Quyết định số 1042/1998/QĐ-BTCVề việc ban hành mẫu biên lai thuế
- Số hiệu
- 1042/1998/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 15/08/1998
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1042/1998/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 1998
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành mẫu biên lai thuế BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế thu nhập doanh nghiệp được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa IX thông qua ngày 10 tháng 5 năm 1997 và các Luật thuế hiện hành.
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính.
Căn cứ Nghị định số 28/1998/NĐ- CP ngày 11/5/1998 về việc quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 30/1998/NĐ-CP ngày 13/5/1998 về việc quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Chính phủ.
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành 03 mẫu biên lai thuế: (theo mẫu đính kèm). - Biên lai thuế - Mẫu CTT 50 dùng để thu thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN). - Biên lai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp (thu trên khâu lưu thông) - Mẫu CTT 51 dùng để thu thuế GTGT và thuế TNDN trên khâu lưu thông. - Biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế GTGT hàng nhập khẩu - Mẫu CTT 52 dùng để thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu.
Điều 2. Các mẫu biên lai thuế tại Điều 1 thay thế các mẫu biên lai thuế ban hành theo Quyết định số 597 TC/QĐ-TCT ngày 8 tháng 12 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bao gồm các mẫu sau đây: Biên lai thuế doanh thu lợi tức - Mẫu CTT
-
Biên lai thuế tiêu thụ đặc biệt - Mẫu CTT
-
Biên lai thuế thu nhập - Mẫu CTT 10 (mẫu tiếng Việt). Biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu - Mẫu CTT 12a. Biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới - Mẫu CTT 34a. Biên lai doanh thu - lợi tức thu trên khâu lưu thông - Mẫu CTT
Điều 3. Việc phát hành, quản lý, sử dụng biên lai thuế nêu tại Điều 1 thực hiện theo quy định của các Luật thuế, Quyết định số 529 TC/QĐ ngày 22 tháng 12 năm 1992 về chế độ quản lý ấn chỉ và Quyết định số 544 TC/QĐ/CĐKT ngày 02/8/1997 về ban hành chế độ thống nhất phát hành và quản lý các lọai mẫu biểu chứng từ thu, chi ngân sách nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01/01/1999.
Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện Quyết định này, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế tóan và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỨ TRƯỞNG ( Đã ký ) Phạm Văn Trọng Bộ Tài chính Tổng cục Thuế Cơ quan thu:... ............... Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Biên lai thuế (Liên 1: Báo sóat) Mẫu: CTT 50 Ký hiệu: Quyển số: Số: Họ tên người nộp thuế................................................... Mã số........................ Địa chỉ..............................................................................................................
Căn cứ thông báo nộp thuế của...... Số:..... ngày.... tháng.... năm 199... Nội dung thu:................................. Số thuế phải nộp theo thông báo ........................................ ........................................ Số thuế nộp kỳ này Số thuế nợ kỳ trước (nếu có) Tổng cộng số thuế nộp :.................................... :.................................... :..................................... Số tiền bằng chữ........................................... Ngày..... tháng.... năm 199.... Người viết biên lai Người thu tiền (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên) Chú ý: Liên 1: Báo sóat Liên 2: Giao người nộp tiền Liên 3: Lưu Bộ Tài chính Tổng cục Thuế Cơ quan thu:... ............... Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Mẫu: CTT 51 Ký hiệu: Quyển số: Số: BIÊN LAI THUẾ GTGT VÀ THUẾ TNDN (THU TRÊN KHÂU LƯU THÔNG) (LIÊN 1: BÁO SÓAT) Họ tên người nộp thuế............................................... MST hoặc CMTND................................................... Địa chỉ....................................................................... STT Tên mặt hàng Đơn vị tính Số lượng Doanh thu, thu nhập chịu thuế Thuế suất % Số tiền thuế (đồng) 1 2 3 4 5 6 7 A. Thuế GTGT Cộng: .................. ................. B. Thuế TNDN Tổng cộng tiền thuế phải nộp .................. Số tiền thuế nộp (bằng chữ)...................................... Biên lai của chuyến hàng vận chuyển từ............ đến........... Từ ngày........ đến ngày....................................... ..., ngày... tháng... năm 199... Người nộp tiền Người thu tiền (ký, ghi rõ họ, tên) (ký, ghi rõ họ, tên) Chú ý: Liên 1: Báo sóat Liên 2: Giao người nộp tiền Liên 3: Lưu Bộ Tài chính Tổng cục Thuế Cơ quan thu:... Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Mẫu: CTT 52 Ký hiệu: Quyển số: Số: BIÊN LAI THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU LIÊN 1: BÁO SÓAT Họ và tên người nộp thuế......................................... Địa chỉ.......................................................... Thuộc đơn vị:............................ Mã số thuế:............ Theo tờ khai hàng hóa xuất/nhập khẩu số...........ngày... tháng... năm 199... và thông báo số:..................... ngày... tháng... năm 199... Nộp tại cửa khẩu..................... thuộc...................... Số TT Tên hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Thuế GTGT Trị gia tính thuế (đồng) Thuế suất % Tiền thuế (đồng) Thuế suất % Tiền thuế (đồng) 1 2 3 4 5=3.4 6 7=(5+3).6 Cộng ............ ................ Tổng cộng thuế nộp (cột 5+7): .............. Tổng số tiền thuế nộp bằng chữ.................. Ngày... tháng... năm 19... Người viết biên lai Người thu tiền (ký, ghi rõ họ, tên) (ký, ghi rõ họ, tên) Chú ý: Liên 1: Báo sóat Liên 2: Giao người nộp tiền Liên 3: Lưu
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-1042-1998-qd-btc-ve-viec-ban-hanh-mau-bien-lai-thue--7571.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật và của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi và BTC, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi
- Sửa đổi, bố sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
- Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức
- Hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 của Chính phủ quy định về phận cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch