Quyết định số 57/2002/QĐ-BNNVề việc ban hành tiêu chuẩn ngành

Số hiệu
57/2002/QĐ-BNN
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành
24/06/2002

Toàn văn

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 57/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

Căn cứ Nghị định 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hóa; Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm. QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau: 10TCN 529-2002: Chè đen - Xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm từ 2,25 đến 3,75 Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thiện Luân Tiêu chuẩn chè chè đen- xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm từ 2,25 đến 3,75 điểm BLACK TEA Sensory analysis by presenting mark scope from 2,25 to 3,75 10tcn 529 - 2002 Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2002-QĐ-BNN-KHCN ngày 24 tháng 6 năm 2002 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng để đánh giá các chỉ tiêu cảm quan chè đen rời, sản xuất theo phương pháp truyền thống.

  1. Quy định chung Tiến hành thử, hệ số quan trọng, xếp lọai chất lượng áp dụng theo TCVN 3218 - 1993 3. Cho điểm các chỉ tiêu cảm quan 93.

  2. Tiêu chuẩn này lấy điểm 3 của TCVN 3218 - 1993 làm chuẩn.

  3. Bốn chỉ tiêu cảm quan: Ngọai hình chè khô, mầu nước chè pha, mùi, vị được đánh giá riêng rẽ bằng các thang điểm từ 2- 4, thang điểm được chia nhỏ đến 0,25 hai mức liền kề hơn kém nhau 0,25 điểm.

  4. Mức điểm của từng chỉ tiêu Các mức điểm của từng chỉ tiêu được mô tả ở phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, và 7 Phụ lục 1: Chè đen OP Điểm chỉ tiêu 3,75 3,5 3,25 3,0 2,75 2,5 2,25 Ngọai hình Xoăn, đều, chắc, đen tự nhiên, nhiều tuyết Xoăn, đều, đen tự nhiên, nhiều tuyết Xoăn, tương đối đều, đen tự nhiên, có tuyết Xoăn, tương đối đều, đen tự nhiên, tho áng tuyết Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Tương đối xoăn- Hơi bạc màu- Thóang cẫng nâu- Hơi nhiều cẫng đenCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- ít xoăn- Bạc màu- Hơi lộ cẫng nâu đen- Hơi lẫn lọaiCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Kém xoăn- Lộ cẫng nâu đen- Lẫn lọai mầu Nước Đỏ nâu sáng, khá sánh tương đối hấp dẫn, rõ viền vàng Đỏ nâu sáng, khá sánh, rõ viền vàng Đỏ nâu sáng, tương đối sánh, rõ viền vàng Đỏ nâu sáng, rõ viền vàng Đỏ nâu, có viền vàng Đỏ nâu hơi đậm Đỏ nâu đậm Mùi Thơm đượm, khá hài hòa, hấp dẫn Thơm đượm, khá hấp dẫn Thơm đươm, tương đối hấp dẫn Thơm đượm Thơm nhẹít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Cao lửa- Thóang hăngKém thơm; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Lộ cao lửa- Thóang cũ- Thóang mùi lạ Vị Đậm dịu, rõ hậu, hài hòa Đậm dịu, rõ hậu, tương đối hài hòa Đậm dịu, rõ hậu Đậm dịu, có hậu Đậm ít dịu Đậm ít dịu; có 1 trong các khuyêt tật sau:- Thóang ngốt- Cao lửa- Nhạt Đậm; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Lộ cao lửa- Thóang cũ- Vị lạ Phụ lục 2: Chè đen fbop Điểm chỉ tiêu 3,75 3,5 3,25 3,0 2,75 2,5 2,25 Ngọai hình Nhỏ, mảnh gẫy của OP và P, đều, đen, chắc, nhiều tuyết Nhỏ, mảnh gẫy của OP và P, đều, đen, nhiều tuyết Nhỏ, mảnh gẫy của OP và P, tương đối đều, đen, tương đối nhiều tuyết Nhỏ, mảnh gẫy của OP và P, tương đối đều, đen, có tuyết Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- ít BOP- Hơi bạc màu- Thóang mảnh nhẹ- Thóang cẫng nâu đenCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Hơi thô- Hơi lộ mảnh nhẹ- Hơi lẫn lọai- Hơi lộ cẫng nâu đenCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Lẫn lọai- Thóang tạp chất- Lộ cẫng nâu đen-Thóang xơ cẫng đỏ- Nhỏ- Thô- Lộ mảnh nhẹ Mầu nước Đỏ nâu, tương đối sáng, sánh, rõ viền vàng Đỏ nâu hơi đậm, sánh, có viền vàng Đỏ nâu hơi đậm, tương đối sánh, có viền vàng Đỏ nâu đậm, có viền vàng Đỏ nâu hơi tối Đỏ nâu tối Nâu Mùi Thơm đượm, khá hài hòa, hấp dẫn Thơm đượm, khá hấp dẫn Thơm đượm, tương đối hấp dẫn Thơm đượm Thơm nhẹ ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Cao lửa- Thóang hăngCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Lộ cao lửa- Thóang cũ- Thóang mùi lạ Vị Đậm dịu, rõ hậu, hài hòa Đậm dịu, rõ hậu Đậm dịu, có hậu Đậm, có hậu Đậm, ít hậu Đậm, ít hậu;có 1 trong các biểu hiện sau:-Thóang ngốt-Cao lửa-NhạtCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:-Thóang ôi-Lộ cao lửa-Thóang vị cũ-Thóang vị lạ Phụ lục 3: Chè đen p Điểm chỉ tiêu 3,75 3,5 3,25 3,0 2,75 2,5 2,25 Ngọai hình Xoăn, tương đối đều, đen, chắc, ngắn hơn OP Xoăn, tương đối đều, đen, ngắn hơn OP Tươngđốixoăn, đều, đen, ngắn hơn OP Tương đối xoăn, tương đối đều, đen, ngắn hơn OP Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau: - ít đều- Hơi bạc màu- Thóang cẫng nâu đenCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau: - ít xoăn- Bạc màu- Hơi lẫn lọai- Hơi lộ cẫng nâu đenCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau: - Kém xoăn- Lẫn lọai- Lộ cẫng nâu đen- Thóang tạp chất Mầu Nước Đỏ nâu sáng, khá sánh, rõ viềnvàng, tương đối hấp dẫn Đỏ nâu sáng, khá sánh, rõ viền vàng Đỏ nâu sáng, tương đối sánh, có viền vàng Đỏ nâu sáng, có viền vàng Đỏ nâu hoặc đỏ nâu có viền vàng Đỏ nâu hơi đậm Đỏ nâu đậm Mùi Thơm dịu, khá hài hòa, hấp dẫn Thơm dịu, khá hài hòa Thơm dịu, tương đối hài hòa Thơm dịu Thơm nhẹ ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Cao lửa- Thóang hăngCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Lộ cao lửa- Thóang cũ- Thóang mùi lạ Vị Đậm dịu, có hậu Đậm dịu tương đối có hậu Đậm dịu ít hậu Đậm dịu Đậm tương đối dịu, Đậm tương đối dịu; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Cao lửa- Hơi gắt- NhạtĐậm; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Lộ cao lửa- Thóang cũ- Hơi gắt- Thóang vị lạ Phụ lục 4: Chè đen Ps Điểm chỉ tiêu 3,75 3,5 3,25 3,0 2,75 2,5 2,25 Ngọai hình Đều, tương đối chắc, tương đối đen Đều, tương đối chắc, đen hơi nâu Tương đối đều, tương đối chắc, đen hơi nâu Tương đối đều, đen hơi nâu, hơi thô, thóang cẫng nâu Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau: -Bạc màu- Hơi nhẹ cánh- Thóang cẫng đỏCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Nhẹ cánh- Hơi lẫn lọai- Thô- Có xơ cẫng đỏCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Hầu hết cánh nhẹ- Có lẫn lọai- Hơi lộ xơ cẫng đỏ- Thóang tạp chất Mầu nước Đỏ nâu trong sáng Đỏ nâu sáng Đỏ nâu tương đối sáng Đỏ nâu Đỏ nâu hơi đậm Đỏ nâu đậm Đỏ nâu hơi tối Mùi Thơm vừa, tương đối hài hòa, hấp dẫn Thơm vừa, tương đối hài hòa Thơm vừa hơi hài hòa Thơm vừa Thơm nhẹ, thóang ngái ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Cao lửa- Hơi lộ ngáiCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Lộ cao lửa- Hơi lộ ngái- Thóang mùi lạ- Thóang cũ Vị Đậm, tương đối dịu Đậm, ít dịu Đậm, kém dịu Đậm vừa Đậm vừa, hơi xít Đậm vừa hơi xít; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Cao lửa- Hơi lộ ngái- Nhạt Hơi nhạt xít; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:-Thóang ôi- Lộ lửa- Lộ hăng ngái- Thóang vị lạ- Thóang cũ- Nhạt Phụ lục 5 : chè đen BPS Điểm chỉ tiêu 3,75 3,5 3,25 3,0 2,75 2,5 2,25 Ngọai Hình Đều, tương đối chắc, tương đối đen Đều, tương đối chắc, đen hơi nâu Tương đối đều, tương đối chắc, đen hơi nâu Tương đối đều, mảnh gẫy của PS, đen hơi nâu Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau: - Bạc màu - Lẫn mảnh nhẹ- Thóang râu xơCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Hơi lẫn lọai- Nhiều mảnh nhẹ- Có râu xơCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Có lẫn lọai- Hầu hết mảnh nhẹ- Lộ râu xơ- Thóang tạp chất Mầu Nước Đỏ nâu sáng Đỏ nâu tương đối sáng Đỏ nâu Đỏ nâu hơi nhạt Đỏ nâu đậm hoặc đỏ nâu hơi lõang Đỏ nâu hơi tối hoặc đỏ nâu lõang Đỏ nâu tối Mùi Thơm nhẹ, tương đối hài hòa, hấp dẫn Thơm nhẹ, tương đối hài hòa Thơm nhẹ hơi hài hòa Thơm nhẹ ít thơm, thóang ngái Có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Cao lửa- Hơi lộ ngáiCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Lộ cao lửa- Hơi lộ ngái- Thóang cũ- Thóang mùi lạ Vị Đậm, ít dịu Đậm vừa Đậm hơi xít ít đậm ít đậm, xít Có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Cao lửa- Hơi lộ ngái-Hơi nhạtCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Lộ cao lửa- Hơi lộ ngái- Thóang cũ- Thóang vị lạ- Nhạt Phụ lục 6: Chè đen f Điểm chỉ tiêu 3,75 3,5 3,25 3,0 2,75 2,5 2,25 Ngọai hình Nhỏ, đều, sạch, tương đối nặng, tương đối đen Nhỏ, đều, sạch, hơi nặng, đen hơi nâu Nhỏ, đều, sạch đen hơi nâu Nhỏ, đều, đen hơi nâu Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Hơi nhẹ- Bạc màu- Thóang râu xơCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Hơi nhẹ- Hơi lẫn lọai- Hơi lộ râu xơCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Nhẹ- Màu nâu đỏ- Lẫn lọai- Lộ râu xơ- Thóang tạp chất Mầu nước Đỏ nâu Đỏ nâu hơi đậm Đỏ nâu tương đối đậm Đỏ nâu đậm Đỏ nâu hơi tối hoặc đỏ nâu đậm hơi lõang Đỏ nâu tối hoặc đỏ nâu đậm lõang Nâu Mùi Thơm nhẹ, tương đối hài hòa hấp dẫn Thơm nhẹ, tương đối hài hòa Thơm nhẹ hơi hài hòa Thơm nhẹ ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Thóang ngáiít thơm; có 1 trong các khuết tật sau:- Thóang ôi- Cao lửa- Hơi lộ ngáiKém thơm; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Hơi lộ ôi ngốt- Lộ cao lửa- Lộ ngái- Thóang cũ- Thóang mùi lạ Vị Đậm, tương đối dịu Đậm, hơi dịu Đậm Đậm hơi chát Đậm hơi xít; có 1 trong các biểu hiện sau: - Thóang ngốt- Thóang ngáiTương đối đậm, xít; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi- Cao lửa- Hơi lộ ngái- Nhạt Hơi nhạt, xít; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Hơi lộ ôi ngốt- Lộ cao lửa- Lộ ngái- Thóang cũ- Thóang vị lạ- Nhạt Phụ lục 7: Chè đen Dust Điểm chỉ tiêu 3,75 3,5 3,25 3,0 2,75 2,5 2,25 Ngọai hình Nhỏ ,mịn, sạch, tương đối nặng, nâu hơi đen Nhỏ, mịn, sạch, tương đối nặng, màu nâu Nhỏ, mịn, sạch, hơi nặng, màu nâu Nhỏ, mịn, sạch Có tối đa 2 trong cácbiểu hiện sau:- Hơi lẫn lọai- Hơi nhẹ- Thóang râu xơCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Hơi lẫn lọai- Nhẹ- Có râu xơThóang tạp chấtCó tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Lẫn lọai- Lộ râu xơ- Có tạp chất Mầu nước Đỏ nâu hơi đậm Đỏ nâu tương đối đậm Đỏ nâu đậm Đỏ nâu hơi tối Đỏ nâu tối Nâu Nâu hơi tối Mùi Thơm nhẹ, tương đối hài hòa, hấp dẫn Thơm nhẹ, tương đối hài hòa Thơm nhẹ hơi hài hòa Thơm nhẹ ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ngốt- Thóang ngáiCó 1 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi ngốt- Cao lửa- Hơi lộ hăng ngái- Thóang mùi la.Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:- Thóang ôi ngốt- Lộ cao lửa- Lộ ngái- Thóang cũ- Thóang mùi lạ

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thiện Luân

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-57-2002-qd-bnn-ve-viec-ban-hanh-tieu-chuan-nganh--22375.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan