Quyết định số 1010/2000/QĐ-BYTVề việc ban hành danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng
- Số hiệu
- 1010/2000/QĐ-BYT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Y tế
- Ngày ban hành
- 30/03/2000
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Về việc ban hành danh mục hàng hóa thực phẩm phải đăngký chất lượng BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật BVSKND và Điều lệ vệ sinh, ban hành theo Nghị định số23/HĐBT ngày 24/01/1999;
Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ, quy địnhvề chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính phủ vè việcphân công trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với chất lượng hàng hóa và Thông tưliên Bộ Y tế - Khoa học Công nghệ Môi trường số 07/TTLB ngày 01/7/1996 về việchướng dẫn thực hiện Nghị định số 86/CP ngày 08/12/1995;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an tòanthực phẩm - Bộ Y tế, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Danh mục hàng hóa thực phẩm phảiđăng ký chất lượng" (Có bản danh mục kèm theo).
Điều 2.
Căn cứ vào yêu cầu thực tế, "Danh mục hàng hóa thực phẩm phải đăng ký chấtlượng" theo Quy định tại Điều 1 của Quyết định này sẽ được xem xét để bổsung, sửa đổi cho phù hợp.
Điều 3. Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế sản xuất, chế biến, kinh doanhhàng hóa thực phẩm và nhập khẩu thực phẩm trong danh mục quy định tại Điều 1của Quyết định này đều phải đăng ký chất lượng hàng hóa theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định của Bộtrưởng Bộ Y tế số 319/1999/QĐ-BYT ngày 30/01/1999 về việc ban hành danh mụchàng hóa thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1999.
Điều 5. Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm chịu trách nhiệm tổ chức triểnkhai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 6. Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng CụcQuản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm, Cục trưởng Cục Quản lý Dược ViệtNam và Giám đốc các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC HÀNG HÓA THỰC PHẨM TIÊU THỤ TRONG NƯỚC PHẢI ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số 1010 /2000/QĐ-BYT ngày 30 tháng 3 năm 2000) I - CHỈ DẪN CHUNG 1.Danh mục hàng hóa thực phẩm phải đăng ký chất lượng được lập thành bảng gồm 3cột lớn trong đó: +Cột 1 ghi mã số 4 chữ số cho hàng hóa và có thể thêm 2 hoặc 4 chữ số (chỉ dẫncụ thể về phân nhóm) cho hàng hóa tương ứng vơí cột 2 - tên hàng hóa do Tổngcục Thống kê công bố nhằm mục đích thống nhất hàng hóa và thuận tiện cho việcgiao lưu hàng hóa và quản lý Nhà nước. Trong trường hợp tên hàng hóa nói trêncó khác biệt với thuật ngữ được quy định trong Tiêu chuẩn Việt Nam, khuyếnkhích việc đăng ký chất lượng theo thuật ngữ của TCVN. +Cột 3 quy định căn cứ để đăng ký chất lượng gồm các TCVN và các quy định vềchất lượng hàng hóa của các Bộ quản lý chuyên ngành, trong đó: a.Các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc đăng ký là: (theo hướng dẫn cụ thể tại Thông tưsố 01/2000/TT-BYT ngày 21/1/2000 về việc hướng dẫn thực hiện công tác kiểm tra,đăng ký chất lượng, vệ sinh an tòan thực phẩm của Bộ trưởng Bộ Y tế) -Các TCVN bắt buộc áp dụng tòan bộ hoặc các chỉ tiêu bắt buộc áp dụng trong cácTCVN; -Các tiêu chuẩn cơ sở nhưng không thấp hơn các tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng củaViệt Nam; -Các tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm ban hành kèm theo Quyếtđịnh của Bộ trưởng Bộ Y tế số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 b.Các chỉ tiêu khác là căn cứ để các cơ sở sản xuất tham khảo khi đăng ký chất lượnggồm: -Các căn cứ chất lượng trong hợp đồng thương mại của doanh nghiệp nhập khẩu vớicác cơ sở xuất khẩu của nước ngòai; -Các tiêu chuẩn quốc tế có giá trị áp dụng trong trường hợp chưa có các quy địnhkhác của Việt Nam. 2.Bộ Y tế (Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm) thống nhất cấp sốđăng ký chất lượng hàng hóa cho các mặt hàng thuốc lá, nước khóang thiên nhiênđóng chai, các mặt hàng thực phẩm có mức chất lượng và nhãn hàng hóa như nhaudo nhiều xí nghiệp thành viên trực thuộc cùng một công ty nhưng sản xuất ở cácđịa bàn khác nhau. II. DANH MỤC HÀNGHÓA THỰC PHẨM TIÊU THỤ TRONG NƯỚC PHẢI ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG: Mã số HS Tên hàng hóa
Căn cứ đăng Nhóm phân nhóm Mô tả mặt hàng Ký chất lượng 0210 Thịt và các cơ quan nội tạng dùng làm thực phẩm, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói; Các lọai bột ăn và thức ăn chế biến từ thịt và các cơ quan nội tạng (đóng gói sẵn) - Tiêu chuẩn Việt Nam - Tiêu chuẩn của Bộ Y tế - Tiêu chuẩn cơ sở 0210 90 00 - L ọai khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ thịt hoặc bộ phận nội tạng dạng thịt - H ợp đồng thương mại - Tiêu chuẩn Codex 0401 S ữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (sữa tươi đóng chai, đóng túi) - nt- 0401 10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% 0401 10 19 - - Sữa tươi đã chế biến 0401 10 90 - - Lọai khác 0401 20 - Có hàm lượng trên 1% nhưng quá 6% 0401 20 19 - - Sữa tươi đã chế biến 0401 20 90 - - Lọai khác 0401 30 - Có hàm lượng chất béo trên 6% 0401 30 19 - - Sữa tươi đã chế biến 0401 30 90 - - Lọai khác 0402 Sữa và kem đã cô đặc, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác -nt- 0402 10 - Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% - Dạng bột hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% 0402 29 - Sữa đặc có đường 0402 00 10 - Sữa và kem, cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (sữa gầy) 0402 00 90 - Sữa và kem khac Sữa bột dùng cho trẻ em từ 6 tháng tuổi trở xuống Lọai khác 0403 Sữa tươi tách bơ, sữa đông kem, sữa chua, kerphi và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả hoặc ca cao. Mã số HS Tên hàng hóa
Căn cứ đăng Nhóm Phân nhóm Mô tả mặt hàng Ký chất lượng 0403 10 - Sữa chua, sữa chua đóng gói công nghiệp 0403 10 10 - - Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc cacao 0403 10 90 - - Lọai khác 0403 90 - Lọai khác 0403 90 10 - - Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc cacao 0403 90 90 - - Lọai khác 0404 Váng sữa đã hoặc chưa cô đặc, thêm đường hoặc chất ngọt khác; Các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác - nt- 0404 - Sữa bột hộp các lọai 0404 10 00 - Nước sữa và sữa đã được làm biến đổi, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0404 90 00 - Lọai khác 0405 Bơ và các chất béo khác, các lọai dầu bơ, bơ tinh chế từ sữa; lớp phết bơ sữa (bao gói sẵn) - nt - 0405 10 00 - Bơ 0405 20 00 - Lớp phết bơ sữa 0405 90 - Lọai khác 0405 90 10 - - Dầu bơ 0405 90 90 - - Lọai khác 0406 Pho mát và sữa đóng dùng làm pho mát (bao gói sẵn) - nt - 0406 10 - Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát 0406 90 90 - Lọai khác 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất cafein; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cafein theo tỷ lệ nào đó (cà phê rang xay đóng gói định lượng). - nt - - Cà phê đã rang 0901 21 00 - - Chưa khử chất cafein (cà phê bột, kể cả lọai hòa tan) 0901 22 00 - - Đã khử chất cafein 0901 90 00 - Lọai khác 0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu (chè xanh đóng hộp, đóng gói định lượng, chè đen đóng hộp, đóng gói định lượng) - nt - 0902 10 00 - Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng đói không quá 3 kg 0902 20 00 - Chè xanh khác (chưa ủ men) 0920 30 00 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng không quá 3 kg MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA CĂN CỨ ĐĂNG NHÓM PHÂN NHÓM MÔ TẢ MẶT HÀNG KÝ CHẤT LƯỢNG 0902 40 00 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ một phần 0901 Gừng, nghệ tây, húng tây, lá nguyệt quế, cary và các lọai khác (đóng gói sẵn) - nt - 0901 50 00 - Cary - Gia vị khác 0910 91 00 - - Hỗn hợp các gia vị 0910 99 00 - - Lọai khác 1506 00 00 Các lọai mỡ, dầu động vật khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học. - nt - 1507 Dầu đậu tương và các lọai thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học - nt - 1507 90 90 - Lọai khác: Dầu lạc tinh chế làm thực phẩm đóng chai 1508 Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học - nt - 1508 90 90 - Lọai khác: Dầu lạc tinh chế làm thực phẩm đóng chai 1509 Dầu ô liu và các thành phần của dầu ô liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học - nt - 1509 10 00 - Nguyên chất, đã qua tinh chế 1509 90 00 - Lọai khác 1510 Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dung môi từ các lọai quả ô liu, đã qua hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học, kể cả các chất hỗn hợp của các lọai dầu này hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509 - nt - 1510 00 90 - Lọai khác, dùng làm thực phẩm cho người 1511 Dầu cọ hoặc các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học. - Lọai đã qua tinh chế - - Dạng lỏng (Palm olein, Palm oil) - Lọai khác chưa qua tinh chế - nt - 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học - nt - - Dầu hạt hướng dương, cây rum và các thành phần của chúng 1512 19 - - Lọai khác, đã qua tinh chế 1512 19 - - - Dầu hạt hướng dương 1512 19 19 - - - Lọai khác 1512 21 - Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông 1512 21 90 - Lọai khác Mã số HS Tên hàng hóa
Căn cứ đăng Nhóm Phân nhóm Mô tả mặt hàng Ký chất lượng 1513 Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ babasu đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hóa học - nt - - Dầu dừa và các thành phần của dấu dừa 1513 19 90 - - - Lọai khác, dùng trong chế biến thực phẩm - Dầu hạt cọ, dầu cọ babasu và các thành phần của chúng 1513 29 90 - - - Lọai khác dùng trong thực phẩm 1514 Dầu hạt cải, dầu mù tạt và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học - nt- 1514 90 90 - - Lọai khác, dùng trong sản xuất thực phẩm 1515 Các lọai mỡ và dầu thực vật đông đặc khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học - nt - 1515 19 90 - Dầu hạt lanh và trong thành phần của nó 1515 29 90 - Dầu hạt ngô và các thành phần dầu hạt ngô 1515 50 90 - Dầu hạt vừng và các thành phần của nó 1515 90 90 - Lọai khác 1516 Mỡ dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa tòan bộ hoặc từng phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm. - nt - 1516 10 00 - Mỡ, dầu động vật và các thành phần của chúng 1516 20 00 - Mỡ, dầu thực vật và các thành phần của chúng 1517 Margarin, các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn làm từ mỡ hoặc dầu động thực vật hoặc các thành phần của các lọai mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trữ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516. - nt - 1517 10 00 - Margarin, trừ margarin dạng lỏng 1517 90 - Lọai khác (các lọai dầu ăn có nguồn gốc từ dầu thực vật) 1517 90 10 - - Shortening 1518 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng, đã luộc, rán lọai nước, thổi khô, bằng cách đun nóng trong chân không hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ các lọai thuộc nhóm 1516; dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các thành phần của các lọai mỡ, dầu khác không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. - nt - 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, cá, làm từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết động vật; các chế phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó. (Xúc xích, lạp sường). - nt- - Đóng hộp 1601 00 11 - Hun khói Mã số HS Tên hàng hóa
Căn cứ đăng Nhóm Phân nhóm Mô tả mặt hàng Ký chất lượng 1601 00 - Không đóng hộp 1601 00 21 - - Hun khói 1602 Thịt, các bộ phận nội tạng, tiêt đã chế biến hoặc bảo quản khác. - nt - 1602 10 - Chế phẩm thuần nhất 1602 10 10 - - Đóng hộp 1602 10 90 - - Lọai khác 1602 20 10 - Sản phẩm từ gan động vật (Pate hộp) 1602 20 90 - - Đóng hộp 1602 31 - Sản phẩm từ gia cầm thuộc nhóm gia cầm: gà, vịt, ngan, ngỗng. 1602 31 10 - - Từ gà tây 1602 31 90 - - - Đóng hộp 1602 32 00 - - - Lọai khác 1602 39 00 - - Sản phẩm từ gà (đóng hộp) - - Sản phẩm từ gia cầm khác (đóng hộp) 1602 41 - Sản phẩm từ thịt lợn 1602 41 90 - - - Đóng hộp 1602 0 10 - Sản phẩm từ trâu bò 1602 90 90 - - Đóng hộp 1602 90 10 - Lọai khác kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật 1603 Sản phẩm tinh chiết và nước ép từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác hay động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác - nt- 1603 00 10 - Sản phẩm tinh chế và nước ép từ thịt (đóng hộp) 1603 00 90 - Lọai khác 1701 Đường mía, đường củ vải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa hợc, ở dạng tinh thể - nt - - Đường thô 1701 11 - - Đường mía 1701 11 10 - - - Dùng để tinh chế 1701 11 90 - - - Lọai khác 1701 12 - - Đường củ cải 1701 12 10 - - - Dùng để tinh chế 1701 12 90 - - - Lọai khác - Lọai khác 1701 91 00 - - Có pha thêm hương liệu hoặc chất màu 1701 99 - - Lọai khác Mã số HS Tên hàng hóa
Căn cứ đăng Nhóm Phân nhóm Mô tả mặt hàng Ký chất lượng 1702 Đường khác, bao gồm đường lactoza, mantoza, glucoza, fructoza tinh khiết về mặt hóa học, dạng tinh thể: Siro đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường thắng (caramen). - Đường lactoza và xirô lactoza 1702 11 00 - - Có tỷ lệ 99% hoặc hơn là đường lactoza được ép thành dạng khan, tính ở thể khô 1702 19 00 - - Lọai khác 1702 20 00 - Đường từ cây thích và sirô từ cây thích 1702 30 - Đường và sirô glucôza không chứa fructoza hoặc có chứa fructoza ở dạng khô với tỷ lệ dưới 50% 1702 30 10 - - Glucoza 1702 30 90 - - Sirô glucoza 1702 40 00 - Glucoza và sirô có chứa fructôza ở dạng khô với tỷ lệ ít nhất là 20% nhưng dưới 50% 1702 50 00 - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học 1702 60 00 - Fructoza và Siro Fructoza có tỷ trọng Fructoza trên 50% 1702 90 - Lọai khác, kể cả đường nghịch chuyển 1702 90 10 - - Mantoza và Siro Mantoza 1702 90 20 - - Mật ong nhân tạo 1702 90 30 - - Đường thắng 1702 90 90 -- Lọai khác 1703 Mật từ quá trình chiết suất hoặc tinh chế đường (bao gói sẵn) - Nt - 1703 10 00 - Mật mía 1703 90 00 - Lọai khác 1704 Các lọai mứt kẹo có đường (kể cả sôcôla trắng) không chứa cacao - nt - 1704 10 00 - Kẹo cao su đã hoặc chưa bọc đường 1704 90 00 - Mứt kẹo có đường khác 1803 Bột cacao làm thành dạng viên, bánh, khối, đã hoặc chưa khử chất béo. - nt- 1803 10 00 - Chưa khử chất béo 1803 20 00 - Đã khử một phần hay tòan bộ chất béo 1804 00 00 Bơ cacao, chất béo và dầu cacao - nt - 1805 00 00 Bột cacao chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác - nt - 1806 Sôcôla và các chế phẩm ăn được chứa cacao - nt - 1806 10 00 - Bột cacao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 1806 20 00 - Chế phẩm khác ở dạng khối hoặc miếng có chứa trọng lượng MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA MÔ TẢ MẶT HÀNG CĂN CỨ ĐĂNG KÝ CHẤTLƯỢNG NHÓM PHÂN NHÓM 1806 31 - - Có nhãn 1806 31 10 --- Bánh, kẹo 1806 32 90 -- - Lọai khác 1806 90 10 - - Bánh kẹo 1806 90 90 - - Lọai khác 1806 Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (malt); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của malt, không chứa cacao hoặc có chứa cacao đã khử chất béo với tỷ trọng dưới 40% chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa cacao hoặc có chứa cacao đã khử tòan bộ chất béo với tỷ trọng dưới 5%, chưa được chi tiết học ghi ở nơi khác. - nt - 1806 10 00 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng hộp gói để bán lẻ - Lọai khác 1901 90 10 - - Chiết suất từ malt 1901 90 90 - - Lọai khác 1901 Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác như các lọai mì ống spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, grochi, rovioli, couscout (cut-cut) đã hoặc chưa chế biến. - nt - 1901 20 00 - Các sản phẩm bột nhào đã nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác. 1902 30 00 - Các sản phẩm bột nhào khác 1902 40 00 - Mì couscous (cut-cut) 1902 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn, và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rãy hay các dạng tương tự (đóng gói định lượng). 1902 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc, hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: bỏng ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến cách khác (trừ bột thô và bột mìn), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. - nt - 1903 10 - Thực ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc. 1904 10 10 -- Từ gạo 1904 10 20 -- Từ ngô 1904 10 90 -- Lọai khác 1904 20 00 - Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang, từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang, ngũ cốc đã nổ. 1904 90 - Lọai khác MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA MÔ TẢ MẶT HÀNG CĂN CỨ ĐĂNG KÝ CHẤTLƯỢNG NHÓM PHÂN NHÓM 1904 90 10 -- Từ gạo 1904 90 90 -- Lọai khác 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các lọai bánh khác, có hoặc không chứa cacao; bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, và các sản phẩm tương tự. - nt - 1905 10 00 - Bánh mì giòn 1905 20 00 - Bánh gừng và các lọai tương tự 1905 30 - Bánh quy ngọt, bánh quế, kem xốp 1905 30 10 --Bánh quy ngọt 1905 30 20 -- Bánh quế và bánh kem xốp 1905 40 00 - Bánh bitcốt, bánh mì nướng và các lọai bánh tương tự 1905 90 - Lọai khác 1905 90 20 -- Bánh đa nem và các sản phẩm tương tự 1905 90 30 -- Bánh mì khác 1905 90 90 -- Lọai khác 2001 Rau quả và các sản phẩm khác của cây đã chế biến hoặc bảo quản bằng dấm hoặc axit axetic - nt- 2001 10 - Dưa chuột và dưa chuột rỉ 2001 10 10 -- Đóng hộp 2001 10 90 -- Lọai khác 2001 20 - Hành 2001 20 10 -- Đồng hộp 2001 20 90 -- Lọai khác 2001 90 - Lọai khác -- Ngô khác 2001 90 11 --- Đóng hộp 2001 90 29 --- Lọai khác -- Nấm 2001 90 91 --- Đóng hộp 2001 90 99 --- Lọai khác 2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ axit axetic hoặc dấm - nt - 2002 10 - Cà chua nguyên quả hoặc cà chua miếng 2002 10 10 -- Đóng hộp 2002 10 90 -- Lọai khác 2002 90 - Lọai khác 2002 90 10 -- Đóng hộp 2002 90 90 -- Lọai khác 2003 Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác trừ axit axetic hay dấm - nt- MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA MÔ TẢ MẶT HÀNG CĂN CỨ ĐĂNG KÝ CHẤTLƯỢNG NHÓM PHÂN NHÓM 2003 10 - Nấm 2003 10 10 -- Đóng hộp 2003 10 90 -- Lọai khác 2003 20 - Nấm mục 2003 20 10 -- Đóng hộp 2003 20 90 -- Lọai khác 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản dưới các hình thức khác trừ axit axetic và dấm, đã ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006 - nt - 2004 10 - Khoai tây 2004 10 10 -- Đóng hộp 2004 10 90 - - Lọai khác 2004 90 - Lọai khác 2004 90 10 -- Ngô ngọt 2004 90 20 -- Măng hộp 2004 90 90 -- Lọai khác 2005 Rau khác, đã chế biến hay bảo quản dưới các hình thức khác trừ axit axetic hoặc dấm, không ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006 - nt - 2005 10 - Rau chế biến thuần chất 2005 10 10 -- Đóng hộp 2005 10 90 -- Lọai khác 2005 20 - Khoai tây 2005 20 10 -- Đóng hộp 2005 20 90 -- Lọai khác 2005 40 - Đậu Hà Lan 2005 40 10 -- Đóng hộp 2005 40 90 -- Lọai khác - Đậu hạt 2005 51 -- Đã bóc vỏ 2005 51 10 --- Đóng hộp 2005 51 90 --- Lọai khác 2005 59 -- Lọai khác 2005 59 10 --- Đóng hộp 2005 59 90 --- Lọai khác 2005 60 - Măng tây 2005 60 10 -- Đóng hộp 2005 60 90 -- Lọai khác 2005 70 - Ôliu 2005 70 10 Đóng hộp MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA MÔ TẢ MẶT HÀNG CĂN CỨ ĐĂNG KÝ CHẤTLƯỢNG NHÓM PHÂN NHÓM 2005 70 90 -- Lọai khác 2005 80 - Ngô ngọt 2005 80 10 -- Đóng hộp 2005 80 90 -- Lọai khác 2005 90 - Rau và hỗn hợp các lọai rau 2005 90 10 -- Đóng hộp 2005 90 90 -- Lọai khác 2006 Rau, quả và các sản phẩm khác của cây được bảo quản bằng đường (tẩm đường tạo thành sản phẩm ở dạng: ướt hoặc có lớp áo đường mỏng hay ở dạng cô đặc tinh chế). Đồ hộp các lọai quả ngâm đường. Mứt làm từ các lọai quả - nt - 2006 00 10 - Quả hạt 2006 00 90 - Lọai khác 2007 Mứt, nước quả đông, mứt quả nghiền, bột quả nghiền, bột quả nghiền đã cô đặc, nấu chín, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác. - nt - 2007 10 00 - Chế phẩm chiết suất thuần nhất - Lọai khác 2007 91 00 -- Quả họ chanh 2007 99 00 -- Lọai khác 2008 Quả, quả hạch và các sản phẩm ăn được khác của cây được chế biến bảo quản cách khác đã hoặc chưa thêm đường hoặc thêm chất ngọt khác, hoặc rượu; chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (bao gói sẵn) - nt - 2008 11 - Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau 2008 11 10 -- Lạc 2008 11 20 --- Lạc chao dầu và lọai tương tự 2008 11 90 --- Lạc bọc đưòng 2008 20 --- Lọai khác 2008 20 10 - Dứa 2008 20 90 -- Đóng hộp 2008 30 00 -- Loai khác 2008 40 00 - Quả họ chanh 2008 50 00 - Lê 2008 60 00 - Mơ 2008 70 00 - Anh đào 2008 80 00 - Mâm xôi 2008 90 Dâu tây MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA MÔ TẢ MẶT HÀNG CĂN CỨ ĐĂNG KÝ CHẤTLƯỢNG NHÓM PHÂN NHÓM 2009 Nước ép quả (kể cả hòm rượu nho), nước rau ép chưa lên men hoặc chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác (bao gói sẵn) - Nước cam ép - nt - 2009 11 -- Ướp đông 2009 11 10 --- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 11 90 --- Lọai khác 2009 19 -- Lọai khác 2009 19 10 --- Đã chế biến để tiêu dùng 2009 19 90 --- Lọai khác 2009 20 - Nước ép bưởi 2009 20 10 --- Đã chế biến để tiêu dùng 2009 20 90 --- Lọai khác 2009 30 - Nước ép từ quả họ chanh 2009 30 10 --- Đã chế biến để tiêu dùng 2009 30 90 --- Lọai khác 2009 40 - Nước dừa ép 2009 40 10 --- Đã chế biến để tiêu dùng 2009 40 90 --- Lọai khác 2009 50 - Nước cà chua ép 2009 50 10 - - Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 50 90 -- Lọai khác 2009 60 - Nước nho ép (kể cả hèm nho) 2009 60 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 60 90 -- Lọai khác 2009 70 - Nước táo ép 2009 70 10 - Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 70 90 -- Lọai khác 2009 80 - Nước ép từ mỗi lọai quả hoặc rau khác 2009 80 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 80 90 -- Lọai khác 2009 90 - Nước ép hỗn hợp 2009 90 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 90 90 -- Lọai khác 2103 Nước sốt và các chế phẩm để làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, bột mịn và bột thô và hạt mù tạt và mù tạt chế biến 2103 10 00 - Nước sốt đậu tương (kể cả Magi) 2103 20 00 - Nước sốt cà chua nấm và nước sốt cà chua khác 2103 30 00 - Bột mịn, tho từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến 2103 90 - Lọai khác 2103 90 10 -- Mì chính 2103 90 20 -- Bột canh MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA MÔ TẢ MẶT HÀNG CĂN CỨ ĐĂNG KÝ CHẤTLƯỢNG NHÓM PHÂN NHÓM 2103 90 90 -- Lọai khác 2104 Súp, nước xúyt và chế phẩm để làm xúp, nước xúyt, thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất (bao gói sẵn) - nt - 2104 10 00 - Súp, nước xúyt và chế phẩm tương tự 2104 20 00 - Thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất 2105 Kem và sản phẩm tương tự, có hoặc không chứa cacao - nt - 2106 Các lọai thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (bao gói sẵn) - nt - 2106 10 00 - Chất prôtein cô đặc và chất prôtein được làm rắn 2106 90 - Lọai khác 2106 90 10 -- Chế phẩm để chế biến nước chanh, nước ngọt khác 2106 90 30 -- Bột làm kem (trừ lọai thuộc nhóm 1701, 1702, 1806, 1901) 2106 90 40 -- Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông) 2106 90 91 --- Chế phẩm để chế biến đồ uống có chứa cồn 2106 90 99 --- Lọai khác 2201 Các lọai nước, kể cả nước khóang tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết - nt - 2201 10 - Nước khóang và nước có ga 2201 10 10 -- Nước khóang và nước có ga 2201 10 20 -- Nước có ga 2201 90 90 - Lọai khác 2202 Các lọai nước, kể cả nước khóang và nước có ga đa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn, không bao gồm nước quả ép hoặc rau thuộc thuộc nhóm 2009 - nt - 2202 10 - Các lọai nước kể cả nước khóang và nước có ga đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu 2202 10 10 -- Nước giải khát có hương liệu hoa quả (cam, chanh, dâu ...) 2202 10 20 -- Nước cola và các lọai tương tự 2202 10 90 -- Lọai khác 2202 90 00 - Lọai khác 2203 Bia sản xuất từ mạch nha (malt) - nt - 2203 00 10 - Bia hộp 2203 00 90 -- Lọai khác 2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ, hèm nho, trừ lọai thuộc nhóm 2009 2204 10 00 - Rượu vang có ga nhẹ 2204 10 00 -- Sâm banh 2204 10 00 -- Lọai khác - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn kể giữ hoặc cản sự lên men 21 00 - Lọai trong đó đựng không quá 2 lít MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA MÔ TẢ MẶT HÀNG CĂN CỨ ĐĂNG KÝ CHẤTLƯỢNG NHÓM PHÂN NHÓM 29 00 -- Lọai khác 30 00 - Hèm nho 2205 Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị bằng thảo mộc và chất thơm khác - nt - 2205 10 00 - Lọai trong đồ đựng không quá 2 lít 2205 90 00 - Lọai khác 2206 Đồ uống có men khác (ví dụ: vang tảo, vang lê, vang mật ong...); hỗn hợp của đồ uống có men và đồ uống không chứa cồn được chi tiết ở nơi khác - nt - 2206 00 10 - Vang hoa quả 2206 00 20 - Vang mật ong 2206 00 30 - Vang từ gạo (kể cả rượu sakê và lọai đã thêm vitamin) 2206 00 90 - Lọai khác 2208 Cồn Êtylic chưa bị làm biến tính có nồng độ cồn dưới 80%; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác - nt - 2208 20 - Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho -- Brandy (ví dụ: cougnhac) 2208 -- Đóng chai 2208 20 11 --- Lọai khác 2208 20 19 -- Lọai khác 2208 20 91 --- Đóng chai 2208 20 99 --- Lọai khác 2208 30 - Whisky 2208 30 10 -- Đóng chai 2208 30 90 -- Lọai khác 2208 40 - Rượu rum và rượu rum cất từ mật mía 2208 40 10 -- Đóng chai 2208 40 90 -- Lọai khác 2208 50 - Rượu Gin và rượu cối 2208 50 10 -- Đóng chai 2208 50 90 -- Lọai khác 2208 60 - Rượu Votka 2208 60 10 -- Đóng chai 2208 60 90 -- Lọai khác 2208 70 - Rượu mùi và rượu bổ -- Rượu mùi 2208 70 11 --- Đóng chai 2208 70 19 --- Lọai khác -- Rượu bổ 2208 70 91 --- Đóng chai 2208 70 99 --- Lọai khác 2208 90 - Lọai khác 2208 90 10 -- Rượu trắng MÃ SỐ HS TÊN HÀNG HÓA MÔ TẢ MẶT HÀNG CĂN CỨ ĐĂNG KÝ CHẤTLƯỢNG NHÓM PHÂN NHÓM 2208 90 90 -- Đồ uống có chứa rượu mạnh khác 2209 00 Dấm và chất thay thế dấm làm từ axit axetic (đóng chai) 2209 00 10 - Dấm 2209 00 20 - Các chất thay thế dấm 2402 Xì gà, xì gà nén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ thuốc lá lá hoặc chất thay thế thuốc lá lá - nt - 2402 10 00 - Xì gà, xì gà nén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa thuốc lá lá 2402 20 00 - Thuốc lá điếu chế biến từ thuốc lá lá 2402 90 00 - Lọai khác 2402 90 10 -- Xì gà, xì gà nén hai đầu và xì gà nhỏ làm bằng chất thay thế thuốc lá lá 2402 90 20 -- Thuốc lá điếu làm bằng chất thay thế thuốc lá lá 2403 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá làm thuần chất hoặc thuốc lá được "hòan nguyên"; chiết xuất và tinh chất thuốc lá - nt - 2403 10 - Thuốc lá có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá với hàm lượng bất kỳ 3301 29 90 --- Lọai khác 3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm chất thơm khác dùng cho sản xuất nước giải khát 3302 10 - Lọai dùng trong sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống 3302 10 10 -- Hỗn hợp các chất thơm 3302 10 90 -- Lọai khác
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-1010-2000-qd-byt-ve-viec-ban-hanh-danh-muc-hang-hoa-thuc-pham-phai-dang-ky-chat-luong--5763.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
- Sửa đổi quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
- Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm
- sửa đổi quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu
- sửa đổi hướng dẫn về quản lý thiết bị y tế
- về Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc
- sửa đổi hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương