Quyết định số 404/2004/QĐ-BTMVề việc ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
- Số hiệu
- 404/2004/QĐ-BTM
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Thương mại
- Ngày ban hành
- 01/04/2004
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI Về việc ban hành Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại;
Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998; Sau khi trao đổi với các Bộ, ngành hữu quan; QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 1655/1998/QĐ-BTM ngày 25/12/1998 của Bộ Thương mại./. Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 01 tháng 04 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Danh mục Hàng tiêu dùng này được Bộ Thương mại xây dựng căn cứ trên Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC ngày 13/6/2003 của Bộ Tài chính. Nguyên tắc sử dụng Danh mục Hàng tiêu dùng này như sau:
-
Danh mục Hàng tiêu dùng chỉ phục vụ cho việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu, không liên quan và không ảnh hưởng đến các quy định hiện hành khác của nhà nước về quản lý hàng hóa nhập khẩu. 2.Tên gọi đầy đủ của các chương trong Danh mục này là tên ghi trong Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC dẫn trên của Bộ Tài chính.
-
Những hàng hóa thuộc các chương không được đề cập trong Danh mục này không được coi là hàng tiêu dùng. Ví dụ: không có hàng hóa nào thuộc các Chương I, Chương 5, Chương 11... là hàng tiêu dùng.
-
Tất cả hàng hóa của các chương được ghi trong Danh mục là “tòan bộ chương...” đều là hàng tiêu dùng, trừ trường hợp Danh mục có quy định khác. Ví dụ: Tòan bộ hàng hóa thuộc các Chương 16, Chương 46, Chương 57... là hàng tiêu dùng. Tòan bộ hàng hóa thuộc chương 61 là hàng tiêu dùng, trừ các hàng hóa có mã số 61143010 và 61149010...
-
Trường hợp chỉ liệt kê nhóm 4 số và phân nhóm 6 số thì tòan bộ các mã hàng hóa 8 số thuộc nhóm 4 số hoặc phân nhóm 6 số này đều được coi là hàng tiêu dùng, trừ trường hợp Danh mục có quy định có khác. Ví dụ: Tòan bộ rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm thuộc nhóm 0712, gồm hành (mã số 07122000), nấm, mộc nhĩ (thuộc chi Agaricus, mã số 07123100), nấm nhầy (nấm keo) (Tremella spp - mã số 07123300), nấm cục (nấm củ - mã số 07123910)... đều là hàng tiêu dùng.
-
Trường hợp ngòai nhóm 4 số và phân nhóm 6 số còn mở thêm đến 8 mã số thì chỉ những mã 8 số được mở mới coi là hàng tiêu dùng, các hàng hóa có mã số còn lại không coi là hàng tiêu dùng. Ví dụ: Trong nhóm 9004 chỉ có kính râm (mã số 90041090) và kính bơi (mã số 90049030) là hàng tiêu dùng, các lọai kính khác thuộc nhóm này không coi là hàng tiêu dùng. Chương Nhóm Phân nhóm Mô tả mặt hàng Chương 2 0201 Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh 0202 Thịt trâu, bò đông lạnh 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0205 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi ướp lạnh hoặc đông lạnh 0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0208 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0209 00 00 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói 0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói, bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dang thịt sau giết mổ Chương 3 0301 Cá sống (trừ lọai để làm giống) 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá (fillets) và các lọai thịt các khác thuộc nhóm 03.04 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá (fillets) và các lọai thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 0304 Filê cá (fillets) và các lọai thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0305 Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 0307 00 Động vật thân mềm đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, các lọai động vật thủy sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thủy sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
Chương 4 0401 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0402 Sữa và kem cô đặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0403 Buttermilk (Phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axít hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao. 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 0405 Bơ và các chất béo khác và các lọai dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads) 0406 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát 0407 00 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, dã bảo quản hoặc làm chín (trừ lọai để làm giống) 0408 Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc trứng trong nước, đóng bánh, đông lạnh, hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa hoặc chất ngọt khác. 0409 00 00 Mật ong tự nhiên 0410 Sản phẩm ăn được gốc độc vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Chương 6 0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác 0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các lọai cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác Chương 7 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh 0701 90 00 - Lọai khác 0702 00 00 Cà chua tươi hoặc ướp lạnh 0703 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây các lọai rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh (trừ lọai để làm giống) 0704 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các lọai rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh 0705 Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướp lạnh 0706 Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (Salát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các lọai củ rễ ăn được tương tự tươi hoặc ướp lạnh 0707 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 0708 Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh 0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh 0710 Rau các lọai (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), đông lạnh 0711 Rau các lọai đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu hùynh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được 0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm 0713 Các lọai rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc làm vỡ hạt (trừ lọai để làm giống) 0714 Sắn, củ dong, củ lan, Atiso Jerusalem, khoai lang, các lọai củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khôn, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cay cọ sago Chương 8 0801 -Dừa 0801 11 00 -- Đã làm khô 0801 19 00 -- Lọai khác - Quả hạch Brazin 0801 21 00 -- Chưa bóc vỏ 0801 22 00 -- Đã bóc vỏ - Hạt đào lộn hột (hạt điều) 0801 32 00 -- Đã bóc vỏ 0802 Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 0803 00 00 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xòai và măng cụt, tươi hoặc khô 0805 Quả thuộc chi cam qúyt, tươi hoặc khô 0806 Quả nho, tươi hoặc khô 0807 Các lọai dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi 0808 Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi 0810 Quả khác, tươi 0811 Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác 0812 Quả và quả hạch, được bảo quản tạm thời (ví dụ bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, nước lưu hùynh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được 0813 Quả khô, trừ các lọai quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các lọai quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này 0814 00 00 Vỏ các lọai quả thuộc họ cam qúyt, hoặc các lại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu hùynh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác Chương 9 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo theo tỷ lệ nào đó - Cà phê đã rang 0901 21 -- Chưa khử chất cafein 0901 22 -- Đã khử chất cafein 0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu 0903 00 00 Chè Paragoay 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper, các lọai quả chi Capsicum hoặc Pimenta, khô, xay hoặc nghiền 0909 Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây rau mùi, cây thì là Ai Cập hoặc cây ca-rum; hạt cây rau mùi, cây bách xù (Juniper berries). 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rau thơm, lá nguyệt quế, cary (curry) và các lọai gia vị khác Chương 10 1006 30 - Gạo đã xát tòan bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ 1006 40 00 - Tấm Chương 12 1206 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh Chương 15 1501 00 00 Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm trừ các lọai mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 1507 Dầu đậu tương và các phần phân đọan của đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1507 90 10 -- Dầu đã tinh chế 1507 90 90 -- Lọai khác 1508 Dầu lạc và các phân đọan của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1508 90 10 -- Dầu đã tinh chế 1509 90 90 -- Lọai khác 1509 Dầu ô liu và các phân đọan của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1509 90 - Lọai khác -- Tinh chế 1509 90 11 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 1509 90 21 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 1509 90 91 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 1509 90 99 -- Lọai khác 1510 Dầu khác và các thành phần của chúng duy nhất thu được từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các lọai dầu này hoặc các phần phân đọan của các lọai dầu này với dầu hoặc phân đọan của dầu thuộc nhóm 15.09 1510 00 91 -- Dầu đã tinh chế 1510 00 99 -- Lọai khác 1511 Dầu cọ và các phần phân đọan của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1511 90 90 -- Lọai khác 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đọan của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1512 19 10 --- Dầu đã tinh chế 1512 19 90 --- Lọai khác 1512 29 10 --- Dầu đã tinh chế 1512 29 90 --- Lọai khác 1513 Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đọan của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không làm thay đổi về mặt hóa học 1513 19 10 --- Dầu đã tinh chế 1513 19 90 --- Lọai khác 1513 29 10 --- Dầu đã tinh chế 1513 29 90 --- Lọai khác 1514 Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đọan của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1514 19 90 --- Lọai khác 1514 91 90 --- Lọai khác 1514 99 10 --- Dầu tinh chế 1514 99 20 ---- Các phần phân đọan của dầu chưa tinh chế 1514 99 99 ----Lọai khác 1515 Mỡ và dầu thực vật đã xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đọan của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học 1515 29 90 --- Lọai khác 1515 40 90 -- Lọai khác 1515 50 90 -- Lọai khác 1515 90 99 --- Lọai khác 1516 Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đọan của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc este hóa tòan bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm 1517 10 00 - Magarin, trừ magarin dạng lỏng 1517 90 90 -- Lọai khác Chương 16 Tòan bộ chương 16 Chương 17 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học ở thể rắn - Lọai khác 1701 91 00 -- Có pha thêm hương liệu hoặc chất màu 1701 99 -- Lọai khác 1701 99 11 ---- Đường trắng 1701 99 90 --- Lọai khác 1704 Mứt kẹo có đường (kể cả sôcôla trắng), không chứa ca cao Chương 18 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao Chương 19 1901 Chiết xuất từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt, không chứa ca cao đã khử tòan bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử tòan bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1902 Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni, cut-cut (couscous), đã hoặc chưa chế biến 1903 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự 1904 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ : mảnh ngô chế biến từ bột ngô); ngữ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, mảnh hoặc hạt đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các lọai bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự Chương 20 2001 Rau quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axít axêtíc 2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc 2003 Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axêtíc không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 2006 00 00 Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây được bảo quản bằng đường (dạng khô có tầm đường, ngâm trong nước đường hoặc hoặc bọc đường) 2007 Mứt, nước quả đông (thạch), mứt từ quả thuộc chi cam qúyt, quả hoặc quả hạch nghiền sệt, quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 2008 Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2009 Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác.
Chương 21 2101 Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó 2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt đã chế biến 2104 Súp, nước xúyt và chế phẩm để làm súp, nước xúyt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất 2105 00 00 Kem lạnh (ice - cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106 90 10 -- Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh 2106 90 20 -- Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu 2106 90 30 -- Kem không sữa 2106 90 90 -- Lọai khác Chương 22 2201 Nước, kể cả nước khóang tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết 2202 Nước, kể cả nước khóang và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống có chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 2203 Bia sản xuất từ malt 2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ lọai thuộc nhóm 20.09 2205 Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm 2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 2207 Cồn ê-ti-lic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lic và rượu mạnh khác, đã biến tính ở mọi nồng độ 2208 Cồn ê-ti-lic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; cồn ê-ti-lic, rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác 2209 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axêtíc Chương 23 2309 10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ Chương 24 2402 Xì gà, xì gà nén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc các chất thay thế lá thuốc lá 2403 Thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hòan nguyên"; chiết xuất và tinh chất thuốc lá 2403 10 - Thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ: -- Đã đóng gói để bán lẻ 2430 10 11 --- Thuốc lá lá đã được phối trộn 2403 10 19 --- Lọai khác - Lọai khác 2403 91 00 -- Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hòan nguyên" 2403 99 40 --- Thuốc lá bột để hít 2403 99 50 --- Thuốc lá lá không dùng để hút, kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm 2403 99 60 --- Ang Hoon 2403 99 90 --- Lọai khác Chương 33 3303 00 00 Nước hoa và nước thơm 3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân 3305 Chế phẩm dùng cho tóc 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng, chỉ tơ nha khoa, đã đóng gói để bán lẻ 3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi trong nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế Chương 34 3401 Xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ họat động bề mặt, dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ họat động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm, tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy 3402 Các chất họat động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm họat động bể mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các lọai thuộc nhóm 34.01 3405 Chất đánh bóng và các lọai kem dùng cho giày dép, đồ đạc, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim lọai, các lọai bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xếp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên) trừ các lọai sáp thuộc nhóm 34.04 3406 00 00 Nến, nến cây và các lọai tương tự Chương 36 3604 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác 3604 90 20 -- Pháo hoa nhỏ và nụ nổ dùng làm đồ chơi 3604 90 90 --Lọai khác 3605 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 3606 10 00 - Nhiên liệu lỏng hoặc thiên nhiên ga hóa lỏng đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa, có dung tích không quá 300 cm 3 3606 90 10 -- Nhiên liệu rắn hoặc nửa rắn, cồn được hóa cứng và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác Chương 37 3702 Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy chưa phơi sáng 3703 Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng Chương 39 3926 Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 Chương 42 4201 00 00 Bộ đồ yên cương dùng cho các lọai động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các lọai tương tự) làm bằng vật liệu bất kỳ 4202 Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các lọai đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các lọai túi hộp tương tự bằng da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ tòan bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy 4203 Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp Chương 43 4303 Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông 4304 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo Chương 44 4414 00 00 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự 4419 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ 4420 Gỗ khảm, dát; tráp và các lọai hộp đựng đồ kim hòan, đựng dao kéo và các sản phẩm tương tự bằng gỗ, tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các lọai đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94 4421 Các sản phẩm bằng gỗ khác Chương 46 Tòan bộ Chương 46 Chương 48 4814 Giấy dán tường và các lọai tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy 4815 00 00 Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc các tông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ 4817 Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp trơn và các lọai danh thiếp bằng giấy hoặc các tông; các lọai hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc các tông, đựng các lọai văn phòng phẩm 4818 Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi xenlulo cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cn hoặc cắt theo hình dạng, kích thước; khăn lau tay, giấy lụa lau tay, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, tã lót cho trẻ sơ sinh, băng vệ sinh, khăn trải giường, các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí, đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy, giấy, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo 4819 Thùng, hộp, va li, túi xách và các lọai bao bì khác bằng giấy, các tông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc các tông dùng cho văn phòng, cửa hàng và những nơi tương tự 4820 Sổ đăng ký, sổ sách kế tóan, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự; vở bài tập, quyển giấy thấm, quyển bìa đóng hồ sơ (lọai tờ rơi hoặc lọai khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các lọai, tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bằng các tông, album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ sưu tập và các lọai bìa sách, bằng giấy hoặc các tông 4823 Giấy, các tông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy hoặc các tông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo 4823 60 00 - Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc các tông 4823 90 10 -- Giấy vàng mã Chương 49 4909 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các lọai thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín, thư tín, thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phòng bì kèm theo hoặc trang trí 4910 00 00 Các lọai lịch in, kể cả bloc lịch Chương 50 5007 Vải dệt thoi từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ Chương 51 5111 Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật lọai mịn chải thô 5112 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật lọai mịn chải kỹ 5113 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật lọai thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa Chương 52 5208 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m 2 5209 Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m 2 5210 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m 2 5211 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m 2 5212 Vải dệt thoi khác từ sợi bông Chương 53 5309 Vải dệt thoi bằng sợi lanh 5310 Vải dệt thoi bằng sợi đay hoặc từ các lọai libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 5311 00 00 Vải dệt thoi từ các lọai sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy Chương 54 5407 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các lọai sợi thuộc nhóm 54.04 5408 Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các lọai nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 Chương 55 5512 Các lọai vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này từ 85% trở lên 5513 Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m 2 5514 Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp, có tỷ trọng lọai xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m 2 5515 Các lọai vải dệt thoi khác từ sợi staple tổng hợp 5516 Vải dệt thoi từ sợi staple tái tạo Chương 57 Tòan bộ chương 57 Chương 58 Tòan bộ chương 58 Chương 60 Tòan bộ chương 60 Chương 61 Tòan bộ chương 61 trừ 611430 10 và 6114 90 10 Chương 62 Tòan bộ chương 6 trừ 6211 33 10 và 6211 39 10 Chương 63 6301 Chăn và chăn du lịch 6302 Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp 6303 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong, diềm màn che hoặc diềm giường 6304 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các lọai thuộc nhóm 9404 6307 10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát, khăn lau bụi và các lọai khăn lau tương tự 6308 00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ 6309 00 00 Quần áo cũ và các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác Chương 64 Tòan bộ chương 64 Chương 65 6503 00 00 Mũ nỉ và các lọai đội đầu bằng nỉ khác làm từ thân mũ hình nón, hình chuông, thân mũ chóp bằng thuộc nhóm 65.01 đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 6504 00 00 Các lọai mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 6505 Các lọai mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót trang trí 6506 Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót trang trí Chương 66 6601 Các lọai ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các lọai ô dù tương tự) 6602 00 00 Ba toong, gậy cầm tay có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các lọai tương tự Chương 67 6702 Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng, các sản phẩm bằng hóa, lá hoặc quả nhân tạo 6703 00 00 Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc lọai vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự 6704 Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, độn tóc và các lọai sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác Chương 69 6910 Bồn rửa, chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh giành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ 6911 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng, đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ 6912 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ lọai bằng sứ 6913 Các lọai tượng nhỏ và các lọai sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác 6914 Các lọai sản phẩm khác bằng gốm, sứ Chương 70 7013 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) 7018 10 00 Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tin giả đá qúy hoặc đá bán qúy và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, các sản phẩm làm từ các lọai trên trừ đồ kim hòan giả; mắt thủy tinh, trừ bộ phận cơ thể khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí, trừ đồ kim hòan giả; hạt thủy tinh có đường kính không quá 1 mm 7018 90 90 -- Lọai khác Chương 71 7113 Đồ kim hòan và các bộ phận rời của đồ kim hòan, bằng kim lọai qúy hoặc kim lọai được dát phủ kim lọai qúy 7114 Đồ kỹ nghệ vàng bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim lọai qúy hoặc kim lọai dát phủ kim lọai qúy 7116 Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá qúy và đá bán qúy (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) 7117 Đồ kim hòan giả Chương 73 7321 Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể lọai có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các lọai đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. 7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các lọai gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các lọai tương tự bằng sắt và hoặc thép 7324 Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép Chương 74 7417 00 00 Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng 7418 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia đình khác và các bộ phận rời của chúng; bằng đồng; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các lọai tương tự bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng Chương 76 7615 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận bằng nhôm; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các lọai tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của chúng, bằng nhôm Chương 82 8210 00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) 8214 20 00 - Bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng tay, móng chân) 8215 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các lọai đồ dùng nhà bếp, bộ đồ ăn tương tự Chương 83 8306 Chuông, chuông đĩa và các lọai tương tự, không dùng điện, bằng kim lọai cơ bản, tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim lọai; khung ảnh, khung tranh và các lọai khung tương tự, bằng kim lọai cơ bản; gương bằng kim lọai cơ bản Chương 84 8414 51 -- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W 8414 59 -- Lọai khác 8414 90 - Bộ phận 841 90 19 -- Lọai khác 8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các lọai máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt 8415 10 - Lọai lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, họat động độc lập hoặc có hệ chia luồng 8415 20 00 - Lọai sử dụng cho người, trong xe có động cơ 8415 81 -- Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu kỳ nóng / lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): 8418 Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, lọai dùng điện hoặc lọai khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 8418 - Tủ lạnh dùng cho gia đình 8418 21 00 -- Lọai nền 8418 22 00 -- Lọai hút, dùng điện 8418 29 00 -- Lọai khác 8418 30 - Máy đông lạnh kiểu tủ đứng, dung tích không quá 800 lít 8418 30 10 -- Dung tích không quá 200 lít 8418 30 20 -- Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít 8418 40 - Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít 8418 40 10 -- Dung tích không quá 200 lít 8418 50 19 --- Lọai khác -- Dung tích trên 200 lít 8421 12 -- Máy làm khô quần áo 8421 12 10 --- Công suất không quá 30 lít 8421 12 20 --- Công suất trên 30 lít 8422 Máy rửa bát đĩa, máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác, máy rót, đóng, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các lọai đồ chứa tương tự, máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống. 8412 11 -- Lọai dùng trong gia đình 8450 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô (trừ 8450.20.00 và 8450.90) 8452 10 00 Máy khâu dùng cho gia đình Chương 85 9509 Thiết bị cơ điện dùng gia dụng có lắp động cơ điện 9510 Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện 9516 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (Ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các lọai điện trở đốt nóng bằng điện, trừ lọai 8545 8518 Micro và giá micro; loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chòang đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ phận gồm có một micro và một hoặc nhiều loa - Loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào thùng loa 8518 21 00 -- Loa đơn đã lắp vào thùng loa 8518 22 00 -- Loa chùm đã lắp vào cùng một thùng loa 8518 30 - Tai nghe có khung chòang đầu và tai nghe không có khung chòang đầu, có hoặc không nối với một micro và các bộ phận gồm một micro và một hoặc nhiều loa; bộ khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm 8518 30 10 -- Tai nghe có khung chòang đầu 8518 40 - Bộ khuyếch đại âm tần 8518 50 - Bộ tăng âm điện 8519 Máy quay đĩa, máy hát, cát - sét và các lọai máy tái tạo âm thanh khác không lắp kèm thiết bị ghi âm. 8520 Máy ghi băng từ và các lọai máy ghi âm khác, có hoặc không gắn kèm thiết bị tái tạo âm thanh 8520 32 -- Lọai âm thanh số 8520 39 -- Lọai khác 8520 90 - Lọai khác 8521 Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video 8523 Phương tiện lưu trữ thông tin chưa ghi dùng để ghi âm hoặc ghi âm các hiện tượng tương tự khác, trừ các sản phẩm thuộc chương 37 - Băng từ 8523 11 -- Có chiều rộng không quá 4 mm [ITA1/A-038] [ITA1/B-201] 8523 12 -- Có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm [ITA1/A-039] [ITA1/B-201] 8523 13 -- Có chiều rộng trên 6,5 mm: [ITA1/A-040] [ITA1/B-201] 8524 Đĩa, băng và các phương tiện lưu trữ thông tin đã ghi âm hoặc ghi trên các hiện tượng tương tự khác, kể cả khuôn và vật chủ (gốc) để sản xuất băng, đĩa, trừ các sản phẩm thuộc Chương 37 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-ze 8524 32 -- Chỉ để tái tạo âm thanh 8524 32 90 --- Lọai khác: 8524 51 -- Có chiều rộng không quá 4 mm (trừ 85245130) 8524 52 -- Có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm (trừ 85245230) 8524 53 -- Có chiều rộng trên 6,5 mm (trừ 85245330) 8524 53 90 --- Lọai khác 8527 Máy thu dùng cho điện thọai vô tuyến, điện báo vô tuyến hoặc phát thanh vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối 8528 Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video 8539 Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngọai; đèn hồ quang 8539 10 90 -- Lọai khác 8539 21 90 --- Lọai khác 8539 22 90 --- Lọai khác 8539 29 90 --- Lọai khác 8539 39 20 --- Đèn ống phóng điện để trang trí hoặc dùng cho mục đích công cộng 8539 39 90 --- Lọai khác 8539 49 00 -- Lọai khác 8539 90 90 -- Lọai khác Chương 87 8711 Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe môtô có thùng bên cạnh 8712 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ 8715 Xe đẩy trẻ mới sinh và phụ tùng của chúng Chương 90 9004 Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các lọai tương tự để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc lọai khác 9004 10 00 - Kính râm 9004 90 30 -- Kính bơi Chương 91 9101 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các lọai đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ với vỏ làm bằng kim lọai qúy hay kim lọai mạ kim lọai qúy 9103 Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các lọai đồng hồ thuộc nhóm 91.04 9105 Đồng hồ thời gian lọai khác 9113 Dây đeo, quai đeo, vòng đeo đồng hồ cá nhân và bộ phận của chúng Chương 94 9401 Ghế ngồi (trừ các lọai thuộc nhóm 94.02) có hoặc không chuyển được thành giường và phụ tùng của chúng 9401 30 00 - Ghế quay có điều chỉnh độ cao 9401 40 00 - Ghế có chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại 9401 50 - Ghế bằng song mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự - Ghế khác, có khung bằng gỗ 9401 61 -- Đã nhồi đệm 9401 69 10 --- Đã lắp ráp - Ghế khác, có khung bằng kim lọai 9401 71 00 -- Đã nhồi đệm 9401 79 00 -- Lọai khác 9401 80 - Ghế khác 9403 Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng 9403 10 00 - Đồ dùng bằng kim lọai được sử dụng trong văn phòng 9403 20 - Đồ nội thất bằng kim lọai khác (trừ 94032010) 9403 30 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng 9403 40 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp 9403 50 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ 9403 60 - Đồ nội thất bằng gỗ khác (trừ 94036021, 94036029, 94036031, 94036039) 9403 70 - Đồ nội thất bằng plastic (trừ 94037020) 9403 80 - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả bằng mây tre, liễu gai, hoặc vật liệu tương tự (trừ 94038040) 9404 Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các lọai tương tự (ví dụ: đệm, mền chăn, chăn nhồi bông, nệm, đệm ghế lọai dài và gối) có gắn lò so hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng bất cứ vật liệu nào hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc 9405 Đèn các lọai, kể cả đèn pha và đèn sân khấu và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các lọai tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 9405 10 - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác các lọai được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn (trừ 94051020, 945051030) 9405 20 - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện (trừ 94052010, 94052020) 9405 30 00 - Bộ đèn dùng cho cây no-en 9405 50 - Đèn và bộ đèn không dùng điện (trừ 94055030)
Chương 95 9501 Đồ chơi có bánh xe được thiết kế dùng cho trẻ en điều khiển (ví dụ xe ba bánh, xe đẩy, xe ô tô kiểu đạp chân); xe chở búp bê 9502 Búp bê hình người 9503 Đồ chơi khác, mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ (“SCALE”) và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không vận hành; các lọai đồ chơi đố trí 9504 Dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn đạn (pin-table),bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho cho trò chơi ở sòng bạc (casino) và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động 9505 Dụng cụ dùng trong lễ hội, lễ hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng trong trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười 9506 Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh và các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngòai trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pool) 9507 Cần câu, lưỡi câu và các lọai dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các lọai lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các lọai thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn bắn tương tự Chương 96 9603 21 00 -- Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ 9603 29 00 -- Lọai khác 9603 90 - Lọai khác 9605 Độ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo 9608 Bút bi; bút phớt, bút phớt có ruột khác, bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các lọai bút khác, bút viết giấy nhân bản, (dupplicating stylos), các lọai bút chì bấm hoặc bút chì đẩy, quản bút mực, quản bút chì, các lọai quản bút tương tự, bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các lọai bút trên, trừ các lọai thuộc nhóm 96.09 9609 Bút chì (trừ các lọai thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may 9613 Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng đến động cơ điện và các bộ phận của chúng (trừ đá lửa và bấc) 9614 Tẩu hút thuốc sợi (kể cả bát điếu) và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu, và bộ phận của chúng 9615 Lược, trâm cài tóc và các lọai tương tự, ghim cài tóc, cặp uốn tóc, lô cuộn tóc và các lọai tương tự, trừ các lọai thuộc nhóm 85.16 và bộ phận của chúng 9616 Bình xịt dầu thơm và các lọai bình xịt tương tự, và dầu của chúng, bông thoa phấn và miếng đệm dùng khi sử dụng mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh 9617 00 00 Phích chân không và các lọai bình chân không khác, có kèm vỏ, các bộ phận của chúng, trừ ruột phích thủy tinh
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-404-2004-qd-btm-ve-viec-ban-hanh-danh-muc-hang-tieu-dung-de-phuc-vu-viec-xac-dinh-thoi-han-nop-thue-nhap-khau--18551.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- về việc hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển container tại các cảng biển Việt Nam
- Ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AJ để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện Asean - Nhật Bản
- Về việc ban hành Quy chế cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
- Hướng dẫn thi hành quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóavà các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam - mẫu D để hưởng các Ưu đãi theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực mậu dịch tự do ASEAN ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại
- Về việc ban hành Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp Quản lý thị trường
- Về việc ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp quản lý thị trường
- Về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu E để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa