Quyết định số 40/2002/QĐ-BNNVề việc công bố Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2002
- Số hiệu
- 40/2002/QĐ-BNN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 27/05/2002
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc công bố Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2002 BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ bản Quy định về thi hành Pháp lệnh Thú y, Điều lệ Quản lý thuốc thú y ban hành kèm theo nghị định số 93/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 62/2001/TT-BNN ngày 5/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001-2005; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y , QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này: 1/ Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu. 2/ Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép nhập khẩu. 3/ Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y hạn chế sử dụng.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ các danh mục thuốc thú y ban hành tại Quyết định số 45/2001/QĐ-BNN-TY ngày 18/4/2001 và Quyết định số 98/2001/QĐ-BNN-TY ngày 4/10/2001.
Điều 3: Cục trưởng Cục Thú y, thủ trưởng các cơ quan liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngòai có họat động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số: 40 /2002/QĐ/BNN ngày 27 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) Hà Nội 1. Công ty cổ phần thuốc thú y TW I (vinavetco) TT Tên sản phẩm Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Số Đăng ký B.complex for oral Vitamin nhóm B Gói 30g 100g TWI-X3-3 Penicillin G Potasium Penicillin Potasium Lọ 1000.000UI 800.000UI TWI-X3-4 Streptomycin Sulphate Streptomycin Sulfate Lọ 1g TWI-X3-5 Tylosin injection Tylosin tartrate Lọ 5ml TWI-X3-6 Tylosin tartrate Tylosin tartrate Gói 0,5g TWI-X3- 7 Spectam SH Spectinomycin Lọ 5ml TWI-X3- 8 AD Polyvix Vitamin A, D, E,B Gói 200g TWI-X3- 9 Vinamix 200 Vitamin, nguyên tố vi lượng Gói 200g TWI-X3- 10 Cồn Methyl Salicilat Methyl salicilat Lọ 50ml TWI-X3- 12 Cafein Natribenzoat Cafein ống 5ml, 100ml TWI-X3- 13 Strychnin Sulphat 0,1% Strychnin ống 2ml TWI-X3- 14 ADE B.complex Vitamin A, D,E,B Túi 150g TWI-X3- 15 Neotesol Neomycin, Oxytetracyclin Túi 25gr, 30g TWI-X3- 16 Scour Solution Vitamin B, Colistin, Norfloxacin ống, Lọ 5, 10, 100ml TWI-X3- 17 Ampicillin 500 Ampicillin Lọ 0,5g TWI-X3- 18 Vitamin B1 2,5% Vitamin B1 ống 5ml TWI-X3- 20 Vitamin C 5% Vitamin C ống 5ml TWI-X3- 21 Amino - Polymix Vitamin, nguyên tố vi lượng Túi 250g TWI-X3- 22 Polyaminovitamix Vitamin, nguyên tố vi lượng Túi 250g TWI-X3- 23 Oxytetracyclin HCl BP Oxytetracyclin Lọ, Chai 0,5gr TWI-X3- 24 B.complex injection Vitamin B Lọ, ống 2, 5ml TWI-X3- 25 AD 3 E hydrovit for oral Vitamin A, D, E Lọ 100ml TWI-X3- 27 ADEB.complex injection Vitamin A, D, E,B Lọ, ống 5, 10, 20, 100, 500ml TWI-X3- 28 Kanamycin Sulphat Kanamycin Sulfate Lọ 1g TWI-X3- 30 Kanamycin 10% Kanamycin sulfate Lọ, ống 5, 10, 20, 100ml TWI-X3- 31 Gentamycin 4% Gentamycin Sulfate Lọ, ống 5, 10, 20, 100ml TWI-X3- 32 Kanavet Kanamycin ống 5ml TWI-X3- 33 Gentatylodex Tylosin, Gentamycin ống, Lọ 5, 10, 20, 100ml TWI-X3- 34 Analgin Analginum ống 2, 5ml TWI-X3- 35 Tetramycin 500 Tetracyclin, Vitamin A, D, E Gói 5g TWI-X3- 36 Tetrasulstrep Oxytetracyclin, Streptomycin Gói 7gr, 10g TWI-X3- 37 Ampisultryl Ampicillin, Sulfadiazin Gói 5g TWI-X3- 38 Tylosin Tylosin tartrate Gói 10, 25g TWI-X3- 39 Sulmix-plus Sulfamethoxazol Gói 10, 20, 100g TWI-X3- 40 Rigecoccin Rigecoccin Gói 10g TWI-X3- 42 Sterorin Sterorin Lọ 10ml TWI-X3- 43 Tiamulin hydro fumarat Tiamulin Lọ 1g TWI-X3- 44 Tiamulin 10% Tiamulin ống, Lọ 5, 10, 50ml TWI-X3- 45 Premix-Vitamin khóang Vitamin, nguyên tố vi lượng Gói 100, 500, 1000g TWI-X3- 46 Calcium fort Calcigluconate ống 5, 50, 100, 500ml TWI-X3- 47 Levamysol 7,5% Levamysol Lọ 5, 10, 20, 100ml TWI-X3- 48 Erythracin Erythromycin, Oxytetracyclin ống, Lọ 5ml, 100ml TWI-X3- 50 B.complex injection Vitamin B Lọ 10, 20, 50, 100, 500ml TWI-X3- 51 Septotryl 24% Sulfadiazin, Trimethoprim ống, Lọ 5, 10, 100ml TWI-X3- 53 Colistamp Colistin, Ampicilin Lọ 10ml TWI-X3- 55 Azidin Diminazen, Diaceterat Lọ 1g TWI-X3- 56 Tiamulin Tiamulin Gói 20g TWI-X3- 57 Anti-CRD Tylosin, Erythromycin Gói 5, 10, 20, 100g TWI-X3- 58 Trisulpon depot Sulfachlopyridazin, Sulfadimedin, Sulfamethoxazol Gói 20g TWI-X3- 59 Stress-bran Vitamin, nguyên tố vi lượng Gói 100g TWI-X3- 60 Neox Oxytetracyclin, Neomycin sulfate Gói 100g TWI-X3- 61 Neoxin Oxytetracyclin, Neomycin sulfate Gói 100g TWI-X3- 62 Sulfutyl Diaveridin, Amprolium, Sulfaquinoxalin Gói 20, 100g TWI-X3- 63 Cocci-Stop-ESB3 Sulfachlozin, Sulfadiazin Gói 20, 100g TWI-X3- 64 Nước cất Nước cất 2 lần ống 5ml TWI-X3- 65 AmpiKana Ampicillin sodium, Kanamycin sulfat Lọ 1g, 50ml, 100ml TWI-X3- 66 Neo KD Neomycin sulfate, Kanamycin sulfate Lọ 10, 20, 50, 100ml TWI-X3- 67 NCD Neomycin sulfate, Colistin sulfate ống, Lọ 5, 10, 20, 100ml TWI-X3- 68 Coli KN Colistin sulfate, Kanamycin sulfate, Neomycin sulfate ống, Lọ 5, 10, 20, 100ml TWI-X3- 69 Neo. Norflox Norfloxacin, Neomycin Lọ 10, 20, 100ml TWI-X3- 70 Norcoli Norfloxcin, Colistin Lọ 10, 20, 100ml TWI-X3- 71 Norfloxacin 10% Norfloxacin ống, Lọ 5, 10, 20, 100ml TWI-X3- 72 Pen-strep Penicilin G, Streptomycin Lọ 1; 1,5 và 2MUI TWI-X3- 73 Coli D Colistin Lọ 50ml TWI-X3- 74 Antidiarrhoea Actinospectin, Chlotetracyclin, Neomycin Gói, Lọ 10, 20, 100g 10, 100ml TWI-X3- 75 Stimulant 200 Vitamin, Acid amin, Đạm, Men Gói 50g TWI-X3- 76 Kanatialin Kanamycin, Tiamulin ống, Lọ 5, 10, 50ml TWI-X3- 79 Spectilin Spectinomycin, Lincomycin, Neomycin ống, Lọ 5, 20, 100ml TWI-X3- 80 Pneumotic Tiamulin, Chlotetracyclin ống, Lọ 5, 10, 20, 50ml TWI-X3- 81 Anticoccid Diaveridin, Sulfaquinoxalin Gói 20, 100g TWI-X3- 82 Thức ăn đậm đặc Vitamin, Acid amin, Đạm Gói 1;5 kg TWI-X3-83 Lincomycin Lincomycin ống, Lọ 5, 20, 50ml TWI-X3- 84 Colivinavet Flumequyne, Norfloxacin Gói 10, 100gr TWI-X3- 85 Điện giải + B.complex Vitamin, chất điện giải Gói 100, 200g TWI-X3- 86 AmpiKD Ampicilin, Kanamycin Lọ 10, 20, 50ml, 100ml TWI-X3- 90 Ampicoli D Ampicilin, Colistin ống, Lọ 5, 10, 20, 50, 100ml TWI-X3- 91 NorfloxKana Norfloxacin, Kanamycin ống, Lọ 5, 10, 20, 50, 100ml TWI-X3- 92 Bioticolin Colistin, Tiamulin Lọ 5, 20, 50, 100ml TWI-X3- 94 Biocomycine Colistin, Spiramycin ống, Lọ 5, 20, 50, 100ml TWI-X3- 95 Pen-Kana Kanamycin, Penicilin Lọ 0,5g Kana 500.000UI Peni TWI-X3- 96 Vitamin K 1% Vitamin K ống 2ml TWI-X3- 97 Lincosep Lincomycin, Spectinomycin Lọ 10, 20, 50, 100ml TWI-X3- 98 Spectyl Tylosin, Spectinomycin ống, Lọ 5, 10, 20, 50, 100 ml TWI-X3- 99 Ampicoli fort Ampicilin, Colistin, Tylosin Gói 20, 50, 100g TWI-X3- 100 Bactrim fort Tylosin, Sulfadiazin Gói 20, 50, 100, 500g TWI-X3- 101 Ampisep Ampicilin, Sulfachlorpyridazin ống, Lọ 5, 10, 20, 50 và 100ml TWI-X3- 102 Tetramulin Tiamulin, Chlortetracyclin Lọ 5, 10, 50, 100, 250ml TWI-X3- 104 Thuốc đặc trị bệnh Gumboro Flumequyne, Paracetamol Gói 10, 20, 50, 100gr TWI-X3- 105 Poly AD Vitamin A, D, E Lọ 20, 100ml TWI-X3- 107 Calci B 12 Vitamin B12, Calci gluconat Lọ 5, 10, 50, 100, 250ml TWI-X3- 110 Oxycin Oxytetracyclin Lọ 10, 50, 100ml TWI-X3- 113 Coli SP Colistin sulfate, Spectinomycin Lọ 10, 50, 100ml TWI-X3- 116 Amoseptryl Amoxycillin, Sulfadimezin Lọ 50, 100ml TWI-X3- 117 Gentamox Gentamycin sulfate, Amoxycillin Lọ 10, 50, 100ml TWI-X3- 118 Anfloxsultrim Norfloxacin, Sulfadimezin Lọ 5, 10, 50, 100ml TWI-X3- 119 Tylosul Tylosin tartrate, Sulfadimezin Lọ 10, 20, 50, 100, 250ml TWI-X3- 120 Gentaflox Gentamycin sulfate, Norfloxacin Lọ 5, 10, 20, 50, 100ml TWI-X3- 121 Anflox-T.T.S Tylosin tartrate, Norfloxacin Lọ 5, 10, 20, 50, 100ml TWI-X3- 122 Coli-T.T.S Colistin sulfate, Tylosin tartrate Lọ 5, 50, 100ml TWI-X3- 124 Sulmutin Sulfadimezin, Tiamulin Lọ 20, 50, 100ml TWI-X3- 125 S.T.S Tiamulin, Spectinomycin, Sulfadimezin Lọ 20, 50, 100ml TWI-X3- 126 Anfloxtilin Tylosin, Norfloxacin Lọ 5, 10, 50, 100ml TWI-X3- 127 Tylotetrasol Tylosin tartrate, Oxytetracyclin Lọ 5, 20, 50, 250, 100ml TWI-X3- 128 Gentacosmix Gentamycin, Sulfachlorpyridazin, Sulfadimedin Gói 10g TWI-X3- 141 Trị khẹc vịt Chlortetracyclin, Flumequyne, Norfloxacin Gói 10g TWI-X3- 142 Tiêu chảy heo Spectinomycin, Norfloxacin Gói 10g TWI-X3- 143 Ferridextran + B12 Fe, Vitamin B12 Lọ, ống 20ml, 2ml, 100ml TWI-X3- 144 Aminazin L 1% Aminazin ống 5ml TWI-X3- 145 Spectinolin - F Lincomycin, Spectinomycin, Neomycin Gói 10g TWI-X3- 146 Mg-calcium fort Magie clorid, Calci gluconat Lọ 50, 100ml TWI-X3- 147 P.T.L.C Norfloxacin, Colistin sulfate Lọ 5, 10, 50, 100ml TWI-X3- 152 Gentasul Gentamycin, Trimethoprim, Sulfadimezin Lọ 5, 20, 50, 100, 250ml TWI-X3- 154 Leptocin Tylosin, Oxytetracyclin Lọ 10, 20ml TWI-X3- 155 Levamysol Levamysol Gói 2g TWI-X3-157 Atropin sulfat Atropin sulfate ống 2ml TWI-X3-159 Vinaquyl A.D.E Flumequyne, Kanamycin, Neomycin, Colistin Gói 50, 100, 200, 500g TWI-X3- 160 Vinalinco Ampicillin, Oxytetracyclin Gói 100, 500g TWI-X3- 161 Emzymbiosub Men tiêu hóa Gói 5, 50, 100, 500g TWI-X3- 164 Dung môi pha tiêm Anpha propandial 1,2, Anphahydroxytoluen Lọ 100, 500ml TWI-X3- 165 Vinacampell Amoxycillin, Lincomycin HCL Gói 200, 500g TWI-X3- 166 Vinacalci-milk Calci gluconat, Enzym, Bột sữa Gói 500, 750g, 1kg TWI-X3- 167 Vinabasamix Olaquydox, Activcharcoal, Natribenzoat Gói 100, 200, 500g TWI-X3- 168 Amino-B12 Amino acid, Vitamin B12 Lọ 20, 50, 100, 500ml TWI-X3- 169 Vinachiteblue Malachite green, CuSO4 Lọ, Gói 10, 20gr TWI-X3- 170 Fasiolid Nitroxinil Lọ 10, 20, 50ml TWI-X3- 171 Novocain 3% Novocain ống 2ml TWI-X3- 174 Nước sinh lý 0,9% Natri clorid Lọ 100ml TWI-X3- 176 Oxytocin Oxytocin ống 20UI Oxytocin/ 2ml TWI-X3- 175 Vitamin B12 Vitamin B12 ống 2ml TWI-X3- 178 Zn-Vinavet Zn gluconat Gói 20g TWI-X3- 180 2. công ty cổ phần dược và vật tư thú y (hanvet) STT Tên sản phẩm Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ khối lượng Số đăng ký 1 Penicillin G potassium - Penicillin G potassium Lọ 1 triệu IU TW-X 2 -1 2 Streptomycin sulphate - Streptomycin sulfate Lọ 1 g TW-X 2 -2 3 Terramycin 10% Oxytetracyclin HCl Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -3 4 Gentamicin sulphate - Gentamicin ống, lọ 5, 20, 100 ml TW-X 2 -4 5 Ampicillin-500, -1000 - Ampicillin sodium Lọ 500, 1000mg TW-X 2 -5 6 Pen-Strep 1,5 - Penicillin G potassium - Streptomycin sulfate Lọ 1,5 g TW-X 2 -6 7 Tylosin tartrate 98% Tylosin tartrate Lọ, ống, Gói 500, 1000mg 10g TW-X 2 -7 8 Tetracan-100 - Tetracyclin HCl Gói 100 g TW-X 2 -8 9 Chlortiadexa Chlortetracyclin, Tiamulin, Dexamethason Chai, Lọ 5 ml, 100 ml TW-X 2 -9 10 Thuốc trị lỵ, ỉa chảy II Colistin, Tiamulin, Chlortetracyclin, Sulfonamid Hộp, Gói 5, 10, 100 g TW-X 2 -10 11 Tetraberin Vit. BC Oxytetracyclin HCl, Neomycin, Berberin, Sulfonamid, Vit B1, B2, C, PP Gói 5, 10, 20, 100g TW-X 2 -11 12 Vitamycin - Oxytetracyclin HCl Vitamin B Vitamin C Gói 6 g TW-X 2 -12 13 Sulmepy - Sulfadimidin sodium Lọ 1 g TW-X 2 -13 14 Trypamidium - Isomethamide chloride Lọ 150 mg TW-X 2 -14 15 Kanamycin sulphate Kanamycin sulfate Lọ 1 g TW-X 2 -15 16 Mebendazol 10% - Mebendazol Gói 2, 500, 1000 g TW-X 2 -16 17 B-complex Vit. B 1 , B 6 , B 2 , PP, B 5 , B 12 .... Gói, Lọ 30, 00, 500 g TW-X 2 -17 18 ADE tan trong nước Vitamin A, E, D 3 Gói 100, 500 g TW-X 2 -18 19 Cồn Iod 2% Iod Kali iodid Chai 50 ml TW-X 2 -19 20 Cồn methyl salysilat 5% - Methyl salysilat Chai 50 ml TW-X 2 -20 21 Nước cất tiêm - Nước cất tiêm ống, lọ 5 ml, 100 ml TW-X 2 -21 22 Vitamin B 1 2,5% -Vitamin B 1 HCl ống, lọ 5 ml TW-X 2 -22 23 Vitamin C 5% - Acid ascorbic ống, lọ 5 ml, 100 ml TW-X 2 -23 24 Vit B-complex Vit. B 1 , B 2 , PP, B 6 , B 12 ống 2 ml, 20 ml TW-X 2 -24 25 Azidin (Berenil) - Diminazen (Di)aceturat Lọ 1,18 g TW-X 2 -25 26 AD 3 EC hydrovit Vitamin A, D, E và C Lọ 100 ml TW-X 2 -26 27 Neo-te-sol - Neomycin - Oxytetracyclin HCl Hộp, Gói 25, 50 g TW-X 2 -27 28 Kanamycin 10% Kanamycin sulfate ống, lọ 5, 10, 100 ml TW-X 2 -28 29 Tylovit-C Tylosin tartrate Gói 50 g TW-X 2 -29 30 Han-D.O.Clor (Neodexin) Doxycyclin HCL, Colistin, Dexamethasone Lọ, chai 10, 20, 100 ml TW-X 2 -30 31 Cafein natri benzoat 20% - Cafein natri benzoat ống 5 ml TW-X 2 -31 32 Pilocarpin 1% - Pilocarpin ống 5 ml TW-X 2 -32 33 Strychnin-B 1 - Strychnin Vitamin B 1 ống 2, 5 ml TW-X 2 -33 34 Tylo-DC Tylosin, Chlotetracyclin, Dexamethasone Lọ, chai 10, 20, 100 ml TW-X 2 -34 35 Septotryl 24% Sulfamethoxypiridazin Trimethoprin Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -35 36 Trimethoxazol 24% - Sulfamethoxazol - Trimethoprin Lọ 5, 20, 100 ml TW-X 2 -36 37 Genta-tylo - Gentamicin Tylosin tartrate ống, Lọ 5, 20, 100 ml TW-X 2 -37 38 Novocain 3% - Procain HCl ống 5 ml TW-X 2 -38 39 Vitamin B 12 500, 1000 mcg - Cyanocobalamin ống 2 ml TW-X 2 -39 40 Atropin 0,1% - Atropin sulphate ống, lọ 2 ml, 20 ml TW-X 2 -40 41 Analgin 30% - Methamisol ống, lọ 2, 5, 100 ml TW-X 2 -41 42 Long não nước - Natri camphosulfonate ống 5 ml TW-X 2 -42 43 Chlortylodexa Tylosin, Chlotetracyclin, Dexamethasone, Enrofloxacin Lọ, chai 5, 10, 100 ml TW-X 2 -43 44 Oxytetracyclin - Oxytetracyclin HCl Lọ 500mg TW-X 2 -44 45 Oxytocin 20 IU - Oxytocin ống, lọ 2, 20 ml TW-X 2 -45 46 Calcium-F Calcium gluconate ống, lọ 5, 100 ml TW-X 2 -46 47 Tiamulin 10% Tiamulin HF Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -47 48 Levasol 7,5% -Levamysol HCl ống, lọ 5; 50 ml TW-X 2 -48 49 Oestradiol 7,5 mg - Oestradiol benzoate Lọ 5 ml TW-X 2 -49 50 Vit. ADE tiêm Vitamin A, D, E Lọ 10 ml TW-X 2 -50 51 Hampiseptol - Ampicillin - Sulfadimidin - Trimethoprin Gói/Lọ 4, 30, 50 g TW-X 2 -51 52 Sunovil-5 - Spiramycin adipinate Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -52 53 Tiamulin 1 g Tiamulin hydrogen fumarate Lọ 1 g TW-X 2 -53 54 Tiamulin 10% Tiamulin hydrogen fumarate Gói 20, 100 g TW-X 2 -54 55 Costrim II - Sulfadimidin sodium - Trimethoprin Gói 20 g TW-X 2 -55 56 Hamenro-C Ampicillin, Enrofloxacin, Vitamin C Gói, hộp 20g, 100 g TW-X 2 -56 57 Genorfcoli Pulvis Enrofloxacin, Gentamycin, Colistin Gói 10, 20, 100 g TW-X 2 -57 58 Gona-estrol - Chorionic Gonadotropin - Oestradiol Lọ 4 ml TW-X 2 -58 59 Cosmix-forte - Sulfachlorpyridazin - Trimethopin Gói 20, 100 g TW-X 2 -59 60 Hamcoli-forte - Ampicyclin Colistin Gói 25, 50 g TW-X 2 -60 61 Hampiseptol - Ampicillin - Sulfadimidin - Trimethoprin ống, lọ 5, 10, 100 ml TW-X 2 -61 62 Genta-Costrim - Gentamycin - Sulfadimidin - Trimethoprin Gói 10, 50, 100 g TW-X 2 -62 63 Rigecoccin-W.S - Clopidol Gói 10, 100 g TW-X 2 -63 64 Natri Chloride đẳng trương 0,9% - Natri chloride ống, lọ 1, 100, 500 ml TW-X 2 -64 65 Hantril-100 - Norfloxacin Chai 10, 100, 250ml TW-X 2 -65 66 Hantril-50 - Norfloxacin ống 5, 10 ml TW-X 2 -66 67 Genorfcoli - Gentamicin - Norfloxacin Colistin Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -67 68 Anti-Gumboro - Dược chất thảo mộc Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -68 69 ESB-30% - Sulfachlorpyridazin Gói 20, 250 g TW-X 2 -69 70 CRD-Stop - Tylosin Erythromycin Tiamulin Gói 20, 100 g TW-X 2 -70 71 Genta-Sulmet - Gentamycin - Sulfadimidin - Trimethoprin Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -71 72 Dexa-tiêm Dexamethason ống 2 ml TW-X 2 -72 73 Thuốc điện giải - NaCl, KCl, NaHCO3, Vit. A, D 3 , Dextrose Gói 100, 500 g TW-X 2 -73 74 Tia-Tetralin Tiamulin - Oxytetracyclin Gói 20 g TW-X 2 -74 75 K.C.N.D Kanamycin sulfate Neomycin sulfate Colistin sulfate Dexamethason Lọ 10, 20, 100 ml TW-X 2 -75 76 Ampi-Kana - Ampicillin sodium Kanamycin sulfate Lọ 1 g TW-X 2 -76 77 Tylosulfa-Comb Tylosin tatrate, Sulfonamid, Chlortetracyclin, Vitamin A, C Gói Hộp 20 g TW-X 2 -77 78 Lincomycin 10% - Lincomycin HCl ống 5; 100 ml TW-X 2 -78 79 Calmaphos plus Calcium gluconate - Calci hypophosphite - Magnesium chloride ống, lọ 5, 100 ml TW-X 2 -79 80 Tiakaneolin Tiamulin HF Kanamycin sulfate Neomycin sulfate Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -80 81 Multivit-forte Vit. A, D, E, B 1 , B 2 , B 5 , B 6 , B 12 , PP Lọ 20, 100 ml TW-X 2 -81 82 Multivit-forte Vit. A, D, E, B 1 , B 2 , B 5 , B 6 , B 12 , PP, khóang vi lượng Gói 100 g TW-X 2 -82 83 Norfacoli Norfloxacin HCl Colistin sulfate ống, lọ 5, 10, 100 ml TW-X 2 -83 84 Colidox plus Doxycyclin Colistin Vit. A, D3, E, B1, B2, B 5 , B 12 , PP, C Gói 20, 100 g TW-X 2 -84 85 Kim kê trứng Tiamulin HF Erythromycin Gói 20, 100 g TW-X 2 -85 86 Tia-K.C Tiamulin HF Kanamycin sulfate Colistin sulfate Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -86 87 Thuốc trị lỵ, ỉa chảy Sulfonamid Tiamulin HF Berberin Gói 5, 10, 100 g TW-X 2 -87 88 Hanminvit-super Vit. A, D, E, B 1 , B 2 , B 5 , B 6 , PP, khóang vi lượng Gói 100, 1000 g TW-X 2 -88 89 Synavet Neomycin sulfate - Tetracyclin HCl Vitamin C Gói 10, 50, 100 g TW-X 2 -89 90 Hanvit-C100 Vitamin C Gói 100 g TW-X 2 -90 91 Tayzu Levamysol HCl Gói OPP 4, 100 g TW-X 2 -91 92 Fe-Dextran-B 12 10% - Phức Iron Dextran B 12 ống 2, 20, 100 ml TW-X 2 -92 93 Kháng thể Gumboro - Kháng thể Gumboro Chai 50, 100 ml TW-X 2 -93 94 Thuốc trị hen sưng đầu vịt Sulfonamid Tylosin tartrate Berberin Gói 10, 50, 100 g TW-X 2 -94 95 Tylosin-50 Tylosin tartrate ống, lọ 5, 50,100 ml TW-X 2 -95 96 Colistin -1200 Colistin sulfate, tá dược Gói, hộp 10; 20; 100g TW-X 2 -97 97 Spectinomycin 5% - Spectinomycin HCl Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -98 98 Amtyo - Ampicillin trihydrate Tylosin tartrate - Oxytetracyclin HCl Lọ 5, 10, 20 ml TW-X 2 -99 99 Hanmix-B Vit. A, D, E, B 1 , B 2 , B 5 , B 6 , PP, khóang vi lượng Gói 500 g; 10, 25 kg TW-X 2 -100 100 Cibycoli-forte - Cirfloxacin Colistin sulphate Gói 20; 50 g TW-X 2 -101 101 Norfacoli - Norfloxacin Colistin sulphate Gói 10; 50 g TW-X 2 -102 102 Hanvit-K&C Vitamin C Vitamin K 3 Gói 20; 100 g TW-X 2 -103 103 Lincolis-plus - Lincomycin Colistin Gói 10; 50; 100 g TW-X 2 -104 104 Linspec 5/10 - Lincomycin - Spectinomycin Lọ 10, 100 ml TW-X 2 -105 105 Hanmix-VK-5 Vit. A, D, E, B 1 , B 2 , B 5 , B 6 , PP, khóang VL Gói 500 g, 10 kg TW-X 2 -106 106 Hanmix-VK-9 Vit. A, D, E, B 1 , B 2 , B 5, B 6 , PP, khóang VL Gói 500 g, 10 kg TW-X 2 -107 107 Hanmix-VK-4 Vit. A, D, E, B 1 , B 2 , B 5, , B 6 , PP, khóang VL Gói 500 g, 10 kg TW-X 2 -108 108 Hantox-spray - Pyrethroid Chai 100, 300 ml; 1 lít, 5 lít TW-X 2 -109 109 Hantox-shampoo - Pyrethroid Chai 100, 200, 500 ml TW-X 2 -110 110 Enrotril-100 Enrofloxacin Chai 100, 250 ml TW-X 2 -111 111 Hanmectin-25/-50 - Ivermectin Lọ 5, 10, 50 ml, TW-X 2 -112 112 Magnesi sulfat 25% - Magnesi sulfate ống 5, 20,100 ml TW-X 2 -113 113 Glucose - Dextrose monohydrate Túi PE, PP 500, 1000 g TW-X 2 -114 114 Tetracyclin hydrochloride - Tetracyclin hydrochloride Túi PE, PP 100, 1 000 g TW-X 2 -115 115 HALAMID (Chloramin-T) - Chloramin-T Túi PE, PP 50, 200 g TW-X 2 -117 116 Oxytetracyclin hydrochloride - Oxytetracyclin hydrochloride Túi PE, PP 100, 1 000 g TW-X 2 -118 117 Vitamin B1 mononitrate - Thiamin mononitrate Túi PE, PP 100, 1 000 g TW-X 2 -120 118 Vitamin C - Acid ascorbic Túi PE, PP 100, 1 000 g TW-X 2 -121 119 L-Lysin - L-Lysin Túi PE, PP 100, 1 000 g TW-X 2 -122 120 D,L-Methionin - D,L-Methionin Túi PE, PP 100, 1 000 g TW-X 2 -123 121 Enrotril-50 - Enrofloxacin Lọ 10, 20, 100 ml TW-X 2 -124 122 Hamcoli-s - Ampicyllin Colistin Lọ 10, 50, 100 ml TW-X 2 -125 123 Han-iodine - Polyvidon Iodine Chai 20, 50, 100 ml TW-X 2 -126 124 Han-dertil-B Albendazol Viên nén 620 mg TW-X 2 -127 125 HAMCOLI-PLUS Ampicyllin, Colistin Lọ TW-X 2 -128 126 Kháng thể Viêm gan siêu vi trùng vịt, ngan Kháng thể chống bệnh VGSVT vịt, ngan Chai 50, 100 ml TW-X 2 -129 127 DERMA SPRAY Chlortetracyclin HCl Neomycin sulfate Gentian violet Chai xịt 100, 300 ml TW-X 2 -130 128 RIVANOL Ethacridine lactate Lọ 500 mg TW-X 2 -131 129 HAN-V.T.C Neomycin, Chlortetarcyclin Tá dược đặc biệt Viên Hộp 10, 20, 30 viên TW-X 2 -132 130 HAN-LOPATOL Praziquantel, Pyrantel Lọ/Vỉ 4, 10 viên TW-X 2 -133 131 Hanmycin-100 Chlortetracyclin HCl Gói 100, 250, 1000 g TW-X 2 -134 132 Mỡ oxyt kẽm Kẽm oxít, Rivanol Hộp/ Túyp 25, 50, 100 g TW-X 2 -135 133 Trị viêm phổi (T.V.P.) Chlortetracyclin HCl Tiamulin HF Enrofloxacin Chai/ Lọ 10, 50, 100 ml TW-X 2 -136 134 Glucose 5% Dextrose Chai/ Lọ 100, 500 ml TW-X 2 -137 135 Han-Prost Prostagladin Lọ 5, 10 ml TW-X 2 -138 136 Hanalgin-C Methamosol, Vitamin C Lọ 20, 50, 100ml TW-X 2 -139 137 Tylospec Tylosin, Spectinomycin, Dexamethason Lọ 10, 20, 100ml TW-X 2 -140 138 Linspec 110 Lincomycin, Spectinomycin Gói, hộp 10, 50, 100 g TW-X 2 -141 139 Tylocoli Tylosin, Colistin Chai/ Lọ 10, 20, 100 ml TW-X 2 -142 140 B-Complex Vit B1, B2, B5, B6, B12, PP Chai 50, 100, 250ml TW-X 2 -143 141 Vitamin K3 Vitamin K3 Chai/ Lọ 10, 50, 100 ml TW-X 2 -144 3. Công ty TNHH TM&SX thuốc thú y Diễm Uyên (huphavet) TT Tên sản phẩm Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/khối lượng Số đăng ký 1 ADE B complex uống Vitanmin, khóang vi lượng Gói/ Lọ 200g UHN - 1 2 Cồn salicylat Methyl 10% Salicylat Méthyl Lọ 50ml UHN - 2 3 Vitamin C 5% Vitamin C Lọ 5ml UHN - 3 4 Vitamin B 1 2,5% Vitamin B 1 ống 5ml UHN - 4 5 Multivitamix Vitamin A,B,D,E Gói 20g UHN - 5 6 Aminopolymix uống Vitamin khóang vi lượng Lọ 250g 100g UHN - 6 7 Aminopolymix tiêm Vitamin khóang vi lượng Lọ 250g UHN - 6 8 Biseptin Streptromycin Sulfadimédim Trimethropim Gói 5g, 10g UHN - 7 9 Thuốc phòng chống viêm phổi CRD Tiamulin Gói 5g,10g UHN - 10 10 B. complex Vitamin nhóm B Gói 50g, 20g,10g UHN - 11 11 Streptromycin sulfat Streptromycin sulfat Lọ 1g UHN - 12 12 Pénicillin G Pénicillin G Lọ 1.000000 UI UHN - 13 13 Oxytetracyclin Oxytetracyclin Lọ 0,5g UHN - 14 14 Cafein Natri - Benzoat 20% Cafein Natri - Benzoat ống 5ml UHN - 15 15 Strychnin Sulfat 0,1% Strychnin Sulfat ống 5ml UHN - 16 16 Nước cất dùng cho pha tiêm H 2 O ống 5ml UHN - 17 17 Tẩy giun sán chó mèo Menbedazol, Niclozamid Gói 2g , 5g UHN - 18 18 Khóang Preinix Khóang vi lượng Gói 100g UHN - 19 19 DL Méthionin DL - Méthionin Gói 100g UHN - 20 20 L-Lysin HCL L-lysin HCL Gói 100g UHN - 21 21 Oxytetracyclin Oxytetracyclin Gói 100g UHN - 22 22 Tetracyclin Tétracyclin Gói 100g UHN - 23 23 Vitamin B 1 HCL Vitamin B 1 Gói 100g UHN - 25 24 Vitamin C Vitamin C Gói 100g UHN - 26 25 Tylosin tartral Tylosin tartral Gói 10g UHN - 27 26 Rigecoccin Rigecoccin Gói 10g UHN - 28 27 Đường Glucose Đường Glucose Gói 500g UHN - 29 28 Siêu tăng trọng gà, vịt, ngan, ngỗng Vitamin khóang vi lượng Gói 100g 50g, 100g UHN - 31 29 Bột tăng trọng trâu bò Vitamin khóang vi lượng Gói 100g UHN - 32 30 Bại liệt gà vịt ngan ngỗng Canxi ca phốtpho P Gói nhôm 10g, 20g UHN - 33 31 Huphafloxin 10% Norfloxacin Lọ 10, 20, 100ml UHN - 34 32 Bykomycin Chlotetracyclin Norfloxacin Gói 10,20,50g UHN - 35 33 H.U.G Lincomycin, Sulfamethoxazol Trimethropim Gói 10, 20, 50g UHN - 36 34 L - 5000 Tylosin, Oxytetracyclin ống 5,10, 20,50,100ml UHN - 37 35 G - 5000 Lincomycin Sulfadimedim ống 5, 10, 20, 50, 100ml UHN - 38 36 T - 5000 Tylosin, Sulfamethoxazol Trimethropim ống 5, 10, 20, 50, 100ml UHN - 39 37 H - 5000 Norfloxacin ống 5,10, 20,50, 100ml UHN - 40 38 Tiamulin 10% Tiamulin ống 5,10, 20,50, 100ml UHN - 41 39 Lincomycin 10% Lincomycin ống 5,10, 20, 50,100ml UHN - 42 40 Enrofloxacin 1% Enrofloxacin ống 5, 10, 20, 50, 100ml UHN - 43 41 Flumequin 10% Flumequin ống 5,10, 20,50,100ml UHN - 44 42 Analgin 30% Natri methamisol ống 2,5,10ml UHN - 45 43 Levamisol -7,5% uống Levamisol ống 5, 10, 20, 50, 100ml UHN - 46 44 Colistin tiêm Colistin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 47 45 Hupha K-C Kanamycin, Colistin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 48 46 Hupha-Lincospec Lincomycin, Spectomycin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 49 47 Hupha-Gentatylan Gentamycin, Tylosin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 50 48 Hupha-Cephalecin Cephalectin base ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 51 49 Hupha- Ciprofloxacin Ciprofloxacin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 52 50 Hupha- Ampicolistin Ampicilline, Colistin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 53 51 Hupha- Spectinomycin Spectomycin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 54 52 Hupha-Gentamycin Gentamycin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 55 53 Hupha-Bcomplex Vitamin B1, B2, B5, B6, PP ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 56 54 Nhiễm khuẩn chó, mèo Ciprofloxacin, Oxytetracyclin Gói 5; 10; 20; 50g UHN - 58 55 Hupha- Ampicolis Ampicilline, colistin Gói 5; 10; 20; 50g UHN - 59 56 Hupha-Ivermectin Ivermectin ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 61 57 Hupha-Tolzan F Oxyclozamid ống Lọ 5ml 5,10, 20, 50,100ml UHN - 62 4. Công ty TNHH Nam Dũng TT Tên sản phẩm Họat chất chính Dạng đóng gói Khối lượng Số đăng ký 1 Penicillin G Potasium PenicillinG. Potascium Lọ 1.000.000UI ND - 01 2 Streptomycin Sulphat Streptomycin. Sulphat Lọ 1 gam ND - 02 3 Ricovit Sulphachloropyridazin, trimethoprime, Tiamulin, Rigecocine, B Complex Gói 10, 50, 100.500g ND - 03 4 Aviatrim Norfloxxacine Gói 5,10,50,100 500g ND - 05 5 Vidavit Vitamin, Acid amin, khóang vi lượng Gói 200, 500g 1kg ND - 06 6 Flotazon Norfloxacine, Dexamethasone Lọ 5, 10, 100ml ND - 08 7 Antipolibac Ampicycline Trihydrate, Trimethroprim Lọ 5, 10, 20, 50, 100ml ND - 10 8 Sữa Pen-Strep Peniciline, Streptomycine Lọ 5,10, 20, 50, 100ml ND - 11 9 Ampicolin Ampiciline, Colistine Lọ 5, 10, 100ml ND -12 10 Cyclin vit Tetracyclin, Vitamin nhóm B Gói 10, 20, 50 100ml ND - 14 11 Colistop Colistin Sulfat Lọ 10,50,100ml ND - 16 12 Anti EP- CRD Tiamulin HF, Erythrromycine Gói 10,20,50, 100g ND - 17 13 Thuốc sát trùng Phenol, Glutaraldehyd Lọ Bình (can) 20,100,400; 500,1000, 2000ml ND - 18 14 B Complex NC Vitamin nhóm B Gói 50, 100, 200, 500g ND - 20 15 Vidavit 97 Vitamin nhóm B, A, Amin, khóang vi lượng Gói 100, 200g, 500gam ND - 21 16 Ciflox 2,5% Ciprofloxxacine Lọ 5, 10, 20, 50, 100ml ND - 22 17 Gum gà Chất chống gum, Kháng sinh tổng hợp, Vitamin Gói 10, 20, 50g ND - 23 18 Oxytetracyclin 5% Oxytetracyclin ống 5, 10ml ND - 25 19 Flumicin Flumequine, Neomycine Gói 10, 20, 50, 100mg ND - 26 20 Vitamin C 5% Vitamin C ống 5, 20, 100ml ND - 27 21 Vitamin B1 2,5% Vitamin B1 ống 5,20,100ml ND - 28 22 Tetracyclin Tetracyclin Gói 10, 20, 50, 100 ND - 30 23 L. Lysin L- Lysin Gói 10, 20, 50, 100, 500g ND - 31 24 DL- Methionin D.L.Methionin Gói 10, 20, 50g 1, 2, 5, 10kg ND - 32 25 Tylosin Tylosin Gói 10, 20, 50, 100g, 1 kg ND - 33 26 B. Complex Inj Vitamin nhóm B ống 2, 5, 10, 20, 50, 100ml ND - 34 27 Sulprim Sulfadimidin, Tylosin Gói 5, 10, 20, 50, 100g ND - 38 28 Tylosin Inj Tylosin Tartrate Lọ 5, 10, 20, 50ml ND - 39 29 Thuốc bại liệt Calcium Fort 20% Calcium gluconate, Vitamin nhóm B ống 2, 5, 10. 20ml ND - 40 30 Anagin Inj Anagin ống 2; 5ml ND - 43 31 Polyvit- 2000 Vitamin A,D,E, Vitamin nhóm B Gói 10,20,50, 100g, 1kg ND -44 32 Oxytocin inj Oxytoxxin ống 2; 5ml ND - 8 33 Vitarey Vitamin ADE, Vitamin nhóm B, A,amin, khóang vi lượng Gói 10, 20, 50, 100g, 1kg ND - 45 34 Pen Sul Sulffaguanidin, Penicilin ống 10, 20, 30g ND - 46 35 Ampicillin 500 Ampicillin sodium Lọ 500mg, 1gam ND - 47 36 B.Complex Vitamin nhóm B Gói 50, 100gam ND - 49 37 Lincomycin Inj Lincomycin ống 2ml ; 5ml ND- 50 38 Vitamin B12 Inj Cyanocobalamine (Vit B12) ống 2ml; 5ml ND - 51 39 Noflox Norfloxacine Lọ 10; 20; 50; 100ml ND -52 40 Điện giải Muối Na, k, Ca, Mg, Vitamin C Gói 20, 50, 100, 300, 500, 1000g ND-53 41 Gentosine Gentamicine, Tylosine ống 5,10,20, 50 100ml ND - 54 42 Enroflox- B Enrofloxacine, Oxytetracylin Vitamin nhóm B Gói 10, 20, 50, 100, 400, 500gam ND - 55 43 Enroflox- T Enrofloxacine, Sulfadimidine Trimethropime Lọ 5, 10, 20, 50, 100ml ND - 56 44 Genta. Cosflox Gentamicine, Enrofloxacine Gói 10, 20, 50, 100, 500g ND - 57 45 Levamison Levamisol ống 5, 10, 20, 50, 100ml ND - 58 46 Kem thuốc Colidia Neomycine, Colistin Lọ 110, 20, 50, 100g ND - 59 47 Colimutin Colistine, Tiamulin ống 5, 10, 20, 50, 100ml ND - 60 48 Kanamycine 10% Kanamycine ống 5, 10, 20, 50 100ml ND - 61 49 Kana- Ampi 1g Kanamycine Sulfat, Ampiciline Sodium ống 1g ND - 63 50 Kich dục tố Estradiol, vitamin E Lọ 5, 10ml ND - 64 51 Levason Levamysol Gói 5, 10, 20, 50 100g ND - 65 52 Sul- T Ampicycline Trihydrrate, Sulfadimidine, Trimethropim, Vitamin C Gói 50, 100, 400, 500g ND - 66 53 Men tăng trọng Nấm Sacharomyces, Men tiêu hóa, Vitamin nhóm B Gói 50,100,250, 300, 400, 500g, 1kg ND - 67 54 Sinh lý mặn Nacl ống 20, 50, 100ml ND - 68 55 Kanacolin Kanamycine, Colistine, Neomycine ống 10, 20, 50, 100ml ND - 69 56 Erymutin Erythromycine, Tyamulin ống 10, 20, 50 100ml ND - 70 57 Tylosin Tylosine Tartrate 98% ống 0,5; 1g ND - 71 58 Naganin (Azidin, Veriben) 4,4 Dibenzamidine – Diaceturate Lọ 1,18g ND - 72 59 Eryseptol Erythromycine, Spectinomycine, Oxytetracycline, Sulfamethoxazole, Trimethroprime Gói 5,10,20,50, 100g ND - 73 60 Kanacolin Kanamycine, Colistin, Neomycine, Tiamulin, vitamin B.Comlex Gói 20,50,100, 200, 500g ND - 75 61 Polyvit Vitamin B1,B2,B6,B12, C,A.D3,E,K3, Lysine, Methionine, Chất điện giải Gói 10,20,50 100g ND - 76 62 Colivet New Oxytetracycline, Trimethropime, Sulfadimidine Gói nhựa 10, 20, 50, 100, 400, 500g ND - 77 63 Tia Plus Norfloxacine, Colistine, Analgine, Vitamin B1, B6, PP Lọ 20,50,100, 150, 200, 250 ml ND - 79 64 Spec Linco và Dexa 3B Spectinomycine, Colistine, Lincomycine, Vitamin B1,B6,B12, Dexamethazone Lọ 10, 50, 100 250ml ND - 78 65 Cefa- Coccus Cefalexine, Sulfadiazine, Sulfachloropyridazine, Trimethroprim, Vitamin K3 Gói 10, 20, 50, 100, 500g ND - 80 66 Doxy – Tialin Tiamuline, Doxycycline Lọ 10, 20, 50, 100, 200ml ND - 81 67 Cefalexine (Cefadoc) Cefalexine, Lidocaine Lọ 10, 20, 50, 100, 200ml ND - 82 68 Enro – Amoxy Amoxycilline, Colistin, enrofloxacine Gói 10, 20, 50, 100, 500g ND - 83 69 Glucose 30%. Plus Vitamin C Glucose, Vitamin C Lọ 10, 20, 50, 100, 200ml ND - 87 70 Nam Dũng – Gentosine Gentamycine, Tylosine, Norfloxacine, Sulfamethoxazol Gói 10, 20, 50, 100g ND - 88 71 Doenro- Tylo Doxycycline, Enrofloxacine, Tylosin Lọ 10, 20, 50, 100ml ND - 89 72 Kana. Tylo Plus Dextran B12 Kanamycine, Tylosine, Dextran Fe Lọ 10, 20, 50, 100ml ND - 91 73 Penstrep – Dexa Peniciline, Streptomycine, Dexamethasone Lọ 10, 20, 50, 100ml ND - 90 74 Tylo – Tiamin Tylosin, Tiamulin, Doxycycline Lọ 10,20,50, 100ml ND - 92 75 Chlor. Colimix Enrofloxacine, Colistin, Paracetamol Gói 5, 10, 20, 50,100, 500g ND - 93 76 Thuốc sát trùng Chloramin B, Benzalkonium Lọ 10, 20, 50, 100, 400,500g ND - 94 77 Ery. Doxylin Erythromycine, Doxycycline Lọ 10, 20, 50, 100ml ND - 95 78 ND Flox Enrofloxacine, Bromhexine Lọ 10, 20, 50, 100ml ND - 96 79 ND Growth Vitamin, Acid amin, Flovour, khóang vi lượng Gói 100, 400, 500g, 1kg, 5kg ND - 97 80 VAM 3388 Vitamin A,D3,E,B, Lysin, methionine, Threonine, Khóang vi lượng, Cu,Ca,I Gói 100, 500g, 1kg, 5kg ND - 98 81 Flumicin Flumequine, Neomycine, Amoxyciline Túi 10, 20, 50, 100, 500g ND - 99 82 Multivita Vitamin A, B1,B2, B6, B5, B12, D3, E, K, PP Gói 100, 500g 1kg ND -100 83 Cefadox – T Cefalecine, Doxycycline, Suladiazine, B.Complex, Trimethopime Túi 10, 20, 50, 100, 500g ND - 101 84 Anti.CD Acid amin, B.Complex, Vitamin A, E, D3,Acid Folic, Biotine, Rotundine Túi 100, 200, 500, gam, 1kg ND - 102 85 Colidia Neomycin, Enrofloxacine, Colistine Sulfate,Sulfathiazole Lọ 12, 20, 25, 50, 100g ND - 104 86 Doxy. 200D Doxycyline Lọ 10, 20, 50, 100ml ND - 106 87 Dextran Fe 10% Fe, Dextran 10% ống 2, 5, 100ml ND - 107 88 Zinc - Plus Zinc, Biotine, Vitamin A,E,B2,PP. Acid Folic, khóang vi lượng Túi 100, 500, 1000g ND - 109 89 ND. Iodine PVP, Iodine, Potasium Iodine Lọ, Bình 50, 100, 400, 500, 1000, 2000ml ND -111 90 Aminogíngen Acid amin,Ginseng, vitaminC,B1, B12, B5, B6, PP, khóang vi lượng Túi 100, 500g ND -113 91 Ferium- Fe Fe. Oxalate Lọ 100, 500g ND -114 92 Alfamix Vitamin A,D3,E,K,PP,B1 Khóang vi lượng: Co, Se, I, Acid Amin Túi 10, 500mg ND - 115 93 TCT Diaveridine sulfaquino xaline Sulffadimidin, Trimethroprime Túi 20, 50, 100g ND - 116 94 Polyvit Vitamin A, D, E, B1, B2, B5, B6, b12, PP Lọ 20, 100ml ND -117 95 ND.Fulvine Griseofulvine, Neomycine, Dexamethasone ống 20, 25, 50, 100g ND -103 5. công ty dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp TT Tên sản phẩm Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Số đăng ký 1 Penicillin Gpotasium1.000.000 UI Penicillin Lọ 1.000.000UI DKN-1 2 Streptomycin Streptomycin Lọ 1g DKN-2 3 ADB COMPLEX Vitamin A, Đ,E, PP, B1, B2, B6, Methionine Gói 50g DKN-5 4 VIT-Khóang Vit, A,D,E,C,PP, B1, B2, B6 Gói 200g DKN-7 5 Tylokagen Tylosin, Gentamycin Kanamysin Lọ 10, 25, 50ml DKN-10 6 Gentatylo Gentamycin, Tylosin Lọ 10, 25, 50ml DKN-13 7 Enrflocin Enrofloxacin, Dexamethaxone Sulphadimđyin Lọ 10, 25, 50ml DKN-15 8 ADB Complex Vit, A, D3, PP, B1, B2, B6 Gói 25, 50, 100g DKN-9 6. Công ty TNHH Phát triển Chăn nuôi thú y TT Tên thuốc Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Số đăng ký 1 Penicillin Potassium Penicillin Lọ 1.000.000 UI HTY-1 2 Streptomycin Sulfat Streptomycin Gói 1g HTY-2 3 Vitamin B1 2.5% Vitamin B1 ống 5ml HTY-3 4 Vitamin C 5% Vitamin C ống 5ml HTY-4 5 AD Polyvit Vitamin, Đạm, Khóang vi lượng Gói 200g HTY-5 6 Pen -Strep Penicillin, Streptomycin Lọ 500000UI + 1g HTY-6 7 AD3E B Complex Vitamin Gói 100g HTY-10 8 B Complex Vitamin B1, B2, B6, B12, PP Gói 100g HTY-11 9 Vitamin B1 viên Vitamin B1 Lọ 1800 viên (0,1 g/ 1 viên) HTY-12 10 Hen gà Trimethroprim, Sulfamethoxazol, Tylosin Gói, Hộp 10g, 50g HTY-14 11 B Complex Vitamin B Lọ 1800 viên (0,1 g/ 1 viên) HTY-15 12 Colimix Plus Norfloxacin, Trimethroprim, Sulfamethoxazol Gói, Hộp 10g, 50g HTY-16 13 Genta-Colisep Gentamycin, Trimethroprim, Sulfamethoxazol Gói, Hộp 10g, 50g HTY-17 7. Công ty TNHH Sóng Hồng TT Tên thuốc Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Số đăng ký 1 Cồn Salisilat Methyl Methylsalysilat Lọ 50ml SH - 1 2 B Complex Vitamin B1, B6, B12, PP Gói 50;100;200g SH - 2 3 Tiêu chảy heo Erythoycin, Colistin, Vitamin B12 Gói, Lon 10, 20, 100g SH - 6 4 Facicoli Ampicilin, Trymethoprim, Sulphamethazol Gói, Lon 5; 7; 10;30; 50; 100; 250g SH - 7 5 Sulfat - Strep Sulphamethazol, Streptomycin, Sulfachlopyrydazin Gói 7g SH - 8 6 Vitamin B1 Vitamin B1 Gói 0.01g SH - 11 7 Streptomycin Sulfat Bp Streptomycin Sulfat Lọ 1g SH - 12 8 Penicillin G Potassium Penicillin G Potassium Lọ 1.000.000UI SH - 13 9 Vitamin B1 2.5% Vitamin B1 ống 5ml SH - 14 10 Vitamin C 5% Vitamin C ống 5ml SH - 15 11 Cafein Natri Benzoat 20% Cafein Natri Benzoat ống 5ml SH - 16 12 Tetramycin 500 Tetramycin Gói 5g SH - 17 13 Tetra Sultrep Tetramycin, Sulfachlopyrydazin, Streptomycin Gói 7g SH - 18 14 Sohomycin Enzofloxacin, Trymethoprim, Sulphamethazol Gói 5; 10; 20; 30g SH - 19 15 Diacoocid Sulfachlopyrydazin, Trymethoprim, Sulphamethazol Gói 5g SH - 20 16 Kháng sinh tổng hợp Tetramycin, Sulfachlopyrydazin, Streptomycin Gói, lon 5; 7; 10; 30; 50; 100g SH - 21 17 Tẩy giun sán lợn (Tazunsan) Lervamysol Gói 2,5; 5; 10g SH - 22 18 Vitamin B1 Vitamin B1 Viên 5mg SH - 23 19 Tetracyclin Tetracyclin Viên 50mg SH - 26 20 Tetracyclin Tetracyclin Gói, lon 20;100g SH - 28 21 Coliplum Neomycin, Erythomycin, Flumequin Gói, lon 5; 7; 10; 30; 50; 100g SH - 30 22 Thuốc đặc trị ỉa chảy Gentamycin, Trymethoprim, Sulphamethazol Gói 10;30g SH - 31 23 T - S - H Nofloxacin, Neomycin Gói, lon 5; 7; 10; 30; 50; 100g SH - 32 25 E.P.S vịt Tylosin, Erythomycin Gói, lon 5; 7;10; 30; 50; 100g SH - 34 26 T - Colivet Tiamulin, Nofloxacin, Neomycin Gói, lon 10;30g SH - 35 27 Ampicyclin Ampicyclin Gói, lon 500mg SH - 36 28 Tylosin Tartrat Tylosin Tartrat ống, lọ 500mg SH - 37 29 Sohofloxacin 10% Nofloxacin, Enzofloxacin, Dexamethazol Lọ 10ml SH - 39 30 Atropin Sulfat 0.1% Atropin Sulfat ống 2;5ml SH - 40 31 Strychnin Sulfat 0.1% Strychnin Sulfat - 2;5ml SH - 41 32 Glucose 30% Glucose ống, Lọ 5;10;100ml SH - 42 33 Nước cất pha tiêm Nước cất - 5;10;100ml SH - 43 34 Urotropin 5% Urotropin ống 2;5ml SH - 44 35 Nước muối sinh lý 0.9% NaCL ống, Lọ 5;10;100ml SH - 45 36 Eracin Enzofloxacin, Colistin - 10; 20; 50; 100ml SH - 46 37 Levamysol Levamysol Viên 50mg SH - 47 38 ADE-B Complex Vitamin A, D3, B1, E, B12, B6, PP và Methionin Gói 100, 500g SH - 48 39 Milonal (Sóng Hồng Đại) Vitamin A, D3, B1, E, B12, B6, PP, khóang, Methionin Gói 200, 250, 400g SH - 49 40 Apovit (Sóng Hồng Phì) Vitamin A, D3, B1, E, B12, B6, PP, khóang, Methionin Gói 200, 250, 400g SH - 50 41 Milonox (Sóng Hồng Vàng) Vitamin A, D3, B1, E, B12, B6, PP, khóang Gói 200, 250, 400g SH - 51 42 Đạm sữa Povilac Vitamin A, D3, B1, E, B12, B6, PP và khóang Gói 500, 1000g SH - 52 43 Xanh methylen 1% Xanh methylen Lọ, chai 50ml SH - 53 44 Olaquindox Olaquindox Lọ 32 viên (160mg/viên) SH - 54 45 Men tiêu hóa Amilasexellulose, Vitamin B1, Calci Gói 500, 1000g SH - 55 46 Men tăng trọng Bateriumsubtilus, Bacteriumxellulose, Sacchoromyces Gói 100, 200, 500, 1000g SH - 56 47 SH-Enroflox Enrofloxacin, Norfloxacin, Sulfadimedin Lọ 10, 20, 100ml SH - 57 48 SH-Tyflox Tylosin, Norfloxacin, Trymethoprim Lọ 10, 20, 100ml SH - 58 49 SH-Norfcoli Norfloxacin, Colistin Lọ 10, 20, 100ml SH - 59 50 SH-E-Coligen Enzofloxacin, Gentamycin, Colistin Lọ 10, 20, 100ml SH - 60 51 SH-Tylogenta Gentamycin, Tylosin, Trymethoprim Lọ 10, 20, 100ml SH - 61 52 SH-Tiakanalin Kanamycin, Tiamycin Lọ 10, 20, 100ml SH - 62 53 SH-Kana-Colin Kanamycin, Colistin, Dexamethazol Lọ 10, 20, 100ml SH - 63 54 SH-Kanatylogen Kanamycin, Tylosin, Gentamycin Lọ 10, 20, 100ml SH - 64 55 Gentamycin Gentamycin Lọ 10, 20, 100ml SH - 65 56 Kanamycin Kanamycin Lọ 5, 10, 20, 100ml SH - 66 57 SH-Norflox Norfloxacin, Colistin Lọ 5, 10, 20, 100ml SH - 67 58 SH-Colistop Norfloxacin, Colistin, Neomycin Lọ 5, 10, 20, 100ml SH - 68 59 SH-Enrofloxacin Enrofloxacin , Norfloxacin, Colistin, Lọ 10, 20, 50, 100ml SH - 69 60 Tylosin-Tatrat 98% Tylosin Tatrat Gói 10, 20, 50, 100g SH - 70 61 SH-Olacovit Olaquidox, Colistin, Vitamin A, B1, B2, D3, E Gói 100, 250, 400g SH - 71 62 SH-Ampi-Coli-Dexa Ampicilin, Colistin, Dexamethozol Gói 10, 20, 50, 100g SH - 72 63 SH-Oxytetravit Vitamin A, B1, B2, B6, C, D, E Gói 10, 20, 50, 100g SH - 73 64 SH-Oxytylovit Oxytetracylin, Tylosin, Vitamin A, B1, B2, B6, D, E Gói 10, 20, 50, 100g SH - 74 8. Công ty TNHH Dược thú y Thăng Long TT Tên thuốc Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Số đăng ký 1 Genta - Tylosin Gentamycin; Tylosin Gói Hộp 5; 10; 20; 100g 50; 100g TL- 01 2 Enro - Colivit Enrofloxacin; Colistin Gói 5; 10; 20; 100g TL- 02 3 Multi Vitamin B Complex Vit B 1 , B 2 , B 5 , B 6 , PP Gói Hộp 20; 50; 100; 1000g 100g TL- 03 4 Neodesol Neomycin; Oxytetracyclin; Streptomycin Gói 10; 50 100; 500g TL - 04 5 Tăng sản trứng-sữa Vit A, D 3 , E, B 1 , B 2 , PP; Tetracyclin Gói 10; 100; 500g TL - 06 6 Khẹc vịt và ỉa chảy Ampicillin; Tylosin Gói 10; 20g TL - 07 7 Anticocid - Diarrhoea Sulfachlo; Colistin Gói 5; 10; 20; 50g TL - 08 8 An-Ti-Gas NaCl; NaHCO 3 ; MgSO 4 Gói 10; 20g TL - 09 9 Hen-CRD - Stop Tylosin; Tiamulin; Enrofloxacin Gói 5; 10; 20; 50g TL - 10 10 Điện giải Vita - B- C Vit C, B 1 ; NaCl; NaHCO 3 Gói 20; 50; 100g TL - 11 9. Công ty TNHH Thiện Chí I TT Tên sản phẩm Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/Khối lượng Số đăng ký 1 Điện giải NaCl, KCl Gói 10g TCI - 01 2 Glucoza Glucose, san lẻ đóng Gói Gói 10g TCI - 02 3 CRD Mycoctic Tiamulin, ChloTetracylin Gói 10g TCI - 03 4 Tylosin 98% Tylosin Gói 10g TCI - 04 5 Tylosin 98% Tylosin Gói 0,5g TCI - 05 6 B Complex Vitamin B1 Gói 100g TCI - 09 7 Norfloxacin Norfloxacin Gói 10g TCI - 11 8 Namagxit Natri sulfat, Natri citrat Gói 10g TCI - 12 9 Ciprofloxacin 200 Ciprofloxacin Lọ 10ml TCI - 14 10 Anti Diarrhée ADA Dihydro Streptomycin, Sulfamid Gói 10g TCI - 16 11 Anti Coccidae Sulfaquinoxalin, Sulfamid Gói 10g TCI - 17 12 CRD – B complex Erythromycin, Tylosin Gói 10g TCI - 18 13 EST Vịt Erythromycin, Streptomycin Gói 10g TCI - 19 14 Norfloxacin 500 Norfloxacin Lọ 10ml TCI - 24 15 Tylosin 125 Tylosin Tartrate Lọ 5ml TCI - 25 16 Enro Vịt, ngan, ngỗng Enrofloxacin Gói 10g TCI - 30 17 Tc Coli - Sal Tiamulin, Ciprofloxacin Gói 10g TCI - 31 10. Công ty TNHH Thuốc Thú y (PHAVETCO) TT Tên sản phẩm Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Số đăng ký 1 Penicillin G PenicillinG Lọ 0,62g HCN - 1 2 Streptomycin Streptomycin Lọ 1g HCN - 2 3 B Complex B1, B2, B6 Gói 50g HCN - 3 4 Antimor Tetracyclin, Norfloxacin, Trimethoprim Gói 10g HCN- 6 5 Kanamycin sulphat Kanamycin Lọ 1g HCN- 7 6 Cồn salicilat Methyl 10% cồn salicilat methyl Lọ 50ml HCN - 10 7 B complex B1,B2,B6 Gói 100g HCN - 12 8 Xanh methylen 1% Xanh Methylen Lọ 50ml HCN - 11 9 Ampi - streptotryl Ampicillin, Sulfamid Gói 7-10g HCN - 13 10 Colavi Berberin Lọ 20ml HCN - 15 11 Menbendazol 10% Menbenvet 10% Gói 2g HCN - 16 12 Oxylin Tetracyclin, Norfloxacin, Tylosin Gói 10g HCN - 17 13 Vitapremix Vitamin B1, B2, B6, Premix vi lượng Gói 100g, 200g HCN - 18 14 Sultrep Streptomycin, Sulfamid Gói 7g HCN - 19 15 E.S.NOR Tylosin, Chlortetracyclin, Erythomycin,Norfloxacin Gói 10g HCN - 20 16 Nước sinh lý 9% NaCL Lọ 100ml HCN - 21 17 Genta - prim Trimethoprim, Gentamycin Gói 10g HCN - 22 18 Điện giải PO - SO - MIX NaCl, KCl, Glucose, Vitamin Gói 100g HCN - 23 19 Thuốc đặc trị ỉa chảy Neomycin, Colistin, Trimethoprim Gói 10g HCN - 24 20 Đặc trị các bệnh tiêu chảy Tylosin, Chlotetracyclin Gói 10g HCN - 25 21 Đặc trị hen và bệnh phổi Tylosin tartrate, Norfloxacin Gói 10g, 20g, 50g HCN - 28 22 Vitamin B1 Vitamin B1 ống 5ml HCN - 30 23 Vitamin C Vitamin C ống 5ml HCN - 29 24 Vitamin B1 viên Vitamin B1 Lọ 1500 viên HCN - 27 25 Colis. T Colistin Lọ 10, 20, 50, 100ml HCN - 32 26 Natribenzoat 20% Cafein, Nabenzoat ống 5ml HCN - 33 27 Glucose 5% Glucose ống 5ml HCN - 34 28 Đặc trị E. coli đường ruột Sulfamid, Tylosin, kháng sinh Gói 10g HCN - 35 29 Coccitop PV Sulfamid, Tylosin Gói 10g HCN - 36 30 CRD - MYCO Sulfamid, Tylosin Gói 10g HCN - 37 31 Đặc trị hen gà, khẹc vịt, suyễn lợn Tylosin, Erythromycin, Sulfamid Gói 01g HCN - 39 11. Công ty TNHH thú y Việt Nam TT Tên thuốc Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng SĐK 1 Đặc trị CRD Tylosin, Tiamulin, Spiramycin, Erythromycin Gói 10, 20g VNC - 1 2 Đặc trị hen vịt Chlotetracylin, Theophylin, Flumequin, Norfloxacin Gói 10, 20g VNC - 2 3 Đặc trị cầu trùng 1 Silfaquinoxalin, Diaveridin, Trimethoprim, Sulfadimidin, Vit K3 Gói 10, 20g VNC - 3 4 Đặc trị cầu trùng 2 Sulfadimerazin, Sulfachlozin, Trimethoprin Gói 10, 20g VNC - 4 5 Tetramycin Oxytetracyclin; Vit A, D 3 , E Gói 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg VNC - 9 6 Ampicolivet Ampicillin; Colistin sulfat Gói 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg VNC - 11 7 Imequyl 100 Flumequin; Vit A, D, E Gói 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg VNC - 12 8 B Complex Vit B 1 , B 2 , B 6 , B 12 , PP Gói 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 5kg VNC - 13 9 Nimisol Levamisol; Niclosamide Gói 2; 2,5; 10; 20g VNC - 14 10 Điện giải Vitamin NaHCO 3 , KCl, NaCl; Natri Citrat và các Vitamin Gói 13,95; 50; 100; 500g; 1; 5kg VNC - 15 12. Công ty TNHH thuốc thú y Việt Nam (Pharmavet Co) TT Tên thuốc Họat chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Số đăng ký 1 Phar-Coccitop Sulfaclozin; Sulfadimidin, Diaveridin; Trimethoprim Gói 10,20,50,100g PHAR-01 2 Supermotic Tiamulin, Doxycyclin, Tylosin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-02 3 Anti-CRD Tiamulin, Doxycyclin, Tylosin Gói 10,20,50,100g PHAR-03 4 Norflo-I.S.S Norfloxacin, Trimethoprim, Sulfadimidin, Spiramycin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-04 5 Phargencomix Sulfaclopyridazin, Sulfadimidin, Diaveridin, Trimethoprim, Gentamycin Gói 10,20,50,100g PHAR-05 6 Anti-diar Neomycin; Spectinomycin, Norfloxacin Gói 10,20,50,100g PHAR-07 7 Coli-flox Colistin, Norfloxacin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-08 8 Neteosol Neomycin, Oxytetracyclin Gói 10,20,50,100g PHAR-09 9 Lincoseptin Lincomycin, Neomycin, Spectinomycin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-10 10 Doxyvet-L.A Doxycyclin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-12 11 Kanamulin Kanamycin, Tiamulin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-13 12 Kanamycin-10 Kanamycin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-15 13 Tylosin-10 Tylosin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-16 14 Gentamycin-5 Gentamycin ống, lọ, chai 5,10,20,50,100ml PHAR-17 15 Pharcolivet Sulfaclopyridazin, Norfloxacin, Flumequin, Tiamulin Gói 10,20,50,100g PHAR-18 16 PharCalci-F Calcigluconat ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100; 500ml PHAR-19 17 PharCalci-C Calcigluconat, Vitamin C ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-20 18 PharCalci-B 12 Calcigluconat; Methionin, Vitamin B 12 ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-21 19 Calci-Mg-B 6 Calcigluconat; Magnesichlorid; Vitamin B 6 ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-22 20 Lincocin 10% Licomycin ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-23 21 Phargentylo-F Gentamicin; Tylosin ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-24 22 Nấm phổi GVN Nystatin Gói 10; 20; 50; 100; 250g PHAR-25 23 Phar-Complex C Vitamin B, C ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-26 24 ADE-Bcomplex Vitamin A, B, D, E ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-27 25 Phar nalgin C Analgin; Vitamin C; Cafeinbenzoat ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-28 26 Phartigumb Paracetamol, Vit C Gói 10; 20; 50; 100; 250g PHAR-29 27 Vitamin B 1 2,5% Vitamin B 1 ống Lọ 5ml 10; 20; 50; 100ml PHAR-31
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-40-2002-qd-bnn-ve-viec-cong-bo-danh-muc-thuoc-thu-y-duoc-phep-san-xuat-xuat-khau-nhap-khau-luu-hanh-su-dung-va-va-han-che-su-dung-tai-viet-nam-nam-2002--22321.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
- Quy định quan hệ phối hợp trong hoạt động giám định tư pháp trong tố tụng hình sự
- Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
- Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
- Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng