Quyết định số 93/TC-QĐ-TCTVề việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy

Số hiệu
93/TC-QĐ-TCT
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
21/01/1997

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TÀI SẢN ÔTÔ, XE GẮN MÁY ________________ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH -

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; -

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính; -

Căn cứ Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Để việc tính, thu lệ phí trước bạ đối với ôtô, xe gắn máy được sát đúng với giá thị trường và chống thất thu ngân sách Nhà nước, QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hóa đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hóa đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hóa đơn mua hàng. Khi giá ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục thuế trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương cho phù hợp với thực tế; trường hợp giá biến động trên 20% thì đề nghị với Bộ Tài chính có quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thay cho giá tối thiểu đã ban hành kèm theo Quyết định này. Trong khi Bộ Tài chính chưa có quyết định sửa đổi giá tối thiểu thì Ủy ban nhân dân tỉnh tạm thời quy định để tránh ách tắc công tác thu lệ phí trước bạ.

Điều 2.- Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được ủy quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây: 1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này; 2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ. Trường hợp không đủ các yếu tố quy định tại Khỏan 1, Khỏan 2 Điều này thì căn cứ vào giá nhập khẩu (CIF), cộng (+) thêm các khỏan thuế (thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt) quy định đối với lọai ôtô, xe gắn máy đó và tham khảo thêm giá thực tế của thị trường tỉnh, thành phố khác lân cận để quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương mình, bảo đảm nguyên tắc xác định giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.

Điều 3.- Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng (lọai hóa đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hóa đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này. Trong một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:

  1. Ôtô, xe gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngòai) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng (lọai hóa đơn do Bộ Tài chính phát hành);

  2. Ôtô, xe gắn máy cũ được xác định trên cơ sở tỷ lệ (%) chất lượng thực tế ôtô, xe gắn máy lúc trước bạ, nhân (x) giá ôtô, xe gắn máy mới (100%). Nhưng mức giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy tối thiểu không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) giá ôtô, xe gắn máy tương ứng mới (100%) do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này. Riêng trường hợp mua ôtô, xe gắn máy thanh lý, lúc đăng ký (sau khi đã sửa chữa) nếu chất lượng thực tế lúc trước bạ thấp hơn 40% chất lượng tài sản mới (100%) thì phải được cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an tòan giao thông đường bộ kiểm định kỹ thuật và cho phép lưu hành thì được tính thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ chất lượng còn lại do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an tòan giao thông đường bộ kiểm định.

Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

  1. Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).

  2. Kiểm tra, đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực tế còn lại của từng tài sản lúc trước bạ và căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy mới (100%) quy định tại bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương để tính thu lệ phí trước bạ theo đúng quy định tại Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ và quy định tại Quyết định này (trừ ôtô, xe gắn máy mới 100% không phải kiểm tra, đánh giá chất lượng).

Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đều bãi bỏ và thực hiện theo Quyết định bảng giá mới cho tài sản ôtô, xe máy của các tỉnh, thành phố.

Điều 6.- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY (Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997 của Bộ Tài chính) Đơn vị: triệu đồng S TT Lọai xe Trị giá mới 100% Ghi chú A XE DO NHẬT SẢN XUẤT I Xe do hãng Honda sản xuất a Lọai xe 50cc 1 Honda Cub kiểu 81: - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu) 10 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung) 12 - Sản xuất 1985 (đời chót) 13 - Sản xuất 1986-1988 15 - Sản xuất 1989-1991 16 - Sản xuất 1992-1993 17 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 20 2 Honda Press cub kiểu 81: - Sản xuất 1985-1988 11 - Sản xuất 1989-1991 13 - Sản xuất 1992-1993 14 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 18 3 Honda cub kiểu 82: - Sản xuất 1982-1985 13 - Sản xuất 1986-1988 15 - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 21 - Sản xuất 1996 về sau 22 4 Honda Chally: - Sản xuất 1978-1980 6 - Sản xuất 1981 8 - Sản xuất 1982-1985 9 - Sản xuất 1986-1988 11 - Sản xuất 1989-1991 13 - Sản xuất 1992-1993 15 - Sản xuất 1994-1995 16 - Sản xuất 1996 về sau 17 5 Honda DAX - Sản xuất 1978-1980 6 - Sản xuất 1981-1985 9 - Sản xuất 1986-1988 11 - Sản xuất 1989-1991 13 - Sản xuất 1992-1993 15 - Sản xuất 1994-1995 16 - Sản xuất 1996 về sau 17 6 Honda MD, MP - Sản xuất 1978-1980 5 - Sản xuất 1981-1985 7 - Sản xuất 1986-1988 8 - Sản xuất 1989-1991 9 - Sản xuất 1992-1993 10 - Sản xuất 1994-1995 11 - Sản xuất 1996 về sau 12 7 Honda CBX50, MBX50 - Sản xuất 1985 về trước 8 - Sản xuất 1986-1988 10 - Sản xuất 1989-1991 12 - Sản xuất 1992-1993 17 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 21 8 Honda CD50 - Sản xuất 1985 về trước 9 - Sản xuất 1986-1988 12 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 21 9 Honda Jazz 50: - Sản xuất 1988 về trước 15 - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 24 - Sản xuất 1996 về sau 28 10 Honda Magna50: - Sản xuất 1988 về trước 18 - Sản xuất 1989-1991 20 - Sản xuất 1992-1993 24 - Sản xuất 1994-1995 30 - Sản xuất 1996 về sau 35 11 Honda NS 50F, NSR50. NS1 - Sản xuất 1988 về trước 24 - Sản xuất 1989-1991 26 - Sản xuất 1992-1993 29 - Sản xuất 1994-1995 39 - Sản xuất 1996 về sau 44 12 Honda ga Mini (honda DIO 50, TACT50) - Sản xuất 1985 về trước 6 - Sản xuất 1986-1988 8 - Sản xuất 1989-1991 9 - Sản xuất 1992-1993 13 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 19 13 Honda ga lọai to (Honda LEAD, GIARRA) - Sản xuất 1985 về trước 6 - Sản xuất 1986-1988 7 - Sản xuất 1989-1991 9 - Sản xuất 1992-1993 11 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 21 b Lọai xe 70cc 1 Honda Cub kiểu 81: - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu) 12 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung) 13 - Sản xuất 1985 (đời chót) 14 - Sản xuất 1986-1988 15 - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 22 - Sản xuất 1996 về sau 23 2 Honda cub kiểu 82: - Sản xuất 1982-1985 15 - Sản xuất 1986-1988 17 - Sản xuất 1989-1991 21 - Sản xuất 1992-1993 24 - Sản xuất 1994-1995 25 - Sản xuất 1996 về sau 26 3 Honda CD70 - Sản xuất 1985 về trước 9 - Sản xuất 1986-1988 12 - Sản xuất 1989-1991 15 - Sản xuất 1992-1993 17 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 21 4 Honda Chally: - Sản xuất 1978-1980 7 - Sản xuất 1981 9 - Sản xuất 1982-1985 10 - Sản xuất 1986-1988 12 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 21 5 Honda DAX - Sản xuất 1978-1980 8 - Sản xuất 1981-1985 10 - Sản xuất 1986-1988 12 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 19 6 Honda MD, MP - Sản xuất 1978-1980 6 - Sản xuất 1981-1985 7 - Sản xuất 1986-1988 9 - Sản xuất 1989-1991 10 - Sản xuất 1992-1993 11 - Sản xuất 1994-1995 12 - Sản xuất 1996 về sau 13 7 Honda Deluxe CD70 DD, DE, DM, DN, DJ, DG: - Sản xuất 1988 về trước 15 - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 21 8 Honda ga - Sản xuất 1985 về trước 7 - Sản xuất 1986-1988 9 - Sản xuất 1989-1991 12 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 24 - Sản xuất 1996 về sau 26 c Lọai xe 90cc 1 Honda Cub kiểu 81: - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu) 12 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung) 13 - Sản xuất 1985 (đời chót) 14 - Sản xuất 1986-1988 15 - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 22 - Sản xuất 1996 về sau 23 2 Honda cub kiểu 82: - Sản xuất 1982-1985 15 - Sản xuất 1986-1988 17 - Sản xuất 1989-1991 21 - Sản xuất 1992-1993 24 - Sản xuất 1994-1995 25 - Sản xuất 1996 về sau 26 3 Honda MD - Sản xuất 1985 về trước 10 - Sản xuất 1986-1988 13 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 18 4 Honda CD90 Belly - Sản xuất 1985 về trước 11 - Sản xuất 1986-1988 13 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 17 - Sản xuất 1994-1995 23 - Sản xuất 1996 về sau 25 5 Honda CB90 - Sản xuất 1985 về trước 11 - Sản xuất 1986-1988 13 - Sản xuất 1989-1991 15 - Sản xuất 1992-1993 17 - Sản xuất 1994-1995 23 - Sản xuất 1996 về sau 25 6 Honda ga - Sản xuất 1985 về trước 7 - Sản xuất 1986-1988 9 - Sản xuất 1989-1991 12 - Sản xuất 1992-1993 19 - Sản xuất 1994-1995 24 - Sản xuất 1996 về sau 26 d Lọai xe 100cc 5 Honda C100: - Sản xuất 1988 về trước 15 - Sản xuất 1989-1991 18 - Sản xuất 1992-1993 20 - Sản xuất 1994-1995 23 - Sản xuất 1996 về sau 25 e Lọai xe 120cc-125cc 1 Honda CB 125T: - Sản xuất 1985 về trước 17 - Sản xuất 1986-1988 19 - Sản xuất 1989-1991 23 - Sản xuất 1992-1993 29 - Sản xuất 1994-1995 39 - Sản xuất 1996 về sau 44 2 Honda CG125, CB125 - Sản xuất 1988 về trước 15 - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 23 - Sản xuất 1996 về sau 25 3 Honda CBX Custom - Sản xuất 1985 về trước 16 - Sản xuất 1986-1988 19 - Sản xuất 1989-1991 24 - Sản xuất 1992-1993 29 - Sản xuất 1994-1995 46 - Sản xuất 1996 về sau 48 4 Honda CD 120, CD125: - Sản xuất 1985 về trước 16 - Sản xuất 1986-1988 19 - Sản xuất 1989-1991 24 - Sản xuất 1992-1993 29 - Sản xuất 1994-1995 39 - Sản xuất 1996 về sau 44 5 Honda SPACY 125: - Sản xuất 1991 về trước 19 - Sản xuất 1992-1993 29 - Sản xuất 1994-1995 35 - Sản xuất 1996 về sau 40 g Lọai xe trên 125cc tới 250cc 1 Honda CBX 135: - Sản xuất 1985 về trước 16 - Sản xuất 1986-1988 19 - Sản xuất 1989-1991 24 - Sản xuất 1992-1993 29 - Sản xuất 1994-1995 39 - Sản xuất 1996 về sau 44 2 Honda NSR 150: - Sản xuất 1988 về trước 22 - Sản xuất 1989-1991 26 - Sản xuất 1992-1993 29 - Sản xuất 1994-1995 35 - Sản xuất 1996 về sau 36 3 Honda Rebel 250: - Sản xuất 1985 về trước 22 - Sản xuất 1986-1988 27 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 38 - Sản xuất 1994-1995 58 - Sản xuất 1996 về sau 64 4 Honda Custom LA250: - Sản xuất 1985 về trước 22 - Sản xuất 1986-1988 26 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 34 - Sản xuất 1994-1995 57 - Sản xuất 1996 về sau 59 5 Honda CBR250, NSR250: - Sản xuất 1985 về trước 20 - Sản xuất 1986-1988 26 - Sản xuất 1989-1991 32 - Sản xuất 1992-1993 40 - Sản xuất 1994-1995 79 - Sản xuất 1996 về sau 89 6 Honda VTF250, VTZ250: - Sản xuất 1985 về trước 18 - Sản xuất 1986-1988 22 - Sản xuất 1989-1991 24 - Sản xuất 1992-1993 32 - Sản xuất 1994-1995 54 - Sản xuất 1996 về sau 57 7 Honda 150cc đến 200cc các hiệu khác: - Sản xuất 1988 về trước 25 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 36 - Sản xuất 1994-1995 38 - Sản xuất 1996 về sau 42 h Lọai xe trên 250cc 1 Honda Rebel 400: - Sản xuất 1985 về trước 22 - Sản xuất 1986-1988 27 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 38 - Sản xuất 1994-1995 58 - Sản xuất 1996 về sau 64 2 Honda Cústom LA400, CBX400, LV400: - Sản xuất 1985 về trước 24 - Sản xuất 1986-1988 28 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 38 - Sản xuất 1994-1995 40 - Sản xuất 1996 về sau 78 3 Honda GN400: - Sản xuất 1985 về trước 24 - Sản xuất 1986-1988 26 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 38 - Sản xuất 1994-1995 40 - Sản xuất 1996 về sau 41 4 Honda CBR400: - Sản xuất 1985 về trước 20 - Sản xuất 1986-1988 26 - Sản xuất 1989-1991 29 - Sản xuất 1992-1993 35 - Sản xuất 1994-1995 38 - Sản xuất 1996 về sau 39 5 Honda VTF400, VTZ400, VFR400: - Sản xuất 1985 về trước 20 - Sản xuất 1986-1988 26 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 35 - Sản xuất 1994-1995 38 - Sản xuất 1996 về sau 105 6 Honda STEED 400: - Sản xuất 1996 về sau 89 7 Honda CSR400 - Sản xuất 1996 về sau 99 8 Honda BROS 400 - Sản xuất 1996 về sau 79 9 Honda CBR600: - Sản xuất 1996 về sau 119 10 Honda STEED 600 - Sản xuất 1996 về sau 94 11 Honda VFR 750 - Sản xuất 1996 về sau 149 II Xe do hãng SUZUKI sản xuất a Lọai xe 50cc 1 Lọai xe ga Mini: - Sản xuất 1985 về trước 4 - Sản xuất 1986-1988 6 - Sản xuất 1989-1991 9 - Sản xuất 1992-1993 11 - Sản xuất 1994-1995 13 - Sản xuất 1996 về sau 14 2 Lọai xe ga to: - Sản xuất 1985 về trước 6 - Sản xuất 1986-1988 8 - Sản xuất 1989-1991 11 - Sản xuất 1992-1993 13 - Sản xuất 1994-1995 15 - Sản xuất 1996 về sau 17 3 Lọai xe số: - Sản xuất 1985 về trước 5 - Sản xuất 1986-1988 8 - Sản xuất 1989-1991 11 - Sản xuất 1992-1993 13 - Sản xuất 1994-1995 15 - Sản xuất 1996 về sau 16 b Lọai xe 70cc 1 Lọai xe ga: - Sản xuất 1985 về trước 7 - Sản xuất 1986-1988 9 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 15 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 19 2 Lọai xe số: - Sản xuất 1985 về trước 8 - Sản xuất 1986-1988 10 - Sản xuất 1989-1991 16 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 20 c Lọai xe trên 70cc tới 90cc 1 Lọai xe ga: - Sản xuất 1985 về trước 7 - Sản xuất 1986-1988 9 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 15 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 19 2 Suzuki FB80: - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 15 - Sản xuất 1992-1993 17 - Sản xuất 1994-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 20 d Lọai xe trên 90cc tới 110cc 1 Lọai xe ga: - Sản xuất 1988 về trước 8 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 18 2 Suzuki FB100: - Sản xuất 1988 về trước 14 - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 19 - Sản xuất 1994-1995 20 - Sản xuất 1996 về sau 21 3 Suzuki RC100: - Sản xuất 1988 về trước 11 - Sản xuất 1989-1991 15 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 19 4 Suzuki A100. AX100: - Sản xuất 1988 về trước 11 - Sản xuất 1989-1991 13 - Sản xuất 1992-1993 15 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 18 5 Suzuki Scooter100: - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 19 e Lọai xe trên 110cc tới 125cc 1 Suzuki BL120, K125: - Sản xuất 1988 về trước 19 - Sản xuất 1989-1991 21 - Sản xuất 1992-1993 23 - Sản xuất 1994-1995 26 - Sản xuất 1996 về sau 29 2 Suzuki GN125, GS125: - Sản xuất 1989-1991 20 - Sản xuất 1992-1993 30 - Sản xuất 1994-1995 32 - Sản xuất 1996 về sau 34 3 Suzuki GN 125E, 125ER - Sản xuất 1996 về sau 39 4 Suzuki TS125R - Sản xuất 1989-1991 26 - Sản xuất 1992-1993 29 - Sản xuất 1994-1995 31 - Sản xuất 1996 về sau 49 5 Suzuki RG125T - Sản xuất 1989-1991 25 - Sản xuất 1992-1993 30 - Sản xuất 1994-1995 35 - Sản xuất 1996 về sau 69 6 Suzuki RM125: - Sản xuất 1989-1991 20 - Sản xuất 1992-1993 22 - Sản xuất 1994-1995 24 - Sản xuất 1996 về sau 26 7 Suzuki WOLF 125 - Sản xuất 1996 về sau 59 8 Suzuki VECSTAR 125: - Sản xuất 1992-1993 30 - Sản xuất 1994-1995 34 - Sản xuất 1996 về sau 38 f Lọai xe trên 125cc tới 250cc 1 Suzuki WOLF 250: - Sản xuất 1995-1996 54 2 Suzuki RG250T (SUZUKI AETC) - Sản xuất 1995-1996 64 3 Suzuki GOOSEE250 - Sản xuất 1995-1996 54 4 Suzuki ACROSS 250 - Sản xuất 1995-1996 69 5 Suzuki VECSTAR 150 - Sản xuất 1992-1993 31 - Sản xuất 1994-1995 35 - Sản xuất 1996 về sau 40 g Lọai xe trên 250cc 1 Suzuki GSX400: - Sản xuất 1988 về trước 25 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 32 - Sản xuất 1994-1995 34 - Sản xuất 1996 về sau 36 III Xe do hãng YAMAHA sản xuất a Lọai xe 50cc 1 Lọai xe ga Mini: - Sản xuất 1988 về trước 5 - Sản xuất 1989-1991 7 - Sản xuất 1992-1993 9 - Sản xuất 1994-1995 10 - Sản xuất 1996 về sau 12 2 Lọai xe ga to: - Sản xuất 1988 về trước 9 - Sản xuất 1989-1991 12 - Sản xuất 1992-1993 13 - Sản xuất 1994-1995 15 - Sản xuất 1996 về sau 17 3 Yamaha MATEV50, Yamaha T50, Yamaha YB50 - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 11 - Sản xuất 1992-1993 12 - Sản xuất 1994-1995 15 - Sản xuất 1996 về sau 16 4 Yamaha DT50 - Sản xuất 1995-1996 28 5 Yamaha TZR50 - Sản xuất 1992-1993 33 - Sản xuất 1994-1995 35 - Sản xuất 1996 về sau 36 b Lọai xe trên 50cc tới dưới 100cc 1 Lọai xe ga: - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 20 2 Yamaha MATE V80, T80, YB80 - Sản xuất 1988 về trước 12 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 22 - Sản xuất 1996 về sau 25 3 Yamaha YZ 80 - Sản xuất 1995-1996 34 c Lọai xe từ 100cc tới 125cc 1 Yamaha YB100, FB100: - Sản xuất 1988 về trước 11 - Sản xuất 1989-1991 16 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 21 - Sản xuất 1996 về sau 22 2 Yamaha MATE100 - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 15 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 20 - Sản xuất 1996 về sau 22 3 Yamaha SS110 - Sản xuất 1988 về trước 11 - Sản xuất 1989-1991 16 - Sản xuất 1992-1993 19 - Sản xuất 1994-1995 21 - Sản xuất 1996 về sau 22 4 Yamaha F1-Z110 - Sản xuất 1988 về trước 18 - Sản xuất 1989-1991 19 - Sản xuất 1992-1993 21 - Sản xuất 1994-1995 25 - Sản xuất 1996 về sau 26 5 Yamaha FORCE-1 110 - Sản xuất 1988 về trước 18 - Sản xuất 1989-1991 20 - Sản xuất 1992-1993 21 - Sản xuất 1994-1995 23 - Sản xuất 1996 về sau 24 6 Yamaha RX125: - Sản xuất 1988 về trước 16 - Sản xuất 1989-1991 26 - Sản xuất 1992-1993 28 - Sản xuất 1994-1995 33 - Sản xuất 1996 về sau 34 7 Yamaha JZM 125 - Sản xuất 1988 về trước 25 - Sản xuất 1989-1991 30 - Sản xuất 1992-1993 40 - Sản xuất 1994-1995 46 - Sản xuất 1996 về sau 49 8 Yamaha YD 125 - Sản xuất 1991 về trước 18 - Sản xuất 1992-1993 22 - Sản xuất 1994-1995 33 - Sản xuất 1996 về sau 35 9 Yamaha DT125R, TZR 125 - Sản xuất 1992-1993 34 - Sản xuất 1994-1995 36 - Sản xuất 1996 về sau 39 10 Yamaha VIRAGO 125 - Sản xuất 1996 49 11 Yamaha CYGNUS 125 - Sản xuất 1992-1993 30 - Sản xuất 1994-1995 34 - Sản xuất 1996 về sau 39 d Lọai xe trên 125cc tới 250cc 1 Yamaha CYGNUS 150 - Sản xuất 1992-1993 31 - Sản xuất 1994-1995 35 - Sản xuất 1996 về sau 40 2 Yamaha JZM 150 - Sản xuất 1994-1995 44 - Sản xuất 1996 về sau 54 3 Yamaha DT 200WR - Sản xuất 1996 44 4 Yamaha TW200 - Sản xuất 1996 35 5 Yamaha SERO W225 - Sản xuất 1996 39 6 Yamaha YD250 - Sản xuất 1996 39 7 Yamaha TZR 250R, FZR 250R - Sản xuất 1995-1996 59 8 Yamaha ZAAL 250 - Sản xuất 1995-1996 49 9 Yamaha SRV 250 - Sản xuất 1995-1996 46 10 Yamaha XV250, Yamaha GO 250 - Sản xuất 1995-1996 64 11 Yamaha SRX250 - Sản xuất 1995-1996 39 12 Yamaha VIRGINA 250: - Sản xuất 1988 về trước 24 - Sản xuất 1989-1991 29 - Sản xuất 1992-1993 33 - Sản xuất 1994-1995 36 - Sản xuất 1996 về sau 37 e Lọai xe trên 250cc 1 Yamaha VIRGINA 400: - Sản xuất 1985 về trước 20 - Sản xuất 1986-1988 25 - Sản xuất 1989-1991 28 - Sản xuất 1992-1993 33 - Sản xuất 1994-1995 36 - Sản xuất 1996 về sau 37 2 Yamaha FRZ 400 - Sản xuất 1995-1996 88 3 Yamaha XV400, VTE GO - Sản xuất 1995-1996 79 4 Yanaha SR500 - Sản xuất 1995-1996 58 5 Yamaha SRX600 - Sản xuất 1995-1996 78 6 Yamaha FZX750 - Sản xuất 1995-1996 98 III Xe do hãng KAWASAKI sản xuất a Lọai xe 50cc 1 Lọai xe ga Mini: - Sản xuất 1988 về trước 5 - Sản xuất 1989-1991 8 - Sản xuất 1992-1993 11 - Sản xuất 1994-1995 13 - Sản xuất 1996 về sau 14 2 Lọai xe ga to: - Sản xuất 1988 về trước 8 - Sản xuất 1989-1991 10 - Sản xuất 1992-1993 14 - Sản xuất 1994-1995 16 - Sản xuất 1996 về sau 18 3 KAWASAKI KSR I (50) - Sản xuất 1995-1996 26 b Lọai xe trên 50cc tới dưới 100cc 1 KAWASAKI KSR II (80) - Sản xuất 1995-1996 28 2 Lọai xe số: - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 16 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 20 3 Kawasaki MAGNUM80: - Sản xuất 1988 về trước 12 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 20 c Lọai xe 100cc tới 125cc 1 Kawasaki TUXEDO 100: - Sản xuất 1988 về trước 12 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 20 2 Kawasaki GTO CINSPORT 125: - Sản xuất 1988 về trước 18 - Sản xuất 1989-1991 20 - Sản xuất 1992-1993 24 - Sản xuất 1994-1995 25 - Sản xuất 1996 về sau 26 3 Kawasaki KDX 125 SR - Sản xuất 1995-1996 38 d Lọai xe trên 125cc tới 250cc 1 Kawasaki KR150SE: - Sản xuất 1988 về trước 20 - Sản xuất 1989-1991 29 - Sản xuất 1992-1993 33 - Sản xuất 1994-1995 38 - Sản xuất 1996 về sau 44 2 Kawasaki VICTOR150: - Sản xuất 1988 về trước 20 - Sản xuất 1989-1991 29 - Sản xuất 1992-1993 32 - Sản xuất 1994-1995 33 - Sản xuất 1996 về sau 34 3 Kawasaki KDX200 SR - Sản xuất 1995-1996 68 4 Kawasaki KDX250 SR - Sản xuất 1995-1996 78 5 Kawasaki ZZ-R250 - Sản xuất 1995-1996 88 6 Kawasaki ZXR250 - Sản xuất 1995-1996 98 7 Kawasaki ZXR 250R - Sản xuất 1995-1996 104 8 Kawasaki ELIMINATOR 250 - Sản xuất 1995-1996 60 9 Kawasaki ESTRELLA250 - Sản xuất 1995-1996 64 e Lọai xe trên 250cc 1 Kawasaki ELIMINATOR 400 - Sản xuất 1995-1996 78 2 Kawasaki VULCAN 400 - Sản xuất 1995-1996 70 3 Kawasaki KLE 400 - Sản xuất 1995-1996 60 B XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP a Lọai xe 100cc: 1 Honda Astrea Prima không đề điện: - Sản xuất 1988 về trước 15 - Sản xuất 1989-1991 16 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994 về sau 19 2 Honda Astrea Prima có đề điện: - Sản xuất 1988 về trước 17 - Sản xuất 1989-1991 18 - Sản xuất 1992-1993 20 - Sản xuất 1994-1995 22 - Sản xuất 1996 về sau 23 3 Honda Astrea Grand: - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 19 - Sản xuất 1994-1995 22 - Sản xuất 1996 về sau 23 4 Honda Win100: - Sản xuất 1988 về trước 16 - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 20 - Sản xuất 1994-1995 22 - Sản xuất 1996 về sau 23 5 Honda Dream I: - Sản xuất 1988 về trước 14 - Sản xuất 1989-1991 16 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994 về sau 20 6 Honda Dream II: - Sản xuất 1988 về trước 18 - Sản xuất 1989-1991 21 - Sản xuất 1992-1993 23 - Sản xuất 1994-1995 25 - Sản xuất 1996 về sau 26 * Honda Dream II kiểu mới: - Sản xuất 1994-1995 23 - Sản xuất 1996 về sau 24 7 Honda EX100: - Sản xuất 1988 về trước 18 - Sản xuất 1989-1991 19 - Sản xuất 1992-1993 20 - Sản xuất 1994-1995 22 - Sản xuất 1996 về sau 23 8 Kawasaki NEO MAX 100 a Lọai không có đề điện: - Sản xuất 1992-1993 15 - Sản xuất 1994-1995 16 b Lọai có đề điện: - Sản xuất 1989-1991 17 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 20 9 Suzuki Crýstal 100: - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 14 - Sản xuất 1992-1993 16 - Sản xuất 1994-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 20 d Lọai xe trên 100cc tới 125cc: 1 Honda GL Max 125: - Sản xuất 1989-1990 20 - Sản xuất 1991-1993 22 - Sản xuất 1994-1995 23 - Sản xuất 1996 về sau 24 2 Honda GLPRO 145 - Sản xuất 1989-1990 25 - Sản xuất 1991-1993 27 - Sản xuất 1994-1995 28 - Sản xuất 1996 về sau 30 3 Honda NOVAC 110 - Sản xuất 1989-1990 16 - Sản xuất 1991-1993 17 - Sản xuất 1994-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 19 4 Honda COSMOT 110 - Sản xuất 1991 về trước 16 - Sản xuất 1994-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 19 5 Suzuki Viva 110 - Sản xuất 1994-1995 25 - Sản xuất 1996 về sau 26 6 Suzuki ROYAL 110 - Sản xuất 1994-1995 24 - Sản xuất 1996 về sau 26 7 Suzuki TORADO 110 - Sản xuất 1994-1995 24 - Sản xuất 1996 về sau 25 8 Suzuki RGSPORT 110 - Sản xuất 1994-1995 30 - Sản xuất 1996 về sau 32 e Lọai xe trên 125 tới 250cc: 1 Vespa Piagio 150: - Sản xuất 1988 về trước 15 - Sản xuất 1989-1991 18 - Sản xuất 1992-1993 22 - Sản xuất 1994-1995 24 - Sản xuất 1996 về sau 26 2 Vespa Exel 150: - Sản xuất 1988 về trước 14 - Sản xuất 1989-1991 16 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 20 - Sản xuất 1996 về sau 22 C XE DO ITALIA SẢN XUẤT a Lọai xe 50cc 1 Vespa50 - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 12 - Sản xuất 1992-1993 14 - Sản xuất 1994-1995 15 - Sản xuất 1996 về sau 17 2 VELOFAX-PIAGGIO 50: - Sản xuất 1994-1995 20 - Sản xuất 1996 về sau 21 3 Các lọai xe ga 50 - Sản xuất 1988 về trước 5 - Sản xuất 1989-1991 7 - Sản xuất 1992-1993 12 - Sản xuất 1994-1995 15 - Sản xuất 1996 về sau 18 b Lọai xe trên 50cc 1 Vespa Piagio 125: - Sản xuất 1988 về trước 10 - Sản xuất 1989-1991 15 - Sản xuất 1992-1993 18 - Sản xuất 1994-1995 26 - Sản xuất 1996 về sau 30 2 TYPHOON PIAGGIO 125 - Sản xuất 1994-1995 31 - Sản xuất 1996 về sau 32 3 Vespa PIAGGIO 150 - Sản xuất trước 1995 20 - Sản xuất 1995-1996 36 4 Vespa Piagio 200: - Sản xuất 1988 về trước 17 - Sản xuất 1989-1991 20 - Sản xuất 1992-1993 30 - Sản xuất 1994-1995 35 - Sản xuất 1996 về sau 38 D XE DO C.H PHÁP SẢN XUẤT 1 Peugeot 101: - Sản xuất trước 1988 1 - Sản xuất sau 1988 2 2 Peugeot 102: - Sản xuất trước 1988 1 - Sản xuất sau 1988 2 3 Peugeot 102 City: - Sản xuất trước 1988 2 - Sản xuất sau 1988 4 4 Peugeot 102 Tweti: - Sản xuất trước 1988 2 - Sản xuất sau 1988 4 5 Peugeot 103: - Sản xuất 1988 về trước 2 - Sản xuất 1989-1991 3 - Sản xuất 1992-1993 4 - Sản xuất 1994-1995 5 - Sản xuất 1996 về sau 6 6 Peugeot 104, 105: - Sản xuất trước 1988 1 - Sản xuất sau 1988 2 7 Peugeot kiểu mới: - Sản xuất 1994-1995 8 - Sản xuất sau 1986 10 8 Mobilette AV92, AV95, AV88: - Sản xuất trước 1988 1 - Sản xuất sau 1988 1,5 E XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT 1 Simson BS50, BS51 lọai 3 số: - Sản xuất trước 1988 2 - Sản xuất sau 1988 5 2 Simson BS51 lọai 4 số: - Sản xuất trước 1988 4 - Sản xuất sau 1988 7 3 Simson BS51 điện bán dẫn: - Sản xuất trước 1988 6 - Sản xuất sau 1988 7 4 Simson Comfort 51: - Sản xuất trước 1988 4 - Sản xuất sau 1988 6 5 Simson Comfort 70: - Sản xuất trước 1988 4 - Sản xuất sau 1988 7 4 Simson nữ: - Sản xuất trước 1988 2 - Sản xuất sau 1988 4 7 ETZ150 không phanh dầu: - Sản xuất trước 1988 5 - Sản xuất sau 1988 8 8 ETZ150 có phanh dầu: - Sản xuất trước 1988 5 - Sản xuất sau 1988 10 F XE DO SEC & SLOVAKIA SẢN XUẤT 1 Xe ga Babetta, JAVA - Sản xuất trước 1988 1 - Sản xuất sau 1988 2 2 CEZET125 - Sản xuất trước 1988 2,5 - Sản xuất sau 1988 4 3 CEZET350 - Sản xuất trước 1988 4 - Sản xuất sau 1988 6 4 JAWA350: - Sản xuất từ 1978 về trước (đời cũ) 2 - Sản xuất từ 1979-1985 (đời trung) 4 - Sản xuất sau 1985 (đời mới) 8 G XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT 1 MINCK125: - Sản xuất trước 1988 3 - Sản xuất sau 1988 5 2 BOXOH 175: - Sản xuất trước 1988 2 - Sản xuất sau 1988 5 3 TULA250: - Sản xuất trước 1988 2 - Sản xuất sau 1988 5 4 TOKT360: - Sản xuất trước 1988 2 - Sản xuất sau 1988 5 5 Các lọai xe ga: - Sản xuất trước 1988 0,5 - Sản xuất sau 1988 1 H XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT I Các lọai xe ga 1 Xe 50cc - Sản xuất 1994-1995 10 - Sản xuất 1996 về sau 12 2 Xe trên 50cc tới dưới 125cc - Sản xuất 1994-1995 12 - Sản xuất 1996 về sau 14 3 Xe 125cc trở lên: - Sản xuất 1994-1995 16 - Sản xuất 1996 về sau 18 II Các lọai xe số 1 Xe 50cc: - Sản xuất 1994-1995 12 - Sản xuất 1996 về sau 13 2 Xe trên 50cc tới dưới 125cc - Sản xuất 1994-1995 14 - Sản xuất 1996 về sau 15 3 Xe 125cc trở lên 3,1 SUZUKI QINQI 125 - Sản xuất 1995-1996 20 3,2 HYOSUNG QINQI 125 - Sản xuất 1995-1996 18 3,3 Các lọai xe 125 khác - Sản xuất 1995-1996 14 I XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP 1 HYOSUNG 125, DEALIM 125: - Sản xuất 1994-1995 28 - Sản xuất 1996 về sau 30 2 DEALIM 100, SANYANG - Sản xuất 1994-1995 23 - Sản xuất 1996 về sau 24 3 HONDA CITY 100 - Sản xuất 1994-1995 16 - Sản xuất 1996 về sau 17 4 DEALIM 50 ga - Sản xuất 1996 10 K XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP 1 KIMCO DX100 - Sản xuất 1996 20 2 Xe ga 50cc - Sản xuất 1994-1995 14 - Sản xuất 1996 về sau 15 3 Xe ga trên 50cc tới dưới 125cc - Sản xuất 1994-1995 16 - Sản xuất 1996 về sau 18 4 Xe ga 125cc-150cc - Sản xuất 1994-1995 19 - Sản xuất 1996 về sau 20 5 Xe số 50cc hiệu SANYANG - Sản xuất 1996 10 6 Xe số trên 50cc tới dưới 125cc, hiệu SANYANG - Sản xuất 1996 15 7 VESPA T5 150: * Lọai không đề điện: - Sản xuất 1895-1996 16 * Lọai có đề điện: - Sản xuất 1996 18 8 VESPA dưới 50: - Sản xuất 1996 14 L XE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT 1 Xe ga HERO PUCH - Sản xuất trước 1988 4 - Sản xuất sau 1988 6 2 Hiệu BAJA 150 - Sản xuất trước 1988 9 - Sản xuất sau 1988 11 M XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT 1 Enjoy 50: - Sản xuất 1991-1992 13 - Sản xuất 1993-1995 14 - Sản xuất 1996 về sau 15 2 Engel 80 - Sản xuất 1991-1992 16 - Sản xuất 1993-1995 17 - Sản xuất 1996 về sau 18 3 Magic 100 - Sản xuất 1991-1992 17 - Sản xuất 1993-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 19 4 Pasing 110 - Sản xuất 1991-1992 15 - Sản xuất 1993-1995 16 - Sản xuất 1996 về sau 17 5 Bonus 125 - Sản xuất 1991-1992 16 - Sản xuất 1993-1995 18 - Sản xuất 1996 về sau 19 6 Husky 150 - Sản xuất 1991-1992 26 - Sản xuất 1993-1995 27 - Sản xuất 1996 về sau 28 N MÔ TÔ 3 BÁNH 1 Môtô hiệu JAWA: - Sản xuất 1988 về trước 6 - Sản xuất 1989-1991 8 - Sản xuất 1992-1993 9 - Sản xuất 1994-1995 11 - Sản xuất 1996 về sau 12 2 Môtô hiệu MZ: - Sản xuất 1988 về trước 6 - Sản xuất 1989-1991 7 - Sản xuất 1992-1993 8 - Sản xuất 1994-1995 11 - Sản xuất 1996 về sau 13 3 Môtô hiệu Ural: - Sản xuất 1988 về trước 6 - Sản xuất 1989-1991 7 - Sản xuất 1992-1993 8 - Sản xuất 1994-1995 11 - Sản xuất 1996 về sau 13 4 Môtô hiệu IJI: - Sản xuất 1988 về trước 6 - Sản xuất 1989-1991 7 - Sản xuất 1992-1993 9 - Sản xuất 1994-1995 11 - Sản xuất 1996 về sau 13 5 Hiệu BNW, VESPA: - Sản xuất 1988 về trước 7 - Sản xuất 1989-1991 8 - Sản xuất 1992-1993 9 - Sản xuất 1994-1995 10 - Sản xuất 1996 về sau 11 6 Hiệu Honda - Sản xuất 1988 về trước 8 - Sản xuất 1989-1991 9 - Sản xuất 1992-1993 10 - Sản xuất 1994-1995 12 - Sản xuất 1996 về sau 14 7 Hiệu SUZUKI - Sản xuất 1988 về trước 8 - Sản xuất 1989-1991 9 - Sản xuất 1992-1993 10 - Sản xuất 1994-1995 12 - Sản xuất 1996 về sau 13 8 Hiệu YAMAHA - Sản xuất 1988 về trước 8 - Sản xuất 1989-1991 9 - Sản xuất 1992-1993 10 - Sản xuất 1994-1995 12 - Sản xuất 1996 về sau 13 9 Hiệu KAWASAKI - Sản xuất 1988 về trước 8 - Sản xuất 1989-1991 9 - Sản xuất 1992-1993 10 - Sản xuất 1994-1995 12 - Sản xuất 1996 về sau 13 BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ (Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997 của Bộ Tài chính) Đơn vị: triệu đồng STT Lọai xe Trị giá mới 100% Ghi chú 1 2 3 4 CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT A Xe do hãng TOYOTA sản xuất A1 Lọai xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp. I TOYOTA CROWN: 1 Toyota Crown 2.5 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 2 Toyota Crown trên 2.5 tới 3.0: 2,1 Crown Super Saloon 2.8-3.0 - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 850 2,2 Crown Royal Saloon 3.0 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 950 3 Toyota Crown 4.0: - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 780 - Sản xuất 1994-1995 950 - Sản xuất 1996 về sau 1200 II TOYOTA LEXUS 1 Lexus 2.5 (ES250) - Sản xuất 1990-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 500 2 Lexus 3.0 (GS300) - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 950 - Sản xuất 1996 về sau 1000 3 Lexus 3.0 (ES300) - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 850 - Sản xuất 1996 về sau 900 4 Lexus 4.0 (LS400) - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 850 - Sản xuất 1994-1995 1100 - Sản xuất 1996 về sau 1350 III TOYOTA CORONA, TOYOTA CARINA, TOYOTA VISTA 1 Lọai 1.5; 1.6: - Sản xuất 1986-1988 230 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 2 Lọai 1.8; 2.0: - Sản xuất 1986-1988 270 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 530 IV TOYOTA CAMRY: 1 Toyota Camry 1.8-2.0: - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 370 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2 Toyota Camry 2.2-2,5: - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 3 Toyota Camry 3.0: - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 V TOYOTA ARISTO 1 Toyota Aristo 4.0 - Sản xuất 1990-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 850 - Sản xuất 1994-1995 1100 - Sản xuất 1996 về sau 1350 2 Toyota Arito 3.0 - Sản xuất 1990-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 950 - Sản xuất 1996 về sau 1000 VI TOYOTA WINDOW 1 Lọai 3.0 - Sản xuất 1991 680 - Sản xuất 1992-1993 780 - Sản xuất 1994-1995 1000 - Sản xuất 1996 về sau 1100 2 Lọai 2.5 - Sản xuất 1991 500 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 800 VII TOYOTA AVALON 3.0 - Sản xuất 1995 800 - Sản xuất 1996 về sau 900 VIII TOYOTA SCEPTER 1 Lọai 3.0 - Sản xuất 1992-1993 680 - Sản xuất 1994-1995 780 - Sản xuất 1996 về sau 880 2 Lọai 2.2 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 800 IX TOYOTA CRESSIDA 1 Toyota Cressida 3.0 - Sản xuất 1989-1991 480 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 2 Toyota Cressida dưới 3.0 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 440 - Sản xuất 1992-1993 520 - Sản xuất 1994-1995 620 - Sản xuất 1996 về sau 700 X TOYOTA MACK II, TOYOTA CHASER, TOYOTA CRESTA 1 Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 2 Lọai 2.4-2.5 - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 650 3 Lọai 3.0 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 XI TOYOTA COROLLA, TOYOTA SPINTER, TOYOTA CORSA, TOYOTA TERCEL 1 Lọai 1.3: - Sản xuất 1986-1988 190 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 2 Lọai 1.5; 1.6: - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 3 Lọai 1.8; 2.0 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 XII TOYOTA STALET 1.3 - 1.5 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 260 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 XIII TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE, 2 cửa - Sản xuất 1991 200 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 420 XIV TOYOTA MR2 2.0 COUPE, 2 cửa - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 XV TOYOTA SUPRA COUPE, 2 cửa 1 Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 270 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2 Lọai 2.5 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 XVI TOYOTA CELICA 2.0 COUPE - Sản xuất 1986-1988 240 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 A2 Lọai xe việt dã gầm cao I TOYOTA 4 RUNNER 1 Lọai 4 cánh cửa, 3.0 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 2 Lọai 2 cánh cửa, 3.0 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 550 3 Lọai 4 cánh cửa, 2.4-2.5 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 370 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 4 Lọai 2 cánh cửa, 2.4-2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 II TOYOTA LAND CRUISER 1 TOYOTA LAND CRUISER 70 1.1 Lọai xe 2 cánh cửa, thân ngắn, dưới 2.8 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 1.2 Lọai xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 2.8-3.5 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 470 - Sản xuất 1994-1995 520 - Sản xuất 1996 về sau 570 1.3 Lọai xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 4.0-4.5 - Sản xuất 1986-1988 370 - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 490 - Sản xuất 1994-1995 540 - Sản xuất 1996 về sau 600 1.4 Lọai xe 4 cánh cửa - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 2 TOYOTA LAND CRUISER 90 TOYOTA PRADO 2.7 - Sản xuất 1996 700 3 TOYOTA LAND CRUISER 80 3,1 Lọai 4.0, 4 cánh cửa, chạy xăng - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 3,2 Lọai 4.2, 4 cánh cửa, chạy diezen - Sản xuất 1986-1988 460 - Sản xuất 1989-1991 520 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 3,3 Lọai 4.5, 4 cánh cửa * Lọai thân to, lốp to - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 950 * Lọai thân nhỏ, lốp nhỏ - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 850 - Sản xuất 1996 về sau 900 A3 Xe chở khách 1 TOYOTA PREVIA 7-8 chỗ ngồi - Sản xuất 1990-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 470 - Sản xuất 1994-1995 570 - Sản xuất 1996 về sau 600 2 TOYOTA TOWNACE LITEACE 7-8 chỗ - Sản xuất 1986-1988 270 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 370 - Sản xuất 1994-1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 440 3 TOYOTA HIACE COMMUTE 12 chỗ - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 430 - Sản xuất 1996 về sau 450 4 TOYOTA HIACE COMMUTE 15 chỗ - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 470 5 TOYOTA COASTER 26 chỗ - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 6 TOYOTA COASTER 30 chỗ - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 600 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 800 A4 Xe du lịch có thùng chở hàng 1 TOYOTA HIACE GLASS VAN 3-6 chỗ ngồi - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 370 2 TOYOTA LITACE VAN, TOWN ACE VAN 2-5 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 340 3 TOYOTA HILUX DOUBLE CAR, 4 cửa, 6 chỗ ngồi 1. Lọai 2.0 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 240 - Sản xuất 1994-1995 260 - Sản xuất 1996 về sau 300 2. Lọai 2.2-2.4 - Sản xuất 1986-1988 210 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 320 3. Lọai 2.8-3.0 - Sản xuất 1986-1988 240 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 330 - Sản xuất 1996 về sau 350 A5 Xe tải nhẹ 1 TOYOTA PANEL VAN, khoang hàng kín - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 330 - Sản xuất 1996 về sau 350 2 TOYOTA HILUX 2 cửa, 2-3 chỗ ngồi 1. Lọai 2.0 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 2. Lọai 2.2-2.4 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 240 - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 300 3. Lọai 2.8-3.0 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 330 3 TYOTA T100, 3.4 - Sản xuất 1986-1988 210 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 310 - Sản xuất 1996 về sau 340 A6 Xe tải thùng a Lọai xe tải thùng cố định 1 Trọng tải từ 1 tấn trở xuống (TOYOTA LETACE, TOYOTA TOWN ACE...) - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 140 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 170 2 Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn (TOYOTA ACE S5, TOYOTA DINA 150) - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 3 Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (TOYOTA ACE G25, TOYOTA DINA 200...) - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 260 4 Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (TOYOTA DINA 300...) - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 380 5 Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (toyota dina 350..) - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất c Lọai xe có cẩu vòi nhỏgắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất e Lọai xe tải chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất B Xe do hãng NISSAN sản xuất B1 Xe hòm kín, gầm thấp 1 NISSAN PRESIDENT 4.5 - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 1250 - Sản xuất 1996 về sau 1400 2 NISSAN CIMA 4.2 - Sản xuất 1988-1989 500 - Sản xuất 1989-1991 600 - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 1000 - Sản xuất 1996 về sau 1200 3 NISSAN GLORIA 3.0 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 850 - Sản xuất 1996 về sau 950 4 NISSAN CEDRIC 2.8-3.0 - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 800 - Sản xuất 1996 về sau 900 5 NISSAN INFINITY

  1. Lọai 4.5 - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 850 - Sản xuất 1994-1995 1150 - Sản xuất 1996 về sau 1300 2. Lọai 3.0 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 1000 6 Hiệu NISSAN CEFIRO

  2. Lọai 2.0 - Sản xuất 1988 300 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2. Lọai 2.4; 2.5 - Sản xuất 1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 700 3. Lọai 3.0 - Sản xuất 1988 400 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 7 NISSAN LAUREL, NISSAN STANZA, NISSAN ALTIMA

  3. Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2. Lọai 2.4-2.5 - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 650 8 NISSAN SKYLINE

  4. Lọai 1.8-2.0 - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 520 2. Lọai 2.4-2.5 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 410 - Sản xuất 1992-1993 490 - Sản xuất 1994-1995 540 - Sản xuất 1996 về sau 640 3. Lọai trên 2.5 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 9 NISSAN BLUEBIRD, NISSAN PRIMBRA

  5. Lọai 1.5-1.6 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 2. Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 270 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 3. Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 460 - Sản xuất 1996 về sau 520 10 NISSAN SUNNY, NISSAN PREZEA, NISSAN SENTRA

  6. Lọai 1.3 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 2. Lọai 1.5; 1.6 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 3. Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 11 NISSAN SILVIA 2.0 COUPE, 2 cửa - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 12 NISSAN 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 13 NISSAN PULSAR 1 Lọai 4 cánh cửa - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 2 Lọai 2 cánh cửa - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 320 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 14 NISSAN MARCH

  7. Lọai 1.3 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 2. Lọai 1.0 - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 270 15 NISSAN PRAIRIE 7 chỗ ngồi, 4 cửa 1. Lọai 2.4-2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 550 2. Lọai 1.8-2.0 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 16 NISSAN AVENIR 1.8, 2.0 - Sản xuất 1990-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 290 - Sản xuất 1994-1995 390 - Sản xuất 1996 về sau 440 17 NISSAN AD - Sản xuất 1990-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 B2 Xe việt dã gầm cao I Hiệu NISSAN PATROL, NISSAN SAFARI

  8. Lọai nóc cao, thân to, lốp to, 4.2, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 2. Lọai nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 650 3. Lọai nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 600 4. Lọai 2 cửa, 4.2 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 550 II Hiệu NISSAN PHATHEINDER, NISSAN TERRANO

  9. Lọai 4 cửa, 3.0 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2. Lọai 2 cửa, 3.0 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 440 - Sản xuất 1996 về sau 480 3. Lọai 4 cửa, 2.7 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 240 - Sản xuất 1989-1991 340 - Sản xuất 1992-1993 440 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 520 4. Lọai 2 cửa, 2.7 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 460 - Sản xuất 1996 về sau 500 B3 Xe chở khách 1 NISSAN VANETTE - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 2 NISSAN QUEEN - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 550 3 NISSAN URVAN - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 450 4 NISSAN HOMY - Sản xuất 1986-1988 270 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 370 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 5 NISSAN CARAVAN - Sản xuất 1986-1988 270 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 370 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 6 NISSAN CILIVIAN 26 chỗ - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 470 - Sản xuất 1992-1993 570 - Sản xuất 1994-1995 630 - Sản xuất 1996 về sau 700 7 NISSAN CILIVIAN 30 chỗ - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 680 - Sản xuất 1996 về sau 750 B4 Xe du lịch có thùng chở hàng 1 NISSAN URVAN 3-6 chỗ - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 360 - Sản xuất 1996 về sau 400 2 NISSAN VANETTE 2-5 chỗ - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 320 3 NISSAN PICKUP DOUBLE CAB 4 cửa, 6 chỗ - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 B5 Xe tải nhỏ I NISSAN URVAN PANEL VAN khoang hàng kín (dạng xe 15 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2-3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái) - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 330 - Sản xuất 1996 về sau 360 II NISSAN VANETTE BLIND VAN (dạng xe 7-9 chỗ), khoang hàng không tính (có 2-3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái) 1 Lọai thân ngắn (Standard Body) - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 260 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 320 2 Lọai thân dài (Long Body) - Sản xuất 1986-1988 190 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 290 - Sản xuất 1996 về sau 330 III NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ 1 Lọai 2.0 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 190 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 2 Lọai 2.2-2.4 - Sản xuất 1986-1988 130 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 270 3 Lọai 2.7-3.0 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 230 - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 300 B6 Xe tải thùng a Lọai xe tải thùng chở hàng cố định 1 Trọng tải dưới 1 tấn (NISSAN VANETTE) - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 140 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 2 Trọng tải 1 tấn (NISSAN ATLAS 100) - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 130 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 3 Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn (NISSAN ATLAS 150) - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 4 Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (NISSAN ATLAS 200) - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 5 Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (NISSAN ATLAS 300) - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất c Lọai xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất e Lọai xe tải chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất C Xe do hãng MITSUBSHI sản xuất C1 Xe hòm kín I MISUBISHI DEBONAIR 3.5 - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 1000 - Sản xuất 1996 về sau 1200 II MISUBISHI DIAMANTE 1 Lọai 2.0 - Sản xuất 1990-1991 370 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 560 2 Lọai 2.4-2.5 - Sản xuất 1990-1991 440 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 650 3 Lọai 3.0 - Sản xuất 1990-1991 600 - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 850 - Sản xuất 1996 về sau 900 III MISUBISHI SIOMA 1 Lọai 2.0 - Sản xuất 1990-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 550 2 Lọai 2.4-2.5 - Sản xuất 1990-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 630 3 Lọai 3.0 - Sản xuất 1990-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 IV MISUBISHI EMERAUDE 1 Lọai 1.8 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2 Lọai 2.0 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 520 - Sản xuất 1996 về sau 570 V MISUBISHI GALANT 1 Lọai 1.8 - Sản xuất 1985 về trước 140 - Sản xuất 1986-1988 240 - Sản xuất 1989-1991 360 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 520 2 Lọai 2.0 - Sản xuất 1985 về trước 150 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 440 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 3 Lọai 2.3-2.5 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 VI MISUBISHI ETERNA 1 Lọai 2.0 - Sản xuất 1990-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 530 - Sản xuất 1996 về sau 560 2 Lọai 1.8 - Sản xuất 1990-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 440 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 VII MISUBISHI MIRAGE 1 Lọai 1.3 - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 2 Lọai 1.5-1.6 - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 3 Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 4 Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 VIII MISUBISHI LANCER 1 Lọai 1.5-1.6 - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 2 Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 3 Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 IX MISUBUSHI LIBERO 1 Lọai 1.8 - Sản xuất 1992-1993 370 - Sản xuất 1994-1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 470 2 Lọai 2.0 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 520 X MISUBISHI CHARIOT 7 chỗ, 4 cửa, 3 hàng ghế - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 XI MISUBISHI RVR (Recreationnal Vehicle Runner) - Sản xuất 1991 420 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 XII MISUBISHI MINI CAB - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 130 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 230 C2 Xe việt dã gầm cao I MISUBISHI MONTERO 1 Lọai 3.0 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 800 2 Lọai 3.5 - Sản xuất 1994-1995 770 - Sản xuất 1996 về sau 820 II MISUBISHI PAJERO 1 Lọai 2.5, 4 cửa - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 580 - Sản xuất 1996 về sau 650 2 Lọai 2.5, 2 cửa - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 430 - Sản xuất 1994-1995 530 - Sản xuất 1996 về sau 600 3 Lọai 2.6, 4 cửa - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 670 4 Lọai 2.6, 2 cửa - Sản xuất 1989-1991 360 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 540 - Sản xuất 1996 về sau 580 5. Lọai 2.8, 4 cửa - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 6. Lọai 2.8, 2 cửa - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 7. Lọai 3.0, 4 cửa - Sản xuất 1989-1991 470 - Sản xuất 1992-1993 570 - Sản xuất 1994-1995 670 - Sản xuất 1996 về sau 720 8. Lọai 3.0, 2 cửa - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 9. Lọai 3.5, 4 cửa (Semi-high roof Wagon 3.5) - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 10. Lọai 3.5, 2 cửa (Metal Top 3.5 V6-24/GLS) - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 C3 Xe chở khách 1 MITSUBISHI L300 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 320 2 MITSUBISHI L400 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 340 3 MITSUBISHI DELICA 10-12 chỗ - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 320 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 4 MITSUBISHI DELICA 7-8 chỗ - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 340 5 MITSUBISHI ROSA 29-30 chỗ - Sản xuất 1986-1988 320 - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 6 MITSUBISHI ROSA 25-26 chỗ - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 7 MITSUBISHI AERO MIDI 31-40 chỗ - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 8 MITSUBISHI AERO MIDI 41-50 chỗ - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 900 9 MITSUBISHI AERO MIDI 51-60 chỗ - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 600 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 800 - Sản xuất 1996 về sau 1000 10 MITSUBISHI AERO MIDI 61-70 chỗ - Sản xuất 1986-1988 550 - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 1150 11 MITSUBISHI AERO MIDI 71-80 chỗ - Sản xuất 1986-1988 600 - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 1100 - Sản xuất 1996 về sau 1200 12 MITSUBISHI AERO STAR 81-90 chỗ - Sản xuất 1986-1988 650 - Sản xuất 1989-1991 750 - Sản xuất 1992-1993 1000 - Sản xuất 1994-1995 1300 - Sản xuất 1996 về sau 1400 13 MITSUBISHI BUS 51-60 chỗ - Sản xuất 1985 450 - Sản xuất 1986-1988 550 - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 1150 14 MITSUBISHI QUEEN 31-40 chỗ - Sản xuất 1985 350 - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 900 15 MITSUBISHI QUEEN 51-60 chỗ - Sản xuất 1985 470 - Sản xuất 1986-1988 570 - Sản xuất 1989-1991 670 - Sản xuất 1992-1993 770 - Sản xuất 1994-1995 950 - Sản xuất 1996 về sau 1200 C4 Xe vận tải 1 Xe tải du lịch (MITSUBISHI PICKUP)

  10. Lọai 1.8-2.0 - Sản xuất 1986-1988 110 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 190 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 240 2. Lọai 2.2-2.5 - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 260 3. Lọai 2.6-3.0 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 230 - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 300 2 Xe tải nhẹ, mui kín 1 MITSUBISHI BRAVO (dạng xe 5-6 chỗ ngồi) dưới 1.0, khoang hàng không có kính - Sản xuất 1986-1988 60 - Sản xuất 1989-1991 80 - Sản xuất 1992-1993 120 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2 MITSUBISHI DELICA (Lọai xe 12-15 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính) - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 190 - Sản xuất 1996 về sau 230 3 MITSUBISHI DELICA L300 (dạng xe 12-15 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính) - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 230 - Sản xuất 1994-1995 260 - Sản xuất 1996 về sau 280 3 Xe tải thùng a Lọai xe tải thùng chở hàng cố định 1 Trọng tải 1 tấn trở xuống (MITSUBISHI DELICA..) - Sản xuất 1986 - 1988 100 - Sản xuất 1989 - 1991 120 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2 Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn (MITSUBISHI GUST-CENTER) - Sản xuất 1986 - 1988 120 - Sản xuất 1989 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 160 - Sản xuất 1994 - 1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 3 Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (MITSUBISHI CANTER

    • Sản xuất 1986 - 1988 150 - Sản xuất 1989 - 1991 170 - Sản xuất 1992 - 1993 200 - Sản xuất 1994 - 1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 4 Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (MITSUBISHI CANTER
    • Sản xuất 1986 - 1988 180 - Sản xuất 1989 - 1991 240 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 5 Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (MITSUBISHI CANTER
    • Sản xuất 1986 - 1988 200 - Sản xuất 1989 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 330 - Sản xuất 1994 - 1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 6 Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn (MITSUBISHI FUSO) - Sản xuất 1986 - 1988 250 - Sản xuất 1989 - 1991 280 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 7 Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) - Sản xuất 1986 - 1988 250 - Sản xuất 1989 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 380 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 430 8 Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) - Sản xuất 1986 - 1988 280 - Sản xuất 1989 - 1991 330 - Sản xuất 1992 - 1993 400 - Sản xuất 1994 - 1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 9 Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) - Sản xuất 1986 - 1988 300 - Sản xuất 1989 - 1991 350 - Sản xuất 1992 - 1993 430 - Sản xuất 1994 - 1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 500 10 Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) - Sản xuất 1986 - 1988 330 - Sản xuất 1989 - 1991 380 - Sản xuất 1992 - 1993 450 - Sản xuất 1994 - 1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 11 Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) - Sản xuất 1986 - 1988 350 - Sản xuất 1989 - 1991 400 - Sản xuất 1992 - 1993 480 - Sản xuất 1994 - 1995 530 - Sản xuất 1996 về sau 580 12 Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn (MITSUBISHI FUSO) - Sản xuất 1986 - 1988 380 - Sản xuất 1989 - 1991 430 - Sản xuất 1992 - 1993 500 - Sản xuất 1994 - 1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 13 Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn - Sản xuất 1986 - 1988 400 - Sản xuất 1989 - 1991 450 - Sản xuất 1992 - 1993 530 - Sản xuất 1994 - 1995 580 Sản xuất 1996 về sau 630 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất c Lọai xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất e Lọai xe tải chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất D Xe do hãng HONDA sản xuất D1 Lọai xe hòm kín, gầm thấp 1 Honda Legend, Acura Legend 1- Lọai 3.2 - Sản xuất 1990-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 850 2- Lọai 2.7 - Sản xuất 1986-1987 370 - Sản xuất 1988-1989 400 2 Honda Accord 1- Lọai 2.3-2.5 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 2- Lọai 2.2 - Sản xuất 1990-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 3- Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1990-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 430 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 4- Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 320 - Sản xuất 1990-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 3 Honda Inspire 1- Lọai 2.0 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 580 2- Lọai 2.5 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 530 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 4 Honda Vigor 1- Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 430 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2- Lọai 2.5 - Sản xuất 1986-1988 420 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 580 - Sản xuất 1994-1995 630 - Sản xuất 1996 về sau 650 5 Honda Ascot Innova 1- Lọai 2.0 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 2- Lọai 2.3 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 6 Honda Civic Lọai 1.5-1.6 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 7 Honda Integra Lọai 1.6 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 8 Honda Prelude Coupe 2 cửa - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 9 Honda City - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 10 Honda Today - Sản xuất 1986-1988 60 - Sản xuất 1989-1991 80 - Sản xuất 1992-1993 100 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 160 D2 Xe việt dã gầm cao 1 Honda Passport 4 cửa, 3.2 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 D3 Xe chở khách 1 Honda Odyssey, 4 cửa, 7 chỗ, 2.2 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2 Honda chở khách 12 chỗ - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 320 - Sản xuất 1994-1995 360 - Sản xuất 1996 về sau 400 3 Honda chở khách 6 chỗ ngồi, lọai minicar, dưới 1.0 - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 100 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 D4 Xe tải nhẹ, mui kín Honda Acty lọai mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính - Sản xuất 1986-1988 60 - Sản xuất 1989-1991 80 - Sản xuất 1992-1993 100 - Sản xuất 1994-1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 140 Xe do hãng MAZDA sản xuất E1 Lọai xe hòm kín, gầm thấp 1 Mazda Sentia, 4 cửa 1- Lọai 3.0 - Sản xuất 1991 400 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 2- Lọai 2.5 - Sản xuất 1991 360 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 2 Mazda Cronos, 4 cửa 1- Lọai 2.5 - Sản xuất 1991 350 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 530 - Sản xuất 1996 về sau 580 2- Lọai 2.0 - Sản xuất 1991 350 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 500 3- Lọai 1.8 - Sản xuất 1991 320 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 430 - Sản xuất 1996 về sau 480 3 Mazda 929, 4 cửa 1- Lọai 3.0 - Sản xuất 1986-1988 380 - Sản xuất 1989-1991 530 - Sản xuất 1992-1993 630 - Sản xuất 1994-1995 730 - Sản xuất 1996 về sau 750 2- Lọai 2.5 - Sản xuất 1986-1988 340 - Sản xuất 1989-1991 480 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 530 - Sản xuất 1996 về sau 580 4 Mazda Efini MS-9, 4 cửa 1- Lọai 3.0 - Sản xuất 1991 540 - Sản xuất 1992-1993 640 - Sản xuất 1994-1995 740 - Sản xuất 1996 về sau 770 2- Lọai 2.5 - Sản xuất 1991 500 - Sản xuất 1992-1993 530 - Sản xuất 1994-1995 560 - Sản xuất 1996 về sau 600 5 Mazda Efini MS-8, MAZDA 626 1- Lọai 2.5 - Sản xuất 1991 490 - Sản xuất 1992-1993 520 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 590 2- Lọai 2.0 - Sản xuất 1991 350 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 500 6 Mazda Telstar, 4 cửa 1- Lọai 2.5 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 360 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 2- Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 500 3- Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 8- Mazda Laser, 4 cửa, 1.5-1.6 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 9- Lọai Mazda Efini MS-6, 4 cửa - Sản xuất 1991 360 - Sản xuất 1992-1993 390 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 500 2- Lọai 1.8 - Sản xuất 1991 310 - Sản xuất 1992-1993 360 - Sản xuất 1994-1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 470 10 Mazda Eunos 500, 4 cửa - Sản xuất 1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 11 Mazda Autozam Clef, Sedan, 4 cửa 1- Lọai 2.5 - Sản xuất 1991 420 - Sản xuất 1992-1993 460 - Sản xuất 1994-1995 520 - Sản xuất 1996 về sau 580 2- Lọai 2.0 - Sản xuất 1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 12 Mazda 323, Mazda Famila 1- Lọai 1.5-1.6, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 2- Lọai 1.8, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 3- Lọai 1.5-1.6, 2 cửa - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 230 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 320 4- Lọai 1.8, 2 cửa - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 330 - Sản xuất 1996 về sau 380 13 Mazda Efini RX7, Coupe, 2 cửa - Sản xuất 1990-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 14 Mazda Autozam, 4 cửa, 1.3-1.5 1- Mazda Autozam Rewe, 4 cửa, 1.3-1.5 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 330 2- Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 140 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 200 15 Mazda Festiva, 2 cửa, 1.1-1.3 - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 E2 Xe việt dã gầm cao Mazda Navajo LX4 WD, 4.0, 2 cửa, 4 chỗ - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 E3 Xe chở khách 1 Mazda MPV.L, 3.0, 3 cửa, 7 chỗ - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2 Mazda E2000, Mazda Bongo, 8-10 chỗ - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 350 3 Mazda E2000, Mazda Bongo, 12-15 chỗ - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 360 4 Mazda 25-26 chỗ - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 380 5 Mazda 29-30 chỗ - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 E4 Xe vận tải 1 Xe tải du lịch (MAZDA PICKUP B-Series) 1- Lọai 1.6-2.0 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 250 2- Lọai 2.2-2.5 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 240 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 300 3- Lọai 2.6-3.0 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 320 4- Lọai trên 3.0 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 340 2 Xe tải thùng a Lọai xe tải thùng cố định 1- Trọng tải 1 tấn trở xuống - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 3- Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 4- Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 5- Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất c Lọai xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất e Lọai xe tải chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất F Xe do hãng ISUZU sản xuất F1 Xe hòm kín, gầm thấp 1 ISUZU PIAZZA 1.8, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 2 ISUZU ASKA 1- Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 320 - Sản xuất 1994-1995 370 - Sản xuất 1996 về sau 400 2- Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 440 3 ISUZU GEMINI 1- ISUZU GEMINI, sedan, 4 cửa, 1.5 - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 320 2- ISUZU GEMINI, sedan, 4 cửa 1.7 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 210 - Sản xuất 1992-1993 260 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 340 3- ISUZU GEMINI COUPE, 2 cửa 1.5-1.6 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 190 - Sản xuất 1992-1993 240 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 320 F2 Xe việt dã gầm cao 1 ISUZU RODEO SV-64WD, 3.2, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 360 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 560 - Sản xuất 1996 về sau 650 2 ISUZU TROOPER, ISUZU BIGHORN 1- Lọai xe 3.2, 4 cánh cửa - Sản xuất 1986-1988 240 - Sản xuất 1989-1991 340 - Sản xuất 1992-1993 440 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 2- Lọai 3.2, 2 cánh cửa - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 3- Lọai 3.1, 4 cánh cửa - Sản xuất 1986-1988 230 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 430 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 530 4- Lọai 3.1, 2 cánh cửa - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 3 ISUZU MU, ISUZU AMIGO - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 F3 Xe chở khách 1 ISUZU FARGO, 8-10 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 190 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 280 2 ISUZU FARGO, 12 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 230 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 330 - Sản xuất 1996 về sau 350 3 ISUZU JOUNEY, 26-27 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 470 - Sản xuất 1994-1995 540 - Sản xuất 1996 về sau 580 4 ISUZU JOUNEY, 29-30 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 520 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 5 ISUZU 31-40 chỗ (LUXURY MID) - Sản xuất 1986-1988 290 - Sản xuất 1989-1991 390 - Sản xuất 1992-1993 490 - Sản xuất 1994-1995 590 - Sản xuất 1996 về sau 690 6 ISUZU 41-50 chỗ (JOUNEY..) - Sản xuất 1985 340 - Sản xuất 1986-1988 440 - Sản xuất 1989-1991 540 - Sản xuất 1992-1993 640 - Sản xuất 1994-1995 740 - Sản xuất 1996 về sau 840 7 ISUZU 51-60 chỗ (LR195 PS..) - Sản xuất 1985 380 - Sản xuất 1986-1988 480 - Sản xuất 1989-1991 580 - Sản xuất 1992-1993 680 - Sản xuất 1994-1995 780 - Sản xuất 1996 về sau 980 8 ISUZU 61-70 chỗ (230 PS..) - Sản xuất 1985 430 - Sản xuất 1986-1988 530 - Sản xuất 1989-1991 630 - Sản xuất 1992-1993 730 - Sản xuất 1994-1995 850 - Sản xuất 1996 về sau 1050 9 ISUZU 71-80 chỗ - Sản xuất 1985 450 - Sản xuất 1986-1988 550 - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 850 - Sản xuất 1994-1995 1000 - Sản xuất 1996 về sau 1100 10 ISUZU 81-90 chỗ - Sản xuất 1985 500 - Sản xuất 1986-1988 600 - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 1200 - Sản xuất 1996 về sau 1300 F4 Xe vận tải 1 Xe tải du lịch (ISUZU PICKUP) 1- Lọai 1.6-2.0 - Sản xuất 1986-1988 110 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 190 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 240 2- Lọai 2.2-2.5 - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 210 - Sản xuất 1996 về sau 230 3- Lọai 2.6-3.0 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 230 - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 300 4- Lọai trên 3.0 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 350 2 Xe tải nhẹ, mui kín, khoang hàng không có kính 1- ISUZU FARGO- dạng xe 7-9 chỗ - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 190 - Sản xuất 1996 về sau 230 2- ISUZU FARGO- dạng xe 12-15 chỗ - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 230 - Sản xuất 1994-1995 260 - Sản xuất 1996 về sau 280 3 Xe tải thùng a Lọai xe tải thùng cố định 1- Trọng tải 1 tấn trở xuống - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 3- Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 4- Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 5- Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 7- Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 430 8- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 9- Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 430 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 500 10- Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 330 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 11- Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 530 - Sản xuất 1996 về sau 580 12- Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn - Sản xuất 1986-1988 380 - Sản xuất 1989-1991 430 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 13- Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 530 - Sản xuất 1994-1995 580 - Sản xuất 1996 về sau 630 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất. c Lọai xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất. d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất. e Lọai xe chỉ có chassic không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất. G Xe do hãng SUBARU-FUJI sản xuất G1 Xe hòm kín, gầm thấp 1 SUBARU-FUJI LEGACY, sedan, 4 cửa 1- Lọai 2.0 (BC5-C65-BC4) - Sản xuất 1989-1991 370 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 500 2- Lọai 1.8 (BC3-C63) - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 460 - Sản xuất 1996 về sau 480 2 SUBARU-FUJI LEGACY, Stationsvagon, 4 cửa 1- Lọai 2.2 (BF7-J67) - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2- Lọai 2.0 (BF5-J65) - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 440 - Sản xuất 1994-1995 490 - Sản xuất 1996 về sau 520 3- Lọai 1.8 (BF3-J63) - Sản xuất 1989-1991 360 - Sản xuất 1992-1993 410 - Sản xuất 1994-1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 490 3 SUBARU-FUJI IMPREZA 1- Lọai 2.0 Sedan, 4 cửa - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 2- Lọai xe 1.8, sedan, 4 cửa - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 3- Lọai xe 1.6 Sedan, 4 cửa - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 4- Lọai xe 1.5 Sedan, 4 cửa - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 340 4 SUBARU-FUJI JUSTY HATCHBACK Lọai xe 1.2, 2 cửa - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 170 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 5 SUBARU-FUJI VIVIO, 658cc - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 100 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 170 G2 Xe việt dã gầm cao SUBARU BIGHORN 3.2, 4 cửa - Sản xuất 1990-1991 370 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 G3 Xe chở khách SUBARU-FUJI DOMINGO, 7 chỗ - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 H Xe do hãng DAIHATSU sản xuất a Lọai xe hòm kín, gầm thấp 1 DAHATSU CHARADE 1- Lọai xe 1.0, Hatchback, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 180 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 240 2- Lọai xe 1.3, Sedan, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 260 3- Lọai 2 cửa, Hatchback, 1.0 - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 4- Lọai 2 cửa, Hatchback, 1.3 - Sản xuất 1986-1988 110 - Sản xuất 1989-1991 130 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 190 - Sản xuất 1996 về sau 210 2 DAHATSU APPLAUSE, 4 cửa, 1.6 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 240 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 300 3 DAHATSU MIRA 659cc - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 100 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 170 4 DAHATSU OPTI 659cc - Sản xuất 1986-1988 70 - Sản xuất 1989-1991 90 - Sản xuất 1992-1993 120 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 160 H2 Xe việt dã, gầm cao 1 DAHATSU RUGGER Hardtop, 2.8, 2 cửa - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 500 2 DAHATSU FEROZA-ROCKY Hardtop, 1.6, 2 cửa - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 370 H3 Xe chở khách 1 DAHATSU DELTA WIDE 7-8 chỗ - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 190 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 280 2 DAHATSU ATRAI 6 chỗ, 659cc - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 100 - Sản xuất 1992-1993 120 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 E4 Xe vận tải a Lọai xe tải thùng cố định 1 Trọng tải 1 tấn trở xuống - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2 Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 3 Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 4 Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 5 Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 6 Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất c Lọai xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất e Lọai xe chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất K Xe do hãng SUZUKI sản xuất K1 Xe hòm kín, gầm thấp 1 SUZUKI CULTUS 1- Suzuki cultus Sedan, 4 cửa, 1.5 - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 330 2- Suzuki cultus Hatchback, 4 cửa, 1.0 - Sản xuất 1986-1988 140 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 280 3- Suzuki cultus Hatchback, 2 cửa, 1.0-1.5 - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 2 SUZUKI SWIFT 1.6 - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 210 - Sản xuất 1992-1993 260 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 3 SUZUKI ALTO 657 cc - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 140 - Sản xuất 1994-1995 160 - Sản xuất 1996 về sau 180 K2 Xe việt dã gầm cao 1 SUZUKI SAMURAI 1.3 - Sản xuất 1990-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 240 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 320 2 SUZUKI ESCUDO-SIDEWICK 1- Lọai xe 2.0, 4 cửa - Sản xuất 1990-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Lọai xe 2.0, 2 cửa - Sản xuất 1990-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 420 3- Lọai xe 1.6, 4 cửa - Sản xuất 1990-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 260 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 4- Lọai xe 1.6, 2 cửa - Sản xuất 1990-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 240 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 330 3 SUZUKI JIMNY 657 cc, 2 cửa - Sản xuất 1990-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 K3 Xe chở khách 1 SUZUKI EVERY, 6 chỗ, 657 cc - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 140 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 2 SUZUKI CARY, 6 chỗ, 657cc - Sản xuất 1986-1988 90 - Sản xuất 1989-1991 110 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 L Xe do hãng HINO sản xuất L1 Xe chở khách 1 Lọai 31-40 chỗ - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 2 Lọai 41-50 chỗ - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 900 3 Lọai 51-60 chỗ - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 600 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 800 - Sản xuất 1996 về sau 1000 4 Lọai 61-70 chỗ - Sản xuất 1986-1988 550 - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 1150 5 Lọai 71-80 chỗ - Sản xuất 1986-1988 600 - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 1200 6 Lọai 81-90 chỗ - Sản xuất 1986-1988 650 - Sản xuất 1989-1991 750 - Sản xuất 1992-1993 1000 - Sản xuất 1994-1995 1300 - Sản xuất 1996 về sau 1400 L2 Xe vận tải a Lọai xe tải thùng cố định 1 Trọng tải 2 tấn tới 2,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 2 Trọng tải 2,5 tấn tới 3 tấn - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 3 Trọng tải 3 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 4 Trọng tải 3,5 tấn tới 4 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 5 Trọng tải 4 tấn tới 4,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 430 6 Trọng tải 4,5 tấn tới 5,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 7 Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 430 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 500 8 Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 330 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 9 Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 530 - Sản xuất 1996 về sau 580 10 Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn - Sản xuất 1986-1988 380 - Sản xuất 1989-1991 430 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 11 Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 530 - Sản xuất 1994-1995 580 - Sản xuất 1996 về sau 630 12 Trọng tải trên 11,5 tấn tới 12,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 420 - Sản xuất 1989-1991 470 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất c Lọai xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất e Lọai xe chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất M Xe do hãng NISSAN DIEDEL sản xuất M1 Xe chở khách 1 Lọai 31-40 chỗ - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 2 Lọai 41-50 chỗ - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 900 3 Lọai 51-60 chỗ - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 600 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 800 - Sản xuất 1996 về sau 1000 4 Lọai 61-70 chỗ - Sản xuất 1986-1988 550 - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 1150 5 Lọai 71-80 chỗ - Sản xuất 1986-1988 600 - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 1200 6 Lọai 81-90 chỗ - Sản xuất 1986-1988 650 - Sản xuất 1989-1991 750 - Sản xuất 1992-1993 1000 - Sản xuất 1994-1995 1300 - Sản xuất 1996 về sau 1400 M2 Xe vận tải a Lọai xe tải thùng cố định 1 Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 2 Trọng tải trên 2 tấn tới 2,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 3 Trọng tải trên 2,5 tấn tới 3 tấn - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 4 Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 5 Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 6 Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 430 7 Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất c Lọai xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất e Lọai xe chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất B XE DO CỘNG HÒA PHÁP SẢN XUẤT a Xe dưới 12 chỗ ngồi I Hãng PEUGEOT 1 Hiệu PEUGEOT 305 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 310 2 Hiệu PEUGEOT 306 1- Lọai 1.4 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 320 2- Lọai 1.6 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 260 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 330 3- Lọai 1.8 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 340 3 Hiệu PEUGEOT 309 1- Lọai 1.4 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 280 2- Lọai 1.6 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 230 - Sản xuất 1994-1995 260 - Sản xuất 1996 về sau 300 3- Lọai 2.0 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 260 - Sản xuất 1994-1995 290 - Sản xuất 1996 về sau 310 4 Hiệu PEUGEOT 106 1- Lọai 1.1 - Sản xuất 1991-1993 120 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180 2- Lọai 1.3 - Sản xuất 1991-1993 140 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 200 5 Hiệu PEUGEOT 205 (1.4-1.6) - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 180 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 6 Hiệu PEUGEOT 405 1- Lọai 1.6 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 340 2- Lọai 1.9 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 290 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 360 7 Hiệu PEUGEOT 504 - Sản xuất 1986-1988 130 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 8 Hiệu PEUGEOT 505 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 290 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 360 9 Hiệu PEUGEOT 605 1- Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 500 2- Lọai 2.1 - Sản xuất 1986-1988 320 - Sản xuất 1989-1991 360 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 490 - Sản xuất 1996 về sau 520 (***) - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 280 2- Lọai trên 1.6 tới 1.8 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 260 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 320 3- Lọai trên 1.8 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 340 3 Hiệu RENAUL T20 - Sản xuất 1986-1988 140 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 4 Hiệu RENAULT 21 1- Lọai dưới 1.8 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 2- Lọai từ 1.8 trở lên - Sản xuất 1985-1986 180 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 320 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 5 Hiệu RENAULT25 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 6 Hiệu RENALUT SAFRANE 1- Lọai 2.2 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 2- Lọai 3.0 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 7 Hiệu RENUAL EXPRESS 1- Lọai dưới 1.4 - Sản xuất 1986-1988 90 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 2- Lọai từ 1.4 tới dưới 1.7 - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 180 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 3- Lọai từ 1.7 trở lên - Sản xuất 1986-1988 130 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 240 8 Hiệu RENUAL CLIO 1- Lọai 1.1-1.2 - Sản xuất 1991-1993 100 - Sản xuất 1994-1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 150 2- Lọai từ 1.4 - Sản xuất 1991-1993 120 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 170 3- Lọai 1.8 - Sản xuất 1991-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 160 - Sản xuất 1996 về sau 180 9 Xe RENUAL chở khách 1- Lọai dưới 12 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 190 - Sản xuất 1992-1993 230 - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 300 2- Lọai 12 đến 15 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 400 3- Lọai 16-20 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 III HÃNG CITROEL 1 Hiệu CITROEL AX 1- Lọai 1.1 - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 100 - Sản xuất 1992-1993 120 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 170 2- Lọai 1.4 - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 140 - Sản xuất 1994-1995 160 - Sản xuất 1996 về sau 180 2 Hiệu CITROEL ZX 1- Lọai 1.4 - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 2- Lọai 1.6 - Sản xuất 1986-1988 130 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 170 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 3- Lọai 1.8-1.9 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 190 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 250 4- Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 270 3 Hiệu CITROEL BX 1- Lọai 1.4 - Sản xuất 1986-1988 130 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 170 - Sản xuất 1994-1995 190 - Sản xuất 1996 về sau 210 2- Lọai 1.6 - Sản xuất 1986-1988 140 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 180 - Sản xuất 1994-1995 210 - Sản xuất 1996 về sau 230 3- Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 260 4- Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 320 4 Hiệu CITROEL XM 1- Lọai 2.0-2.1 - Sản xuất 1986-1988 260 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 360 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Lọai 3.0 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 b Lọai 12-15 chỗ - Sản xuất 1986-1988 170 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 360 c Lọai 16-20 chỗ - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 320 - Sản xuất 1992-1993 360 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 d Lọai 21-25 chỗ - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 e Lọai 26-30 chỗ - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 580 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 700 f Lọai 31-40 chỗ - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 g Lọai 41-50 chỗ - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 800 h Xe vận tải 1 Hiệu PEUGEOT 504 Pickup: 1- Lọai 2 cửa, 3 chỗ ngồi: - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 2- Lọai 4 cửa, 6 chỗ ngồi: - Sản xuất 1986-1988 140 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 180 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất A Xe do hãng MERCEDES-BENZ sản xuất A1 Xe hòm kín, gầm thấp, 4-5 chỗ ngồi 1- MERCEDES-BENZ 180 - Sản xuất 1986-1988 340 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 (C180) 700 - Sản xuất 1996 về sau (C180) 800 2- MERCEDES 190 a Mercedes 190E, 1.7-1.8 - Sản xuất 1988 về trước 400 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 b- Mercedes 190 E, 2.0 - Sản xuất 1988 về trước 420 - Sản xuất 1989-1991 480 - Sản xuất 1992-1993 520 - Sản xuất 1994-1995 580 - Sản xuất 1996 về sau 620 c Mercedes 190D,2.0 Thu bằng 90% giá xe Mercedes 190E 2.0 cùng năm sản xuất d Mercedes 190 E, 2.3 - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 540 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 e Mercedes 190 E, 2.5 - Sản xuất 1988 450 - Sản xuất 1989-1991 520 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 f Mercedes 190D,2.5 Thu bằng 90% giá xe Mercedes 190E 2.5 cùng năm sản xuất g Mercedes 190 E, 2.6 - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 540 - Sản xuất 1992-1993 570 - Sản xuất 1994-1995 670 - Sản xuất 1996 về sau 720 3- MERCEDES 200 a Mercedes 200, 2.0 - Sản xuất 1986-1988 460 - Sản xuất 1989-1990 500 b Mercedes 200E, 2.0; Mercedes 200 D, 2.0 - Sản xuất 1986-1988 480 - Sản xuất 1989-1990 520 - Sản xuất 1992-1993 540 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 c Mercedes 200TE,2.0; Mercedes 200TD,2.0 Tính bằng 110% giá xe Mercedes 200E 2.0 cùng năm sản xuất 4- MERCEDES 220E - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 1000 - Sản xuất 1996 về sau 1100 5- MERCEDES 230E - Sản xuất 1986-1988 520 - Sản xuất 1989-1991 580 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 1100 - Sản xuất 1996 về sau 1200 6- MERCEDES 260E - Sản xuất 1986-1988 550 - Sản xuất 1989-1991 650 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 1200 - Sản xuất 1996 về sau 1300 7- MERCEDES 280E - Sản xuất 1986-1988 600 - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 1400 - Sản xuất 1996 về sau 1500 8- MERCEDES 300E - Sản xuất 1986-1988 650 - Sản xuất 1989-1991 750 - Sản xuất 1992-1993 850 - Sản xuất 1994-1995 1500 - Sản xuất 1996 về sau 1600 8- MERCEDES 320E a Mercedes 320E - Sản xuất 1986-1988 700 - Sản xuất 1989-1991 800 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 1600 - Sản xuất 1996 về sau 1700 b Mercedes S320 - Sản xuất 1991 1000 - Sản xuất 1992-1993 1100 - Sản xuất 1994-1995 1700 - Sản xuất 1996 về sau 1800 9 MERCEDES 400 a Mercedes 400E, 4.2 - Sản xuất 1986-1988 760 - Sản xuất 1989-1991 870 - Sản xuất 1992-1993 960 - Sản xuất 1994-1995 1800 - Sản xuất 1996 về sau 1900 b Mercedes 400SE, 4.2 - Sản xuất 1986-1988 780 - Sản xuất 1989-1991 880 - Sản xuất 1992-1993 980 - Sản xuất 1994-1995 1850 - Sản xuất 1996 về sau 1950 b Mercedes 400 SEL, 4.2 - Sản xuất 1986-1988 800 - Sản xuất 1989-1991 900 - Sản xuất 1992-1993 1050 - Sản xuất 1994-1995 1900 - Sản xuất 1996 về sau 2000 10 MERCEDES 420 a Mercedes 420E - Sản xuất 1986-1988 820 - Sản xuất 1989-1991 920 - Sản xuất 1992-1993 1020 - Sản xuất 1994-1995 2000 - Sản xuất 1996 về sau 2100 b Mercedes 420SE - Sản xuất 1986-1988 840 - Sản xuất 1989-1991 940 - Sản xuất 1992-1993 1040 - Sản xuất 1994-1995 2200 - Sản xuất 1996 về sau 2300 c Mercedes 420 SEL - Sản xuất 1986-1988 850 - Sản xuất 1989-1991 950 - Sản xuất 1992-1993 1050 - Sản xuất 1994-1995 2300 - Sản xuất 1996 về sau 2400 d Mercedes S420 - Sản xuất 1989-1991 1100 - Sản xuất 1992-1993 1200 - Sản xuất 1994-1995 2400 - Sản xuất 1996 về sau 2500 e Mercedes E420 - Sản xuất 1994-1995 2400 - Sản xuất 1996 về sau 2600 11 MERCEDES 350; 380 - Sản xuất 1986-1988 750 - Sản xuất 1989-1991 850 - Sản xuất 1992-1993 950 - Sản xuất 1994-1995 1650 - Sản xuất 1996 về sau 1750 12 MERCEDES 450 - Sản xuất 1986-1988 850 - Sản xuất 1989-1991 950 - Sản xuất 1992-1993 1050 - Sản xuất 1994-1995 2300 - Sản xuất 1996 về sau 2400 13 MERCEDES 480 - Sản xuất 1986-1988 860 - Sản xuất 1989-1991 960 - Sản xuất 1992-1993 1060 - Sản xuất 1994-1995 2350 - Sản xuất 1996 về sau 2450 14 MERCEDES 400 a Mercedes 500E - Sản xuất 1986-1988 880 - Sản xuất 1989-1991 980 - Sản xuất 1992-1993 1100 - Sản xuất 1994-1995 2400 - Sản xuất 1996 về sau 2500 b Mercedes 500SE - Sản xuất 1986-1988 900 - Sản xuất 1989-1991 1000 - Sản xuất 1992-1993 1200 - Sản xuất 1994-1995 2500 - Sản xuất 1996 về sau 2600 c Mercedes 500 SEL - Sản xuất 1986-1988 950 - Sản xuất 1989-1991 1050 - Sản xuất 1992-1993 1250 - Sản xuất 1994-1995 2600 - Sản xuất 1996 về sau 2700 A2 Xe việt dã gầm cao 1 MERCEDES 200G - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 480 2 MERCEDES 220G, 230G - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 3 MERCEDES 240G, 250G - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 4 MERCEDES 280G, 290G - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 650 5 MERCEDES 300G - Sản xuất 1990-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 A3 Xe vận tải a Lọai xe tải thùng trở hàng cố định 1 Trọng tải 1 tấn trở xuống - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2 Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 3 Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 170 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 4 Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 340 - Sản xuất 1996 về sau 360 5 Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 330 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 380 6 Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 7 Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 430 8 Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 480 9 Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 430 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 500 10 Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 330 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 11 Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 530 - Sản xuất 1996 về sau 580 12 Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn - Sản xuất 1986-1988 380 - Sản xuất 1989-1991 430 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 13 Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 530 - Sản xuất 1994-1995 580 - Sản xuất 1996 về sau 630 b Lọai xe tải có thùng tự đổ Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất c Lọai xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất d Lọai xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất e Lọai xe tải chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất B XE DO HÃNG B.M.W 1- B.M.W 316i, sedan, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 430 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 2- B.M.W 318i, sedan, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 3- B.M.W 320i - Sản xuất 1986-1988 320 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 580 - Sản xuất 1994-1995 680 - Sản xuất 1996 về sau 700 4- B.M.W 325i - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 620 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 5- B.M.W 518i - Sản xuất 1986-1988 320 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 580 - Sản xuất 1994-1995 680 - Sản xuất 1996 về sau 700 6- B.M.W 520i - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 620 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 7- B.M.W 525i - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 550 - Sản xuất 1992-1993 650 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 800 8- B.M.W 530i - Sản xuất 1986-1988 420 - Sản xuất 1989-1991 580 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 950 - Sản xuất 1996 về sau 9- B.M.W 730i - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 620 - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 850 - Sản xuất 1996 về sau 1000 10- B.M.W 733i - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 620 - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 850 - Sản xuất 1996 về sau 1000 C XE DO HÃNG AUDI SẢN XUẤT 1- Lọai 1.8 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 2- Lọai 2.0 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 480 - Sản xuất 1996 về sau 550 3- Lọai 2.2 tới 2.5 - Sản xuất 1986-1988 330 - Sản xuất 1989-1991 430 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 4- Lọai 2.6 tới 3.0 - Sản xuất 1986-1988 340 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 D XE DO HÃNG OPEL SẢN XUẤT 1- Lọai dưới 1.3 - Sản xuất 1986-1988 150 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 290 - Sản xuất 1996 về sau 320 2- Lọai 1.3 - Sản xuất 1986-1988 160 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 350 2- Lọai 1.3 tới 1.6 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 3- Lọai 1.7 tới 2.0 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 330 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 4- Lọai trên 2.0 tới 2.5 - Sản xuất 1986-1988 330 - Sản xuất 1989-1991 430 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 5- Lọai trên 2.5 tới 3.0 - Sản xuất 1986-1988 340 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 6- Lọai trên 3.0 tới 3.2 - Sản xuất 1986-1988 400 - Sản xuất 1989-1991 480 - Sản xuất 1992-1993 580 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 E XE DO HÃNG VOLKSWAGEN SẢN XUẤT E1 Lọai xe hòm kín, gầm thấp 1- Lọai 1.0 tới dưới 1.3 - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 170 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 240 2- Lọai 1.3 - Sản xuất 1986-1988 140 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 260 - Sản xuất 1996 về sau 300 3- Lọai trên 1.3 tới 1.6 - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 420 4- Lọai 1.7 tới 2.0 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 480 5- Lọai 2.2 tới 2.6 - Sản xuất 1986-1988 330 - Sản xuất 1989-1991 430 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 6- Lọai 2.7 tới 3.0 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 600 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 7- Lọai trên 3.0 tới 3.2 - Sản xuất 1990-1991 480 - Sản xuất 1992-1993 580 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 E2 Xe chở khách 1- Lọai xe 9 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 2- Lọai xe 12-15 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 450 7- Lọai Volkswagen Pickup - Sản xuất 1986-1988 140 - Sản xuất 1989-1991 200 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 270 F Xe do hãng PORSCHE sản xuất 1- PORSCHE 968,3.0: - Sản xuất 1986-1988 450 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 1000 2- PORSCHE 928, 5.4: - Sản xuất 1986-1988 600 - Sản xuất 1989-1991 800 - Sản xuất 1992-1993 1200 - Sản xuất 1994-1995(928 GTS) 2000 - Sản xuất 1996 về sau (928 GTS) 2200 3- PORSCHE 911,3.0, carreca - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 600 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 1400 - Sản xuất 1996 về sau 1500 4- PORSCHE 911,3.6, Turbo - Sản xuất 1986-1988 700 - Sản xuất 1989-1991 1000 - Sản xuất 1992-1993 1500 - Sản xuất 1994-1995 2500 - Sản xuất 1996 về sau 2600 VI HÃNG IFA 1- IFA ben tự đổ - Sản xuất 1986-1988 130 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 260 2- IFA thùng - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 170 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 VII HÃNG MULTICAR 1- Xe tải thùng - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 2- Xe tải ben - Sản xuất 1986-1988 110 - Sản xuất 1989-1991 130 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 CHƯƠNG 4: XE DO THỤY ĐIỂN SẢN XUẤT 1- Hiệu VOLVO 240 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Hiệu VOLVO 440 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 500 3- Hiệu VOLVO 460: - Sản xuất 1986-1988 240 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 550 4- Hiệu VOLVO 540: - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 370 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 560 5- Hiệu VOLVO 740 - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 6- Hiệu VOLVO 850 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 6- Hiệu VOLVO 940 * Lọai 2.0-2.4 - Sản xuất 1986-1988 320 - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 580 - Sản xuất 1996 về sau 650 * Lọai trên 2.4 tới 3.0 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 7- Hiệu VOLVO 960 * Lọai 2.4 - Sản xuất 1986-1988 360 - Sản xuất 1989-1991 480 - Sản xuất 1992-1993 580 - Sản xuất 1994-1995 680 - Sản xuất 1996 về sau 800 * Lọai 3.0 - Sản xuất 1986-1988 380 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 850 Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất A Lọai xe du lịch gầm thấp A1 Xe hiệu FORD 1- FORD CROWN VICTORIA, 4.6 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 2- FORD COUTOUR, 2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 3- FORD ASPIRE, 1.3 - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 250 - Sản xuất 1994-1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 320 4- FORD ESCORT, 1.9 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 350 5- FORD TAURUS, 3.0 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 A2 Xe hiệu LINCOLN 1- LINCOLN CONTINENTAL, 4.6 , sedan,4 cửa - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 600 - Sản xuất 1992-1993 800 - Sản xuất 1994-1995 1000 - Sản xuất 1996 về sau 1100 2- LINCOLN TOUR CAR, 4.6, sedan, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 600 - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 1100 - Sản xuất 1996 về sau 1200 A3 Xe hiệu CADILLAC 1- Cadillac De Ville Concours 4.6, sedan, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 600 - Sản xuất 1989-1991 800 - Sản xuất 1992-1993 1000 - Sản xuất 1994-1995 1200 - Sản xuất 1996 về sau 1300 2- Cadillac Fleetwood 5.7, sedan, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 500 - Sản xuất 1989-1991 700 - Sản xuất 1992-1993 900 - Sản xuất 1994-1995 1100 - Sản xuất 1996 về sau 1200 3- Cadillac SeVille 4.6, sedan, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 700 - Sản xuất 1989-1991 900 - Sản xuất 1992-1993 1200 - Sản xuất 1994-1995 1400 - Sản xuất 1996 về sau 1500 A4 Xe hiệu CHRYSLER 1- Chrysler New Yorker 3.5 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 700 - Sản xuất 1994-1995 900 - Sản xuất 1996 về sau 950 2- Chrysler CONCORDE 3.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 700 3- Chrysler Cirrus 2.5 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 270 - Sản xuất 1992-1993 370 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 A5 Xe hiệu MERCURY 1- Mercury Grand MarQuis, 4.6 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 720 2- Mercury Mystique, 2.5 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 3- Mercury Sable, 3.8 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 4- Mercury Traccer, 1.8 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 A6 Xe hiệu Plymout 1- Plymout Neon, 2.0 - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 220 - Sản xuất 1992-1993 280 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Plymout Acclaim, 3.0 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 320 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 A7 Xe hiệu Oldsmobile 1- Oldsmobile ACHIEVA, 3.1 - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 520 2- Oldsmobile AURORA, 4.0 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 500 - Sản xuất 1992-1993 750 - Sản xuất 1994-1995 950 - Sản xuất 1996 về sau 1000 3- Oldsmobile CIEVA, 3.2 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 4- Oldsmobile CUTLASS SUPREME, 3.4 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 5- Oldsmobile EIGHTY EIGHT, 3.8 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 800 6- Oldsmobile NINETY EIGHT, 3.8 - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 580 - Sản xuất 1994-1995 850 - Sản xuất 1996 về sau 900 A8 Xe hiệu PONTIAC 1- Pontiac BONONNEVILLE, 3.8 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 2- Pontiac GRAND AM, 3.2 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 320 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 3- Pontiac SUNFIRE, 2.2 - Sản xuất 1986-1988 180 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 A9 Xe hiệu DODGE 1- Dodge NEON 2.0 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 2- Dodge INTREPIT, 3.5 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 3- Dodge SPIRIT 3.0 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 380 - Sản xuất 1994-1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 4- Dodge STRATUS 2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 600 B Xe việt dã gầm cao 1 Xe CHEVROLET 1- Chevrolet Suburban 5.7, 4 cửa, 9 chỗ - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 800 2- Chevrolet Blazer - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 680 - Sản xuất 1996 về sau 750 2 Hiệu JEEP WRANGLER 1- Lọai 2.5 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 240 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Lọai trên 2.5 tới 4.0 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 240 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 3- Lọai trên 4.0 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 320 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 3 Hiệu JEEP CHEROKEE 1- Lọai 2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 400 - Sản xuất 1994-1995 550 - Sản xuất 1996 về sau 620 2- Lọai 4.0 - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 570 - Sản xuất 1996 về sau 620 3- Lọai trên 4.0 tới 5.2 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 660 4 Hiệu JEEP GRAND CHEROKEE 1- Lọai 2.5 - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 420 - Sản xuất 1994-1995 570 - Sản xuất 1996 về sau 620 2- Lọai 4.0 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 660 3- Lọai trên 4.0 tới 5.2 - Sản xuất 1986-1988 320 - Sản xuất 1989-1991 420 - Sản xuất 1992-1993 470 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 F Xe do Italia sản xuất Hiệu FIAT 1- Lọai 1.0 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 2- Lọai 1.1 tới dưới 1.3 - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 170 - Sản xuất 1994-1995 190 - Sản xuất 1996 về sau 210 3- Lọai 1.3 tới 1.4 - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 180 - Sản xuất 1994-1995 210 - Sản xuất 1996 về sau 250 4- Lọai 1.5 tới 1.6 - Sản xuất 1986-1988 140 - Sản xuất 1989-1991 180 - Sản xuất 1992-1993 220 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 350 5- Lọai trên 1.6 tới 2.0 - Sản xuất 1986-1988 190 - Sản xuất 1989-1991 230 - Sản xuất 1992-1993 270 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 400 6- Lọai trên 2.0 tới dưới 2.4 - Sản xuất 1986-1988 230 - Sản xuất 1989-1991 280 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 7- Lọai 2.4 tới 3.0 - Sản xuất 1986-1988 280 - Sản xuất 1989-1991 380 - Sản xuất 1992-1993 480 - Sản xuất 1994-1995 580 - Sản xuất 1996 về sau 680 F Xe Do Sec & Slovakia sản xuất I Lọai xe dưới 15 chỗ: 1- Hiệu Skodafavorit 1.3 - Sản xuất 1993 về trước 80 - Sản xuất 1994-1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 2- Hiệu Skodaforman 1.3 - Sản xuất 1993 về trước 100 - Sản xuất 1994-1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 150 3- Hiệu Skodapickup - Sản xuất 1993 về trước 80 - Sản xuất 1994-1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 4- Hiệu Skodarange - Sản xuất 1993 về trước 110 - Sản xuất 1994-1995 130 - Sản xuất 1996 về sau 160 5- Hiệu Skoda khác - Sản xuất 1986-1988 50 - Sản xuất 1989-1991 60 - Sản xuất 1992-1993 70 - Sản xuất 1994-1995 80 - Sản xuất 1996 về sau 90 II Lọai xe 12 -15 chỗ - hiệu SKODA - Sản xuất 1986-1988 70 - Sản xuất 1989-1991 80 - Sản xuất 1992-1993 100 - Sản xuất 1994-1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 140 III Lọai xe trên 15 chỗ tới 45 chỗ - Sản xuất 1986-1988 90 - Sản xuất 1989-1991 110 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180 IV Lọai trên 45 chỗ - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 140 - Sản xuất 1992-1993 160 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 V Xe vận tải 1- Xe PAGAZ - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 100 - Sản xuất 1992-1993 120 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 170 2- Xe LIAZ - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 130 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 G Xe do Rummani sản xuất 1- Xe tải dưới 6 tấn: - Sản xuất 1986-1988 80 - Sản xuất 1989-1991 100 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 2- Xe tải 6-8 tấn - Sản xuất 1986-1988 100 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 170 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 3- Xe tải trên 8 tấn - Sản xuất 1986-1988 120 - Sản xuất 1989-1991 160 - Sản xuất 1992-1993 180 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 240 H Xe do Ba Lan sản xuất 1- Xe tải nhỏ Ba Lan - Italia hợp tác (Polonge Pickup) - Sản xuất 1986-1988 90 - Sản xuất 1989-1991 110 - Sản xuất 1992-1993 130 - Sản xuất 1994-1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 170 2- Xe 12 - 15 chỗ ngồi hiệu NISA: - Sản xuất 1986-1988 60 - Sản xuất 1989-1991 70 - Sản xuất 1992-1993 80 - Sản xuất 1994-1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 3- Xe tải hiệu STAR - Sản xuất 1986-1988 90 - Sản xuất 1989-1991 100 - Sản xuất 1992-1993 110 - Sản xuất 1994-1995 130 - Sản xuất 1996 về sau 150 K Xe do Trung Quốc sản xuất 1 Xe dưới 7 chỗ ngồi 1- Lọai 1.6 trở xuống - Sản xuất 1988 về trước 80 - Sản xuất 1989-1991 120 - Sản xuất 1992-1993 150 - Sản xuất 1994-1995 170 - Sản xuất 1996 về sau 190 2- Lọai 1.6 tới 2.0 - Sản xuất 1988 về trước 100 - Sản xuất 1989-1991 150 - Sản xuất 1992-1993 180 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 250 2 Lọai xe 7-11 chỗ ngồi - Sản xuất 1993 về trước 100 - Sản xuất 1994-1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 140 3 Lọai 12-15 chỗ ngồi - Sản xuất 1993 về trước 110 - Sản xuất 1994-1995 130 - Sản xuất 1996 về sau 150 4 Lọai 16-20 chỗ ngồi - Sản xuất 1993 về trước 180 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 300 5 Lọai 21-26 chỗ ngồi - Sản xuất 1993 về trước 200 - Sản xuất 1994-1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 280 6 Lọai 27- 30 chỗ ngồi - Sản xuất 1993 về trước 220 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 350 7 Lọai 31- 40 chỗ ngồi - Sản xuất 1993 về trước 260 - Sản xuất 1994-1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 380 8 Lọai trên 40 chỗ ngồi - Sản xuất 1993 về trước 280 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 9 Xe vận tải đời mới sản xuất từ 1992 về sau 1- Trọng tải dưới 1 tấn 50 2- Trọng tải từ 1 tới 1,5 tấn 70 3- Trọng tải trên 1,5 tới 2,5 tấn 90 4- Trọng tải trên 2,5 tới dưới 4,5 tấn 120 5- Trọng tải 4,5 tới dưới 6 tấn 200 6- Trọng tải 6 tới dưới 8 tấn 240 7- Trọng tải 8 tới dưới 10 tấn 280 8- Trọng tải 10 tới dưới 13 tấn 320 9- Trọng tải 13 tới 15 400 L Xe do Việt Nam lắp ráp I Xí nghiệp liên doanh sản xuất ô tô Hòa Bình (VMC) 1- Lọai MAZDA 323 1.6 - Sản xuất 1993 về trước 220 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 300 2- Lọai MAZDA 626 2.0 - Sản xuất 1993 về trước 340 - Sản xuất 1994-1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 400 3- Lọai MAZDA B 2200 - Sản xuất 1994-1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 4- Lọai MAZDA F 2000 12 chỗ - Sản xuất 1993 về trước 230 - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 280 5- Kia Pride 1.3 - Sản xuất 1993 về trước 120 - Sản xuất 1994-1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 5- Kia vận tải 1,5 tấn - Sản xuất 1993 về trước 110 - Sản xuất 1994 -1995 130 - Sản xuất 1996 về sau 140 6- BMW 320 i - Sản xuất 1994-1995 580 - Sản xuất 1996 về sau 600 7- BMW 525 i - Sản xuất 1994-1995 680 - Sản xuất 1996 về sau 700 II Công ty MêKông 1- Mêkông Jeep - Sản xuất 1993 về trước 180 - Sản xuất 1994-1995 210 - Sản xuất 1996 về sau 230 2- Mêkông Star 4WD (lọai cũ máy Hàn Quốc, thân nhỏ,lốp nhỏ) - Sản xuất 1993 về trước 200 - Sản xuất 1994-1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 240 3- Mêkông Star 4 WD (lọai mới máy Đức, thân to, lốp to) - Sản xuất 1993 về trước 250 - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 290 4- Mêkông Iveco 16-26 chỗ ngồi a/ Lọai có máy lạnh - Sản xuất 1993 về trước 300 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 430 b/ Lọai không có máy lạnh - Sản xuất 1993 về trước 300 - Sản xuất 1994-1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 5- Mêkông Iveco 27 - 30 chỗ ngồi a/ Lọai có máy lạnh - Sản xuất 1993 về trước 380 - Sản xuất 1994-1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 450 b/ Lọai không có máy lạnh - Sản xuất 1993 về trước 330 - Sản xuất 1994-1995 360 - Sản xuất 1996 về sau 390 6- Mêkông Iveco trên 30 chỗ ngồi a/ Lọai có máy lạnh - Sản xuất 1993 về trước 600 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 660 b/ Lọai không có máy lạnh - Sản xuất 1993 về trước 330 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 500 7- Mêkông AMBULANCE 4 WD - Sản xuất 1993 về trước 180 - Sản xuất 1994-1995 210 - Sản xuất 1996 về sau 230 8- Mêkông Iveco vận tải, trọng tải dưới 2,5 tấn: a/ Lọai chỉ có Chassis - Sản xuất 1993 về trước 200 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 240 b/ Lọai có thùng thông dụng - Sản xuất 1993 về trước 210 - Sản xuất 1994-1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 230 c/ Lọai có thùng chở hàng kín - Sản xuất 1993 về trước 220 - Sản xuất 1994-1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 280 9- Mêkông Iveco Turbodaily Truck 4910 - Sản xuất 1994-1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 250 10- FIAT TEMPRA 1.6 - Sản xuất 1996 về sau 230 III Công ty Vinastar 1- Mitsubishi L 300 - Sản xuất 1994-1995 310 - Sản xuất 1996 về sau 320 2- Mitsubishi Canter - Sản xuất 1994-1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 260 3- Mitsubishi Pajero GLS-Deluxe - Sản xuất 1994-1995 590 - Sản xuất 1996 về sau 600 4- PROTON WIRA 1.6 GLI - Sản xuất 1994-1995 290 - Sản xuất 1996 về sau 300 IV Công ty liên doanh Việt nam - DAEWOO 1- Daewoo Cielo - Sản xuất 1994-1995 190 - Sản xuất 1996 về sau 200 2- Daewoo Espen (2.0) - Sản xuất 1994-1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 280 3- Daewoo Prince (2.0) - Sản xuất 1994-1995 310 - Sản xuất 1996 về sau 320 4- Daewoo Super Saloon (2.0) - Sản xuất 1994-1995 390 - Sản xuất 1996 về sau 400 V Công ty TOYOTA Việt Nam 1- Toyota Hiace Commuter 15 chỗ - Sản xuất 1996 về sau 360 2- Toyota Corolla 1.6 - Sản xuất 1996 về sau 330 VI Công ty liên doanh Việt nam - Suzuki 1- Xe tải nhẹ hiệu SUZUKI Carry - Sản xuất 1996 về sau 100 VII Một số lọai xe khác do Việt nam lắp ráp 1- Lọai xe chở khách trên 15 chỗ ngồi * Được đóng trên chassis các lọai xe do các nước Đông Âu sản xuất 160 * Được đóng trên chassis các lọai xe do các nước Tư bản sản xuất 220 2- Lọai xe chở khách 12 -15 chỗ ngồi * Được đóng trên chassis các lọai xe do các nước Đông Âu sản xuất 100 * Được đóng trên chassis các lọai xe do các nước tư bản sản xuất 120 3- Lọai ô tô tải nhỏ lắp máy Nhật Bản, do các cơ sở Việt Nam sản xuất 40 4- Lọai ô tô tải nhỏ lắp máy Trung Quốc do các cơ sở Việt Nam sản xuất 30 M Xe do Nga và các nước SNG sản xuất I Lọai xe 4 chỗ ngồi 1- LADA * Lọai xe 2 đèn tròn (2101) 25 * Lọai xe 4 đèn tròn (1500, 1600) 35 * Lada 2104-2105-2107 - Sản xuất 1988 về trước 40 - Sản xuất 1989 - 1991 70 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 * Lada 2108 -2109 - Sản xuất 1991 về trước 60 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 120 2- Tavria 1.0; 1.1 60 3- Niva 1500 - Sản xuất 1991 về trước 30 - Sản xuất 1992 - 1993 60 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 110 4- Uóat: - Sản xuất 1985 về trước 70 - Sản xuất 1986 - 1988 90 - Sản xuất 1989 - 1991 100 - Sản xuất 1992 - 1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 120 5- Vonga: - Sản xuất 1985 về trước 60 - Sản xuất 1986 - 1990 90 - Sản xuất 1991 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 6- Mockvic 2126, 2140, 2142 - Sản xuất 1993 về trước 90 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 II Xe chở khách 1- Hiệu Uóat 12-15 chỗ ngồi - Sản xuất 1985 về trước 50 - Sản xuất 1986 - 1988 60 - Sản xuất 1989 - 1991 80 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 2- Hiệu Raf (latvia) 12 -15 chỗ ngồi - Sản xuất 1985 về trước 60 - Sản xuất 1986 - 1988 80 - Sản xuất 1989 - 1991 100 - Sản xuất 1992 - 1993 110 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 140 3- Hiệu Paz (Hải Âu) trên 15-35 chỗ ngồi - Sản xuất 1985 về trước 60 - Sản xuất 1986 - 1988 100 - Sản xuất 1989 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 180 - Sản xuất 1994 - 1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 260 4- Xe các hiệu khác trên 15 chỗ ngồi - Sản xuất 1985 về trước 60 - Sản xuất 1986 - 1988 100 - Sản xuất 1989 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 200 - Sản xuất 1994 - 1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 300 III Xe vận tải 1- Xe hiệu Uóat tải nhỏ 1,5 tấn - Sản xuất 1985 về trước 30 - Sản xuất 1986 - 1988 40 - Sản xuất 1989 - 1991 50 - Sản xuất 1992 - 1993 70 - Sản xuất 1994 - 1995 80 - Sản xuất 1996 về sau 110 2- Xe tải hiệu GAT 51, GAT 53 - Sản xuất 1985 về trước 40 - Sản xuất 1986 - 1988 50 - Sản xuất 1989 - 1991 60 - Sản xuất 1992 - 1993 80 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 110 3- Xe tải hiệu GAT 66 - Sản xuất 1985 về trước 50 - Sản xuất 1986 - 1988 60 - Sản xuất 1989 - 1991 70 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 120 4- Xe tải Zin 130 a/ Lọai có thùng chở hàng thông dụng - Sản xuất 1985 về trước 60 - Sản xuất 1986 - 1988 70 - Sản xuất 1989 - 1991 80 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 130 b/ Lọai có thùng chở hàng tự đổ - Sản xuất 1985 về trước 70 - Sản xuất 1986 - 1988 80 - Sản xuất 1989 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 110 - Sản xuất 1994 - 1995 130 - Sản xuất 1996 về sau 140 c/ Lọai sơmi rơmooc - Sản xuất 1985 về trước 80 - Sản xuất 1986 - 1988 90 - Sản xuất 1989 - 1991 100 - Sản xuất 1992 - 1993 120 - Sản xuất 1994 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 160 5- Xe hiệu Zin 131, zin 157 a/ Lọai có thùng chở hàng thông dụng - Sản xuất 1985 về trước 70 - Sản xuất 1986 - 1988 80 - Sản xuất 1989 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 110 - Sản xuất 1994 - 1995 130 - Sản xuất 1996 về sau 140 b/ Lọai có thùng chở hàng tự đổ - Sản xuất 1985 về trước 80 - Sản xuất 1986 - 1988 100 - Sản xuất 1989 - 1991 120 - Sản xuất 1992 - 1993 140 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 c/ Lọai sơmi rơmooc - Sản xuất 1985 về trước 80 - Sản xuất 1986 - 1988 100 - Sản xuất 1989 - 1991 120 - Sản xuất 1992 - 1993 140 - Sản xuất 1994 - 1995 160 - Sản xuất 1996 về sau 180 6- Xe hiệu MAZ a/ Lọai có thùng chở hàng thông dụng - Sản xuất 1985 về trước 90 - Sản xuất 1986 - 1988 110 - Sản xuất 1989 - 1991 130 - Sản xuất 1992 - 1993 150 - Sản xuất 1994 - 1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 250 b/ Lọai có thùng chở hàng tự đổ - Sản xuất 1985 về trước 100 - Sản xuất 1986 - 1988 120 - Sản xuất 1989 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 160 - Sản xuất 1994 - 1995 230 - Sản xuất 1996 về sau 260 c/ Lọai sơ mi rơmooc - Sản xuất 1985 về trước 120 - Sản xuất 1986 - 1988 140 - Sản xuất 1989 - 1991 160 - Sản xuất 1992 - 1993 200 - Sản xuất 1994 - 1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 300 7- Xe hiệu KAMAZ a/ Lọai có thùng chở hàng thông dụng - Sản xuất 1985 về trước 120 - Sản xuất 1986 - 1988 150 - Sản xuất 1989 - 1991 180 - Sản xuất 1992 - 1993 220 - Sản xuất 1994 - 1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 320 b/ Lọai có thùng chở hàng tự đổ - Sản xuất 1985 về trước 130 - Sản xuất 1986 - 1988 160 - Sản xuất 1989 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 240 - Sản xuất 1994 - 1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 c/ Lọai sơmi rơmooc - Sản xuất 1985 về trước 180 - Sản xuất 1986 - 1988 220 - Sản xuất 1989 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 420 8- Xe hiệu KRAZ a/ Lọai có thùng chở hàng thông dụng - Sản xuất 1985 về trước 110 - Sản xuất 1986 - 1988 140 - Sản xuất 1989 - 1991 170 - Sản xuất 1992 - 1993 210 - Sản xuất 1994 - 1995 270 - Sản xuất 1996 về sau 310 b/ Lọai có thùng chở hàng tự đổ - Sản xuất 1985 về trước 130 - Sản xuất 1986 - 1988 160 - Sản xuất 1989 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 240 - Sản xuất 1994 - 1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 c/ Lọai sơmi rơmooc - Sản xuất 1985 về trước 180 - Sản xuất 1986 - 1988 220 - Sản xuất 1989 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 420 9- Xe hiệu URAL - Sản xuất 1985 về trước 130 - Sản xuất 1986 - 1988 160 - Sản xuất 1989 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 240 - Sản xuất 1994 - 1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 10- Xe hiệu BELLA - Sản xuất 1985 về trước 140 - Sản xuất 1986 - 1988 170 - Sản xuất 1989 - 1991 220 - Sản xuất 1992 - 1993 260 - Sản xuất 1994 - 1995 320 - Sản xuất 1996 về sau 370 CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT A Xe do hãng Hyundai sản xuất A1 Xe 4 chỗ ngồi 1- Lọai dưới 1.0 - Sản xuất 1989 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 120 - Sản xuất 1994 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2- Lọai từ 1.0 tới 1.3 - Sản xuất 1989 - 1991 110 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180 3- Lọai trên 1.3 tới 1.6 - Sản xuất 1989 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 170 - Sản xuất 1994 - 1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 4- Lọai 1.7 tới 1.8 - Sản xuất 1989 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 220 - Sản xuất 1994 - 1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 260 5- Lọai 2.0 - Sản xuất 1989 - 1991 210 - Sản xuất 1992 - 1993 250 - Sản xuất 1994 - 1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 6- Lọai trên 2.0 tới 2.2 - Sản xuất 1989 - 1991 280 - Sản xuất 1992 - 1993 310 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 7- Lọai trên 2.2 tới dưới 2.8 - Sản xuất 1989 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 370 - Sản xuất 1994 - 1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 470 8- Lọai2.8 tới 3.0 - Sản xuất 1989 - 1991 320 - Sản xuất 1992 - 1993 370 - Sản xuất 1994 - 1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 470 9- Lọai xe 2 cầu (hiệu HYUNDAI GALOPER) - Sản xuất 1989 - 1991 230 - Sản xuất 1992 - 1993 250 - Sản xuất 1994 - 1995 290 - Sản xuất 1996 về sau 310 A2 Xe chở khách 1- Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0 - Sản xuất 1990 - 1991 60 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 130 2- Xe chở khách 10 đến 15 chỗ ngồi (HYUNDAI GRACE) - Sản xuất 1990 - 1991 150 - Sản xuất 1992 - 1993 180 - Sản xuất 1994 - 1995 220 - Sản xuất 1996 về sau 250 3- Xe chở khách 20-26 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 320 - Sản xuất 1994 - 1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 450 4- Xe chở khách 27 đến 30 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 270 - Sản xuất 1992 - 1993 340 - Sản xuất 1994 - 1995 440 - Sản xuất 1996 về sau 470 5- Xe chở khách 31 đến 40 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 400 - Sản xuất 1994 - 1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 6- Xe chở khách 41 đến 50 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 400 - Sản xuất 1992 - 1993 500 - Sản xuất 1994 - 1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 7- Xe chở khách 51 đến 60 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 500 - Sản xuất 1992 - 1993 690 - Sản xuất 1994 - 1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 8- Xe chở khách 61 đến 70 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 550 - Sản xuất 1992 - 1993 650 - Sản xuất 1994 - 1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 9- Xe chở khách 71 đến 80 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 600 - Sản xuất 1992 - 1993 700 - Sản xuất 1994 - 1995 750 - Sản xuất 1996 về sau 800 10 Xe chở khách 81 đến 90 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 650 - Sản xuất 1992 - 1993 750 - Sản xuất 1994 - 1995 800 - Sản xuất 1996 về sau 850 A3 Xe vận tải I Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách) 1 Lọai xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái,trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini) - Sản xuất 1990 - 1991 50 - Sản xuất 1992 - 1993 75 - Sản xuất 1994 - 1995 105 - Sản xuất 1996 về sau 115 2 Lọai xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ) - Sản xuất 1990 - 1991 100 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180 II Xe tải thùng 1- Trọng tải dưới 1 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 45 - Sản xuất 1992 - 1993 70 - Sản xuất 1994 - 1995 90 - Sản xuất 1996 về sau 100 2- Trọng tải 1 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 60 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 3- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 80 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 140 4- Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 120 - Sản xuất 1992 - 1993 140 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 5- Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 130 - Sản xuất 1992 - 1993 160 - Sản xuất 1994 - 1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 150 - Sản xuất 1992 - 1993 180 - Sản xuất 1994 - 1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 250 7- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 250 - Sản xuất 1994 - 1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 300 8- Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 9- Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 B Xe do hãng DAEWOO sản xuất B1 Xe 4 chỗ ngồi 1- Lọai dưới 1.0 - Sản xuất 1989 - 1991 80 - Sản xuất 1992 - 1993 110 - Sản xuất 1994 - 1995 130 - Sản xuất 1996 về sau 140 2- Lọai từ 1.0 tới 1.3 - Sản xuất 1989 - 1991 110 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180 3- Lọai trên 1.3 tới 1.6 - Sản xuất 1989 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 170 - Sản xuất 1994 - 1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 4- Lọai 1.7 tới 1.8 - Sản xuất 1989 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 220 - Sản xuất 1994 - 1995 240 - Sản xuất 1996 về sau 260 5- Lọai 2.0 - Sản xuất 1989 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 240 - Sản xuất 1994 - 1995 260 - Sản xuất 1996 về sau 300 6- Lọai trên 2.0 tới 2.2 - Sản xuất 1989 - 1991 240 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 7- Lọai trên 2.2 tới dưới 2.8 - Sản xuất 1989 - 1991 260 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 480 8- Lọai 2.8 tới 3.0 - Sản xuất 1989 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 380 - Sản xuất 1994 - 1995 450 - Sản xuất 1996 về sau 500 B2 Xe chở khách 1- Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0 - Sản xuất 1989 - 1991 50 - Sản xuất 1992 - 1993 80 - Sản xuất 1994 - 1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 120 2- Xe chở khách 10 đến 15 chỗ ngồi - Sản xuất 1989 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 170 - Sản xuất 1994 - 1995 210 - Sản xuất 1996 về sau 240 3- Xe chở khách 20 - 26 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 230 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 4- Xe chở khách 27 đến 30 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 320 - Sản xuất 1994 - 1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 5- Xe chở khách 31 đến 40 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 280 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 480 6- Xe chở khách 41 đến 50 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 380 - Sản xuất 1992 - 1993 450 - Sản xuất 1994 - 1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 7- Xe chở khách 51 đến 60 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 480 - Sản xuất 1992 - 1993 550 - Sản xuất 1994 - 1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 8- Xe chở khách 61 đến 70 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 500 - Sản xuất 1992 - 1993 600 - Sản xuất 1994 - 1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 9- Xe chở khách 71 đến 80 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 550 - Sản xuất 1992 - 1993 650 - Sản xuất 1994 - 1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 10 Xe chở khách 81 đến 90 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 600 - Sản xuất 1992 - 1993 680 - Sản xuất 1994 - 1995 720 - Sản xuất 1996 về sau 780 B3 Xe vận tải I Xe tải mui kín 1 Lọai xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini) - Sản xuất 1990 - 1991 48 - Sản xuất 1992 - 1993 70 - Sản xuất 1994 - 1995 95 - Sản xuất 1996 về sau 105 2 Lọai xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ) - Sản xuất 1990 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 150 II Xe tải thùng 1- Trọng tải dưới 1 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 45 - Sản xuất 1992 - 1993 70 - Sản xuất 1994 - 1995 90 - Sản xuất 1996 về sau 100 2- Trọng tải 1 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 60 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 3- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 80 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 140 4- Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 120 - Sản xuất 1992 - 1993 140 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 5- Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 130 - Sản xuất 1992 - 1993 160 - Sản xuất 1994 - 1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 150 - Sản xuất 1992 - 1993 180 - Sản xuất 1994 - 1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 250 7- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 250 - Sản xuất 1994 - 1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 300 8- Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 9- Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 C Xe do hãng KIA sản xuất C1 Xe 4 chỗ ngồi 1- Lọai dưới 1.0 - Sản xuất 1989 - 1991 80 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 130 2- Lọai từ 1.0 tới 1.3 - Sản xuất 1989 - 1991 110 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180 3- Lọai trên 1.3 tới 1.6 - Sản xuất 1989 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 170 - Sản xuất 1994 - 1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 220 4- Lọai 1.8 - Sản xuất 1989 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 220 - Sản xuất 1994 - 1995 250 - Sản xuất 1996 về sau 260 5- Lọai 2.0 - Sản xuất 1989 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 260 - Sản xuất 1994 - 1995 300 - Sản xuất 1996 về sau 350 6- Lọai trên 2.0 tới 2.2 - Sản xuất 1989 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 7- Lọai trên 2.2 tới dưới 2.8 - Sản xuất 1989 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 370 - Sản xuất 1994 - 1995 430 - Sản xuất 1996 về sau 470 8- Lọai 2.8 tới 3.0 - Sản xuất 1989 - 1991 350 - Sản xuất 1992 - 1993 370 - Sản xuất 1994 - 1995 470 - Sản xuất 1996 về sau 520 C2 Xe chở khách 1- Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0 - Sản xuất 1990 - 1991 50 - Sản xuất 1992 - 1993 80 - Sản xuất 1994 - 1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 120 2- Xe chở khách 10 đến 15 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 140 - Sản xuất 1992 - 1993 170 - Sản xuất 1994 - 1995 210 - Sản xuất 1996 về sau 240 3- Xe chở khách 20 - 26 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 230 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 4- Xe chở khách 27 đến 30 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 320 - Sản xuất 1994 - 1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 5- Xe chở khách 31 đến 40 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 280 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 480 6- Xe chở khách 41 đến 50 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 380 - Sản xuất 1992 - 1993 450 - Sản xuất 1994 - 1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 7- Xe chở khách 51 đến 60 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 480 - Sản xuất 1992 - 1993 550 - Sản xuất 1994 - 1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 8- Xe chở khách 61 đến 70 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 500 - Sản xuất 1992 - 1993 600 - Sản xuất 1994 - 1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 9- Xe chở khách 71 đến 80 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 550 - Sản xuất 1992 - 1993 650 - Sản xuất 1994 - 1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 10 Xe chở khách 81 đến 90 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 600 - Sản xuất 1992 - 1993 680 - Sản xuất 1994 - 1995 720 - Sản xuất 1996 về sau 780 C3 Xe vận tải I Xe tải mui kín 1 Lọai xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini) - Sản xuất 1990 - 1991 48 - Sản xuất 1992 - 1993 70 - Sản xuất 1994 - 1995 95 - Sản xuất 1996 về sau 105 2 Lọai xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ) - Sản xuất 1990 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 150 II Xe tải thùng 1- Trọng tải dưới 1 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 45 - Sản xuất 1992 - 1993 70 - Sản xuất 1994 - 1995 90 - Sản xuất 1996 về sau 100 2- Trọng tải 1 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 60 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 3- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 80 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 140 4- Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 120 - Sản xuất 1992 - 1993 140 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 5- Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 130 - Sản xuất 1992 - 1993 160 - Sản xuất 1994 - 1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 150 - Sản xuất 1992 - 1993 180 - Sản xuất 1994 - 1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 250 7- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 250 - Sản xuất 1994 - 1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 300 8- Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 9- Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450 D Xe do hãng ASIA sản xuất D1 Xe chở khách 1 Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0 - Sản xuất 1990 - 1991 100 - Sản xuất 1992 - 1993 120 - Sản xuất 1994 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2 Xe chở khách 10-15 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 50 - Sản xuất 1992 - 1993 80 - Sản xuất 1994 - 1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 120 3 Xe chở khách 10-15 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 50 - Sản xuất 1992 - 1993 80 - Sản xuất 1994 - 1995 110 - Sản xuất 1996 về sau 120 4 Xe chở khách 27-30 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 230 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 420 5 Xe chở khách 31-40 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 320 - Sản xuất 1994 - 1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 400 6 Xe chở khách 41-50 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 280 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 420 - Sản xuất 1996 về sau 480 7 Xe chở khách 51- 60 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 380 - Sản xuất 1992 - 1993 450 - Sản xuất 1994 - 1995 500 - Sản xuất 1996 về sau 550 8 Xe chở khách 61-70 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 480 - Sản xuất 1992 - 1993 550 - Sản xuất 1994 - 1995 600 - Sản xuất 1996 về sau 650 9 Xe chở khách 71- 80 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 500 - Sản xuất 1992 - 1993 600 - Sản xuất 1994 - 1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 700 10 Xe chở khách 81-90 chỗ - Sản xuất 1990 - 1991 550 - Sản xuất 1992 - 1993 650 - Sản xuất 1994 - 1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 D2 Xe vận tải I Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách) 1 Lọai xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini) - Sản xuất 1990 - 1991 48 - Sản xuất 1992 - 1993 70 - Sản xuất 1994 - 1995 95 - Sản xuất 1996 về sau 105 2 Lọai xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ) - Sản xuất 1990 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 150 II Xe tải thùng 1- Trọng tải dưới 1 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 45 - Sản xuất 1992 - 1993 70 - Sản xuất 1994 - 1995 90 - Sản xuất 1996 về sau 100 2- Trọng tải 1 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 60 - Sản xuất 1992 - 1993 90 - Sản xuất 1994 - 1995 100 - Sản xuất 1996 về sau 120 3- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 80 - Sản xuất 1992 - 1993 100 - Sản xuất 1994 - 1995 120 - Sản xuất 1996 về sau 140 4- Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 120 - Sản xuất 1992 - 1993 140 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 160 5- Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 130 - Sản xuất 1992 - 1993 160 - Sản xuất 1994 - 1995 180 - Sản xuất 1996 về sau 200 6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 150 - Sản xuất 1992 - 1993 180 - Sản xuất 1994 - 1995 200 - Sản xuất 1996 về sau 250 7- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 200 - Sản xuất 1992 - 1993 250 - Sản xuất 1994 - 1995 280 - Sản xuất 1996 về sau 300 8- Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 250 - Sản xuất 1992 - 1993 300 - Sản xuất 1994 - 1995 350 - Sản xuất 1996 về sau 400 9- Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn - Sản xuất 1990 - 1991 300 - Sản xuất 1992 - 1993 350 - Sản xuất 1994 - 1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 450

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-93-tc-qd-tct-ve-viec-ban-hanh-bang-gia-toi-thieu-tinh-le-phi-truoc-ba-tai-san-oto-xe-gan-may--8752.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan