Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMTVề việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được

Số hiệu
63/2002/QĐ-BKHCNMT
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Ngày ban hành
12/08/2002

Toàn văn

BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 63/2002/QĐ-BKHCNMT

Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC , CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm; Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng Bộ, QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm.

Điều 2. Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết định này được điều chỉnh định kỳ hàng năm. Trường hợp có vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễn thuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giải quyết cụ thể.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Mạnh Hải DANH MỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường). Số thứ tự Mã số Tên gọi/mô tả nhóm, mặt hàng Nhóm Phân nhóm 1 Các công cụ kiểm tra đánh giá/Thuật tóan 1.1 Các chương trình nguồn của các cơ quan, tổ chức và cá nhân Việt Nam lập ra có thể dùng để tích hợp hoặc tu chỉnh lại theo những yêu cầu riêng của đơn vị sản xuất phần mềm, chứa đựng trong: 8524 31 - Đĩa dùng cho hệ thống la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 1.2 Đĩa khóa/Chương trình ngăn chặn các sao chép một cách bất hợp pháp do Việt Nam làm, chứa đựng trong: 8524 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 1.3 Thuật tóan trong bài tóan khoa học - kỹ thuật do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức Việt Nam (điều khiển tối ưu, nhận dạng, mã hóa, các công thức tính tóan, xử lý đồ họa máy tính, xử lý ảnh, xử lý âm thanh...), chứa đựng trong: 8524 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 1.4 Thuật tóan trong bài tóan kinh tế do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức Việt Nam (lập kế họach, phân tích dự báo kinh tế, hạch tóan kế tóan...) chứa đựng trong: 8524 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 1.5 Phương pháp tổ chức và thuật giải do Việt Nam làm trong bài tóan xử lý dữ liệu lớn tại các cơ quan, tổ chức Việt Nam (xử lý dữ liệu điều tra, xử lý dữ liệu tổng điều tra...), chứa đựng trong: 8524 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 1.6 Thuật tóan và quy trình nghiệp vụ do Việt Nam làm trong bài tóan quản lý con người, tài nguyên, đất đai, vật tư, kho tàng... dùng trong các cơ quan, tổ chức của Việt Nam, chứa đựng trong: 8524 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 1.7 Thuật tóan và quy trình nghiệp vụ do Việt Nam làm trong bài tóan thuộc các lĩnh vực cơ yếu, an ninh, quốc phòng Việt Nam, chứa đựng trong: 8524 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 1.8 8524 Các thuật tóan, phương pháp tính khác do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức của Việt Nam, chứa đựng trong: 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 2 Các tệp hỗ trợ 2.1 8524 Các tệp mã và tên danh mục phân lọai chuẩn do Việt Nam làm dùng chung cho quốc gia Việt Nam, chứa đựng trong: 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 2.2 Các tệp đồ họa số hóa do Việt Nam làm (đồ họa véc tơ và đồ họa điểm ảnh) liên quan đến đất nước Việt Nam, chứa đựng trong: 8524 31 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 40 - Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 91 - Lọai khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh 99 - Lọai khác 2.3 Thư viện hình ảnh/bộ ảnh sưu tập/các tệp nén ảnh quét Việt Nam do Việt Nam làm chứa đựng trong: 8524 39 - Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de lọai khác 51 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm 52 - Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm 53 - Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm 99 - Lọai khác 3 Bao bì đóng gói các lọai 3.1 4819 10 Bao bì đóng gói sản phẩm phần mềm bằng giấy 20 30 40 50 3.2 3923 Hộp, vỏ bao bảo vệ các vật mang tin 3.3 4821 10 Nhãn sản phẩm điện tử bằng giấy 90 4 Sách và tạp chí tham khảo 4.1 4901 91 Từ điển tra cứu có liên quan đến tiếng Việt 99 4.2 4902 10 Tạp chí Công nghệ thông tin trong nước 90

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-63-2002-qd-bkhcnmt-ve-viec-ban-hanh-danh-muc-nguyen-vat-lieu-phuc-vu-truc-tiep-cho-san-xuat-phan-mem-ma-trong-nuoc-da-san-xuat-duoc--22100.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan