Quyết định số 621/2005/QĐ-CTNVề việc cho nhập quốc tịch Việt Nam

Số hiệu
621/2005/QĐ-CTN
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Chủ tịch nước
Ngày ban hành
23/06/2005

Toàn văn

CHỦ TỊCH NƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 621/2005/QĐ-CTN

Hà Nội, ngày 23 tháng 06 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ vào Điều 103 và Điều 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội Khóa X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Luật Quốc tịch Việt Nam năm 1998; Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 21/CP-XDPL ngày 10/3/2005, QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 22 ông (bà) có tên trong Danh sách kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong Danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CHỦ TỊCH NƯỚC (Đã ký) Trần Đức Lương DANH SÁCH CÔNG DÂN NƯỚC NGÒAI ĐANG CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM (kèm theo Quyết định số 621/2005/QĐ-CTN ngày 23 tháng 6 năm 2005 của Chủ tịch nước) I. CÔNG DÂN TRUNG QUỐC (ĐÀI LOAN)

  1. Vong A Kin, sinh ngày 20/8/1945 tại Tiền Giang Có tên gọi Việt Nam là: Hòang A Kiến Hiện trú tại: SỐ 10 ĐƯỜNG ĐỒ CHIỂU, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU, TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

  2. Lâm Quốc Kim, sinh ngày 23/6/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh Có tên gọi Việt Nam là: Lâm Quốc Kim Hiện trú tại: SỐ 54/7 ĐƯỜNG KÝ CON, PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH, QUẬN 1, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  3. Chi Ming Yu, sinh ngày 03/6/1970 tại Đài Loan Có tên gọi Việt Nam là: Kỷ Minh Du Hiện trú tại: 271 PHAN ANH, PHƯỜNG TÂN THỚI HÒA, QUẬN TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  4. Tạ Như Tương, sinh ngày 02/12/1941 tại Trung Quốc Có tên gọi Việt Nam là: Tạ Như Tương Hiện trú tại: 195/20 BÌNH THỚI, PHƯỜNG 9, QUẬN 11, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  5. Trần Huệ Anh, sinh ngày 10/02/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh Có tên gọi Việt Nam là: Trần Huệ Anh Hiện trú tại: SỐ 21 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, PHƯỜNG 6, QUẬN 6, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. II. CÔNG DÂN HÀN QUỐC

  6. Chang Soon Ok, sinh ngày 04/5/1953 tại Hàn Quốc Có tên gọi Việt Nam là: Trương Ngọc Kim Vy Hiện trú tại: A08/3, 41BIS ĐIỆN BIÊN PHỦ, PHƯỜNG 25, QUẬN BÌNH THẠNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. III. CÔNG DÂN CAMPUCHIA

  7. Heng Savanna Thida, sinh ngày 02/11/1971 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Phạm Thanh Tâm Hiện trú tại: SỐ 178 ĐƯỜNG XÓM ĐẤT, PHƯỜNG 9, QUẬN 11, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  8. Heng Savanna Samnang, sinh ngày 12/4/1970 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Phạm Thanh Phúc Hiện trú tại: SỐ 2 LỮ GIA, PHƯỜNG 15, QUẬN 11, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  9. Heng Savannara, sinh ngày 16/5/1960 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Phạm Thanh Xuân Hiện trú tại: SỐ 2 LỮ GIA, PHƯỜNG 15, QUẬN 11, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  10. Heng Savannakry, sinh ngày 23/8/1958 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Phạm Thanh Nghị Hiện trú tại: SỐ 14 LỮ GIA, PHƯỜNG 15, QUẬN 11, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  11. Eap Chen, sinh năm 1974 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Diệp Trân Hiện trú tại: 730/29 A1 TRẦN HƯNG ĐẠO, PHƯỜNG 2, QUẬN 5, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  12. Phin Serey Rath, sinh ngày 06/6/1972 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Diệp Quốc Hiện trú tại: SỐ 418 NGUYỄN DUY, PHƯỜNG 10, QUẬN 8, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  13. Yin Mum, sinh năm 1962 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Trần Thị Mum Hiện trú tại: 94 TRẦN NGUYÊN HÃN, PHƯỜNG 13, QUẬN 8, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  14. Trần Văn Hên, sinh ngày 26/10/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh Có tên gọi Việt Nam là: Trần Văn Hên Hiện trú tại: 94 TRẦN NGUYÊN HÃN, PHƯỜNG 13, QUẬN 8, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  15. Yin Văn Son, sinh ngày 23/12/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh Có tên gọi Việt Nam là: Trần Văn Sóng Hiện trú tại: 94 TRẦN NGUYÊN HÃN, PHƯỜNG 13, QUẬN 8, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  16. Yin Vi Chia, sinh năm 1976 tại An Giang Có tên gọi Việt Nam là: Trần Ngọc Xuân Hiện trú tại: 94 TRẦN NGUYÊN HÃN, PHƯỜNG 13, QUẬN 8, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  17. Hùynh Anh Kiệt, sinh ngày 28/10/1953 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Hùynh Anh Kiệt Hiện trú tại: 140/4 CÁCH MẠNG THÁNG 8, PHƯỜNG 5, QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  18. Hùynh Anh Pa, sinh ngày 14/4/1968 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Hùynh Anh Pa Hiện trú tại: 140/4 CÁCH MẠNG THÁNG 8, PHƯỜNG 5, QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  19. Hùynh Anh Tuấn, sinh ngày 06/6/1960 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Hùynh Anh Tuấn Hiện trú tại: 140/4 CÁCH MẠNG THÁNG 8, PHƯỜNG 5, QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  20. Hùynh Anh Phát, sinh ngày 11/4/1964 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Hùynh Anh Phát Hiện trú tại: 140/4 CÁCH MẠNG THÁNG 8, PHƯỜNG 5, QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  21. Hùynh Mỹ Phụng, sinh ngày 14/4/1966 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Hùynh Mỹ Phụng Hiện trú tại: 140/4 CÁCH MẠNG THÁNG 8, PHƯỜNG 5, QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

  22. Hung Mee Po, sinh ngày 26/6/1970 tại Campuchia Có tên gọi Việt Nam là: Hồng Mỹ Bưu Hiện trú tại: 245/44 A1 ĐƯỜNG HÒA BÌNH, PHƯỜNG 20, QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Đức Lương

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-621-2005-qd-ctn-ve-viec-cho-nhap-quoc-tich-viet-nam--17880.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan