếc 14.500,00 * Lọai Nissan Bluebird SE saloon 2.0L model ULU 12HGCQ-21 chiếc 10.000,00 * Lọai Nissan Bluebird SE saloon 2.0L model ULU 12HGCQ-91 chiếc 11.000,00 * Lọai Nissan Bluebird SE sadan 2.0S model ULU 12HFCQ-G3 chiếc 14.000,00 3. Lọai xe Nissan Cedric: * Lọai Nissan Cedric Brougham VIP VG30S gasoline model CLBULGFI 31 SWADAD-C chiếc 24.000,00 * Lọai Nissan Cedric Brougham VIP 3L/petro model CLBULGFY 31SWADBB-C chiếc 23.000,00 * Lọai Nissan Cedric Brougham VIP model CLBULGFY 31SWADBB-A;3.0L chiếc 23.000,00 * Lọai Nissan Cedric sedan VIP 3.0 (3000cc) model CLBULGFY 31SWAABGVC. chiếc 24.000,00 * Lọai Nissan Cedric sedan Brougham VG30S gasoline(3.0) model CLBULGFI 31SWADDD-C chiếc 23.000,00 * Lọai Nissan Cedric Brougham VG30S gasoline (3.0) model CLBULGFI 31SWADFD chiếc 23.000,00 * Lọai Nissan Cedric VIP 3.0 model CLBULGFY 31SWADADCV chiếc 29.650,00 4. Lọai xe Nissan Patrol: * Lọai xe Nissan Patrol DX standard roof station wagon TB42 model W1GY60FC2 (4169cc) chiếc 23.000,00 * Lọai Nissan Patrol STD standard roof station wagon TB42 model W1GY60FC1 chiếc 21.000,00 * Lọai Nissan Patrol SGL High roof station wagon model CLGY60FC5 chiếc 23.000,00 * Lọai Nissan Patrol station wagon 4WD, standard 4200cc model WRLGY60SCP-92 chiếc 15.000,00 * Lọai Nissan Patrol STD Hardtop model CLY60SFC1W chiếc 19.000,00 * Lọai Nissan Patrol 8 chỗ model WRLGY60SFC11W 4169cc sản xuất 1993 chiếc 21.000,00 * Lọai Nissan Patrol 4169cc, model WLGYGOJFC5, 7 chỗ chiếc 26.000,00 5. Lọai xe Nissan Pathfinder: * Lọai Nissan Pathfinder XE 5 door (petrol Z24S) model 30ZWNLYD21 DJFCWY chiếc 16.000,00 * Lọai Nissan Pathfinder DX-4WD 2389cc petrol 5 door model WNLYD21JF LHD và WNYD21JFURHD chiếc 14.000,00 * Lọai Nissan Pathfinder DX-4WD 2663cc diesel,5 door model WBLY21JF LHD và WBYD21JFC chiếc 15.000,00 6. Lọai xe Nissan Cefiro * Lọai Nissan Cefiro GTS JM/TRB24S 2400cc gasoline model MLA 31XFC chiếc 15.000,00 * Lọai Nissan Cefiro GTS-R model MLA 31 GFC chiếc 17.000,00 7. Lọai xe Nissan Urvan * Lọai Nissan Urvan 15 chỗ model WHLGE 24 D6C2(Z20) chiếc 16.000,00 * Lọai Nissan Urvan 15 chỗ model WHLGE 24 D7C1 chiếc 16.000,00 * Lọai Nissan Urvan 15 chỗ Z20 gasoline model DH24D7C1 chiếc 17.000,00 8. Lọai xe Nissan khác: * Lọai Nissan 1952cc, model WHLE24DC 12 chỗ chiếc 22.000,00 * Lọai Nissan Civilian 26 chỗ,L28 gasoline, High Roof,STD Body model NLW 40 CSFH chiếc 35.000,00 * Lọai Nissan Civilian Microbus ED 35 diesel, 26 chỗ model BLW 40CSF chiếc 35.000,00 * Lọai Nissan Civilian Microbus, 26-30 chỗ model NLGW 40SFHQ chiếc 35.000,00 * Lọai Nissan diesel bus (50 chỗ) model RB 31 PXL chiếc 100.000,00 * Lọai Nissan bus 50 chỗ model SST Regular 465-0538 chiếc 110.000,00 * Lọai Nissan 9 chỗ model: WLGY60GSFS1 sản xuất 1995 chiếc 25.800,00 VI. Xe ôtô hiệu Toyota:
-
Lọai xe Toyota Corolla: * Lọai Toyota Corolla Sedan 1300, model EF 90 LAEKRS chiếc 9.000,00 * Lọai Toyota Corolla Sedan GL1600, 4door model AE92L-AEMLU chiếc 9.000,00 * Lọai Toyota Corolla Sedan 1600, model AE 101L-AEMNU chiếc 11.500,00 * Lọai Toyota Corolla Sedan XL 1300, model EE100L-AXMDS chiếc 10.500,00 * Lọai Toyota Corolla Sedan GL 1300, model EE100L-AEMNS chiếc 11.000,00 * Lọai Toyota Corolla Sedan XL 1600, model AE101L-AEMDU chiếc 10.500,00 * Lọai Toyota Corolla Liftback XL 1300 model EE100L-ALMDS chiếc 11.000,00 * Lọai Toyota Corolla Wagon XL 1300 4 door model EE 97L-AWKDS chiếc 8.000,00 * Lọai Toyota Corolla 1500 SE (1498cc) model AE100-AEMEK chiếc 10.000,00 * Lọai Toyota Corolla 1500 XE (1498cc) model AE100-AEMNK chiếc 10.000,00 * Lọai Toyota Corolla X type 1600 model AE101-ATMEK chiếc 9.500,00 * Lọai Toyota Corolla 1600 (1587cc) model AE101-ACMZF(S) chiếc 15.000,00 * Lọai Toyota Corolla 1600 (1587cc) model AE101-AGMVF(A) chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Corolla Wagon XL 1600 petrol, 4 door model AF 95L-LCWMDU chiếc 14.000,00 2. Lọai xe Toyota Corona: * Lọai Toyota Corona Sedan XL 1600, 4 door model AT171L-AEMNU chiếc 12.000,00 * Lọai Toyota Corona Sedan EX saloon LHD G.2000, 4 door chiếc 15.000,00 * Lọai Toyota Corona Sedan XL 1600 (1587cc) 4 door model AT171L-AEMDU chiếc 9.500,00 * Lọai Toyota Corona Sedan GL 2000 4 door model ST191-AEMNK chiếc 15.500,00 * Lọai Toyota Corona Wagon XL 1600 model AT177-AWMDV chiếc 10.000,00 * Lọai Toyota Corona 2.0 EX (1998cc) model ST191-AEPEK chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Corona 1.8 (1838cc) 4 door model SL190-ALPEK chiếc 12.000,00 * Lọai Toyota Corona EXIV2.0 TRG (1998cc) model SL183ATPVR chiếc 15.000,00 * Lọai Toyota Corona EXIV2.0 FE (1998cc) model ST-183ATPGK chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Corona YT140L-TEKERS 1812; 4 chỗ sản xuất 1994 chiếc 13.500,00 3. Lọai Toyota Crown: * Lọai Toyota Crown sedan STD, 4 door 2400cc diesel, model L132 NAEKBS chiếc 19.000,00 * Lọai Toyota Crown sedan STD,4 door 2200cc petrol model YS 132L-AEKBS chiếc 18.000,00 * Lọai Toyota Crown Standard 2.3 gasoline (2366cc) model YS 132L-AEKBS chiếc 18.500,00 * Lọai Toyota Crown super saloon, 4 door (3000cc petrol),model JZ133L AEMGF chiếc 26.000,00 * Lọai Toyota Crown Royal saloon, 4 door (3000cc petrol), model JZ133L AEMGF chiếc 28.000,00 * Lọai Toyota Crown H/T 3.0(2997cc) 4 door model JZ 143-ATAXF chiếc 26.000,00 * Lọai Toyota Crown 3.0 (2997cc), 4 door model JZ135 AEPUF chiếc 28.000,00 * Lọai Toyota Crown Majesta 4W, 4 door 3968cc, model UZS 145-ATPZK chiếc 40.000,00 * Lọai Toyota Crown Super Saloon JZS 133L-AEMGF,4 cửa 4 chỗ,xi lanh 3000cc sản xuất 1994 chiếc 28.000,00 4. Lọai Toyota Hiace: * Lọai Toyota Hiace Commute 2000cc petrol (15 chỗ) model RZH 114L-BRMRS chiếc 16.000,00 * Lọai Toyota Hiace Commute 2000cc diesel (12 chỗ) model RZH 104L-BFMRS chiếc 15.500,00 * Lọai Toyota Hiace Commute 2400cc diesel (15 chỗ) model LH 114-BRMRS chiếc 18.000,00 * Lọai Toyota Hiace Commute 2400cc diesel (12 chỗ) model LH 104L-BFMRS chiếc 17.500,00 * Lọai Toyota Hiace Glass Van,2000cc petrol (3 đến 6 chỗ) model RZH 102L-SRMRS (dạng xe 12 chỗ ngồi) chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Hiace Glass Van,2000cc petrol (3 đến 6 chỗ)model RZH 112-SRMRS (dạng xe 12 chỗ ngồi) chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Hiace 12 chỗ ngồi, model RZH104L-BFMRS 1998cc, sản xuất năm 1994 chiếc 21.000,00 - Toyota Hiace Commute 2.0 từ 12đến 15 chỗ: + Sản xuất năm 1988 về trước chiếc 9.280.00 + Sản xuất 1989 chiếc 10.700,00 + Sản xuất 1990 chiếc 12.140,00 5. Lọai Toyota Coaster: * Lọai Toyota Coaster STD standard Roof 3400cc diesel(26 chỗ) model BB21LMR chiếc 25.000,00 * Lọai Toyota Coaster STD standard Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30LMR chiếc 28.000,00 * Lọai Toyota Coaster DLX standard Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30LMDR chiếc 34.000,00 * Lọai Toyota Coaster DLX High Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30MDZR chiếc 33.000,00 * Lọai Toyota Coaster DLX High Roof 4200cc diesel (26 chỗ) model BB21L-MDZR chiếc 30.000,00 * Lọai Toyota Coaster (30 chỗ) model HZB-50LZGMSS chiếc 45.000,00 * Lọai Toyota Coaster 2694cc model RZB-50LZGMSU 30 chỗ chiếc 42.000,00 * Lọai Toyota Coaster 2644cc model RZB-50LZGMSU 30 chỗ chiếc 41.500,00 * Lọai Toyota CoasterDLX standard Roof 3400cc diesel (26 chỗ) model BB 21LMDR chiếc 29.000,00 * Lọai Toyota Coaster (28 chỗ) Standard Roof 2694cc model RZB-40L BRMSU chiếc 33.000,00 6. Lọai Toyota Landcruicer: * Lọai Toyota Landcruiser Station Wagon STD,4500cc petrol model FZJ 80L-GCMRV chiếc 26.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser Station Wagon STD, 4200cc model HZJ 80L-GCMRS chiếc 25.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4500cc petrol model FZJ 80L-GCMLU chiếc 26.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser Hardtop 4WD-STD, 4777cc gasoline model FZJ 75 LVMRU chiếc 22.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4200cc diesel model HZJ 80L-GNMN chiếc 25.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser Hardtop, 2 door 2367cc model FJ 75 LVMRU chiếc 17.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4500cc petrol model FX80L GNMNU chiếc 26.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser Hardtop, Standard 3470cc model PZJ 75 LVKR chiếc 22.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser model RJ77LV-KR chiếc 23.000,00 * Lọai Toyota Landcruiser hardtop STD 4200cc diesel model HZJ 75 LV-MR chiếc 25.000,00 7. Lọai xe Toyota Cressida: * Lọai Toyota Cressida Sedan XL model RX80L-AEMNS chiếc 17.000,00 * Lọai Toyota Cressida 2361cc model RX81-AEMESV chiếc 17.000,00 * Lọai Toyota Cressida 2.4(2361cc) model KX80-LAEMES chiếc 16.500,00 8. Lọai xe Toyota Celica: * Lọai xe Toyota Celica GT-FOUR(1998cc) model ST185H BLMNV chiếc 18.000,00 * Lọai Toyota Celica GT-R(1998cc) model ST182 BLPVF chiếc 15.000,00 * Lọai Toyota Celica Convertible Type G 4WS,1998cc model ST 193C-BKPV(G) chiếc 22.000,00 9. Lọai Toyota Camry: * Lọai Toyota Camry G4WS 2496cc model VZV 33-ATPQK(G) chiếc 19.000,00 * Lọai Toyota Camry sản xuất 10(2200cc) sản xuất 1994 chiếc 16.500,00 * Lọai Toyota Camry 1800 (1838cc) model SV30-AEPMK chiếc 14.500,00 * Lọai Toyota Camry 2000 XZ-4WD model SV-33 AEPMK (1998cc) chiếc 16.000,00 - Hiệu Toyota Camry 2.0 LE 4 chỗ: + Sản xuất 1998 về trước chiếc 7.200,00 + Sản xuất 1989 chiếc 8.200,00 + Sản xuất 1990 chiếc 10.000,00 + Sản xuất 1991 chiếc 12.000,00 10. Lọai xe Toyota Carina: * Lọai Toyota Carina 1800 SE (1938cc) model ST-190CEPEK chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Carina ED2; OX (1998cc) model ST-182CTPGK chiếc 15.000,00 * Lọai Toyota Carina EDG (1998cc) 4 door model ST-183 CTPVF chiếc 16.000,00 * Lọai Toyota Carina 1800S (1838cc) model ST-180CEPSK chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Carina 1600 sản xuất (1587cc) model AT-190 CEPSK chiếc 11.000,00 11. Lọai xe Toyota Sprinter: * Lọai Toyota Sprinter 1600 GT-Apex (1587cc) model AE101-BCMZN chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Sprinter 1500 XE (1498cc) model AE100-BEMNK chiếc 9.000,00 * Lọai Toyota Sprinter 1600 X (1587cc) model AE101-BCMXR chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Sprinter 1500 SE Limited (1498cc) model AE100-BEMKE chiếc 9.500,00 * Lọai Toyota Sprinter 1600 G(1587cc) model AE101-PTPVF chiếc 11.000,00 12. Các lọai xe Toyota khác: * Lọai Toyota Liteace 8 chỗ (1998cc) model YR 21LG sản xuất 1993 chiếc 14.000,00 * Lọai Toyota Tercel VX1500 EFI (1496cc) model EL43-AEMXK chiếc 10.000,00 * Lọai Toyota Chaser 2.5 (2491cc) model JZX81-BTPFQ chiếc 17.000,00 * Lọai Toyota Starlet Sedan Standard 5dr, model EP80L-AHRKS(999cc) chiếc 9.000,00 * Lọai Toyota Tercel V4WD(1496cc) model EL45 AEMXK chiếc 10.500,00 * Lọai Toyota Subaru Impreza, model GC6CL5J, 1.8 sản xuất 1994 chiếc 18.000,00 * Lọai Toyota Previa Van 7 chỗ (2400cc) model TCR10L-REMDKA chiếc 24.000,00 * Lọai Toyota Mark II 25 (2491cc) model JZX81-ATPQP chiếc 17.000,00 * Lọai Toyota Mark II 3.0 (2954cc) model MX83- AEPZP chiếc 22.000,00 * Lọai Toyota Lexus LS 400 4.0 sản xuất 1994 chiếc 29.000,00 VII. Xe ôtô hiệu Mercedes-Benz (Đức):
-
Lọai xe Mercedes-Benz Limousine Die C-klasse (Baureihe 202): * Lọai C-180 1799cc chiếc 22.000,00 * " C-220 diesel 1997cc chiếc 23.000,00 * " C-280 2199cc chiếc 31.000,00 * " C-200 1998cc chiếc 25.000,00 * " C-250 2497cc chiếc 26.000,00 * " C-220 2197cc chiếc 24.000,00 * " C-220 2199cc chiếc 27.000,00 2. Lọai xe Mercedes-Benz Limousine Die E-klasse(Baureihe 124) * Lọai E-200 1998cc chiếc 27.000,00 * " E-220 2199cc chiếc 29.000,00 * " E-290 2799cc chiếc 33.000,00 * " E-300 4 matic 2960cc chiếc 45.000,00 * " E-320 3199cc chiếc 48.000,00 * " E-420 4199cc chiếc 52.000,00 * " E-500 4947cc chiếc 79.000,00 * ' E-200 diesel 1997cc chiếc 25.000,00 * " E-250 diesel 2497cc chiếc 29.000,00 * " E-250 turbo diesel (2497cc) chiếc 30.000,00 * " E-300 diesel 2996cc chiếc 30.000,00 * " E-300 turbo diesel 2996cc chiếc 35.000,00 * " E-300 turbo diesel 4matic 2996cc chiếc 43.000,00 3. Lọai xe Mercedes-Benz T-limousine Die E-klasse(Baureihe 124): * Lọai E-200 1998cc chiếc 30.000,00 * " E-220 2199cc chiếc 33.000,00 * " E-280 2799cc chiếc 37.000,00 * " E-300 4matic 2960cc chiếc 49.000,00 * " E-320 3199cc chiếc 52.000,00 * " E-250 diesel 2497cc chiếc 33.000,00 * " E-300 diesel 2996cc chiếc 35.000,00 * " E-300 turbo diesel 2996cc chiếc 40.000,00 * " E-300 turbo diesel 4 matic 2996cc chiếc 47.000,00 4. Lọai xe Mercedes-Benz Limousine Die S-klasse (Baureihe 140): * Lọai S-280 2799cc chiếc 44.000,00 * " S-320 3199cc chiếc 53.000,00 * " S-420 4199cc chiếc 65.000,00 * " S-500 4973cc chiếc 70.000,00 * ' S-350 turbo diesel chiếc 46.000,00 VIII. Xe ôtô hiệu Peugeot:
-
Lọai Peugeot 106 XN 1.1 3P chiếc 7.600,00 * " " XR 1.4 3P chiếc 9.100,00 * " " XN 1.1 5P chiếc 7.700,00 * " " XR 1.4 5P chiếc 9.200,00 * " " XA 1.1 3P chiếc 7.500,00 2. Lọai Peugeot 205: * " " Junior 1.1 chiếc 7.500,00 * " " GL 1.1 BV5 chiếc 7.700,00 * " " GR 1.4 BV5 chiếc 9.000,00 3. Lọai Peugeot 306: * " " XN 1.4 5P chiếc 8.700,00 * " " XR 1.4 5P chiếc 8.600,00 * " " XT 1.8 5P chiếc 9.300,00 4. Lọai Peugeot 405: * " " Berl GL 1.6 chiếc 9.100,00 * " " " GR 1.6 chiếc 10.400.00 * " " " GR 1.9 chiếc 10.700,00 * " " " SR 1.9 chiếc 12.000,00 * " " Break GL 1.6 chiếc 9.900,00 * " " " GR 1.6 chiếc 11.300,00 5. Lọai Peugeot 605: * " " SR 2.0 chiếc 16.300,00 * " " SR 3.0 chiếc 19.800,00 * " " SV 3.0 chiếc 22.000,00 6. Lọai Peugeot J5 Fourgon: chiếc 15.000,00 * " " J5 ' D chiếc 13.000,00 7. Lọai Peugeot 504 PV chiếc 9.100,00 8. Lọai Peugeot 505PV (Trung quốc sản xuất): * Lọai Peugeot 505 SW 8 Places chiếc 10.800,00 * Lọai Peugeot 505 sản xuất chiếc 11.500,00 XI. Xe ôtô hiệu Renault (Pháp sản xuất): Renault B54 RN 1995cc chiếc 17.400,00 Renault 19 BH53H RT 1794cc chiếc 9.000,00 Renault 19 L53HRT 1794cc chiếc 9.000,00 Renault 19 B53G RL 1390cc chiếc 7.100,00 Renault 19 L53G RN 1390cc chiếc 7.500,00 Renault Twingo CO6 1239cc,04 chỗ chiếc 6.000,00 Renault 21 Break K484 nevada RT 1721cc chiếc 10.800,00 Renault Pickup express F40 02 chỗ 1390cc chiếc 7.800,00 Renault Express van F40 02 chỗ 1390cc chiếc 8.000,00 Renault Express combi F40 04 chỗ 1390cc chiếc 8.500,00 Renault 19 B53G RN 1390cc chiếc 7.500,00 Renault 19 L53G RN 1390cc chiếc 7.100,00 Renault Megane B64 1794cc,từ 5 đén 7 chỗ chiếc 9.300,00 Renault Safrane B54E 1998,từ 5 đến 7 chỗ chiếc 18.000,00 Renault Laguna RT B56N 1998cc, 05 chỗ chiếc 11.800,00 Renault Laguna Nevada K56 1998cc, từ 5 đến 7 chỗ chiếc 12.500,00 Renault Clio B57 1390, 05 chỗ chiếc 6.800,00 Renault Express Greah F40 04 chỗ 1390cc chiếc 8.600,00 Renault Laguna B56N RT 1995cc chiếc 11.000,00 Renault Espace RN J63 1995cc từ 5 đến 7 chỗ chiếc 14.000,00 Renault 5 five B40 1390cc từ 5 đến 7 chỗ chiếc 5.500,00 Renault Traffic Fourgon 2165cc, 2 chỗ chiếc 9.200,00 Renault Megane B64 1390cc, từ 5 đến 7 chỗ chiếc 7.500,00 Renault Espace RT J63 2165cc,từ 5 đến 7 chỗ chiếc 15.500,00 Renault Trafic Minibus 2165cc, 9 chỗ chiếc 11.000,00 X. Xe ôtô hiệu Daewoo (Hàn quốc sản xuất):
-
Lọai Daewoo Tico model SE 769cc chiếc 3.900,00 * " " " PM " chiếc 4.000,00 * " " " D " chiếc 4.200,00 2. Lọai Daewoo Racer GTE 1498cc gasoline chiếc 6.500,00 * " " STi model TF 191 1498cc chiếc 7.200,00 3. Lọai Daewoo 4 dr super Saloon Ace chiếc 7.200,00 Brougham 2.0L chiếc 12.000,00 4. Lọai Daewoo Royal Prince 1.8 AT 1.8MT chiếc 9.000,00 5. Lọai Daewoo Prince Ace 2.0L chiếc 10.000,00 6. Lọai Daewoo Espero (DLX) 2.0L chiếc 10.000,00 7. Lọai Daewoo-BS 105 (47 chỗ) sản xuất 1994 chiếc 53.900,00 XI. Xeôtô hiệu Hyundai (Hàn quốc sản xuất): * Loai xe Hyundai Excel 1.5 LS LHD 1468cc chiếc 6.500,00 * Lọai xe Hyundai Galloper V6-3.0 gasoline Exceed(L.W.B) chiếc 16.000,00 * Lọai xe Hyundai Grace 2496cc(9-12 chỗ) chiếc 11.000,00 * Lọai xe Hyundai Stella 1.6 GLS chiếc 7.000,00 * Lọai xe Hyundai Sonata GLS,LHD engine 2.0 MPI chiếc 10.000,00 XII/ Một số lọai xe khác Hàn quốc sản xuất: * Lọai xe Damas Coach DLX (796cc) chiếc 5.500,00 * Lọai xe Kia Concord GTX 2000cc (lọai 4 chỗ) chiếc 7.000,00 * Lọai xe Kia Besta 12CS/DLX 12C diesel EST chiếc 11.000,00 - Asia Topic 2.5 từ 5 đến 12 chỗ: + Sản xuất 1990 về trước chiếc 9.280,00 + Sản xuất 1991 chiếc 10.280,00 * Lọai xe Jeep Korando, 2 cầu, 2 cửa, 5 chỗ 2.238cc sản xuất 1993 chiếc 12.000,00 XIII. Một số lọai xe SNG sản xuất: * Lọai xe UAZ-496B (31542) 2445cc (xe chỉ huy). chiếc 7.000,00 * Lọai xe ZAZ-1102 Tavria-1091cc 4 chỗ, 2 cửa sản xuất năm 1992 chiếc 3.000,00 XIV. Một số lọai xe khác: * Lọai Volvo Sedan 940 GL-2316cc 4 chỗ, Thụy điển sản xuất 1993 chiếc 24.000,00 * Xe ôtô 9 chỗ Volkswagen-Caravelle 2500cc Đức sản xuất 1994 chiếc 25.200,00 * Lọai Isuzu Trooper Wagon model UBS55FLBK4 diesel 5 chỗ chiếc 14.000,00 * Lọai Daihatsu Feroza(Jeep) 1589cc 4 chỗ soft Top E1 4WD model F300LC-FMDS chiếc 11.000,00 * Lọai Daihatsu Jumbo 1300cc, 7chỗ, Indonexia sản xuất chiếc 8.000,00 * Lọai Daihatsu Jumbo 1300cc, 7 chỗ, Nhật sản xuất chiếc 9.000,00 * Lọai New Yorker chrysler 3.5L, 24 Valve, 4 chỗ Mỹ sản xuất 1994 chiếc 21.000,00 B. Xe lọai khác: I. Xe ôtô tải SNG sản xuất: * Lọai xe tải Luaz-969M tải 1.0 tấn (Ucraina sản xuất) chiếc 2.150,00 * Lọai xe tải Kamaz 55111, chở được từ 8 tấn đến 12 tấn; 12.000cc chiếc 22.000,00 * Lọai xe tải Kamaz 53212 chở được từ 10 tấn đến 12 tấn sản xuất 1994 chiếc 20.000,00 * Lọai xe tải Kamaz 5320 10 tấn sản xuất 1994 chiếc 20.500,00 * Lọai xe tải Maz 54341 không thùng chiếc 15.000,00 * Lọai xe tải Maz 53371, xe thùng, 10 tấn chiếc 17.000,00 * Lọai xe tải Benz Maz model XTM 555 100P và 555 106P, tải 7 tấn chiếc 16.000,00 * Lọai xe Benz Kraz model 6510, tải 12,5 tấn chiếc 24.000,00 * Lọai xe tải Gaz 66-31 chiếc 6.000,00 * Lọai xe tải Maz 5337, không thùng, 8,5 tấn chiếc 15.000,00 * Lọai xe tải UAZ 3303, tải 1,5 tấn chiếc 3.500,00 * Lọai xe tải Zin 130-6,5 tấn sản xuất 1993 chiếc 7.500,00 * Lọai xe tải Ural-250B1 chiếc 19.000,00 * Lọai xe tải Belaz 75405 30 tấn chiếc 71.350,00 II. Một số lọai xe khác Nhật Bản sản xuất: * Lọai Toyota Hilux model LN 85L 2446cc 1993 chiếc 10.650,00 * Lọai Suzuki Carry Blind van, model SK 410 VK/1L dung tích 970cc,6 chỗ 710 kg sản xuất 1995 chiếc 7.500,00 * Lọai Suzuki tải 1000 kg, từ 750cc đến 1000cc chiếc 6.000,00 * Lọai Hino FF165S 7.5 tấn sản xuất 1994 chiếc 26.400,00 * Loai Toyota Dyna tải 2.5 tấn sản xuất 1993 (3000cc) chiếc 14.000,00 * Xe tải thùng hiệu Nissan-diesel trọng tải 6.5 tấn có gắn cầu Tandono TM-ZF503-3 tấn chiếc 75.000,00 * Lọai Daihatsu Pich truck,1 tấn, không ben, sản xuất 94 chiếc 6.000,00 * Lọai Toyota Hilux (4WD) 3L diesel(2779cc) model LN 106L-PRMRS chiếc 15.000,00 * Lọai Daihatsu Hijet Blind Van High Roof, tải 1000kg chiếc 6.000,00 * Lọai Daihatsu Hijet Pickup,tải 1000kg chiếc 5.600,00 + Toyota 1 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1988 về trước chiếc 7.200,00 + Isuzu 1,5 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1989 chiếc 9.300,00 + Toyota 2,5 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 chiếc 10.700,00 + Hino 4 tấn sản xuất 1988 về trước tải thường (không ben) chiếc 11.500,00 + Mitsubishi 5,5 tấn sản xuất 1988 về trước tải thường (không ben) chiếc 13.000,00 + Isuzu 7,5 tấn sản xuất 1988 về trước có ben chiếc 16.500,00 + Nissan 12 tấn tải thường (không ben) sản xuất 88 về trước chiếc 16.000,00 + Hino 9,6 tấn đông lạnh sản xuất 1988 về trước chiếc 17.200,00 III. Xe do Hàn Quốc sản xuất: + Xe tải nhẹ hiệu Asia Tower tải 550 kg, 796cc sản xuất 1993 chiếc 4.500,00 + Xe tải Hàn quốc Labo Y7T 51 tải 500 kg sản xuất 1992 chiếc 4.000,00 + Trọng tải 500-550 tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước chiếc 3.570,00 + Trọng tải 1 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước chiếc 4.570,00 + Trọng tải 2,5 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước chiếc 5.720,00 + Trọng tải 2,5 tấn có ben sản xuất 1990 về trước chiếc 6.850,00 + Trọng tải 2,5 tấn đông lạnh sản xuất 1990 về trước chiếc 7.200,00 + Trọng tải 4,5 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước chiếc 8.000,00 + Trọng tải 8 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước chiếc 11.500,00 IV. Một số lọai ôtô khác: * Ôtô tải nhẹ Trung Quốc sản xuất 1 tấn, dung tích xi lanh 2400cc,BQ 1021S không ben chiếc 3.000,00 * Xe ôtô tải Trung Quốc sản xuất hiệu Nsigi 3 tấn không ben chiếc 5.500,00 * Xe tải Liuzhoung Trung Quốc 1.5 tấn, 1800cc chiếc 3.000,00 * Xe tải Sang Xing Trung Quốc 1.5 tấn, 1800cc chiếc 2.900,00 * Xe tải Trung Quốc hiệu Thiết Mã, trên 10 tấn đến dưới 20 tấn chiếc 11.000,00 * Xe đông lạnh Dong Feng, Trung Quốc, 5 tấn chiếc 7.000,00 V. Đầu máy kéo do SNG sản xuất: + Kiểu MTZ-510(66HP) chiếc 5.200,00 + Kiểu MTZ-80(83HP) chiếc 6.200,00 + Kiểu MTZ-82(83HP) chiếc 6.200,00 Phụ tùng ôtô các lọai:
-
Phụ tùng xe IFA từ 5 đến 20 tấn * Bơm cao áp (heo) dầu chiếc 80,00 * Cầu trước chiếc 70,00 * Cầu sau chiếc 200,00 * Nhíp bộ 90,00 * Giảm sóc chiếc 9,00 * Hộp số chiếc 120,00 * Trục cơ chiếc 200,00 * Bạc biên + Balie chiếc 60,00 * Máy phát chiếc 25,00 * Máy đề chiếc 40,00 * Bơm nước chiếc 20,00 * May ơ trước chiếc 8,00 * May ơ sau chiếc 8,00 * Vòng bi 32218 chiếc 3,45 * Lá côn chiếc 14,00 * Két nước chiếc 55,00 * Ty bơm cao áp chiếc 7,00 * Kim phun chiếc 15,00 * Ty ô thắng (phanh) cao su. chiếc 2,00 * Dây cu roa. chiếc 1,50 * Tổng phanh bộ 50,00 * Tăng bua. chiếc 8,00 * Cần cơ. chiếc 12,00 * Má phanh. miếng 1,50 * Bi chữ thập. chiếc 10,00 * Vòng gioăng. vòng 8,00 * Báng răng đồng tốc (1 cái) chiếc 20,00 * Bạc ắc trục đứng chiếc 6,00 * Đệm mặt máy (2 cái) bộ 10,00 * Cáp phanh tay. sợi 5,00 * Xi lanh chiếc 20,00 * Công tơ mét chiếc 25,00 * Bi con T chiếc 4,00 * Biên Balie R1 chiếc 35,00 * Piston R0 chiếc 30,00 * Piston R1 chiếc 29,00 * Piston R2 chiếc 29,00 * Bạc ắc piston chiếc 3,00 * Ruột lọc gió chiếc 3,00 * Ruột lọc dầu chiếc 3,50 * Bộ đồng tốc chiếc 77,00 * Bánh răng 28Z chiếc 70,00 * Bánh răng 33Z chiếc 72,00 * Bánh răng 22Z chiếc 66,00 * Phớt moayo trước chiếc 2,00 * Khớp quay lái chiếc 5,50 * Bót lái chiếc 150,00 * Ghế phụ chiếc 40,00 * Ghế lái chiếc 50,00 2. Phụ tùng xe ôtô tải Kamaz (Lọai trên 5 tấn đến dưới 20 tấn): * Bản trợ lục tay lái chiếc 120,00 * Bơm hơi. chiếc 110,00 * Bánh đà có nhông chiếc 110,00 * Đùm cầu giữa chiếc 280,00 * Bầu phanh sau. chiếc 42,00 * Trục các đăng dài. chiếc 39,00 * Kích. chiếc 28,00 * Bót tay lái. chiếc 110,00 * Trục ban chiếc 280,00 * Má phanh. miếng 1,50 * Hộp tay lái chiếc 200,00 * Trục cơ. chiếc 450,00 * Đùm cầu sau chiếc 195,00 * Nhíp trước. bộ 84,00 * Nhíp sau. bộ 95,00 * Lái nhíp sau. chiếc 9,50 * ống lót chốt chuyển động chiếc 1,00 * Bạc balance. chiếc 2,50 * Nhông 13 răng. chiếc 44,00 * Lá côn không cốt (forado) chiếc 2,80 * Bạc 102P. chiếc 5,00 * Thanh phản ứng chiếc 20,00 * Xả hơi tự động chiếc 6,50 * Rô tuyn tay lái. bộ 10,00 * Chốt chuyển động. chiếc 8,00 * Trục chữ thập. bộ 7,00 Vỏ cầu xe chiếc 2,00 Ụ cao su dỡ nhíp chiếc 0,60 Lõi lọc dầu chiếc 2,00 Cò lẫy bót lái chiếc 1,20 Đầu khủyu trục chiếc 1,00 Lõi lọc khí chiếc 2,00 Đồng hồ đo dầu chiếc 5,00 Cẩu sau xe chiếc 200,00 Bơm nước của gạt nước chiếc 6,00 Trợ lực côn chiếc 30,00 Bộ vai sai chiếc 10,00 Ống dẫn hơi có van 2 đầu chiếc 5,00 Vòng bi 202, 203 chiếc 1,20 Trục cam động cơ chiếc 26,00 Thùng xe chiếc 1.200,00 4. Phụ tùng xe Zin 130 (Nga sản xuất) * Hộp số. chiếc 90,00 * Bơm hơi. chiếc 50,00 * Bơm xăng chiếc 3,50 * Bơm trợ lực. chiếc 10,00 * Bộ hơi đồng bộ. bộ 70,00 * Trục khủyu đồng bộ. bộ 45,00 * Đĩa côn. bộ 4,00 * Bàn ép đồng bộ. bộ 6,50 * Máy khởi động. chiếc 4,00 * Máy mát. chiếc 3,50 * Bầu lọc gió. chiếc 2,00 * Bầu lọc dầu. chiếc 2,00 * Bơm nước. chiếc 2,70 * Bi tê hộp số. chiếc 30,00 * Bầu phanh trước. chiếc 2,00 * Két làm mát dầu. chiếc 2,50 * Bơm dầu chiếc 1,50 * Truc cam. chiếc 3,50 * Bôbin 2 cọc. chiếc 4,00 * Bộ gạt mưa. chiếc 3,50 5. Phụ tùng xe Maz 500 * Bơm cao áp. chiếc 80,00 * Má phanh trước chiếc 1,50 * Má phanh sau. chiếc 2,00 * Gioăng mặt máy. chiếc 1,50 * Ruột lọc dầu. sợi 1,20 * Rơ-le đề chiếc 4,00 * Bộ phụ tùng bơm cao áp. chiếc 12,00 * Bạc điện cốt 1. bộ 5,50 * Bạc cơ cốt 1. bộ 5,50 * Hộp tay lái. chiếc 20,00 * Nhíp máy. chiếc 12,00 * Cầu sau đồng bộ. chiếc 200,00 * Bộ hơi. chiếc 80,00 * Máy phát. chiếc 12,00 * Kim phun. chiếc 1,20 * Ruột lọc dầu tinh. chiếc 1,00 6. Phụ tùng xe UAZ 469 * Mô bin 3 cọc chiếc 6,50 * Bộ giảm sóc bộ 35,00 * Các đăng bộ 15,00 * Máy phát chiếc 15,00 * Mặt máy chiếc 30,00 * Bầu lọc dầu chiếc 2,50 * Công tắc kéo tay chiếc 1,00 7. Một số lọai phụ tùng khác Bộ pít tông-bạc dùng cho xe ôtô du lịch 4 chỗ, G7 sản xuất (bộ gồm 4 pit tông phi 80mm,12 bạc,4 ắc,8 vòng chặn) 4 máy bộ 80,00 - Phụ tùng xe ôtô 24 chỗ ngồi do Đài Loan sản xuất: + Bơm heo dầu bộ 70,00 + Heo thắng (phanh) chiếc 30,00 + Trợ lực ly hợp chiếc 60,00 + Đĩa ly hợp (clutch disc) chiếc 11,00 Xéc măng của máy kéo MTZ-50, 28 vòng/bộ SNG sản xuất bộ 5,00 - Bugi * Do G7 sản xuất: + Lọai dùng cho xe máy bộ 1,00 + Lọai dùng cho ôtô bộ 1,30 * Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất - Manhêtô (Bộ má vít) đánh lửa: * Do G7 sản xuất: + Lọai dùng cho xe máy bộ 1,50 + Lọai dùng cho ôtô bộ 2,00 * Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất - Bộ phân phối điện (mô bin) của xe ôtô: * Do G7 sản xuất bộ 16,00 * Do các nước khác sản xuất bộ 12,00 - Đèn pha xe ôtô du lịch do G7 sản xuất chiếc 50,00 - Đèn pha xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất chiếc 25,00 - Đèn hậu xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất chiếc 10,00 - Đèn góc xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất chiếc 12,50 - Đèn gắn cản xe, đèn hông xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất chiếc 5,00 - Đèn pha ôtô tải do G7 sản xuất chiếc 56,00 - Đèn pha xe ôtô tải do Đài Loan sản xuất chiếc 28,00 - Đèn sương mù xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất chiếc 10,00 - Còi các lọai: * Do G7 sản xuất: + Lọai 6V chiếc 3,50 + Lọai 12V chiếc 5,80 + Lọai tín hiệu để rẽ xe chiếc 5,00 * Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất * Do SNG sản xuất tính bằng 50% G7 sản xuất 8711 Xe máy I. Xe máy hiệu Honda: * Lọai C50 đời 81 sản xuất năm 1990-1991 chiếc 1.050,00 * Lọai C50 đời 82 sản xuất năm 1990-1993 chiếc 1.200,00 * Lọai Chaly 50 sản xuất năm 1989-1993 chiếc 850,00 * Lọai Chaly 70 sản xuất năm 1989-1993 chiếc 1.000,00 * Lọai C70 kiểu 1981 sản xuất năm 1989-1993 chiếc 1.250,00 * " C70 kiểu 1982 sản xuất năm 1991-1996 chiếc 1.410,00 * " C70 DD,DE,DG chiếc 1.080,00 * " C70 DM,DN chiếc 1.110,00 * " C90 kiểu 1981 sản xuất năm 1989-1993 chiếc 1.250,00 * " C90 kiểu 1982 sản xuất năm 1991-1996 chiếc 1.410,00 * " Dream 100 (II) lọai cao Thái Lan SX chiếc 1.430,00 * " Dream II lọai thấp Thái Lan sản xuất chiếc 1.380,00 * " Dream 100 (I) và lọai không có đề Thái Lan sản xuất chiếc 1.400,00 * Lọai Daelim Citi 100 phuộc hơi Hàn Quốc sản xuất chiếc 1.050,00 * Lọai Daelim Citi 100 phuộc giò gà Hàn Quốc sản xuất trước 1990 chiếc 800,00 * Lọai Daelim Citi model Advance VC 125 cc Custom Hàn Quốc sản xuất chiếc 1.250,00 * Lọai GL Pro 125 Indonexia sản xuất chiếc 1.550,00 * Lọai Honda GL Max 125cc Indonexia sản xuất chiếc 1.350,00 * Lọai Honda Tact,DIO 50cc Nhật sản xuất 1993,1994 chiếc 860,00 * Lọai Astrea Star Indonexia sản xuất chiếc 1.200,00 * " Grand 100 Indonexia sản xuất chiếc 1.320,00 * " Prima 100 Indonexia chiếc 1.200,00 * " Lọai Win 100 Indonexia sản xuất chiếc 1.160,00 * " Lọai Nova 125 N không đề sản xuất 90-95 chiếc 1.785,00 * Honda ELITE CH 150 tay ga số tự động sản xuất 89-91 chiếc 2.000,00 * Honda Dash 125 số tự động chiếc 2.000,00 * Honda Tact 50 sản xuất 89 chiếc 640,00 * Honda LS 125 sản xuất 90-95 chiếc 2.000,00 * Honda NSR 150 sản xuất 90-95 chiếc 2.000,00 * Honda C50 sản xuất 80 về trước chiếc 540,00 * Honda C50 81 đời đầu, trung chiếc 740,00 * Honda C50 81 chót chiếc 810,00 * Honda C50 81 sản xuất 86-88 chiếc 950,00 * Honda C50 81 sản xuất 89 chiếc 1.000,00 * Honda C50 82 sản xuất 82-85 chiếc 880,00 * Honda C50 82 sản xuất 86-88 chiếc 1.060,00 * Honda C70 sản xuất 80 về trước chiếc 680,00 * Honda C70 đời 81 sản xuất 81 chiếc 880,00 * Honda C70 đời 81 sản xuất 86-88 chiếc 1.010,00 * Honda C70 đời 82 sản xuất 82 chiếc 1.010,00 * Honda C70 đời 82 sản xuất 86-88 chiếc 1.080,00 * Honda C90 đời 78 sản xuất 78 chiếc 650,00 * Honda C90 đời 79 sản xuất 79 chiếc 650,00 * Honda C90 đời 80 sản xuất 80 chiếc 680,00 * Honda C90 đời 81 sản xuất 81 chiếc 910,00 * Honda C90 đời 81 sản xuất 86-88 chiếc 1.010,00 * Honda C90 đời 82 sản xuất 82-85 chiếc 1.010,00 * Honda C90 đời 82 sản xuất 86-88 chiếc 1.150,00 * Honda EXC 100 sản xuất 87 chiếc 1.360,00 * Honda EXC 100 sản xuất 91-95 chiếc 1.490,00 * Honda Custom C100 kiểu Dream sản xuất 89 chiếc 1.420,00 * Honda DIO C50 sản xuất 88-89 chiếc 600,00 * Honda DIO C50 sản xuất 90 chiếc 740,00 * Honda BEAT C110 sản xuất 85 về trước chiếc 950,00 * Honda Rebel C250 sản xuất 86-87 chiếc 2.980,00 * Honda Bich Boar C200 sản xuất 80 chiếc 1.360,00 * Honda Chaly 50 sản xuất 78-80 chiếc 470,00 * Honda Chaly 50 sản xuất 81-85 số thường chiếc 650,00 * Honda Chaly 50 sản xuất 81-85 số tự động chiếc 570,00 * Honda Chaly 50 sản xuất 86-88 chiếc 740,00 * Honda Chaly 70 sản xuất 78-80 chiếc 540,00 * Honda Chaly 70 sản xuất 81-85 số thường chiếc 680,00 * Honda Chaly 70 sản xuất 81-85 số tự động chiếc 600,00 * Honda Chaly 70 sản xuất 86-88 số thường chiếc 880,00 * Honda Chaly 90 sản xuất 80 về trước chiếc 650,00 * Honda Chaly 90 sản xuất 81 chiếc 780,00 * Honda Chaly 90 kiểu 81 sản xuất 86-88 chiếc 1.010,00 * Honda Chaly 90 kiểu 82 sản xuất 82-85 chiếc 1.110,00 * Honda Chaly 90 kiểu 82 sản xuất 86-88 chiếc 1.220,00 * Hoda 50 MD 85 về trước chiếc 770,00 * Honda 50 MD 86-88 chiếc 800,00 * Honda 50 CD 89 chiếc 880,00 * Honda 50 CB 85 về trước chiếc 540,00 * Honda 50 NS 50 sản xuất 86-88,89 chiếc 1.080,00 * Honda 50 DAX sản xuất 80 về trước chiếc 470,00 * Honda DAX 70 cc sản xuất 80 về trước chiếc 540,00 * Honda 50 DJ-1 sản xuất 82 về trước chiếc 470,00 * Honda 70 MD sản xuất 85 về trước chiếc 740,00 * Honda 70 MD sản xuất 86-88 chiếc 810,00 * Honda 70 MD sản xuất 89-90 chiếc 950,00 * Honda 70 MD sản xuất 92 chiếc 1.010,00 * Honda 90 CD Benly sản xuất 90-91 chiếc 880,00 * Honda CD 125 Benly chiếc 970,00 * Honda MD 90 sản xuất 80 về trước chiếc 650,00 * Honda MD 90 sản xuất 82-85 chiếc 810,00 * Honda MD 90 sản xuất 86-88 chiếc 880,00 * Honda MD 90 sản xuất 89-91 chiếc 950,00 * Honda CB 125T sản xuất 85 về trước chiếc 1.630,00 * Honda CB 125T sản xuất 86-89 chiếc 2.030,00 * Honda CD 80 sản xuất 85 về trước chiếc 810,00 * Honda CD 80 sản xuất 86-88 chiếc 880,00 * Honda Jazz 50 sản xuất 88 chiếc 810,00 * Honda Jazz 50 sản xuất 89 chiếc 950,00 * Honda Jazz 50 sản xuất 90-91 chiếc 1.220,00 * Honda Jazz 50 sản xuất 92 chiếc 1.290,00 * Honda Lead 150cc sản xuất 87 chiếc 1.520,00 * Honda Spacy 125cc sản xuất 89-93 chiếc 2.090,00 * Honda Lead 90 cc sản xuất 89-90 chiếc 810,00 * Honda Lead 90 cc sản xuất 91 chiếc 1.000,00 * Honda Topic Pro 50 cc sản xuất 94 chiếc 1.000,00 * Honda Giomo 50cc sản xuất 94 chiếc 650,00 * Honda Magna C50 sản xuất 94 chiếc 1.010,00 * Honda LS 125 sản xuất 89-91 chiếc 2.900,00 * Honda CH 125 H số tự động sản xuất 89-90 chiếc 2.030,00 II. Xe máy hiệu Yamaha - XC 125 T chiếc 1.050,00 - YA 90 SA chiếc 850,00 - YA 90 S chiếc 850,00 - SR 150,147 cc chiếc 1.800,00 - CT 50 S chiếc 550,00 - Frocel, 110cc chiếc 1.100,00 - Model 100 Cosmo(100) chiếc 1.100,00 - Model Y 110 SS,110cc chiếc 1.250,00 - Model V 100(A1fa II),100cc chiếc 1.000,00 - Model DT 125cc chiếc 1.300,00 - Model F1-Z,110cc chiếc 1.250,00 - Model TZ M150,147cc chiếc 2.900,00 - Model Y100,100cc chiếc 1.050,00 - Model DT 175,171cc chiếc 1.350,00 - Model RX 115,115cc chiếc 1.200,00 - Model RX 100,100cc chiếc 1.050,00 - Model RX-Z135,133cc chiếc 1.500,00 - Yamaha CDI 90;2 thì sản xuất 85 chiếc 1.010,00 - Yamaha C90;2 thì sản xuất 80 Đài loan chiếc 470,00 - Yamaha C133;2 thì sản xuất 85 về trước Thái Lan chiếc 810,00 - Yamaha C150;2 thì sản xuất 85 về trước Thái lan chiếc 1.080,00 - Yamaha C50;2 thì sản xuất 85 về trước chiếc 600,00 - Yamaha C80 sản xuất 85 về trước Đài loan chiếc 470,00 - Yamaha C80 sản xuất 86-88 Đài Loan chiếc 600,00 - Yamaha C50 MATE sản xuất 85 về trước chiếc 547,00 - Yamaha Deltabox 120(RX120) chiếc 1.360,00 - Yamaha YPVS 150 2 thì chiếc 1.570,00 III. Xe máy hiệu Suzuki Do Nhật sản xuất: + BN 125R chiếc 1.800,00 + GN-125R chiếc 1.810,00 * Suzuki 50cc sản xuất 81 về trước chiếc 540,00 * Suzuki 50cc sản xuất 82-85 chiếc 600,00 * Suzuki C80 sản xuất 80-81 chiếc 540,00 * Suzuki C80 sản xuất 82-85 chiếc 600,00 * Suzuki FT 100 sản xuất 88-90 chiếc 850,00 * Suzuki 110 Printer sản xuất 88 chiếc 810,00 * Suzuki 110 Printer sản xuất 89-91 chiếc 1.080,00 * Suzuki Đài Loan sản xuất 125SD,124cc chiếc 1.050,00 * Suzuki Thái Lan sản xuất Viva110cc chiếc 1.410,00 IV. Xe máy các hiệu khác * Kawazaki Sevico,150cc chiếc 2.000,00 * Kawazaki Max Neo 100 chiếc 1.050,00 * Peugeot 101 Pháp sản xuất chiếc 260,00 * Peugeot 102,103,104,105 Pháp sản xuất chiếc 315,00 * Xe máy tay ga,50cc,Pháp sản xuất + Hiệu Zenith MK chiếc 750,00 + Hiệu Zenith BE chiếc 750,00 + Hiệu Buxy-N chiếc 800,00 + Hiệu Buxy-VK chiếc 800,00 + Hiệu Speed BR chiếc 800,00 * Magnumic 80cc chiếc 800,00 * Lọai StandardBlinker 65cc ấn độ sản xuất chiếc 300,00 * Lọai Hero Puch 65cc ấn độ sản xuất chiếc 300,00 * Lọai Turbo Sport 65cc ấn độ sản xuất chiếc 400,00 * Lọai Minxcơ, Voxog 125cc (SNG sản xuất) chiếc 265,00 * Lọai Ural model IMZ-8-103 (SNG sản xuất) 649cc, lọai xe mô tô có thùng (3 bánh) chiếc 1.250,00 - Piagio Sfera 80cc kiểu Vespa ý sản xuất 1994 chiếc 1.322,00 - Hyosung Cruise 125cc Hàn Quốc sản xuất 1994 chiếc 1.500,00 - GTO city sport 125cc chiếc 1.200,00 - Vespa Piagio Scoters Exel 150cc, Indonexia sản xuất chiếc 1.000,00 V. Linh kiện xe máy * Linh kiện dạng CKD, Đài Loan sản xuất - Hiệu Angel 80cc bộ 898,00 - Hiệu Enjoy 50cc bộ 846,00 - Hiệu Passing 110cc bộ 1.054,00 - Hiệu Bonus 125cc bộ 1.015,00 - Husky N 150B bộ 1.491,00 - Magic M 100A bộ 1.038,00 * Linh kiện CKD xe Suzuki FB 100DS bộ 1.128,00 * Linh kiện CKD,Custom 150 DXKG 9A 150cc Đài Loan sản xuất bộ 1.680,00 * Linh kiện CKD Custom C70 (lọai xe 82 sản xuất năm 1991-1996) bộ 1.360,00 * Linh kiện CKD xe máy Citi Daelim C100 phuộc hơi bộ 1.000,00 * Linh kiện CKD xe máy Dream 100 (II) lọai cao bộ 1.380,00 * Linh kiện CKD xe máy Dream II lọai thấp bộ 1.340,00 * Linh kiện CKD xe máy Kawazaki Max Neo 100 bộ 1.000,00 * Linh kiện CKD xe máy Win Federal 100 bộ 1.110,00 * Linh kiện CKD xe Honda Custom C90 kiểu 82 sản xuất 1991-1996 bộ 1.360,00 * Linh kiện CKD xe Crystal 100 (100cc) bộ 1.110,00 Xe đạp các lọai:
-
Xe đạp Trung Quốc sản xuất: - Xe đạp nam kiểu Phượng hòang, Vĩnh cửu vành 650 trở lên: + Lọai phanh dây chiếc 45,00 + Lọai phanh đũa chiếc 35,00 - Xe đạp nữ kiểu Phượng hòang, Vĩnh cửu (vành 650 trở lên) + Lọai phanh dây chiếc 50,00 + Lọai phanh đũa chiếc 38,00 - Xe đạp nam thể thao, phanh dây (vành 650 trở lên) chiếc 45,00 - Xe đạp mini lọai một dóng và 2 dóng (vành dưới 600) chiếc 37,00 2. Xe đạp các nước khác sản xuất: - Xe đạp mini do Nhật sản xuất (vành dưới 600) chiếc 120,00 - Xe đạp người lớn (Nhật sản xuất), vành 650 trở lên chiếc 150,00 8714 - Xe đạp nam, nữ người lớn do Bungari, Séc, Xlovakia sản xuất (vành 650 trở lên) chiếc 70,00 3. Xe đẩy hay xe nôi trẻ em + Lọai do SNG, Đông Âu, Trung Quốc sản xuất chiếc 10,00 + Lọai do các nước khác sản xuất chiếc 15,00 Phụ tùng xe máy và xe đạp A. Phụ tùng xe máy:
-
Phụ tùng xe máy do Asean sản xuất: * Khung (sườn) tính bằng 35% giá xe nguyên chiếc * Bình xăng lớn chiếc 10,00 * Cặp đũa sau cặp 15,00 * Cặp trước có giò gà cặp 6,00 * Ghi đông không có đồng hồ km chiếc 10,00 * Bàn đạp chiếc 2,40 * Cần số chiếc 1,50 * Gác chân trước (dàn để chân) chiếc 3,20 * Yên xe: + Lọai ngắn (1 người) chiếc 5,00 + Lọai dài (2 người) chiếc 8,00 * Cate chiếc 2,00 Ốp cổ chiếc 4,00 - Lọc gió (bao tử) chiếc 7,00 * Bình xăng con (bộ chế hòa khí hay cacbuaratơ) bộ 20,00 * Sên (xích) tải sợi 1,50 * Nồi thắng trước sau bộ 8,00 * Chóa đèn xi nhan (sign) chiếc 4,00 * Chụp đèn xi nhan (sign) chiếc 0,50 - Đèn pha dùng cho xe máy do G7 sản xuất: * Của xe dưới 100cc: + Lọai tròn chiếc 10,00 + Lọai vuông chiếc 15,00 * Dùng cho xe từ 100cc trở lên 25,00 - Bóng đèn xe máy do Indonexia sản xuất: + Bóng đèn trước chiếc 0,27 + Bóng đèn sau chiếc 0,20 + Bóng đèn xi nhan chiếc 0,16 + Bóng đồng hồ hoặc bóng đèn sương mù chiếc 0,22 * Công tắc đèn xi nhan chiếc 0,50 * Mâm lửa chiếc 3,50 * Vít lửa chiếc 0,50 * Cần đạp máy (khởi động) chiếc 0,70 * Ba ga trước chiếc 2,60 * Ba ga sau chiếc 2,50 * Bô xe (giảm thanh) - Lọai xe 76-79-80 chiếc 6,00 - Lọai xe 81-82-DD... chiếc 8,00 Lọai xe Dream chiếc 15,00 * Đùm xe (không kể má phanh) bộ 25,00 * Phuộc xe: + Phuộc dài cặp 6,00 + Phuộc ngắn cặp 4,00 + Phuộc xe Dream cặp 10,00 * Bộ nan hoa (căm) 72 cái bộ 2,60 * Dây đồng hồ đo tốc độ (công tơ mét) cả vỏ chiếc 1,50 * Bộ số xe: + Lọai xe đời 78-79-80 bộ 7,50 + Lọai xe đời 81-82 bộ 11,00 + Lọai xe Dream, Suzuki 100 bộ 15,00 * Đầu bò xe: + Lọai xe 50cc bộ 11,00 + Lọai xe 70cc, 90cc bộ 14,00 + Lọai xe 100cc bộ 25,00 + Lọai xe trên 100cc bộ 35,00 * Bộ phận máy gồm xi lanh,pít tông,séc-măng: - Lọai xe 50cc bộ 5,00 - Lọai xe 70cc bộ 8,00 - Lọai xe 90cc-100cc bộ 11,00 * Cốp xe cặp 10,00 * Vành xe các lọai: + Lọai xe Dream, Astrea cặp 9,00 + Lọai xe đời 78;79;80 cặp 3,00 + Lọai xe kiểu 81 cặp 4,50 + Lọai xe DD,Citi, kiểu82 cặp 6,00 * Chân chống phụ nghiêng chiếc 1,50 * Nồi ămbrava bộ 3,00 * Mặt nạ xe các lọai chiếc 5,00 * Chân chống giữa chiếc 2,00 * Yếm (bửng xe): - Lọai xe Dream, Astrea, Citi chiếc 20,00 - Lọai xe đời 78;79;80 chiếc 10,00 - Lọai xe đời 81;82;84 chiếc 15,00 - Lọai xe DD,DE chiếc 18,00 * Kính chiếu hậu: - Kính hậu xe Suzuki chiếc 2,20 - Kính hậu xe Dream chiếc 2,50 - Phụ tùng xe Honda Asean sản xuất Cục sạc chiếc 2,00 Condansete chiếc 0,30 Công tắc khởi động chiếc 3,00 Van chỉnh ga chiếc 2,00 Khóa xăng chiếc 2,00 Dây ga sợi 0,70 Dây phanh sợi 0,70 Supap xăng, lửa chiếc 0,80 Lọc xăng chiếc 1,00 Contact đèn xe chiếc 2,00 Lọc gió chiếc 0,50 Còi xe chiếc 2,00 Cùi đĩa chiếc 0,10 Tông đơ sencam (sắt) chiếc 0,50 Tông đơ sencam (cao su) chiếc 0,30 Khóa cổ chiếc 0,80 Dây điện xe bộ 5,00 Đĩa sơ mi chiếc 0,10 Mobil sườn chiếc 3,00 Mobil lửa, đèn chiếc 1,50 Nhông trước chiếc 0,70 Nhông sau chiếc 1,40 2. Phụ tùng xe Vespa PX 150E Đài Loan sản xuất: Mobil sườn. chiếc 3,00 Contact đèn bộ 2 cái bộ 2,50 Ổn áp chiếc 10,00 Ruột phanh sau sợi 0,30 Cần khởi động chiếc 2,40 Cao su nhún bộ 2 cái bộ 4,00 Bộ ămbraya bộ 2 cái bộ 2,40 Bô e cao su chiếc 0,40 Chụp đèn lái chiếc 4,00 Bộ đèn lái bộ 7,00 Ăc piston rế đạn chiếc 1,80 Ăc stop bằng nhựa chiếc 0,50 Tay cầm bằng cao su bộ 2 cái chiếc 1,00 Chụp đèn signal bộ 4 cái chiếc 2,00 Đèn signal bộ 4 cái chiếc 4,00 Dây ambraya (ruột) sợi 0,20 Còi xe chiếc 2,00 Khóa xăng chiếc 2,00 Giảm sóc trước chiếc 4,00 Giây số (ruột) sợi 0,20 3. Phụ tùng xe máy Bonus, Angel, Đài Loan sản xuất Xi lanh MB 125 chiếc 9,00 Cate máy chiếc 13,00 Xi lanh X8MA chiếc 8,00 Bộ trục cơ chiếc 24,00 Cụm chế hòa khí bộ 20,00 Bộ dây le bộ 1,00 Cụm đèn hậu bộ 10,00 Ốp đèn hậu chiếc 1,00 Cụm cần phanh sau chiếc 6,00 Bộ may-ơ trước bộ 4,00 Càng trước trái hoặc phải chiếc 11,00 Vỏ đèn pha bằng nhựa chiếc 2,00 Bạc đệm đèn pha chiếc 0,10 Cụm bánh răng cầu sang số bộ 2,00 Đồng hồ tốc độ chiếc 7,00 Ốp trên tay lái bằng nhựa chiếc 1,00 B. Phụ tùng xe đạp các nước sản xuất * Bộ nồi trục giữa bộ 1,10 * Khung xe đạp tính bằng 30% trị giá xe * Vành xe đạp hợp kim nhôm chiếc 1,50 * Vành xe đạp bằng sắt mạ chiếc 1,10 * Bộ phanh (thắng) chiếc 0,80 * Chắn bùn (dè) + Lọai inox cặp 1,40 + Lọai nhôm cặp 1,00 + Lọai sắt cặp 0,90 * Ghi đông + bộ ổ lái bộ 1,40 * Líp xe chiếc 1,40 * Xích (sên) chiếc 1,00 * Bàn đạp (pê đan) cặp 2,00 * Yên chiếc 1,20 * Nan hoa (căm) bộ: 72 cái bộ 0,80 Chương 90: Dụng cụ máy móc quang học 9004 Kính đeo mắt (gọng và mắt kính trừ kính cận và viễn): + Lọai do G7 sản xuất chiếc 35,00 + Lọai do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất chiếc 17,00 - Máy ảnh tự động Fuji, Canon, Minota-Nhật sản xuất + Không zoom chiếc 30,00 + Có zoom * ống kính 1,53 chiếc 80,00 * ống kính dưới 1,2 chiếc 40,00 * ống kính 1,2 đến 1,29 chiếc 60,00 Đồng hồ đo nước, đo điện (công tơ nước, công tơ điện): * Công tơ nước Trung Quốc sản xuất chiếc 2,80 * Công tơ điện Trung Quốc: + Lọai 1 pha từ 5A đến 10A chiếc 3,90 + Lọai 1 pha trên 10A đến 20A chiếc 4,20 Chương 91: Đồng hồ A. Đồng hồ đeo tay:
-
Lọai lên dây và tự động: * Đồng hồ đeo tay Thụy Sĩ sản xuất + Hiệu Rolex vỏ bạch kim nam, nữ chiếc 850,00 + Hiệu Rolex vỏ vàng nam, nữ chiếc 770,00 + Hiệu Rolex vỏ mạ vàng nam, nữ chiếc 640,00 + Hiệu Longin (nam, nữ) chiếc 750,00 + Hiệu Omega (nam, nữ) chiếc 320,00 + Hiệu Rado (nam, nữ) chiếc 200,00 * Đồng hồ đeo tay Nhật Bản + Hiệu Seiko 5 tự động nam, nữ chiếc 35,00 + Hiệu Orien tự động: - Lọai thường nam, nữ chiếc 20,00 - Lọai SK (thủy quân lục chiến) nam chiếc 32,00 + Hiệu Citizen tự động nam, nữ chiếc 20,00 * Đồng hồ đeo tay do các nước khác trừ Nhật thuộc nhóm G7 sản xuất tính bằng lọai Seiko 5 Nhật sản xuất * Đồng hồ đeo tay do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất tính bằng 70% lọai Seiko, Nhật sản xuất * Đồng hồ do SNG, Trung Quốc sản xuất tính bằng 10% lọai Seiko 5 Nhật sản xuất 2. Đồng đeo tay lọai điện tử Quazt: + Đồng hồ Thụy Sĩ sản xuất hiệu Rado chiếc Kính thường chiếc 120,00 Kính Saphia chiếc 200,00 + Lọai do G7 sản xuất tính bằng 85% lọai do Thụy Sĩ sản xuất cùng hiệu + Lọai do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất chiếc 12,00 + Lọai do Trung Quốc sản xuất chiếc 5,00 B. Đồng hồ để bàn (báo thức) chuông chạy bằng pin hay cơ học (giây cót): * Lọai do Thụy Sĩ sản xuất chiếc 25,00 * Lọai do các nước G7 sản xuất chiếc 15,00 * Lọai do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất chiếc 5,00 * Lọai SNG sản xuất chiếc 2,20 Phụ tùng đồng hồ: + Máy đồng hồ báo thức Đài Loan sản xuất: chiếc 1,50 + Vỏ đồng hồ báo thức chiếc 0,60 + Mạch IC 2x1cm chiếc 0,05 + Loa nhỏ của đồng hồ báo thức chiếc 0,10 + Máy đồng hồ đeo tay điện tử Nhật sản xuất chiếc 14,00 9403 Chương 94: Giường tủ, bàn ghế - Bàn liên kết (2 hay 3 bàn) chiều dài 2m (Asean, Đài Loan sản xuất) chiếc 120,00 - Bàn văn phòng không kể hộc bàn rời (Asean sản xuất, Đài Loan sản xuất) + Kích thước (1,2 x 0,6) m chiếc 30,00 + Kích thước (1,2 x 0,6) m chiếc 35,00 + Kích thước (1,2 x 0,6) m chiếc 50,00 - Ghế xoay dùng cho văn phòng có gác tay mặt ghế (45x50)cm, tựa lưng (50x70)cm, có điều chỉnh lên xuống, bọc vải, Đài Loan và Asean sản xuất chiếc 50,00 - Ghế xoay dùng cho văn phòng không có gác tay, mặt ghế (40x40)cm, tựa lưng (40x40)cm, bọc vải. Đài Loan và Asean sản xuất chiếc 20,00 - Ghế bàn ăn, ghế quầy rượu (Đài Loan, Asean sản xuất) chiếc 20,00 - Ghế bành (Đài Loan, Asean sản xuất) chiếc 30,00 - Ghế gỗ có tựa (1,2x0,5x1,1)m (Đài Loan, Asean sản xuất) chiếc 20,00 - Ghế tựa (0,5x0,6x0,9)m (Đài Loan, Asean sản xuất) chiếc 10,00 - Ghế nhỏ (0,7x0,5x0,4) (Đài Loan, Asean sản xuất) chiếc 7,00 - Bộ ghế salon, Đài Loan sản xuất (1 bàn, 1 ghế dài và 2 ghế đơn) bộ 240,00 - Bộ bàn giường tủ Malaixia sản xuất gồm giường đôi có nệm, tủ đứng 2 ngăn và bàn phấn bộ 800,00 - Bộ ghế salon nệm mouse, Malaixia (1 ghế đôi, 1 ghế đơn, 1 ghế 3 và 1 bàn) bộ 600,00 Đèn bàn học nêon 1 bóng dài Đài Loan sản xuất chiếc 7,00 Đèn bàn học chưa lắp bóng Đài Loan sản xuất chiếc 6,50 Đèn trần 1 bóng chiếc 7,00 Đèn trần, đèn tường, lọai 1 bóng Đài Loan sản xuất chiếc 5,00 Khung đèn trần, đèn tường lọai 1 bóng chiếc 2,00 Đèn bằng gỗ lọai thấp 10 cm chiếc 5,00 Đèn gỗ nhóm 4 cao 1,7m chiếc 20,00 Đèn trùm: Trung Quốc sản xuất - Đèn trùm lọai dưới 10 bóng bộ 20,00 - Đèn trùm từ 10 bóng trở lên bộ 30,00 Đèn bàn do Trung Quốc sản xuất lọai bóng đèn nêon nhỏ bộ 4,00 Đèn bàn do Trung Quốc sản xuất lọai bóng tròn dây tóc có cả quạt thông gió bộ 2,00 Đèn nhấp nháy nhiều màu dùng để trang trí: + Lọai 140 bóng/bộ không có chụp nhựa Trung Quốc sản xuất bộ 4,00 + Lọai 49 bóng/bộ có chụp nhựa Trung Quốc sản xuất bộ 4,00 Bộ đèn titan (Rambô Trung Quốc lọai đèn điện xách tay họat động bằng ắc quy, nạp điện) bộ 4,00
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-975-tc-qd-tct-ve-viec-ban-hanh-bang-gia-mua-toi-thieu-tai-cua-khau-de-tinh-thue-nhap-khau--8857.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch