Quyết định số 17/2001/QĐ-BNNPTNTVề việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
- Số hiệu
- 17/2001/QĐ-BNNPTNT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 06/03/2001
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam ___________________ BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Điều 26, Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 15/02/1993;
Căn cứ Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật; Xét đề nghị của các ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm. QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này:
- Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm: 1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp: 1.1.1. Thuốc trừ sâu: 108 họat chất với 337 tên thương mại, 1.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 78 họat chất với 252 tên thương mại, 1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 74 họat chất với 191 tên thương mại, 1.1.4. Thuốc trừ chuột: 10 họat chất với 15 tên thương mại, 1.1.5. Chất kích thích s.inh trưởng cây trồng: 18 họat chất với 28 tên thương mại, 1.1 6. Chất dẫn dụ côn trùng: 01 họat chất với 02 tên thương mại, 1.1.7. Thuốc trừ ốc sên: 01 họat chất với 03 tên thương mại, 1.1.8. Chất hỗ trợ (chất trải): 01 họat chất với 01 tên thương mại, 1.2. Thuốc trừ mối: 04 họat chất với 04 tên thương mại. 1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 04 họat chất với 05 tên thương mại, 1.4. Thuốc khử trùng kho: 04 họat chất với 06 tên thương mại, 2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm: 2.1 . Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp: 2.1.1 . Thuốc trừ sâu: 06 họat chất với 11 tên thương mại, 2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 họat chất với 01 tên thương mại, 2 .
1 .
- Thuốc trừ cỏ: 0 1 họat chất với 01 tên thương mại, 2 . 1.4. Thuốc trừ chuột: 0 1 họat chất với 03 tên thương mại, 2.2. Thuốc trừ mối: 04 họat chất với 04 tên thương mại, 2.3 . Thuốc bảo quản lâm sản: 11 họat chất với 11 tên thương mại, 2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 họat chất với 09 tên thương mại, 3 . Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
3 .
1 . Thuốc trừ sâu: 18 họat chất 3.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 06 họat chất 3 .
3 . Thuốc trừ chuột: 01 họat chất 3 .
4 . Thuốc trừ cỏ: 0 1 họat chất Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm quy định về sử dụng các thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam.
Điều 4. Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ - Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngòai quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-17-2001-qd-bnnptnt-ve-viec-ban-hanh-danh-muc-thuoc-bao-ve-thuc-vat-duoc-phep-su-dung-han-che-su-dung-cam-su-dung-o-viet-nam--23471.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
- Quy định quan hệ phối hợp trong hoạt động giám định tư pháp trong tố tụng hình sự
- Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
- Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
- Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng