Quyết định số 2198/CNRVề việc ban hành bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng thống nhất trong cả nước
- Số hiệu
- 2198/CNR
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Lâm nghiệp
- Ngày ban hành
- 26/11/1977
Toàn văn
BỘ LÂM NGHIỆP CỘNG Hòa XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 2198/CNR
Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 1977 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG PHÂN LỌAI TẠM THỜI CÁC LỌAI GỖ SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TRONG CẢ NƯỚC BỘ TRƯỞNG BỘ LÂM NGHIỆP
Căn cứ bản quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các Bộ trong lĩnh vực quản lý kinh tế ban hành kèm theo Nghị định số 172-CP ngày 1-1-1973 của Hội đồng Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 76-CP ngày 25-3-1977 của Hội đồng Chính phủ về vấn đề hướng dẫn thi hành và xây dựng pháp luật thống nhất trong cả nước;
Căn cứ Nghị định số 10-CP ngày 26-4-1960 của Hội đồng Chính phủ quy định chế độ tiết kiệm gỗ; Để tạm thời thống nhất việc phân lọai gỗ sử dụng trong cả nước; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay xếp các lọai gỗ sử dụng ở các tỉnh phía Nam và bảng phân lọai 8 nhóm gỗ ban hành kèm theo Quyết định số 42-QĐ ngày 9/8/1960 của Tổng cục Lâm nghiệp và tổng hợp lại thành "Bảng phân lọai tạm thời các lọai gỗ sử dụng thống nhất trong cả nước" ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Kể từ ngày 01/01/1978 việc phân lọai gỗ sử dụng sẽ áp dụng thống nhất trong cả nước theo bảng phân lọai ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Các ông Thủ trưởng, các Cục, Vụ, Viện có liên quan, các ông Giám đốc các Công ty Cung ứng và Chế biến lâm sản, các ông Trưởng Ty Lâm nghiệp và Giám đốc các Lâm trường có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phạm Đình Sơn (Đã ký) Số TT Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương 1 2 3 4 NHÓM I: 1 Bàng Lang cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre 2 Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble 3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre 4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre 5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần 6 Cẩm thị Diospyros siamensis Warb 7 Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre 8 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre 9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd 10 Dáng hương quả lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz 11 Du sam Keteleeria davidianaBertris Beissn Ngô tùng 12 Du sam Cao Bằng Keteleeria calcaria Ching 13 Gõ đỏ Pahudia cochinchinensis Hồ bì Pierre Cà te 14 Gụ Sindora maritima Pierre 15 Gụ mật Sindora cochinchinensis Baill Gõ mật 16 Gụ lau Sindora tonkinensis A.Chev Gõ lau 17 Hòang đàn Cupressus funebris Endl 18 Huệ mộc Dalbergia sp 19 Hùynh đường Disoxylon loureiri Pierre 20 Hương tía Pterocarpus sp 21 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss 22 Lát da đồng Chukrasia sp 23 Lát chun Chukrasia sp 24 Lát xanh Chukrasia var. quadrivalvis Pell 25 Lát lông Chukrasia var.velutina King 26 Mạy lay Sideroxylon eburneum A.Chev. 27 Mun sừng Diospyros mun H.Lec 28 Mun sọc Diospyros sp 29 Muồng đen Cassia siamea lamk 30 Pơ mu Fokienia hodginsii A.Henry et thomas 31 Sa mu dầu Cunninghamia konishii Hayata 32 Sơn huyết Melanorrhoea laccifera Pierre 33 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain 34 Thông ré Ducampopinus krempfii H.Lec 35 Thông tre Podocarpus neriifolius D.Don 36 Trai (Nam Bộ) Fugraea fragrans Roxb. 37 Trắc Nam Bộ Dalbergia cochinchinensis Pierre 38 Trắc đen Dalbergia nigra Allen 39 Trắc căm bốt Dalbergia cambodiana Pierre 40 Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb. 41 Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre NHÓM II 1 Cẩm xe Xylia dolabriformis Benth. 2 Da đá Xylia kerrii Craib et Hutchin 3 Dầu đen Dipterocarpus sp 4 Dinh Markhamia stipulata Seem 5 Dinh gan gà Markhamia sp. 6 Dinh khét Radermachera alata P.Dop 7 Dinh mật Spuchodeopsis collignonii P.Dop 8 Dinh thối Hexaneurocarpon brilletii P.Dop 9 Dinh vàng Haplophragma serratum P.Dop 10 Dinh vàng Hòa Bình Haplophragma hoabiensis P.Dop 11 Dinh xanh Radermachera brilletii P.Dop 12 Lim xanh Erythrophloeum fordii Oliv. 13 Nghiến Parapentace tonkinensis Gagnep Kiêng 14 Kiền kiền Hopea pierrei Hance (Phía Nam) 15 Săng đào Hopea ferrea Pierre 16 Sao xanh Homalium caryophyllaceum Benth. Nạp ốc 17 Sến mật Fassia pasquieri H.Lec 18 Sến cát Fosree cochinchinensis Pierre 19 Sến trắng 20 Táu mật Vatica tonkinensis A.chev. 21 Táu núi Vatica thorelii Pierre 22 Táu nước Vatica philastreama Pierre 23 Táu mắt qủy Hopea sp 24 Trai ly Garcimia fagraceides A.Chev 25 Xoay Dialium cochinchinensis Pierre Nai sai mét 26 Vắp Mesua ferrea Linn Dõi NHÓM III 1 Bàng lang nước Lagerstroemia flos-reginae Retz 2 Bàng lang tía Lagerstroemia loudoni Taijm 3 Bình linh Vitex pubescens Vahl. 4 Cà chắc Shorea Obtusa Wall Cà chí 5 Cà ổi Castanopsis indica A.DC. 6 Chai Shorea vulgaris Pierre 7 Chò chỉ Parashorea stellata Kury. 8 Chò chai Shorea thorelii Pierre 9 Chua khét Chukrasia sp 10 Chự Litsea longipes Meissn Dự 11 Chiêu liêu xanh Terminalia chebula Retz 12 Dâu vàng 13 Hùynh Heritiera cochinchinensis Kost Huẩn 14 Lát khét Chukrasia sp 15 Lau táu Vatica dyeri King 16 Lọai thụ Pterocarpus sp 17 Re mit Actinodaphne sinensis Benth 18 Săng lẻ Lagerstroemia tomentosa Presl 19 Sao đen Tepana odorata Roxb 20 Sao hải nam Hopea hainanensis Merr et Chun Sao lá to (Kiền kiềnNghệ Tĩnh) 21 Tếch Tectona grandis Linn Gia tỵ 22 Trường mật Paviesia anamonsis 23 Trường chua Nephelium chryseum 24 Vên vên vàng Shorea hypochra Hance Dên Dên NHÓM IV 1 Bời lời Litsea laucilimba 2 Bời lời vàng Litsea Vang H.Lec. 3 Cà duối Cyanodaphne cuneata Bl. 4 Chặc khế Disoxylon translucidum Pierre 5 Chau chau Elacorarpus tomentosus DC Côm lông 6 Dầu mít Dipterocarpus artocarpifolius Pierre 7 Dầu lông Dipterocarpus sp 8 Dầu song nàng Dipterocarpus dyeri Pierre 9 Dầu trà beng Dipterocarpus obtusifolius Teysm 10 Gội nếp Aglaia gigantea Pellegrin 11 Gội trung bộ Aglaia annamensis Pellegrin 12 Gội dầu Aphanamixis polystachya J.V.Parker 13 Giổi Talauma giổi A.Chev. 14 Hà nu Ixonanthes cochinchinensis Pierre 15 Hồng tùng Darydium pierrei Hickel Hòangđàn gia 16 Kim giao Podocarpus Wallichianus Presl. 17 Kháo tía Machilus odoratissima Nees. Re vàng 18 Kháo dầu Nothophoebe sp. 19 Long não Cinamomum camphora Nees Dạ hương 20 Mít Artocarpus integrifolia Linn 21 Mỡ Manglietia glauca Anet. 22 Re hương Cinamomum parthenoxylon Meissn. 23 Re xanh Cinamomum tonkinensis Pitard Nhè xanh 24 Re đỏ Cinamomum tetragonum A.Chev. 25 Re gừng Litsea annanensis H.Lec. 26 Sến bo bo Shorea hypochra Hance 27 Sến đỏ Shorea harmandi Pierre 28 Sụ Phoebe cuneata Bl. 29 So đo công Brownlowia denysiana Pierre Lo bò 30 Thông ba lá Pinus khasya Royle Ngô 3 lá 31 Thông nàng Podocarpus imbricatus Bl Bạch tùng 32 Vàng tâm Manglietia fordiana Oliv. 33 Viết Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam. 34 Vên vên Anisoptera cochinchinensis Pierre NHÓM V 1 Bản xe Albizzia lucida Benth. 2 Bời lời giấy Litsea polyantha Juss. 3 Ca bu Pleurostylla opposita Merr. et Mat. 4 Chò lông Dipterocarpus pilosus Roxb. 5 Chò xanh Terminalia myriocarpa Henrila 6 Chò xót Schima crenata Korth. 7 Chôm chôm Nephelium bassacense Pierre 8 Chùm bao Hydnocarpus anthelminthica Pierre 9 Cồng tía Callophyllum saigonensis Pierre 10 Cồng trắng Callophyllum dryobalanoides Pierre 11 Cồng chìm Callophyllum sp. 12 Dải ngựa Swietenia mahogani Jaco. 13 Dầu Dipterocarpus sp. 14 Dầu rái Dipterocarpus alatus Roxb. 15 Dầu chai Dipterocarpus intricatus Dyer 16 Dầu đỏ Dipterocarpus duperreanus Pierre 17 Dầu nước Dipterocarpus jourdanii Pierre 18 Dầu sơn Dipterocarpus tuberculata Roxb. 19 Giẻ gai Castanopsis tonkinensis Seen 20 Giẻ gai hạt nhỏ Castanopsis chinensis Hance 21 Giẻ thơm Quercus sp. 22 Giẻ cau Quercus platycalyx Hickel et camus 23 Giẻ cuống Quercus chrysocalyx Hickel et camus 24 Giẻ đen Castanopsis sp. 25 Giẻ đỏ Lithocarpus ducampii Hickel etA.camus 26 Giẻ mỡ gà Castanopsis echidnocarpa A.DC. 27 Giẻ xanh Lithocarpus pseudosundaica(Kickel et A.Camus) Camus 28 Giẻ sồi Lithocarpus tubulosa Camus Sồi vàng 29 Giẻ đề xi Castanopsis brevispinula Hickel et camus 30 Gội tẻ Aglaia sp. Gội gác 31 Hòang linh Peltophorum dasyrachis Kyrz 32 Kháo mật Cinamomum sp. 33 Ké Nephelium sp. Khé 34 Kè đuôi dông Makhamia cauda-felina Craib. 35 Kẹn Aesculus chinensis Bunge 36 Lim vang Peltophorum tonkinensis Pierre Lim xẹt 37 Lõi thọ Gmelina arborea Roxb. 38 Muồng Cassia sp. Muồngcánh dán 39 Muồng gân Cassia sp. 40 Mò gỗ Cryptocarya obtusifolia Merr 41 Mạ sưa Helicia cochinchinensis Lour 42 Nang Alangium ridley king 43 Nhãn rừng Néphélium sp. 44 Phi lao Casuarina equisetifolia Forst. Dương liễu 45 Re bàu Cinamomum botusifolium Nees 46 Sa mộc Cunninghamia chinensis R.Br 47 Sau sau Liquidambar formosana hance Táu hậu 48 Săng táu 49 Săng đá Xanthophyllum colubrinum Gagnep. 50 Săng trắng Lophopetalum duperreanum Pierre 51 Sồi đá Lithocarpus cornea Rehd Sồi ghè 52 Sếu Celtis australis persoon Áp ảnh 53 Thành ngạnh Cratoxylon formosum B.et H. 54 Tràm sừng Eugenia chanlos Gagnep. 55 Tràm tía Sysygium sp. 56 Thích Acer decandrum Nerrill Thích 10 57 Thiều rừng Néphelium lappaceum Linh Vải thiều 58 Thông đuôi ngựa Pinusmassonisca Lambert Thông tầu 59 Thông nhựa Pinusmerkusii J et Viers Thông ta 60 Tô hạp điện biên Altmgia takhtadinanii V.T.Thái 61 Vải guốc Mischocarpus sp. 62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb. 63 Vừng Careya sphaerica Roxb. 64 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss 65 Xòai Mangifera indica Linn. NHÓM VI 1 Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz 2 Bạch đàn chanh Eucalyptus citriodora Bailey 3 Bạch đàn đỏ Eucalyptus robusta Sm. 4 Bạch đàn liễu Eucalyptus tereticornis Sm. 5 Bạch đàn trắng Eucalyptus camaldulensis Deh. 6 Bứa lá thuôn Garcinia oblorgifolia Champ. 7 Bứa nhà Garcinia loureiri Pierre 8 Bứa núi Garcinia Oliveri Pierre 9 Bồ kết giả Albizzia lebbeckoides Benth. 10 Cáng lò Betula alnoides Halmilton 11 Cầy Ivringia malayana Oliver Kơ-nia 12 Chẹo tía Engelhardtia chrysolepis Hance 13 Chiêu liêu Terminalia chebula Roxb. 14 Chò nếp 15 Chò nâu Dipterocarpus tonkinensis A.Chev. 16 Chò nhai Anogeissus acuminata Wall râm 17 Chò ổi Platanus Kerrii Chò nước 18 Da Cerlops divers 19 Đước Rhizophora conjugata Linh. 20 Hậu phát Cinamomum iners Reinw Quế lợn 21 Kháo chuông Actinodaphne sp. 22 Kháo Symplocos ferruginea 23 Kháo thối Machilus sp. 24 Kháo vàng Machilus bonii H.Lec. 25 Khế Averrhoa carambola Linn. 26 Lòng mang Pterospermum diversifolium Blume 27 Mang kiêng Pterospermum truncatolobatum Gagnep. 28 Mã nhâm 29 Mã tiền Strychosos nux - Vomica Linn. 30 Máu chớ Knemaconferta var tonkinensis Warbg. Huyết muông 31 Mận rừng Pranus triflora 32 Mắm Avicenia officinalis Linn. 33 Mắc niễng Eberhardtia tonkinensis H. Lec. 34 Mít nài Artocarpus asperula Gagret. 35 Mù u Callophyllum inophyllum Linn. 36 Muỗm Mangifera foetida Lour. 37 Nhọ nồi Diospyros erientha champ Nho nghẹ 38 Nhội Bischofia trifolia Bl. Lội 39 Nọng heo Holoptelea integrifolia Pl. Chàm ổi. Hôi 40 Phay Duabanga sonneratioides Ham. 41 Quao Doliohandrone rheedii Seen. 42 Quế Cinamomum cassia Bl. 43 Quế xây lan Cinamomum Zeylacicum Nees. 44 Ràng ràng đá Ormosia pinnata 45 Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake 46 Ràng ràng mật Ormosia sp 47 Ràng ràng tía Ormosia sp. 48 Re Cinamomum albiflorum Nees. 49 Sâng Sapindus oocarpus Radlk. 50 Sấu Dracontomelum duperreanum Pierre 51 Sấu tía Sandorium indicum Cav. 52 Sồi Castanopsis fissa Rehd et Wils 53 Sồi phăng Quercus resinifera A.Chev. Giẻ phảng 54 Sồi vàng mép Castanopsis sp 55 Săng bóp Ehretia acuminata R.Br. Lá ráp 56 Trám hồng Canarium sp. Cà na 57 Tràm Melaleuca leucadendron Linn. 58 Thôi ba Alangium Chinensis Harms. 59 Thôi chanh Evodia meliaefolia Benth. 60 Thị rừng Diospyros rubra H.Lec. 61 Trín Schima Wallichii Choisy 62 Vẩy ốc Dalbengia sp. 63 Vàng rè Machilus trijuga Vàng danh 64 Vối thuốc Schima superba Gard et Champ. 65 Vù hương Cinamomum balansae H.Lec Gù hương 66 Xoan ta Melia azedarach Linn. 67 Xoan nhừ Spondias mangifera Wied. 68 Xoan đào Pygeum arboreum Endl. et Kurz 69 Xoan mộc Toona febrifuga Roen 70 Xương cá Canthium didynum Roxb. NHÓM VII 1 Cao su Hevea brasiliensis Pohl 2 Cả lồ Caryodapnnopsis tonkinensis 3 Cám Parinarium aunamensis Hance 4 Choai Terminalia bellirica roxb Bàng nhút 5 Chân chim Vitex parviflora Juss 6 Côm lá bạc Elaeocarpus nitentifolius Merr 7 Côm tầng Elaeocarpus dubius A.D.C 8 Dung nam Symplocos cochinchinensis Moore 9 Gáo vàng Adina sessifolia Hook 10 Giẻ bộp Castanopsis lecomtei Hickel et Camus 11 Giẻ trắng Quercus poilanei Hickel et Camus 12 Hồng rừng Diospyros Kaki Linn 13 Hòang mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb 14 Hồng quân Flacourtia cataphracta Roxb Bồ quân, mùng quân 15 Lành ngạnh hôi Cratoxylon ligustrinum Bl Thành ngạnh hôi 16 Lọng bàng Dillenia heterosepala Finetet Gagnep 17 Lõi khoai 18 Me Tamarindus indica Linn Chua me 19 Mý Lysidica rhodostegia Hance 20 Mã Vitex glabrata R. Br 21 Mò cua Alstonia scholaris R.Br Mù cua, sữa 22 Ngát Gironniera subaequelis Planch 23 Phay vi Sarcocephalus orientalis Merr 24 Phổi bò Meliosma angustifolia Merr 25 Rù rì Calophyllum balansae Pitard 26 Răng vi Carallia sp 27 Săng máu Horfieldia amygdalina Warbg 28 Sảng Sterculia lanceolata Cavan Săng vè 29 Sâng mây 30 Sở bà Dillenia pantagyna Roxb 31 Sổ con quay Dillenia turbinata Gagnep 32 Sồi bộp Lithocarpus fissus OcstedVar. tonlinensis H. et C 33 Sồi trắng Pasania hemiphaerica Hicket et Camus 34 Sui Antiaris toxicaria Lesch 35 Trám đen Canarium nigrum Engl 36 Trám trắng Canarium albrun Racusch 37 Táu muối Vatica fleuxyana tardieu 38 Thung Tetrameles nudiflora R. Br. 39 Tai nghé Hymenodictyon excelsum Wall Tai trâu 40 Thừng mực Wrightia annamensis 41 Thàn mát Millettia ichthyochtona Drake 42 Thầu tấu Aporosa microcalyx Hassh 43 Ưởi Storeulia lychnophlora Hance 44 Vang trứng Endospermum sinensis Benth 45 Vàng anh Saraca divers Hòang anh 46 Xoan tây Delonix regia Phượng vĩ NHÓM VIII 1 Ba bét Mallotus cochinchinensis Lour 2 Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg 3 Bay thưa Sterculia thorelii Pierre 4 Bồ đề Styrax tonkinensis Pierre 5 Bồ hòn Sapindus mukorossi Gaertn 6 Bồ kết Gleditschia sinensis. Lam 7 Bông bạc Vernomia arborea Ham. 8 Bộp Ficus Championi Đa xanh 9 Bo Sterculia colorata Roxb 10 Bung bí Capparis grands 11 Chay Artocarpus tonkinensis A.Chev 12 Cóc Spondiaspinnata Kurz 13 Cơi Pterocarya tonkinensis Dode 14 Dâu da bắc Allospondias tonkinensis 15 Dâu da xoan Allospondias lakonensis Stapf 16 Dung giấy Symplocos laurina Wall Dung 17 Dàng Scheffera octophylla Hams 18 Duối rừng Coclodiscus musicatus 19 Đề Ficus religiosa Linn. 20 Đỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz. 21 Gáo Adina polycephala Benth 22 Gạo Bombax malabaricum D.C 23 Gòn Eriodendron anfractuosum D.C Bông gòn 24 Gioi Eugenia jambos Linn Roi,đào tiên 25 Hu Mallotus apelta Muell. Arg Thung 26 Hu lông Mallotus barbatus Muell. Arg 27 Hu đay Trema orientalis Bl. 28 Hu đay Trema orientalis Bl. 29 Lai rừng Aluerites moluccana Willd 30 Lai Alcurites fordii Hemsl 31 Lôi Crypeteronia paniculata 32 Mán đĩa Pithecolobium clyperia var acumianata Gagnep 33 Mán đĩa trâu Pithecolobium lucidum benth 34 Mốp Alstonia spathulata Blume 35 Muồng trắng Zenia insignis chun 36 Muồng gai Cassia arabica Muống mít 37 Nóng Sideroxylon sp 38 Núc nắc Oroxylum indicum Vent 39 Ngọc lan tây Cananga odorata Hook et Thor 40 Sung Ficus racemosa 41 Sồi bấc Sapium discolor Muell-Arg 42 So đũa Sesbania paludosa 43 Sang nước Heynea trijuga Roxb 44 Thanh thất Ailanthus malabarica D.C 45 Trẩu Aleurites montara willd. 46 Tung trắng Heteropanax fragans Hem. 47 Trôm Sterculia sp 48 Vông Erythrina indica Lam. Ghi chú: Những tên gỗ nào không có trong bảng phân lọai tạm thời các lọai gỗ sử dụng này mà các địa phương phát hiện được sẽ đề xuất và gửi mẫu gỗ về Bộ để bổ sung.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-2198-cnr-ve-viec-ban-hanh-bang-phan-loai-tam-thoi-cac-loai-go-su-dung-thong-nhat-trong-ca-nuoc--1580.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn việc sử dụng, quản lý cấp phát và quyết toán kinh phí chi giao đất NN cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
- Hướng dẫn thi hành về giao đất lâm nghiệp
- Về việc thẩm định rừng trước khi trình duyệt thiết kế khai thác
- Ban hành: -Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống và vườn giống (QPN 15-93); -Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống chuyển hoá (QPN 16-93)
- Về việc tổ chức lực lượng công an tham gia công tác lâm nghiệp
- Hướng dẫn một số vấn đề về luận chứng kinh tế kỹ thuật, báo cáo kinh tế-kỹ thuật, thiết kế dự toán và thi công dự án lâm nghiệp thuộc quyết định 327-CT
- Phân cấp xét duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán (TKKT-DT) công trình lâm nghiệp
- Thông tư hướng dẫn thi hành của Chính phủ về công tác khuyến nông